
Nhóm th c hi n:ự ệ
1. Nguy n Hoàng Côngễ
2. Bùi Th Đàoị
3. Đinh Tr ng Đ tọ ạ
4. Di p Th D tệ ị ệ
5. Nguy n Danh Đoànễ
6. Nguy n Huy Đ cễ ứ
7. Hoàng Th Kim Dungị
8. Lý Th Ph ng Dungị ươ
L pớ: CH21D
Môn h c: ọTài chính qu c tố ế
Chuyên đ 4:ề Hoàn thi n chính sách T giá Vi t Nam: C s xác đ nh, cệ ỷ ở ệ ơ ở ị ơ
ch và công cế ụ đi u ti t tr c yêu c u c a WTO và các đ i tác th ng m i.ề ế ướ ầ ủ ố ươ ạ
Gi i pháp hoàn thi n chính sách tả ệ ỷ
giá h i đoái t i Vi t Namố ạ ệ Trang 1 / 19

M C L CỤ Ụ
1. C s lý thuy t v t giá h i đoáiơ ở ế ề ỷ ố ........................................................................................... 3
1.1. Khái ni mệ ................................................................................................................................. 3
1.2. M c tiêu c a chính sách t giáụ ủ ỷ ............................................................................................. 3
1.2.1. n đ nh giá cỔ ị ả ..................................................................................................................... 3
1.2.2. Thúc đ y tăng tr ng kinh t và công ăn vi c làmẩ ưở ế ệ ......................................................... 4
1.2.3. Cân b ng cán cân vãng laiằ .................................................................................................. 5
1.3. Vai trò c a chính sách t giá đ n tăng tr ng kinh tủ ỷ ế ưở ế ...................................................... 5
1.3.1. Đ i v i cán cân thanh toánố ớ ................................................................................................. 5
1.3.2. Đ i v i l m phát và lãi su tố ớ ạ ấ ................................................................................................ 5
1.3.3. Đ i v i s n l ng và vi c làmố ớ ả ượ ệ ........................................................................................... 5
1.3.4. Đ i v i đ u t qu c tố ớ ầ ư ố ế ....................................................................................................... 6
1.3.5. Đ i v i đ u t n c ngoàiố ớ ầ ư ướ ................................................................................................. 6
1.4. Các công c đi u ti t chính c a chính sách t giáụ ề ế ủ ỷ ............................................................ 6
1.4.1. Nhóm công c tác đ ng tr c ti p lên t giá.ụ ộ ự ế ỷ .................................................................... 6
1.4.2. Nhóm công c tác đ ng gián ti p lên t giáụ ộ ế ỷ .................................................................... 7
1.5. Các lo i chính sách t giáạ ỷ ..................................................................................................... 8
1.5.1. Ch đ t giá c đ nhế ộ ỷ ố ị ......................................................................................................... 8
1.5.2. Ch đ t giá th n i t doế ộ ỷ ả ổ ự ................................................................................................ 9
1.5.3. Ch đ t giá linh ho t có s qu n lý c a nhà n cế ộ ỷ ạ ự ả ủ ướ ................................................... 10
2. Th c tr ng ự ạ ............................................................................................................................... 10
1.6. Ch đ t giá c a VN hi n nayế ộ ỷ ủ ệ ........................................................................................... 10
1.7. C s xác đ nh t giá c a VNơ ở ị ỷ ủ ............................................................................................. 11
1.8. C ch đi u ch nh t giá c a VN hi n nayơ ế ề ỉ ỷ ủ ệ ....................................................................... 13
3. M c tiêu và gi i pháp hoàn thi n chính sách t giá t i Vi t Namụ ả ệ ỷ ạ ệ ..................................... 16
1.9. M c tiêu hoàn thi n chính sách t giá Vi t Nam ụ ệ ỷ ở ệ ........................................................ 16
1.9.1. Các m c tiêu tr c ti p (m c tiêu chính)ụ ự ế ụ ......................................................................... 16
1.9.2. Các m c tiêu trung gian ụ ................................................................................................... 17
1.10. Các bi n pháp hoàn thi n chính sách t giá c a Vi t Namệ ệ ỷ ủ ệ ........................................... 17
1.10.1. Hoàn thi n công tác qu n lý ngo i h i Vi t Nam:ệ ả ạ ố ở ệ ................................................... 17
1.10.2. Hoàn thi n th tr ng ngo i h i Vi t Nam:ệ ị ườ ạ ố ệ .................................................................. 18
1.10.3. Hoàn ch nh th tr ng ngo i t liên ngân hàngỉ ị ườ ạ ệ ........................................................... 18
1.10.4. Hoàn thi n c ch đi u ch nh t giá h i đoái Vi t Namệ ơ ế ề ỉ ỷ ố ệ ............................................. 18
1.10.5. Nâng cao v th đ ng ti n Vi t Namị ế ồ ề ệ ............................................................................. 19
1.10.6. S d ng có hi u qu công c lãi su t tác đ ng đ n t giáử ụ ệ ả ụ ấ ộ ế ỷ ...................................... 19
Gi i pháp hoàn thi n chính sách tả ệ ỷ
giá h i đoái t i Vi t Namố ạ ệ Trang 2 / 19

1. C s lý thuy t v t giá h i đoáiơ ở ế ề ỷ ố
1.1. Khái ni mệ
•Theo nghĩa r ng, chính sách t giá là nh ng ho t đ ng c a Chính ph (mà đ i di nộ ỷ ữ ạ ộ ủ ủ ạ ệ
th ng là NHTW) thông qua m t ch đ t giá nh t đ nh (hay c ch đi u hành t giá)ườ ộ ế ộ ỷ ấ ị ơ ế ề ỷ
và h th ng các công c can thi p nh m duy trì m t m c t giá c đ nh hay tác đ ng đệ ố ụ ệ ằ ộ ứ ỷ ố ị ộ ể
t giá bi n đ ng đ n m t m c c n thi t phù h p v i m c tiêu chính sách ti n t qu cỷ ế ộ ế ộ ứ ầ ế ợ ớ ụ ề ệ ố
gia.
•Theo nghĩa h p, chính sách t giá là nh ng ho t đ ng c a NHTW thông qua c ch đi uẹ ỷ ữ ạ ộ ủ ơ ế ề
hành t giá và h th ng các công c can thi p nh m đ t đ c m t m c t giá nh t đ nh,ỷ ệ ố ụ ệ ằ ạ ượ ộ ứ ỷ ấ ị
đ t giá tác đ ng tích c c đ n ho t đ ng cu t nh p kh u hàng hoá và d ch v c a qu cể ỷ ộ ự ế ạ ộ ấ ậ ẩ ị ụ ủ ố
gia.
1.2. M c tiêu c a chính sách t giáụ ủ ỷ
1.2.1. n đ nh giá cỔ ị ả
•V i các y u t khác không đ i, khi phá giá n i t (t c t giá tăng), làm cho giá hàng hoáớ ế ố ổ ộ ệ ứ ỷ
nh p kh u (bao g m hàng tiêu dùng và nguyên v t li u, máy móc, thi t b cho s n su tậ ẩ ồ ậ ệ ế ị ả ấ
trong n c) tính b ng n i t tăng. Giá hàng hoá nh p kh u tăng làm cho m t b ng giá cướ ằ ộ ệ ậ ẩ ặ ằ ả
chung c a n n kinh t tăng, t c gây l m phát. T giá tăng càng m nh và t tr ng hàngủ ề ế ứ ạ ỷ ạ ỷ ọ
hoá nh p kh u càng l n thì t l l m phát càng cao. Đi u này đ c th hi n thông quaậ ẩ ớ ỷ ệ ạ ề ượ ể ệ
công th c:ứ
Pt = α.P + (1 - α).E.P*
Trong đó:
α - là t tr ng hàng hoá s n su t trong n cỷ ọ ả ấ ướ
(1 - α) là t tr ng hàng hoá nh p kh uỷ ọ ậ ẩ
P - là m c giá c hàng hoá s n xu ttong n c tính b ng n i tứ ả ả ẩ ướ ằ ộ ệ
P* - là m c giá c hàng hoá nh p kh u tính b ng ngo i tứ ả ậ ẩ ằ ạ ệ
E – là t giá (s đ n v n i t trên 1 đ n v ngo i t )ỷ ố ơ ị ộ ệ ơ ị ạ ệ
Pt – là m c giá c hàng hoá chung c a n n kinh tứ ả ủ ề ế
Gi i pháp hoàn thi n chính sách tả ệ ỷ
giá h i đoái t i Vi t Namố ạ ệ Trang 3 / 19

•Ng c l i, khi nâng giá n i t (t c t giá gi m), làm cho giá hàng hoá nh p kh u tínhượ ạ ộ ệ ứ ỷ ả ậ ẩ
b ng n i t gi m, t o áp l c gi m l m phát.ằ ộ ệ ả ạ ự ả ạ
•Qua phân tích th y đ c, chính sách t giá có th đ c s d ng nh m t công c h uấ ượ ỷ ể ượ ử ụ ư ộ ụ ữ
hi u nh m đ t đ c m c tiêu n đ nh giá c . V i các y u t khác không đ i, mu nệ ằ ạ ượ ụ ổ ị ả ớ ế ố ổ ố
ki m ch l m phát gia tăng, NHTW có th s d ng chính sách nâng giá n i t (t c tácề ế ạ ể ử ụ ộ ệ ứ
đ ng làm cho t giá gi m); mu n kích thích l m phát gia tăng, NHTW có th s d ngộ ỷ ả ố ạ ể ử ụ
chính sách phá giá n i t (t c tác đ ng làm cho t giá tăng); mu n duy trì giá c n đ nhộ ệ ứ ộ ỷ ố ả ổ ị
NHTW ph i s d ng chính sách t giá n đ nh và cân b ng.ả ử ụ ỷ ổ ị ằ
1.2.2. Thúc đ y tăng tr ng kinh t và công ăn vi c làmẩ ưở ế ệ
•Khi các y u t khác không đ i, v i chính sách phá giá n i t s làm cho. Kích thích tăngế ố ổ ớ ộ ệ ẽ
tr ng su t kh u và h n ch nh p kh u, tr c ti p làm tăng thu nh p qu c dân và tăngưở ấ ẩ ạ ế ậ ẩ ự ế ậ ố
công ăn vi c làm.ệ
Y = C + I + G + X – M
•Phá giá n i t làm cho su t kh u X tăng và nh p kh u M gi m, do đó tác d ng làm tăngộ ệ ấ ẩ ậ ẩ ả ụ
tr c ti p thu nh p qu c dân Y.Phá giá n i t làm cho nh ng ngành s n su t không sự ế ậ ố ộ ệ ữ ả ấ ử
d ng (ho c s d ng ít) đ u vào là hàng nh p kh u s tăng đ c l i th c nh tranh vụ ặ ử ụ ầ ậ ẩ ẽ ượ ợ ế ạ ề
giá so v i hàng hoá nh p kh u, t đó m r ng đ c s n su t, tăng thu nh p và t o thêmớ ậ ẩ ừ ở ộ ượ ả ấ ậ ạ
công ăn vi c làm m i.Tuy nhiên, đ có đ c m t cu c phá giá thành công, thì trong nènệ ớ ể ượ ộ ộ
kinh t ph i có s n đi u ki n c n thi t nh năng l c s n su t và th tr ng cho hàngế ả ẵ ề ệ ầ ế ư ự ả ấ ị ườ
su t kh u, năng l c s n su t hàng hoá thay th nh p kh u, đ ng th i đ tránh vòng xoáyấ ẩ ự ả ấ ế ậ ẩ ồ ờ ể
c a “phá giá - l m phát và l m phát – phá giá”, thì ph i áp d ng m t chính sách th t ch tủ ạ ạ ả ụ ộ ắ ặ
ti n t và m t qu d tr ngo i t đ m nh đ can thi p trong th i gian đ u.ề ệ ộ ỹ ự ữ ạ ệ ủ ạ ể ệ ờ ầ
•Ng c l i, v i các y u t khác không đ i, khi nâng giá n i t s tác đ ng làm gi m tăngượ ạ ớ ế ố ổ ộ ệ ẽ ộ ả
tr ng kinh t và gia tăng th t nghi p.ưở ế ấ ệ
Qua phân tích cho th y, chính sách t giá có th đ c s d ng nh m t công c nh mấ ỷ ể ượ ử ụ ư ộ ụ ằ
đ t đ c m c tiêu tăng tr ng kinh t và tăng công ăn vi c làm. V i các yêu t khácạ ượ ụ ưở ế ệ ớ ố
không đ i, mu n thúc đ y tăng tr ng kinh t c n áp d ng chính sách phá giá n i t ;ổ ố ẩ ưở ế ầ ụ ộ ệ
ng c l i mu n ki m ch và gi m t c đ tăng tr ng kinh t thì áp d ng chính sáchượ ạ ố ề ế ả ố ộ ưở ế ụ
nâng giá n i t .ộ ệ
Gi i pháp hoàn thi n chính sách tả ệ ỷ
giá h i đoái t i Vi t Namố ạ ệ Trang 4 / 19

1.2.3. Cân b ng cán cân vãng laiằ
•V i chính sách t giá đ nh giá th p n i t s có tác d ng thúc đ y su t kh u và h n chớ ỷ ị ấ ộ ệ ẽ ụ ẩ ấ ẩ ạ ế
nh p kh u, giúp c i thi n đ c cán cân vãng lai t tr ng thái thâm h t tr v tr ng tháiậ ẩ ả ệ ượ ừ ạ ụ ở ề ạ
cân b ng hay th ng d .ằ ặ ư
•V i chính sách t giá đ nh giá cao n i t s có tác d ng kìm hãm su t kh u và kích thíchớ ỷ ị ộ ệ ẽ ụ ấ ẩ
nh p kh u, giúp đi u ch nh cán cân vãng lai t tr ng thái th ng d tr v tr ng thái cânậ ẩ ể ỉ ừ ạ ặ ư ở ề ạ
b ng hay thâm h t.ằ ụ
•V i chính sách t giá cân b ng s có tác d ng cân bàng su t kh u và nh p kh u, giúp cánớ ỷ ằ ẽ ụ ấ ẩ ậ ẩ
cân vãng lai t đ ng cân b ngự ộ ằ
1.3.Vai trò c a chính sách t giá đ n tăng tr ng kinh tủ ỷ ế ưở ế
1.3.1. Đ i v i cán cân thanh toánố ớ
• T giá gi a đ ng n i t và ngo i t là quan tr ng đ i v i m t qu c gia vì tr c tiên nóỷ ữ ồ ộ ệ ạ ệ ọ ố ớ ộ ố ướ
tác đ ng tr c ti p t i giá c hàng su t nh p kh u c a chính qu c gia đó. Khi TGHĐ tăngộ ự ế ớ ả ấ ậ ẩ ủ ố
(đ ng n i t xu ng giá) s làm tăng giá trong n c c a hàng nh p kh u và gi m giáồ ộ ệ ố ẽ ướ ủ ậ ẩ ả
ngoài n c c a hàng su t kh u c a n c đó, c i thi n s c c nh tranh qu c t c a hàngướ ủ ấ ẩ ủ ướ ả ệ ứ ạ ố ế ủ
trong n c. Các ngu n l c s đ c thu hút vào nh ng ngành s n su t mà gi đây có thướ ồ ự ẽ ượ ữ ả ấ ờ ể
c nh tranh hi u qu h n so v i hàng nhâp kh u và cũng vào ngành su t kh u mà gi đâyạ ệ ả ơ ớ ẩ ấ ẩ ờ
có th có hi u qu h n trên các th tr ng qu c t . K t qu là su t kh u tăng nh p kh uể ệ ả ơ ị ườ ố ế ế ả ấ ẩ ậ ẩ
gi m làm cán cân thanh toán đ c c i thi n. ả ượ ả ệ
1.3.2. Đ i v i l m phát và lãi su tố ớ ạ ấ
• Khi các y u t khác không đ i TGHĐ tăng làm tăng giá các m t hàng nh p kh u tínhế ố ổ ặ ậ ẩ
b ng n i t . Các h gia đình,các nhà s n su t s d ng đ u vào nh p kh u ph i tiêu dùngằ ộ ệ ộ ả ấ ử ụ ầ ậ ẩ ả
hàng nh p kh u v i m c giá tăng cùng t l phá giá. K t qu m c giá chung trong n nậ ẩ ớ ứ ỷ ệ ế ả ứ ề
kinh t tr nên cao h n đ c bi t là n n kinh t nh , m c a v i th gi i bên ngoài cóế ở ơ ặ ệ ề ế ỏ ở ử ớ ế ớ
su t kh u và nh p kh u chi m t l cao so v i GDP. N u TGHĐ ti p t c có s gia tăngấ ẩ ậ ẩ ế ỷ ệ ớ ế ế ụ ự
liên t c qua các năm có nghĩa là l m phát đã tăng. N u lãi su t tăng m c v a ph i cóụ ạ ế ấ ở ứ ừ ả
th ki m soát s kích thích tăng tr ng nh ng n u l m phát tăng quá cao s tác đ ng làmể ể ẽ ưở ư ế ạ ẽ ộ
lãi su t tăng làm gi m đ u t nh h ng không t t đ n đ i s ng kinh t gi m sútấ ả ầ ư ả ưở ố ế ờ ố ế ả .
1.3.3. Đ i v i s n l ng và vi c làmố ớ ả ượ ệ
•Đi v i các lĩnh v c s n su t ch y u d a trên ngu n l c trong n c thì khi TGHĐ tăng,ố ớ ự ả ấ ủ ế ự ồ ự ướ
s tăng giá hàng nh p kh u s giúp tăng kh năng c nh tranh cho các lĩnh v c này giúpự ậ ẩ ẽ ả ạ ự
Gi i pháp hoàn thi n chính sách tả ệ ỷ
giá h i đoái t i Vi t Namố ạ ệ Trang 5 / 19

