C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
________________________
ĐI U L
CTY TNHH MOÄT THAØNH VIEÂN KIEÁN THÖÙC COÂNG NGHEÄ.
Ông (Bà): NGUYEÃN BAÏCH ÑAÈNG
Sinh ngày: 13/01/1981 Dân t c:Kinh Qu c t ch: Vieät Nam
Ch ng minh nhân dân (ho c H chi u) s : 023637621 ế
Ngày c p: 08/07/1998 C quan c p: CA. ơ TP.HCM
Ch hi n t i: 1848 Aâu Cô, Phöôøng Phuù Trung Quaän Taân Phuù,
TP.HCM
Nay quy t đ nh thành l pế CÔNG TY TRÁCH NHI M H U H N M T THÀNH VIÊN
(d i đây g i t c Công ty) ho t đ ng tuân theo Lu t Doanh nghi p đ c Qu c h iướ ượ
n c C ng hoà h i Ch nghĩa Vi t Nam khoá XI thông qua ngày 29/11/2005 cácướ
đi u kho n sau đây c a B n đi u l này.
CH NG IƯƠ
ĐI U KHO N CHUNG
Đi u 1. Ph m vi trách nhi m
Ch s h u ch u trách nhi m v các kho n n các nghĩa v tài s n khác c a
doanh nghi p trong ph m vi s v n đi u l c a doanh nghi p
Đi u 2. Tên Doanh nghi p.
- Tên Công ty vi t b ng Ti ng Vi t: ế ế Công ty TNHH M t thành viên ……………
- Tên Công ty vi t b ng ti ng n c ngoài: ế ế ướ …………………………
- Tên Công ty vi t t t: ………………………………ế
Đi u 3. Tr s chính và đ a ch chi nhánh, văn phòng đ i di n
- Tr s chính c a Công ty đ t t i s : ………………………………………………...
- Chi nhánh công ty đ t t i s : , đ ng (xóm, p):…………………………………….…. ườ
ph ng (xã, th tr n) : ……………., qu n (huy n, th xã) : ……….. t nh, thành ph …………...ườ
- Văn phòng đ i di n c a công ty đ t t i s : ………. , đ ng (xóm, p):……………. ườ
ph ng (xã, th tr n) : …………...., qu n (huy n, th xã) : ……….. t nh, thành ph …………...ườ
Đi u 4. Ngành, ngh kinh doanh
1 Thieát keá heä thoáng maùy
tính
2 Thieát keá trang web
3 Saûn xuaát phaàn meàm
4 Tö vaán veà phaàn cöùng
5 vaán vaø cung caáp phaàn
meàm.
Đi u 5. Th i h n ho t đ ng
1. Th i h n ho t đ ng c a công ty là: 5 năm k t ngày thành l p đ c phép ho t ượ
đ ng theo quy đ nh c a lu t pháp.
2. Công ty th ch m d t ho t đ ng tr c th i h n ho c kéo dài thêm th i gian ho t ướ
đ ng theo quy t đ nh c a Ch s h u ho c theo quy đ nh c a pháp lu t. ế
Đi u 6. Ng i đ i di n theo pháp lu t ườ
Ông: NGUYEÃN BAÏCH ÑAÈNG
Sinh ngày: 13/01/1981 Dân t c:Kinh Qu c t ch: Vieät Nam
Ch ng minh nhân dân (ho c H chi u) s : 023637621 ế
Ngày c p: 08/07/1998 C quan c p: CA. ơ TP.HCM
Ch hi n t i: 1848 Aâu Cô, Phöôøng Phuù Trung Quaän Taân Phuù,
TP.HCM
Ch c v : CHUÛ TÒCH COÂNG TY
CH NG IIƯƠ
V N VÀ CH S H U CÔNG TY
Đi u 7. V n đi u l
1. Toàn b v n đi u l c a công ty là do ch s h u công ty đóng góp.
2. V n đi u l c a công ty là : …………………..VND bao g m:
- Ti n Vi t Nam:………………………(vi t b ng ch :.......................) ế
- Ngo i t t do chuy n đ i:…………………( Vi t b ng ch :..........................) ế
- Tài s n khác: (lo i tài s n, s l ng và giá tr c a m i lo i) ượ
3. Ch S h u Công ty cam đoan ch u trách nhi m tr c pháp lu t v m c giá c a ướ
t t c các ph n v n góp b ng tài s n trên (n u có góp v n b ng tài s n)ế .
Đi u 8. Tăng, gi m v n đi u l
1. Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên không đ c gi m v n đi u l . ượ
2. Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên tăng v n đi u l b ng vi c ch s h u
công ty đ u t thêm ho c huy đ ng thêm v n góp c a ng i khác. ư ườ
Ch s h u quy t đ nh hình th c tăng m c tăng v n đi u l . Tr ng h p tăng v n ế ườ
đi u l b ng vi c huy đ ng thêm ph n v n góp c a ng i khác, công ty ph i đăng ký chuy n ườ
đ i thành công ty trách nhi m hai thành viên tr lên trong th i h n m i lăm ngày, k t ngày ườ
thành viên m i cam k t góp v n vào công ty. ế
Đi u 9. Quy n c a ch s h u công ty.
1. Quy t đ nh n i dung Đi u l công ty, s a đ i, b sung Đi u l công ty;ế
2. Quy t đ nh đ u t , kinh doanh và qu n tr n i b doanh nghi p, ế ư
3. Chuy n nh ng m t ph n ho c toàn b v n đi u l c a công ty cho t ch c, cá ượ
nhân khác;
4. Quy t đ nh vi c s d ng l i nhu n sau khi đã hoàn thành nghĩa v thu cácế ế
nghĩa v tài chính khác c a công ty;
5. Quy t đ nh t ch c l i, gi i th và yêu c u phá s n công ty;ế
6. Thu h i toàn b giá tr tài s n c a công ty sau khi công ty hoàn thành gi i th ho c
phá s n;
7. Các quy n khác theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p.
Đi u 10. Nghĩa v và h n ch đ i v i quy n c a Ch s h u Công ty ế
1. Nghĩa v c a Ch s h u
a) Góp v n đ y đ và đúng h n nh đã cam k t; tr ng h p không góp đ và đúng ư ế ườ
h n s v n đã cam k t thì ph i ch u trách nhi m v các kho n n và nghĩa v tài s n khác ế
c a công ty.
b) Tuân th Đi u l công ty.
c) Ph i xác đ nh và tách bi t tài s n c a ch s h u công ty và tài s n c a công ty.
Ch s h u công ty ph i tách bi t các chi tiêu c a cá nhân và gia đình mình v i các chi
tiêu trên c ng v là Ch t ch công ty và Giám đ c ho c T ng giám đ c.ươ
d) Tuân th quy đ nh c a pháp lu t v h p đ ng và pháp lu t có liên quan trong vi c
mua, bán, vay, cho vay, thuê, cho thuê và các giao d ch khác gi a công ty và ch s h u công
ty.
đ) Th c hi n các nghĩa v khác theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p.
2. H n ch đ i v í quy n c a Ch s h u công ty ế ơ
a) Ch s h u công ty ch đ c quy n rút v n b ng cách chuy n nh ng m t ph n ượ ượ
ho c toàn b s v n đi u l cho t ch c ho c nhân khác; tr ng h p rút m t ph n ho c ườ
toàn b v n đã góp ra kh i công ty d i hình th c khác thì ph i liên đ i ch u trách nhi m v ướ
các kho n n và nghĩa v tài s n khác c a công ty.
Tr ng h p chuy n nh ng m t ph n v n đi u l cho t ch c ho c nhân khác,ườ ượ
công ty ph i đăng chuy n đ i thành công ty trách nhi m h u h n hai thành viên tr lên
trong th i h n m i lăm ngày, k t ngày chuy n nh ng. ườ ượ
b) Ch s h u công ty không đ c rút l i nhu n khi công ty không thanh toán đ các ượ
kho n n và các nghĩa v tài s n khác đ n h n. ế
CH NG IIIƯƠ
C C U T CH C QU N LÝ CÔNG TYƠ
Đi u 11. C c u t ch c qu n lýơ
-Chuû tòch coâng ty: Nguy n B ch Đ ng
- Giám đ c công ty: Nguy n B ch Đ ng
Đi u 12.Ch t ch công ty
1. Ch t ch công ty quy n nhân danh công ty th c hi n các quy n nghĩa v c a
công ty; ch u trách nhi m tr c pháp lu t v vi c th c hi n các quy n nhi m v đ c ướ ượ
giao theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p và pháp lu t có liên quan
2. Quy n, nghĩa v , nhi m v c th ch đ làm vi c c a Ch t ch công ty đ c ế ượ
th c hi n theo quy đ nh t i Đi u l công ty và pháp lu t có liên quan.
Đi u 13. Giám đ c ho c T ng giám đ c
1. Nhi m kỳ Giám đ c ho c T ng giám đ c không quá năm năm. Giám đ c ho c T ng
giám đ c ch u trách nhi m tr c pháp lu t Ch t ch công ty v vi c th c hi n các quy n ướ
và nhi m v c a mình.
2. Giám đ c ho c T ng giám đ c có các quy n sau đây:
a) T ch c th c hi n quy t đ nh c a Ch t ch công ty; ế
b) Quy t đ nh các v n đ liên quan đ n ho t đ ng kinh doanh h ng ngày c a công ty;ế ế
c) T ch c th c hi n k ho ch kinh doanh và ph ng án đ u t c a công ty; ế ươ ư
d) Ban hành quy ch qu n lý n i b công ty;ế
đ) B nhi m, mi n nhi m, cách ch c các ch c danh qu n trong công ty, tr các ch c
danh thu c th m quy n c a Ch t ch công ty;
e) k t h p đ ng nhân danh công ty, tr tr ng h p thu c th m quy n c a Ch t chế ườ
Công ty;
g) Ki n ngh ph ng án c c u t ch c công ty;ế ươ ơ
h) Trình báo cáo quy t toán tài chính h ng năm lên Ch t ch Công ty;ế
i) Ki n ngh ph ng án s d ng l i nhu n ho c x lý l trong kinh doanh;ế ươ
k) Tuy n d ng lao đ ng;
l) Các quy n khác đ c quy đ nh t i Đi u l công ty, h p đ ng lao đ ng Giám đ c ượ
ho c T ng giám đ c ký v i Ch t ch công ty.
Đi u 14. Ki m soát viên
1. Ch s h u công ty b nhi m m t đ n ba Ki m soát viên v i nhi m kỳ không quá ba ế
năm. Ki m soát viên ch u trách nhi m tr c pháp lu t ch s h u công ty v vi c th c ướ
hi n các quy n và nhi m v c a mình.
2. Ki m soát viên có các nhi m v sau đây:
a) Ki m tra tính h p pháp, trung th c, c n tr ng c a Giám đ c ho c T ng giám đ c
trong t ch c th c hi n quy n ch s h u, trong qu n lý đi u hành công vi c kinh doanh c a
công ty;
b) Th m đ nh báo cáo tài chính, báo cáo tình hình kinh doanh, báo cáo đánh giá công tác
qu n lý và các báo cáo khác tr c khi trình ch s h u công ty ho c c quan nhà n c có liên ướ ơ ướ
quan; trình ch s h u công ty báo cáo th m đ nh;
c) Ki n ngh ch s h u công ty các gi i pháp s a đ i, b sung, c c u t ch c qu n lý,ế ơ
đi u hành công vi c kinh doanh c a công ty;
d) Các nhi m v khác theo yêu c u, quy t đ nh c a ch s h u công ty. ế
3. Ki m soát viên quy n xem xét b t kỳ h s , tài li u nào c a công ty t i tr s ơ
chính ho c chi nhánh, văn phòng đ i di n c a công ty. Giám đ c ho c T ng giám đ c
ng i qu n khác nghĩa v cung c p đ y đ , k p th i các thông tin v th c hi n quy nườ
ch s h u, v qu n lý, đi u hành ho t đ ng kinh doanh c a công ty theo yêu c u c a
Ki m soát viên.
Đi u 15. Nghĩa v c a Giám đ c ho c T ng giám đ c và Ki m soát viên
1. Giám đ c, T ng Giám đ c và Ki m soát viên có các nghĩa v sau đây:
a) Tuân th pháp lu t, Đi u l công ty, quy t đ nh c a ch s h u công ty trong vi c ế
th c hi n các quy n và nhi m v đ c giao; ượ
b) Th c hi n các quy n nhi m v đ c giao m t cách trung th c, c n tr ng, t t ượ
nh t nh m b o đ m l i ích h p pháp t i đa c a công ty và ch s h u công ty;
c) Trung thành v i l i ích c a công ty và ch s h u công ty. Không s d ng thông tin,
quy t, c h i kinh doanh c a công ty, l m d ng đ a v , ch c v tài s n c a công ty đế ơ
t l i ho c ph c v l i ích c a t ch c, cá nhân khác;ư
d) Thông báo k p th i, đ y đ chính xác cho công ty v các doanh nghi p h
ng i liên quan c a h làm ch ho c c ph n, ph n v n góp chi ph i. Thông báo nàyườ
đ c niêm y t t i tr s chính và chi nhánh c a công ty;ượ ế
đ) Các nghĩa v khác theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p.
2. Giám đ c ho c T ng giám đ c không đ c tăng l ng, tr th ng khi công ty không ượ ươ ưở
có kh năng thanh toán đ các kho n n đ n h n. ế
Đi u 16. Thù lao, ti n l ng và l i ích khác c a ng i qu n lý công ty và Ki m ươ ườ
soát viên
1. Ng i qu n công ty Ki m soát viên đ c h ng thù lao ho c l ng l i íchườ ượ ưở ươ
khác theo k t qu và hi u qu kinh doanh c a công ty.ế
2. Ch s h u công ty quy t đ nh m c thù lao, l ng và l i ích khác c a Ki m soát viên. ế ươ
Thù lao, ti n l ng l i ích khác c a ng i qu n công ty Ki m soát viên đ c tính ươ ườ ượ
vào chi phí kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t thu thu nh p doanh nghi p, pháp lu t ế
liên quan và đ c th hi n thành m c riêng trong báo cáo tài chính h ng năm c a công tyượ