
Tóm t t các đi u ki n niêm y t trên HNX và HOSE trong NĐ59:ắ ề ệ ế

N I DUNG THU C Muc 1, Ch ng VỘ Ộ ươ
Đi u 53. Đi u ki n niêm y t ch ng khoán t i ề ề ệ ế ứ ạ S giao d ch ch ng khoán thành ph H ở ị ứ ố ồ
Chí Minh
1. Đi u ki n niêm y t c phi u:ề ệ ế ổ ế
a) Là công ty c ph n có ổ ầ v n đi u lố ề ệ đã góp t i th i đi m đăng ký niêm y t t ạ ờ ể ế ừ 120 t ỷ
đngồ Vi t Nam tr lên tính theo giá tr ghi trên s k toán;ệ ở ị ổ ế
b) Có ít nh t ấ02 năm ho t đngạ ộ d i hình th c công ty c ph n tính đn th i đi m đăngướ ứ ổ ầ ế ờ ể
ký niêm y t (ngo i tr doanh nghi p nhà n c c ph n hóa g n v i niêm y t)ế ạ ừ ệ ướ ổ ầ ắ ớ ế ; t l l i ỷ ệ ợ
nhu n sau thu trên v n ch s h u (ậ ế ố ủ ở ữ ROE) năm g n nh tầ ấ t i thi u là ố ể 5% và ho t đng kinh ạ ộ
doanh c a ủhai năm li n tr c năm đăng ký niêm y t ph i có lãiề ướ ế ả ; không có các kho n ản ph i ợ ả
tr quá h nả ạ trên 01 năm; không có l lu k tính đn năm đăng ký niêm y tỗ ỹ ế ế ế ; tuân th các quy ủ
đnh c a pháp lu t v ị ủ ậ ề k toán báo cáo tài chính;ế
c) Công khai m i kho n n đi v i công ty c a thành viên H i đng qu n tr , Ban ki m ọ ả ợ ố ớ ủ ộ ồ ả ị ể
soát, Giám đc (T ng Giám đc), Phó Giám đc (Phó T ng Giám đc), K toán tr ng, c ố ổ ố ố ổ ố ế ưở ổ
đông l n và nh ng ng i có liên quan;ớ ữ ườ
d) T i thi u ố ể 20% c phi u có quy n bi u quy tổ ế ề ể ế c a công ty do ít nh t ba trăm ủ ấ (300) c ổ
đông không ph i c đông l n n m giả ổ ớ ắ ữ, tr tr ng h p doanh nghi p nhà n c chuy n đi ừ ườ ợ ệ ướ ể ổ
thành công ty c ph n theo quy đnh c a Th t ng Chính ph ;ổ ầ ị ủ ủ ướ ủ
đ) C đôngổ là cá nhân, t ch c có đi di n s h u ổ ứ ạ ệ ở ữ là thành viên H i đng qu n tr , Ban ộ ồ ả ị
ki m soát, Giám đc (T ng Giám đc), Phó Giám đc (Phó T ng Giám đc) và K toán ể ố ổ ố ố ổ ố ế
tr ng c a công tyưở ủ ; c đông l n là ng i có liên quan v i thành viên H i đng qu n tr , Ban ổ ớ ườ ớ ộ ồ ả ị
ki m soát, Giám đc (T ng Giám đc), Phó Giám đc (Phó T ng Giám đc) và K toán ể ố ổ ố ố ổ ố ế
tr ng c a công tyưở ủ ph i cam k t n m gi ả ế ắ ữ 100% s c phi u do mình s h u trong th i gian ố ổ ế ở ữ ờ
06 tháng k t ngày niêm y t và ể ừ ế 50% s c phi u này trong th i gian 06 tháng ti p theoố ổ ế ờ ế ,
không tính s c phi u thu c s h u Nhà n c do các cá nhân trên đi di n n m gi ;ố ổ ế ộ ở ữ ướ ạ ệ ắ ữ
e) Có h s đăng ký niêm y t c phi u h p l theo quy đnh.ồ ơ ế ổ ế ợ ệ ị
2. Đi u ki n niêm y t trái phi u doanh nghi p:ề ệ ế ế ệ
a) Là công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n có v n đi u l đã góp t i th i đi m đăng ký niêm y tổ ầ ệ ữ ạ ố ề ệ ạ ờ ể ế
t 120 t đng Vi t Nam tr lên tính theo giá tr ghi trên s k toán; ừ ỷ ồ ệ ở ị ổ ế
b) Ho t đng kinh doanh c a 02 năm li n tr c năm đăng ký niêm y t ph i có lãi, không có các kho n n ạ ộ ủ ề ướ ế ả ả ợ
ph i tr quá h n trên 01 năm và hoàn thành các nghĩa v tài chính v i Nhà n c;ả ả ạ ụ ớ ướ

c) Có ít nh t m t trăm (100) ng i s h u trái phi u cùng m t đt phát hànhấ ộ ườ ở ữ ế ộ ợ ;
d) Các trái phi u c a m t đt phát hành có cùng ngày đáo h n;ế ủ ộ ợ ạ
đ) Có h s đăng ký niêm y t trái phi u h p l theo quy đnh.ồ ơ ế ế ợ ệ ị
3. Đi u ki n niêm y t ch ng ch qu đi chúng ho c c phi u c a công ty đu t ch ng khoán đi ề ệ ế ứ ỉ ỹ ạ ặ ổ ế ủ ầ ư ứ ạ
chúng:
a) Là qu đóng có t ng giá tr ch ng ch qu (theo m nh giá) phát hành t 50 t đng Vi t Nam tr lên ỹ ổ ị ứ ỉ ỹ ệ ừ ỷ ồ ệ ở
ho c công ty đu t ch ng khoán có v n đi u l đã góp t i th i đi m đăng ký niêm y t t 50 t đng Vi t Nam ặ ầ ư ứ ố ề ệ ạ ờ ể ế ừ ỷ ồ ệ
tr lên tính theo giá tr ghi trên s k toán;ở ị ổ ế
b) Thành viên Ban đi di n qu đu t ch ng khoán ho c thành viên H i đng qu n tr , Ban ki m soát, ạ ệ ỹ ầ ư ứ ặ ộ ồ ả ị ể
Giám đc (T ng Giám đc), Phó Giám đc (Phó T ng Giám đc), K toán tr ngố ổ ố ố ổ ố ế ưở , c đông l n là ng i có liên ổ ớ ườ
quan v i thành viên H i đng qu n tr , Ban ki m soát, Giám đc (T ng Giám đc), Phó Giám đc (Phó T ng ớ ộ ồ ả ị ể ố ổ ố ố ổ
Giám đc) và K toán tr ng (n u có) c a công ty đu t ch ng khoán đi chúng ph i cam k t n m gi 100% ố ế ưở ế ủ ầ ư ứ ạ ả ế ắ ữ
s ch ng ch qu ho c c phi u do mình s h u trong th i gian 06 tháng k t ngày niêm y t và 50% s ch ng ố ứ ỉ ỹ ặ ổ ế ở ữ ờ ể ừ ế ố ứ
ch qu ho c c phi u này trong th i gian 06 tháng ti p theo;ỉ ỹ ặ ổ ế ờ ế
c) Có ít nh t 100 ng i s h u ch ng ch qu c a qu đi chúng ho c ít nh t 100 c đông n m gi c ấ ườ ở ữ ứ ỉ ỹ ủ ỹ ạ ặ ấ ổ ắ ữ ổ
phi u c a công ty đu t ch ng khoán đi chúng không bao g m nhà đu t chuyên nghi p;ế ủ ầ ư ứ ạ ồ ầ ư ệ
d) Có h s đăng ký niêm y t ch ng ch qu đi chúng ho c c phi u c a công ty đu t ch ng khoán ồ ơ ế ứ ỉ ỹ ạ ặ ổ ế ủ ầ ư ứ
đi chúng h p l theo quy đnh.ạ ợ ệ ị
4. Đi v i tr ng h p đăng ký niêm y t ch ng khoán c a t ch c tín d ng là công ty c ph n, ngoài các ố ớ ườ ợ ế ứ ủ ổ ứ ụ ổ ầ
đi u ki n quy đnh t i Kho n 1 và 2 Đi u này, ph i đc s ch p thu n c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam.ề ệ ị ạ ả ề ả ượ ự ấ ậ ủ ướ ệ
Đi u 54. Đi u ki n niêm y t ch ng khoán t i ề ề ệ ế ứ ạ S giao d ch ch ng khoán Hà N iở ị ứ ộ
1. Đi u ki n niêm y t c phi uề ệ ế ổ ế
a) Là công ty c ph n có v n đi u l đã góp t i th i đi m đăng ký niêm y t t ổ ầ ố ề ệ ạ ờ ể ế ừ 30 t ỷ
đngồ Vi t Nam tr lên tính theo giá tr ghi trên s k toán;ệ ở ị ổ ế
b) Có ít nh t ấ01 năm ho t đng d i hình th c công ty c ph n tính đn th i đi m đăngạ ộ ướ ứ ổ ầ ế ờ ể
ký niêm y t (ngo i tr doanh nghi p nhà n c c ph n hóa g n v i niêm y t)ế ạ ừ ệ ướ ổ ầ ắ ớ ế ; t l l i ỷ ệ ợ
nhu n sau thu trên v n ch s h u (ROE) năm li n tr c năm đăng ký niêm y t t i thi u là ậ ế ố ủ ở ữ ề ướ ế ố ể
5%; không có các kho n n ph i tr quá h n trên 01 năm,ả ợ ả ả ạ không có l lũy k tính đn th i ỗ ế ế ờ
đi m đăng ký niêm y tể ế ; tuân th các quy đnh c a pháp lu t v ủ ị ủ ậ ề k toán báo cáo tài chính;ế
c) T i thi u ố ể 15% s c phi u có quy n bi u quy t c a công ty do ít nh t ố ổ ế ề ể ế ủ ấ 100 c đông ổ
không ph i c đông l n n m gi , tr tr ng h p doanh nghi p nhà n c chuy n đi thành ả ổ ớ ắ ữ ừ ườ ợ ệ ướ ể ổ
công ty c ph n theo quy đnh c a Th t ng Chính ph ;ổ ầ ị ủ ủ ướ ủ
d) C đôngổ là cá nhân, t ch c có đi di n s h u ổ ứ ạ ệ ở ữ là thành viên H i đng qu n tr , Ban ộ ồ ả ị
ki m soát, Giám đc (T ng Giám đc), Phó Giám đc (Phó T ng Giám đc) và K toán tr ng ể ố ổ ố ố ổ ố ế ưở
c a công tyủ; c đông l n là ng i có liên quan v i thành viên H i đng qu n tr , Ban ki m soát, ổ ớ ườ ớ ộ ồ ả ị ể

Giám đc (T ng Giám đc), Phó Giám đc (Phó T ng Giám đc) và K toán tr ng c a công ty ố ổ ố ố ổ ố ế ưở ủ
ph i cam k t n m gi 100% s c phi u do mình s h u trong th i gian 06 tháng k t ngày ả ế ắ ữ ố ổ ế ở ữ ờ ể ừ
niêm y t và 50% s c phi u này trong th i gian 06 tháng ti p theo, không tính s c phi u thu c ế ố ổ ế ờ ế ố ổ ế ộ
s h u Nhà n c do các cá nhân trên đi di n n m giở ữ ướ ạ ệ ắ ữ;
đ) Có h s đăng ký niêm y t c phi u h p l theo quy đnhồ ơ ế ổ ế ợ ệ ị .
2. Đi u ki n niêm y t trái phi u doanh nghi p:ề ệ ế ế ệ
a) Là công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n có v n đi u l đã góp t i th i đi m đăng ký niêm y tổ ầ ệ ữ ạ ố ề ệ ạ ờ ể ế
t 10 t đng Vi t Nam tr lên tính theo giá tr ghi trên s k toán;ừ ỷ ồ ệ ở ị ổ ế
b) Ho t đng kinh doanh c a năm li n tr c năm đăng ký niêm y t ph i có lãi;ạ ộ ủ ề ướ ế ả
c) Các trái phi u c a m t đt phát hành có cùng ngày đáo h n;ế ủ ộ ợ ạ
d) Có h s đăng ký niêm y t trái phi u h p l theo quy đnh.ồ ơ ế ế ợ ệ ị
3. Trái phi u Chính ph , trái phi u đc Chính ph b o lãnh, trái phi u chính quy n đa ph ngế ủ ế ượ ủ ả ế ề ị ươ đc ượ
niêm y t trên S giao d ch ch ng khoán theo quy đnh c a B Tài chính.ế ở ị ứ ị ủ ộ
4. Đi v i tr ng h p đăng ký niêm y t ch ng khoán c a t ch c tín d ng là công ty c ph n, ngoài các ố ớ ườ ợ ế ứ ủ ổ ứ ụ ổ ầ
đi u ki n quy đnh t i Kho n 1 và 2 Đi u này, ph i đc s ch p thu n c a Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam.ề ệ ị ạ ả ề ả ượ ự ấ ậ ủ ướ ệ

