1/đề s 5
ĐỀ S 5 ĐỀ THAM KHO PHC V ÔN TP
THI TT NGHIP THPT - NĂM HC 2013 - 2014
ThS Trn Ngc Dip-Trưởng phòng GDTrH, S GD&ĐT Qung Nam
====================
A.PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (32 câu, t câu s 1 đến câu 32)
Câu 1: Đột biến gen thuc dng nào không làm thay đổi t l A+G / T+X ca phân t ADN hai mch?
A)Lp thêm cp nuclêôtit. B)Thay cp nuclêôtit. C)Mt cp nuclêôtit. D)Tt c các dng.
Câu 2: Gen sinh vt nhân sơ có 498 mã chính thc. Đột biến nào dưới đây gây hu qu nghiêm trng nht?
A)Thay cp nuclêôtit ca mã m đầu. B)Mt cp nuclêôtit ca mã chính thc 60.
C)Thay cp nuclêôtit ca mã chính thc 498. D)Mt cp nuclêôtit ca mã chính thc 498.
Câu 3: Tính cht biu hin nào dưới đây không phi ca đột biến?
A)Thường tri và có hi. B)Đột ngt, gián đon kiu hình. C)Cá bit, vô hướng. D)Thường ln và có hi.
Câu 4: Khi lên sng vùng cao, hàm lượng Hb trong máu tăng. Khi tr li sng đồng bng, hàm lượng Hb
trong máu tr li mc bình thường là kết qu ca:
A)đột biến gen. B)hi biến. C)thường biến. D)đột biến NST.
Câu 5: Mi nuclêôxôm được cu to bi:
A)khi cu gm 8 phân t histôn và đon ADN khong 146 cp nuclêôtit qun bên ngoài.
B)khi cu gm 8 phân t α Hemoglobin và đon ADN khong 146 cp nuclêôtit qun bên ngoài.
C)khi cu gm 6 phân t histôn và đon ADN khong 146 cp nuclêôtic qun bên ngoài.
D)khi cu gm 8 phân t histôn và đon ADN khong 246 cp nuclêôtit qun bên ngoài.
Câu 6: Các cơ chế nào bo đảm b NST n định qua các thế h ca loài?
A)Nguyên phân và gim phân. B)Gim phân và th tinh. C)Nguyên phân và th tinh.
D)S phi hp ca nguyên phân, gim phân và th tinh.
Câu 7: Ni dung nào dưới đây là khái nim h sinh thái?
A)Bao gm nhng cá th cùng loài, cùng sng trong mt khu vc nht định, mt thi đim nht định, giao
phi t do vi nhau to ra thế h mi.
B)Bao gm nhng qun th khác loài, cùng sng trong mt không gian xác định, có mi quan h sinh thái
mt thiết vi nhau để tn ti và phát trin n định theo thi gian.
C)Bao gm qun xã và khu vc sng (sinh cnh) ca nó, trong đó các sinh vt luôn luôn có s tương tác ln
nhau và vi môi trường to nên các chu trình sinh địa hoá và s biến đổi năng lượng.
D)Là mt h sinh thái khng l và duy nht trên hành tinh.
Câu 8: Vai trò ca quá trình giao phi trong tiến hoá nh là gì?
A)To ngun nguyên liu sơ cp cho tiến hoá.
B)Làm thay đổi đột ngt tn s tương đối các alen, gây nh hưởng ti vn gen ca qun th.
C)To ngun nguyên liu th cp cho tiến hoá. D)Qui định chiu hướng và nhp điu tiến hoá.
Câu 9: Mi quan h gia h và nai thuc mi quan h gì?
A)Hãm sinh. B)Cnh tranh. C)Vt ch - vt ký sinh. D)Vt ăn tht -con mi.
Câu 10: Ni dung nào dưới đây là sai khi gii thích đột biến gen là ngun cung cp nguyên liu ch yếu cho
quá trình tiến hoá và chn ging?
A)Đột biến gen có tính ph biến. B)Ít nh hưởng nghiêm trng đến sc sng, kh năng sinh sn ca cá th.
C)Do tng s gen ca cá th, qun th ln nên tn s đột biến chung khá ln, cung cp đủ nguyên liu cho
quá trình tiến hoá và chn ging.
D)Ch gây biến đổi vt cht di truyn cp độ tế bào.
Câu 11: Quan sát tiêu bn tế bào sinh dưỡng ca 4 cá th rui gim, người ta nhn thy:
Cá th S lượng ca mi cp NST
Cp s 1 Cp s 2 Cp s 3 Cp s 4
1 0 2 2 2
2 2 3 2 2
3 2 2 4 2
4 2 1 2 2
2/đề s 5
th nào thuc th bn nhim?
A)Cá th 1. B)Cá th 2. C)Cá th 3. D)Cá th 4.
Câu 12: Quan sát tiêu bn tế bào sinh dưỡng ca cá th rui gim k gia nguyên phân, đếm được 6 chiếc
NST kép. Cá th này thuc th nào dưới đây?
A)Th tam bi. B)Th mt nhim kép hoc th khuyết nhim đơn. C)Th ba nhim. D)Th t bi.
Câu 13: Gen có A = T = 600 nuclêôtit, G = X = 900 nuclêôtit. Đột biến đim xy ra không làm thay đổi
chiu dài gen. Gen đột biến có A+T / G+X 66,48%. Đột biến gen thuc dng gì?
A)Mt cp A = T. B)Mt cp G = X. C)Thay cp A = T bng cp G=X. D)Thay cp G=X bng cp A = T.
Câu 14: Gen B trên X b đột biến thành b. Th đột biến không biu hin cá th có kiu gen nào dưới đây?
A)XbY. B)OXb. C)XbXb. D)XBXb.
Câu 15: Bnh bch tng có kiu hình như thế nào?
A)Da, tóc, lông đều trng, mt hng. B)Da, tóc, lông, mt đều trng.
C)Da, tóc, lông, mt đều hng. D)Da, tóc, lông đều hng, mt trng.
Câu 16: Ngày nay trong sn xut nông nghip, yếu t nào đóng vai trò quan trng nht trong vic nâng cao
năng sut và phm cht cây trng?
A)Nước. B)Phân. C)Cn. D)Ging.
Câu 17: Qui lut phân li độc lp thc cht nói v
A)s phân li độc lp ca các tính trng. B)s phân li kiu hình theo t l (3:1)n.
C)s t hp ca các alen trong qá trình th tinh.
D)s phân li độc lp ca các alen trong quá trình gim phân
Câu 18: Cu Đôli được hình thành bng phương pháp nào dưới đây?
A)Cy truyn phôi. B)Nhân bn vô tính.
C)Dung hp tế bào trn. D)Chn dòng xôma có biến d.
Câu 19: Vic tách được các gen mã hoá các prôtêin xác định, được thc hin do:
A)Enzim restrictaza nhn ra và ct phân t ADN nhng nuclêôtit xác định.
B)Enzim restrictaza nhn ra và ct phân t ADN thành nhng đon có chiu dài tương ng nhau.
C)Enzim ligaza nhn ra và ct phân t ADN nhng nuclêôtit xác định.
D)Enzim reparaza nhn ra và ct phân t ADN nhng nuclêôtit xác định.
Câu 20: Để to th khm cây hoa giy bng cách s dng tác nhân đột biến x lý:
A)ht ny nm. B)ht phn. C)bu nhu. D)đỉnh sinh trưởng ca mt cành.
Câu 21: Thế nào là gen đa hiu?
A)Gen to nhiu mARN. B)Gen điu khin hot động ca gen khác.
C)Gen mà sn phm ca nó có nh hưởng đến nhiu tính trng khác nhau.
D)Gen to ra nhiu sn phm prôtêin.
Câu 22: Vì sao s t th phn không gây hin tượng thoái hoá ging?
A)Nếu dòng t th phn có nhiu cp gen đồng hp tri có li hoc mang các đột biến ln có li.
B)Có các điu kin sng thích hp. C)S thế h t th phn không ln. D)Qun th ch toàn các dòng thun.
Câu 23: Phép lai nào dưới đây là lai gn (giao phi cn huyết)?
A)Hai cá th thuc 2 dòng khác nhau. B)Con cái cùng cp b m lai vi nhau.
C)Hai cá th thuc 2 loài khác nhau. D)Hai cá th thuc 2 ging khác nhau.
Câu 24: Tính trng s lượng là tính trng
A)do nhiu gen qui định theo kiu tương tác cng gp và chu nh hưởng nhiu bi môi trường
B)do mt gen qui định và ít chu nh hưởng nhiu bi môi trường
C)do mt gen qui định và chu nh hưởng nhiu bi môi trường
D)do nhiu gen qui định và ít chu nh hưởng nhiu bi môi trường
Câu 25: Gen mã hoá cho mt s prôtêin tham gia các chui chuyn êlectron phân b đâu?
A)Trên NST B)Trong lc lp. C)Trong ti th. D)Ti th và lc lp.
Câu 26: Đặc đim nào dưới đây không thuc di truyn ngoài NST?
A)Kết qu lai thun, nghch khác nhau. B)Các trính trng di truyn không theo các qui lut di truyn NST.
C)Tính trng vn tn ti khi thay nhân tế bào. D)Các gen này nhn ch yếu t b.
3/đề s 5
Câu 27: Ni dung ch yếu ca gi thuyết siêu tri là gì?
A)S tương tác gia hai alen khác nhau v chc phn ca cùng mt lôcut dn đến hiu qu b tr.
B)Cơ th lai có kiu gen d hp nên các gen ln có hi không được biu hin.
C)Trong cùng kiu gen, các gen tri có li có kh năng tác dng cng gp vi nhau.
D)Trong cùng kiu gen, gen tri này có kh năng kìm hãm s biu hin ca gen tri kia.
Câu 28: Phép lai nào dưới đây khng định bnh do gen tri nm trên NST thường qui định (Biết rng không
đột biến xy ra).
A)B m đều bình thường, sinh con trai bnh. B)B bnh, m bình thường, sinh con gái bình thường.
C)B bình thường, m bnh, sinh con trai bnh. D)B m đều bnh, sinh con gái bình thường.
Câu 29: Bnh bch tng người do gen ln nm trên NST thường qui định. Chng bnh, v bình thường có
mang gen bnh. Kh năng cp v chng này sinh con đầu lòng b bnh là bao nhiêu %?
A)75%. B)50%. C)25%. D)12,5%.
Câu 30: đại C sinh, thc vt có ht xut hin k nào?
A)Cam bi. B)Xilua. C)Đêvôn. D)Than đá
Câu 31: Quá trình tái bn ADN sinh vt nhân tht xy ra vào kì nào ca nguyên phân?
A)Kì đầu. B)Kì gia. C)Kì trung gian. D)Kì cui.
Câu 32: S lượng NST trong tế bào sinh dưỡng ca th ba nhim kép rui gim là bao nhiêu?
A)7. B)8. C)9. D)10.
B.PHN RIÊNG: Thí sinh được chn mt trong hai phn
I.Phn riêng dành cho chương trình chun (8 câu, t câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Tính trng to ph biến d liên tc là tính trng
A)do 1 gen qui định. B)do nhiu gen qui định di truyn theo tương tác b sung.
C)do nhiu gen qui định di truyn theo tương tác cng gp.
D)do nhiu gen qui định di truyn theo tương tác át chế.
Câu 34: Theo Đacuyn, chn lc nhân to là quá trình
A)đào thi nhng biến d bt li, tích lu nhng biến d có li vi mc tiêu sn xut ca con người.
B)đào thi nhng biến d bt li, tích lu nhng biến d có li cho sinh vt.
C)cng c các đột biến trung tính.
D)ci biến thành phn kiu gen ca vt nuôi cây trng theo hướng thích nghi vi điu kin sng.
Câu 35: Da vào kh năng chu nhit ca prôtêin trong tế bào biu bì, hng cu, trng; người ta phân bit
được loài ếch min Nam Liên xô (cũ) vi loài ếch c min bc Liên xô (cũ). Kh năng chu nhit ca prôtêin
thuc tiêu chun nào?
A)Hình thái. B)Địa lý- sinh thái. C)Sinh lý-hoá sinh. D)Cách li sinh sn.
Câu 36: Gi s tính kháng DDT là do 4 gen ln a, b, c, d tác động b sung vi nhau. Kiu gen nào có sc đề
kháng cao nht vi DDT?
A)aaBBCcDd. B)aabbccdd. C)Aabbccdd. D)AaCcBbDd.
Câu 37: Trên quan đim ca Đacuyn, gii thích nào dưới đây là đúng v s hình thành đặc đim thích nghi
màu xanh lc ca sâu ăn lá?
A)Màu xanh lc là màu có sn ca sâu ăn lá.
B)Biến d màu xanh lc là biến d có li được chn lc t nhiên gi li và tích lu qua nhiu thế h nh quá
trình di truyn.
C)Do ăn lá cây đã tích lu dip lc t trong cơ th sâu ăn lá nên sâu ăn lá có màu xanh lc.
D)Sng trên nn màu xanh ca lá, sâu đã tp nhim được màu xanh lc.
Câu 38: Xét các qun th có thành phn kiu gen như sau
Qun th 1: 0,16 BB+0,48 Bb+0,36 bb = 1. Qun th 2: 0,26 BB+0,38 Bb+0,36 bb = 1.
Qun th 3: 0,25 BB+0,50 Bb+0,25 bb = 1. Qun th 4: 0,64 BB+0,32 Bb+0,04 bb = 1.
Các qun th có thành phn kiu gen đạt trng thái cân bng là
A)1, 2 và 3. B)1, 3 và 4. C)2, 3 và 4. D)1, 2 và 4.
Câu 39: Qun th t phi có thành phn kiu gen thế h P là 1 Bb. Để kiu gen bb chiếm 0,375, thì s t
phi cn tri qua my thế h liên tiếp?
4/đề s 5
A)4 thế h. B)3 thế h. C)2 thế h. D)5 thế h.
Câu 40: Phép lai nào dưới đây tuân theo qui lut di truyn chéo?
A)Pt/c: Gà trng lông vn x gà mái lông đen, F1: toàn lông vn, F2: 3 lông vn: 1 lông đen ch gà mái.
B)Pt/c: Rui gim đực mình xám x rui gim cái mình đen, F1: toàn mình xám, F2: 3 xám: 1 đen.
C)B dính ngón 2-3, m bình thường, con trai dính ngón 2-3 ly v bình thường, sinh con trai dính ngón 2-3.
D)Pt/c: Gà trng mào to x gà mái mào nh, F1: toàn mào to, F2: 3 mào to: 1 mào nh.
II.Phn riêng dành cho chương trình nâng cao (8 câu, t câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Qun th giao phn có thành phn kiu gen đạt trng thái cân bng, có hoa đỏ chiếm 84%. Thành
phn kiu gen ca qun th như thế nào (B qui định hoa đỏ tri hoàn toàn so b qui định hoa trng)?
A)0,16 BB + 0,48 Bb + 0,36 bb = 1. B)0,36 BB + 0,48 Bb + 0,16 bb = 1.
C)0,25 BB + 0,50 Bb + 0,25 bb = 1. D)0,64 BB + 0,32 Bb + 0,04 bb = 1.
Câu 42: Cho gà trng F1 mào h đào lai phân tích, kết qu thu được 25% gà mào h đào, 25% gà mào hoa
hng, 25% gà mào ht đậu, 25% gà mào lá. Tính trng hình dng mào gà di truyn theo
A)Phân li ca Menđen. B)Di truyn trung gian. C)Tương tác át chế. D)Tương tác b tr.
Câu 43: Vì sao khi dùng loi thuc tr sâu mi, vi liu cao cũng không hi vng tiêu dit hết sâu hi?
A)Qun th sâu hi đa hình v kiu gen. B)Qun th sâu hi nhanh chóng thích nghi.
C)Qun th sâu hi ln tránh được thuc. D)Qun th sâu hi mi được hình thành.
Câu 44: Qun th người có t l máu A chiếm 0,2125; máu B chiếm 0,4725; máu AB chiếm 0,2250; máu O
chiếm 0,090. Tn s tương đối ca mi alen là bao nhiêu?
A)p(IA) = 0,25; q(IB) = 0,45; r(i) = 0,30 B)p(IA) = 0,35; q(IB) = 0,35; r(i) = 0,30
C)p(IA) = 0,15; q(IB) = 0,55; r(i) = 0,30 D)p(IA) = 0,45; q(IB) = 0,25; r(i) = 0,30
Câu 45*: Người ta s dng ch s ADN vi mc đích gì?
A)Để xác định cu trúc ca ADN. B)Để xác định loài sinh vt.
C)Để xác định chính xác cá th, mi quan h huyết thng, để chn đoán, phân tích các bnh di truyn.
D)Để xác định tính cht lý hoá, độ bn, đim chy ca ADN.
Câu 46*: Hin tượng đa hình cân bng là gì?
A)Là trường hp trong qun th tn ti song song mt s loi kiu hình trng thái cân bng n định.
B)Là trường hp qun th có thành phn kiu gen đạt trng thái cân bng.
C)Là trường hp qun th đạt kích thước ti ưu.
D)Là trường hp qun th có thành phn kiu gen đặc trưng và n định.
Câu 47: Phân tích chu trình phôtpho trong t nhiên có ý nghĩa gì trong sn xut?
A)Là cơ s khoa hc cho vic bón phân hp lí. B)Xác định vai trò phôtpho đối vi cây trng.
C)Là cơ s khoa hc ca vic bón phân lân cung cp cho đồng rung hng năm.
D)Là cơ s khoa hc để sn xut các dng phân lân phc v nông nghip.
Câu 48: Sn lượng sinh vt th cp được hình thành bi các loài
A)sinh vt t dưỡng hoá năng. B)sinh vt t dưỡng quang năng.
C)sinh vt d dưỡng, ch yếu là động vt. D)sinh vt t dưỡng.
=======================
Ghi chú: Nhng câu có * ch thuc v mt chương trình