
_____________
Đ ÁN Ồ
T T NGHI P ĐI H CỐ Ệ Ạ Ọ
CHUYÊN NGÀNH: ĐI N T - VI N THÔNGỆ Ử Ễ
H ĐI H C V A LÀM V A H C Ệ Ạ Ọ Ừ Ừ Ọ
NIÊN KHÓA: 2006-2011
Đ tài:ề
NGHIÊN C U M NG 3G VINAPHONEỨ Ạ
Mã s đ tài: 11406060001 ố ề
Sinh viên th c hi n: ự ệ PHAN ĐÌNH THÁI
ANH
MSSV: 406060001
L p: Đ06VTC1ớ
Giáo viên h ng d n: ướ ẫ LÊ CHU KH NẨ
TP.HCM - 2011


H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNGỌ Ệ Ệ Ư Ễ
CƠ S T I THÀNH PH H CHÍ MINHỞ Ạ Ố Ồ
KHOA VI N THÔNG IIỄ
_____________
Đ ÁN Ồ
T T NGHI P ĐI H CỐ Ệ Ạ Ọ
CHUYÊN NGÀNH: ĐI N T - VI N THÔNGỆ Ử Ễ
H ĐI H C V A LÀM V A H CỆ Ạ Ọ Ừ Ừ Ọ
NIÊN KHÓA: 2006-2011
Đ tài:ề
NGHIÊN C U M NG 3G VINAPHONEỨ Ạ
Mã s đ tài: 11406060001 ố ề
N I DUNG:Ộ
- CH NG IƯƠ : T NG QUAN V M NG THÔNG TIN DI ĐNG Ổ Ề Ạ Ộ
- CH NG IIƯƠ : H NG PHÁT TRI N VÀ C U TRÚC H TH NG 3GƯỚ Ể Ấ Ệ Ố
- CH NG IIIƯƠ : TRI N KHAI L P ĐT CÁC NODE B/3G VINAPHONEỂ Ắ Ặ
- CH NG IVƯƠ : GI I THI U D CH V VÀ CH T L NG VINAPHONE Ớ Ệ Ị Ụ Ấ ƯỢ
3G
- CH NG VƯƠ : ĐÁNH GIÁ HI U QU ĐU T 3G T I VNPT ĐĂKLĂK-Ệ Ả Ầ Ư Ạ
ĐĂKNÔNG
Sinh viên th c hi n: PHAN ĐÌNH THÁI ANHự ệ

M C L CỤ Ụ
M C L CỤ Ụ
DANH M C HÌNHỤ
DANH M C B NGỤ Ả
L I M ĐUỜ Ở Ầ 1
CH NG IƯƠ :T NG QUAN V M NG THÔNG TIN DI ĐNGỔ Ề Ạ Ộ 2
1.1. T NG QUAN V CÁC H TH NG THÔNG TIN DI ĐNG.Ổ Ề Ệ Ố Ộ 2
1.1.1. Th h th nh t - 1G (First-Genaration)ế ệ ứ ấ 2
1.1.2. Th h th hai – 2G (ế ệ ứ Second-Generation) 3
1.1.3. Th h th ba – 3G (Third Generation)ế ệ ứ 5
1.2. M NG THÔNG TIN DI ĐNG VI T NAMẠ Ộ Ệ 6
1.3. C U TRÚC CHUNG C A H THÔNG THÔNG TIN DI ĐNGẤ Ủ Ệ Ộ 6
1.3.1. H th ng con chuy n m ch ( SS – Switching Subsystem )ệ ố ể ạ 7
1.3.1.1. GMSC (Gate Mobile Service Switching Center – Trung
tâm chuy n m ch d ch v di đng c ng )ể ạ ị ụ ộ ổ
8
1.3.1.2. MSC (Mobile Service Switching Center – Trung tâm
chuy n m ch d ch v di đng )ể ạ ị ụ ộ
9
1.3.1.3. HLR (Home Location Register – B thanh ghi đnh v ộ ị ị
th ng trú)ườ
9
1.3.1.4. VLR (Visitor Location Register – B thanh ghi đnh ộ ị
v t mị ạ trú)
9
1.3.1.5. AuC ( Authentication Center – Qu n lý thuê bao và ả
trung tâm nh n th c)ậ ự
9
1.3.1.6. EIR ( Equipment Identification Register – Qu n lý thi t ả ế
b di đng )ị ộ
9
1.3.2. H th ng tr m con g c BSS:ệ ố ạ ố 10
1.3.2.1. BTS ( Base Transceiver Station – Tr m thu phát g c )ạ ố 10
1.3.2.2. BSC ( Base Station Controller – B đi u khi n tr mộ ề ể ạ
g c )ố
10
1.3.2.3. MS ( Mobile Station – Tr m di đng )ạ ộ 10
1.3.3. H th ng con khai thác ( OSS – Operation System Sub ):ệ ố 10
1.3.3.1. Khai thác và b o d ng m ngả ưỡ ạ 11
1.3.3.2. Qu n lý thuê baoả11
1.3.3.3. Qu n lý thi t b di đngả ế ị ộ 11
K T LU N CH NG IẾ Ậ ƯƠ 12
CH NG II: H NG PHÁT TRI N VÀ C U TRÚC H TH NG 3GƯƠ ƯỚ Ể Ấ Ệ Ố 13
2.1. QÚA TRÌNH PHÁT TRI N LÊN 3GỂ13

1.2.1. H ng phát tri n lên 3G s d ng công ngh WCDMAướ ể ử ụ ệ 14
1.2.2. H ng phát tri n lên 3G s d ng công ngh CDMA 200ướ ể ử ụ ệ 15
2.2. M NG UMTS 3GẠ16
2.2.1. Gi i thi u tiêu chu n 3GPPớ ệ ẩ 16
2.2.2. Đnh h ng công ngh & d ch v do 3GPP quy đnh áp d ng cho ị ướ ệ ị ụ ị ụ
m ng Vinaphoneạ
16
2.2.3. C u trúc h th ng vô tuy n UMTSấ ệ ố ế 16
2.2.3.1. Node B 17
2.2.3.2. RNC 18
2.2.3.3. Các giao di n m c b n c a UMTSệ ở ơ ả ủ 18
2.3. CÁC CH C NĂNG TRONG QU N LÝ TÀI NGUYÊN VÔ TUY NỨ Ả Ế 18
2.3.1. Đi u khi n công su tề ể ấ 19
2.3.2. Đi u khi n chuy n giaoề ể ể 19
2.3.2.1. Chuy n giao trong cùng t n s .ể ầ ố 19
2.3.2.2. Chuy n giao gi a các h th ng WCDMA và GSMể ữ ệ ố 20
2.3.2.3. Chuy n giao gi a các t n s trong WCDMA.ể ữ ầ ố 20
2.3.3. Đi u khi n thu n pề ể ạ 20
2.3.3. Đi u khi n t c ngh nề ể ắ ẽ 21
K T LU N CH NG IIẾ Ậ ƯƠ 21
CH NG II: ƯƠ TRI N KHAI L P ĐT CÁC NODE B/3G VINAPHONEỂ Ắ Ặ 22
3.1. S RA ĐI VINAPHONE 3GỰ Ờ 22
3.2. K HO CH VÀ D ĐNH TRI N KHAI NODE B/3G – M NGẾ Ạ Ự Ị Ể Ạ
VINAPHONE
22
3.2.1. M r ng vùng ph sóng m ng 3Gở ộ ủ ạ : 22
3.2.2. Công ngh l a ch nệ ự ọ 24
3.2.3. Quy mô m ng l iạ ướ 25
3.2.4. Quy mô tri n khaiể26
3.2.5. Các mô hình tri n khaiể26
3.2.5.1. Phân lo i các c u trúc l p đt h th ng Node B/3Gạ ấ ắ ặ ệ ố 26
3.2.5.2. Mô hình c u trúc đn gi n Node B/3G Vinaphoneấ ơ ả 27
3.2.5.3. C u trúc l p đt h th ng Node B/3G d ng t p ấ ắ ặ ệ ố ạ ậ
trung.
28
3.2.5.4. C u trúc l p đt h th ng Node B/3G d ng phân tánấ ắ ặ ệ ố ạ 30
3.2.3.5. Gi i phápả chia s c s h t ng gi a tr m 2G (BTS) vàẻ ơ ở ạ ầ ữ ạ
tr m 3G (NodeB)ạ.
31
3. 3. C U HÌNH L P ĐT NODE B/3G C A TRUNG TÂM D CH V VI NẤ Ắ Ặ Ủ Ị Ụ Ễ
THÔNG KHU V C III (VNP3) T I VNPT ĐĂKLĂK – ĐĂKNÔNG.Ự Ạ
35
3.3.1. Gi i thi u chung v VNP3ớ ệ ề 35
3.3.2. C u hình Node B/3G tri n khai t i VNPT ĐăkLăk - ấ ể ạ ĐăkNông 36
3.3.2.1. T ng quan v m ng SDH, FTTx và MAN-E t i VNPT ổ ề ạ ạ
ĐăkLăk – ĐăkNông
36
3.3.2.2. C u hình đu n i các Node B/3G Vinaphone lên hấ ấ ố ệ 38

