
GI I THI U V CH NG TRÌNH M THU T L P 1.Ớ Ệ Ề ƯƠ Ỹ Ậ Ớ
I. Nh ng đi m m i c a ch ng trình M thu t.ữ ể ớ ủ ươ ỹ ậ
Ch ng trình M thu t Ti u h c năm 2002 có nh ng đi mươ ỹ ậ ở ể ọ ữ ể
m i:ớ
1) C u trúc:ấ
Ch ng trình chia làm hai giai đo n.ươ ạ
Giai đo n 1:ạ l p 1, 2, 3 M thu t cùng Âm nh c Th côngỞ ớ ỹ ậ ạ ủ
g i là Ngh thu t nh ng v n h c riêng tu n 1 ti t.ọ ệ ậ ư ẫ ọ ầ ế
Giai đo n này HS không có SGK mà có V T p v , GV có sáchạ ở ậ ẽ
h ng d n gi ng d y (SGV).ướ ẫ ả ạ
Giai đo n 2:ạ l p 4, 5 M thu t là môn h c đ c l p 01Ở ớ ỹ ậ ọ ộ ậ
tu n /ti t.ầ ế
Giai đo n này HS có SGK và V T p v , GV có sách h ng d nạ ỡ ậ ẽ ướ ẫ
gi ng d y (SGV).ả ạ
2) Tên lo i bài h c:ạ ọ
- Thay tên m t s lo i bài h c cho phù h p và rõ nghĩa h n.ộ ố ạ ọ ợ ơ
- Xem tranh và gi i thi u m thu t thành ớ ệ ỹ ậ Th ng th c mườ ứ ỹ
thu tậ.
- V tranh đ tài thành ẽ ề V tranhẽ.
- N n và t o dáng thành ặ ạ T p n n - t o dáng t doậ ặ ạ ự .
3) Th i l ng:ờ ượ
- T 33 ti t/năm lên 35 ti t/năm.ừ ế ế
4) N i dung: ộ
a- Chú tr ng h n giáo d c th m m : giáo d c cái đ p và c mọ ơ ụ ẩ ỹ ụ ẹ ả
xúc tr c cái đ p.ướ ẹ
b- Tăng c ng th c hành, gi m lý thuy t, m r ng ng d ngườ ự ả ế ở ộ ứ ụ
c th :ụ ể
+ Gi m lý thuy t v màu s c, ph ng pháp ti n hành bài v .ả ế ề ắ ươ ế ẽ

+ Các d ng bài t p g n li n v i sinh ho t, h c t p c a h cạ ậ ắ ề ớ ạ ọ ậ ủ ọ
sinh và sát v i th c t đ a ph ng.ớ ự ế ị ươ
c- Gi m v theo m u: gi m s ti t và s đ v t m u v .ả ẽ ẫ ả ố ế ố ồ ậ ở ẫ ẽ
d-Tăng V tranh và T p n n - t o dáng t do (xem phân ph iẽ ậ ặ ạ ự ố
ch ng ươ trình).
5. Đánh giá:
5.1. Xu th :ế
Theo xu th chung, môn MT ti u h c không đánh giá k t quế ở ể ọ ế ả
h c t p c a h c sinh b ng thang đi m 10 nh tr c vì nh ng lí doọ ậ ủ ọ ằ ể ư ướ ữ
nh sau:ư
- M thu t là môn h c ngh thu t, k t qu c a nó là C Mỹ ậ ọ ệ ậ ế ả ủ Ả
XÚC CÁI Đ P (ch không đ n gi n là k thu t). Mu n t o ra cáiẸ ứ ơ ả ỹ ậ ố ạ
đ p, h c sinh ph i có C M XÚC. C m xúc ph i xu t phát t s rungẹ ọ ả Ả ả ả ấ ừ ự
đ ng c a h c sinh tr c v đ p c a đ i t ng cùng v i ph ng phápộ ủ ọ ướ ẽ ẹ ủ ố ượ ớ ươ
gi ng d y h p d n, lôi cu n c a giáo viên. C m xúc c a h c sinhả ạ ấ ẫ ố ủ ả ủ ọ
cũng r t khó đánh giá. Trong th c t cho th y h c sinh ti u h c r tấ ự ế ấ ọ ể ọ ấ
thích h c MT và k t qu h c t p c a các em r t kh quan. C th làọ ế ả ọ ậ ủ ấ ả ụ ể
đa s h c sinh r t h h i, ph n kh i h c MT và v , n n đ t yêu c u,ố ọ ấ ồ ở ấ ở ọ ẽ ặ ạ ầ
m t b ph n v , n n đ p. Song cũng có m t s h c sinh r t khó thộ ộ ậ ẽ ặ ẹ ộ ố ọ ấ ể
hi n nh ng c m xúc, nh ng hi u bi t c a mình ra s n ph m (bài v ,ệ ữ ả ữ ể ế ủ ả ẩ ẽ
bài n n). Vì th đánh giá k t qu h c MT b ng đi m s trên sặ ế ế ả ọ ằ ể ố ở ẽ
không khách quan, m i ch th y đ c ph n n i (nh ng gì th y s nớ ỉ ấ ượ ầ ổ ữ ấ ở ả
ph m), ch a th y đ c ph n chìm (nh ng gì mà h c sinh c m nh nẩ ư ấ ượ ầ ữ ọ ả ậ
và áp d ng vào sinh ho t, h c t p hàng ngày yêu m n, trân tr ng cáiụ ạ ọ ậ ế ọ
đ p, ăn m c g n gàng, trình bày sách v đ p…).ẹ ặ ọ ở ẹ
- Quan đi m v cái đ p c a giáo viên r t khác nhau, h n n aể ề ẹ ủ ấ ơ ữ
nh n th c v ngh thu t tu i th c a giáo viên còn h n ch . Vi cậ ứ ề ệ ậ ổ ơ ủ ạ ế ệ
đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh ph n l n là c m tính c a giáoế ả ọ ậ ủ ọ ầ ớ ả ủ
viên, không ph n ánh th c l c c a các em. Vì th cho đi m thang b cả ự ự ủ ế ể ậ

10 môn MT s là không tho đáng, s nh h ng đ n tinh th n h cở ẽ ả ẽ ả ưở ế ầ ọ
t p c a h c sinh.ậ ủ ọ
5.2. M c đ :ứ ộ
Đánh giá k t qu h c MT c a h c sinh ti u h c chia làm haiế ả ọ ủ ọ ể ọ
m c đ :ứ ộ
a) Hoàn thành.
- Nh ng bài đ t trung bình (theo m c tiêu bài h c đ ra).ữ ạ ụ ọ ề
- Nh ng bài đ t khá, gi i (v t yêu c u).ữ ạ ỏ ượ ầ
b) Ch a hoàn thành.ư
- Nh ng bài d i trung bình: y u, kém.ữ ướ ế
Tr ng tâm và nh ng đi m khó c a ch ng trình MT l p 1.ọ ữ ể ủ ươ ớ
1) Tr ng tâm.ọ
Tr ng tâm c a ch ng trình MT nói chung, l p 1 nói riêng luônọ ủ ươ ớ
là giáo d c th m m cho HS. Nh v y d y MT tr ng ph thông làụ ẩ ỹ ư ậ ạ ở ườ ổ
d y c m th - c m th cái đ p m i là ch y u, không đ n gi n ch làạ ả ụ ả ụ ẹ ớ ủ ế ơ ả ỉ
d y k thu t (k thu t v ). Qua môn MT, HS yêu thích cái đ p, t pạ ỹ ậ ỹ ậ ẽ ẹ ậ
t o ra cái đ p theo ý mình và áp d ng cái đ p vào sinh ho t, h c t pạ ẹ ụ ẹ ạ ọ ậ
hàng ngày. Cái đ p r t c n cho cu c s ng con ng i, nh ng đ hi uẹ ấ ầ ộ ố ườ ư ể ể
bi t cái đ p ph i đ c giáo d c t tu i còn th . D y MT tr ngế ẹ ả ượ ụ ừ ổ ơ ạ ở ườ
ph thông là góp ph n t o d ng môi tr ng th m m cho xã h i.ổ ầ ạ ự ườ ẩ ỹ ộ
2) Nh ng đi m khó:ữ ể
2.1. Quan ni m, nh n th c ch a rõ, ch a đúng v :ệ ậ ứ ư ư ề
- V trí, m c đích, nhi m v c a môn MT tr ng ph thông.ị ụ ệ ụ ủ ở ườ ổ
- Kh năng th hi n và ngh thu t tr th .ả ể ệ ệ ậ ẻ ơ
Vì th qu n lí, ch đ o cũng nh gi ng d y còn g p khó khăn,ế ả ỉ ạ ư ả ạ ặ
ch a ph n ánh đúng năng l c h c t p và ho t đ ng c a h c sinh đ iư ả ự ọ ậ ạ ộ ủ ọ ố
v i môn MT.ớ
2.2. Kh năng chuyên môn, nghi p v c a giáo viên còn h n ch .ả ệ ụ ủ ạ ế

- Ch a hi u đ y đ đ c đi m c a môn MT và các khái ni m,ư ể ầ ủ ặ ể ủ ệ
thu t ng c a nó. Vì v y giáo viên th ng d y ậ ữ ủ ậ ườ ạ k thu t v nhi u h nỹ ậ ẽ ề ơ
là d y c m th .ạ ả ụ
- Ch a tìm ra ph ng pháp đ c thù c a môn MT nên giáo viênư ươ ặ ủ
th ng gò ép theo khuôn m u, ch a chú ý đ n kh năng suy nghĩ, tìmườ ẫ ư ế ả
tòi, sáng t o c a h c sinh.ạ ủ ọ
2.3. Thi t b ph c v cho d y h c MT còn nghèo nàn.ế ị ụ ụ ạ ọ
- Thi u m u v theo quy chu n đ v , tranh đ p đ h c sinhế ẫ ẽ ẩ ể ẽ ẹ ể ọ
tham kh o.ả
- Thi u hình nh h ng d n h c sinh suy nghĩ, tìm tòi, sángế ả ướ ẫ ọ
t o.ạ
- Thi u tài li u đ c thêm….ế ệ ọ
Nh ng khó khăn nêu trên không thu c v ch ng trình và h cữ ộ ề ươ ọ
sinh, mà thu c v cách nhìn nh n môn MT tr ng ph thông ch aộ ề ậ ở ườ ổ ư
đúng. Đó là nguyên nhân c a “nh ng đi m khó” cho vi c d y h c MTủ ữ ể ệ ạ ọ
tr ng ph thông t nhi u năm nay.ở ườ ổ ừ ề
3) T cách xác đ nh tr ng tâm và nh ng đi m khó nh trên, giáoừ ị ọ ữ ể ư
viên c n l u ý:ầ ư
3.1. V nh n th c:ề ậ ứ
Nh n th c đúng đ n h n:ậ ứ ắ ơ
- V tríị: môn MT là môn h c đ c l p trong h th ng giáo d cọ ộ ậ ệ ố ụ
ph thông, góp ph n giáo d c nhi u m t cho h c sinh.ổ ầ ụ ề ặ ọ
- M c tiêuụ: môn MT tr ng ph thông không đào t o ho sĩở ườ ổ ạ ạ
hay nh ng ng i chuyên làm ngh MT mà l y giáo d c th m m choữ ườ ề ấ ụ ẩ ỹ
h c sinh làm cái đích, nói cách khác là đào t o nh ng ng i th ngọ ạ ữ ườ ườ
th c cái hay, cái đ p cho xã h i (không có ý đ nh đào t o ng i làm raứ ẹ ộ ị ạ ườ
cái đ p).ẹ
- Nhi m v c a giáo viên ti u h cệ ụ ủ ể ọ : d y t t c các môn, khôngạ ấ ả
xem th ng môn nào vì các môn h c trong ch ng trình có s mócườ ọ ươ ự

n i, liên k t, b sung cho nhau, t o cho nh n th c c a h c sinh phongố ế ổ ạ ậ ứ ủ ọ
phú h n.ơ
3.2. V ki n th c:ề ế ứ
C n th ng xuyên b sung ki n th c MT c v lí thuy t vàầ ườ ổ ế ứ ả ề ế
th c hành.ự
- Nh n th c đúng đ n v đ c đi m c a MTậ ứ ắ ề ặ ể ủ : t o ra cái đ pạ ẹ
nhi u hình, nhi u v m i là ch y u. Vì th c n suy nghĩ, tìm tòi,ề ề ẻ ớ ủ ế ế ầ
khám phá đ có cái m i c a riêng mình.ể ớ ủ
- Hi u rõ h n các khái ni m, thu t ng chuyên môn:ể ơ ệ ậ ữ v theoẽ
m u, v trang trí, v tranh, th ng th c m thu t, b c c hài hoà,ẫ ẽ ẽ ườ ứ ỹ ậ ố ụ
hình t ng… đ có th d y đúng, d y t t môn MT.ượ ể ể ạ ạ ố
- Tăng c ng th c hành:ườ ự đ hi u sâu h n v v đ p c a bể ể ơ ề ẻ ẹ ủ ố
c c đ ng nét, hình m ng, màu s c, vì đó là ngôn ng c a MT, là cụ ườ ả ắ ữ ủ ơ
s đ đánh giá cái đ p bài v , đ ng th i giáo viên có th minh ho choở ể ẹ ẽ ồ ờ ể ạ
bài d y, h ng d n cho h c sinh d dàng có s c thuy t ph c h n.ạ ướ ẫ ọ ễ ứ ế ụ ơ
- Tìm hi u ngôn ng t o hình c a h c sinh:ể ữ ạ ủ ọ đ bi t kh năngể ế ả
th hi n, cách bi u c m c a tr , t đó mà h ng d n, đ ng viên,ể ệ ể ả ủ ẻ ừ ướ ẫ ộ
khích l các em suy nghĩ, sáng t o.ệ ạ
3.3. V nghi p v s ph m.ề ệ ụ ư ạ
Đây là khâu còn y u vì nh ng lý do sau:ế ữ
- D y h c MT tr ng ph thông còn thi u kinh nghi m (vạ ọ ở ườ ổ ế ệ ề
qu n lý, t ch c, d y h c và đánh giá).ả ổ ứ ạ ọ
- Đào t o giáo viên các tr ng THSP ch a chú ý nhi u vạ ở ườ ư ề ề
nghi p v gi ng d y MT.ệ ụ ả ạ
- GV ti u h c d y t t c các môn, do đó b các môn chính chiể ọ ạ ấ ả ị
ph i c chuyên môn, nghi p v , ít chú ý đ n đ c tr ng c a môn MT,ố ả ệ ụ ế ặ ư ủ
th ng d y h c MT nh d y các môn h c khác, vì th ch a mang l iườ ạ ọ ư ạ ọ ế ư ạ

