
TR NG THPT THÁI HÒAƯỜ
GV: Nguy n Th Ph ng Loan – S ĐT: 0523166465.ễ ị ượ ố
Nguy n Th Hà – S ĐT 0975285404.ễ ị ố
Đ THI TH TN THPT NĂM 2021.Ề Ử
Môn thi thành ph n: SINH H C (Khoa h c t nhiên)ầ Ọ ọ ự
Th i gian làm bài: 50 phút ờ
(Đ có 10 trang g m 40 câu TN)ề ồ
A. MA TR N THEO C U TRÚC Đ THI TN THPT (THAM KH O) 2021 C A BẬ Ấ Ề Ả Ủ Ộ
Tên chuyên đềCác m c đứ ộ T ng s câu ổ ố
(% theo ch ủ
đ)ề
Bi tếHi uểV n d ngậ ụ VD cao
Chuy n hóa ểVC và NL TV (Sinh 11)ở1 1 0 0 2 (5,0%)
Chuy n h a ể ỏ vc và NL ĐV (Sinh 11)ở1 1 0 0 2 (5,0%)
C ch DT và BD sinh v tơ ế ở ậ 2 3 20 7 (17,5%)
Tính quy lu t c a hi n tr ng di ậ ủ ệ ượ
truy nề1 5 3 2 11 (27,5%)
Di truy n h c qu n th .ề ọ ầ ể 1 0 0 1 2 (5,0%)
ng d ng DTHỨ ụ 0 2 0 0 2 (5,0%)
Di truy n h c ng iề ọ ườ 0 0 0 1 1 (2,5%)
Tiên hóa, B ng ch ng và c ch ti n ằ ứ ơ ế ế
hóa3200 5 (12,5%)
Phát sinh và phát tri n s s ng Trái đtể ự ố ấ 1 0 0 0 1 (2,5%)
Cá th và Qu n th Sinh v tể ầ ề ậ 2 0 0 0 2 (5,0%)
Quân xã sinh v t.ậ2 0 0 0 2 (5,0%)
H sinh thái và BVMTệ0 2 1 0 3 (7,5%)
S câu (t l %) ng v i t ng m c đố ỷ ệ ứ ớ ừ ứ ộ 14
(35,0%)
16
(40, 0%)
6
(15,0%)
4
(10,0%)
40 câu
(100%)
B. N I DUNG Đ THI TH :Ộ Ề Ử
Câu 1: Đ đi vào đc m ch g c a r , n c và các ion khoáng t đt đc h p th và ể ượ ạ ỗ ủ ễ ướ ừ ấ ượ ấ ụ
v n chuy n theo con đng....ậ ể ườ
A. qua thành t bào – gian bào.ếB. qua ch t nguyên sinh – không bào.ấ
C. qua m ch g trong cây.ạ ỗ
D. qua thành t bào – gian bào và qua ch t nguyên sinh – không bào.ế ấ
1

Câu 2: Đng v t nào sau đây có quá trình trao đi khí gi a c th v i môi tr ng thông ộ ậ ổ ữ ơ ể ớ ườ
qua b m t c th ?ề ặ ơ ể
A. Chim b câu.ồB. Châu ch u.ấC. Cá chép. D. Giun đtấ
Câu 3: Phát bi u nào là chính xác khi nói v tính ch t 2 pha c a quá trình quang h p ể ề ấ ủ ợ ở
th c v t?ự ậ
A. Pha sáng di n ra nh ng túi tilacôit, khi có ánh sáng và t o ra Oễ ở ữ ạ 2 t khí COừ2.
B. Pha sáng di n ra ch t n n strôma, khi có ánh sáng và t o ra Oễ ở ấ ề ạ 2 t khí Hừ2O.
C. Pha sáng s cung c p ATP và NADPH cho pha t i đ t ng h p nên các h p ch tẽ ấ ố ể ổ ợ ợ ấ
cacbohyđrat t COừ2.
D. T t c các s n ph m c a pha sáng s đc cung c p cho pha t i đ t ng h p nên cácấ ả ả ẩ ủ ẽ ượ ấ ố ể ổ ợ
h p ch t cacbohyđrat t COợ ấ ừ 2.
Câu 4: Nh ng đc đi m nào sau đây là đúng khi nói v h tu n hoàn sâu b ?ữ ặ ể ề ệ ầ ở ọ
(1) Có h th ng mao m ch n i li n gi a đng m ch và tĩnh m ch.ệ ố ạ ố ề ữ ộ ạ ạ
(2) Máu di chuy n trong đng m ch v i áp l c cao, t c đ nhanh.ể ộ ạ ớ ự ố ộ
(3) Máu di chuy n trong đng m ch v i áp l c th p, t c đ ch m.ể ộ ạ ớ ự ấ ố ộ ậ
(4) Máu không h tham gia vào s v n chuy n khí hô h p.ề ự ậ ể ấ
(5) S trao đi ch t gi a máu v i các t bào thông qua màng mao m ch.ự ổ ấ ữ ớ ế ạ
(6) Máu s trao đi ch t tr c ti p v i các t bào t i khoang c th .ẽ ổ ấ ự ế ớ ế ạ ơ ể
A. 1, 2, 4. B. 3, 5, 6. C. 2, 4, 6. D. 3, 4, 6.
Câu 5: Lo i axit nuclêic nào sau đây đc xem là c s v t ch t di truy n ch y u c p ạ ượ ơ ở ậ ấ ề ủ ế ở ấ
đ phân t ?ộ ử
A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. ADN.
Câu 6: Vùng kh i đng trong opêron Lac vi khu n E. coli là n i đ:ở ộ ở ẩ ơ ể
A. Enzim ARN pôlimeraza bám vào và kh i đng phiên mã.ở ộ
B. Prôtêin c ch liên k t và ngăn c n s phiên mã.ứ ế ế ả ự
C. Mang thông tin quy đnh vi c t ng h p các enzim phân gi i đng lactozo. ị ệ ổ ợ ả ườ
D. Mang thông tin quy đnh vi c t ng h p prôtêin c ch . ị ệ ổ ợ ứ ế
Câu 7: ng i,Ở ườ b nh hay h i ch ng nào d i đây là h u qu c a đt bi n s l ngệ ộ ứ ướ ậ ả ủ ộ ế ố ượ
nhi m s c th ?ễ ắ ể
A. B ch t ng.ạ ạ B. Thi u máu hình li mế ề
2

C. B ch c u ác tính.ạ ầ D. T cn .ơ ơ
Câu 8: M t đo n mARN có trình t các nuclêôtít nh sau: ộ ạ ự ư
5’….XAUAAGAAUXUUGX…3’. Bi t r ng các axít amin đc mã hoá b i các b ba ế ằ ượ ở ộ
sau: His: XAU ho c XAX; Lys: AAG; Leu: XUU; Asn: AAU; Gln: XAG; Glu: GAA; Ser: ặ
UXU và Cys: UGX.
Gi s đt bi n x y ra thêm 1 c p nuclêôtít trong gen, làm cho G đc thêm vào gi a ả ử ộ ế ả ặ ượ ữ
nuclêôtit th 3 và 4 c a đo n mARN trên. Trình t các axit amin c a đo n chu i ứ ủ ạ ự ủ ạ ỗ
pôlypeptit trong tr ng h p đt bi n này s là:ườ ợ ộ ế ẽ
A. His- Glu- Glu- Ser- Cys... B. His- Glu- Ser- Cys- Glu...
C. Cys- Ser- Glu- Glu- His ... D. His- Glu- Cys- Glu- Ser ...
Câu 9: Cho các thông tin v NST sinh v t nhân th c: ề ở ậ ự
(1) M i loài có m t b NST đc tr ng v s l ng, hình thái và c u trúc.ỗ ộ ộ ặ ư ể ố ượ ấ
(2) S l ng NST là tiêu chí quan tr ng ph n ánh m c đ ti n hóa c a loài.ố ượ ọ ả ứ ộ ế ủ
(3) Trong t bào xôma c a c th l ng b i, các NST th ng s t n t i thành t ng c p ế ủ ơ ể ưỡ ộ ườ ẽ ồ ạ ừ ặ
đng d ng.ồ ạ
(4) NST đc c u t o b i hai thành ph n chính là prôtein histon và ADN.ượ ấ ạ ở ầ
(5) Đu mút c a NST giúp các nhi m s c th liên k t v i thoi phân bào ầ ủ ễ ắ ể ế ớ
(6) Nhi m s c th gi i tính ch t n t i trong t bào sinh d c, không t n t i trong t bào ễ ắ ể ớ ỉ ồ ạ ế ụ ồ ạ ế
xôma (7) Đn v c u trúc c s c a NST chính là phân t ADN có đng kính 2nm.ơ ị ấ ơ ở ủ ử ườ
Có bao nhiêu phát bi u đúng?ể
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 10: Trong tr ng h p không x y ra đt bi n m i, các th t b i gi m phân t o giaoườ ợ ả ộ ế ớ ể ứ ộ ả ạ
t 2n có kh năng th tinh. Theo lí thuy t, các phép lai nào sau đây cho đi con có cácử ả ụ ế ờ
ki u gen phân li theo t l 1:2:1ể ỉ ệ ?
(1) AAAa × AAAa. (2) Aaaa × Aaaa.
(3) AAaa × AAAa. (4) AAaa × Aaaa.
Đáp án đúng là:
A. (2), (3). B. (1), (4). C. (1), (2). D. (3), (4).
3

Câu 11: Xét m t t bào sinh tinh m t loài đng v t có b nhi m s c th đc kí hi u ộ ế ở ộ ộ ậ ộ ễ ắ ể ượ ệ
là (42A + XY). Khi t bào này gi m phân các c p nhi m s c th th ng phân li bình ế ả ặ ễ ắ ể ườ
th ng, c p nhi m s c th gi i tính ườ ặ ễ ắ ể ớ không phân li trong gi m phân Iả; gi m phân II di n ả ễ
ra bình th ng. Các lo i giao t có th đc t o ra t quá trình gi m phân c a t bào trênườ ạ ử ể ượ ạ ừ ả ủ ế
là
A. 21A ho c 21A + XY. ặB. 21A + XY và 21A.
C. 21A + XX ho c 221 + YY ho c 21A. D. 21A + XX và 21A + YY và 21A.ặ ặ
Câu 12: Menđen đã s d ng ph ng pháp nào đ ki m ch ng gi thuy t v quy lu t ử ụ ươ ể ể ứ ả ế ề ậ
phân li c a mình?ủ
A. Lai thu n - ngh chậ ị B. T th ph n F1ự ụ ấ
C. Lai nh ng dòng thu n ch ng có ki u hình khác nhau v m t c p tính tr ng t ng ữ ầ ủ ể ề ộ ặ ạ ươ
ph n.ả
D. Lai phân tích c th d h p ơ ể ị ợ
Câu 13: Th c ch t c a s t ng tác gi a nh ng gen không alen chính là:ự ấ ủ ự ươ ữ ữ
A. S t ng tác tr c ti p gi a nh ng gen trong t bàoự ươ ự ế ữ ữ ế
B. S tác đng qua l i gi a nh ng s n ph m c a các gen trong t bào đ t o nên ki u ự ộ ạ ữ ữ ả ẩ ủ ế ể ạ ể
hình
C. Hi n t ng nhi u gen tham gia quy đnh 1 tính tr ngệ ượ ề ị ạ
D. Hi n t ng 1 gen tác đng lên s hình thành nhi u tính tr ng khác nhauệ ượ ộ ự ề ạ
Câu 14: C th có ki u ơ ể ể gen nào sau đây không đc g i là c th đng h p t v các ượ ọ ơ ể ồ ợ ử ề
c p ặgen đang xét? A. aabbdd. B. aa
BD
BD
C. AA
Bd
Bd
D. AA
bD
BD
Câu 15: Gi s có 1 c th mang 3 c p gen: Aa, Bb, dd trong đó có 2 c p Aa và Bb liên ả ử ơ ể ặ ặ
k t không hoàn toàn và cùng phân ly đc l p v i c p dd. Quá trình gi m phân di n ra bìnhế ộ ậ ớ ặ ả ễ
th ng thì s lo i giao t t i đa đc t o ra là:ườ ố ạ ử ố ượ ạ
A.8 B. 6 C. 4 D. 2
Câu 16: B ng sau đây cho bi t m t s thông tin v s di truy n c a các gen trong t bàoả ế ộ ố ề ự ề ủ ế
nhân th c c a đng v t l ng b i:ự ủ ộ ậ ưỡ ộ
4

Hãy ghép đôi t ng hi n t ng di truy n c t B sao cho phù h p v i t ng tr ng h p ừ ệ ươ ề ở ộ ợ ớ ừ ườ ợ
c t A. ở ộ
Đáp án đúng là
A. 1d, 2c, 3a, 4b. B. 1d, 2b, 3c, 4a.
C. 1b, 2d, 3a, 4c. D. 1b, 2d, 3c, 4a.
Câu 17: Bi t ếA: cây cao, a: cây th p; B: q a tròn, b: qu b u d c. ấ ủ ả ầ ụ M i c p gen n m trênỗ ặ ằ
m i c p NST khác nhau. Gen tr i là tr i hoàn toàn.ỗ ặ ộ ộ
N u Fế ở 1 có s đng tính tr i v tính tr ng kích th c, còn tính tr ng hình d ng qu phânự ồ ộ ề ạ ướ ạ ạ ả
li 1 tr i: 1 l n. Ki u gen c a P có th là 1 trong bao nhiêu tr ng h p?ộ ặ ể ủ ể ườ ợ
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 18: : ru i gi m, gen quy đnh tính tr ng màu m t n m trên nhi m s c th X, Ở ồ ấ ị ạ ắ ằ ễ ắ ể
không có alen t ng ng trên Y. Alen A quy đnh m t đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy ươ ứ ị ắ ỏ ộ ớ
đnh m t tr ng. Phép lai nào sau đây cho đi lai Fị ắ ắ ờ 1 có xu t hi n ki u hình m t tr ng toàn ấ ệ ể ắ ắ
là ru i đc? ồ ự
A. P XA XA x XAY. B. P XA Xa x XAY.
C. P XA XA x XaY. D. P XA Xa x XaY.
Câu 19: Phép lai gi a 2 c th d h p v 2 c p gen (AaBb) phân ly đc l p và m i gen ữ ơ ể ị ợ ề ặ ộ ậ ỗ
quy đnh 1 tính tr ng. S lo i ki u hình thu đc đi con có th là:ị ạ ố ạ ể ượ ở ờ ể
A. 4 ho c 6 ho c 9.ặ ặ B. 2 ho c 3 ho c 4 ho c 5 ho c 9. ặ ặ ặ ặ
C. 2 ho c 3 ho c 4 ho c 6 ho c 9.ặ ặ ặ ặ D. 2 ho c 3 ho c 4 ho c 5 ho c 6 ho c 9.ặặặặặ
Câu 20: Giao ph n gi a hai cây (P) đu có hoa màu tr ng thu n ch ng, thu đc Fấ ữ ề ắ ầ ủ ượ 1 g m ồ
100% cây có hoa màu đ. Cho Fỏ1 t th ph n, thu đc Fự ụ ấ ượ 2 có ki u hình phân li theo t l 9 ể ỉ ệ
cây hoa màu đ : 7 cây hoa màu tr ng. Ch n ng u nhiên hai cây có hoa màu đ Fỏ ắ ọ ẫ ỏ ở 2 cho
giao ph n v i nhau. Cho bi t không có đt bi n x y ra, tính theo lí thuy t, xác su t đ ấ ớ ế ộ ế ả ế ấ ể
xu t hi n cây hoa màu tr ng có ki u gen đng h p l n Fấ ệ ắ ể ồ ợ ặ ở 3 là
A.
1
16
. B.
81
256
. C.
1
81
. D.
16
81
.
5
C t AộC t Bộ
1. Các c p alen thu c các lôcut khác nhauặ ộ
trên các c p nhi m s c th khác nhauặ ễ ắ ể a. ch bi u hi n ki u hình gi i d giao t .ỉ ể ệ ể ở ớ ị ử
2. Các gen n m trong ti th . ằ ể b. s phân li đc l p, t h p t do trong quáẽ ộ ậ ổ ợ ự
trình gi m phân hình thành giao t . ả ử
3. Các alen n m vùng không t ng ằ ở ươ
đng trên nhi m s c th gi i tính Yồ ễ ắ ể ớ c. có th đi v trí cho nhau trong quá trình ể ổ ị
gi m phân t o giao t do s trao đi chéo ả ạ ử ự ổ
nhi m s c th ễ ắ ể
4. Các alen thu c cùng 1 lôcut trên m t ộ ộ
c p nhi m s c thặ ễ ắ ể
d. thì không có hi n t ng phân li ki u hình ệ ượ ể
các th h lai. ở ế ệ

