
Switzerland's Federal Codeon Private
International Law
The Federal Assembly of the Swiss
Confederation, based on the authority of the
Confederation in matters of foreign relations
and on Article 64 of the Federal Constitution;
and in consideration of the message of the
Federal Council, dated November 10, 1982,
enacts:
B lu t T pháp qu c t c a Liên bangộ ậ ư ố ế ủ
Th y Sụ ỹ
Ngh vi n Liên bang c a Liên bang Th y S ,ị ệ ủ ụ ỹ
d a trên th m quy n c a Liên bang trong cácự ẩ ề ủ
v n đ v quan h n c ngoài; Đi u 64 c aấ ề ề ệ ướ ề ủ
Hi n pháp Liên bang; trên c s xem xétế ơ ở
thông đi p c a H i đ ng Liên bang ngày 10ệ ủ ộ ồ
tháng 10 năm 1982; H i đ ng Liên bang Th yộ ồ ụ
S ban hành:ỹ
Chapter 1: Provisions in Common
Section 1: Scope
Art. 1
1This Code governs, in an international
context:
a. The jurisdiction of the Swiss judicial and
administrative authorities;
b. The applicable law;
c. The conditions for the recognition and
enforcement of foreign decisions;
d. Bankruptcy and composition agreements;
e. Arbitration.
2 International treaties take precedence.
Ch ng 1: Nh ng quy đ nh chungươ ữ ị
Ph n 1: ầ P h m viạ
Đi uề. 1
1 Trong b i c nh qu c tố ả ố ế, Lu t này đi uậ ề
ch nh nh ng n i dung sau:ỉ ữ ộ
a. Th m quy n ẩ ề xét x ửc aủ c quan t pháp vàơ ư
hành pháp Th y ụSỹ;
b. Lu t áp d ngậ ụ ;
c. Đi u ki n công nh n và th c thiề ệ ậ ự phán
quy t ếc a tòa án n c ngoàiủ ướ ;
d. Phá s n và h p đ ng kh t nả ợ ồ ấ ợ;
e. Tr ng tài.ọ
2 Các đi u c qu c t ề ướ ố ế s ẽđ c u tiên.ượ ư
Section 2: Jurisdiction
Art. 2
I. In general
Unless this Code provides otherwise, the Swiss
judicial or administrative authorities at the
domicile of the defendant shall have
jurisdiction.
Ph n 2: ầ T h m quy nẩ ề xét xử
Đi uề. 2
I. V th m quy nề ẩ ề chung
N u lu t này không có quy đ nh ế ậ ị khác, các cơ
quan t pháp ho c hành ư ặ pháp Th y ụSỹ t i n iạ ơ
c trú c a b đ n s có th m quy nư ủ ị ơ ẽ ẩ ề xét xử.
Art. 3
II. Emergency jurisdiction
If this Code does not provide for jurisdiction in
Switzerland and if proceedings abroad are
impossible or can not reasonably be required to
be brought, the Swiss judicial or administrative
authorities at the place with which the facts of
the case are sufficiently connected shall have
jurisdiction.
Đi uề. 3
II. Th m quy n trong tr ng h p kh n c pẩ ề ườ ợ ẩ ấ
N u ếlu t này không quy đ nh ậ ị th m quy n ẩ ề ở
Th y ụSỹ và n u th t c t t ng n c ngoàiế ủ ụ ố ụ ở ướ
là không th ểth c hi n đ c m t cách ự ệ ượ ộ h p lý,ợ
c quan t pháp ho c hành pháp ơ ư ặ Th y ụSỹ t iạ
n i mà ơnh ng tình ti t ữ ế c a v vi củ ụ ệ có liên
quan m t thi tậ ế sẽ có th m quy nẩ ề .
Art. 4
III. Validation of attachment
Đi uề. 4
III. Vi c xác nh n t ch thu tài s nệ ậ ị ả

If this Code does not provide for any other
jurisdiction in Switzerland, an action to
validate anattachment may be brought at the
place in Switzerland where the attachment was
obtained.
N u ếlu t này không quy đ nh b t kỳ th mậ ị ấ ẩ
quy n nào khác ề Th y ở ụ Sỹ, thì hành đ ng xácộ
nh n ậvi c t ch thu tài s n ệ ị ả có th đ cể ượ th cự
hi n ệt i n iạ ơ mà tài s n đã b t ch thuả ị ị Th yở ụ
S .ỹ
Art. 5
IV. Choice of court
1 The parties may agree on a court for an
existing or a future dispute concerning
pecuniary claims arising from a specified legal
relationship. The agreement may be made in
writing, by telegram, telex, telecopier, or by
any other means of communication which
evidences the terms of the agreement by a text.
Unless stipulated otherwise, the court agreed
upon shall have exclusive jurisdiction.
2 The agreement shall be void if one party is
denied in an improper manner a court to which
that party is entitled under Swiss law.
3 The court agreed upon may not decline its
jurisdiction:
a. If one party has his domicile, place of
habitual residence, or place of business in the
canton of the Swiss court agreed upon; or
b. If, pursuant to this Code, Swiss law is
applicable to the dispute.
Đi uề. 5
IV. Vi c l a ch n Tòa ánệ ự ọ
1 Các bên có th ểth a thu nỏ ậ về vi c đ a raệ ư
Tòa án các tranh ch p đang ho c s x y raấ ặ ẽ ả
liên quan đ n yêu c u v ti n b c xu t phátế ầ ề ề ạ ấ
t nh ng m i quan h pháp lý nh t đ nhừ ữ ố ệ ấ ị .
Th a thu n này có th đ c th c hi n b ngỏ ậ ể ượ ự ệ ằ
văn b nả vi t tayế, b ngằ đi n tínệ, b ng ằvăn b nả
đánh máy, b ng máy sao chépằ, ho c ặb ngằ b tấ
kỳ ph ng ti n ươ ệ liên l c nào giúp xác nh nạ ậ các
đi u kho n c a th a thu nề ả ủ ỏ ậ d i d ng vănướ ạ
b nả. N u nh không có các quy đ nh khácế ư ị ,
Tòa án đ c các bên th a thu n trên s cóượ ỏ ậ ở ẽ
th m quy n duy nh t gi i quy t v vi c.ẩ ề ấ ả ế ụ ệ
2 Th a thu nỏ ậ s b vô hi u n u ẽ ị ệ ế Tòa án mà
m t bên đ c quy n ch n ộ ượ ề ọ theo quy đ nh c aị ủ
lu t Th y ậ ụ S ỹb ịbên kia t ch i m t cáchừ ố ộ
không h p lýợ.
3 Tòa án đã đ c ượ tho thu nả ậ trênở không thể
t ch i th m quy n c a nó:ừ ố ẩ ề ủ
a. N u m t bên có n i c trúế ộ ơ ư , n iơ th ng ườ trú,
ho c n i kinh doanh ặ ơ n m trong khu v cằ ư
thu c th m quy n gi i quy t b i Tộ ẩ ề ả ế ở òa án nói
trên; ho cặ
b. N uế theo quy đ nh c a lu tị ủ ậ này, pháp lu tậ
Th y ụS có th ỹ ể đ c áp d ng choượ ụ v ụtranh
ch p.ấ
Art. 6
V. Appearance by the defendant
In the case of pecuniary claims, the court
before which the action is brought shall have
jurisdiction if the defendant proceeds to the
merits without contesting the court’s
jurisdiction unless the court may decline
jurisdiction pursuant to Article 5, paragraph 3.
Đi uề. 6
V. S xu t hi n c a b đ nự ấ ệ ủ ị ơ
Trong tr ng h p ườ ợ tranh ch p có yêu c u vấ ầ ề
ti n b cề ạ , Tòa án n i v vi c đ c đ a ra ơ ụ ệ ượ ư sẽ
có th m quy nẩ ề xét x nửu bế ị đ n th a nh nơ ừ ậ
th m quy n xét x c a Tòa án, tr tr ngẩ ề ử ủ ừ ườ
h p b đ n không th a nh n th m quy n c aợ ị ơ ừ ậ ẩ ề ủ
Tòa án thì Tòa án v n có th m quy n xét xẫ ẩ ề ử

v vi c ụ ệ theo quy đ nh c a kho n 3, ị ủ ả Đi u 5.ề
Art. 7
VI. Arbitration agreement
If the parties have concluded an arbitration
agreement with respect to an arbitrable dispute,
the Swiss court before which the action is
brought shall decline its jurisdiction unless:
a. The defendant proceeded to the merits
without contesting jurisdiction;
b. The court finds that the arbitration
agreement is null and void, inoperative or
incapable of being performed; or
c. The arbitral tribunal cannot be constituted
for reasons for which the defendant in the
arbitrationproceeding is manifestly responsible.
Đi uề. 7
VI. Th a thu n tr ng tàiỏ ậ ọ
N u các bên kí k t th a thu n tr ng tài vế ế ỏ ậ ọ ề
m t tranh ch p tùy ý, tòa án Th y S n i màộ ấ ụ ỹ ơ
v tranh ch p đ c đ a ra s t ch i th mụ ấ ượ ư ẽ ừ ố ẩ
quy n xét x tr khi:ề ử ừ
a.B địnơ b ki n th a nh n th m quy n xétị ệ ừ ậ ẩ ề
xử;
b. Tòa án th y r ng th a thu n tr ng tài nàyấ ằ ỏ ậ ọ
là vô hi u, không hi u qu ho c không cóệ ệ ả ặ
kh năngả đ c th c hi n; ho cượ ự ệ ặ
c. Tòa án tr ng tài không th thành l pọ ể ậ vì các
lý do mà b đ n ị ơ trong v xét x rõ ràng ph iụ ử ả
ch u trách nhi m.ị ệ
Art. 8
VII. Counter-claim
The court in which the principal claim is
pending shall also decide a counter-claim if
there is a factual connection between the claim
and the counter-claim.
Đi uề. 8
VII. Yêu c u ph n tầ ả ố
Tòa án đang xét xử m t v vi c ộ ụ ệ cũng s cóẽ
quy n đ a ra phán quy t đ i v i m t yêu c uề ư ế ố ớ ộ ầ
ph n t n u xác đ nh có m i liên hả ố ế ị ố ệ th c tự ế
gi aữ v vi c đang xét x và yêu c u ph n tụ ệ ử ầ ả ố
đó.
Art. 9
VIII. Lis pendens
1 If the same parties are engaged in
proceedings abroad based on the same causes
of action, the Swiss court shall stay the
proceeding if it may be expected that the
foreign court will, within a reasonable time,
render a decision that will be recognizable in
Switzerland.
2 To determine when a court in Switzerland is
seized, the date of the first act necessary to
institute the action shall be decisive. The
initiation of conciliation proceedings shall
suffice.
3 The Swiss court shall dismiss the action as
soon as a foreign decision is submitted to it
which can be recognized in Switzerland.
Đi uề. 9
VIII. Lis pendens (V ki n đang x )ụ ệ ử
1 N u các bênế cùng tham gia vào m t v ki nộ ụ ệ
đang x ử n c ngoài ở ướ có cùng m t nguyênộ
nhân v i v ki n đ c đ a ra t i Th y Sớ ụ ệ ượ ư ạ ụ ỹ,
Tòa án Th y ụSỹ sẽ t m hoãn xét x v ki nạ ử ụ ệ
n u có ếlý do tin r ng trong th i h n h p lý,ằ ờ ạ ợ
Tòa án n c ngoài sướ ẽ đ a raư m t ộphán quy tế
đ c công nh n t i Th y S .ượ ậ ạ ụ ỹ
2 Ngày x y ra hành vi đ u tiên đ c cho làả ầ ượ
c n thi t đ i v i vi c kh i ki n mang tínhầ ế ố ớ ệ ở ệ
ch t quy t đ nh trong xác đ nh th i đi m màấ ế ị ị ờ ể
m t tòa án Th y S th lý v vi c. Vi c th cộ ụ ỹ ụ ụ ệ ệ ự
hi n th t c hòa gi i ph i đ c đáp ng.ệ ủ ụ ả ả ượ ứ
3 Tòa án Th y ụSỹ s ẽh y b v ki n ủ ỏ ụ ệ ngay sau
khi Tòa nh n đ c phán quy t c a tòa ánậ ượ ế ủ
n c ngoài ướ có th đ c công nh n t iể ượ ậ ạ Th yụ
Sỹ.

Art. 10
IX. Provisional measures
The Swiss judicial or administrative authorities
may enter provisional measures even if they do
not have jurisdiction on the merits.
Đi uề. 10
IX. Các bi n pháp kh n c p t m th iệ ẩ ấ ạ ờ
C quan hành pháp ho c t pháp Th y Sơ ặ ư ụ ỹ có
th ểđ a ra các bi n pháp kh n c p t m th iư ệ ẩ ấ ạ ờ
th m chí ậcả khi họ không có th m quy n ẩ ề xét
x v vi c đóử ụ ệ .
Art. 11
X. Judicial assistance
1 Acts of judicial assistance shall be
implemented in Switzerland according to the
law of the canton in which they are executed.
2 Upon petition of the requesting authority,
foreign legal procedure may also be observed
or taken into account, if necessary, for the
enforcement of a claim abroad unless there are
important reasons pertaining to the affected
party not to do so.
3 The Swiss judicial or administrative
authorities may issue documents or take an
affidavit from an applicant in accordance with
a form of foreign law if the Swiss form is not
recognized abroad and if a claim me riting
protection could not be asserted there.
Đi uề. 11
X. T ng tr t phápươ ợ ư
1 Ho t đ ngạ ộ t ngươ tr t pháp s đ c th cợ ư ẽ ượ ự
thi Th y ở ụ Sỹ theo pháp lu t c a cácậ ủ bang
n ichúngơ đ c th c hi n.ượ ự ệ
2 Khi có yêu c u ki n ngh c a c quan cóầ ế ị ủ ơ
th m quy nẩ ề , pháp lu t t t ngậ ố ụ n c ngoài ướ sẽ
đ c áp d ng ượ ụ ho cặ đ c cân nh cượ ắ , n u c nế ầ
thi tế, có th thi hành m t yêu c u b i th ngể ộ ầ ồ ườ
thi t h i t ệ ạ ừ n c ngoài tr ướ ừ khi có nh ng lý doữ
quan tr ngọ liên quan đ n bên ếb nh h ngị ả ưở
khi n ếkhông th th c thiể ự .
3 C quan hành pháp ho c t pháp Th y Sơ ặ ư ụ ỹ
có th ểnh nậ tài li u ho c ệ ặ nh nậ m t b n ộ ả khai
có tuyên thệ t ng i n p đ n phù h p v iừ ườ ộ ơ ợ ớ
hình th c đ c quy đ nh theo pháp lu t n cứ ượ ị ậ ướ
ngoài n uế hình th c đ c quy đ nh theo lu tứ ượ ị ậ
Th y ụSỹ không đ c công nh nượ ậ n cở ướ
ngoài, và n u ếs b o v ự ả ệ m t yêu c u b iộ ầ ồ
th ngườ không th đ c th c hi n đóể ượ ự ệ ở .
Art. 12
XI. Time limits
If a person abroad is required to meet a time
limit before Swiss judicial or administrative
authorities, it is sufficient that the filing is
made with a diplomatic or consular
representative of Switzerland by the last day of
the allotted time period.
Đi uề. 12
XI. Th i h nờ ạ
N u m t ng i n c ngoàiế ộ ườ ở ướ đ c yêu c uượ ầ
ph i đáp ng m t th i h n nh t đ nh b iả ứ ộ ờ ạ ấ ị ở cơ
quan t pháp ho c hànhư ặ pháp Th y ụSỹ,vi cệ
l p h s th lý nh t thi t c n ph i đ cậ ồ ơ ụ ấ ế ầ ả ượ
th c hi n v i m t đ i di n ngo i giao ho cự ệ ớ ộ ạ ệ ạ ặ
lãnh s Th y S tr nh t vào ngày cu i cùngự ụ ỹ ễ ấ ố
trong kho ng th i h n đ c quy đ nh.ả ờ ạ ượ ị
Section 3: Applicable Law
Art. 13
I. Scope of reference
The reference in this Code to a foreign law
includes all provisions applicable to the facts
Ph n 3: Lu t áp d ngầ ậ ụ
Đi uề. 13
I. Ph m vi ạd n chi uẫ ế
S d n chi u ự ẫ ế lu t n cậ ướ ngoài trong lu t nàyậ
bao g m các đi u kho n đ c áp d ng đ iồ ề ả ượ ụ ố

of the case under that law. The application of a
provision of foreign law is not precluded solely
because the provision is attributed the character
of public law.
v i các tình ti t c a v vi c căn c vào lu tớ ế ủ ụ ệ ứ ậ
n c ngoài đó. S áp d ng các đi u kho n tướ ự ụ ề ả ừ
lu t n c ngoài không đ n gi n b lo i trậ ướ ơ ả ị ạ ừ
ch vì các đi u kho n có đ c tính c a lu tỉ ề ả ặ ủ ậ
công.
Art. 14
II. Renvoi
1 If the applicable law refers back to Swiss law
or onwards to another foreign law, that
referenceshall be observed only if this Code so
provides.
2 In matters of civil status, reference back to
Swiss law by a foreign law must be observed.
Đi u.ề 14
II. Renvoi (D n chi u ng c tr l i và d nẫ ế ượ ở ạ ẫ
chi u đ n pháp lu t c a n c th baế ế ậ ủ ướ ứ )
1 N u lu t áp d ng ế ậ ụ d n chi u ng c tr l iẫ ế ượ ở ạ
pháp lu t ậTh y ụSỹ ho cặ d n chi u đ nẫ ế ế pháp
lu t n c ậ ướ th baứ, s d n chi u này s chự ẫ ế ẽ ỉ
đ c ch p nh n trong tr ng h p lu t này cóượ ấ ậ ườ ợ ậ
quy đ nh.ị
2 Trong các v n đ ấ ề c a đ a v ủ ị ị dân s , ựd nẫ
chi u ng c tr l i lu t Th y S b i lu tế ượ ở ạ ậ ụ ỹ ở ậ
n c ngoài b t bu c ph i đ c th c hi n.ướ ắ ộ ả ượ ự ệ
Art. 15
III. Exception clause
1 The law designated by this Code shall not be
applied in those exceptional situations where,
in light of all circumstances, it is manifest that
the case has only a very limited connection
with that law and has a much closer connection
with another law.
2 This article is not applicable in the case of a
choice of law by the parties.
Đi uề. 15
III. Các ngo i lạ ệ
1 Trong m i tr ng h p, ọ ườ ợ Lu t này s khôngậ ẽ
đ c áp d ng trong nh ng tình hu ng đ cượ ụ ữ ố ặ
bi t ệkhi hi n nhiên r ngể ằ v vi cụ ệ ch ỉliên hệ
r t h n chấ ạ ế v i ớlu t nàyậ và có m t ộm i liênố
h ch t chệ ặ ẽ h n v i pháp lu t khác.ơ ớ ậ
2 Đi u lu t này s không đ cề ậ ẽ ượ áp d ng trongụ
tr ng h p ườ ợ các bên có quy n ch n lu t ápề ọ ậ
d ng.ụ
Art. 16
IV. Establishment of foreign law
1 The content of the applicable foreign law
shall be established ex officio. The assistance
of the parties may be requested. In the case of
pecuniary claims, the burden of proof on the
content of the foreign law may be imposed on
the parties.
2 Swiss law shall apply if the content of the
foreign law cannot be established.
Đi u 16ề
IV. V n đ xác l p pháp lu t n c ngoàiấ ề ậ ậ ướ
1 N i dung c a pháp lu t áp d ng n c ngoàiộ ủ ậ ụ ướ
s đ c xác l p đ ng nhiên. Có th ph iẽ ượ ậ ượ ể ả
yêu c u đ n s h tr t các bên. Đ i v i cácầ ế ự ỗ ợ ừ ố ớ
yêu c u b i th ng ti n b c, trách nhi mầ ồ ườ ề ạ ệ
d n ch ng n i dung c a lu t n c ngoài cóẫ ứ ộ ủ ậ ướ
th là b t bu c v i các bên.ể ắ ộ ớ
2 Pháp lu t Th y S s đ c áp d ng n uậ ụ ỹ ẽ ượ ụ ế
nh n i dung c a pháp lu t n c ngoàiư ộ ủ ậ ướ
không đi u ch nh.ề ỉ
Art. 17
V. Public policy (ordre public)
Đi u 17ề
V. Chính sách công (tr t t công c ng)ậ ự ộ

