1
đ
ề thi 001
Họ, tên thí sinh: .......................................................................
Số báo danh: ............................................................................
Câu 81: Động vật nào sau đây có dạ dày bốn ngăn?
A.Trâu B.Thỏ C. Ngựa D. Sói
Câu 82: Ở lúa quá trình thoát hơi nước xảy ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
A. Lá B. Thân C. Rễ D. Hoa
Câu 83: Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây mã hoá acid amin metionin?
A. 5’UUG 3’. B. 5’UAG 3’. C. 5’AGU 3’. D. 5’AUG 3’
u 84:
Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn nào?
A. Trước phiên mã. B. Sau dịch mã. C. Dịch mã. D. Phiên mã
Câu 85. Cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực xoắn theo các mức độ:
A. Sợi cơ bản Sợi chất nhiễm sắc Su xoắn Cromatic
B. Sợi cơ bản Siêu xoắn Sợi chất nhiễm sắc Cromatic
C. Sợi cơ bản Sợi chất nhiễm sắc Cromatic Siêu xoắn
D. Sợi chất nhiễm sắc Sợi cơ bản Siêu xoắn cromatic
Câu 86: người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc
xoăn lấy vợ cũng c xoăn, họ sinh lần thnhất được 1 trai tóc xoăn lần thhai được 1 gái tóc
thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là
A. AA x Aa. B. Aa x Aa. C. AA x AA. D. AA x aa.
Câu 87: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theolí thuyết, phép lai AaBB × AABb
cho đời con có bao nhiêu loi kiểu gen?
A. 1. B. 2. C.3. D. 4.
Câu 88: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn
toàn. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân ly theo tỷ lệ 3 : 1
A.
Ab Ab
aB ab
B.
AB AB
ab ab
C.
AB ab
D.
Ab Ab
aB aB
Câu 89: Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa. Giả sử gen A quy
định tổng hợp enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành chất 2 (sắc tố trắng); gen B quy
định tổng hợp enzim B tác độngm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a,
b) đều không có khả năng này. Cơ thể kiểu gen nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?
A. AABb B. aaBB C. AaBB D. AaBb
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ YÊN t
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC
GIA NĂM 2019 - 2020
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
2
Câu 90: Ở người, gen B quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với Alen b gây bệnh
mù màu đỏ - xanh lục, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có Alen tương ứng trên Y.
Một cặp vợ chồng sinh được một con gái bị mù màu và một con trai mt nhìn màu bình thường. Biết
rằng không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
A. XBXb × XbY. B.XBXb × XBY. C. XBXB × XBY D. XbXb × XBY
Câu 91: Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được vì
A. Nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên kng hô hấp đưc
B. Phổi không hấp thu được O2 trong nước
C. Phổi không thải được CO2 trong nước.
D. Cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.
Câu 92: Quy ước: I. Tim; II. Động mạch; III. Khoang cơ thể; IV. Tĩnh mạch.
Máu lưu thông trong hệ tuần hoàn hở theo chiều:
A.I IIIII IV I B. I IIIII IV I
C. I IIIII I IV D. I IVIII III
Câu 93: Ở cà độc dược 2n = 24. Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là
A. 8. B.12. C. 23. D. 25.
Câu 94: Ở cà chua, gen qui định màu sắc quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định quả màu
đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả màu vàng. Trong trường hợp các cây bố, mẹ giảm phân
bình thường, tỉ lệ kiểu hình quả vàng thu được từ phép lai AAaa x AAaa là
A. 1/8. B. 1/12. C.1/36. D. 1/16.
Câu 95: Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng. Biết các
gen liên kết hoàn toàn. Cho cây kiểu gen giao phấn với cây kiểu gen thì tỉ lệ kiểu hình
thu được ở F1 là:
A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng. B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ.
C. 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ. D. 9 cây cao, quả trắng: 7 cây thấp, quả đỏ.
Câu 96: Theo định luật Hacđi - Vanbec, quần thể sinh vật ngu phối nào sau đây đang ở trạng thái cân
bằng di truyền?
A. 0,32AA : 0,64Aa : 0,04aa. B. 0,5AA : 0,5aa.
C. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa. D. 100% Aa.
Câu 97. Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở
A.Kết quả của quá trình lai xa khác loài
B.Kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì
C.Kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần
D.Sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu M
Câu 98. Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, bò sát cổ ngự trị
A. kỉ Jura. B. kỉ Pecmi. C. kỉ Đêvôn. D. kỉ Cambri.
aB
Ab
ab
ab
3
Câu 99: Cơ quan tương đồng là những cơ quan
A. Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
B. Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự
C. Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau
D. Cùng nguồn gốc, nằm những vị ttương ứng trên thể, thể thực hiện các chức năng khác
nhau
Câu 100. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên
nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Khoảng nhiệt đ
từ 200C đến 350C được gọi là:
A. Khoảng thuận lợi B. Giới hạn chịu đựng
C. Điểm gây chết giới hạn trên D. Điểm gây chết giới hạn dưới
Câu 101: Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìmm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái
trong quần xã gọi là:
A. Cân bằng sinh học B. Cân bằng quần thể
C. Giới hạn sinh thái D. Khống chế sinh học
Câu 102:Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là phân hóa vkhả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá
thể trong quần thể.
B. Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên các cá thể trong quần thể.
C. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật các đặc điểm thích nghi với môi
trường.
D. CLTN dẫn đến hình thành các quần thể nhiều thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm
thích nghi với môi trường.
Câu 103: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là
A. Giảm cạnh tranh cùng loài B. Tận dụng nguồn sống thuận lợi
C. Phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài D. Hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài
Câu 104: Các hình thức sử dụng tài nguyên thiên nhiên qui định
(1) Sử dụng năng lượng gió để sản xuất điện.
(2) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước.
(3) Tăng cường trồng rừng để cung cấp đủ nhu cầu cho sinh hoạt và phát triển công nghiệp.
(4) Thực hiện các biện pháp qui định tránh bỏ hoang đất, chống xói mòn và chống ngập mặn cho đất.
(5) Tăng cường khai thác than đá, dầu mỏ, khí đốt phục vụ cho phát triển kinh tế.
Số hình thức sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên là
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 105: Mối quan hệ hỗ trợ bao gồm
1. Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.
2. Hải quỳ sống trên mai cua
3. Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng.
4. Phong lan sống trên thân cây gỗ
5. Trùng roi sống trong ruột mối.
A. 1, 2. B. 1, 5. C. 2, 4. D. 3, 4.
Câu 106: Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể số III
như sau:
Nòi 1: ABCDEFGHI; Nòi 3: ABFEDCGHI;
4
Nòi 2: HEFBAGCDl; Nòi 4: ABFEHGCDI;
Cho biết nói 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biên đảo đoạn. Trình tự đúng của
sự phát sinh các nòi trên là
A. 1324 B.1342. C.1423. D.1243.
Câu 107: Có bao nhiêu phép lai sau đây phân li kiểu hình ở F1 theo tỉ lệ 3:1 biết trội lặn hoàn toàn:
1. Aaaa x Aa 2. AAaa x Aaaa 3. AAaa x Aaaa
4. Aa x Aa 5. Aaaa x Aaaa 6. AAAa x Aa
A. 1 B. 2 C.3 D. 4
Câu 108:Ruồi giấm A: Thân xám trội hoàn toàn so với a: Thân đen, B: Cánh dài trội hoàn toàn so với
b cánh cụt cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. D: Mắt đỏ trội hoàn toàn so với d: mắt trắng
nằm trên nhiễm sắc thể X, khôngalen tương ứng trên Y.
Cho phép lai P:
AB
ab
XDXd × ♂
Ab
aB
XDY, thu được F1. Trong tổng số cá thể F1, ruồi thân xám, cánh
dài, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 52,5%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 tỉ lệ ruồi đực thân
xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ?
A. 2,5%. B. 3,75%. C.1,25%. D. 7,5%.
Câu 109: Khi nói về thể dị đa bội, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Lai xa kèm đa bội hóa có thể tạo ra thể dị đa bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
II. Ở thực vật có hoa, thể dị đa bội luôn tạo qukhông hạt.
III. Từ thể dị đa bội có thể hình thành nên loài mới.
IV. Thể dị đa bội có thể được tạo ra bằng cách áp dụng kĩ thuật dung hợp tế bào trần kết hợp với nuôi
cấy tế bào.
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 110:Quá trình giảm phân bình thường thể dị hợp tử về 2 cặp gen (A, a B, b) đã tạo ra 4
loại giao tử, trong đó loại giao tử AB chiếm 20%. Theo thuyết, kiểu gen của thể này khoảng
cách giữa 2 gen đang xét là
A. AB/ab và 40 cM. B. Ab/aB và 40 cM. C. AB/ab và 20 cM. D. Ab/ aBvà 20 cM.
Câu 111: Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;
alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Cho y thân cao, quả
ngọt(P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 54% số cây thân cao, quả ngọt. Biết
rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong số các cây thân cao, quả chua F1, có 4/7 số cây kiểu gen đồng hợp tử về cả 2 cặp gen.
B. Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%.
C. F1 tối đa 9 loại kiểu gen.
D. Ở F1, cây thân thấp, quả ngọt chiếm 18,75%.
5
Câu 112: Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến
hóa.
( 3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là:
A. (1) và (4) B. (2) và (5) C. (1) và (3) D. (3) và (4)
Câu 113: Khi nói về ổ sinh thái,bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các loài có ổ sinh thái về độ ẩm trùng nhau một phần vẫn có thể cùng sống trong một sinh cảnh.
II. Ổ sinh thái của mỗi loài chính là nơi của chúng.
III. Kích thước thức ăn, hình thc bắt mồi,… của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng.
IV. Các loài cùng sống trong một sinh cảnh vẫn có thể có sinh thái vnhiệt độ khác nhau.
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 114: Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong. Quần xã này sinh sống và phát triển làm
tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợi cho cỏ thay thế. Theo thời
gian,sau cỏ là trảng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừng nguyên sinh. Theo lí thuyết, khi nói v
quá trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đây là quá trình diễn thế sinh thái.
II. Rừng nguyên sinh là quần xã đỉnh cực của quá trình biến đổi này.
III. Độ đa dạng sinh học giảm dần trong quá trình biến đổi này.
IV. Một trong những nguyên nhân gây ra quá trình biến đổi này là sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài
trong quần xã.
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 115: Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 6. Xét 3 cặp gen
A, a; B, b; E, E nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể, mỗi gen quy định một tính trạng và các alen trội là trội
hoàn toàn. Giả sử do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc
thể và các thể ba này đều có sức sống và khả năng sinh sản. Cho biết không xảy ra các dạng đột biến
khác. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở loài này có tối đa 44 loại kiểu gen.
II. Ở loài này, các cây mang kiểu hình trội về cả 3 tính trạng có tối đa 18 loại kiểu gen.