TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
172
KT QU THAI K CA SN PH SONG THAI MT BÁNH RAU
HAI BUNG I MC HI CHNG SONG THAI KHÔNG TIM
ĐIU TR TI BNH VIN PH SN HÀ NI
Đỗ Tun Đạt1,2*, Phan Th Huyn Thương1,3, Nguyn Kiu Oanh3
Tóm tt
Mc tiêu: Nhn xét kết qu thai k ca sn ph song thai mt bánh rau hai
bung i mc hi chng song thai không tim (acardiac twin hay twin reversed
arterial perfusion - TRAP). Phương pháp nghiên cu: Nghiên cu can thip kết
hp theo dõi dc trên 15 thai ph được chn đoán hi chng song thai không tim
đã can thip bào thai, sinh con ti Bnh vin Ph sn Hà Ni và theo dõi sơ sinh ít
nht 6 tháng sau sinh trong năm 2020 - 2021 tha mãn các tiêu chun la chn và
loi tr. Kết qu: T l phu thut laser quang đông song thai không tim là 100%.
đến 73,32% tr sơ sinh sng sau can thip vi 8/11 ca đủ tháng. Thi gian kéo
dài thai k là khong 10,73 tun. Tui thai khi sinh trung bình là 36 tun vi ch
s Apgar 1 phút và 5 phút ph biến là 7 và 8 đim. Đa s tr nng > 2.500g
(63,64%); 100% tr có karyotype bình thường và chưa phát hin bt thường v
thn kinh theo Denver II sau khi theo dõi 6 tháng. Kết lun: Phn ln các trường
hp sau phu thut song thai không tim có tr sơ sinh sng (73,32%). Phu thut
giúp kéo dài thai k khong 10,7 tun. Hu hết tr có kết qu sơ sinh tt và tt c
tr theo dõi sau sinh là bình thường.
T khóa: Song thai 1 bánh rau 2 bung i mc song thai không tim; Kết qu
sn khoa sau điu tr song thai không tim; Kết qu sơ sinh sau điu tr song thai
không tim; Hi chng song thai không tim.
1Bnh vin Ph sn Hà Ni
2Trường Đại hc Y Hà Ni
3Trường Đại hc Y Dược, Đại hc Quc gia Hà Ni
*Tác gi liên h: Đỗ Tun Đạt (drdodatpshn@gmail.com)
Ngày nhn bài: 16/9/2025
Ngày được chp nhn đăng: 29/10/2025
http://doi.org/10.56535/jmpm.v50i9.1704
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
173
PREGNANCY OUTCOMES OF WOMEN WITH MONOCHORIONIC
DIAMNIOTIC TWIN PREGNANCIES AFFECTED BY TWIN
REVERSED ARTERIAL PERFUSION SEQUENCE TREATED
AT HANOI OBSTETRICS AND GYNECOLOGY HOSPITAL
Abstract
Objectives: To evaluate pregnancy outcomes of women with monochorionic
diamniotic twin pregnancies complicated by twin reversed arterial perfusion
(TRAP) sequence. Methods: An interventional, longitudinal study was conducted
on 15 pregnant women diagnosed with TRAP sequence who underwent fetal
intervention and delivered at Hanoi Obstetrics and Gynecology Hospital in 2020 -
2021. Neonates were followed for at least six months postpartum. All cases met
the predefined inclusion and exclusion criteria. Results: Fetoscopic laser
photocoagulation was successfully performed in all cases of acardiac twin (100%).
Neonatal survival after intervention was 73.32%, with 8 out of 11 neonates
delivered at term. The mean prolongation of pregnancy was 10.73 weeks. The
average gestational age at delivery was 36 weeks. The most frequent Apgar scores
at 1 and 5 minutes were 7 and 8, respectively. The majority of neonates weighed
> 2,500g (63.64%). All infants had a normal Karyotype, and no
neurodevelopmental abnormalities were detected by Denver II assessment at 6-
month follow-up. Conclusion: Fetoscopic laser surgery for acardiac twin was
associated with a high neonatal survival rate (73.32%) and prolonged pregnancy
by an average of 10.7 weeks. Most neonates demonstrated favorable perinatal
outcomes, and all infants showed normal findings on postnatal follow-up.
Keywords: Monochorionic diamniotic twin pregnancies affected by TRAP
sequence; Obstetric outcomes after treatment of TRAP sequence; Neonatal
outcomes after treatment of TRAP sequence; Twin reversed arterial perfusion.
ĐẶT VN ĐỀ
Song thai không tim là biến th
nghiêm trng ca hi chng truyn máu
song thai (twin-twin transfusion syndrome -
TTTS) [1, 2]. T l mc TRAP
khong 2,6% trong song thai 1 bánh rau
2 bung i và 1/9.500 - 1/11.000 thai k
chung [1, 3]. Nếu không phát hin và
can thip kp thi, dòng tun hoàn đảo
ngược trong song thai không tim có th
gây ra quá ti tun hoàn thai bơm máu
dn đến suy tim, phù thai, đa i hoc
tràn dch đa màng, thai lưu [4]. Hin
nay, điu tr hi chng song thai không
tim là làm tc mch trong dây rn ca
thai không tim, t đó giúp kéo dài thai
k và ti ưu hoá kết qu sơ sinh ca thai
bơm máu. Vì vy, chúng tôi tiến hành
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
174
nghiên cu nhm: Nhn xét kết qu thai
k ca sn ph song thai mt bánh rau
hai bung i mc hi chng song thai
không tim điu tr ti Bnh vin Ph sn
Hà Ni.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CU
1. Đối tượng nghiên cu
Gm 15 thai ph song thai mt rau
hai i mc hi chng song thai không
tim được phu thut laser quang đông
dây rn chn lc thai không tim, sinh
con ti Bnh vin Ph sn Hà Ni và
theo dõi sơ sinh ít nht 6 tháng sau sinh
trong năm 2020 - 2021, tha mãn các
tiêu chun la chn.
* Tiêu chun la chn:
H sơ khám và theo dõi thai đầy đủ,
sinh ti Bnh vin Ph sn Hà Ni; sơ
sinh sng và được theo dõi đến ít nht 6
tháng sau sinh; tình nguyn tham gia
nghiên cu.
* Tiêu chun loi tr:
Thai nhi có d tt bm sinh nng đã
chn đoán sm trên siêu âm (tim, hp
s…); các trường hp d tt có hi chn
chn đn trước sinh và đưc ch định
đình ch thai nghén; h sơ bnh án
không đủ hoc thai ph được chn đoán
bnh ngoài thi gian ly mu; không
được phu thut hoc đủ thi gian theo
dõi sơ sinh.
2. Phương pháp nghiên cu
* Thiết kế nghiên cu: Nghiên cu
can thip kết hp theo dõi dc.
* Phương pháp chn mu: Thun tin.
* Các bước tiến hành nghiên cu:
(1) La chn các bnh nhân đáp ng
được tiêu chun ca nghiên cu. (2)
Thc hin phu thut laser quang đông
dây rn chn lc thai không tim, theo
dõi sau phu thut. (3) Thu thp s liu
theo bnh án nghiên cu. (4) X lý và
phân tích s liu. (5) Trình bày kết qu
nghiên cu và bàn lun.
* Ch s nghiên cu: Đặc đim chung
ca đối tượng (tui m, phương pháp
phu thut, tui thai khi phu thut), kết
cc thai k (thai lưu, đình ch thai, đẻ
non và đẻ đủ tháng), thi gian kéo dài
tui thai (tun), tui thai khi sinh (tun),
phương pháp kết thúc thai k (sinh
thường m ly thai), kết qu tr sơ sinh
(Apgar sau sinh 1 phút và 5 phút, cân nng
tr sơ sinh, thi gian nm vin, biến
chng thn kinh và kết qu karyotype).
* X lý s liu: S liu được thu thp
và qun lý bng phn mm Excel 2019
và phân tích bng SPSS 20.0. S liu
được x lý bng phép toán thng kê,
trong đó biến định lượng th hin theo
t l % và biến định tính th hin bng
giá tr trung bình và độ lch chun.
3. Đạo đức nghiên cu
Nghiên cu được thông qua Hi đồng
Đạo đức ca Bnh vin Ph sn Hà Ni
theo Quyết định s CS/PSHN/DC/20/16
ngày 14/11/2023. S liu nghiên cu
được Bnh vin Ph sn Hà Ni cho
phép s dng và công b. Nhóm tác gi
cam kết không có xung đột li ích trong
nghiên cu.
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
175
KT QU NGHIÊN CU
Bng 1. Đặc đim chung ca đối tượng nghiên cu.
Đặc đim chung
S lượng (n)
T l (%)
Tu
i m (năm),
X
± SD (min - max) 28,27 ± 4,4 (21 -
38)
Phương pháp phu thut
Laser quang đông dây rn chn l
c thai không tim
Dao đin 2 cc đông dây rn chn l
c thai không tim
15
0
100
0
Tu
i thai khi phu thut,
X
± SD (min - max)
Tui trung bình ca bnh nhân là 28,27. 100% bnh nhân được phu thut laser
quang đông dây rn chn lc thai không tim.
Bng 2. Kết cc thai k ca sn ph sau điu tr TRAP.
Đặc đim
S lượng (n)
T l (%)
Kết cc thai k sau phu thut
Đẻ đủ tháng
Đẻ non
Sy thai
Thai lưu
8
3
2
2
53,32
20
13,34
13,34
Th
i gian kéo dài tui thai (tun),
X
± SD
(min
- max)
10,73 ± 9,3
(0 - 22,6)
Tu
n thai lúc sinh (tun) (n = 11),
X
± SD
(min
- max)
36,02 ± 3,6
(27 - 39,1)
< 28
28 - 32
32 - 36
> 37
1
1
1
8
9,09
9,09
9,09
72,73
T l tr sinh đủ tháng sau phu thut là 53,32%. Thi gian kéo dài tui thai
trung bình là 10,73 tun và dài nht là 22,6 tun.
TP CHÍ Y DƯỢC HC QUÂN S S 9 - 2025
176
Biu đồ 1. Phương thc kết thúc thai k.
Phn ln các thai ph trong nghiên cu ca chúng tôi kết thúc thai k bng
phương pháp m ly thai (72,7%).
Bng 3. Kết qu sơ sinh ca thai nhi sau điu tr TRAP.
Đặc đim
Giá tr
S lượng (n)
T l (%)
Apgar
1 phút
5 phút
7 ± 1,76 (3 - 8)
8,09 ± 1,56 (5 - 9)
Cân nng lúc sinh (gram), X ± SD
(min - max)
2418,18 ± 733,38
(1.200 - 3.200)
> 2.500
1.500 - 2.500
1.000 - 1.500
< 1.000
7
2
2
0
63,64
18,18
18,18
0
Thi gian nm vin sơ sinh (ngày), X ± SD
(min - max)
11,27 ± 17,69
(0 - 60)
Biến chng thn kinh theo Denver II
Bình thường
Bt thường
11
0
100
0
Karyotype (n = 15)
Bình thường
Bt thường
15
0
100
0
Đim Apgar trung bình sau 1 phút là 7 và sau 5 phút là 8. Cân nng tr lúc sinh
ph biến là > 2.500g (63,64%). Thi gian tr nm vin trung bình là 11 ngày, 100%
sơ sinh có karyotype và khám thn kinh bình thường.