Tailieumontoan.com

Sưu tầm
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 10 XEM THỬ
(Liên hệ bản word đầy đủ SĐT hoặc zalo: 039.373.2038)
Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020
Website: tailieumontoan.com
BÀI HỌC: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hiểu được cách xác định tổng, hiệu hai véc tơ, quy tắc ba điểm, quy tắc nh bình hành, quy
tắc trừ, các tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm.
Nhận biết được khái niệm và tính chất véc tơ tổng, véc tơ hiệu.
2. Kỹ năng.
Xác định vectơ tổng của hai vectơ theo định nghĩa và quy tắc hình bình hành
Vận dụng quy tắc ba điểm, quy tắc trừ, quy tắc hình bình hành, tính chất trung điểm trọng
tâm để chứng minh các đẳng thức véc tơ và giải một số bài toán đơn giản.
3.Thái độ .
Hứng thú, tích cực tham gia hình thành kiến thức mới.
Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xác
4. Định hướng năng lực được hình thành:
Biết quy lạ về quen, tư duy các vấn đề toán học một cách lo gic
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1. Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo, hình vẽ, phiếu câu hỏi.....
2. Học sinh. Ôn lại bài cũ, làm các bài tập trong sgk, xem bài mới ở nhà theo sự hướng dẫn của
giáo viên.
III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC :
1.Hoạt động tiếp cận bài học:
Để trả lời các câu hỏi trên chúng ta cần phải biết cách xác định tổng của hai véc tơ.Tương tự
trong các số thì trong véc tơ cũng có các phép toán tìm tổng(phép cộng), hiệu (phép trừ)…
2. Hoạt động hình thành kiến thức bài hc.
2.1. Tổng của hai véc tơ.
a) Tiếp cận.
+) Nhắc lại khái niệm hai véc tơ bằng nhau?
+) Cho hai véc tơ
a
b
. Từ điểm A
hãy dựng các véc tơ
AB a

BC b

?
b) Hình thành
Định nghĩa. Cho 2 vectơ
a
b
. Lấy
điểm A tùy ý, vẽ
AB a

BC b

.
Vectơ
được gọi là tổng của hai
vectơ
a
b
. Kí hiệu là:
ba

.
Xà lan đi theo hướngo?
Gầu được nâng lên theo hướng nào ?
Xà lan
A
C
B
A
Liên hệ giáo án word toán 10 đầy đủ sđt hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Vậy
ba AC

c) Củng cố:
Ví dụ 1: Cho 3 điểm M, N, P. Điền vào dấu “…”
a)
...MN NP
 
b)
...NM MP
 
c)
...PN NM
 
Từ định nghĩa phép cộng véc dụ trên với 3 điểm A, B, C bất kỳ ta
có các đẳng thức véc tơ nào?
Qui tắc ba điểm:
Với ba điểm A, B, C bất kỳ ta có:
AB BC AC

  
Ví dụ 2: Cho hình bình hành ABCD.
Tìm
?AB AD
 
Qui tắc hình bình hành:
Cho hình bình hành ABCD ta có:
AB AD AC

  
Ví dụ 3: Cho hình bình hành ABCD. Điền vào dấu “…”
a)
...BA BC
 
b)
...CB CA
 
c)
...DA DC
 
Ví dụ 4: Cho 4 điểm M, N, P, Q bất kỳ. Trong các
mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?
a)
MN NP MP
  
b)
MN NP NP MN
   
c)
0MN MN
 
d)
MN NP PQ NQ
   
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
* Tính chất:
, , abc

ta có:
abba

(t/c giao hoán)
00a aa
 
(t/c của vectơ-không)
ab c a bc

(t/c kết hợp)
N
M
a)
, b)
NP

,

D
C
B
A
AB AD AB BC AC
    
D
C
B
A
) ,) ,)a BD b CA c DB
  
a), b), c) đúng ; d) sai.
Chọn đáp án D.
Liên hệ giáo án word toán 10 đầy đủ sđt hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
2.2. Hiệu của hai véc tơ.
a) Tiếp cận.
Ta đã biết cách tìm tổng của hai véc tơ, vậy đối với hiệu của hai véc tơ sẽ được xác định như
thế nào?
b) Hình thành.
2.2.1. Véc tơ đối:
a) Tiếp cận.
Cho hình bình hành ABCD.
Có nhận xét về các cặp véc tơ
CD

AB

,
BC

DA

?
b) Hình thành kiến thức
Định nghĩa: +) Cho véc tơ
0a

, véc tơ cùng đô dài và ngược hướng với
a
được gọi là
véc tơ đối của
a
. Kí hiệu
a
+) Véc tơ đối của
0
0
.
* Mọi véc tơ đều có véc tơ đối.
c) Củng cố:
Ví dụ: Xét tính đúng sai của các mệnh
đề sau:
a)
BA

=
AB

b) Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng
AB thì
IB

là véc tơ đối của
AI

c) Nếu I là điểm thuộc đoạn thẳng AB
thì
IB

là véc tơ đối của
IA

d)
a
là véc tơ đối của
b
0ab

A
B
I
2.2.2. Hiệu của hai véc tơ
a) Tiếp cận: Hiệu của hai véc tơ được định nghĩa thông qua tổng của hai véc tơ
b) Hình thành kiến thức
Định nghĩa:
Cho 2 vectơ
a
b
. Ta gọi hiệu của hai vectơ
a
b
là vectơ
ab

, kí hiệu là
ab

Như vậy :
()ab a b 

c. Củng cố:
Tìm: a)
AB AC
 
b)
MP NP
 
* Quy tắc:
+)
AB AC
 
CB

(Quy tắc trừ)
+) Quy tắc phân tích một véc tơ thành hiệu hai véc tơ
AB OB OA
  
3. Luyện tập
3.1. Cho ba điểm A,B,C bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
AB CB AC
  
B.
BA BC AC
  
C.
CA CB BD DA
   
D.
AB BC AD CD
   
D
C
B
A
Cùng độ
dài
và ngược hướng.
a) d) đúng
b) c) sai
Liên hệ giáo án word toán 10 đầy đủ sđt hoặc zalo: 039.373.2038
Website: tailieumontoan.com
Gợi ý: Sử dụng các quy tắc 3 điểm và quy tắc trừ.
3.2. Cho hình bình hành ABCD tâm O.
Hãy điền vào chỗ “…” để được đẳng thức đúng .
a)
AB CD
 
… b)
AB DO
 
c)
OA OC

 
... d)
OA BO
 
e)
D
OA OB OC O
   
f)
AB OC DO
  
g)
AB AD CB CD 
   
thì tứ giác ABCD là …
3.3. Cho ABC đều cạnh a. Tính:
a).
AB AC
 
b)
AB AC
 
4. Vận dụng:
4.1.Cho ba lực
12 3
,,F MA F MB F MC
  
cùng tác động o một vật tại điểm M vật
đứng yên. Cho biết cường độ của
1
F

,
2
F

đều 100N
0
60AMB
.Tìm cường độ hướng
lực
3
F
?
Gợi ý :
123 3 12
0 ()
FFF F FF F  
     
3
100 3F MD= =

M
D
C
B
A
4.2. Một chiếc đèn được treo vào tường nhờ một dây AB. Muốn cho đèn xa
tường, người ta dùng một thanh chống nằm ngang, một đầu tì vào tường, còn đầu
kia vào điểm B của dây như hình vẽ bên. Cho biết đèn nặng 4(kg) dây hợp
với tường một góc
0
30
. Tính lực căng của y phản lực của thanh. Cho biết
phản lực của thanh có phương dọc theo thanh và lấy
2
10 /g ms
4.3. Một người nhảy có trọng lượng 900N.
Lúc vừa nhy ra khỏi y bay, người đó chịu tác
dụng của lực cản không khí, lực này gồm thành phần
thẳng đứng bằng 500N thành phần nằm ngang
300N. Tính độ lớn phương của hợp lực của tất cả
các lực.
O
D
C
B
A
a)
0
b)
OC

c)
0
d)
DA

e)
0
f)
DB

g) AC= BD
ABCD là hình
chữ nhật
I
D
C
B
A
a) a
b)
3
AB AC AD a+= =
  
Liên hệ giáo án word toán 10 đầy đủ sđt hoặc zalo: 039.373.2038