B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
D ÁN
XÂY D NG M NG L I QUAN TR C MÔI TR NG PH C V ƯỚ ƯỜ
NUÔI TR NG TH Y S N
Đ n v th c hi n: ơ
- Vi n Nghiên c u Nuôi tr ng Thu s n I, II và III
- Vi n nghiên c u H i s n.
- Các Chi c c Thu s n/ NTTSc t nh tr ng đi m
Đ n v ch trì: ơ T ng c c Th y s n
Hà Ni, tháng 7 năm 2012
1
M C L C
M C L C ....................................................................................................................................2
S C N THI T PH IY D NG H TH NG TR C MÔI TR NG TRONG NUÔI TR NG ƯỜ
TH Y S N ..................................................................................................................................4
N C Đ XÂY D NG D ÁN ...............................................................................................6
M C TU C A D ÁN ..............................................................................................................7
1.1 M c tiêu chung.........................................................................................7
1.2 M c tiêu c th ..........................................................................................7
HI N TR NG QUAN TR C MÔI TR NG NTTS VI T NAM VÀ KINH NGHI M C A M T ƯỜ
S N C ƯỚ ..................................................................................................................................7
1.3 Kinh nghi m quan tr c i tr ng thu s n m t s n c ườ ướ .....................7
1.4 Hi n tr ng m ng l i quan tr c môi tr ng trong NTTS ướ ườ ...........................8
1.4.1 M ng l i quan tr c môi tr ng trong NTTS ướ ườ .....................................................8
1.4.2 C ch th c hi n nhi m v quan tr c môi tr ngơ ế ườ ............................................11
1.4.3 Quan tr c và c nh báo thông tin ....................................................................11
1.4.4 Đ i t ng nuôi, v trí, b thông s và t n su t quan tr c ượ ...................................12
1.5 K t qu và nh ng h n ch c a m ng l i quan tr ci tr ng trongế ế ướ ườ
NTTS.............................................................................................................13
1.5.1 K t quế ......................................................................................................13
- Thi t l p và duy trì ho t đ ng c a m ng l i quan tr ci tr ng th y s nế ướ ườ ..........13
- Xây d ng đ c c s v t ch t trang thi t b đ i ngũ quan tr c viên ượ ơ ế ....................13
- Xây d ng đ c ph ng pp lu n quan tr c môi tr ng ph c v NTTS ượ ươ ườ .................14
- Xây d ng đ c c s d li u, trang Web ph c v c nh báo ượ ơ ....................................14
1.5.2 H n ch ế.....................................................................................................14
- B t c p trong qu n lý nhi m v quan tr c theo hình th c đ tài ...............................14
- Thi u c s v t ch t, trang thi t b nhân l cế ơ ế .........................................................15
- Thi u kinh pth ng xuyên cho ho t đ ng quan tr cế ườ ..............................................15
- S ph i h p gi a các bên tham gian r t h n ch ế.................................................15
- C ch x thông tin ph c v s n xu t còn ch a hi u quơ ế ư ....................................16
- Thi u b thông s th ng nh t và c ch x thông tin đ ng bế ơ ế .............................16
1.6 Nguyên nhân............................................................................................16
CH TI P C N C A D ÁN ..................................................................................................17
1.7 K th a và nâng caong l c trang thi t b nhân l c hi n ế ế ............17
2
1.8 Th ng nh t đ u m i qu n g n v i c quan qu n ch đ o s n xu t ơ
.......................................................................................................................17
1.9 Tin h c a, t đ ng a, ng d ng GIS vi n thám ...........................17
N I DUNG C A D ÁN ...........................................................................................................18
1.10 Xây d ng c c u t ch c c a m ng l i quan tr c (S đ 1) ơ ướ ơ ..............18
1.11 Nâng c p trang thi t b phòng thí nghi m ế .........................................21
1.12 Nâng c p c s h t ng thông tin c nh báo ơ ..........................................21
1.13 Tri n khai nhi m v quan tr ci tr ng th ng xuyên ph c v NTTS ườ ườ
.......................................................................................................................21
1.14 Th ng nh t b thông s quan tr ci tr ng trên toàn qu c ườ ..............23
1.15 B sung, đào t o nn l c h p tác qu c t ế......................................26
1.16 T ch c các nghiên c u nh m b tr cho ho t đ ng quan tr c ...........26
K HO CH TH C HI N D ÁN ..............................................................................................27
K T QU D KI N VÀ S N PH M C A D ÁN ...................................................................28
KINH PHÍ TH C HI N D ÁN .................................................................................................29
1.17 Ngu n kinh p đ th c hi n d án .......................................................29
1.18 Nhu c u kinh phí cho t ng n i dung c a d án .....................................30
C R I RO CÓ TH TRONG QUÁ TNH TH C HI N D ÁN VÀ BI N PHÁP KH C
PH C........................................................................................................................................31
T CH C TH C HI N .............................................................................................................32
1.19 T ng c c Th y s n ...............................................................................32
1.20 Các trung tâm quan tr c tr m vùng tr c thu c ..................................32
1.21 Các S Nông nghi p Phát tri n nông thôn các t nh tham gia d án ..33
PH L C ..................................................................................................................................34
1.22 PH L C 1: CHI TI T N I DUNG VÀ KINH PHÍ ..................................34
1.23 PH L C 2:Y D NG M T S VĂN B N QU N PH C V
HO T Đ NG C A M NG L I ƯỚ ..................................................................36
1.24 PH L C 3: QUAN TR C MÔI TR NG TH NG XUYÊN PH C ƯỜ ƯỜ
V NUÔI TR NG TH Y S N GIAI ĐO N 2012-2020 .................................37
1.25 PH L C 4. T NG KINH P MUA S M TRANG THI T B B SUNG
CHO CÁC TRUNG TÂM................................................................................57
1.26 PH L C 5. T NG KINH P MUA S M TRANG THI T B CHO CÁC
TR MNG.................................................................................................63
3
S C N THI T PH I XÂY D NG H TH NG TR C MÔI TR NG ƯỜ
TRONG NI TR NG TH Y S N
Trong nh ng năm qua, nuôi tr ng thu s n (NTTS) Vi t Nam đã có b c phát ướ
tri n m nh m , thu đ c nh ng thành t u to l n, góp ph n gi m ngo, t o thu nh p ượ
và công ăn vi c làm cho m t b ph n l c l ng lao đ ng ng thôn, đóng góp tích ượ
c c cho kinh t ng nghi p nói riêng và kinh t đ t n c nói chung. ế ế ướ
1.344
1.338
1.570
1.669
1.828
2.003
2.435
2.648
2.859
3.074
3.432
3.696
4.160
4.580
4.850
5.252
0
1000
2000
3000
4000
5000
6000
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
2011
1,000 MT
Wild catch
Hình 1. S n l ng khai thác và NTTS c a Vi t Nam trong nh ng năm g n đây ượ
NTTS đ c đánh giá là m t trong nh ng ngành s n xu t có t c đ tăng tr ngượ ưở
r t nhanh (Hình 1). Theo th ng kê c a T ng c c th y s n, năm 1994, s n l ng thu ượ
s n nuôi tr ng khai thác n i đ a m i ch đ t 397,168 t n, chi m 30.86% t ng s n ế
l ng th y s n. Đ n năm 2006, s n l ng th y s n nuôi tr ng đ t 1,694,000 t n;ượ ế ượ
năm 2007 đ t 2,100,000 t n, chi m trên 50% t ng s n l ng thu s n. Đ n năm ế ượ ế
2011, t ng s n l ng s n ph m th y s n đã đ t x p x 5.3 tri u t n v i giá tr kim ượ
ng ch xu t kh u c a toàn ngành đ t 6.18 t USD trong đó s n l ng ni tr ng thu ượ
s n đ t 3.052 tri u t n chi m 58% t ng s n l ng. Hi n nay, NTTS đang đóng vai ế ượ
trò cùng quan tr ng đ i v i kinh t - h i v i kim ng ch xu t kh u c s n ế
ph m th y s n đ t 4% GDP, t o công ăn vi c làm cho kho ng trên 4 tri u lao đ ng.
Bên c nh nh ng thành t u quan tr ng, NTTS n c ta cũng đang ph i đ i m t ướ
v i m t s v n đ t n t i v i tr ng, d ch b nh. Bi u hi n nét nh hình ườ
b nh th y s n i tr ng suy thoái chi u h ng gia tăng. Vi c tăng di n tích ườ ướ
và s n l ng NTTS cũng t l thu n v i vi c suy gi m ch t l ng môi tr ng nuôi ượ ượ ườ
di n tích tôm b b nh. B nh x y ra v i các đ i t ng thu s n nuôi đã gây thi t ượ
h i t vài ch c t đ ng đ n hàng trăm t đ ng trên m i v nuôi. Tôm nuôi n c l ế ướ
th ng x y ra d ch b nh, có lúc r i rác c vùng mi n có lúc x y ra hàng lo t, gâyườ
thi t h i l n cho m t s vùng nuôi tr ng đi m nh Mau, B c Liêu, B n Tre, Trà ư ế
Vinh, Th a Thn Hu , Qu ng Ninh… Đ c bi t, th ng kê năm 2011 cho th y tôm ế
nuôi b d ch b nh trên di n r ng, gây thi t h i kho ng trên 97,000 ha t p trung các
t nh c Trăng, B c Liêu. Năm 2012, d ch b nh ti p t c di n bi n ph c t p, t p ế ế
4
trung nhi u t nh Trà Vinh đ n nay v n ch a xác đ nh chính c nguyên nn ế ư
chính gây ra d ch b nh. Hi n t ng ngao ch t hàng lo t x y ra hàng năm r i rác t ượ ế
tháng 12 và t l ch t cao nh t th ng xu t hi n vào tháng 3 - 4 d ng l ch mi n ế ườ ươ
Nam và t tháng 4 và t l ch t tăng d n t tháng 6 đ n h t tháng 8. Năm 2011, ngao ế ế ế
nuôi mi n Nam b ch t hàng lo t t i c t nh Ti n Giang, B n Tre, B c Liêu v i ế ế
t ng di n tích thi t h i 2.980 ha, t ng đ ng kho ng 30.000 t n, c giá tr thi t ươ ươ ướ
h i kho ng 648 t đ ng (Báo cáo t i h i ngh phát tri n nuôi ngao phòng ch ng
d ch b nh cho ngao). Trong ba năm g n đây, b nh cá rô phi đã xu t hi n có tính ch t
d ch trên toàn mi n B c do vi khu n Streptococcus sp y ra vào th i kỳ n ng ng
o dài t tháng 6-9. Cá nuôi l ng trên bi n cũng th ng g p d ch b nh gây ch t r i ườ ế
c th ng ch t hàng lo t khi các y u t i tr ng b t l i Qu ng Ninh, H iườ ế ế ườ
Phòng, Th a Thiên Hu , Khánh H Bà R a-Vũng Tàu. ế
Hi n tr ng d ch b nh trên đây cho th y vi c tăng c ng qu n lý đ ki m soát ườ
d ch b nh r t c p bách. Khác v i các loài đ ng v t s ng trên c n, các đ i t ng ượ
NTTS ph thu c và g n ch t v i môi tr ng n c và khi đã x y ra d ch b nh thì r t ườ ướ
khó ch a tr . Vi c ki m soát d ch b nh hoàn toàn ph thu c vào côngc phòng ng a,
h n ch các m i nguy y ra d ch b nh. th nói vi c qu n d ch b nh trong ế
NTTS hoàn toàn ph thu c và vi c ki m soát ch t l ng môi tr ng n c. Công tác ế ượ ư ướ
quan tr c môi tr ng trong NTTS do v y đóng vai trò c c kỳ quan tr ng đ gi m ườ
thi u nguy c d ch b nh, đ m b o s phát tri n b n v ng. ơ
n c ta, công tác ướ quan tr c môi tr ng và d báo khí t ng thu văn đã ườ ượ
t r t lâu nh m ph c v các nhóm ngành ngh và đ i t ng khác nhau. Đ i v i lĩnh ượ
v c nông nghi p, đã m ng l i quan tr c ch t l ng n c ph c v th y l i. T ướ ượ ướ
năm 2001, B Th y s n (nay thu c B ng nghi p và Phát tri n nông thôn) đã t ng
b c hình thành m ng l i quan tr c ph c v NTTS môi tr ng bi n thu c 4ướ ướ ườ
Vi n I, II, III Vi n NCHS. Ho t đ ng quan tr c, c nh báo môi tr ng, b nh c a ườ
c trung tâm đã đi vào ho t đ ng góp ph n không nh trong vi c quan tr c môi
tr ng ng nuôi đ đ a ra đ c nh ng c nh báo s m cho ng i dân nuôi tr ngườ ư ượ ườ
thu s n nh ng bi n pháp qu n phòng tránh nh ng r i ro do môi tr ng, ườ
b nh gây ra cho đ i t ng nuôi c a mình. Tuy nhiên v n còn nh ng h n ch nh ượ ế ư
ngu n kinh phí ch a đ đ th c hi n quan tr c, nh h ng t i quá trình th c hi n ư ưở
v ph m vi, đ i t ng quan tr c t n s quan tr c; các b tiêu chu n (TCVN, TC ượ
ngành) còn nhi u b t c p nên đã nh h ng đ n quá trình đánh giá; m t s t nh còn ưở ế
nuôi theo nh th c nh l do v y vi c qu n vùng nuôi còn g p nhi u khó khăn;
c thi t b quan tr c, phân tích còn thi u và l c h u; ch a có ch tài rõ ràng v vi cế ế ư ế
thông báo các k t qu quan tr c ch t l ng môi tr ng, b nh n vi c đ a thông tinế ượ ườ ư
quan tr c đ n đ c v i các h dân còn ch m, hi u qu còn nhi u h n ch . Bên c nh ế ượ ế
đó, m ng l i ki m soát c nh báo môi tr ng, b nh c a c Chi c c Th y s n/ ướ ườ
NTTS t i các đ a ph ng v nhân l c cũng nh kinh phí còn thi u n khó ki m soát ươ ư ế
đ c toàn b khu v c nuôi nh mong mu n. Ngi ra, bi n đ i k h u nh ngượ ư ế
hi n t ng th i ti t b t th ng không theo qui lu t, hi n t ng bão lũ, h n hán... đã ượ ế ườ ượ
5