Trang 1
TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021, LẦN THỨ 1
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ..........................................................
Số báo danh: ...................................................................
Câu 1: Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là
A. Ty thể B. Lục lạp C. Lá D. Diệp lục
Câu 2: Thực vật thuộc nhóm C3 gồm:
A. Thuốc bỏng B. Cỏ lồng vực C. Đậu D. Thanh long
Câu 3: Nhóm thú ăn thực vật nào dưới đây có dạ dày 4 ngăn?
A. Chuột B. Ngựa C. Thỏ D.
Câu 4: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Mực ống B. Giun đốt C. Bò sát D. Châu chấu
Câu 5: Mt gen có chiu dài 4080A0 có tng s nuclêôtit là
A. 3600 B. 3000 C. 2400 D. 4200
Câu 6: Loi axit nuclêic tham gia vào thành phn cu to nên ribôxôm là
A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. ADN.
Câu 7: Cơ sở vt cht di truyn cấp độ phân t
A. prôtêin. B. Axit nucleic C. ARN D. ADN.
Câu 8: Trên sơ đồ cu to ca opêron Lac E. coli, vùng khởi động được kí hiu là:
A. O (operator). B. P (promoter). C. Z, Y, A. D. R.
Câu 9: Trong mô hình cu trúc của Ôpêron Lac, gen điều hòa là nơi
A. Cha thông tin mã hóa các axit amin trong phân t protein cu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khi đu phiên mã.
C. Protein c chế có th liên kết ngăn cn s phiên mã.
D. Mang thông tin qui đnh cu trúc protein c chế.
Câu 10: sinh vt nhân thc axit amin m đầu cho vic tng hp chui pôlipeptit là
A. pheninalanin B. metiônin C. foocmin mêtiônin D. glutamin
Câu 11: Đột biến cấu trúc NST thường y chết hoc mt kh năng sinh sản ca sinh vt
thuc đt biến
A. mt đon nhỏ. B. đảo đoạn. C. lp đoạn. D. chuyển đoạn ln.
Câu 12: S thay đi s ng nhim sc th ch liên quan đến mt hay mt s cp nhim
sc th gi là
A. th lch bi. B. đa bội th l. C. th tam bi. D. th t bi.
Câu 13: Trong các loi nuclêôtit tham gia cu to nên ARN không có loi
A. Ađênin. B. Timin(T) C. Guanin(G). D. Uraxin(U).
Câu 14: Mã di truyn có các b ba kết thúc quá trình dch mã là
A. UAA, UAG, UGA. B.UUA, UAG, UGA
C.UAA, UGG, UGA D. AAU, UAG, UGA
Câu 15: Mt loài sinh vt b NST 2n = 20 thì loài y th hình thành bao nhiêu loi
th ba khác nhau v b NST?
A. 20 B. 40. C. 10. D. 21.
Câu 16: mt loài thc vật, gen A qui định qu đỏ tri hoàn toàn so với gen a qui định qu
vàng. Biết các giao t tạo ra đều kh năng thụ tinh. Cho cây 4n kiu gen Aaaa giao
phn vi cây 4n có kiu gen aaaa, kết qu phân tính đời lai là
A. 1 đỏ: 1 vàng. B. 35 đ: 1 vàng. C. 11 đỏ: 1 vàng. D. 3 đ: 1 vàng.
Mã đề: 204
Trang 2
Câu 17: Cho lai hai cây bí qu tròn với nhau, đời con thu đưc 272 y bí qu tròn, 183 y
qu bu dc 31 cây bí qu dài. S di truyn tính trng hình dng qu tuân theo quy
lut
A. phân li độc lp. B. liên kết gen hoàn toàn.
C. tương tác cng gp. D. tương tác bổ sung.
Câu 18: Khi cho lai 2 cơ th b m thun chng khác nhau bi 2 cp tính trạng tương phản,
F1 đồng tính biu hin tính trng ca mt bên b hoc m, tiếp tc cho F1 t th phn, nếu
đời lai thu đưc t l 3: 1 thì hai cp gen quy định hai tính trạng đó đã di truyền
A. phân li đc lp. B. liên kết hoàn toàn.
C. liên kết không hoàn toàn. D. tương tác gen.
Câu 19: S di truyn liên kết không hoàn toàn đã
A. khôi phc li kiu hình ging b m. B. hn chế s xut hin biến d t hp.
C. hình thành các tính trạng chưa có ở b m. D. to ra nhiu biến d t hp.
Câu 20 : Trong quá trình gim phân ca rui gim cái kiểu gen Ab/aB đã xy ra hoán v
gen vi tn s 17%. T l các loi giao t được to ra t rui gim này
A.
AB ab 8,5%
;
Ab aB 41,5%
B.
AB ab 41,5%
;
Ab aB 8,5%
C.
AB ab 33%
;
Ab aB 17%
D.
;
Ab aB 33%
Câu 21: Các gen đoạn không tương đng trên nhim sc th X có s di truyn
A. theo dòng m. B. thẳng. C. như các gen trên NST thường. D. chéo.
Câu 22: B NST của người n bình thường là
A. 44A , 2X B. 44A , 1X , 1Y . C. 46A , 2Y . D. 46A ,1X , 1Y
Câu 23: động vt có vú và rui gim cp nhim sc th gii tính con cái thưng là
A. XX, con đc là XY. B. XY, con đc là XX.
C. XO, con đc là XY. D. XX, con đc là XO.
Câu 24: Hiện tượng lá lm đốm trng xanh cây vn niên thanh là kết qu di truyn
A. phân ly đc lp. B. tương tác gen.
D. tri ln không hoàn toàn. D. theo dòng m.
Câu 25: Mt ph n có 47 nhim sc th trong đó 3 nhiễm sc th X. Người đó bị hi
chng
A. Tớc nơ. B. Siêu n. C. Đo. D. Claiphentơ.
Câu 26: Tế bào th ba nhim có s nhim sc th
A. 2n-1 B. 2n-2. C. 2n+2 D. 2n+ 1
Câu 27: chua, gen A quy đnh qu đỏ tri hoàn toàn so với alen a quy định qu vàng.
Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ l kiu hình là 3 qu đỏ : 1 qu vàng?
A. Aa x Aa. B. AA x Aa. C. Aa x aa. D. AA x aa.
Câu 28: Để biết chính xác kiu gen ca mt th kiu hình tri th n c vào kết
qu ca
A. lai thun nghch. B. Lai khác loài. C. lai phân tích. D. lai gn.
Câu 29: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd. Thế h F1 thu đưc kiu gen aaBbdd vi t l:
A. 1/32 B. 1/2 C. 1/64 D. 1/4
Câu 30: Nhng tính trng có mc phn ng rộng thưng là nhng tính trng
A. s ng. B. cht lưng.
C. tri ln hoàn toàn. D. tri ln không hoàn toàn.
Câu 31 mt loài sinh vt, b nhim sc th 2n = 24. th d đoán s ng nhim sc
th đơn trong một tếo ca th bốn đang kì sau ca quá trình nguyên phân là
A. 44. B. 24. C. 52. D. 48
Câu 32 : mt loài thc vt, alen A quy đnh thân cao tri hoàn toàn so với alen a quy định
thân thấp, alen B quy đnh qu đỏ tri hoàn toàn so với alen b quy đnh qu vàng. Cho y
thân cao, qu đỏ giao phn vi y thân cao, qu đỏ (P), trong tng s các y thu đưc
Trang 3
F1, s y kiu hình thân thp, qu vàng chiếm t l 1%. Biết rng không xy ra đột biến,
tính theo lí thuyết, t l kiu hình thân cao, qu đỏ F1 là:
A. 1% B. 51% C. 59% D. 16%
Câu 33: mt loài thú, xét 4 gen: Gen I gen II cùng nằm trên NST thường s I qun
th đã tạo ra tối đa 6 loại giao t v các gen này. Gen III nm trên vùng không tương đồng
ca NST gii nh X. Gen IV nằm trên vùng tương đồng ca NST gii tính X Y. Qun
th y to ra tối đa 9 loại tinh trùng v các gen nm trên NST gii tính. Biết không đột
biến xy ra, s loi kiu gen tối đa có th có ca qun th v các gen trên là bao nhiêu?
A. 536 B. 990 C. 819 D. 736
Câu 34. Xét 1 loài 7 cặp gen nằm trên 7 cặp NST tương đồng khác nhau, biết con đực
có 5 cặp gen đồng hợp 2 cặp gen dị hợp, còn con cái 4 cặp gen đồng hợp 3 cặp gen dị
hợp. Xác định số kiểu giao phối có thể xảy ra giữa con đực và con cái.
A. 3248 B. 456890 C. 560 D. 376320
Câu 35. Xét một cơ th đực một loài động vt (có cp nhim sc th gii tính là XY) gim
phân hình thành tối đa 768 loại giao t. Biết rng tt c các tế bào đã xảy ra hiện ng
trao đổi chéo ti cp nhim sc th s 1, 2, 3; cp nhim sc th gii tính không phân li
trong gim phân II. B nhim sc th ng bi ca loài này là.
A.2n=10. B.2n=8. C.2n=12. D.2n=16
u 36: Trong trường hp gim phân th tinh bình thường, một gen quy đnh mt tính
trng và gen tri là tri hoàn toàn. Tính theothuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh s
cho kiu hình 3 tính trng ln và 1 tính trng tri đời con chiếm t l bao nhiêu?
A. 27/256. B. 3/64. C. 81/256. D. 27/64.
Câu 37. Một th đực ca một loài ng bi kiu gen
Aa Dd. Gh
Bb gH
gim phân nh
thành giao t. Biết rng gim phân diễn ra bình thưng và xy ra trao đổi chéo vi tn s
16%. Theo thuyết, s ng tế bào sinh dc chín ti thiu tham ra giảm phân để to ra tt
c các lai giao t cơ thể có kiu gen trên là
A. 16. B. 25. C. 32. D. 40.
Câu 38. rui gim, mi gen quy đnh mt tính trng, tri ln hoàn toàn, phép lai
P:
XEXe x
XEY. Tỷ lệ kiểu hình đực mang tất cả các tính trạng trội F1
chiếm 8,75%. Biết không đột biến xảy ra, theo thuyết, bao nhiêu kết luận sau đây
đúng?
I. Ở F1 có tối đa 400 kiểu gen
II. Tỷ lệ kiểu hình mang 3 tính trạng trội ở F1 chiếm tỷ lệ 21,25%
III. Trong số các con cái kiểu hình trội về tất cả các tính trạng F1, t lthể
kiểu gen đồng hợp là 10%
IV. Cho con đực P đem lai phân tích, Fb thu được các thể dị hợp về tất cả các
cặp gen là 25%
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 39: T mt tế bào xôma có b nhim sc th ng bi 2n, qua mt s ln nguyên phân
liên tiếp to ra các tế bào con. Tuy nhiên, trong mt ln phân bào, mt tế bào con hin
ng tt c các nhim sc th không phân li nên ch to ra mt tế bào b nhim sc th
4n; tếo 4ny và các tế bào con khác tiếp tục nguyên phân bình thưng vi chu kì tế bào
như nhau. Kết thúc quá trình nguyên phân trên to ra 240 tế bào con. Theo thuyết, trong
các phát biu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. S tế bào có b NST 2n là 224
II. S tế bào có b NST 4n là 16
III. Đột biến xy ra ln phân bào th 2 ca nguyên phân.
IV. Tng s ln phân bào là 5
Trang 4
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 40: Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào:
Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc
thể. Xét các phát biểu sau:
I. Tế bào 1 đang ở kì sau của nguyên phân với bộ NST 2n = 4.
II. Tế bào 2 đang ở kì sau của giảm phân 2 với bộ NST 2n = 8.
III. Cơ thể mang tế bào 2 có kiểu gen AaBb.
IV. Tế bào 1 và tế bào 2 đều ở kì sau của quá trình nguyên phân với bộ NST 2n = 4.
Số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
--- Hết ---
ĐÁP ÁN
1
B
6
C
11
D
16
A
21
D
26
D
31
C
36
B
2
C
7
B
12
A
17
D
22
A
27
A
32
B
37
B
3
D
8
B
13
B
18
B
23
A
28
C
33
C
38
A
4
D
9
D
14
A
19
D
24
D
29
A
34
D
39
B
5
C
10
B
15
C
20
A
25
C
30
A
35
C
40
C