International Payment Page 1 of 17
THANH TOÁN QU C T
Ði u ki n đ m b o b ng r ti n t
Trong đi u ki n hi n nay, khim l ng vàng c a ti n t không còn có ý nghĩ thi t ượ ế
th c đ i v i vi c xác đ nh t giá h i đoái, h th ng t g c đ nh d i m i hình th c ướ
đã b tan v , t giá trên th tr ng th gi i bi n đ i m nh m , s c mua c a ti n t ườ ế ế
c a nhi u n c gi m sút nghiêm tr ng, ng i ta ph i d a vào nhi u ngo i t c a ướ ườ
nhi u n c đ đ m b o giá tr th c t c a các kho n thu nh p b ng ngo i t trên ướ ế
h p đ ng, g i là đ m b o theo r ngo i t đ c ch n. ượ
Khi áp d ng đ m b o h i đoái theo r ti n t này, các bên ph i th ng nh t l a ch n
s l ng ngo i t đ a vào r ti n t và cách l y t giá h i đoái c a các ngo i t đó ượ ư
so v i đ ng ti n đ c đ m b o vào lúc k t h p đ ng lúc thanh toán đ đi u ượ ế
ch nh t ng tr giá h p đ ng đó.
hai cách đ đ m b o h i đoái theo r ti n t :
Cách 1: T ng tr g h p đ ng đ c đi u ch nh căn c vào m c bình quân t l c a ượ
t giá h i đoái c a c r ti n t :
Tên ngo i t
T giá h i đoái
ngày ký h p đ ng
T giá h i đoái
ngày thanh toán
T l bi n đ ng ế
USD (%)
FRF
4,2700
3,9975
- 6,4
DEM
2,7540
2,4570
- 10,8
BEC
39,2150
34,7858
-11,3
CAD
1,0238
1,0117
-1,2
C r
47, 2628
42,2520
- 29,7
International Payment Page 2 of 17
M c bình quân t l bi n đ ng c a t giá h i đoái c r ti n t -29,7: 4 = - 7,43%. ế
Nh v y, t ng tr giá h p đ ng s đ c đi u ch nh lên 107,43%ư ượ
Cách 2: T ng tr g h p đ ng đ c đi u ch nh căn c vào t l bi n đ ng c a bình ượ ế
quân t giá h i đoái c a c r ti n t vào lúc thanh toán so v i lúck t h p đ ng: ế
47,2628 : 4 = 11,8157
Sau đó tính bình quân t giá h i đoái c a c r ti n t vào lúc thanh toán so v i lúc
k t h p đ ng là:ế
100 - ( 10,5630/ 11,8157 x 100) = 10,60%
Nh v y t ng tr giá h p đ ng đ c đi u ch nh lên 110,60 %.ư ượ
Ði u ki n đ m b o ngo i h i
Ði u ki n đ m b o ngo i h i là l a ch n m t đ ng ti n t ng đ i n đ nh, xác đ nh ươ
m i quan h t giá v i đ ng ti n thanh toán đ đ m b o giá tr c a ti n t thanh
toán.
hai cách quy đ nh nh sau: ư
-Cách 1: Trong h p đ ng quy đ nh đ ng ti n tính toán và đ ng ti n thanh toán
m t lo i ti n, đ ng th i xác đ nh t giá gi a đ ng ti n đó v i m t đ ng ti n khác
( th ng là đ ng ti n t ng đ i n đ nh). Ð n khi tr ti n n u t gđó thay đ i thìườ ươ ế ế
giá c hàng hoá và t ng giá tr h p đ ng ph i đ c đi u ch nh m t cách t ng ng. ư ươ
d : Ð ng ti n tính toánđ ng ti n thanh toán trong h p đ ng là phrăng Pháp,
t ng giá tr h p đ ng là 1.000.000 phrăng, xác đ nh quan h t giá v i đôla M
đ ng ti n t ng đ i n đ nh: 1 USD= 5 FRF. Ð n lúc tr ti n, t giá thay đ i là ươ ế
1USD= 6 FRF thì t ng giá tr h p đ ng ph i đ c đi u ch nh l i là 1.200.000 FRF ượ
- Cách 2: Trong h p đ ng quy đ nh đ ng ti n tính toán là m t đ ng ti n ( th ng ườ
đ ng ti n t ng đ i n đ nh) thanh toán b ng đ ng ti n khác ( tuỳ thu c vào s ươ
tho thu n trong h p đ ng). Khi tr ti n căn c vào t giá gi a đ ng ti n tính toán
đ ng ti n thanh toán đ tính ra s ti n ph i tr bao nhiêu.
d : Trong h p đ ng l y đôla M làm đ ng ti n tính toán , t ng giá tr h p đ ng
100.000 USD , thanh toán b ng phrăng Pháp, đ n lúc tr ti n t giá h i đoái gi a ế
đôla M phrăng Pháp1USD = 5 FRF thì s ti n ph i tr 500 000 FRF. Ðây
cách th ng dùng trong thanh toán qu c t hi n nay.ườ ế
Trong hai cách đ m b o ngo i h i trên, c n chú ý t i v n đ t giá thanh toán là t
giá nào. Ng i ta th ng là l y t giá trung bình gi a t giá th p và t giá caooườ ườ
ngày hôm tr c hôm tr ti n. Trong tr ng h p hai đ ng ti n cùng s t giá m t m cướ ườ
đ nh nhau thì đi u ki n đ m b o ngo i h i m t tác d ng. ư
International Payment Page 3 of 17
Ngoài ra, ng i ta còn k t h p hai đi u ki n đ m b o vàngườ ế đi u ki n đ m b o
ngo i h i đ đ m b o giá tr c a ti n t , còn g i là đi u ki n đ m b o h n h p. V i
đi u ki n này, trong h p đ ng quy đ nh giá c hàng hoá căn c vào m t đ ng ti n
t ng đ i n đ nh và xác đ nh hàm l ng vàng c a đ ng ti n đó. Ð n lúc tr ti nươ ượ ế
n u hàm l ng đã thay đ i thì giá c hàng hoá ph i đ c đi u ch nh l i m t cáchế ượ ượ
t ng ng. Ð ng th i tr ti n tính b ng m t đ ng ti n khác căn c vào t giá ngo iươ
h i trung bình gi a t giá cao t giá th p gi a nó v i đ ng ti n tính toán vào ngày
m tr c hôm thanh toán.ướ
d : Giá hàng tính b ng b ng Anhhàm l ng vàng2,13281 gam vàng ượ
nguyên ch t, tr ti n b ng đ ng curon Thu Ði n căn c vào t giá ngo i h i trung
bình gi a t giá cao và t giá th p gi a curon và b ng Anh vào ngày hôm tr c ngày ướ
tr ti n.
Nh ng r i ro nhà nh p kh u th ng g p trong thanh toán theo ph ng th c ườ ươ
L/Cch phòng ch ng
1. R i ro do ng i xu t kh u không cung c p hàng hoá ườ
Bi n pháp:
- Tìm hi u b n hàng k l ng ưỡ
- Tham kh o ý ki n ngân hàng v quá trình kinh doanh c a ng i xu t kh u ế ư
- Quy đ nh trong h p đ ng đi u kho n Penalty, trong đó quy đ nh ph t bêno
không th c hi n nghĩa v c a mình m t cách đ y đ
- Yêu c u c hai bên quĩ t i m t ngân hàng đ đ m b o th c hi n h p đ ng
- Yêu c u nh ng công c c a ngân hàng nh : Standby L/C, Bank Guarantee, ư
Performance Bond.. ( ch áp d ng đ i v i nh ng h p đ ng l n và khách hàng không
quen bi t nhau) đ đ m b o quy n l i nhà nh p kh uế
2. R i ro do thanh toán d a trên ch ng t gi , ch ng t không trung th c,
mâu thu n gi a hàng hoách ng t
Bi n pháp:
- Yêu c u v n i dung và hình th c ch ng t ph i r t ch t ch , không yêu c u
chung chung.
- Ch ng t ph i do nh ng c quan đáng tin c y c p ơ
- V n đ n do hãng tàu đích danh l p. Khi x p hàng h ph i có s giám sát c a đ i ơ ế
di n phía nhà nh p kh u đ k p th i đ i chi u s th t gi c a v n đ n và l ch trình ế ơ
tàu ( đ i v i lônggiá tr l n)
- Ð ngh nhà xu t kh u g i th ng 1/3 b v n đ n g c ( b n chính) th ng t i nhà ơ
nh p kh u
- Hoá đ n th ng m i đòi h i ph i có s xác nh n c a đ i di n phía nhà nh p kh uơ ươ
International Payment Page 4 of 17
ho c c a Png Th ng m i ho c hoá đ n lãnh s ( Consular's invoice) ươ ơ
- Gi y ch ng nh n ch t l ng do c quan uy tín n c xu t kh u ho c qu c t ượ ơ ướ ế
c p ho c có s giámt ki m tra và ký xác nh n vào gi y ch ng nh n c a đ i di n
phía nnh p kh u
- Gi y ch ng nh n s l ng cũng ph i có s giám sát c a đ i di n phía nhà nh p ượ
kh u ho c đ i di n th ng m i Vi t Nam ươ
- Cung c p gi y ch ng nh n ki m tra ( Certificate of inspection)
3. c r i ro khác nh : l a ch n hãng tàu không tin c y, h h ng hàng hoá do ư ư
x p hàng không đúng quy đ nhế
Bi n pháp:
- Giành quy n ch đ ng thuê tàu ( nh p kh u theo đi u ki n nhóm F)
- Ch đ nhng tàu n i ti ng, đ c bi t nên th tàu c a các hãng văn phòng giao ế
d ch t i n c nhà nh p kh u ướ
- Mua b o hi m cho hàng hoá
- Trong h p đ ng nên ràng bu c trách nhi m c a nhà xu t kh u trong v n đ x p ế
hàng lên tàu nh nh p kh u theo đi u ki n FOB stowed, CFR stowed, CIF stowed...ư
Theo K thu t kinh doanh xu t nh p kh u ( PGS.TS Thanh Thu)
Cách gi i quy t các sai sót thông th ng trong b ch ng t khi thanh toán ế ườ
b ng ph ng th c LC ươ
Khi có sai sót trong b ch ng t thanh toán trong ph ng th c L/C, có th gi i quy t ươ ế
theo m t trong nh ng cách sau:
1. Ng i xu t kh u cam k t mi ng v i ngân hàng c a mình v nh ng sai sótườ ế
trong b ch ng t đ đ c thanh toán. ượ
Ngân hàng s ch p nh n thanh toán trong tr ng h p này khi b ch ng t sai sót ườ
nh . Cáchy ch ph bi n khi có s tín nhi m l n nhau. ế
Khi đó:
- Ng i xu t kh u ph i có tình tr ng tài chính kh quan là khách hàng quen thu cườ
c a ngân hàng
- Trong m t vài tr ng h p, ngân hàng giao d chth gi l i m t s ti n trong tài ườ
kho n ch đ n lúc ngân hàng m cho phép gi i to . ế
2. Ng i xu t kh u vi t th cam k t b i th ngườ ế ư ế ườ
Theo t p quán, ng i xu t kh u có th nh ngân hàng c a mình chi t kh u các ườ ế
ch ng t b ng th cam k t b i th ng c a mình dù các sai bi t đ i v i khách ư ế ườ
hàng đ c tín nhi m. N u ng i xu t kh u không ph i là khách hàng c a ngânượ ế ườ
hàng giao d ch, vi c b o lãnh c a ng i xu t kh u ph i đ c chính ngânng c a ườ ượ
International Payment Page 5 of 17
mình ký xác nh n.
Khi vi c thanh toán đã đ c th c hi n theo th b i th ng, ng i xu t kh u s ph i ượ ư ườ ườ
ch u trách nhi m hoàn toàn v h u qu c a m i sai bi t và có th b ngân hàng
chi t kh u yêu c u hoàn tr s ti n n u ng i mua không nh n b ch ng t .ế ế ườ
3. Ng i xu t kh u đi n cho ngânng phát hành đ xin phép thanh toán:ườ
N u th b i th ng c a nhà xu t kh u không đ c ngân hàng giao d ch ch p nh nế ư ườ ượ
ho c L/C c m giao d ch b ng th b i th ng, ng i xu t kh u có th yêu c u ngân ư ườ ườ
hàng c a mình đi n cho ngân hàng m xin đ c phép thanh toán. Trong b c đi n, ượ
ngân hàng giao d ch th ng mô t ng n b ch ng t liên h cũng nh các chi ti t v ườ ư ế
các sai bi t ch ng t . Ngân hàng giao d ch c a ng i xu t kh u th ng ph i m t ườ ườ
vài ngày ho c m t tu n đ nh n đ c đi n tr l i. Ng i bán là ng i ph i ch u phí ượ ườ ườ
đi n báo.
4. Ng i xu t kh uườ chuy n sang ph ng th c nh thu ươ
N u không th s d ng m t trong nh ng cách trên, ng i xu t kh u có th yêu c uế ườ
ngân hàng giao d ch g i b ch ng t v i trách nhi m c a mình v m i r i ro đ n ế
ngân hàng m đ nh thu. V i cách này, ng i xu t kh u ph i ch m t th i gian ườ
m i đ c thanh toán. Ngân hàng m s hành đ ng nh m t ngân hàng nh thu, s ượ ư
chuy n s ti n thu đ c b ng th hàng không cho ng i xu t kh u thông qua ngân ượ ư ườ
hàng c a ng i này. N u giá tr h i phi u là m t s ti n l n, ng i xu t kh u nên ư ế ế ườ
yêu c u ngân hàng thu ngân chuy n s ti n thu đ c trên b ng đi n chuy n ti n đ ượ
thu đ c ti n nhanh h n.ượ ơ
Theo K thu t Ngo i th ng ( Cao h c kinh t tài chính D ng H u H nh) ươ ế ươ
Ki m tra b ch ng t tr c khi ch p thu n thanh toán ướ
H i phi u (Draft - Bill of Exchange) ế
- H i phi u giá tr thanh toán ph i là h i phi u b n g c, có ch b ng tay c a ế ế
ng i ký phát trên h i phi uườ ế
- Ki m tra ngày ký phát h i phi u có trùng ho c sau ngày B/L và trong th i h n hi u ế
l c c a L/C hay không. Vì sau khi giao hàng, nhà xu t kh u hoàn t t b ch ng t
g i hàng r i m i ký phát h i phi u đòi ti n. ế
- Ki m tra s ti n ghi trên h i phi u, s ti n này ph i n m trong tr giá c a L/C ế
ph i b ng 100% tr giá hoá đ n. ơ
- Ki m tra th i h n ghi trên h i phi u có đúng nh L/C quy đ nh hay không. Trên h i ế ư
phi u ph i ghi At sight n u là thanh toán tr ngay ho c at...days sight n u là thanhế ế ế
toán kỳ h n.
- Ki m tra các thông tin v các bên liên quan trên b m t h i phi u: tênđ a ch ế
c a ng i ký phát ( drawer), ng i tr ti n ( drawee). Theo UCP- 500, ng i tr ti n ư ườ ườ