CHƯƠNG IX
K THUT CH BIN ĐỒ HP CÁ - THT
I. K THUT CH BIN ĐỒ HP CÁ SAUCE CÀ
1. Qui trình tng quát
chua
X lý sơ b X lý sơ b
Ngâm gim Đun nóng
Ngâm dung dch mui Chà
100
Phi chế
Hp Cô đặc
Cho vào hp
Ghép np
Tit trùng
Làm ngui
Dán nhãn, đóng thùng
Thành phm
Hình 9.1. Qui trình chế biến cá sauce cà chua
101
2. Thuyết minh
2.1. Chun b
- Tiếp nhn cá
Nguyên liu cá tiếp nhn phi tươi, đồng đều v kích thước, khi lượng và màu
sc, mùi đặc trưng, tht cá còn chc, nguyên vn không b tn thương, mt tươi trong
và có trong lượng khong 60 đến 100g/con.
- X lý sơ b
được ra sch, đánh vy, ct đầu, cht đuôi, m bng ly sch ni tng, sau
đó ra sch cho hết máu, nht, bn trong khoang bng và trên cá, cn chú ý thao tác
trong công đon này phi nhanh nhm tránh lây nhim vi sinh vt vào sn phm.
- Ngâm gim
Mc đích: Trong cá bin có nhiu Trimethylamin oxyd gây mùi tanh khó
chu, hp cht này cá tính bazơ nên dùng acid acetic để loi chúng. Ngoài ra, nng độ
H+ có tác dng c chế vi sinh vt. Khi pH = 6 thì vi khun thi ra b khng chế, pH =
4.5 vi khun ngng sinh sn, và khi pH = 3 thì các enzyme b kìm hãm. Khi ngâm
gim, protein b mt b biến tính, tht cá tr nên rn chc hơn.
- Ngâm dung dch mui
Thành phn gm: mui 15%, đưng, bt ngt, hành.
Tác dng ca vic ngâm dung dch mui là:
Mui: kìm hãm s t phân ca enzyme và vi khun.
Nng độ mui ln gây nên tác dng thm thu ln có th làm v màng tế
bào vi khun, làm thoát nước ra ngoài vì thế vi khun khó phát trin
NaCl có độc đối vi vi khun: s thi ra ca cá ch yếu là do tác dng
thu phân ca các enzyme và vi khun. Các loi enzyme trong tht cá có hot tính
mnh nht trong nước mui loãng hoc môi trường không mui nhưng nng độ cao
chúng s b kìm hãm.
Đường: làm du v mn ca mui NaCl
Tác dng ca hành làm cho cá có hương v thơm ngon hơn.
S thm thu ca mui vào cơ th cá: quá trình thm thu có th chia làm 3
giai đon:
Khi nng độ mui cao, các phân t mui ngm vào cá nhanh, nước trong
cá thoát ra ngoài (nước thoát ra gp 3 ln lượng dung dch thm vào) Trong giai đon
này tht cá ít mùi thơm.
Do s thm thu dung dch mui vào bên trong cơ th cá nên nng độ
gim dn làm cho nước thoát ra ngoài chm hơn, protein b biến tính, tht rn chc.
Áp sut thm thu gim dn ti 0, nng độ mui trong cá dn dn bng
nng độ mui ca dung dch bên ngoài. Tht cá giai đon này rn chc, mùi thơm đặc
trưng.
Nhng yếu t nh hưởng đến quá trình ướp mui:
102
Phương pháp ướp: phương pháp ướp mui ướt nhanh hơn phương pháp
mui khô.
Nng độ: nng độ cao thì tc độ thm thu nhanh
Thi gian: tc độ thm thu ca dung dch mui vào cá tăng lên t l
thun vi thi gian, nhưng đến mt tc độ nht định nào đó thì quá trình thm thu
gim dn và đạt trng thái cân bng.
Thành phn hoá hc ca mui: các thành phn khác như Ca2+, Mg2+ s
làm gim quá trình thm thu ca mui vào cá.
Nhit độ: nhit độ tăng thì tc độ thm thu s tăng, tuy nhiên nhit độ
cao thì các enzyme và vi khun hot động làm gim cht lượng ca cá.
Cht lượng cá: cá tươi thì tc độ thm thu mnh, cá mng thì tc độ
thm thu mnh hơn cá dày, cá nh thì tc độ thm thu mnh hơn cá to, cá béo thì tc
độ thm thu kém hơn cá gy.
Nhng biến đổi ca cá trong quá trình ướp dung dch mui:
Khi lượng cá gim do nước thoát ra ngoài nhiu gp 3 ln lượng mui
thn vào, lượng nước thoát ra ph thuc vào phương pháp mui, nng độ mui va thi
gian mui...
Hao ht cht dinh dưỡng: cht béo hao ht ít, protein hao ht nhiu, do
hàm lượng Nitơ hoà tan khuếch tán ra dung dch mui, lượng protein trong nước tăng.
S hao ht protein ph thuc vào phương pháp mui (phương pháp khuy đảo b hao
ht nhiu protein hơn phương pháp không khuy đảo).
- Hp
Cá sau khi ct khúc và xđược tiến hành hp nhit độ 950C đến 1000C
Mc đích ca quá trình hp:
Ngng quá trình sinh hoá, gi độ tươi ca cá
Làm biến tính protein, tách loi nước nhm n định sn phm (lượng
nước còn li khong 60-70%)
Đui khí trong nguyên liu tránh phng hp khi tit trùng
- Xếp hp
Cá sau khi hp được đem xếp hp và cho nước sauce cà chua vào, nước sauce
cà chua được chun b như sau :
2.2Chun b sauce cà chua
- Nguyên liu
Chn cà còn tươi, màu đỏ sáng, không quá chín, không sâu bnh,dp nát.
- X lý: ra cà trong nước sch nhm loi b tp cht, đất, cát. Loi b nhng
qu b thi, không đủ quy cách chế biến.
- Đun nóng
Mc đích: vô hot enzyme pectinase để gi cho sn phm không b tách
nước. Bên cch đó, enzyme oxy hoá cũng b vô hot. Ngoài ra, đun nóng làm cho cu
trúc mm hơn nhm tăng hiu sut thu hi dch qu.
103
Nhit độ đun nóng: 85 0C
- Chà
Nhm tách v, ht và làm nh tht cà trong tế bào nguyên liu.
- Phi chế
Thành phn: bt, mui, đường, bt ngt.
Bt: có tác dng tăng độ st ca nước sauce, gim v chua ca nguyên
liu làm tăng giá tr kinh tế. Lượng bt s dng va phi, nếu quá nhiu s làm gim
cht lượng sn phm
Các gia v khác có tác dng điu v, tăng giá tr cm quan.
- Cô đặc
Quá trình cô đặc được thc hin trong điu kin chân không vi độ chân
không khong 600-650 mmHg. Trong điu kin chân không nhit độ sôi ca dung dch
rt thp, khong 50-550C. Khi đó, cu trúc pectin không b phá v nên gi được độ st
ca nước sauce. Ngoài ra các thành phn khác cũng ít b biến đổi nht là Vitamin C.
đặc đến độ khô nước sauce khong 13-150Bx.
Sau khi cô đặc xong nước sauce cà chua ta tiến hành rót nước st vào hp lúc
nhit độ còn nóng khong hơn 850C theo t l : sauce cà/cá = 4/6 sau đó tiến hành
ghép np .
- Ghép np
Ghép np được tiến hành lúc còn nóng nhm đui hết khí ra khi hp tránh hin
tượng phng hp lúc tit trùng.
- Tit trùng
Vì pH ca sn phm ln hơn 4,6 nên chn chế độ tit trùng 115-1210C trong
80-90 phút. Thi gian có tác dng tiêu dit vi sinh vt là khong 30-40 phút, thi gian
còn li có tác dng làm mm xương cá.
Sau khi tit trùng phi x khí t t trong thiết b ra ngoài để tránh hin tượng
phng hp.
- Bo ôn
Để phát hin hp b h hoc bi hư hng, để các thành phn trong cá và nước st
khuếch tán qua li giúp cho sn phm có hương v n định. Thi gian bo ôn là 15
ngày.
104
II. QUÁ TRÌNH SN XUT ĐỒ HP THT
1. Cơ s chung
1.1. Nguyên liu
Nguyên liu tht dùng trong chế biến phi đảm bo yêu cu cht lượng, không
dùng tht b bnh. Trong sn xut sn phm đồ hp tht thường dùng tht heo, gan heo,
gia cm, tht bò…
1.2. Các yếu t nh hưởng đến cht lượng sn phm
- nh hưởng ca protein nguyên liu
S hình thành nhũ tương có liên quan đến tính tan ca protein. Nng độ protein
và s to thành nhũ tương có mi quan h vi nhau. Chúng s gia tăng cùng vi s gia
tăng nng độ protein mc gii hn.
Để nhũ tương được hình thành, tác nhân hot động b mt là protein s hoà tan
trong môi trường phân tán.
- nh hưởng ca ph gia
* Tinh bt
Tinh bt b sung vào hn hp nhũ tương nhm mc đích:
H giá thành sn phm
Hp th mt lượng nước
Dưới tác dng ca nhit to ra dng gel gia tăng kh năng kết dính, ngăn
chn hin tượng đọng túi m.
Tinh bt có kh năng to gel do s to thành và sp xếp li các phân t tinh bt
to thành cu trúc mng 3 chiu do các liên kết hydro gia các mch polyglucoside
hay gián tiếp qua cu phân t nước. Tinh bt cũng có kh năng đồng to gel vi
protein nh vào liên kết hydro và lc Van Der Waals. Trong trường hp này c protein
và tinh bt đều sp xếp li phân t để to gel.
Tuy nhiên, vic s dng tinh bt vào sn phm là có gii hn, nếu quá nhiu
chúng s to mùi cho sn phm, làm gim cht lượng.
* Mui NaCl
Mui được b sung vào có tác dng:
To v cho sn phm
Kìm hãm s phát trin ca vi sinh vt
Có kh năng to áp sut thm thu, làm gim aw do đó ngăn cn s phát trin
ca vi sinh vt
* Các phosphate
Vai trò ch yếu ca phosphate khi ướp mui là làm gia tăng kh năng liên kết
ca nước vi protein ca mô cơ, và bng cách đó làm gia tăng năng sut ca sn phm
sau cùng, tăng cht lượng ca sn phm. Hot động ca phosphate trong vic ci thin
s gi nước biu th 3 mt:
Nâng pH
Hình thành liên kết vi ion Ca2+ và Mg2+
Gây ra s dui protein ca cơ, to các v trí có kh năng liên kết m tt hơn.
* Nitrit