Trang 1/5 - Mã đề: 145
S GD&ĐT BÌNH DƢƠNG
TRƯỜNG THPT TÂN PHƯỚC KHÁNH
ĐỀ THI TH TNTHPT - NĂM HC 2020-2021
MÔN: SINH 12
THI GIAN: 50 PHÚT (Không k phát đề)
H và tên học sinh:…………………….......................
Lớp:………
SBD:…………..
Phòng:……..
Ch ký Giám Thị:…………… ……………………………
Mã đề: 145
Câu 1. Theo cơ chế điu hòa hot đng gen E.coli, khi lactôzơ trong tế bào b phân gii hết thì:
A. ARN polimeraza liên kết vào vùng khi đng.
B. Prôtêin c chế li liên kết vào vùng vn hành.
C. Prôtêin c chế li liên kết vào vùng khi đng.
D. Prôtêin c chế cũng bị phân gii hoàn toàn.
Câu 2. Cho các bnh, hi chng bnh di truyn ngưi dưi dây
(1) Đao
(2) Claiphentơ
(3) Bch tng
(4) Hng cầu lƣỡi lim
(5) Máu khó đông
(6) Ung thƣ máu
S đáp án đúng vi bệnh do đột biến gen gây ra là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 3. Các thành phn trong h sinh thái đƣợc gn kết vi nhau thành mt th thng nht nh vào mi
quan h cơ bản nào ?
A. Quan h khác loài B. Quan h cng sinh C. Quan h cùng loài D. Quan h dinh dƣỡng
Câu 4. H tun hoàn ca đng vật đƣc cu to t nhng b phn
A. máu và dch mô B. tim, h mch, dch tun hoàn
C. Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mch D. hng cu, bch cu, tiu cu
Câu 5. sao phi ca thú có hiu qu trao đổi khí ƣu thế hơn ở phi ca bò sát lƣỡng cƣ?
A. Vì phi thú có cu trúc phc tạp hơn.
B. Vì phi thú có nhiu phế nang, din tích b mặt trao đổi khí ln.
C. Vì phi thú có khối lƣợng lớn hơn.
D. Vì phi thú có kích thƣơc lớn hơn.
Câu 6. mèo, alen D quy định lông đen, alen d quy định lông hung; gen nm trên NST gii tính X,
không có alen tƣơng ứng trên NST gii tính Y và không ln át nhau. Kiu gen d hp cho màu lông tam
th. Trong 1 phép lai, thế h sau xut hin 1 mèo cái tam th : 1 mèo đực đen thì kiu gen ca mèo b
m
A. XDXD x XDY B. XDXD x XdY
C. XdXd x XDY D. XDXd x XDY
Câu 7. Côđon nào sau đây mã hóa axitamin trytophan?
A. 5'UAG3'. B. 5'UGG3'.
C. 5'UAX3'. D. 5'UGX3'.
Câu 8. mt loài thc vt, có 2 gen nm trên 2 NST khác nhau tác động tích lũy lên sự hình thành chiu
cao cây. Gen A có 2 alen, gen B có 2 alen. Cây aabb có đ cao 100 cm, c có 1 alen tri làm cho cây cao
thêm 10 cm. Lai cây cao nht viy thp nht đƣc F1. Cho các cây F1 lai với nhau đƣợc F2. Trong s
các cây F2, cây cao 120 cm có t l:
A. 56,25% B. 50% C. 37,5% D. 75%
Trang 2/5 - Mã đề: 145
Câu 9. Cho chui thức ăn sau:
Thc vật → sâu ăn thực vật → chim ăn sâu → diều hâu.
Chim ăn sâu là sinh vt tiêu th bc my?
A. Bc 1 B. Bc 2 C. Bc 4 D. Bc 3
Câu 10. Mt gen 3000 nucleotit, trên mch th nht ca gen có A1 = 200 nucleotit, T1 = 400 nucleotit.
Khi gen t nhân đôi 3 ln, s nuclêôtit mi loi i trường cn cung cp là bao nhu?
A. Amt= Tmt= 6300; Gmt= Xmt= 4200. B. Amt= Tmt= 7200; Gmt= Xmt= 4800.
C. Amt= Tmt= 4200; Gmt= Xmt= 6300. D. Amt= Tmt= 4800; Gmt= Xmt=
7200.
Câu 11. Vì sao mt đ cá th trong qun th được coi là đặc trưng cơ bn nht ca qun th ?
A. To ra s phân bc cá th trong qun th hp lí vi môi trƣờng sng
B. Chúng đm bo t l gii tính thích hp trong qun th hi đến mùa sinh sn
C. Chúng có th thay đổi theo mùa, năm hoặc điều kiện môi trƣờng sng
D. Chúng ảnh hƣởng ti kh năng sinh sản, t vong và mc đ s dng ngun sng trong môi
trƣng
Câu 12. Cho các ni dung sau:
1. S dng toán xác suất đ phân tích kết qu lai
2. Lai các dòng thun và phân tích các kết qu F1, F2, F3.
3. Tiến hành thí nghim chng minh.
4. To các dòng thun bng t th phn
Hãy sp xếp theo đúng trình tự thí nghim ca Menden
A. (4)→(1)→(3)→(2) B. (4)→(2)→(1)→(3) C. (4)→(1)→(2)→(3) D. (4)→(3)→(2)→(1)
Câu 13. Hiện tượng con lai có năng sut, phm cht, sc chng chu, kh năng sinh trưởng và phát
trin vưt tri b m gi là
A. bt th. B. ƣu thế lai. C. thoái hóa ging. D. siêu tri.
Câu 14. mt loài thc vt, tính trng chiu cao do 3 cặp gen không alen quy định theo kiểu tƣơng tác
cng gp. Trong kiu gen c 1 alen tri làm cây cao thêm 5cm. Cho y thp nht lai vi cây cao nht
thu đƣợc F1 chiu cao 165cm. Cho F1 t th phn. Tính theo thuyết F2 s bao nhiêu nhận định
đúng?
(1) F2 cây cao 170cm có 5 alen tri trong kiu gen
(2) F2 xut hin 7 kiu hình
(3) F2 cây cao 160cm chiếm t l 15/64
(4) F2 có 1 kiểu gen quy định cây cao 180cm.
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 15. Đơn vị hút nƣớc ca r là:
A. tế bào ni bì. B. tế bào lông hút.
C. tế bào r. D. tế bào biu bì.
Câu 16. Theo Men đen, với n cp gen d hp t di truyn đc lp thì s ng các loi kiu gen
đời lai là
A. (1/2)n B. 2n C. 3n
D. 4n
Câu 17. Trong cu trúc siêu hin vi ca NST điển hình sinh vt nhân thc, sợi cơ bản được cu
to t những đơn v cơ bản?
A. Nuclêotit.
B. Nuclêôxôm .
C. Crômatit.
D. Ribôxôm.
Trang 3/5 - Mã đề: 145
Câu 18. Gi s trong quá trình gim phân của cơ thể đực, cp NST mang cp gen Aa mt s tế bào
không phân li trong gim phân I, gim phân II diễn ra bình thƣờng. Trong quá trình gim phân của cơ
th cái, cp NST mang cp gen Bb không phân li trong gim phân II, gim phân I diễn ra bình thƣờng.
phép lai : ♂Aabb x ♀aaBb, sự kết hp gia giao t đực (n + 1) vi giao t cái (n +1) s to ra th ba
kép có kiu gen là:
A. AaaBbb hoc Aaabbb B. AaaBbb hoc aaaBbb
C. AaaBBb hoc Aaabbb D. AaaBBb hoc aaabbb
Câu 19. ngƣời, bnh phêninketo niu do mt gen có 2 alen nm trên NST thƣờng gây ra, ngƣời mang
kiểu gen đồng hp ln s mc bnh. Mt qun th ngƣời cân bng di truyn v gen này có 1/10000
ngƣời mc bnh. Xét mt gia đình có ngƣi chồng bình thƣờng nhƣng có bố mc bnh và v bình
thƣng. Xác sut đ đứa con đu lòng ca h là trai mc bnh là:
A. 1/404 B. 99/20000 C. 33/20000 D. 99/40000
Câu 20. Cho F1 d hp hai cp gen Aa, Bb có kiu hình thân cao, ht tròn t th phấn thu đƣc 5800 cây
F2, trong đó có 1392 cây cao, hạt dài. Tƣơng phản vi thân cao là thân thp. Kiu gen ca F1 và tn s
hoán v gen (f) nếu có s bng bao nhiêu?
A.
aB
Ab
x
aB
Ab
, f = 20%
B. AaBb x AaBb, không xy ra hoán v gen
C.
x
, f = 20%
D.
aB
Ab
x
aB
Ab
, f = 40%
Câu 21. Khi nói v quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây sai?
A. Enzim ligaza (enzim ni) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chnh.
B. Quá trình phiên mã din ra theo nguyên tc b sung .
C. Nh enzim ARN pôlimeraza, hai mạch đơn của gen tháo xon tách nhau ra.
D. Enzim ARN pôlimeraza trƣt trên mch mã gc ca gen có chiu 3' → 5'.
Câu 22. Tác động đặc trưng ca CLTN so vi các nhân t tiến hoá khác là
A. làm thay đổi chm tn s ca các alen. B. làm xut hin các alen mi trong qun th.
C. tác đng làm nghèo vn gen ca qun th. D. định hƣớng cho quá trình tiến hoá nh.
Câu 23. Vi khun Rizobiusum cần đƣng; cây h đậu cần đạn (nitơ), mà vi khuẩn có kh năng cố định
Nitơ phân tử khí tri thành hp cht NH4
+ và cây h đậu có kh năng quang hp tạo đƣờng. Hai loài này
nht thiết phi cn sng chung. Vy 2 loài trên thuc quan ho?
A. Quan h đối kháng B. Quan h cng sinh
C. Quan h sinh vật này ăn sinh vt khác D. Quan h h tr
Câu 24. Hô hp hiếu khí xy ra
A. màng tilacôit B. chu trình Canvin C. ti th. D. lp th
Câu 25. Khi nói v bnh phêninkêto niu có các phát biểu sau đây:
(1) Bnh phêninkêto niu là bnh ri lon chuyển hóa gây ra do đt biến gen.
(2) Bnh phêninkêto niu do enzim không chuyển hóa đƣc pheninalanin thành tirôzin.
(3) Ngƣi bnh phải ăn kiêng hoàn toàn pheninalanin.
(4) Pheninalanin đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc tế bào thn kinh, bnh nhân b thiu
năng trí tuệ dẫn đến mt trí.
Trong các phát biu trên, s phát biu đúng
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 26. Trong quá trình gim phân 1 cơ thể có kiu gen
ab
AB
đã xảy ra hoán v gen vi tn s là 30%.
Cho biết không xy ra đột biến. T l giao t Ab
Trang 4/5 - Mã đề: 145
A. 35% B. 8% C. 24% D. 15%
Câu 27. đậu thơm, khi cho lai đậu thơm thun chủng hoa đỏ vi hoa trắng thu đƣợc F1 toàn hoa đỏ.
Cho F1 t th phấn thu đƣc F2 phân li theo t l 9 đỏ : 7 trng. Khi cho F1 lai phânch vi cây hoa trng
đồng hp ln, t l kiu hình đi con s nhƣ thế nào?
A. 1 đỏ : 1 trng. B. 3 trắng : 1 đỏ. C. 100% đỏ. D. 3 đỏ : 1 trng.
Câu 28. Xét các trƣờng hợp dƣới đây cho thấy trƣờng hp nào r cây hp th ion K+ cn phi tiêu tn
năng ng ATP?
Nồng độ ion K+ r
Nồng độ ion K+ đất
1
0,2%
0,5%
2
0,3%
0,4%
3
0,4%
0,6%
4
0,5%
0,2%
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 29. Các gen trội lăn hoàn toàn, cho P: AaaaBBbb t th thu được F1. Có bao nhiêu phát biu
đúng?
(1) F1 có 15 loi kiu gen ,4 loi kiu hình
(2) F1 có kiu hình A-,B- bng 35/48
(3) Đồng hp t ln v tt c các gen bng 1/144
(4) F1 kiu hình A-,B- có 9 kiu gen
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 30. Mt gen khi b biến đổi mà làm thay đổi mt lot các tính trạng trên cơ thể sinh vt thì gen
đó là
A. gen đa alen B. gen ln. C. gen tri. D. gen đa hiệu.
Câu 31. Cho đu Hà Lan ht vàng - trơn lai vi đu ht vàng - nhăn, đời con thu được t l 3 vàng -
trơn: 3 vàng - nhăn : 1 xanh - trơn : 1 xanh - nhăn. Thế h P có kiu gen
A. AaBb x aaBb. B. AaBb x aaBb. C. AaBb x Aabb. D. Aabb x aaBb.
Câu 32. động vt có vú và rui gim cp nhim sc th gii tính con cái là
A. XY, con đc là XX. B. XX, con đc là XO.
C. XX, con đc là XY. D. XO, con đc là XY.
Câu 33. Để làm biến đổi gen ca mt sinh vật nào đó người ta không dùng bin pháp
A. Đƣa thêm một gen l vào trong h gen.
B. Loi b và gây bt hot một gen nào đó trong h gen.
C. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong h gen.
D. Loi b h gen cũ thay thế hoàn toàn bng h gen mi.
Câu 34. S di truyn mt bnh ngƣời do mt trong hai alen của gen quy định và đƣợc th hiện qua sơ
đồ ph h dƣới đây. Các chữ cái cho biết các nhóm máu tƣơng ứng ca mi ngƣi. Biết rng s di truyn
bệnh trên độc lp vi s di truyn các nhóm máu, quá trình giảm phân bình thƣờng và không có đột biến
xy ra.
Xác sut đ cp v chng thế h th II trong gia đình sinh ngƣời con có nhóm máu O và không b
bnh trên là
Trang 5/5 - Mã đề: 145
A. 1/64 B. 1/24 C. 1/48 D. 1/36
Câu 35. Dng đt biến gen nào gây hu qu nghiêm trng nht cho th đột biến?
A. Mt mt cp nu v trí s 15 trong vùng mã hóa.
B. Thêm mt cp nu v trí s 10 trong vùng mã hóa.
C. Mt mt cp nu v trí s 5 trong vùng mã hóa.
D. Thêm mt cp nu v trí s 8 trong vùng mã hóa.
Câu 36. Mi gen quy đnh mt tính trng, mi gen nm trên 1 NST thƣờng và phân li đc lp. Tính trng
tri là tri hoàn toàn. Cho phép lai P: AaBbDdEe x AabbDDEe. Tính theo lí thuyết, t l đời con có kiu
hình tri v các cp tính trng là
A. 6,25% B. 14,0625% C. 78,75% D. 28,125%
Câu 37. Mt qun th ngu phi trng thái cân bng di truyn, xét mt gen có 2 alen A và a, s cá th
đồng hp ln chiếm t l 4% . Tn s tƣơng đối ca alen A và alen a trong qun th đó là
A. 0,84A : 0,16 a
B. 0,64A : 0,36 a.
C. 0,8A : 0,2 a.
D. 0,6A : 0,4 a.
Câu 38. Trong 1 ng nghim cha các loi nuclêôtit A, U, G, X vi t l tƣơng ứng là 3: 3: 1: 2. T 4 loi
nuclêôtit này, ngƣời ta tng hp mt phân t ARN nhân to. Tính theo lí thuyết, xác sut xut hin b ba
AUG trên phân t ARN nhân to là
A.
49
4
B.
343
4
C.
7
2
D.
81
1
Câu 39. ngƣời trƣng thành, mi chu kì tim kéo dài khong
A. 0,7 giây B. 0,5 giây C. 0,4 giây D. 0,8 giây
Câu 40. Biến đng di truyn là hiện tượng tn s alen ca qun th b thay đổi bi
A. yếu t ngu nhiên. B. đột biến NST. C. di nhp gen. D. chn lc t nhiên.