MC LC
5.1 . Tht nguyên liu và mt s quy trình giết m gia súc, gia cm ...................................... 2
5.1.1 Quy trình giết m ln, cu ....................................................................................... 2
5.1.2 Quy trình giết m trâu, bò ........................................................................................ 3
5.1.3 Quy trình giết m gia cm ........................................................................................ 4
5.1.4 nh hưởng ca k thut giết m lên cht lượng tht ................................................ 4
5.2. Thành phn và cu trúc ca tht ...................................................................................... 6
5.2.1 Thành phn ca tht ....................................................................................................... 6
5.2.2 Mô cơ ............................................................................................................................. 7
5.2.2.1. Cu trúc ca mô cơ ............................................................................................... 7
5.2.2.2. Cu trúc ca si cơ (tế bào cơ) ............................................................................. 8
5.2.2.3. Cu trúc ca vi si cơ (myofibril) ........................................................................ 9
5.2.2.4. Cu to ca xơ cơ (myofilament) ....................................................................... 11
5.2.2.5. Thành phn protein cơ ........................................................................................ 13
5.2.3. Mô m ........................................................................................................................ 15
5.2.4. Mô liên kết .................................................................................................................. 17
5.2.4.1 Si collagen ......................................................................................................... 17
5.2.4.2 Si elastin ............................................................................................................ 17
5.3. Biến đổi hóa sinh tht sau giết m .............................................................................. 17
5.4. Màu sc ca tht và mt s phương pháp n định màu sc tht ..................................... 22
5.4.1 Sc t tht ................................................................................................................ 22
5.4.2 S biến đổi màu sc ca tht tươi ........................................................................... 26
5.4.3. Nhng yếu t nh hưởng đến màu sc ca tht ..................................................... 28
5.5. Phân loi cht lượng tht ................................................................................................ 34
5.5.1.Tht bình thường, tht PSE, tht DFD và các yếu t nh hưởng ............................. 34
5.5.2. Mt s phương pháp bo v màu sc ca tht tươi ................................................ 35
5.6. Cu trúc ca tht và nh hưởng ca s nu nướng đến cu trúc .................................... 39
5.6.1 Các yếu t trước khi giết m .................................................................................. 39
5.6.2 Các yếu t sau khi giết m ..................................................................................... 40
5.6.3 nh hưởng ca s nu nướng đến cu trúc ca tht ............................................... 40
5.7 Kh năng gi nước ca tht ............................................................................................ 44
5.7.1 Nước và cht lượng tht .......................................................................................... 44
5.7.2. Các yếu t nh hưởng đến kh năng gi nước ca tht ......................................... 46
TÀI LIU THAM KHO ............................................................................................. 51
1
2
5.1 . Tht nguyên liu và mt s quy trình giết m gia súc, gia cm
5.1.1 Quy trình giết m ln, cu
3
5.1.2 Quy trình giết m trâu, bò
4
5.1.3 Quy trình giết m gia cm
5.1.4 nh hưởng ca k thut giết m lên cht lượng tht
a. K thut gây choáng
Bt c phương pháp nào gây choáng thú trước khi h tht đều là yếu t gây stress cho
con vt. Chính vì lý do này, cn gim thiu ti đa stress to nên bng cách tiến hành
thao tác chính xác, nhanh và hiu qu. Nếu không, tht có biu hin PSE (Pale, Soft,
Exsudative – r dch, mm và tái màu), các đặc tính chc năng ca protein gim, cht
lượng k thut ca tht gim và như vy tht nguyên liu không thích hp cho chế biến.
b. K thut ly huyết
Vic ly huyết được thc hin động mch cnh và tnh mch cnh. Vết ct phi nh
để tránh s nhim bn sau đó. Vic ly huyết dn đến vic loi ngun cung cp oxy t
máu, kích thích s phân gii glycogen thành axit lactic làm gim pH ca quày tht.
Tiến độ ca quá trình phân gii này tùy thuc vào nhiu yếu t như k thut giết m,
bn cht quày tht, nhit độ bo qun quày tht,...
Vic ly huyết phi được tiến hành ngay, tt nht là trong pha co cng và khi thú
bt tnh. Bt c mt s chm tr nào cũng đều gây nh hưởng đến cht lượng tht. Nếu
thú vùng vy mnh trước khi chết s sinh nhiu axit lactic tích lũy trong quày tht làm
st gim nhanh pH mô cơ sau khi h tht. Nếu không ly tiết nhanh, tht được ghi nhn