
Tu phap quoc te
VĐ1: KHÁI NI M VÀ NGU N C A T PHÁP QU C TỆ Ồ Ủ Ư Ố Ế
1 Đ i t ng đi u ch nh c a T pháp qu c tố ượ ề ỉ ủ ư ố ế
Đ i t ng đi u ch nh c a TPQT là các quan h pháp lu t dân s có y u t n c ngoài.ố ượ ề ỉ ủ ệ ậ ự ế ố ướ
Các quan h pháp lu t đ c xem là quan h pháp lu t dân s :ệ ậ ượ ệ ậ ự
•Quan h dân s nh đã đ c quy đ nh trong BLDS Vi t Nam;ệ ự ư ượ ị ệ
•Quan h lao đ ng;ệ ộ
•Quan h th ng m i;ệ ươ ạ
•Quan h hôn nhân gia đình;ệ
•Quan h t t ng dân s .ệ ố ụ ự
T pháp qu c t là m t ngành lu t đi u ch nh các m i quan h Dân s , quan h Hôn nhân và Giaư ố ế ộ ậ ề ỉ ố ệ ự ệ
đình, quan h Lao đ ng, quan h Th ng m i và T t ng dân s có y u t n c ngoài. Nói m t cách ng nệ ộ ệ ươ ạ ố ụ ự ế ố ướ ộ ắ
g n, ngành lu t T pháp qu c t đi u ch nh các m i quan h dân s theo nghĩa r ng có y u t n c ngoài.ọ ậ ư ố ế ề ỉ ố ệ ự ộ ế ố ướ
•TPQT không đi u ch nh t t c các quan h pháp lu t, TPQT ch đi u ch nh các quan h pháp lu t mangề ỉ ấ ả ệ ậ ỉ ề ỉ ệ ậ
tính ch t dân s .ấ ự
•TPQT không đi u ch nh t t c các quan h pháp lu t mang tính ch t dân s , TPQT ch nh đi u ch nhề ỉ ấ ả ệ ậ ấ ự ỉ ề ỉ
nh ng quan h mang tính ch t dân s có y u t n c ngoài.ữ ệ ấ ự ế ố ướ
•Đi u 758 B lu t Dân s Vi t Nam 2005: M t quan h dân s (theo nghĩa r ng) có s hi n di n c aề ộ ậ ự ệ ộ ệ ự ộ ự ệ ệ ủ
m t trong ba d u hi u sau đây thì đ c xem ộ ấ ệ ượ là quan h dân s (theo nghĩa r ng) có y u t n c ngoài:ệ ự ộ ế ố ướ
•Có ít nh t m t trong các bên tham gia là c quan, t ch c, cá nhân n c ngoài, ng i Vi t Nam đ nh cấ ộ ơ ổ ứ ướ ườ ệ ị ư
n c ngoài.ở ướ
•Căn c đ xác l p, thay đ i, ch m d t quan h đó theo pháp lu t n c ngoài, phát sinh t i n c ngoài.ứ ể ậ ổ ấ ứ ệ ậ ướ ạ ướ
•Tài s n liên quan đ n quan h đó n c ngoài.ả ế ệ ở ướ
Ví d :ụ
•VD: M t công dân Vi t Nam k t hôn v i m t công dân n c ngoài. Đây là quan h có y u t n cộ ệ ế ớ ộ ướ ệ ế ố ướ
ngoài.
•VD: M t Vi t Ki u (ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài) v n c k t hôn v i m t công dân Vi tộ ệ ề ườ ệ ị ư ở ướ ề ướ ế ớ ộ ệ
Nam t i Vi t Nam. Đây là quan h có y u t n c ngoài (theo k4d100 LHNGD)ạ ệ ệ ế ố ướ
•VD: Hai nam n công dân Vi t Nam sang du h c n c ngoài. Trong th i gian n c ngoài, h ti nữ ệ ọ ở ướ ờ ở ướ ọ ế
hành k t hôn v i nhau tr c c quan có th m quy n c a n c ngoài. Đây là quan h có y u t ng c ngoài?ế ớ ướ ơ ẩ ề ủ ướ ệ ế ố ướ
•VD: Hai doanh nghi p Vi t Nam (m t c a C n Th và m t c a Tp.HCM), cùng tham d m t h i chệ ệ ộ ủ ầ ơ ộ ủ ự ộ ộ ợ
tri n lãm t i Lào. Trong th i gian Lào, hai bên ti n hành giao k t m t h p đ ng mua bán m t s hàng hóa.ể ạ ờ ở ế ế ộ ợ ồ ộ ố
1

Sau khi h i ch k t thúc, h v n c và ti n hành th c hi n h p đ ng đã giao k t. Đây là quan h có y u tộ ợ ế ọ ề ướ ế ự ệ ợ ồ ế ệ ế ố
n c ngoài?ướ
•VD: M t nam công dân Vi t Nam sang h p tác lao đ ng t i Malaysia. Trong m t l n v thăm gia đìnhộ ệ ợ ộ ạ ộ ầ ề
t i Vi t Nam, gi thi t, công dân này g p tai n n và qua đ i t i Vi t Nam. Ng i thân c a công dân này yêuạ ệ ả ế ặ ạ ờ ạ ệ ườ ủ
c u đ c th a k đ i v i nh ng tài s n mà anh ta còn đ l i t i Malaysia. Đây là quan h có y u t n cầ ượ ừ ế ố ớ ữ ả ể ạ ạ ệ ế ố ướ
ngoài
* Chú ý:
- TPQT hoàn toàn thu n túy là n i lu t, n m trg PLQG, mang tính ch t là LQG.ầ ộ ậ ằ ấ
- H thông PLVN đ c chia thành lu t công và lu t t . Vi c phân chia này d a vào 2 căn c :ệ ượ ậ ậ ư ệ ự ứ
+ Căn c vào s tham gia c a nhà n c vào quan h .ứ ự ủ ướ ệ
+ Căn c vào m c đích xây d ng h th ng PL. M c đích xây d ng lu t công là b o v l i ích công. M c đíchứ ụ ự ệ ố ụ ự ậ ả ệ ợ ụ
xây d ng lu t t là b o v l i ích ch th t .ự ậ ư ả ệ ợ ủ ể ư
- Ý nghĩa c a s phân lo i lu t công và lu t t nh m: t/h có mâu thu n gi a lu t công và lu t t thì AD lu tủ ự ạ ậ ậ ư ằ ẫ ữ ậ ậ ư ậ
công.
- Quan h dân s theo nghĩa r ng là quan h mà đó các bên bình đ ng v i nhau trong vi c thi t l p, k t thúcệ ự ộ ệ ở ằ ớ ệ ế ậ ế
quan h , t đ nh đo t khi có tranh ch p phát s nh và trong quá trình gi i quy t tranh ch p. ệ ự ị ạ ấ ị ả ế ấ
- Q.h dân s theo nghĩa r ng thông th ng là quan h c a các ch th t . Tuy nhiên q.h c a các ch th tệ ự ộ ườ ệ ủ ủ ể ư ệ ủ ủ ể ư
ko luôn là q.h dân s . VD:ệ ự
+ A là ng i Mĩ đ n VN và đã xâm h i tình d c cháu bé 4 tu i. Đây là quan h gi a các ch th t nh ng l iườ ế ạ ụ ổ ệ ữ ủ ể ư ư ạ
mang b n ch t hình s .ả ấ ự
+ Đ i s quán n c A thuê nhà c a B (CDVN) cho nhân viên c a mình ạ ứ ướ ủ ủ ở q.h gi a các ch th công nh ngệ ữ ủ ể ư
có tính ch t t .ấ ư
- Quan h gi a NLĐVN v i DN có v n đ u t n c ngoài ệ ữ ớ ố ầ ư ướ ko ph iả là quan h dân s có y u t nc ngoài. Vì đóệ ự ế ố
là quan h gi a PNVN và NLĐ VNệ ữ
- Trong quan h đ i di n:ệ ạ ệ
+ Ng i đ c đ i di n là ng i n c ngoài, ng i đ i di n là ng VNườ ượ ạ ệ ườ ướ ườ ạ ệ là q.h dân s có y u t nc ngoài.ệ ự ế ố
VD: B ng i VN đ i di n cho A là ng i Mĩ.ườ ạ ệ ườ
+ Ng i đ c đ i di n là ng i VN, ng i đ i di n là ng i nc ngoài ườ ượ ạ ệ ườ ườ ạ ệ ườ Ko là quan h dân s có y u t ncệ ự ế ố
ngoài. VD: B là ng i Mĩ đ i di n cho A là ng i VN.ườ ạ ệ ườ
- Ch DN là ng i nc ngoài nh ng DN đ c thành l p và ho t đ ng theo pháp lu t VN. Khi đó ch DN thamủ ườ ư ượ ậ ạ ộ ậ ủ
gia quan h PL v i t cách là ng i đ i di n theo pháp lu t c a PNVN ch ko ph i v i t cách cá nhân n cệ ớ ư ườ ạ ệ ậ ủ ứ ả ớ ư ướ
ngoài.
- HĐ đ c xác l p, ch m d t VN nh ng th c hi n NN cũng ượ ậ ấ ứ ở ư ự ệ ở có thể coi là có y u t NN ( trg t/h tài s n liênế ố ả
quan đ n quan h đó n c ngoài). ế ệ ở ướ DNVN đ a NLĐ VN đi làm vi c n c ngoài ph i đc coi là quan hư ệ ở ướ ả ệ
dân s có y u t NN.ự ế ố
- Ng VN ra n c ngoài có th i h n, sau khi k t thúc th i h n thì b đi đâu ko rõ và ko có tin t c thì ko đc coi làướ ờ ạ ế ờ ạ ỏ ứ
t/h có y u t NN.ế ố
2

2. Ph ng pháp đi u ch nh c a TPQT.ươ ề ỉ ủ
PP Đi u ch nh c a TPQT là t ng h p các bi n pháp, cách th c mà nhà n c s d ng đ tác đ ng lên các cácề ỉ ủ ổ ợ ệ ứ ướ ử ụ ể ộ
quan h dân s theo nghĩa r ng có y u t n c ngoài, làm cho các quan h này phát tri n theo h ng có l i giaiệ ự ộ ế ố ướ ệ ể ướ ợ
c p th ng tr trong xã h i.ấ ố ị ộ
TPQT có hai ph ng pháp đi u ch nh:ươ ề ỉ
•Ph ng pháp th c ch tươ ự ấ : (Ph ng pháp đi u ch nh tr c ti p): là pp nhà n c xây d ng quy ph m lu tươ ề ỉ ự ế ướ ự ạ ậ
n i dung (lu t th c ch t) đ đi u ch nh các quan h c a TPQT.ộ ậ ự ấ ể ề ỉ ệ ủ
- Chú ý, lu t n i dung là đ a ra các gi i pháp cho 1 vđ n i dung. Lu t hình th c quy đ nh cách th c, trình t ,ậ ộ ư ả ề ộ ậ ứ ị ứ ự
th t c, đ a ra gi i pháp n i dung.ủ ụ ư ả ộ
- QP th c ch t là QP đ nh s n các quy n và nghĩa v , bi n pháp, ch tài đ i v i các ch th tham gia quan hự ấ ị ẵ ề ụ ệ ế ố ớ ủ ể ệ
TPQT x y ra, ả
- QP th c ch t g m hai lo i:ự ấ ồ ạ
+ QP th c ch t đ c xây d ng b ng cách các qu c gia tham ký k t, tham gia các Đ QT ho c ch p nh n và sự ấ ượ ự ằ ố ế Ư ặ ấ ậ ử
d ng t p quán QT là QP th c ch t th ng nh t.ụ ậ ự ấ ố ấ
+ Còn quy ph m th c ch t đ c ghi nh n trg PLQG g i là QP th c ch t trong n c.ạ ự ấ ượ ậ ọ ự ấ ướ
- Ví d :ụ
+ Kho n 2 đi u 762 BLDS: ả ề . Trong tr ng h p ng i n c ngoài xác l p, th c hi n các giao d ch dân s t iườ ợ ườ ướ ậ ự ệ ị ự ạ
Vi t Nam thì năng l c hành vi dân s c a ng i n c ngoài đ c xác đ nh theo pháp lu t C ng hoà xã h i chệ ự ự ủ ườ ướ ượ ị ậ ộ ộ ủ
nghĩa Vi t Nam.”ệ
+ Kho n 2 Đi u 769 BLDS Vi t Nam: ả ề ệ “H p đ ng liên quan đ n b t đ ng s n Vi t Nam ph i tuân theo phápợ ồ ế ấ ộ ả ở ệ ả
lu t C ng hòa Xã h i ch nghĩa Vi t Nam.”ậ ộ ộ ủ ệ
- u đi m:Ư ể
+ tr c ti p gi i quy t các quan h dân s qu c t , phân đ nh rõ ràng quy n và nghĩa v gi a các bên tham giaự ế ả ế ệ ự ố ế ị ề ụ ữ
quan h :ệ n u có s n các QP th c ch t đ áp d ng thì các đ ng s cũng nh các c quan có th m quy n cănế ẵ ự ấ ể ụ ươ ự ư ơ ẩ ề
c ngay vào quy ph m đ xác đ nh đ c v n đ mà h đang quan tâm mà ko c n ph i thông qua m t khâuứ ạ ể ị ượ ấ ề ọ ầ ả ộ
trung gian nào các bên nhanh chóng xác đ nh đ c các quy n, nghĩa v c a mình, cũng nh các bi n pháp,ị ượ ề ụ ủ ư ệ
ch tài ph i đ c áp d ng.ế ả ượ ụ
+ làm tăng kh năng đi u ch nh s h u hi u c a lu t pháp: Nó lo i tr vi c ph i ch n lu t và áp d ng l âtả ề ỉ ự ữ ệ ủ ậ ạ ừ ệ ả ọ ậ ụ ụ
n c ngoài, tránh đc tình tr ng d n chi u ng c; gi i quy t nhanh chóng, mau l các xung đ t pháp lu tướ ạ ẫ ế ượ ả ế ẹ ộ ậ
+ thúc đ y s h p tác m i m t gi a các qu c gia, đ m b o m t tr t t kinh t m i trên quy mô toàn c u.ẩ ự ợ ọ ặ ữ ố ả ả ộ ậ ự ế ớ ầ
+ Ti t ki m th i gian, tránh vi c ph i tìm hi u PL n c ngoài.ế ệ ờ ệ ả ể ướ
- Nh c đi m:ượ ể
+ S l ng ít, ko đáp ng đ c yêu c u đi u ch nh quan h TPQT: Các QP th c ch t ch a th bao quát đ cố ượ ứ ượ ầ ề ỉ ệ ự ấ ư ể ượ
h t m i lĩnh v c, và trong m t lĩnh v c thì cũng không th bao quát đ c m i tr ng h p, khi n cho vi c ápế ọ ự ộ ự ể ượ ọ ườ ợ ế ệ
d ng ph ng pháp này b h n ch ụ ươ ị ạ ế
+ S h n ch v hi u l c: th c t ko 1 Đ QT nào có đ c s t.gia đ y đ c a t t c các qu c gia trên TG,ự ạ ế ề ệ ự ự ế Ư ượ ự ầ ủ ủ ấ ả ố
trong khi quy ph m th c ch t trong đi u c qu c t l i ch có hi u l c v i các qu c gia là thành viên đi uạ ự ấ ề ướ ố ế ạ ỉ ệ ự ớ ố ề
3

c. Đi u đó d n đ n tình tr ng vi c áp d ng các quy ph m này không đ c đ ng đ u, làm cho các quy ph mướ ề ẫ ế ạ ệ ụ ạ ượ ồ ề ạ
không phát huy h t đ c vai trò c a nó trong gi i quy t v vi c. ế ượ ủ ả ế ụ ệ
•Ph ng pháp xung đ tươ ộ : (Ph ng pháp đi u ch nh gián ti p): Là s d ng các quy ph m xung đ t nh mươ ề ỉ ế ử ụ ạ ộ ằ
xác đ nh h th ng pháp lu t n c nào s đ c áp d ng trong vi c đi u ch nh quan h TPQT c th .ị ệ ố ậ ướ ẽ ượ ụ ệ ề ỉ ệ ụ ể
- QPXĐ ko quy đ nh rõ các quy n, nghĩa v và các bi n pháp ch tài đ i v i các ch th tham gia TPQT mà nóị ề ụ ệ ế ố ớ ủ ể
ch có vai trò xác đ nh h th ng PL n c nào s đ c áp d ngỉ ị ệ ố ướ ẽ ượ ụ
- QP xung đ t g m hai lo i:ộ ồ ạ
+ QP xung đ t đ c xây d ng b ng cách các qu c gia tham ký k t, tham gia các Đ QT ho c ch p nh n và sộ ượ ự ằ ố ế Ư ặ ấ ậ ử
d ng t p quán QT là QP xung đ t th ng nh t.ụ ậ ộ ố ấ
+ Còn quy ph m xung đ t đ c ghi nh n trg PLQG g i là QP xung đ t trong n cạ ộ ượ ậ ọ ộ ướ
- Ví d :ụ
VD: Đi u 769 BLDS.ề H p đ ng dân s : ợ ồ ự “1.Quy n và nghĩa v c a các bên theo h p đ ng đ c xácề ụ ủ ợ ồ ượ
đ nh theo pháp lu t c a n c n i th c hi n h p đ ng, n u không có tho thu n khác...”ị ậ ủ ướ ơ ự ệ ợ ồ ế ả ậ
VD: Đi u 770 BLDS. Hình th c c a h p đ ng dân s : “ề ứ ủ ợ ồ ự 1. Hình th c c a h p đ ng ph i tuân theo phápứ ủ ợ ồ ả
lu t c a n c n i giao k t h p đ ng...”ậ ủ ướ ơ ế ợ ồ
VD: Đi u 34 Hi p đ nh t ng tr t pháp Vi t Nam – CuBa: ề ệ ị ươ ợ ư ệ “1. Quy n th a k đ ng s n đ c xácề ừ ế ộ ả ượ
đ nh theo pháp lu t c a n c ký k t mà ng i đ l i di s n th a k là công dân khi ch t. 2.Quy n th a k b tị ậ ủ ướ ế ườ ể ạ ả ừ ế ế ề ừ ế ấ
đ ng s n đ c xác đ nh theo pháp lu t c a n c n i có b t đ ng s n. 3.Vi c xác đ nh di s n th a k là đ ngộ ả ượ ị ậ ủ ướ ơ ấ ộ ả ệ ị ả ừ ế ộ
s n hay b t đ ng s n đ c xác đ nh theo pháp lu t c a n c n i có di s n đó.”ả ấ ộ ả ượ ị ậ ủ ướ ơ ả
- u đi m:Ư ể
+ là m t công c đi u ch nh m t cách khá bao quát và tòan di n các v n đ trong quan h pháp lu t dân sộ ụ ề ỉ ộ ệ ấ ề ệ ậ ự
qu c t nh m thi t l p và đ m b o tr t t c a v n đ pháp lý này. ố ế ằ ế ậ ả ả ậ ự ủ ấ ề
+ Vi c xây d ng các quy ph m xung đ t thì d dàng và ít t n kém h n so v i vi c xây d ng các quy ph m th cệ ự ạ ộ ễ ố ơ ớ ệ ự ạ ự
ch t. ấ
- Nh c đi m:ượ ể
+ Vi c áp d ng r t ph c t p. Vì khi 1 s ki n pháp lý x y ra và có nhi u QPPL c a các qu c gia khác nhauệ ụ ấ ứ ạ ự ệ ả ề ủ ố
cùng đi u ch nh quan h đó, thì vi c l a ch n ra m t h th ng pháp lu t hay m t quy ph m pháp lu t c a m tề ỉ ệ ệ ự ọ ộ ệ ố ậ ộ ạ ậ ủ ộ
qu c gia đ áp d ng vào là t ng đ i khó khăn. Do ph i xem xét đ n nhi u h th ng PL (PLQG, Đ QT…), cóố ể ụ ươ ố ả ế ề ệ ố Ư
nhi u t/h tòa án không đ c ch n lu t th c ch t đ áp d ng ề ượ ọ ậ ự ấ ể ụ
+ Ph ng pháp xung đ t còn r t tr u t ng đòi h i ng i có th m quy n tài phán ph i có chuyên môn r t sâuươ ộ ấ ừ ượ ỏ ườ ẩ ề ả ấ
trong lĩnh v c x y ra tranh ch p . Tuy nhiên trên th c t các th m phán v n ch a đáp ng đ c đòi h i này ự ả ấ ự ế ẩ ẫ ư ứ ượ ỏ
+ PP xung đ t tính ch t không nh t quán. Tính ch t này s không đ m b o đ c m t quy t đ nh nh t quán đ iộ ấ ấ ấ ẽ ả ả ượ ộ ế ị ấ ố
v i m t v vi c n u tòa án các n c khác nhau gi i quy t. D n đ n vi c s có nhi u kh năng có th x y raớ ộ ụ ệ ế ở ướ ả ế ẫ ế ệ ẽ ề ả ể ả
trong vi c gi i quy t các tranh ch p, mà các bên khi tham gia quan h đó không l ng tr c h t đ c.ệ ả ế ấ ệ ườ ướ ế ượ
3. Các nguyên t c c b n c a TPQT Vi t Namắ ơ ả ủ ệ
TPQT Vi t Nam có các nguyên t c c b n sau:ệ ắ ơ ả
4

•Tôn tr ng s bình đ ng v m t pháp lý gi a các ch đ s h u khác nhau.ọ ự ẳ ề ặ ữ ế ộ ở ữ
•Tôn tr ng quy n mi n tr t pháp tuy t đ i c a các qu c gia trong các quan h TPQT.ọ ề ễ ừ ư ệ ố ủ ố ệ
•Không phân bi t đ i x gi a công dân Vi t Nam v i ng i n c ngoài, gi a ng i n c ngoài v iệ ố ử ữ ệ ớ ườ ướ ữ ườ ướ ớ
nhau trên lãnh th Vi t Nam.ổ ệ
•Nguyên t c có đi có l i.ắ ạ
4. Ngu n c a TPQTồ ủ
•Ngu n c a TPQT v m t pháp lý là nh ng hình th c bi u hi n hay ch a đ ng các nguyên t c, các quyồ ủ ề ặ ữ ứ ể ệ ứ ự ắ
ph m c a ngành lu t TPQT.ạ ủ ậ
* Pháp lu t qu c gia - Ngu n ch y u c a ngành lu t TPQT.ậ ố ồ ủ ế ủ ậ
ngu n c a t pháp qu c t không ch là các đi u c qu c t , t p quán qu c t mà còn bao g m pháp lu tồ ủ ư ố ế ỉ ề ướ ố ế ậ ố ế ồ ậ
c a m i qu c gia.ủ ỗ ố
- Các quan h mà t pháp qu c t đi u ch nh là các quan h mang tính ch t dân s có y u t n c ngòai.ệ ư ố ế ề ỉ ệ ấ ự ế ố ướ
Nh ng quan h này r t đa d ng và ph c t p. Đi u c qu c t và t p quán qu c t không th đi u ch nh k pữ ệ ấ ạ ứ ạ ề ướ ố ế ậ ố ế ể ề ỉ ị
th i và bao quát các quan h xã h i n y sinh ngày càng nhanh trong xã h i c a các qu c gia và s không đ mờ ệ ộ ả ộ ủ ố ẽ ả
b o an ninh cho các qu c gia.ả ố
- M i đ t n c có m t truy n th ng, t p quán, văn hóa khác nhau nên không th ch s d ng đi u c qu c tỗ ấ ướ ộ ề ố ậ ể ỉ ử ụ ề ướ ố ế
và t p quán qu c t đ đi u ch nh t t c các quan h xã h i mang tình ch t dân s có y u t n c ngoài. nênậ ố ế ể ề ỉ ấ ả ệ ộ ấ ự ế ố ướ
đ ch đ ng trong vi c đi u ch nh các quan h TPQT m i qu c gia đã t ban hành trong h th ng PL c a mìnhể ủ ộ ệ ề ỉ ệ ỗ ố ự ệ ố ủ
các quy ph m xung đ t, th c ch t trong n c.ạ ộ ự ấ ướ
- Xung đ t pháp lu t và đ gi i quy t xung đ t pháp lu t có nhi u ph ng pháp, trong đó có ph ng pháp xâyộ ậ ể ả ế ộ ậ ề ươ ươ
d ng và áp d ng quy ph m xung đ t qu c gia.ự ụ ạ ộ ố
* Đi u c qu c t - Ngu n c b n c a ngành lu t TPQT.ề ướ ố ế ồ ơ ả ủ ậ
•Đi u c qu c t là m t văn ki n t p h p nh ng quy ph m pháp lu t qu c t do hai (song ph ng)ề ướ ố ế ộ ệ ậ ợ ữ ạ ậ ố ế ươ
hay nhi u (đa ph ng) ch th c a quan h pháp lu t TPQT th a thu n ho c ký k t nh m n đ nh, thay đ iề ươ ủ ể ủ ệ ậ ỏ ậ ặ ế ằ ấ ị ổ
ho c ch m d t các quy n và nghĩa v c a các bên trong quan h qu c t .ặ ấ ứ ề ụ ủ ệ ố ế
•Tên g i c a các đi u c qu c t có th khác nhau (VD: Công c, Hi p c, Ngh đ nh th …) nh ngọ ủ ề ướ ố ế ể ướ ệ ướ ị ị ư ư
giá tr pháp lý là nh nhau.ị ư
•Có th có các đi u c qu c t song ph ng, đa ph ng, khu v c…ể ề ướ ố ế ươ ươ ự
•Có nh ng đi u c qu c t ch mang tính nguyên t c, cũng có nh ng đi u c qu c t quy đ nh c thữ ề ướ ố ế ỉ ắ ữ ề ướ ố ế ị ụ ể
v quy n và nghĩa v c a các ch th …ề ề ụ ủ ủ ể
* T p quán qu c t .ậ ố ế
•T p quán qu c t là nh ng quy t c x s đ c hình thành trong m t th i gian dài, đ c áp d ng kháậ ố ế ữ ắ ử ự ượ ộ ờ ượ ụ
liên t c và m t cách có h th ng, đ ng th i đ c s th a nh n c a đông đ o các qu c gia.ụ ộ ệ ố ồ ờ ượ ự ừ ậ ủ ả ố
5

