CỤC HÀNG HẢI VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG HÀNG HẢI II
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: CHYÊN ĐỀ HỆ THỐNG QUÁN LÝ AN TOÀN TÀU
NGHỀ: ĐIỀU KHIỂN TÀU BIỂN
TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP
Ban hành kèm theo quyết định số:29/QĐ-CĐHH II ngày 13 tháng 10 năm 2021
Của trường Cao Đẳng Hàng Hải II.
(Lưu Hành Nội Bộ)
TP. HCM , năm 2021
CHƯƠNG 01: BỘ LUT QUN LÝ AN TOÀN
BỘ LUẬT ISM CODE
1. Gii thiu B lut ISM (International Safety Management Code):
Cui thp k 1980 đầu thp k 1990 qua các cuc điu tra ca t chc IMO v tai nn
hàng hi cho thy rng phn ln các tai nn xy ra bt ngun t s qun yếu m ca
các công ty khai thác tàu. Như vậy phương pháp quản lý đóng vai trò quan trng trong vic
đảm bo an toàn khai thác tàu.
Với đòi hi ngày càng cao v s đảm bo an toàn trong khai thác tàu biển cũng như
bo v môi trường trong bi cnh phát trin mnh m của đội tàu thế giới, đặc bit
đội tàu treo c thun tin (Flag Of Convenient -FOC), chương IX của SOLAS 74 đã được
b xung mi, vi các yêu cu v qun lý an toàn khai thác tàu. B xung sửa đổi 1994 công
ước SOLAS 74 có hiu lc ngày 01/07/1998, b xung sa đi đó đã cho ra đời chương IX
mới o SOLAS 74. Sau đó chương y đã được b xung sửa đổi bng nghi quyết MSC
99(73). Ngh quyết này được thông qua vào ngày 01/01/2002 hiu lc ngày
01/07/2002.
Tháng 11 năm 1993, IMO đã phê chun B lut ISM, c th hoá các yêu cu ca
chương IX / SOLAS 74. B lut ISM cung cp mt chun quc tế v qun lý an toàn khai
thác tàu ngăn ngừa ô nhiễm môi trường. Để trin khai b lut ISM, các công ty phi xây
dng mt chun quc tế v qun an toàn, tc phi y dng cho mình mt h thng
qun an toàn (Safety Management System, SMS) phù hp vi qui ca công ty và
được Đăng kim chp nhn. B lut ISM đã đi vào hiệu lực theo hai giai đoạn sau:
Giai đoạn 1: T 01/07/1998, áp dng bt buộc đối vi tt c các tàu khách, tàu du, tàu
ch hàng ri và các tàu c khách, ch hàng cao tc có tng dung tích t 500GT tr lên.
Giai đoạn 2: T 01/07/2002, áp dng cho tt c các tàu chy tuyến quc tế tng
dung tích t 500GT tr lên.
Mục đích của bộ luật ISM tạo ra những tiêu chuẩn quốc tế cho việc quản lý, khai
thác an toàn tàu, ngăn ngừa sự tổn hại về sinh mạng, thương tật của con người cũng như
sự tổn hại về tài sản trong quá trình khai thác tàu đồng thời bảo vệ môi trường sinh thái.
Mc tiêu v qun lí an toàn là:
- Cung cp các thao tác v hot đng tàu an toàn và một môi trường làm vic an toàn
- Xây dng các bin pháp bảo đảm an toàn đ đối phó vi nhng ri ro th xy ra
trên tàu
- Không ngng hoàn thin k năng quản an toàn ca cán b nhân viên trên b
thuyền viên dưới Tàu, bao gm c vic chun b đối phó vi các tình hung khn cp liên
quan đến an toàn và ngăn ngừa ô nhim
H thng qun lý an toàn phi đm bo:
- Phù hp với các qui đnh và lut l hin hành.
- Phù hp vi các qui tắc, hướng dn do các t chc, chính quyền, đăng kiểm t
chc công nghip bin đề ra.
2. B lut ISM gm 16 điều khon, bao gm các phần chính sau đây:
1. Li nói đu.
2. Phn A: S thc hin
Ni dung ca phn này bao gm 12 điều khon vi các ni dung sau:
- 1. Các khái nim chung:
Trong phn y, B luật ISM đưa ra các định nghĩa, giải thích ý nghĩa của các khái
nim, tên gi; Ch ra mc tiêu và phm vi áp dng ca B lut.
- 2. Chính sách An toàn và bo v môi trưng ca Công ty:
Trong phn này, B luật ISM đòi hỏi các Công ty phải đưa ra được chính sách ca
mình đối vi vấn đề an toàn bo v môi trường đồng thời đảm bo thc hiện được chính
sách này mi mc đ trong SMS ( Safety Management System)
- 3. Trách nhim và thm quyn ca Công ty:
Công ty phi đm bo s qun lý ca mình và th hiên được thm quyn ca mình đối
vic qun lý tàu bin trong SMS.
- 4. Người đưc ch định thc thi SMS ca Công ty (Designated Person-DP):
Các Công ty phi ch định Người trách nhim và thm quyn đ qun lý, giám sát,
ch đạo, h tr tàu thc hin có hiu qu SMS, đặc bit khi có nhng tình hung khn cp
liên quan đến an toàn và chng ô nhim môi trường.
- 5. Trách nhim và thm quyn ca Thuyền trưởng:
Trách nhim thm quyn ca Thuyền trưng trong việc đi din cho Công ty t
chc thc hin SMS trên tàu phải được th hin rõ trong SMS ca Công ty.
- 6. Ngun lc và nhân viên:
B luật quy định Công ty phi th hin một cách đầy đủ các điều kin thc tế v con
người, các điều lut quc tế liên quan thông qua các quy trình, ng dn trong SMS
ca mình.
- 7. S phát trin các kế hoch khai thác tàu:
B lut yêu cu trong SMS ca Công ty phi thiết lập đầy đủ các quy trình, các hướng
dn cho các hot đng khai thác ch yếu của tàu cũng như bo v môi trường.
- 8. S sẵn sàng trong trường hp khn cp:
B lut yêu cu Công ty phi thiết lập được trong SMS các quy trình hành động trong
các tình hung khn cấp cũng như các chương trình thc tp hun luyn kh năng sẵn
sàng ng phó trong mi điu kin khn cp.
- 9. Các báo cáo, phân tích đối với các trường hp vi phm, tai nn nguy him xy
ra.
B luật quy định Công ty phi th hin trong SMS ca mình các mu báo cáo, phân
tích thng nhất đối vi các vi phm, tai nn nguy him có th xy ra đồng thi phi
các hưng dẫn, quy trình để sa cha, hiu chỉnh đối vi các vấn đề đó.
- 10. Bảo dưỡng tàu và các trang thiết b.
Công ty phi th hiện được trong SMS của mình các hướng dẫn, quy trình để đảm bo
tàu trang thiết b thuc quyn qun của mình được khai thác bảo ng phù hp
cũng như các biện pháp bảo dưỡng đặc bit áp dụng đối vi các trang thiết b quan trng
trên tàu.
- 11. Tài liu, giy t.
Trong SMS ca Công ty phi thiết lập được mt h thng, quy trình qun lý vi các tài
liu, giy chng nhn ca tàu.
- 12. S kim tra, xem xét lại và đánh giá ca Công ty.
SMS ca Công ty phi th hiện được s kim tra, xem xét lại đánh giá việc thc
hiện đối vi SMS của mình thông qua các quy trình, ng dn kiểm tra ( Audit ) qua đó
đưa ra những hướng dẫn để chỉnh lý đối vi nhng vấn đề không phù hp.
3.Phn B: Giy chng nhn và s kim tra, gm có 4 điu khon.
Giy chng nhn theo B lut ISM bao gm:
- 13. Cp giy chng nhn và kim tra đnh k.
a. Giy chng nhn phù hp, Document Of Compliance Certificate (DOC): Mt Công
ty, khi SMS đưc chính quyn hành chính kim tra xác nhn tho mãn các yêu cu
ca B lut ISM thì s đưc cp giy chng nhn trên.
b. Giy chng nhn qun an toàn, Safety Management Certificate (SMC): Giy
chng nhận y được cp cho tàu khi s kim tra ca chính quyn hành chính xác nhn
rng các hoạt động qun lý, khai thác an toàn công ty và tàu là phù hp với SMS đã được
chp thun.
Giy chng nhn DOC s thi hn hiu lực không quá 5 m phi tri qua các
đợt kiểm tra hàng năm để xác nhn li.
Giy chng nhn SMC cũng thời hn hiu lực không q5 m nhưng chỉ phi
kim tra li trong ít nht mt ln kim tra trung gian ca tàu.
- 14. Cp giy chng nhn tm thi.
- 15. Kim tra.
- 16. Mu giy chng nhn (DOC, SMC)
3. H thng qun lý an toàn
Mun duy trì tàu hoạt động trên tuyến quc tế, công ty phi qun hot động tàu theo
“H thng qun lý an toàn”. Muốn xây dng một “hệ thng qun lý an toàn” công ty phải
nghiên cu xây dng mt h thng qun phù hp vi nhng yêu cầu do “Bộ lut qun
an toàn quc tế”.
H thng qun lý an toàn công ty phi đạt được các yêu cu sau:
-1. V mục đích và yêu cầu
1. Mục đích bảo đm an toàn trên biển. Ngăn ngừa thương vong, tổn tht v người
và tài sn. Tránh ô nhim môi trường, đặc biệt là môi trường bin
2 Mc tiêu v qun lý an toàn là:
- Cung cp các thao tác v hot đng tàu an toàn và một môi trường làm vic an toàn
- y dng các bin pháp bảo đảm an toàn đ đối phó vi nhng ri ro th xy ra
trên tàu
- Không ngng hoàn thin k năng qun an toàn ca cán b nhân viên trên B
thuyền viên dưới Tàu, bao gm c vic chun b đối phó vi các tình hung khn cp liên
quan đến an toàn và ngăn ngừa ô nhim
3. H thng qun lý an toàn phi đm bo: