Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 400/555
To FTP Site dùng User Isolate.
- Trong IIS Manager, Bm chut phi vào FTP Sites folder | New | FTP Site.
- Cung cp các thông tin vFTP Site Description” và “IP Address and Port Settings”, chn Next.
- Chn Isolate users, chn Next (tham kho hình 2.21).
Hình 2.21: To FTP s dng Isolate Users.
- Sau đó ta ch định thư mc gc ca FTP, quyn hn truy xut thư mc, sau cùng chn Finish để
hoàn tt quá trình.
- Nếu ta cho phép User Anonymous truy xut vào FTP Site này thì trong thư mc gc ca FTP
Site ta to mt thư mc con có tên LocalUser (hoc tên min (tên domain) trong trường hp máy
chdomain controller), sau đó to LocalUser\Public (hoc domain_name\Public) để
anonymous truy xut vào thư mc này.
- Nếu cho phép mi người dùng cc b truy xut vào FTP thì ta to thư mc con ca thư mc FTP
Root vi tên LocalUserLocalUser\username.
- Nếu cho phép mi người dùng trong domain truy xut vào FTP thì ta to thư mc con ca thư
mc FTP Root vi tên <domain_name>thư mc con <domain_name>\username.
To FTP Site dùng Isolate User vi Active Directory.
Khi ta cu hình FTP Server để cô lp các người dùng (isolate users) vi Active Directory, khi to ta
cn hiu chnh hai thông s:
- FTPRoot: Ch định thông s UNC (Universal Naming Convention) ca máy ch chia s tài
nguyên (ví d \\servername\sharename), tuy nhiên ta cũng có th ch định FTP root trên đĩa
cc b.
- FTPDir: Ch định đường dn thư mc cho tng user trong Active Directory.
Vi Windows 2003 family hoc Windows 2003 enterprise Để ch định hai thông s FTPRoot
FTPDir ta có th vào Properties ca tng người dùng hiu ch hai thông s msIIS-FTPRoot, msIIS-
FTPDir (trên windows 2003 standard không tn ti cơ chế hiu chnh này, ta phi dùng dòng lnh để
định nghĩa). Ta cũng có th dùng lnh iisftp.vbs để thay đổi hai thông s này.
Cú pháp lnh như sau:
Định FTP Root:
<cmd_prompt>iisftp.vbs /SetADProp <username> FTPRoot <Local_dir>
Định FTP Dir:
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 401/555
<cmd_prompt>iisftp.vbs /SetADProp <user_name> FTPDir <sub_FTPRoot>
Sau đây là các bước to FTP User Isolate vi Active Directory:
- Bm chut phi vào FTP Sites folder | New | FTP Site.
- Cung cp các thông tin v FTP Site Description, chn c th địa ch IP trong hp thoi “IP
Address and Port Settings”, chn Next.
- Trong hp thoi “FTP User Isolation”, ta chn “Isolate users using Active Directory”, chn
Next.
- Cung cp thông tin v username, password, domain name, sau đó chn Next để xác nhp li
mt khu ca người dùng (tham kho Hình 2.22 ta FTP cho hv03)
Hình 2.22: FTP User Isolation.
- Sau đó cp quyn truy xut cho user, sau cùng ta chn Finish.
- Dùng lnh:
<cmd_prompt>iisftp.vbs /SetADProp <username> FTPRoot <Local_dir>
<cmd_prompt>iisftp.vbs /SetADProp <user_name> FTPDir <sub_FTPRoot>
-d:
iisftp.vbs /SetADProp hv03 FTPRoot c:\ftproot
iisftp.vbs /SetADProp hv03 FTPDir \hv03
- Trong đó \hv03 là thư mc con ca c:\ftproot.
III.2.8 Theo dõi và cu hình nht ký cho FTP.
Mc định FTP lưu li mt s s kin như: Địa ch ca FTP Client truy xut vào FTP Server, thi gian
truy xut ca máy trm, trng thái hot động ca dch v,… để h tr cho người qun tr có th theo
dõi qun lý h thng hiu qu hơn.
- Tt c các s kin này lưu tr trong các file trong thư mc
%systemroot%\system32\LogFiles\MSFTPSVnnnnnnnn, trong đó nnnnnnnn là s ID ca FTP
Site.
- Để hiu ch li thông tin ghi nhn nht ký (logging) ca dch v ta chn properties ca FTP Site |
Tab FTP Site | Properties (tham kho hình 2.23).
- New log schedule: Ch định ghi nhn theo lch biu, kích thước tp tin.
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 402/555
- Log file directory: Ch định thư lưu tr log file.
Hình 2.23: Thay đổi nht ký.
- Tab Advanced để cho phép ta có th chn mt s tùy chn theo dõi khác như: Username,
service name, server name, server IP…(Tham kho hình 2.24)
Hình 2.24: Tùy chn logging.
- Để xem thông tin nht ký trên ta m các tp tin trong thư mc
%systemroot%\system32\LogFiles\MSFTPSVCnnnnnnnn, ví d ta xem tp tin nht ký
ex050531.log (dùng notepad để m) (tham kho hình 2.25).
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 403/555
Hình 2.25: Xem tp tin nht ký.
III.2.9 Khi động và tt dch v FTP.
Ta có th dùng trình tin ích IIS bng cách bm chuc phi vào FTP Site chn Stop để dùng dch v
và chn Start để khi động dch v. Tuy nhiên ta có th s dng dòng lnh để khi động và tt dch v
FTP:
<command_prompt>
net <stop/start> msftpsvc
Hoc có th dùng lnh iisreset để restart li dch v này:
< command_prompt >iisreset
III.2.10 L ưu tr và phc hi thông tin cu hình.
Sau khi ta cu hình hoàn tt các thông tin cn thiết cho FTP Site ta có th lưu tr thông tin cu hình
này dưới dng tp tin *.xml, sau đó ta có th to mi hoc phc hi li cu hình cũ t tp tin *.xml này.
- Lưu tr thông tin cu hình vào tp tin *xml ta bm chut phi vào FTP Site cn lưu thông tin cu
hình, chn All Task | Save Configuration to a File…(Tham kho hình 2.26)
Hình 2.26: Lưu tr thông tin cu hình.
- Ch định tên tp tin và thư mc lưu tr thông tin cho FTP server.
- Encrypt configuration using password: S dng mt khu để mã hóa thông tin cu hình (mc
định tùy chn này không được chn).
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 404/555
Hình 2.27: Ch định tên tp tin cu hình.
- Phc hi thông tin hoc to mi FTP site t tp tin cu hình *.xml.
Hình 2.28
- Sau đó ta chn nút Browseđể chn tp tin cu hình và chn nút Read File, sau đó chn tên mô
t trong hp thoi Location, chn OK.
Hình 2.29: Import file cu hình.
- Sau đó chn OK để đồng ý import file theo cách to mi site hay thay thế site hin ti đã tn ti.
Hình 2.30