
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHÓA 3 (2009 - 2012)
NGHỀ: HÀN
MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ
Mã đề thi: H - TH 17
Năm 2011

CHỈ DẪN ĐỐI VỚI THÍ SINH
I. Các qui định chung:
1. Tất cả các bài thi phải thực hiện đúng phương pháp, đúng vị trí hàn theo qui
định. Nếu thí sinh lựa chọn sai phương pháp, sai vị trí hàn của bất kỳ bài thi/phần
thi nào thì bài thi/phần thi đó sẽ bị loại và không được tính điểm.
2. Không được phép mài bề mặt ngoài lớp lót và bề mặt lớp hàn phủ (lớp hàn cuối
cùng).
3. Có thể sử dụng bàn chải sắt để làm sạch bề mặt mối hàn.
4. Phôi thi phải được cố định trên giá hàn trong suốt quá trình hàn.
5. Hàn đính
- Các mối hàn đính có chiều dài không quá 15 mm.
- Mối hàn đính phải được thực hiện ở phía mặt hàn (ngoại trừ mối hàn chữ T)
6. Các phương pháp hàn.
- Hàn trong môi trường khí bảo vệ điện cực nóng chảy: GMAW - MAG - 135.
- Hàn hồ quang tay: SMAW - MMA - 111.
7. Thời gian cho phép chỉnh máy và thử trước khi hàn là 10 phút.
8. Tổng điểm và kết cấu điểm của các bài thi như sau:
Phần 1: Phần bắt buộc
Tổng số điểm tối đa cho 02 bài thi: 70 điểm, kết cấu như sau:
a, Điểm ngoại dạng khách quan: Tổng cộng 60 điểm
- Bài 1: 40 điểm
- Bài 2: 20 điểm
b, Điểm tuân thủ các qui định: 10 điểm
Phần 2: Phần tự chọn
Tổng số điểm tối đa: 30 điểm.
Ghi chú:
- Bất cứ bài thi nào vượt quá 5% thời gian cho phép sẽ không được đánh giá.
- Thí sinh phải tuyệt đối tuân thủ các qui định an toàn lao động, các qui định
của kỳ thi, nếu vi phạm sẽ bị đình chỉ thi.

II. Chi tiết các bài thi:
Bài 1: Hàn tấm 2G - bản vẽ kèm theo.
- Vị trí hàn: 2G
- Phương pháp hàn: GMAW
- Vật liệu: Thép tấm dày 10 mm, vật liệu CT3 hoặc tương đương.
- Vật liệu hàn:
* GMAW: Dây hàn ER 70S-G hoặc tương đương Ф1.0, Ф1.2 mm
- Khí bảo vệ: CO2
- Thời gian: 02 giờ (kể cả thời gian chuẩn bị và gá đính)
Bài 2: Hàn góc 3F - bản vẽ kèm theo.
- Vị trí hàn: 3F
- Phương pháp hàn: SMAW
- Vật liệu: Thép tấm dày 6 mm, vật liệu CT3 hoặc tương đương.
- Vật liệu hàn:
* SMAW: que hàn E7016(LB-52 KOBELCO) hoặc tương đương Ф2.6, Ф3.2 mm
- Thời gian: 01 giờ (kể cả thời gian chuẩn bị và gá đính)
III. Bảng kê chi tiết:
III.1: Thiết bị
TT Thiết bị Miêu tả Số lượng Nhà cung
cấp Ghi chú
1 Máy hàn
SMAW
* Nguồn 500A AC/DC.
* Kìm hàn SMAW và cáp
hàn: 02 bộ.
Tối thiểu
01
máy/05
thí sinh(+
01 dự
phòng)
Daihen –
Nhật
hoặc tương
đương
Bố trí mỗi
máy độc
lập trong 1
cabin hàn
2 Máy hàn
GMAW
* Máy hàn 350A cho hàn
GMAW (MIG/MAG).
* Bộ cấp dây, với con lăn rãnh
chữ U cho dây 1.0 mm, 1.2
mm.
* Mỏ hàn 300A làm mát bằng
khí với các phụ kiện kèm
theo.
* Đồng hồ CO2
Tối thiểu
01
máy/05
thí sinh(+
01 dự
phòng)
Daihen –
Nhật
hoặc tương
đương
Bố trí mỗi
máy độc
lập trong 1
cabin hàn

3 Tủ sấy que hàn 50 kg, Max 3500C Cái -
4 Ống sấy que hàn
xách tay 5 kg, Max 2400C Cái -
5 Bàn hàn đa năng
Đủ cứng vững, thực hiện được
ở các tư thế, điều chỉnh được
độ cao, phôi có thể xoay
quanh trụ đứng.
Cái -
6 Bàn nguội + êtô Mỗi bàn 04 êtô 2 -
III.2: Dụng cụ
TT Dụng cụ Miêu tả Số lượng Nhà cung
cấp Ghi chú
1 Máy mài cầm tay Máy mài đá Ф125 -
2 Bàn chải sắt Loại cầm tay và lắp trên máy -
3 Đá cắt Ф125 -
4 Đá mài Ф125 -
5 Găng tay da Tiêu chuẩn
-
6 Tạp dề hàn 1000x800 mm
-
7 Mũ hàn
-
8 Kính bảo hộ Bảo hộ khi mài -
9 Búa gõ gỉ
-
10 Thước lá 300 -
11
Kìm cắt dây, kìm
rèn, ke vuông, dũa
dẹt, búa nguội…
-
12 Dụng cụ đo, kiểm
tra
Tiêu chuẩn Anh, Nhật
-

III.3: Vật liệu
TT Vật liệu Miêu tả Số lượng Nhà cung
cấp Ghi chú
1 Thép tấm CT3
hoặc tương đương
250 x 100 x 10 mm 02 tấm/
thí sinh
-
Phay
phẳng
xung
quanh, 1
cạnh 250
vát mép
300
200 x 100 x 6 mm 02 tấm/
thí sinh
-
Phay
phẳng các
cạnh tấm
vật liệu +
nắn phẳng
2 Que hàn SMAW
(MMA)
Que hàn thép cacbon LB-52
2.6 mm
1 kg/
thí sinh
KOBELCO
hoặc tương
đương
Que hàn thép cacbon LB-52
3.2 mm
1 kg/
thí sinh
KOBELCO
hoặc tương
đương
3 Dây hàn GMAW
ER 70S-G Ф1.0 mm
01 cuộn /
01 máy
GMAW
KOBELCO
hoặc tương
đương
ER 70S-G Ф1.2 mm
01 cuộn /
01 máy
GMAW
KOBELCO
hoặc tương
đương
4 Bép chia khí mỏ
GMAW Theo cỡ mỏ Theo
máy -
5 Chụp khí mỏ
GMAW Theo cỡ mỏ Theo
máy
-
6 Khí CO2 Độ tinh khiết 99,5%
01
chai/01
máy
GMAW
-

