
Giáo trình Linh Kiện Điện Tử
Dòng IB rấ (hàng microat nhỏmpere) nên ta có thể coi như: IE # IC
IV. CÁC CÁCH RÁP TRANSISTOR VÀ ĐỘ LỢI DÒNG
ĐIỆ
Khi sử dụng, transistor được ráp theo một trong 3 cách căn bản sau:
áp theo kiểu cực thu chung (3)
ực chung chính là cực được nối mass và dùng chung cho cả
hai ngõ vào và ngõ ra.
p, người ta định nghĩa độ lợi dòng điện một chiều như sau:
N.
− Ráp theo kiểu cực nền chung (1)
− Ráp theo kiểu cực phát chung (2)
− R
I
Trong 3 cách ráp trên, c
Trong mỗi cách rá
vaøo ngoû ñieän Doøng
rangoûñieänDoøng
ñ eân øng = ido lôïi Ñoä
Độ lợi dòng điện của transistor thường được dùng là độ lợi trong cách ráp cực phát
chung và cực nền chung. Độ lợi dòng điện trong cách ráp cực phát chung được cho bởi:
E IC
vào ra
Kiểu cực nền chung
IE
IB
vào ra
Kiểu cực thu chung
IB
IC
vào ra
Kiểu cực phát chung
Hình 4
Trang 64 Biên soạn: Trương Văn Tám
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com

Giáo trình Linh Kiện Điện Tử
B
C
DCFE I
I
h=β≈
Như v
Độ lợi dòng điện trong cách ráp cực nền chung được cho bởi: Độ lợi dòng điện trong cách ráp cực nền chung được cho bởi:
ậy: IC = βDC.IB y: IC = βDC.IB
Nhưng: IE = IC + IB = βDC.IB+IB
⇒ IE = (βDC + 1).IB
Nhưng: IE = IC + IB = βDC.IB+IB
⇒ IE = (βDC + 1).IB
E
C
DCFB I
I
h=α≈
β có trị số t
DC ừ vài chục đến vài trăm, thậm chí có thể lên đến hàng ngàn. αDC có trị
từ 0, đến 0,999… tuỳ theo loại transistor. Hai thông số βDC và αDC được nhà sản xuất
cho biết.
ừ phương trình căn bản:
IE = IC + IB
Ta có: IC = IE – IB
Chia hai vếđượ
95
T
cả cho IC, ta c:
B
C
E
C
C
B
C
E
I
I
1
I
I
1
I
I
I
I
1= −=−
Như vậy:
DCDC
11
1β
−
α
=
Giải phương trình này để tìm β hay α, ta được:
DC DC
DC
DC
DC 1α−
α
=β và
DC
DC
DC 1β+
β
=α
* Ghi chú: các côn ức trên là tổng quát, ngh là vẫn stor PNP.
điệnực chạy trong hai transistor PNP và NPN có chiều như sau:
hí dụ:
ột transistor NPN, Si được phân cực sau cho IC = 1mA và IB = 10µA.
g th ĩa đúng với transi
Ta chú ý dòng th
IE
IC
IE
IB
NPN
IC
IB
PNP
Hình 5
T
M
Tính βDC, IE, αDC.
ừ Giải: t phương trình:
B
I
C
DC
I
=β , Ta có: 100
A10
dc µ
phương trình:
mA1 ==β
Từ
Trang 65 Biên soạn: Trương Văn Tám
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com

Giáo trình Linh Kiện Điện Tử
IE =có: IE = 1mA + 0,01mA = 1,01mA IC + IB, ta
99,0
mA01,1
mA1
Và từ phương trình: IE
DC
IC
=α ==
r Si PNP có βDC = 50 khi IE = 1,5mA. Xác định IC.
Giải:
Một transisto
9,0
DC
α
8
501
50
1DC
DC =
+
=
β+
β
=
IC = βDC.IE = 0,98 x 1,5 = 1,47mA
V. D RANSISTOR.
dòng điện rỉ ngược
(bảo hoà ngh c phân cực nghịch.
Dòng điện rỉ ệu là ICBO, được nhà sản xuất cho biết, được mô tả
bằng
ở. Hình vẽ sau đây cho
dòng điện ICBO.
ÒNG ĐIỆN RỈ TRONG T
Vì nối thu nền hường được phân cực nghịch nên cũng có một
i qua mối nối như trong trường hợp diode đượ
t
ịch) đ
ngược này được ký hi
hình vẽ sau:
Đây là dòng điện đi từ cực thu qua cực nền khi cực phát để h
ta thấy thành phần các dòng điện chạy trong transistor bao gồm cả
IE = 0
ICBO
ICBO
VCC
RC
để hở
Current
Base (
Opene
Collector (cực thu)
(dòng điện)
Hình 6
cực nền)
mitter (cực phát hở)
Cực E
n+ p n-
Hình 7
IE
IC = αDCIE + ICBO
VEE VCC
E C
α
DCIE
ICBO
IE
IB
R R
Trang 66 Biên soạn: Trương Văn Tám
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com

Giáo trình Linh Kiện Điện Tử
Như vậy, ta có: IC = αDCIE + ICBO
Nếu I xấp xỉ 0, xem như không đáng kể.
Suy ra, IC = αDC(IC + IB) + ICBO
Ta tìm thấy:
CBO
Ta có: IC ≅ αDCIE
Đó là công thức lý tưởng mà ta đã thấy ở phần trên. Ngoài ta, từ phương trình
dòng điện căn bản:
IE = IB + IC
IC = αDCIC + αDC IB + ICBO
DC
CBO
B
DC
DC
α
C1
I
I
1
Iα−
+
α−
=
Nhưng:
DC
DC
DC 1α−
α
=β ⇒ 1
1DC
D
DC +
α−
α
=
1+ β C
DCDC
DCDC
DC
1
1
1
1α−α−
α−+α
=β+
hay vào phương trình trên, ta tìm đ
IC = βDCIB + (βDC + 1)ICBO
gười ta đặt: ICEO = (βDC + 1)ICBO và ph h trên được viết lại:
IC = βDCIB + ICEO
CEO như là dòng điện chạy từ cực C qua cực E
của t cũng được nhà sản xuất cho biết.
ác t t nhạyệt
VI. C TUYẾN V-I CỦA TRANSISTO
Người ta thường chú ý đến 3 loại đặc tuyến của transistor:
ến ngõ vào.
ến ngõ ra
−
Mạch n
1
=
Tược:
Nương trìn
Như vậy, ta có thể hiểu dòng điện rỉ I
ransistor khi cực B để hở. Trị số của ICEO
C hông số βDC, αDC, ICBO, ICEO rấ với nhi độ.
ĐẶ R.
− Đặc tuy
− Đặc tuy
Đặc tuyến truyền
tổg quát để xác định 3 đặc tuyến trên được biểu diễn bằng mô hình sau:
RC
Hình 8
ICEO
VCC
ực nền hở
ICEO
Current (dòng điện)
Emitter (cực phát)
Openbase (cực nền hở)
Collector (cực thu
IB = 0
)
C
I1I2
BJT
V2
V1Ngõ ra V22
V11 Ngõ vào
R1 R2
Trang 67 Biên soạn: Trương Văn Tám
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com

Giáo trình Linh Kiện Điện Tử
Điểm cần chú ý: tuỳ theo loại transistor và các cách ráp mà nguồn V11, V22 phải mắc
đúng cực (sao cho nối thu nền phân nối phát nền phân cực thuận). Các
Ampe k c volt kế V1 và V2 cũúng chiều.
Chúng ta khảo sát hai cách mắc căn bản:L
1. Mắc theo kiểu cực nền chung:
Mạch đ ư sau:
Đặc tuyến ngõ vào (input curves).
Là đặc tuyến biểu diễn sự thay đổi của dòng điện I theo điện thế ngõ vào V với
VCB
Đặc tuyến có dạng như sau:
hận xét:
cực nghịch và
ng phải mắc đ
ế I1, I2, cá
iện nh
I1I2
V2
V1
VEE
RE RC
Trang 68 Biên soạn: Trương Văn Tám
EBE
được chọn làm thông số.
N
VCC
Hình 10
IE IC
+
VBE VCB
+
+
VCB = 01V
VCB = 00V
V để hở
+
VCB = 20V
VCB = 10V
CB
0,6 VBE (Volt)
0,4
0,2
0
IE (mA)
Hình 11
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com

