
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
BÁO CÁO GI I PHÁP CÔNG TÁC QU N LÝẢ Ả
I. S L C B N THÂNƠ ƯỢ Ả
- H và tênọ Nguy n Th Ph ng Nam ễ ị ươ Năm sinh: 1987
- Trình đ chuyên môn nghi p v : Đi h c s ph m M m nonộ ệ ụ ạ ọ ư ạ ầ
- Ch c năng, nhi m v đc phân công: Phó Hi u tr ng PT chuyênứ ệ ụ ượ ệ ưở
môn
- Đn v công tác: Tr ng M m non Bình Minhơ ị ườ ầ
II. N I DUNGỘ
1. Tên gi i phápả: M t s gi i pháp ch đo giáo viên nâng cao ch tộ ố ả ỉ ạ ấ
l ng môn làm quen ch cái vùng Đng bào dân t c thi u s t i tr ngượ ữ ồ ộ ể ố ạ ườ
M m non Bình Minh.ầ
2. Th c tr ng tình hình c a t p th tr c khi ch a th c hi n gi iự ạ ủ ậ ể ướ ư ự ệ ả
pháp qu n lý.ả
- V giáo viênề
STT Tiêu chí
Giai đo n 1ạ
ĐtạT l %ỉ ệ Ch aư
đtạT l %ỉ ệ
1 Hình th c t ch c ứ ổ ứ gi h c ờ ọ linh
ho tạ, sáng t oạ.
3/8 37.5% 5/8 62.5%
2 S d ng đ dùng khoa h cử ụ ồ ọ 3/8 37.5% 5/8 62.5%
1

h n.ơ
3 T o môi tr ng ho t đng choạ ườ ạ ộ
tr phong phú h p d n h nẻ ấ ẫ ơ .
4/8 50% 4/8 50%
4
Thi t k các trò ch i h p d nế ế ơ ấ ẫ
h n ơ.
4/8 50% 4/8 50%
5 Chú ý phát huy tính tích c c ự ở
tr h n. ẻ ơ 3/8 37.5% 5/8 62.5%
6
Bi t khai thác môi tr ng xungế ườ
quanh ngay trong l p đ v nớ ể ậ
d ng vào gi h c ho c giáoụ ờ ọ ặ
d c tr .ụ ẻ
3/8 37.5% 5/8 62.5%
Ch t l ng chuyên môn c a đi ngũ giáo viên tr ng m m non cònấ ượ ủ ộ ườ ầ
nhi u h n ch , m t s giáo viên l n tu i còn n ng v vi c th c hi n ch ngề ạ ế ộ ố ớ ổ ặ ề ệ ự ệ ươ
trình cũ ch a ch đng sáng t o trong vi c xây d ng bài d y, các giáo viênư ủ ộ ạ ệ ự ạ
m i do tu i đi cớ ổ ờ ung nh tu i ngh còn quá tr , kinh nghi m trong gi ng d yư ổ ề ẻ ệ ả ạ
còn non, nghi p v s ph m còn h n ch , b t c p, ch a đáp ng đc yêuệ ụ ư ạ ạ ế ấ ậ ư ứ ượ
c u gi ng d y ch ng trình giáo d c m m non m i. ầ ả ạ ươ ụ ầ ớ
Giáo viên v n còn lúng túng, ch a bi t t n d ng nh ng nguyên v t li uẫ ư ế ậ ụ ữ ậ ệ
s n có đ làm đ dùng, đ ch i ph c v cho môn h c.ẵ ể ồ ồ ơ ụ ụ ọ
M c dù nhà tr ng đã h t s c đu t v c s v t ch t song cácặ ườ ế ứ ầ ư ề ơ ở ậ ấ
ph ng ti n ph c v cho vi c d y và h c cũng nh các ho t đng vui ch iươ ệ ụ ụ ệ ạ ọ ư ạ ộ ơ
c a tr v n còn nh ng khó khăn nh t đnh ch a đáp ng th a mãn nhu c uủ ẻ ẫ ữ ấ ị ư ứ ỏ ầ
ho t đng c a tr . Đ dùng, đ ch i còn ít, ch a đc phong phú, ch a thíchạ ộ ủ ẻ ồ ồ ơ ư ượ ư
ng v i t ng ch đi m, ch đ. ứ ớ ừ ủ ể ủ ề
- V h c sinh: Qua kh o sát b c đu cho th y các kĩ năng c n thi tề ọ ả ướ ầ ấ ầ ế
c a tr còn r t h n ch , c th nh sau:ủ ẻ ấ ạ ế ụ ể ư
2

N i dungộK t quế ả
T tốKháTB Y uế
- Tr phát âm đúng 29 ch cái; ẻ ữ
- Nh n bi t đúng 29 m t ch cáiậ ế ặ ữ
5/45
11%
10/45
22%
10/45
22%
20/45
46%
K năng vi t: Tr bi t cách ng i, c m bút, đ v ,ỹ ế ẻ ế ồ ầ ể ở
tô ch đúng quy trình, tô trùng khít theo đngữ ườ
ch m m …ấ ờ
4/45
8.8%
7/45
15.5%
11/45
24.4%
43/45
51.3
K năng đc: bi t cách gi sách, đc t trái sangỹ ọ ế ở ọ ừ
ph i, t trên xu ng d i…”Đc” sách qua các tranhả ừ ố ướ ọ
v . ẽPhân bi t ph n m đu, k t thúc c a sách.ệ ầ ở ầ ế ủ
7/45
15%
11/45
30%
20/45
40%
7/45
15%
Do đc đi m phát tri n v tâm sinh lý c a tr l a tu i không gi ngặ ể ể ề ủ ẻ ở ứ ổ ố
nhau, 93.3% tr là ng i dân t c thi u s và là con em các b nh nhân phongẻ ườ ộ ể ố ệ
thu c tr i phong Ea Na nên vi c ti p thu ki n th c còn h n ch . Ngôn ngộ ạ ệ ế ế ứ ạ ế ữ
ph thông còn kém, tr đn l p th ng trao đi v i nhau b ng ti ng đaổ ẻ ế ớ ườ ổ ớ ằ ế ị
ph ng. M t s tr không hi u ti ng ph thông, không hi u đc đi u côươ ộ ố ẻ ể ế ổ ể ượ ề
giáo nói nên nh h ng r t l n đn ch t l ng giáo d c.ả ưở ấ ớ ế ấ ượ ụ Đáng ti c h n v nế ơ ẫ
còn m t s tr thi u s quan tâm c a gia đình, phó m c cho cô giáo và nhàộ ố ẻ ế ự ủ ặ
tr ng, do đó tr b thi t thòi h n ch r t nhi u v m t nh n th c cũng nhườ ẻ ị ệ ạ ế ấ ề ề ặ ậ ứ ư
kĩ năng.
3. Nh ng y u t khách quan, ch quan trong vi c đa ra gi i pháp.ữ ế ố ủ ệ ư ả
- Y u t khách quan:ế ố
Giáo d c m m non là v n đ có t m chi n l c lâu dài, nh h ngụ ầ ấ ề ầ ế ượ ả ưở
to l n đn s phát tri n giáo d c ph thông, đây là b c h c đu tiên là n nớ ế ự ể ụ ổ ậ ọ ầ ề
t ng đ các em h c lên các l p trên, chu n b tâm th cho tr vào l p 1. Đngả ể ọ ớ ẩ ị ế ẻ ớ ồ
th i m c tiêu c a giáo d c m m non là giúp tr phát tri n th ch t, phát tri nờ ụ ủ ụ ầ ẻ ể ể ấ ể
nh n th c, phát tri n ngôn ng , phát tri n tình c m - quan h xã h i. Song vậ ứ ể ữ ể ả ệ ộ ị
3

trí c a phát tri n ngôn ng cho tr m m non t ng đi đc bi t vì t s phátủ ể ữ ẻ ầ ươ ố ặ ệ ừ ự
tri n ngôn ng s tham gia tr c ti p vào phát tri n các lĩnh v c khác. B iể ữ ẽ ự ế ể ự ở
ngôn ng là ph ng ti n giao l u tình c m, ph ng ti n đ tr nh n th c,ữ ươ ệ ư ả ươ ệ ể ẻ ậ ứ
khám phá t nhiên. M c đích c a vi c cho tr làm quen v i ch cái không chự ụ ủ ệ ẻ ớ ữ ỉ
nh m giúp tr nh n bi t đc các m t ch đ phát âm chính xác khi nói màằ ẻ ậ ế ượ ặ ữ ể
còn t o cho tr h ng thú h c ti ng m đ, làm ti n đ cho tr thích ng v iạ ẻ ứ ọ ế ẹ ẻ ề ề ẻ ứ ớ
vi c t p đc, t p vi t l p 1. Làm quen v i ch cái không ph i là môn h cệ ậ ọ ậ ế ở ớ ớ ữ ả ọ
đc l p, riêng bi t mà nó là m t ph n, m t b ph n c a vi c phát tri n ngônộ ậ ệ ộ ầ ộ ộ ậ ủ ệ ể
ng trong ch ng trình chăm sóc, giáo d c tr 5 – 6 tu i. Vì v y nó có ý nghĩaữ ươ ụ ẻ ổ ậ
tr c ti p trong vi c phát tri n ngôn ng cho tr . Tr c h t là rèn luy n kự ế ệ ể ữ ẻ ướ ế ệ ỹ
năng nghe nói và giúp tr phân bi t đc các âm khó, thông qua các ch cái.ẻ ệ ượ ữ
Thông qua vi c làm quen v i ch cái, v n t c a tr đc nâng cao, b i vìệ ớ ữ ố ừ ủ ẻ ượ ở
khi làm quen v i ch cái, tr không ch làm quen v i các ch d ng t n t iớ ữ ẻ ỉ ớ ữ ở ạ ồ ạ
t nhiên c a ch vi t, mà các ch đó đc g n vào các t , thông qua các điự ủ ữ ế ữ ượ ắ ừ ố
t ng c th , các t đó có âm đu là các ch cái đã h c, nh m rèn luy n cáchượ ụ ể ừ ầ ữ ọ ằ ệ
phát âm cho tr . Cho tr làm quen v i ch cái còn giúp tr hi u đc m iẻ ẻ ớ ữ ẻ ể ượ ố
quan h gi a ngôn ng nói v i ngôn ng vi t, tr hi u th nào là “đc vàệ ữ ữ ớ ữ ế ẻ ể ế ọ
vi t” sau này tr ng ph thông. Thông qua vi c tìm ki m các ch cái khácế ở ườ ổ ệ ế ữ
nhau các v trí khác nhau c a t giúp tr phát tri n óc quan sát, ghi nh , chúở ị ủ ừ ẻ ể ớ
ý có ch đnh.ủ ị
- Y u t ch quan trong vi c đa ra gi i pháp:ế ố ủ ệ ư ả
Trên th c t , vi c cho tr làm quen ch cái đã đc giáo viên M m nonự ế ệ ẻ ữ ượ ầ
r t quan tâm, các giáo viên đã bi t cách t ch c cho tr tham gia vào các ho tấ ế ổ ứ ẻ ạ
đng và đt hi u qu t ng đi cao. Nh ng bên c nh đó, v n còn m t sộ ạ ệ ả ươ ố ư ạ ẫ ộ ố
giáo viên ch a bi t cách t ch c ho t đng cho tr , ch a bi t v n d ngư ế ổ ứ ạ ộ ẻ ư ế ậ ụ
nh ng bi n pháp linh ho t, sáng t o vào quá trình d y tr và đc bi t ch aữ ệ ạ ạ ạ ẻ ặ ệ ư
bi t thu hút s t p trung chú ý, s tích c c tham gia vào các ho t đng c a trế ự ậ ự ự ạ ộ ủ ẻ
nên s nh n th c v ch cái c a tr còn ch a ch c ch n, hay nh m l n, ch aự ậ ứ ề ữ ủ ẻ ư ắ ắ ầ ẫ ư
4

rèn luy n đc kĩ năng cho tr d n đn hi u qu giáo d c ch a cao. Nh ngệ ượ ẻ ẫ ế ệ ả ụ ư ư
nguyên nhân quan tr ng nh t đó là tr ng chúng tôi 93,3% h c sinh làọ ấ ở ườ ọ
ng i đng bào dân t c thi u s và là con em các b nh nhân Phong t i tr iườ ồ ộ ể ố ệ ạ ạ
Phong Eana. Cu c s ng vô cùng khó khăn, các cháu ít đc ti t xúc v i m iộ ố ượ ế ớ ọ
ng i, không ch u đi h c. Giáo viên đã nhi u l n đn nhà v n đng phườ ị ọ ề ầ ế ậ ộ ụ
huynh đa con em mình đi h c. Khi đn l p h c các cháu l i không tích c cư ọ ế ớ ọ ạ ự
tham gia vào các ho t đng, cô nói gì tr cũng không hi u c nhìn cô và khôngạ ộ ẻ ể ứ
tr l i, n u có nói thì cũng ch nói b ng ti ng m đ. Đa s tr ch a nh nả ờ ế ỉ ằ ế ẹ ẻ ố ẻ ư ậ
bi t đc m t các ch cái, bi t cách c m bút, ch a bi t cách tô trùng khít chế ượ ặ ữ ế ầ ư ế ữ
theo ch m m . Đng tr c v n đ trên, là m t Phó Hi u tr ng ph tráchấ ờ ứ ướ ấ ề ộ ệ ưở ụ
chuyên môn, tôi luôn trăn tr , suy nghĩ làm th nào đ giáo viên n m v ngở ế ể ắ ữ
đc n i dung, ki n th c, hình th c t ch c m t cách linh ho t ph ng phápượ ộ ế ứ ứ ổ ứ ộ ạ ươ
b môn. Vì v y tôi đa raộ ậ ư “M t s gi i pháp ch đo giáo viên nâng cao ch tộ ố ả ỉ ạ ấ
l ng môn làm quen ch cái vùng Đng bào dân t c thi u s t i tr ng M mượ ữ ồ ộ ể ố ạ ườ ầ
non Bình Minh.
4. Các Gi i pháp qu n lý.ả ả
Gi i pháp 1: ảXây d ngự k ho ch ế ạ nâng cao ch t l ng Môn Làm quenấ ượ
ch cáiữ theo ch ng trình m m non m i cho giáo viên toàn tr ng trong đó cóươ ầ ớ ườ
lý thuy t và áp d ng th c hành các ti t so n m u, d y m u.ế ụ ự ế ạ ẫ ạ ẫ
Mu n th c hi n t t vi c cho tr làm quen ch cái thì đu tiên ph i xâyố ự ệ ố ệ ẻ ữ ầ ả
d ng k ho ch rõ ràng, c th ngay t đu năm h c. K ho ch xây d ng phùự ế ạ ụ ể ừ ầ ọ ế ạ ự
h p v i đc đi m th c t c a nhà tr ng, c a l p và có s th ng nh t trongợ ớ ặ ể ự ế ủ ườ ủ ớ ự ố ấ
Ban giám hi u và t p th giáo viên. Trên c s k ho ch nhi m v năm h cệ ậ ể ơ ở ế ạ ệ ụ ọ
các c p đã ch đo và h ng d n t đó xây d ng k ho ch năm h c; kấ ỉ ạ ướ ẫ ừ ự ế ạ ọ ế
ho ch tháng; k ho ch tu n; xây d ng ch đ sinh ho t; xây d ng k ho chạ ế ạ ầ ự ế ộ ạ ự ế ạ
chuyên môn: c th ch ng trình d y cho các kh i l p phù h p, sát v i tìnhụ ể ươ ạ ố ớ ợ ớ
hình c a tr ng, c a l p. Ch đo giáo viên các nhóm l p xây d ng k ho chủ ườ ủ ớ ỉ ạ ớ ự ế ạ
ho t đng và đc nhà tr ng phê duy t m i th c hi n. Hàng tháng giáo viênạ ộ ượ ườ ệ ớ ự ệ
5

