Nguyễn Th Hiền
Cng hoà xã hi chnghĩa Việt Nam
Sở GD-ĐT Thanh hoá Độc lập- Tự do - Hnh phúc.
Trường THPT Đông Sơn1. ------------------------------------
----------*----------------- ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ LỚP 12 ( Mã 001)
(Thời gian làm bài 60 phút)
Câu1: Trong các chất : C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2. Những chất tác dụng với Na l
à:
A. C2H5OH, CH3COOH. B. C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH.
C. C2H5OH, CH3COOH, C6H5NH2. D. C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2.
y chọn đáp án đúng.
u2: Trong các chất : C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2. Những chất tác dụng với NaOH l
à:
A. C2H5OH, CH3COOH. B. C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH.
C. C2H5OH, CH3COOH, C6H5NH2. D. CH3COOH, C6H5OH.
y chọn đáp án đúng.
u3:Trong các cht : C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2. Những chất tác dụng với CaCO3
là:
. A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH .
. C. CH3COOH, C6H5OH. D. CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2.
y chọn đáp án đúng.
u4:Trong các dung dch chứa từng chất sau : C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2. Những dung
dch làm đỏ qu tím là:
A. CH3COOH. B. CH3COOH, C6H5OH.
C. C2H5OH, CH3COOH, C6H5NH2. D. CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2.
y chọn đáp án đúng.
u5:Trong các chất : C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2. Những chất tác dụng với dung dịch
Brôm tạo kết tủa trắng là:
A. C2H5OH, CH3COOH. B. C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH.
C. C2H5OH, CH3COOH, C6H5NH2. D. C6H5OH, C6H5NH2.
Hãy chọn đáp án đúng.
u6:Trong các dung dch chứa từng chất sau : C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2, C6H5NH2. Những dung
dch làm xanh qu tím là:
A. CH3NH2 . B. CH3NH2, C6H5NH2.
C. C2H5OH, CH3COOH, C6H5NH2. D. CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu7:Trong các chất : C2H5OH, CH2OH-CHOH-CH2OH, C6H5OH, Những chất tác dụng với Cu(OH)2
cho dung dch màu xanh là:
A. C2H5OH, CH2OH-CHOH-CH2OH. B. C2H5OH, C6H5OH.
C. CH2OH-CHOH-CH2OH. D. C2H5OH, C6H5OH, CH2OH-CHOH-CH2OH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu8:Trong các chất : C2H5OH, HCOOH, C6H5OH, CH3CHO. Những chất tham gia phảnng tráng
gương là: A. C2H5OH, HCOOH. B. HCOOH, CH3CHO.
C. CH3CHO, C2H5OH. D. C2H5OH, C6H5OH.
y chọn đáp án đúng.
u9:Trong các chất : C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2. Những chất có khả năng tách nước
to anken là: A. C2H5OH. B. C2H5OH, CH3COOH
C. C2H5OH, C6H5NH2. D. CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2.
Hãy chọn đáp án đúng.
Nguyễn Th Hiền
Câu10:Trong các chất : C2H5NH2, CH3COOH, C6H5OH, C6H5NH2. Những chất tác dụng với HCl l
à:
. A. C2H5NH2, CH3COOH. B. C2H5NH2, CH3COOH, C6H5OH.
C. C2H5NH2, C6H5NH2. D. C6H5OH, C6H5NH2.
y chọn đáp án đúng.
Câu 11: Hợp chất hữu cơ đa chức là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có:
A. M
ột nhóm chức. B. Hai hay nhiều nhóm chức không giống nhau.
. C. Hai nhóm chức. D. Hai hay nhiều nhóm chức giống nhau .
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 12: Ở điều kiện thường phenol là:
A. Cht khí, không màu. B. Chất kết tinh , không màu.
C. Chất lỏng , không màu. D. Chất kết tinh , màu trắng.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu13:Trong các chất : CH3NH2, CH3COOC2H5, C2H5OH, C6H5NH2, CH3COOH. ở điều kiện thường
những chất ở thể lỏng là: .
. A. CH3NH2, CH3COOH. B. CH3NH2, CH3COOH, C2H5OH.
C. CH3NH2, C6H5NH2. D. C2H5OH, C6H5NH2, CH3COOC2H5, CH3COOH.
y chọn đáp án đúng.
Câu 14: Độ rượu là:
A. Khi lượng riêng của rượu.
B. Nhit độ sôi của rượu.
C. Số mlợu etylic có trong 100 ml hôn hợp rượu với nước.
D. Nồng đphần trăm của rượu etylic trong dung dch.
y chọn đáp án đúng.
Câu 15: Rượu etylic tan vô hạn trong nướcvì:
A. Nó là chất lỏng ở điều kiện thường. B. Nó là chất khí ở điều kiện thường
C. Nó là chất rắn ở điều kiện thường. D. Nó tạo được liên kết hiđro với nước.
y chọn đáp án đúng.
Câu 16: Độ linh động của nguyên thiđro trong nm -OH của các phân tử: C2H5OH, HCOOH,
C6H5OH, CH3COOH được sắp xếp theo chiều tăng dần như sau:
A. C2H5OH< HCOOH< C6H5OH< CH3COOH B. C2H5OH<CH3COOH< C6H5OH< HCOOH.
C. C2H5OH< C6H5OH< CH3COOH< HCOOH. D. C6H5OH< HCOOH<CH3COOH<C2H5OH.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 17: Nhiệt độ sôi của các chất : C4H9OH, HCOOCH3, C2H5COOH. CH3COOCH3 được sắp xếp theo
chiu tăng dần như sau:
A. C4H9OH< HCOOCH3< C2H5COOH< CH3COOCH3.
B. HCOOCH3< C2H5COOH< CH3COOCH3< C4H9OH.
C. CH3COOCH3 < C2H5COOH< C4H9OH< HCOOCH3
D. HCOOCH3 < CH3COOCH3< C4H9OH,< C2H5COOH.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 18: Trong dãy đồng đẳng của axitcacboxylic no đơn chức, có công thức tổng quát CnH2n+1COOH
khi n tăng, độ mạnh tính axit:
A. Không đổi. B. Tăng dần.
C. Giảm dần. D. Biến đổi không theo quy luật nào.
Hãy chọn đáp án đúng.
Nguyễn Th Hiền
Câu 19: Tính axit của các chất: Phenol, o.crezol, o.nitrophenol, axit picric được sắp xếp theo chiều tăng
dần như sau
A. Phenol < o.crezol < o.nitrophenol < axit picric.
B. O.crezol < o.nitrophenol < axit picric <Phenol.
C. O.nitrophenol < axit picric< Phenol < o.crezol.
D. O.crezol < Phenol <o.nitrophenol < axit picric
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 20: Tính bazơ của các chất : CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2, CH3- NH- CH3 , NH3 được sắp xếp
theo chiều tăng dần như sau:
A. CH3NH2 < C2H5NH2< C6H5NH2< CH3- NH- CH3 < NH3 .
B. C6H5NH2< NH3 < CH3NH2< C2H5NH2 < CH3- NH- CH3 .
C. C2H5NH2 < CH3- NH- CH3 < NH3 < C6H5NH2< CH3NH2.
D. CH3- NH- CH3 < CH3NH2< C6H5NH2< NH3 < C2H5NH2 .
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 21: Cho X là CH3-CH2-CH=CH-COOH. Y là CH3-CH =CH-CH2-COOH .
Z là CH2=CH-CH2-CH2-COOH. T là CH3-CH2-CH2-CH2-COOH
Độ mạnh tính axit của X,Y,Z,T được sắp xếp theo chiều giảm dần như sau:
A. X>Y>Z>T. B. Y>X>Z>T. C. Z>Y>T>X. D. T>Y>X>Z.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 22: Nguyên nhân gây ra tính bazơ của C2H5NH2 là:
A. Do tan nhiều trong nước.
B. Do phân tbị phân cực.
C. Do cặp electron goữa N và H b hút mạnh về phía N.
D. Do nguyên tN còn có cặp electron tự do nên phân tcó thể nhận thêm proton.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 23: Trong các chất C2H5OH, CH2=CH-COOH, CH3CHO, HO-CH2-CHO, (C17H33COO)3C3H5
.Những chất tác dụng với H2 :
A.C2H5OH, CH2=CH-COOH, CH3CHO, (C17H33COO)3C3H5 .
B. CH2=CH-COOH, CH3CHO, HO-CH2-CHO, (C17H33COO)3C3H5.
C. C2H5OH, CH2=CH-COOH, HO-CH2-CHO, (C17H33COO)3C3H5.
D. CH3CHO, HO-CH2-CHO, (C17H33COO)3C3H5, C2H5OH.
y chọn đáp án đúng.
Câu 24: Một hợp chất hữu cơ X có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 30. X tác dụng với Na, không tác dụng
với NaOH, không có phản ứng tráng gương, khi oxihoá X bởi CuO đun nóng tạo thành sản có phản ứng
tráng gương. Công thức cấu tạo của X là:
A. C2H5OH. B. HCOOCH3. C. CH3COOH. D. CH3-CH2-CH2 -OH
Hãy chn đáp án đúng.
Câu 25: Để trung hoà 6 gam một axitcacboxylic no đơn chức X cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Công
thức cấu tạo của X là:
A. C2H5 COOH. B. HCOOH. C. CH3COOH. D. CH3-CH2-CH2 -OH
Hãy chn đáp án đúng.
Câu 26: Cho 7,8 gam hôn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
Na thu được 2,24 lít k H2 ( đktc) . Hai rượu đó là:
Nguyễn Th Hiền
.A. C2H5OH và CH3OH. B. C2H5OHvà C3H7OH. C. CH3OHvà C3H7OH. D.
C2H5OHvàC4H9OH.
y chọn đáp án đúng.
Câu 27: Cho 3,9 gam hôn hợp hai rượu . C2H5OH và CH3OH tác dụng hết với Na có thể thu được thể
tích khí H2 ( đktc) là:
A . 22,4 dm3. B. 11,2 dm3. C. 1,12 dm3. D. 33,6 dm3.
y chọn đáp án đúng.
Câu 28: Phảnng este hoá có đặc điểm là:
A. Thuận nghịch. B. Bất thuận nghịch. C. Hoàn toàn. D. Xảy ra đến cùng.
y chọn đáp án đúng.
Câu 29: Đun hôn hợp gồm 6 gam CH3COOH và 9,2 gam C2H5OH có mặt H2SO4 đặc thu được 6,6 gam
CH3COOC2H5 . Hiệu suất phản ứng este hoá là:
A. 10% . B. 50% . C. 75% . D. 100%.
y chọn đáp án đúng.
Câu 30: Phảnng giữa axit và rượu tạo thành este và nước được gọi là phản ứng:
A. Xà phòng hoá. B. Este hoá. C. Hiđrát hoá. D. Thuỷ phân.
y chọn đáp án đúng.
Câu 31: Phảnng giữa este với kiềm tạo thành muirượu được gọi là phản ứng:
A. Xà phòng hoá. B. Este hoá. C. Hiđrát hoá. D. Hiđrô hoá.
y chọn đáp án đúng.
Câu 32: Mỡ động vật là:
A. Hôn hợp hiđrocácbon ở dạng lng.
B. Hôn hợp hiđrocácbon ở dạng rắn.
C. Là este 3 lần este của glixerin và axit béo chủ yếu là axit béo no.
D. Là este 3 ln este của glixerin và axit béo chủ yếu là axit béo không no.
Hãy chn đáp án đúng.
Câu 33: Đun 10,6 gam hôn hợp hai rượu etylic và propylic vi H2SO4 đặc ở 170oc thu được 4,48lít
anken ( đktc), coi như H=100%. Phần trăm thể tích của C2H4 và C3H6 trong hôn hợp thu được lần lượt
là:
A. 10% và 90%. B. 50% và 50%. C. 75% và 25% D. 100% và 0%.
y chọn đáp án đúng.
Câu 34: Xà phòng là:
A. Muối natri hoặc kali của axit béo. B. Este. C. Glixerin. D. Axit stearic.
y chọn đáp án đúng.
Câu 35: Trong các chất: C2H4O, C2H4O2,C3H4O, C3H4O2.Chtphần trăm khối lượng cácbon trong
phân tlớn nhất là: :
A. C2H4O. B. C2H4O2 . C. C3H4O. D. C3H4O2 .
y chọn đáp án đúng.
Câu 36: Khi thế vào phân tphenol hoặc anilin thì ưu tiên thế nguyên thiđro ở vị trí:
A. o và p. B. m. C. m và p. D. Thế vào nhóm chức -OH hoặc -NH2.
y chọn đáp án đúng.
Câu 37: X là hợp chất thơm công thức phân tử C7H8O. X tác dụng được với Na và NaOH .ng
thức cấu tạo của X là:
A. C2H5-C6H4- OH. B. CH3- C6H4 -O H C. C6H5 -CH2-OH. D. C6H5 -O-CH3 .
Nguyễn Th Hiền
Hãy chn đáp án đúng.
Câu 38: Thu tinh hữu cơ plecxiglat là sản phẩm của phản ứng trùng hợp este:
A. CH2 =C(CH3)-COOCH3. B. CH3-CH =CH-COOCH3.
C. CH2=CH-COOCH3. D. CH3-COO-CH=CH2.
y chọn đáp án đúng.
Câu 39: Axit fomic và axit axetic khác nhau ở chô:
A. Phản ứng với bazơ. B. Phản ứng với bạc oxit trong amoniac.
C. Thành phần định tính. D. Khnăng tương tác với các chất vô cơ.
y chọn đáp án đúng.
Câu 40: Số đồng phân rượu của rượu butylic bằng:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
y chọn đáp án đúng.
Câu 41: Trong công nghiệp , glixerin được sản xuất theo sơ đồ sau:
A. Propan Propanol glixerin. B. Propenalyl clorua1,3-đicloPropanol-2
glixerin.
C.Butanaxitbutilic glixerin. C. Metanetan Propan glixerin.
y chọn đáp án đúng.
Câu 42: Etilenglicol và glixerin đều là:
A. Rượu bậc hai và bậc ba. B. Axit đa chức. C. Rượu đa chức. D. Bazơ hữu cơ.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 43: Trong các cht: : C2H4, C2H5Cl, CH3 CHO, C6H12O6, CH3COOH, CH3OH. Những chất chỉ
tham gia một phảnng để tạo thành C2H5OH là:
A. CH3 CHO, C6H12O6, CH3COOH. B. CH3OH, C2H4, C2H5Cl, CH3
CHO.
. C. C6H12O6, CH3COOH, CH3OH. D. C2H4, C2H5Cl, CH3 CHO, C6H12O6 .
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 44: Anđehit tính:
A. Ch tính khử. C. Không có tính khử , không có tính oxihoá.
B. Ch tính oxihoá D. Vừa có tính khử , vừa có tính oxihoá.
Hãy chn đáp án đúng.
Câu 45: điều kiện thường metanol là chất lỏng mặc dù khi lượng phân tử của tương đối không
lớn là do:
A. Tạo thành liên hợp phân tdưới tác dụng của liên kết hiđro.
B. Trong thành phần của metanol có oxi.
C. Độ tan lớn của metanol trong nước .
D. Sự phân li của rượu.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 46: Tên thường và tên quc tế của rượu có công thức cấu tạo : CH3-CH2-CHOH- CH3 là:
A. Rượu iso-butylic và butanol-2. B. Rượu iso-butylic và butanol-1.
C . Rượu n-butylic và butanol-2. D. Rượu sec-butylic và butanol-2.
y chọn đáp án đúng.
Câu 47: Phenol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có: