ĐỀ S 4 ĐỀ THAM KHO PHC V ÔN TP
THI TT NGHIP THPT - NĂM HC 2013 - 2014
ThS Trn Ngc Dip-Trưởng phòng GDTrH, S GD&ĐT Qung Nam
====================
A.PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (32 câu, t câu s 1 đến câu 32)
Câu 1: Tính cht biu hin nào dưới đây là ca đột biến?
A)Biến đổi đột ngt, gián đon kiu hình, cá bit, vô hướng, thường ln và có hi.
B)Biến đổi đồng lot, theo hướng xác định tương ng vi môi trường.
C)Xut hin các t hp tính trng khác b m. D)To s thích nghi cho sinh vt.
Câu 2:Rng lá rng theo mùa và rng hn tp thường phân b đâu?
A)Nhit đới xích đạo. B)Bc cc. C)Ôn đới Bc Bán Cu. D)Cn nhit đới.
Câu 3: Đột biến gen biến đổi B to nên hai alen tương ng ca B là b và b1. Cá th nào dưới đây thuc th
đột biến?
A)Bbb. B)bb1b1. C)Bbb1. D)Bb1b1.
Câu 4: Đột biến gen thuc dng nào, biến đổi mã chính thc XTT thành mã vô nghĩa?
A)Thay cp nuclêôtit thuc mã đó. B)Mt cp nuclêôtit thuc mã đó.
C)Thay cp X=G thành cp A=T thuc mã đó. D)Lp thêm cp nuclêôtit thuc mã đó.
Câu 5: Gen đột biến gây bnh hng cu lưỡi lim so vi gen ban đầu, có:
A)s liên kết hydrô không đổi. B) s liên kết hydrô gim 1 liên kết.
C)s liên kết hydrô tăng 1 liên kết. D)s liên kết hydrô tăng 2 liên kết.
Câu 6: Hoá cht EMS (êtyl mêtal sunfomat) gây ra đột biến gen thuc dng
A)Thay cp A=T bng cp G=X. B)Thay cp G = X bng cp T = A hoc X = G.
C)Thay cp A = T bng cp T = A hoc X = G. D)Thay cp G = X bng cp T = A.
Câu 7: T hai NST có cu trúc a x b c d f g h m x n o p q r s đã to nên hai NST có cu
trúc a x b c d q r s và m x n o p f g h do:
A)chuyn đon không tương h. B)chuyn đon tương h.
C)tiếp hp và trao đổi chéo không cân. D)tiếp hp và trao đổi chéo cân.
Câu 8: Đột biến loi nào to nên hi chng tr sơ sinh có tiếng khóc như mèo kêu?
A)Lp đon NST s 5. B)Mt đon NST s 5. C)Chuyn đon NST s 5. D)Đảo đon NST s 5.
Câu 9: Hi chng Đao thuc th nào?
A)Th ba NST s 21. B)Th khuyết NST s 21. C).Th bn NST s 21. D)Th tam bi.
Câu 10: Cơ chế gây đột biến đảo đon là
A)đon đứt gn vào v trí mi. B)đon đứt b tiêu biến.
C)đon đứt quay 1800 gn vào v trí cũ. D)đon đứt gn vào NST khác.
Câu 11: Cách nào dưới đây to cây (4n) có kiu gen Bbbb?
A)Đa bi hoá hp t 2n có kiu gen Bb. B) BBbb x bbbb. C)BBBB x BBbb. D)BBbb x bb.
Câu 12: S đóng xon ca NST có ý nghĩa, vai trò gì?
A)To s thun li cho NST t nhân đôi. B)To s thun li cho ADN tiến hành sao mã, t nhân đôi.
C)To s thun li cho NST phân li, t hp trong quá trình phân bào.
D)Giúp NST bo qun, lưu gi thông tin di truyn.
Câu 13: Thành tu nào sau đây thuc lĩnh vc ng dng k thut di truyn?
A)Chuyn gen kháng thuc dit c t loài thuc lá cnh Petunia vào cây bông và cây đậu tương
B)Khc phc tính bt th ca cơ th lai do lai xa to nên.
C)To các cây ăn qu không ht. D)To các th song nh bi.
Câu 14:T ging lúa Mc tuyn, Vin di truyn nông nghip to được ging lúa MT1 bng phương pháp:
A)Lai to ging mi. B)X lý ging lúa Mc tuyn bng tia gamma ri tiến hành chn lc.
C)X lý ging lúa Mc tuyn bng hoá cht NMU ri tiến hành chn lc.
D)X lý ging lúa Mc tuyn bng Côsisin ri tiến hành chn lc.
Câu 15: Ni dung nào sau đây không phi vai trò ca giao phi cn huyết và t th phn
A)Cng c các đặc tính quí. B)To ra ưu thế lai.
C)To điu kin kim tra, đánh giá kiu gen ca tng dòng, phát hin gen xu để loi b. 1/đề s 4
2/đề s 4
D)To nên các dòng thun làm nguyên liu cho lai to, lai khác dòng.
Câu 16: Ngun nguyên liu to đa dng kiu gen, phong phú kiu hình ca ging vt nuôi, cây trng là
A)biến d t hp. B)đột biến gen. C)đột biến NST. D)thường biến.
Câu 17: La là con lai gia nga có 2n = 64 vi la có 2n = 62. La có s lượng NST bng bao nhiêu?
A)64. B)63. C)126. D)61.
Câu 18: Mch mã gc ca gen có A =20%, G=30%, X=10% và T=1200 nulêôtit. Gen tiến hành phiên mã 2
ln liên tiếp đã đòi hi môi trường ni bào cung cp bao nhiêu nuclêôtit loi Urazin?
A)1800. B)1600. C)1400. D)1200.
Câu 19: Ni dung nào dưới đây không phi là nguyên nhân không áp dng các phương pháp gây đột biến,
lai to để nghiên cu người?
A)Người sinh sn chm, đẻ ít con. B)Các lý do xã hi.
C)B NST có s lượng tương đối ln, kích thước NST nh, ít sai khác nhau v hình dng, kích thước.
D)Kh năng thích nghi cao vi điu kin môi trường.
Câu 20: Tn s hoán v gen ph thuc vào
A)khong cách gia các gen trên NST. B)tính cht ca mi gen. C)s lượng gen trên NST.
D)trt t sp xếp các gen trên NST.
Câu 21: người, gen d gây bnh mù màu nm trên X. M bình thường có kiu gen XDXd, b bnh. H sinh
được con trai b hi chng XXY có kiu gen XDXDY. Chng t:
A) b có xy ra đột biến d bi trong gim phân to giao t.
B) m có xy ra đột biến d bi ln phân bào hai gim phân.
C)Đột biến d bi xy ra trong gim phân c b và m.
D)B và m đều có quá trình gim phân xy ra bình thường.
Câu 22: Các phương pháp s dng trong công ngh tế bào động vt là
A)chn dòng xô ma có biến d, dung hp tế bào trn và nuôi cy tế bào invitrô.
B)cy truyn phôi và nhân bn vô tính.
C)chn dòng xô ma có biến d, dung hp tế bào trn và cy truyn phôi.
A)chn dòng xô ma có biến d, dung hp tế bào trn và nhân bn vô tính.
Câu 23: Tách dòng tế bào cha ADN tái t hp bng phương pháp
A)dùng th truyn là ADNplatmit. B)dùng th truyn là virut lamđa.
C)dùng th truyn có gen đánh du. D)dùng CaCl2 hoc dùng xung đin.
Câu 24: Kiu gen ab
AB XDY. Trong gim phân có xy ra hoán v gen gia A và B vi tn s 20%, to loi
giao t AB Y chiếm t l là bao nhiêu?
A)40%. B)30%. C)20%. D)10%.
Câu 25: To chut bch chuyn gen có hocmôn sinh trưởng ca chut cng là thành tu ca
A)công ngh tế bào. B)nhân bn vô tính. C)công ngh gen. D)cy truyn phôi.
Câu 26: Xét qun th t th phn có thành phn kiu gen thế h P là 0,3BB + 0,3Bb +0,4bb = 1. Các cá
th bb không có kh năng sinh sn. Thành phn kiu gen F1 như thế nào?
A)0,375BB + 0,15Bb +0,475bb = 1. B)0,625BB + 0,25Bb +0,125bb = 1.
C)0,2025BB + 0,495Bb + 0,3025bb = 1. D)0,25BB + 0,50Bb + 0,25bb = 1.
Câu 27: Ni dung nào dưới đây là không đúng khi nói v liu pháp gen?
A)Là vic cha tr các bnh di truyn bng cách phc hi chc năng ca gen đột biến.
B)Hi phc chc năng bình thường ca tế bào hay mô, hi phc sai hng di truyn, thêm chc năng mi cho
tế bào.
C)Vic chuyn gen người rt phc tp và khó khăn hơn nhiu so vi động vt.
D)To môi trường sng thun li, hn chế các tác nhân gây đột biến tác động lên vt liu di truyn ca
người.
Câu 28: Vic xác định chính xác bnh hng cu lưỡi lim do s thay cp T=A bng cp A=T codon 6 ca
gen β-Hb, dn đến thay thế axit amin glutamic bng valin là thành tu ca phương pháp
A)nghiên cu ph h. B)nghiên cu tế bào. C)nghiên cu di truyn qun th. D)di truyn hc phân t
3/đề s 4
Câu 29: Theo Lamac, nguyên nhân to nên nhng biến đổi trên cơ th sinh vt là gì?
A)Do đột biến gen. B)Do biến d t hp. D)Do đột biến NST
C)Do s tác động ca ngoi cnh hoc do thay đổi tp tính hot động.
Câu 30: Theo Đacuyn, biến d nào có ý nghĩa vi tiến hóa?
A)Biến d xác định. B)Biến d cá th. C)Nhng biến đổi xy ra do nh hưởng ca ngoi cnh
D)Nhng biến đổi xy ra do thay đổi tp tính hot động.
Câu 31: Hin nay, vn còn tn ti các sinh vt có t chc thp bên cnh nhng sinh vt có t chc cao là do
A)t chc ngày càng cao là chiu hướng tiến hóa cơ bn nht.
B)ngày càng phong phú, đa dng là chiu hướng tiến hóa cơ bn nht.
C)thích nghi ngày càng hp lý là chiu hướng tiến hóa cơ bn nht.
D)s tác động tng hp ca c 3 chiu hướng tiến hóa.
Câu 32: Theo Đacuyn, nhân t qui định chiu hướng và nhp điu tiến hóa ca vt nuôi, cây trng là
A)chn lc t nhiên. B)chn lc nhân to. C)nhu cu th hiếu ca con người . D)đấu tranh sinh tn.
B.PHN RIÊNG: Thí sinh được chn mt trong hai phn
I.Phn riêng dành cho chương trình chun (8 câu, t câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Theo tiến hóa hin đại, màu sc t v ca sâu b được chn lc theo hướng nào?
A)Chn lc nhng t hp đột biến có li. B)Chn lc nhng biến d có li. C)Chn lc th đột biến có li.
D)S biến đổi ca cơ th phù hp vi s thay đổi ca điu kin thc ăn.
Câu 34: Nhn xét nào dưới đây là sai khi đề cp đến đặc đim ni bt ca các đại địa cht?
A)Đại Trung sinh là đại phát trin ưu thế ca cây ht trn và bò sát.
B)Đại Tân sinh là đại phn thnh ca thc vt ht kín, sâu b, chim và thú.
C)Đại Tin Cambri đã có s xut hin ca s sng.
D)S chuyn đời sng dưới nước lên cn ca động vt xy ra đại Tin Cambri.
Câu 35: Mt trong nhng s kin ni bt trong đại C sinh là gì?
A)S di cư lên cn ca cây có mch và động vt. B)Thc vt ht trn chiếm ưu thế.
C)Cui đại, xut hin chim thy t. D)Thc vt ht kín chiếm ưu thế.
Câu 36: Bng s liu sau biu th tn s các nhóm máu (%) mt s qun th
Tn s các nhóm máu
O A B AB
Nga 32.9 35.8 23.2 8.1
n độ 39.2 24.5 37.2 8.1
Vit Nam 48.3 19.4 27.9 4.2
Qua bng s liu, nhn xét nào dưới đây là đúng?
A) T l các nhóm máu đặc trưng cho mi loài. B)T l các nhóm máu không đặc trưng cho mi qun th.
C)T l các nhóm máu đặc trưng cho mi qun th. D)Th hin ngun gc khác nhau.
Câu 37: Đặc đim, cơ quan nào dưới đây thuc hin tượng li ging?
A)Rut tha. B)Phôi 18 ngày có du vết khe mang c C)Có lông rm khp mình và kín mt.
D)Có mu li mép vành tai phía trên.
Câu 38: gà, các gen qui định hình dng mào nm trên NST thường, trong đó A-B- qui định mào hình h
đào, A-bb qui định mào hình hoa hng, aaB- qui định mào hình ht đậu, aabb qui định mào hình lá. Cho gà
d hp 2 cp alen giao phi vi nhau. Kết qu lai thu được phân li theo t l nào?
A)9: 7. B)9: 6: 1. C)9: 3: 3: 1. D)12: 3: 1.
Câu 39: Kiu hình ca th 3 NST 13 như thế nào?
A)C ngn, mt mt mí, hai mt cách xa nhau, lưỡi dài, ngón tay ngn, si đần, vô sinh.
B)Thuc nam, thân cao, mù màu, teo tinh hoàn, sưng tuyến vú, ngu đần.
C)St môi, tha ngón, chết yu. D)Ngón tr dài hơn ngón gia, tai thp, hàm bé.
Câu 40: Đàn bò có thành phn kiu gen đ t cân bng, vi tn s tương đối ca alen qui định lông đen là 0,6,
tn s tương đối ca alen qui định lông vàng là 0,4. T l kiu hình ca đàn bò này như thế nào ?
A)84% bò lông đen, 16% bò lông vàng. B)16% bò lông đen, 84% bò lông vàng.
4/đề s 4
C)75% bò lông đen, 25% bò lông vàng. D)99% bò lông đen, 1% bò lông vàng.
II.Phn riêng dành cho chương trình nâng cao (8 câu, t câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Nhng du hiu ch yếu ca s sng là
A)Đồng hoá, d hoá, sinh sn. B)S t nhân đôi, t đổi mi, t điu hoà, tích lu thông tin di truyn.
C)Sinh sn, cm ng, vn động. D)Sinh trưởng, sinh sn, cm ng, vn động.
Câu 42: Trong giai đon tiến hoá hoá hc, s hình thành các hp cht hu cơ đơn gin và phc tp nh:
A)Các enzim tng hp. B)Các ngun năng lượng t s phân hu các hp cht hoá hc.
C)Các ngun năng lượng ca t nhiên. D)Lc lượng siêu hình to nên.
Câu 43: Chn lc t nhiên bt đầu phát huy tác dng giai đon nào?
A)Hình thành Coaxecva. B)Hình thành các tế bào sơ khai.
C)Hình thành các hp cht hu cơ. D)Sinh vt chuyn đời sng t nước lên cn.
Câu 44: Bnh bch tng do gen ln nm trên NST thường qui định. huyn A có 106 người, có 100 người
b bnh bch tng. Xác sut bt gp người bình thường có kiu gen d hp là
A)1,98. B)0,198. C)0,0198. D)0,00198
Câu 45: Qun th nào sau đây có thành phn kiu gen không đạt trng thái cân bng
A)1BB. B)1Bb. C)0,25BB + 0,50Bb + 0,25bb = 1. D)1bb.
Câu 46:: Cho rui gim cái mt đỏ giao phi vi rui đực mt trng đều thun chng. F1 thu được toàn rui
mt đỏ. Cho rui F1 giao phi vi nhau, F2 thu được
Rui cái: 100% mt đỏ. Rui đực: 50% mt đỏ; 50% mt trng.
Tính trng màu mt tuân theo qui lut di truyn nào?
A)Phân li ca Menđen. B)Di truyn trung gian. C)Di truyn chéo. D)Di truyn ngoài nhân.
Câu 47: Trên phân t mARN th cp có chiu dài 0,51µm có 5 Ribôxôm tiến hành dch mã mt ln. S axit
amin cn môi trường cung cp là bao nhiêu (không tính axit amin m đầu)?
A)3490. B)2490. C)4290. D)1490.
Câu 48: To kh năng để tái t hp thông tin di truyn gia các loài đứng xa nhau trong bc thang tiến hoá
mà lai hu tính không th thc hin được là ng dng ca
A)đột biến gen. B)đột biến NST. C)công ngh tế bào. D)công ngh gen.
===========================
Đáp án đề s 4
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0
1-10 A C B C A B B B A C
11-20 B C A B B A B d D A
21-30 B B C C C B D D C B
31-40 C B B D A C C C A A
41-50 B C C C B C B D /// ///