
Gai x ng c t s ng th t l ng, m t bi uươ ộ ố ắ ư ộ ể
hi n c a thoái hóa c t s ngệ ủ ộ ố
C p nh t lúc 06h19' ngày ậ ậ 24/06/2006
•B n inả
•G i cho b n bèử ạ
•Ph n h iả ồ
Xem thêm: gai, xuong, cot, song, that, lung, mot, bieu, hien, cua, thoai, hoa, cot, song
Gai x ng, vôi hóa c t s ng là m t bi u hi n c a thoái hóa c t s ng th t l ng.ươ ộ ố ộ ể ệ ủ ộ ố ắ ư
Xin cung c p m t s ki n th c c b n v b nh này. ấ ộ ố ế ứ ơ ả ề ệ
T i sao có hi n t ng thoái hóa c t s ng? ạ ệ ượ ộ ố
Thoái hóa c t s ng th t l ng ch là m tộ ố ắ ư ỉ ộ
bi u hi n c a b nh thoái hóa kh p.ể ệ ủ ệ ớ
Thoái hóa kh p là m t b nh m n tính,ớ ộ ệ ạ
đ c tr ng b i t n th ng thoái hóa ti nặ ư ở ổ ươ ế
tri n c a s n kh p và đĩa đ m gây đau,ể ủ ụ ớ ệ
bi n d ng kh p, nh ng hi m khi cóế ạ ớ ư ế
bi u hi n viêm kèm theo. B nh này cònể ệ ệ
đ c đ t các tên khác nh viêm x ngượ ặ ư ươ
kh p, th p kh p thoái hóa hay hớ ấ ớ ư
x ng kh p. B nh g p nh ng ng iươ ớ ệ ặ ở ữ ườ
cao tu i và t l m c b nh tăng d nổ ỷ ệ ắ ệ ầ
theo tu i tác. ổ
Nguyên nhân chính là do t bào s n bế ụ ị
lão hóa, làm gi m t ng h p các thànhả ổ ợ
ph n c a s n. Các y u t c h c nhầ ủ ụ ế ố ơ ọ ư
sang ch n, béo phì cũng gây áp l c quáấ ự
t i và kéo dài lên s n kh p và đĩa đ mả ụ ớ ệ
liên đ t s ng. Ngoài ra, các d t t b mố ố ị ậ ẩ
sinh cũng t o đi u ki n thu n l i choạ ề ệ ậ ợ
b nh xu t hi n. Bình th ng, s n kh pệ ấ ệ ườ ụ ớ
đ c c u t o ch y u b i n c,ượ ấ ạ ủ ế ở ướ
collagen và proteoglycan. Khi s n c aụ ủ
đĩa đ m b thoái hóa, t bào s n b m tệ ị ế ụ ị ấ
ho c gi m ch c năng khi n cho quá trình tái t o s n b r i lo n, làm l c phân b trênặ ả ứ ế ạ ụ ị ố ạ ự ố
thân đ t s ng không đ u, khi n cho x ng mâm đ t s ng ph i tăng ch u t i, k t quố ố ề ế ươ ố ố ả ị ả ế ả
là hình thành các gai x ng rìa ngoài thân đ t s ng. Gai x ng có hình thô và đ mươ ở ố ố ươ ậ
đ c. ặ
X ng c t s ng qua máy ch p X-quang ươ ộ ố ụ
( nh: nieukhoa)Ả

Đi u đ c bi t là phì đ i x ng, d n đ n t o thành các gai x ng có th xu t hi nề ặ ệ ạ ươ ẫ ế ạ ươ ể ấ ệ
ngay t giai đo n s m c a b nh, th ng kèm theo các thay đ i c u trúc kh p khácừ ạ ớ ủ ệ ườ ổ ấ ớ
nh mòn s n, gi m chi u cao đĩa đ m liên đ t s ng và dày x ng d i s n. Các thayư ụ ả ề ệ ố ố ươ ướ ụ
đ i c u trúc này có th nhìn th y r t rõ trên phim ch p Xquang c t s ng th t l ngổ ấ ể ấ ấ ụ ộ ố ắ ư
th ng và nghiêng. Theo nghiên c u c a Framingham M , t l thoái hóa kh p cóẳ ứ ủ ở ỹ ỷ ệ ớ
tri u ch ng lâm sàng là 6% ng i trên 30 tu i. Nh ng bi u hi n trên Xquang cònệ ứ ở ườ ổ ữ ể ệ
cao h n nhi u (20-30%) nh ng ng i trong đ tu i t 55-65. ơ ề ở ữ ườ ộ ổ ừ
Đ c đi m lâm sàng c a thoái hóa c t s ng th t l ngặ ể ủ ộ ố ắ ư
Có ba th lâm sàng chính là đau l ng c p, đau l ng m n tính và đau th n kinh t a. ể ư ấ ư ạ ầ ọ
Đau l ng c pư ấ
Th ng g p l a tu i 30-40. Đau xu t hi n sau m t đ ng tác m nh, quá m c, đ tườ ặ ở ứ ổ ấ ệ ộ ộ ạ ứ ộ
ng t, trái t th . Đau tăng khi h t h i, r n, thay đ i t th , đ c bi t là khi có ph ngộ ư ế ắ ơ ặ ổ ư ế ặ ệ ồ
đĩa đ m gây chèn ép dây th n kinh t a ho c gây ép r th n kinh. ệ ầ ọ ặ ễ ầ
Đau l ng m nư ạ
Hay g p ng i trên 40 tu i. Đau âm , đau d c xu ng chân và đùi, đau tăng khi v nặ ở ườ ổ ỉ ọ ố ậ
đ ng, thay đ i th i ti t. Đ c bi t là đau gây h n ch v n đ ng (khó quay, cúi...). Ch pộ ổ ờ ế ặ ệ ạ ế ậ ộ ụ
Xquang c t s ng th ng th y d u hi u m c gai x ng đ t s ng, x x ng d i s n,ộ ố ườ ấ ấ ệ ọ ươ ố ố ơ ươ ướ ụ
có các khuy t x ng d i s n. ổ ế ươ ướ ụ
Đau th n kinh t aầ ọ
Th ng b nh nhân đã có ti n s đau th t l ng m n tính. Khi b nh nhân v n đ ng đ tườ ệ ề ử ắ ư ạ ệ ậ ộ ộ
ng t hay bê, mang vác v t n ng thì xu t hi n d u hi u ép th n kinh. Đ ch n đoán,ộ ậ ặ ấ ệ ấ ệ ầ ể ẩ
b nh nhân c n ph i ch p c t l p vi tính, c ng h ng t c t s ng th t l ng. ệ ầ ả ụ ắ ớ ộ ưở ừ ộ ố ắ ư
Đi u tr thoái hóa c t s ng th t l ng: Không có thu c ch a quá trình thoái hóa kh p.ề ị ộ ố ắ ư ố ữ ớ
C n ti n hành đi u tr khi có tri u ch ng. Đ u tiên, trong các đ t c p c a b nh c nầ ế ề ị ệ ứ ầ ợ ấ ủ ệ ầ
ph i s d ng các thu c gi m đau ch ng viêm không steroid, ph i h p v i các thu cả ử ụ ố ả ố ố ợ ớ ố
gi m đau đ n thu n, thu c giãn c . Thu c gi m đau ch ng viêm không steroid làả ơ ầ ố ơ ố ả ố
nhóm thu c đ c s d ng nhi u nh t. Tr c đây ng i ta th ng s d ng các thu cố ượ ử ụ ề ấ ướ ườ ườ ử ụ ố
ch ng viêm không steroid kinh đi n nh aspirin, diclofenac. Tuy nhiên các thu c này cóố ể ư ố
tác d ng kích ng niêm m c d dày, gây viêm loét, th ng d dày, xu t huy t tiêu hóa.ụ ứ ạ ạ ủ ạ ấ ế
Hi n nay th c t nghiên c u và áp d ng lâm sàng đã ch ng minh r ng các thu c ch ngệ ự ế ứ ụ ứ ằ ố ố
viêm không steroid c ch ch n l c trên men COX-2 là thu c có tính an toàn nh t trongứ ế ọ ọ ố ấ
đi u tr . ề ị
Ng i ta còn dùng các thu c làm ch m quá trình thoái hóa, th m chí có th c i thi nườ ố ậ ậ ể ả ệ
đ c c u trúc kh p b thoái hóa. Cũng có th tăng c ng dinh d ng s n b ng caoượ ấ ớ ị ể ườ ưỡ ụ ằ
đ ng v t, thu c n i ti t... Ngoài ra c n áp d ng các ph ng pháp v t lý tr li u nhộ ậ ố ộ ế ầ ụ ươ ậ ị ệ ư

xoa bóp, s d ng v t lý tr li u b ng nhi t, b ng n c... ử ụ ậ ị ệ ằ ệ ằ ướ
Phòng b nhệ
Đ phòng b nh có hi u qu , tr c tiên c n phát hi n s m các d t t c a x ng, kh p,ể ệ ệ ả ướ ầ ệ ớ ị ậ ủ ươ ớ
c t s ng đ đi u tr k p th i. Nh ng ng i béo phì c n có ch đ ăn h p lý đ gi mộ ố ể ề ị ị ờ ữ ườ ầ ế ộ ợ ể ả
cân. C n t p th d c th thao m c đ s c kh e cho phép. Trong lao đ ng và sinhầ ậ ể ụ ể ở ứ ộ ứ ỏ ộ
ho t c n tránh nh ng t th x u, cũng nh các đ ng tác quá m nh, đ t ng t. Ki m traạ ầ ữ ư ế ấ ư ộ ạ ộ ộ ể
s c kh e đ nh kỳ nh ng ng i lao đ ng n ng. ứ ỏ ị ữ ườ ộ ặ
TS. BS. Nguy n Vĩnh Ng cễ ọ

