CHUN MC S 25
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HP NHT
VÀ K TOÁN KHON ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY CON
Quy định chung
01. Mc đích ca chun mc này là quy định và hướng dn các nguyên tc và phương
pháp lp và trình bày báo cáo tài chính hp nht ca mt tp đoàn gm nhiu công ty
chu s kim soát ca mt công ty m và kế toán khon đầu tư vào công ty con trên báo
cáo tài chính riêng ca công ty m.
02. Chun mc này áp dng để:
- Lp và trình bày các báo cáo tài chính hp nht ca mt tp đoàn gm nhiu công ty
chu s kim soát ca mt công ty m;
- Kế toán các khon đầu tư vào các công ty con trong báo cáo tài chính riêng ca công
ty m.
Chun mc này không quy định v:
(a) Phương pháp kế toán hp nht kinh doanh và nh hưởng ca vic hp nht kinh
doanh đến vic hp nht báo cáo tài chính, bao gm c li thế thương mi phát
sinh t vic hp nht kinh doanh (được quy định trong chun mc kế toán "Hp
nht kinh doanh");
(b) Kế toán các khon đầu tư vào công ty liên kết (được quy định trong Chun mc
kế toán s 07 "Kế toán các khon đầu tư vào công ty liên kết");
(c) Kế toán các khon đầu tư vào công ty liên doanh (được quy định trong Chun
mc kế toán s 08 "Thông tin tài chính v nhng khon vn góp liên doanh");
Báo cáo tài chính hp nht được bao hàm bi thut ng "báo cáo tài chính" được quy
định trong Chun mc kế toán s 01 "Chun mc chung". Do đó, vic trình bày báo
cáo tài chính hp nht được thc hin trên cơ s tuân th các chun mc kế toán Vit
Nam.
03. Các thut ng trong chun mc này được hiu như sau:
Kim soát: Là quyn chi phi các chính sách tài chính và hot động ca doanh
nghip nhm thu được li ích kinh tế t các hot động ca doanh nghip đó.
Công ty con: Là doanh nghip chu s kim soát ca mt doanh nghip khác (gi
là công ty m).
Công ty m: Là công ty có mt hoc nhiu công ty con.
Tp đoàn: Bao gm công ty m và các công ty con.
Báo cáo tài chính hp nht: Là báo cáo tài chính ca mt tp đoàn được trình
bày như báo cáo tài chính ca mt doanh nghip. Báo cáo này được lp trên cơ
s hp nht báo cáo ca công ty m và các công ty con theo quy định ca chun
mc này.
Li ích ca c đông thiu s: Là mt phn ca kết qu hot động thun và giá tr
tài sn thun ca mt công ty con được xác định tương ng cho các phn li ích
không phi do công ty m s hu mt cách trc tiếp hoc gián tiếp thông qua các
công ty con.
Ni dung chun mc
Trình bày báo cáo tài chính hp nht
04. Tt c các công ty m phi lp và trình bày báo cáo tài chính hp nht, ngoi tr công
ty m được quy định đon 05 dưới đây.
05. Công ty m đồng thi là công ty con b mt công ty khác s hu toàn b hoc gn như
toàn b và nếu được các c đông thiu s trong công ty chp thun thì không phi lp
v trình bày báo cáo tài chính hp nht. Trường hp này, công ty m phi gii trình lý
do không lp v trình bày báo cáo tài chính hp nht và cơ s kế toán các khon đầu tư
vào các công ty con trong báo cáo tài chính riêng bit ca công ty m; Đồng thi phi
trình bày rõ tên và địa đim tr s chính ca công ty m ca nó đã lp và phát hành
báo cáo tài chính hp nht.
06. Người s dng báo cáo tài chính ca công ty m luôn quan tâm đến thc trng tài
chính, kết qu hot động và các thay đổi v tình hình tài chính ca toàn b tp đoàn.
Báo báo tài chính hp nht cn đáp ng yêu cu cung cp thông tin kinh tế, tài chính
ca người s dng báo cáo tài chính ca tp đoàn. Báo cáo tài chính hp nht phi th
hin được các thông tin v tp đoàn như mt doanh nghip độc lp không tính đến
ranh gii pháp lý ca các pháp nhân riêng bit.
07. Mt công ty m b s hu toàn b hoc gn như toàn b bi mt công ty khác không
nht thiết phi lp báo cáo tài chính hp nht vì công ty m ca công ty m đó có th
không yêu cu công ty m phi lp báo cáo tài chính hp nht, bi yêu cu nm bt
thông tin kinh tế, tài chính ca người s dng có th được đáp ng thông qua báo cáo
tài chính hp nht ca công ty m ca công ty m. Khái nim b s hu gn như toàn
b có nghĩa là mt công ty b công ty khác nm gi trên 90% quyn biu quyết.
Phm vi ca báo cáo tài chính hp nht
08. Công ty m khi lp báo cáo tài chính hp nht phi hp nht các báo cáo tài chính ca
tt c các công ty con trong và ngoài nước, ngoi tr các công ty được đề cp đon
10.
09. Báo cáo tài chính hp nht bao gm vic hp nht báo cáo tài chính ca tt c các công
ty con do công ty m kim soát, tr các công ty quy định đon 10. Quyn kim soát
ca công ty m đối vi công ty con được xác định khi công ty m nm gi trên 50%
quyn biu quyết công ty con (công ty m có th s hu trc tiếp công ty con hoc
s hu gián tiếp công ty con qua mt công ty con khác) tr trường hp đặc bit khi
xác định rõ là quyn s hu không gn lin vi quyn kim soát. Trong các trường
hp sau đây, quyn kim soát còn được thc hin ngay c khi công ty m nm gi ít
hơn 50% quyn biu quyết ti công ty con:
(a) Các nhà đầu tư khác tho thun dành cho công ty m hơn 50% quyn biu
quyết;
(b) Công ty m có quyn chi phi các chính sách tài chính và hot động theo quy
chế tho thun;
(c) Công ty m có quyn b nhim hoc bãi min đa s các thành viên Hi đồng
qun tr hoc cp qun lý tương đương;
(d) Công ty m có quyn b đa s phiếu ti các cuc hp ca Hi đồng qun tr
hoc cp qun lý tương đương.
10. Mt công ty con được loi tr khi vic hp nht báo cáo tài chính khi:
(a) Quyn kim soát ca công ty m ch là tm thi vì công ty con này ch được
mua và nm gi cho mc đích bán li trong tương lai gn (dưới 12 tháng);
hoc
(b) Hot động ca công ty con b hn chế trong thi gian dài và điu này nh
hưởng đáng k ti kh năng chuyn vn cho công ty m.
Công ty m kế toán khon đầu tư vào các công ty con loi này theo quy định ti
chun mc kế toán “Công c tài chính”.
11. Công ty m không được loi tr ra khi báo cáo tài chính hp nht các báo cáo tài
chính ca công ty con có hot động kinh doanh khác bit vi hot động ca tt c các
công ty con khác trong tp đoàn. Báo cáo tài chính hp nht s cung cp các thông
tin hu ích hơn nếu hp nht được tt c báo cáo tài chính ca các công ty con bi nó
cung cp các thông tin kinh tế, tài chính b sung v các hot động kinh doanh khác
nhau ca các công ty con trong tp đoàn. Hp nht báo cáo tài chính trên cơ s áp
dng chun mc kế toán "Báo cáo tài chính b phn" s cung cp các thông tin hu
ích v các hot động kinh doanh khác nhau trong phm vi mt tp đoàn.
Trình t hp nht
12. Khi hp nht báo cáo tài chính, báo cáo tài chính ca công ty m và các công ty con
s được hp nht theo tng khon mc bng cách cng các khon tương đương ca
tài sn, n phi tr, vn ch s hu, doanh thu, thu nhp khác và chi phí. Để báo cáo
tài chính hp nht cung cp được đầy đủ các thông tin tài chính v toàn b tp đoàn
như đối vi mt doanh nghip độc lp, cn tiến hành nhng bước sau:
a) Giá tr ghi s khon đầu tư ca công ty m trong tng công ty con và phn vn ca
công ty m trong vn ch s hu ca công ty con phi được loi tr (quy định ti
chun mc kế toán "Hp nht kinh doanh", chun mc này cũng quy định
phương pháp kế toán khon li thế thương mi phát sinh);
b) Li ích ca c đông thiu s trong thu nhp thun ca công ty con b hp nht
trong k báo cáo được xác định và loi tr ra khi thu nhp ca tp đoàn để tính
lãi, hoc l thun có th được xác định cho nhng đối tượng s hu công ty m;
c) Li ích ca c đông thiu s trong tài sn thun ca công ty con b hp nht được
xác định và trình bày trên Bng cân đối kế toán hp nht thành mt ch tiêu riêng
bit tách khi phn n phi tr và phn vn ch s hu ca c đông ca công ty
m. Li ích ca c đông thiu s trong tài sn thun bao gm:
i) Giá tr các li ích ca c đông thiu s ti ngày hp nht kinh doanh ban đầu
được xác định phù hp vi chun mc kế toán "Hp nht kinh doanh"; và
ii) Phn li ích ca c đông thiu s trong s biến động ca tng vn ch s hu
k t ngày hp nht kinh doanh.
13. Các khon thuế thu nhp doanh nghip do công ty m hoc công ty con phi tr khi
phân phi li nhun ca công ty con cho công ty m được kế toán theo Chun mc kế
toán “Thuế thu nhp doanh nghip".
14. S dư các tài khon trên Bng cân đối kế toán gia các đơn v trong cùng tp đoàn, các
giao dch ni b, các khon lãi ni b chưa thc hin phát sinh t các giao dch này
phi được loi tr hoàn toàn. Các khon l chưa thc hin phát sinh t các giao dch
ni b cũng được loi b tr khi chi phí to nên khon l đó không th thu hi được.
15. S dư các tài khon trên Bng cân đối kế toán và các giao dch gia các đơn v trong
cùng tp đoàn, bao gm các khon doanh thu, các khon chi phí, c tc phi được
loi tr toàn b. Các khon lãi chưa thc hin t các giao dch ni b nm trong giá
tr còn li ca tài sn, như hàng tn kho và tài sn c định cũng được loi tr hoàn
toàn. Các khon l chưa thc hin phát sinh t các giao dch ni b đã được khu tr
khi xác định giá tr ghi s ca tài sn cũng được loi b tr khi chi phí to nên khon
l đó không th thu hi được. S khác bit v thi gian phát sinh trên phương din
thuế thu nhp doanh nghip t vic loi tr các khon lãi và l chưa thc hin trong
ni b được gii quyết phù hp vi Chun mc kế toán “Thuế thu nhp doanh
nghip".
16. Khi các báo cáo tài chính được s dng để hp nht được lp cho các k kết thúc ti
các ngày khác nhau, phi thc hin điu chnh cho nhng giao dch quan trng hay
nhng s kin quan trng xy ra trong k gia ngày lp các báo cáo đó và ngày lp
báo cáo tài chính ca công ty m. Trong bt k trường hp nào, s khác bit v ngày
kết thúc k kế toán không được vượt quá 3 tháng.
17. Báo cáo tài chính ca công ty m và các công ty con s dng để hp nht báo cáo tài
chính phi được lp cho cùng mt k kế toán. Nếu ngày kết thúc k kế toán là khác
nhau, công ty con phi lp thêm mt b báo cáo tài chính cho mc đích hp nht có
k kế toán trùng vi k kế toán ca tp đoàn. Trong trường hp điu này không th
thc hin được, các báo cáo tài chính có th được lp vào thi đim khác nhau có th
được s dng min là thi gian chênh lch đó không vượt quá 3 tháng. Nguyên tc
nht quán bt buc độ dài ca k báo cáo và s khác nhau v thi đim lp báo cáo
tài chính phi thng nht qua các k.
18. Báo cáo tài chính hp nht được lp phi áp dng chính sách kế toán mt cách thng
nht cho các giao dch và s kin cùng loi trong nhng hoàn cnh tương t. Nếu
không th s dng chính sách kế toán mt cách thng nht trong khi hp nht báo
cáo tài chính, công ty m phi gii trình vn đề này cùng vi các khon mc đã được
hch toán theo các chính sách kế toán khác nhau trong báo cáo tài chính hp nht.
19. Trong nhiu trường hp, nếu mt công ty con ca tp đoàn s dng các chính sách kế
toán khác vi chính sách kế toán áp dng trong các báo cáo tài chính hp nht cho
các giao dch và s kin cùng loi trong hoàn cnh tương t, thì nhng điu chnh
thích hp vi các báo cáo tài chính ca công ty con đó phi được thc hin trước khi
dùng cho vic lp báo cáo tài chính hp nht.
20. Kết qu hot động kinh doanh ca công ty con s được đưa vào báo cáo tài chính hp
nht k t ngày mua, là ngày công ty m thc s nm quyn kim soát công ty con
theo chun mc kế toán "Hp nht kinh doanh". Kết qu hot động kinh doanh ca
công ty con b thanh lý được đưa vào Báo cáo kết qu kinh doanh hp nht cho ti
ngày thanh lý, là ngày công ty m thc s chm dt quyn kim soát đối vi công ty
con. S chênh lch gia khon thu t vic thanh lý công ty con và giá tr ghi s còn
li ca tài sn tr đi n phi tr ca công ty con này ti ngày thanh lý được ghi nhn
trong Báo cáo kết qu kinh doanh hp nht như khon lãi, l thanh lý công ty con. Để
đảm bo tính so sánh được ca báo cáo tài chính t niên độ này đến niên độ khác, cn
cung cp thông tin b sung v nh hưởng ca vic mua và thanh lý các công ty con
đến tình hình tài chính ti ngày báo cáo và kết qu ca k báo cáo và nh hưởng đến
các khon mc tương ng ca k trước.
21. Khon đầu tư vào mt doanh nghip phi hch toán theo chun mc kế toán "Công c
tài chính", k t khi doanh nghip đó không còn là công ty con na và cũng không tr
thành mt công ty liên kết như định nghĩa ca chun mc kế toán s 07 “Kế toán các
khon đầu tư vào công ty liên kết".
22. Giá tr ghi s ca khon đầu tư ti ngày doanh nghip không còn là mt công ty con
được hch toán theo phương pháp giá gc.
23. Li ích ca c đông thiu s phi được trình bày trong Bng cân đối kế toán hp nht
thành ch tiêu tách bit vi n phi tr và vn ch s hu ca công ty m. Phn s
hu ca c đông thiu s trong thu nhp ca tp đoàn cũng cn được trình bày thành
ch tiêu riêng bit.
24. Các khon l tương ng vi phn vn ca c đông thiu s trong công ty con được
hp nht có th ln hơn vn ca h trong tng vn ch s hu ca công ty con.
Khon l vượt tri cũng như bt k các khon l thêm nào khác được tính gim vào
phn li ích ca c đông đa s tr khi c đông thiu s có nghĩa v ràng buc và có
kh năng bù đắp các khon l đó. Nếu sau đó công ty con có lãi, khon lãi đó s được
phân b vào phn li ích ca c đông đa s cho ti khi phn l trước đây do các c
đông đa s gánh chu được bi hoàn đầy đủ.
25. Nếu công ty con có c phiếu ưu đãi (loi được ưu đãi v c tc) lu kế chưa thanh
toán b nm gi bi các đối tượng bên ngoài tp đoàn, công ty m ch được xác định
phn kết qu lãi, l ca mình sau khi đã điu chnh cho s c tc ưu đãi ca công ty
con phi tr cho dù c tc đã được công b hay chưa.
Trình bày khon đầu tư vào công ty con trong báo cáo tài chính riêng ca công ty m
26. Trên báo cáo tài chính riêng ca công ty m, các khon đầu tư ca công ty m vào các
công ty con đã trình bày trên báo cáo tài chính hp nht được trình bày theo phương
pháp giá gc.
27. Các khon đầu tư vào các công ty con mà b loi khi quá trình hp nht phi trình
bày trong báo cáo tài chính riêng ca công ty m theo phương pháp giá gc.