Trang 1/6-Mã đề 123
Họ, tên thí sinh:..................................................................
Số báo danh:.......................................................................
Câu 81.Thành phần cơ bản của một hệ sinh thái gm:
(I) Các chất vô cơ, các chất hữu cơ. (II) Điều kiện k hậu.
(III) Sinh vật sản xuất. (IV) Sinh vật phân giải.
(V) Sinh vật tiêu thụ. (VI) Thực vật và động vật.
Có bao nhiêu kết luận đúng ?
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 82. Chức năng của gen điều hlà
A. luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của các gen cấu trúc.
B. tạo n hiệu để báo hiệu kết thúc q trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cu trúc.
C. kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
D. kiểm st hot động của gen cấu tc thông qua các sản phẩm do chính gen điều h to ra.
Câu 83. Rễ cây hút nước và muối khoáng ở
A. miền chóp rễ. B. miền trưởng thành. C. miền sinh trưởng. D. miền lông hút.
Câu 84. Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm
A. tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
B. tăng t lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp.
C. tăng tốc độ tiến hoá của quẩn thể.
D. tăng biến dị tổ hợp trong quần thể.
Câu 85. Một li thực vật có 2n = 14 NST. Khi quan sát tế bào của một số cá thể trong quần thể thu được kết quả
như sau:
Cá th Cặp nhiễm sắc thể
Cặp 1 Cặp 2 Cặp 3 Cặp 4 Cặp 5 Cặp 6 Cặp 7
Cá thể 1 2 2 2 3 2 2 2
Cá thể 2 1 2 2 2 2 2 2
Cá thể 3 2 2 2 2 2 2 2
Cá thể 4 3 3 3 3 3 3 3
Trong các kết luận sau có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Các cá thể trên có dạng đột biến số lưng nhiễm sắc thể.
(2) Cá thể 1 và cá thể 2 thuộc đột biến tam bi và thể mt nhiễm.
(3) Cá thể 3 và cá thể 4 có cặp nhim sắc thể bình thường.
(4) Cá thể 1 có dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể là thể ba.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 86. Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là
A. nối các đoạn Okazaki với nhau tạo thành phân tử ADN hoàn chỉnh.
B. tháo xoắn phân tử ADN theo chiều của mạch khuôn để tổng hợp.
C. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mi mạch khn của ADN.
D. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN tạo ra phân tử mới.
Câu 87.i trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
B. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống và hoạt động của sinh vật và con người.
C. hữu sinhnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của mi sinh vật.
D. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của thực vật và động vật.
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
đ
ề thi:123
Trang 2/6-Mã đề 123
Câu 88. Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗilypeptit:
(1) gen. (2) mARN. (3) axit amin. (4) tARN. (5) ribôxôm. (6) enzim.
Phương án đúng là:
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 89. Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả mt bệnh di truyền ở người:
Trong các kết luận sau đây bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Bệnh này do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể gii tính X không có alen tương ng trên Y quy định.
(2) Xác suất để cặp vợ chồng III.2 và III.3 sinh ra 1 con gái bị bệnh là 12,5%.
(3) Xác suất để cặp vợ chồng III.2 và III.3 sinh ra 1 con gái bị bệnh và 1 con trai bị bệnh là 1,5625%.
(4) Trong phả hệ xác định được ít nhất 10 người có kiểu gen chắc chắn.
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 90. Một li thú, cho cá thể cái lông quăn, đen giao phối với cá thể đực lông thẳng, trắng (P) thu được F1 gồm
100% cá thlông quăn, đen. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2kiểu hình phân ly theo t lệ: 50% cá thể cái
lông quăn, đen ; 20% thể đực lông quăn, đen : 20% thể đực lông thẳng, trắng : 5% thể đực lông quăn,
trắng : 5% cá thể đực lông thẳng, đen. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến. Theo
thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(I) Các gen quy định các tính trạng đang xét đều nằm trên NST gii tính.
(II) Trong quá trình phát sinh giao t đực và giao tử cái ở F1 đã xảy ra hoán vị gen với tần số 20%.
(III) Nếu cho thể đực F1 giao phi với thể i lông thẳng, trắng tthu được đời con số thể cái lông
quăn, đen chiếm 50%.
(IV) Nếu cho cá thể cái F1 giao phối với cá thể đực lông thẳng, trắng thì thu được đời con có số cá thể đực lông
quăn, trắng chiếm 5%.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 91. Điều không đúng về các gen nằm trong ti thể và lạp thể:
A. ADN có dạng xoắn kép, trần, mạch vòng tương tự ADN vi khuẩn.
B. Sự di truyền hoàn toàn theo quy luật Menđen.
C. Một gen có rất nhiều bản sao.
D. Có khả năng đột biến và di truyn các đột biến đó.
Câu 92. Cho cây lưỡng bội d hợp về hai cặp gen tự thụ phấn. Biết rằng các gen phân li độc lập và không đột biến
xảy ra. Tính theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp về một cặp
gen và số cá thể có kiểu gen đồng hợp vhai cặp gen trên chiếm t lệ ln lượt là
A. 50% và 25%. B. 25% và 25%. C. 50% và 50%. D. 25% và 50%.
Câu 93. Trong mt ao nuôi cá, người ta nuôi ghép nhiều loàivới nhau như: cá mè hoa, cá trám cỏ, cá rô phi,
trê ... với mục đích chyếu là
A. cung cấp đa dạng hoá sản phẩm thuỷ sản. B. đa dạng hoá lưới thức ăn và chuỗi thức ăn.
C. tận dụng tối đa nguồn thức ăn trong ao. D. thu được nhiều sản phẩm giá trị cao.
Câu 94. Kiểu phân bố cá thể nào sau đây trong quần thể góp phần làm giảm mức độ cạnh tranh gay gắt giữa các
cá thể:
Trang 3/6-Mã đề 123
A. Phân bố theo nhóm. B. Phân bố đồng đều.
C. Phân bố ngẫu nhiên. D. Phân bố theo tuổi.
Câu 95. Đơn vị của tiến hóa nhỏ là
A. quần thể. B. nòi. C. quần xã. D. cá thể.
Câu 96. Theo Menđen, cơ chế chi phối sự di truyền và biểu hiện của một cặp tính trạng tương phản qua các thế h
là do
A. sự tổ hợp của cặp NST tương đồng trong thụ tinh.
B. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.
C. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân.
D. sự phân li và tổ hợp của cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
Câu 97. mt li thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; tính trạng
chiều cao cây được quy định bởi hai gen, mi gen hai alen (B,b D,d) phân li độc lập. Cho y hoa đỏ thân
cao (P) dị hợp t về 3 cặp gen trên lai phân tích, thu được Fa kiểu hình phân li theo tỉ lệ 7 cây cao hoa đỏ: 18
cây cao hoa trắng: 32 y thấp hoa trắng: 43 y thấp hoa đỏ. Trong các kết luận sau đây , bao nhiêu kết luận
đúng?
(2) Ở Fa 8 loại kiểu gen.
(3) Cho (P) tự thụ phấn, theo thuyết, ở đời con kiểu gen đồng hợp tử lặn về 3 cặp gen chiếm t l0,49%.
(4) Cho (P) tự thụ phấn, theo thuyết, ở đời con có tối đa 21 loại kiểu gen và 4 loi kiểu hình.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 98. Để khắc phục tình trạng ô nhim môi trường hiện nay, cần tập trung vào các biện pháp:
(1) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước.
(2) Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải.
(3) Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường.
(4) Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh.
(5) Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mi người.
(6) Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản.
bao nhiêu đáp án đúng ?
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 99. Tần số hoán vị gen cao hay thấp phụ thuộc vào
(1) khoảng cách tương đối giữa các gen. (2) gii tính cơ thể và đặc đim của loài.
(3) số lượng gen có trong nhóm liên kết. (4) đặc đim cấu trúc của gen.
my phương án đúng:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 100. Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng mt kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian
khác nhau giữa tím và đ tùy thuộc vào
A. cường độ ánh sáng. B. mật độ cây. C. nhiệt độ môi trường. D. độ pH của đất.
Câu 101. Cánh của dơi, vây ngực của cá voi, chân trước của mèo và tay người
A. cơ quan tương đồng, vì cùng nguồn gốc và có kiểu cấu tạo giải phẫu giống nhau.
B. cơ quan tương tự, vìng nguồn gốc và có kiểu cấu tạo giải phẫu ging nhau
C. cơ quan tương tự, vì cùng nguồn gốc và có hình thái ging nhau.
D. cơ quan tương đồng, vì cùng nguồn gốc và có hình thái giống nhau.
Câu 102. Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
A. Mạch máu não không bị xơ cứng, tính đàn hồi m.
B. Mạch máu não bị xơ cứng, tính đàn hồi kém.
C. Mạch máu não không bị xơ cứng, tính đàn hồi cao.
(1) Kiểu gen của (P) là Dd
Trang 4/6-Mã đề 123
D. Mạch máu não b xơ cứng, tính đàn hi cao.
Câu 103. một li thực vật, xét 2 gen nằm trong nhân tế bào, mỗi gen đều 2 alen. Cho hai y (P) thuần
chủng khác nhau về cả hai cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1. Cho F1 lai với cơ thể đồng hợp tử ln về cả 2
cặp gen, thu được Fa. Biết rằng không xảy ra đột biến và nếu có hoán vị gen t tần số hoán vị là 50%, sự biểu hin
của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Theo lí thuyết, trong các trường hợp về t lệ kiểu hình sau đây,
có tối đa bao nhiêu trường hợp với t lệ kiểu nh Fa?
(1)Tỉ lệ 9:3:3:1. (2) Tỉ lệ 3:1. (3) Tỉ lệ 1:1.
(4) T lệ 3:3:1:1. (5) Tỉ lệ 1:2:1. (6) Tỉ lệ 1:1:1:1.
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 104. Khi i về quá trình chuyển hóa nitơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(I) Vi khuẩn nitrat hoá có khả năng chuyển hoá amôni (NH4+) thành nitrat (NO3-).
(II) Vi khuẩn nốt sần sống cộng sinh với cây họ đậu có khả năng cố định nitơ trong đất.
(III) Vi khuẩn phản nitrat hoá có khả năng chuyển hoá nitrat (NO3-) thành nitrit (NO2-).
(IV) Vi khuẩn amôn hóa có khả năng phân huỷ hợp chất chứa nitơ thành amôni (NH4+).
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 105. Các nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen không theo 1 hướng xác định
(1) Đột biến. (2) Giao phối không ngẫu nhiên.
(3) CLTN. (4) Yếu tố ngẫu nhiên. (5) Di - nhập gen.
A. (1), (4) và (5). B. (1), (3) và (5). C. (1), (2), (4) và (5). D. (1), (2) và (5).
Câu 106. Để chuyển gen mã hóa hoocmôn somatostatin vào vi khuẩn E.coli, người ta dùng thể truyn là plasmit
gắn gen kháng thuốc kháng sinh ampixilin. Để xác định đúng dòng vi khuẩn mang ADN tái tổ hợp mong muốn,
người ta đem nuôi các dòng vi khuẩn này trong môi trường có nồng độ ampixilin diệt khuẩn. Dòng vi khuẩn mang
ADN tái tổ hợp mong muốn sẽ
A. sinh trưởng và phát triển bình thường khi thêm vào môi trường mt loại thuốc kháng sinh khác.
B. sinh trưởng và phát triển bình thường.
C. bị tiêu diệt hoàn toàn.
D. tồn tại 1 thời gian nhưng không sinh trưởng và phát triển.
Câu 107.Trong các phát biểu về CLTN dưới đây, bao nhiêu phát biểu không đúng theo quan đim tiến hóa
hiện đại?
(1) CLTN làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mi trong quần thể.
(2) CLTN khó có thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.
(3) CLTN không tác động lên từng cá thể mà tác động lên cả quần thể.
(4) CLTN chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đi tần số alen của quần thể.
(5) Chọn lc tự nhiên to ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi.
(6) Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể theo hướng tch nghi.
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 108. Một nuclêôm cấu trúc gồm
A. lõi là 8 phân tử histôn được mt đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1
3
4
vòng.
B. phân t prôtêin được quấn quanh bởi mt đoạn ADN dài 146 nucleotit tạo ra 1
3
4
vòng.
C. lõi là mt đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử histôn.
D. lõi là 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit.
Câu 109. Điều nào sau đây đúng khi nói về thể lệch bội?
A. Tế bào sinh dưỡng thiếu một nhim sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể.
B. Tế bào sinh dưỡng mang bộ nhiễm sắc thể 4n và bộ nhiễm sắc thể 2n +1.
C. Tế bào sinh dưỡng mang ba nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể.
D. Tế bào sinh dưỡng mang bộ nhiễm sắc thể 2n và bộ nhiễm sắc thể 2n - 1.
Trang 5/6-Mã đề 123
Câu 110. Quá trình tự nhân đôi của ADN có các đặc điểm:
(1) Đoạn okazaki được tng hợp theo chiều 5/ 3/.
(2) Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
(3) Din ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
(4) Din ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào.
(5) Qua một ln nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ.
(6) Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát trin của
chạc chữ Y.
Phương án đúng là:
A. 1, 2, 4, 5, 6. B. 1, 2, 3, 4, 6. C. 1, 3, 4, 5, 6. D. 1, 2, 3, 4, 5.
Câu 111. Ở thực vật, do tch nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau nên lá của những loài thuộc nhóm cây
ưa bóng có đặc điểm vhình thái
A. Phiến lá mỏng, lá có màu xanh đậm. B. Phiến lá dày, lá có màu xanh nhạt.
C. Phiến lá dày, lá có màu xanh đậm. D. Phiến lá mỏng, lá có màu xanh nhạt.
Câu 112. Lai hai thể đều dhợp về 2 cặp gen (Aa Bb). Trong tổng số các thể thu được đi con, số
thể kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trên chiếm t lệ 4%. Biết hai cặp gen y cùng nằm trên mt cặp
nhiễm sắc thể thường và không có đột biến xảy ra.
Kết luận nào sau đây về kết quả của phép lai trên đúng?
(1) Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số16%.
(2) Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%.
(3) Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%.
(4) Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mvới tần số16%.
A. 2,3,4. B. 2,3. C. 1,2. D. 1,2,3.
Câu 113. Một hệ sinh thái nhận được năng lượng mặt trời là 9x109 Kcal/ m2/ ngày, của sinh vật sản xuất là 45x108
Kcal/ m2/ ngày. Năng lượng sinh vật tiêu thụ bậc 1 là 45x107 Kcal/ m2/ ngày, của sinh vật tiêu thụ bậc 2 9x107
Kcal/ m2/ ngày. Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 3 là 10%.
bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây?
(1) Năng lượng tiêu hao do hô hấp và bài tiết là 81x103 Kcal.
(2) Hiệu suất quang hợp của sinh vật sản xuất là 50%.
(3) Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 là 10%
(4) Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 2 là 30%
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 114. Nếu cho rằng chuối nhà 3n nguồn gc từ chuối rừng 2n t chế hình thành chuối nhà được giải
tch bằng chuỗi các sự kiện như sau:
(1) Thụ tinh giữa giao t n và giao tử 2n.
(2) Tế bào 2n nguyên phân bất thường cho cá thể 3n.
(3) Cơ thể 3n giảm phân bất thường cho giao tử 2n.
(4) Hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội.
(5) Cơ thể 2n giảm phân bất thường cho giao tử 2n.
A. 5 → 1 → 4. B. 3 → 1 → 4. C. 4 → 3 → 1. D. 1 → 3 → 4.
Câu 115. Ở một li thực vật, kiểu gen (A-B-) quy định hoa đỏ; (A-bb), (aaB-) và (aabb) quy định hoa trắng. Cho
phép lai P: ♂AAaaBb × ♀AaBb. Biết rằng quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, kết
quả nào phù hợp với phép lai trên?
A. T lệ phân li kiểu gen ở F1 là 10: 10: 5: 5: 5: 5: 2: 2: 1: 1: 1: 1.
B. T lệ phân li kiểu hình ở F1 là 33 đỏ: 13 trắng.
C. T lệ giao tử đực của P là 4: 4: 2: 2: 1: 1.
D. T lệ phân li kiểu hình ở F1 là 25 đỏ: 11 trắng.
Câu 116. Theo lý thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở mt tế bào sinh tinh kiểu gen: AaBBDd tạo ra tối
đa bao nhiêu loi giao tử?