ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC - KÈM ĐÁP ÁN
Câu 1: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H
2
(xúc tác Ni) đến khi phn ng xy ra hoàn
toàn ch thu được một hỗn hợp khí Y th tích 2V lít (các th tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất). Ngưng t Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H
2
s mol bằng s mol Z đã
phảnng. Chất X là anđehit
A. không no (cha mt nối đôi C=C), hai chức.
B. no, hai chc.
C. no, đơn chức.
D. không no (cha mt nối đôi C=C), đơn chc.
Câu 2: Cho m gam hn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đng đng
tác dụng vi CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hp rắn Z và một hn hợp hơi Y (t khi hơi
so với H
2
13,75). Cho toàn b Y phản ứng vi một lượng dư Ag
2
O (hoặc AgNO
3
) trong dung dch
NH
3
đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá tr ca m là
A. 7,8. B. 8,8. C. 7,4. D. 9,2.
u 3: T hai mui X và Y thc hin các phn ng sau:
X X
1
CO
2
X
1
H
2
O X
2
X
2
Y
X
Y
1
H
2
O
X 2 2Y X Y2 2H 2 O
Hai mui X, Y tương ứng là
A. CaCO
3,
NaHSO
4
. B. BaCO
3
, Na
2
CO
3
. C. CaCO
3,
NaHCO
3
. D. MgCO
3
, NaHCO
3
.
Câu 4: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hp gm FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
(trong đó s mol FeO
bằng số mol Fe
2
O
3
), cầnng vừa đủ V lít dung dch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,16.
Câu 5: Khi điện phân NaCl nóng chy (điện cực trơ), ti catôt xảy ra
A. s kh ion Cl
-
. B. s oxi hoá ion Cl
-
. C. s oxi hoá ion Na
+
. D. s kh ion Na
+
.
Câu 6: Số đồng phân este ng vi công thc phân t C
4
H
8
O
2
A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 7: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gm ba kim loại Mg, Cu Al dạng bột tác dng hoàn toàn với
oxi thu được hỗn hợp Y gm các oxit có khi lượng 3,33 gam. Th tích dung dịch HCl 2M va đủ đ
phảnng hết với Y là
A. 57 ml. B. 50 ml. C. 75 ml. D. 90 ml.
Câu 8: Dãy gm các cht được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phi là:
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
6
, CH
3
COOH. B. CH
3
COOH, C
2
H
6
, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
6
, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH. D. C
2
H
6
, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
Câu 9: Có các dung dch riêng biệt sau:
C
6
H
5
-NH Cl (phenylamoni clorua), H N-CH -CH -CH(NH )-COOH, ClH N-CH -COOH,
3
2
2
2
2
3
2
HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH, H N-CH -COONa.
2
2
2
2
2
Số lượng các dung dch có pH < 7 là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 10: Cho 3,6 gam anđehit đơn chc X phản ng hoàn toàn với một lượng dư Ag
2
O (hoặc AgNO
3
)
trong dung dch NH
3
đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch
HNO
3
đặc, sinh ra 2,24 lít NO
2
(sản phẩm kh duy nhất, ở đktc). Công thc của X là
A. C
3
H
7
CHO. B. HCHO. C. C
4
H
9
CHO. D. C
2
H
5
CHO.
Câu 11: Phát biểu đúng là:
A. Tính axit ca phenol yếu hơn của ợu (ancol).
B. Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren.
C. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phảnng trùng hợp.
D. Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac.
Câu 12: Trong phòng thí nghim, người ta điều chế oxi bằng cách
A. điện phân nước. B. nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
.
C. nhiệt phân KClO
3
xúc tác MnO
2
. D. chưng cất phân đoạn không khí lng.
Câu 13: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 27346 đvC ca một đoạn mạch capron
là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mch nilon-6,6 và capron nêu trên ln lượt là
A. 113 152. B. 121 và 114. C. 121 152. D. 113 114.
Câu 14: Cho V lít dung dch NaOH 2M vào dung dịch cha 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
0,1 mol H
2
SO
4
đến
khi phản ng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết ta. Giá tr lớn nhất của V đ thu được lượng kết ta
trên là
A. 0,45. B. 0,35. C. 0,25. D. 0,05.
Câu 15: Phát biểu không đúng là:
A. Trong dung dch, H
2
N-CH
2
-COOH còn tồn tại ở dng ion lưỡng cực H
3
N
+
-CH
2
-COO
-
.
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chc, pn t cha đồng thi nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C. Aminoaxit là nhng chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước có vị ngọt.
D. Hợp chất H
2
N-CH
2
-COOH
3
N-CH
3
là este ca glyxin (hay glixin).
Câu 16: Gluxit (cacbohiđrat) ch chứa hai gốc glucozơ trong phân t
A. saccarozơ. B. tinh bột. C. mantozơ. D. xenlulozơ.
Câu 17: Cho các chất: Al, Al
2
O
3
, Al
2
(SO
4
)
3
, Zn(OH)
2
, NaHS, K
2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. S chất đều phản
ng được vi dung dch HCl, dung dch NaOH
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 18: Phát biểu đúng là:
A. Phản ứng gia axit và rượu khi có H
2
SO
4
đặc là phảnng mt chiều.
B. Tất cả các este phản ng với dung dch kiềm ln thu được sản phẩm cui cùng là mui và
rượu (ancol).
C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C
2
H
4
(OH)
2
.
D. Phản ứng thy phân este trong i trường axit là phảnng thuận nghịch.
Câu 19: Cho glixerin trioleat (hay triolein) ln lượt vào mi ống nghiệm cha riêng bit: Na,
Cu(OH)
2
, CH
3
OH, dung dch Br
2
, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hp, số phản ứng xy ra là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
u 20: Cho các phn ng sau:
4HCl + MnO
2
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O.
2HCl + Fe FeCl
2
+ H
2
.
14HCl + K
2
Cr
2
O
7
2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O.
6HCl + 2Al 2AlCl
3
+ 3H
2
.
16HCl + 2KMnO
4
2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O.
S phn ng trong đó HCl th hin tính oxi hóa là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 21: Khi phân tích thành phn một rượu (ancol) đơn chc X thì thu được kết quả: tổng khi
lượng ca cacbon hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. S đồng phân rượu (ancol) ng với công
thc phân t của X là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 22: Cho V lít hn hợp khí ( đktc) gồm CO và H
2
phản ng vi mt lượng hn hợp rắn gm
CuO Fe
3
O
4
nung nóng. Sau khi các phn ứng xảy ra hoàn toàn, khi lượng hỗn hợp rắn gim 0,32
gam. Giá tr của V là
A. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560.
Câu 23: Cho sơ đồ chuyn hoá sau:
C
3
H
4
O
2
+ NaOH → X + Y
X + H
2
SO
4
loãng Z + T
Biết Y và Z đều có phản ng tráng gương. Hai cht Y, Z tương ứng là:
A. HCHO, CH
3
CHO. B. HCHO, HCOOH.
C. CH
3
CHO, HCOOH. D. HCOONa, CH
3
CHO.
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hp gm Al Al
4
C
3
o dung dch KOH (dư), thu được a
mol hỗn hp khí dung dịch X. Sc khí CO
2
(dư) vào dung dịch X, ng kết ta thu được 46,8
gam. Giá tr của a là
A. 0,55. B. 0,60. C. 0,40. D. 0,45.
Câu 25: Đun nóng hỗn hp khí gm 0,06 mol C
2
H
2
0,04 mol H
2
với xúc tác Ni, sau mt thi gian
thu được hn hợp kY. Dẫn toàn b hn hợp Y lội t t qua bình đựng dung dịch brom () thì còn
li 0,448 lít hỗn hp khí Z ( đktc) t khi so với O
2
là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom ng
A. 1,04 gam. B. 1,32 gam. C. 1,64 gam. D. 1,20 gam.
Câu 26: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung
dch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dch sau phản ng, thu được hn hp chất rắn khan có khối lượng là
A. 8,64 gam. B. 6,84 gam. C. 4,90 gam. D. 6,80 gam.
Câu 27: Hp thhoàn toàn 4,48 lít khí CO
2
( đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hp gm NaOH 0,1M
và Ba(OH)
2
0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá tr của m là
A. 19,70. B. 17,73. C. 9,85. D. 11,82.
Câu 28: Trộn ln V ml dung dch NaOH 0,01M vi V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung
dịch Y. Dung dịch Y có pH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 29: Cho 11,36 gam hỗn hợp gm Fe, FeO, Fe
2
O
3
Fe
3
O
4
phn ứng hết với dung dch HNO
3
loãng (dư), thu được 1,344 lít kNO (sn phẩm kh duy nhất, đktc) dung dịch X. cạn dung
dịch X thu được m gam muối khan. Giá tr của m là
A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36.
Câu 30: Cho hn hợp gm Na và Al t l s mol tương ng 1 : 2 vào nưc (dư). Sau khi các
phản ng xy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít kH
2
( đktc) và m gam chất rn không tan. Giá tr của
m là
A. 10,8. B. 5,4. C. 7,8. D. 43,2.
Câu 31: Hp chất trong phân tliên kết ion là
A. NH
4
Cl. B. NH
3
. C. HCl. D. H
2
O.
Câu 32: Cho cân bằng hoá học: 2SO
2
(k) + O
2
(k)
nhiệt. Phát biểu đúng là:
2SO
3
(k); phản ng thuận phn ng to
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khing nhit độ.
B. n bằng chuyển dịch theo chiều nghch khi giảm nồng độ O
2
.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghch khi gim nng độ SO
3
.
Câu 33: S đồng phân hiđrocacbon thơm ng vi công thc phân t C
8
H
10
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 34: Hỗn hợp X có t khi so với H
2
21,2 gồm propan, propen propin. Khi đốt cháy hoàn
toàn 0,1 mol X, tng khi lượng ca CO
2
và H
2
O thu được là
A. 20,40 gam. B. 18,60 gam. C. 18,96 gam. D. 16,80 gam.
Câu 35: Bánnh nguyên t của các nguyên t:
3
Li,
8
O,
9
F,
11
Na được xếp theo th t tăng dần t trái
sang phải
A. F, O, Li, Na. B. F, Na, O, Li. C. F, Li, O, Na. D. Li, Na, O, F.
Câu 36: X kim loại phản ng được vi dung dịch H
2
SO
4
loãng, Y kim loại tác dng được vi
dung dịch Fe(NO
3
)
3
. Hai kim loại X, Y lần lượt (biết th t trong dãy thế điện hoá: Fe
3+
/Fe
2+
đứng
trước Ag
+
/Ag)
A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.
Câu 37: Tinh bt, xenlulozơ, saccarozơ, mantođều có kh năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)
2
. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thy phân.
Câu 38: Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO
2
và H
2
O có s mol bằng nhau;
- Thu phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phn ng tráng gương) và chất Z (
số nguyên t cacbon bng một nửa snguyên t cacbon trong X).
Phát biểu không đúng là:
A. Đt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sn phẩm gm 2 mol CO
2
và 2 mol H
2
O.
B. Cht Y tan vô hạn trong nước.
C. Chất X thuc loại este no, đơn chức.
D. Đun Z vi dung dịch H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thu được anken.
Câu 39: Cho Cu dung dịch H
2
SO
4
loãng tác dụng vi cht X (mt loại phân bón hóa hc), thy
thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dng với dung dch NaOH t
có khí mùi khai thoát ra. Chất X
A. amophot. B. ure. C. natri nitrat. D. amoni nitrat.
Câu 40: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO3 )2 to (2)
NH 4 NO2 to
(3)
NH3 O2 850o C, Pt
(4)
NH3 Cl2 to
(5)
NH
4Cl to (6)
NH3 CuO to
Các phản ứng đều tạo kN
2
là:
A. (2), (4), (6). B. (3), (5), (6). C. (1), (3), (4). D. (1), (2), (5).
Câu 41: Cho 3,2 gam bt Cu tác dng với 100 ml dung dch hỗn hợp gm HNO
3
0,8M H
2
SO
4
0,2M. Sau khi các phản ứng xy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phm kh duy nhất, đktc).
Giá tr ca V
A. 0,746. B. 0,448. C. 1,792. D. 0,672.
Câu 42: Khi tách nưc t rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính
thu được là
A. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).
Câu 43: Cho đồ chuyn hóa: CH
4
C
2
H
2
C
2
H
3
Cl PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo
đồ trên thì cn V m
3
khí thiên nhiên ( đktc). Giá tr ca V là (biết CH
4
chiếm 80% th tích khí thiên
nhiên và hiu suất của cquá trình là 50%)
A. 358,4. B. 448,0. C. 286,7. D. 224,0.
Câu 44: Cho hỗn hp bột gm 2,7 gam Al 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dch AgNO
3
1M. Sau khi
các phản ng xy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá tr của m (biết th t trong dãy thế
điện hoá: Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước Ag
+
/Ag)
A. 59,4. B. 64,8. C. 32,4. D. 54,0.
Câu 45: Nung nóng m gam hỗn hp Al Fe
2
O
3
(trong môi trường không không khí) đến khi
phảnng xảy ra hoàn toàn, thu đưc hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phn bằng nhau:
- Phn 1 tác dụng vi dung dch H
2
SO
4
loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H
2
( đktc);
- Phn 2 tác dụng vi dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H
2
(ở đktc).
Giá tr của m là
A. 22,75 B. 21,40. C. 29,40. D. 29,43.
Câu 46: Khi crackinh hoàn toàn mt th tích ankan X thu được ba th tích hn hợp Y (các th tích
khí đo cùng điều kin nhiệt độ và áp suất); t khối ca Y so với H
2
bằng 12. Công thc phân t ca
X là
A. C
6
H
14
. B. C
3
H
8
. C. C
4
H
10
. D. C
5
H
12
.
Câu 47: Trong các loi quặng sắt, quặng có hàm lượng st cao nhất là
A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ.
Câu 48: Cho các cht sau: CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-CH=CH
2
, CH
2
=CH-CH=CH-CH
2
-CH
3
,
CH
3
-C(CH
3
)=CH-CH
3
, CH
2
=CH-CH
2
-CH=CH
2
. Số chất có đồng phân hình hc là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 49: Cho iso-pentanc dụng vi Cl
2
theo t l s mol 1 : 1, s sản phẩm monoclo tối đa thu được
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 50: Biết rng ion Pb
2+
trong dung dch oxi a được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb Sn
đưc ni với nhau bng dây dẫn điện vào một dung dịch cht điện li thì
A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn n điện hoá.
C. ch Pb b ăn mòn điện hoá. D. ch Sn b ăn n đin hoá.
1. B
2. A
3. C
4. C
5. D
6. C
7. C
8. D