BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU
KHOA CNKT-NNCNC
----—&–----
GIÁO TRÌNH ỚNG DẪN THỰC HÀNH
KỸ THUẬT SỐ
BIÊN SOẠN: ThS. PHẠM CHÍ HIẾU
ThS. PHẠM VĂN TÂM
Vũng Tàu, năm 2021
Lưu hành nội bộ
Giáo Trình thực hành Kỹ Thuật Số Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngành: Điện - Điện Tử Trang 1
LI M ĐẦU
Cùng vi s tiến b ca khoa hc công ngh, k thuật điện t đang sẽ tiếp tc
được ng dng ngày càng rng rãi, đã mang li hiu qu cao trong hu hết các lĩnh
vc k thut.
Để giúp cho sinh viên các chuyên ngành điện t công nghip, k thuật điện tử, điện
k thut t động hoá kh năng nhất định trong vic hc tập nên Trưng, khoa
CNKT-NNCNC cũng như ngành điện-điện t cho phép biên son giáo trình Thc hành
k thut s, dựa theo chương trình đào tạo các chuyên ngành điện t công nghip, k
thuật điện tử, điện k thut và t động hoá. Giáo trình này là phần cơ sở ca ng dng k
thut s.
Giáo trình gm các bài thc hành:
Bài 1: Thc hin trên b thc hành hin có.
Bài 2: Cổng logic và đi s Boole.
Bài 3: Mạch dao đng sóng vuông.
Bài 4: FlipFlop và ng dng.
Bài 5: Thanh ghi.
Bài 6: Mạch đếm vòng.
Bài 7: Mạch đếm nh phân.
Bài 8: Mch t hp.
Bài 9: Vi mch nh.
Bài 10: Mch chuyển đổi tương tự - s.
Mc rt c gng tuy nhiên giáo trình khó tránh khi sai sót, chúng tôi rt mong
nhận được các ý kiến đóng góp của các độc gi.
Nhân dp này chúng tôi xin chân thành cảm ơn các thầy trong ngành điện-điện t
đã nhit tình giúp đỡ chúng tôi trong quá trình biên son giáo trình này.
TÁC GI GIÁO TRÌNH NI B
ThS. Phm Chí Hiếu
ThS. Phạm Văn Tâm
Giáo Trình thực hành Kỹ Thuật Số Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngành: Điện - Điện Tử Trang 2
MC LC
Đề mc Trang
Bài 1: Thc hin trên b thc hành: ……...…………..….………………........... 8
Bài 2: Cổng logic và đi s Boole: ………...…………….………..……………. 13
2.1. Kho sát cng NOT: …………………………………..…………...…… 13
2.2. Kho sát cng AND: …...……………………………….…………..……14
2.3. Kho sát cng OR: ………………..……………………..………………… 15
2.4. Kho sát cng NAND: …………………………….……………………….. 15
2.5. Thiết kế mch logic: ……………………………………………………….. 16
Bài 3: Mạch dao đng sóng vuông: ……………….….……..………………….. 19
3.1. Mạch dao động RC dùng cng logic: ……………..……..………………... 19
3.1.1. Mạch dao động dùng cng dng 1: ………………....…..……………….. 19
3.1.2. Mạch dao động dùng cng dng 2: …………………..……………..……. 20
3.1.3. Mạch dao động dùng cng dng 3: ……………………..……………….. 20
3.2. Mạch dao động dùng IC 555: ……………………...………………………. 21
3.3. Mạch dao động dùng IC 555 có thi gian TON và TOFF khác nhau: …..... 22
3.4. Mạch đơn ổn dùng IC 555: ………………………………………………… 24
Bài 4: FlipFlop và mch ng dng: …………………………...………………....26
4.1. Kho sát Flip-Flop: ……………………………………………….……….. 26
4.2. Mạch đếm lên/xung: …………………………………………..……..….. 27
4.2.1. Mạch đếm lên không đồng b: ………………………….………………. 27
4.2.2. Mạch đếm xuống không đồng b: ………………………………...……. 28
4.2.3. Mạch đếm lên đồng b: ……………………………………………......... 28
4.2.4. Mạch đếm xuống đồng b: …………………………………...…………. 29
4.3. Mạch đếm đặt trước s đếm: ……………………………….……………… 30
4.3.1. Mạch đếm lên t 3 đến 9: ………………………………………………… 30
4.3.2. Mạch đếm xung t 9 đến 4: ……………………………………………. 31
44. Thanh ghi 4 bit dùng Flip-Flop: ………………………………….………… 32
Bài 5: Thanh ghi: …………………………..…………………………………… 35
5.1. Kho sát IC: …………………………………………….………………….. 35
5.1.1. Cho sơ đồ chân và bng trng thái của IC 74164 như sau: ……..……….. 35
5.1.2. Cho sơ đồ chân và bng trng thái của IC 74194 như sau: …….……...… 36
Giáo Trình thực hành Kỹ Thuật Số Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngành: Điện - Điện Tử Trang 3
5.2. Mch ng dng IC74164: …………………………………………………. 37
5.2.1. Mch 8 led sáng dn – tt dn: …………………………………….…….. 37
5.2.2. Mch 8 led sáng dn – tt hết: …………………………………….…….. 37
5.2.3. Mch 8 led sáng ti xen k: ………………………………………....…… 37
5.3. Mch ng dng IC74194: ……………………………………………….… 38
5.3.1. Mch 4 led sáng dn – tt dn trái sang phi: …………………..……….. 38
5.3.2. Mch 4 led sáng dn – tt dn t phi sang trái: ………………..……….. 38
Bài 6: Mạch đếm vòng: ……………………………………………………….… 41
6.1. Kho sát mạch đếm vòng: ……..……………………………………….….. 41
6.2. Các mch ng dng: ……………………………………………………….. 43
6.2.1. Mạch đếm: ……………………………………………………….………. 43
6.2.2. Mạch đèn qung cáo sáng dn ri tt: …………………….……….…….. 43
6.2.3. Mạch đèn điều khin giao thông: ………………………….…….………. 44
Bài 7: Mạch đếm nh phân: …………………………………………...………46
7.1. Kho sát mạch đếm mã BCD: ………………………………………..……. 46
7.1.1. Mạch đếm BCD s dng IC 7490: …………………………….………... 47
7.1.2. Mạch đếm mode 5 s dng IC 7490: ………………………….……….... 48
7.1.3. Mạch đếm mode 6 s dng IC 7490: ………………………….……….... 48
7.1.4. Mạch đếm mode 7: ………………………………………….…………… 49
7.2. Kho sát mạch đếm BCD lên/xuống/đặt trước s đếm: ………..………...... 49
7.2.1. Mạch đếm lên s dng IC 74192: …………………………………….….. 50
7.2.2. Mạch đếm xung s dng IC 74192: ……………………….………….... 51
7.2.3. Mạch đếm t 1 đến 5: ……………………………………….………….... 51
7.2.4. Mạch đếm lên t 3 đến 8: ………………………………….………...….. 52
7.2.5. Mạch đếm xung t 8 đến 4: …………………………………….…….… 53
7.2.6. Mạch đếm lên/xung dùng 1 nút nhn up/down: ……………………...53
7.3. Mch ghép IC: ………………………………………………….………….. 54
7.3.1. Mạch đếm t 00 đến 99 s dng IC 7490: …………………….……….... 54
7.3.2. Mạch đếm lên/xung t 00 đến 99 s dng IC 74192: ………….………. 54
7.3.3. Mạch đếm lên s đếm đặt trước thay đổi được: ………………………… 55
7.3.4. Mạch đếm gi: …………………………………………………………... 56
Bài 8: Mch t hp: ………………………………………………………..…... 58
Giáo Trình thực hành Kỹ Thuật Số Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngành: Điện - Điện Tử Trang 4
8.1. Mch gii mã BCD ra led 7 đoạn: …………………………………………. 58
8.1.1. Kho sát IC 74247: ………………………………………….………….... 58
8.1.2. Mch gii mã cho Led CA: …………………………………..………...59
8.1.3. Mch gii mã cho Led CK: ………………………………………………. 60
8.1.4. Mạch đếm hin th led 7 đoạn: ………………………………….…….…. 60
8.2. Mch gii mã BCD ra thp phân: ………………………………….………. 61
8.2.1. Kho sát IC 7442: ……………………………………………………….. 61
8.2.2. Mch ng dng: ………………………………………….…………….... 62
8.3. Mch so sánh: ……………………………………………….……………... 62
8.3.1. Kho sát IC 7485: …………………………………….…………..……… 62
8.3.2. Mch ng dng: …………………………………………..…………….... 63
Bài 9: Vi mch nh: …………………………………………………………….. 65
9.1. Khảo sát IC đếm địa ch 4040: …………………………………………….. 65
9.2. Mạch đếm nh phân 12 bit: ………………………………….……………... 66
9.3. Kho sát EEPROM 2864: …………………………………….……………. 66
9.4. Đọc chương trình EEPROM: …………………………………………..….. 67
9.5. Mch ng dng EEPROM 2864: …………………………….…………..… 68
9.6. Viết chương trình cho EEPROM: …………………………….……………. 69
Bài 10: Mch chuyển đổi tương tự - s: ………………………………………… 71
10.1. Kho sát ADC 0809: …………………………..…………………………. 71
10.1.1. Chức năng các chân của ADC: …………………………………………. 72
10.1.2. Ý nghĩa của giản đồ thi gian: ……………………….…………………. 73
10.2. Mch ng dng ADC 0809: …………………………..………………….. 74
10.2.1. Mch chuyển đổi tương tự sang s dùng ngõ vào IN0: ………..……….. 74
10.2.2. Mch chuyển đi ADC chn nhiu ngõ vào: ………………………….... 75
10.3. Kho sát DAC 0808: …………………………………………...……….… 75
10.3.1. Chức năng của các chân: ……………………………………………….. 76
10.3.2. Tính dòng điện ngõ ra: ………………………………………………….. 76
10.4. Mch ng dng DAC: ……………………..……………………………... 77