Ọ
Ệ
Ệ
Ệ
H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM
Ế
Ể
KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
Ằ
Ễ
NGUY N THU H NG
Ứ
Ế
Ả ĐÁNH GIÁ HÌNH TH C LIÊN K T TRONG S N
Ữ
Ấ
Ệ
XU T MÍA NGUYÊN LI U GI A CÔNG TY CP NCN
Ơ Ớ
Ơ
Ạ
DVTM VÂN S N V I NÔNG DÂN T I XÃ VÂN S N,
Ệ Ơ
Ệ
Ỉ
HUY N TRI U S N, T NH THANH HÓA
Ệ
Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Ộ HÀ N I 2015
2
Ọ
Ệ
Ệ
Ệ
H C VI N NÔNG NGHI P VI T NAM
Ế
Ể
KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
Ệ
Ậ Ố KHÓA LU N T T NGHI P
Ứ
Ế
Ả ĐÁNH GIÁ HÌNH TH C LIÊN K T TRONG S N
Ữ
Ấ
Ệ
XU T MÍA NGUYÊN LI U GI A CÔNG TY CP NCN
Ơ Ớ
Ơ
Ạ
DVTM VÂN S N V I NÔNG DÂN T I XÃ VÂN S N,
Ệ Ơ
Ệ
Ỉ
HUY N TRI U S N, T NH THANH HÓA
ễ ằ Tên sinh viên : Nguy n Thu H ng
Chuyên ngành đào t oạ : Kinh t ế
L pớ : KTC – K56
Niên khoá : 2011 2015
ả ướ ị ươ ễ Gi ng viên h ng d n ẫ : TS. Nguy n Th D ng Nga
Ộ HÀ N I 2015
Ờ L I CAM ĐOAN
ứ ủ ấ ả Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. T t c các
ự ư ứ ế ả ậ ố ệ s li u và k t qu nghiên c u trong lu n văn này là trung th c và ch a h ề
ượ ử ụ ệ ộ ọ ị ể ả đ c s d ng đ b o v m t h c v nào.
ọ ự ệ ằ ậ ề ỡ Tôi xin cam đoan r ng m i s giúp đ cho vi c hoàn thành khóa lu n đ u
ượ ả ơ ẫ ậ ượ ỉ đã đ c c m n và các thông tin trích d n trong lu n văn đã đ ồ c ch rõ ngu n
g c.ố
ộ Hà n i, ngày…..tháng……năm 2015
ự ệ Sinh viên th c hi n
ễ ằ Nguy n Thu H ng
5
Ờ Ả Ơ L I C M N
ọ ậ ậ ố ứ Trong quá trình h c t p, nghiên c u và hoàn thành khóa lu n t ệ t nghi p
ỗ ự ủ ự ố ắ ả ậ ượ ự ạ ọ đ i h c, ngoài s c g ng n l c c a b n thân, tôi đã nh n đ c s quan
ỡ ệ ề ậ ủ ể ườ tâm, giúp đ nhi t tình c a nhi u t p th , cá nhân trong và ngoài tr ng.
ướ ả ơ ế ầ Tr c h t, tôi xin c m n các Th y Cô trong khoa KT & PTNT tr ng̀ ươ
ữ ế ị ̣ ̣ ̣ ̣ ứ ơ ả Hoc Viên Nông Nghiêp Viêt Nam đã trang b cho tôi nh ng ki n th c c b n,
ữ ị ướ ọ ậ ư ắ ưỡ ứ ể ạ nh ng đ nh h ng đúng đ n trong h c t p cũng nh tu d ng đ o đ c đ tôi
ượ ộ ề ả ọ ậ ứ ữ ắ có đ c m t n n t ng v ng ch c trong h c t p và nghiên c u.
ệ ỏ ế ơ ắ ầ ướ ặ Đ c bi t, tôi xin bày t lòng bi ế t n sâu s c đ n th y giáo h ẫ ng d n
ị ươ ễ ự ườ ề ờ tr c ti p , ng i đã dành nhi u th i gian, tâm ế TS. Nguy n Th D ng Nga
ế ậ ướ ứ ẫ ỡ ố huy t, t n tình h ng d n và giúp đ tôi trong su t quá trình nghiên c u đ ề
tài và hoàn thành khóa lu n.ậ
ặ ố Tôi xin đ c bi ệ ả ơ ớ t c m n t i Giám đ c Công ty CP NCNDVTM Vân
ề ệ ạ ơ ọ ỡ ị S n, cùng các chú, anh, ch trong Công ty đã t o m i đi u ki n giúp đ tôi
ự ậ ạ trong quá trình th c t p t i công ty.
ử ờ ả ơ ớ ủ ả Tôi cũng xin g i l i c m n chân thành t i Đ ng y, UBND, các ban
ố ệ ữ ể ấ ơ ầ ngành, đoàn th bà con nhân dân xã Vân S n đã cung c p nh ng s li u c n
ế ệ ể ề ạ ọ ỡ ố thi t và t o m i đi u ki n giúp đ tôi trong su t quá trình tìm hi u, nghiên
ứ ạ ị c u t i đ a bàn.
ả ơ ớ ố ườ Cu i cùng, tôi xin chân thành c m n t i gia đình, ng ạ i thân, b n bè đã
ệ ộ ỡ ố ậ ố khích l , đ ng viên, giúp đ tôi hoàn thành t t khóa lu n t ệ t nghi p này.
ả ơ Xin chân thành c m n!
ộ Hà N i, ngày tháng năm 2015
ự ệ Sinh viên th c hi n
6
ễ ằ Nguy n Thu H ng
Ắ Ậ TÓM T T KHÓA LU N
ươ ổ ứ ạ ả ệ ấ ướ ớ V i ph ng án t ch c l i s n xu t nông nghi p theo h ng hàng hóa
ơ ớ ụ ệ ắ ớ ớ ậ t p trung quy mô l n, áp d ng c gi ự i hóa, công ngh cao g n v i xây d ng
ớ ạ ệ ệ ạ ơ ơ nông thôn m i t i xã Vân S n huy n Tri u S n giai đo n 2011 2020, đ ượ c
ộ ướ ủ ươ ớ ộ ị đánh giá là m t h ng đi m i, mang tính đ t phá theo ch tr ng, đ nh
ướ ể ủ ả ướ ề ể h ng, chính sách phát tri n c a Ð ng, Nhà n ệ c v phát tri n nông nghi p,
ủ ế ầ ị ươ nông dân, nông thôn đúng tinh th n c a Ngh quy t Trung ng VII khóa X
ệ ̃ ư ề v Nông nghi p, nông dân, nông thôn. Liên gi a Công ty CPNCN DVTM Vân
̀ ́ ̃ ́ ư ́ ơ ơ ơ ̉ ̀ ̉ S n v i nông dân xa Vân S n băng hinh th c Công ty thuê đât cua nông dân đê
́ ́ ̀ ̀ ́ ượ ́ ư ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ san xuât mia nguyên liêu, đang đ ́ c xem la hinh th c m i co hiêu qua gop
̀ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ơ ̀ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ phân chuyên đôi c câu cây, tao viêc lam tăng thu nhâp va đ i sông cho ng ̀ ươ i
́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ở ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ̣ dân. Chinh vi vây ma viêc phat triên va m rông hinh th c liên kêt nay la viêc
́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̃ ư ́ ư ́ ư ̣ rât cân thiêt. Đê tai nghiên c u tâp trung đanh gia hinh th c liên kêt gi a Công
̃ ́ ́ ̀ ơ ơ ́ ơ ty CP NCN DVTM Vân S n v i nông dân xa Vân S n, cac vân đê trong liên
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ợ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ kêt, t ̀ ́ ́ ư đo đê xuât môt sô giai phap chu yêu phat triên h p ly hinh th c liên kêt.
́ ́ ̀ ́ ̣ ượ ợ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ Đê đat đ ̃ c muc tiêu chung co cac muc tiêu cu thê: Lam ro l ̉ i ich cua
̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ́ hinh th c mang lai cho Công ty va nông dân, cac vân đê phat sinh trong liên kêt,
́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ưở ́ ư ự ̉ ̣ cac yêu tô anh h ̃ ́ ư ng đên hinh th c liên kêt. Đanh gia th c trang liên kêt gi a
̃ ́ ́ ơ ơ ̀ ́ ơ Công ty CP NCN DVTM Vân S n v i nông dân xa Vân S n; đanh gia tiêm
́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ư ́ ư ợ ̉ ̉ ̉ ́ năng cua hinh th c; Đê xuât cac giai phap nhăm phat triên h p ly hinh th c liên
́ ̀ ̣ ̃ kêt trên đia ban xa.
̀ ̃ ượ ự ơ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ Đê tai đ ́ c th c hiên tai xa Vân S n, huyên Triêu S n, tinh Thanh Hoa
̀ ̀ ́ ơ ơ ượ ́ va Công ty CP NCN DVTM Vân S n. V i đôi t ́ ́ ư ư ng nghiên c u la nghiên c u
7
́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ự ́ ư ̃ ư ̣ ơ ̉ c so ly luân va th c tiên liên quan đên hinh th c liên kêt gi a Công ty va nông
́ ̉ ̣ ́ dân trong san xuât mia nguyên liêu.
́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ượ ̣ ̉ ̣ ̃ Cac muc tiêu trên đa đ ́ ư ở c nghiên c u ̀ cac phân cua đê tai: Vê ly luân:
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ươ ̣ ̣ Đê tai lam ro khai niêm, vai tro, nguyên tăc, nôi dung, mô hinh, ph ̀ ́ ư ng th c va
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ưở ợ ̃ ư ̉ ̉ ́ yêu tô anh h ng vê liên kêt; l ự i ich va tinh bên v ng cua liên kêt. Vê th c
̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ ̀ ̀ ̀ ̃ ự ́ ư ̉ ̉ tiên: Đê tai tim hiêu th c tiên vê hinh th c liên kêt san xuât mia nguyên liêu ̣ ở
̀ ́ ́ ươ ngoai n ̀ ́ c Trung Quôc va Thai Lan, trong n ́ ươ c.
́ ́ ́ ́ ́ ơ ươ ́ ư ươ ̣ ̣ V i cac ph ng phap nghiên c u: ph ng phap thu nhâp sô liêu;
́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ươ ử ươ ̣ ph ng phap x ly va phân tich sô liêu, ph ợ ng phap thông kê so sanh kêt h p
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ợ ̃ ư ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ơ v i nhom chi tiêu phan anh hoat đông liên kêt, l ̀ i ich va tinh bên v ng cua liên
̃ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ̣ ợ ̉ ̀ kêt. Liên kêt gi a Công ty va nông dân diên ra mang lai l i ich gi cho ca nông
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ợ ̀ ư ́ ư ̉ ̉ dân va Công ty? T đo đê ra cac giai phap nhăm phat triên h p ly hinh th c liên
kêt.́
́ ̀ ̉ ̀ ́ ư Kêt qua nghiên c u chia lam 5 phân:
̀ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ 1. Tinh hinh san xuât mia nguyên liêu trên đia ban xa Vân S n.
́ ́ ́ ̃ ư ̉ ̣ 2. Liên kêt trong san xuât mia nguyên liêu gi a Công ty CP NCN DVTM Vân
̃ ơ ́ ơ ơ S n v i nông dân xa Vân S n
́ ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ưở ̣ ở ơ ̉ ̉ ́ 3. Cac yêu tô anh h ng đên liên kêt trong san xuât mia nguyên liêu xa Vân S n.
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ư ̉ ̣ 4. Đanh gia tiêm năng phat triên hinh th c liên kêt mia nguyên liêu.
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ̃ ư ợ ̣ ̉ ̉ ̉ 5. Đinh h ́ ươ ng va giai phap h p ly đê phat triên hinh th c liên kêt gi a Công ty
ơ ̀ ơ CP NCN DVTM Vân S n trong th i gian t ́ ơ i.
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ̉ ̉ ́ Kêt qua nghiên c u cho thây Công ty va nông dân liên kêt trong san xuât mia
̀ ́ ́ ́ ử ượ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ nguyên liêu thông qua HĐ thuê quyên s dung đât đ ́ ơ c ky kêt v i th i han 20
́ ̃ ̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ năm chia lam hai giai đoan trong đo xac đinh ro quyên va nghia vu cua hai bên,
̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̉ diên tich, tiên thuê đât. Diên tich đât Công ty thuê cua toan xa 69,8 ha v i 490
ợ ươ ượ ̣ ̣ ̉ ́ hô cho thuê năm 2014. L i ich mang lai cho Công ty tr ́ ́ c tiên chât l ng đam
8
́ ơ ượ ̉ ̉ ̣ ̣ ̃ ư ượ bao, năm 2014 v i ch l ng đ ̀ ươ ng 10 CCS, chu đông đ ́ ơ c nguyên liêu v i
̀ ́ ́ ́ ̉ ượ ́ ơ ơ ̣ san l ́ ̣ ng 6.282 tân năm 2014 va năng suât đat 90 tân/ha cao h n so v i cac hô
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ượ ́ ơ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ dân trông mia. Đôi v i hô dân liên kêt giup đ i sông cua ho đ c nâng cao, tao
́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ viêc lam cho 220 lao đông (năm 2014), sô hô co lao đông lam thuê cho Công ty.
́ ́ ̀ ́ ơ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ơ Co thu nhâp ôn đinh va cao h n so v i hô không liên kêt, v i thu nhâp/hô/năm
́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ơ ̣ ́ ơ la 32.462,6 nghin đông cao h n so v i cac hô không liên kêt, gâp 1,16 lân so v i
̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ́ hô trông mia va gâp 1,22 lân so v i hô trông lua. Khi tham gia liên kêt v i sô
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ươ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ tiên thuê đât nhân tr ́ c 10 năm, nhiêu hô dung đê chuyên đôi nganh nghê nh ư
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ợ ̣ ̉ ̣ ử buôn ban, kinh doanh,..nhiêu hô dung g i vao ngân hang, tra tiên n . Bên canh
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ợ ̃ ư ượ ̣ ̃ ư nh ng l i ich mang lai thi co nh ng vân đê trong liên kêt cân đ ́ ̣ c khăc phuc
̀ ̉ ́ va giai quyêt.
́ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ̃ ơ ̃ ư ư ̉ ̣ ̉ Tinh bên v ng cua liên kêt thi không co hô nao pha v HĐ, nh ng vân xay
̀ ́ ́ ̃ ́ ở ư ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ra tinh trang vi pham HĐ, m c đô nhe nên chi bi phia Công ty nhăc nh thôi,
́ ̀ ́ ̃ơ bên phia Công ty năm 2014 thi Pha v 2 HĐ.
́ ́ ̀ ́ ưở ́ ư ươ ̉ ̉ ́ Cac yêu tô anh h ́ ng đên hinh th c liên kêt ́ ́ ư y th c cua ng ̀ ư i dân còn ch a
́ ự ạ ế ề ộ ọ ể ấ ̉ cao. S h n ch v trình đ h c v n, nên hi u bi ế ủ ọ ề ợ t c a h v l ̣ i ich bao vê
́ ́ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ruông mia cho Công ty con kem, tiêp thu ky thuât con han chê. Công ty chiu rui
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ư ̀ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ro trong san xuât nh điêu kiên th i tiêt, han chê vê viêc vay vôn, lao đông
̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̉ ́ ́ ch a co tay nghê. Đanh gia tiêm năng phat triên liên kêt.
̀ ́ ữ ứ ấ ả ụ ể ợ ̉ Nghiên c u cũng cung c p nh ng gi ́ i pháp c th phat triên h p ly hinh
̃ ế ơ ́ ư ̃ ư ́ ơ ơ th c liên k t gi a Công ty CP NCN DVTM Vân S n v i nông dân xa Vân S n
ố ợ ừ ư ề ặ ̀ ơ trong th i gian t ́ ầ ự ơ i. Trong đó c n s ph i h p t nhi u phía, nh ng đ c bi ệ t
ế ố ể ố ướ ầ c n phát tri n m i liên k t b n nhà Nhà n ọ c Nhà khoah c Nhà doanh
̀ ́ ́ ở ộ ể ệ ́ ư ̉ ̣ nghi p Nhà nông. Và m r ng, phát tri n hinh th c san xuât mia nguyên liêu
ở ị ươ ả ố đ a ph ng là gi i pháp c t lõi.
9
Ụ Ụ M C L C
10
̣ ̉ DANH MUC BANG
STT ệ Ký hi u vi ế t Ý nghĩa
t tắ
̀
ng đ
̣ ̣ ̣ Binh quân ộ Cán b nhân viên ̀ ̃ ươ ư ượ Ch l ng ́ ́ Công nghiêp hoahiên đai hoa
̀ ̣ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ng mai
̣
ơ ợ
̀ ̣
ợ
̉ BQ CBNV CCS CNHHĐH CP NCN DVTM Cô phân Nông công nghiêp dich vu th ĐVT HĐ HĐND HTX KHKT LĐ NN NN SL UBND Đ n vi tinh́ H p đông̀ Hôi đông nhân dân H p tác xã ậ ọ ỹ Khoa h c k thu t Lao đông̣ Nông nghiêp̣ Nông nghiêp̣ ̉ ượ San l ng Uy ban nhân xã 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
11
Ở Ầ Ầ PH N I: M Đ U
ấ ế ủ ề 1.1 Tính c p thi t c a đ tài.
ế ự ợ ủ ề ể ế Liên k t kinh t là s h p tác cùng phát tri n c a hai hay nhi u bên
ở ữ ể ệ ế ạ ố ả không k quy mô hay lo i hình s h u. M i quan h liên k t chính là b o
ề ợ ủ ế ế ế ả đ m v l i ích c a các bên tham gia liên k t kinh t . Liên k t giúp cho các
ể ả ượ ủ ả ấ ả bên tham gia gi m thi u đ ẩ c r i ro trong s n xu t, kinh doanh s n ph m
ậ ủ ệ ệ ả ả ả ả ấ nông nghi p, đ m b o hi u qu trong s n xu t, thu nh p c a nhà nông, liên
ể ủ ấ ượ ệ ả ả ả ả ế k t giúp cho doanh nghi p gi m thi u r i ro, đ m b o ch t l ẩ ng s n ph m
ể ồ ị ượ ủ ề ả ấ ệ ổ và ngu n nguyên li u n đ nh. Đ tránh đ c r i ro nhi u nhà s n xu t phân
ủ ể ờ ọ ự ủ ự ệ ằ ể tán s r i ro b ng cánh m i g i các ch th khác tham gia th c hi n và tri n
ả ả ụ ậ ả ầ ỗ ộ ệ ệ khai d án. Th m chí m i doanh nghi p ph i đ m b o m t ph n công vi c
ự ủ ủ ể ủ ể ư ậ ề ỗ ị tùy theo năng l c c a các ch th . Nh v y m i ch th tham gia đ u ch u
ầ ủ ế ộ m t ph n r i ro n u có.
ự ệ ế ườ ự ữ ế Tăng c ng s liên k t gi a các doanh ị Th c hi n Ngh quy t TW 7: “
ơ ở ứ ệ ẳ ộ ợ nghi p, đ i ngũ trí th c nông dân trên c s bình đ ng cùng có l i; có chính
ứ ề ẽ ệ ế ạ sách khuy n khích m nh m doanh nghi p, tri th c v nông thôn. Đóng góp
ự ệ ể ệ ả tích c c và có hi u qu cho quá trình phát tri n nông nghi p, nông dân, nông
ườ ố ủ ả ệ ậ ụ ứ ế thôn theo đ ng l i c a Đ ng” ể vi c v n d ng các hình th c liên k t đã tri n
ề ữ ữ ụ ể ớ khai v i m c tiêu phát tri n b n v ng gi a các bên tham gia.
ữ ế ệ ệ ả ấ Liên k t trong s n xu t mía nguyên li u gi a doanh nghi p và nông
ậ ủ ộ ộ ế ề ế dân, m t b ph n c a liên k t trong n n kinh t ữ ộ nói chung, m t trong nh ng
ế ự ệ ệ ể ố ế ữ ệ th ch th c hi n m i quan h kinh t gi a doanh nghi p và nông dân trong
ệ ữ ộ ộ ủ ệ ấ ậ ờ ồ ả s n xu t mía nguyên li u, đ ng th i là m t b ph n c a quan h gi a công
ế ệ ệ ệ ệ ả ấ nghi p và nông nghi p. Vi c liên k t trong s n xu t mía nguyên li u giúp cho
ồ ạ ệ ỗ ợ ẩ doanh nghi p và nông dân cùng t n t ứ i và h tr nhau, thúc đ y các hình th c
12
ấ ế ậ ả ợ ộ ộ chuyên môn hóa, liên h p hóa và t p trung hóa, xã h i hóa s n xu t ti n b ,
ự ế ệ ả ấ ợ ớ ớ phù h p v i xu th đi lên s n xu t quy mô l n, th c hi n CNHHĐH nông
ộ ề ệ ế ệ nghi p và nông thôn và toàn b n n kinh t . Do đó vi c hình thành hình th ć ư
ữ ệ ế ả ấ ệ liên k t trong s n xu t mía nguyên li u gi a doanh nghi p và nông dân xã
ề ơ ợ ấ ế Vân S n là đi u có l i và t t y u khách quan.
ư ầ ẩ ơ ộ Vân S n là xã thu n nông vùng có 1780 h / 7.235 nhân kh u nh ng ch ỉ
ấ ả ụ ệ ấ ấ ằ có 677,4 ha đ t s n xu t nông nghi p trong đó, đ t 2 v lúa là 328 ha n m rãi
ấ ấ ưở ứ ỉ rác, manh mún, năng su t th p. Năm 2010 h ể ng ng phát tri n toàn t nh v ề
ử ự ệ ể ớ ơ ổ ế xây d ng nông thôn m i, xã Vân S n ti n hành th nghi m chuy n đ i 25 ha
ạ ượ ệ ồ ả ố ế ả ấ ồ đ t tr ng lúa kém hi u qu sang tr ng mía và đã đ t đ c k t qu t t, xã s ẽ
ở ộ ủ ể ả ấ ậ ườ m r ng quy mô s n xu t mía đ nâng cao thu nh p c a ng ớ i dân so v i
ấ ủ ệ ệ ồ ơ ệ vi c nông dân tr ng lúa. Năm 2011, Vân S n là xã duy nh t c a huy n Tri u
ượ ườ ể ầ ư ở ơ ọ ơ S n đ c công ty mía đ ng Lam S n ch n đ đ u t tr thành vùng nguyên
ệ ướ ớ ượ ở ạ li u chuyên canh, h ng đi m i đ c m ra. Ngày 26122011, t i xã Vân
ệ ơ ơ ườ ơ ợ ớ S n (Tri u S n), Công ty CP Mía đ ố ng Lam S n ph i h p v i UBND
ơ ổ ệ ứ ễ ậ ố ệ huy n Tri u S n t ch c l công b thành l p Công ty CP Nông Công
ụ ệ ươ ạ ơ ườ ị nghi p, d ch v , th ng m i Vân S n. Theo cách này ng i nông dân góp cho
ấ ớ ờ ạ ờ ạ ấ ạ ế Công ty thuê đ t v i th i h n 20 năm, h t th i h n này thì đ t l ộ i thu c v ề
ỏ ố ổ ứ ả ấ ườ ượ nông dân. Công ty b v n hàng năm t ch c s n xu t, ng i nông dân đ c
̀ ̀ ượ ́ ư ượ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ Công ty thuê lam lao đông va đ c tra tiên theo công nhân, m c tiên đ ̉ c thoa
̃ ư ượ ố ề ừ ̣ thuân gi a hai bên. Nông dân đ c chia 30% s ti n t doanh thu bán mía cho
́ ư ở ợ ậ Công ty m kê t ̀ ẹ ̉ ư năm th 4 tr đi. Công ty dành 10% l ự ể i nhu n đ xây d ng
ả ơ ̃ ấ UBND xa Vân S n,2012 ơ ở ạ ầ c s h t ng s n xu t( ).
ậ ợ ạ ́ư ệ Hình th c này đã t o ra thu n l ổ i: Công ty có vùng nguyên li u mía n
́ ượ ơ ở ạ ầ ề ệ ể ̉ ̉ ị đ nh, đam bao chât l ẩ ự ng, có đi u ki n đ xây d ng c s h t ng, thúc đ y
ộ ỹ ụ ậ ườ ệ ẫ ơ ớ c gi ế i hóa và áp d ng ti n b k thu t, ng i nông dân v n có vi c làm, thu
13
ậ ổ ặ ị ệ ọ ẫ ấ ủ ề ầ nh p n đ nh, và đ c bi t h v n có quy n giám sát ph n đ t c a mình. Khi
ờ ạ ấ ượ ấ ạ ấ ủ ế h t th i h n cho thuê đ t, nông dân đ ậ ủ i đ t c a mình, thu nh p c a c l y l
ế ừ ư ủ ộ ố ộ ọ h vì th cũng tăng lên. Cũng t ị đây, toàn b s lao đ ng dôi d c a đ a
ươ ượ ứ ươ ạ ớ ừ ph ng đ ệ c thu hút, t o vi c làm v i m c l ng bình quân t ệ 2 – 2,5 tri u
ự ợ ủ ế ấ ố ồ đ ng/tháng. Thành công c a m i liên k t này cho th y có s h p tác và liên
ẽ ữ ư ậ ự ế ủ ặ ệ ế k t ch t ch gi a doanh nghi p và nông dân. Nh v y th c t ệ c a vi c liên
́ ́ ữ ệ ơ ợ ế ả k t s n xuât mía nguyên li u gi a Công ty v i nông dân có l ́ ̀ i ich vê kinh tê
́ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ư ợ ́ ơ ̣ ̉ ̀ va xa hôi cua nông dân khi liên kêt nh thê nao va l ́ i ich đôi v i Công ty ? Cac
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̃ ư ́ ơ ̀ ́ vân đê phat sinh trong qua trinh liên kêt gi a Công ty v i nông dân? Tinh bên
ữ ố ưở ế ế ̉ ́ ̃ ư v ng cua liên kêt? Nh ng nhân t ả nào nh h ứ ng đ n hình th c liên k t? Có
́ ́ ứ ữ ể ệ ế ợ ̉ nh ng giai phap nào hoàn thi n và phát tri n h p ly hình th c liên k t? Đ ể
ầ ả ứ ề ế ỏ góp ph n gi i quy t câu h i trên, em nghiên c u đ tài :" Đánh giá hình th cứ
ữ ế ả ấ ệ liên k t trong s n xu t mía nguyên li u gi a Công ty CP NCN DVTM Vân
ơ ớ ạ ệ ơ ỉ ơ ệ ". S n v i nông dân t i Xã Vân S n, huy n Tri u S n, t nh Thanh Hóa
1.2 . M c tiêu nghiên c u.
ụ ứ
ụ I.2.1. M c tiêu chung.
ứ ự ế ạ ả ấ Đánh giá th c tr ng hình th c liên k t trong s n xu t mía nguyên
ữ ệ ơ ́ ơ ạ ơ li u gi a Công ty CP NCN DVTM Vân S n v i nông dân t i Xã Vân S n
ơ ở ề ệ ấ ơ ả ể Tri u S nThanh Hóa. Trên c s đó, đ xu t các gi i pháp phát tri n hình
ệ ạ ứ ế ả ấ ệ ơ ơ th c liên k t trong s n xu t mía nguyên li u t i xã Vân S nTri u S nThanh
Hóa.
ụ ụ ể I.2.2. M c tiêu c th .
ơ ở ự ệ ố ơ ở ễ ề ầ ậ Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và c s th c ti n v hình
ữ ứ ệ ế ấ ả ớ th c liên k t gi a Công ty v i nông dân trong s n xu t mía nguyên li u.
14
ứ ự ế ạ ả ấ Đánh giá th c tr ng hình th c liên k t trong s n xu t mía nguyên
ữ ệ ớ ạ ệ ơ ơ li u gi a Công ty v i nông dân t i Xã Vân S nTri u S nThanh Hóa trong
ờ th i gian qua.
ề ấ ả ứ ể ế ằ ợ Đ xu t các gi ả i nh m phát tri n h p lý hình th c liên k t trong s n
́ ệ ấ ớ ạ ệ ơ ơ ữ xu t mia nguyên li u gi a Công ty v i nông dân t i xã Vân S nTri u S n
ắ ớ ờ Thanh Hóa trong th i gian s p t i.
1.3 Câu h i nghiên c u
ứ ỏ
ả ờ ứ ằ ế ỏ Nghiên c u này nh m tr l ế i các câu h i sau đây liên quan đ n liên k t
ữ ệ ơ ả trong s n xu t ấ mía nguyên li u gi a Công ty CP NCN DVTM Vân S n v í ơ
ờ ớ nông dân xã Vân S n ơ th i gian t i:
ự ệ ế ạ ả ị ờ ấ 1) Th c tr ng liên k t trong s n xu t mía nguyên li u trên đ a bàn xã th i
ư ế ễ gian qua di n ra nh th nào?
ế ợ ̣ ̀ 2) L i ích đem lai cho Công ty va nông dân khi tham gia vào liên k t?
́ ́ ́ ̀ ̃ ư ơ ́ ơ 3) Cac vân đê trong liên kêt gi a Công ty CP NCN DVTM Vân S n v i
nông dân?
́ ả ế ể ề ầ ấ ằ ợ 4) Các gi i pháp nào c n đ xu t nh m phát tri n h p ly liên k t trong
ệ ở ấ ờ ớ ả s n xu t mía nguyên li u xã trong th i gian t i?
1.4 . Đ i t
ố ượ ứ ạ ng & ph m vi nghiên c u
1.4.1 Đ i t
ố ượ ứ ng nghiên c u
ữ ứ ự ễ ế ề ấ ậ Các v n đ lý lu n và th c ti n liên quan hình th c liên k t gi a Công
ệ ấ ớ ả ty v i nông dân trong s n xu t mía nguyên li u.
1.4.2 Ph m vi nghiên c u
ứ ạ
ề ộ ạ ứ ế ả Ph m vi v n i dung : ấ Đánh giá hình th c liên k t trong s n xu t
ự ủ ứ ữ ệ ạ ớ ế mía nguyên li u gi a Công ty v i nông dân. Th c tr ng c a hình th c liên k t
ừ ề ấ ờ ả ế đó trong th i gian qua. T đó đ xu t các gi ẩ i pháp thúc đ y liên k t mía
ệ ơ ờ ớ nguyên li u h n trong th i gian t i.
15
ị ề ạ ệ ạ ơ ơ Ph m v v không gian : T i Xã Vân S n Tri u S n Thanh Hóa
ụ ệ ầ ổ ị ươ ạ ơ và Công ty c ph n Nông Công nghi p, d ch v , th ng m i Vân S n.
́ ̀ ̀ ề ờ ạ ́ ư ̣ ̣ Ph m vi v th i gian : Đê tai nghiên c u môt sô nôi dung trong
́ ̀ ơ ́ ư ̣ ̉ th i gian t ̀ ư năm 20122014, tâp trung nghiên c u khao sat năm 2015.
Ơ Ở Ự Ầ Ậ Ễ PH N II. C S LÝ LU N VÀ TH C TI N.
ậ ủ ề ơ ở 2.1 C s lý lu n c a đ tài
ệ ề 2.1.1. Khái ni m v Nông dân.
ữ ườ ư ộ ở ả Nông dân là nh ng ng i lao đ ng c trú ấ nông thôn tham gia s n xu t
ủ ế ệ ằ ộ ườ ố nông nghi p. Nông dân s ng ch y u b ng ru ng v ế n, sau đó đ n các ngành
ư ệ ừ ừ ả ấ ấ ố ề ngh mà t li u s n xu t chính là đ t đai. Tùy t ng qu c gia, t ng th i k ờ ỳ
ườ ề ộ ở ữ ề ấ ọ ử ị l ch s , ng i nông dân có quy n s h u khác nhau v ru ng đ t, h hình
ấ ấ ị ộ . ị thành nên giai c p nông dân, có v trí, vai trò nh t đ nh trong xã h i
(Wikipedia, 2009).
ế ữ ủ 2.1.2 Vai trò c a các tác nhân trong liên k t gi a Công ty và nông dân
ườ ả * Ng ấ i s n xu t
16
ố ớ ộ ộ ự ạ ế ề ộ ọ ấ Đ i v i nhà nông, b c l ấ rõ nh t là s h n ch v trình đ h c v n,
ế ạ ớ ố ệ tâm lý e ng i khi ti p xúc v i các nhà khác. Đa s nông dân Vi ẫ t Nam v n
ư ạ ỏ ượ ư ưở ắ ượ ch a g t b đ c, t t ng ham l ợ ướ i tr c m t và không tính toán đ ế c chi n
ượ ế ễ ạ ợ ồ ườ l c âu dài, d vi ph m h p đ ng trong quá trình liên k t, là ng ấ i cung c p
ấ ượ ị ườ ả ự ạ ế ề ố ượ s l ng và ch t l ẩ ng s n ph m ra th tr ng nên s h n ch v thông tin
ị ườ ế ọ ố th tr ủ ộ ng làm cho h không ch đ ng trong các m i liên k t.
ế ố ừ ệ * Các y u t t Doanh nghi p
ơ ở ế ế ả ổ ư ẫ ả ị ẩ Các c s ch bi n thu mua s n ph m nông s n n đ nh nh ng v n còn
ế ế ơ ở ừ ạ ả ặ ạ tình tr ng c s ch bi n ng ng mua ho c gi m giá l i không thông báo cho
ấ ờ ể ễ nông dân, trong khi mua còn gây khó d cho nông dân….nh t là vào th i đi m
ụ ả chính v nông s n.
ể ử ỡ ợ ư ế ồ ộ ệ ạ Ch tài mà công ty đ a ra đ x ph t các h phá v h p đ ng có hi u
ỉ ừ ư ớ ạ ạ ề ỡ ợ ạ ồ ự l c ch a cao, m i ch d ng l ẫ i ph t ti n nên tình tr ng phá v h p đ ng v n
ệ ế ấ ả ờ ụ còn x y ra nh t là khi th i v nguyên li u khan hi m.
ự ủ ộ ụ ụ ố ợ ế ấ ạ ả S ch đ ng ph i h p liên k t ph c v cho s n xu t, quy ho ch vùng
ệ ủ ớ ấ ơ ở ề ị ươ ế ế nguyên li u c a các c s ch bi n v i c p chính quy n đ a ph ớ ng v i các
ư ộ h nông dân ch a cao.
ế ố ướ ế ố *Các y u t nhà n c và y u t khác
ủ ề ộ ị ươ ưở ấ Tác đ ng c a chính quy n đ a ph ả ng ít nh h ề ả ng, sau đó v n đ s n
ề ạ ấ ấ ả ọ xu t, thu mua các tình tr ng tranh ch p x y ra chính quy n có vai trò tr ng tài
ể ả đ gi ế i quy t
ố ủ ứ ề ề ấ ầ Vai trò, ch c năng v trung gian, c u n i c a chính quy n các c p còn
ề ề ế ấ ả ạ h n ch do chính sách và do b n thân chính quy n( nh t là chính quy n các
ơ ở ệ ọ ấ c p c s ) đã không phát huy và làm tròn trách nhi m là tr ng tài đ gi ể ả i
ề ả ế ưở ơ ở ầ ế ế ề ấ quy t các v n đ nh h ng đ n liên k t. Chính quy n c s g n nh th ư ả
17
ế ế ộ ả ậ ỏ ớ ợ ồ ấ ổ ể ơ ở n i đ c s ch bi n và h s n xu t th a thu n v i nhau trong h p đ ng
liên k t.ế
ề ự ư ệ ộ ị ợ Ch a xác đ nh rõ v s ràng bu c trách nhi m, l ữ i ích gi a các bên
ơ ở ế ế ế ế ẫ ấ ỡ tham gia liên k t nên d n đ n phá v quá trình này, nh t là c s ch bi n vi
ạ ồ ợ ph m h p đ ng.
ệ ề ế 2.1.3. Các khái ni m v liên k t
ề ế ệ 2.1.3.1 . Khái ni m v liên k t
ừ ể ế ớ ữ ọ ế ế Theo t đi n ngôn ng h c(1992). “Liên k t” là k t là liên k t v i nhau
ặ ổ ứ ề ầ l ạ ừ i t nhi u thành ph n ho c t ẽ . ch c riêng r
ừ ể ữ ậ ế ọ ủ ổ ế ứ ệ Theo t đi n thu t ng kinh t h c c a vi n nghiên c u và ph bi n tri
ứ ế ứ ợ ố ợ ế Liên k t kinh t ạ ộ là hình th c h p tác ph i h p ho t đ ng th c bách khoa thì: “
ị ệ ế ằ ẩ ả ấ ơ đo các đ n v kinh t ế ự t nguy n ti n hành nh m thúc đ y s n xu t kinh
ể ướ ợ ậ ủ ấ doanh phát tri n theo h ng có l ổ i nh t trong khuôn kh pháp lu t c a nhà
ướ ụ ủ ế ế ự ổ ủ ạ ị n c. M c tiêu c a liên k t kinh t ạ ộ là t o ra s n đ nh c a các ho t đ ng
ế ạ ộ ể ế ế ả kinh t ấ thông qua các quy ch ho t đ ng đ ti n hành phân công s n xu t,
ố ế ể ạ ủ ề ơ khai thác t ị t các ti m năng c a các đ n v tham gia liên k t đ t o ra th ị
ườ ả ệ ợ tr ng chung, b o v l i ích cho nhau ”.
ừ ể ế ọ ệ ằ David. W. Pearce (1999) trong t đi n kinh t ạ h c hi n đ i cho r ng: “
ế ỉ ự ủ ố ế Liên k t kinh t ộ ề ch là tình hu ng khi mà các khu v c khác nhau c a m t n n
ạ ộ ự ệ ệ kinh t ế ườ th ố ợ ng là khu v c công nghi p và nông nghi p ho t đ ng ph i h p
ộ ế ố ủ ộ ẫ ụ ệ ả ộ ớ v i nhau m t cách có hi u qu và ph thu c l n nhau, là m t y u t c a quá
ể ề ệ ườ ớ ự ưở trình phát tri n. Đi u ki n này th ng đi kèm v i s tăng tr ng b n v ng ề ữ ”.
̀ ̀ ̀ ươ ́ ơ ự ưở ̃ ư ̣ Điêu kiên nay th ̀ ng đi kem v i s tăng tr ̀ ng bên v ng.
ả ầ ế ằ ế ế Liên k t kinh t là quá trình Tác gi Tr n Văn Hi u (2005) cho r ng: “
ố ợ ủ ậ ả ấ ớ thâm nh p, ph i h p v i nhau trong s n xu t kinh doanh c a các ch th ủ ể
ứ ự ệ ấ ằ kinh t ế ướ d i hình th c t ẩ ả nguy n nh m thúc đ y s n xu t kinh doanh theo
18
ướ ợ ấ ậ ổ ợ ồ h ng có l i nh t trong khuôn kh pháp lu t, thông qua h p đ ng kinh t ế
ố ủ ể ủ ế ế ề khai thác t t các ti m năng c a các ch th tham gia liên k t. Liên k t kinh t ế
ộ ộ ề ể ề ặ ọ có th tiên hành theo chi u d c ho c chi u ngang, trong n i b ngành, trong
ự ề ộ ố ố m t qu c gia hay nhi u qu c gia, trong khu v c và qu c t ố ế”.
́ ̀ ̀ ̀ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ Trong cac văn ban cua Nha n ́ ươ c ma cu thê la trong quy đinh ban hanh theo
̀ ́ ̀ ́ ́ ̃ ư ̣ ́ ̀ ̀ ư liên kêt kinh tê la nh ng hinh th c Quyêt đinh sô 38HĐBT ra ngay 10/04/1989 thi
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ợ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ phôi h p hoat đông do cac đ n vi kinh tê tiên hanh đê cung nhau ban bac va đê ra
́ ́ ́ ́ ́ ̉ ươ ̣ ̣ ̉ ̉ cac chu tr ng, biên phap co liên quan đên công viêc san xuât kinh doanh cua
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ợ ̉ ̉ ̣ minh nhăm thuc đây san xuât theo h ́ ́ ươ ng co l ́ i nhât. ́ Sau khi ban bac thông nhât,
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ư ơ ợ ̣ ̀ cac đ n vi thanh viên trong tô ch c liên kêt kinh tê cung nha ky kêt h p đông vê
̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ự ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ nh ng vân đê co liên quan đên phân hoa đông cua minh đê th c hiên.
́ ́ ́ ́ ̣ ươ ̣ Liên kêt kinh tê trong kinh tê thi tr ̀ ng va ̀ ̀ ̀ Theo ThS. Hô Quê Hâu thi
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ự ự ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ hôi nhâp kinh tê la s chu đông nhân th c va th c hiên môi liên kêt kinh tê
̃ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ́ ự ư ̉ ̉ ̣ ̣ khach quan gi a cac chu thê kinh tê trong nên kinh tê xa hôi, nhăm th c hiên
́ ́ ́ ́ ̃ ợ ̣ ̣ ̉ ̀ môi quan hê phân công va h p tac lao đông đê đat t ́ ̣ ơ ợ i l ̣ i ich kinh tê xa hôi
chung.
ế ố ợ ứ ợ ườ ế Liên k t kinh t là hình th c h p tác và ph i h p th ng xuyên các
ạ ộ ơ ị ệ ế ề ho t đ ng do các đ n v kinh t ế ự t ự ể nguy n ti n hành đ cùng đ ra và th c
ủ ươ ệ ệ ả ệ ấ hi n các ch tr ế ng, bi n pháp có liên quan đ n công vi c s n xu t, kinh
ể ướ ợ ơ ở ượ ự ấ doanh phát tri n theo h ng có l ệ i nh t. Đ c th c hi n trên c s nguyên
ệ ẳ ợ ồ ế ắ ự t c t nguy n bình đ ng cùng có l ợ i thông qua h p đ ng kinh t ữ ế ký k t gi a
ậ ủ ổ ướ các bên tham gia và trong khuôn kh pháp lu t c a các nhà n c hay thông
ự ự ệ ệ ề ệ ợ ồ ế qua h p đ ng mi ng d a trên s tín nhi m, ni m tin trách nhi m cam k t
ị ườ ữ ụ ệ ạ ố gi a các tác nhân tham gia th tr ng. M c tiêu là t o ra m i quan h kinh t ế
ổ ợ ồ ị ế ạ ộ ể ặ n đ nh thông qua các h p đ ng kinh t ế ho c các quy ch ho t đ ng đ tiên
ấ ả ằ ợ hành phân công s n xu t chuyên môn hóa và h p tác hóa, nh m khai thác t ố t
19
ủ ừ ế ể ề ặ ạ ơ ị ti m năng c a t ng đ n v tham gia liên k t, ho c đ cùng nhau t o th ị
ườ ứ ả ượ ạ ừ ơ ị tr ị ng chung, phân đ nh h n m c s n l ng cho t ng đ n v thành viên , giá
ệ ợ ả ẩ ằ ả ế ế ả ừ c t ng s n ph m nh m b o v l i ích cho nhau. Liên k t kinh t ề có nhi u
ứ ổ ứ ươ ứ ầ ả ấ ớ hình th c và quy mô t ch c khác nhau, t ng ng v i nhu c u s n xu t, kinh
ữ ứ ủ ế ơ ị ổ ế doanh c a các đ n v thành viên tham gia liên k t. Nh ng hình th c ph bi n
ộ ả ụ ệ ấ ả ấ ả ấ ồ là hi p h i s n xu t và tiêu th , nhóm s n xu t và hôi đ ng s n xu t và tiêu
ụ ặ ấ ậ ẩ ơ ị th theo ngành ho c theo vùng, liên đoàn xu t nh p kh u…. Các đ n v thành
ư ủ ệ viên có t ầ cach pháp nhân đ y đ , không phân bi ứ ở ữ t hình th c s h u, quan h ệ
ề ặ ự ả ộ ướ ế ỹ ậ tr c thu c v m t qu n lý nhà n ổ c, ngành kinh t k thu t hay lãnh th .
ế ế ộ ơ ị ấ Trong khi tham gia liên k t kinh t ị không m t đ n v nào b m t quy n t ề ự ủ ch
ư ượ ố ớ ấ ứ ụ ễ ả ủ c a mình, cũng nh không đ c mi n gi m b t c nghĩa v nào đ i v i nhà
ướ ụ ợ ậ ồ ớ ơ ị n c theo pháp lu t hay nghĩa v h p đ ng đã kí v i các đ n v khác
ư ậ ế ế ố ợ ủ ự ề Nh v y, liên k t kinh t là s ph i h p c a hai hay nhi u bên, không
ở ữ ượ ể ệ ứ ạ ể k quy mô hay lo i hình s h u, đ c th hi n thông qua các hình th c nh ư
ữ ả ậ ồ ỏ ệ ợ h p đ ng văn b n hay th a thu n mi ng gi a các tác nhân tham gia vào quá
ụ ế ế ế ắ ự trình liên k t. M c tiêu liên k t kinh t ế là các bên tìm cách bù đ p s thi u
ừ ự ố ợ ạ ộ ằ ố ụ ủ h t c a mình, t ớ s ph i h p ho t đ ng v i các đ i tác nh m đem l ạ ợ i l i ích
cho các bên tham gia.
ủ ộ ế 2.1.3.2. N i dung c a liên k t
ừ ữ ứ ụ ủ ể ề ế ế T nh ng quan đi m v liên k t, các hình th c và m c tiêu c a liên k t
ế ữ ế ấ ả ấ kinh t cho th y các liên k t trong quá trình s n xu t kinh doanh gi a các tác
ế ọ ế ấ ạ ả ẫ ồ nhân r t đa d ng và g m c liên k t d c và liên k t ngàng, đan xen l n nhau.
ể ủ ự ả ể ệ ự ế ế ấ ạ ơ C ch liên k t cũng r t đa d ng, th hi n s phát tri n c a s s n xu t t ấ ừ
ấ ơ ẻ ấ ượ ấ ậ ạ ả ả s n xu t đ n l , manh mún kém ch t l ạ ng sang d ng s n xu t t p trung đ t
ứ ạ ả ơ ị ườ ủ ứ ệ ế ệ ậ ộ hi u qu h n và m c đ ph c t p c a vi c ti p c n th tr ấ ng, cung c p
ồ ự ổ ứ ể ả ả ấ ngu n l c và công tác t ch c qu n lý s n xu t kinh doanh và đ đánh giá
20
ứ ộ ứ ộ ẽ ữ ệ ế ặ m c đ liên k t, m c đ quan h ch t ch gi a các tác hân khi tham gia liên
ế ế ấ ụ ệ ế ả k t s n xu t nguyên li u, ch bi n và tiêu th .
ạ ộ ể ế ế ậ ệ ố Trong ho t đ ng liên k t có th thi t l p m i quan h liên k t ế ở ấ ả t t c
ở ộ ủ ả ấ ừ ẩ ị các khâu c a quá trình tái s n xu t m r ng, t khâu chu n b các y u t ế ố ả s n
ụ ả ụ ụ ệ ấ ấ ọ ứ ứ xu t và ph c v s n xu t, nghiên c u ng d ng khoa h c công ngh , đào
ệ ả ườ ị ườ ẩ ạ t o, b o v tài nguyên môi tr ng, khai thác th tr ư ng, thúc đ y quá trình l u
ể ễ ạ ộ ụ ả ế ẩ ở thông tiêu th s n ph m,….Ho t đ ng liên k t có th di n ra ạ ph m vi
ư ở ộ ị ẹ ươ ể ễ ộ không gian h p nh m t đ a ph ng, m t vùng và cũng có th di n ra ở
ứ ợ ư ữ ế ạ ộ ồ ph m vi không gian r ng nh thông qua hình th c h p đ ng liên k t gi a các
ủ ể ế ộ ậ ể ự ệ ộ ch th kinh t ạ đ c l p cũng có th th c hi n thông qua hình thành m t lo i
ổ ứ ố ọ ộ ụ ề ủ ệ ớ hình t ch c m i, làm nhi m v đi u ph i h a đ ng c a các bên tham gia.
ự ỏ ữ ế ậ ả ấ S th a thu n hay cam k t gi a các tác nhân trong s n xu t nguyên
ụ ể ệ ế ế ự ợ ỡ ẫ ệ ợ li u, ch bi n và tiêu th th hi n s h p tác giúp đ l n nhau vì l i ích
ự ủ ủ ự ể ẳ ắ chung c a các bên, d a trên nguyên t c bình đ ng và s phát tri n c a các
bên.
ệ ư ư ế ậ ả ỏ ả ề Các cam k t, th a thu n ph i có đi u ki n u đãi, các u đãi này ph i
ượ ự ạ ấ ố ợ ủ đ c xây d ng thông qua bàn b c, th ng nh t vì l i ích c a các bên.
ủ ệ ế ậ ả ỏ ỗ ể ệ Các th a thu n cam k t ph i th hi n trách nhi m c a m i bên khi
ạ ế ứ ự ự ệ ế ệ ộ th c hi n cam k t và các hình th c ph t n u m t bên không th c hi n đúng,
ể ệ ế ế ậ ỏ ố ủ đ theo th a thu n, cam k t. Các m i liên k t này th hi n thông qua các hình
ư ợ ứ ệ ế ả ồ ợ ồ ộ ộ th c nh h p đ ng văn b n, h p đ ng mi ng. Tùy n i dung liên k t mà n i
ấ ủ ư ợ ợ ồ ồ ả dung h p đ ng là khác nhau. Nh h p đ ng DN thuê đ t c a nông dân s n
ứ ệ ẽ ấ ị ỏ xu t mía nguyên li u, nông dân s có m c giá thuê xác đ nh. Hai bên th a
ố ị ậ ộ ướ ế ấ ợ ồ ứ thu n m t m c giá c đ nh tr c khi ti n hành ký h p đ ng thuê đ t. Doanh
ệ ẽ ế ả ề ử ế ề ồ ổ nghi p s ti n hành tr ti n thuê nông dân, ti n hành d n đi n đ i th a đ ể
ệ ấ ả s n xu t mía nguyên li u.
21
ắ ơ ả ủ ư ế ặ ế 2.1.3.3. Đ c tr ng và nguyên t c c b n c a liên k t kinh t
ủ ư ặ ế * Đ c tr ng c a liên k t
ế ề ư ư ữ ừ ế ặ ơ ả ủ T lý thuy t v liên k t, chúng ta đ a ra nh ng đ c tr ng c b n c a
ế ư ế liên k t kinh t nh sau:
ế ư ạ ả ấ ộ ế Liên k t kinh t là m t ph m trù khách quan ph n ánh nh ng xu t phát
ừ ợ ế ủ ể ủ ừ ế ư t ữ nh ng l i ích kinh t khác nhau c a t ng ch th kinh t cũng nh quá
́ ể ự ậ ộ ủ ự ượ ả trình v n đ ng phát tri n t nhiên c a l c l ng s n xu t ́ ấ , xuât phat t ̀ư ̀ trinh
̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̃ đô, pham vi cua phân công lao đông xa hôi va chuyên môn hoa san xuât kinh
́ ̀ ). doanh (Trân Văn Hiêu, 2005
ế ữ ệ ỏ ế Liên k t kinh t là nh ng quan h kinh t ế ạ ớ đ t t ặ ộ ầ i trình đ g n b ch t
ẽ ổ ị ườ ữ ậ ỏ ồ ợ ch , n đ nh, th ng xuyên lâu dài thông qua nh ng th a thu n, h p đ ng t ừ
ữ ế gi a các bên tham gia liên k t.
ế ạ ầ ế Liên k t kinh t là quá trình làm xích l ố ế i g n nhau và ngày càng c k t
ầ ự ữ ệ ế ( D ng Bá ươ v i ớ nhau, trên tinh th n t nguy n gi a các bên tham gia liên k t
ượ ữ ể ấ ậ ộ Ph ng, 1995 ). Quá trình này v n đ ng, phát tri n qua nh ng n c thang t ừ
ệ ợ ấ ạ ế ợ ợ ̣ quan h h p tác, liên doanh đ n liên h p, liên minh, h p nh t l ư i. Nh vây
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ́ phân công lao đông va chuyên môn hoa san xuât kinh doanh la điêu kiên hinh
́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ư ́ ư ợ ợ ̉ ́ thanh cac liên kêt kinh tê con h p tac hoa, liên h p hoa la nh ng hinh th c biêu
́ ́ ̃ ư ̃ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ́ hiên cua nh ng nâc thang, nh ng b ́ ́ ươ .( Lê văn c phat triên cua liên kêt kinh tê
ươ L ng, 2008).
ế ệ ủ ự ữ ứ ữ ể ặ ế Liên k t kinh t là nh ng hình th c ho c nh ng bi u hi n c a s hành
ủ ể ữ ữ ữ ế ậ ỏ ợ ộ đ ng gi a ch th liên k t thông qua nh ng th a thu n, nh ng giao kèo, h p
ề ệ ệ ố ự ệ ế ằ ị ữ ụ ố ồ đ ng, hi p đ nh, đi u l ….M i liên k t nh m th c hi n t t nh ng m c tiêu
ấ ị ấ ả ạ ộ ự ủ nh t đ nh trong t t c các lĩnh v c khác nhau c a ho t đ ng kinh t ế ầ ư (đ u t ,
ế ấ ể ễ ộ ả s n xu t kinh doanh….). Tùy theo góc đ xem xét quá trình liên k t có th di n
22
ế ữ ế ầ ế ế ra liên k t theo ngành, liên k t gi a các thành ph n kinh t , liên k t theo vũng
ổ lãnh th …..
ế ắ ủ * Nguyên t c c a liên k t.
ế ế ễ ả ượ ủ ế Các liên k t kinh t ả ả di n ra ph i đ m b o đ ắ c ba nguyên t c ch y u nh ư
sau:
́ ́ ứ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ Th nh t ấ , phai đam bao san xuât kinh doanh cua cac chu thê tham gia
̀ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ́ liên kêt phat triên va co hiêu qua ngay cang tăng
̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ư ̃ ư ́ ư ̣ ́ ́ Du liên kêt kinh tê d ̀ ́ ̉ ươ i hinh th c va m c đô nao đi n a thi yêu câu cua
́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ́ hoat đông liên kêt kinh tê ây phai đam bao đê san xuât va kinh doanh cua cac
́ ̀ ̀ ̀ ư ượ ̉ ̉ ̉ chu thê tham gia không ng ng đ c phat triên, doanh thu ngay cang tăng, năng
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ượ ̉ ̉ ̉ ̀ suât va chât l ng san phâm ngay cang cao. Liên kêt kinh tê phai nâng cao
́ ̀ ̀ ̀ ượ ở ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ đ ́ ̀ ơ c trinh đô công nghê, m rông măt hang, san xuât ngay cnagf phu h p v i
̀ ̀ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ nhu câu thi tr ̀ ̣ ươ ng, gia thanh ha, đem lai nhiêu l ́ i nhuân cho cac chu thê trên
́ ̀ ́ ̀ ́ ượ ượ ươ ̉ ̉ ̣ ́ ơ ở c s gia ban va chât l ng san phâm đ c ng ̀ i tiêu dung châp nhân.
́ ự ự ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ứ Th hai ̀ nguyên va t ́ chiu trach nghiêm , phai đam bao nguyên tăc t
̃ ́ ư ́ gi a cac bên tham gia liên kêt
́ ́ ́ ́ ́ ợ ̃ ư ượ ̣ ̣ ̉ ̉ Cac hoat đông h p tac, liên kêt kinh tê gi a cac chu thê tham gia đ ̉ c thê
́ ̀ ̀ ́ ̣ ợ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ hiên môt cach thuân l ̉ i, trôi chay, thanh công va đem lai hiêu qua cao khi cac chu
̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ự ́ ơ ự ̣ ợ ̣ ̉ ̣ thê t nguyên tim đên v i nhau, t ́ ơ toa thuân quan hê h p tac, liên kêt lam ăn v i
̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ́ nhau lâu dai trên tinh thân binh đăng, cung chiu trach nhiêm đên cung vê cac
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ư ợ ư ̣ ̉ ̉ thanh công cung nh thât bai va rui ro. Tât ca cac hinh th c h p tac, liên kêt kinh
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ượ ơ ở ̣ ́ ́ ̉ ư tê, tô ch c kinh tê đ ̃ ư c thiêt lâp trên c s nh ng y đô không xuât phat t ̀ ư ự t
́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ư ươ ̣ ̣ ̣ nguyên, t ̀ ư nh ng liên hê tât yêu vê ph ng diên kinh tê, nghi la tiên hanh trên
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ơ ở c s go bo, g ng ep băt buôc đêu hoat đông không thanh công, kem hiêu qua.
́ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ứ ợ ư ̉ ̉ ̉ ự Th ba, phai đam bao s thông nhât hai hoa l ́ i ich kinh tê gi a cac bên
tham gia liên kêt.́
23
́ ́ ́ ́ ̀ ự ợ ̣ ̉ ́ L i ich kinh tê chinh la đông l c thuc đây cac bên tham gia liên kêt kinh
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ́ ơ ́ tê v i nhau, la chât kêt dinh v i nhau trong qua trinh liên kêt. Cac bên tim đên
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ơ ợ ̉ ̣ ̣ ̃ ư ơ v i nhau thoa thuân tiên hanh h p tac, liên kêt v i nhau vi ho tim thây nh ng
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ợ ợ ̃ ư ̣ ̉ ̉ l i ich lâu dai. Cho nên viêc đam bao thông nhât hai hoa l ̃ i ich gi a cac bên se
̀ ́ ́ ́ ̃ ư ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ tao nên chât kêt dinh bên v ng. Khi l ̀ i ich kinh tê cua hoăc mot sô chu thê nao
́ ́ ̃ ́ ́ ́ ư ự ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̉ đo bi xâm pham hoăc thiêu s công băng, thông nhât se tao ra s ran n t cua
́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ơ ̉ ư ̃ ư ự ượ ̣ ̣ ̃ ́ môi liên hê bên v ng, dân đên s pha v tô ch c liên kêt, môi liên hê đa đ c
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ợ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ự thiêt lâp. S phân chia l i nhuân, phô biên thiêt hai, rui ro, cac tinh toan vê chi
́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ượ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ phi gia ca.... cân đ c tiên hanh thoa thuân, ban bac môt cach công khai, dân
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ơ ở ̃ ư ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ chu, binh đăng va đam bao công băng trên c s nh ng đong gop cua cac bên
̀ ̃ ́ ̣ liên kêt. (́ Nguyên Thi Bich Hông, 2008).
́ ̀ ̃ ́ ́ ự ượ ơ ở ư ̉ ̣ ̣ Bôn la phai th c hiên đ ̃ ̀ ư c trên c s nh ng rang buôc phap ly gi a
̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ư ̣ ợ cac bên tham gia rang buôc gi a cac bên tham gia liên kêt, va thông qua h p
̀ ́ đông kinh tê.
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ợ ươ ̃ ư ̃ ư ̉ ̣ ̉ ́ H p đông kinh tê la khê ́ c, la nh ng thoa thuân, nh ng điêu khoan
̀ ́ ́ ̀ ́ ̃ ợ ̃ ư ̣ ̣ ̣ rang buôc trach nhiêm, nghia vu, quyên l i gi a cac bên tham gia liên kêt, đ ượ c
̀ ́ ́ ̀ ̣ ươ ̀ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ phap luât th a nhân va bao hô. Trong nên kinh tê thi tr ̀ ng, moi hoat đông
́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ơ ở ươ ̉ ̣ ̉ kinh tê đêu phai tiên hanh trên c s phap luât cua Nha n ́ c cho phep, đông
́ ̀ ́ ơ ượ ̃ ư ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ th i đ ́ ́ ơ c phap luât bao hô nh ng tranh châp gi a cac bên quan hê lam ăn v i
́ ́ ́ ́ ́ ́ ư ̃ ư ơ ̉ ̣ ́ nhau. Cho nên, đê co nh ng căn c phap ly cho cac c quan phap luât phan
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̃ ư ̃ ư ́ ơ ̣ ̉ ́ quyêt nh ng tranh châp gi a cac bên co quan hê kinh tê v i nhau đêu phai co
́ ́ ́ ́ ́ ́ ợ ượ ̣ ̉ ́ ươ khê ̀ ́ c hay h p đông kinh tê đ c ky kêt theo đung luât phap cua quôc gia.
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ươ ̉ ̉ ̣ ́ N c ta đang trong qua trinh chuyên đôi nên kinh tê, moi môi liên kêt kinh tê
́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ự ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ muôn phat triên lâu dai, cân phai th c hiên theo đung phap luât, phai thông qua
̀ ́ ́ ́ ư ươ ́ ư ́ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ ́ ợ h p đông kinh tê. Co nh vây nha n ́ ́ c m i đu căn c phap ly đê giai quyêt
́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̀ tranh châp, bât đông xay ra gi a cac bên. Đôi v i hoat đông liên kêt kinh tê la
24
́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̣ nh ng môi quan hê kinh tê ôn đinh, th ̀ ̀ ươ ng xuyên, lâu dai lai cang cân đ ượ c
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̉ ̃ ư ợ ̀ tiên hanh qua h p đông kinh tê. No con la nh ng căn c đê cac bên tiên hanh
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̃ ư ̃ ư ̉ ̉ ̉ ̀ đam phan giai quyêt nh ng bât đông tranh châm nho xay ra gi a cac bên, lam
́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ơ ̣ cho cac quan hê kinh tê liên kêt ngay cang bên chăt h n.
́ ́ ̀ ́ ̃ ̣ ợ ự ợ ̣ ̣ ̣ Viêc th c hiên tôt cac h p đông kinh tê se tao thuân l ́ i cho cac bên tham
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ự ̣ ̣ ̉ ̉ gia liên kêt th c hiên tôt cac kê hoach san xuât kinh doanh cua minh.
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ự ượ ự ̉ ̉ ̉ S phat triên cua liên kêt kinh tê lam cho l c l ́ ng san xuât ngay cang
́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ự ̉ ̣ ̣ ́ phat triên, m c đô tâp trung hoa ngay cang cao, lam cho cac khu v c kinh tê
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ợ ̣ ̀ ́ ơ ngay cang xich lai gân nhau, găn bo v i nhau h n. Liên kêt kinh tê la s i dây, la
́ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ơ ự ̣ ̉ ̉ ́ chât nh a găn bo cac doanh nghiêp, cac chu thê liên kêt lai v i nhau trên c s ơ ở
́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ợ ̉ ̣ ̣ đam bao l ̀ i ich sông con trên thi tr ̀ ̣ ươ ng. Hoat đông liên kêt kinh tê la c s ơ ở
́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ợ ̉ ̣ ̣ đam bao l ̀ i ich sông con trên thi tr ̀ ̀ ̣ ươ ng. Hoat đông liên kêt kinh tê la nhăm
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ́ ̀ phat triên, tim kiêm, khai thac ngay cang nhiêu nguôn nguyên liêu cho san xuât
́ ́ ́ ́ ượ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ đa dang hoa măt hang tăng nhanh khôi l ̀ ng va chât l ́ ng san phâm, rut ngăn
̀ ́ ̀ ́ ̀ ư ở ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ va đây nhanh qua trinh l u thông, tiêu thu san phâm, m rông va phat triên thi
́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ tr ̀ ươ ng, t c la nâng cao năng suât lao đông, tôn tai, phat triên va mang lai hiêu
̃ ́ ̀ ̀ ̉ Phan xuân Dung, 2007). qua kinh tê ngay cang cao (
̀ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ư ́ ư ̀ ư ̣ ̉ ̉ ̣ Tuy t ng loai hinh tô ch c va yêu câu cua san xuât kinh doanh, m c đô
́ ́ ́ ̀ ̃ ư ̀ ư ̀ ư ̉ ̣ ̣ liên kêt gi a cac thanh viên co thê theo t ng loai công viêc, t ng b ́ ̉ ươ c cua
́ ̃ ́ ự ̀ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ công nghê san xuât, theo t ng loai san xuât hoăc linh v c hoat đông chuyên
́ ́ ̃ ư ́ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ môn hoa cung nh cung ng, chuân bi san xuât, bao quan, tiêu thu.....
ế ế ả ế ợ ợ ủ Ngoài ra liên k t kinh t ph i k t h p hài hoà l i ích c a các bên tham
ế ầ ả ượ ố gia và các m i liên k t c n ph i đ c pháp lý hoá. Tuy nhiên trong th c t ự ế
ề ệ ẫ ấ ơ ở ự chúng ta v n th y nhi u quan h kinh t ế ượ đ ậ c xây d ng trên c s tin c y
ữ ư ế ề ả ố ữ ẫ l n nhau, nh ng không ph i lúc nào nh ng m i liên k t này cũng b n v ng vì
ể ướ ớ ữ ế ố ổ ợ ị ậ v y đ h ng t ớ ả i nh ng m i liên k t lâu dài, n đ nh và phù h p v i s n
25
ế ấ ớ ộ ố ắ xu t, kinh doanh quy mô l n pháp lý hoá các m i liên k t là m t nguyên t c
ế ầ c n thi t.
ứ ươ ứ ế ế 2.1.3.4. Các hình th c và ph ng th c liên k t kinh t .
ứ ế a. Các hình th c liên k t.
ộ ồ ế ị ộ ưở ủ ố Theo quy t đ nh s 38HĐBT ngày 10/4/1989 c a H i đ ng B tr ng,
ế ứ ề ổ ứ ế liên k t kinh t có nhi u hình th c và quy mô t ch c khác nhau.
ạ ộ ụ ứ ạ ộ ố ờ Căn c vào m c tiêu, n i dung, th i gian, ph m vi ho t đ ng và đ i
ượ ứ ừ ế ọ t ng liên k t, có các hình th c: Theo GS.TS khoa h c Vũ Huy T thì có
ữ ế ạ nh ng lo i hình liên k t sau:
ụ ế ế ờ ườ Theo m c tiêu và th i gian liên k t, có: Liên k t th ng xuyên; Liên
ạ ừ ế ạ ở ừ ế ế k t dài h n( t 3 năm tr lên), liên k t trung h n( t ắ 13 năm), liên k t ng n
ướ ạ h n (d i 1 năm).
ạ ộ ộ ả ế ệ ạ ấ Theo ph m vi ho t đ ng, có: Liên k t toàn di n (toàn b s n xu t
ế ượ ủ ế ạ kinh doanh theo chi n l ế c, k ho ch kinh doanh c a nhà nông); Liên k t
ự ừ ậ ộ ươ ụ ể ả ấ ừ t ng b ph n, t ng d án, ch ng trình c th trong s n xu t kinh doanh.
ố ượ ế ế ế Theo đ i t ế ng liên k t có: Liên k t 2 nhà, liên k t 3 nhà, liên k t 4
ầ ủ ế ề ươ ự nhà…; Liên k t 2 hay nhi u nhà tùy theo yêu c u c a ch ng trình, d án.
ổ ế ộ ả ữ ứ ế ệ ấ ụ Nh ng hình th c liên k t ph bi n là hi p h i s n xu t và tiêu th ,
ệ ườ ộ ồ ụ ả ấ ấ ộ hi p h i mía đ ả ng, nhóm s n xu t, h i đ ng s n xu t và tiêu th theo ngành
ặ ị ư ủ ơ ho c vùng….Các đ n v thành viên có t ầ cách pháp nhân đ y đ , không phân
ệ ứ ở ữ ệ ự ả ộ ướ bi t hình th c s h u, quan h tr c thu c qu n lý nhà n ế c, ngành kinh t kĩ
ậ ổ thu t hay lãnh th .
ế ả ộ ượ ử ụ ấ Liên k t s n xu t: H nông dân đ ề ử ụ ị c s d ng giá tr quy n s d ng
ố ổ ế ớ ệ ầ ặ ấ ể đ t đ góp v n c ph n, liên doah, liên k t v i doanh nghi p ho c cho doanh
ấ ượ ả ệ ấ ả ấ ấ nghi p thuê đ t, sau đó nông dân s n xu t đ c s n xu t rên đ t đã góp c ổ
26
ầ ặ ạ ệ ế ph n, liên loanh, liên k t ho c cho thuê và bán l i cho doanh nghi p, t o s ạ ự
ế ề ữ ữ ệ ắ g n k t b n v ng gi a nông dân và doanh nghi p.
ế ụ ể ứ ạ * Các hình th c liên k t c th có các d ng sau:
ệ ệ ậ ợ ồ ỏ H p đ ng mi ng( th a thu n mi ng)
ệ ậ ồ ợ ỏ ượ ả ợ ồ H p đ ng mi ng là các th a thu n không đ ữ c h p đ ng văn b n gi a
ạ ộ ộ ố ự ệ ế ệ các tác nhân cam k t cùng nhau th c hi n m t s ho t đ ng công vi c nào đó.
ệ ồ ợ ượ ấ ề ố ượ ố H p đ ng mi ng cũng đ c hai bên th ng nh t v s l ờ ạ ả ng, giá c , th i h n
ơ ở ủ ệ ề ể ậ ợ ồ ộ ị và đ a đi m giao nh n hàng. C s c a h p đ ng mi ng là ni m tin, đ tín
ự ữ ế ệ ệ ệ ợ nhi m, trách nhi m cam k t th c hi n gi a các tác nhân tham gia h p đông.
ệ ợ ồ ườ ượ ự ữ ệ ệ H p đ ng mi ng th ng đ c th c hi n gi a các tác nhân có quan h thân
ế ữ ạ ặ ộ ọ ị thi t ( h hàng, an hem ru t th t, b n bè….) ho c gi a các tác nhân đã có quá
ế ả ụ ớ ấ ợ ờ ố ợ trình h p tác liên k t s n xu t – tiêu th v i nhau mà trong su t th i gian h p
ể ệ ượ ồ ự ả ổ ứ tác luôn th hi n đ c ngu n l c tài chính kh năng t ệ ch c và trách nhi m
ữ ố ớ gi tín v i các đ i tác.
ệ ằ ợ ườ ậ ỏ ỉ ồ Tuy nhiên, h p đ ng b ng mi ng th ng ch là các th a thu n trên
ề ố ượ ệ ề ả ậ ợ ắ nguyên t c v s l ồ ng, giá c , đi u ki n giao nh n hàng hóa. H p đ ng
ầ ư ứ ệ ặ ướ ề ề ố ể ằ b ng mi ng cũng có th có ho c không có đ u t ng tr ậ c v ti n v n, v t
ư ớ ợ ỗ ợ ư ợ ồ ồ ỹ t ằ ậ cũng nh các h tr , giám sát k thu t. So v i h p đ ng thì h p đ ng b ng
ệ ẻ ấ ấ ỏ ̣ ̉ ơ .( Ngô Thi Thuy, 2004 mi ng l ng l o và có tính ch t pháp lý th p h n )
ằ ồ ợ ợ ồ ố . ả H p đ ng b ng văn b n( h p đ ng chính th ng)
ứ ệ ế ồ ợ ượ Liên k t theo h p đ ng là quan h mua bán chính th c đ c thi ế ậ t l p
ữ ệ ệ ặ ả ẩ gi a các tác nhân trong vi c mua nguyên li u ho c bán s n ph m. Theo Eaton
ế ạ ứ ộ ợ ồ ế and Shepherd (2001), liên k t d ng h p đ ng là hình th c m t công ty cam k t
ừ ứ ả ượ ướ mua hàng hóa t ấ ớ nhà s n xu t v i m c giá đ ị c xác đ nh tr ố c khi mua. M i
ỉ ự ề ế ế ệ ợ ữ ả ồ ỉ ủ ấ ớ quan h h p đ ng gi a nhà s n xu t v i nhà ch bi n ch s đi u ch nh c a
ữ ữ ả ậ ỏ ị nh ng văn b n th a thu n cá nhân mang tính pháp lý, nh ng giao d ch này có
27
ể ề ị ườ ấ ượ ố ượ ầ th v giá mua bán, th tr ng, ch t l ng và s l ệ ng nguyên li u đ u vào,
ụ ỹ ậ ấ ị ượ ậ ỏ ướ các d ch v k thu t, cung c p tài chính….đ c th a thu n tr c khi bán.
ế ạ ẽ ủ ự ệ ạ ạ ợ ồ ề Liên k t d ng h p đ ng t o ra s linh ho t trong vi c chia s r i ro và quy n
ữ ể ợ ̣ ̉ ồ .( Ngô Thi Thuy, 2004) ủ ể ki m soát gi a các ch th tham gia h p đ ng
ươ ứ ế b. Ph ng th c liên k t.
ế ọ * Liên k t d c
ế ọ ữ ế ộ liên k t d c( liên k t gi a các tác nhân trong cùng m t ngành hàng mà
ộ ộ ộ ố ả ậ ậ ạ ặ ỗ trong đó m i tác nhân đ m nh n m t b ph n ho c m t s công đo n nào đó)
ế ượ ậ ự ự ệ ủ ả ấ là liên k t đ c th c hi n theo tr t t các khâu c a quá trình s n xu t kinh
ủ ả ể ề ế ậ ộ ọ ẩ doanh( theo dòng v n đ ng c a s n ph m). Ki u liên k t theo chi u d c toàn
ấ ế ụ ả ệ ấ ả ồ ẩ di n nh t bao g m: Các khâu s n xu t đ n thu gom và tiêu th s n ph m.
ừ ủ ế ỗ Trong liên k t này m i tác nhân v a là khách hàng c a các tác nhân k tr ế ướ c,
ế ọ ả ủ ế ế ỗ ừ v a bán hàng k sau trong chu i ngành hàng. K t qu c a liên k t d c là hình
ể ả ậ ả ỗ thành chu i ngành hàng làm gi m chi phí v n chuy n, gi m chi phí trung
ươ ng, 2008). gian(Lê Văn L
ế * Liên k t ngang
ữ ế ế Liên k t ngang ( liên k t gi a các tác nhân trong cùng ngành hàng) là
̃ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ơ ́ ư ́ ̣ ̉ ư hinh th c liê n kêt ma trong đo môi tô ch c hay ca nhân tham gia la môt đ n vi
́ ́ ́ ́ ̣ ơ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ hoat đông đôc lâp nh ng co môi quan hê v i nhau thông qua môt bô may kiêm
́ ̀ ̃ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ soat chung. Trong liên kêt nay, môi thanh viên tham gia co san phâm hoăc dich
́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ vu canh tranh nhau nh ng ho liên kêt lai đê nâng cao kha năng canh tranh cho
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ơ ợ ́ ̉ ư ̀ ơ ̉ ̀ ư t ng thanh viên nh phat huy tinh l i ich kinh tê nh quy mô cua tô ch c kinh
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ư ̃ ư ̉ ̉ ́ tê. Kêt qua cua liên kêt theo chiêu ngang hinh thanh nên nh ng tô ch c liên kêt
́ ̃ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ̃ ư ợ ̣ ̣ ̉ ̣ nh h p tac xa, liên minh, hiêp hôi…va cung co thê dân đên đôc quyên trong
́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ư ́ ơ ̣ ̣ ̣ môt thi tr ́ ̀ ̣ ươ ng nhât đinh. V i hinh th c liên kêt nay, nganh nông nghiêp co
28
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ượ ự ơ ở ̀ ơ ự ̣ ̉ ̉ ́ han chê đ ̉ c s ep câp, ep gia nông san cua cac c s chê biên nh s lam chu
̣ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ (Pham Thi Minh Nguyêt, 2006). thi tr ̀ ng nông san
ư ậ ế ế ở ọ ấ Nh v y, liên k t kinh t ể ễ có th di n ra ả m i ngành s n xu t kinh
ượ ự ủ ấ ả ủ ể ế doanh, thu hút đ c s tham gia c a t t c các ch th kinh t ầ có nhu c u
ầ ọ ế ị ớ ạ ở ị ủ c a m i thành ph n kinh t và không b gi ạ i h n b i ph m vi đ a lý.
2.1.4 Các mô hình liên k tế
ể ệ ả ấ ướ ấ ề Tình hình s n xu t nông nghi p phát tri n d ứ i r t nhi u hình th c,
ả ợ ữ ế ạ ớ ộ n i dung đa d ng và phong phú, v i nh ng k t qu , l ấ ị i ích nh t đ nh. Tr ướ c
ữ ườ ạ nh ng tình hình đó, ng i ta đã mô t ả ướ d ế ơ ả i các d ng mô hình liên k t c b n
sau:
ậ Mô hình t p trung (the centralized model)
ế ế ệ ậ ụ ự Mô hình t p trung là mô hình các doanh nghi p ch bi n, tiêu th tr c
ế ạ ồ ớ ợ ồ ỉ ự ợ ti p ký h p đ ng v i các trang tr i. H p đ ng này ch có hai bên tham gia tr c
ế ế ế ệ ạ ệ ụ ti p là doanh nghi p ch bi n, tiêu th và các trang tr i. Các doanh nghi p
ạ ả ệ ể ấ ả ế ế ặ đ t hàng cho các trang tr i s n xu t nông s n đ doanh nghi p ch bi n,
ụ ả ữ ể ẩ ồ ợ ượ đóng gói và tiêu th s n ph m. Trong nh ng h p đ ng ki u này, l ả ng s n
ạ ượ ệ ẩ ừ ầ ặ ph m doanh nghi p đ t hàng các trang tr i đ ổ c phân b ngay t đ u mùa v ụ
ấ ượ ượ ặ ộ và ch t l ng đ ẽ c giám sát m t cách ch t ch .
ụ ượ ậ ả ả Mô hình t p trung đ m b o nông dân tiêu th đ ả c nông s n, doanh
ụ ụ ế ế ệ ệ nghi p có nguyên li u ph c v cho ch bi n. Ngoài ra mô hình này hình thành
ạ ạ ấ ậ ữ ệ ế ả ự s liên k t gi a doanh nghi p và các trang tr i, t o ra vùng s n xu t t p trung
ấ ượ ệ ấ ớ v i ch t l ạ ả ng cao, an toàn theo quy trình s n xu t nông nghi p an toàn, đ t
ố ế ề ự ệ ầ ằ ẩ tiêu chu n qu c t ẩ v an toàn v sinh th c ph m, nh m góp ph n nâng cao
ạ ự ữ ề ệ ể ứ ạ s c c nh tranh cho doanh nghi p và t o s phát tri n b n v ng cho các trang
tr i.ạ
29
ạ ạ Mô hình trang tr i h t nhân( The nucleus Estate Model)
ạ ạ ươ ự ư ư ̣ Mô hình trang tr i h t nhân t ng t nh mô hình tâp trung nh ng bên
ề ở ữ ấ ệ ẩ ả ắ ạ ồ mua s n ph m là doanh nghi p n m quy n s h u đ t đai, chu ng tr i, v ườ n
ạ ộ ấ ạ ỉ ự ệ ả ẩ ẩ ả ả cây. Bên bán s n ph m ch th c hi n ho t đ ng s n xu t t o ra s n ph m và
ạ ả ự ế ệ ẩ bán l ủ ể i s n ph m cho doanh nghi p. Ch th tham gia tr c ti p vào mô hình
ệ ạ ồ ỉ ạ này cũng ch bao g m doanh nghi p và các trang tr i. Trong đó các trang tr i
ủ ệ ấ ả ộ ề ở ữ do nông dân s n xu t thu c quy n s h u c a doanh nghi p. Do đó, các h ộ
ự ế ả ấ ủ ể ệ ấ ả nông dân tr c ti p s n xu t nông s n trên đ t c a doanh nghi p có th xem là
ườ ệ ộ ng i lao đ ng trong doanh nghi p.
ủ ể Mô hình đa ch th ( The Multipartite Model)
ủ ể ư ề ồ Tham gia mô hình này bao g m nhi u ch th khác nhau nh Nhà
ướ ệ ể ạ ặ ọ ợ n ủ c, nhà khoa h c, doanh nghi p, h p tác xã, các trang tr i. Đ c đi m c a
ủ ể ệ ẽ mô hình này là các ch th khác nhau s có tránh nhi m và vai trò khác nhau.
ế ệ ắ ớ ọ ạ Trong đó, doanh nghi p đóng vai trò h t nhân g n k t nhà khoa h c v i nông
ụ ả ủ ế ắ ẩ ớ dân, g n k t nhà tài chính v i nông dân và tiêu th s n ph m c a nông dân
ọ ế ượ ị ườ ể ặ ấ ả ầ nên h bi t đ c th tr ng c n gì đ đ t hàng cho nông dân s n xu t. Ngoài
ệ ườ ặ ọ ra doanh nghi p cũng chinh là ng i đ t hàng cho các nhà khoa h c, ngân
ủ ụ ấ ị ướ hàng, cung c p các d ch v cho mình và cho nông dân. Vai trò c a Nhà n c là
ệ ữ ế ợ ả ạ ố ồ ấ ử x lý m i quan h gi a các bên ký k t h p đ ng, quy ho ch vùng s n xu t,
ạ ầ ự ả ữ ề ế ấ ầ ư đ u t ế ấ xây d ng k t c u h t ng, gi ả i quy t nh ng v n đ khó khăn n y
ị ườ ờ ậ ụ ộ ồ sinh do th tr ề ng, thiên tai gây ra, đ ng th i v n đ ng, giáo d c, tuyên truy n
ứ ậ ấ ả ồ ợ ỹ nâng cao nh n th c, k năng cho các bên tham gia s n xu t theo h p đ ng.
ế ủ ư ủ ề ệ ặ ố ơ Đ c tr ng c a mô hình này là m i quan h đa chi u. C ch c a mô
ủ ể ố ợ ự ề ế hình này là s liên k t và ph i h p nhi u ch th khác nhau cùng chia s l ẻ ợ i
ế ế ế ị ụ ủ ệ ề ạ ích, r i ro và quy n quy t đ nh. Doanh nghi p ch bi n, tiêu th là h t nhân
ạ ể ự ế ả ớ ồ ợ ký h p đ ng tr c ti p v i các trang tr i đ thu mua nông s n. Ngân hàng căn
30
ạ ể ầ ư ữ ồ ợ ệ ứ c vào h p đ ng gi a doanh nghi p và các trang tr i đ cho vay đ u t phát
ể ả ị ườ ể ấ ệ tri n s n xu t, phát tri n th tr ặ ng. Doanh nghi p đ t hàng nhà khoa h c đ ọ ể
́ ả ấ ả ậ ả ề ỹ ấ ổ ứ ự gi i quyêt các v n đ k thu t s n xu t n y sinh. Các t ộ ch c dân s xã h i
ư ệ ẽ ậ ộ ồ ợ ộ ữ nh hi p h i ngành hàng s v n đ ng, theo dõi, giám sát các h p đ ng gi a
ệ ạ ướ ể ử ứ ợ doanh nghi p và trang tr i. Nhà n ẫ ồ c căn c vào h p đ ng đ x lý các m u
ẫ thu n phát sinh.
Mô hinh trung gian( The Intermediary Model)
ủ ệ ả ẩ ồ ợ Đây là mô hình doanh nghi p ký h p đ ng mua s n ph m c a nông dân
ư ợ ầ ố ổ ợ thông qua các đ u m i trung gian nh h p tác xã, t h p tác xã, nhóm nông
ộ ố ộ ạ ủ ể ệ ặ ặ ộ dân ho c m t s h đ i di n cho các h nông dân. Đ c đi m c a mô hình này
ế ợ ự ế ệ ớ ồ là Doanh nghi p không ký k t h p đ ng tr c ti p v i nông dân mà thay vào
ệ ổ ứ ủ ự ệ đó doanh nghi p thuê các t ch c trung gian th c hi n vai trò c a mình.
ồ ạ ệ ả ấ Mô hình này t n t i khi nên s n xu t nông nghi p còn manh mún và
ế ế ự ụ ệ ệ ệ ả ế phân tán. Doanh nghi p ch bi n, tiêu th nông s n khó th c hi n vi c ký k t
ấ ồ ể ự ậ ẫ ỹ ợ h p đ ng cung c p v t t ậ ư ướ , h ệ ng d n k thu t cho nông dân vì đ th c hi n
ừ ả ộ ồ ợ ị ký h p đ ng cho t ng h nông dân thì chi phí giao d ch tăng cao và b n thân
ấ ủ ừ ủ ự ế ể ả ự ọ h không đ năng l c ki m soát tr c ti p quá trình s n xu t c a t ng h ộ
nông dân.
́ ờ ầ ầ ả ị ợ Mô hình này góp ph n làm gi m chi phí giao d ch nh đ u môi h p
ấ ượ ệ ể ả ả ấ ủ ả ẩ ồ đ ng gi m đi, vi c ki m soát s n xu t và ch t l ng s n ph m c a doanh
ệ ơ ườ ệ ạ ễ nghi p cũng d dàng h n. Ng i trung gian đóng vai trò đ i di n cho nông
ể ể ươ ứ ạ ậ ạ ượ ệ ớ dân, t o nên s c m nh t p th đ th ng l ng v i doanh nghi p.
Mô hình phi chính th cứ
ữ ợ ồ ớ ườ ệ Đây chính là h p đ ng mi ng gi a nông dân v i ng i mua gom
ươ ườ ườ ậ ư ọ ự ( th ng lái). Ng i mua là ng ấ i cung c p v t t ệ phân bón nên h th c hi n
ươ ướ ậ ư ế ph ứ ứ ng th c ng tr c v t t ạ phân bón cho nông dân và đ n khi thu ho ch
ậ ạ ả ẩ ọ h nh n l i s n ph m.
31
ứ ườ ượ ụ ồ ộ Mô hình phi chính th c th ng đ c áp d ng trong cung c ng đ ng,
ấ ở ệ ữ ố ỏ ườ ả s n xu t quy mô nh . M i quan h gi a nông dân và ng ố i mua là m i
ẽ ề ệ ấ ợ ồ ặ quan h thân tình, láng gi ng r t ch t ch nên h p đ ng mua bán khá đ ượ c
ạ ộ ở ộ ả ạ ữ ả đ m b o. Tuy nhiên, mô hình này khó m r ng ph m vi ho t d ng vì nh ng
ườ ươ ườ ặ ủ ả ả ớ ng i th ng lái th ạ ả ng g p r i ro l n, không đ m b o kh năng tái ho t
̀ươ Lê Tr ng Giang, 2013 ộ đ ng.( )
ể ặ ế ỹ ậ ả ệ 2.1.5. Đ c đi m kinh t ấ k thu t s n xu t mía nguyên li u
ậ ủ ể ặ ỹ 2.1.5.1 Đ c đi m k thu t c a cây mía
ầ ẩ ộ ệ ớ a. Mía là cây c n nóng m và biên đ nhi t l n
ố ở ồ ệ ớ ệ ớ Mía là cây có ngu n g c vùng nhi t đ i và á nhi ầ t đ i nên nó c n
ẩ ợ ệ ớ ư ệ ộ nóng m và s băng giá. Mía là cây nhi t đ i a nhi ầ t đ cao, ánh sang đ y
ư ề ệ ề ả ợ ẩ ậ ủ đ , m a nhi u. Trong đi u ki n khí h u thích h p thì cây mía cho s n ph m
0C – 260C.
ả ấ ố ệ ộ ợ ừ ệ cu i cùng có hi u qu nh t. Nhi t đ thích h p cho cây mía t 25
ụ ậ ố ừ ể ệ ặ ớ ợ ờ V n d ng t t các đ c đi m trên phù h p v i th i tiêt t ng vùng là bi n pháp
ậ ả ế ấ ấ ệ ỹ k thu t có hi u qu kinh t ố cao nh t, ít t n kém nh t.
b. Ánh sáng
ồ ệ ớ ạ ả ớ ỏ Mía là cây tr ng nhi t đ i, nh y c m v i ánh sang và đòi h i cao v ề
ố ờ ắ ố ể ấ ờ ánh sang. S gi n ng t i thi u trong năm là 1200 gi ờ ố , t t nh t trên 2000 gi .
ấ c. Đ t đai
ẩ ố ấ Tiêu chu n đ t trông mía t ư t nh sau:
ử ấ ặ ố ồ ớ Đ t có ngu n g c núi l a ho c phù sa m i
ế ấ ấ ố ị ị ữ ướ ố Đ t th t, th t pha cát, k t c u x p, gi c t n t
ầ T ng canh tác dày 0,7 0,8m
ưỡ ầ d. Nhu c u dinh d ng
32
ấ ừ ấ ụ ấ ấ ộ M t mùa v mía có năng su t 100 t n/ha l y t đ t 200kg N, 85 kg
2O5, 1,52 kg
ầ ấ P2O5, 420kg K2O. Trung bình 1 t n mía c n 1 kg N, 0,50,7 kg P
K2O.
ưở ờ ỳ e. Các th i k sinh tr ủ ng chính c a cây mía
ờ ỳ ả ầ ừ ế ế ặ ả Th i k n y m m: Tính t ầ khi đ t hom đ n khi k t thúc n y m m,
ườ ừ ế th ng t 30 đ n 60 ngày.
ờ ỳ ẻ ừ ắ ầ ế ẻ ế Th i k đ nhánh: Tính t ẻ khi b t đ u đ nhánh đ n khi k t thúc đ .
ờ ỳ ườ ệ ộ ờ ỳ Th i k này th ế ng kéo dài 25 đ n 35 ngày. Nhi t đ càng cao thì th i k này
càng rút ng n.ắ
ờ ỳ ươ ờ ỳ ấ ọ Th i k v ờ ấ n cao: Đây là th i k dài nh t và quan tr ng nh t, là th i
ờ ỳ ế ị ừ ờ ỳ ấ ỳ k quy t đ nh năng su t. Th i k này kéo dài t ố 79 tháng. B trí th i k này
ợ ớ ệ ộ ầ sao cho trùng h p v i tháng có nhi ủ t đ cao ( trên 210 C), ánh sang đ y đ là
ờ ỳ ẻ ề ệ ấ ấ ọ bi n pháp quan tr ng và r ti n nh t tăng năng su t mía. Th i k này càng dài
ợ ấ càng có l i cho năng su t mía.
ắ ầ ừ ố ờ ỳ ờ ỳ Th i k chín công nghi p: Th i k này b t đ u t ệ cu i th i k v ờ ỳ ươ n
ế ế ặ ượ ườ ạ lên cho đ n khi thu ho ch, ho c đ n khi hàm l ng đ ả ng trong thân gi m.
ư ờ ế ờ ỳ ề ệ ỏ ấ Th i k này đòi h i các đi u ki n nh th i ti ả ộ ẩ t khô hanh, đ m đ t gi m,
ệ ộ ữ ớ ố nhi t đ gi a ngày và đêm càng l n càng t t.
ờ ỳ ờ ỳ ờ ỳ ể ớ ợ Th i k chín sinh lý: Th i k này có th trùng h p v i th i k chin
ắ ầ ế ệ ả ờ ỳ ườ công nghi p, nó b t đ u ra hoa và k t qu . Th i k này th ng kéo dài
ờ ỳ ả ợ kho ng 5060 ngày. Th i k chin sinh lý hoàn toàn không có l ấ ả i cho s n xu t
ế ế ườ ệ mía nguyên li u ch bi n đ ng.
ể ặ ế 2.1.5.2 Đ c đi m kinh t
ạ ạ ọ Công đo n thu ho ch mía là vô cùng quan tr ng vì nó liên quan t ớ ộ i đ
ườ ấ ượ ậ ườ ộ ị đ ng và ch t l ng mía, vì v y ng i ta xác đ nh đ chin mía. Càng đúng
ờ ượ ườ ẩ ườ th i gian mía chín hàm l ng đ ớ ạ ng trên mía m i đ t tiêu chu n, th ng thì
ế ế ế ế ủ ụ ờ ườ Ở ầ th i gian này vào v ch bi n c a nhà máy ch bi n đ ng. ế h u h t các
33
ướ ế ớ ồ ế ế ườ ườ n c tr ng mía trên th gi i mùa ch bi n đ ng th ng kéo dài trong vòng
ạ ườ ậ 67 tháng. Ở ệ Vi t Nam thu ho ch mía th ng t p trung vào các tháng mùa
ư ề ệ ộ ấ ề ắ khô(mi n Nam), ít m a, nhi t đ th p(mi n B c).
ộ ườ ượ ườ Đ đ ng CCS ( Commercial cane Sugar Formula): là l ng đ ng mà
ế ế ồ ượ ừ ể ệ công nghi p ch bi n có th thu h i đ c t ế ế cây mía qua quá trình ch bi n
ườ ộ ườ ườ ộ ườ ự ủ c a nhà may đ ng. Đ đ ng CCS th ỏ ơ ng nh h n đ đ ng th c có trong
ế ế ụ ụ ự ự ụ ừ ộ ủ ế cây mía tr đi s hao h t trong ch bi n. S hao h t này ph thu c ch y u
ấ ỷ ệ ơ ủ ạ vào các t p ch t và t x c a cây mía. l
ế ữ ộ ứ 2.1.6. N i dung đánh giá hình th c liên k t gi a DN và nông dân
́ợ ủ ế 2.1.6.1. L i ich c a liên k t DN và nông dân
́ ́ ế ủ ợ ươ ữ ế ơ L i ich liên k t c a ch ớ ng trình liên k t gi a DN v i nông dân v i
ươ ợ ủ ổ T ng công ty ph ệ ng châm Doanh nghi p, nông dân cùng có l i" c a TSC(
ố ồ gi ng cây tr ng thái bình ).
́ợ ế ữ ề ế ả ợ L i ich kinh t : liên k t gi a DN và nông dân c 2 đ u có l i.
ớ ộ ế ơ ế ậ + Nông dân khi liên k t có thu nh p cao h n so v i h không liên k t,
ổ ư ế ậ ơ ớ ộ ơ ị n đ nh h n nh thu nh p/lao đ ng khi liên k t cao h n so v i khi không liên
ấ ả ồ ế k t mà s n xu t cây tr ng khác.
ệ ổ ệ ả ả ồ ị ấ + Doanh nghi p thì có ngu n nguyên li u n đ nh, đ m b o ch t
ượ ấ ả ấ l ng, làm tăng năng su t s n xu t.
́ợ ệ ộ ườ ặ ị ạ L i ich xã h i: T o vi c làm cho ng ệ ổ i dân có vi c n đ nh, g p ít
ờ ố ả ấ ượ ơ ủ r i ro trong s n xu t và đ i s ng đ c nâng cao h n.
ủ ế ề ữ 2.1.6.2. Tính b n v ng c a liên k t
ế ề ữ ể ệ ạ ả ả ỡ ợ Vi c liên k t b n v ng, hi u qu tránh x y ra tình tr ng phá v h p
ữ ệ ằ ồ ợ ồ ợ ồ đ ng gi a DN và nông dân, thông qua h p đ ng b ng mi ng và h p đ ng văn
ề ả ợ ả ề ặ ế ế ộ ả b n, giúp cho c hai đ u có l i c v m t kinh t ề và xã h i. Liên k t có b n
ẽ ặ ữ v ng hay không, ch t ch hay không do :
34
ủ ế ề ưở ẫ Ni m tin c a các bên khi tham gia liên k t, có tin t ng l n nhau
không.
̀ ự ế ệ ờ ữ Th i gian th c hi n liên k t gi a DN và nông dân lâu dai không.
ỡ ợ ố ầ ặ ồ S l n DN ho c nông dân phá v h p đ ng
ợ ạ L i ích mang l i cho DN và nông dân
ế ố ả ưở ế ữ ộ ế 2.1.7. Các y u t nh h ng đ n liên k t gi a h nông dân và DN
ữ ự ế ệ ợ ồ ệ Quá trình th c hi n h p đ ng liên k t gi a nông dân và doanh nghi p
ở ộ ị ố ch u tác đ ng b i các nhân t sau:
ủ ể ộ ủ ả ế 2.1.7.1 Kh năng và trình đ c a ch th liên k t
ế ố ạ ủ ể ệ ả Mu n liên k t mang l ế i hi u qu lâu dài các ch th tham gia liên k t
ả ị ượ ự ự ế ầ ả ộ ph i xác đ nh đ c nhu c u liên k t th c s và có trình đ qu n lý, năng
ơ ở ữ ế ề ệ ắ ắ ố ế ộ đ ng tìm ki m đ i tác, n m v ng các c s , nguyên t c và đi u ki n liên k t.
ơ ở ậ ấ ự ụ ố ư ệ ả ấ ủ ừ ủ ể C s v t ch t, s tích t v n, t li u s n xu t c a t ng ch th tham gia
ế ả ưở ế ề ự ự ế ế liên k t có nh h ng tr c ti p đ n năng l c tham gia liên k t v quy mô và
ứ ộ ủ ể ế ủ ế m c đ liên k t c a ch th liên k t đó.
ả ợ ủ ự ả 2.1.7.2 S đ m b o l ế ủ ể i ích c a các ch th tham gia liên k t
ủ ế ộ ợ ự ệ ẩ ộ ế Đ ng l c ch y u thúc đ y doanh nghi p và nông h h p tác, liên k t
ợ ấ ạ ủ ả ự ỗ ớ v i nhau chính là l i ích, s thành công hay th t b i c a b n thân m i doanh
ệ ộ ỗ ợ ượ ả ả nghi p, m i nông h . Khi l i ích các bên không đ ộ c đ m b o, các xung đ t
ấ ế ẽ ả ỡ ự ắ ứ ạ ữ ế ấ t ể t y u s x y ra r t ph c t p và có th phá v s g n k t gi a các bên tham
ế ế ả ả ế ố gia liên k t. Cho nên trong quá trình liên k t các bên ph i gi i quy t t t các
ệ ợ ế ề ữ ớ ả quan h l ả ự ắ i ích m i đ m b o s g n k t b n v ng.
ủ ế 2.1.7.3 R i ro trong quá trình liên k t
ườ ự ế ố ề ề ệ ự ồ Môi tr ng t nhiên g m các y u t v đi u ki n t nhiên, th i ti ờ ế t,
ườ ả ấ ưở ầ ư ở ộ ự ế ế môi tr ề ng đ t… đi u này nh h ng tr c ti p đ n đ u t m r ng quy mô
35
ả ấ ưở ứ ộ ứ ế ả s n xu t kinh doanh, nh h ế ng đ n hình th c và m c đ tham gia liên k t
ế ề ị ườ ủ ả kinh t . Ngoài ra còn có các r i ro v th tr ng đó là giá c ..
ơ ế 2.1.7.4 C ch chính sách
ủ ế ơ ướ ề ấ ồ C ch chính sách c a Nhà n ố c g m các chính sách v đ t đai, v n
ậ ị ự ế ế ế ấ ướ ấ ả s n xu t, thu , các ch tài, lu t đ nh…n u là lĩnh v c Nhà n c c m hay
ồ ạ ế ẽ ể ấ ố không khuy n khích phát tri n s không t n t i hay r t ít các m i quan h ệ
ế ạ ệ ả ấ ả ẽ liên k t vì s không đem l i hi u qu trong s n xu t.
ơ ở ự ễ 2.2. C s th c ti n.
ự ễ ệ ạ ộ ố ướ ế ấ ả 2.2.1. Th c ti n liên k t trong s n xu t mía nguyên li u t i m t s n c
ự ế ướ ế ớ ế ấ Th c t các n c trên th gi i cho th y mô hình liên k t gi a c s ữ ơ ở
ế ế ườ ả ư ạ ợ ấ ch bi n và ng ệ i s n xu t nguyên li u là mô hình đ a l i l i ích cho các bên
ặ ệ ộ ộ ở tham gia đ c bi t là các h nông dân và mô hình nhanh chóng lan r ng các
ướ ớ ự ủ ề ể ầ ế n c đang phát tri n v i s tham gia c a nhi u thành ph n kinh t ư nh : Nhà
ổ ứ ệ ạ n ướ ư c, t nhân và các t ợ ch c vi n tr nhân đ o….
ạ ướ ứ ộ ứ ơ ấ ụ ệ ể T i các n c phát tri n, m c đ ng d ng công ngh cao, c c u nông
ủ ạ ạ ườ ậ ợ ấ ả ợ ồ tr i và vai trò chính ph t o môi tr ng thu n l i cho các h p đ ng s n xu t.
* Trung Qu cố
ố ướ ứ ệ ả ấ ớ Trung Qu c là n c s n xu t mía nguyên li u l n th ba th ế
ớ ệ ở ấ ấ ả ồ gi ợ i( 87.768.000 t n năm 2005). H p đ ng s n xu t nông nghi p Trung
ể ả ố ạ ế ả ả Qu c phát tri n nhanh kho ng 10 năm l ủ i đây. Theo k t qu kh o sát c a
ế ố ượ ấ ớ ỏ ươ ầ Trung Qu c thì h u h t nông dân đ ồ c ph ng v n đ ng tình v i ph ng pháp
ấ ồ ợ ưở ứ ả ấ ả s n xu t theo h p đ ng và h ng ng cách làm này. Tuy nhiên, s n xu t theo
ồ ướ ữ ỏ ườ ả ấ ỏ ị ợ h p đ ng có xu h ng b qua nh ng ng i s n xu t nh . Nông dân xác đ nh
ượ ả ổ ị ượ ế ậ ị ườ ư ể đ c giá c n đ nh cà đ c ti p c n th tr ữ ư ng nh là nh ng u đi m chính
36
ươ ứ ể ệ ồ ớ ợ ủ c a ph ng th c này đ ký h p đ ng v i doanh nghi p, trong khi đó doanh
ệ ả ế ấ ượ ệ ố ể ả ả ả ấ ẩ nghi p coi vi c c i ti n ch t l ng s n ph m là m u ch t đ đ m b o cho
ượ ự ế ệ ả ấ ươ ứ ồ ợ h p đ ng đ ả c th c hi n. K t qu là s n xu t theo ph ấ ng th c này ch t
ượ ị ấ ế ẩ ả ấ ả ơ ơ l ng s n ph m cao h n, chi phí s n xu t và ti p th th p h n. Trong ch ươ ng
ủ ươ ủ ệ ệ ố trình công nghi p hóa nông nghi p, Chính ph Trung Qu c có ch tr ng h ỗ
ẩ ợ ươ ứ ợ ụ ệ ả ấ ằ ồ tr và thúc đ y ph ng th c h p đ ng s n xu t nông nghi p nh m m c tiêu
ợ ệ ả ậ ạ ả ấ ợ tăng l ồ i nhu n và kh năng c nh tranh cho s n xu t nông nghi p. H p đ ng
ư ệ ấ ươ ể ắ ệ ấ ả ả s n xu t nông nghi p nh ph ỏ ớ ng ti n đ g n nông dân s n xu t nh v i
ế ế ề ệ ớ ị ươ các doanh nghi p ch bi n quy mô l n, chính quy n đ a ph ứ ậ ng đã nh n th c
ệ ơ ấ ạ ả ủ ả ề ấ ợ ồ ti m năng c a s n xu t theo h p đ ng trong vi c c c u l ấ i s n xu t và tăng
ậ thu nh p cho nông dân.
ươ ứ ệ ể ớ ố ư Trung qu c đ a ra ph ộ ng th c kinh doanh nông nghi p ki u m i, m t
ự ệ ệ ả ọ ọ ộ mũi nh n đ t phá quan tr ng là “ s n nghi p hóa nông nghi p” d a trên c s ơ ở
ể ế ệ ướ ả ấ khoán cho các gia đình đ liên k t các khâu tác nghi p tr c s n xu t – ch ế
ụ ư ả ể ệ ế ấ ướ bi n – tiêu th , đ a s n xu t nông nghi p phát tri n theo h ng quy mô hóa,
ứ ư chuyên môn hóa và thâm canh hóa. Có các hình th c nh sau:
ủ ể ứ ệ ệ ế ế ế Hình th c xí nghi p gia công ch bi n là ch th : Xí nghi p tìm ki m
ị ườ ướ ứ ợ ồ th tr ng trong và ngoài n c sau đó thông qua hình th c h p đ ng, kh ế ướ c,
ệ ớ ệ ầ ả ấ ệ ổ c ph n…. liên h v i nông dân và vùng s n xu t nguyên li u. Xs nghi p
ụ ự ệ ấ ả ả ộ ị ị cung c p d ch v , th c hi n chính sách b o h giá, thu mua nông s n, đ nh
ướ ệ ổ ả ấ ả ả ị h ng s n xu t cho nông dân. Nông dân đ m b o nguyên li u n đ nh cho xí
ệ ả ấ nghi p s n xu t.
ủ ể ứ ệ ợ ổ ứ ợ ch c h p tác Hình th c H p tác xã nông nghi p là ch th : Các t
ặ ứ ế ế ệ ớ ệ ộ ủ c a nông dân m t m t đ ng ra liên h v i xí nghi p gia công ch bi n, các
ế ặ ị ổ ứ ả ả ơ đ n v kinh doanh nông s n, m t khác ti n hành t ấ ch c nông dân s n xu t.
37
ế ế ọ ở ụ ớ ữ ế ệ H tr thành trung gian liên k t gi a xí nghi p ch bi n, tiêu th v i nông
dân.
ị ườ ủ ứ ắ Hình th c m t xích c a các th tr ng bán buôn: Trung tâm là các ch ợ
ươ ả ạ bán buôn, các công ty th ợ ng m i nông s n. Các ch và các công ty này tác
ướ ả ẫ ặ ệ ộ đ ng, h ấ ng d n nông dân s n xu t các m t hàng riêng bi t, hình thành các
ủ ầ ấ khu chuyên canh cung c p đ u vào cho kinh doanh c a mình.
ứ ứ ệ ệ ộ Hình th c hi p h i nông dân chuyên nghi p: Là hình th c chia s ẽ
ậ ả ỗ ợ ữ ụ ề ấ ố ộ ỹ thông tin, h tr nhau ti n v n, k thu t, s n xu t, tiêu th ….Gi a các h gia
ơ ở ự ệ ợ ắ ủ ứ ệ ộ đình trên c s t nguy n, cùng có l i. Nguyên t c c a hình th c hi p h i là “
ự ả ưở ợ dân xây d ng, dân qu n lý, dân h ng l i”.
ủ ươ ể ệ ả ộ Trong ch tr ng s n nghi p hóa thì phát tri n công ty, h nông dân là
ươ ứ ệ ả ọ ộ m t ph ệ ng th c quan tr ng và kinh doanh s n nghi p hóa nông nghi p.
ộ ầ ủ ủ ả ệ ệ ầ ệ Doanh nghi p là đ u tàu c a s n nghi p hóa nông nghi p mà m t đ u c a nó
ị ườ ướ ướ ạ ặ v ươ ớ n t i th tr ng trong n c và ngoài n ầ c và đ u còn l i bám ch t vào
ế ủ ệ ươ ệ ộ ự kinh t c a hàng tri u h nông dân, có quan h n ng t a vào nhau, đ ượ c
ự ể ằ ả ợ ồ ộ ế ộ ả đ m b o b ng các h p đ ng, hình thành m t th c th kinh t ồ c ng đ ng liên
ệ ớ ế ộ ẳ ợ ế ự k t t nguy n v i kinh t h nông dân, bình đ ng, cùng có l i, cùng chia s ẽ
ợ ụ ủ ữ ư ộ ị ị l i ích cũng nh gánh ch u nh ng r i ro, làm d ch v liên hoàn cho h nông
ướ ả ữ ả ấ ấ ố dân tr ủ ầ c s n xu t, trong s n xu t, làm c u n i gi a kinh doanh phân tán c a
ệ ộ hàng tri u h nông dân.
*Brazil
ướ ả ệ ớ ấ ấ Năm 2009. Brazil là n c s n xu t mía nguyên li u l n nh t th gi ế ớ i.
ớ ư ệ ự ư ơ ở ậ ấ ỹ ậ ế ề ề V i u th v đi u ki n t nhiên cũng nh c s v t ch t k thu t mà cây
ế ượ ủ ữ ở ồ mía đã tr thành cây tr ng chi n l ệ ớ c c a Brazil. Nh ng vùng nguyên li u l n
ượ ầ ư ừ ầ ể ấ ữ ề đ c đ u t ngày t đ u nên phát tri n r t nhanh và b n v ng. Đ c s h ượ ự ỗ
ợ ủ ướ ừ ầ ệ ử ụ tr c a nhà n c ngay t đ u nên các ngành công nghi p s d ng mía đ ườ ng
38
ộ ủ ế ệ ể ấ ọ ỹ ậ làm nguyên li u phát tri n r t nhanh. Các ti n b c a khoa h c k thu t
ượ ụ ở ữ ệ ả ấ nhanh chóng đ c áp d ng các vùng s n xu t nguyên li u. Thêm n a là
ườ ổ ậ ệ ấ ạ ng ả i nông dân r t linh ho t trong vi c thay đ i t p quán và thói quen s n
ậ ợ ệ ạ ấ ụ ữ ươ ề xu t nên t o đi u ki n thu n l i cho áp d ng nh ng ph ấ ứ ả ng th c s n xu t
ệ ả ườ ượ ứ ụ ạ đ t hi u qu cao. Ng i nông dân luôn đ ữ c ng d ng nh ng công ngh t ệ ố t
ấ ợ ượ ả ả ấ nh t và l i ích cũng đ c đ m b o nên r t trung thành nhà máy. Các nhà máy
ỗ ợ ừ ế ướ ặ ủ ấ ừ ượ v a đ c khuy n khích, h tr t Nhà n c ( nh t là khi g p r i ro do thiên
ị ườ ạ ợ ậ ạ ừ ả ấ ấ ẩ tai, th tr ng) l i thêm l i nhu n mang l i t s n xu t, xu t kh u nên càng
ở ộ ả ấ ấ ẩ ạ ệ ả ế m r ng quy mô s n xu t, xu t kh u mang l i hi u qu kinh t cao.
* Thái Lan
ướ ụ ệ ộ Thái Lan là n ứ c có kinh nghi m lâu năm áp d ng r ng rãi hình th c
ố ớ ấ ả ả ả ấ ạ ồ ớ ề ợ h p đ ng s n xu t nông s n, v i nhi u lo i nông s n, nh t là đ i v i ngành
ườ ổ ế ở ứ ợ ụ mía đ ồ ng. Hình th c h p đ ng áp d ng ph bi n Thái Lan là: các Công ty
ư ụ ậ ư ấ ị ỗ ợ ỹ ụ ệ ố t nhân cung c p d ch v , v t t ậ nông nghi p, v n tín d ng, h tr k thu t
ạ ổ ị ợ ứ ế ạ ồ mua l ả i nông s n và t ớ ch c ti p th h p đ ng v i nông dân. T i Thái Lan
ươ ứ ợ ủ ả ự ư ự ồ ph ng th c h p đ ng thu hút s tham gia cao c a c khu v c t ầ nhân và đ u
ư ự ự ế ướ ủ ọ ộ t tr c ti p khu v c n c ngoài. M t chính sách quan tr ng c a Chính ph ủ
ọ ươ ả ầ ư ạ ầ Thái Lan là yêu c u m i ngân hàng th ng m i ph i đ u t ề ổ 20% t ng ti n
ụ ạ ệ ề ươ ử g i cho tín d ng t i nông thôn. Trong đi u ki n đó các ngân hàng th ạ ng m i
ố ươ ứ ợ ẻ ơ ồ mu n cho vay theo ph ng th c h p đ ng h n là cho nông dân riêng r vay
ự ế ờ ươ ứ ặ ợ ồ ơ ể (Đ ng Kim S n, tr c ti p, nh đó ph ng th c h p đ ng thêm phát tri n.
2002).
ự ễ ệ ạ ế ả ấ ệ 2.2.2. Th c ti n liên k t trong s n xu t mía nguyên li u t i Vi t Nam
ườ ở ệ ự ệ ề Các công ty mía đ ng Vi ế ợ ệ t Nam đ u th c hi n vi c ký k t h p
ồ ớ ổ ứ ị ế ư ườ ồ đ ng tr ng mía v i các t ơ ch c, đ n v kinh t nh các nông, lâm tr ợ ng, h p
39
ổ ợ ế ả ẩ ộ tác xã, t h p tác, cá nhân h nông dân và thu mua h t s n ph m cho các h ộ
ồ tr ng mía cho các công ty.
ườ ể ả ệ ả Trong ngành mía đ ng, đ đ m b o nguyên li u cho công ty mía đ ườ ng,
ờ ố ờ ườ ệ ề ồ đ ng th i nâng cao đ i s ng cho ng i dân trong vùng nguyên li u, nhi u công
ườ ợ ồ ụ ự ệ ệ ty mía đ ng cũng đã th c hi n ký h p đ ng tiêu th mía nguyên li u cho ng ườ i
dân.
ạ *T i Thanh Hóa,
ầ ườ ự ệ ẩ ạ ổ Công ty C ph n Mía đ ng Lam S n ế ơ đã đ y m nh th c hi n liên k t
ứ ệ ệ ấ ườ ả s n xu t và cung ng mía nguyên li u. Vùng nguyên li u mía đ ơ ng Lam S n
ữ ể ả ấ ộ ọ ườ (Thanh Hóa) là m t trong nh ng vùng tr ng đi m s n xu t mía đ ớ ng l n
ượ ướ ầ ư ể ạ ủ ả ướ c a c n c, đã đ c Nhà n c quy ho ch phát tri n và đ u t ự xây d ng t ừ
ế ỷ ướ ủ ữ ậ ầ ỷ ể ế nh ng năm đ u th p k 80 c a th k tr c Quá trình phát tri n đ n nay đã
ệ ằ ậ ớ ị hình thành vùng nguyên li u mía t p trung quy mô l n n m trên đ a bàn 10
ớ ầ ề ệ ạ ộ ỉ huy n thu c vùng trung du và mi n núi t nh Thanh Hóa, v i g n 30 v n h ộ
ệ ạ ồ ả nông dân tr ng mía. Hàng năm, di n tích mía toàn vùng đ t trên 16.000 ha, s n
ượ ế ế ệ ấ ơ ả ứ ủ ệ ầ l ng trên 1 tri u t n, c b n đáp ng nhu c u nguyên li u ch bi n c a 2
ườ ấ ấ nhà máy đ ng công su t 9.500 10.000 t n mía cây/ngày.
ầ ư ứ ợ ồ ướ ậ ư ố Công ty đã ký h p đ ng đ u t ng tr c v t t ớ , phân bón, gi ng m i,
ự ệ ế ề ấ ẩ ả ớ ti n làm đ t và thu mua bao tiêu s n ph m mía nguyên li u tr c ti p v i các
ệ ợ ồ ờ ộ h nông dân, các h p tác xã và các công ty nông nghi p trong vùng. Đ ng th i,
ủ ươ ự ệ ề ế ơ ả th c hi n nhi u ch tr ng, c ch , chính sách và gi ể i pháp phát tri n
ệ ể ạ ợ ế ớ ừ nguyên li u mía phù h p v i t ng giai đo n phát tri n kinh t ộ xã h i trong
ệ ố ự ể ữ vùng. Đi m đáng chú ý, trong nh ng năm qua, Công ty th c hi n t t công tác
ả ẩ ợ ồ ồ ớ ộ ệ ký h p đ ng bao tiêu s n ph m v i bà con tr ng mía. Hàng năm, toàn b di n
ả ượ ượ ầ ư ồ tích, s n l ng mía trong vùng đã đ ợ c Công ty ký h p đ ng đ u t , bao tiêu
ộ ồ ệ ẩ ầ ạ ớ ợ ồ ạ ả s n ph m v i trên 1.000 h p đ ng đ i di n cho g n 30 v n h tr ng mía
ổ ợ ả ấ ợ ồ ườ ộ trong các t h p s n xu t, h p tác xã tr ng mía, các nông tr ng và h gia
40
ế ợ ệ ồ ượ ự ừ ầ đình nông dân. Vi c ký k t h p đ ng đ ệ c th c hi n ngay t ụ ồ đ u v tr ng
ế ặ ớ ự ế ề m i và k t thúc sau khi thanh toán h t ti n mía. M t khác, Công ty cũng th c
ầ ư ứ ệ ướ ệ ậ ằ ầ hi n chính sách đ u t ng tr ế c không tính lãi b ng hi n v t cho h u h t
ừ ư ấ ả ấ ấ ố ớ các chi phí s n xu t mía nh : cày b a làm đ t, cung c p gi ng m i, phân bón,
ệ ự ậ ứ ề ế ả ạ ố ộ ị thu c b o v th c v t, ng ti n chăm sóc, thu ho ch mía, n p thu … Đ nh
ầ ư ứ ứ ướ ượ m c đ u t ng tr ả c các kho n trên đ ủ ợ ầ ấ c tính theo đ u t n mía ch h p
ố ề ộ ợ ố ồ ồ đ ng, h nông dân ký h p đ ng bán cho Công ty hàng năm. S ti n v n Công
ầ ư ứ ướ ả ạ ấ ỷ ồ ty đ u t ng tr c cho s n xu t mía hàng năm đ t trên 200 t đ ng, bình
ế ớ ệ ồ ầ quân 15 20 tri u đ ng/ha. Ba năm g n đây, Công ty còn liên k t v i ngân
ươ ạ ả ườ ồ ấ hàng th ng m i b o lãnh cho ng ố ả i tr ng mía vay v n s n xu t và tiêu dùng
ấ ư ầ ư ứ ớ ướ ằ b ng lãi su t u đãi. V i chính sách đ u t ng tr c này đã giúp các h ộ
ề ố ể ả ề ặ ấ ồ ộ tr ng mía không còn g p nhi u khó khăn v v n đ s n xu t và các h nông
ể ồ ề ệ ̣ (Đăng Hiêu,́ dân nghèo cũng có đi u ki n đ tr ng mía bán cho Nhà máy
2013).
ạ *T i Tuyên Quang.
ầ ườ ươ ơ ự ệ ạ ẩ ổ Công Ty C Ph n Mía đ ng S n D ng, đã đ y m nh th c hi n liên
ứ ệ ệ ấ ế ả k t s n xu t và cung ng mía nguyên li u. Vùng nguyên li u mía đ ườ ng
ữ ể ấ ả ọ ườ ủ ớ Tuyên Quang là nh ng vùng tr ng đi m s n xu t mía đ ng l n c a c ả
ướ ể ổ ủ ệ ị n c. Nhìn chung, vùng nguyên li u mía c a Công ty phát tri n n đ nh và
ầ ả ấ ườ ứ ữ ả ả ệ ấ ề b n v ng, đáp ng yêu c u s n xu t đ ng nâng cao hi u qu s n xu t, thu
ờ ố ủ ậ ồ nh p và đ i s ng c a nông dân tr ng mía trong vùng. Hàng năm Công ty đã ký
ầ ư ứ ồ ướ ậ ư ề ấ ố ợ h p đ ng đ u t ng tr c v t t ớ , phân bón, gi ng m i, ti n làm d t và thu
ự ế ẩ ả ộ ớ ệ mua bao tiêu s n ph m mía nguyên li u tr c ti p v i các h nông dân, các
ự ệ ệ ờ ồ ề ợ h p tác xã và các công ty nông nghi p trong vùng. Đ ng th i, th c hi n nhi u
ủ ươ ả ể ệ ợ ch tr ng, chính sách và gi ớ i pháp phát tri n nguyên li u mía phù h p v i
ế ể ể ạ ộ ừ t ng giai đo n phát tri n kinh t xã h i trong vùng. Đi m đáng chú ý, trong
ệ ố ự ữ ợ ồ nh ng năm qua, Công ty th c hi n t ả t công tác ký h p đ ng bao tiêu s n
41
ộ ệ ả ượ ẩ ớ ồ ph m v i bà con tr ng mía. Hàng năm, toàn b di n tích, s n l ng mía trong
ượ ầ ư ồ ẩ ặ ả vùng đã đ ợ c Công ty ký h p đ ng đ u t , bao tiêu s n ph m. M t khác,
ầ ư ự ệ ướ Công ty cũng th c hi n chính sách đ u t ứ cung ng tr ằ c không tính lãi b ng
ư ừ ế ệ ầ ậ ả ấ ấ ấ hi n v t cho h u h t các chi phí s n xu t mía nh : cày b a làm đ t, cung c p
ố ả ế ạ ớ ố ộ ị ệ ự ậ gi ng m i, phân bón thu c b o v th c v t, thu ho ch mía, n p thu …. Đ nh
ầ ư ứ ứ ướ ượ m c đ u t ng tr ả c các kho n trên đ ủ ợ ầ ấ c tính theo đ u t n mía ch h p
ợ ộ ồ ớ ồ đ ng, h nông dân ký h p đ ng bán cho Công ty hàng năm. V i chính sách
ướ ộ ồ ề ặ ầ ư ứ đ u t ng tr c này đã giúp các h tr ng nía không còn g p nhi u khó khăn
ể ồ ể ả ề ệ ấ ộ ề ố v v n đ s n xu t và các h nông dân nghèo cũng có đi u ki n đ tr ng mía
bán cho Nhà máy.
ầ ư ứ ướ ậ ư ề ố Ngoài chính sách đ u t ng tr c v t t , ti n v n cho nông dân đ ể
ộ ỹ ừ ử ấ ậ ố ị ươ ả s n xu t mía, Công ty còn c cán b k thu t xu ng t ng đ a ph ự ng th c
ỗ ợ ầ ệ ề ư ế ể hi n nhi u chính sách h tr đ u t ư khuy n khích phát tri n mía nh :
ế ị ươ ơ ấ ự ể ộ ị Khuy n khích các đ a ph ệ ng, h nông dân th c hi n chuy n d ch c c u cây
ư ệ ả ấ ồ ồ ố ồ ộ ế tr ng, đ a mía tr ng xu ng vùng đ t ru ng tr ng lúa kém hi u qu , khuy n
ỗ ợ ư ể ể ầ ố ớ khích phát tri n mía vùng g n Công ty. H tr phát tri n đ a gi ng mía m i
ấ ượ ấ ỗ ợ ấ ả ố có năng su t ch t l ng cao vào s n xu t, h tr vay v n cho nông dân mu
ừ ấ ể ậ ơ axe v n chuy n mía, mua máy cày b a đ t, b m t ướ ướ i n c. Nông dân đ ượ c
ề ấ ụ ấ ỗ ợ ồ vay ti n mua gom đ t, tích t đ t đai tr ng mía lâu dài, h tr chi phí đ u t ầ ư
ấ ồ ử ư Duy ả ạ c i t o làm giàu tài nguyên đ t tr ng mía lâu dài nh bón vôi kh chua.(
Bình, 2015).
̃ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ Tai tinh Gia Lai , cac huyên, thi xa vung Đông Tr ̀ ̀ ươ ng S n la K'Bang, An
̀ ́ ̃ ơ ̣ ́ Khê, Đăk P , Ayunpa, Phu Thiên, Ayunpa la Pa, Konchoro va Krôngpa đa phat
́ ́ ̀ ́ ượ ̉ ̉ ̉ ̣ triên đ ̀ c gân 20.000ha mia, đam bao nguôn nguyên liêu cung câp cho cac nha ̀
́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ́ may chê biên đ ̀ ̀ ươ ng An Khê, Ayunpa va môt phân cho nha may đ ̀ ươ ng tinh
̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ở ̣ ̣ ́ Binh Đinh. Hâu hêt nông dân trông mia đêu co thu nhâp kha b i năng suât cao
42
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ va gia ban ra thi tr ̃ ̀ ng ôn đinh, co hô thu nhâp hang trăm triêu đông qua môi
̣ ̉ vu san xuât.́
ả ủ ự ẽ ữ ế ế ặ ướ Đây là k t qu c a s liên k t ch t ch gi a "4 nhà” nhà n c, nhà
ạ ướ ộ ệ ệ ọ khoa h c nhà doanh nghi p và nhà nông", t o b ể c đ t phá trong vi c chuy n
ầ ư ế ở ồ ợ ộ ữ ổ đ i cây tr ng h p lý, d n đ a cây mía vào thay th , tr thành m t trong nh ng
ủ ự ế ố ề ữ ệ ề ạ ạ ồ ị lo i cây tr ng ch l c mang nhi u y u t b n v ng. T i các huy n, th xã
ườ ấ ơ ớ ợ ổ ưỡ ậ vùng Đông Tr ng S n, cây mía r t phù h p v i th nh ng và khí h u nên
ế ượ ậ ạ ồ ế quy ho ch vùng tr ng mía t p trung theo chi n l ể c phát tri n kinh t ộ xã h i
ổ ị ở ị ươ ỗ ợ ế ậ ạ n đ nh và lâu dài đ a ph ộ ng, có k ho ch v n đ ng và h tr nông dân
ế ế ườ ể ế ị ầ ư đ u t phát tri n. Các nhà máy ch bi n đ ặ ng trên đ a bàn cũng liên k t ch t
ấ ả ẽ ớ ộ ỹ ư ế ả ả ạ ấ ậ ch v i nông dân, đ a ti n b k thu t vào s n xu t đ m b o đ t năng su t
ị ườ ả ẩ ớ ợ ị ợ ả cao, đ nh giá c thu mua s n ph m phù h p v i th tr ng và có l i cho ng ườ i
ồ ườ ế ụ tr ng mía. Trong niên v 2008 2009, nhà máy đ ng An Khê khuy n khích
ồ ố ầ ư ở ộ ệ ồ ỗ ợ h tr không thu h i v n cho nông dân đ u t m r ng di n tích tr ng mía
ơ ớ ấ ạ ồ ớ ằ b ng c gi ơ i hoá trong khâu làm đ t, r ch hàng, tr ng m i và chăm sóc h n
ư ứ ệ ạ ớ ồ ồ ố 1.000 ha mía v i m c chi phí 1,4 tri u đ ng/ha. Đ a vào tr ng các lo i gi ng
ạ ở ứ ụ ề ả ấ ớ ệ m i đã qua nhi u v kh o nghi m thành công, năng su t luôn đ t m c trên
ư ễ ấ ấ 65 t n mía cây/ha nh QĐ93159, B85, Mex105... Theo ông Nguy n T n
ủ ơ ươ ố ơ ộ ệ C ng Giám đ c nhà máy, toàn b di n tích mía h n 10.000 ha c a đ n v ị
ẽ ượ ớ ồ ạ ằ ả ồ ớ ợ h p đ ng v i nông dân s đ c tr ng b ng các lo i gióng m i, kho ng 70%
ệ ượ ơ ớ ự ệ ằ ̉ di n tích đ c th c hi n b ng c gi i hoá trong khâu san xuât. ́
ế ủ ợ ở ườ ơ ủ ỉ L i th c a cây mía vùng Đông Tr ng S n c a t nh Gia Lai đã đ ượ c
ậ ự ầ ượ ế ẳ ị kh ng đ nh, do v y s liên k t "4 nhà" c n đ c phát huy trên c s đ u t ơ ở ầ ư ở m
ứ ụ ệ ế ệ ậ ả ấ ộ ỹ ộ r ng di n tích và ng d ng các ti n b k thu t vào s n xu t. Hi n nay, năng
ả ấ ở ứ ả ấ su t mía bình quân cu toàn vùng ữ m c kho ng 55 60 t n/ha, trong nh ng
ớ ẽ ế ụ ế ủ ự năm t ợ ự i s ti p t c tăng lên đó là s cam k t c a "4 nhà" cùng h p l c
(Agroviet, 2009).
43
ộ ố ứ ệ 2.3 M t s tài li u nghiên c u có liên quan
ủ ế ế ồ ố ứ (1) Lã H ng Phúc (2009) đã nghiên c u các m i liên k t ch y u trong nuôi,
ế ế ụ ở ư ế ệ ả ch bi n và tiêu th tôm ỉ huy n Yên H ng – t nh Qu ng Ninh. K t qu ả
ế ế ụ ự ứ ạ ỉ ủ ế nghiên c u đã ch ra th c tr ng liên k t trong nuôi, ch bi n, tiêu th tôm c a
ườ ư ệ ả ữ ng i nuôi tôm huy n Yên H ng. Tác gi đã phân tích nh ng nhân t ố ả nh
ưở ế ự ế ế ụ ế ể ệ ố h ng đ n s phát tri n m i quan h liên k t nuôi, ch bi n và tiêu th tôm
ở ộ ố ả ừ ề ệ ế ể ệ ố huy n. T đó, đ ra m t s gi i phát phát tri n m i quan h liên k t trong
ế ế ụ ả ủ ư ệ ẩ nuôi, ch bi n và tiêu th s n ph m tôm c a huy n Yên H ng.
ứ ế ề ỷ ị ế (2) Ngô Th Thu (2002), đã nghiên c u v liên k t kinh t ợ thông qua h p
ữ ườ ả ệ ấ ườ ồ đ ng gi a ng i s n xu t mía nguyên li u và công ty mía đ ng Hoà Bình.
ề ề ữ ứ ế ế ả ấ ấ ế K t qu nghiên c u cho th y: Nh ng v n đ v liên k t kinh t thông qua
ủ ồ ườ ớ ộ ồ ợ h p đ ng c a Công ty mía đ ng Hòa Bình v i h tr ng mía trong vùng
ả ệ ữ ự ệ ệ ế ồ ợ ị nguyên li u. Xác đ nh k t qu vi c th c hi n h p đ ng gi a Công ty và h ộ
ự ệ ạ ồ ờ ệ ữ nông dân, đ ng th i cũng phát hi n nh ng vi ph m trong quá trình th c hi n
ị ộ ố ả ừ ế ồ ệ ế ằ ợ h p đ ng. T đó, ki n ngh m t s gi i pháp nh m hoàn thi n liên k t kinh
ữ ộ ồ ồ ợ ớ ế t thông qua h p đ ng gi a h tr ng mía v i Công ty.
ứ ứ ư ề ề Ch a có đ tài nghiên c u nào v hình th c nông dân cho Công ty thuê
ớ ạ ứ ế ấ ứ ệ ấ đ t, nên hình th c liên k t này còn r t m i l . Vi c đánh giá hình th c liên
ệ ẻ ề ớ ỏ ế k t này còn m i m , không tránh kh i khó khăn trong vi c làm đ tài.
44
Ứ Ầ Ặ Ể Ị PH N III: Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U VÀ
ƯƠ Ứ PH NG PHÁP NGHIÊN C U.
ứ ể ặ ủ ị 3.1 Đ c đi m c a đ a bàn nghiên c u
ể ự ặ 3.1.1 Đ c đi m t nhiên
ị ị 3.1.1.1 V trí đ a lý
ằ ở ơ ộ ơ ị Vân S n là xã thu c vùng bán s n đ a n m ệ phía Tây Nam huy n
̃
̀
ơ
(Nguôn:UBND xa Vân S n)
ệ ơ ỉ Tri u S n, t nh Thanh Hóa.
ệ ệ ắ ắ ợ ơ Phía B c giáp xã An Nông, xã H pTh ng huy n Tri u S n
ườ ệ ệ Phía Đông giáp xã Nông Tr ơ ng huy n Tri u S n
ư ệ Phía Tây giáp xã Xuân Du huy n Nh Thanh
ệ ệ ơ Phía Nam giáp xã Thái Hòa huy n Tri u S n
ệ ố ệ ậ ơ ị Xã Vân S n có h th ng giao thông thu n ti n, có khu di tích l ch s ử
ử ủ ủ ề ề ầ ị Ph Tía, g n khu di tích l ch s An Tiên và Đ n Ph Na, đây là đi u ki n t ệ ố t
ươ ệ cho vi c giao th ng, buôn bán.
45
ị 3.1.1.2 Đ a hình
ư ề ấ ấ ị ầ Đ a hình có nhi u c p khác nhau, phía Tây có dãy núi N a và th p d n
ế ả ằ ở ằ ồ ề v phía Đông, có tuy n kênh nhà Lê ch y qua . Vùng đ ng b ng n m phía
ủ ế ủ ồ ướ ự Đông c a xã, ch y u tr ng lúa n c và xây d ng các công trình th y l ủ ợ i,
ớ ặ ề ị ư ố giao thông và dân c sinh s ng. Nhìn chung v i đ c thù v đ a hình, xã Vân
ự ệ ề ặ ơ S n còn g p nhi u khó khăn trong vi c xây d ng các công trình th y l ủ ợ i.
ậ 3.1.1.3 Khí h u th i ti ờ ế t
ằ ậ ơ ệ ớ Xã Vân S n n m trong vùng khí h u nhi t đ `i gió mùa, hàng năm chia
thành 2 mùa rõ r t: ệ
ư ườ ắ ầ ừ ế ậ Mùa m a th ng b t đ u t tháng 5 đ n tháng 10 mà t p trung ch ủ
ờ ỳ ắ ệ ấ ế y u vào tháng 7, 8, 9. Đây là th i k n ng nóng có gió Tây xu t hi n 10 – 15
ậ ợ ấ ộ ưở ủ ể ngày trong m t năm, r t thu n l ự i cho s sinh tr ng và phát tri n c a các
ệ ạ ồ lo i cây tr ng nông lâm nghi p.
ắ ầ ừ ờ ỳ ế Mùa khô b t đ u t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau. Th i k này nhi ệ t
ấ ượ ư ạ ộ ộ ẩ đ , đ m không khí th p, l ợ ng m a ít, có vài đ t gió l nh và rét.
0C, trong năm nhi
ệ ộ ệ ộ Nhi t đ trung bình trong năm là 25 ấ t đ cao nh t
ệ ộ ấ ấ không quá 410C, nhi t đ th p nh t không d ướ 0C i 4
ượ ư ừ L ng m a bình quân hàng năm t ư 1700mm – 1900mm, mùa m a
ế ả ượ ư ượ ấ ấ ư chi m kho ng 86 – 88% l ng m a, tháng 8 có l ng m a cao nh t x p x ỉ
ượ ư ấ ấ 400mm, tháng 12 có l ng m a th p nh t.
ộ ẩ Đ m không khí: Trung bình trong năm là 86,5%. Tháng 2 và tháng 3 có
ờ ế ậ ợ ệ ầ ộ ẩ đ m không khí cao g n 90%, lúc này th i ti t thu n l i cho sâu b nh phát
ể ở ầ ạ ồ tri n gia súc, gia c m và các lo i cây tr ng khác.
ị ả ơ ưở ướ ắ Xã Vân S n ch u nh h ủ ng c a 2 h ng gió chính: gió Đông B c và
ố ộ ị gió Đông Nam, t c đ gió trung bình hàng năm 2,0 – 2,5 m/s. Ngoài ra còn ch u
46
ả ưở ủ ả ơ ưở ế ưở nh h ng c a gió ph n Tây Nam, gây nh h ự ng đ n s sinh tr ng và
ể ủ ồ ư ắ phát tri n c a cây tr ng. ả Gió mùa Đông B c mang theo m a phùn, gió rét nh
ưở ế ả ờ ố ủ ấ ườ h ng đ n s n xu t và đ i s ng c a ng i dân.
ờ ế ề ệ ậ ớ ư ề ệ ợ V i đi u ki n khí h u th i ti t nh trên là đi u ki n phù h p v i s ớ ự
ưở ể ủ ư ệ ạ sinh tr ng và phát tri n c a các lo i cây nông lâm nghi p nh cây mía, cây
ậ ươ ủ ơ ắ s n, lúa, đ u t ng, ngô...c a xã Vân S n.
ể ặ ế 3.1.2 Đ c đi m kinh t ộ xã h i
ử ụ ấ 3.1.2.1 Tình hình s d ng đ t đai
ấ ư ệ ấ ặ ả ệ ế ể Đ t đai là t li u s n xu t đ c bi ả t và không th thay th trong s n
ử ụ ữ ệ ấ ấ xu t nông nghi p. Trong nh ng năm qua, tình hình s d ng đ t đai xã Vân
ề ơ ướ ướ ệ ấ ầ S n có chi u h ổ ng thay đ i theo h ự ng tăng d n đ t lâm nghi p, xây d ng
ầ ỷ ọ ệ ấ ả ổ ự gi m d n t tr ng đ t nông nghi p ệ .T ng di n tích t nhiên toàn xã là 1.553,4
ấ ự ế ệ ấ ầ ha trong đó: Đ t nông nghi p là 845,2 ha (chi m g n 54,4% đ t t ấ nhiên), đ t
ư ử ụ ệ ế ấ ế phi nông nghi p 528,2 ha( chi m 34%), đ t ch a s d ng 180,0 ha (chi m
ố ệ ủ ệ ệ ả ấ 11,6%) năm 2014. Theo b ng s li u 3.1 di n tích đ t nông nghi p c a xã
ớ ầ ậ ợ ệ ấ ả ế chi m t ề i g n 54,4%, đi u này thu n l i cho s n xu t nông nghi p theo
́ ướ ừ ị ả ệ h ng hàng hóa, t ẩ đó nâng cao giá tr s n ph m nông nghi p. Đât nông
́ ̀ ̣ ́ nghiêp ma nông dân cho Công ty thuê năm 2012 chiêm 10,%, năm 2013 chiêm
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ 10,4% va năm 2014 chiêm 10,2%. Đât trông mia cua hô dân tăng qua cac năm,
́ ̣ tôc đô tăng 3,9%.
47
ử ụ ơ ả ấ B ng 3.1 Tình hình s d ng đ t đai Xã Vân S n qua 3 năm 20122014
So Sánh BQ Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 (%)
ỉ Ch tiêu
SL (ha) CC (%) SL (ha) CC (%) CC (%) 14/13
ấ ự ổ ệ I. T ng di n tích đ t t nhiên 1553,3 100 1553,4 100 100 100 100
ệ ấ 1. Đ t nông nghi p 839,4 54 843,6 54,3 54,4 100,2 100,3
ấ ả ệ ấ 1.1 Đ t s n xu t nông nghi p 677,4 80,7 679,4 80,5 80,6 100,3 100,2
1 3 / 1 2 1 0 0 , 0 1 1 0 0 , 5 1 0
48
́ Đât cho công ty thuê 68 10,0 70 10,4 10,2 99,7 101,4
ấ ồ Đ t tr ng mía 30 4,4 34 5,0 5,4 100 103,9
̀ ấ ồ ̣ Đ t tr ng cây hàng năm con lai 537,4 79,4 533,4 78,5 78,7 99,6 98,1
ấ Đ t trông cây lâu năm 38,0 5,6 40 4,8 100 102,5 5,8
ấ ả ệ ấ 1.2 Đ t s n xu t lâm nghi p 151,2 18,0 152,2 18,2 100 100,3 18 0 , 2 1 0 2 , 9 1 0 8 9 6 , 7 1 0 5 , 3 1
49
ấ ̉ ̉ 1.3 Đ t thuy san 10,8 1,3 11,8 1,4 1,4 96,6 102,7
ệ ấ 2. Đ t phi nông nghi p 524,2 33,7 526,5 33,9 34 100,3 100,35
ư ử ụ ấ 3. Đ t ch a s d ng 189,7 12,3 183,3 11,8 11,6 98,2 97,4
0 0 , 6 1 0 9 , 2 1 0 0 , 4 9 6 , 6
ộ ố ỉ ấ ấ ẩ ộ ệ ệ II M t s ch tiêu BQ 1. Đ t nông nghi p/kh u 2. Đ t nông nghi p/h 11,6 4,6 11,5 4,5
50
ồ ơ ị Ngu n: Ban đ a chính xã Vân S n
51
ủ ộ ố ơ 3.1.2.2 Dân s và lao đ ng c a xã Vân S n
ố ỗ ộ ố ố ầ Trong m i qu c gia dân s và lao đ ng là nhân t hàng đ u cho phát
ể ế ự ượ ộ ộ ấ ượ ộ tri n kinh t xã h i. M t vùng có l c l ồ ng lao đ ng d i dào, ch t l ng t ố t
ấ ủ ờ ố ể ệ ề ề ấ ậ ườ có r t nhi u đi u ki n đ nâng cao đ i s ng v t ch t c a ng i dân vùng đó
lên.
Tình hình dân số
́ ́ ̀ ̃ ́ ộ ượ ẩ Toan xa co 8007 nhân kh u, trong đo co 1.807 h đ ̉ c chia 11 thôn cua
̀ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ̣ ̉ ̣ xa( năm 2014). Hang năm sô hô đêu tăng lên khoang 12 hô, đây la do cac gia
̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̃ ̀ ́ đinh tach hô nên sô hô tăng lên không đang kê. Nhân khâu binh quân cua xa la 4
̀ ́ ̃ ́ ̣ ợ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ khâu/hô. Đây la điêu kiên thuân l i đê phat triên lao đông, song no cung gây ra
́ ́ ́ ̀ ̣ ự ̉ ̣ ̣ ư s c ep trong giai quyêt viêc lam, trât t ̃ xa hôi.
Tình hình lao đ ngộ
ố ẻ ổ ấ ả ơ ố ộ Qua b ng 3.2 ta th y xã Vân S n là xã có dân s tr . T ng s lao đ ng
ộ ườ ộ ổ ộ ộ toàn xã: 4.200 lao đ ng ng i trong đ tu i lao đ ng. Lao đ ng làm nông
ế ệ ố ổ ộ ươ ươ ớ nghi p chi m 90% t ng s lao đ ng toàn xã, t ng đ ng v i 3.780 ng ườ i.
́ ̃ ̀ ́ ̀ ự ượ ̣ ̉ ̉ ̀ Đây la l c l ng lao đông dôi dao cho phat triên kinh tê xa, cua công ty CP
́ ̃ ̀ ̀ ơ ̣ ́ ̣ NCN –DVTM Vân S n, song cung co rât nhiêu lao đông đi lam ăn xa hoăc
́ ̀ ̀ ế ề ậ ấ ộ ́ ơ ̣ ̣ trung v i mua vu thu hoach lua . Chính vì v y, v n đ thi u lao đ ng th i v ờ ụ
́ ̀ ề ấ ở ả ủ ề ̉ đã tr thành v n đ nan gi ́ i c a chính quy n xã, vân đê kho khăn cua công ty
́ ́ ̀ ệ ế ộ ỷ ệ ấ ̣ CP khi đên mua mia thu hoach. Lao đ ng nông nghi p chi m t r t cao trên l
ừ ả ế ả ộ ổ ộ ỉ 90% t ng lao đ ng toàn xã, lao đ ng khác ch chi m kho ng 10%. T b ng s ố
ộ ơ ư ậ ệ ẩ ấ ơ ộ ộ ộ ả li u ta th y có h n 4 kh u/h , h n 2 lao đ ng/h nh v y 1 lao đ ng ph i
ườ ệ ệ ố ộ nuôi 1 ng ỉ ả i ăn theo. Do đa s là lao đ ng nông nghi p,công vi c ch đ m
ượ ố ệ ượ ế ộ ư ế ộ ả b o đ ề c s lao đ ng ít. Đi u đó dân đ n hi n t ng di c lao đ ng đ n các
ế ệ ạ ộ ờ ị thành th , khu công nghi p và thi u lao đ ng trong th i gian thu ho ch mía.
52
ộ ủ ố ơ ả B ng 3.2 Tình hình dân s và lao đ ng c a Xã Vân S n qua 3 năm 20122014
Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 ả ễ Di n gi i
ườ ẩ i)
ườ ộ i)
CC (%) 100 46,5 53,5 100 89,8 10,2 CC (%) 100 45,4 54,6 100 89,8 10,2 So Sánh (%) CC (%) 100 46,4 53,6 100 90 10
SL 7235 3285 3950 4100 3685 415 1780 SL 7621 3543 4078 4130 3710 420 1793 SL 8007 3720 4287 4200 3780 420 1807 13/12 105,3 107,8 103,2 100,7 100,6 101,2 100,7 14/13 105,0 105,0 105,1 101,7 101,8 100 100,8 BQ 105,1 106,4 104,1 101,1 101,1 100,6 100,75
ố 1. S nhân kh u (ng Nam Nữ ổ 2. T ng lao đ ng (Ng 2.1 LĐ NN 2.2 LĐ CNDVTM ố ộ ổ 3. T ng s h ộ ố ỉ 4. M t s ch tiêu BQ BQLĐ/hộ BQ nhân khâu/hộ 2,3 4,0 2,3 4,2 2,2 4,4
ồ ố ơ Ngu n: Ban th ng kê xã Vân S n
53
ủ ự ạ ơ ơ ở ạ ầ 3.1.2.3 Th c tr ng c s h t ng c a xã Vân S n
ơ ở ạ ầ ủ ơ ả B ng 3.3 Tình hình c s h t ng c a Xã Vân S n năm 2014
ỉ Ch tiêu S l ng
ĐVT Km Km Km Km ố ượ 37 10 22 5
ạ ườ ườ Cái Km Km 2 4,5 7,8
iỷ ợ
ạ
Tr mạ km km 2 4 5
ivăn hoá
I. Giao thông ườ 1. Đ ng liên xã ườ 2. Đ ng liên thôn ườ 3. Đ ng liên xóm II. Công trình đi nệ ế 1. Tr m bi n áp ế 2. Đ ng dây cao th ạ ế 3. Đ ng dây h th III. Công trình thu l ơ 1. Tr m b m 2. Kênh chính ngoài đ ngồ ộ ồ 3. Kênh n i đ ng ợ IV. Công trình phúc l ệ ư 1. B u đi n văn hóa xã ọ ườ ng h c 2. Tr ế ạ 3. Tr m y t 1 3 1
Cái Cái Cái ố ồ ơ (Ngu n: Ban th ng kê xã Vân S n).
́ ́ ̀ ́ ́ ơ ươ ̣ ̉ Vân S n co hê thông giao thông t ng đôi hoan chinh, co 37 km đ ̀ ươ ng
́ ̀ươ ự ̃ liên thôn, liên xa trong đo 10km đ ng nh a.
̀ ̀ ̀ ̃ ̃ ̃ ́ ượ ự ̉ ̣ ̀ Đ c s quan tâm cua chinh quyên xa, huyên xa đa gân hoan thanh xây
́ ̃ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̀ ự d ng đây đu, tiên t ̃ ́ ơ i thang 6/2015 đat chi tiêu nông thôn m i. Đên nay xa đa
̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ự ́ ơ ̉ săp hoan thanh 19 tiêu chi xây d ng nông thôn m i, cac câu, nha uy ban, đ ̀ ươ ng
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ươ ươ ̣ ̣ ̀ đang dân hoan thiên cac b ́ c cuôi. Bên canh đo cac công trinh đ ̀ ươ ng, m ng,
̀ ̃ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ượ ự ̉ nha văn hoa cung đ c s hô tr t ̀ ̃ ợ ư cac công ty trong xa , điên hinh la Công ty
̃ ơ ợ CP NCNDVTM Vân s n hô tr .
ộ ố ế ả ề ế ộ ủ ơ 3.1.2.4 M t s k t qu v tình hình kinh t xã h i c a xã Vân S n
ừ ể ặ ặ ờ ế ề Th i gian v a qua m c dù g p nhi u khó khăn trong phát tri n kinh t , an
ư ố ườ ố ủ ự ấ ắ ninh qu c phòng, nh nng đ ng l i đúng đ n và s quan tâm c a các c p chính
54
̀ ề ươ ơ ế ̣ ̣ quy n đia ph ng, huyên va Công ty CP NCNDVTM Vân S n nên kinh t xã
ơ ẫ ạ ượ ổ ị ề Vân S n v n đ t đ ự ổ ậ c nhi u thành t u n i b t và n đ nh.
ả ấ ượ ố ể ộ Qua b ng 3.4 chúng ta th y đ c t c đ phát tri n bình quân hàng năm
ớ ố ệ ạ ộ ủ c a xã đ t 12,1 %/năm. Ngành nông nghi p tăng v i t c đ 0,9%, ngành CN
̀ ̀ ớ ố ộ XD 12,0%, con nganh DV tăng v i t c đ 24,0 %.
ậ ầ ườ ủ ầ Thu nh p bình quân đ u ng i c a xã tăng d n qua các năm, năm 2012
ệ ậ ạ ồ ườ ạ thu nh p đ t 17,3 tri u đ ng/ng ệ i/năm thì năm 2014 đ t 19,7 tri u
́ ườ ươ ̀ ơ ự ́ ơ ̣ ̉ ồ đ ng/ng i/năm. Thu nhâp cua ng ̀ i dân tăng lên nh s liên kêt v i công ty
́ ̀ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ CP NCNDVTM Vân S n la cho Công ty thuê đât, co tiên măt lai co thêm viêc
̀ ́ ̣ lam giup tăng thêm thu nhâp.
55
ấ ủ ả ả ơ ế ả B ng 3.4 K t qu s n xu t c a xã Vân S n qua 3 năm 20122014
Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 So sánh (%)
C
C
SL CC SL SL ả ễ Di n gi i CC (%) 13/12 14/13 BQ (tr.đ) (%) (tr.đ) (tr.đ) (
%
) 1
ị ả ổ ấ 1. T ng giá tr s n xu t 125748 100 142037 158168 100 112,9 111,3 112,1 0
0 3
0 ̉ ̉ 1.1 Nông lâm Thuy san 42198 33,5 42824 42988 27,2 101,5 100,4 100,9 ,
1.2 CN – XD 46779 37,2 51346 58680 37,1 109,8 114,3 112,0 1 3
6
56
,
1 3
3 1.3 DV 36771 29,3 47867 56500 35,7 130,2 118,0 124,0 ,
8
ỉ
2. Ch tiêu BQ ẩ 2.1 GTSX/kh u/năm 2.2 GTSX/LĐ/năm 17,3 30,6 18,6 34,4 19,7 37,6
ơ ồ ố ( Ngu n: Ban th ng kê xã Vân S n).
57
3.1.3 Đánh giá chung
Thu n l ậ ợ i
ớ ộ ố ẻ ố ượ ế ự ượ ớ V i đ i ngũ dân s tr chi m s l ng l n, đây là l c l ộ ng lao đ ng
ể ế ồ d i dào cho phát tri n kinh t ả , xóa đói gi m nghèo.
ờ ế ạ ậ ợ ệ ộ ợ Bên c nh đó là th i ti t thu n l i, nhi t đ thích h p cho cây mía phát
0C/năm), l
ể ệ ộ ượ ư ươ ố tri n (Nhi t đ trung bình/năm là 25 ng m a t ng đ i cao (t ừ
1500mm 1900mm/năm).
̀ ệ ố ư ể ặ ̣ M c dù h th ng giao thông ch a hoan thiên, song do xã đang tri n khai
ệ ả ư ệ ậ ấ ớ ̣ nông thôn m i nên thu n ti n cho vi c s n xu t cũng nh vân chuyên mía
̃ ́ ượ ự ự ệ ợ ̣ ̉ ́ nguyên li u đên công ty me. Đ c s hô tr cua công ty trong xây d ng cac
̀ ́ ̀ ươ ́ tuyên đ ̀ ợ ng, nha văn hoa va ch .
Khó khăn.
́ ̀ ́ ư ư ̣ ̣ ̀ ̣ Nông dân ch a co kinh nghiêm trông mia, ch a qua đao tao nên viêc
́ ̃ ́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ư ư ̣ ̉ ́ trông mia ch a đung ky thuât dân đên năng suât không cao, y th c cua ng ̀ ươ i
̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ dân con han hep nên viêc đao tao con găp kho khăn.
ư ế ả Do có tuy n kênh nhà Lê ch y qua nên khi có m a to n ướ ừ c t các xã
ổ ồ ệ ượ ề ể ậ phía trên đ d n v gây hi n t ệ ộ ng ng p úng trên di n r ng. Có th coi Vân
ố ướ ủ ơ ả ự ệ ệ ơ ưở S n là r n n c c a khu v c phía tây nam huy n Tri u S n, nh h ng
ấ ồ ờ ụ ế ọ ưở nghiêm tr ng đ n th i v làm đ t tr ng mía và quá trình sinh tr ng phát
ể ủ tri n c a cây mía.
ộ ổ ấ ả ư ấ ố ộ ồ Tuy dân s trong đ tu i lao đ ng d i dào, nh ng đ t s n xu t ngày càng
ẫ ớ ệ ả ộ ố ệ ầ ấ gi m, vi c làm ít nên d n t i th t nghi p tăng trong m t s năm g n đây. Do đó,
ầ ộ ỏ ộ ở ị m t ph n không nh lao đ ng đi làm ăn xa ệ các thành th và khu công nghi p,
ở ậ ế ấ ẩ ặ ạ ộ ộ ờ ho c xu t kh u lao đ ng… B i v y, có tình tr ng thi u lao đ ng trong lúc th i
́ ́ ộ ̉ ̉ ụ ẩ v , đ y giá thuê lao đ ng lên cao, chi san xuât cua Công ty tăng lên.
58
ươ ứ 3.2. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ậ ố ệ 3.2.1 ph ng pháp thu th p s li u
ạ ả Các lo i sách và các bài gi ng, ươ ậ ố ệ ứ ấ 3.2.1.1 ph ng pháp thu th p s li u th c p:
ệ ừ ề ế các bài báo có liên quan đ n đ tài, tài li u t ậ các website có liên quan, các lu n
ố ướ ứ văn nghiên c u đã công b tr c đó, ừ t ệ ủ các báo cáo, tài li u c a xã, nông dân và
DN.
ệ ự ề ủ ấ + Đi u ki n t nhiên đ t đai c a xã.
ế ủ ề ệ + Đi u ki n kinh t c a xã.
ệ ạ ứ ấ ế ả + Tình hình hình th c liên k t s n xu t mía nguyên li u t i xã.
ươ ậ ố ệ ơ ấ 3.2.1.2 Ph ng pháp thu th p s li u s c p:
Ph
ngươ
ả ươ ậ ố ệ ơ ấ B ng 3.5 Ph ng pháp thu th p s li u s c p.
ố ượ
Đ i t
ng thu
ố ượ
ộ
STT
S l
ng
N i dung
pháp thu
ậ
th p thông tin
̀
̀
̀
ự
ỏ
1
ộ Cán b xã Vân
2
ợ vê tinh hinh th c hiên h p
th pậ ấ Ph ng v n
̀
́ ự
̣
S nơ
xâu
̣ đông co s tham gia cua đia
ngươ
ơ ả
̉
2
Nông dân
35 hô liên kêt́
ề Đi u tra
ph ề ộ Thông tin c b n v h :
ộ
ớ
trình đ , gi
ổ i, tu i, khó
̣
25 hô không
15 Hô trông̀
ậ
ợ
khăn, thu n l
i trong liên
liên kêt́
ế
ế ợ k t, l
i ích khi liên k t,…
̣ ̣
miá 10 Hô trông̀
́
ự
̣
luá ấ ỏ Ph ng v n
3
Công ty CP
2
Th c trang liên kêt cua Công
́ơ
̣ ̉
sâu
ty v i hô dân. Khó khăn,
CôngNông
ệ
ợ
ủ
nghi pDVTM
thuân l
i c a công ty khi
ế ớ
Vân S nơ
ổ liên k t v i nông dân, t ng
ế
ồ
ớ ố ợ s h p đ ng liên k t v i
ồ
ố ợ nông dân, s h p đ ng phá
vỡ
̣
59
ả ế ậ ồ (Ngu n: Tác gi thi t l p)
ướ ự ề ế ế ượ Các b ề c xây d ng phi u đi u tra. Phi u đi u tra đ ự c xây d ng và
ị ướ ẩ chu n b tr c:
ế ớ ộ ẩ ị ậ ậ ầ ỏ + Chu n b t p câu h i, các thông tin thu th p c n thi t v i h nông dân.
ề ề ộ ồ ế + Đi u tra h nông dân theo phi u đi u tra g m các thông tin sau:
ầ Ph n A: Thông tin chung
ơ ả ủ ộ ặ ư ầ Ph n B: Đ c tr ng c b n c a h gia đình
ầ ấ ệ ế ả Ph n C: Tình hình liên k t s n xu t mía nguyên li u
ế ủ ộ ề ế ầ ả ấ ệ Ph n D: Ý ki n c a h gia đình v liên k t trong s n xu t mía nguyên li u
ươ ặ ự ế ộ ề ấ ỏ Ph ng pháp đi u tra: g p tr c ti p h nông dân và ph ng v n.
ươ ả ủ ế Ph ng pháp chuyên gia chuyên kh o: ự d a trên ý ki n c a các
ả ấ ọ ồ ộ ờ chuyên gia, các nhà khoa h c, các h nông dân s n xu t và Công ty. Đ ng th i
ứ ứ ượ ố ừ ự tra c u các công trình nghiên c u đã đ c công b , t ế ừ ọ đó l a ch n k th a,
ứ ề ề ệ ả ớ ậ ụ v n d ng v i đi u ki n và kh năng nghiên c u đ tài.
ươ ố ệ 3.2.2 Ph ng pháp x lý ử và phân tích s li u.
ươ ố ệ 3.2.2.1 Ph ử ng pháp x lý s li u
ẵ ể ọ ợ ố ữ ử ế ệ ệ ẵ ổ X lý tài li u có s n: T ng h p đ i chi u gi a các tài li u có s n đ ch n ra
ợ ớ ộ ứ ữ nh ng thông tin phù h p v i n i dung nghiên c u.
ố ệ ủ ề ố ệ ụ ử ử ằ ớ X lý s li u m i: X lý s li u c a đ tài b ng công c Excel.
ươ ố ệ 3.2.2.2. Ph ng pháp phân tích s li u.
ươ ị ị ượ ượ ử ụ Các ph ng pháp phân tích đ nh tính và đ nh l ng đ c s d ng và
ố ớ ố ệ ơ ả ụ ạ ộ ề ộ ế ợ k t h p m t cách linh ho t, áp d ng m t cách c b n đ i v i các s li u đi u
ậ ượ ử ụ ủ ế ươ tra thu th p đ c. S d ng ch y u các ph ng pháp phân tích:
60
ươ ố ả ệ ế ả Ph ng pháp th ng kê mô t : ả mô t ả hi u qu mô hình liên k t trong s n
ữ ệ ấ ạ ử ụ ỉ xu t mía nguyên li u gi a DN và nông dân t i xã Vân S n ơ . S d ng các ch tiêu
phân tích sau:
ề ệ ệ ố ả ố + S tuy t đ i (ph n ánh quy mô v di n tích, năng su t, s n l ấ ả ượ ng
ế ữ ơ ́ ơ mía trong mô hình liên k t gi a Công ty v i nông dân xã Vân S n).
ố ươ ấ ả ượ ơ ấ ệ ố ị + S t ng đ i (xác đ nh c c u di n tích, năng su t, s n l ng trong
́ư ế hình th c liên k t qua các năm).
ố + S bình quân
ế ộ ỉ ố ả ả ả ấ + Các ch s tăng, gi m ph n ánh bi n đ ng s n xu t mía .
ươ ậ ố ệ ữ ộ ố Ph ng pháp th ng kê so sánh: thu th p s li u gi a h tham gia liên
ề ề ấ ằ ả ế k t và không tham gia liên kêt. So sánh b ng b ng v các v n đ sau:
ẩ ổ ộ ộ ậ + Tu i bình quân, trình đ văn hóa, bình quân nhân kh u/ h , thu nh p
ủ ộ c a h .
ệ ố ỉ 3.2.3 H th ng các ch tiêu phân tích.
ồ ự ề ấ ỉ ệ ả 3.2.3.1. Ch tiêu đi u ki n s n xu t và ngu n l c.
ấ ệ ộ Đ t nông nghi p/h .
ấ ồ ộ Đ t tr ng mía/h .
ấ ộ ệ Đ t nông nghi p mà DN thuê/h .
ộ ộ Lao đ ng bình quân/h .
ạ ộ ả ỉ ế 3.2.3.2 Ch tiêu ph n ánh ho t đ ng liên k t
ự ự ế ệ ạ ỉ Ch tiêu phán ánh th c tr ng th c hi n cam k t:
ố ộ ồ ợ ạ + S h vi ph m h p đ ng
ố ộ ạ ợ ồ + S h không vi ph m h p đ ng
ề ữ ế ỉ 3.2.3.3. Ch tiêu tính b n v ng trong liên k t.
ỡ ợ ồ % Nông dân phá v h p đ ng.
ỡ ợ ồ ệ % Doanh nghi p phá v h p đ ng.
́ ợ ỉ ế 3.2.3.4 Ch tiêu l i ich liên k t
61
ậ ủ ộ ớ ướ ế ộ ế ề Tác đ ng đ n thu nh p c a h nông dân so v i tr c khi liên k t v thu
ờ ố ậ nh p, đ i s ng.
́ ́ ợ ̉ ́ L i ich cua cac bên tham gia liên kêt.
̀ ́ ̀ ́ ơ ̣ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ So sanh c hôi viêc lam cua hô liên kêt va hô không liên kêt, s dung lao đông
́ ươ ̣ ̉ ph ̀ ng an nao hiêu qua.
́ ́ ̀ ́ ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ So sanh m c thu nhâp cua hô liên kêt va hô không liên kêt, m c đô ôn đinh cua
́ ̣ ̉ ̣ thu nhâp cua cac hô.
Ứ Ầ Ả Ả Ế Ậ PH N IV: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
ệ ả ị ấ ơ 4.1 Tình hình s n xu t mía nguyên li u trên đ a bàn xã Vân S n
ơ ệ ấ ủ 1) Di n tích đ t mía c a xã Vân S n qua 3 năm 2012 – 2014
̀ ̀ ́ ́ ̃ ơ ̣ ̉ ̣ ́ Năm 2010, xa Vân S n nhân thây tinh hinh san xuât nông nghiêp lua
́ ́ ́ ươ ̀ ̉ ơ ưở ứ ̣ ̣ n ́ c kem hiêu qua, đ i sông nhân dân găp kho khăn, h ng ng phong trào
́ ́ ứ ự ớ ơ ỉ toàn t nh chung s c xây d ng nông thôn m i, Vân S n khuyên khich nông dân
́ ̀ ̉ ơ ể ệ ắ ấ ổ ̉ ́ ử chuyên đôi c câu cây trông b t tay th nghi m chuy n đ i 25ha đ t lúa kem
ụ ệ ả ậ ấ ồ ơ ồ ậ hi u qu sang tr ng mía, sau hai v nh n th y đây là cây tr ng h p khí h u,
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ự ợ ơ ̉ ̣ ̉ ấ đ t đai nên xã băt đâu chuyên dich c câu cây trông v i s tr giup cua chinh
̀ ́ ầ ạ ử ụ ả ấ ệ ̣ ̣ quyên đia ph ươ . Giup tao s d ng hi u qu đ t đai góp ph n t o công ăn ng
ụ ệ ượ ộ ồ ị ươ ậ ậ vi c làm, t n d ng đ c ngu n lao đ ng đ a ph ng, tăng thu nh p cho
́ ̀ ườ ộ ở ớ ự ể ấ ng i lao đ ng. Trăn tr và th u hi u cung khó khăn đo, v i s quán tri ệ t
ấ ườ ố ủ ả ướ ườ th u đáo đ ng l i c a Đ ng và nhà n c, ngày 17/08/2011 Th ự ng tr c
ệ ủ ệ ệ ệ ớ ơ ạ Huy n y, UBND huy n Tri u S n đã đăng ký làm vi c v i Ban lãnh đ o
ườ ể ể ạ ẩ ợ ơ ố Công ty CP mía đ ng Lam S n đ mong mu n đ y m nh h p tác tri n khai
ể ả ụ ệ ấ ị ươ ạ ẩ phát tri n s n xu t Nông công nghi p, d ch v và th ng m i, thúc đ y phát
ể ế ặ ộ ệ ể ậ ụ ấ tri n kinh t ị xã h i trên đ a bàn, đ c bi t là t p trung tri n khai tích t đ t đai
ớ ậ ự ấ ắ ớ ả s n xu t hàng hóa quy mô l n t p trung g n v i xây d ng nông thôn m i t ớ ạ i
ộ ố ệ ệ ể ạ ọ ơ ị m t s xã tr ng đi m trên đ a bàn huy n Tri u S n giai đo n 2011 2015.
62
́ ́ ́ ̃ ơ ị ượ Đung luc đo, xa Vân S n là 1 trong các xã trên đ a bàn đ ệ ạ c lãnh đ o Huy n
ấ ớ ứ ự ể ả ấ ọ ớ ề đ xu t v i Công ty l a ch n và nghiên c u tri n khai mô hình s n xu t m i,
ự ả ấ ậ ắ ớ ớ mô hình s n xu t hàng hóa t p trung quy mô l n g n v i xây d ng nông thôn
ơ ̃ m iớ .( UBND xa Vân S n, 2012 ).
ệ ơ ự ệ Xã Vân S n có di n tích t ấ nhiên là 1553,4 ha, trong đó di n tích đ t
ấ ả ế ệ ấ ồ ạ tr ng mía là 36 ha (chi m 5,4% đ t s n xu t nông nghi p), còn l ấ i là đ t
ệ ấ ồ ệ tr ng lúa, các cây hoa màu khác. Di n tích đ t mía cho doanh nghi p thuê
ủ ẩ ẩ ổ ố 69,8ha. T ng s kh u c a toàn xã là 8007 kh u, trong đó có 1807 h đ ộ ượ c
ư ậ ủ ấ ệ ủ chia cho 11 thôn c a xã (năm 2014). Nh v y, bình quân đ t nông nghi p c a
xã 0,23 ha/h . ộ
ủ Tình hình phân b đ t tr ng ổ ấ ồ mía c a xã Vân S nơ qua 3 năm qua 2012 –
ượ ả ố ệ ể ướ ả ấ 2014 đ c th hiên qua b n s li u 4.1 d ổ i đây. Qua b ng 4.1 ta th y, t ng
ủ ệ ừ di n tích tr ng ồ mía c a xã tăng qua 3 năm, t 30 ha năm 2012 lên 36 ha năm
́ ́ ̀ ́ ố ộ ̣ 2014, t c đ tăng bình quân hàng năm là 9,5 %. Thôn co diên tich trông mia cao
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ nhât la thôn 2 la 13 ha (chiêm 36,1%), thôn 11 co diên tich trông thâp nhât la
́ ệ ồ 11ha( chiêm 30,6%) năm 2014. Các thôn có di n tích tr ng mía tăng khá nhanh,
ư ệ ề ồ ồ ố ầ h u nh các thôn có di n tích tr ng mía đ ng đ u nhau . M tộ s thôn còn l ạ i
́ ́ ́ ́ ồ ̣ ̉ ̣ không tr ngồ , tr ng lua hoăc cho DN thuê đât san xuât mia nguyên liêu. Bên
ệ ả ả ồ ươ ự ầ ạ c nh đó còn đ m b o cho vi c tr ng cây l ứ ng th c đáp ng nhu c u ng ườ i
dân trong và ngoài .
ủ ơ ệ ả B ng 4.1: Tình hình di n tích mía theo thôn c a xã Vân S n qua 3 năm
Năm
Năm
Năm
́ So sanh (%)
Tên
2013
2012 DT
CC
2014 DT
CC
DT
CC
thôn
13/12
14/13 Bình quân
(ha)
(%)
(ha)
(%)
(ha)
(%)
2012 – 2014.
63
T ngổ Thôn 1 Thôn 2 Thôn 11
30 9,0 11,6 9,4
100 30 38,7 31,3
34 10,6 12,8 10,6
100 31,2 37,6 31,2
36 12 13 11
113,3 117,8 110,3 112,7
109,5 115,5 105,8 108,1 ơ
100 33,3 36,1 30,6 ồ
ổ
105,8 113,2 101,5 103,7 ợ ố ệ (Ngu n: T ng h p s li u xã Vân S n)
ợ ậ ợ ế ấ ể ệ Do l i th là vùng đ t thu n l ồ i phát tri n cây mía nên di n tích tr ng
ủ ụ ề ả ấ ấ cây mía c a xã liên t c tăng qua 3 năm. B ng 4.2 cho th y v năng su t, năm
́ ́ ề ả ượ ấ ạ ấ 2012 là 69 t n/ha đên năm 2014 tăng 77 tân/ha.V s n l ng đ t 2070 t n năm
ả ượ ế ả ượ ấ ố ộ 2012 đ n năm 2014 s n l ng tăng lên 2772 t n. T c đ tăng s n l ng bình
́ ̃ ̀ ́ ́ ạ ̉ ượ ̉ ̣ quân đ t 15,7%. Qua bang 4.2 ta thây ro vê diên tich, năng suât, san l ́ ng mia
̀ ̀ ̃ ơ ̉ hang năm cua toan xa Vân S n.
ủ ơ ấ 2) Năng su t mía c a xã Vân S n qua 3 năm 2012 2014
ả ấ ả ượ ệ ủ ơ 3 B ng 4.2 . Di n tích, năng su t, s n l ng mía c a xã Vân S n trong
năm qua 2012 2014
ố ộ
ể
T c đ phát tri n(%)
ỉ Ch tiêu
ĐVT
2012
2013
2014
13/12
14/13
BQ
ệ
Di n tích
30
34
36
113,3
105,8
109,5
Ha
Năng su tấ
69
70
77
101,4
110,0
105,6
ấ
T n/ha
ả ượ
S n l
ng
2070
2380
2772
114,9
116,5
115,7
T nấ
ố ệ
ồ
ơ
ố (Ngu n: S li u th ng kê xã Vân S n).
ụ ề ơ ả ệ ấ ị V tiêu th mía: Trên đ a bàn xã Vân S n s n xu t mía nguyên li u, nông
̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ự ư ượ ̉ ̉ dân t ́ bo vôn đâu t ́ cho san xuât va ban cho bât ky ai nêu đ ̣ c gia. Kênh tiêu thu
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ượ ̉ ̣ chinh chu yêu la cac nha ban buôn, nh ng đ ́ c gia thi ho tranh nhau mua, mât gia
́ ̀ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ thi ng ̀ ươ i dân se bi chiu thiêt do cac nha buôn ep gia. Ng ̀ ́ ơ ươ i dân cân liên kêt v i
64
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̃ ́ ở ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ Công ty ̉ xa ban mia cho ho đê it găp rui ro. Năng suât binh quân san xuât mia cua
̀ ́ ́ ̣ cac hô dân trung binh 6977 tân/ha.
̀ ̃ ̀ ́ ̀ ư ở ̣ ̉ ́ Ky thuât trông mia cua nông dân ch a co tay nghê cao, vi nông dân đây
́ ̀ ́ ́ ơ ượ ̣ m i co kinh nghiêm trông đ c 4 năm kê t ̀ ̀ ̉ ư năm trông đên gi ́ ̀ ơ , nên năng suât
́ ̀ ́ ư ượ ư ̣ ̉ ch a cao, chât l ̀ ng đang con kem ch a đat tiêu chuân. Nông dân đang con
́ ́ ́ ́ ́ ́ ự ư ợ ́ ơ ̉ ̣ ̉ san xuât t do, ch a kêt h p liên kêt v i ai, mia nguyên liêu chu yêu ban cho
̀ ́ ́ ́ ̉ cac nha ban buôn, ban le.
́ ́ ữ ế ̉ ơ ớ 4.2 Liên k t trong san xuât mia gi a công ty CP NCN TMDV Vân S n v i
̃ ơ nông dân xa Vân S n.
́ơ ̣ 4.2.1 Gi i thiêu Công ty
ụ ệ ầ ổ ị Tên vi ế ầ ủ Công ty C ph n Nông công nghi p D ch v Th t đ y đ : ươ ng
Ơ ạ m i VÂN S N
ế Tên ti ng Anh: VAN SON Agricultural Industry Ser vices Trade Joint
Stock Company
Tên vi ế ắ t t t: VSAC
ụ ở ệ ệ ơ ơ Tr s chính: Xã Vân S n, huy n Tri u S n, Thanh Hóa
ứ ấ ậ Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh s ố: 2801751192
ề ệ ổ ỷ ồ ố ố T ng s v n đi u l là 12 t đ ng;
ớ ự ướ ủ ầ ấ ộ V i s tham gia b c đ u c a 4 ế 90 h nông dân cho thuê đ t, chi m
ố ộ g n ầ 30% s h toàn xã.
ề ặ ờ ế ế ớ ơ ả Trong th i gian qua m c dù n n kinh t th gi ủ i r i vào kh ng ho ng,
ế ướ ệ ề ế ặ ộ tình hình kinh t trong n c có nhi u bi n đ ng, các doanh nghi p g p không
ầ ư ệ ể ả ặ ấ ệ ự ít khó khăn trong vi c đ u t phát tri n s n xu t, đ c bi t là lĩnh v c nông
ớ ự ủ ộ ạ ệ ề ệ nghi p, nông dân và nông thôn. Tuy nhiên v i s ng h , t o đi u ki n giúp
ổ ố ườ ỡ ủ đ c a HĐQT, Ban T ng giám đ c Công ty CP mía đ ơ ng Lam S n và Ban
ườ ớ ự ồ ệ ủ ụ ệ ơ Th ế ệ ng v Huy n y, UBND huy n Tri u S n cùng v i s đ ng tình, quy t
65
ủ ả ộ ơ tâm cao c a Đ ng b , HĐND, UBND và bà con nhân dân xã Vân S n, Công ty
ạ ượ ả ư ữ ế đã đ t đ c nh ng k t qu nh sau:
̀ ̀ ́ ́ ụ ả ̉ ̣ ̉ B ng 4.3. Tinh hinh san xuât mia nguyên liêu cua Công ty v 2012 – 2014
ụ
ụ
ụ ả Kho n m c
ngmía
STT 1 2 3
ệ Di n tích ả ượ S n l Doanh thu
ĐVT Ha T nấ ̉ ồ Ty đ ng
V 20122013 68 5.415 6,498
V 20132014 70 5.836,5 7,003
ơ
ồ
(Ngu n: Công ty CP NCN DVTM Vân S n)
ả ả ủ ế ả ấ ấ Qua b ng 4.3 ta th y k t qu s n xu t kinh doanh c a Công ty qua 2 v ụ
̃ ́ ́ ́ ̣ ượ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ đa đat đ c kêt qua đang kê. Diên tich Công ty thuê cua hô nông dân tăng qua
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ư ơ ̣ ̉ cac năm t ̀ ư 68 ha đên 70ha. T đo cho thây viêc nông dân hiêu biêt h n vê hinh
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ́ ư ợ ̣ ̣ ̣ ̀ th c liên kêt nay mang lai nhiêu l i ich vi vây nhiêu hô đa đông y cho Công ty
́ ̃ ́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̀ thuê đât san xuât. Diên tich tăng lên kem theo chi phi phat sinh cung tăng lên,
́ ̃ ư ̉ doanh thu cung tăng lên nh ng không đang kê.
66
̣ 4.2.2 Nôi dung liên kêt ́
̀ ́ ơ ́ ơ ̣ Công ty CP NCNDVTM Vân S n đang liên kêt v i hô dân theo hinh
́ ́ ̀ ́ ợ ́ ư ̉ ̣ ̉ th c thuê đât cua hô dân. Công ty thuê đât nông dân phai ky h p đông thuê
̀ ́ ̀ ́ ơ ở ử ́ ơ ̣ ̉ ̣ quyên s dung đât v i nông dân băng văn ban trên c s luât đât đai năm 2005,
́ ́ ự ̣ ̣ ̣ ̣ Luât dân s năm 2006, Luât doanh nghiêp năm 2006, Nghi quyêt sô 03/NQ/ĐB
́ ́ ́ ̣ ̣ năm 2011, Nghi quyêt sô 20/2011/NQHĐND năm 2011.Trong đo quy đinh ro ̃
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ươ ̣ ̣ diên tich thuê, tiên thuê tra tr ̀ ́ c va hang năm cho nông dân, đung vi tri, quyên
̀ ́ ̀ ̃ ̀ ợ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ va nghia vu cua bên thuê va bên cho thuê trong suôt th i han thuê. H p đông
́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ nay xac đinh ro diên tich, vi tri, tiên thuê, trach nhiêm cua hai bên.
̀ ́ ́ ̀ ử ợ ượ ̣ ̣ ̀ Vê nôi dung liên kêt H p đông thuê quyên s dung đât đ c Công ty ky ́
́ ́ ́ ̃ ́ ́ ́ ơ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ kêt v i hô dân trong th i han 20 năm, trong đo xac đinh ro diên tich, vi tri, hang
̀ ̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̃ đât thuê va sô tiên tra cho hô dân. Nôi dung cua h p đông cung xac đinh ro
̀ ̀ ́ ̃ ơ ̣ ̉ nghia vu cua bên thuê đât la Công ty CP NCNDVTM Vân S n va bên cho thuê
́ ̀ ̀ ́ ượ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ la cac hô dân ( bang 4.4). Nôi dung liên kêt đ ̃ c thê hiên ro la Công ty CP
́ ́ ́ ̃ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ NCNDVTM Vân S n co nghia vu tra tiên thuê đât đung cam kêt, đam bao
̀ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ợ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ quyên l i cho hô dân, h ́ ươ ng dân, tâp huân lam đât, trông , bao vê cây mia, nôp
́ ́ ̃ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ử ̣ ̣ ̣ ̀ ơ thuê s dung đât. Đôi v i cac hô dân co nghia vu thuê ban giao đât đung th i
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ han, vi tri, diên tich, châp hanh quy chê điêu lê cua Công ty quy đinh, chiu trach
́ ̀ ự ợ ̣ ̣ nhiêm khi không th c hiên đung h p đông.
67
ờ ạ
ấ ạ
ợ
ồ
̀ ̀ ̉ ợ ơ ̉ ử ̉ ̣ ̣ ́ Bang 4.4 Nôi dung c ban cua h p đông thuê quyên s dung đât.
ờ ạ
ấ
Th i h n thuê đ t t
i H p đ ng này là: 20 năm:
Th i h n thuê đ t.
ừ
ế
+ Giai đoan1: 10 năm, tính t
ế 01/01/2012 đ n h t ngày
31/12/ 2021.
ừ
̣
+ Giai đoan 2: 10 năm, tính t
ố ngày bên A và bên B th ng
ấ ằ
ụ ụ
nh t b ng Ph l c HĐ.
̀
̀
̉ ươ
́
Tiên tra tr
̀ ́ ̉ ươ c 500 nghin đông/500m
2/1 năm, tra tr
c 10́
́ Gia thuê đât
̀
́
̀
̀
̣
̀ năm. Tiên tra hang năm tuy theo hang đât, chi tra băng
̀
̉ ̣ ̉
̀ gao:hang 1 la 220kg/500m
2/1 năm; hang 2 la 210/500m
2/1
̀
̀
̣ ̣ ̣
năm; hang 3 la 200/500m
2/1 năm; hang 4 la 190/500m
2/1
năm.
̣ ̣
Hô dân cho thuê
Công ty CP NCNDVTM Vân S nơ
́
́
ượ ư
̣
̀ Đ c u tiên lam viêc cho bên B
́ Nhân đu diên tich, vi tri ranh gi
́ ơ i đât, hang
Quyêǹ
́
̀
́
́
́
́
ử
̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣
̀ theo kê hoach va HĐ LĐ, tiên công
̀ ̣ đât theo đung HĐ va s dung đât đung muc
haṇ
̣ ̣
do 2 bên thoa thuân.
́ đich.
̉ ̣
68
̀
́
́
́
ượ
ư
ư
́ Đ c nhân tiên thuê đât t
̀ bên B.
Tiêp nhân bao quan giây ch ng nhân QSD
́
̀
́
́
́ ư
̣ ̣ ̉ ̉ ̣
́ ́ Nhân lai đât khi hêt HĐ hoăc đê xuât
đât co bên A. Giao lai giây ch ng nhân
́
́
́
́
́ư
̣ ̣ ̣ ̣ ̣
bên B gia han khi HĐ kêt thuc. Giao
QSD đât cho bên A khi châm d t HĐ.
́
́
́ ư
̣
giây ch ng nhân QSĐ đât liên quan
́
́
ử
̀ ơ
̣
đên th a đât cho thuê trong th i han
HĐ.
̀
́
ượ
ượ
̣
̀ Đ c đê bat nguyên vong, bôi
́ Đ c thuê tiêp khi hêt han HĐ
̀
́
ươ
́ ơ
̣ ̣ ̣ ̣
th
̀ ng va phat HĐ đôi v i bên B
̣
khi vi pham HĐ
̀
́
̣
Khi bên B vi pham HĐ thi bên B
̀ Khi bên A vi pham HĐ( xâm pham đên tai
̀
́
̀
̀
ươ
ợ
́ ư
́ ư
̣ ̣ ̣
phai bôi th
̀ ng thiêt hai cho bên A.
̀ san va l
̣ i ich) thi bên B căn c vao m c đô
̀
̀
̀
̉ ̣ ̣ ̉
vi pham đê huy bo HĐ va đoi bôi th
̀ ươ ng
̣ ̉ ̉ ̉
thiêt hai.
́
̀
́
́
̀
̣ ̣
́ Tra tiên thuê đât cho bên A theo cam kêt
Nghia vũ
̉
̀ơ ̣ Ban giao đât cho bên B đung th i
̀
́
́
́ han, vi tri va diên tich.
đung HĐ.
́
́
́
́
ử
̉ ư
̣ ̣ ̣
́ Cam kêt th a đât không bi tranh
́ Tô ch c quy hoach thiêt kê lai ruông đât.
châp.́
̣ ̣ ̣ ̣
69
̀
́
̀
̀
ợ ợ
́ Châp hanh quy chê, điêu lê, quy đinh
Đam bao quyên l
́ i h p phap cho bên A
́
̣ ̣ ̉ ̉
khac cua bên B.
́ theo đung HĐ.
́
́
̀
̀
̀
̀
ư
̉
̀ Co trach nhiêm bao vê đôn điên tai
Cai tao ruông đông đâu t
nâng cao hiêu
́
́
́
̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣
san cua bên B.
̃ qua san xuât, ap dung tiên bô khoa hoc ky
̀
̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣
́ thuât, công nghê cao vao san xuât.
̀
́
́
̀
̃
̃
ượ
́ ươ
̣ ̣ ̉
Không đ
́ c câm cô, thê châp,
́ H ng dân, tâp huân quy trinh ky thuât
́
́
̀
̀
́
ượ
̣ ̣
chuyên nh
̃ ng, tăng QSD đât đa
́ lam đât, trông, chăm soc, bao vê cây mia
̀ơ
ợ
̉ ̣ ̉ ̣
cho thuê trong th i han HĐ.
trong tr
̀ ̀ ̉ ươ ng h p bên A lam công nhân cua
bên B.
̀
́
́
̃
ự
̣
Khi vi pham HĐ, bên A phai bôi ̀
̃ Th c hiên nghia vu nôp thuê, phi va nghia
́
̀
́
́
ươ
̣ ượ
ư
́ ơ
̣ ̉ ̣ ̣ ̣
th
̀ ng thiêt hai, m c đô đ
́ c tinh
̀ vu tai chinh đôi v i Nha n
́ ươ c liên quan
́
̀
́
́
ư
̣ ̣ ̣
̀ trên tông sô tiên bên B đâu t
̀ vao d
ự
đên hoat đông san xuât kinh doanh
̀
́
́
ư
ợ
̉ ̣ ̣ ̉
́ an chia cho tông diên tich đât đâu t
̀ Bôi th
̀ ươ ng trong tr
̀ ươ ng h p gây thiêt hai
́
́
̀
́ ơ
̉ ̣ ̣ ̣
nhân v i diên tich đât thuê theo HĐ,
́ cho bên A thi bên A không phai tra lai sô
́
̀
́
́
̀
̣ ̉ ̉ ̣
tra lai sô tiên cho bên B cua cac năm
tiên tra tr
́ ̀ ̉ ươ c cua bên B cua cac năm con
́
̀
̃
́
́ ̣ ơ
con lai v i lai suât 3%/1thang.
lai.̣
̀
ơ
(Nguôn : Công ty CP NCN DVTM Vân S n)
̉ ̣ ̉ ̉ ̉
̃ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ Đanh gia quyên va nghia vu cua Nông dân va Công ty thông qua h p ợ
đông̀
70
́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ Môt trong nh ng yêu tô quan trong đanh gia kêt qua va hiêu qua cua hinh
́ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̣ ư ́ ư ự ̣ ̣ th c liên kêt đo chinh la viêc th c hiên cam kêt quyên va nghia vu gi a nông
́ơ dân v i Công ty.
́ ̀ ̃ ̀ ̀ ươ ́ ư ̣ Tr ́ ̀ ́ c khi đi vao phân tich quyên va nghia vu trong hinh th c liên kêt.
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ Chung ta cân tim hiêu vê cac quy đinh vê phat HĐ, bôi th ̀ ươ ng thiêt hai nêu bên
̃ ́ ́ ̀ ̀ ợ ̣ ̣ ̉ nao vi pham HĐ. H p đông Công ty soan thao nêu ro: Nêu bên phia Công ty
́ ́ ̀ ̀ ́ ươ ́ ư ̣ ơ đ n ph ̉ ng châm d t HĐ vi pham cac cam kêt trong HĐ nay thi Công ty phai
̀ ́ ươ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ chiu phat HĐ, bôi th ̀ ng thiêt hai cho nông dân nh chiu trach nhiêm thu don
̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̉ ươ ̉ ̣ ̣ gôc mia, tra lai măt băng nh ban đâu cho nông dân va sô tiên tra tr ́ c 10 năm
̀ ́ ̀ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ cho nông dân không đ ̣ c đoi lai. Nêu bên nông dân vi pham HĐ thi phai tra lai
̀ ́ ươ ̣ ̣ tiên thuê đât Công ty tra tr ̀ ́ ̉ ươ c, bôi th ̀ ng thiêt hai cho ng ̀ ́ ươ i dân. Bên phia
́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ươ ́ ư ̣ ̣ Công ty co quyên đ n ph ng châm d t HĐ, đoi bôi th ̀ ̣ ươ ng thiêt hai, lây lai
̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ươ ư ̣ ̣ ̉ tiên thuê đât tra tr ́ c nêu bên nông dân vi pham cam kêt nh trôm căp, huy
̀ ở ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ́ hoai tai san cua Công ty, gây can tr san xuât.
́ ́ ̀ ̀ ́ ư Trong hinh th c liên kêt nông dân cho Công ty thuê đât, Công ty va nông
̀ ̀ ̀ ự ̣ ̉ ́ dân đêu th c hiên quyên cua minh tôt.
̀ ́ ̃ ự ư ư ̣ ̣ Nghia vu bên nông dân th c hiên hanh vi cam kêt nh ng ch a nghiêm
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ngăt nh ch a co trach nhiêm bao vê đông điên, tai san cua bên phia Công ty
̃ ̀ ́ ư ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ đâu t ́ trên đât thuê cua nông dân , vân xay ra tinh trang nông dân chăt trôm mia
̀ ́ ́ ́ ư ượ ̉ ̉ ̣ ́ Công ty trông, căt co mia khi ch a đ ̉ c phep cua Công ty, lây trôm phân cua
́ ́ ư ̣ ̣ ̣ Công ty,…vi pham cam kêt trong HĐ, nh ng do vi pham it nghiêm trong nên
́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ́ ở ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ phia Công ty chi nhăc nh , nêu tinh trang tiêp tuc xay ra se băt bên nông dân bôi
̀ươ ̣ ̣ th ng thiêt hai.
̀ ́ ́ ̀ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̃ ́ Viêc bên Công ty th c hiên cam kêt hanh vi đung cac điêu kiên vê nghia
́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ̉ ư ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ̣ vu ma hai bên đa thoa thuân nh tra tiên thuê đât đung han, tô ch c thiêt kê lai
̀ ̃ ́ ̃ ợ ươ ̣ ̉ ̉ ̣ đông ruông, đam bao quyên l i cho nông dân, h ́ ̣ ng dân tâp huân ky thuât
71
́ ́ ̀ ́ ̀ ử ̣ ̣ ̣ ̣ trông, chăm soc va thu hoach cho nông dân, nôp thuê s dung đât,….Viêc tuân
̃ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ự ̉ ̣ ̣ thu đung cac điêu kiên nay , cho thây bên phia Công ty đa th c hiên đung cam
̃ ́ ̀ ̀ ́ ự ̀ ơ ̣ ̣ kêt va đông th i th c hiên đung nghia vu.
̀ ̀ ̀ ̃ ́ ự ̣ ̣ ̣ Noi chung viêc Công ty va nông dân th c hiên quyên va nghia vu la ̀
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ươ ̉ ̉ t ̀ ng đôi tôt, vê lâu dai thi cân co giai phap phat triên lâu dai.
̀ ̀ ́ ́ ơ ơ ̉ 4.2.3 Tinh hinh liên kêt cua Công ty CP NCN TMDV Vân S n v i nông dân.
́ ơ ̀ ơ ̉ ̉ ̣ Công ty CP NCN DVTM Vân S n ra đ i đê san mia nguyên liêu cung
́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ơ ́ ơ ơ ̀ câp cho nha may mia đ ̀ ́ ư ươ ng Lam S n. V i hinh th c liên kêt m i la Công ty
́ ́ ươ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ thuê đât cua hô dân đê tao vung nguyên liêu san xuât theo h ́ ́ ơ ng quy mô l n.
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ượ ượ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ư Điêu nay v a đam bao đ c nguyên liêu đâu vao ôn đinh, chât l ng đam bao,
́ ́ ́ ́ ươ ươ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ư năng suât cao đê đap ng cho viêc san xuât đ ̀ ng cua Công ty mia đ ̀ ng Lam
́ ̃ ̃ ́ ̀ ̀ ơ ơ ươ ở ̀ ơ ̣ ̉ ́ S n. Bên canh đo đ i sông cua ng ̀ i dân ́ ư xa cung tăng lên, nh co hinh th c
́ ́ ́ ̀ ự ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ liên kêt m i nay. Vây th c trang liên kêt thuê đât cua Công ty v i hô dân so
̀ ́ ̀ ư ̃ ́ ơ v i toan xa nh thê nao?
́ ướ ấ ượ ự ạ ̉ ả Qua b ng 4.5 d i đây ta th y đ ế c th c tr ng liên k t thuê đât cua Công
́ ̀ ́ ơ ̣ ̃ ty v i cac hô dân trong toan xa.
́
́ ̀ ̃ ế ủ ự ạ ả ơ B ng 4.5 Th c tr ng liên k t c a công ty v i toan xa năm 20122014
́ Tôc đô phat triên (%)
̣ ̉
ỉ Ch tiêu
ĐVT
2012
2013
2014
13/12
14/13
BQ
ố
ộ
Hộ
486
492
490
101,2
99,6
100,4
ế ớ liên k t v i công ty 2. Di n tích đ t ấ ệ
Ha
68
70
69,8
́
102,9
99,7
101,3
́
1. S h nông dân
ế mia liên k t 3. % diên tich mia LK ́
%
69,4
67,3
ợ ố ệ
ơ
65,9 ổ
̣
( Ngu n: T ng h p s li u xã UBNDVân S n) ồ
72
ế ớ ề ấ ả ộ Qua b ng 4.5 ta th y có nhi u h tham gia liên k t v i công ty, sô hố ̣
́ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̉ ̣ liên kêt v i Công ty qua cac năm 20122014 tăng giam không đang kê. Sô hô
́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ liên kêt v i Công ty năm 2012 la 486 hô đên năm 2013 la 492 hô tăng 1,2% do
̃ ́ ̀ ́ ợ ̉ ̣ ̣ ̃ nông dân hiêu ro l i ich ma Công ty mang lai nên đa co thêm 6 hô tham gia cho
́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ́ Công ty thuê đât, đên năm 2014 co 490 hô tham gia giam 0,4% do diên tich đât
̀ ̀ ́ ượ ấ ướ ̣ ́ ma Công ty thuê mât 3 vu không trông đ c mia do đ t quá ̀ t không lam
́ ̀ ́ ́ ́ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ đ c đât nên Công ty tra lai đât cho 2 hô dân. Chinh vi cac hô cho thuê tăng
́ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ giam qua cac năm nên diên tich thay đôi ty lê thuân theo, binh quân qua 3 năm
́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ diên tich đât Công ty thuê tăng 1,3%, ti lê tăng it, năm 2012 diên tich Công ty
́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ́ ơ ̉ ̣ thuê 68 ha (chiêm 69,4%) so v i tông diên tich đât mia toan xa, năm 2013 co 70
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ha (chiêm 67,3%) va năm 2014 co 69,8 ha( chiêm 65,9%). Nhin chung diên tich
́ ̃ ́ ư ̣ ̣ đât nông nghiêp Công ty thuê ch a cao cung do Công ty đang găp kho khăn
́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ trong san xuât nên BQ diên tich thuê thêm không tăng cao. Bên canh đo, nhiêu
̃ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ hô dân đa hiêu đ ượ ợ c l i ich ma Công ty mang lai nhiêu hô đông y cho Công ty
́ ̀ ơ ư ̣ ̃ ư thuê nh ng bên phia Công ty tam th i không thuê thêm n a.
́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̣ Ngoai hinh th c liên kêt thuê đât cua hô dân, Công ty đang co kê hoach
́ ̃ ̃ ̀ ́ ự ở ư ơ ̉ ́ ̀ liên kêt trong nhiêu linh v c san xuât xa Vân S n nay nh : liên kêt trong
́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ trông trot cac loai cây công nghiêp, cây ăn qua, rau sach mang lai gia tri cao;
́ ́ ̣ ̣ ̉ ̀ trong chăn nuôi cac loai gia suc, gia câm theo quy mô trang trang khoang 23 ha
́ ́ ̀ ́ ư ở ươ ̣ ̉ ̣ tr lên; công nghiêp san xuât, chê biên nh lam h ̣ ng, mây tre đan,...; dich vu
̀ ̉ ợ ư ự ̣ ư ̣ ̣ ̉ nh xây d ng giao thông thuy l ́ ư i, cung ng vât t , nguyên liêu va tiêu thu san
́ ̀ ́ ́ ̃ ̃ ́ ở ư ̉ ̣ ̣ ́ ́ phâm, cac loai giông, con giông cho cac hô dân trông mia xa cung nh cac xa ̃
̣ lân cân.
̃ ́ ́ ́ ́ ơ ơ ư 4.2.4 Đanh gia liên kêt gi a Công ty CP NCN TMDV Vân S n v i nông dân.
4.2.4.1 L i ich ́ợ
́ ́ơ 1) Đôi v i nông dân
73
̀ ́ ̀ ̀ ơ ̉ ̉ ̣ a) Tinh hinh c ban cua cac hô điêu tra
̀ ́ ươ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Trong hô nông dân, chu hô la ng ́ ́ ̀ i quan trong quyêt đinh l n nhât đên
́ ́ ươ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ́ viêc cho Công ty thuê đât hay không, quyêt đinh ph ̣ ng th c san xuât cua hô,
́ ̀ ́ ́ ươ ươ ươ ̉ ̉ ̣ ̉ ph ng h ́ ng phat triên cua hô trong t ́ ng lai. Trong san xuât mia va lua
̀ ́ ̀ ́ ̃ ̣ ự ươ ́ ư ư ̣ ̉ ̣ viêc l a chon ph ́ ư ng th c san xuât, chăm soc, trông trot cung nh hinh th c
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ cho Công ty thuê đât đê san xuât, đêu do chu hô quyêt đinh va chiu trach nhiêm
̀ ́ ̀ ̀ ́ ươ ́ ơ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ nêu vi pham HĐ. Chu hô la ng ́ ̀ ư i quyêt đinh moi th phu h p v i điêu kiên
̀ ́ ̀ ơ ̉ ̣ ̉ cua hô đê nâng cao đ i sông gia đinh.
74
ề ộ ề ả B ng 4.6 Thông tin chung v h đi u tra
Chung
̣
ĐVT
Hô liên kêt́
Hô không liên kêt́
Chi tiêu
Hô trông̀ Miá
Hô trông̀ luá
ổ
35 45,6
15 45,4
10 45,1
60 45,48
ủ ộ
Hộ Tu iổ
̣ ̉ ̣ ̣
Nam N ̃ư ộ
́
̉ ̉ ̣
Ng
65,7 34,3 4,6 2,6 0,24
73,3 26,7 4,6 2,2 0,21
90 10 4,3 2,1 0,22
70,0 30,0 4,55 2,41 0,23
̣ ̣ ̣
% % khâủ i/hồươ Ha
25,7 51,2 22,8
26,7 46,6 26,7
30 50 20
ấ
̉ ̣
% % %
̀
́
̀
26,7 50 23,3 ợ (Nguôn : Tông h p sô liêu điêu tra)
1. T ng s h đi u tra ố ộ ề 2. Tu i bình quân c a ch h ổ ủ 3. Gi ́ơ ́ i tinh cua chu hô 4. BQ nhân kh u/hẩ 5. Sô lao đông/hô 6. Tông DT đât nông nghiêp ́ 7. Trình đ h c v n ộ ọ ấ Hoàn thành c p Iấ Hoàn thành c p IIấ Hoàn thành c p III ̉ ̣
̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ự ̉ ̉ ̉ ̣ ́ Qua điêu tra , chung tôi thây răng tuôi binh quân cua chu hô co s khac
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ biêt gi a cac nhom liên kêt. Chu hô thuôc nhom liên kêt co tuôi binh quân cao
́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ nhât la 45,6 tuôi, cua hô trông mia co tuôi binh quân thâp nhât la 45,1 tuôi,
̀ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ chung cua ca 3 nhom hô tuôi binh quân la 45,48 tuôi. Gi ́ ơ i tinh cua chu hô đa
̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ư ̉ ̣ phân la Nam chiêm 70 % trong ca 3 nhom hô va n chiêm 30%.
ủ ề ẩ ổ ố ộ ơ ̣ T ng s nhân kh u đi u tra c a 60 h thuôc xã Vân S n là 273 ng ườ i.
̀ ́ ỗ ộ ẩ ố ̉ ̣ Bình quân s kh u trong m i h là 4,55 khâu. Trong đó sô lao đông binh quân
̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ườ ộ ồ ộ ộ ̉ ̣ la 2,41 ng ̉ ủ i/h là ngu n lao đ ng chính c a h chu yêu la bô me va co thê
̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ thêm lao đông phu la ông ba, con đa phân la đi hoc hoăc đi lam công nhân.
ẽ ả ề ệ ấ ưở ̣ Di n tích đ t nông nghiêp ít hay nhi u thì cũng s nh h ế ng đ n thu
ậ ủ ả ượ ề ệ ộ ượ nh p c a nông h . Di n tích càng nhi u thì s n l ng thu đ c càng cao, thu
ậ ẽ ủ ệ ệ ấ ổ ộ nh p s tăng. Trung bình t ng di n tích đ t nông nghi p c a h là 0,23 ha/
h . ộ
75
ộ ọ ế ố ữ ấ ộ ể ế ọ Trình đ h c v n là m t trong nh ng y u t quan tr ng đ ti p thu,
́ ứ ị ườ ụ ế ậ ả ấ ậ ọ ỹ ư ng d ng khoa h c k thu t vào s n xu t, ti p c n th tr ́ ́ ng, co y th c cao
̀ ́ ụ ự ả ợ ưở ̣ ̣ trong viêc th c hiên đung h p đông, giáo d c con cái và nh h ề ng ít nhi u
ế ượ ế đ n chi n l ậ ủ c nâng cao thu nh p c a gia đình mình.
ứ ế ấ ộ ượ ầ ả Theo k t qu nghiên c u đ ượ ừ c t 60 h ta th y đ ế c h u h t các h ộ
ệ ấ ở ộ ủ ế ấ ố ộ ề ố đ u t t nghi p c p 1 tr lên. Đ a s các nhóm h có trình đ ch y u là c p 2
́ ́ ế ơ ̣ ̣ ́ ơ (chi m 50%), hô thuôc nhom liên kêt v i Công ty CP NCNDVTM Vân S n co ́
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ty lê hoan thanh câp II la cao nhât chiêm 51,2%, nhom hô trông mia thâp nhât
́ ̀ ́ ủ ộ ườ ườ ế ị ́ ư chiêm 46,6%. Ch h th ng là ng i quy t đ nh đ ng ra la ng ̀ ́ ợ ươ i ky kêt h p
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ơ ươ ợ ̣ đông v i Công ty, la ng ̀ ̣ ự i co quyên va nghia vu th c hiên đung h p đông.
ủ ế ậ ủ ộ ̣ ọ ủ ấ ớ ở ấ ế V i trình đô h c v n c a ch h ch y u t p trung ầ c p II, h u h t lao
̀ ̃ ̀ ộ ượ ̉ ̣ ộ đ ng cua xa đêu có trình đ trung binh khá, cho nên viêc đ c Công ty thuê
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ư lam lao đông, tâp huân cach trông, chăm soc, thu hoach va bao vê, nhân th c
́ ́ ̀ ̀ ươ ́ ư ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ cua ng ̀ ̉ i lao đông đang con châm, ch a co y th c bao vê đông ruông cua
Công ty.
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̉ ̣ ́ b) Tinh hinh liên kêt cua cac hô điêu tra đôi v i Công ty.
̀ ̀ ̀ ̉ ̉ ̉ ́ ́ Bang 4.7 Tinh hinh tham gia liên kêt cua nông dân điêu tra trong san xuât
́ ̣ mia nguyên liêu.
Chi tiêu
ĐVT
Hô liên kêt́
́
̉ ̣
35
Hộ
́
́
̣ 1. Sô hô liên kêt ́
21
Hộ
̣ ̣ 2. Sô hô co lao đông tham gia
60
%
́
̉ ̣ ̣ 3. Ty lê hô co LĐ tham gia ́
0,24
Ha
0,143
̉ ̣ ̣ 4. Tông diên tich đât nông nghiêp ́
DT hô cho DN thuê/hô
Ha
0,097
̀
́
́
̣ ̣
Ha ̀
́
̀
ợ ư
(Nguôn: Tông h p t
̀ phiêu điêu tra).
̣ DT đât trông lua/hô ̉
76
̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ Qua bang 4.7 ta thây co 35 hô điêu tra liên kêt thi co 26 hô co sô lao đông
́ ́ ́ ̀ ̀ ư ̣ ̣ ự tham gia lam lao đông cho Công ty (chiêm 60%). T đo cho thây hô dân th c
̀ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ ́ hiên liên kêt v i Công ty vê HĐ, vê lao đông tôt.
́ ̀ ́ ́ ự ươ ợ ̉ ̣ ̣ S tham gia liên kêt cua ng ̀ ̀ i dân it hay nhiêu phu thuôc vao l ̉ i ich cua
̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ Công ty mang lai va nhu câu cua Công ty thuê it hay nhiêu.
́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ Tông diên tich đât nông nghiêp cua hô liên kêt la 0,24 ha trong đo: Diên
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̀ tich đât mia Công ty thuê binh quân la 0,143 ha/hô( chiêm 59,6%), diên tich đât
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ́ con lai đê trông lua la 0,097 ha/hô( chiêm 40,4%). T đo ta thây diên tich đât
́ ́ ́ ươ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ nông nghiêp cac hô manh mun nho le, đia ph ́ ng khuyên khich hô quy hoach
̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ̉ ơ ư ̣ ̉ ́ trông mia nh ng vân xen ke v i diên tich trông lua, dân đên vung mia cua Công
ệ ẫ ấ ớ ở ty trông ̀ v n còn đan xen v i di n tích đ t lúa các thôn.
́ ́ ́ ́ ợ ̉ ̣ c) L i ich liên kêt trong san xuât mia nguyên liêu.
ợ ́ L i ich kinh tê ́
̀ ̀ ́ ̀ ượ ̣ ̣ ̣ Viêc hô nông dân cho Công ty thuê đât ngoai tiên nhân đ c trong vong
̀ ̀ ̀ ̉ ươ ượ ̣ ̉ 10 năm Công ty thuê tra tr ́ c, hô dân hang năm đ ́ c tra tiên thay băng thoc
̃ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ượ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ tuy thuôc vao hang đât cua môi hô, ngoai ra hô đ c tiên công t ̀ ̀ ư viêc đi lam
́ ̃ ̃ ̀ ư ươ ư ̣ ̣ ́ thêm cho Công ty. T đo giup tăng thu nhâp cho ng ́ ̀ i dân cung nh xa hôi co
ơ ̣ thu nhâp cao h n.
2, môt năm
̀ ́ ̀ ̉ ươ ̣ ̣ ̣ Sô tiên tra tr ́ ́ ư c 10 năm đinh m c: 5 triêu đông/ 500m
2.
̀ ượ đ ̀ c 500 nghin đông/500m
2.
̀ ́ ̀ ̀ ́ ượ ̉ ̉ Sô tiên thuê đât tra hang năm đ ́ c tra băng thoc: 210kg/ 500m
́ ̀ ̀ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ Tiên thuê đât cua hô điêu tra đ ́ c thê hiên trong môt năm qua bang 4.9 ta thây:
́ ́ ̀ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ Bang 4.8 Thu nhâp cua hô liên kêt theo đinh m c khoan tiên thuê đât.
Chi tiêu
ĐVT
́ Gia tri
̀
̀
̉ ̣
1000đ
́
́
ư
̣ ̉ A. Thu tiên thuê đât tai điêu khoan HĐ ́
2 ́ ̉ ươ c 10 năm/500m
5.000
Hô/hạ
́
̣ I. Đinh m c tiên thuê đât tra tr ̀
0,143
̣ 1. Diên tich đât mia ́ ́
77
1000đ
́
́
̉ ươ
́ c 10 năm
14.300
Kg
́
́
̀
ư
̉ 2. Tông sô tiên thuê đât tra tr ̀
210
Kg
́
́
̣ ̉ II. Đinh m c sô tiên tra hang năm/500m 2 ̀
600,6
̀ Đông/kg
̣ 1. BQ Sô thoc/hô
6.500
1000đ
2. Đ n giá ơ
3.904
1000đ
3.904
́
3. Thanh tiên ̀ ̀
1000 đ
32.462,6
̀
̉ III. Tông tiên thuê đât/ năm ̀
̀
̀
́
̣ B. Thu nhâp hang năm
ợ (Nguôn: Tông h p sô liêu điêu tra)
̉ ̣ .
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ Qua bang 4.8 sô liêu điêu tra thi ta thây hô liên kêt v i diên tich binh
̀ ́ ̀ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ quân cua cac hô cho thuê la 0,143 ha/hô, tiên nhân đ ̀ c trong vong 10 năm
̃ ̀ ̀ ̀ ̀ ượ ̣ ̣ 14.700 nghin đông( trung binh môi năm ho nhân đ ́ ̀ c 1.430 nghin đông). Sô
́ ̀ ̀ ̀ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ thoc tra hang năm đ c quy thanh tiên môt năm binh quân môt hô nhân đ ượ c
̀ ́ ́ ́ ̀ ượ ̣ ̣ ̀ 3904 nghin đông( gia thoc đ c tinh theo vu 10 năm 2014). Thu nhâp binh quân
̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̀ hang năm cua hô la 32.462,6 nghin đông tăng gâp 22,5 lân so v i luc hô dân
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̉ ch a cho thuê đât. Điêu đo cho thây, ho không phai lo đâu vao đê san xuât, lo
̀ ́ ́ ́ ́ ư ̀ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ban ra, lo rui ro th i tiêt, sâu bênh mang lai va không phai tôn s c lao đông ma
̀ ̃ ̀ ́ ́ ượ ̣ ̣ ̉ ̣ hang năm ho vân đ ̀ c nhân khoan tiên cho thuê cô đinh trong 10 năm. Đo la
́ ́ ̀ ́ ợ ượ ̣ ượ ư ̉ ̣ ̣ ́ cai l ́ i ich co đ c cua cac hô liên kêt. Ngoai ra, ho đ ̀ c u tiên lam lao đông
́ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ̣ ̉ cho Công ty, tinh theo ngay công, ho không phai đi lam ăn xa, co th i gian
̃ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ chăm soc gia đinh, giam tê nan xa hôi xay ra.
̀ ̀ ́ ơ ̉ ươ ượ ̣ ̣ ̉ ́ V i sô tiên tra tr ́ c 10 năm, binh quân nông dân nhân đ c môt khoan
̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ử ư ̣ ̣ ̉ ́ tiên 14.300 nghin đông, môt sô hô s dung tiên nay đê đâu t ̣ kinh doanh, môt
̀ ̀ ́ ̀ ̉ ợ ̉ ử ử ̣ sô hô tra n , dung đê s a nha, g i ngân hang .....
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ L i ich mang lai cho hô liên kêt đâu tiên vê thu nhâp cua ho tăng lên va cao
́ ́ ́ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ơ h n so v i cac hô không liên kêt. Vây thu nhâp cua hô liên kêt so v i hô không liên
́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ kêt chênh lêch bao nhiêu? Qua bang 4.9 so sanh thu nhâp cua 2 nhom hô.
78
́ ̀ ́ ữ ộ ế ơ ậ ả B ng 4.9 So sanh thu nh p binh quân gi a h tham gia liên k t v i không
ĐVT: 1000đ
liên k t.ế
ộ
H không
So sanh́
liên k tế
̣
ỉ Ch tiêu
ế Hô liên k t
LK không
LK không LK
́ ̀ Trông mia
́ ̀ Trông lua
̀
́ ̀ LK trông mia
́ trông lua
1.Thu nhâp /sao/năm̀
3.904
3.427,2
2.146,8
476,8
1.757,2
̣
2.Thu nhâp /LĐ/ năm
28.558,6
24.498,9
24.440,0
4.059,7
4.118,6
̣
3. Thu nhâp /hô/năm
32.462,6
27.926,1
26.586,8
4.536,5
5.875,8
̀
́
ợ ư
̣ ̣
(Nguôn: Tông h p t
̀ ̀ phiêu điêu tra).
̉
̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ả Qua b ng 4.9 t ̀ ̀ ư kêt qua điêu tra sô liêu, nhin chung thu nhâp cua hô liên
́ ơ ̣ ́ kêt cao h n hô không liên kêt.
́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ơ Thu nhâp cua hô liên kêt so v i hô không liên kêt ma trông mia: Thu
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̣ nhâp hô liên kêt la 32.462,6 nghin đông cao h n so v i hô trông mia la 4.536,5
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ơ ̣ ̣ nghin đông( gâp 1,16 lân), MI/sao/năm hô liên kêt thâp h n hô trông mia 476,8
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ nghin đông vi cac hô liên kêt không phai lo đâu vao san xuât, không lo rui ro
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣ trong qua trinh san xuât, hang năm nhân tiên thuê đât cua Công ty cô đinh nên
́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ thu nhâp cua hô liên kêt kem h n hô trông mia. Thu nhâp/lao đông hô liên kêt
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ cao h n so v i hô không liên kêt trông mia la 4.059,7 nghin đông vi cac hô liên
̀ ́ ̀ ́ ́ ượ ư ở ̣ ̣ ́ kêt đ ̀ c u tiên lam lao đông ̃ Công ty, giup co viêc lam trong luc nhan rôi,
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ con hô không liên kêt trông mia lao đông chu yêu lam viêc trông mia gia đinh,
̀ ở ư ̣ ̉ ̣ ̀ hoăc lam thêm ngoai nh ng không ôn đinh.
́ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ Thu nhâp hô liên kêt so v i hô không liên kêt trông lua. Tông thu
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ nhâp /hô/ năm cua hô liên kêt cao gâp 1,22 lân so v i hô trông lua trong đo: Thu
79
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ nhâp/ sao/ năm cua hô liên kêt cao gâp 1,81 lân so v i hô trông lua vi hô trông
̃ ́ ̀ ́ ́ ở ơ ở ượ ̃ ơ ̣ ̉ ̉ ́ lua xa Vân s n ́ đây chât l ng lua kem hiêu qua do đât không mau m , san
́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̉ xuât manh mun, nho le, truyên thông nên thu nhâp t ̀ ̣ ư lua ca năm tr ̀ ́ ̉ ư đi tât ca
́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ cac khoan chi phi co 2.046,8 nghin đông/năm thâp. Thu nhâp/ lao đông/ năm
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ́ ơ ̉ ̣ ̣ cua hô liên kêt cao h n so v i hô trông lua la 4.118,6 nghin đông(gâp 1,16 lân)
́ ́ ̀ ̀ ̀ ượ ư ơ ̣ ̣ ̣ ̣ do cac hô liên kêt đ c Công ty u tiên h n vê lao đông, ngoai tiên ho nhân
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̉ đ ̀ ượ ư tiên Công ty tra tr c t ́ ̉ ̉ ươ c 10 năm đê đâu cho san xuât nganh nghê khac, tra
̀ ̀ ̀ ợ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ tiên n , ho con đ ̀ c tiên công lao đông cua Công ty ôn đinh, không phai đi lam
ăn xa.
́ ́ ́ ượ ự ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ Qua đo ta thây đ ̀ c s hiêu qua cua viêc liên kêt giup cho thu nhâp/ sao
̀ ́ ́ ậ ổ ̣ ư ị ̉ ̣ ̣ ́ ơ cua hô tăng lên 3 đên 5 triêu đông so v i hô ch a liên kêt. Thu nh p n đ nh,
̀ ́ ư ấ ớ ồ ườ lãi su t cao so v i các cây tr ng khác nh lúa, mia va rau màu thông th ng t ừ
ế ầ . 1,16 đ n 1,22 l n
̃ ợ ̣ ́ L i ich xa hôi
́ ̀ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ Viêc hô dân tham gia liên kêt băng hinh th c cho Công ty thuê đât, Công
̃ ̀ ̀ ̃ ả ộ ̣ ̣ ty đa tao viêc lam cho nông dân trong toan xa, gi i phóng lao đ ng nông
ả ử ụ ủ ệ ệ ằ ấ ả ơ ́ nghi p b ng th công, đ n gi n, giup nâng cao hi u qu s d ng đ t trên
ộ ơ ị ệ ỏ ậ ỏ ẻ ả ấ m t đ n v di n tích. Xóa b t p quán s n xu t nh l mô hình kinh t ế ộ h
ả ụ ộ ơ ớ ộ ồ ấ ậ sang s n xu t t p trung tích t ấ ru ng đ t ,c gi i hóa đ ng ru ng theo h ướ ng
ở ộ ề ị ụ ươ ệ CNHHĐH nông nghi p nông thôn, m r ng ngành ngh d ch v th ạ ng m i
̀ ơ ế ị ườ ề ệ ạ ỗ ộ theo c ch th tr ng. Ngoai ra, t o đi u ki n cho các lao đ ng nhàn r i sang
́ ề ậ ườ ̉ ̉ ̣ làm các ngành ngh khác tăng thu nh p cho ng ̣ i dân. Giup giam ti lê hô
ỏ ộ ơ ộ ngheo,̀ trong năm 2014 đã có 24 h gia đình rút đ n xin ra kh i h nghèo.
80
̀ ̀ ̀ ượ ở ̉ ̣ ̀ Bang 4.10 Tinh hinh hô nông dân đ c lam thêm ̃ Công ty trong toan xa
́
Vân S nơ
Năm
́ Tôc đô phat triên (%)
Chi tiêu
ĐVT
2012
2013
2014
13/12
14/13
BQ
́
̀
̣ ̉ ̉
Sô hô lam thuê cho Công ty
Hộ
101,2
103,5
102,8
84
85
88
̀ươ
̣
́ Tông sô lao đông
Ng
105,3
110
107,6
̀ươ
190 95
200 90
220 105
94,7
116,7
105,1
i Ng
̉ ̣
̀ươ
i Ng
95
100
115
105,3
110,04
107,6
Nam
i
̀
̃
ơ
̀ ư
(Nguôn: T UBND xa Vân s n).
N ̃ư
̃ ̀ ́ ̀ ơ ượ ̉ ̣ ̉ ́ Qua bang 4.10 ta thây sô hô cua toan xa Vân S n đ c lam thêm cho
̀ ́ ́ ̀ ̣ ượ ̣ Công ty tăng đêu qua cac năm, năm 2012 co 84 hô đ c thuê lam lao đông cho
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̀ Công ty đên năm 2014 tăng 88 hô ( tăng 1,04 lân), v i tôc đô phat triên binh quân la
̀ ̀ ́ ̃ ̀ ở ơ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ 2,8% do viêc lam Công ty nhan rôi h n, co thu nhâp ôn đinh, cao h n, ma diên
́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ tich đât trông lua thu hep ngoai năm 2013 bi bao, lu lut, bo hung pha hoai, nông dân
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ợ ươ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ chăt trôm mia...vi vây, Công ty phôi h p đia ph ng cach chông ngâp ung, tăng
̀ ̀ ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ng ́ ̀ ươ i bao vê ruông mia nên cang ngay co nhiêu hô tham gia lao đông h n. Tông
́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ sô lao đông lam thêm cho Công ty đêu tăng thêm qua cac năm, năm 2012 co 190
́ ́ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ng ̀ ươ i đên năm 2014 co 220 ng ̀ ươ i (tăng 30 ng ́ ̀ ươ i), v i tôc đô phat triên binh quân
́ ̀ ́ ̣ la 7,6 % qua 3 năm. Sô lao đông nam t ̀ ư 95 ng ̀ ươ i năm 2012 đên 105 ng ̀ ươ i năm
́ ̀ ́ ̃ ư ̣ 2014, sô lao đông n 95 ng ̀ ươ i năm 2012 đên năm 2014 la 115 ng ̀ ươ i.
́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ Năm 2014 sô hô tham gia cho Công ty thuê đât 490 hô nh ng co 88 hô
̀ ̣ ̣ ́ ̀ tham gia lam lao đông cho Công ty , con 402 hô sau khi cho Công ty thuê đât,
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̉ ́ co nhiêu hô dung sô tiên Công ty tra tr ́ ̉ ươ c 10 năm chuyên đôi nganh nghê kinh
̀ ́ ́ ề ặ ấ ả ế ệ ̣ ̣ doanh, buôn ban, môt sô hô đi lam xa. V n đ đ t ra là gi i quy t vi c làm
́ ố ộ ạ ươ ấ ủ ả ̉ ̣ cho s lao đ ng cua cac hô còn l i tham gia ch ng trình s n xu t c a Công
81
ườ ố ợ ẽ ệ ề ớ ả ty là kho ng 850 ng i, Công ty s ph i h p cùng v i chính quy n Huy n, xã
ề ớ ậ ơ ổ ứ ộ ố ộ ố Vân S n du nh p m t s ngành ngh m i và t ề ch c m t s ngành ngh .
́ ̀ ̀ ̀ ợ ̉ ̣ ̉ ̣ Bang 4.11 L i ich vê viêc lam cua hô điêu tra
Hô không
Chung
̣
ĐVT
Hô liên kêt́
liên kêt́
Chi tiêu
Hô trông̀
Hô trông̀
́
̣ ̉ ̣ ̣
̣ ̣
Ng Ng
ìươ /hộ i/hồươ
2,6 0,6 60
miá 2,2 0,13 13,3
luá 2,1 0,2 20
2.41 1,03
́
́
%
̣ ̣ ̣ 1. Sô lao đông/hô 2. BQ lao đông /hô
84
8
8
%
̣ ̣ 3. Sô hô co lao đông tham gia
̀
́
̀
ợ ư
̉ ̣ ̣ 4. Ty lê lao đông
̀ phiêu điêu tra).
(Nguôn: Tông h p t
̉
̀ ộ ̉ ̣ Qua bang 4.11 ta thây ́ ấ BQ lao đ ng/ hô lam thuê cho Công ty còn th p
́ ́ ́ ́ ườ ộ ̣ ̣ ̉ ̣ 1,03 ng ̀ i/h trong đo hô co BQ lao đông cua hô tham gia liên kêt cao nhât la
́ ̀ ̀ ̀ ượ ư ̣ ̣ ̣ 0,6 ng ́ ̀ ươ i trên hô do cac hô liên kêt đ c Công ty u tiên hang đâu đao tao va ̀
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ế ̣ ̣ lam thuê cho Công ty, thâp nhât la hô trông mia 0,13 ng ̀ ầ ươ i/hô. H u h t lao
̀ ̀ ẻ ề ề ộ đ ng tr đ u không tham gia lam thêm cho Công ty, mà lam ngành ngh khác
̀ ̀ ặ ở ườ ủ ế ho c đi lam ữ xa, nh ng ng i tham gia lam thêm cho Công ty ch y u là
ườ ớ ề ấ ổ ổ ồ ộ ng i l n tu i (trung bình 46 tu i). Đi u này cho th y ngu n lao đ ng trong
̀ ư ấ ồ gia đình thì d i dào nh ng t ỷ ệ l tham gia lam thêm cho Công ty còn th p. Bên
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ canh đo thi sô hô co lao đông tham gia cao nhât la hô liên kêt chiêm 60 %, thâp
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ nhât la hô trông mia chiêm 13,3 % sô hô co lao đông tham gia trên tông sô hô
̀ ́ trông mia.
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ Ty lê sô lao đông lam thuê cho Công ty cao nhât la hô liên kêt chiêm 84
́ ̀ ượ ượ ư ̣ %, do đ c Công ty thuê đât nên đ ́ c u tiên lam lao đông cho Công ty thâp
́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ơ nhât la hô trông mia va lua chiêm 8% hô ngoai trông mia, lua cho gia đinh th i
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ̃ ̀ ư ợ ̣ gian nhan rôi ho cung đi lam thêm nh th xây, ban hang,.., con đi lam cho
82
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ Công ty thi it măc du ho co kinh nghiêm trông mia h n cac hô liên kêt.
̀ ư ế ằ ứ ấ ́ ́ T đo ta thây, hình th c liên k t b ng cách nông dân cho Công ty thuê đ t và
̀ ộ ở ờ ố ̣ ượ đ c thuê lam lao đ ng cho Công ty, mà hô dân xã có đã có đ i s ng t ố ơ t h n,
ề ả ả ờ không ph i đi làm ăn xa có nhi u th i gian chăm sóc gia đình, qu n lý con cái
̀ ầ ổ ề ị ươ ơ ̣ ̣ ̉ góp ph n n đ nh v an ninh tr t t ậ ự ở ị đ a ph ̃ ư ng, c hôi viêc lam cua nh ng
́ ́ ơ ̣ ̣ hô dân cho Công ty thuê đât cao h n cac hô dân không cho thuê.
́ ́ ́ ́ ́ ợ ̣ ̉ ̣ Phân tich l ́ i ich hô liên kêt : Liên kêt kinh tê xay ra khi môt trong cac bên
́ ́ ̀ ̀ ̉ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ tham gia liên kêt không thê t ́ minh hoat đông hoăc nêu co hoat đông thi hiêu
̀ ́ ̀ ̀ ự ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ qua hoat đông không cao nên cân phai co s tham gia cung hanh đông cua nhiêu
́ ́ ̃ ́ ́ ́ ̣ ợ ̉ ́ bên, khi đo liên kêt kinh tê se đem lai l i ich chăc chăn cho ca đôi bên.
̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ơ L i ich đem lai cho nông dân chu yêu la thu nhâp va viêc lam giup đ i
̃ ượ ượ ư ̉ ̣ ́ sông đ c nâng cao đ c thê hiên ro nh sau:
ợ ế ả ̉ ̣ B ng 4.12 L i ích cua hô nông dân liên k t cho Công ty thuê đât.́
Trung
L i íchợ
Nhiêù
It́
ừ ề
ộ đ ng cho công ty
binh̀ 51,4 37,1
34,3 57,2
14,3 5,7
ti n công lao ơ ổ ặ ớ
ồ ậ ồ
ề
ể
ổ
1.Có ngu n thu t ị 2. Thu nh p cao h n, n đ nh ề 3. Có ngu n ti n m t l n chuy n đ i ngành ngh kinh
62,9
20
17,1
ồ
̀
́
Đv: %
doanh ́ ủ ơ 4. It r i ro h n khi tr ng lúa nhàn r iỗ . ệ 5. Có công ăn, vi c làm lúc ơ 6. Co điêu kiên cho con hoc cao h n
0 11,4 5,7
28,6 42,9 45,7 ̀
̀
ợ ư
71,4 45,7 48,6 ́ ̀ sô liêu điêu tra).
(Nguôn: Tông h p t
̣ ̣ ̉ ̣
́ ̀ ́ ̣ ợ ̉ ̣ Qua Bang 4.12 ta thây viêc nông dân cho thuê đât đêu mang lai l ́ i ich
̀ ̀ ́ ́ ́ ượ ợ ̣ ̣ ́ cho ho. 100% đôi t ng điêu tra cho răng l i ich khi cho Công ty thuê đât it găp
̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ́ ở ư ở ̉ ́ rui ro h n khi trông lua, mia m c trung binh tr lên. Co nguôn thu t ̀ ̀ ư tiên
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ợ ̣ công lao đông chiêm 34,3 % tôt, 14,3% la it mang l i ich va 51,4% mang lai l ̣ ợ i
̀ ́ ́ ́ Ở ư ơ ơ ượ ̣ ̉ ̣ ́ ich trung binh. m c thu nhâp cao h n, ôn đinh h n co 57,2% đôi t ̀ ng điêu
83
́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ợ ̣ ợ ̣ tra chon mang lai l i ich tôt, 37% mang lai l i ich trung binh va 5,7% it mang
́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ợ ́ ơ ợ ́ ̣ ơ ̉ ̉ lai l i ich. Đôi v i l i ich co nguôn tiên măt l n chuyên đôi nganh nghê kinh
̀ ́ ́ ́ ́ ợ ́ ̣ ở ư ̀ doanh thi l i ich mang lai ̣ m c trung binh chiêm cao nhât 62,9%, it mang lai
̀ ́ ́ ́ ́ ươ ̣ ợ ơ ợ ́ ich 17,1% va 20% ng ̀ i dân tra l ̀ ̉ ơ i mang lai l i ich tôt. Đôi v i l i ich mang
́ ̀ ̀ ̃ ̀ ượ ̣ ợ ̣ ̣ ́ lai công ăn viêc lam nhan rôi co 45,7% đôi t ng điêu tra chon mang lai l ́ i ich
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ợ ̣ ợ trung binh, mang lai l i ich tôt chiêm 42,9% va 11,4% it mang lai l ́ i ich. Kêt
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ợ ́ ̣ ở ư ̉ ̣ ̣ qua trên cho thây l i ich mang lai ́ m c đô tôt cao nhât la co nguôn thu nhâp
́ ́ ơ ơ ợ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̃ cao h n, ôn đinh h n, cho thây ro l i ich mang lai cua viêc nông dân cho thuê
́ ́ ̀ ́ ́ ự ̣ ̣ ̣ ́ đât co tac đông tr c tiêp đên hô nông dân vê thu nhâp.
́ ́ ́ ợ ̉ ̣ ̉ ́ i ich cua liên kêt. ̀ Y kiên cua hô vê l
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ ́ Qua tông h p phiêu điêu tra co t ́ ́ ơ ợ ơ i 77,2% hô hai long v i l i ich ma Công
̀ ́ ́ ̀ ượ ́ ơ ợ ̣ ̉ ̣ ty mang lai, khi đ ̀ c hoi co hai long v i l i ich ma Công ty mang lai không?
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ượ ̣ ̣ ̣ ̉ Va co 17,1% hô tra l ̀ ̉ ơ i la tam hai long do diên tich cua ho đ ́ c Công ty thuê it
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ vi diên tich cua ho không năm trong quy hoach cua Công ty, sô tiên tra tr ́ ̉ ươ c
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ư ̉ ̉ ̉ ̉ không l n, đê co thê đâu t ̉ vao buôn ban, hay kinh doanh gi đo ma chi đu tra
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ơ ợ tiên n . Co 5,7 % hô không hai long v i l ̉ i ich mang lai do ho thây ho vân phai
̀ ́ ̣ ̉ lam viêc vât va.
́ ́ơ 2) Đôi v i Công ty
́ ́ ́ ợ ươ ượ ̣ ̉ ̉ L i ich mang lai cho Công ty tr ́ c tiên chât l ng mia đam bao, năng
́ ̀ ̀ ̀ ượ ươ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ suât cao, chu đông đ c đâu vao không phai phu thuôc vao ng ́ ̀ i san xuât
́ ̀ ́ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ cung câp, tinh trang thiêu nguyên liêu, không đam bao chât l ̃ ́ ng se it xay ra.
̀ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ̉ ượ ở ơ ̉ Bang 4.13 San l ng va năng suât toan vung mia HĐ xa Vân S n
ĐVT
Vu miá
Chi tiêu
̉ ượ ng San l Năng suât́ ́ ượ Chât l
ng
Tân ́ ́ Tân/ha CCS
2012 5.440 80 9
2013 5.390 77 8,78
́ So sanh (%) 13/12 99,08 96,25 97,5
14/13 116,5 116,8 113,9
2014 6.282 90 10 ̀
BQ 107,4 106,0 105,4 (Nguôn: Công ty CP NCN DVTM Vân S n). ơ
̣ ̉
84
́ ̀ ̉ ượ ̉ Qua bang 4.13 ta thây, san l ́ ́ ng tăng đêu qua cac năm, qua 3 năm tôc
́ ́ ̃ ̉ ượ ̣ tăng 6,8 % do diên tich cac năm tăng lên nên san l ́ ng cung tăng. Năng suât
́ ́ ́ ́ ̣ ̉ tôc đô tăng qua 3 năm 6,0%, năm 2012 80 tân/ ha đên năm 2013 giam 77 tân/ha
̃ ả ưở ờ ế ủ ệ ề ư do năm 2013 do nh h ng c a đi u ki n th i ti t khó khăn, m a bao, sâu
̀ ́ ̀ ế ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ bênh, nông dân không bao vê ruông mia, bi trâu bo pha ồ va do k t thúc tr ng
ặ ộ ệ ấ ờ ưở ể ủ mía quá mu n đ c bi t trên đ t 2 lúa, th i gian sinh tr ng, phát tri n c a cây
ợ ớ ậ ắ ờ ị ừ mía ng n và b ng p úng 4 đ t v i th i gian dài t 37 ngày nên năng suât,́
́ ́ ́ ́ ượ ́ chât l ng kem không cao, đên năm 2014 năng suât 90 tân/ha ( tăng 16,8%) so
́ ̀ ơ ầ ̣ ̀ ́ ơ v i năm 2013 do điêu kiên th i tiêt thuân l ữ ̣ ợ ơ ngăn ch n ph n nào nh ng ặ i h n,
̀ ả ủ ạ ế hành vi xâm h i đ n tài s n c a Công ty, Công ty ổ ứ t ch c chăm sóc va phòng
ừ ụ ệ ấ ạ ướ ườ ơ tr sâu đ c thân, châu ch u và r p h i mía, t i tiêu th ng xuyên h n nên
́ ́ ̀ ̀ ̉ ượ ượ ̉ ượ năng suât, san l ̀ ng va chât l ng đêu tăng. Nhin chung san l ́ ng, năng suât
̀ ́ ́ ̀ ́ ượ ưở ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ va chât l ng mia cua Công ty chiu anh h ̀ ̀ ơ ng nhiêu cua th i tiêt, sâu bênh va
̀ ̉ ̣ ̣ ́ bao vê đông ruông mia.
́ ́ ́ ̀ ́ ư ̉ ̉ ̣ ́ Hinh th c liên kêt Công ty thuê đât cua nông dân san xuât mia nguyên liêu
́ ̃ ư ợ ̣ mang lai nh ng l i ich sau cho Công ty:
̀ ̉ ̣ ̣ ̀ * Chu đông nguyên liêu đâu vao:
́ ́ ́ ́ ́ ̃ ư ́ ơ ̣ ̉ ư Đôi v i Công ty cung nh cac nh cac xi nghiêp san xuât, kinh doanh.
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ Đê san phâm đâu ra ôn đinh va đê co nguôn nguyên liêu ôn đinh cung câp cho
́ ́ ̀ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ Công ty la môt trong nh ng yêu tô vô cung quan trong. Viêc tao ra vung nguyên
́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̀ liêu bên v ng, ôn đinh, năng suât va phat triên lâu dai đê đap ng đu nhu câu
́ ́ ơ ươ ơ ́ ơ ̣ nguyên liêu cung câp cho Công ty Lam S n. Năm 2011, v i h ́ ̉ ng đi m i cua
́ ́ ̀ ̀ ́ ư ̉ ̉ ́ ́ ơ Công ty liên kêt băng hinh th c thuê đât cua nông dân san xuât trên quy mô l n
̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ợ ơ ơ ̃ ơ ̉ ̣ ́ thi co nhiêu l i thê h n, it xay ra tinh trang nông dân pha v HĐ h n cac hinh
́ ́ ́ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ th c liên kêt khac, chu đông nguôn nguyên liêu đê cung câp cho Công ty me.
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ Qua bang 4.13 thây đ ượ ợ c l i ich vê chu đông nguyên liêu đâu vao cua Công
́ ́ ơ ̉ ượ ty CP NCN DVTM Vân S n tăng qua cac năm: năm 2014 co san l ́ ng cao nhât
85
̃ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ la 6.282 tân thâp nhât năm 2013 la 5440 tân. Ro rang tham gia liên kêt theo hinh
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ợ ơ ̉ ̉ ̣ th c thuê đât cua nông dân thi Công ty co nhiêu l i thê h n trong chu đông
̣ nguyên liêu cho cung câp.́
́ ́ ̀ ́ ́ ơ ̣ Giam đôc Công ty CP NCN TMDV Vân S n Đăng Thê Giang cho biêt: Hinh
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ́ ư ́ ơ ̉ ̉ ̉ th c thuê đât cua nông dân đê san xuât la hinh th c m i nên không tranh khoi đ ̉ ượ c
̀ ̀ ́ ̃ ư ự ư ơ ̣ ̣ ́ nh ng kho khăn ban đâu, nh ng sau h n 3 năm th c hiên thi nguyên liêu cung câp
́ ̀ ́ ́ ơ ơ ́ cho Công ty Lam S n tăng qua cac năm cao nhât la năm 2014 v i 6.282 tân.
̀ ̀ ́ ượ ̉ ̉ ́ *Chât l ng mia đâu vao bao đam .
̀ ́ ́ ơ ́ ơ ượ ̉ ̉ ̣ Đôi v i DN, Công ty không chi quan tâm đ n thuân đên chu đông đ ̀ c đâu
̀ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ượ ượ ̣ ̣ ̉ ̀ vao ma chât l ng cung rât quan trong cân đ c quan tâm. Viêc san xuât vung
́ ́ ̀ ́ ́ ơ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ nguyên liêu mia quy mô l n, ap dung TBKH vao san xuât, đam bao đ ́ c chât
́ ượ ượ ̉ ̉ l ́ ng cao, giup nâng cao chât l ng san phâm.
́ ươ ̉ ̉ ̃ ̀ ư ượ Biêu đô 4.1 Tr l ng đ ̀ ng cua Công ty qua cac năm 20122014.
̀ ộ ườ ỉ ấ (Commercial cane Sugar Formula):la ch tiêu đo ch t Đ đ ng CCS
ượ ữ ượ ườ l ng mía, tr l ng đ ng càng cao thì t ỷ ệ l thu đ ượ ườ c đ ng cao, giá mua
ệ mía nguyên li u cũng cao.
́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ượ ượ ̉ ̣ Nhin vao biêu đô 4.1 ta thây đ c chât l ng mia nguyên liêu năm 2013 cao
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̃ ̣ ư nhât la 10 CCS do Công ty ap dung nh ng tiên bô KHKT tôt, cung chinh quyên đia
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ươ ươ ̣ ̣ ̣ ph ̀ ́ ̃ ng khăc phuc tinh trang ngâp ung do bao, cac tuyên kênh m ng thoat va lây
̀ ́ ̉ ượ ự ̀ ơ ượ ̣ ́ ươ ượ n c đ c xây d ng hoan thiên cho nên san l ́ ̀ ng mia cao đông th i chât l ng
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ̀ ơ ̉ ̉ ư mia đam bao , thâp nhât 2013 la 8,78 CCS do th i tiêt m a keo dai 37 ngay, ch a
́ ́ ́ ̀ ́ ạ ọ ̣ ̣ ̣ co biên phap thoat n ́ ươ c nhanh gây ra tinh trang ngâp ung,.., và b hung h i mía
́ ́ ̉ ượ ́ ơ ượ nên san l ́ ̀ ng kem cung v i chât l ́ ̀ ng không cao va năng suât thâp.
́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ư ợ ́ ư ̉ ̣ ̣ ́ T đo ta thây l i ich ban đâu cua Công ty trong viêc ap dung hinh th c liên
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ kêt m i nay. Không chi đam bao nguôn nguyên liêu đâu vao ôn đinh, chât
́ ̀ ́ ượ ượ ơ ̉ ̉ l ng đ ơ c đam bao h n, năng suât cao h n. Ngoai ra Công ty đang co d ự
86
́ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ́ ư ̣ ̣ đinh liên kêt v i cac hô trông mia trong xa ky kêt HĐ cung ng đâu vao nh ư
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ̣ ̣ phân bon, thuôc tr sâu,… cho cac hô trông mia, xong ban mia nguyên liêu cho
̃ ́ ́ ̀ ự ươ ̣ Công ty va liên kêt trong cac linh v c chăn nuôi, th ng mai,….
́ ́ ́ ̀ ơ ̉ ̣ ́ 4.2.4.2 Cac vân đê trong liên kêt cua hô nông dân v i Công ty.
́ ́ơ a) Đôi v i Công ty
́ ̀ ̀ ́ ́ ư ̃ ư ́ ơ ̉ ̣ ́ Hinh th c liên kêt băng cach thuê đât cua nông dân m i bên canh nh ng l ợ i
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ́ ́ ư ich mang lai cho Công ty thi hinh th c nay con tôn tai nh ng vân đê Công ty
̣ ̉ ́ ̀ găp phai đo la:
(cid:0) Vê Kinh tê: ́ ̀
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ư ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ Vôn đâu t ́ ban đâu l n đê tra tiên thuê đât, quy hoach, cai tao đât va san
̀ ́ ́ ấ ả ướ ề ư ̉ ̉ ̣ ̉ xuât. ́ Ti n thuê đ t tr tr c 10 năm, đâu t ̀ 12,4 ty cho san xuât, cai tao đât la
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ư ̉ ́ 69 ha ban đâu. Ngoai ra ch a tinh đên chi phi phat sinh trong qua trinh san xuât
ướ ế ắ ặ ẩ ố nh : ư chi phí tháo n ụ c ch ng úng, ch m d m, phun ch ph m qua lá, sâu đ c
ệ ấ ả thân, châu ch u, phát sinh chi phí b o v vùng mía, chi phí văn phòng, đ u tầ ư
ủ ợ ơ ầ ban đ u cho giao thông, th y l i l n.́
́ ự ợ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ L i nhuân cua công ty không cao do phai chiu rui ro tr c tiêp trong qua ́
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ trinh san xuât mia nguyên liêu va phu thuôc vao Công ty me. Kho kiêm soat
́ ́ ượ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ chât l ́ ng san phâm do Công ty chi san xuât mia nguyên liêu không san xuât
́ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ tao ra san phâm nên viêc kiêm soat chât l ́ ng kho khăn.
̀ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ơ ơ ́ ơ ̉ Năm 2010 Vân S n m i băt đâu chuyên đôi c câu cây trông sang trông
́ ̃ ớ ồ ư ơ ỹ ậ ả mia cho nên xa Vân S n là vùng m i tr ng mía nông dân ch a có k thu t s n
ư ấ ườ ả ộ ộ xu t mía, làm ch a quen nên c ả ng đ lao đ ng không cao, không đ m b o
́ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ngày công, lam tăng chi phi san xuât mia nguyên liêu.
́ ́ ̀ ự ̀ ơ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ Do t ́ minh san xuât mia nguyên liêu nên phai chiu rui ro cua th i tiêt,
̀ ́ ́ ̀ ưở ̉ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ sâu bênh va bi nông dân chăt trôm mia, trâu bo pha anh h ́ ng đên san l ng,
̀ ́ ́ ̀ ượ ư ̣ ̉ ́ chât l ng nguyên liêu. Nh năm 2013 la năm ma Công ty san xuât mia nguyên
87
́ ̀ ́ ́ ̃ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ liêu chiu rui ro trong san xuât do lu lut keo dai, bi sâu bênh nên năng suât 77
́ ́ ượ ̣ tân/ha, chât l ng đat 8,78 CCS.
́ ̃ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ Diên tich quy hoach đât cua Công ty ch a tâp trung môt chô thanh quy
́ ̃ ơ ượ ố ở ự ở mô l n đ ̀ c, vân đang con phân b 5 khu v c 8 thôn.
́ ́ ́ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̃ Sô hô dân tham gia cho thuê đât qua l n v i 490 hô năm 2014, nên dân
̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ́ đên viêc ky HĐ, thanh toan tiên thuê đât mât th i gian. Nguyên nhân la do diên
̀ ́ ́ ́ ̣ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ tich cua nông dân manh mun, nho le không quy hoach thanh môt n i nên sô hô
́ơ ́ liên kêt l n.
̃ ̣ (cid:0) Vê xa hôi ̀
́ ́ ̃ ́ ở ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Nông dân ̣ xa tao tâm ly không ôn đinh cho CBNV: Cac can bô Công ty bi môt
́ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ở ư ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ sô nông dân ̀ xa đanh, chi cân ho không a viêc lam cua can bô Công ty, ch a ,lam
́ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ̣ đung ky thuât trông mia, gây mât an toan cho Công ty.
́
́ơ * Đôi v i nông dân (cid:0) Vê kinh tê: ́ ̀
́ ̀ ̀ ́ ̉ ươ - Công ty tra l ̣ ng cho nông dân thâp tinh theo ngay Công, tuy theo công viêc
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ư ̉ ̣ ̣ ̀ nh lam co thi 80 bôc ngon mia, 100 nghin đông/công/ngay, chăt mia 150 nghin
2
̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ̉ ̣ đông/công/ngay, nhô co 80 nghin ́ đông/công/ngay,…Sô công lao đông CBNV
̀ ́ ̀ ́ ̃ ̣ ̣ ̉ ̀ công ty theo doi ghi lai. Đinh gia tra tiên thuê hang năm thâp dân 210kg/500m
2.
́ ́ ơ ̀ trong khi m i băt đâu thuê 300kg/500m
̀ ́ ́ ́ ̀ ́
̃ ̣ ́ - Công ty thanh toan tiên công cho nông dân cuôi thang, co khi la theo quy. (cid:0) Vê xa hôi ̀
̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ - Tiên công lao đông hô lam thuê cho Công ty nhân tiên muôn, nông dân
̀ ̀ ̀ ́ ́ ư ượ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ toan phai đi xin Công ty tra tiên công nh ng chi nhân đ ̀ c môt it con sô tiên
̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ́ công con lai Công ty khât tra sau. Va tinh trang nay khiên nông dân không muôn
̀ lam thêm cho Công ty.
88
́ ̀ ượ ̣ ̣ ̀ - Co nhiêu hô không đ ́ c đi lam cho Công ty, sau khi hô cho thuê đât,
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ươ ư ̣ ̉ ̣ ́ nhiêu hô dung sô tiên Công ty tra tr ̀ ́ c đâu t ̣ cho san xuât, buôn ban, hoăc ho
̀ ̣ ́ đi lam công viêc khac
ề ữ ủ ế 4.2.5. Tính b n v ng c a liên k t
ế ả ủ ề ế ị ố ấ ủ Quy t đ nh s 80/2002/QĐ – TTg c a Chính Ph v Liên k t s n xu t:
ộ ượ ử ụ ề ử ụ ấ ể ố ổ ị H nông dân đ ầ c s d ng giá tr quy n s d ng đ t đ góp v n c ph n,
ế ớ ệ ệ ặ ấ liên doanh, liên k t v i doanh nghi p ho c cho doanh nghi p thuê đ t sau đó
ượ ả ế ấ ấ ầ ổ nông dân đ ặ c s n xu t trên đ t đã góp c ph n, liên doanh, liên k t ho c
ạ ế ề ữ ạ ự ắ ệ ả cho thuê và bán l ữ i nông s n cho doanh nghi p, t o s g n k t b n v ng gi a
ệ ộ ơ ị ế nông dân và doanh nghi p. Các h nông dân trên đ a bàn xã Vân S n đã ký k t
́ ồ ơ ơ ợ h p đ ng cho Công ty CP NCN, DVTM Vân S n cho thuê đât trong h n 3 năm
ữ ộ ồ ợ ượ ơ ở ế qua. H p đ ng gi a h nông dân và Công ty sau khi đ c ký k t là c s pháp
ể ắ ụ ủ ệ ề ệ ả ợ lý đ g n trách nhi m và nghĩa v c a các bên, b o v quy n và l ợ i ích h p
̀ ữ ườ ự ề ệ ợ pháp gi a ng i cho thuê va ng ̀ ồ ươ i đi thuê. V tình hình th c hi n h p đ ng
ữ ộ ơ ơ ớ gi a h nông dân xã Vân S n v i Công ty CP NCN, DVTM Vân S n qua 3
ượ ể ệ ở ả năm đ c th hi n b ng sau:
H pợ
ĐVT
2012
2013
Chênh lêcḥ
2014
13/12
14/13
ế ợ ồ ớ ộ ủ ả B ng 4.14 Tình hình ký k t h p đ ng c a Công ty v i H nông dân
đ ngồ 1. Sô hô ́
Hộ
486
492
490
6
2
̣
ky HĐ́ 2. Tông
̉
Hộ
1780
1793
1807
13
14
sô hố
̣
HĐ
Công
ty vi
phaṃ
HĐ
0
0
2
0
2
3. Sô ́
89
̉ 4. Tông
hô dân
̀ trông
mia ́
toan ̀
xã
Hộ
272
309
327
18 ̃
ơ
ồ
37 (Ngu n:UBND xa Vân S n).
̣
ấ ố ượ ả ế ồ ợ Qua b ng 4.14 ta th y s l ấ ớ ng h p đ ng công ty ký k t thuê đ t v i
̀ ́ ́ ́ ́ ơ ự ợ ̉ ̉ ̣ ́ ộ h qua 3 năm co s thay đôi. Tông sô hô ky kêt h p đông v i Công ty qua các
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ợ ượ năm đêu tăng lên, năm 2012 co 486 h p đông đ c ky kêt đên năm 2014 la 490
́ ̀ ố ộ ạ ợ ồ ớ ̣ ̣ ́ tăng 0,4 %. S h vi ph m h p đ ng v i Công ty không co tinh trang hô pha
́ ́ ̀ ̃ ́ ư ư ư ươ ̉ ̣ ̉ ̃ ơ v HĐ xay ra, nh ng vân co hanh vi vi pham HĐ nh y th c cua ng ̀ i dân
́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ đang con kem vân xay ra tinh trang nông dân chăt trôm mia, trôm phân pha hoai
̀ ́ ư ́ ở ư ở ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ tai san cua Công ty nh ng đang m c đô nhe nên Công ty chi nhăc nh . Năm
́ ́ ̣ ̣ 2014 co 2 HĐ Công ty vi pham nguyên nhân do đât Công ty thuê hô nông dân
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ xâu qua không thê trông đ ̣ c mia tiêp nên Công ty quyêt đinh tra lai đât cho hô
̀ ́ ̀ ươ ́ ơ ̉ ươ ̉ ̣ ̣ dân, Công ty phai bôi th ̀ ng thiêt hai cho nông dân v i sô tiên tra tr ́ ́ ở c đo
́ ̀ ̣ cac năm con lai.
́ ́ ̃ ̃ ư ̉ ̣ Hoi nông dân sau 10 năm n a khi hêt han HĐ thuê đât, Công ty vân thuê
́ ́ ́ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ́ ơ v i m c gia đo. Liêu hô co ky kêt tiêp cho thuê không? Co t ́ ̀ ơ i 86% hô bao con
̀ ́ ̃ ̃ ́ ́ ́ ư ̣ ́ ́ xem xet, ly do nêu vân thuê gia nh thê nay ho se không cho Công ty thuê đât
̀ ̀ ̃ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ ư n a vi gia thâp, nêu nâng gia lên thi ho tiêp tuc, co 0,8% se tiêp tuc ho cho răng
́ ́ ́ ợ ơ ươ ̣ ̣ l i ich mang lai tôt h n khi ho không cho thuê tr ́ c đo, 0,6% tra l ̀ ̉ ơ i không do
́ ́ ́ ́ ́ ́ gia thuê đên luc đo qua thâp.
ế ố ả ưở ế 4.3. Các y u t nh h ế ng đ n liên k t
́ ́ ́ ́ ́ ượ ̃ ư ự ưở ́ ư ̉ ̉ ́ Đê co đ ́ c đanh gia th c tê nh ng yêu tô anh h ̀ ng đên hinh th c liên
̃ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ́ kêt trong san xuât mia nguyên liêu tai xa Vân S n, tiên hanh điêu tra lây y kiên
90
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ư ̣ ̣ t ̀ ư phia hô nông dân va Công ty t ̀ ̀ ư đo rut ra nh ng kêt luân chung nhât, nhăm
́ ́ ̣ ́ ợ co biên phap thich h p
́ ́ơ ̣ Đôi v i hô nông dân
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ Trinh đô hoc vân con han chê, đa sô la tôt nghiêp câp 2 nên viêc Công
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ty tâp huân cach trông, chăm soc, bao vê va thu hoach mia cho cac lao đông
́ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ lam thêm, ho cung không co y tiêp thu nên hiêu qua lao đông lam cho Công
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ượ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ty con thâp. Nhân th c cua hô han chê vi thê đê nhân biêt đ ̀ ̃ c nh ng điêu
́ ̃ ̃ ́ ̀ ̃ ̀ ư ư ợ ơ ̉ ̣ ́ ̃ ư khoan trong h p đông cung không dê dang. H n n a cac hô vân ch a y th c
̀ ̀ ̀ ́ ượ ợ ượ ư ợ ươ ̣ ̉ ̣ đ c vê h p đông. Ho chi nhin nhân đ ̃ c nh ng cai l i tr ́ ́ c măt ma ̀
̀ ̣ ̀ không nhin nhân lâu dai.
̃ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ượ ̉ ̣ Nhin vao bang sau ta se thây đ c ly do ma cac hô dân không tham gia
́ ́ liên kêt. Ta thây
̀ ́ ế ủ ộ ượ ộ ố ả ố ớ ư ề B ng 4.15 M t s ý ki n c a h đ ́ c đi u tra đ i v i hinh th c liên kêt
cho Công ty thuê đât́
ộ
N i dung
SL (%)
ể
ệ
ạ ấ
ệ
ợ ị ấ
ủ
ệ
ế
ạ
ợ
i ích c a vi c liên k t đó mang l
i
ủ ề Không đ đi u ki n đ tham gia( quy mô, di n tích, lo i đ t,..) S b m t đât ấ Không th y rõ l Lý do khác
̀
́
Lý do không tham gia liên k tế ́ Quyêt đinh cua hô vê liên kêt
́
̀
̣ ̉ ̣
̀
̀
ợ ư
100 46,6 26,7 20 6,7 100 76,3 11,2 13,5 ́ ̀ sô liêu điêu tra).
(Nguôn: tông h p t
Rât muôn tham gia ́ Muôn tham gia ́ Con xem xet ́ ̉ ̣
́ ̀ ́ ́ ợ ̣ ̉ ̣ Qua sô liêu tông h p điêu tra trong sô hô không tham gia liên kêt khi
̀ ́ ́ ́ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ đ ́ c hoi ly do co đên 46,6% hô tra l ̀ ̉ ơ i không đu điêu kiên tham gia do diên tich
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ợ ợ ̉ ̣ ̣ nho, loai đât không phu h p trông mia vi vây Công ty không ky kêt h p đông
́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ợ thuê đât v i cac hô đât không thich h p trông mia. Co 26,7% hô vê lâu dai ho
̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ự ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ợ s mât đât do s han chê vê hoc vân va nhân th c cua hô lam cho ng ́ ̀ ươ i dân co
91
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ợ ̣ ̣ ̣ ́ ợ tâm ly e ngai, s phiên ph c khi ky h p đông cho thuê, lo bi thiêt thoi, mât
̀ ̃ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ quyên lam chu đât nên không cho Công ty thuê ma vân tiêp tuc trông lua n ́ ươ c.
́ ́ ợ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ Ngoai ra, co t ́ ̃ ơ i 20% hô dân không thây ro l ́ i ich cua viêc cho Công ty thuê đât
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ượ ̣ ̣ va y kiên khac co 6,7% ho co y kiên gia thuê đât đ ́ c Công ty đinh gia thâp
̣ nên ho không cho thuê.
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ Quyêt đinh cua hô vê liên kêt co t ́ ơ i 76,3 % quyêt đinh rât muôn tham gia,
́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ́ co 11,2% hô muôn tham gia, co 13,5% hô con xem xet.
́ ơ ́ơ Đôi v i Công ty CP NCN DVTM Vân S n
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ượ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̉ Đôi v i Công ty thi vân đê san xuât nguyên liêu đam bao chât l ng,
́ ̀ ́ ́ ̀ ̉ ượ ̃ ư ̣ năng suât cao la khâu then chôt nhât do vây cân phai đ ự c nh ng s quan tâm,
̀ ́ ̀ ́ ̃ ư ươ ̣ ̉ cân nhăc va nh ng kho khăn ma Công ty găp phai th ̀ ̀ ng la:
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ̀ + Nh ng han chê vê viêc vay vôn, do la đât đi thuê nên không co quyên
́ ̀ ́ ́ ́ ở ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̃ ử s dung đât đê thê châp nên Công ty cung ngân ngai m rông quy mô diên tich
́ ̉ ̉ ́ thuê đât đê san xuât.
́ ̃ ́ ̀ ̀ ử ̣ ̉ ̉ ̀ ̀ +HĐ thuê quyên s dung đât nhiêu điêu khoan, giai thich không ky vê
́ ̀ ̀ ̀ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̃ ̃ quyên va nghia vu cho nông dân nên dân đên tinh trang nông dân ch a hiêu ro
́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ợ ư ́ ư ̣ ̣ ̉ ̣ l ̣ i ich ma Công ty mang lai nên ch a co y th c trong viêc bao vê va lam viêc
́ đung cho Công ty
̃ ớ ồ ư ơ ỹ ̣ ậ ả + Xa Vân S n là vùng m i tr ng mía nhân dân lai ch a có k thu t s n
ư ấ ườ ư ả ộ ộ xu t mía, làm ch a quen nên c ả ng đ lao đ ng cao nh ng không đ m b o
ả ự ượ ấ ả ộ ể ả ngày công, đ đ m b o l c l ả ng lao đ ng tham gia s n xu t Công ty ph i
ấ ả ơ tăng đ n giá khoán, làm tăng chi phí s n xu t.
ệ ủ ả + Công tác b o v c a Ban công an xã đã giúp Công ty trong công tác
ệ ả ữ ế ạ ẩ ạ ặ ầ ả b o v s n ph m, h n ch trâu, bò phá h i, ngăn ch n ph n nào nh ng hành
ấ ậ ự ả ủ ạ ế vi xâm h i đ n tài s n c a Công ty, các hành vi gây m t tr t t an ninh, song
ư ự ề ệ ệ ả ợ ồ vi c th c hi n theo các đi u kho n trong h p đ ng ch a nghiêm túc. Tinh
92
ư ề ệ ể ầ ặ ị th n trách nhi m không cao, đ mía b ch t phá nhi u nh : thôn 6, thôn 7,
thôn 8, thôn 9.
ố ớ ộ ị ạ ộ ị ươ ươ : Cán b lãnh đ o đ a ph ự ư ng ch a th c Đ i v i cán b đ a ph ng
̃ ́ ́ ̃ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ự s giam sat chăt che trong khâu bao vê ruông mia cho Công ty dân đên ruông
́ ́ ́ ́ ượ ệ ủ ả ̣ mia không đat năng suât chât l ng ( co 8,78 CCS) . Công tác b o v c a Ban
ệ ả ế ạ ả ẩ công an xã đã giúp Công ty trong công tác b o v s n ph m, h n ch trâu, bò
ả ủ ạ ế ữ ầ ặ ạ phá h i, ngăn ch n ph n nào nh ng hành vi xâm h i đ n tài s n c a Công ty,
ấ ậ ự ự ệ ệ ề các hành vi gây m t tr t t ả an ninh, song vi c th c hi n theo các đi u kho n
ư ồ ợ trong h p đ ng ch a nghiêm túc.
́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ Chinh sach cho Công ty vay vôn đang con kho khăn, Cac yêu tô khac:
́ ̀ ư ̣ ̣ ̉ ch a tao điêu kiên cho công ty phat triên.
́ ̀ ̉ ́ *Rui ro trong qua trinh liên kêt:
ủ ừ ề ệ ự ệ ự ế ố R i do t đi u ki n t ề nhiên: Đi u ki n t nhiên là y u t ầ hàng đ u
́ ́ ưở ư ề ỏ ồ ̉ anh h ng đên năng suât cây tr ng. Cây mía đòi h i cao v ánh sáng, a nhi ệ t
ờ ế ư ệ ề ề ậ ợ ậ ộ đ cao, m a nhi u. Do v y, khi đi u ki n th i ti t không thu n l i nh ư ở
ế ướ ư ộ ơ ộ Vân S n có m t mùa khô và m t mùa m a nên cây mía khi thì thi u n c, khi
ủ ư ậ ổ ừ ị ệ thì ng p úng và đ gãy khi m a bão. R i ro t d ch b nh, thiên tai gây thua l ỗ
́ ấ ẽ ế ả ̣ ̣ ̉ ̀ ạ cho s n xu t s khi n cho Công ty trông mia không đat hiêu qua, không đ t
́ ấ ả ưở ế ị ế ở ̉ ̣ năng su t, nh h ả ng đ n quy t đ nh cua Công ty co nên m rông quy mô s n
ệ ủ ị ả ả ấ ồ ưở xu t và c ngu n nguyên li u c a Công ty cũng b nh h ng.
ả ủ ủ ể ự ả ế *S đ m b o c a các ch th tham gia liên k t
ế ớ ự ấ ộ ợ Đ ng l c thúc đ y Công ty và HND h p tác, liên k t v i nhau chính là
ợ ấ ạ ủ ự ỗ ộ ợ l i ích s thành công hay th t b i c a Công ty, m i nông h . Khi l ủ i ích c a
ế ượ ả ả ộ các bên tham gia liên k t không đ c đ m b o phát sinh các xung đ t và có
ỡ ự ắ ữ ế ế ể th làm phá v s g n k t gi a các bên tham gia liên k t. Trong quá trình hình
93
́ ̀ ́ ̀ ử ồ ợ ồ ̣ ̉ ̣ thành h p đ ng thuê quyên s dung đât cua hô dân tr ng, Công ty va chinh
̀ ̀ ́ ươ ư ấ ả ề ả ̣ ̣ quyên đia ph ng ban bac đ a ra t ́ t c các đi u kho n, sau đo Công ty viêt
̀ ̀ ́ ́ ̃ ̀ ự ậ ̉ ̣ ̣ ̀ ̃ HĐ, do v y bên nao cung phai co nghia vu va quyên th c hiên HĐ, nêu bên nao
̀ ̀ ươ ̣ ̉ ̣ vi pham phai bôi th ̀ ng cho bên con lai.
́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ ̀ 4.4. Đanh gia tiêm năng phat triên hinh liên kêt san xuât mia nguyên liêu
̃ ơ ̣ tai xa Vân S n.
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ ̃ 4.4.1 Đanh gia hinh th c liên kêt hiên nay trên đia ban xa
́ ̀ ̀ ́ ̀ Ư ́ ư ượ ̉ ̉ ̣ ̣ u điêm cua hinh th c liên kêt nay la cac hô dân đ ̀ c nhân tiên cho thuê
́ ́ ̀ ́ ̃ ư ợ ̉ ̉ đât Công ty tra tr ̀ ́ ̉ ươ c đâu t phat triên chăn nuôi va sô hoa l i chi tra môi khi
́ ̀ ̀ ̣ ượ ở ượ ̣ ̣ ̉ ̀ đên mua vu, đ c tao điêu kiên tr thanh công nhân cua Công ty, đ c tham
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ gia san xuât, bao vê hoa mau ngay trên đông ruông cua minh v i thu nhâp tinh
́ ́ ượ ̃ ư ̀ ơ ̉ ̣ ̣ ̀ trên ngay công đ ́ ̉ ơ c thoa thuân gi a Công ty v i hô dân. Giup đ i sông cua
́ ́ ̀ ́ ươ ợ ̉ ̀ nông dân khâm kha ma không phai đi “tha ph ́ ự ng câu th c”. Co l ơ i ich h n
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ư ́ ư ̣ ̣ ̉ ́ trong thu nhâp va viêc lam. Co thê noi hinh th c liên kêt nay la hinh th c co ́
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ơ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ hiêu qua tôt nhât, nông dân it chiu rui ro, tinh trang nông dân pha v HĐ it xay
̀ ̉ ượ ượ ượ ̉ ̉ ̣ ̣ ra. Công ty đam bao đ ́ c chât l ng, chu đông đ c nguôn nguyên liêu.
̀ ́ ̀ ̀ ượ ư ́ ư ượ ở ̉ ̉ ̣ Nh c điêm cua hinh th c liên kêt nay la ch a đ c m rông quy mô
́ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ượ ư ́ ơ ư ̉ ̉ san xuât trên xa, do l ́ ng vôn đâu t ban đâu l n đâu t thuê đât cua nông dân
̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ va san băng, cai tao đât nên Công ty đinh gia thuê đât tra hang năm cho nông
̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ơ ̣ ̉ ̀ dân thâp xuông. Hinh th c liên kêt nay thi Công ty chiu nhiêu rui ro h n nông
̀ ́ ́ ́ ử ̉ ̣ ́ dân, do Công ty thuê đât cua nông dân nên không co quyên s dung đât nên kho
́ ̀ ̃ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ khăn trong vay vôn, l i nhuân cua Công ty se không cao, phu thuôc vao Công ty
́ ́ ượ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ me, kho kiêm soat chât l ng san phâm.
́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ́ 4.4.2 Đanh gia tiêm năng phat triên liên kêt mia nguyên liêu
94
̃ ́ ̃ ́ ́ ̀ ơ ư ̣ ̣ ̣ ̣ 4.4.2.1 Nh ng c hôi va thê manh trong liên kêt mia nguyên liêu tai xa Vân
S n.ơ
́ ́ ơ ấ ể ẩ ố ồ ị ́ ơ Đôi v i nông dân giup chuy n d ch c c u cây tr ng, đ y nhanh t c đ ộ
ưở ế ị ươ ầ ơ ấ ệ ạ ố tăng tr ng kinh t đ a ph ng. T o vi c làm, góp ph n c c u b trí l ạ ự i l c
ượ ậ ự ậ ộ ổ ị l ng lao đ ng,tăng thu nh p cho nông dân ,làm n đ nh tr t t ộ an ninh xã h i
́ ̃ ̀ ́ ở ị ươ ế ̣ ơ ư ể ̣ ̉ đ a ph ng và kinh t phát tri n. Ho không con phai đôi măt v i nh ng kho ́
́ ̣ khăn trong cuôc sông.
́ ̀ ́ ơ ượ ́ ư ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ Đôi v i Công ty đam bao chât l ̀ ng, m c ôn đinh đâu vao cho viêc cung
̀ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ câp va năng suât. Tiêp cân va ng dung khoa hoc ky thuât vao san xuât mia
̣ nguyên liêu.
́ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ơ Trong th i gian t ́ ở ơ i, liên kêt nay kha năng m rông it. Hiên tai, Công ty
́ ́ ̀ ́ ́ ̃ ở ở ̣ ̣ ̣ ̣ ́ không co y đinh m rông diên tich thuê đât trông mia ̀ ơ trên đia ban xa Vân S n
̣ ̉ ̉ ́ ̀ do Công ty găp nhiêu rui ro trong san xuât.
́ ́ ̃ ̀ ́ ́ ơ ̃ ư ́ ư ̣ ̣ 4.4.2.2 Nh ng kho khăn va thach th c trong liên kêt mia nguyên liêu tai xa Vân S n.
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ươ ́ ư ̣ ̣ ́ ơ Đôi v i ng ́ ̀ i nông dân nhân th c vê liên kêt con han chê. Khi ky kêt
́ ́ ̀ ́ ư ́ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ợ h p đông tinh ky luât ch a cao. Bên canh đo y th c cua ng ̀ ̀ ươ i dân vê viêc bao
̃ ̀ ̀ ̀ ̀ ư ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ vê tai san ch a cao, lam thuê cho Công ty thi ch a đat hiêu qua vân xay ra tinh
̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ư ̀ ư ̣ ̣ ơ trang nông dân co can bô công ty theo doi thi lam không thi v a lam v a ch i
́ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ nên dân đên tinh trang lao đông nhiêu nh ng lam không hiêu qua, mât nhiêu
́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ngay chăm soc mia, tiên chi phi công cho lao đông cua Công ty tôn kem nhiêu.
ố ượ ạ ả ị Đa s CBNV đ ế c đào t o chuyên ngành k toán, qu n tr kinh doanh,
ế ự ể ư ư ệ ế ề ự ệ ch a có kinh nghi m làm vi c, cũng nh thi u s hi u bi t v lĩnh v c nông
ắ ầ ẻ ệ ệ ề ớ ớ ặ nghi p, nông thôn, đ u b t đ u làm quen v i công vi c còn m i m . M c
ấ ủ ả ả ự ệ ế ấ ỉ ạ khác do tính ch t c a s n xu t nông nghi p ph i tr c ti p giám sát ch đ o
95
ờ ườ ế ạ ặ ấ ộ ọ ớ ệ ngoài tr i, th ng xuyên ti p xúc v i các ch t hóa h c đ c h i, đ c bi t là
ệ ự ậ ố ả ư ế ẫ ầ ậ ế thu c b o v th c v t. Vì v y h u h t CBNV ch a yên tâm công tác d n đ n
ệ ệ ề ệ ầ ạ ớ vi c phát huy tinh th n trách nhi m v i công vi c và Công ty còn nhi u h n
ch .ế
́ ̀ ́ ́ ̣ ở ́ ơ ̣ ̉ Nha may chê biên nguyên liêu ́ xa so v i khu nguyên liêu. Nên tôn thât
́ ̀ ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ trong khâu vân chuyên, hê thông giao thông cua xa ch a hoan chinh viêc vân
́ ̀ ̉ chuyên đang con kho khăn.
́ ̀ ́ ượ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ Tuy co vung nguyên liêu ôn đinh đê cung câp cho Công ty me, chât l ng
ư ợ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ nguyên liêu đam bao nh ng do l i nhuân mang lai cho Công ty không cao, chiu
̀ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ở rui ro nhiêu trong san xuât, nên viêc m rông quy mô diên tich Công ty con xem
́ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̣ xet. Nên diên tich mia cua Công ty h n 3 năm không co tăng, du nông dân hiên
́ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ gi ̀ ơ rât muôn Công ty thuê đât cua ho, viêc thuê đât cua nông dân gi ̀ ơ không găp
́ ư ̃ư kho khăn n a, nh ng Công ty không thuê thêm.
̀ ượ ̃ ư ở ở ̣ ̀ ơ Trong th i gian t ́ ́ ơ i, liên kêt nay nên đ c m rông không nh ng xa ̃
̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ ơ ở ư ơ ̣ ̣ ̣ ̀ Vân S n ma con ́ cac xa khac trên đia ban huyên Triêu S n nh ng muôn phat
́ ́ ̀ ̀ ư ̉ ̉ ̉ triên, Công ty cân thay đôi cac điêu khoan HĐ nh thay thuê đât nông dân nên
̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ vân đông nông dân chuyên thanh gop cô phân băng đât cho Công ty chia l ợ i
̀ ̀ ̃ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ nhuân sau môi vu, đê nông dân chiu rui ro cung Công ty trong trông mia.
ả 4.5 Gi i pháp
ươ ̣ 4.5.1 Đinh h nǵ
̀ ̀ ́ ơ ́ ư ̃ ư ̉ Đê hinh th c liên kêt gi a Công ty CP NCN DVTM Vân S n va nông
̀ ̀ ́ ̀ ̃ ơ ở ̃ ư ̉ ̣ ̉ ự dân xa Vân S n bên v ng, phat triên lâu dai, quy mô m rông, cân phai th c
̀ ̀ ươ ươ ̣ ̣ ̉ ́ hiên đông bô cac quan điêm va ph ng h ́ ng sau đây:
̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ư ̃ ư ợ ̣ ̣ ́ L i ich, long tin la nh ng yêu tô cân cho viêc liên kêt gi a Công Môt la:̀
́ ̀ ̀ ̀ ̃ ư ̉ ̣ ̉ ty va nông dân bên v ng, phat triên va hiêu qua.
96
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ư ự ở ̣ ̣ ở ́ Hai la:̀ Tich c c m rông quy mô liên kêt nh vê diên tich đât trông mia
̃ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ư ơ ở ́ ư ̣ ̣ ̣ ̉ toan xa cung nh toan huyên Triêu S n. M rông hinh th c liên kêt, phat triên nh ư
́ ́ ̀ ̀ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ trong chăn nuôi hinh thanh trang trai quy mô l n, trong dich vu, liên kêt v i cac hô
̀ ́ ̀ ̃ ́ ̃ ̀ ở ư ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ trông mia toan xa va cac xa lân cân. Nh ng quan trong h n phai phat triên, hiêu
̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ợ ̉ ̉ qua va mang lai l ̀ i ich cho ca Công ty va nông dân. No la vân đê câp bach va lâu dai
̀ ́ ̀ ́ ư ́ ơ ̉ cua Công ty trong hinh th c liên kêt m i nay.
́ ́ ́ ̃ ư ơ ̣ ̉ ̉ ̣ Ba là: Tâp trung KHKT phat triên san xuât nguyên liêu mia h n n a đê ̉
́ ́ ̃ ́ ́ ̀ ượ ̣ ̉ nâng cao năng suât, chât l ng nguyên liêu. Ngoai ra cung phat triên cac cây
́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ự ̃ ư ́ ơ trông khac va cac mô hinh kinh tê trang trai s liên kêt gi a Công ty v i nông
̃ ơ ̣ ̀ dân trên đia ban xa Vân S n.
ộ ố ả ể ợ ứ ế ằ 4.5.2 M t s gi i pháp nh m phát tri n h p lý hình th c liên k t trong
ệ ạ ấ ơ ả s n xu t mía nguyên li u t i Xã Vân S n.
́ ́ ̉ ̣ *Giai phap cho cac hô dân
̃ ̀ ̀ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ư Nâng cao trinh đô nhân th c cung nh trinh đô cua hô dân
́ ̀ ́ ̀ ́ ư ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ́ Nhân th c cua hô dân con han chê nên ho tiêp thu con kem, ch a co y
̀ ́ ̀ ̀ ươ ́ ư ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ th c bao vê tai san cua Công ty. Vi vây viêc tâp huân, bôi d ̃ ng nâng cao nhân
́ ́ ̀ ̀ ́ ư ươ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ th c cua ng ̀ i dân la viêc cân thiêt đê nâng cao hiêu qua san xuât cua Công ty
̃ ̀ ́ ̀ ̀ ơ ượ ợ ̉ thi đ i sông cua nông dân cung đ ́ c nâng cao, đôi bên cung co l i. Công ty
́ ́ ̀ ̀ ̃ ươ ́ ở ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ cân th ̀ ̉ ng xuyên m l p tâp huân ky thuât cho hô dân. Cân thanh lâp cac tô
̀ ́ ́ ượ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ lao đông cho Công ty va th ̀ ươ ng xuyên hop cac tô lao đông đê biêt đ c công
́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ự tac lao đông cho Công ty co lam đung quy trinh không. Yêu câu cac hô dân th c
́ ư ̣ ́ ́ hiên đung HĐ, đung nh cam kêt.
́ ̀ ươ ̃ ư Tăng c ̀ ng tuyên truyên, cung câp thông tin cho ng ̀ ươ i dân nh ng l ợ i
́ ́ ̀ ́ ́ ư ự ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ich khi tham gia liên kêt đê hô nông dân hiêu va co y th c tham gia ,th c hiên.
́ ̉ *Giai phap cho Công ty
97
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ư ự ́ ư ́ ơ ́ ơ ̉ Đôi v i Công ty cân tich c c liên kêt v i cac tô ch c nh ngân hang
́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ trong viêc vay vôn, cac nha khoa hoc trong viêc cung câp cac thiêt bi, may moc
̃ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ượ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ phuc vu cho san xuât mia nguyên liêu cung nh la tiêt kiêm đ ̉ c khoan vôn bo
ra.
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ư ợ ̣ ̉ ̣ ̀ Soan thao h p đông rut gon b t không qua dai nh ng không kem phân
̀ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ̃ ư ợ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ đây đu, chăt che va bên v ng cua h p đông. Bên canh đo can bô Công ty cân
́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ư ợ ượ ́ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̃ giai thich ro rang nh ng l ́ i ich co đ ̀ c khi hô nông dân co y th c bao vê tai
̀ ́ ́ ư ợ ượ ̣ ợ ̉ ̉ ̣ ̃ san cung nh l i ich cua Công ty va ng c lai không mang lai l i ich cho ho ̣
́ ̣ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̃ ̃ ư khi ho không bao vê nh viêc Công ty se không thuê thêm đât cua nông dân n a
̀ ́ ́ ̣ ̉ hoăc tra tiên thuê đât thâp đi.
̃ ́ ́ ̉ ợ ̉ Đam bao l ́ ư i ich cho nông dân nh trong HĐ đa ky kêt.
́ ̃ ́ ́ ̀ ̃ ư ư ̣ Nâng cao trinh đô CBNV Công ty, co nh ng u đai khuyên khich CBNV
̀ ́ ự ̣ Công ty lam viêc tich c c.
ấ ố ng án t
ổ ứ ạ ch c l i ạ ướ ế ả ớ Công ty cân ph i h p v i lãnh đ o xã th ng nh t ph ạ c tháo g , gi ươ i quy t tình tr ng hành vi xâm h i
́ ả ả ủ ̀ ạ ố ợ ỡ ệ ể ừ công tác b o v đ t ng b ̣ ự ế đ n tài s n c a Công ty, gây mât trât t an ninh.
́ ̀ ́ ́ ơ ươ ̣ Đôi v i chinh quyên đia ph ng
́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̉ ̣ Khuyên khich hô tham gia, thanh lâp tô giam sat HTX gi a hô va Công ty
̀ ́ ̀ ̀ ̀ ợ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ trong khâu bao vê tai san cua Công ty, rang buôc vê quyên l ̉ i, trach nhiêm cua
̀ ́ ̃ ̀ ́ cac xa viên khi tham gia vao HTX va khi tham gia liên kêt.
̀ ́ ̀ ́ ́ ̃ ơ ư ươ ̉ ̣ ̣ Nâng cao h n n a vai tro cua chinh quyên đia ph ́ ̣ ư ng. Y th c can bô đia
́ ́ ươ ̣ ̉ ̉ ph ng kem, han chê long leo.
́ ̀ ̀ ̀ ́ ư ̃ ư ở ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ Đê đam bao hinh th c liên kêt phat triên, bên v ng lâu dai, m rông quy
̀ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ́ ự ơ ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ mô san xuât h n n a trên đia ban xa thi bên phia hô dân cân tich c c ung hô
̀ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ư ơ ư ́ ư ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ́ hinh th c san xuât cua Công ty, cân co y th c h n n a trong viêc bao vê tai san
́ ̀ ́ ́ ̃ ́ ̀ ơ ̉ ̉ ̣ cho Công ty, t ̀ ́ ư đo Công ty phat triên thi đ i sông cua cac hô dân cung khâm
́ ̀ ́ ́ ̀ ơ ̃ ư ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ự kha h n n a. Đê ôn đinh vung nguyên liêu đê cung câp, Công ty cân tich c c
98
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ơ ượ ̀ ơ ơ thay đôi c câu giông co năng suât cao, chât l ́ ̃ ư ng tôt h n n a đông th i co
̀ ́ ́ ́ ươ ̉ ượ ở ̃ ư ơ ̣ ̣ ̉ ph ng an m rông diên tich trông mia đê nâng cao san l ng h n n a cung
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ơ ở ̣ ̣ ̀ câp cho Công ty Lam S n va m rông hinh th c liên kêt trong trông trot cac cây
̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ nông nghiêp khac, trong chăn nuôi, công nghiêp va dich vu đê Công ty đa dang
̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ̃ ư ̣ ̉ loai hinh phat triên giup Công ty co chô đ ng v ng trên thi tr ̀ ̣ ươ ng.
99
Ầ Ế Ế Ị Ậ PH N V: K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 5.1 K t lu n
́ ̀ ́ ́ ́ ư ̃ ư ơ ̀ Qua đanh gia hinh th c liên kêt gi a Công ty CP NCN DVTM Vân S n va
́ ́ ̀ ̃ ̉ ư ơ ̃ ư ̣ ̣ Nông dân trên đia ban xa Vân s n co thê đ a ra nh ng kêt luân sau:
̀ ̃ ̀ ơ ượ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ Hiên nay trên đia ban huyên, xa Vân S n điên hinh đ c Công ty chon
́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ư ́ ư ự ̣ ̉ ̀ th c hiên hinh th c liên kêt băng cach thuê đât cua nông dân, hinh th c nay
́ ́ ̀ ́ ̣ ợ ́ ơ ̉ đem lai l i ich cho ca Công ty va nông dân, đôi v i liên kêt nông dân cho thuê
̀ ́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ đât thi hô dân it găp rui ro, phia Công ty chiu rui ro nhiêu h n. Bên canh đo
́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ́ ơ ̉ ́ hinh th c liên kêt m i nay không tranh khoi kho khăn ban đâu, cac vân đê phat
̀ ́ ́ sinh trong qua trinh liên kêt.
́ ́ ́ ̀ ́ ư ̃ ư ̣ ̉ ́ ơ Hinh th c liên kêt gi a Công ty v i hô dân trong san xuât mia nguyên
́ ́ ̀ ̣ ợ ươ ̣ ̣ ̉ ̃ ư liêu không nh ng mang lai l i ich kinh tê, lam tăng thu nhâp cua ng ̀ i dân
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ư ơ tăng gâp 23 lân so v i tr ́ ̣ ơ ươ c kia ch a tham gia liên kêt va cao h n cac hô
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ́ ơ ư ̣ ̣ ̀ ̉ không tham gia liên kêt nh cac hô trông lua, trông mia, v i m c thu nhâp cua
́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̣ hô liên kêt la 32.462,6 nghin đông/ hô/ năm gâp 1,16 1,22 lân so v i hô trông
́ ́ ̃ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ợ ̣ mia va trông lua, ma con mang lai l ể i ich xa hôi cho nông dân giup chuy n
ơ ấ ủ ộ ị ươ ướ ể ị d ch c c u lao đ ng c a đ a ph ừ ng, t ng b c chuy n giao KH KT cho
́ ệ ạ ơ ộ ị ươ ̣ nông dân, t o vi c làm cho h n 200 lao đ ng đ a ph ̀ ng co công ăn viêc lam
́ ̀ ́ ượ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ôn đinh. Bên canh đo, Công ty co đ c vung nguyên liêu đam bao chât l ng
̀ ̀ ươ ượ ̣ ̉ ̣ ̣ ̃ ư ượ năm 2014 tr l ng đ ̀ ng đat 10 CCS va chu đông đ c nguôn nguyên liêu
́ ̉ ượ ́ ơ v i san l ng 6.282 tân.
̀ ̃ ̀ ́ ̃ ư ợ ̣ ̣ Bên canh nh ng l ̀ i ich mang lai cho Công ty va nông dân, thi vân con
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̃ ư ́ ơ ̀ nh ng vân đê phat sinh trong qua trinh liên kêt: Đôi v i Công ty vôn đâu t ư
́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ban đâu l n đê tra tiên thuê đât, quy hoach, cai tao va san xuât, phu thuôc vao
́ ́ ́ ượ ượ ư ̣ ̉ ̉ ̉ Công ty me, kho kiêm soat đ ́ c chât l ng san phâm, nông dân ch a co kinh
́ ́ ̀ ươ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ nghiêm trông mia nên c ́ ̀ ng đô lao đông thâp, chiu rui ro điêu kiên th i tiêt,
100
̀ ́ ̃ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ưở ̣ ̣ ̣ ̉ m a, han han, lu lut, sâu bênh lam anh h ng đên qua trinh trông mia nguyên
́ ́ ́ ́ ượ ̉ ượ ư ̣ ̉ ̣ ̣ liêu, giam năng suât, chât l ̀ ng va san l ́ ng mia. Diên tich mia ch a tâp
́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ơ ́ ơ ́ ơ ̣ trung thanh quy mô l n, sô hô tham gia qua l n dân đên mât th i gian, CBNV
́ ́ ́ ̃ ở ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ Công ty bi nông dân xa đanh, tao tâm ly không ôn đinh; Đôi v i nông dân,
̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ươ ́ ơ Công ty tra l ̀ ng tinh theo ngay công, cuôi thang m i thanh toan. Sô tiên
́ ́ ̀ ̣ ̣ nông dân nhân đ ̀ ̣ ượ ư Công ty muôn, th c t ̀ ̉ ươ ng khât nông dân, cac hô con phai
̀ ́ ư xin Công ty cho ng tr ́ ̀ ươ c tiên lam.
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ượ ̃ ư ưở ̉ ̣ ̣ ̉ ́ Đê khăc phuc đ c nh ng kho khăn va han chê cac yêu tô anh h ng
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ư ̃ ư ự ̣ ̣ ́ ́ ơ đên hinh th c liên kêt gi a Công ty v i nông dân, cân th c hiên đông bô cac
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ợ ́ ư ̉ ̉ ̉ ̣ giai phap phat triên h p ly hinh th c liên kêt trong san xuât mia nguyên liêu
́ ̀ ơ ̉ cua Công ty trong th i gian săp t ́ ơ i.
́ ị 5.2 Khuyên ngh
́ ̀ ́ ơ Đôi v i nha n ́ ươ c:
́ ̃ ́ ̀ ơ ự ươ ́ ơ ̣ ̉ ́ ́ c đôi v i Công ty thông qua cac Câǹ co s hô tr kip th i cua nha n ̀ ợ
́ ́ ́ ́ ́ ể ở ộ ư ế ố ́ ữ chinh sach nh chinh sach đât đai, vôn vay. Đ m r ng m i liên k t gi a
̃ ướ ̉ ầ ạ Công ty và nông dân, Nhà n ế ớ c cung phai c n giúp Công ty h n ch b t
ạ ộ ữ ủ ệ ả ấ ặ ố ự nh ng r i ro trong ho t đ ng s n xu t nông nghi p, v n là đ c thù t nhiên
́ ́ ́ ằ ỏ ườ ự không tránh kh i, b ng cách tăng c ́ ơ ng xây d ng chinh sach cho vay đôi v i
̣ viêc vay vôn.́
́ ́ơ Đôi v i Công ty:
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ở ̉ ̉ ̣ Cân co kê hoach đê phat triên đa dang liên kêt v i nông dân ̃ xa Vân
̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ư ́ ư ơ ̉ ̉ ̀ S n ngoai hinh th c thuê đât cua nông dân. Đê duy tri tôt hinh th c liên kêt nay
̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ợ ̣ vê lâu dai Công ty luôn tôn trong va gi ̃ ư ư ch tin đôi v i liên kêt h p đông văn
́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ợ ươ ̉ ̣ ̣ ́ ban. Ngoai ra Công ty cân kêt h p v i chinh quyên đia ph ự ng trong viêc th c
́ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ hiên h p đông, tâp huân ky thuât cho nông dân, giam sat bao vê tai san cua
Công ty.
101
́ ̀ ́ ́ ơ ư ở ̣ ̣ ̣ ̣ ́ M rông pham vi liên kêt v i cac hô dân trên khăp đia ban nh trong
́ ̀ ̀ ở ̣ ̣ ̣ ́ chăn nuôi, trông trot va m rông quy mô khi cac hô tham gia liên kêt.
́ ươ ́ơ ̣ Đôi v i đia ph ng:
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ợ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ Cân phôi h p v i Công ty giai quyêt vân đê bê tăc, tao điêu kiên thuân
́ ợ ̉ l i cho Công ty phat triên.
́ ́ ̀ ́ ́ ́ ự ợ ́ ơ ̣ ̣ ̣ Co biên phap đôi v i cac hô nông dân th c hiên không đung h p đông,
́ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ co hanh vi pha tai san cua Công ty.
̀ ́ ́ ́ ợ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ Tuyên truyên l ́ ́ i ich cua viêc liên kêt mang lai cho hô dân đê cac hô co y
́ư ơ ự ̣ ̣ th c h n trong viêc th c hiên HĐ.
́ ́ơ Đôi v i nông dân:
̀ ́ ́ ̀ ̀ ự ̣ ̣ ̉ ́ ́ ư T nâng cao trinh đô va nhân th c đê tiêp thu KHKT trong trông mia, y
̀ ́ ư ̉ ̣ ̉ th c bao vê tai san cho Công ty.
́ ̀ ́ ̃ ́ ̃ ư ́ ơ ̣ ̣ ́ V i nh ng hô đa ky kêt HĐ cho Công ty thuê đât, cân tôn trong cam kêt
̀ ́ ́ ́ ̃ ơ ưở ̣ ̉ ̉ ̉ HĐ, tuyêt đôi không pha v HĐ lam anh h ́ ng đên san xuât cua Công ty.
̃ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ợ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ư Cân nhân th c ro h n vê l i ich cua viêc liên kêt mang lai, t ́ ̀ ̣ ư đo co trach
̀ ̀ ự ơ ơ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ nhiêm h n trong viêc th c hiên h p đông, bao vê tai san cua Công ty h n.
102
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
1. Agroviet12/05/2009
̀ ̣ Ngay truy câp11/3/2015 http://xttm.agroviet.gov.vn/Site/vi
vn/64/216/24537/Default.aspx
̃ ̃ ế xã h i ộ năm 2014 xa Vân S n ơ (UBND xa Vân
2. Báo cáo tình hình kinh t
S n).ơ
́ ̀ ư ở 3. Bach khoa toan th m Wikipedia (2009).
̀ ̣ Ngaytruycâp20/3/2015 http://vi.wikipedia.org/wiki/N%C3%B4ng_d
%C3%A2n
ư ở ườ i dân 4. Duy Bình (2015), Đ a cây mía tr thành “cây làm giàu” cho ng
̀ Ngay truy câp ̣ 2/4/2015. http://vccinews.vn/news/12847/duacaymia
trothanh%E2%80%9Ccaylamgiau%E2%80%9Dchonguoidan.html
́ ̃ ́ ́ ̀ ́ ươ ượ ươ ̉ ư Liên kêt kinh tê gi a san xuât va th ̣ ng mai 5. D ng Ba Ph ng (1995),
̃ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ qua trinh chuyên sang nên kinh tê thi tr ̀ ng ̣ ươ , NXB Khoa hoc xa hôi.
́ ả ừ ệ ớ ủ ầ ổ ̣ Hi u qu t cách làm m i c a Công ty c ph n Mía 6. Đăng Hiêu (2013),
ườ ơ đ ngLamS n
̀ ̣ Ngaytruycâp2/4/2015 http://dangcongsan.vn/cpv/Modules/Preview/Print
Preview.aspx.
103
̀ ủ ặ ơ ồ ộ ố ấ M t s v n 7. Đ ng Kim S n va Hoàng Thu Hòa (Đ ng ch biên) (2002), “
ể ệ ấ ả ố ề ề đ v phát tri n nông nghi p và nông thôn” , Nhà xu t b n Th ng kê,
Hà N i.ộ
ỗ ế ệ 8. Đ Kim Chung (2009). Giáo trình nguyên lý kinh t nông nghi p, NXB
ộ ệ Nông nghi p, Hà N i.
̀ ́ ̀ ́ ̣ ưở ̣ ̣ 9. Hôi đông Bô tr ng, Quyêt đinh 38/1989/QĐHĐBT ngay 10 thang 4 năm
́ ́ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̣ 1989 vê ̀liên kêt kinh tê trong san xuât l u thông va dich vu.
̀ ế ữ ế ế ệ ̣ ế Liên k t kinh t ả ớ gi a doanh nghi p ch bi n nông s n v i ́ 10.Hô Quê Hâu (2013),
̃ ́ ̣ ̣ nông dân ở ệ Vi t Nam, ́ Luân văn Thac sy kinh tê tr ̀ ́ ươ ng Kinh tê Quôc dân
̣ ̀ Ha Nôi.
̀ ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ư ̉ ́ ́ Nghiên c u cac môi liên kêt chu yêu trong nuôi, chê biên 11. La Hông Phuc (2009),
̀ ở ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ va tiêu thu tôm huyên Yên H ngtinh Quang Ninh , Luân văn Thac Sỹ
̀ ́ ̣ ̣ kinh tê nông nghiêp Ha Nôi.
̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ươ ́ ư ̉ ̣ Nghiên c u liên kêt bôn nha trong san xuât va tiêu thu 12.Lê Tr ng Giang (2013),
́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ mia nguyên liêu tai Thanh Hoa, ̃ ̣ Luân văn Thac Sy kinh tê nông nghiêp
̀ ̣ ̣ ̣ ̣ tr ̀ ươ ng Đai hoc Nông nghiêp Ha Nôi.
̀ ́ ́ ́ ươ ́ ư ̉ ̣ Nghiên c u môi liên kêt san xuât tiêu thu rau an toan trên 13.Lê Văn L ng (2008),
̀ ̃ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ đia ban Ha Nôi ̣ , Luân văn thac sy kinh tê, tr ̀ ̀ ươ ng Đai hoc Nông nghiêp Ha
Nôị .
ỷ ị ợ ồ ữ ế ườ ả ấ Liên k t thông qua h p đ ng gi a ng i s n xu t mía 14. Ngô Th Thu (2004) “
ệ ườ ậ ạ ỹ nguyên li u và Công ty mía đ ng Hòa Bình ”, Lu n văn Th c S Kinh
ườ ạ ọ ệ ế t , Tr ộ ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i
̀ ̃ ́ ̃ ợ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ L i ich cua môi liên kêt tiêu thu san phâm nông ́ 15.Nguyên Thi Bich Hông (2008),
̀ ợ ̣ ̣ nghiêp qua h p đông̀ , Ngay truy câp 2/4/2015 www.nongthon.net.
ủ ướ ế ị ủ ủ ề ố 16.Quy t đ nh s 80/2002 QĐTTg c a Th T ng Chính ph “V chính sách
ụ ế ả ồ ợ khuy n khích tiêu th nông s n thông qua h p đ ng” ngày 24 tháng 4
năm 2002.
104
ệ ạ ị ế ợ 17. TS. Ph m Th Minh Nguy t(2006), kinh t ệ h p tác nông nghi p,
NXBNNHN.
́ ̃ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ơ ̣ liên kêt kinh tê gi a cac hô nông dân v i cac doanh 18. Trân Văn Hiêu (2005),
̀ ́ ̃ ươ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ nghiêp nha n ́ c ươ , Luân văn thac sy kinh tê tr ̀ ng Đai hoc Nông
̀ ̣ ̣ nghiêp Ha Nôi.
̀ ́ ́ ́ ư ơ ̣ ̣ ̉ ́ ), Bao cao s kêt phat triên nuôi 19.Phong Nông nghiêp huyên Yên H ng (2008
̀ ̀ ̀ ́ ̉ ư ươ ̉ ̣ ̉ trông thuy san t ̀ năm 20062008 va đinh h ́ ng phat triên nuôi trông
́ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̀ thuy san đên năm 2010 nganh thuy san huyên Yên H ng ́ ư , sô: 17 BC
PNN.
́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ̃ ư ̉ ̣ ̉ Vê môi liên kêt gi a san xuât va tiêu thu nông san 20. Phan Xuân Dung (2007),
́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ trong giai đoan công nghiêp hoa, hiên đai hoa nông nghiêp nông thôn ở
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̃ ư ̣ ̣ ̣ Viêt Nam ̀ , Tap chi Nh ng vân đê kinh tê va chinh tri thê gi ́ ơ i sô thang 1
năm 2007.
ừ ạ ấ nhìn l ề i v n đ liên k t 21. Vũ Huy T (2008) GS.TSKH “ ế …” NXBNNHN
́ Tiêng Anh
́ ́ ̀ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ 22.David. W. Pearce (1999), T điên kinh tê hoc hiên đai, NXB Chinh tri Quôc
̀ ̣ gia, Ha Nôi.
Ụ Ụ PH L C
̀ Ử ̣ ̣ ̣ ́ PHUC LUC 1: HĐ THUÊ QUYÊN S DUNG ĐÂT
Ộ Ộ Ủ Ệ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ộ ậ ự ạ Đ c l p T do – H nh phúc
̀ Ợ Ồ Ử Ấ ̣ H P Đ NG THUÊ QUYÊN S DUNG Đ T
ố S :……..../2011/HĐTQSDĐ
ự ủ ướ ệ ệ ự Căn c B lu t dân s c a n c CHXHCN Vi t Nam, có hi u l c thi
ứ ộ ậ hành ngày 01/01/2006;
ủ ứ ướ ệ ự ậ ấ Căn c Lu t đ t đai c a n t Nam, có hi u l c thi
c CHXHCN Vi ả ướ ẫ hành ngày 01 tháng 07 năm 2004 và các văn b n h ệ ng d n thi hành;
105
ứ ệ ướ ệ Căn c Lu t Doanh nghi p c a n c CHXHCN Vi ệ t Nam, có hi u
ủ ậ ự l c thi hành ngày 01 tháng 07 năm 2006;
ế ị ề ố ạ Căn c quy t đ nh s ..….. ngày …. Tháng ...năm……. v qui ho ch
ủ ệ ệ ơ ứ ấ ế ử ụ s d ng đ t đ n năm 2015 – 2020 c a UBND huy n Tri u S n.
ứ ậ ợ
ủ ầ ệ ệ ạ ơ ổ ệ ủ ụ ng v huy n y, ơ ườ ng Lam S n,
ả ườ ỏ Căn c vào biên b n th a thu n và h p tác c a Th ớ UBND huy n Tri u S n v i lãnh đ o Công ty c ph n mía đ ngày 30 tháng 11 năm 2011.
ứ ậ ộ ị ườ ỷ ố ụ ệ ng v huy n u s 25 –
ệ ỷ ế Căn c thông báo k t lu n h i ngh Ban th ệ ơ ủ TBKL/HU ngày 20/12/2011 c a huy n u Tri u s n.
ầ ư ườ
ề ệ ụ ứ ủ Căn c Thông báo s 835/TB/ĐLS – NL ngày 01/11/2011 c a Công ty ể ổ ầ ổ c ph n mía đ phát tri n ng Lam S n v vi c b sung chính sách đ u t ừ ụ cây mía t ố ơ ế V 2011 – 2012 đ n V 2014 – 2015.
ứ ị
ế ề ể ả ộ ơ ị ủ ề ố Căn c Ngh quy t chuyên đ s 03/NQ/ĐB ngày 22/11/2011 c a ạ ơ ơ ấ xã Vân S n giai đo n
ế Đ ng b xã Vân S n v chuy n d ch c c u kinh t 2011 – 2020.
ị ứ
ơ ươ ỳ
ấ ậ ớ
ệ ệ ớ ̣
ệ ế ố HĐND xã Vân S n, Khoá XVI, nhi m k 2011 2016 v ph ̣ ả lai s n xu t nông nghi p theo h ắ ơ ớ c gi ơ ượ đã đ ủ Căn c Ngh quy t s 20/2011/NQ – HĐND ngày 25/11/2011 c a ệ ổ ứ ề ng án “T ch c ụ ướ ng hàng hoá t p trung, quy mô l n, áp d ng ơ ự ớ i hoá, công ngh cao g n v i xây d ng nông thôn m i tai xã Vân S n” ệ ệ c UBND huy n Tri u S n phê duy t.
́ ́ ́ ơ
ơ ̉ ̣ ̣
́ ̀ ́ ơ
ậ ́ ̣ ̉ ư ươ ứ Căn c vào Đ n đăng ky cho thuê đât tham gia ph ng an tô ch c lai ́ ́ ́ ́ ơ ươ ự ng tâp trung qui mô l n, găn v i xây d ng nông san xuât nông nghiêp theo h ́ ộ ủ thôn m i, ngay ..... thang ….... năm 2011, c a H gia đình ông ơ ượ (bà).......................................................đ c UBND xã Vân S n xác nh n.
ạ Hôm nay, ngày....... tháng.........năm 2011, t i.........................................
ồ Chúng tôi g m có:
Ấ I. BÊN CHO THUÊ Đ T (BÊN A) :
ủ ộ ệ ạ Ông (Bà) :.......................................................................Ch h làm đ i di n.
ơ ấ ấ ố CMND s :..........................; N i c p ……............c p ngày......./.…../……..
106
ẩ ộ ườ H kh u th ng trú :...........................................................................................
ặ ườ ử ụ ườ ạ ệ i đ i di n theo
ủ ở ữ ườ ạ ệ ử ụ ợ i s d ng h p pháp/Ng ợ Là ch s h u (Ho c là Ng ề ỷ u quy n/Ng i đ i di n s d ng h p pháp).
Ấ : CÔNG TY CP NÔNG CÔNG
II. BÊN THUÊ Đ T (BÊN B) Ệ ƯƠ Ụ Ạ Ơ Ị NGHI P D CH V TH NG M I VÂN S N.
ệ ơ ơ ỉ ụ ở Tr s : ệ Xã Vân S n, huy n Tri u S n, t nh Thanh Hóa
ấ ở GCNĐKKD s :ố 2801751192 do S KH & ĐT Thanh Hóa c p ngày 9/12/2011
ệ ạ Đi n tho i/Fax : 0373.897.186
ả ố Tài kho n s :
030009096996 Ngân hàng Sacombank Chi nhánh Thanh Hóa
ế ặ ệ ạ Đ i di n Công ty : Ông Đ ng Th Giang
ủ ị ả ứ ụ Ch c v : ị ộ ồ Ch t ch H i đ ng qu n tr
̀ ấ ể ồ ợ ồ ử ậ ả ̣
Hai bên tho thu n ký H p đ ng thuê quyên s dung đ t đ tr ng, ́ ̀ ̀ ́ ư ộ ̣ khai thác Mía va môt sô cây rau mau khac, n i dung nh sau:
ố ượ Đi u 1ề : Đ i t ợ ồ . ng h p đ ng
ồ ồ
ề ử ụ ộ
ủ ử ấ ề 1.1. Bên A đ ng ý cho bên B thuê, bên B đ ng ý thuê c a bên A quy n ơ ợ i xã Vân S n, ồ ể t là “Th a đ t”) đ bên B tr ng mía
ọ ắ ́ ấ ơ ̀ ̀ ́ ử ệ ệ ̣ ủ ạ ử ụ s d ng th a đ t thu c quy n s d ng h p pháp c a bên A t ỉ ệ huy n Tri u S n, t nh Thanh Hoá (G i t nguyên li u va môt sô cây rau mau khac.
2, c thụ ể
ệ ấ 1.2. Di n tích đ t bên A cho bên B thuê là:…….……………m
ư nh sau:
2)
ệ ST ứ ồ X đ ng Di n tích (m
T Số th aử ờ ả T b n đồ H ngạ đ tấ
107
ộ ổ T ng c ng
ử ấ ồ ơ ượ ấ ề ử ấ H s pháp lý v th a đ t: Th a đ t đã đ c ........................c p
ấ ố ứ ậ ấ ề ử ụ Gi y Ch ng nh n quy n s d ng đ t s ....................,
ố ổ s vào s ........... ngày............tháng..........năm......... cho ....................
ặ ủ ụ
Ho cth t c pháp lý khác:................................................................................ …...
ấ ờ ạ Đi u 2ề : Th i h n thuê đ t.
ờ ạ ấ ạ ươ ợ ồ 2.1. Th i h n thuê đ t t i H p đ ng này là: 20 năm (hai m i năm),
chia thành hai giai đo n:ạ
ạ ừ ế ế + Giai đo n 1: 10 năm, tính t ngày 01 tháng 01 năm 2012 đ n h t ngày
31 tháng 12 năm 2021.
ạ ừ ố + Giai đo n 2: 10 năm, tính t ấ ằ ngày bên A và bên B th ng nh t b ng
ụ ụ ợ ồ Ph l c h p đ ng.
ử ấ ệ ự ợ ồ 2.2. Bên A bàn giao Th a đ t cho bên B ngay khi H p đ ng có hi u l c.
ấ ươ ờ ể ứ Đi u 3ề : Giá cho thuê đ t, ph ng th c thanh toán, th i đi m thanh
toán.
3.1. Giá thuê đ t:ấ
ấ ề ồ
́ ̉ ươ ượ ̉ ợ ồ (12 tháng), đ ̉
ả ́ ấ c và Ti n thuê đ t tra hàng năm ̀ ượ Giá thuê đ t bên B tr cho bên A theo H p đ ng này bao g m: Ti n thuê ̀ ấ c quy băng thoc te đ t tra tr ́ khô, s chạ chât l ề ng trung binh.
ế Chi ti ư t nh sau :
108
ố ẻ ệ ố ề Di n tích ả S thóc t ả TT ứ ồ X đ ng tr hàng (m²) H ngạ đ tấ S ti n tr ồ ướ c (đ ng) tr năm (kg)
ộ ổ T ng c ng
̉ ươ ề ồ 3.1.1. Ti n thuê tra tr
2/01 năm (năm trăm nghìn ́ c: 500.000 đ ng/500 m ̀ ́ ̉ ươ c 10 năm băng 5.000.000
̀ ộ ̣ ̣
2.
ồ đ ng trên môt sao Trung bô m t năm). Tra tr ̀ đông/500 m
̀ ́ươ ̉ ́ ̉ r Tông sô tiên tra t c:............ .........................................đông̀
̀ ̃ư (Băng ch :.................................................................................)
ư ứ ị ả 3.1.2. Đ nh m c chi tr hàng năm nh sau :
2/01 năm; Đ t h ng 2 là 210kg/500m
2/01 năm;
ấ ạ ấ ạ Đ t h ng 1 là 220kg/500m
2/01 năm; Đ t h ng 4 là 190kg/500m
2/01
ấ ạ ấ ạ Đ t h ng 3 là 200kg/500m
năm;
2/01 năm.
ấ ạ Đ t h ng 5 là 180kg/500m
̀ ố ẻ ̉ S thóc t chi tra hang năm:.................................................................kg
̀ ̃ư (Băngch :...............................................................................................)
ẻ ể ẻ ch t l
đ thanh toán : Căn c giá thóc t ờ ị ườ ứ ể c tính theo giá th tr
́ ́ ừ ̣ ̣ ̉ ̣
ấ ượ ng trung 3.1.3. Giá Thóc t ứ ượ ng vào th i đi m thanh toán, theo m c giá do bình, đ ̀ ầ ơ Hôi đông đinh gia cua UBND xã Vân S n và bên B quyêt đinh trong t ng l n thanh toán.
ươ ứ 3.2. Ph ng th c thanh toán:
109
ề ấ ụ ủ ồ ợ 3.2.1. Ti n thuê đ t tra tr ́ ̉ ươ ượ c đ i M c 3.1.1 c a H p đ ng này
c nêu t ệ ự ợ ồ ượ ạ c thanh toán ngay khi H p đ ng có hi u l c. đ
̀ ề ụ ạ ợ ̉ c nêu t
̀ ̀ ấ 3.2.2. Ti n thuê đ t tra hang năm đ ượ ỗ
ứ ừ ứ ế ả
ể ự ệ ơ ồ ủ ượ i M c 3.1.2 c a H p đ ng ươ c thanh toán làm 2 lân (M i lân 50%) vào tháng 5 và tháng 10 D ng này đ ị l ch hàng năm. T năm th 4 Công ty căn c vào k t qu kinh doanh và phu ng án đ th c hi n.
̀ ̣ ̉
ụ ở ủ ầ ạ 3.2.3. Hình th c, đia điêm thanh toán hang năm: Bên B thanh toán cho ổ s c a Công ty c ph n Nông – công
i Tr ơ ệ ạ ứ ề ằ ặ bên A b ng ti n m t VNĐ t ụ ươ ị ng m i Vân S n. nghi p d ch v th
ụ ủ ề Đi u 4ề : Quy n và Nghĩa v c a bên A.
ề ủ : 4.1. Quy n c a bên A
ệ ế ạ ợ ộ Đ c u tiên làm vi c cho bên B theo k ho ch và h p đ ng lao đ ng
ượ ư ồ ặ ợ ề ậ ộ ỏ ồ (ho c h p đ ng khoán), ti n công lao đ ng do hai bên th a thu n.
ượ ề ề ấ ợ ồ Đ c bên B thanh toán ti n thuê đ t theo Đi u 3, H p đ ng này.
ụ ự ầ ệ Yêu c u bên B th c hi n đúng m c đích thuê.
ế ạ ề ạ ấ ợ ồ Nh n l
ế ạ ợ ặ ậ ạ ấ i đ t khi h t h n H p đ ng ho c đ xu t bên B gia h n h p ồ ợ ồ đ ng khi H p đ ng h t h n.
ử ấ ế ấ ậ Giao Gi y ch ng nh n QSD đ t liên quan đ n th a đ t cho thuê cho
ứ ờ ạ ả ợ ồ ấ bên B qu n lý trong th i h n H p đ ng.
ượ ề ạ ế ề ợ ợ i h p pháp
ớ Đ c đ đ t nguy n v ng v i bên B xem xét đ n quy n l ợ ọ ệ ệ ự ồ ủ c a mình trong quá trình th c hi n H p đ ng.
ồ ố ớ ạ ợ ồ ườ ng và ph t H p đ ng đ i v i bên B trong tr ợ ng h p
ườ ồ ợ ượ Đ c b i th ạ bên B vi ph m H p đ ng.
ề ậ ị Các quy n khác theo quy đ nh pháp lu t.
ụ ủ : 4.2. Nghĩa v c a bên A
ủ ệ ờ ạ ấ ị Bàn giao đ t cho bên B đúng th i h n, đúng v trí, đ di n tích.
110
ử ấ ộ
ế ụ ớ ấ ứ ệ ấ
ấ ủ ả ố ượ ị ng Bên A cam k t th a đ t không b tranh ch p; Không thu c đ i t ệ ợ ủ ề ự th c hi n nghĩa v v i bên th ba; Đ đi u ki n cho bên B thuê đ t phù h p ụ ớ v i m c đích s n xu t c a bên B.
ấ ủ ụ ế ệ ấ t các th t c pháp lý liên quan đ n di n tích đ t cho thuê theo
Hoàn t ầ ủ yêu c u c a bên B.
ề ệ ế ấ ủ ị Ch p hành Quy ch , Đi u l , quy đ nh khác c a bên B.
ả ủ ệ ồ ầ ư ệ ề ả ấ trên đ t
Có trách nhi m b o v đ ng đi n, tài s n c a bên B đ u t ủ thuê c a bên A.
ượ ố ượ ặ c c m c , th ch p, chuy n nh ng, t ng cho quy n s ề ử
Không đ ấ ế ờ ạ ấ ợ ồ ể ầ ụ d ng đ t đã cho thuê trong th i h n H p đ ng.
ề ờ ệ ấ ạ Có trách nhi m xin gia h n v th i gian giao đ t.
ệ ạ ồ
ị ấ ng thi ợ ợ ợ ạ
ặ ề ạ ồ ị ươ ườ ồ ạ ơ ườ t h i cho bên B khi đ n Ch u ph t h p đ ng và B i th ồ ứ ồ ạ ồ ứ ng ch m d t H p đ ng ho c vi ph m H p đ ng này. M c ph t và b i ợ i Đi u 6 H p đ ng này. ng tuân theo quy đ nh t ph th
ủ ụ ậ ị ị ủ Các Nghĩa v khác theo quy đ nh c a pháp lu t và theo quy đ nh c a
Bên B.
ụ ủ ề Đi u 5ề : Quy n và Nghĩa v c a bên B.
ề ủ 5.1. Quy n c a bên B :
ậ ủ ệ ế ạ ấ ợ Nh n đ di n tích đ t thuê theo đúng cam k t t ồ i H p đ ng này.
ử ụ ụ ệ ấ S d ng di n tích đ t thuê đúng m c đích.
ờ ử ể ượ ụ ề ả ấ ớ Đ c quy n phá b th a đ áp d ng s n xu t theo quy mô l n.
ậ ế ả ậ ấ
ấ ừ ế ợ ủ ấ ặ
ứ ả i Gi y CNQSD đ t cho bên A ho c ng ấ Ti p nh n, b o qu n Gi y Ch ng nh n QSD đ t do bên A giao; Giao ườ ấ i th a k h p pháp c a bên A sau ợ ứ ồ ạ l khi H p đ ng này ch m d t.
ượ ư ế ạ ế ợ ồ Đ c u tiên thuê ti p khi h t h n H p đ ng.
111
ấ ơ ợ ườ ng
ề Có quy n đ n ph ữ ứ ế ạ ả ươ ợ h p bên A có nh ng hành vi xâm ph m đ n tài s n và l ớ ồ ng ch m d t H p đ ng v i bên A trong tr ủ ợ i ích c a bên B.
ụ ủ : 5.2. Nghĩa v c a bên B
ả ề ế ạ ấ ợ Tr ti n thuê đ t cho bên A theo đúng cam k t t ồ i H p đ ng này.
ự ạ ộ ồ ế ế ạ t k t ế i ru ng đ ng, xây d ng k
ệ ả ấ ấ ổ ứ ệ T ch c th c hi n quy ho ch thi ạ ho ch, ph ự ươ ng án s n xu t các ngành, các c p đã phê duy t.
ề ợ ợ ủ ế ả ồ ợ ả Đ m b o quy n l i h p pháp c a bên A theo đúng H p đ ng ký k t.
ả ạ ả ả ụ ệ ế ấ ồ ộ
ộ ọ ỹ ậ ấ ả ầ ư C i t o ru ng đ ng, đ u t nâng cao hi u qu s n xu t, áp d ng ti n b ệ khoa h c k thu t, công ngh cao vào s n xu t kinh doanh.
ấ ẫ ướ ả ồ
ấ ượ ườ ự ọ ậ ng h p bên A đ
ủ ỹ ậ H ng d n, t p hu n quy trình k thu t làm đ t, tr ng, chăm sóc, b o ợ ệ v cây mía cho bên A trong tr c bên B l a ch n làm công nhân c a bên B.
ệ ự ụ ộ ế ấ
ờ ạ ướ ố ớ ụ
ế ạ ộ ộ ế ả ấ ợ ế ử ụ Th c hi n nghĩa v n p thu s d ng đ t (n u có) trong th i h n H p ồ đ ng; n p thu , phí và các nghĩa v tài chính khác đ i v i Nhà n c liên quan đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh.
ườ ườ ợ ệ ạ ồ B i th ng trong tr ng h p gây thi t h i cho bên A.
ạ ợ ồ ồ ườ ị ệ ạ ề Đi u 6ề : Các quy đ nh v ph t h p đ ng, b i th ng thi t h i.
ượ ơ ứ ợ ng ch m d t H p đ ng này tr tr
ươ c đ n ph ế ồ ừ ườ ợ ồ ườ ạ ợ ̀ ả ồ ị
ấ ng ạ ợ ng h p bên B ấ ng ch m d t H p đ ng này thì ph i ch u ph t h p đ ng, b i ệ ạ ứ ồ 6.1. Bên B không đ ợ h p bên A vi ph m các cam k t trong h p đông này. Tr ơ đ n ph ̀ươ th ứ ợ t h i theo các m c sau: ươ ng thi
ả ạ ố ề ả ươ ạ Bên A không tr l i s ti n tr tr ́ ủ c cho bên B c a các năm còn l i.
ườ ồ ố ả ạ ặ i m t
ệ ươ ử ụ ư ấ ị Bên B ch u trách nhi m b i th ầ ằ b ng nh ban đ u tr ọ ng công thu d n g c mía, tr l ́ c khi bên A giao đ t cho bên B s d ng.
ượ ơ ứ ợ ươ ấ ừ ườ ng ch m d t H p đ ng này tr tr ng
ụ ạ ồ c đ n ph 6.2. Bên A không đ ọ ợ h p bên B vi ph m nghiêm tr ng nghĩa v thanh toán.
112
ơ ươ ấ ng h p bên A đ n ph i
ồ ng ch m d t H p đ ng này thì ph i tr l ư ạ ợ ả ả ạ ồ ứ ợ ị ồ
ứ ườ Tr ề ti n thuê đ t c đ nh bên B đã thanh toán, ch u ph t h p đ ng, b i th òng ệ ạ thi ợ ấ ố ị t h i theo các m c sau:
ướ ố ớ c đ i v i
i ti n thuê đ t c đ nh mà bên B đã thanh toán tr ồ ả ạ ề ử ụ ấ ố ị ợ ạ ủ ấ ờ Bên A tr l th i gian s d ng còn l ớ i c a H p đ ng nhân v i lãi su t 3%/1 tháng.
ộ ượ ng toàn b thi t h i cho bên B: M c b i th
ự ườ ng đ ệ vào d án chia cho t ng di n tích đ t đ c tính trên ấ ượ c
ệ ợ ồ ồ B i th ổ t ng s ti n bên B đã đ u t ớ ầ ư đ u t ứ ồ ườ ệ ạ ổ ố ề ầ ư ấ nhân v i di n tích đ t thuê theo H p đ ng.
ơ ứ ợ ườ ấ ồ
ng ạ
ợ ả ủ ả ỷ
ồ t h i, l y l ng h p bên A vi ph m các ợ ế ạ i H p đ ng này, tr m c p, hu ho i tài s n c a bên B, gây c n ạ ộ ươ ng ch m d t H p đ ng, đòi b i th ấ ố ị ườ i ti n thuê đ t c đ nh trong tr ạ ắ ộ ấ ủ ở ề 6.3. Bên B có quy n đ n ph ệ ạ ấ ạ ề thi ồ cam k t t ả tr cho ho t đ ng s n xu t c a bên B.
ứ ợ ồ ề ử ổ ấ ị Đi u 7:ề Các quy đ nh v s a đ i, ch m d t H p đ ng.
ử ổ ợ ồ 7.1. S a đ i H p đ ng:
ượ ề ấ ộ ố Khi đ ấ c m t trong các bên đ xu t và hai bên th ng nh t.
ệ ự ủ ặ ơ ế ị ặ
ẩ ả Khi có B n án ho c quy t đ nh có hi u l c c a Toà án ho c c quan có ề th m quy n.
ợ ượ ứ ướ ấ ồ 7.2. H p đ ng này đ c ch m d t tr ờ ạ c th i h n:
ế ị ủ ơ ề ạ ọ
ẩ Theo quy t đ nh c a c quan có th m quy n do vi ph m nghiêm tr ng pháp lu t.ậ
ạ ộ ứ ả ặ ấ ố ị Bên B b tuyên b phá s n ho c ch m d t ho t đ ng.
ạ ợ ồ ệ ạ Bên A vi ph m H p đ ng gây thi t h i cho bên B.
ặ ị ượ ề ờ ạ ấ ồ ấ Bên A b thu h i đ t ho c không đ c gia h n v th i gian giao đ t.
ườ ậ ợ ị Các tr ng h p khác do pháp lu t quy đ nh.
ế ể ị Đi u 8ề : Quy đ nh chuy n ti p.
ườ ượ ủ
ừ ế i th a k ; ng ự ề ủ ớ ệ ồ ườ 8.1. Ng i đ ợ ụ ế ụ v ti p t c th c hi n H p đ ng này v i bên B. Tr c y quy n c a bên A có trách nhi m, nghĩa ừ ườ i th a ệ ườ ợ ng h p Ng
113
ồ ấ ườ ượ ủ i đ
ợ ồ c y quy n c a bên A đ n ph ị
ợ ể ề ủ ệ ượ
ậ ả ế ộ
ế ng h p Bên A đ ả ng các ch đ lao đ ng theo tho thu n do bên B chi tr . ả ứ ợ ươ ơ ng ch m d t H p đ ng này ề ả ng nhiên ch u trách nhi m pháp lý theo Kho n 6.2 Đi u 6, H p đ ng. ủ ọ c tuy n ch n làm công nhân c a bên B, bên A ộ ấ
ươ ướ ự ả ng l c tiên ph i gi ấ ả ng, hoà gi
ượ ố
ở ẩ ấ ề ề ợ ế ặ ệ i quy t tranh ch p. ệ ế ồ ả i quy t thông qua th ộ ế
ả ề ặ , bên B đ
ả ề ử ụ ề ệ ạ ấ ự ế ồ ợ i Đi u 1, H p đ ng này k t ượ c ể ừ
ể ấ ờ
ầ ủ ự ế ậ ả
ườ ượ ể ợ
ng h p bên A có nguy n v ng chuy n nh ự ệ ợ ủ ụ
ượ
ậ ị ng theo quy đ nh pháp lu t. ả ệ ề ề ồ ợ ượ c
ự ủ ị
ệ ự ủ ợ ồ
: Hi u l c c a H p đ ng. ả ượ ậ
ư ả ữ ữ ả ỗ ả ị c l p thành 04 b n có giá tr pháp lý nh nhau (m i b n ả ư ạ i 02 b n, 01 b n l u t 01 b n, bên B gi
ệ ự ể ừ ờ ứ ể ồ ơ th i đi m UBND xã Vân S n ch ng
ế k ; ng ươ đ ườ 8.2. Tr ượ ưở đ c h Đi u 9ề : Gi ữ Trong quá trình th c hi n H p đ ng này n u phát sinh tranh ch p gi a các ườ ng i. Tr bên tr ả ả ợ h p hoà gi i thì i không thành ho c m t trong các bên c tình không hoà gi ạ ể bên còn l i có quy n kh i ki n đ n toà án, các c p có th m quy n đ yêu ệ ầ ượ ả c b o v . c u đ Đi u 10ề ế : Cam k t chung. 10.1. Bên A đ m b o cho bên B v m t pháp lý và trên th c t toàn quy n s d ng di n tích đ t thuê nêu t th i đi m bên A bàn giao đ t. ợ ệ 10.2. Các bên cam k t th c hi n đúng, đ y đ các tho thu n ghi trong H p đ ng.ồ ề ử ụ ọ ng quy n s d ng 10.3. Tr ể ệ ồ ấ đ t cho bên B, hai bên thanh lý h p đ ng này và th c hi n th t c chuy n nh 10.4. Các đi u ki n, đi u kho n khác không ghi trong H p đ ng này đ ậ ệ th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t. Đi u 11ề ồ ợ H p đ ng này đ ồ g m 6 trang đánh máy), bên A gi UBND xã Vân S n.ơ ợ H p đ ng này có hi u l c k t th c./ự
BÊN CHO THUÊ Đ TẤ BÊN THUÊ
Ộ Ạ ̣ ̣ Ệ Đ I DI N CÔNG TY
ọ ĐAI DIÊN H GIA ĐÌNH (Ký, ghi rõ h tên)
114
Ơ Ủ Ậ XÁC NH N C A UBND XÃ VÂN S N
Ọ Ệ Ệ Ộ H C VI N NÔNG NGHI P HÀ N I
Ế Ể KHOA KINH T VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
Ộ Ỏ Ế Ấ PHI U PH NG V N H NÔNG DÂN
ề ứ ệ ế ấ ả Đ tài: ữ “Đánh giá hình th c liên k t trong s n xu t mía nguyên li u gi a
ớ ơ ạ Công ty CP NCN, DVTM Vân S n v i nông dân t ệ ơ i Xã Vân S n, huy n
ệ ơ ỉ Tri u S n, t nh Thanh Hóa ”
Ủ Ộ Ề A. THÔNG TIN CHUNG V CH H GIA ĐÌNH
ọ ấ ỏ 1. H và tên ng ườ ượ i đ c ph ng v n:
ị ỉ 2. Đ a ch : Thôn/xóm: ............................
ớ 3. Gi i tính: Nam Nữ
4.Tu i:ổ .........................
ộ ọ ấ ớ 5.Trình đ h c v n: L p:..............
ấ ấ ấ C p 1 C p 2 C p 3
(cid:0) Không qua đào t o.ạ
Ơ Ả Ộ Ư Ủ Ặ B. Đ C TR NG C B N C A H GIA ĐÌNH
ố ổ ẩ ủ ộ ......(ng i)ườ 1.T ng s nhân kh u c a h :
115
ỉ ể ữ ộ ổ ố ườ ở i đang nhà không đi làm ủ ộ (ch k nh ng ng 2.T ng s lao đ ng c a h
ệ công vi c khác): Trong đó: ........Nam ........ Nữ
ổ ệ ệ ủ ộ: ....................... (m2) ấ 3. T ng di n tích đ t nông nghi p c a h
2)
ệ ủ ộ ệ ấ ổ 4. T ng di n tích đ t nông nghi p c a h : .......................(m
2)
̀ ́ ́ ́ ̣ 5. Diên tich đât trông mia: .......................(m
2)
́ ́ ̣ 6. Diên tich đât cho thuê.......................(m
2)
́ ́ ̀ ̣ 7. Diên tich trông lua.......................(m
̣ ̉ ̣ ̣ 7. Thu nhâp cua hô/năm: ....................... triêu đông̀
̣ ̣ ̣ 8. Thu nhâp/lao đông/năm: .......................triêu đông̀
̀ ̀ ̣ ̣ 9. Thu nhâp/sao/năm: .......................triêu đông
Ế Ả Ấ Ệ C. TÌNH HÌNH LIÊN K T S N XU T MÍA NGUYÊN LI U
ố ớ ộ ế ả ệ ấ
ế ớ I. Tình hình liên k t s n xu t mía nguyên li u( đ i v i h tham gia liên k t v i DN)
́ ̀ ự ệ ………………… 1. Năm băt đâu th c hi n LK
́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ư ̣ 2. Hô gia đinh tham gia liên kêt v i hinh th c liên kêt nao?
̀ ̀ ợ ợ ̉ ̣ (cid:0) 1. H p đông văn ban (cid:0) 2 H p đông băng miêng ̀
́ ̣ ̉ ̣ 3. Nôi dung liên kêt cua hô?
́ ̉ (cid:0) 1. San xuât (cid:0) 2. Cho thuê đât́
3. Lý do Ông/ Bà tham gia liên k t:ế
(cid:0) 1Giá thuê h p lýợ
ặ ể ề ể ề ổ (cid:0) 2Có ti n m t đ chuy n đ i ngành ngh kinh doanh;
116
́ ả ố ầ ư ả ấ ạ ượ (cid:0) 3 It ph i lo v n đ u t s n xu t, l i đ ề c thêm ti n công;
ấ ồ (cid:0) 4 Không lo m t mùa khi tr ng lúa;
ế ậ ọ ỹ ế ậ (cid:0) 5Ti p c n khoa h c k thu t tiên ti n;
(cid:0) 6Khác (nêu c th )…………………. ụ ể
117
ể ế ế ề ấ ủ 4. Xin ông bà có th cho bi t chi ti t thông tin v đ t đai c a gia đình cho
DN thuê
ứ ồ X đ ng ệ ổ T ng di n tích( m2) H ngạ đ tấ
ố S thóc ẻ hàng t năm ả ề Ti n Tr ồ ướ c(đ ng tr ) (kg)
ấ
1.Đ t nông nghi pệ
ấ Đ t cho DN thuê
ạ ấ Đ t còn l i
ự ệ ế ấ ấ
ờ ạ 6. Khi cho DN thuê đ t, gia đình ông/bà có th c hi n cam k t giao đ t ế đúng th i h n cho công ty đã ký k t không?
ự ệ (cid:0) 1. Luôn luôn th c hi n đúng
ộ ố ườ ầ ợ (cid:0) 2. M t s tr ố ế ấ ng h p th ch p, c m c .
(cid:0) 3. Không
ế ự ệ ế ế t
ạ 7. N u không th c hi n đúng cam k t, xin ông/bà vui lòng cho bi nguyên nhân t i sao?
ạ ố ố (cid:0) 1. Công ty c tình h giá thuê xu ng
ả ả (cid:0) 2. Công ty không đ m b o quy n l ề ợ ư i nh đã ký
ồ ườ (cid:0) 3. Công ty không b i th ng khi gây thi ệ ạ t h i
118
ờ (cid:0) 4. Th i gian thanh toán lâu
(cid:0) 5. Nguyên nhân khác.
ườ 8. Gia đình Ông/Bà có ng i đi làm công nhân cho DN không?
(cid:0) 1. Có (cid:0) 2. Không
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ 9. Nêu co, thi gia đinh co mây ng ̀ ươ i lam lao đông cho công ty?
(cid:0) 1. 1 (cid:0) 2. 2
́ (cid:0) 3. 3 (cid:0) 4. Khac…..
ẫ ậ ượ ướ c h ng d n, t p
ả ệ ồ ấ 10. Gia đình Ông/ Bà làm công nhân cho DN có đ hu n tr ng mía, chăm sóc, b o v cây mía cho DN không?
(cid:0) 1. Có (cid:0) 2. Không
ấ ấ
ộ ế ớ 11. Trong quá trình thuê đ t thì công ty có ch p hành đúng cam k t v i h gia đình không?
ự ế ố ự ệ (cid:0) 1. Luôn luôn th c hi n đúng cam k t ệ (cid:0) 2. Đa s th c hi n đúng
ệ ả ỉ ự ̉ ̉ ̣ (cid:0) 3. Th nh tho ng th c hi n đúng ự (cid:0) 4 thinh thoang th c hiên sai
ờ ự (cid:0) 5. Không bao gi ệ th c hi n đúng
́ ả ư ế ế ấ ả 12. Nêu tranh ch p x y ra, gia đình gi i quy t nh th nào?
ươ ượ ả (cid:0) 1. Th ng l ng, hòa gi i.
ươ ứ ợ ấ ị ỗ (cid:0) 2. Đ n ph ơ ồ ng ch m d t h p đ ng vì xác đ nh do l i bên kia
ư (cid:0) 3. Đ a ra tòa
ả ụ ể (cid:0) 4. Gi i pháp khác ( c th )
ờ ớ ế ụ ế 14. Trong th i gian t i, ông/bà có ti p t c tham gia liên k t không?
119
ể ể (cid:0) 1. Có (cid:0) 2. Có th tham gia (cid:0) 3. Có th không (cid:0) 4. Không
ủ
ộ
ế
II. Tác đ ng c a liên k t.
ế ừ ệ ế ượ ợ c l i ích t vi c tham gia liên k t
1. Khi tham gia liên k t, gia đình có đ không?
(cid:0) 1. Có (cid:0) 2. Không
ệ ủ ữ ế
ợ ử ụ i ích chính khi liên k t SX mía i ợ 0 = không có l i ích, s d ng mã code:
2.Theo kinh nghi m c a ông/bà, nh ng l ệ nguyên li u là gì? ích gì; 1= ít; 2= trung bình; 3= t ợ ố ớ ừ Đ i v i t ng l tố
ợ L i ích M c đứ ộ
ồ ừ ề 1.Có ngu n thu t ộ ti n công lao đ ng cho công ty
ơ ổ ậ ị 2. Thu nh p cao h n, n đ nh
ặ ớ ề ể ề ồ ổ
3. Có ngu n ti n m t l n chuy n đ i ngành ngh kinh doanh
ề ồ ủ 4. không lo r i ro v tr ng lúa
ỗ ệ 5. Có công ăn, vi c làm lúc nhàn r i.
ượ ờ ố 6. Đ i s ng đ c nâng cao
ớ ợ ạ ế 3. Ông/bà có hài lòng v i l i ích mang l i khi tham gia liên k t không?
ạ ờ (cid:0) 1. Hài lòng (cid:0) 2. T m th i hài lòng (cid:0) 3. Không hài lòng
̀ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ́ ́ ơ ư ̉ 4. Ông/bà Ông(Ba) nhân thây thu nhâp, viêc lam cua gia đinh sau 3 năm ́ liên kêt v i Công ty thay đôi nh thê nao?
120
ớ ướ ế ệ ả Hi u qu sau liên k t so v i tr ế c liên k t
Các y u tế ố đánh giá
1.Gi mả m nhạ 2.Gi mả nhẹ 3.Không đ iổ 4.Tăng nhẹ 5.Tăng m nhạ
Vi c làmệ
Thu nh p/ ậ tháng
̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ 5. Gia đinh Ông/ Ba co găp kho khăn gi khi cho công ty thuê đât không?
(cid:0) 1 Có (cid:0) 2 Không
́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ 6. Nêu co, thi la kho khăn gi?
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
Ế Ộ Ủ Ả
Ấ Ế Ề D. Ý KI N C A H GIA ĐÌNH V LIÊN K T TRONG S N XU T MÍA NGUYÊN LI UỆ
ộ ế I. Dành cho các h không tham gia liên k t
́ ́ ạ ố ế ằ ̉ ̣ 1.1. Ông/bà có cho r ng t o m i liên k t trong san xuât mia nguyên liêu
ế ự ự ầ là th c s c n thi t không?
ế ườ ầ (cid:0) 1. R t c n thi ấ ầ t (cid:0) 2. Bình th ng (cid:0) 3. Không c n thi ế t
(cid:0) 4. Ý ki n khác: ế ....................................................................................................
ế ứ N u có xin ông bà cho bi ế ố ượ t đ i t ế ng, hình th c liên k t mà gia đình mong
ư ế ố mu n nh th nào?
Hình ộ N i dung ứ ờ th c liên ế Th i gian liên k t liên k tế k tế
ạ ắ Th aỏ H pợ 1.S nả 2.Cho Dài h nạ Ng n h n
121
đ ngồ thu nậ thuê ((cid:0) 10 ((cid:0) 10 văn xu tấ mi ngệ đ tấ năm) năm) b nả
1.Công ty ộ 2.H nông dân
khác 3.Khác
ậ ượ ợ ố ế 1.2. Ông/bà mong mu n nh n đ c l i ích gì khi tham gia liên k t?
.................................................................................................................................
ể ế ạ ế 1.3. Ông/bà có th cho bi t lý do t i sao không tham gia liên k t?
ợ ế ẽ ủ ệ ạ (cid:0) 1. Không rõ l i ích c a vi c tham gia liên k t s mang l i
́ ủ ề ứ ồ ệ ế ấ ̣ (cid:0) 2. Không đ đi u ki n tham gia liên k t( đ t đai, x đ ng, diên tich…)
(cid:0) 3. S m t đ t ợ ấ ấ
(cid:0) 4. Nguyên nhân khác (ghi rõ):..............................................................................
ộ ế II. Dành cho h tham gia liên k t.
ề ấ ố ớ ị ủ ế 2.1. Đ xu t, ki n ngh c a gđ Ông/ Bà đ i v i công ty?
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
ề ị ớ ế ươ 2.2. Ý ki n gđ Ông/Bà v i chính quy n đ a ph ng
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ư ̣ ́ Công ty tiêp tuc thuê v i m c gia đo,
ợ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̃ ư ́ ơ ̣ ? ́ 2.3. Sau 10 năm kêt thuc h p đông, ́ ợ thi Ông( Ba) co tiêp tuc ky kêt h p đông v i Công ty n a không
́ (cid:0) 1. Co (cid:0) 2 con xem x ̀ et́ (cid:0) 2 Không
122
ả ơ ỏ ấ Xin c m n ông/bà đã tham gia ph ng v n!
123

