u 81 (NB). Một phụ ntế bào 47 nhiễm sắc thể trong đó 2 nhiễm sắc thể X. Người đó có thể b
hội chứng:
A. Siêu nữ. B. Claiphentơ. C. Tớc nơ D. Đao.
u 82 (NB). Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm ảnh hưởng đến số lượng vật chất di truyn
là:
A. Đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể
B. Chuyn đoạn, lặp đoạn
C. Đảo đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ
D. Lặp đoạn, đảo đoạn
u 83 (NB). Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
A. Phiên mã tổng hợp tARN. B. Nhân đôi ADN.
C. Dịch mã D. Phiên mã tổng hợp mARN.
u 84 (H).Khi nói về đột biến gen, có các phát biểu sau đây:
(1) Đột biến thay thế một cặp nucleotit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nucleotit.
(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối vi thể đột biến.
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
Các phát biểu đúng là:
A. (3), (4), (5) B. (1), (2), (3) C. (2), (4), (5) D. (1), (3), (5)
u 85 (H) Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền ?
A. Mã di truyền thống nhất ở hầu hết các loài sinh vật.
B. di truyn mang tínhn bảo toàn, trong quá trình đọc mã, chúng giữ lại một nửa.
C. Mã di truyền được đọc một cách liên tục từng cụm bộ ba một mà không chồng gối lên nhau.
D. Mỗi bộ ba trong mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin nhất định.
u 86 (VD). Một phân tử ADN sinh vật nhân số nucleotit loại A bằng 600 và nucleotit loại G
bằng 900. Theo lí thuyết, số liên kết hidro của phân tử ADN này là:
A. 3000. B. 1500 C. 3900 D. 3600
u 87 (VD). Một cá thể một loài đng vật bNST 2n = 18. Khi quan sát quá trình giảm phân của
2500 tế bào sinh tinh, người ta thấy 50 tế bào có cặp NST số 2 không phân ly trong giảm phân I, các sự
kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường, các tế bào n li giảm phân bình tng. Loại giao tử
có 9 NST chiếm t lệ:
A. 2%. B. 49%. C. 80%. D. 98%.
u 88 (VDC). Người ta nuôi một tế bào vi khuẩn E.coli trongi trường chỉ chứa N14 (lần thứ 1). Sau
ba thế hệ, người ta chuyển sang môi trường nuôi cấy chỉ chứa N15 (lần thứ 2) để cho mỗi tế bào nhân đôi
2 lần. Sau đó, lại chuyển c tế bào đã được tạo ra sang nuôi cấy trong i trường N14 (lần thứ 3) đ
chúng nhân đôi 2 lần nữa. Có bao nhiêu nhận xét đúng về các tế bào khi kết thúc quá trình nuôi cấy trên:
(1) Số tế bào chứa cả N14 và N15 24.
(2) Số tế bào ch chứa N14 là 80.
(3) Số tế bào chỉ chứa N15 là 24.
(4) Kết thúc quá trình nuôi cấy trên, số phân tử ADN có trong tất cả các tế bào là 128.
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
u 89 (VDC). Gen M có 2400 nucleotit và A/G = 2/3. Gen M b đột biến tnh gen m chiều dài
không đổi so với gen trước đột biến và G = 719. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến trên thuộc dạng đột biến thay thế một cặp nucleotit.
B. Cặp gen Mm nhân đôi một lần thì số nucleotit tự do loại A môi trường cung cấp là 961.
C. Gen m có số liên kết hidro là 3120.
D. Cặp gen Mm nhân đôi một lần thì số nucleotit tự do môi trường cung cấp là 4800.
u 90 (NB). Tính theothuyết, quá trình giảm phân diễn ra bình thưng ở cơ thể có kiểu gen AaBbDD
tạo ra loại giao tử abd với tỉ l
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ YÊN
Trường THPT Nguyn Văn Linh
TỔ SINH THDỤC
ĐỀ THI NĂNG LỰC THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đ
A. 100% B. 0% C. 25% D. 12,5%
u 91 (NB). 1 loài thực vật, biết một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn hoàn, các gen
nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Phép lai giữa c y nào sau đây thu được 2 loại kiểu hình
với t lệ 3 : 1?
A. AA x Aa; B. Aa x aa; C. Aa x Aa; D. AA x aa
u 92 (NB). một loài động vật, con đực bình thường bộ NST 2n = 40. Số nhóm gen liên kết của
loài là:
A. 40 B. 20 C. 30 D. 10
u 93 (NB). Một học sinh lập bảng pennet để xác định kiểu gen F1 như sau:
Giao tử AB Ab aB ab
AB
AABB
AABb
AaBB
AaBb
Ab
A
Abb
A
aBb
Aabb
aB AaBB AaBb (2) aaBb
a
b
AaBb
Aabb
(3)
aabb
Kiểu gen trong các ô trống (1), (2), (3) lần lượt là:
A. AaBb, aabb, AABB B. AABb, aaBB, aabb.
C. AABb, aaBB, aaBb D. AABB, aaBB, aaBb.
u 94 (NB). Theo lí thuyết, thể kiểu gen aaBBddee qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra tối đa
bao nhiêu loại giao tử?
A. 2. B. 1 C. 4 D. 5
u 95 (H). Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng
tính biểu hin nh trạng của một bên bố hoặc mẹ. Tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu đưc 2
kiểu hình với t lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyn
A. Tương tác gen. B. Phân li độc lập.
C. Liên kết hoàn toàn. D. Hoán vị gen.
u 96 (VD). Trong tế bào của một loài thực vật lưỡng bội một phân tử ADN mạch kép, dạng ng.
Tính trạng màu hoa do gen nằm trên phân tử ADN y qui định. Lấy phấn của cây hoa đỏ thụ phấn cho
cây hoa trắng được F1. Theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F1
A. 100% hoa trắng. B. 9 đỏ : 7 trắng. C. 3 đỏ : 1 trắng. D. 100% hoa đỏ.
u 97 (VD). một loài thực vật, xét hai gen phân li độc lập, mỗi gen quy định một nh trạng và mỗi
gen đều có hai alen. Cho hai y (P) thuần chủng kiểu hình khác nhau về cả hai nh trạng giao phấn
với nhau, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Cho biết không phát sinh đột
biến mới sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện i trường. Theo thuyết, F2 có tối
đa bao nhiêu loại kiểunh?
A. 9. B. 6. C. 4. D. 8.
u 98 (VDC). Trong quần thca một loài động vật lưỡng bội, xét một lôcut 4 alen, trong đó 3
alen là đồng trội (A1, A2, A3) đều trội hoàn tn so với alen A4. Cho các phát biểu sau:
(1) Nếu locut này nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y thì đã tạo ra 26 kiểu gen
khác nhau trong quần thể lưỡng bội ca loài này.
(2) Nếu locut này thuộc vùng tương đng cặp NST gii tính X và Y thì số kiểu hình tối đa của thể lưỡng
bội là 11.
(3) Nếu locut y thuộc một cặp NST thường thì số loại kiểu gen tối đa của thể 4 nhiễm cặp này là 35
loại.
(4) Nếu locut này thuộc một cặp NST thường thì thể lưỡng bội có tối đa 7 kiểunh khác nhau.
(5) Nếu locut y nằm trên cặp NST thường thì các thể 4 nhiễm về cặp này khi giảm phân cho tối đa 10
loại giao tử tha một nhiễm sắc thể.
Số phát biểu đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
u 99 (VDC). Quá trình tổng hợp sắc tố cánh hoa của một loài y xảy ra theo chế: chất trắng
chuyn thành sắc tng nhờ enzym do alen A quy định; sắc tố vàng chuyn thành sắc tđỏ nh enzym
do alen B quy định, sắc tố đỏ chuyển thành sắc t tím nhờ enzym do alen D quy định. Các alen ơng
ứng a, b, d không tạo ra enzym chc ng. Phép lai P : AaBbDd x AaBbDd tạo ra F1. bao nhiêu
dự đoán sau đây đúng với F1?
(1) Các cây hoa trắng có 9 kiểu gen.
(2) Các cây hoa vàng chiếm tỉ lệ 3/16.
(3) Trong tổng cây hoa đỏ có 4/9 số cây dị hợp 1 cặp gen.
(4) Trong tổng cây hoa tím 3/64 số cây mang 3 alen trội.
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4
u 100 (VDC). một loài n trùng, tính trạng màu mắt do một gen quy định, trội lặn hoàn toàn. Khi
cho con đực mắt đỏ giao phối với con cái mắt đỏ, F1 thu được tỉ l3 mắt đỏ:1 mắt trắng, trong đó tất cả
các cá thể mắt
trắng đu là cái. Nếu cho các cá thể F1 giao phối tự do với nhau thu được ở đời F2. Dựa vào kết quả trên
hãy cho biết có bao nhiêu kết luận dưới đâyđúng?
(1) Ở F212,5% là con cái mắt trắng.
(2) Ở F2 xuất hiện ba loại kiểu gen quy định mắt đỏ.
(3) Toàn bộ kiểu hình mắt đỏ ở F2 là con đực.
(4) Tỉ lệ cá thể mắt đỏ ở F2 chiếm 81,25%.
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
u 101 (VDC). một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một nh trạng, trong quá trình giảm
phân đã xảy ra hoán vị gen cả hai gii với tần snhư nhau. Phép lai P:
AB
ab
XDXd x
AB
ab
XDY thu
được F1 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 4%. Ở F1:
(1). Có 40 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình.
(2). Trong tổng số thể cái mang kiểu hình trội của 3 nh trạng trên, số thể kiểu gen đồng hợp 3
cặp gen chiếm tỉ lệ 4/33.
(3). Số thể mang kiểu hình trội của 1 trong 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 11/52.
(4). Số cá thể mang 3 alen trội của 3 gen trên chiếm tỉ lệ 36%.
Theo lí thuyết, số dự đoán đúng về kết quả ở F1 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
u 102 (NB). Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi -Vanbec?
A. Quần thể có kích thước lớn B. Có hiện tượng di nhập gen
C. Không có chọn lc tự nhiên D. Các cá thể giao phối tự do
u 103(VDC). một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
trắng. Một quần thể ban đầu gồm các cây hoa màu đỏ, tiếp tục cho các cây trong quần thể (P) ban đầu
tự th phấn. thế h F1 thu được 10000 y, trong đó 300 cây hoa màu trắng. Biết rằng y hoa
trắng không có khả năng sinh sản. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1) Tỉ lệ cây hoa đỏ dị hp trong tổng số cây hoa đỏ ở F1 6,82%.
(2) Tỉ lệ cây hoa đỏ dị hp ở P gấp 3,88 lần so vi tỉ lệ cây hoa đỏ dị hợp ở F2.
(3) Tần số alen a ở F23/194
(4) Tỉ lệ cây hoa trắng thu được ở F5 là 2,55%.
Số phát biểu đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
u 104 (NB). Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn ging như sau:
1. Chn lọc các tổ hợp gen mong muốn;
2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;
3. Lai các dòng thuần chng với nhau.
Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hin theo trình t:
A. 1, 2, 3 B. 3, 1, 2 C. 2, 3, 1 D. 2, 1, 3
u 105 (VDC). Ở người bệnh M và bệnh B là 2 bệnh do đột biến gen lặn nằm ở vùng không tương đồng
trên NST giới tính X, khoảng cách giữa 2 gen là 20cM. Người bình thường mang gen A và B, 2 gen y
đu tri hoàn toàn so với gen lặn tươngng. Cho sơ đồ phả hệ sau
1 2 Không bị bệnh
Bị bệnh M
3 4 5 6 7 8 Bị cả 2 bệnh
9 10 11 12 13
Biết rằng không phát sinh đột biến mới tất cả các cá thể trong phhệ. Có bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
(1) Biết được kiểu gen chính xác của 9 người trong phả hệ.
(2) Người số 7 và người số 11 có kiểu gen ging nhau.
(3) Nếu người số 13 lấy vợ không bị bệnh nhưng bố của v b cả 2 bệnh thì xác suất sinh con gái bị bệnh
là 30%.
(4) Nếu cặp vợ chồng số 11 12 trong phả hnày sinh con thì xác suất đứa con đầu lòng bị cả 2 bệnh
chiếm 8%
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
u 106 (NB). Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là:
A. chọn lc tự nhiên. B. đột biến C. giao phối D. các cơ chế cách li
u 107 (NB). Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 loài là tiêu chuẩn:
A. địa lý - sinh thái B. hình thái C. sinh lí - sinh hóa D. di truyn
u 108 (H). Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho tất cả các nhân tố tiến hóa?
A. Làm thay đổi thành phn kiểu gen và tạo ra sự sai khác về tỉ lệ kiểu gen trong quần thể.
B. m thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen ca quần thể.
C. Làm tăng tính đa dạng và phong phú về vốn gen của quần thể.
D. Làm xuất hiện các alen mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc.
u 109 (VD). Các ví dụ nào sau đây thuộc về cơ chế cách li sau hợp tử:
(1) Hai loài rắn sọc sống trong ng một khu vực địa lí, một loài chủ yếu sống dưới nước, loài kia sống
trên cạn.
(2) Một số loài kì giông sống trong một khu vực vẫn giao phi với nhau, tuy nhiên phần ln con lai phát
triển không hoàn chỉnh.
(3) Ngựa lai với lừa đẻ ra con la bất th.
(4) Trong cùng một khu phân bố địa lí, chồn đốm phương đông giao phối o cuối đông, chồn đốm
phương tây giao phối vào cuối hè.
(5) c phân tử prôtêin bmặt của trứng và tinh trùng nhím biển tím nhím biển đỏ không tương thích
nên không thkết hp được vi nhau.
(6) Hai dòng lúa tích y c alen đột biến lặn một slocut khác nhau, hai dòng vẫn phát triển bình
thường, hữu th nhưng con lai giữa hai dòng mang nhiều alen đột biến ln nên kích thước rất nhỏ
cho hạt lép.
A. (2), (4), (5). B. (1), (3), (6). C. (2), (3), (5). D. (2), (3), (6).
u 110 (NB) Gii hạn sinh thái:
A. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và
phát triển theo thời gian.
B. Giới hn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới
hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
C. Giới hn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài gii
hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
D. Giới hn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh
thái, sinh vật vẫn tồn tại đưc.
u 111 (NB). Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt. B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ.
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ. D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây.
u 112 (H). Kích thước của một quần thể không phải là:
A. tổng scá thể của nó. B. tổng sinh khối của nó.
C. năng lượng tích luỹ trong nó. D. kích thước nơi nó sống.
u 113 (H). Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu ng thường xy ra là:
A. Giảm hiệu quả nhóm. B. Giảm tỉ lệ sinh.
C. Tăng giao phối tự do. D. Tăng cạnh tranh.
u 114 (VD) Xét các yếu tố sau đây:
I: Sức sinh sản mức độ tử vong của quần thể.
II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể .
III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.
IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.
Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:
A. I và II. B. I, II và III. C. I, II và IV. D. I, II, III và IV.
u 115 (VD). Sau khi đi khảo sát một hệ sinh thái, bạn Nam tả một lưới thức ăn: ốc bươu vàng và
châu chấu đều ăn lúa, nhện ăn châu chấu, c ăn ốc bươu vàng, châu chấu nhện, chim cắt ăn cò ốc.
Bạn Nam đưa ra các kết luận sau:
(1). Cò ốc có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 hoặc cấp 4.
(2). Ốc bươu vàng và châu chấu thuộc cùng một bậc dinh dưỡng.
(3). Khi số lượng cò ốc giảm thì số lượng ốc bươu vàng tăng lên.
(4). Cò ốc là sinh vật có lợi cần được bảo vệ trong hệ sinh thái y.
(5). Lưới thức ăn có 5 chuỗi thức ăn khác nhau.
bao nhiêu kết luận bạn Nam đưa ra là đúng?
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
u 116 (VD). Rừng lá phổi xanh” của Trái Đất, do vậy cần được bo vệ. Chiến lược khôi phục và
bo vệ rừng cần tập trung vào bao nhiêu giải pháp sau đây?
(1) Xây dựng hthống các khu bo vệ thiên nhiên, góp phần bảo vệ đa dạng sinh học.
(2) Tích cực trồng rừng để cung cấp đủ nguyên liu, vật liệu, dược liệu,… cho đời sống và công nghiệp.
(3) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên rừng để phát triển kinh tế xã hội.
(4) Ngăn chặn nạn phá rừng, nhất là rừng nguyên sinh và rừng đầu nguồn.
(5) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản.
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
u 117 ( NB). Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là:
A. Lá, thân, rễ. B. , thân. C. Rễ, thân. D. Rễ.
u 118 (NB). Quang hp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây?
A. Ti thể. B. cây. C. Lục lạp. D. Ribôxôm.
u 119 (H). Vì sao lưỡng cư sống được ở môi trường nước và trên cạn?
A. Vì nguồn thức ăn hai môi trường đều phong phú.
B. Vì hô hấp bằng da và bằng phi.
C. Vì da luôn cần ẩm ướt.
D. Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhy được ở trên cạn.
u 120 (H). Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?
I. Tiêu hóa ở động vật chưa có quan tu hóa là tiêu hóa ni bào, nh các enzim thủy phân trong
lixôm.
II. Tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa, quá trình tiêu hóa gồm cả tiêu hóa ngoại bào tiêu hóa nội bào.
III. Tiêu hóa ở động vật đã hình thành ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa, với sự tham gia của các enzim
ch yếu là tiêu hóa ngoại bào.
IV. Tu hóa ở động vật ăn thịt và ăn tạp diễn ra trong các cơ quan tiêu hóa.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4