LUYỆN THI ĐẠI HC MÔN TOÁN Thy Nguyn Chuyên đề: HÌNH HC KHÔNG GIAN THUN TÚY
Trung tâm luyn thi Ca Học Đường 0986 636 056
Bài tp rèn luyn
Bài 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A,
3AB a
, AC = a. Gọi I là điểm trên BC
sao cho
1
2
BI IC
và H là trung điểm ca AI. Biết rng
()SH ABC
và góc gia mt phng (SBC) và
(ABC) bng
0
60
. Tính khong cách :
a) t B đến mt phng (SHC).
b) t C đến mt phng (SAI).
Bài 2. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đu cnh 2a, cnh bên bng 3a. Gi O là tâm
ca mặt đáy ABC.
a) Tính khong cách t O đến mt phng (SAB).
b) Gọi M, N là trung điểm ca AB, BC. Tính khong cách t O đến mt phng (SMN).
Bài 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nht vi AB = 2a, AD =
3a
. Biết tam giác SAB
đều và nm trong mt phng vuông góc vi đáy.nh khoảng cách:
a) t A đến mt phng (SBC).
b) t A đến mt phng (SCD).
c) t A đến mt phng (SBD).
d) Gọi M là trung đim ca AB. Tính khong cách t A đến (SCM), t A đến (SDM).
Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD), SA = 2a.
a) Tính khong cách t A ti mt phng (SBC)
b) Tính khong cách t A ti mt phng (SBD)
Bài 5. ( ĐH khối B 2011)
Cho lăng tr
1 1 1 1
ABCDA B C D
, ABCD là hình ch nht, AB = a; AD = a
3
. Hình chiếu vuông góc ca
1
A
trên (ABCD) trùng với giao điểm ca AC và BD. Tính khong cách t
ti mt phng
1
()A BD
.
Bài 6. Cho hình chóp đều S.ABC, đáy ABC có cạnh bng a, mt bên to với đáy góc α. Tính khoảng cách
t A ti mt phng (SBC).
Bài 7. Cho hình chóp S.ABC, SA = 3a, SA (ABC), AB=2a,
0
120ABC
. Tính khong cách t A ti mt
phng (SBC).
Bài 8. (ĐH khối D 2009)
Cho lăng tr đứng ABC.A’B’C’, tam giác ABC vuông tại B, AB = a, AA’=2a, A’C=3a, M là trung
đim của A’C’, I là giao điểm của AM và A’C.Tính khoảng cách t A ti mt phng (IBC).
Bài 9. Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. BA=BC=a, AD = 2a,
()SA ABCD
,
2SA a
. CMR: Tam giác SCD vuông. Tính khong cách t H ti mt phng (SCD).
Bài 10. (ĐH khối D 2011)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA=3a, BC=4a, mt phng (SBC) vuông
góc vi mt phng (ABC). Biết
23SB a
0
30SBC
. Tính khong cách t B đến mt phng (SAC)
theo a.
Bài 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nht AB = a, AD = 2a, SA vuông góc vi mt
phng (ABCD), SA = a. Gi I là trung điểm ca SC. Tính khong cách t I ti (SBD).
LUYỆN THI ĐẠI HC MÔN TOÁN Thy Nguyn Chuyên đề: NH HC KHÔNG GIAN THUN TÚY
Trung tâm luyn thi Ca Học Đường 0986 636 056
Bài 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông ti A và B vi AB = BC =2a, AD = 3a.
Hình chiếu vuông góc ca S lên mt phng (ABCD) điểm H thuc AB sao cho
1
2
AH HB
. Biết góc gia (
SCD) và mt phng (ABCD) bng 600.
a) Tính khong cách t A ti mt phng (SCD).
b) Tính khong cách t D ti mt phng (SBC).
c) Tính khong cách giữa hai đường AD và SB.
d) Tính khong cách giữa hai đường AC và SE vi E thuc AD sao cho AE = a.
Bài 13. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cnh a. P,Q lần lượt là trung điểm ca AB và
AD, H là giao điểm ca CQ và DP. Hai mt (SHC) và (SHD) cùng vuông góc vi mặt đáy,
3SH a
.
Tính d(PD,SC).
Bài 14. (ĐH khối A 2012)
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cnh a. Hình chiếu vuông góc ca S lên mt phng (ABC) là
điểm H thuc cnh AB sao cho HA = 2HB. Góc giữa đường thng SC và mt phng (ABC) bng
0
60
. Tính
khong cách giữa hai đường thng SA và BC theo a.
Bài 15. (ĐH khi A 2011)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân ti B, AB=BC=2a, hai mt phng (SAB)
(SAC) cùng vuông góc vi (ABC). Gọi M là trung điểm ca AB, mt phng qua SM và song song vi BC,
ct AC ti N. Biết góc gia hai mt phng (SBC) và (ABC) bng 600. Tính khong cách giữa hai đường
thng AB và SN theo a.
Bài 16. Cho hình chóp t giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Gọi E là điểm đối xng ca D
qua trung điểm của SA, M là trung điểm của AE, N là trung đim ca BC. Chng minh MN vuông góc vi
BD và tính khong cách giữa hai đường thng MN và AC.
Bài 17. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cnh a,
2
'2
a
AA
. Tính khong
cách giữa AB và CB’.
Bài 18. Cho lăng trụ ABC.ABC
AA ' ( )ABC
và AA = a, đáy là tam giác vuông tại A có BC = 2a
3AB a
.
a) Tính khong cách t AA đến (BCCB).
b) Tính khong cách t A đến (ABC).
c) Chng minh rng AB vuông góc (ACCA). Tính khong cách t A ti (ABC).
Bài 19. (ĐH khi D 2008)
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C đáy ABC là tam giác vuông, BA=BC=a,
'2AA a
, M là trung điểm ca
BC. Tính khong cách giữa hai đường thẳng AM và B’C.
Dn dò các em:
Bài toán v khong cách có xác suất vào trong đề thi đại hc là rt cao nên để làm tt chuyên
đề này, các em nm thật kĩ phương pháp tổng quát để tìm khong cách t 1 điểm đến 1 mt phng,
giữa hai đường chéo nhau. T đó có những thao tác v hình và tư duy giải toán chun mc ngay t
đầu.
Em nào còn lơ mơ thì đc thật kĩ các ví dụ minh ha thy cho trên lớp để hiu lý thuyết hơn. Và
đề thi quay đi quẩn lại cũng chỉ là nhng vấn đề mà thầy đã mỏ x ra.
Chúc các em “xơi” trọn vẹn đim ca bài này !