MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TN THPT 2025
MÔN: VẬT LÍ
1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy:
Thành
phần
năng
lực
CẤP ĐỘ TƯ DUY
Phần I Phần II Phần III
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Nhận thức vật lí 7 1 2 2 1 1 1 1
Tìm hiểu thế giới tự
nhiên dưới góc độ
vật lí
1 2 2
Vận dụng kiến thức,
kĩ năng đã học
1 5 1 4 2 3 1 2
Tổng 9 6 3 6 4 6 1 2 3
2. Khung ma trận:
Nội
dung
Đơn
vị
kiến
thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
TN ĐS TLN TN ĐS TLN TN ĐS TLN
Vật lí
10
Động
lực
học.
211
Vật lí
11
Dao
động
điều
hoà.
1 1
Sóng. 1 1
Dòng
điện,
mạch
điện.
112
Vật lí
12
Vật lí
nhiệt. 31 1 121
Khí lí
tưởng. 3 1 111
Từ
trường
.
1221 1
Vật lí
hạt
nhân.
1111 1
Tổng câu lệnh. 961642363
3. Bản đặc tả:
Nội dung. Đơ M Số
n
vị
kiế
n
ức
độ
u
lệnh
hỏi.
TN ĐS TLN
Vật lí 10.
Trọng lực, lực
căng.
- Phân biệt
được khối
lượng, trọng
lượng.
010
Khối lượng
riêng, áp suất
chất lỏng.
- Đổi được
đơn vị các đại
lượng vật lí.
- Nắm được
công thức tính
áp suất theo
áp lực.
030
Vật lí 11.
Dao động
điều hoà.
- Xác định
được các đặc
trưng của dao
động điều
hoà: Chu kì,
tần số, vận
tốc,…
- Dao động
điều hoà của
con lắc lò xo.
2
Sóng. - Nêu được
các tính chất
của sóng điện
từ.
- Mối liên hệ
giữa: Bước
sóng, tần số
và tốc độ
truyền sóng.
2
Dòng điện,
mạch điện.
- Nắm được
giá trị định
mức ghi trên
các thiết bị
điện tử.
- Mỗi liên hệ
giữa điện
năng, công
suất tiêu thụ
và thời gian
tiêu thụ điện
của thiết bị
điện.
4
Cấu trúc của
chất, sự
chuyển thể.
- Nắm được
mô hình động
học phân tử
về cấu tạo
chất.
1
Nội năng,
định luật I của
nhiệt động lực
học.
- Phân biệt
được các quá
trình thực hiện
công và
1 1
Vật lí 12.
truyền nhiệt.
- Nắm được
công thức của
nguyên lí I,
vận dụng để
giải quyết
định lượng
các bài toán
nhiệt học.
Nhiệt độ,
thang nhiệt
độ-Nhiệt kế.
- Biết được
cách đo nhiệt
độ của các vật
bằng nhiệt kế.
Cách chuyển
đổi đơn vị đo
của các thang
đo khác nhau.
1
Bài tập về vật
lí nhiệt.
- Nắm được
công thức tính
nhiệt nóng
chảy riêng,
nhiệt hoá hơi
riêng.
- Công thức:
Q = mcΔt,
Q=mλ, Q=mL
để xác định
định lượng
các đại lượng
có liên quan.
1 4
Định luật
Charles.
- Phân biệt
được các đẳng
quá trình.
- Nắm được
tương quan
giữa nhiệt độ
và thể tích khi
áp suất khí
không đổi.
2
Phương trình
trạng thái của
khí lí tưởng.
- Nắm được
mối quan hệ
giữa các thông
số trạng thái.
- Vận dụng để
xác định định
lượng các
thông số của
một trạng thái
khí xác định.
- Vận dụng
được phương
trình C_M để
xác định các
thông số trạng
thái.
1 1
Áp suất chất
khí theo mô
hình động học
phân tử. Quan
hệ giữa động
năng phân tử
và nhiệt độ.
- Nắm được
công thức xác
định áp suất
của chất khí
theo động
năng trung
bình của phân
tử.
- Mối liên hệ
giữa đông
năng phân tử
và nhiệt độ.
2 1
Từ trường. - Nắm được
các tính chất
của đường sức
từ.
- Cách xác
định chiều của
đường sức từ.
- Phân biệt
được tương
tác từ và các
loại tương tác
vật lí khác.
3
Lực từ tác
dụng lên dây
dẫn mang
dòng điện.
Cảm ứng từ.
- Nắm được
quy tắc bàn
tay trái để xác
định chiều lực
từ.
- Công thức:
F= BIlsinα để
xác định định
lượng các đại
lượng có liên
quan.
4 1
Cấu trúc hạt
nhân.
- Nắm được kí
hiệu hạt nhân,
cấu tạo hạt
nhân.
1 1
Năng lượng
hạt nhân và
năng lượng
liên kết.
- Biết được
các cách so
sánh độ bền
của hạt nhân.
1
Hiện tượng
phóng xạ.
- Nắm được
biểu thức của
định luật
phóng xạ, vận
dụng để xác
định thời gian
phóng xa.
1
Tổng lệnh hỏi. 18 16 6
ĐỀ THAM KHẢO THI TN THPT 2025
Cho biết: ; ; hạt/mol;
I. PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.)
Câu 1: Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì
A. phân tử khí không có khối lượng.
B. khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau.
C. lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ.
D. các phân tử khí luôn đẩy nhau.
Câu 2: “Độ không tuyệt đối” là nhiệt độ ứng với
A. 0 K. B. 0 ℃. C. 273 ℃. D. 273 K.
Câu 3: Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?
A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.
B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.
C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.
D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.
Câu 4: Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A. nhiệt độ tăng, thể tích tăng.
B. nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
C. nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
D. nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
Câu 5: Gọi p suất chất khí, mật độ của phân tử khí, m là khối lượng của chất khí, trung
bình của bình phương tốc độ. Công thức o sau đây tả đúng mối liên hệ giữa các đại
lượng?
A..B..C. . D. .
Câu 6: Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.
B. Quy ước vẽ các đường sức từ mau chỗ từ trường yếu thưa chỗ từ trường
mạnh.
C. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc o dài vô hạn hai đầu.
D. Chiều của đường sức ttuân theo những quy tắc xác định.
Câu 7: Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A. Đun nóng khí trong một bình cứng, đậy kín.
B. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.
C. Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.
D. Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.
Câu 8: Khi tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của c phân tử khí tăng 4 lần thể tích
khối khí giảm còn một nửa thì áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình sẽ
A. giảm 4 lần. B. tăng 8 lần. C. tăng 16 lần. D. tăng 32 lần.
Câu 9: Lực nào sau đây không phải lực từ?
A. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng.
B. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm trạng thái tự do làm nó định hướng theo
phương bắc nam.
C. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.