1/4 - Mã đề 132
SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1-NĂM HỌC 2022-2023
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là
A.
k
m
T
2
1
=
B.
m
k
T
2
1
=
C.
m
k
T
2=
D.
k
m
T
2=
Câu 2: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng.
Hiệu điện thế cường độ dòng điện hiệu dụng mạch thứ cấp 24V 10A . Hiệu điện thế
cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:
A. 2,4 V và 10 (A) B. 2,4 V và 1 (A) C. 240 V và 10 (A) D. 240 V và 1 (A)
Câu 3: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều một pha 10 cặp cực. Máy phát ra dòng điện
xoay chiều có tần số 50Hz. Rô to quay với tốc độ:
A. 5 vòng/phút. B. 300 vòng/giây. C. 25 vòng/giây. D. 300 vòng/phút.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng
từ.
D. Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 5: Một con lắc xo độ cứng k = 50 N/m dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 10 cm.
Cơ năng dao động của con lắc lò xo là
A. E = 0,0325 J B. E = 0,0625 J C. E = 0,25 J D. E = 0,0125 J
Câu 6: Một vật khối lượng m = 100g tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương theo các
phương trình
)cos( 111
+= tAx
cm
)cos( 222
+= tAx
cm. Trong quá trình dao động luôn
2 2 2
12
16 9 144 ( )x x cm+=
. Lấy π2 = 10. Cơ năng của vật bằng
A. 1,25mJ. B. 3,2mJ. C. 5,0mJ. D. 9,8mJ.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = π/5 (s), khi vật ly đx = 2 cm thì vận tốc tương
ứng là 20 3 cm/s, biên độ dao động của vật có trị số
A. A = 5 cm. B. A = 4 3 cm. C. A = 4 cm. D. A = 2 3 cm.
Câu 8: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận
A. Khuyếch đại. B. Ăng-ten. C. Biến điệu. D. Tách sóng.
Câu 9: Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi công thức:
A.
2
T.
LC
=
B.
T 2 LC.=
C.
C
T 2 .
L
=
D.
Câu 10: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
A. tím. B. chàm. C. đỏ. D. lam.
Câu 11: Con lắc xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật 4 lần thì tần số dao động của
vật:
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng. Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A. xác định tần số sóng. B. xác định chu kì sóng.
C. xác định tốc độ truyền sóng. D. xác định năng lượng sóng.
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 40N/m. Tác dụng
vào vật một ngoại lực tuần hoàn biên độ F0 tần số f1 = 4Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ
Mã đề 132
2/4 - Mã đề 132
A1 . Nếu giữ nguyên biên độ F0 nhưng tăng tần số đến f2 = 5Hz thì biên độ dao động của hệ khi ổn định
là A2. Chọn đáp án đúng
A. A1 < A2. B. A1 > A2. C. A1 = A2. D. A2 ≥ A1.
Câu 14: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox phương trình là u = 5cos(6πt - ) (cm), với t đo bằng
s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là
A. 6 cm/s. B. 12 cm/s. C. 12 m/s. D. 6 m/s.
Câu 15: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài = 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2
= 10 m/s2. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là
A. T = 20 (s). B. T = 10 (s). C. T = 1 (s). D. T = 2 (s).
Câu 16: Quang phổ liên tục
A. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
B. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
C. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
Câu 17: Trên sợi dây dài sóng ngang hình sin truyền qua. Hình dạng của một đoạn dây tại hai thời
điểm t1t2 dạng như hình vẽ bên. Trục Ou biểu diễn li độ của các phần tử M N các thời
điểm. Biết t2 t1 bằng 0, 05 s, nhỏ hơn một chu sóng. Tốc độ cực đại của một phần tử trên dây
bằng?
M
N
u(mm)
20
15,3
O
x
( )
1
t
( )
2
t
A. 42,5 cm/s. B. 3,4 m/s. C. 4,25 m/s. D. 34 cm/s.
Câu 18: Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng 0,6 µm vào hai khe Young cách nhau 0,2 mm. Màn quan sát
đặt cách hai khe Young 1,5 m. Khoảng vân trên màn là
A. 4,5 mm. B. 6,3 mm. C. 3,6 mm. D. 5,4 mm.
Câu 19: Mạch chọn sóng của máy thu tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF cuộn cảm
L 100 H=
. Lấy
210=
. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:
A. 600 m. B. 300 m. C. 300 km. D. 1000 m.
Câu 20: Trên bề mặt chất lỏng hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. Biết
sóng do mỗi nguồn phát ra tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s). Gọi M một điểm dao
đông với biên độ cực đại nằm trên đường vuông góc với AB tại A . Đoạn AM có giá trị lớn nhất là :
A. 30cm B. 20cm C. 40cm D. 50cm
Câu 21: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
u 220 2cos(100 t)V.=
Hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
A.
220 2V
B. 220V C.
100 2V
D. 100V
Câu 22: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A. từ trường quay. B. cộng hưởng C. cảm ứng điện từ. D. tự cảm.
Câu 23: Hai dao động điều hòa cùng phương phương trình lần lượt x1 = 4cos(πt - ) cm x2 =
4cos(πt - ) cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
A. 4 cm B. 2 cm C. 2cm D. 2 cm
3/4 - Mã đề 132
Câu 24: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh
ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm là:
A. 2.10-7/5 T. B. 5.10-7 T. C. 4.10-6 T. D. 3.10-7 T.
Câu 25: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có cực dương bằng bạc. Biết bạc có A
= 108 g/mol, n = 1. Khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân sau 16 phút 5 giây 4,32 g.
Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân trong thời gian đó là
A. 500 mA . B. 5 A . C. 4 A . D. 400 mA .
Câu 26: Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách
quả cầu 3cm là
A. 104V/m B. 5.103V/m C. 105V/m D. 3.104V/m
Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,6 mm,khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát 2,4 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng bước
sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 1,5 cm.
Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là:
A. 750 nm B. 625 nm C. 417 nm D. 760 nm
Câu 28: Một cuộn tự cảm độ tự cảm 0,1 H, trong đó dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất
điện động tự cảm xuất hiện có giá trị
A. 0,1 kV. B. 20 V. C. 2,0 kV. D. 10 V.
Câu 29: Trong thí nghiệm Young về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm,
mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 2 m. Khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp 3,6 mm.
Bước sóng của ánh sang đơn sắc dùng trong thí nghiệm này bằng
A. 0,48 μm. B. 0,40 μm. C. 0,60 μm. D. 0,76 μm.
Câu 30: Người ta truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường
dây một pha. Biết công suất hao phí trên đường dây 5 kW, điện áp hiệu dụng trạm phát 50 kV.
Coi hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1. Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là
A. 55 Ω. B. 45 Ω. C. 50 Ω. D. 40 Ω.
Câu 31: Đồ thị dao động âm hai dụng cụ phát ra biểu diễn như hình vẽ. Ta có kết luận
A. độ to của âm 2 lớn hơn âm 1 B. âm 1 là nhạc âm, âm 2 là tạp âm
C. hai âm có cùng âm sắc D. độ cao của âm 2 lớn hơn âm 1
Câu 32: Mt vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại ca chất điểm
trong quá trình dao động bng
A. vmax = A2ω B. vmax = Aω C. vmax = D. vmax = Aω2
Câu 33: Pha của dao động được dùng để xác định
A. tn s dao động B. trạng thái dao động C. chu k dao động D. biên độ dao động
Câu 34: Trong thí nghiệm Young về hiện tượng giao thoa ánh sáng, gọi λ bước sóng của ánh sáng
đơn sắc sử dụng k = 0, ± 1, ± 2, ± 3 …Tại điểm M trên màn hứng vân vân tối khi hiệu đường đi
của ánh sáng từ 2 khe đến điểm M bằng:
A. B. (k + 1) C. (k + 0,5)λ D. 2kλ
Câu 35: Trong hiện tượng giao thoa sóng học với hai nguồn kết hợp A B thì khoảng cách giữa
hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại
4/4 - Mã đề 132
A. λ /2. B. λ/4. C. 2 λ. D. λ.
Câu 36: Trong thí nghiệm thực hành đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa, một học
sinh đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp = 2,000 ± 0,004 mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn là D = 1,00 ± 0,01 m, khoảng cách giữa hai khe là a = 1,000 ± 0,005 mm.
Giá trị bước sóng học sinh đo được là
A. λ = 0,40 ± 0,01μm B. λ = 0,50 ± 0,01 μm
C. λ = 0,400 ± 0,007 μm D. λ = 0,500 ± 0,009 μm
Câu 37: Một ăngten rađa phát ra những sóng điện từ đến một vật đang chuyển động về phía rađa. Thời
gian từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại 90 (µs), ăngten quay với tốc độ 0,5
vòng/s . Ở vị trí đầu vòng quay tiếp theo ứng với hướng của vật, ăngten lại phát sóng điện từ, thời gian
từ lúc phát đến đến lúc nhận nhận lần này 80 (µs). Tính tốc độ trung bình của vật. Biết tốc độ của
sóng điện từ trong không khí bằng 3.108 (m/s).
A. 1080km/h B. 2700km/h C. 750km/h D. 5400km/h
Câu 38: Một sợi dây đàn hồi dài 2 m có hai đầu cố định. Khi kích thích cho một điểm trên sợi dây dao
động với tần số 100 Hz thì trên dây có sóng dừng với 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 60 m/s. B. 100 m/s. C. 80 m/s. D. 40 m/s.
Câu 39: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp. R = 20 Ω, L = 0,2/π H. Đoạn mạch được
mắc vào điện áp u = 40
2
cos(100πt )V. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
A. i = 2cos(100πt -
4
) (A) B. i =
2
cos(100πt -
4
) (A)
C. i = 2cos(100πt +
4
) (A) D. i =
2
cos(100πt +
4
) (A)
Câu 40: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 1 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ bước
sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở hai phía so với vân trung
tâm cách vân trung tâm lần lượt 6,5 mm 22 mm. Trên đoạn MN, ta quan sát được bao nhiêu
vân sáng có màu đơn sắc của 2?
A. 32. B. 24. C. 8. D. 16.
……………….HẾT………………….
Câu Mã 132 Mã 209 Mã 357 Mã 485 Mã 570 Mã 628 Mã 743 Mã 896
1 D D D B A A D B
2 D C B C A A C B
3 D D B A D C B A
4 C B B A B B B B
5 B D A B D C A D
6 A C B B D A C C
7 C D B D C D C D
8 D B C B B C D D
9 B A A D B C A C
10 A B A B C A C A
11 D C C A D D C A
12 C B A D A C D A
13 B C A A B D B B
14 C A D B B B B B
15 D A D D B D A C
16 B B D C C C A C
17 D B C A A A C A
18 A A C C C D A D
19 A C C D C B C B
20 A B D C D A D A
21 B C A A A C B A
22 C A C D C D C D
23 A C D B D C A C
24 C A C D A D A C
25 C C C B D A D B
26 A D A D A A D C
27 A D C D C D A D
28 B C B B A A B C
29 C B B A D D B D
30 C D D C D B D A
31 D D B C B C D C
32 B B A B B B C B
33 B A D D B B B B
34 C C D C A B A B
35 A D B A C A B A
36 D B A C A B C A
37 B A B A C B A C
38 B A C C C D D D
39 A D A C D B D D
40 D A D A B C B D
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 MÔN VẬT LÝ
NĂM HỌC 2022-2023