BÀI 3: S N XU T L P X NG ƯỞ
3.1 Gi i thi u s n ph m l p x ng ưở
_L p x ng hay l p x ng, là m t n ăn Vi t Nam có ngu n g c t Trung Hoa. ưở ườ
L p x ng theo cách truy n th ng đ c làm t th t n c th t m l n xay ưở ượ
nhuy n tr n v i r u, đ ng, mu i r i nh i vào ru t l n khô sau đó làm khô ượ ườ
b ng ph i n ng ho c treo trên gác b p. L p x ng ph i ho c s y là “l p x ng ơ ế ưở ơ ưở
khô”, còn không ph i, ho c s y là “l p x ng t i”. L p x ng màu h ng ho cơ ưở ươ ưở
nâu s m, v ng t. Ny nay s n xu t l p x ng đã thay đ i nhi u do máy móc và ưở
các v t li u thay th ra đ i làm cho vi c s n xu t l p x ng tr lên thu n ti n ế ưở
h n, ch t l ng l p x ng cũng đ c ng cao đa d ng v m u ,ch ngơ ượ ưở ượ
lo i h n. ơ
_ Trung Qu c, l p x ng c a Qu ng Đông và T Xuyên r t có ti ng. Vi t ưở ế
Nam có l p x ng Sóc Trăng và C n Giu c (Long An). ưở
_Hi n t i, L p X ng t i Vi t Nam đ c s n xu t nhi u nh t t i Sóc Trăng ưở ư
g n nh tr thành b đôi đ c s n đi chung cùng bánh Pía. ư
3.2 Quy trình th c hành
3.2.1 Quy trình công ngh
3.2.2 Các b c ti n hànhướ ế
B c 1ướ : Ch n nguyên li u
Th t n c, th t m
_Th t n c 70%, th t m 30% l y t nh ng con heo kh e m nh
_Th t n c đ t tiêu chu n ch t l ng theo các ch tiêu theo ượ TCVN 7046:2002
_M màu tr ng đ c, mùi th m đ c tr ng c a m heo, m không b oxy ơ ư
hóa
Gia v :
_Mu i ăn:1%
_Mu i nitrat: 0,2%
_Đ ng: 5%ườ
_Tiêu: nguyên h t,mùi th m đ c tr ng, không m c, không m i m t ơ ư
_R u mai qu l : 30ml/kg, có màu s c và mùi v đ c tr ng không l n mùiượ ế ư
v l
_B t ng t: 0,5%
_Polyphotphat: 0,25%
_Ru t nhân t o: kích th c đ ng đ u, không l ng l ướ
B c 2ướ : R a 1
M c đích: làm s ch nguyên li u th t n c,m , ru t, lo i b t p ch t,vi sinh v t gây
b nh.
B c 3ướ : X lý nguyên li u
M c đích: nh m lo i b các ph n không giá tr trong nguyên li u và t o đi u
ki n thu n l i cho công đo n ti p theo. ế
Th t: Lo i b n, da, s n và màng c , c t mi ng nh ơ ế
M : Lo i b h t da, c t h t l u (0,5:0,5cm) ế
Ru t nhân t o: lo i b nh ng đo n không đ t yêu c u, nhúng n c tr c khi ướ ướ
d n
B c 4ướ : Xay
M c đích: T o đi u ki n cho quá trình nh i o màng ru t đ c d ng. Làm ượ
cho quá trình ph i tr n đ t hi u qu cao.
Th t n c, m đ c xay riêng t ng lo i, đ c xay trong y v i đ ng kính m t ượ ượ ườ
sang là 6mm
B c 5ướ : Ph i tr n
M c đích: T o mùi, v đ c tr ng cho s n ph m, kéo dài th i gian b o qu n, tăng ư
tính c m quan.
Ti n hành tr n th t n c v i m tr c ti p theo cho gia v ph gia vào, đế ướ ế
kho ng 30 phút đ n 1 gi . ế
B c 6ướ : Đ nh hình
M c đích: t o hình đ c tr ng c a s n ph m và t o đi u ki n cho quá trình ph i ư ơ
s y ti p theo. ế
Cho kh i nhân vào máy nh i.
D n v b c vào ng.
Ti n hành d n th t vào v b c.ế
ng xăm đ xăm v l p x ng. ưở
ng dây bu c thành t ng đo n ng n kho ng 20cm.
B c 7ướ : R a 2
R a bán thành ph m qua n c m, nh m lo i b c ch t b n, vi sinh v t nhi m ướ
o trong quá trình đ nhnh
B c 8ướ : Ph i/ s yơ
M c đích: T o màu, s n đ nh cho s n ph m, gi m th p hàm l ng n c, làm ư ướ
tăng th i gian b o qu n.
th ti n hành ph i ho c s y. N u s y thì s y nhi t đ 60-80, ho c ti n ế ơ ế ế
nh ph i đ n đ m <16%.ơ ế
B c 9ướ : Bao gói
L p x ng cho vào gói PE đ kh i l ng, s l ng, ti n hành hút chân không ưở ượ ượ ế
n kín.
3.3 Y u t nh h ng đ n ch t l ng c a l p x ngế ưở ế ượ ưở
Nguyên li u nhi m vi sinh v t hay do s n ph m không đ t đ khô <16%, môi tr ng ườ
xung quanh lúc ch bi n, d ng c ti p xúc v i s n ph m hay ng i s n xu t nhi m viế ế ế ươ
sinh v t.
3.4 Các s c cách kh c ph c trong qtrình th c hành
1. Không t o ra đ c s n ph m nh yêu c u là do trong quá trình s y không đ t ượ ư
yêu c u,và b o qu n b vi sinh v t xâm nh p.Kh c ph c: c n s y đ th i gian
đúng nhi t đ
2. Trong quá trình đ nh hình không có máy nh i ph i nh i b ng tayn s n ph m
t o nhi u b t khí trong s n ph m.
3.5 Đánh giá ch t l ng s n ph m và k t lu n ượ ế
- S n ph m có màu đ đ c tr ng c a l p x ng, đ m n ng t v a ph i. ư ưở
- Do có đi u ki n v th i ti t nên l p x ng có đ k đ t yêu c u. ế ưở
- Do thao c c a sinh viên ch a thành th o, nên l p x ng kích th c không đ ng ư ưở ướ
đ u.