TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH
(Đề thi gồm 04 trang)
ĐỀ THI TH TỐT NGHIỆP THPT LN 1
NĂM HỌC 2023-2024.
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút. 40 câu trắc nghiệm.
Câu 1: Trong dao động điều hòa ca mt vt thì vn tốc và li độ biến thiên theo thi gian s
A. cùng pha vi nhau. B. lch pha một góc π/4.
C. vuông pha vi nhau. D. ngược pha vi nhau.
Câu 2: Mt vật dao động điều hòa dc theo trc Ox với phương trình x = 10cos(8t + π/3)cm (t tính
bng s ). Khi vật đi qua qua v trí cân bng, tốc độ ca vt là
A. 40 cm/s. B. 80 cm/s . C.
20 3
cm/s. D. 40π cm/s.
Câu 3: Mt con lc lò xo gm vt nh và lò xo nh có độ cứng k, dao động điều hòa dc theo trc Ox
quanh v trí cân bng O. Biu thc lc kéo v tác dng lên vật theo li độ x là
A.
1
F kx
2
=
B.
F kx=
C.
2
1
F kx
2
=
D.
F kx=−
Câu 4: Chu k dao động điều hòa ca con lắc đơn có chiều dài ℓ, tại nơi có gia tc trọng trường g,
được xác định bi biu thc
A.
g
2
B.
C.
1
2g
D.
1
g
Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần s, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1; A2. Biên
độ dao động tng hp của hai dao động này là
A.
12
AA
B.
12
AA+
C.
22
12
AA
D.
22
12
AA+
Câu 6: Sóng cơ không truyền được trong môi trường
A. chất rắn. B. chân không. C. chất khí. D. chất lỏng.
Câu 7: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm
trên đường nối hai tâm sóng bằng
A. hai lần bước sóng B. một bước sóng
C. một nửa lần bước sóng. D. một phần tư bước sóng
Câu 8: Một sợi dây căng ngang, hai đầu cố định, đang ng dừng ổn định. Khong cách giữa hai nút
sóng liên tiếp là 0,8 m. Bước sóng trên y là
A. 2,4m B. 1,6 m C. 0,4 m D. 0,8 m
Câu 9: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng vật lý của âm?
A. Âm sắc. B. Độ cao. C. Độ to. D. Tần số.
Câu 10: Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng đin hiu dng I liên h với cường độ dòng điện cc
đại theo công thc
A.
0
2II=
. B.
0
2
I
I=
. C.
0
2II=
. D.
0
2
I
I=
.
Câu 11: Đặt điện áp
0cos( / 6)u U t

=+
vi
00U
0
, vào hai đầu mt cun cm thun.
ờng độ dòng điện chy qua cun cảm có pha ban đâu là
A.
rad
2
B.
rad
3
C.
rad
2
D.
rad
6
Câu 12: Công thức nào sau đây không đúng với mạch RLC nối tiếp
A. B.
C. D.
.= + +
R L C
U U U U
( )
2
2.= +
R L C
U U U U
.= + +
R L C
U U U U
.= + +
R L C
u u u u
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đâu đoạn mch R, L, C mc ni tiếp thì cm kháng ca mch
80
L
Z=
và dung kháng ca mch
40
C
Z=
. Biết
30R=
. H s công sut ca mch là
A.
5/ 3
B.
4 / 3
C.
3/ 4
D.
3/ 5
Câu 14: Một động cơ không đồng b ba pha đang hoạt động vi tốc độ quay ca t trường ổn định, tc
độ quay ca roto
A. Nh hơn tốc độ quay ca t trường
B. Có th lớn hơn hoặc bng tốc độ quay ca t trường
C. Bng tốc độ quay ca t trường
D. Lớn hơn tốc độ quay ca t trường
Câu 15: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm
1
LH=
và một tụ điện có điện dung C.
Để tần số dao động riêng của mạch là 106Hz thì điện dung C của tụ phải có giá trị?
A.
1
CF
4
=
B.
6
10
CF
4
=
C.
12
10
CF
4
=
D.
3
10
CF
4
=
Câu 16: Trong các hình sau đây, hình nào diễn tả đúng phưong chiều của cuờng độ điện truờng
E
,
cảm ứng từ
B
và vận tốc truyền sóng
v
của một sóng điện từ
A. Hình 4 B. Hình 1 C. Hình 3 D. Hình 2
Câu 17: Sóng vô tuyến được ứng dụng trong thông tin liên lạc giữa Trái Đất và vệ tinh là
A. sóng trung. B. sóng dài. C. sóng cực ngắn. D. sóng ngắn.
Câu 18: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lc. Chiết sut ca thy tinh có giá tr ln nhất đối
vi ánh sáng
A. lc. B. cam. C. đỏ. D. tím.
Câu 19: Trong thí nghim Y-âng v giao thao ánh sáng, hai khe hp cách nhau 0,5 mm, khong cách t
mt phng chứa hai khe đến màn quan sát bng 1 m. Chiếu ti hai khe ánh sáng đơn sắc có bước ng
0,6 µm. Vân sáng th ba cách vân trung tâm mt khong
A. 6,0 mm. B. 4,2 mm. C. 4,8 mm. D. 3,6 mm.
Câu 20: Bc x điện t có bước sóng t 0,76µm ti vài milimét là
A. tia hng ngoi. B. ánh sáng nhìn thy. C. tia x quang. D. Tia t ngoai
Câu 21: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái cơ bản
lên trạng thái kích thích đầu tiên thì êlectron sẽ chuyển từ
A. quỹ đạo M về quỹ đạo L. B. quỹ đạo K sang quỹ đạo L.
C. quỹ đạo L sang quỹ đạo M. D. quỹ đạo L về quỹ đạo K.
Câu 22: Chất nào sau đây không phải là chất quang dẫn?
A. PbS. B. CdTe. C. PbSe. D. CuSO4.
Câu 23: Phôtôn có năng lượng 9,8eV ng vi bc x thuc vùng
A. tia t ngoi. B. tia hng ngoi. C. tia X. D. sóng vô tuyến.
Câu 24. Hạt nhân được cu to bi hai loi ht là
A. prôtôn và nơtrôn. B. trôn và êlectron. C. nuclôn và êlectron. D. êlectron
proton
Câu 25. Hạt nhân càng bền vững khi có
A. S nuclôn càng nh. B. S nuclôn càng ln.
C. Năng lượng liên kết càng ln. D. Năng lượng liên kết riêng càng ln.
Câu 26. Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng nhiệt hạch ?
A. B.
C. D.
Câu 27. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
Câu 28. Điện năng được đo bằng
A. Vôn kế. B. Công tơ điện. C. Ampe kế. D. Tĩnh điện kế
Câu 29. Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian
từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
vòng dây có độ lớn là
A. B. C. D.
Câu 30. Xét về mặt quang hình học, bộ phận nào của mắt đóng vai trò như một thấu kính hội tụ?
A. Thu tinh th. B. Giác mc. C.Võng mc. D. Con ngươi.
Câu 31: Hai con lắc lò xo được đặt trên mt mt phang nm ngang rt nhn.
Các lò xo có cùng độ cứng k = 40 N/m, được gn vào một điểm c định I như
hình bên. Các vt nh M và N có khối lượng lần lượt là m và 4m. Ban đầu, M
và N được gi v trí sao cho hai lò xo đều b dãn 5 cm. Đồng thi tha nh để
hai vật dao động điều hòa trên hai đường thng vuông góc vi nhau. Trong quá
trình dao động, hp lc ca lực đàn hồi tác dụng lên điểm I có độ ln nh nht
A. 2,15N. B. 1,57N.
C. 1,32N D. 1,81N
Câu 32: Tiến hành thí nghim do gia tc trọng trường bng con lắc đơn, một học sinh đo được chiu
dài con lắc là (119 ± 1) (cm). Chu kì dao động nh ca nó là (2,20 ± 0,01) (s). Lấy π2 = 9,87 và b qua
sai s ca s π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = (9,7 ± 0,2)(m/s2). B. g = (9,7 ± 0,1)(m/s2).
C. g = (9,8 ± 0,1)(m/s2). D. g = (9,8 ± 0,2)(m/s2).
Câu 33: Trên mặt nước tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8 cm người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình
6cos 40=
A
ut
8cos 40=
B
ut
(uA và uB
tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s, coi biên độ sóng không
đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2, điểm dao động với biên độ 10 cm và cách trung điểm của đoạn
S1S2 một khoảng có giá trị nhỏ nhất là
A. 1 cm. B. 0,5 cm. C. 0,75 cm. D. 0,25 cm.
Câu 34: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng
liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 50 m/s B. 100 m/s C. 25 m/s D. 75 m/s
1 235 144 89 1
92 56 36 3.
oo
n U Ba Kr n+ + +
2 3 4 1
1 1 2 .
o
H H He n+ +
1 235 139 95 1
92 54 38 2.
oo
n U Xe Sr n+ + +
210 4 206
84 2 82 .Po He Pb→+
0,04 ,s
3
6.10 Wb
0,12 .V
0,15 .V
0,30 .V
0,24 .V
Câu 35: Mt máy biến áp tưởng s vòng dây cuộn cấp cun th cp lần lượt 𝑁1 𝑁2.
Biết 𝑁1+ 𝑁2=5500 vòng. Nối hai đầu cuộn cấp vào đin áp xoay chiu giá tr hiu dng 240,
cun th cấp được ni với đoạn mch gm mt cun dây mc ni tiếp vi mt t điện. Điện áp hai đu
cuộn dây và hai đầu t điện lần lượt là 𝑢𝑑=902cos(100𝜋𝑡 +𝜋
3)V; 𝑢𝐶=902cos(100𝜋𝑡 𝜋
3)V.
S vòng dây cuộn sơ cấp là
A. 2500 vòng B. 4000 vòng C. 3500 vòng D. 1500 vòng
Câu 36 : Đặt điện áp uAB =602cos(300t + 𝜋/3)V vào hai
đầu đoạn mch AB như hình bên, trong đó R = 150Ω điện
dung C ca t thay đổi được. Khi C = C1 thì điện tích ca bn
t điện ni vào N qN= 52.10−4cos⁡(300t + 𝜋/6)C. Trong các biu thc, t nh bng s. Khi C = C2
thì điện áp hiu dng giữa hai đầu điện tr đạt giá tr cực đại, giá tr đó bằng
A. 30 V. B. 90 V. C. 45 V. D. 60 V.
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiu có tn s và giá tr hiu dng
không đổi vào hai đầu đoạn mch AB gồm đoạn AM và MB ni
tiếp. Trong đó đoạn AM gm biến tr
R
ni tiếp vi t điện
C
,
đoạn MB ch cha cun cm thun có độ t cm
L
thay đổi
được. Khi
1
LL=
thì điện áp hiu dng hai đầu đoạn mch AM
không ph thuc vào giá tr ca biên tr
R
. ng vi mi giá tr
ca
R
,khi
2
LL=
thì điện áp hiu dng ca cun cảm đạt giá tr
cực đại. Hình v bên là đồ th biu din s ph thuc ca tích
12
LL
theo R. Để công sut tiêu th ca mạch điện ng vi mi
R
đạt cực đại thì giá tr ca
L
A.
3 / ( )H
. B.
4 / ( )H
. C.
1/ ( )H
. D.
2 / ( )H
.
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Hai khe S1, S2 được chiếu bằng chùm ánh sáng
trắng (có bước sóng từ 0,38m đến 0,76m). Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3
mm có số bức xạ cho vân sáng là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 39: Công thoát ca êlectron khi mt kim loi là
19
7,64 10 J
. Chiếu lần lượt vào b mt tm kim
loi này các bc x bước sóng
1 2 3
0,18 , 0,21 , 0,35m m m
= = =
. Ly
34 8
h 6,625 10 J.s,c 3.10 m / s
= =
. Các bc x gây ra được hiện tượng quang điện đối vi kim loại đó
A.
13
,

. B.
12
,

. C.
1 2 3
,,
. D.
23
,

.
Câu 40: Hai mẫu chất phóng xạ: Mẫu 1 chứa hai chất phóng xạ (1) và (2); Mẫu
2 chứa hai chất phóng x(3) và (4). Tại thời điểm t = 0, số hạt nhân của hai chất
phóng xạ trong một nhóm là bằng nhau. Gọi N1, N2, N3 và N4 lần lượt là số hạt
nhân của chất 1, 2, 3 và 4 cùng một thời điểm t. Hình vẽ đồ thị phụ thuộc
thời gian của 𝑁1
𝑁2 (đường 1) và 𝑁3
𝑁4 (đường 2). Chọn phương án đúng
A. 2A + 3B = 4,15. B. 2A 3B = 2,5.
C. 2A +3B = 4,95. D. 2A 3B = 2,25.
(2)
(1)
t
0
N
1
N
2
;
N
3
N
4
t (s)
O
2t
0
1
2
0,5
B
A
PHẦN ĐÁP ÁN CÁC CÂU VD VÀ VDC
Câu 31: Hai con lắc lò xo được đặt trên mt mt phang nm ngang rt nhn.
Các lò xo có cùng độ cứng k = 40 N/m, được gn vào một điểm c định I như
hình bên. Các vt nh M và N có khối lượng lần lượt là m và 4m. Ban đầu, M
và N được gi v trí sao cho hai lò xo đều b dãn 5 cm. Đồng thi tha nh để
hai vật dao động điều hòa trên hai đường thng vuông góc vi nhau. Trong quá
trình dao động, hp lc ca lực đàn hồi tác dụng lên điểm I có độ ln nh nht
A. 2,15N. B. 1,57N.
C. 1,32N D. 1,81N
NG DN
+ Con lắc N (1) dao động vi tn s góc:
k
4m
=
+ Con lắc M (2) dao động vi tn s góc:
/k2
m
= =
Biên độ dao động ca 2 con lc là A = 5cm, pha ban đầu φ = 0 rad
Ta có 2 con lắc dao đọng trên 2 đường thng vuông góc vi nhau
dh1 dh2
FF
Hp lc tác dng lên diêm I:
dh1 dh2
F F F=+
Mà:
( )
( )
dh1 dh2
dh1 1
dh2 2
FF
F kx k.Acos t
F kx k.Acos 2 t
= =
= =
( ) ( )
( )
22
2 2 2 2 2 2 2
dh1 dh2
F F F kAcos t kAcos 2 t k A cos t cos 2 t

= + = + = +

Li có:
( )
2
2 2 2 2 4 2
cos t cos 2 t cos t 2cos t 1 4cos t 3cos t 1 P + = + = + =
Fmin khi Pmin
Đặt
22
cos t x P 4x 3x 1 = = +
Pmin khi
b3
x2a 8
= =
Thay lên trên, ta được
min
7
FN
2
=
Câu 32: Tiến hành thí nghim do gia tc trọng trường bng con lắc đơn, một học sinh đo được chiu
dài con lắc là (119 ± 1) (cm). Chu kì dao động nh ca nó là (2,20 ± 0,01) (s). Lấy π2 = 9,87 và b qua
sai s ca s π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = (9,7 ± 0,2)(m/s2). B. g = (9,7 ± 0,1)(m/s2).
C. g = (9,8 ± 0,1)(m/s2). D. g = (9,8 ± 0,2)(m/s2).
ng dn