
Gi i đoán và X lý nhả ử ả

Gi i đoán b ng m tả ằ ắ
CCRS
Nh đã ghi chú nh ng ph n tr c ư ở ữ ầ ướ
vi c phân tích các nh vi n thám liên ệ ả ễ
quan đ n vi c xác đ nh hàng lo t các đ i ế ệ ị ạ ố
t ng có th là t nhiên hay nhân t o ượ ể ự ạ
mà nó bao g m các đi m, đ ng và các ồ ể ườ
vùng
Đ gi i đoán b ng m t thì ng i ta căn ể ả ằ ắ ườ
c vào m t s d u hi u đ gi iđoán, ứ ộ ố ấ ệ ể ả
đ c tr ng c a các đ i t ng cũng nh ặ ư ủ ố ượ ư
kinh nghi m c a các chuyên gia. Khoá ệ ủ
gi i đoán bao g m 8 nhóm chính đó là:ả ồ
Kích th c, hình d ng, bóng, đ đ m ướ ạ ộ ậ
nh t, m u s c, hình m u, c u trúc và ạ ầ ắ ẫ ấ
m i quan h t ng h (d u hi u gián ố ệ ươ ỗ ấ ệ
ti p). ế

Các d u hi u gi i đoánấ ệ ả
D u hi u gi i đoán tr c ti pấ ệ ả ự ế :
H×nh d¹ng: (shape) là hình dáng, c u ấ
trúc ho c đ ng nét chung c a m t ặ ườ ủ ộ
v t th riêng bi t. Hình d ng có th là ậ ể ệ ạ ể
d u hi u vô cùng quan tr ng cho ấ ệ ọ
công tác đi u v . Hình d ng đ ng ề ẽ ạ ườ
th ng và các ô đi n hình mô t các ẳ ể ả
đ i t ng là thành ph ho c ru ng ố ượ ố ặ ộ
đ ng, trong khi các y u t t nhiên ồ ế ố ự
nh bìa r ng th ng có hình d ng ư ừ ườ ạ
không đ u, tr nh ng n i con ng i ề ừ ữ ơ ườ
t o ra ho c phát quang.Trang tr i ạ ặ ạ
ho c khu đ t tr ng có h th ng t i ặ ấ ồ ệ ố ướ
tiêu th ng hi n trên nh d ng hình ườ ệ ả ạ
tròn.
Hình d ng g m có hình ạ ồ
d ng xác đ nh, không xác ạ ị
đ nh, hình tuy n, v t, kh i ị ế ế ố
…

Hình m uẫ (pattern): là s s p x p v m t không gian c a các v t th có th nhìn th y ự ắ ế ề ặ ủ ậ ể ể ấ
rõ. s l p l i m t cách đi n hình và có th t c a các tông màu và c u trúc s t o nên ự ặ ạ ộ ể ứ ự ủ ấ ẽ ạ
m u đ c thù và cu i cùng có th nh n d ng đ c. Các v n cây ăn qu v i các cây ẫ ặ ố ể ậ ạ ượ ườ ả ớ
đ c tr ng cách xa đ u nhau và các đ ng ph trong thành ph v i nh ng ngôi nhà ượ ồ ề ườ ố ố ớ ữ
cách đ u nhau là nh ng ví d đi n hình v m u hình.ề ữ ụ ể ề ẫ
Các d u hi u gi i đoánấ ệ ả

C¸c vÝ dô vÒ mÉu
song song
ch nh tữ ậ
vuông
chéohình con thoi góc t ongổ
b u d cầ ụ hình sónghình Sin/cong hình l iướ

