
H ng d n h c sinh THCS gi i m t s bài t p V t lý liên quan đn l c đy Acsimetướ ẫ ọ ả ộ ố ậ ậ ế ự ẩ
TÊN Đ TÀI:Ề
“H NG D N H C SINH THCS GI I M T S BÀI T P V T LÝ LIÊNƯỚ Ẫ Ọ Ả Ộ Ố Ậ Ậ
QUAN ĐN L C ĐY ÁCSIMÉT”Ế Ự Ẩ
Ph n 1: ĐT V N Đầ Ặ Ấ Ề
Trong ch ng trình V t lý c p THCS nhi u ki n th c ch đc trình bàyươ ậ ấ ề ế ứ ỉ ượ
m t cách khái l c, hình thành cho h c sinh nh ng ki n th c V t lý c b n banộ ượ ọ ữ ế ứ ậ ơ ả
đu mà không đi sâu khai thác v n d ng, đc bi t là trong ch ng trình m i cácầ ậ ụ ặ ệ ươ ớ
ki n th c n ng v tính lí thuy t, lí lu n không đc quan tâm đ c p, gi ngế ứ ặ ề ế ậ ượ ề ậ ả
d y, xoáy sâu mà ch quan tâm đn vi c v n d ng vào th c ti n, chú tr ng nhi uạ ỉ ế ệ ậ ụ ự ễ ọ ề
đn kĩ năng th c hành. Chính vì v y, ph n l n h c sinh ch a th c s n m v ng,ế ự ậ ầ ớ ọ ư ự ự ắ ữ
hi u sâu v các ki n th c. T đó vi c cung c p cho h c sinh các ki n th c có hể ề ế ứ ừ ệ ấ ọ ế ứ ệ
th ng, kh c sâu nh ng ki n th c quan trong là nhi m v đt ra th ng xuyênố ắ ữ ế ứ ệ ụ ặ ườ
cho m i m t giáo viên.ỗ ộ
Ki n th c v l c đy Acsimet cũng không ph i ngo i l , ki n th c v l cế ứ ề ự ẩ ả ạ ệ ế ứ ề ự
đy Acsimet trong ch ng trình V t lý c p THCS đc trình bày trong 3 ti tẩ ươ ậ ấ ượ ế
(Ti t14 - bài L c đy Ác-si-mét, Ti t 15 - bài Th c hành: Nghi m l i l c đyế ự ẩ ế ự ệ ạ ự ẩ
Ác-si-mét và Ti t16 - bài S n i)ế ự ổ
Tuy nhiên trong các bài toán th c t cũng nh trong các đ thi HSG ki nự ế ư ề ế
th c v l c đy Acsimet l i đc đ c p đn r t nhi u, h n th n a các bài t pứ ề ự ẩ ạ ượ ề ậ ế ấ ề ơ ế ữ ậ
này th ng là khó, h c sinh mu n gi i đc thì c n n m r t ch c các ki n th cườ ọ ố ả ượ ầ ắ ấ ắ ế ứ
v l c đy Acsimet. Chính vì v y, vi c tìm tòi, h th ng hoá các ki n th c về ự ẩ ậ ệ ệ ố ế ứ ề
l c đy Acsimet cũng nh xây d ng m t h th ng các bài t p rèn luy n kĩ năngự ẩ ư ự ộ ệ ố ậ ệ
gi i bài t p, h ng d n h c sinh gi i các bài t p v l c đy Acsimet là m t yêuả ậ ướ ẫ ọ ả ậ ề ự ẩ ộ
c u b c thi t đt ra hi n nay. ầ ứ ế ặ ệ Th c t các tr ng THCS m i h c k h c sinhự ế ở ườ ỗ ọ ỳ ọ
ch h c thêm bu i t m t đn hai bu i nên không th có th i gian và l ng ki nỉ ọ ổ ừ ộ ế ổ ể ờ ượ ế
Ph m Xuân Th ng- THCS Di n Hoàng ạ ắ ễ 1

H ng d n h c sinh THCS gi i m t s bài t p V t lý liên quan đn l c đy Acsimetướ ẫ ọ ả ộ ố ậ ậ ế ự ẩ
th c ph c v cho vi c gi i các bài t p nâng cao. M t khác v i xu th hi n nayứ ụ ụ ệ ả ậ ặ ớ ế ệ
h c sinh ch chú tr ng vào h c môn Văn – Toán đ thi vào c p 3 còn ch a chúọ ỉ ọ ọ ể ấ ư
tr ng đn môn Lý đ thi vào các tr ng chuyên l p ch n, ch a nói đn vi cọ ế ể ườ ớ ọ ư ế ệ
tuy n ch n đi ngũ thi h c sinh gi i các c p. Vì th khi h c sinh ch a có thóiể ọ ộ ọ ỏ ấ ế ọ ư
quen tìm tòi, khai thác, mở rộng các bài toán đã học giúp các em có c sơ ở khoa
học khi phân tích, phán đoán, tìm lời giải các bài toán khác một cách năng động
h n, sáng tơ ạo h n. ơ
T ch gi i đc bài toán nhanh, g n và chính xác các em v n t i bàiừ ỗ ả ượ ọ ươ ớ
t p gi i quy t m i liên h gi a các hi n t ng v t lý khác nhau. N u làm t tậ ả ế ố ệ ữ ệ ươ ậ ế ố
đi u này ng i th y đã giúp các em h c sinh t tin h n vào kh năng c a mìnhề ườ ầ ọ ự ơ ả ủ
và thêm ph n h ng thú h c t p.ầ ứ ọ ậ
Là m t giáo viên Toán – Lý tr c ti p đng l p gi ng d y b môn v t lýộ ự ế ứ ớ ả ạ ộ ậ
THCS nên tôi luôn suy nghĩ là ph i làm th nào đ có k t qu cao trong giả ế ể ế ả ờ
gi ng d y nói chung và ph đo h c sinh y u kém, b i d ng h c sinh khá gi iả ạ ụ ạ ọ ế ồ ưỡ ọ ỏ
nói riêng. B i v y tôi luôn t mình tìm ki m tài li u cũng nh h c h i đngở ậ ự ế ệ ư ọ ỏ ồ
nghi p đ đúc rút ra kinh nghi m cho b n thân. Đng th i đ ti n hành gi ngệ ể ệ ả ồ ờ ể ế ả
d y cũng nh trong b i d ng h c sinh năng khi u và ph đo h c sinh y uạ ư ồ ưỡ ọ ế ụ ạ ọ ế
kém có hi u qu cao. Các bài toán ph i đc s p x p thành t ng ph n, t ngệ ả ả ượ ắ ế ừ ầ ừ
d ng, t ng lo i c b n t d đn khó, t m t d ng đn m i liên h gi a cácạ ừ ạ ơ ả ừ ễ ế ừ ộ ạ ế ố ệ ữ
d ng sao cho phù h p v i t ng đi t ng h c sinh. V i m i lo i tôi luôn cạ ợ ớ ừ ố ượ ọ ớ ỗ ạ ố
g ng tìm tòi ph ng pháp gi i t i u nh t cho phù h p v i kh năngắ ươ ả ố ư ấ ợ ớ ả c a h củ ọ
sinh.
Xu t phát t th c t đó và qua quá trình gi ng d y, b i d ng HSG V t lýấ ừ ự ế ả ạ ồ ưỡ ậ
tôi đã tìm tòi, nghiên c u, h th ng thành kinh nghi m ứ ệ ố ệ “H ng d n h c sinhướ ẫ ọ
THCS gi i m t s bài t p V t lý liên quan đn l c đy Ác-si-mét”ả ộ ố ậ ậ ế ự ẩ
Ph n 2 . N I DUNGầ Ộ
Ph m Xuân Th ng- THCS Di n Hoàng ạ ắ ễ 2

H ng d n h c sinh THCS gi i m t s bài t p V t lý liên quan đn l c đy Acsimetướ ẫ ọ ả ộ ố ậ ậ ế ự ẩ
I.Các b c ti n hànhướ ế
1. Đu năm h c ki m tra ch t l ng đu năm đ có c s phân lo i điầ ọ ể ấ ượ ầ ể ơ ở ạ ố
t ng h c sinh t đó có c s gi ng d y h p lýượ ọ ừ ơ ở ả ạ ợ
2. Trong gi truy n đt ki n th c m i, gi bài t p, gi ôn t p tôi luôn xác ờ ề ạ ế ứ ớ ờ ậ ờ ậ
đnh đúng tr ng tâm bài h c, xây d ng h th ng câu h i phù h p nh m phát ị ọ ọ ự ệ ố ỏ ợ ằ
huy tính tích c c, sáng t o và ch đng c a t t c các đi t ng h c sinhự ạ ủ ộ ủ ấ ả ố ượ ọ
3. Tùy t ng bài h c c th tôi giành riêng kho ng t 5 – 6 phút đ ki m traừ ọ ụ ể ả ừ ể ể
ki n th c cũ, đt v n đ vào ki n th c m i ế ứ ặ ấ ề ế ứ ớ đ t đó gây c m giác hể ừ ả ngứ thú
nh n th c c a h c sinh, t o đng c cho h c sinh hăng say vào ti t h cậ ứ ủ ọ ạ ộ ơ ọ ế ọ
4 . Gi bài t p, ôn t p tôi ch n t m t đn hai bài tr ng tâm đ h ng d nờ ậ ậ ọ ừ ộ ế ọ ể ướ ẫ
h c sinh tìm tòi l i gi i và t đó tìm ra cách gi i nhanh nh t, phù h p nh tọ ờ ả ừ ả ấ ợ ấ
II. Ki n th c s d ngế ứ ử ụ
1. Các ki n th c v l c đy Ác-si-métế ứ ề ự ẩ
1.1 L c đy Ác-si-mét: (Fự ẩ A)
M t v t khi nhúng vào trong ch t l ng (hay ch t khí ) đu b ch t l ngộ ậ ấ ỏ ấ ề ị ấ ỏ
(hay khí) đy th ng đng t d i lên m t l c b ng tr ng l ng ph n ch t l ngẩ ẳ ứ ừ ướ ộ ự ằ ọ ượ ầ ấ ỏ
(hay khí) mà v t chi m ch .ậ ế ỗ
* Đi m đt c a l c đy Ác-si-mét là tr ng tâm c a v t.ể ặ ủ ự ẩ ọ ủ ậ
* Ph ng c a l c đy Ác-si-mét là ph ng th ng đng, chi u t d iươ ủ ự ẩ ươ ẳ ứ ề ừ ướ
lên.
* Đ l n c a l c đy Ác-si-mét đc tính theo công th c:ộ ớ ủ ự ẩ ượ ứ
FA= d.V
Trong đó: d là tr ng l ng riêng c a ch t l ng (hay khí) ọ ượ ủ ấ ỏ (N/m3)
V là th tích ph n ch t l ng (hay khí) b v t chi m chể ầ ấ ỏ ị ậ ế ỗ
(m3)
Ph m Xuân Th ng- THCS Di n Hoàng ạ ắ ễ 3

H ng d n h c sinh THCS gi i m t s bài t p V t lý liên quan đn l c đy Acsimetướ ẫ ọ ả ộ ố ậ ậ ế ự ẩ
1.2 Cân b ng l c khi v t n i:ằ ự ậ ổ
Khi m t v t n i trên m t ch t l ng, v t ch u tác d ng c a 2 l c là tr ngộ ậ ổ ộ ấ ỏ ậ ị ụ ủ ự ọ
l c P và l c đy Ác-si-mét Fự ự ẩ A và ta có : P = FA
Trong đó FA = d.V v i V là th tích ph n v t chìm trong ch t l ng ( khôngớ ể ầ ậ ấ ỏ
ph i là th tích c a v t), d là tr ng l ng riêng ch t l ng.ả ể ủ ậ ọ ượ ấ ỏ
2. M t s ki n th c khác c n n m v ng:ộ ố ế ứ ầ ắ ữ
2.1 T ng tácươ (Đnh lu t ba Newton)ị ậ
N u v t A tác d ng lên v t B m t l c Fế ậ ụ ậ ộ ự AB thì v t B cũng tác d ng lên v tậ ụ ậ
A m t l c Fộ ự BA cùng ph ng, ng c chi u, có cùng c ng đ ươ ượ ề ườ ộ (hai l c tr c đi)ự ự ố .
FAB =- FBA
2.2 H p l c :ợ ự
H p l c c a n l c Fợ ự ủ ự 1, F2,...., Fn là m t l c F sao cho tác d ng c a l c F vàoộ ự ụ ủ ự
v t t ng đng v i tác d ng c a t t c các l c Fậ ươ ươ ớ ụ ủ ấ ả ự 1, F2,...., Fn đng th i cùng tácồ ờ
d ng vào v t.ụ ậ
F = F1+ F2 +.... + Fn
Phép tìm h p l c g i là t ng h p l c. Đ t ng h p l c ta dùng phép c ngợ ự ọ ổ ợ ự ể ổ ợ ự ộ
véc t ơ(đây là ki n th c thu c ch ng trình toán THPT song ta có th gi i thi uế ứ ộ ươ ể ớ ệ
m t cách khái quát, ch yêu c u h c sinh v n d ng trong nh ng tr ng h p đcộ ỉ ầ ọ ậ ụ ữ ườ ợ ặ
bi t: Hai véc t cùng ph ng, ho c hai véc t có ph ng vuông góc v i nhau)ệ ơ ươ ặ ơ ươ ớ
theo quy t c sau:ắ
N u F = Fế1+ F2 ta xét 2 tr ng h p sau:ườ ợ
* TH1: F1, F2 cùng ph ng thì F có ph ng trùng ph ng v i 2 l c thànhươ ươ ươ ớ ự
ph n Fầ1,F2; chi u cùng chi u v i l c có đ l n l n h n trong hai l c Fề ề ớ ự ộ ớ ớ ơ ự 1, F2 ; độ
l n đc tính theo công th c:ớ ượ ứ
F = F1- F2
Ph m Xuân Th ng- THCS Di n Hoàng ạ ắ ễ 4
F
1
O
F
F
2

H ng d n h c sinh THCS gi i m t s bài t p V t lý liên quan đn l c đy Acsimetướ ẫ ọ ả ộ ố ậ ậ ế ự ẩ
* TH2: F1, F2 không cùng ph ng thì F là đng chéo hình bình hành t oươ ườ ạ
b i hai c nh là hai l c Fở ạ ự 1, F2
+ N u Fế1 F2 thì hình hình bình hành tr thành hình ch nh t.ở ữ ậ
Ng c l iượ ạ : M t l c F b t k bao gi cũng có th phân tích thành nhi uộ ự ấ ỳ ờ ể ề
l c thành ph n sao cho F chính là h p l c c a các l c thành ph n đó.ự ầ ợ ự ủ ự ầ
F có th phân tích thành các l c thành ph n Fể ự ầ 1, F2,...., Fn sao cho
F = F1+ F2 +.... + Fn
2.3 Các l c cân b ng:ự ằ
N u các l c Fế ự 1, F2,...., Fn cùng tác d ng vào m t v t và có h p l c Fụ ộ ậ ợ ự
b ng 0 thì các l c Fằ ự 1, F2,...., Fn là các l c cân b ng.ự ằ
Tính ch tấ:
+ Khi các l c tác d ng vào m t v t cân b ng thì v n t c c a v t khôngự ụ ộ ậ ằ ậ ố ủ ậ
đi.ổ
+ Ng c l i khi v n t c c a m t v t không đi ượ ạ ậ ố ủ ộ ậ ổ (v t đng yên hay chuy nậ ứ ể
đng th ng đu)ộ ẳ ề thì các l c tác d ng vào v t cân b ng.ự ụ ậ ằ
+ Cân b ng theo ph ng:ằ ươ
N u các l c Fế ự 1, F2,...., Fn cùng tác d ng vào m t v t cân b ng thì hìnhụ ộ ậ ằ
chi u c a chúng trên m t ph ng nào đó cũng cân b ng.ế ủ ộ ươ ằ
L u ý:ư V i các bài t p d ng này ch y u ch xét các l c cùng ph ngớ ậ ạ ủ ế ỉ ự ươ
2.4 Công th c tính công c h c:ứ ơ ọ
* Công th c tính công: A = F.Sứ
trong đó: F là l c tác d ngự ụ (N)
S là qu ng đng d ch chuy n theo ph ng c a l c tác d ngả ườ ị ể ươ ủ ự ụ
(m)
Ph m Xuân Th ng- THCS Di n Hoàng ạ ắ ễ 5

