Ờ L I CAM ĐOAN
ố ệ ả ọ ứ Tôi xin cam đoan m i thông tin tham kh o, s li u trong nghiên c u
ề ượ ọ ự ệ ồ ỡ ử ụ s d ng đ u đ c ghi ngu n rõ ràng, m i s giúp đ cho vi c hoàn thành
ậ ố ệ ề ượ ả ơ khóa lu n t t nghi p đ u đã đ c c m n.
ư ừ ự ứ ế ả ậ K t qu nghiên c u trong khóa lu n là trung th c và ch a t ng đ ượ c
ứ ử ụ s d ng trong các công trình nghiên c u nào .
ộ Hà N i, ngày … tháng … năm 2015
Tác giả
1
ễ Nguy n Xuân Hùng
Ờ Ả Ơ L I C M N
ề ề ỗ ự ự ứ ậ ơ ệ Sau h n 5 tháng n l c th c hi n khóa lu n nghiên c u v đ tài
ể ệ ế ộ ớ ắ ả “Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t ệ h nông nghi p g n v i phát
ị ạ ể ố ỉ đã hoàn thành. tri n đô th t i thành ph Vĩnh Yên, t nh Vĩnh Phúc”
ự ố ắ ủ ế ả ậ ượ ự Ngoài s c g ng h t mình c a b n thân, tôi đã nh n đ ấ c s giúp r t
ề ừ ườ ầ ạ nhi u t phía nhà tr ng, th y cô, gia đình và b n bè.
ể ượ ế ả ặ ệ ử ờ ả ơ Đ có đ c k t qu này tôi đ c bi i c m n chân thành nh t t t g i l ấ ớ i
ễ ầ ộ ộ ế ệ th y giáo CN. Nguy n Thanh Phong thu c B môn Kinh t nông nghi p và
ế ể ệ ọ Chính sách Khoa Kinh t & Phát tri n nông thôn – H c Vi n Nông
ệ ộ ố ệ Nghi p Vi ỡ t Nam đã quan tâm giúp đ em hoàn thành m t cách t ấ t nh t
ậ ố ề ệ ố ờ khóa lu n t t nghi p trong su t th i gian làm đ tài.
ắ ớ ự ỡ ệ ủ ộ ể Và không th không nh c t i s giúp đ nhi t tình c a các cán b phòng
ế ậ ợ ề ệ ạ ộ ố kinh t thu c UBND thành ph Vĩnh Yên, đã t o đi u ki n thu n l ấ i nh t
ự ậ ạ ố ờ cho cháu trong su t th i gian th c t p t i đó.
ư ế ự ế ề ấ ứ ề ệ ớ ờ ạ V i đi u ki n th i gian có h n cũng nh ki n th c th c t v v n đ ề
ữ ứ ế ẽ ạ ỏ ế ậ nghiên c u còn h n ch nên khóa lu n s không tránh kh i nh ng thi u
ấ ậ ượ ự ỉ ả ế ủ ầ sót. Em r t mong nh n đ c s ch b o, đóng góp ý ki n c a các th y cô
ể ề ể ạ ượ ơ ữ ệ cùng toàn th các b n đ đ tài đ c hoàn thi n và nâng cao h n n a.
ộ Hà N i, ngày … tháng … năm 2015
Sinh viên
2
ễ Nguy n Xuân Hùng
Ắ Ậ TÓM T T KHÓA LU N
ỹ ấ ụ ể ệ ầ ị ị Do nhu c u phát tri n đô th và công nghi p – d ch v , qu đ t nông
ệ ở ệ ự ế ẹ ạ ỏ nghi p Vi t Nam ngày càng eo h p. Th c t ị này đòi h i lãnh đ o các đ a
ươ ổ ư ư ệ ả ộ ph ng, ngành nông nghi p cũng nh các nông h ph i thay đ i t duy
ẽ ơ ấ ự ể ệ ả ấ ạ ổ ệ trong s n xu t nông nghi p, th c hi n chuy n đ i m nh m c c u cây
ậ ồ ở ướ ể ệ ớ tr ng – v t nuôi, m ra h ị ng phát tri n m i cho nông nghi p vùng đô th .
ữ ố ộ ị ươ Thành ph Vĩnh Yên là m t trong nh ng đ a ph ể ng đã và đang tri n
ự ệ ươ ể ế ộ ắ ớ khai th c hi n ch ng trình phát tri n kinh t ị nông h g n v i đô th .
ươ ể ượ ộ ố ể ấ Ch ng trình tri n khai đã thu đ ả c m t s thành qu đáng k nh t là
ề ồ ạ ạ ị ươ ỉ ạ ộ ngành ngh tr ng rau s ch t i đ a ph ng, nông h không ch t o ra các
ơ ộ ữ ẩ ạ ị ự ả s n ph m có giá tr mà còn có c h i làm giàu. Bên c nh nh ng thành t u
ể ế ộ ệ ắ ớ ị ạ ượ đ t đ c thì phát tri n kinh t h nông nghi p g n v i đô th cũng đang
ộ ư ứ ủ ề ậ ầ ấ ộ ặ g p nhi u khó khăn do nh n th c c a m t ph n nông h ch a cao, đ t đai
ệ ẹ ậ ấ ố ề ặ dành cho nông nghi p thành ph đang ngày càng thu h p. V y v n đ đ t
ụ ượ ể ả ắ ồ ạ ữ ẩ ạ ra là ph i làm sao đ kh c ph c đ c nh ng t n t i đó và đ y m nh phát
ể ế ộ ệ ậ ố ọ tri n kinh t h nông nghi p thành ph . Chính vì v y mà tôi ch n nghiên
ệ ể ế ộ ề ứ c u đ tài : ệ ắ h nông nghi p g n ả “Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t
ị ạ ố ỉ ể ớ v i phát tri n đô th t i thành ph Vĩnh Yên, t nh Vĩnh Phúc”
ề ơ ả ữ ề ể ậ ấ Khóa lu n nêu lên nh ng v n đ c b n v phát tri n kinh t ế ộ h
ơ ở ữ ệ ể ắ ậ ớ ị nông nghi p g n v i đô th . Qua đó có nh ng c s lý lu n đ đánh giá
ượ ự ể ạ ế ộ ệ ạ đ c th c tr ng phát tri n kinh t h nông nghi p t ố i thành ph Vĩnh Yên,
ế ệ ẫ ả ạ ư ỉ t nh Vĩnh Phúc còn kém, d n đ n hi u qu mang l ự ự i ch a th c s cao và
ượ ộ ộ ậ ạ ớ ư ế ch a đ n đ ể ấ ộ ừ ự c v i m t b ph n nông h . T th c tr ng đó ta có th th y
3
ệ ế ẫ ả ầ ộ ộ ộ ể nguyên nhân d n đ n hi u qu kém m t ph n là do trình đ cán b tri n
ự ỗ ợ ế ề ư ạ ặ ộ khai chính sách h n ch v các m t nh : thông tin, s h tr , … và m t
ứ ủ ậ ầ ườ ạ ậ ủ ộ ph n là do trình đ nh n th c c a ng ả i dân còn kém, b o th và l c h u.
ấ ằ ể ể ể ể ậ Qua đây ta có th nh n th y r ng đ có th phát tri n kinh t ế ộ h
ố ắ ị ạ ệ ệ ầ ặ ả ớ nông nghi p thành ph g n v i đô th đ t hi u qu cao thì yêu c u đ t ra
ả ộ ộ ườ ỗ ợ ầ ầ là ph i nâng cao trình đ cán b , tăng c ng h tr đ u vào, đ u ra và h ỗ
ợ ố ể ầ ộ ồ ị ự ơ ấ tr v n cho nông h chuy n d ch c c u cây tr ng; ngoài ra cũng c n th c
ệ ươ ứ ế ậ ướ hi n các ch ằ ng trình khuy n nông nh m nâng cao nh n th c, h ẫ ng d n
ớ ớ ệ ể ằ ả ộ ế ậ ỹ k thu t m i t i nông h nh m nâng cao hi u qu phát tri n kinh t nông
ờ ố ệ ả ả ả ớ ị ộ ắ h g n v i đô th , thông qua đó c i thi n đ i s ng nhân dân, đ m b o phát
4
ề ữ ể tri n b n v ng.
Ụ
Ụ
M C L C
5
Ữ Ế Ụ Ắ DANH M C CÁC CH VI T T T
ả BVTV ệ ự ậ B o v th c v t
BQ Bình quân
BQC Bình quân chung
CC ơ ấ C c u
CN Công nghi pệ
ế ọ ể KTTĐ Kinh t tr ng đi m
KT Kinh tế
ươ LT L ự ng th c
NN Nông nghi pệ
ệ NNĐT ị Nông nghi p đô th
PNN Phi nông nghi pệ
ệ ả ấ SXNN S n xu t nông nghi p
ồ TT ọ Tr ng tr t
VH Văn hóa
Ủ UBND y ban nhân dân
6
XH Xã h iộ
Ả Ụ DANH M C B NG
7
BI UỂ
Ở Ầ Ầ PH N I. M Đ U
ấ ế ủ ề 1.1 Tính c p thi t c a đ tài
ể ế ộ ướ ệ ị Trong quá trình phát tri n kinh t xã h i n c ta hi n nay, đô th hóa
ộ ấ ế ề ệ ề ị là m t quá trình t t y u khách quan. Đô th hóa trong đi u ki n ti n công
ế ố ộ ạ ệ ớ ộ ế ị ắ nghi p hóa ít g n v i các y u t t n i t ự i làm đ ng l c cho kinh t đô th đã
ớ ủ ộ ộ ị ư ậ ộ tăng thêm các khó khăn l n c a các đô th nh : M t b ph n lao đ ng trong
ị ấ ấ ả ệ ế ệ ấ ở nông nghi p b m t đ t s n xu t, tr nên thi u công ăn vi c làm; m t b ộ ộ
ư ừ ậ ể ề ệ ph n dân c t ị ể nông thôn chuy n v đô th đ làm vi c, làm gia tăng nhu
ề ươ ề ệ ự ự ẩ ấ ườ ầ c u v l ng th c, th c ph m, v n đ v sinh môi tr ị ả ng cũng b nh
ưở ự ễ ễ ọ ồ ướ h ng nghiêm tr ng; s ô nhi m không khí, ô nhi m ngu n n ề c là đi u
ế ố ể ọ ự ể ỏ khó có th tránh kh i,… Đây là các y u t đe d a s phát tri n nhanh và
ữ ủ ề ấ ả ị ệ ề b n v ng c a các đô th hi n nay. Trong r t nhi u gi ể i pháp thì phát tri n
ị ượ ộ ướ ố ư ả ệ nông nghi p đô th đ c xem là m t h ng đi t i u có tính kh thi cao đ ể
ả ấ ậ ế ế ị ướ ớ gi i quy t các b t c p liên quan trong ti n trình đô th hóa, h ng t i xây
ề ữ ự ị ươ d ng các đô th sinh thái b n v ng cho t ng lai.
ể ể ế ề ộ ế ố ữ ế Đ phát tri n kinh t b n v ng thì m t y u t ể không th thi u đó
ế ộ ế ộ ộ ự ượ chính là kinh t h gia đình. Kinh t h gia đình là m t l c l ấ ả ng s n xu t
ọ ở ệ ộ ườ ả ấ quan tr ng nông thôn Vi t Nam. H gia đình th ng s n xu t, kinh
ế ợ ọ ớ ủ ể ệ ạ ồ doanh đa d ng, k t h p tr ng tr t v i chăn nuôi, ti u th công nghi p và
ế ượ ề ế ộ ụ Chi n l ể c phát tri n kinh t ạ xã h i giai đo n kinh doanh ngh ph .
ị ế ộ ộ ơ ị ả 2001 – 2010 đã xác đ nh kinh t ấ ơ ở h gia đình là m t đ n v s n xu t c s ,
ế ơ ấ ể ế ầ c n thi ị t cho chuy n d ch c c u kinh t .
ủ ấ ướ ự ể ằ ố Không n m ngoài s phát tri n chung c a đ t n c, thành ph Vĩnh
ữ ớ ỉ ợ ế ẵ ủ Yên – t nh Vĩnh Phúc v i nh ng l i th s n có c a mình đã thu hút đ ượ c
ầ ư ớ ả ề ự ề ị ấ r t nhi u các d án đ u t l n c v quy mô và giá tr . Các khu công
ụ ề ệ ọ ồ ị ớ nghi p, khu trung tâm d ch v , sân golf, … m c ra nhi u đ ng nghĩa v i
8
ố ễ ủ ể ị quá trình phát tri n và đô th hóa c a thành ph di n ra nhanh chóng, góp
ể ủ ỉ ự ự ầ ỏ ộ ị m t ph n không nh vào s phát tri n c a t nh. S hình thành trên đ a bàn
ụ ệ ị ử ụ ị các khu công nghi p, khu trung tâm d ch v ,… đã nâng cao giá tr s d ng
ề ớ ữ ệ ạ ớ ị ấ đ t đai, t o nh ng ngành ngh m i và vi c làm m i, nâng cao giá tr lao
ữ ự ạ ặ ộ ộ đ ng, tăng an sinh xã h i. Bên c nh nh ng m t tích c c, quá trình đô th ị
ứ ạ ề ề ả ấ ầ ớ ượ ả hóa cũng làm n y sinh nhi u v n đ ph c t p c n s m đ c gi ế i quy t
ư ấ ấ ọ ề ạ ấ ị ệ nh : v n đ di dân nông thôn ra thành th ; tình tr ng th t h c, th t nghi p
ề ấ ở ậ ự ả ộ và phân hóa giàu nghèo; v n đ nhà và qu n lý tr t t an toàn xã h i đô
ơ ở ạ ầ ề ệ ố ị ấ ả ườ th ; v n đ h th ng c s h t ng quá t ễ i và ô nhi m môi tr ấ ng; v n đ ề
ươ ề ươ ự ự ự ấ an ninh l ng th c và an toàn v l ề ả ẩ ng th c, th c ph m, v n đ c nh
ữ ị ả ụ ạ ế ủ ằ ắ ộ quan đô th … M t trong nh ng gi i pháp nh m kh c ph c h n ch c a đô
ị ượ ướ ế ớ ệ ụ th hóa đ c các n c trên th gi i và Vi t Nam áp d ng đó chính là nông
ự ệ ệ ị ướ nghi p đô th . D a trên tình hình, kinh nghi m trong và ngoài n ộ c h i
ỉ ạ ự ế ậ ố ệ ồ đ ng nhân dân thành ph Vĩnh Yên đã ti n hành l p và ch đ o th c hi n
ế ố ề ươ ị Ngh quy t s : 31/2011/NQHĐND ngày 18/8/2011 v ch ể ng trình chuy n
ế ệ ướ ệ ị ơ ấ ị d ch c c u kinh t nông nghi p theo h ị ng nông nghi p đô th trên đ a
ế ố ự ố ị ệ bàn thành ph Vĩnh Yên. Th c hi n Ngh quy t s 31/2011/NQHĐND
ự ể ệ ố ươ ể ị thành ph Vĩnh Yên đã chi n khai th c hi n ch ng trình chuy n d ch c ơ
ế ệ ướ ệ ạ ị ấ c u kinh t nông nghi p theo h ng nông nghi p đô th giai đo n 2012 –
ơ ấ ế ố ị 2014, tuy nhiên c c u kinh t ể nông thôn trên đ a bàn thành ph chuy n
ồ ự ư ề ế ẫ ế ạ ị d ch v n còn lúng túng ch a khai thác h t ngu n l c, ti m năng th m nh
ầ ộ ế ố ủ c a các h nông dân và các thành ph n kinh t ầ trong thành ph . Góp ph n
ơ ấ ữ ể ố ị ớ cho quá trình chuy n d ch c c u thành ph Vĩnh Yên nh ng năm t i đây
ả ố ầ ủ ờ ố ậ ạ ượ đ t đ c thành qu t ấ t, nâng cao đ i s ng v t ch t tinh th n c a nông dân,
ề ề ả ạ ườ ậ ợ ả đ m b o an ninh nông thôn, t o ti n đ và môi tr ng thu n l i cho công
ươ ụ ể ể ạ ẩ ạ ị ệ nghi p, th ng m i, d ch v phát tri n đ y m nh phát tri n kinh t ế ượ . Đ c
9
ế ể ế ủ ự s phân công c a khoa Kinh t và Phát tri n nông thôn tôi ti n hành nghiên
ệ ể ế ộ ề ứ c u đ tài: ả “Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t ệ ắ h nông nghi p g n
ị ạ ố ỉ ể ớ v i phát tri n đô th t i thành ph Vĩnh Yên, t nh Vĩnh Phúc”.
ứ ủ ề ụ 1.2 M c tiêu nghiên c u c a đ tài
ụ 1.2.1 M c tiêu chung
ể ệ ế ộ ắ ớ ả Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t ệ h nông nghi p g n v i phát
ị ạ ể ố ỉ ừ ề ấ tri n đô th t i thành ph Vĩnh Yên, t nh Vĩnh Phúc, t đó đ xu t gi ả i
ể ệ ằ ị ế ộ ả ủ pháp nh n nâng cao hi u qu c a quá trình chuy n d ch kinh t h nông
ể ệ ắ ớ ị nghi p g n v i phát tri n đô th .
ụ ể ụ 1.2.2 M c tiêu c th
ệ ố ơ ở ự ễ ề ầ ậ Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v kinh t ế ộ h
ể ệ ắ ị ớ nông nghi p g n v i phát tri n đô th .
ế ố ả ữ ị ưở ạ Xác đ nh nh ng y u t nh h ể ự ng và đánh giá th c tr ng phát tri n
ế ộ ể ệ ắ ớ ị ị kinh t h nông nghi p g n v i phát tri n đô th trên đ a bàn thành ph ố
ỉ Vĩnh Yên, t nh Vĩnh Phúc.
ữ ề ấ ả ủ ế ệ ể ả ằ ị Đ xu t nh ng gi i pháp ch y u nh m tăng hi u qu chuy n d ch
ế ộ ắ ị ạ ữ ố ơ ấ c c u kinh t ớ h g n v i đô th t i thành ph Vĩnh Yên trong nh ng năm
t i.ớ
ứ ỏ 1.3 Câu h i nghiên c u
ể ạ ượ ứ ụ ề ế Đ đ t đ c m c tiêu trong đ tài nghiên c u tôi ti n hành tr l ả ờ i
ỏ các câu h i sau:
ự ế ộ ệ ạ ị ươ ứ ạ 1. Th c tr ng kinh t h nông nghi p t i đ a ph ng nghiên c u?
ự ả ưở ị ớ ủ ể ế ộ ạ 2. Th c tr ng nh h ng c a phát tri n đô th t i kinh t h nông
nghi p?ệ
ế ố ữ ưở ế ế ộ ệ 3. Nh ng y u t ả nào nh h ng đ n kinh t h nông nghi p trong
10
ị ể phát tri n đô th ?
ươ ữ ể ệ ệ ả ị 4. Đ a ph ng đã có nh ng bi n pháp gì đ nâng cao hi u qu kinh
ế ộ ể ệ t ị h nông nghi p trong phát tri n đô th ?
ữ ệ ể ế ả ơ ế ộ 5. Làm th nào đ nâng cao h n n a hi u qu kinh t h nông
ị ạ ị ể ệ ươ nghi p trong phát tri n đô th t i đ a ph ng?
ố ượ ứ ạ 1.4 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ 1.4.1 Đ i t ng nghiên c u
ệ ề ả ế ộ ắ ớ ứ Đ tài nghiên c u hi u qu kinh t ệ h nông nghi p g n v i phát
ủ ể ạ ộ ệ ể ị ạ ộ tri n đô th trên ch th các h nông nghi p đang ho t đ ng t ố i thành ph ,
ộ ơ ự ả ạ ể các cán b c quan lãnh đ o, qu n lý và th c thi chính sách phát tri n,
ơ ấ ể ị ế ề ị ươ chuy n d ch c c u kinh t , các bên liên quan ( chính quy n đ a ph ng,
ổ ứ ế ể ể ộ ế ộ các t ch c kinh t , đoàn th xã h i) trong phát tri n kinh t h nông
ệ ạ ị ươ nghi p t i đ a ph ng.
ứ ạ 1.4.2 Ph m vi nghiên c u
ạ ộ ệ ể ế ộ Ph m vi n i dung: ả Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t h nông
ị ạ ể ệ ắ ớ nghi p g n v i phát tri n đô th t ố i thành ph Vĩnh Yên.
ạ ờ Ph m vi th i gian:
ệ ề ờ ừ ự + Th i gian th c hi n đ tài t ế ngày 31/1/2015 đ n ngày 1/6/2015.
ự ứ ạ ờ ừ + Th i gian nghiên c u th c tr ng t ế năm 2012 đ n năm 2014.
ạ ứ ề ố ị Ph m vi không gian: Đ tài nghiên c u trên đ a bàn thành ph Vĩnh
11
ỉ Yên, t nh Vĩnh Phúc.
Ơ Ở Ự Ậ Ầ Ễ PH N II C S LÝ LU N VÀ TH C TI N
ơ ở ậ 2.1 C s lý lu n
ộ ố ệ 2.1.1 M t s khái ni m liên quan
ộ ả ệ ệ ấ ộ ế ộ 2.1.1.1 Khái ni m h gia đình, h s n xu t nông nghi p, kinh t h gia
ế đình, kinh t ộ nông h
ộ * H gia đình
ự ề ề ộ ị ộ ậ Đi u 106 v “H gia đình”, B lu t dân s năm 2005 quy đ nh: “H ộ
ứ ả gia đình mà các thành viên có tài s n chung, cùng dóng góp công s c đ ể
ạ ộ ế ư ệ ấ ả ặ ho t đ ng kinh t ộ chung trong s n xu t nông, lâm, ng nghi p ho c m t
ự ả ủ ể ấ ậ ị ố s lĩnh v c s n xu t, kinh doanh khác do pháp lu t quy đ nh là ch th khi
ự ệ ộ ự tham gia quan h dân s thu c các lĩnh v c này.”
ộ ả ệ ấ * H s n xu t nông nghi p
ế ự ồ ạ ủ ộ ả ề Nói đ n s t n t ấ i c a h s n xu t trong n n kinh t ế ướ tr ế c h t ta
ấ ằ ộ ả ấ ỉ ở ấ ả ầ c n th y r ng, h s n xu t không ch có ở ướ n c ta mà còn có t c các t
ướ ề ả ế ớ ệ ấ ộ ả ấ n c có n n s n xu t nông nghi p trên th gi i. H s n xu t đã t n t ồ ạ i
ề ươ ế ụ ứ ể ẫ qua nhi u ph ề ng th c và v n đang ti p t c phát tri n. Do đó có nhi u
ề ệ ế ộ ả ấ quan ni m khác nhau v kinh t h s n xu t.
ộ ơ ộ ả ề ệ ấ ằ ị ế Có nhi u quan ni m cho r ng: H s n xu t là m t đ n v kinh t mà
ơ ở ế ậ ề ự các thành viên đ u d a trên c s kinh t ồ chung, các ngu n thu nh p do các
ử ụ ạ ả thành viên cùng t o ra và cùng s d ng chung. Quá trình s n xu t c a h ấ ủ ộ
ượ ộ ậ ế ộ ọ đ ủ ề c ti n hành m t cách d c l p và đi u quan tr ng là các thành viên c a
ế ố ườ ộ ườ h th ng có cùng huy t th ng, th ộ ng cùng chung m t ngôi nhà, có quan
ộ ơ ị ể ổ ứ ớ ọ ộ ệ h chung v i nhau, h cũng là m t đ n v đ t ch c lao đ ng.
ộ ế ằ ạ ạ M t nhà kinh t khác thì cho r ng: Trang tr i gia đình là lo i hình c ơ
ể ệ ấ ộ ạ ộ ở ả s s n xu t nông nghi p, các h gia đình nông dân là ki u trang tr i đ c
12
ủ ừ ấ ả ư ậ l p, s n xu t kinh doanh c a t ng gia đình có t cách pháp nhân riêng do
ủ ộ ặ ộ ộ ườ ự ứ m t ch h ho c m t ng i có năng l c và uy tín trong gia đình đ ng ra
ả ả ấ ộ qu n lý, các thành viên khác trong gia đình tham gia lao đ ng s n xu t.
ế ộ ở ữ ữ ể ầ ợ ớ Đ phù h p v i ch đ s h u khác nhau gi a các thành ph n kinh
ế ố ướ ể ả t (qu c doanh và ngoài nhà n c) và kh năng phát tri n kinh t ế ừ t ng
ụ ụ ủ ị ướ vùng (thành th và nông thôn), theo ph l c c a ngân hàng nhà n c Vi ệ t
ế ị Nam ban hành kèm theo quy t đ nh 499A TDNH ngày 02/09/1993 thì khái
ấ ượ ệ ộ ơ ộ ả ư ấ ị ộ ả ni m h s n xu t đ c nêu nh sau: “H s n xu t là m t đ n v kinh t ế
ự ủ ự ế ả ủ ể ạ ộ ấ ọ t ả ch , tr c ti p s n xu t kinh doanh, là ch th trong m i ho t đ ng s n
ấ ự ạ ộ ề ế ệ ả ả ị xu t kinh doanh và t ấ ch u trách nhi m v k t qu ho t đ ng s n xu t
ủ kinh doanh c a mình”.
ư ậ ộ ả ớ ở ệ ấ ầ ộ Nh v y, h s n xu t là m t khái ni m (đa thành ph n) to l n nông
thôn.
ế ộ h gia đình * Kinh t
ế ế ộ ệ “Kinh t gia đình” và “kinh t h gia đình” là hai khái ni m có tính
ề ấ ườ ư ả ợ ồ đ ng nh t trong nhi u tr ng h p, nh ng không ph i khi nào cũng có th ể
ệ ử ụ ụ ế ừ ầ dùng thay th cho nhau. Vi c s d ng hai c m t ả này c n ph i tuân theo
ụ ể ố các tình hu ng c th .
ệ ộ ệ ộ ộ ể ỉ Gia đình và h là hai khái ni m khác bi t. M t h có th ch bao
ệ ề ặ ộ ế ồ g m m t cá nhân hay nhi u thành viên có ho c không có quan h huy t
ể ạ ộ ớ ộ ộ ở ộ thông v i nhau. H có th là m t gia đình h t nhân, m t gia đình m r ng
ộ ạ hay m t đ i gia đình.
ạ ộ ộ ề ể ặ Tóm l i, m t h có th có nhi u gia đình ho c không có gia đình nào
ượ ạ ể ả ộ ề ộ ộ ả c , ng c l i, m t gia đình có th tr i r ng thành nhi u h . Thông
ườ ộ ộ ọ th ỗ ạ ng, gia đình và h trùng lên nhau, t o thành tên g i “H gia đình”. M i
ở ệ ề ệ ẩ ộ ổ ộ h gia đình Vi t Nam hi n nay đ u có s đăng ký h kh u, trong đó ghi
13
ệ ữ ủ ộ ẩ ố ớ ủ ộ rõ s nhân kh u, ch h và quan h gi a các thành viên v i ch h .
ế ượ ế ủ ộ ệ Chi n l ể c phát tri n kinh t xã h i 20012010 c a Vi t Nam xác
ế ộ ấ ơ ở ầ ộ ơ ị ả ế ị đ nh kinh t h gia đình là m t đ n v s n xu t c s , c n thi ề t cho quy n
ể ề ị ế ằ ọ ộ ơ ấ chuy n d ch c c u n n kinh t ồ ự ế vĩ mô, nh m huy đ ng m i ngu n l c ti n
ấ ươ ự ệ ệ ệ ạ hành cho s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c.
ế ế ộ Kinh t gia đình nói chung, hay kinh t h gia đình nông nghi p ệ ở
ượ ề ự ủ ự ượ ế nông thôn đ ệ c th c hi n quy n t ch và đ c quan tâm, khuy n khích
ể ướ ứ ợ ứ ế phát tri n d i hình th c h p tác xã và các hình th c liên k t khác. Ngoài
ụ ề ả ộ ướ các chính sách b o h quy n và nghĩa v , Nhà n c còn có các chính sách
ướ ớ ồ ưỡ ệ ạ ộ ộ khác h ng t i vi c đào t o, b i d ng nâng cao trình đ đ i ngũ cán b ộ
ổ ế ứ ệ ớ ộ ỹ ụ ậ ả ả ấ qu n lý, cán b k thu t; ph bi n, ng d ng công ngh m i cho s n xu t
ụ ậ ư ỗ ợ ế ế ở ộ ế ị ấ ch bi n; cung c p d ch v v t t ; h tr tìm ki m và m r ng th tr ị ườ ng
ụ ả ẩ ế ộ ạ tiêu th s n ph m cho kinh t h gia đình và trang tr i.
ế ứ ả ệ ừ ấ ấ ộ ớ Kinh t gia đình là m t hình th c s n xu t có s m, xu t hi n t khi
ượ ứ ả ấ ị gia đình đ ề c hình thành. Ngày nay hình th c s n xu t này đang ch u nhi u
ộ ự ể ở ể ầ ộ tác đ ng và cũng đang t chuy n mình đ tr thành m t ph n kinh t ế ủ c a
ộ ậ ể ệ ộ ộ ẽ ệ xã h i phát tri n – xã h i công nghi p và xã h i h u công nghi p. Vì l đó,
ề ồ ạ ề ủ ệ ể ậ ị ầ c n tìm hi u quy n t n t ề i đ nh n di n v trí và vai trò c a nó trong n n
ế ế ị ườ ề ầ ậ ơ kinh t hàng hóa nhi u thành ph n, v n hành theo c ch th tr ng có s ự
ế ủ ướ ị ướ ủ ộ ề đi u ti t c a Nhà n c theo đ nh h ng xã h i ch nghĩa.
ế ộ * Kinh t nông h
ế ộ ộ ơ ở ế ấ Kinh t h gia đình nông dân là m t c s kinh t có đ t đai, các t ư
ộ ở ữ ủ ộ ủ ế ứ ệ ả ử ụ ấ ộ li u s n xu t thu c s h u c a h gia đình, s d ng ch y u s c lao đ ng
ấ ườ ộ ệ ố ằ ể ả ủ c a gia đình đ s n xu t và th ng n m trong m t h th ng kinh t ế ớ l n
ủ ế ư ượ ở ự ư ụ ặ ộ ơ h n. Nh ng ch y u đ c đ c tr ng b i s tham gia c c b vào th ị
ườ ướ ạ ộ ả ớ tr ng có xu h ứ ộ ng ho t đ ng v i m c đ không hoàn h o cao.
ệ ệ ị ị 2.1.1.2 Khái ni m đô th , nông nghi p đô th
14
* Đô thị
ị ị ị ị Ở ệ Vi ồ t Nam theo ngh đ nh 72/2001/NĐ/CP quy đ nh đô th bao g m
ị ấ ố ượ ơ ướ ề ẩ ị thành ph , th xã, th tr n đ c c quan nhà n ế c có th m quy n quy t
ị ệ ượ ự ị ậ ị đ nh thành l p. Đô th Vi t Nam đ c xác đ nh d a trên các tiêu chí:
ứ ổ ợ + Ch c năng là trung tâm t ng h p hay chuyên ngành, có vai trò thúc
ể ế ộ ủ ấ ị ổ ộ ẩ ự đ y s phát tri n kinh t xã h i c a m t vùng lãnh th nh t đ nh.
ệ ệ ộ ổ ộ ố ố + T lỷ lao đ ng phi nông nghi p trong t ng s lao đ ng t ể i thi u là
65%.
ơ ở ạ ầ ụ ụ ạ ộ ư ố ủ ể + C s h t ng ph c v cho ho t đ ng c a dân c t ả i thi u ph i
ố ớ ừ ứ ẩ ạ ị ị ẩ ạ đ t 70% m c tiêu chu n, quy chu n quy đ nh đ i v i t ng lo i đô th .
ấ ố ườ + Quy mô dân s ít nh t là 4.000 ng i.
ậ ộ ể ấ ặ ố ớ ợ ừ + M t đ dân s phù h p v i quy mô, tính ch t và đ c đi m t ng
ạ ị lo i đô th .
ệ ị * Nông nghi p đô th
ấ ả ệ ẩ ị ả Nông nghi p đô th là quá trình s n xu t s n ph m nông nghi p t ệ ừ
ế ế ụ ả ệ ế ả ả ẩ ợ ớ ề nguyên li u, b o qu n, ch bi n đ n tiêu th s n ph m phù h p v i đi u
ự ủ ệ ấ ậ ả ằ ả ạ ệ ki n đ t đai, khí h u, th y văn, b o đ m s cân b ng sinh thái, t o hi u
ả ả ệ ấ ả ế ồ ờ qu s n xu t, hi u qu kinh t ầ , đ ng th i góp ph n nâng cao ch t l ấ ượ ng
ườ ượ ở ẽ ậ ở môi tr ng… Quá trình đó đ ễ c di n ra các vùng xen k t p trung đô
ạ ồ ộ ị th bao g m n i đô, giáp ranh và ngo i ô.
ể ệ ế 2.1.1.3 Khái ni m phát tri n kinh t
ưở ớ ự ề ắ ng kinh t ự ế là s tăng tr ế g n li n v i s hoàn ể Phát tri n kinh t
ệ ơ ấ ể ế ế ấ ượ ộ ố ả thi n c c u, th ch kinh t , nâng cao ch t l ả ng cu c s ng và b o đ m
ằ ộ công b ng xã h i.
ể ố ự ế ả ườ Mu n phát tri n kinh t ế ướ tr c h t ph i có s tăng tr ng kinh t ế .
ả ự ư ưở ế ẫ ớ Nh ng không ph i s tăng tr ng kinh t nào cũng d n t ể i phát tri n kinh
15
ế ế ự ả ỏ ộ t ể . Phát tri n kinh t ệ đòi h i ph i th c hi n ba n i dung sao:
ủ ổ ự ả ẩ ả ố ộ ổ ẩ S tăng lên c a t ng s n ph m qu c n i (GDP), t ng s n ph m
ả ẩ ầ ổ ố ố ườ ộ qu c dân (GNP) và t ng s n ph n qu c dân tính theo đ u ng i. N i dung
ứ ộ ả ườ ế ủ ộ ố ộ này ph n ánh m c đ tăng tr ng kinh t ờ c a m t qu c gia trong m t th i
ỳ ấ ị k nh t đ nh.
ổ ơ ấ ự ế ế ướ ế S bi n đ i c c u kinh t theo h ộ ng ti n b , th hi n ể ệ ở ỷ ọ tr ng t
ụ ẩ ả ố ổ ị ệ ủ c a các ngành d ch v và công nghi p trong t ng s n ph m qu c dân tăng
ỷ ọ ệ ả ộ ố lên, còn t ả tr ng nông nghi p ngày càng gi m xu ng. N i dung này ph n
ấ ượ ưở ậ ủ ề ả ấ ể ộ ỹ ánh ch t l ng tăng tr ng, trình đ k thu t c a n n s n xu t đ có th ể
ự ả ưở ế ề ữ ả đ m b o cho s tăng tr ng kinh t b n v ng.
ầ ơ ả ủ ứ ộ ả ể ệ ằ ộ M c đ th o mãn các nhu c u c b n c a xã h i th hi n b ng s ự
ự ế ủ ậ ấ ượ ụ ỗ ườ tăng lên c a thu nh p th c t , ch t l ế ng giáo d c, y t … mà m i ng i dân
ộ ủ ự ằ ặ ả ộ ượ ưở đ c h ng. N i dung này ph n ánh m t công b ng xã h i c a s tăng tr ưở ng
kinh t .ế
ữ ể ớ ộ ế V i nh ng n i dung trên, phát tri n kinh t bao hàm các y u t ế ố ụ ể c th
là:
ứ ưở ế ả ớ ứ ơ + M c tăng tr ng kinh t ố ph i l n h n m c tăng dân s .
ự ưở ế ả ự ơ ấ ế ợ + S tăng tr ng kinh t ph i d a trên c c u kinh t ế h p lý, ti n
ả ưở ộ ể ả b đ đ m b o tăng tr ề ữ ng b n v ng.
ưở ế ộ ạ ả ằ ớ + Tăng tr ng kinh t ề ph i đi đôi v i công b ng xã h i, t o đi u
ệ ọ ườ ơ ộ ưở ki n cho m i ng i có c h i ngang nhau trong đóng góp và h ụ ế ng th k t
ưở ế ả ủ ẳ qu c a t ng tr ng kinh t .
ấ ượ ớ ự ế ả ẩ ổ ợ + Ch t l ng s n ph m ngày càng cao, phù h p v i s bi n đ i nhu
ườ ệ ộ ườ ầ ủ c u c a con ng ả i và xã h i, b o v môi tr ng sinh thái.
ủ ế ộ ể ệ 2.1.2 Vai trò c a kinh t ị h nông nghi p trong phát tri n đô th
ộ ị ấ ế ư ị Đô th hóa là m t quá trình t ố ộ t y u, nh ng khi t c đ đô th hóa ngày
ề ệ ạ ự ệ ộ càng tăng, áp l c v vi c t o ra công ăn vi c làm cho b phân dân c b ư ị
16
ả ườ ư ấ ấ ả ấ ở ế nh h ng, dân c m t đ t s n xu t ngày càng tr ấ nên c p thi t. Bên
ư ừ ự ạ ế ệ ị ạ c nh đó th c tr ng di c t nông thôn ra đô th tìm ki m vi c làm gia tăng
ự ề ạ ườ ươ ự ự ẩ nhanh chóng, t o áp l c v môi tr ng, l ng th c th c ph m, công ăn
ữ ệ ộ ả ị vi c làm cho các đô th . M t trong nh ng gi i pháp t ố ể ả t đ gi ế ấ i quy t v n
ơ ấ ể ể ị ị ệ ề đ đó chính là phát tri n nông nghi p đô th , chuy n d ch c c u kinh t ế
ướ ệ ệ ấ ị ộ nông h theo h ộ ả ng nông nghi p đô th . H s n xu t nông nghi p có kh ả
ụ ậ ố ỹ ấ ư ầ ộ ị năng t n d ng t ọ t qu đ t đô th và lao đ ng dôi d góp ph n quan tr ng
ả ừ ế ệ ầ ộ ở vào gi i quy t m t ph n bài toán vi c làm không ng ng tăng ị đô th .
ế ệ ầ ộ ỏ ị Kinh t ệ nông h , nông nghi p đô th góp ph n không nh trong vi c
ư ể ậ ả ữ ứ ả gi m chi phí đóng gói, v n chuy n và l u tr nông s n cung ng cho khu
ị ạ ự ề ệ ế ệ ở ộ ả ị v c đô th , t o đi u ki n ti t ki m trong tiêu dùng ấ đô th . H s n xu t
ứ ẽ ệ ầ ộ ọ ị ầ nông nghi p trong đô th đang và s đáp ng m t ph n quan tr ng nhu c u
ươ ự ự ế ả ạ ả ộ ạ l ng th c, rau qu và các lo i nông s n khác m t cách tr c ti p, t i ch ỗ
ả ậ ể ừ ơ ư ế cho dân c thay vì ph i v n chuy n t n i khác. N u đ ượ ổ c t ch c t ứ ố t
ộ ẽ ạ ệ ả ệ ạ ấ ồ ự vi c s n xu t theo quy trình công ngh s ch nông h s t o ra ngu n th c
ươ ố ị ườ ứ ị ẩ ph m t i s ng và an toàn cung ng cho th tr ề ng đô th . Đi u này càng
ở ề ự ề ệ ầ tr ẩ ệ nên có ý nghĩa trong đi u ki n hi n nay, khi yêu c u v th c ph m
ả ề ố ượ ấ ượ ạ s ch đang tăng nhanh c v s l ng và ch t l ng.
ị ễ ế ầ ộ ả ụ ệ ấ ị ị H s n xu t nông nghi p vùng đô th d ti p c n các d ch v đô th ,
ụ ể ả ắ ắ ờ ọ ầ nh đó có kh năng n m b t nhu c u và tìm hi u áp d ng khoa h c công
ậ ợ ơ ệ ở ệ ớ ạ ngh thu n l i h n so v i nông nghi p ề ề nông thôn, đi u này t o đi u
ậ ợ ệ ỹ ấ ề ệ ả ấ ị ki n thu n l i cho s n xu t trong đi u ki n qu đ t đô th và vùng ven đô
ệ ớ ụ ế ệ ả ấ ị ạ b h n ch , vi c áp d ng công ngh m i vào s n xu t giúp tăng s n l ả ượ ng
ấ ượ ộ ợ ồ ế ạ ch t l ậ ng cây tr ng v t nuôi là m t l ỏ i th không nh . Bên c nh đó, h ộ
ể ệ ả ị nông nghi p đô th còn có kh năng phát tri n theo các mô hình chuyên bi ệ t
ị ư ụ ứ ề ả ị ể đ cung ng nhi u d ch v cho đô th nh cây xanh, hoa cây c nh, hoa t ươ i
ứ ụ ụ ự ẩ ạ ị ị ị ưỡ và th c ph m cho khách s n, cung ng d ch v du l ch, d ch v an d ng,
17
…
ấ ộ ệ ả ầ ộ Trong quá trình s n xu t h nông nghi p góp m t ph n không nh ỏ
ữ ễ ề ả ả ườ trong qu n lý b n v ng tài nguyên thiên nhiên, gi m ô nhi m môi tr ng.
ử ụ ể ệ ấ ả ị ị Nông nghi p đô th có th tái s d ng ch t th i đô th làm phân bón, n ướ c
ướ ễ ấ ả ả ầ ọ ộ ườ t i,… cho s n xu t góp m t ph n quan tr ng gi m ô nhi m môi tr ng.
ự ự ạ ự ả ấ ị Ch t th i đô th đang th c s t o thành áp l c ngày càng tăng cùng v i s ớ ự
ệ ử ể ậ ằ ố ợ ị ụ gia tăng dân s đô th . B ng công ngh x lý thích h p, có th t n d ng
ụ ụ ệ ầ ấ ả ả ấ ộ ồ ị m t ph n ngu n ch t th i đô th ph c v cho s n xu t nông nghi p theo
ướ ậ ự ấ ạ ệ ề ả ả h ng s n xu t s ch, an toàn và hi u qu . Đi u này th t s có ý nghĩa
ệ ả ườ ấ ượ trong c i thi n môi tr ng, nâng cao ch t l ộ ố ng cu c s ng.
ấ ủ ể ễ ả ả ộ ỉ Không ch gi m thi u ô nhi m, quá trình s n xu t c a h nông
ầ ạ ả ệ ứ ỏ ộ ệ ả ộ ị nghi p đã góp ph n t o c nh quan đô th và c i thi n s c kh e c ng đ ng.
ữ ụ ể ị ị ừ ở Phát tri n “đô th sinh thái” hay “đô th xanh” là nh ng c m t đang tr nên
ổ ế ạ ị ệ ụ ễ ề ể ph bi n t i các di n đàn v phát tri n đô th hi n nay. M c tiêu h ướ ng
ớ ạ ị ườ ả t ự i là quy ho ch và xây d ng các đô th có môi tr ng và c nh quan thân
ẩ ố ệ ả ớ ỏ ộ ứ ồ ả thi n v i thiên nhiên, đ m b o các tiêu chu n t t cho s c kh e c ng đ ng.
ể ủ ố ớ ụ ế ị ị Đ i v i m c tiêu này trong ti n trình đô th hóa và phát tri n c a các đô th ,
ị ự ự ể ệ ộ ả ệ ả phát tri n nông nghi p đô th th c s là m t gi ấ i pháp hi u qu nh t.
ị ẽ ạ ệ ố ệ ả Ngoài các ý nghĩa trên, nông nghi p đô th s t o ra h th ng c nh quan,
ấ ị ả các vành đai xanh r t ý nghĩa cho các đô th (cây xanh, công viên, m ng
xanh trên các ban công, hay các vành đai xanh bao quanh ven đô … là nh ngữ
ứ ủ ệ ả ẩ ị ế ộ hình th c và s n ph m c a nông nghi p đô th ). Kinh t ệ h nông nghi p
ặ ừ ị ộ ề ả ầ ớ ưỡ ả ắ g n v i đô th m t m t v a đ m b o các nhu c u v dinh d ặ ng, m t
ầ ả ạ ả ỏ ộ ứ ồ khác cũng đã góp ph n c i t o c nh quan nâng cao s c kh e c ng đ ng.
ộ ể ế ộ ệ ể 2.1.3 N i dung phát tri n kinh t ị h nông nghi p trong phát tri n đô th
ể ế ộ ệ ể 2.1.3.1 Phát tri n kinh t ị ắ ớ h nông nghi p g n v i phát tri n đô th
ấ ừ ệ ẽ ầ ạ ộ ộ ị H nông nghi p là thành ph n ch u tác đ ng m nh m nh t t đô th ị
18
ớ ọ ư ề ể ề ệ hóa, vì trong đi u ki n m i h hoàn toàn không th làm ngh nông nh cũ.
ả ươ ọ ổ ề ộ ự ề ệ ầ ớ ươ H ph i đ ể ng đ u v i m t s chuy n đ i v ngh nghi p, ph ứ ng th c
ư ư ượ ộ ộ ậ ẩ ộ ị ầ canh tác mà h u nh ch a đ ệ c chu n b . M t b ph n h nông nghi p
ề ớ ư ệ ể ặ ổ chuy n đ i hoàn toàn sang ngành ngh m i nh ng vi c này g p không ít
ế ố ủ ề ả ộ khó khăn và còn ph i tùy thu c vào nhi u y u t c a các thành viên trong
ư ộ ổ ộ ổ ộ h nh đ tu i, trình đ văn hóa, tâm lý, … trong đó tu i tác là y u t ế ố ở tr
ộ ộ ạ ớ ệ ấ ẫ ả ậ ố ộ ng i l n nh t. M t b ph n h nông nghi p v n mu n và có kh năng
ế ụ ả ệ ấ ả ọ ổ ươ ẫ v n ti p t c s n xu t nông nghi p, h ph i thay đ i ph ạ ứ ng th c, lo i
ớ ừ ữ ả ấ ầ ợ ớ ớ ị hình s n xu t m i phù h p v i đô th và nh ng nhu c u m i t ị đô th .
ứ ệ ộ ị ượ ạ Nông nghi p đô th đã và đang là m t hình th c đ ụ c áp d ng t ề i nhi u
ạ ượ ả ố ữ ơ n i và đã đ t đ c nh ng thành qu t t
ệ ả ấ ủ ệ ộ ị ị Nông nghi p đô th đã giúp vi c s n xu t c a nông h vùng đô th và
ậ ợ ơ ven đô thu n l i h n. NNĐT đã và đang mang l ạ ợ i l ớ i ích to l n cho c h ả ộ
ị ừ ệ ả ạ ấ ấ ả nông nghi p và đô th , t ạ quá trình s n xu t canh tác, c i t o đ t, tái t o
ấ ưỡ ả ữ ơ ừ ử ụ ấ ạ ộ ị ch t dinh d ng s d ng các ch t th i h u c t ủ ho t đ ng c a đô th đã
ầ ớ ữ ề ả ễ góp ph n l n trong qua lý b n v ng tài nguyên thiên nhiên, gi m ô nhi m
ườ ầ ạ ả ị ị môi tr ả ng cho các đô th . NNĐT góp ph n t o c nh quan đô th và c i
ệ ứ ỏ ộ ạ ấ ồ thi n s c kh e c ng đ ng, t o ra các vành đai xanh r t ý nghĩa cho đô th ị
ủ ứ ữ ấ ả ả ộ ẩ đây là nh ng hình th c và s n ph m c a quá trình s n xu t h nông
nghi p.ệ
ơ ấ ả ể ệ ấ ướ Vi c chuy n đôi c c u s n xu t sang h ng NNĐT, chuy n t ể ừ ả s n
ị ấ ả ấ ấ ả ẩ ệ ả xu t nông s n có giá tr th p sang s n xu t các s n ph m nông nghi p
ứ ư ả ạ ị ị hàng hóa có giá tr cao nh cây c nh, các lo i hoa cung ng cho đô th đang
ạ ự ế ớ ủ ệ ể ậ ộ mang l ộ i s chuy n bi n l n trong thu nh p c a h nông nghi p. M t
ướ ộ ả ủ ệ ấ ả ấ ị h ng đi khác c a h s n xu t nông nghi p vùng đô th là s n xu t các
ả ạ ụ ệ ế ệ ả ả ự nông s n s ch, áp d ng công ngh tiên ti n đ m b o v sinh an toàn th c
ề ươ ứ ẩ ầ ự ẩ ấ ph m nâng cao năng su t đáp ng nhu c u v l ự ng th c th c ph m t ươ i,
19
ừ ủ ự ả ẩ ườ ả đ m b o an toàn th c ph m không ng ng tăng c a ng ị i dân đô th .
ể ế ộ ề ữ 2.1.3.2 Phát tri n kinh t ệ h nông nghi p b n v ng
ế ộ ầ ấ ế ệ ắ ộ ể Phát tri n kinh t h nông nghi p là m t yêu c u t ề t y u và g n li n
ể ự ữ ệ ể ệ ượ ướ ị ề ớ v i vi c phát tri n đô th b n v ng, đ th c hi n đ c thì tr c tiên các
ả ữ ề ế ạ ấ ị ầ đô th c n gi ầ i quy t nh ng v n đ sau: C n rà soát quy ho ch và có k ế
ử ụ ữ ể ấ ạ ộ ợ ổ ấ ho ch s d ng đ t m t cách h p lý, hài hòa; chuy n đ i nh ng vùng đ t
ả ấ ề ệ ấ ạ năng su t, hi u qu th p sang các ngành ngh mang l ấ ị ử ụ i giá tr s d ng đ t
ệ ớ ứ ứ ộ ỹ ụ ế ậ ơ ả cao h n. Nghiên c u ng d ng ti n b k thu t, công ngh m i vào s n
ứ ạ ấ ủ ộ ọ ố ố ả xu t c a nông h ; nghiên c u t o ch n gi ng, nhân gi ng, quy trình s n
ươ ể ả ử ẩ ậ ả ẩ ả ấ xu t th ụ ng ph m, x lý, b o qu n, v n chuy n s n ph m … Xây d ng
ợ ầ ố ị ườ ế ươ trung tâm giao d ch, ch đ u m i, tăng c ng xúc ti n th ả ng mai, qu ng
ả ẩ ừ ườ ả ấ ớ ườ ườ bá s n ph m t ng i s n xu t t i ng i tiêu dùng. Tăng c ạ ng ho t
ổ ứ ị ế ế ủ ệ ố ộ đ ng c a h th ng và t ậ ch c khuy n nông, giúp nông dân đô th ti p c n
ụ ề ố ộ ỹ ề ả ậ ả ọ ị ớ ế v i ti n b k thu t, đ m b o các d ch v v gi ng, v khoa h c – công
ộ ả ề ệ ệ ệ ạ ấ ờ ị ngh nông nghi p hi n đ i, v thông tin k p th i cho h s n xu t; cung
ụ ầ ị ả ế ầ ở ộ ệ ấ ấ c p các d ch v đ u vào, gi i quy t đ u ra, m r ng và nâng c p vi c ch ế
ể ả ế ả ả ậ ẩ ừ ộ ớ ơ bi n, b o qu n v n chuy n s n ph m t nông h t ụ ướ i n i tiêu th . H ng
ủ ừ ữ ả ậ ả ấ ặ ẩ ộ nông h vào t p trung s n xu t nh ng s n ph m đ c thù c a t ng vùng và
ị ườ ủ ầ ấ ượ ạ ặ ả ồ yêu c u c a th tr ng ch t l ng cao, nuôi tr ng các lo i đ c s n, cao
́ ườ ầ ư ố ấ ạ ả ả ả s n,… Tăng c ng đ u t v n, đa d ng mô hình s n xu t. Ph i có chính
ể ế ộ ể ậ ụ ữ ệ ề sách phát tri n kinh t h nông nghi p b n v ng đ t n d ng đ ượ ư c u
ừ ấ ủ ộ ư ả ạ ả ườ ạ ả ể đi m t quá trình s n xu t c a h nh : c i t o môi tr ng, t o c nh quan;
ụ ươ ố ư ể ả ấ ị ữ ậ gi m chi phí đóng gói, l u tr , v n chuy n, cung c p d ch v t i s ng;
ệ ậ ạ t o công ăn vi c làm và tăng thu nh p…
ể ế ộ ệ ế ợ ơ ấ ể ị 2.1.3.3 Phát tri n kinh t h nông nghi p k t h p chuy n d ch c c u kinh
ế ợ ể ớ t ị h p lý v i phát tri n đô th
ể ể ế ộ ự ự ệ ệ ả Đ phát tri n kinh t ố h nông nghi p th c s hi u qu trong b i
20
ơ ấ ế ể ầ ọ ị ị ả c nh đô th hóa thì c n quan tâm chú tr ng đ n chuy n d ch c c u kinh t ế
ậ ế ụ ấ ả ờ ồ ọ ộ ỹ ằ ợ h p lý, đ ng th i áp d ng khoa h c k thu t ti n b vào s n xu t nh m
ộ ơ ị ệ ể ệ ả ấ ả ị ơ ấ nâng cao hi u qu trên m t đ n v di n tích s n xu t. Chuy n d ch c c u
ế ộ ệ ầ ọ ướ ả ặ kinh t h nông nghi p c n chú tr ng h ấ ng vào s n xu t các m t hàng
ấ ả ư ấ ả ị mang tính ch t s n xu t hàng hóa vùng đô th nh hoa, cây c nh, rau an
ủ ể ể ả ả ấ ế ộ ể toàn, th y s n… Đ có th phát tri n s n xu t kinh t ệ h nông nghi p
ố ả ơ ấ ể ị ị ế ộ trong b i c nh đô th hóa thì quá trình chuy n d ch c c u kinh t h nông
ề ấ ế ư ế ư ể ệ ị ạ nghi p là đi u t t y u, nh ng chuy n d ch ra sao và nh th nào l ộ i là m t
ị ệ ơ ấ ể ề ạ ị ế ộ ấ v n đ . T i các đô th hi n nay chuy n d ch c c u kinh t h nông
ệ ướ ệ ậ ổ ồ ị nghi p theo h ể ng nông nghi p đô th , chuy n đ i cây tr ng, v t nuôi theo
ươ ấ ượ ố ố ể các ch ng trình gi ng cây, gi ng con ch t l ng cao, phát tri n rau an
ượ ự ệ ạ ệ ả toàn đang đ c th c hi n và mang l i hi u qu cao nâng cao ch t l ấ ượ ng
ủ ả ộ ệ ẫ ườ ờ ố đ i s ng c a c h nông nghi p l n ng ị i dân đô th .
ế ụ ự ứ ệ ế ế ơ Ti p t c nghiên c u, th c hi n c ch và chính sách khuy n khích
ề ể ệ ạ ế ộ ệ ầ và t o đi u ki n phát tri n kinh t h nông nghi p trong thành ph n kinh
ầ ộ ọ ị t ế ạ t i các đô th là m t yêu c u quan tr ng.
ự ủ ế ộ ơ ấ ệ ề ế 2.1.3.4 S tham gia c a kinh t h nông nghi p trong c c u n n kinh t
ứ ệ ấ ả ộ ươ H nông nghi p thông qua s n xu t đã cung ng l ự ự ng th c, th c
ấ ượ ẩ ự ổ ạ ả ả ị ph m cho tiêu dùng ch t l ng cao, t o nên s n đ nh, đ m b o an toàn
ể ủ ề ế ờ ố ộ ờ ố ồ cho phát tri n c a n n kinh t qu c dân và đ i s ng xã h i. Đ ng th i, quá
ấ ủ ự ủ ể ả ộ trình s n xu t c a nông h cũng đã kích thích s phát tri n c a công
ệ ớ ứ ề ệ ầ ầ nghi p thông qua yêu c u v máy móc, công ngh m i đáp ng nhu c u
ệ ể ạ ạ ồ ộ phát tri n. Bên c nh đó h nông nghi p cũng đem l i ngu n ngo i t ạ ệ
ề ỏ ế ẩ ả ấ không nh cho n n kinh t thông qua xu t kh u nông s n. Thông qua
ồ ừ ế ấ ệ ế ậ ấ ẩ ả ngu n thu t ẩ thu đ t nông nghi p, thu xu t kh u nông s n, nh p kh u
ư ệ ả ệ ấ ướ ẽ ượ ộ t li u s n xu t nông nghi p, Nhà n c s thu đ ồ c m t ngu n ngân sách
ầ ư ể ế ế ộ ớ l n, dùng đ u t cho phát tri n kinh t . Kinh t ộ ế ệ h nông nghi p là m t y u
21
ố ả ự ữ ủ ể ề ề ả ọ ế t quan tr ng giúp đ m b o s phát tri n b n v ng c a n n kinh t , vì
ơ ấ ề ế ầ ộ ế ủ ể ậ v y đây là m t ph n không th thi u trong c c u n n kinh t ộ c a m t
ặ ố ệ ố ừ ư ệ qu c gia đ c bi t là qu c gia đi lên t ệ nông nghi p nh Vi t Nam.
ế ố ả ưở ớ ế ộ ữ 2.1.4 Nh ng y u t nh h ng t ể i phát tri n kinh t ệ h nông nghi p
ể ị ắ ớ g n v i phát tri n đô th
2.1.4.1 Nhân t ố ự t nhiên
ấ ị ị V trí đ a lý và đ t đai:
ị ị ưở ế ả ự ệ ế ấ V trí đ a lý ả có nh h ng tr c ti p đ n s n xu t nông nghi p và s ự
ế ủ ộ ữ ệ ộ ị ể phát tri n kinh t ậ c a h nông nghi p. Nh ng h nông dân có v trí thu n
ợ ườ ơ ở ế ầ ầ l ư ầ i nh : g n đ ị ế ng giao thông, g n c s ch t bi n, g n trung tâm đô th ,
ể ề ẽ ế ế ộ ệ ệ … s có đi u ki n phát tri n kinh t , chính vì th h nông nghi p vùng đô
ơ ộ ệ ể ỏ ị ế ế ể ắ th có c h i không nh trong vi c phát tri n kinh t ắ n u có th n m b t
ố ơ ộ ướ ấ ợ ị ườ ứ ả ầ t t c h i và có h ng s n xu t h p lý đáp ng nhu c u th tr ng.
ấ ế ố ữ ộ ể ọ Đ t đai là m t trong nh ng y u t quan tr ng và không th thay th ế
ấ ủ ộ ư ệ ả trong quá trình s n xu t c a h nông nghi p, nh ng trong quá trình đô th ị
ấ ủ ộ ệ ệ ấ ả ẹ hóa hi n nay di n tích đ t canh tác dành cho s n xu t c a h đang thu h p
ệ ủ ộ ể ấ ả ấ ầ ổ ầ d n. Đ t đai dành cho s n xu t nông nghi p c a h đang d n chuy n đ i
ấ ở ấ ơ ở ạ ầ ụ ề ả ưở m c đích sang đ t , đ t cho c s h t ng,… đi u đó nh h ấ ớ ng r t l n
ớ ố ượ ấ ạ ả ả ấ ượ ả t i quy mô s n xu t, lo i nông s n, s l ng và ch t l ng nông s n. Đòi
ể ồ ạ ề ả ợ ể ỉ ỏ ộ h i h ph i có đi u ch nh thích h p đ t n t i và phát tri n.
ườ Môi tr ng sinh thái:
ườ ả ưở ế ớ ự ộ Môi tr ng sinh thái có nh h ng tr c ti p t ể i phát tri n h nông
ệ ặ ệ ồ ướ ữ ạ ở ồ nghi p, đ c bi t là ngu n n ồ c. B i vì nh ng lo i cây tr ng, gia súc t n
ạ ế ậ ọ ườ ậ ợ ồ t i theo quy lu t sinh h c, n u môi tr ng thu n l i cây tr ng và gia súc
ể ố ấ ẽ ể ẽ s phát tri n t t, năng xu t cao, còn ng ượ ạ c l ậ i chúng s phát tri n ch m,
22
ấ ượ ệ ế ả ả ẫ ế ấ năng xu t ch t l ng gi m d n đ n hi u qu kinh t kém. Quá trình đô th ị
ễ ổ ườ hóa đang di n ra nhanh chóng làm thay đ i môi tr ổ ng sinh thái, thay đ i
ấ ủ ộ ế ộ ủ ệ ả ch đ th y văn vùng gây khó khăn trong s n xu t c a h nông nghi p đòi
ấ ợ ổ ả ể ả ỏ ộ h i h ph i chuy n đ i s n xu t h p lý.
ố ề ế 2.1.4.2 Nhân t v kinh t ộ xã h i
ố ớ ị ườ ủ Đây là nhóm nhân t có liên quan t i th tr ng và chính sách c a nhà
ướ ể ọ ế n c, có ý nghĩa vô cùng quan tr ng trong phát tri n kinh t nói chung và
ế ộ ệ ể phát tri n kinh t h nông nghi p nói riêng.
ị ườ Th tr ng
ị ườ ệ ị ườ ế ị ị ẽ ầ Nhu c u th tr ặ ng đ c bi t là th tr ng đô th s quy t đ nh h ộ
ớ ố ượ ấ ả ấ ượ ẩ ả s n xu t s n ph m gì? V i s l ng bao nhiêu và ch t l ng nh th ư ế
ơ ế ị ườ ệ ộ ự nào? Trong c ch th tr ng, các h nông nghi p hoàn toàn t ọ ự do l a ch n
ạ ả ị ườ ẩ ợ ệ ề ầ ả lo i s n ph m phù h p mà th tr ấ ủ ng c n trong đi u ki n s n xu t c a
ế ộ ệ ướ ợ ọ ừ h . T đó, kinh t h nông nghi p có h ể ng phát tri n phù h p.
ủ Chính sách c a nhà n ướ c
ủ ươ ủ ướ ư Chính sách, ch ch ng c a Đàng và Nhà n c nh : Chính sách
ộ ợ ễ ế ấ ả ả ộ thu , chính sách ru ng đ t, chính sách b o h , tr giá nông s n, mi n thu ế
ả ẩ ố ả ể ế ệ ớ cho s n ph m m i, cho vay v n, gi i quy t vi c làm, phát tri n nông
ệ ệ ả ị ưở nghi p, nông nghi p đô th … Các chính sách này có nh h ế ớ ng l n đ n
ế ị ể ả ấ ế ộ quy t đ nh s n xu t và phát tri n kinh t ệ h nông nghi p và là công c ụ
ệ ướ ệ ệ ả ả ấ ả ể hi u qu đ Nhà n ệ c can thi p có hi u qu vào s n xu t nông nghi p,
ệ ệ ề ể ộ ạ t o đi u ki n cho h nông nghi p phát tri n.
ố ề ệ 2.1.4.3 Nhân t ọ v khoa h c công ngh
ụ ệ ả ấ ộ ọ ữ ệ Vi c áp d ng khoa h c công ngh vào s n xu t là m t trong nh ng
ệ ả ả ạ ọ ế ố y u t ấ quan tr ng giúp tăng tính c nh tranh và hi u qu trong s n xu t
ị ớ ệ ệ ệ ả ộ nông nghi p hi n nay. Các h nông nghi p đô th v i kh năng thu n l ậ ợ i
ệ ế ậ ợ ế ạ ớ ọ trong ti p c n khoa h c công ngh đã có l i th c nh tranh l n, ngoài ra
23
ụ ệ ệ ấ ả ọ ế ệ vi c áp d ng khoa h c công ngh vào s n xu t cũng giúp ti t ki m chi phí,
ấ ượ ự ấ ồ ờ nhân l c đ ng th i nâng cao năng xu t và ch t l ứ ả ng nông s n đáp ng
ị ườ ủ ầ ụ ệ ọ ừ yêu c u không ng ng tăng c a th tr ng, vi c áp d ng khoa h c công
ệ ậ ụ ệ ộ ệ ể ệ ngh cũng đã giúp h nông nghi p t n d ng tri t đ di n tích canh tác,
ả ế ừ ị ệ nâng cao hi u qu kinh t ơ trên t ng đ n v canh tác.
ế ố ả ừ ưở ớ ế ộ * Tóm l i: ạ T các y u t nh h ng t ể i phát tri n kinh t h nông
ể ệ ệ ắ ẳ ớ ộ ị ị ố ể nghi p g n v i phát tri n đô th có th kh ng đ nh: h nông nghi p mu n
ế ố ả ự ầ ả ị ể phát tri n kinh t ể trong b i c nh đô th hóa nhanh c n ph i có s chuy n
ơ ấ ị ườ ự ầ ợ ợ ớ ị d ch c c u h p lý phù h p v i năng l c, nhu c u th tr ệ ng ngoài ra vi c
ế ậ ị ườ ụ ệ ấ ầ ọ ả áp d ng khoa h c công ngh vào s n xu t, ti p c n và đón đ u th tr ng,
ụ ữ ế ạ ắ ị ạ ữ ặ kh c ph c nh ng h n ch do đô th mang l i và phát huy nh ng m t tích
ế ộ ể ự ẽ c c s giúp kinh t ệ h nông nghi p phát tri n.
ơ ở ự ế 2.2 C s th c ti n
ể ệ ế ộ ệ ắ ớ 2.2.1 Kinh nghi m trong phát tri n kinh t h nông nghi p g n v i phát
ế ớ ể ị tri n đô th trên th gi i
ế ỷ ừ ệ ố ị ế ộ T cu i th k XX, nông nghi p đô th và kinh t ệ h nông nghi p
ể ể ế ớ ở ị ắ g n v i phát tri n đô th đã tr thành xu th trong quá trình phát tri n đô th ị
ạ ổ ứ ủ ề ố ươ t i nhi u qu c gia. Theo báo cáo hàng năm c a T ch c Nông l ng Liên
ệ ầ ố ượ ứ ả ị hi p qu c (FAO), năm 2008 “g n 1/3 l ứ ng rau, qu , th t, tr ng cung ng
ế ớ ừ ệ ố ị ị cho đô th trên th gi i là t nông nghi p đô th , 25 75% s gia đình ở
ủ ệ ể ố ị thành ph phát tri n theo mô hình nông nghi p đô th ” (Báo cáo c a FAO:
ổ ươ ế ớ ự T ng quan tình hình l ng th c th gi i 2008).
* Đài Loan
ể ệ ệ ề ỉ ị ị ộ Phát tri n n n nông nghi p đô th , h nông nghi p đô th không ch là
ầ ở ệ ướ ầ ậ nhu c u Vi t Nam mà các n ừ ấ c khác cũng v y, đây là yêu c u v a c p
24
ự ừ ườ ệ ố ằ bách v a lâu dài nh m xây d ng môi tr ớ ng s ng hài hòa, thân thi n v i
ườ ồ ả ế ủ ộ ệ ế con ng ờ i đ ng th i cũng gi i quy t sinh k c a h nông nghi p vùng đô
ả ả ộ ắ ả ọ ị th hóa. Bài h c này Đài Loan đã tr i qua và ph i tr m t cái giá khá đ t, vì
ườ ể ễ ệ ướ ạ phá ho i môi tr ng, ô nhi m do phát tri n công nghi p tr c đây.
ệ ở ả ị ớ ấ Trong s n xu t nông nghi p các đô th l n, không nên duy trì chăn
ớ ố ố ợ nuôi quy mô l n, chăn nuôi càng xa thành ph càng t t, khai thác các l i th ế
ờ ế ự ồ ậ ỏ ồ ồ ề ị v đ a lý, ngu n nhân l c, th i ti ệ t, khí h u, đ ng c , ngu n nguyên li u,
ổ ơ ấ ề ồ ể ậ ọ ế ộ … V tr ng tr t, nên t p trung chuy n đ i c c u kinh t ệ h nông nghi p
ả ồ ợ sang tr ng hoa, cây c nh, cây rau. Trong đó chú ý khai thác l ế ế ậ i th ti p c n
ị ườ ả th tr ng là cây hoa, cây c nh.
ề ị ụ ệ ấ ọ ể V d ch v nông nghi p sinh thái, Đài Loan r t chú tr ng phát tri n
ư ứ ư ệ ệ ọ ơ ỉ và g i là “h u nhàn nông nghi p” t c là nông nghi p ngh ng i, th giãn là
ế ơ ồ ộ ự ư ầ ấ ầ r t c n thi ể ơ t, nh ng không nên xây d ng c ng i đ s , cao t ng theo ki u
ơ ở ự ế ơ ỉ ị ả ư ả ki n trúc đô th . Xây d ng các c s ngh ng i, gi i trí, th giãn ph i tôn
ớ ặ ế ọ ợ ể tr ng thiên nhiên, hài hòa thiên nhiên và ki n trúc phù h p v i đ c đi m
ỹ ở ừ ệ ẩ văn hóa, th m m ế t ng vùng, cho dù có thi u chút ít ti n nghi cũng là
ườ bình th ng.
ụ ầ ề ả ấ ấ ố ị ả V s n xu t gi ng và cung c p các d ch v đ u vào, gi ế i quy t tiêu
ụ ả ẩ ầ ế ư ồ ộ th s n ph m cho h nông dân là c n thi ả t, Nh ng không nên ôm đ m, t n
ầ ậ ọ ạ ạ ả ề ẩ ạ ố ự m n nhi u lo i s n ph m. C n t p trung ch n t o, nhân gi ng, xây d ng
ươ ộ ố ư ế ể ệ ố ố ị th ng hi u m t s cây gi ng, con gi ng mà đô th có u th , có th là các
ề ả ậ ố ộ ợ ớ ổ gi ng hoa, cây c nh, phù h p v i trình đ tay ngh , khí h u, th nh ưỡ ng
ữ ể ể ặ ạ ọ ấ và nh ng đ c đi m sinh h c đ tránh lai t p. Ngoài ra Đài Loan cũng r t
ụ ệ ả ấ ọ ạ chú tr ng s n xu t máy móc, công ngh , các công c chuyên dùng, các lo i
ưỡ ệ ự ứ ả ằ ầ ạ ậ dinh d ng, b o v th c v t,.. nh m đáp ng nhu c u đa d ng trong quá
ấ ủ ộ ự ệ ả ả ả ạ trình s n xu t c a h nông nghi p. Trong lĩnh v c thu ho ch, b o qu n, s ơ
25
ế ậ ể ậ ầ ủ ờ ch , v n chuy n cũng v y, c n đi vào chuyên môn hóa và tranh th th i
ố ệ ổ ụ ứ ắ ạ ộ gian m t cách t ấ i đa, nh t là vi c t ch c tiêu th các lo i hoa c t cành
ồ ơ (lily, cúc, h ng, lay n, …)
ả ạ ả ổ ồ Đài Loan có kho n 13.000 ha tr ng các lo i hoa, cây c nh, t ng
ướ ạ ệ ố ệ ượ doanh thu ề c đ t 500 tri u USD; do đi u ki n s ng ngày càng đ c nâng
ầ ưở ạ ả cao, nhu c u th ị ng ngo n hoa, cây c nh, du l ch sinh thái ngày càng tăng
ả ẩ ừ ụ ế ả lên, nên các s n ph m t hoa, cây c nh có đ n 90% là tiêu th trong n ướ c,
ộ ố ạ ủ ế ệ ẩ ả ấ ỉ xu t kh u ch kho ng 50 tri u USD ch y u là hoa lan và m t s lo i hoa
ợ ầ ề ố ắ c t cành. Đài Loan có nhi u trung tâm, ch đ u m i do chính ph đ u t ủ ầ ư ,
ơ ở ự ầ ổ ứ ộ xâu d ng c s ban đ u và giao cho các t ệ ch c trong hi p h i hoa khai
ướ ắ ộ ứ ầ ổ thác d ộ ợ i hình th c công ty c ph n. Ch hoa Đài B c r ng 4,6 ha, là m t
ệ ầ ổ ổ ồ doanh nghi p c ph n. C đông bao g m các nhà kinh doanh (60%), các
ườ ơ ở ả ụ ề ấ ả nhà v ẩ n, c s s n xu t (40%) và kích thích tiêu th nhi u s n ph m
ư ườ ố ớ ờ ằ b ng chính sách u đãi cho ng i bán buôn, các nhà phân ph i l n. Nh tác
ạ ộ ụ ủ ể ị ụ d ng c a ho t đ ng kinh doanh, d ch v mà ngành hoa ki ng Đài Loan
ấ ượ ữ ể ề ấ Phát tri n b n v ng và ngày càng đi vào năng su t, ch t l ệ ng, hi u qu ả
cao.
* LONDON – Anh Qu cố
ể ủ ệ ả ổ Di n tích t ng th c a London vào kho ng 157.800 hecta, t ỷ ệ l
ư ệ ườ ố ệ ở không gian xanh 60%. C dân 12 tri u ng i s ng và làm vi c London,
ệ ỗ ườ ụ và 10 tri u du khách m i năm. Ng ấ i dân London tiêu th 2.400.000 t n
ự ẩ ả ấ ấ ỗ ả ữ ơ th c ph m m i năm và th i ra 883.000 t n ch t th i h u c .
ỷ ệ ệ ể ấ ượ ủ ấ ớ T l di n tích đ t có th canh tác đ c c a London r t l n. M t s ộ ố
ướ ạ ạ ươ ộ ố ụ ấ ạ d i d ng nông tr i th ạ ủ ng m i, m t s là đ t công (ví d : nông tr i c a
ấ ộ ườ ườ ọ quân, đ t phân chia cho h gia đình, v ng tr ng h c, công viên …),
ậ ạ ượ ử ụ ư ạ ộ ộ trong khi m t b ph n khác l c s d ng nh nông tr i đô th , v ị ườ n i đ
ặ ườ ủ ộ ỷ ệ ấ ấ ả ồ hoa ho c v n cây trái c a c ng đ ng. T l ự đ t dành cho s n xu t th c
26
ổ ư ể ể ầ ẩ ấ ph m đang d n chuy n vì chuy n qua đ t th c và các lý do khác. Tuy
ộ ử ộ ả ườ nhiên, kho ng m t n a h gia đình London có v ệ n và vi c làm v ườ ấ n r t
ổ ế ể ả ở ấ ồ ữ ệ ả ph bi n và ngày càng tăng. K c nh ng di n tích đ t tr ng cây c nh,
ướ ữ ạ ả ẩ ồ ượ ể ệ xu h ng tr ng nh ng lo i cây có s n ph m ăn đ c cũng th hi n rõ.
ệ ệ ả ấ ổ ể ủ + Kho ng 10% di n tích t ng th c a London là đ t nông nghi p, có
ả ườ ả ườ kho ng 30.000 ng i canh tác và kho ng 1.000 ng i nuôi ong.
ả ườ ế ạ ị ườ + Kho ng 650.000 ng i đ n các nông tr i đô th và v ộ n c ng
ỗ ồ đ ng m i năm.
ệ ổ ườ ư ở ớ ươ ươ + T ng di n tích v ng t nhân London l n t ng đ ệ ng di n
ườ ả ị tích Isle of Wight và ngành làm v n có giá tr kho ng 2,7 t ỷ ả b ng
Anh/năm.
ể ệ ế ộ ệ ắ 2.2.2 Kinh nghi m trong phát tri n kinh t ớ h nông nghi p g n v i
ị ạ ệ ể phát tri n đô th t i Vi t Nam
ắ * B c Ninh
ể ế ằ ắ ắ ọ ộ ớ B c Ninh n m trong vùng tr ng đi m B c B và ti p giáp v i th ủ
ữ ộ ế ỉ ưở đô Hà N i. Nh ng năm qua, kinh t ự t nh có s tăng tr ng cao, quá trình đô
ị ạ ỉ ổ ộ ặ ễ ị th hóa t i t nh cũng di n ra nhanh chóng, làm thay đ i b m t đô th và
ệ ạ ớ di n m o nông thôn m i.
ướ ụ ệ ề ắ ỉ Tr c tình hình đó t nh B c Ninh đã áp d ng nhi u bi n pháp đ ể
ấ ợ ừ ữ ể ả ớ ị ườ gi m thi u nh ng b t l i t quá trình đô th hóa v i ng i nông dân và
ế ộ ệ ệ ệ ấ ặ ờ kinh t ả h nông nghi p. Nh đó, m c dù di n tích đ t nông nghi p gi m
ư ưở ủ ạ ẫ ứ nh ng m c tăng tr ệ ỉ ng c a ngành nông nghi p t nh v n đ t 3,05%/năm.
ể ạ ượ ơ ấ ạ ả ắ ỉ Đ đ t đ c thành công đó, t nh B c Ninh đã c c u l ấ i s n xu t nông
ệ ướ ể ạ ợ ồ ớ ổ nghi p theo h ề ng quy ho ch, chuy n đ i cây tr ng cho phù h p v i đi u
ệ ị ị ở ki n đô th hóa, hình thành vùng rau, hoa có giá tr cao ị vùng ven đô th ,
ư ể ấ ấ ả ố ủ đ a gi ng lúa lai có năng su t cao vào s n xu t, phát tri n chăn nuôi, th y
27
ệ ứ ụ ệ ấ ả ả s n theo quy mô công nghi p; ng d ng công ngh cao trong s n xu t.
ề ạ ả ệ ế ườ ộ ỉ Đào t o ngh , gi i quy t vi c làm cho ng i lao đ ng, t nh đã phê
ươ ề ạ ổ ệ duy t ch ị ng trình đào t o ngh cho nông dân, b sung thêm kinh phí đ a
ươ ị ấ ự ể ề ạ ấ ị ph ng đ đào t o nông dân vùng b m t nhi u đ t, d báo, đ nh h ướ ng
ể ộ ị ơ ấ c c u lao đ ng đ có thông tin cho nhân dân, hình thành sàn giao d ch lao
ệ ể ườ ơ ộ ộ đ ng đ tăng c h i tìm vi c cho ng i dân.
ế ệ ể ạ Phát tri n công nghi p nông thôn, phát huy th m nh làng ngh ề
ỗ ợ ể ở ộ ề ề ố ỉ truy n th ng, t nh đã h tr đ phát huy m r ng làng ngh , hình thành các
ệ ề ề ợ ộ ề khu công nghi p làng ngh và đa ngh . Do trình đ tay ngh phù h p, trên
ự ế ố ộ ị ượ ể th c t , s lao đ ng nông dân vùng đô th hóa đ ổ c chuy n đ i sang khu
ề ớ ỷ ọ ệ ạ ự ể ớ v c làng ngh v i t tr ng khá cao so v i chuy n sang làm vi c t i các
ệ ậ ầ ư ớ ỉ khu công nghi p t p chung. Cùng v i quá trình này, t nh đã đ u t kinh phí
ề ớ ể ế ườ ưở cho công tác khuy n công, phát tri n ngh m i, tăng c ả ng nh h ng lan
ỗ ợ ạ ự ề ề ố ỏ ừ t a t ề các làng ngh truy n th ng sang khu v c khác… H tr , t o đi u
ệ ườ ộ ở ử ụ ể ổ ố ki n vay v n cho ng i lao đ ng ấ ụ vùng chuy n đ i m c đích s d ng đ t
ấ ẩ ộ tham gia xu t kh u lao đ ng.
ề ặ ị Tuy nhiên, nông dân vùng đô th hóa còn g p nhi u khó khăn, không
ư ữ ề ề ề ộ ộ ồ đ ng đ u gi a các h . Nhi u h giàu lên nhanh chóng, nh ng nhi u h ộ
ữ ữ ượ ứ ố ư ướ ụ ể ổ không gi v ng đ c m c s ng nh tr c khi chuy n đ i m c đích s ử
ố ộ ả ờ ộ ế ấ ả ả ộ ụ d ng đ t. Theo m t k t qu cu c kh o sát: 34,96% s h tr l ậ i thu nh p
ộ ậ ủ c a các h khá lên, 39,51% tr ả ờ l ư i thu nh p nh cũ, 25,89% tr ả ờ l i khó
khăn h n.ơ
ủ * Ph Lý – Hà Nam
ấ ủ ộ ủ ệ ả ố ị ộ S n xu t c a h nông nghi p thành ph Ph Lý đang ch u tác đ ng
ừ ừ ạ ơ ộ ề ị ạ m nh t quá trình đô th hóa. Đi u này v a t o c h i, song cũng là thách
ứ ớ ụ ự ủ ệ ể ệ ắ ớ th c l n khi Ph Lý th c hi n m c tiêu phát tri n nông nghi p g n v i đô
28
th .ị
ả ữ ậ ợ ị Quá trình đô th hóa luôn kéo theo c nh ng thu n l i và khó khăn tác
ế ể ế ế ộ ả ộ đ ng đ n quá trình phát tri n kinh t nói chung và kinh t ấ h s n xu t
ơ ấ ệ ể ệ ộ ị nông nghi p nói riêng. Vi c chuy n d ch c c u lao đ ng trong quá trình đô
ị ượ ộ ướ ấ ế th hóa đ c xem là m t xu h ng t ộ t y u. Đây là m t trong hai y u t ế ố
ấ ả ộ ưở ẽ ế ể ạ chính (đ t đai và lao đ ng) đang nh h ng m nh m đ n phát tri n nông
ệ ị ở ự ủ ệ ấ ả ố nghi p đô th ề ấ Ph Lý hi n nay. V n đ m u ch t là ph i xây d ng đ ượ c
ả ể ữ ệ ả ấ ộ ồ ờ ệ nh ng mô hình s n xu t nông nghi p hi u qu đ nhân r ng, đ ng th i
ố ơ ở ể ị ệ ộ làm t t công tác t ư ưở t ng cho h nông nghi p, sau đó là có c s đ đ nh
ướ ệ ể ể ế ộ hình, tìm h ng phát tri n nông nghi p phát tri n kinh t ệ h nông nghi p
đô th .ị
ủ ự ệ ố Năm 2014, thành ph Ph Lý đã thành công trong vi c xây d ng các
ệ ả ớ ố ườ ế mô hình kh o nghi m các gi ng lúa m i, tăng c ệ ng liên k t doanh nghi p
ụ ả ế ẩ ể ả đ gi ồ i quy t khâu tiêu th s n ph m cho nông dân. Mô hình cánh đ ng
ẫ ớ ở ụ ả ộ ố m u l n ấ ạ xã Đinh Xá là m t ví d , bên c nh đó thành ph còn s n xu t
ư ệ ề ề thành công nhi u mô hình khác nh : 22 mô hình chăn nuôi trên n n đ m lót
ấ ấ ề ả ọ sinh h c, 47 mô hình s n xu t n m ăn và nhi u mô hình khác. Ngoài ra,
ươ ứ ứ ế ch ng trình liên k t “4 nhà” trong cung ng th c ăn chăn nuôi đã đ ượ c
ự ể ộ ượ ứ ệ tri n khai tích c c. Các h nông dân đã đ ự c doanh nghi p cung ng tr c
ứ ế ầ ấ ti p g n 2.000 t n th c ăn chăn nuôi.
ữ ệ ạ Bên c nh nh ng thành công, phát triên nông nghi p và kinh t ế ộ h
ễ ả ệ ố ặ nông nghi p thành ph cũng g p không ít khó khăn không d gi ế i quy t.
ề ơ ở ạ ầ ư ồ ấ ằ ề ệ ả ộ Đó là v c s h t ng ch a đ ng b , nhi u di n tích s n xu t n m trong
ự ự ạ ị ươ quy ho ch xây d ng các d án nên đ a ph ệ ố ng không kiên có hóa h th ng
ườ ộ ồ ề ấ ấ ả ộ ươ kênh m ng và đ ế ng n i đ ng; v n đ thi u lao đ ng s n xu t cũng
ứ ớ ệ ể ệ ộ ị đang là thách th c l n. Phát tri n h nông nghi p đô th , nông nghi p đô th ị
29
ủ ế ứ ệ ệ ẩ ả ạ ẽ ự s th c hi n ch c năng ch y u thúc đ y qu trình nông nghi p hóa, t o
ấ ượ ả ấ ầ ẩ ra s n ph m ch t l ứ ng cao, cung c p và đáp ng nhu c u tiêu dùng ngày
ủ ườ ự càng cao c a ng ố i dân thành ph và khu v c.
ữ ể ệ ể ề ị ỉ Đ có n n nông nghi p đô th , không ch là phát tri n nh ng cái có
ọ ị ướ ụ ể ẵ s n mà quan tr ng là đ nh h ư ng rõ ràng. C th , trong đó quan tâm và u
ụ ợ ị ụ ầ ệ ể ầ tiên phát tri n công nghi p ph tr , d ch v đ u vào là yêu c u không th ể
ụ ụ ể ả ệ ệ ế ằ ấ thi u nh m ph c v cho phát tri n s n xu t nông nghi p công ngh cao và
ả ấ các khâu trong quá trình s n xu t.
ộ ố ệ ả ấ ị ở ố ớ * M t s mô hình s n xu t nông nghi p đô th thành ph l n:
ụ ậ ộ ọ ồ ỹ Hà N i: Mô hình áp d ng khoa h c k thu t vào tr ng, chăm sóc
ưở ữ ễ ồ ộ b i Di n; mô hình tr ng cam Canh; chăn nuôi bò s a. Ngoài ra, các h gia
ậ ồ ộ ố ườ ươ đình còn tr ng rau trong ch u, h p x p, làm v n rau trên sân th ng, …
ẵ ạ ấ ả ả ồ Đà N ng: Mô hình tr ng hoa, cây c nh; mô hình s n xu t rau s ch;
ầ ồ mô hình tr ng rau m m.
ự ệ ồ TP. H Chí Minh: Xây d ng các trung tâm nông nghi p công ngh ệ
ủ ư ệ ệ cao nh : Khu nông nghi p công ngh cao (C Chi), Trung tâm Công ngh ệ
ủ ậ ả ầ ạ ằ ọ ờ sinh h c (Qu n 12), Trung tâm th y s n (C n Gi ),… nh m t o ra các
ấ ượ ậ ồ ố ặ ả ỹ gi ng cây tr ng v y nuôi ch t l ng cao, đ c s n, phân bón, k thu t đ ậ ể
ầ ạ ấ ị ườ ỗ ế cung c p cho nhu c u t i ch và th tr ng bên ngoài trong ti n trình phát
ể ế ộ ệ ệ tri n kinh t ị ị h nông nghi p đô th , nông nghi p đô th .
ọ ệ 2.2.3 Bài h c kinh nghi m
ừ ự ữ ệ ễ ế ộ T th c ti n nh ng kinh nghi m phát triên kinh t ệ h nông nghi p
ệ ị ị ướ ộ ố đô th , nông nghi p đô th trong và ngoài n ọ c đã cho ta m t s bài h c
ữ ệ ề ể ệ ố ị kinh nghi m quý báu. Phát tri n đô th mu n b n v ng thì nông nghi p đô
30
ộ ế ố ị ế ể ặ ệ ố ộ ộ th và nông h là m t y u t không th thi u đ c bi t là m t qu c gia đi
ừ ả ư ệ ấ ệ ể ố nên t s n xu t nông nghi p nh Vi ệ t Nam, mu n phát tri n nông nghi p
ị ầ ớ ơ ấ ể ị ế ợ đô th c n quan tâm t ể i phát tri n và chuy n d ch c c u kinh t ủ h p lý c a
ệ ấ ướ ị ị ướ ộ ả h s n xu t nông nghi p theo h ầ ng đô th . C n có đ nh h ng rõ ràng
ơ ở ạ ầ ệ ể ể ợ ị ứ cho phát tri n nông nghi p đô th phát tri n c s h t ng h p lý đáp ng
ấ ủ ờ ầ ệ ể ả ầ ồ ộ yêu c u phát tri n s n xu t c a h nông nghi p, đ ng th i c n có các
ả ằ ợ ủ ả ườ chính sách, gi i pháp nh m phát huy l i ích và gi m r i ro cho ng i nông
ở ể ể ạ ị ị dân ờ các vùng đô th hóa. Quy ho ch phát tri n đô th không th tách r i
ệ ể ể ạ ế ộ ệ quy ho ch phát tri n nông nghi p, phát tri n kinh t h nông nghi p; cùng
ơ ấ ạ ả ệ ở ấ ầ ị ớ v i quá trình c c u l i s n xu t nông nghi p vùng đô th hóa, c n và có
ể ế ợ ệ ể ể ề ớ ị th k t h p v i quá trình đô th hóa đ phát tri n n n nông nghi p đô th ị
ệ ệ ạ ợ ị hi n đ i, thích h p, đó là nông nghi p đô th .
ộ ố ứ 2.2.4 M t s công trình nghiên c u có liên quan
ủ ả ưở ậ ạ ề Nh n d ng nông ứ * Nghiên c u c a tác gi Lê Văn Tr ng v “
ị ệ ệ ư ế ậ nghi p đô th Vi t Nam ” đã đ a ra k t lu n:
ế ỷ ị ủ ướ ệ ệ B c sang th k XXI, nông nghi p đô th c a Vi t Nam đang đ ượ c
ự ự ộ ộ ể ậ ở ế ế ị đ nh hình, phát tri n và th c s đã tr thành m t b ph n thi t y u trong
ị ệ ữ ươ ớ ồ ờ ố đ i s ng các đô th Vi t Nam. Ngoài nh ng nét t ng đ ng v i nông
ị ủ ệ ướ ệ ể ị ở ệ nghi p đô th c a các n c đang phát tri n, nông nghi p đô th Vi t Nam
ữ ắ cũng có nh ng s c thái riêng.
ộ ố ả ể ệ ệ ệ i pháp phát tri n nông nghi p huy n Đi n * Bài vi tế : “M t s gi
ướ ệ ị ẳ ị ệ Bàn theo h ng nông nghi p đô th , sinh thái” kh ng đ nh: Nông nghi p đô
ộ ề ữ ệ ể ề ệ ị th , sinh thái là m t n n nông nghi p công ngh cao, phát tri n b n v ng,
ấ ạ ể ị ả s n xu t hàng hóa t i các vùng nông thôn ven đô th . Phát tri n nông
ệ ướ ộ ướ ị ể nghi p theo h ng đô th , sinh thái là m t h ệ ng phát tri n nông nghi p
ự ệ ớ ợ ị ấ ố phù h p v i các khu v c đang có t c đô đô th hóa nhanh, di n tích đ t
ồ ự ề ướ ạ ẹ ệ ẹ ị nông nghi p b thu h p và các ngu n l c v n ệ c h n h p… Nông nghi p
31
ế ệ ử ụ ạ ấ ả ấ ọ ị ả đô th , sinh thái h n ch vi c s d ng các ch t hóa h c vào s n xu t, gi m
ả ưở ự ủ ả ệ ớ ấ ườ nh h ng tiêu c c c a s n xu t nông nghi p t i môi tr ng, nâng cao
ấ ượ ạ ệ ả ế ch t l ả ng nông s n, mang l i hi u qu kinh t ấ ạ ộ ả cao cho h s n xu t, t o
ị ả c nh quan cho các đô th .
ạ ậ ệ ạ ị ướ “Đánh giá hi n tr ng và đ nh h ể ng phát tri n * Lu n văn th c sĩ:
ữ ề ệ ở ủ ậ ầ ị nông nghi p b n v ng qu n Hà Đông, Hà N i” ộ c a CN Tr n Th Liên
ể ề ế ậ ả ạ đã nêu k t lu n: Quá trình phát tri n SXNN đã tr i qua nhi u giai đo n
ạ ượ ế ề ệ ư ặ khác nhau và đ t đ ả ấ c nhi u k t qu r t đáng khích l nh ng cũng đ t ra
ồ ự ứ ế ề ấ nhi u thách th c, nh t là khi các ngu n l c ngày càng khan hi n, dân s ố
ả ề ố ượ ề ầ ả ngày càng đông, nhu c u v nông s n ngày càng tăng c v s l ấ ng, ch t
ượ ư ủ ệ ạ ẩ l ể ố ả ng cũng nh ch ng lo i. Trong b i c nh trên, vi c thúc đ y phát tri n
ầ ấ ữ ề ệ ế ố ớ ề nông nghi p b n v ng đã và đang là yêu c u c p thi ố t đ i v i nhi u qu c
ế ớ ệ gia trên th gi i, trong đó có Vi t Nam.
ứ ệ ề ặ ị ư ề M c dù đã có nhi u nghiên c u v nông nghi p trên đ a bàn nh ng
ư ứ ề ề ệ ể ả “Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t ế ộ h ch a h có nghiên c u đ tài
ị ạ ệ ể ắ ố ỉ ớ nông nghi p g n v i phát tri n đô th t i thành ph Vĩnh Yên, t nh Vĩnh
32
ượ ự ệ ị Phúc” đ c th c hi n trên đ a bàn
Ặ Ầ Ị ƯƠ Ứ Ể PH N III. Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ứ ể ặ ị 3.1 Đ c đi m đ a bàn nghiêm c u
ệ ự ề 3.1.1 Đi u ki n t nhiên
ị ị 3.1.1.1 V trí đ a lý
ủ ế ể ờ ổ Tính đ n th i đi m 31/12/2014, lãnh th hành chính c a thành ph ố
ượ ườ ả ộ ơ Vĩnh Yên đ c chia ra thành 07 ph ợ ng (Tích S n, Liên B o, H i H p,
ề ồ ị Đông Tâm, Ngô Quy n, Đ ng Tâm, và Khai Quang) và 02 xã (Đ nh Trung
ệ ổ ự ủ ố và Thanh Trù). T ng di n tích t nhiên c a Thành ph là 5.081,27 ha chi mế
ự ủ ỉ 4.1% diên tích t nhiên c a t nh Vĩnh Phúc.
ườ ọ ộ ị ằ ừ ế ự Khu v c các ph ng xã n m trong t a đ đ a lý: t 10532’54’’ đ n
33
ộ ừ ộ ắ ế 10538’19’’ kinh đ Đông và t 2115’19’’ đ n 2120’19’’vĩ đ B c.
ươ ệ ắ Phía B c và phía Tây giáp huy n Tam D ng.
ệ Phía Đông giáp huy n Bình Xuyên.
ệ ạ Phía Nam giáp huy n Yên L c và Bình Xuyên.
ủ ố ộ Trung tâm thành ph Vĩnh Yên, cách th đô Hà N i 50 km v h ề ướ ng
ố ộ ắ ố ệ ả ọ Tây B c theo qu c l 2, cách Thành ph Vi t Trì (Phú Th ) kho ng 25 km
34
ố ế ộ ả ề ướ v h ng Đông, cách c ng hàng không qu c t N i Bài 20 km, cách Tuyên
ề ề ả ị Quang 50 km v phía Nam, và cách khu du l ch Tam Đ o 25 km v phía
Đông Nam.
ế ủ ằ ợ ố ị ể L i th c a Thành ph là n m trong chùm các đô th đang phát tri n,
ơ ậ ầ ố ỉ là n i t p trung các đ u m i giao thông: Qu c l ố ớ ố ộ ố (n i v i các t nh Phú s 2
ọ ườ ắ Th , Tuyên Quang, Hà Giang) và tuy n ế đ ộ ng s t Hà N i Lào Cai ; là c uầ
ủ ữ ề ắ ớ ố n i gi a vùng Trung du và mi n núi phía B c (TDMNPB) v i th đô Hà
ề ả ố ế ộ ề ộ ườ N i; li n k c ng hàng không qu c t N i Bài, qua đ ng Qu c l ố ộ ố s 5
ớ ả ụ ể ả thông v i c ng bi n H i Phòng và tr c hành lang kinh t ế ườ đ ng 18 thông
ướ ự ữ ầ ả ớ ả v i c ng n c sâu Cái Lân (Qu ng Ninh). Nh ng năm g n đây, s hình
ể ế ế ế ố thành và phát tri n tuy n hành lang kinh t và qu c gia liên quan đ n Vĩnh
ư ố ơ ớ ế ầ Phúc đã đ a Thành ph xích g n h n v i các trung tâm kinh t , công
ố ớ ủ ấ ướ ữ ệ ư ế nghi p và nh ng Thành ph l n c a đ t n c nh : hành lang kinh t Côn
ả ộ ệ ố Minh – Lào Cai – Hà N i – H i Phòng, Vi t Trì – Hà Giang – Trung Qu c.
ủ ữ ọ Trong nh ng năm qua, vai trò quan tr ng c a Vĩnh Yên trong vùng
ủ ắ ộ ộ ượ ẳ ị Th đô Hà N i và vùng KTTĐ B c B ngày càng đ c kh ng đ nh. Tuy
ể ở ố ầ ữ ể ộ ơ ậ v y, đ tr ữ thành m t đi m “sáng” h n n a, Thành ph c n có nh ng
ớ ể ộ ị ế ượ ề ể ế ị ế quy t sách m i đ đô th phát tri n, m t đ a bàn chi n l c v kinh t xã
ế ậ ự ệ ả ả ố ộ ớ ộ h i – qu c phòng – an ninh, đ m b o m t th tr n m i cho s nghi p công
ấ ướ ệ ạ ệ nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c.
ị 3.1.1.2 Đ a hình
ố ượ ấ ộ ồ Thành ph Vĩnh Yên đ ả c hình thành trên m t vùng đ i th p, tho i,
ộ ừ ụ ế ở ồ ị cao đ t ư 8m đ n 30m. Các đ i không liên t c vì b ngăn cách b i các l ng
ề ẹ ề ầ ắ ắ ủ ầ ồ ộ đ i, r ng d n v phái nam và h p d n v phía b c. Theo B c – Nam c a
ế ầ ả ầ ồ ố ủ thành ph các đ i cao d n đ n chân núi Tam Đ o. Ph n phía nam c a
ạ ầ ấ ố ộ ồ ộ ừ thành ph giáp Đ m V c là m t cánh đ ng th p trũng, có đ cao t 5m
ườ ậ ị ướ ị ướ ố ừ ế đ n 8m, th ng b ng p n c. Đ a hình có h ng d c t ố ắ Đông B c xu ng
35
ượ Tây Nam và đ c chia thành 2 vùng:
ậ ồ ở ố ồ ắ ấ Vùng đ i th p: T p trung phái B c Thành ph g m các xã,
ườ ộ ớ ị ph ng Đ nh Trung, Khai Quang, đ cao trung bình 260m so v i m t n ặ ướ c
ẽ ộ ả ồ ề ể ạ ớ ấ ụ bi n, v i nhi u qu đ i không liên t c xen k ru ng và các khe l ch, th p
ố ầ d n xu ng phía Tây Nam.
ự ồ ằ ầ ầ ộ Khu v c đ ng b ng và đ m l y: Thu c phía Tây, Tây Nam Thành
ố ồ ườ ồ ộ ợ ph g m các xã, ph ự ng: Thanh Trù, Đ ng Tâm, H i H p. Đây là khu v c
ẽ ằ ẳ ộ ị ồ có đ a hình b ng ph ng, đ cao trung bình 7,0 – 8,0 m xen k là các ao, h ,
ặ ướ ớ ầ đ m có m t n c l n.
ủ ậ 3.1.1.3 Khí h u, th y văn
ể ế ề ằ ồ ằ ữ Vĩnh Yên là vùng chuy n ti p gi a đ ng b ng và ni m núi, n m
ệ ớ ậ ượ ạ trong vùng nhi t đ i gió mùa, khí h u đ c chi làm 4 mùa: xuân, h , thu,
ể ế ậ đông. Mùa xuân và thu là hai mùa chuy n ti p, khí h u ôn hòa, mùa h ạ
nóng và mùa đông l nh.ạ
ệ ộ ệ ộ ả Nhi t đ : Nhi t đ trung bình kho ng 24C, mùa hè 2934C, mùa
ướ ướ ệ ộ ấ đông d i 18C, có ngày d i 10C. Nhi t đ trong năm cao nh t vào tháng
ế ượ ư ả ườ ệ ượ 6, 7, 8, chi m trên 50% l ng m a c năm, th ng gây ra hi n t ậ ng ng p
ụ ộ ạ úng c c b t ộ ố ơ i m t s n i.
ố ờ ắ ắ ờ ố ờ ắ ữ N ng: S gi n ng trung bình 1.630 gi , s gi n ng gi a các
ệ ề ấ tháng l ch nhau r t nhi u.
ộ ẩ ộ ẩ ệ ề Đ m: Đ m trung bình 82,5% và chênh l ch không nhi u qua
ộ ẩ ư ấ các tháng trong năm, đ m cao vào mùa m a và th p vào mùa đông.
ế ộ ướ ổ ị Ch đ gió: H ng gió th nh hành là gió Đông Nam th i vào tháng
ổ ừ ế ắ ế 4 đ n tháng 9. Gió Đông B c th i t tháng 10 đ n tháng 3 năm sau kèm
ươ ưở ế ả ệ theo s ố ả ng mu i, nh h ấ ng đ n s n xu t nông nghi p.
ờ ế ủ ố ớ ể ặ ậ Nhìn chung, th i ti t c a Thành ph v i các đ c đi m khí h u nóng,
ẩ ượ ứ ạ ậ ợ ệ ệ ả ấ m, l ng b c x cao, thu n l i cho s n xu t nông nghi p, lâm nghi p và
36
ạ ủ ượ ư ậ sinh ho t c a nhân dân. Tuy nhiên, l ng m a t p trung theo mùa, s ươ ng
ụ ộ ế ợ ệ ề ấ ậ ớ ố ị mu i, k t h p v i đi u ki n đ a hình th p trũng gây ng p úng c c b vào
ư ở ạ ở mùa m a vùng trũng và khô h n vào mùa khô vùng cao.
ủ ư ủ ụ ự ố ế ộ ủ Ch đ th y văn ộ c a thành ph ph thu c vào l u v c c a các
ậ ộ ồ ị sông: sông Cà L , sông Phó Đáy và sông Phan; m t đ sông ngòi trên đ a
ố ấ ố ạ ị ề bàn thành ph th p. Tuy nhiên trên đ a bàn thành ph l ớ ồ i nhi u h ao v i
ệ ầ ả ồ ự ữ ạ di n tích trên 460 ha, trong đó Đ m V c kho ng 200 ha là ngu n d tr và
ọ ề đi u ti ế ướ t n ố ủ c quan tr ng c a thành ph .
ố ằ ề ả ồ Sông Cà L là sông chính ch y qua thành ph , n m v phía Nam và
ượ ắ ồ ừ ả ổ Đông Nam; đ c b t ngu n t ầ chân núi Tam Đ o sau đó đ vào sông C u.
2, chi u dài sông kho ng 89,0 km.
ư ự ệ ả ề ả Sông có di n tích l u v c kho ng 881 km
ố ớ ừ ư ự ộ ử ề ệ ơ H n m t n a di n tích l u v c sông là vùng núi, nhi u ngòi su i l n t ồ ngu n
max =
ễ ả ậ ơ ạ ạ ắ ườ ượ Tam Đ o, Li n S n gia nh p (t i Tr m quan tr c Phú C ng đo đ c H
9,14m; Hmin = 1,00 m).
ằ ở ủ ắ ộ Sông Phó Đáy n m ồ phía B c, là m t nhánh c a sông Cà L .
2; n m
ư ự ề ằ ở Sông Phan có chi u dài 31 km, l u v c 87 km ủ phía Nam c a
ụ ướ ệ ố ấ ướ thành ph , làm nhi m v t i tiêu và cung c p n ố c cho thành ph .
ụ ứ ướ ệ ệ ạ ầ ư ừ Đ m V c có di n tích 200 ha, làm nhi m v ch a n c m a t các
ả ầ ậ ấ ầ ạ ồ ồ ề vùng đ i núi ch y vào Đ m. Vì v y, Đ m V c mang tính ch t là h đi u
ề ấ ướ hoà, đi u ti ế ướ t n ư c trong mùa m a và cung c p n ự c trong mùa khô. M c
max = 8,5 m (cid:0)
ướ ư ạ ấ ạ ầ n c cao nh t trong mùa m a t i Đ m V c H 9,0 m; ngoài
ứ ồ ượ ế ợ ủ ả ồ ồ ề ch c năng là h đi u hòa h còn đ c k t h p nuôi tr ng th y s n.
ế ệ ấ ố ướ Hi n nay thành ph đã có thêm kênh đào B n Tre cung c p n c cho
(cid:0) ạ ầ ơ ộ Đ m V c; kênh r ng h n 10 m, sâu 7 8 m [32].
ể ặ ấ 3.1.1.4 Đ c đi m đ t đai
ổ ượ ấ ầ Đ t Vĩnh Yên là vùng phù sa c đ c nâng lên, có t ng d ấ ày đ t pha
37
ể ồ ẫ ả ấ ộ ộ ỏ ủ ợ cát, l n m t ít cu i và s i, thích h p đ tr ng cây ăn qu . Đ t đai c a
ố ượ ừ ủ ấ ồ ố Thành ph đ c hình thành t ấ ị hai ngu n g c: Đ t th y thành và đ t đ a
thành.
ứ ấ ổ ưỡ ấ Căn c vào tính ch t nông hóa th nh ng, đ t đai Thành ph ố
ượ đ c phân chia thành các nhóm sau:
ấ ượ ồ + Đ t phù sa không đ ệ c b i hàng năm, trung bình ít chua, có di n
ổ ủ ế ở ớ ằ ẳ ị tích không l n, phân b ch y u ộ ố Thành Trù, đ a hình b ng ph ng, đ d c
ỏ ơ ơ ớ ấ ầ ớ ả ợ nh h n 4, đ t có thành ph n c gi ấ i trung bình, phù h p v i s n xu t
ậ ợ ự ệ nông nghi p, xây d ng thu n l i.
ấ ả ầ ạ ấ ườ + Đ t phù sa cũ có s n ph m Feralit không b c màu: Đ t th ng b ị
ổ ủ ế ở ặ ấ ấ ườ chua ho c r t chua, phân b ch y u Thanh Trù, đ t th ẽ ớ ng xen k v i
ư ở ị ấ ơ ượ ể ề ấ ạ đ t b c màu nh ng đ a hình th p h n, đ c phát tri n trên n n phù sa
ư ệ ấ ấ ợ ớ ồ ổ ấ c . Đ t phù h p v i cây tr ng nông nghi p nh ng cho năng xu t th p.
ấ ạ ề ả ầ ổ ầ + Đ t b c màu trên n n phù sa cũ có s n ph m Feralit: phân b h u
ườ ạ ố ị ế ở h t xã, ph ố ấ ng trên đ i bàn Thành ph , đ t có đ a hình d c, tho i, l ả ượ n
ưỡ ề ặ ờ ạ ủ ế ầ song, nghèo dinh d ng, b m t r i r c, thành ph n ch y u là cát và cát
pha.
ố ủ ế ở ả ị + Đ t dấ ố ụ c t ven đ ồi núi: Phân b ch y u Liên B o, Đ nh Trung
ở ỏ ẹ ả ổ ấ ạ ồ ượ đ c hình thành ạ ữ ven đ i núi th p, t o nên nh ng d i r ng nh , h p d ng
ậ b c thang.
ố ậ ấ ả ở ị + Đ t cát gió: Có kho ng 95 ha phân b t p trung Đ nh Trung và
ở ườ ượ ả ưở ủ ả ẩ ả r i rác các xã ph ng, đ c hình thành do nh h ố ng c a s n ph m d c
ụ ố ơ ớ ồ ủ ế t ven đ i núi, thành ph c gi i ch y u là cát, cát pha.
ấ ổ ồ ướ ố ở ầ ế + Đ t Feralit bi n đ i do tr ng lú a n c: phân b ế h u h t các xã,
ườ ể ề ế ấ ỏ ị ph ạ ng trong đ a bàn. Đ t Feralit đ vàng phát tri n trên n n phi n th ch
ạ ấ ề ề ể ệ Mirca: Đây là lo i đ t có nhi u ti m năng cho phát tri n nông, lâm nghi p
38
ổ ậ ấ ở ệ ề và cây công nghi p. Phân b t p trung nhi u nh t ả Khai Quang, Liên B n.
ố ọ ế ạ ấ ườ ơ ỏ Đ t Feralit xói mòn m nh, tr s i đá: phân b d c theo tuy n đ ắ ng s t,
ả ấ ầ ớ ộ ố ả ừ ph n l n các d i đ t tho i, đ d c trung bình t 1525.
ấ ố ươ ậ ợ ố Nhìn chung, đ t Thành ph Vĩnh Yên t ng đ i thu n l ệ i cho vi c
ự ị ơ ở ạ ầ xây d ng c s h t ng đô th .
ề ệ ế 3.1.2 Đi u ki n kinh t ộ xã h i
ử ụ ệ ấ ạ 3.1.2.1 Hi n tr ng s d ng đ t
ấ ự ệ ổ ủ ố T ng di n tích đ t t nhiên c a Thành ph năm 2014 là 5.081,27 hà
ượ ử ụ ụ ệ ấ đ ấ c phân theo m c đích s d ng: Đ t nông nghi p 39,11%, đ t phi nông
ư ử ụ ệ ấ nghi p 60,1% và đ t ch a s d ng là 0 ,79%.
ủ ệ ấ ố Đ t nông nghi p c a Thành ph năm 2012 là 2.156 ,09 ha chi mế
ấ ự ệ ổ ệ ấ 42,43% trên t ng di n tích đ t t ệ nhiên. Trong di n tích đ t nông nghi p,
ấ ả ệ ệ ệ ấ ấ ớ di n tích đ t s n xu t nông nghi p có di n tích l n nh t 1.875,09 ha và
ệ ế ệ ế ấ ạ chi m 36,90%, di n tích đ t lâm nghi p là 144,34 chi m 2,84% còn l i là
ủ ả ế ệ ấ ồ ấ di n tích đ t nuôi tr ng th y s n 136,48 ha chi m 2,69%. Năm 2013 đ t
ự ế ế ố ộ ớ đai thành ph không có s bi n đ ng so v i năm 2012. Đ n năm 2014 có s ự
ạ ủ ế ệ ầ ấ ổ ố ự ở ộ thay đ i trong h u h t di n tích đ t các lo i c a thành ph do s m r ng
ể ệ ệ ạ ấ ả ộ phát tri n các ho t đ ng phi nông nghi p, đ t nông nghi p gi m còn
ỉ ằ ứ ấ ớ ệ 1.987,04 ha t c là ch b ng 92,16% so v i năm 2013, đ t phi nông nghi p
ằ ấ ớ tăng lên thành 3.053,91 ha và b ng 106,23% so v i năm 2013, đ t ch a s ư ử
ự ế ề ẹ ộ ướ ả ỉ ụ d ng cũng có s bi n đ ng nh theo chi u h ng gi m và ch còn 40,23
ự ế ấ ằ ộ ớ ha. Nhìn chung s bi n đ ng đ t đai năm 2014 so v i 2013 n m trong quy
39
ạ ớ ầ ớ ể ho ch phát tri n thành phó t i năm 2020 t m nhìn t i năm 2030.
ế ộ ố ả ấ B ng 3.1. Tình hình bi n đ ng đ t đai thành ph Vĩnh Yên 2012 – 2014
2012 2013 2014 So sánh (%)
ỉ Ch tiêu
Ha 2014/2013 Ha Ha
CC (%) CC (%) CC (%)
ố
ấ ệ ệ
ệ
ệ
ủ ả
ệ
ưỡ
ướ ố c chuyên 5.081,27 2.156,09 1.875,09 144,34 136,48 0,18 2.874,71 860.79 1.744,22 15,39 53,53 199,47 100 42,43 36,90 2,84 2,69 0,00 56,57 16,94 34,33 0,30 1,05 3,93 5.081,27 2.156,09 1.875,09 144,34 136,48 0,18 2.874,71 860,79 1.744,22 15,39 53,53 199,47 100 42,43 36,90 2,84 2,69 0,00 56,57 16,94 34,33 0,30 1,05 3,93 100 39,11 34,84 2,17 2,10 0,00 60,10 18,80 36,42 0,30 1,05 3,51 5.081,27 1.987,04 1.770,09 110,40 106,45 0,10 3.053,91 955,08 1850,39 15,39 53,53 178,42 100 92,16 94,40 76,49 77,99 55,56 106,23 110,95 106,09 100 100 89,45
ệ
40
T ng sổ ổ 1. T ng di n tích đ t nông nghi p ấ ả ấ Đ t s n xu t nông nghi p ấ Đ t lâm nghi p ấ ồ Đ t nuôi tr ng th y s n ấ ố Đ t làm mu i ấ Đ t nông nghi p khác ệ ấ 2. Đ t phi nông nghi p Đ t ấ ở ấ Đ t chuyên dùng ấ ng Đ t tôn giáo tín ng ị ấ Đ t nghĩa trang nghĩa đ a ặ ấ Đ t sông su i và m t n dùng ấ Đ t phi nông nghi p khác ư ử ụ ấ 3. Đ t ch a s d ng ấ ằ ư ử ụ Đ t b ng ch a s d ng ư ử ụ ấ ồ Đ t đ i núi ch a s d ng ừ Núi đá không có r ng cây 1,31 50,47 39,74 10,73 0,03 0,99 0,78 0,21 1,31 50,47 39,74 10,73 0,03 0,99 0,78 0,21 0,02 0,79 0,62 0,17 1,10 40,32 31,53 8,79 83,97 79,89 79,34 81,92
ồ
ố
(Ngu n UBND thành ph Vĩnh Yên)
41
ố ộ 3.1.2.2 Tình hình dân s và lao đ ng
a. Tình hình dân số
ự ế ư ề ố ấ Cũng nh nhi u thành ph khác, th c t ư ự ố cho th y, dân c th c s ng
ẩ ố ố ỉ ị ườ trên đ a bàn thành ph Vĩnh Yên không ch có s nhân kh u th ng trú mà còn
ớ ự ượ ộ ộ ậ ồ ộ ừ ế bao g m m t b ph n khá l n l c l ng lao đ ng t các vùng khác đ n sinh
ầ ạ ệ ọ ố ị ố s ng và làm vi c. H đã góp ph n t o ra giá tr gia tăng cho thành ph , nên khi
ư ự ố ầ ố ị ế ả ớ ả ố tính s dân c th c s ng trên đ a bàn, c n thi t ph i tính t i c s ng ườ i
ẩ ộ ườ ố ệ ủ ố không có h kh u th ố ng trú.Theo s li u th ng kê c a UBND thành ph ,
ố ườ ướ ủ dân s trung bình năm 2014 là 103.250 ng i. Theo ề c tính c a chính quy n
ố ố ườ ạ ổ ố ả thành ph , tính c dân s không th ng trú t i Thành ph , thì t ng dân s s ố ử
ế ấ ạ ầ ả ố ườ ụ d ng k t c u h t ng thành ph kho ng 108,68 ngàn ng i.
2, g pấ
ậ ố ố ườ Năm 2014, m t đô dân s thành ph Vĩnh Yên là 2.031 ng i/km
2). N u tính c
ậ ộ ố ủ ầ ớ ườ ế ơ h n 2,4 l n so v i m t đ dân s c a toàn tình (834 ng i/km ả
2, g p 2,56 l n ầ
ườ ố ớ ườ ấ dân không th ậ ộ ng trú, thì m t đ dân s lên t i 2138 ng i/km
ậ ộ ố ủ ậ ớ ố ỉ ị so v i m t đ dân s c a toàn t nh. Thành ph Vĩnh Yên là đ a bàn t p trung
ư ủ ỉ ố ố ố ộ đông dân c c a t nh, t c đ tăng dân s thành ph khá cao năm 2013/2012
ị ố tăng 100,16% và 2014/2013 là 100,73%. Bình quân dân s thành th tăng qua 3
ố ả năm, trong khi đó dân s nông thôn bình quân 3 năm gi m. Năm 2012 dân s ố
ố ườ ế ố nông thôn thành ph là 16.498 ng ả i, đ n năm 2014 dân s nông thôn gi m
ố ườ ữ ố xu ng còn 16.148 ng ỉ ế i. Trong nh ng năm qua thành ph không ch bi n
ị ớ ố ớ ố ộ đ ng dân s theo đ a gi ơ ấ i hành chính mà c c u dân s theo gi i tính cũng có
ể ỷ ệ ớ ố ố ổ ổ ự s thay đ i đáng k , t l nam gi i trong t ng dân s thành ph tăng trong khi
ỷ ệ ữ ớ ể ả ừ ữ ổ t n gi l i bình quân gi m đi n hình là t 50,15% n trong t ng dân s ố
ố ả ố thành ph năm 2012, t ỷ ệ l này đã gi m xu ng còn 49,17% năm 2014, trong khi
42
ớ ừ t ỷ ệ l nam gi i tăng t 49,85% năm 2012 lên 50,89% năm 2014.
ế ộ ố ố ả B ng 3.2. Tình hình bi n đ ng dân s Thành ph Vĩnh Yên 2012 – 2014
2012 2013 2014 2013/201 2014/201 BQ
ỉ Ch tiêu
Số CC Số 3 Số 2 CC CC (%) (%) (%)
ng (%) (%) (%) ng ng
ổ iườ 102.238 iườ 102.502 100 iườ 103.250 100 100 100,26 100,73 100,50 T ng s ố
i tính Nam 50.964 49,8 52.207 50,93 52.540 50,89 102,44 100,64 100,54 dân ớ Gi
Nữ 51.274 50.295 49,07 50.710 49,11 98,09 100,83 99,46 5 50,1
Hành chính Thành 85.740 86.471 84,36 87.102 84,36 100,85 100,73 100,79 5 83,8
6 16,1 thị Nông 16.498 16.031 15,64 16.148 15,64 97,17 100,73 98,95
ồ
ố
(Ngu n: UBND thành ph Vĩnh Yên)
43
4 thôn
b. Lao đ ngộ
ừ ớ ơ ấ ể ố ộ ị T năm 2005 t ạ i nay, c c u lao đ ng thành ph chuy n d ch m nh
ừ ự ự ệ ệ ừ t khu v c nông nghi p sang khu v c phi nông nghi p; tăng t 67,6% năm
ự ệ ế ế 2005 l n 82,65% năm 2014, trong đó ngành công nghi p và xây d ng chi m
ộ ả ứ ụ ị ỷ ọ ế 35% và ngành d ch v chi m 48,03%. M c đ gi m t ộ tr ng lao đ ng
ệ ả ộ ệ ngành nông nghi p hàng năm kho ng 2,68%/năm; lao đ ng nông nghi p
ơ ấ ể ế ố ổ ộ ị ộ chi m 16,32% t ng s lao đ ng. Tuy nhiên chuy n d ch c c u lao đ ng
ơ ấ ể ễ ậ ơ ị ế ẫ v n di n ra ch m h n chuy n d ch c c u kinh t .
ể ơ ấ ộ ả ả ị B ng 3.3: B ng d ch chuy n c c u lao đ ng
ả 2005 2010 2014 Tăng (gi m) 2014
ớ so v i 2005
ơ ấ ộ C c u lao đ ng (%) 100 100 100
ự ệ Khu v c nông nghi p (%) 32,4 17,2 16,32 16,08
ự ệ Khu v c công nghi p (%) 31,5 40,1 35 3,5
ự ị ụ Khu v c d ch v (%) 36,1 42,7 48,03 11,93
ố ồ (Ngu n: UBND thành ph Vĩnh Yên)
ơ ở ạ ầ 3.1.2.3 C s h t ng
ế ấ ạ ầ * K t c u h t ng giao thông
ướ ị ủ ồ ố ườ ạ M ng l i giao thông đô th c a thành ph bao g m đ ộ ng b và
ườ ề ắ ổ ườ ộ ộ ị đ ng s t. T ng chi u dài đ ậ ả ng b n i th có kho ng 141,868 km, m t
2.
ắ ộ ườ đ đ ng s t là 2,79 km/km
ệ ệ ế ộ ổ ự Di n tích ườ đ ng b là 398,03ha, chi m 7,83% t ng di n tích t nhiên
ố ằ ề ấ ớ ị toàn thành ph , b ng 52% so v i quy đ nh chung v đ t dành cho giao thông
(15%).
44
ạ ộ ế ố Thành ph có 6 tuy n xe buýt đang ho t đ ng:
ế + Vĩnh Yên Bình Xuyên Phúc Yên – Mê Linh Plaza 104 chuy n/ngày;
ế ạ + Vĩnh Yên Yên L c 46 chuy n/ngày;
ườ ế + Vĩnh Yên – Vĩnh T ng 46 chuy n/ngày;
ế ậ ạ + Vĩnh Yên – L p Th ch 44 chuy n/ngày;
ế ạ ả + Vĩnh Yên – Tam Đ o – Đ o Trù 44 chuy n/ngày;
ế ươ + Vĩnh Yên – Tam D ng 44 chuy n/ngày;
ườ ế ắ ộ Đ ng s t có tuy n Vĩnh Yên – Lào Cai; Vĩnh Yên – Hà N i; Vĩnh
Yên – Đông Anh – Thái Nguyên.
ị ố ự ằ ườ ướ ự Khu v c đô th n i khu v c xung quang b ng các đ ng h ng tâm
ố thành ph Vĩnh Yên (QL2A, QL2B, QL2X, TL305, TL302…).
ươ ủ ế ế ệ ắ Ph ng ti n giao thông ch y u là xe g n máy, chi m 70,0%.
ề ệ ố ư ứ ượ Đánh giá chung v h th ng giao thông là ch a đáp ng đ c nhu
ấ ượ ầ ả ề ố ượ c u c v s l ng và ch t l ng.
ế ụ ề ầ ữ ệ ể ấ ậ ạ Nh ng v n đ c n ti p t c tri n khai: T p trung hoàn thi n m ng
ộ ị ướ ướ ả ề ậ l ướ ườ i đ ỉ ng n i th , v a hè, thoát n c, gom n c th i v khu t p trung;
ế ớ ệ ố ố ủ ệ ầ ắ ườ ố Hoàn thi n các đ u m i c a ngõ g n k t v i h th ng đ ạ ng đ i ngo i;
ứ ư ệ ố ử ụ ộ nghiên c u đ a vào s d ng h th ng giao thông công c ng.
ủ ợ ấ ướ * Th y l i và c p n ạ c sinh ho t
ệ ố ơ ả ấ ướ ủ ố ả C b n đã hoàn thành h th ng c p n ả c c a thành ph , đ m b o
ố ộ ị ượ ử ụ ấ ướ ạ cung c p cho 85% dân s n i th đ c s d ng n c s ch. Nhà máy n ướ c
3/ngày đêm, trong đó tr m Ngô Quy n ề
ấ ổ ạ Vĩnh Yên có t ng công su t 22.000 m
3/ngày đêm; tr m H p Thinh v i công su t 14.000
ấ ạ ớ ợ ấ ớ v i công su t 8.000 m
m3/ngày đêm.
ờ ừ ồ ướ ệ ố ệ ấ ướ Đ ng th i t ng b c hoàn thi n h th ng c p n c, thoát n ướ ở c
ư ậ ụ ệ các khu c m công nghi p và khu dân c t p trung.
ệ ố ướ ượ ượ ầ ư ự ư H th ng thoát n c đ ầ c đ u đ c đ u t xây d ng, nh ng nhìn
45
ư ứ ượ ự ế ướ ự chung ch a đáp ng đ ầ c nhu c u. Th c t thoát n ệ ố c d a trên h th ng
ề ồ ậ ạ sông h , có công trình đi u ti ế ướ t n ầ c, đ p tràn Đ m V c, song th ườ ng
ễ ả ườ ậ xuyên x y ra úng ng p gây ô nhi m môi tr ng.
ế ấ ệ ấ ạ ầ * K t c u h t ng c p đi n
ầ ư ệ ố ả ạ ế ệ ấ ạ Đã đ u t ệ nâng c p, c i t o h th ng đi n cao th và các tr m đi n
ế ấ ự ế ệ ả ả ộ ạ ầ ế trung gian đ m b o bán đi n tr c ti p đ n h tiêu dùng. K t c u h t ng
ủ ệ ư ệ ấ ả ả ấ ầ ả ấ ớ v i công su t nh hi n nay đ m b o cung c p đ y đ đi n cho s n xu t
ự ạ ố và sinh ho t khu v c thành ph Vĩnh Yên.
ệ ấ ồ ố ướ ệ ố Ngu n đi n c p cho thành ph Vĩnh Yên là l i đi n qu c gia thông qua
ạ ế ả ế ệ ạ ả ầ ấ ả các tr m bi n áp trung và h th đ m b o nhu c u cung c p đi n cho s n
ệ ạ ấ ấ ượ ầ ư ử ụ ệ ố xu t và sinh ho t; do h th ng cung c p đi n đã đ c đ u t s d ng lâu
ệ ệ ế ấ ấ ố ớ ậ ổ ngày nên đ n nay đã xu ng c p vì v y t n th t đi n áp và đi n năng l n (có
ế ổ ấ ế ướ ượ ắ ặ tuy n t n th t đ n 15%). L i 6KV và 35KV đ ầ c l p đ t theo nhu c u
ụ ả ậ ầ ệ ố ả ạ ả ấ ph t ệ ể ả i vì v y c n ph i có quy ho ch đ đ m b o nâng c p h th ng đi n
ủ ố năng c a thành ph .
ơ ở * C s văn hoá
ư ệ ạ ộ ề ạ Ho t đ ng văn hoá, thông tin, truy n thanh, th vi n và các ho t
ướ ụ ụ ố ể ả ả ể ộ đ ng văn hóa th thao khác có b c phát tri n, đ m b o ph c v t t các
ị ủ ứ ụ ệ ầ ố ầ ủ nhi m v chính tr c a thành ph , đáp ng nhu c u văn hóa, tinh th n c a
nhân dân.
ự ể ố Công tác xây d ng khu ph , làng xã văn hóa ngày càng phát tri n và
ệ ố ự ề ế ố ị th c hi n t ạ t các quy đ nh v n p s ng văn minh, gia đình văn hóa. Ho t
ể ụ ố ượ ổ ể ạ ứ ộ đ ng th d c th thao trên ph m vi toàn thành ph đ c t ổ ch c sôi n i,
ướ ả ờ ố ệ ầ ừ t ng b c c i thi n đ i s ng văn hóa, tinh th n cho nhân dân.
* C s Y tế ơ ở
ườ ượ ầ ư ơ ở C s y t ế ừ t ố ế thành ph đ n xã, ph ế ụ ng ti p t c đ c đ u t và
ườ ế ườ ề ạ ẩ ố ế tăng c ng. Đ n nay đã có 7/9 xã, ph ng đ t chu n qu c gia v y t xã;
46
ườ ượ ầ ư ầ ủ ế ị ế ụ ụ 9/9 xã, ph ng đ c đ u t đ y đ các trang thi t b y t ph c v khám
ữ ệ ạ ế ỹ ộ ỷ ệ ầ ch a b nh ban đ u; 4/9 tr m y t có bác s c ng tác. T l ỹ ạ bác s /v n dân
ừ tăng t 4,5% (năm 2005) lên 12% (năm 2010).
ứ ẻ ệ ị Công tác v sinh phòng d ch và chăm sóc s c kho cho nhân dân đ ượ c
ơ ở ậ ấ ượ ấ ữ ệ ượ quan tâm. C s v t ch t và ch t l ng khám ch a b nh ngày càng đ c nâng
ươ ề ể ạ lên. Các ch ố ng trình qu c gia v y t ế ượ đ ộ c tri n khai sâu r ng trên ph m vi
ố ạ ế ả toàn thành ph đ t k t qu cao.
ạ ố ượ ể ộ ế Công tác dân s và k ho ch hóa gia đình đ ắ c tri n khai r ng kh p
ườ ầ ả ố ự và th ng xuyên, góp ph n gi m t ỷ ệ l tăng dân s t ấ nhiên, nâng cao ch t
ượ ỷ ệ ố ố ự l ng dân s . T l tăng dân s t ả nhiên năm 2008 là 1,62% đã gi m
ố ố ả xu ng 1,55 năm 2009 và gi m xu ng 1,51% năm 2010.
ả ệ ẻ ượ ườ Công tác b o v chăm sóc tr em đ c quan tâm th ề ng xuyên, nhi u
ả ệ ạ ộ ẻ ạ ế ả ế ự các ho t đ ng b o v chăm sóc tr em mang l i k t qu thi t th c. T l ỷ ệ ẻ tr
ổ ưỡ ừ ố ướ d i 5 tu i suy dinh d ả ng gi m t 18,5% năm 2005 xu ng còn 15% năm
2010.
ơ ở ụ ạ * C s Giáo d c Đào t o
ự ụ ệ ạ ướ ạ S nghi p giáo d c đào t o giai đo n 2005 2010 có b ể c phát tri n
ệ ượ ữ ế ề ả ả nhanh và toàn di n, thu đ c nh ng k t qu kh quan trên nhi u m t c v ặ ả ề
ố ượ ườ ế ụ ự ệ ạ ớ ạ quy mô, lo i hình, s l ng tr ng l p. Ti p t c th c hi n đa d ng hoá các
ụ ượ ự ụ ệ ạ ạ ộ lo i hình giáo d c đào t o và th c hi n xã h i hoá giáo d c đ c duy trì,
ủ ả ị ướ ứ ạ ạ ả đ m b o đúng các quy đ nh c a Nhà n c. Các hình th c đào t o đa d ng đã
ườ ọ ữ ề ạ ọ ộ thu hút hàng nghìn ng i h c ngh , ngo i ng và tin h c. Trình đ dân trí
ệ ượ đ c nâng lên rõ r t.
ể ế 3.1.2.4 Tình hình phát tri n kinh t
ạ ộ ầ ư ữ ể ị Trong nh ng năm qua, ho t đ ng đ u t phát tri n trên đ a bàn thành
ầ ư ể ạ ố ố ế ả ị ph phát tri n m nh, v n đ u t trên đ a bàn tăng qua các năm. K t qu là,
ế ừ ộ ượ ủ ố ơ ở ạ ầ c s h t ng kinh t , xã h i không ng ng đ ể ạ c c ng c và phát tri n t o
47
ệ ố ơ ạ ộ ề ế ộ ị đi u ki n t t h n cho các ho t đ ng kinh t , xã h i trên đ a bàn.
ự ệ ố ươ ơ ấ ể Thành ph đang th c hi n ch ị ng trình chuy n d ch c c u kinh t ế
ướ ị ả ệ ấ ị ệ nông nghi p theo h ổ ng nông nghi p đô th . T ng giá tr s n xu t thành
ạ ố ỷ ồ ị ả ph năm 2014 (giá SS 2010) đ t 16.730,4 t ấ đ ng trong đó, giá tr s n xu t
ủ ả ệ ệ ạ ỷ ồ ạ nông nghi p, lâm nghi p và th y s n đ t 271,5 t ớ đ ng, đ t 102,2% so v i
ị ả ạ ấ ớ ỳ ế k ho ch, và tăng 3,9% so v i cùng k năm 2013. Giá tr s n xu t công
ự ệ ạ ỷ ồ ạ nghi p – xây d ng năm 2014 đ t 12.799,8 t đ ng, đ t 101,1% so v i k ớ ế
ụ ở ạ ớ ị ho ch và tăng 9,1% so v i năm 2013. Ngành d ch v tr thành ngành kinh
ế ế ọ ỷ ọ ơ ấ ế ố t quan tr ng và chi m t tr ng cao trong c c u kinh t thành ph , giá tr ị
ụ ạ ấ ỷ ồ ị ả ằ ị ả s n xu t ngành d ch v đ t 3.659,1 t ấ ủ đ ng (b ng 1/5 giá tr s n xu t c a
ạ ộ ư ụ ụ ị ỉ ễ ư toàn t nh). Các ho t đ ng d ch v nh tài chính, tín d ng, b u chính vi n
ậ ả ế ụ ạ ạ thông, v n t i, kho bãi, y t , giáo d c đào t o, khách s n, nhà hàng phát
ể ố ụ ế ụ ứ ể ổ ị ị tri n t t. D ch v ti p t c là ngành phát tri n cao và n đ nh, có m c tăng
ưở ị ả ấ ấ tr ng đóng góp vào giá tr s n xu t gia tăng cao nh t trong 3 ngành kinh
ế ủ ố ố ố ầ ủ ư ể ộ t c a thành ph .T c đ phát tri n các ngành c a thành ph g n nh luôn
ươ ụ ể ố ộ ị d ng qua 3 năm, trong đó ngành d ch v có t c d phát tri n trung bình
48
ấ ạ ệ ấ ấ ạ cao nh t đ t 141,86% và th p nh t là ngành nông nghi p đ t 104,11%.
ị ả ấ ố ả B ng 3.3. Giá tr s n xu t kinh doanh các ngành hàng thành ph Vĩnh Yên 2012 2014
ố ộ ể 2012 2013 2014 T c đ phát tri n
(%) ỉ Ch tiêu
SL CC SL CC CC SL 2013/2012 2014/2013
ỷ ồ (T đ ng) (%) (%) (%)
(Tỷ đ ng)ồ (Tỷ đ ng)ồ
12362,6 100 14.213 100 114,97 112,15
ổ ị 100 16.730 ,4
T ng giá ả tr s n ấ xu t (giá SS 2010)
250,5 2,39 260,5 1,74 271,5 1,73 103,99 104,22
Nông lâm nghi pệ ủ ả th y s n
10.221,6 82,68 11.014,2 76,42 114,80 109,08
78,58 12.799 ,8
Công ệ nghi p – xây d ngự
ụ 1.845,9 14,93 2.938,3 19,68 21,85 159,18 124,53 ị D ch v
ố
ồ
(Ngu n: UBND thành ph Vĩnh Yên)
49
3.659, 1
ậ ợ Thu n l i:
ị ế ộ ị ị V trí đ a kinh t : Là trung tâm chính tr , văn hóa, xã h i và kinh t ế ủ c a
ố ế ộ ầ ỉ t nh, g n sân bay qu c t N i Bài.
ấ ượ ạ ả ủ ỉ ư ậ ầ Vĩnh Yên có Đ m V c có n t ng sâu đ m nh Tam Đ o c a t nh
ể ạ ạ ị ế ể Vĩnh Phúc và đ a hình đa d ng đ phát tri n các lo i hình kinh t ;
ứ ể ế ố ố ộ ườ ườ S c phát tri n kinh t t: t c đ tăng tr t ng cao; GTGT/ng i cao
ặ ướ ộ ế ề ắ ố Hi m có thành ph mi n B c nào có m t n ư c r ng nh Vĩnh Yên,
ể ượ ủ ạ ố ườ ự ủ bi u t ng c a thành ph là cánh v c. Môi tr ng t nhiên c a Vĩnh Yên
ố ợ ế ớ ậ ớ khác các thành ph khác, đây là l ỉ i th l n. So v i các t nh lân c n, Vĩnh Yên
ậ ợ ệ ế ả ị có thu n l i trong vi c liên k t trung tâm du l ch Tam Đ o.
ệ ố ớ ệ ặ ố ệ Đã hình thành m i quan h t t v i các doanh nghi p FDI, đ c bi t là
ừ t ậ ả Nh t B n.
ủ ươ ề ầ ư ủ ỉ ể Nhi u ch tr ng đ u t ố c a t nh và thành ph cho phát tri n nông
ệ ấ ướ ả nghi p, nông thôn và nông dân r t đúng h ệ ng và có hi u qu cao.
ạ ộ ụ ả ụ ụ ư ệ ấ ị ứ Các ho t đ ng d ch v ph c v s n xu t nông nghi p nh : cung ng
ậ ư ể ấ ố ệ ế ậ ỹ chuy n giao gi ng; cung c p v t t nông nghi p; k thu t tiên ti n ph c v ụ ụ
ả ề ố ượ ề ấ ấ ượ ố ả s n xu t… đ u tăng c v s l ng và ch t l ng. Đa s nông dân thành
ố ượ ệ ả ấ ạ ị ph đã tích lũy đ c kinh nghi m, ch u khó tìm tòi sáng t o trong s n xu t, có
ậ ề ố ộ ỹ ữ ụ ế ế ề ệ ố đi u ki n ti p thu, áp d ng nh ng ti n b k thu t v gi ng, phân bón, thu c
ệ ự ậ ậ ả ấ ỹ ả b o v th c v t, k thu t s n xu t.
Khó khăn:
ị ạ ố ố ớ ỏ Đây là thành ph nh , m i lên đô th lo i 2, trong thành ph còn 2 xã
nông thôn.
50
ạ ầ ế ả ấ ộ H t ng s n xu t, xã h i và giao thông còn y u kém.
ậ ộ ỹ ấ ỹ ấ ư ầ ỏ ố ộ Qu đ t nh , m t đ dân s cao, g n nh toàn b qu đ t đã đ ượ ử c s
ế ố ấ ư ị ự ể ố ụ d ng. N u s đ t xây d ng còn d đ a cho phát tri n, thì thành ph Vĩnh Yên
ố ở ạ ấ ộ ớ ề ắ ấ thu c vào lo i th p nh t so v i các thành ph Mi n B c.
ệ ệ ộ ị Lao đ ng và vi c làm nông thôn: Quá trình công nghi p hóa, đô th hóa
ủ ể ễ ẩ ộ ố ị ộ ơ ấ di n ra tuy đã thúc đ y chuy n d ch c c u lao đ ng c a thành ph ; lao đ ng
ố ộ ụ ư ự ệ ẫ ậ ị khu v c công nghi p – d ch v tăng, nh ng v n còn ch m, t c đ tăng tr ưở ng
ế ụ ị ở ế ủ ạ kinh t ệ cao; công nghi p, d ch v đã tr thành ngành kinh t ch đ o, thu
ị ượ ế ầ ủ ỉ ngân sách trên đ a bàn đ c x p hàng đ u c a t nh. Tuy nhiên, vi c đ u t ệ ầ ư ở tr
ạ ư ươ ệ ứ l i cho nông nghi p, nông thôn và nông dân còn ch a t ư ạ ng x ng, ch a t o
ậ ợ ể ủ ệ ề ể ố ệ đi u ki n thu n l i đ nông nghi p, nông thôn c a thành ph phát tri n theo
ướ ệ ệ ạ ị đ nh h ng công nghi p hóa – hi n đ i hóa.
ế ố ộ ưở ư Kinh t tuy có t c đ tăng tr ộ ứ ạ ư ồ ng cao nh ng ch a đ ng b , s c c nh
ự ề ế ạ ế ỹ ứ ậ ượ ộ ố tranh h n ch , m t s lĩnh v c v kinh t ư k thu t ch a đáp ng đ ầ c yêu c u
phát tri n.ể
ấ ượ ự ế ừ ầ ộ ơ Thi u nhân l c ch t l ng cao, th a lao đ ng đ n thu n.
ả ồ ườ ậ Gi ặ ằ i phóng m t b ng và b i th ng còn ch m.
ỏ ẻ ụ ệ ị ự ế ự ả D ch v nông nghi p còn nh l , manh múm, t phát, thi u s qu n lý
ế ạ ầ ầ ả ẩ ủ c a nhà n ướ ừ c t khâu quy ho ch đ u vào đ n đ u ra s n ph m nên nông dân
ầ ư ả ư ạ ạ ướ ậ ch a m nh d n đ u t ấ s n xu t theo h ng hàng hóa t p trung.
ề ị ứ ậ 3.1.3 Nh n xét chung v đ a bàn nghiên c u
ậ ợ ị ị ế Vĩnh Yên có v trí đ a lý thu n l i, là trung tâm kinh t ị , chính tr và văn
ớ ệ ố ủ ỉ ệ ậ ơ ở ạ ầ hóa c a t nh Vĩnh Phúc, v i h th ng giao thông thu n ti n, c s h t ng
ừ ữ ể ớ không ng ng đ ượ ầ ư c đ u t phát tri n cùng v i nh ng chính sách thu hút đ u t ầ ư
ậ ượ ề ự ầ ư ủ Vĩnh Yên đã và đang nh n đ c nhi u s quan tâm c a các nhà đ u t trong
51
ướ ữ ợ ụ ế ể ệ ị và ngoài n c. Ngoài nh ng l i th cho phát tri n công nghi p, d ch v thì t ừ
ề ợ ờ ể ế ạ ẫ lâu đ i Vĩnh Yên v n là vùng có nhi u l i th trong phát tri n các lo i hình
ờ ế ệ ậ ậ ợ ớ nông nghi p, chăn nuôi v i khí h u ôn hòa, th i ti t khá thu n l ấ i và đ t đai
phì nhiêu.
ự ữ ề ấ ố Trong nh ng năm qua thành ph đã có r t nhi u thành t u trong phát
ấ ượ ể ườ ự ư tri n nâng cao ch t l ờ ố ng đ i s ng ng ạ i dân, nh ng bên c nh đó s gia tăng
ế ơ ở ạ ầ ấ ẫ ọ ớ ặ ậ ố ố ề dân s đang đ t ra m i đe d a l n đ n c s h t ng v t ch t v n còn nhi u
ế ủ ự ể ạ ố ố ạ ấ ạ h n ch c a thành ph , tình tr ng m t cân đ i trong phát tri n. Th c tr ng
ấ ượ ự ế ư ạ ư ừ ự ề thi u nhân l c ch t l ng cao nh ng l i d th a nhân l c tay ngh kém đang
ấ ả ụ ủ ệ ệ ố ị ề là v n đ nan gi ể i hi n nay c a thành ph . Công nghi p, d ch v phát tri n
ấ ấ ệ ệ ẹ ả ố ỏ làm thu h p di n tích s n xu t đ t nông nghi p thành ph , đòi h i thành ph ố
ể ả ả ả ươ ự ườ ph i có các chính sách đ đ m b o an ninh l ệ ng th c, v sinh môi tr ng và
ề ố ế ạ ề ữ ể ề ề ự s cân đ i trong n n kinh t t o ti n đ cho phát tri n b n v ng.
ướ ớ ở ậ ị ố Thành ph đang h ng t i tr thành đô th xanh chính vì v y các chính
ộ ị ể ệ ẩ ượ sách thúc đ y phát tri n nông nghi p trong đ th đang đ ề c chính quy n
ệ ể ể ố thành ph quan tâm, đi n hình là chính sách phát tri n nông nghi p đô th ị
ạ ố ượ ạ ượ ự thành ph giai đo n 2011 – 2015 đã và đang đ ệ c th c hi n đã đ t đ ộ c m t
ự ướ ầ ệ ườ ề ạ ố ố s thành t u b ả c đ u giúp c i thi n môi tr ể ề ng s ng, t o ti n đ phát tri n
ị ề ữ ệ ươ ạ nông nghi p đô th b n v ng trong t ng l i.
ươ ứ 3.2 Ph ng pháp nghiên c u
ươ ứ ọ ể ề ẫ 3.2.1 Ph ng pháp ch n đi m nghiên c u và m u đi u tra
ứ ọ ể 3.2.1.1 Ch n đi m nghiên c u
ứ ữ ố ị Thành ph Vĩnh Yên là đ a bàn nghiên c u vì nh ng lý do sau:
ứ ụ ể ấ ằ ố Th nh t: Thành ph Vĩnh Yên đang phát tri n nhanh nh m m c đích
52
ố ị ấ ượ ụ ở ể ầ tr thành thành ph d ch v , ch t l ể ng cao. Quá trình chuy n d n phát tri n
ệ ề ệ ố ị ệ ể nông nghi p truy n th ng sang phát tri n nông nghi p đô th và nông nghi p
ượ sinh thái đ ố ế ứ c thành ph h t s c quan tâm.
ự ứ ể ệ ặ ế Th hai: M c dù đã qua ba năm th c hi n phát tri n kinh t nông
ả ạ ư ể ệ ệ ắ ớ ị ư ộ nghi p g n v i phát tri n đô th nh ng hi u qu l i ch a cao. M t trong s ố
ủ ế ữ ể ể ị ế ộ nh ng nguyên nhân ch y u là do phát tri n và chuy n d ch kinh t h nông
ị ư ệ ệ ắ ớ ả ể nghi p g n v i phát tri n đô th ch a hi u qu .
ủ ứ ố ổ ỷ ị ả Th ba: Quá trình đô th hoá c a thành ph làm thay đ i thu văn, gi m
ệ ả ưở ấ ớ ớ ệ ả ấ ủ di n tích canh tác,… gây nh h ng r t l n t ộ i vi c s n xu t c a nông h .
ề ẫ ọ 3.2.1.2 Ch n m u đi u tra
ộ ượ ệ ề ẫ ộ ộ ả ữ ọ M u đi u tra h nông nghi p: H đ ấ c ch n là nh ng h s n xu t
ệ ộ ọ ộ ị ườ ố nông nghi p trên đ a bàn thành ph Vĩnh Yên. Ch n 60 h thu c ph ng Khai
ầ ị ượ ớ ỉ ệ ưở Quang, xã Đ nh Trung và xã Thanh Trù l n l t v i t l t ứ ng ng là
10:25:25.
ọ ườ ị + Tôi ch n ph ng Khai Quang, xã Đ nh Trung và xã Thanh Trù đ ể
ữ ề ườ ể ệ ể ấ đi u tra. Đây là nh ng xã, ph ng th hi n rõ nh t tình hình phát tri n kinh
ế ộ ẽ ượ ể ệ ề ắ ẫ ớ ị ọ t h nông nghi p g n v i phát tri n đô th , m u đi u tra s đ ẫ c ch n ng u
ệ ả ộ ộ ấ nghiên trong nhóm h gia đình s n xu t nông nghi p trong đó có h giàu, khá,
ứ ộ ộ ộ ự ị trung bình và h nghèo. Căn c xác đ nh h khá, trung bình và h nghèo d a
ề ệ ế ị ế ị ố ẩ ề vào Quy t đ nh s : 09/2011/QĐTTg v Quy t đ nh v vi c ban hành chu n
ộ ậ ụ ủ ạ ộ h nghèo, h c n nghèo áp d ng cho giai đo n 2011 – 2015 c a Th T ủ ướ ng
Chính Ph .ủ
ấ ỏ ọ ố ộ Ch n ph ng v n 3 cán b thành ph Vĩnh Yên.
ệ ặ ấ ỏ ọ Ch n ph ng v n 3 cán b ạ ộ ho c chuyên viên đ i di n các ban ngành
ạ ườ ư ặ ồ bao g m t i xã, ph ng đ c tr ng.
53
ọ ộ ệ ả B ng 3.4 Tiêu chí ch n h nông nghi p
ọ ẫ Ch n m u T ngổ
3 3
ộ ố xã, 3 3 ỉ Ch tiêu ộ Cán b thành ph Cán b ườ ng ph
ươ ườ ng Khai Quang ị ị Đ a ph ng 60
Ph Xã Đ nh Trung Xã Thanh Trù 10 25 25
ươ 3.2.2 Ph ậ ố ệ ng pháp thu th p s li u và thông tin
ươ ậ ữ ệ ứ ấ 3.2.2.1 Ph ng pháp thu th p d li u th c p
ậ ừ ứ ề Thu th p t các công trình nghiên c u có liên quan; các báo cáo v tình
ế ơ ở ộ hình kinh t xã h i; chính sách c s …
ố ệ ứ ấ ượ ậ ằ ươ ư ệ S li u th c p đ c thu th p b ng các ph ng pháp nh : li ớ t kê v i
ố ệ ấ ầ ế ơ c quan cung c p thông tin các s li u thông tin c n thi ệ ố t theo h th ng có
ự ế ệ ố ể ể ậ ậ ộ ị ị th thu th p, h th ng hoá theo n i dung hay đ a đi m thu th p và d ki n đ a
ế ể ấ ậ ằ ơ ụ đi m c quan cung c p thông tin; ti n hành thu th p b ng ghi, chép, sao ch p
ạ ơ ấ t i c quan cung c p thông tin.
ươ 3.2.2.2 Ph ậ ữ ệ ơ ấ ng pháp thu th p d li u s c p
̀ ́ ́ ̀ ươ ̣ ơ ̉ ̣ ̣ Bang 3.5 Thông tin cân thu thâp va ph ́ ng phap thu thâp sô liêu s câp
Ph
ng pháp
ộ
ậ
ố ẫ S m u
N i dung thu th p
Đ iố ngượ t
ể
ươ thu th pậ ấ ỏ Ph ng v n sâu
ự
+C pấ thành phố
ể
03 i/ườ ng thành ph . ố
ể
ệ
ấ
ỏ
Ph ng v n sâu
ệ ộ
i/ườ
ộ ặ
ể ể
ể
ộ ủ ế ặ xã h i c a Thông tin đ c đi m kinh t ể ệ ố thành ph , tình hình th c hi n phát tri n ố ệ ế ộ h nông nghi p, các nhân t kinh t tác ế ộ ế ộ đ ng đ n phát tri n kinh t h nông ị ớ ắ nghi p g n v i phát tri n đô th ự Tình hình th c hi n các chính sách phát ế xã h i, các chính sách phát tri n kinh t ế ế nông h , đ c đi m kinh t tri n kinh t
+ C pấ xã, ph
ngườ
01 ng xã,
54
ươ
ườ
ph
ng
ế ố ả ng, các y u t nh ể ế ộ h nông ị i pháp tăng ệ h nông nghi p
ỏ
ấ
ớ ể ồ
ể
+C pấ nông hộ
ế
60 ộ h /thành phố
i kinh t
Ph ng v n bán ấ c u trúc và quan sát
ế ộ ằ
ế
i pháp nh m nâng cao kinh t
ể
ố ệ ươ
ộ ị nông h đ a ph ế ưở ng đ n phát tri n kinh t h ả ế ệ nghi p, khuy n ngh các gi ế ộ ể ườ ng phát tri n kinh t c ắ ị ể g n v i phát tri n đô th . ủ ặ Đ c đi m KTXH c a các thành viên trong ộ ủ ộ c ng đ ng, các tác đ ng c a phát tri n đô ị ệ ị ớ th t h nông nghi p. Ki n ngh ộ ả nông h gi ị ắ ớ g n v i phát tri n đô th . ử ng pháp x lý s li u và phân tích thông tin
3.2.3 Ph
ươ ả ằ ệ ử ụ ỉ * Ph ố ng pháp th ng kê mô t : B ng vi c s d ng các ch tiêu phân tích nh ư:
ệ ố ố ươ ố ộ ố ố S tuy t đ i, s t ủ ể ng đ i và s bình quân đ phân tích tác đ ng c a
ị ớ ế ể phát tri n đô th t ể i phát tri n kinh t ộ nông h .
ể ố ộ ướ ủ ể ể Các t c đ phát tri n đ phân tích xu h ạ ng phát tri n c a các ho t
ủ ủ ế ộ ế ự ộ ộ ộ đ ng kinh t văn hóa xã h i, tác đ ng c a c a kinh t nông h trong s phát
ể tri n đó.
ươ ệ ố ố ỉ * Ph ử ụ ng pháp th ng kê so sánh: S d ng h th ng ch tiêu kinh t ế ử ụ : S d ng
ố ươ ệ ố ố ộ ể ể ố các s so sánh t ng đ i, so sánh tuy t đ i, t c đ phát tri n, đ phân tích s ự
ế ộ ủ ố ể phát tri n kinh t nông h c a thành ph các năm qua.
ệ ố ỉ 3.2.4 H th ng các ch tiêu
ệ ố ỉ ườ ự ệ ể ộ 3.2.4.1 H th ng ch tiêu đo l ng s phát tri n h nông nghi p
ứ ố ứ ế ổ ọ ộ ế ụ M c s ng (tu i th , trình đ ki n th c, y t , giáo d c …)
ứ ậ ậ ổ ồ ươ Thu nh p và chi tiêu: g m t ng thu nh p, m c chi l ự ng th c, chi
ườ ậ khác và thu nh p bình quân/ng i
ả ấ Quy mô s n xu t
ủ ộ ủ ộ ộ Trình đ văn hóa c a ch h , lao đ ng chính
55
ầ ư ả ệ ấ ố ộ V n đ u t s n xu t nông nghi p bình quân/ h
ệ ố ả ả ưở ị ớ ủ ể 3.2.4.2 H th ng c ỉ h tiêu ph n ánh nh h ng c a phát tri n đô th t i phát
ể ế ộ tri n kinh t nông h
ỷ ệ ộ ươ ệ T l ệ h nông nghi p tham gia ch ị ng trình nông nghi p đô th .
ỷ ệ ộ ế ệ ươ ệ T l h nông nghi p tham gia góp ý ki n cho ch ng trình nông nghi p đô
th .ị
ỷ ệ ộ ươ T l sô h tham gia ch ng trình nh n đ ậ ượ ỗ ợ c h tr .
ộ ề ươ ủ ệ Đánh giá c a các nông h v ch ị ng trình nông nghi p đô th .
ệ ố ệ ả ả ỉ ế ộ ườ 3.2.4.3 H th ng ch tiêu ph n ánh hi u qu kinh t xã h i – môi tr ng
ể ệ ệ ả ỉ ế * Ch tiêu th hi n hi u qu kinh t
ơ ấ ủ ổ ồ ộ T ng thu và c c u ngu n thu c a nông h .
ơ ấ ủ ổ ồ ộ T ng chi và c c u ngu n chi c a nông h .
ậ ừ ả ệ ấ ừ Thu nh p t s n xu t nông nghi p = Thu t SXNN – Chi cho SNXX.
ậ ổ ừ ậ T ng thu nh p= Thu t SNXX + Thu nh p khác.
ả ả ộ ỉ ườ ệ * Ch tiêu ph n ánh hi u qu xã h i – môi tr ng
ỷ ệ ứ ộ T l ủ ộ đáp ng lao đ ng gia đình c a h .
ỷ ệ ộ T l thu hút lao đ ng ngoài.
ỷ ệ ố ộ ệ ẩ ạ T l s h có nhà v sinh đ t tiêu chu n.
ỷ ệ ố ộ ừ ỏ ố ố ượ T l s h thu gom v thu c tr sân, thu c BVTV đ c thu gom s ử
56
ị lý đúng quy đ nh.
PH N IVẦ
Ứ Ả Ế K T QU NGHIÊN C U
ự ể ạ ế ộ ể 4.1 Th c tr ng phát tri n kinh t ệ ắ ớ h nông nghi p g n v i phát tri n đô
ị ạ th t ố i thành ph Vĩnh Yên
ủ ộ ề ể ặ 4.1.1 Đ c đi m c a h đi u tra
ộ ề ủ ố ộ 4.1.1.1 Tình hình dân s và lao đ ng c a nhóm h đi u tra
ồ ự ự ộ ộ ộ Lao đ ng là m t ngu n l c vô cùng quý giá và cũng là đ ng l c chính
ộ ở ỗ ị ươ ề ấ ố ể ủ ự c a s phát tri n kinh tê xã h i m i đ a ph ộ ng. V n đ dân s và lao đ ng
ả ưở ấ ớ ế ể ế ủ ươ ừ nh h ệ ng r t l n đ n vi c phát tri n kinh t ị c a đ a ph ng, nó v a là
ứ ặ ừ ự ể ệ ộ đ ng l c, v a là thách th c đ c b ộ iệt là trong phát tri n nông nghi p lao đ ng
ơ ở ế ọ ị ứ ỏ càng chi m v trí quan tr ng. Trên c s ngh iên c u kh a sát 60 nông h t ộ ạ i
ấ ố ộ ệ thành ph Vĩnh Yên năm 2015 đã cho th y tình hình lao đ ng nông nghi p
ộ ố ượ ể ệ ả ướ trong các nhóm nông h thành ph và đ c th hi n trong b ng d i đây
ộ ề ố ệ ả ộ B ng 4.1. Tình hình dân s và lao đ ng nông nghi p nhóm h đi u tra
Nhóm hộ S hố ộ T lỷ ệ BQ/hộ Lao
(%) T lỷ ệ (%)
Số kh uẩ (ng i)ườ
đ ngộ nông nghi pệ (LĐ) BQ lao đ ngộ nông nghi p/ệ hộ
22 49 74 2,44 2,45 2,39 9 20 31 15 33,33 51,67 43 94 125 16,41 35,88 47,71 Nghèo ậ C n nghèo Khá, giàu
4,78 4,7 4,03 ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra, 2015)
ừ ả ộ ượ ấ ổ ố ề ộ T b ng trên ta th y: Trong t ng s 60 h đ c đi u tra, có 31 h khá,
57
ộ ậ ế ế ẩ ớ ớ ẩ giàu chi m 51,67% v i 125 kh u, 20 h c n nghèo chi m 33,33% v i 94 kh u
ố ộ ế ế ẩ ộ ớ và 9 h nghèo chi m 15% v i 43 kh u. S h khá, giàu chi m t ỷ ệ l cao trong
ạ ộ ệ ệ ấ ấ ấ ả ủ ố ộ ả s h s n xu t nông nghi p cho th y ho t đ ng s n xu t nông nghi p c a
ả ượ ệ ả ố ơ ả ộ h có hi u qu cao, đ m b o đ ộ ố c cu c s ng t t h n cho gia đình. Tuy nhiên
ầ ượ ỗ ợ ể ậ ẫ ế ố ộ s h nghèo và c n nghèo v n khá cao c n đ c h tr phát tri n kinh t .
ộ ở ẩ ố ộ ườ S nhân kh u bình quân/ h nhóm h khá, giàu là 4,03 ng i, lao
ệ ộ ườ ẩ ố ộ đ ng nông nghi p bình quân h là 2,44 ng i. S nhân kh u bình quân/ h ộ ở
ộ ậ ườ ộ ộ nhóm h c n nghèo là 4,7 ng ệ i, lao đ ng nông nghi p bình quân h là 2,45
ườ ẩ ố ộ ườ ng ộ i. S nhân kh u bình quân/ h nhóm h nghèo là 4,78 ng ộ i, lao đ ng
ệ ộ ườ nông nghi p bình quân h là 2,39 ng i.
ố ươ ệ ố ộ ố S nhân kh u ẩ bình quân/ h nông nghi p thành ph t ả ng đ i cao, có nh
ế ườ ấ ượ ố ưở h ỏ ế ự ng không nh đ n s phát tri n ể kinh t , môi tr ng s ng và ch t l ng giáo
ế ủ ệ ố ố ộ ộ ụ d c, y t c a thành ph . BQChung s lao đ ng nông nghi p/h là 2,42 ng ườ i,
ấ ồ ể ể ệ ộ ồ có th nói ngu n lao đ ng r t d i dào cho phát tri n nông nghi p cũng nh ư
ấ ầ ồ ộ ế ợ cung c p ngu n lao đ ng cho các thành ph n kinh t khác, đây là l ế ầ i th c n
ượ đ c phát huy.
ộ ọ ấ ủ ủ ộ ề 4.1.1.2 Trình đ h c v n c a ch h nhóm đi u tra
ụ ụ ả ồ ự ư ấ ữ ấ Ngoài nh ng ngu n l c ph c v s n xu t nh đ t đai, máy móc trang
ế ị ơ ở ạ ầ ộ ọ ấ ặ ệ ộ ủ thi t b , c s h t ng, … thì trình đ h c v n, đ c bi t là trình đ c a ch ủ
ườ ư ộ ế ố ế ị ấ ả ộ h ng ả i đ a ra quy t đ nh s n xu t là m t y u t ọ quan tr ng nh h ưở ng
ể ủ ế ộ ệ ế ự đ n s phát tri n c a kinh t h nông nghi p.
ọ ấ ủ ủ ộ ả B ng 4.2. Trình đô h c v n c a ch h
ỉ Ch tiêu
Nghèo
Khá, giàu
ố ượ
ố ượ
S l
ng
ệ
l
S l
ng
T l
%ỷ ệ
T l
%ỷ ệ
C nậ nghèo ỷ T %
Số ngượ l
ư ố
Ch a t
ệ t nghi p
2
22,22
2
10
1
3,23
58
câp 1 C p 1ấ C p 2ấ C p 3ấ Trên c p 3ấ T ngổ
4 3 0 0 9
44,45 33,33 0 0 100
6 11 9 4 31
19,36 35,48 29,03 12,9 100
35 30 20 5 100 ố ệ
ề ồ
7 6 4 1 20 (Ngu n: S li u đi u tra, 2015)
ộ ủ ộ ở ấ ừ ả ấ ố ậ T b ng 4.2 cho ta nh n th y, trình đ ch h ế c p 2 chi m s đông
ở ậ ộ ở ấ ấ ở ế ề nhóm h khá và c n nghèo, c p 1 chi m nhi u nh t ộ nhóm h nghèo.
ủ ộ ấ ấ ộ ở ậ ộ Ngoài trình đ ch h c p 1 và c p 2 nhóm h khá và c n nghèo còn có
ủ ộ ấ ớ ỷ ệ ấ ộ ở trình đ ch h c p 3 và trên c p 3 v i t l khá cao, trong khi nhóm h ộ
ộ ủ ộ ở ụ ể ở ứ ộ ậ nghèo trình đ ch h 2 m c này là 0%. C th nhóm h c n nghèo trình
ừ ấ ở ộ ộ ủ ộ ấ đ ch h c p 2 là 30% và t c p 3 tr lên là 25%, nhóm h khá trình đ ch ộ ủ
ừ ấ ở ở ộ ộ ấ h c p 2 là 35,48% và t c p 3 tr lên là 41,93%, còn nhóm h nghèo trình
ộ ủ ộ ư ố ộ ủ ộ ấ đ ch h c p 2 là 33,33% trong khi trình đ ch h ch a t ệ ấ t nghi p c p 1 và
ế ấ c p 1 chi m 66,67%.
ộ ủ ộ ấ ộ ộ Bình quân chung trình đ ch h nhóm h khá là cao nh t, tác đ ng tích
ạ ộ ế ị ả ấ ả ấ ự ớ c c t i ho t đ ng s n xu t, và ra quy t đ nh trong s n xu t, kinh doanh mang
ả ế ạ ệ l i hi u qu kinh t cao.
ộ ề ấ ủ ử ụ 4.1.1.3 Tình hình s d ng đ t c a nhóm h đi u tra
ấ ượ ử ụ ạ ộ ủ ế ả ấ Đ t đ c s d ng ch y u trong ho t đ ng s n xu t nông nghi p c a h ệ ủ ộ
ấ ồ ầ ớ ử ụ ấ ả ph n l n là đ t tr ng cây hàng năm và cây lâu năm. Tình hình s d ng đ t s n
ụ ể ấ ủ ộ ậ ả ộ ộ xu t c a 9 h nghèo, 20 h c n nghèo và 31 h khá, giàu c th trong b ng 4.3
ướ d i đây:
ộ ề ấ ủ ử ụ ả B ng 4.3. Tình hình s d ng đ t c a nhóm h đi u tra
ơ ị Đ n v : ha
59
Chỉ Nghèo C nậ Khá, BQChung
tiêu giàu
Di nệ tích Di nệ tích Di nệ tích Di nệ tích T lỷ ệ (%)
nghèo Tỷ lệ (%) Tỷ lệ (%) Tỷ lệ (%)
3,96
0,95 100 0,54 56,84 11,58 0,11 100 2,1 53,03 18,18 0,72 11,6 100 3,1 26,72 4,9 42,24 5,5 1,91 1,91 100 34,73 34,73
0 0 0,04 1,01 0,4 3,45 0,15 2,72
0,3 31,58 1,1 27,78 3,2 27,59 1,53 27,82
T ngổ Cây LT Rau đ u ậ các lo iạ Hoa cây c nhả Cây lâu năm
ợ ừ ố ệ ồ ổ (Ngu n: T ng h p t ề s li u đi u tra, 2015)
ừ ố ệ ề ậ ộ ộ ấ T s li u đi u tra nhóm h ta th y, nhóm h nghèo và c n nghèo ch ủ
ấ ươ ả ự ế ấ ế ử ụ y u s d ng đ t cho s n xu t l ng th c chi m t ỷ ệ ầ ượ l n l l t là 56,84% và
ộ ạ ủ ế ử ụ ấ ậ ồ 53,03% trong khi nhóm h khá l i ch y u s d ng đ t cho tr ng rau đ u các
ạ ộ ấ ươ ạ ả ỉ ự lo i và ch dành 26,72% cho ho t đ ng s n xu t l ạ ng th c. Ngoài các ho t
ắ ầ ề ả ấ ậ ố ộ ộ đ ng s n xu t truy n th ng, nhóm h khá và c n nghèo đã b t đ u đ u t ầ ư
ệ ấ ạ ả ồ ớ ớ ả ả s n xu t lo i cây tr ng hàng hóa m i đó là hoa cây c nh v i di n tích s n
ư ế ấ ớ ố ố ộ ệ xu t chi m 3,54%, tuy đây m i là con s khiêm t n nh ng đó là m t tín hi u
ơ ấ ệ ệ ể ố ị ướ ồ cho vi c chuy n d ch c c u cây tr ng nông nghi p thành ph theo h ng đô
th .ị
ủ ế ệ ộ Bình quân chung di n tích cây lâu năm c a các nhóm h chi m t ỷ ệ l
ệ ệ ả ấ ỏ ớ nh (27,82%) so v i di n tích s n xu t cây hàng năm; trong di n tích cây hàng
ủ ế ộ ươ năm bình quân c a các nhóm h chi m t ỷ ệ l ấ cao nh t là cây l ự ng th c và
ệ ạ ệ ấ ồ ớ ỉ ộ ộ cây rau, di n tích tr ng hoa m i ch xu t hi n t ầ i nhóm h khá và m t ph n
ỏ ở ộ ậ ế ỷ ệ ấ ấ r t nh nhóm h c n nghèo nên chi m t ỏ r t nh . l
ữ ộ ướ ị ừ Nh ng năm qua các nhóm h có xu h ể ng chuy n d ch t cây l ươ ng
60
ự ả ấ ạ ệ ả ế ợ th c sang s n xu t cây rau, hoa mang l i hi u qu kinh t ớ cao và phù h p v i
ủ ả ấ ồ ị ệ ệ ộ ố ả b i c nh đô th hi n nay, di n tích đ t tr ng rau c a c ba nhóm h là 5,73
ố ẫ ư ồ ượ ha. Cây tr ng lâu năm thành ph v n ch a đ ộ c các nhóm h quan tâm phát
ể ạ ố ồ ờ ồ ờ tri n do th i gian thu l i v n khá dài đ ng th i cây tr ng lâu năm thành ph ố
ư ạ không đa d ng, ch a thu hút đ ượ ầ ư c đ u t .
ố ủ ộ ề 4.1.1.4 Tình hình vay v n c a nhóm h đi u tra
ạ ộ ể ệ ả ấ ả Trong ho t đ ng s n xu t nông nghi p đ có kh năng kinh doanh t ố t
ư ạ ư ế ố ợ cũng nh t o ra u th và quy mô kinh doanh phù h p, mua gi ng, phân bón,
ấ ượ ứ ố ả ầ ư ỏ th c ăn gia súc có ch t l ng t t đòi h i nông dân ph i đ u t ố thêm v n.
ầ ư ồ ộ ộ ủ ầ ượ ổ ừ ố Ngu n v n đ u t thêm c a nông h m t ph n đ c b sung t ả các kho n
ự ứ ạ ố ộ ố ủ vay, qua nghiên c u 60 nông h thành ph Vĩnh Yên th c tr ng vay v n c a
ộ ề ượ ể ệ ả ướ các nông h đi u tra đ c th hi n trong b ng d i đây:
ộ ề ủ ố ả B ng 4.4. Tình hình vay v n năm 2014 c a nhóm h đi u tra
ơ ị ồ Đ n v tính: 1000 đ ng
ố ỷ ệ
Nhóm hộ T l (%) V n vay bình quân/h ộ
S hố ộ c ượ đ vay
ỷ ệ T l ế ậ ti p c n ố v n vay (%) ố V n vay ử ụ s d ng vào SXNN
ỷ ệ T l ầ ư đ u t s n ả xu t NNấ (%)
6 12 16,22 32,43 66,67 60 4.333 7.775 2.651 5.115 61,18 65,79
19 51,35 61,29 10.725 9.116 85
37 100 Nghèo C nậ nghèo Khá, giàu T ngổ
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra, 2015)
ộ ượ ổ ố ộ ố ộ ố Trong t ng s 60 h có 37 h đ c vay v n, trong đó s h khá là 19
ố ộ ậ ố ộ ậ ế ế ộ ộ h chi n 51,35%, s h c n nghèo là 12 h chi m 32,43%, s h c n nghèo là
61
ỷ ệ ố ộ ế ộ ượ ề ố 6 h chi m 16,22%. T l s h nghèo đ c vay v n nhi u h n t ơ ỷ ệ ố ộ s h l
ộ ế ộ ậ ậ ố ừ ồ khá và h c n nghèo; các ngu n mà các h ti p c n v n là t Ngân hàng
ệ ổ ứ ộ ộ chính sách, ngân hàng Nông nghi p, các t ụ ữ ộ ự ch c xã h i (h i ph n , h i c u
ế ừ ườ ỷ ệ ế ủ ậ ố chi n binh,…), vay t ng i thân. T l ti p c n v n vay c a các nhóm h ộ
ươ ụ ể ộ ậ ố ộ t ng đ i cao, c th nhóm h khá là 61,29%, nhóm h c n nghèo là 60%,
ừ ộ ố ơ ồ ộ ượ nhóm h nghèo là 66,67% cao h n các nhóm h khá. T ngu n v n đ c vay
ầ ư ề ệ ộ ể ả ấ ế các nhóm h có thêm đi u ki n đ u t cho s n xu t phát tri n kinh t gia
đình.
ỷ ệ ố ộ ầ ư ệ ươ ấ ả T l v n vay các nhóm h đ u t vào s n xu t nông nghi p t ố ng đ i
ầ ư ộ ộ ậ ố cao, nhóm h khá bình quân đ u t 61,18% v n vay, nhóm h c n nghèo là
ấ ớ ộ ố 65,79% và nhóm h khá cao nh t v i 85% v n vay đ ượ ầ ư c đ u t ấ ả vào s n xu t
nông nghi p.ệ
ự ể ạ ế ộ ệ ạ ố 4.1.2 Th c tr ng phát tri n kinh t h nông nghi p t i thành ph Vĩnh
Yên
ơ ấ ừ ủ ộ 4.1.2.1 Thu và c c u t c a nông h
ủ ộ ừ ơ ấ ồ a. Thu và c c u ngu n thu c a h t ọ ồ ngành tr ng tr t
ồ ọ ộ ạ ậ Ngành tr ng tr t là m t trong hai ngành chính mang l i thu nh p cho nông
ồ ừ ồ ọ ủ ộ ừ ộ h . Các ngu n thu t tr ng tr t c a các nhóm h là t cây hàng năm và cây lâu
năm.
ơ ấ ộ ừ ồ ủ ồ ả B ng 4.5. Thu và c c u ngu n thu c a nhóm h t ọ tr ng tr t
Chi
Nghèo
C nậ
Khá,
BQChung
tiêu
nghèo
giàu
ơ ị ộ ồ Đ n v : 1000đ ng/h /năm
ố ề S ti n
T lỷ ệ
ố ề S ti n
T lỷ ệ
ố ề S ti n
ố ề S ti n
T lỷ ệ
Tỷ
(%)
(%)
(%)
lệ
62
(%)
Thu t
ừ
13117,78
88,73
34441,88
92,61
111535,18
95,58
53031,61
94,32
cây
hàng
năm
Thu t
ừ
1666,67
11,27
2750
7,39
5161,29
4,42
3192,65
5,68
cây lâu
năm
T ng ổ
14784,45
100
37191,88
100
116696,47
100
56224,26
100
thu t
ừ
TT
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra, 2015)
ủ ế ủ ộ ề ấ ả ồ Qua b ng 4.5 ta th y, ngu n thu ch y u c a các nhóm h đi u tra là t ừ
ơ ấ ế ầ ỏ ồ ộ ỉ cây hàng năm, cây lâu năm ch chi m m t ph n nh trong c c u ngu n thu
ừ ố ớ ệ ộ ủ ộ ụ ể c a h . C th thu t ồ cây hàng năm đ i v i nhóm h khá là 111,53 tri u đ ng
ộ ậ ệ ế ế ồ chi m 95,58%, nhóm h c n nghèo là 34,4 tri u đ ng chi m 92,61%, nhóm
ệ ế ồ ổ ừ ồ ọ ộ h nghèo là 13,1 tri u đ ng chi m 88,73% t ng thu t ộ tr ng tr t nhóm h .
ữ ừ ầ ộ ộ ướ ị Trong nh ng năm v a qua, đã có m t ph n h có xu h ể ng chuy n d ch
ự ệ ệ ệ ể ớ sang phát tri n di n tích cây lâu năm. Do m i th c hi n nên di n tích và
ồ ừ ư ể ế ỉ ỷ ệ ấ ngu n thu t ự ự cây lâu năm ch a th c s đáng k , ch chi m t ỏ r t nh trong l
ồ ừ ồ ụ ể ộ ọ ổ t ng ngu n thu t ộ ậ tr ng tr t, c th là trong nhóm h khá là 4,42%, h c n
ệ ộ ồ nghèo là 7,39% và h nghèo là 11,27%. Tuy nhiên di n tích tr ng cây lâu năm
ở ọ ẫ ể ả ộ ấ nhóm h nghèo tăng không đáng k do h v n còn mang tâm lý s n xu t
ổ ơ ấ ư ề ố ồ ể truy n th ng, ch a chuy n đ i c c u cây tr ng.
ố ớ ậ ừ ồ ấ ọ ộ Đ i v i nhóm h khá, thu nh p t ị tr ng tr t có giá tr cao nh t là 111,53
ơ ấ ề ệ ậ ấ ồ ộ ớ tri u đ ng, cao h n r t nhi u so v i nhóm h nghèo và c n nghèo, g p 3,24
63
ộ ậ ề ấ ầ ộ ộ ầ l n h c n nghèo và g p 8,5 l n nhóm h nghèo. Đi u này là do nhóm h khá
ộ ọ ấ ữ ế ố ọ ớ ộ ứ ễ ế ậ có v n, trình đ h c v n cao nên d ti p c n v i nh ng khoa h c ti n b ng
ấ ả ấ ồ ụ d ng vào trong s n xu t nâng cao năng xu t cây tr ng.
ể ả ố ớ ệ ề ấ ộ Đ i v i nhóm h nghèo do không có đi u ki n phát tri n s n xu t nên
ừ ồ ọ ẫ ầ ấ ấ ộ ộ thu t ấ tr ng tr t v n còn r t th p, m t ph n khác do trình đô lao đ ng th p,
ấ ầ ượ ự ệ ế ả ấ ộ thi u kinh nghi m s n xu t nên nhóm h nghèo r t c n đ c s quan tâm h ỗ
tr .ợ
ơ ấ ộ ừ ủ ồ b. Thu và c c u ngu n thu c a nhóm h t chăn nuôi
ồ ọ ạ ể ậ Ngoài tr ng tr t thì chăn nuôi cũng đem l i thu nh p đáng k cho các h ộ
ơ ấ ệ ồ ừ ộ ề ủ nông nghi p. Thu và c c u ngu n thu t chăn nuôi c a nhóm h đi u tra
64
ượ ể ệ ế đ c th hi n chi ti ả t trong b ng sau:
ơ ấ ừ ồ ả B ng 4.6. Thu và c c u ngu n thu t chăn nuôi
ơ ị ộ ồ Đ n v : 1000 đ ng/h /năm
ậ ỉ Ch tiêu Nghèo
ỷ ỷ ệ ỷ ệ ỷ ệ C n nghèo T Khá, giàu Bình quân chung ệ T l l (%) Số ố ề S ti n ố ề S ti n T l (%) ố ề S ti n T l (%)
(%) ti nề
ừ ừ ừ ừ 0 3116,67 2002,33 2360 0 41,67 26,77 31,56 0 4467,5 2975 5310 0 35,03 23,33 41,64 2174,19 8614,52 5853,23 21251,61 5,74 22,73 15,45 56,08 724,73 5399,56 3610,19 9640,54 3,74 27,87 18,63 49,76 Thu t Thu t Thu t Thu t nuôi trâu nuôi bò ợ nuôi l n nuôi gia
7479 100 12752,5 100 37893,55 100 c mầ T ng ổ
65
ồ 100 ố ệ 19375,02 ề (Ngu n: S li u đi u tra, 2015)
ừ ề ấ ộ ồ ừ T đi u tra các nhóm h ta th y ngu n thu t ủ chăn nuôi c a các nhóm
ủ ế ừ ự ể ệ ộ ộ h có s chênh l ch đáng k , nhóm h nghèo thu ch y u t ế nuôi bò chi m
ủ ế ừ ậ ộ ế ầ 41,67%; nhóm h khá và c n nghèo thu ch y u t ầ nuôi gia c m chi m l n
ượ ậ ừ ổ l t là 56,08% và 41,64% trong t ng thu nh p t ủ ộ chăn nuôi c a h .
ầ ư ầ ộ ợ Nhóm h khá ngoài nuôi bò, l n và gia c m còn đ u t ư nuôi trâu nh ng
ố ộ ố ượ ề ừ ế do s h nuôi ít và s l ng không nhi u nên thu t ỉ nuôi trâu ch chi m 5,74%
ậ ừ ủ ộ ổ ế ộ thu c a h khá. T ng thu nh p t chăn nuôi nhóm h khá chi m t ỷ ệ l cao
ộ ậ ệ ấ ộ ơ ồ nh t trong các nhóm h là 37,89 tri u đ ng, cao h n nhóm h c n nghèo 2,97
ầ ơ ộ ầ l n, h n h nghèo 5,07 l n.
ổ ừ ủ ộ Bình quân chung t ng thu t ệ chăn nuôi c a các nhóm h là 19,37 tri u
ậ ừ ộ ơ ớ ủ ộ ề ồ đ ng/h cao h n nhi u so v i thu nh p t chăn nuôi c a nhóm h nghèo, có
ể ả ố ủ ề ề ả ộ th gi i thích đi u này là do v n c a nhóm h này ít không có nhi u kh năng
ấ ồ ư ế ả ả ấ ậ ờ ượ ầ ư đ u t vào s n xu t đ ng th i tâm lý s n xu t ch a ti p c n đ c v i s ớ ự
ị ườ ủ ế ộ bi n đ ng c a th tr ng.
ủ ộ ừ ạ ộ ổ c. Thu và t ng thu c a h t ho t đ ng khác
ả ạ ừ ệ ộ Bên c nh các kho n thu chính t nông nghi p, các nông h cũng có các
ỏ ừ ả ạ ộ ứ ấ ả kho n thu không nh t ho t đ ng s n xu t, kinh doanh khác đáp ng nhu
ơ ấ ủ ủ ả ộ ầ c u c a các nông h . Tình hình và c c u các kho n thu khác c a nông h ộ
66
ượ ể ệ ả ướ đ c th hi n trong b ng d i đây:
ạ ộ ơ ấ ừ ả ồ B ng 4.7. Thu và c c u ngu n thu t các ho t đ ng khác
Chi tiêu Nghèo
C nậ
Khá,
BQC
nghèo
giàu
Số
ơ ị ộ ồ Đ n v : 1000 đ ng/h /năm
ố ề S ti n
T lỷ ệ
T lỷ ệ
ố ề S ti n
T lỷ ệ
ố ề S ti n
T lỷ ệ
ti nề
(%)
(%)
(%)
(%)
Thu t
ừ
6866,67
80,47
9575
63,94
16896,77
70,42
11112,81
70,18
ti n ề
ươ l
ng,
làm thuê
1666,67
19,53
5400
36,06
7096,77
29,58
4721,15
29,81
Thu t
ừ
kinh
doanh
8533,34
100
14975
100
15933,96
100
T ng ổ
23993,54 ồ
100 ố ệ
ề (Ngu n: S li u đi u tra, 2015)
ạ ộ ề ấ ấ ả ổ ệ Qua đi u tra ta th y, t ng thu ngoài ho t đ ng s n xu t nông nghi p
ấ ộ ủ ả ẫ ủ c a nhóm h khá v n là cao nh t. Thu t ừ ươ l ng, làm thuê c a c ba nhóm h ộ
ệ ấ ồ ừ ạ ộ ế ề đ u chi m ty l ổ cao nh t trong t ng ngu n thu t các ho t đ ng phi nông
ụ ể ệ ủ ồ nghi p. C th thu t ừ ươ l ộ ng, làm thuê c a nhóm h nghèo là 7.644.440 đ ng,
ộ ậ ồ ộ ồ ủ c a nhóm h c n nghèo là 9.575.000 đ ng, nhóm h khá là 16.896.770 đ ng.
ừ ạ ộ ủ ệ Bình quân chung thu t ộ ho t đ ng phi nông nghi p c a ba nhóm h là
ấ ồ ộ ớ ộ ầ 11.372.070 đ ng/h /năm cao g p 1,86 l n so v i nhóm h nghèo. Nguyên nhân
ồ ừ ạ ộ ủ ậ ộ ươ là do ngu n thu t ho t đ ng khác c a nhóm h khá và c n nghèo t ố ng đ i
cao nên kéo theo bình quân tăng theo.
ạ ố ớ ủ ệ ậ ấ ả Tóm l i: Đ i v i thu nh p ngoài s n xu t nông nghi p c a các nhóm
ộ ậ ề ộ ớ ơ ộ h thì nhóm h khá và nhóm h c n nghèo cao h n nhi u so v i nhóm h ộ
67
nghèo.
ổ ủ ộ d. T ng thu c a h
ơ ấ ộ ừ ủ ả ệ Tình hình thu và c c u các kho n thu c a nông h t nông nghi p và
ệ ượ ể ệ ả phi nông nghi p đ c th hi n trong b ng sau:
ơ ấ ổ ổ ả ộ B ng 4.8. T ng thu và c c u t ng thu nhóm h
Chi tiêu Nghèo
BQC
ơ ị ồ ộ Đ n v : 1000 đ ng/h /năm
ố ề S ti n
ố ề S ti n
ố ề S ti n
Khá, giàu ố ề S ti n
C nậ nghèo T lỷ ệ (%) 48,01
T lỷ ệ (%) 57,29
T lỷ ệ (%) 65,34
14784,45
37191,88
116696,47
51788,93
T lỷ ệ (%) 59,46
7479
24,28
12752,5
19,64
37893,55
21,22
19375,02
22,25
8533,34
27,71
14975
23,07
23993,54
13,44
15933,96
18,29
30796,79
100
64919,38
100
178583,56
100
87097,91
100
Thu từ TT Thu từ CN Thu từ PNN T ngổ
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra, 2015)
ả ấ ổ ừ ạ ộ ả Qua b ng phân tích trên ta th y, t ng thu t ấ các ho t đ ng s n xu t
ệ ủ ể ở ự ệ ộ ổ ộ nông nghi p c a nhóm h có s chênh l ch đáng k , nhóm h khá t ng thu
ộ ậ ấ ầ ầ ấ ớ ớ cao g p 2,75 l n so v i nhóm h c n nghèo và cao g p 5,8 l n so v i nhóm
ổ ừ ồ ế ở ả ộ h nghèo ọ tr ng tr t chi m t ỷ ệ l cao ộ c ba nhóm h , . Trong đó t ng thu t
ộ ậ ế ế ộ nhóm h nghèo chi m 48,01%, nhóm h c n nghèo chi m 57,29% và nhóm h ộ
ệ ế ậ ả ổ ộ ừ khá chi m 65,34% t ng thu nh p h nông nghi p. Các kho n thu t chăn nuôi
ở ủ ế ậ ộ ộ ậ t p trung nhóm h khá là ch y u, còn nhóm h nghèo và c n nghòe chăn
68
ấ ạ ế ớ ồ ừ ẫ ậ ạ ộ nuôi r t h n ch . Đôi v i ngu n thu t ho t đ ng khác thì v n t p trung ở
ộ ủ ế ủ ề ậ ộ ồ nhóm h khá và c n nghèo. Đi u này là do ngu n thu c a các h ch y u là
ừ ầ ư ở ộ ệ ể ầ ộ t nông nghi p, ngoài ra các h đang d n chuy n đ u t ể m r ng phát tri n
ặ ồ ệ ộ ậ ấ ả ọ tr ng tr t, đ c bi ấ t là nhóm h c n nghèo và khá do có đ t và tâm lý s n xu t
ơ ấ ả ấ ướ ể ớ ị ớ ồ ạ m i đã và đang chuy n d ch c c u s n xu t h ng t ữ i tr ng nh ng lo i rau
ạ ệ ả ế ươ ệ và hoa mang l i hi u qu kinh t cao theo ch ng trình nông nghi p đô th ị
ủ ộ ừ ồ ố ồ ọ ủ c a thành ph giúp nâng cao ngu n thu c a h t tr ng tr t.
ề ổ ủ ộ ệ Bình quân chung v t ng thu c a các nông h là 87,09 tri u
ầ ổ ủ ấ ộ ộ ổ ủ ồ đ ng/h /năm g p 2,83 l n t ng thu c a nhóm h nghèo do t ng thu c a nhóm
ệ ấ ồ ộ ộ ạ ế ộ h khá là r t cao 178,58 tri u đ ng/h /năm và nhóm h khá l i chi m 51,7%
ố ệ ề trong s li u đi u tra nên kéo theo bình quân chung cao.
ạ ể ữ ự ệ ả ồ ọ Tóm l i có s chênh l ch đáng k gi a các kho n thu, tr ng tr t là lĩnh
ự ạ ủ ế ả ồ ộ ừ v c đem l i ngu n thu ch y u cho các nông h , các kho n thu t chăn nuôi
ộ ỉ ệ ế ỉ ấ ự ủ ề ỏ ổ ộ ch chi m m t t l nh trong t ng thu c a các h , đi u này cho th y s ph ụ
ộ ấ ớ ủ ả ộ ừ ồ ọ thu c r t l n c a các h vào các kho n thu t ủ ề ề tr ng tr t, đ đ phòng r ro
ấ ợ ừ ờ ế ữ ộ ờ ạ ả ả ồ ế do nh ng bi n đ ng b t l th i ti i t ề t, giá c nông s n, đ ng th i t o đi u
ề ệ ạ ộ ồ ơ ỏ ị ki n cho các nông h có ngu n thu đa d ng h n, đòi h i chính quy n đ a
ươ ế ể ạ ộ ỉ ế ơ ợ ph ng và các nông h ph có k ho ch phát tri n kinh t ữ phù h p h n n a
ớ ờ trong th i gian t i.
ộ ề ơ ấ ủ
ồ ả 4.1.2.2 Chi và c c u các kho n chi c a các nhóm h đi u tra ọ a. Chi cho tr ng tr t
ể ế ể ả ấ ợ ừ ạ ộ Đ có th ti n hành s n xu t và thu l ậ i nhu n cao t ả ho t đ ng s n
ế ố ầ ư ố ấ ả ố ệ xu t nông nghi p thì các y u t đ u vào nh gi ng, phân bón, thu c b o v ệ
ự ậ ế ố ế ứ ầ ế ư ể ế ầ th c v t,… là y u t h t s c c n thi t và g n nh không th thay th . Tình
69
ọ ủ ộ ượ ồ ể ệ ả ướ hình chi cho tr ng tr t c a các nhóm h đ c th hi n trong b ng d i dây:
ộ ề ọ ồ ả B ng 4.9. Chi cho tr ng tr t nhóm h đi u tra
ơ ị ộ ồ Đ n v : 1000 đ ng/h /năm
ỉ Ch tiêu Nghèo Khá, giàu BQChung C nậ
nghèo
ỷ ỷ ệ ỷ ỷ Số T ệ l Số T l (%) ố ề S ti n T ệ l Số T ệ l
ti nề (%) ti nề (%) (%)
2311,44 77,44 5731,95 59,6 12469,26 88,84 ti nề 6837,55 77,01 Chi cho T ngổ
502,33 16,83 1278,1 13,29 2864,1 20,41 1548,18 17,44 cây hàng Gi ngố
năm 1559,22 52,24 3074,6 31,97 6429,13 45,81 3687,65 41,53 Mua v t ậ
249,89 8,37 1379,25 14,34 3176,03 22,63 1601,72 18,04 tư Công lao
673,55 22,56 3884,75 1566,13 11,16 2041,48 40,4 22,99 Chi cho đ ngộ T ngổ
70,44 2,36 219,5 231,45 1,65 173,8 2,29 1,96 cây lâu Gi ngố
năm 603,11 20,2 3665,25 38,11 1334,68 9,51 1867,68 21,03 Mua v t ậ
0 0 0 0 0 0 0 0 tư Công lao
ổ 2984,99 100 9616,7 100 14035,39 100 7422,42 100 đ ngộ T ng chi cho TT
70
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra, 2015)
ạ ộ ọ ủ ố ồ ộ Qua th ng kê tình hình chi cho ho t đ ng tr ng tr t c a nhóm h cho
ọ ủ ể ở ự ệ ấ ổ ồ ộ th y, t ng chi cho tr ng tr t c a các nhóm h có s chênh l ch đáng k , các
ọ ủ ộ ứ ệ ộ ồ ộ ồ ộ h thu c nhóm khá m c chi cho tr ng tr t c a h là 14,03 tri u đ ng/h cao
ớ ộ ệ ề ồ ộ ộ ậ ơ ấ h n r t nhi u so v i h thu c nhóm c n nghèo (9,6 tri u đ ng/h ), nhóm h ộ
ộ ồ ệ nghèo (2,9 tri u đ ng/h ).
ủ ế ậ ầ ư ả ủ ộ Tình hình chi c a nhóm h khá ch y u t p chung vào đ u t ấ s n xu t
ủ ế ậ ấ ả ộ rau và hoa, trong khi đó nhóm h nghèo ch y u t p trung vào s n xu t cây
ươ ộ ậ ự ướ ể l ng th c và nhóm h c n nghèo đang có xu h ầ ng chuy n d n san đ u t ầ ư
ộ ộ ề ấ ầ ệ ủ ả s n xu t cây lâu năm; tình hình chi c a các nhóm h m t ph n do đi u ki n
ế ự ầ ả ộ ộ ệ kinh t ấ ủ , m t ph n là do tâm lý s n xu t c a các nhóm h có s khác bi t. Chi
ủ ả ệ ồ ộ bình quân chung c a c 3 nhóm h cho cây hàng năm là 6,83 tri u đ ng cao
ệ ề ầ ớ ồ ấ ấ g p 3,34 l n so v i chi cho cây lâu năm (2,04 tri u đ ng) đi u này cho th y
ố ẫ ậ ấ ủ ả ả ộ ấ tâm lý s n xu t c a các nhóm h trong thành ph v n t p chung vào s n xu t
ư ể ồ ọ ớ ể và phát tri n cây tr ng hàng năm mà ch a chú tr ng t i phát tri n cây lâu năm.
ự ủ ệ ệ ỏ ộ Nhìn chung di n tích c a các nhóm h có s chênh l ch không nh nên
ướ ấ ủ ự ệ ả ả các kho n chi và h ộ ng s n xu t c a các nhóm h cũng có s chênh l ch đáng
ủ ể ộ ồ ể ặ k , đ c đi m c a nhóm h khá là chi cho tr ng rau và hoa trong khi nhóm h ộ
ươ ự ậ ươ ự nghèo là cho cây l ng th c và c n nghèo là chi cho cây l ng th c, cây lâu
năm.
b. Chi cho chăn nuôi
ấ ề ạ ộ ể ả ầ ầ Các ho t đ ng s n xu t đ u yêu c u chi phí đ u vào đ đem l ạ ợ i l i
ậ ả ọ ồ ộ nhu n, ngoài các kho n chi phí cho tr ng tr t, nông h cũng đ u t ầ ư ộ m t
ạ ộ ơ ấ ả ả ỏ kho n không nh vào các ho t đ ng chăn nuôi. C c u các kho n chi cho
71
ộ ượ ể ệ ả ướ ủ chăn nuôi c a nông h đ c th hi n trong b ng d i đây:
ộ ề ả B ng 4.10. Chi phí cho chăn nuôi nhóm h đi u tra
ơ ị ồ ộ Đ n v : 1000 đ ng/h /năm
ỉ Ch tiêu
Nghèo
C nậ
Khá,
BQC
nghèo
giàu T lỷ ệ
Số
ố ề S ti n
T lỷ ệ
ố ề S ti n
T lỷ ệ
ố ề S ti n
T lỷ ệ
(%)
(%)
(%)
ti nề 1699,44
51,08
2914,5
7261,61
41,44
3959,52
44,4
(%) 49,46
Gi ngố
1321,5
39,72
2499,63
42,38
9451,32
53,93
4424,15
49,62
Th c ănứ
306,31
9,20
481,7
8,18
811,48
4,63
533,16
5,98
Chi phí khác
ổ
3327,25
100
5898,83
100
17524,41
100
8916,83
100
T ng chi CN
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra, 2015)
ủ ả ấ Qua b ng 4.9 cho ta th y tình hình chi cho chăn nuôi c a các nhóm h ộ
ầ ớ ậ ệ ậ ộ khá chênh l ch, trong khi nhóm h nghèo và c n nghèo ph n l n t p trung v ề
ụ ể ố ớ ế ộ ố ầ ư ố đ u t gi ng, c th đ i v i nhóm h nghèo chi cho gi ng chi m 51,08%,
ộ ậ ố ộ ế nhóm h c n nghèo chi cho gi ng chi m 49,46%, trong khi đó nhóm h khá
ư ứ ế ố ạ ế chi cho gi ng chi m 41,44% nh ng chi cho th c ăn l i chi m 53,93%. Bên
ự ầ ư ề ố ứ ầ ộ ỏ ố ạ c nh s đ u t v gi ng và th c ăn, m t ph n nh cho thu c thú y và chi phí
ph .ụ
ấ ổ ủ ố ộ Qua th ng kê cho th y t ng chi c a nhóm h khá cho chăn nuôi là17,52
ủ ệ ấ ầ ồ ộ ộ ầ ứ tri u đ ng/h /năm cao g p 5,27 l n m c chi c a nhóm h nghèo và 2,97 l n
ộ ậ ủ chi c a nhóm h c n nghèo cho chăn nuôi.
ứ ấ ộ ế ủ Bình quân chung chi cho th c ăn c a các nhóm h là cao nh t chi m
72
ớ ế ố ố ố 49,62% sau đó t i chi cho gi ng chi m 44,4% cu i cùng là chi phí thu c thú y
ế ế ộ ỉ và chi phí khác ch chi m 5,98%. Nguyên nhân là do nhóm h khá chi m s ố
ạ ứ ủ ề đông và nhóm l i chi cho th c ăn nhi u nên kéo bình quân chung c a các
73
ứ ộ nhóm h cho th c ăn cao.
ạ ộ c. Chi cho các ho t đ ng khác
ạ ộ ứ ả ấ ả ằ Ngoài các kho n chi cho ho t đ ng s n xu t, nh m đáp ng các nhu
ạ ộ ơ ả ự ệ ộ ả ầ c u c b n khác nông h đã th c hi n chi cho các ho t đ ng khác ngoài s n
ấ ươ ự ụ ự ẩ ế ư xu t nh chi cho l ng th c, th c ph m; chi cho giáo d c, y t ả . Kho n chi và
ộ ượ ủ ả ể ệ ơ ấ c c u các kho n chi khác c a nông h đ c th hi n sau đây:
ạ ộ ả B ng 4.11. Chi cho các ho t đ ng khác
Nghèo
C nậ
Khá,
BQChung
Chỉ
nghèo
giàu
tiêu
ơ ị ộ ồ Đ n v : 1000 đ ng/h /năm
ố ề S ti n
T lỷ ệ
ố ề S ti n
T lỷ ệ
ố ề S ti n
T lỷ ệ
ố ề S ti n
T lỷ ệ
(%)
(%)
(%)
10151,11
13236,5
34,8
20948,55
40,12
14778,72
37,28
(%) 35,39
Chi cho
9500
33,12
12275
33,27
14248,39
27,29
12007,8
30,29
LT, TP Chi cho
giáo d c,ụ
9033,33
31,49
12527,75
32,93
17019,68
32,59
12860,25
32,43
y tế Chi khác
28684,44
100
38039,25
100
52216,62
100 39646,77
100
T ngổ
ố ệ
ề
ồ
(Ngu n: S li u đi u tra, 2015)
ả ươ ự ẩ ượ Nhìn chung các kho n chi cho mua l ự ng th c, th c ph m đ c các h ộ
ụ ể ả ộ ớ ộ ộ ậ trích ra m t kho n khá l n. C th nhóm h nghèo chi ra 35,39%, nhóm h c n
ạ ộ ổ ộ nghèo chi ra 34,8%, nhóm h khá chi 40,12% trong t ng chi cho ho t đ ng khác.
ạ ộ ạ ổ Bình quân chung t ng chi cho ho t đ ng sinh ho t hàng ngày c a t ủ ấ ả t c
ộ ồ ươ ự ự các nhóm h là 39.946.770 đ ng, trong đó chi mua l ẩ ng th c, th c ph m
ụ ế ế ươ ở ả chi m 37,28%. Các kho n chi cho giáo d c, y t cũng t ố ng đ i cao các
74
ậ ộ ộ ượ ộ ơ nhóm h , nhóm h nghèo và c n nghèo có l ng chi ít h n nhóm h khá.
ổ ợ ả ủ ộ d. T ng h p các kho n chi c a h
ơ ấ ộ ổ ệ ả B ng 4.12. T ng chi và c c u chi nhóm h cho nông nghi p
C nậ
Khá,
Nghèo
BQChung
nghèo
giàu
Chỉ
Tỷ
T lỷ ệ
T lỷ ệ
T lỷ ệ
tiêu
ơ ị ộ ồ Đ n v : 1000 đ ng/h /năm
ố ề S ti n
ố ề S ti n
ố ề S ti n
ố ề S ti n
lệ
(%)
(%)
(%)
(%) 7422,42 13,24
2984,99
8,49
9616,7
17,84
14035,39
16,8
Chi cho TT
3506,14
9,97
6232,85
11,57
17280,2
20,69
9006,4
16,06
Chi cho CN
28684,44
81,54
38039,25
70,59
52216,62
62,51 39646,77
70,7
Chi khác
35175,57
100
54713,8
100
83532,21
100 56350,59
100
T ngổ
ố ệ
ề
ồ
(Ngu n: S li u đi u tra, 2015)
ể ấ ạ ộ ạ ộ ế Có th th y các nhóm h chi cho ho t đ ng sinh ho t hàng ngày chi m
ấ ấ ầ ồ t ỷ ệ l cao nh t, bình quân chung là 39.646.770 đ ng, cao g p 4,4 l n chi cho
ể ả ầ ấ ồ ọ ớ chăn nuôi và g p 5,4 l n so v i chi cho tr ng tr t. Có th gi i thích vì sao
ủ ộ ủ ế ồ ừ ồ ọ ồ ngu n thu chính c a h ch y u là t ọ ả tr ng tr t mà kho n chi cho tr ng tr t
ấ ở ộ ậ ồ ọ th p, là do ộ nhóm h c n nghèo và nghèo chi cho tr ng tr t không cao, m t
ữ ế ệ ầ ầ ả ố ồ ạ ph n thi u v n, ph n n a là di n tích gieo tr ng ít nên kho n chi cho ho t
75
ủ ọ ộ đ ng này c a h ít.
ế ộ ể ệ ả 4.2 Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t h nông nghi p ệ trong b i c nh ố ả đô
thị
ể ị ơ ấ ệ ả ế ộ ệ 4.2.1 Đánh giá hi u qu chuy n d ch c c u kinh t h nông nghi p theo
ướ h ị ng đô th
ồ ệ ọ a. Di n tích tr ng tr t
ể ể ể ế ộ ệ ệ ả Đ có th phát tri n kinh t h nông nghi p hi u qu cao thì nuôi con
ấ ở ả ấ ợ ọ gì, tr ng ồ cây gì và s n xu t ề đâu cho phù h p là đi u quan tr ng nh t và
ệ ặ ấ ố ệ ấ ủ ộ ả cũng là m i quan tâm nh t c a h s n xu t nông nghi p đ c bi ố t là trong b i
ị ệ ả ấ ươ ệ ả c nh s n xu t nông nghi p vùng đô th hi n nay. Ch ệ ng trình nông nghi p
ở ị ướ ả ấ ớ ộ ả đô th đã m ra h ng s n xu t m i cho các nông h , gi ả ớ i pháp m i trong s n
ệ ả ớ ạ ấ ấ ớ ợ ề xu t phù h p v i đi u ki n s n xu t m i t ị i đô th .
ộ ề ơ ấ ả ấ ồ Nhìn vào b ng 4.11 ta th y c c u cây tr ng nhóm h đi u tra đã thay
ự ệ ệ ươ ệ ế ầ ị ổ đ i rõ r t sau khi th c hi n ch ng trình nông nghi p đô th . H u h t các h ộ
ướ ệ ệ ả ồ ồ ề đ u có xu h ng tăng di n tích tr ng rau và gi m di n tích tr ng cây l ươ ng
ơ ấ ự ệ ồ ộ th c trong c c u cây tr ng hàng năm; di n tích cây lâu năm các nhóm h tăng
ớ ố ượ ư ư ướ ệ ế ầ nh ng v i s l ỏ ng nh . Nh tr ề ậ ộ c đây h u h t các h nông nghi p đ u t p
ấ ươ ủ ế ự ư ự ả trung vào s n xu t cây l ệ ng th c là ch y u, nh ng sau khi th c hi n
ươ ệ ể ấ ả ầ ộ ị ch ng trình nông nghi p đô th các h đã chuy n d n sang s n xu t rau xanh
các lo i. ạ
ệ ặ ộ ồ ộ ạ Các h tăng di n tích tr ng rau m t m t rau xanh mang l ệ i hi u qu ả
ế ớ ồ ề ề ặ ơ ộ kinh t cao h n nhi u so v i tr ng lúa, m t m t do nhu c u ủ ầ v rau xanh c a
ị ườ th tr ừ ng không ng ng tăng cao.
ế ộ ấ ả ệ ệ ả ấ ộ B ng 4.11. Bi n đ ng di n tích đ t s n xu t nông nghi p nhóm h
76
ơ ị Đ n v tính: sào
H kháộ Hộ nghèo Hộ C nậ nghèo ỉ Ch tiêu
Sau NNĐT Sau NNĐT Sau NNĐT Trướ c NNĐT Trướ c NNĐT Trướ c NNĐT
23,44 22,4 18,31 14,99 93,82 84,09 79,36 58,25 264,29 225,01 233,23 86,01
1,04 3,32 9,73 20,01 37,06 136,11 Cây hàng năm
T ngổ Lúa Rau, ậ đ u các lo iạ Hoa 0 0 0
7,08 8,3 21,59 1,1 30,56 2,22 69,03 11,11 88,89
ấ ổ Cây lâu năm T ng diên tích đ t nông 29,52 26,61 114,41 109,92 333,32 322,12 nghi pệ
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra, năm 2015)
ủ ệ ệ ả ổ ộ ị T ng di n tích canh tác c a h nông nghi p gi m đi do đô th hóa.
ộ ậ ả ả ộ Nhóm h nghèo gi m 5,13 sào, nhóm h c n nghèo gi m 14,46 sào, nhóm h ộ
ầ ả ả ộ ị ưở ớ ệ ả khá gi m 31,06 sào. Đô th hóa m t ph n nh h ng t ấ i di n tích s n xu t
ầ ộ ổ ướ ấ ủ ộ ả ủ ộ c a h , m t ph n khác đã làm thay đ i tâm lý và h ng s n xu t c a h theo
ướ ạ ệ ả ế ơ h ự ơ ng tích c c h n và đem l i hi u qu kinh t cao h n.
ủ ệ ệ ấ ộ ồ * C ơ c u di n tích gieo tr ng cây hàng năm c a các h nông nghi p có s ự
ế ươ ể ặ ố ệ ộ chuy n bi n t ng đ i rõ ràng đ c bi ộ ậ t là trong nhóm h khá và nhóm h c n
77
nghèo.
ổ ơ ấ ộ ướ ủ ự ồ ươ S thay đ i c c u cây tr ng c a các nhóm h tr c và sau ch ng trình
ị ượ ể ệ ụ ể ể ồ ệ nông nghi p đô th đ ể ồ c th hi n c th qua bi u đ 4.1, bi u đ 4.2 và 4.3 sau
đây:
ướ a, Tr c NNĐT b, Sau NNĐT
ể ồ ơ ấ ồ ộ Bi u đ 4.1. C c u gieo tr ng cây hàng năm nhóm h nghèo
ơ ấ ể ể ấ ậ ồ ồ Qua bi u đ 4.1 có th nh n th y c c u cây tr ng hàng năm nhóm h ộ
ự ệ ệ ả ổ ồ ồ khá có s thay đ i, tăng di n tích tr ng rau và gi m di n tích tr ng cây l ươ ng
ơ ấ ư ự ồ ộ ể ớ th c. C c u gieo tr ng rau xanh nhóm h nghèo tăng lên nh ng đáng k v i
ơ ấ ự ể ệ ồ ị ướ 14% sau khi th c hi n chuy n d ch c c u cây tr ng theo h ị ng đô th , trung
ự ệ ệ ệ ươ ỗ bình tăng 4,7% di n tích m i năm. Vi c th c hi n ch ng trình NNĐT đã và
ệ ể ề ạ ộ ế ậ ụ ố đang t o đi u ki n cho nhóm h nghèo phát tri n kinh t , t n d ng t i đa
ồ ự ấ ạ ậ ả ngu n l c vào s n xu t mang l i thu nh p.
ề ơ ấ ể ồ ồ ộ ậ Nhìn vào bi u đ 4.2 v c c u gieo tr ng cây hàng năm nhóm h c n
ồ ở ự ể ộ ị ể ấ ơ ấ nghèo ta có th th y c c u cây tr ng nhóm h này cũng có s chuy n d ch
ả ươ ơ ấ ự ở ơ ấ gi m c c u cây l ng th c và tăng c c u rau xanh, tuy nhiên nhóm h ộ
ơ ấ ệ ấ ớ ộ ệ ạ ậ c n nghèo đã xu t hi n thêm m t lo i hình m i đó là cây hoa. C c u di n
ơ ấ ủ ệ ồ ộ tích tr ng rau xanh c a nhóm h này tăng cao 14,84%, c c u di n tích cây
ỏ ỉ ớ ơ ấ ể ệ ệ ế ấ ớ ổ hoa m i xu t hi n nên chi m c c u khá nh ch v i 1,39%. Vi c chuy n đ i
ử ụ ộ ả ệ ậ ồ ệ ơ ấ c c u cây tr ng hàng năm giúp các h c i thi n thu nh p và s d ng hi u
ả ệ ầ ở ấ ả ị qu di n tích đ t canh tác đang gi m d n đô th .
ướ a, Tr c NNĐT b, Sau NNĐT
78
ơ ấ ộ ậ ồ ể Bi u 4.2. C c u gieo tr ng cây hàng năm nhóm h c n nghèo
ể ệ ự ủ ệ ể ồ ồ ổ ơ ấ Bi u đ 4.3 th hi n s thay đ i c c u di n tích gieo tr ng c a nhóm
ể ấ ơ ấ ệ ế ồ ộ ổ ộ h khá, có th th y c c u di n tích gieo tr ng nhóm h khá là bi n đ i
ặ ạ ệ ơ ấ ệ ấ m nh nh t, đ c bi t là c c u di n tích cây rau xanh tăng lên nhanh sau khi
ự ệ ể ồ ướ ị ổ ơ ấ th c hi n chuy n đ i c c u cây tr ng theo h ng đô th , tăng lên 44,34% sau
ơ ấ ệ ả ộ ồ NNĐT; ngoài ra c c u di n tích tr ng hoa cây c nh nhóm h khá cũng có
ể ế ả ớ ỗ Ở ộ chuy n bi n tăng v i bình quân m i năm tăng kho ng 1,31%. nhóm h khá
ế ấ ả ả ế ố ạ ự ạ do tâm lý s n xu t tiên ti n, kh năng kinh t t t o nên s nh y bén trong t
ơ ấ ể ậ ồ ị ươ chuy n d ch c c u cây tr ng nâng cao thu nh p cho gia đình. Ch ng trình
ề ể ệ ạ ộ ế ậ ụ ố NNĐT đã t o đi u ki n cho nhóm h khá phát tri n kinh t , t n d ng t i đa
ồ ự ngu n l c.
ướ a, Tr c NNĐT b, Sau NNĐT
ơ ấ ồ ộ ể Bi u 4.3. C c u gieo tr ng cây hàng năm nhóm h khá
ư ậ ơ ấ ệ ồ ở ả ộ ề Nh v y, c c u di n tích gieo tr ng c 3 nhóm h đ u có xu h ướ ng
ể ỷ ệ ồ ả ỷ ệ ồ ươ ị chuy n d ch tăng t tr ng rau xanh, hoa và gi m t l tr ng cây l l ự ng th c
ệ ươ ơ ấ ư ệ ự sau khi th c hi n ch ng trình NNĐT. Nh ng c c u di n tích rau xanh ở
ữ ự ể ộ ộ ộ ớ ị ấ nhóm h khá có s chuy n d ch l n nh t gi a 3 nhóm h , và nhóm h nghèo
ướ ự ể ể ấ ị ị là có khuynh h ữ ng chuy n d ch ít nh t. S chuy n d ch này không nh ng
ệ ề ợ ớ ợ ớ ướ ể ỗ ộ phù h p v i đi u ki n m i h mà còn phù h p v i xu h ng phát tri n đô th ị
ố ủ c a thành ph .
ướ a, Tr c NNĐT b, Sau NNĐT
79
ơ ấ ồ ệ ể ở ả ộ Bi u 4.4. C c u di n tích gieo tr ng cây hàng năm c 3 nhóm h
ể ấ ể ệ ự ệ ể ồ ị ơ ấ Có th th y rõ s chuy n d ch c c u di n tích gieo tr ng th hi n rõ
ổ ơ ấ ự ệ ồ ồ ơ ở ể h n bi u đ 4.4. S thay đ i c c u di n tích gieo tr ng cây hàng năm ở ả c
ẽ ế ơ ấ ư ệ ạ ộ ộ 3 nhóm h . Nh vây, NNĐT đã tác đ ng m nh m đ n c c u di n tích gieo
ở ể ệ ộ ề ề ượ ự ồ tr ng các nhóm h đi u tra. Đi u này đã th hi n đ ự ổ c s thay đ i tích c c
ệ ờ ướ ị ủ ố ể nh chính sách phát tri n nông nghi p theo h ng đô th c a thành ph và xu
ướ ệ ể ố ươ ể ẽ ị h ng phát tri n nông nghi p thành ph trong t ầ ng lai s chuy n d ch d n
ệ ả ế ả ố ư ấ sang cây trông có hi u qu kinh t cao và kh năng t ệ i u hóa di n tích đ t.
ủ ệ ồ ồ Ngoài cây tr ng hàng năm, di n tích cây tr ng lâu năm c a thành ph ố
ướ ư ộ cũng có xu h ể ng tăng nh ng không đáng k nhóm h nghèo tăng 1,22ha;
ộ ậ ộ nhóm h c n nghèo tăng 8,97ha và nhóm h khá tăng 19,86ha. Nguyên nhân s ự
ư ủ ệ ậ ầ ộ ồ ộ tăng ch m c a di n tích cây tr ng lâu năm m t ph n do h ch a quan tâm
ể ệ ể ầ ồ ộ ầ ư ớ đ u t v i phát tri n cây tr ng lâu năm, m t ph n do di n tích phát tri n cây
ố ấ ồ tr ng lâu năm thành ph th p.
b. Tình hình chăn nuôi nhóm hộ
ệ ủ ả ấ ầ ộ ạ ộ Chăn nuôi là m t ph n trong ho t đ ng s n xu t nông nghi p c a các
ộ ề ủ ừ ộ ố ượ nông h thành ph . Tình hình chăn nuôi c a t ng nhóm h đi u tra đ c th ể
80
ệ ụ ể ả hi n c th trong b ng sau đây :
ộ ướ ả B ng 4.12. Tình hình chăn nuôi nhóm h tr c và sau NNĐT
ơ ị Đ n v tính: Con
T ngổ
H ộ nghèo H ộ khá H ộ C n ậ nghèo
Ch ỉ tiêu Tr cướ Sau Sau Sau Sau Trướ c Trướ c Trướ c
NNĐT NNĐT NNĐT NNĐT NNĐT NNĐT NNĐT NNĐT
0 0 13 0 13 2 2 0 Trâu
8 1 23 3 33 9 13 2 Bò
11 4 38 14 54 43 61 5 L n ợ
ố ệ
ề
ồ
(Ngu n: S li u đi u tra, năm 2015)
670 4373 60 123 159 590 451 3660 Gia c mầ
ấ ả ố ộ Qua b ng 4.12 ta th y, tình hình chăn nuôi các nhóm h thành ph đang
ề ướ ả ơ theo chi u h ng gi m chăn nuôi trâu, bò và tăng chăn nuôi l n, gia câm. C ụ
ộ ề ể ổ ả ừ ướ ố th t ng đàn trâu bò nhóm h đi u tra gi m t 47 con tr c NNĐT xu ng còn
ộ ề ợ 15 con sau NNĐT; trong khi đó đàn l n nhóm h đi u tra tăng 7 con và đàn gia
ể ả ầ ử ụ ứ ề ầ c m tăng 3703 con. Có th gi i thích đi u này do nhu c u s d ng s c kéo gia
ể ệ ề ả ỏ súc gi m, ngoài ra chi phí b ra đ chăn nuôi trâu bò trong đi u ki n đô th ị
ệ ạ ớ ố ố ả ỏ ể ầ ớ ợ hi n t ộ i là khá l n so v i s v n ph i b ra đ chăn nuôi l n và gia c m, m t
81
ầ ươ ơ ấ ả ệ ể ấ ị ph n khác là do ch ng trình chuy n d ch c c u s n xu t nông nghi p thành
ố ướ ệ ả ị ỷ ọ ph theo h ng nông nghi p đô th gi m t ộ tr ng chăn nuôi cũng là m t
nguyên nhân.
ộ 4.2.2 Đánh giá hi u quệ ể ả phát tri n kinh t ế h nông nghi ắ ớ ệp g n v i đô th ị
ộ ề ừ ệ ướ a. Tình hình thu t nông nghi p nhóm h đi u tra tr c và sau NNĐT
ả ả ế ệ ệ ả ấ ố ầ ủ K t qu và hi u qu s n xu t nông nghi p là m i quan tâm hàng đ u c a
ứ ầ ư ộ ệ ể ặ ấ ả ả các h . Do m c đ u t , kinh nghi m s n xu t và đ c đi m trong s n xu t, c ấ ơ
ẫ ế ậ ủ ộ ề ấ ộ ấ ả c u s n xu t các h đi u tra khác nhau d n đ n thu nh p c a các nhóm h cũng
82
khác nhau:
ộ ề ủ ừ ệ ả B ng 4.13. Tình hình thu c a nhóm h đi u tra t nông nghi p
ơ ị ồ Đ n v tính: 1000 đ ng
ỉ Ch tiêu
ướ Tr c NNĐT
Sau NNĐT
ướ So sánh tr c/sau NNĐT
(%)
ộ H nghèo
ộ ậ H c n nghèo
H kháộ
ộ H nghèo
ộ ậ H c n nghèo
H kháộ
ộ H nghèo
83
ộ ậ H c n nghèo
H kháộ
Thu t TTừ
5451,5
13709,15
39525,07
14784,45
37191,88
145406,15
171,2
171,29
267,88
Thu t CNừ
8928,33
13739,65
84
35187,3
7479
12752,5
37893,55
16,23
7,18
7,69
ổ T ng thu NN
14379,5
27448,8
74712,4
22263,5
49944,4
183299,7
54,82
85
81,95
145,34
86
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra, năm 2015)
ậ ủ ả ừ ố ệ ề ấ ộ T s li u đi u tra nhóm h nhìn chung ta th y thu nh p c a c ba nhóm
ị ả ưở ớ ừ ề ướ ộ ề h đ u ch u nh h ng l n t ề NNĐT và đ u có chi u h ng tăng, trong đó tăng
ấ ộ ớ ậ ướ ừ cao nh t là nhóm h khá lên t i 145,34% thu nh p tr c NNĐT t ệ nông nghi p;
ừ ậ ừ ồ ọ ả ệ ộ ổ trong t ng thu t nông nghi p các nhóm h thu nh p t tr ng tr t c ba nhóm h ộ
ộ ậ ộ ề đ u tăng, nhóm h nghèo tăng 171,2%, nhóm h c n nghèo tăng 171,29%, nhóm h ộ
ậ ừ ồ ọ ướ ậ ừ khá tăng 267,88% thu nh p t tr ng tr t tr ề c NNĐT; v thu nh p t chăn nuôi
ớ ướ ộ ỉ ậ ộ ch có nhóm h khá là tăng so v i tr c NNĐT, nhóm h nghèo và c n nghèo thu
ậ ừ ả ả ớ nh p t ề chăn nuôi đ u gi m, l n ầ l ậ tượ gi m là 16,23% và 7,18% so v i thu nh p
ướ tr c NNĐT.
ậ ủ ộ ượ ả Tình hình thu nh p c a nhóm h đ c gi i thích thông qua chính sách phát
ệ ể ướ ị ủ ể tri n nông nghi p theo h ố ậ ng đô th c a thành ph , t p trung phát tri n đ u t ầ ư
ấ ượ ạ ồ ằ ậ ườ tr ng các lo i cây rau, hoa,… ch t l ng cao nh m tăng thu nh p cho ng i dân
ợ ớ ự ố ồ ờ ươ ể ủ và phù h p v i s phát tri n c a thành ph đ ng th i ch ọ ng trình cũng chú tr ng
ả ỷ ọ ừ ể ệ ớ ằ vi c gi m t tr ng chăn nuôi, không phát tri n chăn nuôi quy mô l n và v a nh m
ể ễ ả ườ gi m thi u ô nhi m môi tr ng.
ệ ả ấ ạ ế ộ ệ ủ Qua b ng trên đã cho ta th y di n m o kinh t h nông nghi p c a thành
ự ệ ể ệ ố ổ ướ ph thay đ i đáng k sau khi th c hi n nông nghi p theo h ậ ị ng đô th , thu nh p
ườ ượ ả ườ ượ ả ọ ủ c a ng i dân đ ệ c c i thi n, môi tr ng đ c chú tr ng thông qua gi m chăn
ấ ả ừ ễ ả ệ ướ nuôi giúp gi m ô nhi m do ch t th i t chăn nuôi. Nông nghi p theo h ng đô th ị
ộ ướ ớ ầ ượ ả ộ ệ ệ là m t h ng đi m i c n đ ơ c c h nông nghi p và c quan có trách nhi m chú
ọ ị ướ ầ ư ể tr ng đ nh h ng đ u t và phát tri n.
87
ộ ề ệ ướ b. Tình hình chi cho nông nghi p nhóm h đi u tra tr c và sau NNĐT
ệ ẽ ơ ấ ủ ả ộ ấ C c u các kho n chi trong năm c a các h cho nông nghi p s cho th y
ự ả ấ ượ ấ ơ ấ ả ộ lĩnh v c s n xu t nào đ c các h quan tâm, chú ý trong s n xu t, c c u các
88
ệ ượ ủ ả ộ ể ệ ả kho n chi c a các nông h cho nông nghi p đ c th hi n trong b ng sau:
ơ ị
ồ
Đ n v tính: 1000 đ ng
ộ ề ệ ả B ng 4.14. Tình hình chi cho nông nghi p nhóm h đi u tra
ướ ỉ Ch tiêu So sánh tr c/sau NNĐT
cướ Tr NNĐT Sau NNĐT (%)
ộ ộ ậ H kháộ H nghèo H c n nghèo H kháộ H kháộ
Hộ nghèo H c nộ ậ nghèo Hộ nghèo H c nộ ậ nghèo
cho 2520,33 6062,45 13397 3683,78 9485,5 38004,39 46,16 56,46 183,68
Chi TT
cho 6175,56 4664,2 13347,8 3327,25 5898,83 17524,41 46,12 26,47 31,29
Chi CN
8695,89 10726,65 26744,8 7011,03 15384,33 55528,8 19,38 43,42 110,02
ổ T ng chi NN
89
ố ệ ề ồ (Ngu n: S li u đi u tra, 2015)
ễ ả ả ậ ấ ưở Qua b ng 4.14 ta d dàng nh n th y NNĐT đã nh h ế ấ ớ ng r t l n đ n
ệ ủ ứ ấ ị ầ ư ả đ u t ộ s n xu t nông nghi p c a các h gia đinh trên đ a bàn nghiên c u.
ố ớ ươ ượ ự ệ ộ Đ i v i nhóm h khá sau khi ch ng trình NNĐT đ c th c hi n chi
ệ ủ ề ộ ấ cho nông nghi p c a nhóm h này đã tăng 110,02% trong đó tăng nhi u nh t
ọ ớ ố ồ ộ ế ướ là cho tr ng tr t v i t c đ tăng là 183,68%. Ta bi t tr ệ ự c khi th c hi n
ọ ủ ư ồ ồ ộ NNĐT, chi cho tr ng tr t c a nhóm h khá là 13.397.000 đ ng nh ng sau khi
ọ ủ ự ệ ồ ộ ồ th c hi n NNĐT chi cho tr ng tr t c a nhóm h khá là 38.004.390 đ ng. Đây
ầ ư ỏ ủ ầ ư ả ộ ả là kho n đ u t không nh c a nhóm h này và cũng là kho n đ u t cao
ấ ủ ả ộ ề ộ ể nh t c a c 3 nhóm h đi u tra. Nguyên nhân là nhóm h khá đã phát tri n
ấ ượ ấ ặ ứ ầ ả s n xu t các m t hàng rau, hoa ch t l ng cao đáp ng nhu c u th tr ị ườ ng
ự ệ ế ậ ầ ả ồ nâng cao thu nh p. Sau khi th c hi n NNĐT h u h t các kho n chi cho tr ng
ộ ề ủ ọ ộ ỉ ả tr t và chăn nuôi c a các nhóm h đ u tăng, ch riêng nhóm h nghèo kho n
ạ ộ ả ừ ồ ướ ố chi cho ho t đ ng chăn nuôi gi m t 6.175.560 đ ng tr c NNĐT xu ng còn
ả ồ ộ 3.327.250 đ ng sau NNĐT nguyên nhân là do nhóm h này gi m chăn nuôi
ư ư ệ ợ ướ trâu bò vì vi c chăn nuôi không còn phù h p nh ng ch a có h ể ng chuy n
ả ớ ả ổ đ i chăn nuôi m i nên kho n chi cho chăn nuôi gi m.
ộ ề ề ướ ầ ư ồ Nhìn chung các nhóm h đi u tra đ u h ng đ u t ọ ơ vào tr ng tr t h n
ồ ừ ồ ọ chăn nuôi,nguyên nhân là do ngu n thu t ủ ế ủ ồ tr ng tr t là ngu n thu ch y u c a
ị ố ầ ư ộ ơ ị ọ ồ các nhóm h , ngoài ra giá tr trên 1 đ n v v n đ u t vào tr ng tr t theo
ướ ớ ầ ư ơ ấ ề ớ ạ h ng m i cao h n r t nhi u so v i đ u t vào chăn nuôi đem l i.
ậ ừ ệ ủ ộ ề c. Thu nh p t nông nghi p c a nhóm h đi u tra
ể ượ ả ồ ả ả ệ ệ ấ ố Đ đánh giá đ ệ c hi u qu đ ng v n, hi u qu s n xu t nông nghi p
90
ế ợ ậ ộ ượ ậ ta xét đ n l i nhu n mà các nông h thu đ ổ c sau khi đem t ng thu nh p tr ừ
ể ệ ợ ổ ỏ ậ ộ ả đi t ng chi phí b ra, b ng sau đây th hi n l i nhu n các nhóm nông h thu
ượ ướ ự ệ ươ ệ đ c tr c và sau khi th c hi n ch ng trình nông nghi p đô th ị:
ơ ị
ồ
Đ n v tính: 1000 đ ng
ệ ủ ộ ề ừ ả B ng 4.15. Tình hình thu t nông nghi p c a nhóm h đi u tra
ỉ Ch tiêu
ướ
Tr
c NNĐT
Sau NNĐT
ộ
H nghèo
ộ ậ
H c n nghèo
H kháộ
ộ
H nghèo
ộ ậ
H c n nghèo
H kháộ
ổ
T ng thu NN
14379,5
27448,8
74712,4
22263,5
49944,4
183299,7
ổ
T ng chi NN
8695,89
10726,65
26744,8
7011,03
15384,33
55528,8
91
ợ
ậ L i nhu n NN
5683,61
16722,15
47967,6
15252,47
34560,07
127770,9
ố ệ
ề
ồ
(Ngu n: S li u đi u tra, năm 2015)
ừ ố ệ ụ ể ự ệ ề ệ ả ấ ể T s li u đi u tra và c th là b ng 4.15 ta th y vi c th c hi n chuy n
ệ ể ướ ả ưở ấ ớ ế ị d ch phát tri n nông nghi p theo h ị ng đô th đã nh h ậ ng r t l n đ n thu nh p
ệ ủ ứ ộ ị ừ t nông nghi p c a các h gia đình trên đ a bàn nghiên c u.
ợ ậ ừ ộ ướ ệ ươ Nhìn chung l i nhu n t nông nghi p h tr c và sau ch ng trình
ể ụ ể ự ệ ệ ộ nông nghi p có s chênh l ch đáng k , c th nhóm h nghèo tăng 9.568.860
ộ ậ ệ ồ ộ ồ đ ng, nhóm h c n nghèo tăng 17.837.920 tri u đ ng, nhóm h khá tăng
ạ ượ ệ ề ộ ồ 79.498.460 tri u đ ng. Đi u này đ t đ c là do các nhóm h đã tăng đ u t ầ ư
ạ ấ ả ạ ệ ề ậ ạ vào s n xu t các lo i cây mang l i thu nh p cao, trong đi u ki n c nh tranh
ộ ướ ị ậ ụ ệ ể ố khó khăn, các h đã có h ng phát tri n nông nghi p đô th t n d ng t ấ t nh t
ồ ự ế ạ ậ ồ ấ ờ ỹ ủ ngu n l c đ t đai, tài chính và k thu t đ ng th i phát huy th m nh c a
ệ ấ ả ạ ệ ả ế vùng trong s n xu t nông nghi p mang l i hi u qu kinh t cao.
ệ ệ ể ướ ẩ ị ể Có th nói vi c phát tri n nông nghi p theo h ng đô th đã thúc đ y kinh
ể ệ ố ộ ế ộ t ớ h gia đình nông nghi p thành ph phát tri n,giúp cho nông h thích nghi v i
ườ ệ ả ấ ớ ướ ệ ị môi tr ng s n xu t m i. Nông nghi p theo h ng đô th đã nâng cao hi u qu ả
ộ ừ ử ụ ấ ố ệ ủ ử ụ s d ng v n, s d ng đ t nông nghi p c a các nhóm h . T đó nâng cao thu
92
ấ ượ ậ ộ ố nh p, ch t l ộ ng cu c s ng cho nông h .
ộ ủ ể ệ ả ế ộ 4.2.3 Đánh giá hi u qu xã h i c a phát tri n kinh t ệ ắ h nông nghi p g n
ể ớ v i phát tri n đô th ị
ự ệ ươ ể ế ộ ệ Thông qua th c hi n ch ng trình phát tri n kinh t ắ h nông nghi p g n
ệ ệ ậ ả ộ ị ế ớ v i đô th ngoài vi c tăng thu nh p cho nông h , nâng cao hi u qu kinh t còn
ệ ườ ộ ở ị ượ ậ ụ ạ t o vi c làm cho ng i lao đ ng đ a ph ộ ng, t n d ng lao đ ng nông nhàn, góp
ị ậ ự ầ ủ ố ộ ề ộ ổ ố ph n c ng c an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i. Trong t ng s 60 h đi u tra
ầ ạ ộ ố ệ ộ ộ đã góp ph n t o vi c làm cho 145 lao đ ng gia đình và m t s lao đ ng làm thuê
ờ ụ ệ ướ ệ ị ể theo th i v ; phát tri n nông nghi p theo h ả ng đô th đã c i thi n ch t l ấ ượ ng
ộ ố ủ ủ ộ ườ cu c s ng c a các nông h nói riêng và c a ng ố i dân thành ph nói chung, kh ả
ầ ơ ả ủ ộ ề ứ ươ năng đáp ng các nhu c u c b n c a các nông h đi u tra nhìn chung t ố ng đ i
ụ ể ố ộ ượ ứ ề ượ ầ ươ cao, c th có 93,33 % s h đ c đi u tra đáp ng đ c nhu c u l ự ng th c,
ộ ề ứ ố ượ ề ầ ố 78,33% s nông h đi u tra đáp ng đ ặ c nhu c u ti n m t, 85% s nông h ộ
ứ ề ượ ầ ượ ứ ộ đi u tra đáp ng đ ầ c nhu c u khác . Các nhu c u đ c đáp ng m t ph n s ầ ẽ
ậ ự ả ầ ẽ ự ộ ộ ả đ m b o an ninh tr t t ộ ậ ộ xã h i, m t ph n s là đ ng l c cho các nông h t p
ể ế ệ ạ ướ ạ ị trung phát tri n kinh t . Bên c nh đó nông nghi p theo h ng đô th còn t o ra
ấ ươ ả ấ ớ ự ự ẩ ướ h ng s n xu t hàng hóa m i cung c p l ng th c, th c ph m quanh năm cho th ị
ườ ệ ị ườ ể ệ ố ị tr ặ ng đ c bi t là th tr ể ng thành ph . Phát tri n nông nghi p đô th giúp ki m
ự ườ ươ soát đ ượ ươ c l ị ế ấ ộ ng th c đô th đ n c p đ gia đình, tăng c ng an ninh l ự ng th c,
ấ ượ ả ẩ ố ơ ế ậ ơ ấ ơ ễ làm cho ch t l ng s n ph m t ớ t h n, giá th p h n, d dàng ti p c n h n so v i
ả ừ ph i mua t xa t ớ i.
ể ầ ế ả ộ Góp ph n phát tri n kinh t ộ ộ ậ nông h , xóa đói gi m nghèo cho m t b ph n
ủ ứ ề ậ ả ộ ộ ố ạ nông h , tăng thu nh p hàng tháng c a nông h , làm gi m s c ép v dân s , t o
93
ệ ể ề ế ộ ị ị ươ đi u ki n phát tri n kinh t chính tr , văn hóa và xã h i đ a ph ng.
ướ ể ố ộ ị ệ Nông nghi p theo h ng đô th là m t mô hình phát tri n t t cho các nông
ờ ươ ạ ầ ư ạ ộ ọ ậ h h c t p. Nh có ch ộ ng trình các nông h đã m nh d n đ u t ể ả phát tri n s n
ổ ậ ấ ọ ế ụ ộ xu t, thay đ i t p quán canh tác, bi ế ầ ư t đ u t ả , áp d ng khoa h c ti n b vào s n
ả ấ ấ ướ ị ườ ậ ộ ừ xu t, s n xu t theo h ng th tr ng. Thu nh p bình quân/h /năm t nông
ệ ướ nghi p có xu h ể ng tăng lên đáng k .
ế ể ệ ẩ ộ ộ Kinh t ự nông h phát tri n còn là đ ng l c thúc đ y vi c hình thành và phát
ể ạ ế ệ ể ế ể ị ộ tri n lo i hình kinh t , vi c phát tri n kinh t ẩ nông h đã thúc đ y phát tri n d ch
ậ ư ử ứ ậ ố ố ứ ụ v cung ng v t t , thu c thú y, c a hàng th c ăn chăn nuôi, gi ng v t nuôi.
ệ ủ ộ ả ấ ạ ộ Quá trình s n xu t nông nghi p c a h đã mang l i m t vành đai xanh
ề ế ầ ể ễ ầ ậ ả ộ ố ộ quanh thành ph m t ph n đi u ti t khí h u, gi m thi u ô nhi m, m t ph n khác
ấ ườ ị ơ vành đai cũng đã cung c p cho ng ị i dân đô th n i du l ch sinh thái, ngh d ỉ ưỡ ng
ả ỏ ư ự ậ ộ ị ừ ụ ị gi i t a áp l c đô th cũng nh tăng thu nh p cho h nông dân t các d ch v nông
ụ ụ ệ ệ ề ơ nghi p này. Đi u này càng ý nghĩa h n khi di n tích cây xanh ph c v dân sinh
2/
ệ ả ạ ố ỉ thành ph Vĩnh Yên hi n nay ch có kho ng 47,34ha, bình quân đ t 4,58 m
ườ ấ ơ ị ạ ề ớ ng i, th p h n nhi u so v i tiêu chí cây xanh đô th lo i II.
ả ề ặ ệ ườ ủ ể 4.2.4 Đánh giá hi u qu v m t môi tr ng c a phát tri n kinh t ế ộ h
ướ ệ nông nghi p theo h ng đô th ị
ệ ả ấ ướ ụ ế ọ ị S n xu t nông nghi p theo h ng đô th , áp d ng khoa h c ti n b ộ
ệ ự ậ ừ ệ ể ả ả ố ế ệ giúp gi m thi u vi c dùng thu c b o v th c v t, v a ti ầ t ki m chi phí đ u
ễ ố ườ ừ ả ệ ườ ấ vào, ch ng ô nhi m môi tr ng sinh thái, v a b o v môi tr ng đ t và môi
ườ ướ ụ ể ớ ấ ộ ệ ệ ả tr ng n c. C th v i di n tích s n xu t h nông nghi p thành ph ố
ế ấ ầ ổ ố ả ệ ạ đ t 1.770,09 ha chi m 34,84% t ng di n tích đ t thành ph đã góp ph n gi m
ề ườ ở ấ ạ ễ ấ các thiên tai v môi tr ư ng nh sói l ồ , đ t b c màu, m t hay ô nhi m ngu n
94
ướ ừ ả ệ ượ ồ ướ ườ n c, …v a b o v năng l ng và ngu n n c, giúp môi tr ị ng đô th thành
ử ụ ố ề ấ ươ ữ ấ ả ph b n v ng, tái s d ng các ch t th i làm phân bón, cung c p l ự ng th c,
ệ ề ể ấ ả ạ ố ệ ả ử ụ s d ng đ t có hi u qu … V rác th i sinh ho t thành ph đã tri n khai vi c
ộ ị ủ ơ ị ố thu gom đem đi tiêu h y đúng n i quy đ nh trên toàn b đ a bàn thành ph .
ề ủ ệ ươ ệ Thông qua vi c tuyên truy n c a ch ng trình hi n nay tình hình thu gom bao
ố ố ừ ử ụ ủ ộ ượ bì thu c BVTV và thu c tr sâu sau khi s d ng c a nông h đã đ c nâng
ụ ể ộ ượ ố ề ổ cao. C th trong t ng s 60 nông h đ c đi u tra thì năm 2012 đã có
ự ừ ệ ộ ố ố 63,33% nông h đã th c hi n thu gom bao bì thu c BVTV và thu c tr sâu đ ể
ủ ứ ệ ố ự ế ơ ị tiêu h y đ ng n i quy đ nh, đ n năm 2014 đã có 96,67% th c hi n t ệ t vi c thu
ệ ả ấ ố ướ gom bao bì thu c BVTV. Ngoài ra s n xu t nông nghi p theo h ng đô th ị
ể ượ ể ầ ừ ố ố ả cũng đã góp ph n gi m thi u đáng k l ng thu c BVTV và thu c tr sâu s ử
ệ ả ấ ạ ả ườ ể ệ ụ d ng trong s n xu t; bên c nh b o v môi tr ng phát tri n nông nghi p đô
ộ ố ộ ề ầ ị ờ ố th cũng góp ph n nâng cao đ i s ng nông h , s h đi u tra đ ượ ử ụ c s d ng
ướ ạ ừ ố ộ ệ n c s ch tăng t 60% năm 2012 lên 91,67% năm 2014; s h có nhà v sinh
ẩ ừ ề ạ đ t tiêu chu n tăng t 85% năm 2012 lên 100% năm 2014, đi u này đ t đ ạ ượ c
ờ ự ỗ ợ ề ầ ộ ỏ ỡ m t ph n không nh là nh s h tr , giúp đ và tuyên truy n trong quá trình
ự ệ ệ ể ướ ị ạ tri n khai th c hi n nông nghi p theo h ng đô th t ạ ố i thành ph . Bên c nh
ủ ệ ạ ộ ố đó quá trình canh tác c a h nông nghi p thành ph cũng t o ra môi tr ườ ng
ố ạ ẹ ạ ả ả ả ả c nh quan đ p, t o c m giác tho i mái cho dân thành ph , t o các kho ng
ả ố không gian xanh, giúp gi m chi phí cho các công viên trong thành ph , tránh
ạ ộ ấ ủ ệ ấ ả ộ ế ậ lãng phí đ t. Ho t đ ng s n xu t c a h nông nghi p giúp thi t l p đ ượ c
ệ ớ ề ầ ấ ố ị m i liên h v i thiên nhiên, đi u mà đô th hóa đã d n làm m t đi.
ị ề ữ ụ ể ệ ố ự Vì m c đích phát tri n nông nghi p đô th b n v ng, thành ph đã th c
ể ệ ồ ở ị ườ hi n tri n khai các mô hình tr ng rau an toàn xã Đ nh Trung, ph ng Tích
95
ơ ườ ồ ườ ố ố S n, ph ng Đ ng Tâm, xã Thanh Trù, ph ng Đ ng Đa. UBND thành ph đã
ỉ ạ ế ệ ự ậ ố ợ ả ạ ớ ch đ o phòng Kinh t ph i h p v i Tr m b o v th c v t và UBND các xã,
ườ ổ ứ ấ ẫ ấ ướ ề ấ ph ng t ch c l y m u đ t, n ụ ồ c đ xu t các vùng tr ng rau an toàn ph c
ế ạ ả ấ ố ổ ụ v quy ho ch vùng s n xu t rau an toàn thành ph . Tính đ n năm 2014 t ng
ố ạ ề ệ ồ di n tích tr ng rau toàn thành ph đ t 360ha. V chăn nuôi, trong năm 2014
ệ ướ ự ố ỗ ợ ự ầ ẫ thành ph đã th c hi n h ử ụ ng d n và h tr xây d ng 50 h m Biogas s d ng
ử ả ấ ộ ậ ệ v t li u Composit trong x lý ch t th i chăn nuôi cho 50 h dân, ngoài ra thành
ự ệ ể ố ươ ườ ph cũng đã chi n khai th c hi n ch ng trình giúp ng ể i chăn nuôi chuy n
ụ ễ ể ả ọ ườ ổ đ i sang áp d ng chăn nuôi an toàn sinh h c gi m thi u ô nhi m môi tr ng t ừ
ạ ộ ho t đ ng chăn nuôi.
ế ố ả ưở ể ế ế ộ ệ ắ 4.3 Y u t nh h ng đ n phát tri n kinh t ớ h nông nghi p g n v i
ị ạ ể phát tri n đô th t ố i thành ph Vĩnh Yên
ế ố ệ 4.3.1 Nhóm y u t ộ bên trong h nông nghi p
ưở Ả a. nh h ủ ấ ng c a đ t đai
ồ ự ả ế ủ ể ấ ấ ộ Đ t đai là ngu n l c s n xu t không th thay th c a các h nông
ề ệ ấ ộ ế ậ ố ồ nghi p. H nào có nhi u đ t và bi ợ t cách b trí cây tr ng, v t nuôi thích h p
ạ ậ ấ ổ ố ợ ớ ẽ s mang l ề i thu nh p cao và n đinh. Đ t đai thành ph phù h p v i nhi u
ặ ạ ệ ạ ắ ạ lo i cây, đ c bi t là các lo i cây ng n ngày, hoa màu,… đem l ồ i ngu n thu
ị ệ ư ề ệ ế ầ ộ ệ chính cho h u h t các nhóm h . Nh ng trong đi u ki n đô th hi n nay di n
ầ ử ụ ấ ủ ừ ẹ ấ ộ ị tích đ t c a nông h không ng ng b thu h p do nhu c u s d ng đ t cho phát
ể ỏ ộ ị ự ể ể ợ ị tri n đô th , đòi h i nông h ph iả có s chuy n d ch thích h p đ thích nghi.
ệ ấ ả ưở ể ế Di n tích đ t đai cũng nh h ng đ n tình hình phát tri n kinh t ế ủ c a
ấ ẽ ở ộ ữ ề ệ ộ ộ ồ nông h , nh ng h nào có nhi u đ t s m r ng di n tích gieo tr ng, thu
96
ậ ơ nh p cao h n.
ệ ấ ộ ộ Di n tích đ t canh tác bình quân chung h khá cao 5,5 ha nên các h có
ả ượ ệ ề ạ ạ ồ ả đi u ki n đa d ng hóa các lo i cây tr ng, tăng s n l ng nông s n. Tuy nhiên,
ữ ệ ề ấ ộ ộ chênh l ch v quy mô đ t gi a các nhóm h khá, trung bình và nhóm h nghèo
ề ạ ả ậ ộ ậ đã t o nên kho ng cách khá xa v thu nh p. Các h nghèo (56,84%), c n
ệ ủ ế ể ả ấ nghèo(53,03%) di n tích đ ất ch y u là dùng đ s n xu t lúa, trong khi đó cây
ủ ộ ồ ạ ạ ệ ả tr ng chính c a các h khá (42,24%) l i là cây rau màu mang l i hi u qu kinh
ế t cao.
ưở ộ Ả b. nh h ng lao đ ng
ệ ề ộ ộ Nhìn chung bình quân lao đ ng nông nghi p các nhóm h đi u tra
ươ ề ậ ố ồ ộ ộ ố t ng đ i đ ng đ u, nhóm h nghèo và c n nghèo s lao đ ng nông
ộ ầ ượ ệ ườ ườ ộ ư ẩ nghi p/h l n l t là 2, 44ng ộ i/ h và 2, 45 ng ố i/ h nh ng s kh u ăn theo
ầ ượ ườ ộ ườ ọ ặ ộ cao l n l t là 1,89 ng i/ h và 1,85 ng i/ h nên h g p khó khăn trong
ệ ả ấ ả ờ ố ủ ả vi c s n xu t đ m b o đ i s ng no đ cho các thành viên trong gia đình.
ồ ự ự ượ ộ ủ ả ấ Ngu n l c lao đ ng là l c l ộ ọ ng s n xu t quan tr ng c a các nông h .
ư ở ố ồ ộ ề Nh phân tích trên các nông h đi u tra có ngu n l c t ầ ồ ự ươ g đ i d i dào, c n n
ồ ự ở ị ề ố ượ ỉ cù và ch u khó. Tuy nhiên ngu n l c ề đây ch nhi u v s l ng mà không
ấ ượ ạ ộ ề ấ ộ ộ ề m nh v ch t l ng. Trình đ lao đ ng các nhóm h đi u tra còn th p, năng
ề ầ ổ ứ ư ấ ấ ộ ậ su t lao đ ng ch a cao. Do v y các c p chính quy n c n t ớ ậ ch c các l p t p
ứ ề ế ề ấ ộ hu n v v ể ề ấn đ nâng cao trình đ , ki n th c v cách tác chăm sóc và chuy n
ớ ố ả ữ ệ ậ ồ ố ợ ị d ch nh ng gi ng cây tr ng, v t nuôi phù h p v i b i c nh nông nghi p đô th ị
ườ ộ cho ng i lao đ ng.
ưở ủ ố Ả c. nh h ng c a v n
ộ ầ ư ồ ự ế ể ể ố ể V n là ngu n l c không th thi u đ các h đ u t ả , phát tri n s n
97
ệ ả ấ ấ ấ ố ả xu t. Trong s n xu t nói chung và s n xu t nông nghi p nói riêng, v n là
ậ ư ệ ề ả ả ấ đi u ki n đ m b o cho các nông h đ u t ộ ầ ư ư ệ ả t li u s n xu t, v t t nguyên
ể ế ư ệ ấ ả ộ ố ề li u cũng nh thuê lao đ ng bên ngoài đ ti n hành s n xu t. V n là đi u
ế ố ơ ả ư ủ ế ệ ấ ả ể ki n không th thi u, là y u t c b n c a quá trình s n xu t và l u thông
ể ể ể ẩ ế ộ ầ ố ả s n ph m. Đ có th phát tri n kinh t ả nông h c n ph i có quy mô v n đ ủ
ộ ớ ầ ư ứ ầ ố ề ớ l n, đáp ng nhu c u. Có nhi u v n thì h m i dám đ u t ự vào các lĩnh v c
ấ ể ậ ừ ệ ể ả ớ ế ả s n xu t đ có thu nh p, t đó m i có th nâng cao hi u qu kinh t .
ả ề ừ ế ấ ỷ ệ ộ ế T k t qu đi u tra các nhóm h cho th y t l ố ộ các nông h thi u v n
ả ộ ượ ế ậ ố ầ ư đ u t ấ vào s n xu t khá cao, t ỷ ệ l các nông h đ c ti p c n v n vay t ạ i
ấ ớ ộ ư ộ ố nhóm h nghèo cao nh t v i 66,67 % nh ng v n vay bình quân nhóm h này
ạ ỷ ệ ầ ư ỉ ạ ệ ả ấ l ấ i th p và t đ u t l vào s n xu t nông nghi p ch đ t 61,18%; trong khi đó
ỷ ệ ế ư ế ậ ố ộ nhóm h khá t ỉ ti p c n v n vay ch chi m 61,29% nh ng t l ỷ ệ ầ ư đ u t l
ấ ạ ạ ộ ả ộ ố v n vay vào ho t đ ng s n xu t đ t 85% nguyên nhân là do nhóm h nghèo
ứ ề ả ặ ượ ầ do kh năng đáp ng nhu c u ti n m t kém nên khi đ ố c vay v n m t b ộ ộ
ử ụ ứ ể ề ậ ầ ế ế ệ ả ạ ph n đã s d ng ti n vay đ đáp ng các nhu c u thi t y u. H qu đã t o ra
ế ề ẩ ẩ ộ ộ ỏ m t vòng lu n qu n khi n các h nghèo khó thoát nghèo và đi u này đòi h i
ầ ư ạ ị ả ố ơ các nhà ho ch đ ch c n đ a ra các gi i pháp t t h n.
ưở ề Ả d. nh h ứ ậ ng v nh n th c
ộ ớ ươ ứ ả ấ ư Nông h còn ch a quen v i ph ng th c s n xu t hàng hóa trong c ơ
ế ị ườ ả ấ ự ch th tr ng, s n xu t còn mang tính phong trào, t ả ả ệ phát nên hi u qu s n
ữ ề ề ấ ấ ượ ể ệ ầ ộ xu t không cao, tính b n v ng th p. Đi u này đ c th hi n m t ph n qua
ề ươ ố ệ s li u đi u tra trong các nhóm h , t ộ ỷ ệ ộ l h nghèo tham gia vào ch ng trình
ể ệ ướ ỉ ạ ố ị phát tri n nông nghi p theo h ng đô th thành ph ch đ t 33,33 %; ngoài ra
ộ ượ ổ ố ề ươ ệ trong t ng s các h đ c đi u tra tham gia ch ng trình nông nghi p đô th ị
98
ế ươ ỉ ạ ớ và tham gia đóng góp ý ki n cho ch ủ ế ng trình m i ch đ t 63,33% và ch y u
ạ ứ ấ ậ ộ ớ ậ t p trung t i nhóm h khá v i nh n th c nhìn chung cao nh t trong các nhóm
h .ộ
ế ố 4.3.2 Nhóm y u t bên ngoài
ơ ở ạ ầ a. C s h t ng
ệ ố ủ ợ ưở Các công trình giao thông, h th ng th y l i, nhà x ữ ng, … là nh ng
ể ọ ế ế ố y u t ầ quan tr ng góp ph n phát tri n kinh t ộ các h .
ệ ố ố ị ượ H th ng giao thông trên đ a bàn thành ph , đã và đ ang đ c đ u t ầ ư
ế ườ ề ể phát tri n k c ể ả các tuy n đ ng giao thông liên xã, n i đ ệ ộ ồng t o đi u ki n ạ
ậ ợ ủ ườ thu n l i cho vi c ệ l uư thông hàng hóa c a ng i dân.
ệ ố ủ ợ ủ ủ ứ ầ ố H th ng th y l i c a thành ph nhìn chung đáp ng đ nhu c u n ướ c
ướ ủ ấ ầ ộ ượ ầ ư ở ộ ệ ố t i c a các h . M y năm g n đây do đ c đ u t ủ m r ng, h th ng th y
ợ ủ ả ấ ượ ố ồ l i thành ph đã có đ kh năng cung c p l ng n ướ ướ c t i cho cây tr ng vào
ướ ị ậ ụ ờ mùa khô và thoát n c k p th i khi có ng p l t.
ả ị ườ b. Giá c th tr ng
ị ườ ế ố ộ ế ị ọ Th tr ng là m t trong các y u t quan tr ng quy t đ nh t ớ ướ ng i h
ấ ủ ầ ư ả đ u t ộ s n xu t c a nông h .
ế ố ệ ả ả ị ườ ấ Trong quá trình s n xu t nông nghi p, y u t giá c th tr ộ ng là m t
ố ưở ờ ố ấ ớ ủ ế ữ trong nh ng nhân t ả có nh h ậ ng r t l n đ n thu nh p và đ i s ng c a các
ứ ả ượ ộ ớ ủ ế ậ ng, n u giá cao thì thu nh p c a h s ọ ẽ nông hộ. V i cùng m t m c s n l
ể ả ệ ệ ề ị ờ ố tăng lên, có đi u ki n đ c i thi n đ i s ng gia đình, trang b thêm máy móc
ả ị ườ ụ ả ư ụ ế ấ ố ể đ ph c v s n xu t, nh ng n u giá c th tr ẽ ả ấ ng xu ng th p thì s nh
ưở ố ớ ấ ớ ữ ủ ế ậ ả ọ ộ h ng r t l n đ n thu nh p c a h . Đ i v i nh ng h khá có kh năng v ề
99
ọ ẽ ữ ơ ẽ ả ợ ố v n thì h s gi ữ hàng hóa nông s n, đ i khi giá cao h n s bán; còn nh ng
ể ả ờ ố ế ấ ố ọ ộ h khó khăn, do thi u v n cho đ i s ng và phát tri n s n xu t nên h cũng
ấ ậ ả ớ ộ ườ ph i ch p nh n bán v i giá th ậ pấ . Chính vì v y các nông h th ị ộ ng b đ ng
ướ ự ả ị ườ ưở ế tr ổ ủ c s thay đ i c a giá c th tr ả ng, nh h ậ ủ ộ ng đ n thu nh p c a h .
ủ c. Chính sách c a Nhà n ướ c
ộ ố ướ ượ ụ ả Ngoài m t s chính sách Nhà n c đ ấ c áp d ng chung cho s n xu t
ỗ ợ ầ ư ệ ệ ả ấ nông nghi p nh : Chính sách h tr đ u vào cho s n xu t nông nghi p, chính
ệ ả ẩ ấ ấ ợ sách tr giá s n ph m nông nghi p, chính sách đ t đai,… thì các c p chính
ề ổ ứ ươ ớ ậ ế ấ quy n t ch c các ch ở ng trình khuy n nông, m ra các l p t p hu n k ỹ
ớ ề ồ ấ ượ ậ ạ thu t, các mô hình m i v tr ng lúa ch t l ng cao, rau s ch, chăn nuôi…
ế ượ ứ ụ ụ ế ả ổ giúp bà con ti p thu đ ấ c ki n th c b ích ph c v cho quá trình s n xu t
ủ c a mình.
ố ươ ế ố ổ ư ẫ ị Công tác khuy n nông thành ph t ư ng đ i n đ nh, nh ng v n ch a
ế ể ườ ầ ư ạ ạ ả ủ ạ đ m nh đ khuy n khích ng i dân m nh d n đ u t ấ vào s n xu t, do trình
ủ ọ ạ ộ ế ẫ ấ ộ ườ đ ng ế ế i dân v n còn th p và trình đ ti p thu thông tin c a h h n ch . Đ n
ộ ộ ớ ộ ỉ ị ượ ồ ậ nay m i ch có m t b ph n các nông h xác đ nh đ ợ c cây tr ng phù h p
ệ ả ấ ớ ổ ủ ự ệ ề ề nh t v i đi u ki n sinh thái vùng và s thay đ i c a đi u ki n s n xu t t ấ ạ i
ứ ế ề ả ị vùng đô th . Nhi u mô hình khuy n nông còn mang tính hình th c, kh năng
ụ ả ấ áp d ng vào th c ti ự ễn s n xu t không cao.
ỗ ợ ấ ố ừ Các chính sách h tr , cho vay v n, nh t là t ngân hàng nhà n ướ c
ầ ư ả ể ế ấ (51,35%) và các đoàn th đã khuy n khích bà con đ u t s n xu t, tuy nhiên
ả ử ụ ệ ấ ố ộ ư hi u qu s d ng v n vay ch a cao, nh t là các h nghèo.
ỗ ợ ư ườ ự ế ộ Ch a có chính sách h tr ng i nông dân khi có s bi n đ ng giá c ả
100
ị ườ ư ợ ế ả trên th tr ng nh tr giá, gi m thu ,…
ậ ợ ữ ổ ề 4.3.4 Đánh giá t ng quát v nh ng thu n l i và khó khăn trong phát
ể ế ộ ệ ị ố tri n kinh t h nông nghi p trên đ a bàn thành ph
ử ụ ươ ậ ợ ữ ể S d ng ph ng pháp Swot đ phân tích nh ng thu n l i và khó khăn
ộ ủ c a các nông h .
ơ ộ ữ ể ể ế ạ ỉ Qua phân tích Swot đã ch ra nh ng đi m m nh, đi m y u, c h i và
ứ ể ế ệ ướ ệ thách th c trong vi c phát tri n kinh t nông nghi p theo h ệ ng nông nghi p
ị ủ ộ ố đô th c a các nông h thành ph .
ể
ạ
ế
ể
Đi m m nh
Đi m y u
ồ ự
ộ
ồ
ị
ấ
ộ
ộ
Ngu n l c lao đ ng d i dào, ch u khó,
Trình đ lao đ ng còn th p.
ặ
ươ
ứ
Còn mang n ng ph
ng th c canh tác
ầ c n cù.
ệ
ấ
ờ
ả Kinh nghi m s n xu t lâu đ i.
ạ ậ l c h u.
ề
ươ
ứ
ế
ả
ấ
ố
Có nhi u ph
ng th c canh tác khác
ệ Thi u v n và di n tích s n xu t.
nhau.
ơ ộ C h i
ậ
ấ
ỡ
ợ
ị ườ
ề
Đ t đai màu m thu n l
i cho phát
Th tr
Thách th cứ ấ ầ ng có yêu c u cao v ch t
ể
ồ
ạ tri n các lo i cây tr ng.
ượ l
ng.
ậ ợ ế
ệ
ề
ả ấ
ổ
ị
Có đi u ki n thu n l
ậ i ti p c n khoa
Giá c b p bênh, không n đ nh.
ứ ộ ạ
ệ ọ h c và công ngh .
M c đ c nh tranh cao.
ủ
ướ
ư Các chính sách u đãi c a nhà n
c.
ượ ướ
ươ
Đ c h
ẫ ng d n ph
ấ ứ ả ng th c s n xu t
ả ủ ế ằ ườ ệ ể ả
m iớ ữ 4.4 Nh ng gi
i pháp ch y u nh m tăng c ng hi u qu phát tri n kinh
ế ộ ệ ắ ớ ể t ị h nông nghi p g n v i phát tri n đô th
ả ề ế ố ả ị ườ 4.4.1 Gi i pháp v y u t giá c th tr ng
ư ả ưở ả ị ườ ủ ớ ả Nh trong phân tích nh h ng c a giá c th tr ng t ấ ủ i s n xu t c a
101
ộ ườ ộ ướ ữ ể ấ các nông h , có th th y là các nông h th ị ộ ng b đ ng tr ế c nh ng bi n
ả ị ườ ủ ề ả ưở ể ế ộ đ ng c a giá c th tr ng, đi u này nh h ng đáng k đ n tình hình phát
ể ế ủ ầ ả tri n kinh t ộ c a các nông h , do đó c n ph i:
ệ ố ụ ự ự Xây d ng h th ng thông tin và d báo tình hình tiêu th và giá c th ả ị
ườ ế ậ ủ ủ ể ả ầ tr ng c a các hàng hóa nông s n đ y đ và chính xác đ n t n thôn đ các
ể ậ ậ ộ nông h có th c p nh t.
ổ ộ ể ặ ố ị ậ Thành l p các t ả , đ i có th là cùng đ a bàn sinh s ng ho c cùng s n
ẽ ớ ự ự ệ ệ ấ ặ ộ ộ xu t trong m t lĩnh v c và có s quan h ch t ch v i các hi p h i khác
ể ọ ệ ẫ ữ ể ả ỏ ỡ ả trong xã đ có th h c h i và giúp đ b o v l n nhau khi x y ra nh ng tình
ố ờ ấ hu ng b t ng .
ướ ề ị ươ ữ ầ ươ Nhà n c và chính quy n đ a ph ng c n có nh ng ph ng án d ự
ỗ ợ ấ ợ ừ ữ ế ộ ộ phòng h tr các h i khi có nh ng bi n đ ng b t l i t ả giá c .
ả ộ 4.4.2 Gi ề i pháp v lao đ ng
ư ẫ ố ồ ộ ồ Thành ph có ngu n lao đ ng d i dào, tuy nhiên v n ch a phát huy
ệ ế ấ ấ ộ ộ đ ượ ợ c l i th . Trình đ lao đ ng nông nghi p còn th p, do đó các c p chính
ố ầ ự ề ươ ổ ế ế ạ quy n thành ph c n xây d ng các ch ứ ng trình đào t o, ph bi n ki n th c
ớ ề ả ấ ạ ỗ ể ớ ộ ộ m i v s n xu t t ề i ch đ nâng cao trình đ lao đ ng, thích nghi v i đi u
ệ ả ấ ớ ki n s n xu t m i.
ơ ấ ể ầ ả ộ ợ ị ữ C n ph i có các chính sách chuy n d ch c c u lao đ ng h p lý gi a
ệ ầ ế nông nghi p và các ngành khác trong thành ph n kinh t .
ả ề ệ ố ế 4.4.3 Gi i pháp v h th ng khuy n nông
ươ ổ ế ộ ế ế ầ Các ch ả ng trình khuy n nông c n ph i ph bi n r ng rãi đ n toàn th ể
ườ ể ọ ế ọ ọ ng i dân đ h bi ậ ầ t và h c cách làm theo. C n chú tr ng thâm canh, t p
ứ ừ ệ ầ ấ ể ạ trung chăm sóc, phòng tr sâu b nh đ đ t năng su t cao, đáp ng yêu c u cao
102
ị ườ ủ ề ấ ượ v ch t l ng và an toàn c a th tr ng.
ề ả ự ể ạ ạ ấ Xây d ng thêm các mô hình thí đi m v s n xu t các lo i rau s ch, hoa
ộ ọ ậ ệ ủ ố ể ề ớ ợ ộ phù h p v i đi u ki n c a các nông h thành ph đ cho các h h c t p.
ệ ố ơ ớ ừ ấ ể ế ầ H th ng khuy n nông c n bám sát h n t ả i t ng vùng s n xu t đ có
ỗ ợ ề ợ ỉ ướ ủ ị ế các đi u ch nh và h tr thích h p cho nông dân tr ộ c các bi n đ ng c a d ch
ờ ế ệ b nh, th i ti t.
ả ề ố 4.4.4 Gi i pháp v v n vay
ế ụ ỗ ợ ố ư ầ ấ ấ ộ ớ C n ti p t c h tr v n vay u đãi v i lãi su t th p cho các h ngh èo
ổ ơ ấ ề ố ể ả ặ g p khó kh ồ ấ ăn v v n trong quá trình s n xu t và chuy n đ i c c u cây tr ng
ể ọ ầ ư ề ắ ế ị ụ ụ ậ v t nuôi, đ h đ u t v phân bón, mua s m trang thi ệ t b ph c v cho vi c
ả ạ ệ ầ ấ ấ ồ canh tác góp ph n c i t o đ t, tăng năng su t cây tr ng và nâng cao hi u qu ả
lao đ ng.ộ
ủ ụ ườ ố ạ ề ệ ả ớ Gi m b t các th t c d m già trong vay v n t o đi u ki n cho nông
ố ộ ế ậ h ti p c n v n vay.
ỗ ợ ố ủ ạ ộ ư ộ ạ ẩ ộ ụ ữ ộ ự Đ y m nh ho t đ ng h tr v n c a các h i nh h i ph n , h i c u
ế ả ấ chi n bình giúp nhau trong s n xu t.
ả ề ấ 4.4.5 Gi i pháp v đ t đai
ệ ẹ ấ ố ị Đ t đai dành cho nông nghi p thành ph đang ngày càng b thu h p, đòi
ấ ầ ữ ể ể ạ ợ ị ỏ h i các c p c n có quy ho ch thích h p gi a phát tri n đô th và phát tri n nông
nghi p.ệ
ố ả ệ ấ ộ ị Trong b i c nh đ t canh tác nông nghi p vùng đô th các nông h cũng
ữ ổ ươ ứ ớ ầ c n có nh ng thay đ i trong ph ằ ng th c canh tác nh m thích nghi v i tình
103
ậ ụ ớ ố hình m i và t n d ng t ấ i đa đ t đai.
ả ề ậ 4.4.6 Gi ứ i pháp v nh n th c
ứ ề ộ ộ Thông qua hình th c tuyên truy n, vân đ ng h nông dân tham gia vào
ườ ớ ả ể ấ ả ợ ề ả ạ ấ v n đ c i t o môi tr ệ ng c nh quan đ phù h p v i s n xu t nông nghi p
ề ị ớ ị trong đi u ki ện đô th m i trên đ a bàn.
ề ộ ề ự ễ ấ ả ệ Xây d ng các mô hình trình di n v m t n n s n xu t nông nghi p
ự ệ ế ướ ế ấ ẫ ả ộ công ngh cao, tr c ti p h ng d n cho h nông dân ti n hành s n xu t th ử
ể ấ ệ ượ ả ừ ệ ệ nghi m đ th y đ c hi u qu t nông nghi p đô th , t o l ề ộ ị ạ òng tin v m t
ươ ứ ế ớ ộ ph ng th c m i khuy n khích nhân r ng các mô hình.
ố ộ ể ị ơ ấ ồ ạ ẩ ậ ể 4.4.7 Đ y m nh t c đ chuy n d ch c c u cây tr ng, v t nuôi phát tri n
ả ả ệ ệ ấ ấ ả s n xu t hàng hóa, nâng cao hi u qu s n xu t nông nghi p theo h ướ ng
ị đô th , sinh thái
ị ườ ấ ề ể ể ẩ ấ ỉ L y th tr ng làm xu t phát đi m đ thúc đ y, đi u ch nh, phân b ố
ồ ự ả ệ ế ấ ệ ngu n l c s n xu t trong ngành nông nghi p. Khuy n khích các doanh nghi p
ầ ư ơ ị tham gia đ u t ư ế ế sâu h n trong các phân khúc có giá tr gia tăng cao nh ch bi n,
ươ ệ ệ ạ ể ạ ứ ơ ấ ụ ể ị th ng m i, ng d ng công ngh hi n đ i đ chuy n d ch nhanh c c u cây
ồ ậ tr ng, v t nuôi.
ệ ự ướ ẫ ả ấ ộ ồ ọ ậ H ng d n h gia đình s n xu t nông nghi p l a ch n cây tr ng, v t
ệ ủ ị ợ ớ ươ ự ả ớ ợ ề nuôi phù h p v i đi u ki n c a đ a ph ấ ng và phù h p v i năng l c s n xu t
ả ấ ộ ủ c a h . Phân chia các vùng s n xu t chuyên canh đ ể hình thành ngành hàng.
ầ ỉ ạ ơ ấ ấ ả ố ề C n đi u ch nh l ệ i c c u s n xu t nông nghi p thành ph thành các vùng
104
chuyên canh.
PH N VẦ
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 5.1 K t lu n
ứ ề ể ệ Qua nghiên c u đ tài: ả “Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t ế ộ h
ệ ắ ớ ị ạ ể ố ỉ nông nghi p g n v i phát tri n đô th t i thành ph Vĩnh Yên, t nh Vĩnh
ộ ố ế ậ Phúc” tôi rút ra m t s k t lu n sau:
ứ ể ế ộ ệ ướ Th nh t ấ , phát tri n kinh t h nông nghi p theo h ị ng đô th là quá
ọ ơ ấ ứ ả ộ ự ệ ấ ồ trình nông h l a ch n c c u cây tr ng, hình th c s n xu t nông nghi p phù
ộ ự ế ớ ố ả ế ị ư ị ả ợ h p v i b i c nh đô th , trong đó nông h tr c ti p đ a ra các quy t đ nh s n
ấ ưở ế ị ơ ấ ồ ị xu t và h ng l ợ ừ i t ể quy t đ nh. Quá trình chuy n d ch c c u cây tr ng nông
ứ ể ậ ộ ế ộ ủ ộ ặ ồ ự ộ ụ h ph thu c vào nh n th c, hi u bi t, ngu n l c và trình đ c a h đ c bi ệ t
ướ ủ ề ị ươ ị là đ nh h ng c a chính quy n đ a ph ng.
ệ ể ế ộ ệ ể ắ ớ ả Đánh giá hi u qu phát tri n kinh t h nông nghi p g n v i phát tri n đô th ị
ạ ố ỉ ướ ớ ự ể t i thành ph Vĩnh Yên, t nh Vĩnh Phúc h ng t i m c tiêu phát tri n kinh t ế
ề ữ ố ả ộ ắ ệ ể ớ ị nông h g n v i phát tri n nông nghi p b n v ng trong b i c nh đô th .
ệ ố ơ ở ự ễ ầ ậ ứ Th hai, ề đ tài đã góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v ề
ế ộ ệ ướ ệ kinh t h nông nghi p theo h ị ng nông nghi p đô th .
ứ ế ả ố ị Th baứ ấ , k t qu nghiên c u trên đ a bàn thành ph Vĩnh Yên cho th y,
ệ ế ộ ạ ượ ơ ấ ị ả hi u qu kinh t mà các nông h đ t đ ể c thông qua chuy n d ch c c u cây
ồ ướ ư ệ ạ ị ạ tr ng theo h ng nông nghi p đô th nh rau s ch, hoa, … đã mang l ệ i hi u
ả ế ư ề ể ơ ớ ố ồ qu kinh t ệ cao h n nhi u so v i cây tr ng truy n th ng nh lúa, ngô. Hi u
ả ạ ượ ủ ể ộ qu đ t đ ộ ề c c a các nhóm h là khác nhau, đi m chung là các nông h đ u
ị ả ưở ừ ớ ả ấ ỏ đang ch u nh h ng t ị đô th hóa t ệ i s n xu t nông nghi p đòi h i các nông
105
ổ ể ả ứ ề ả ộ ớ ộ h ph i thay đ i đ thích nghi. Các nông h có nhi u ph n ng khác nhau v i
ệ ề ạ ả ổ ộ ự s thay đ i. Tuy có nhi u nông h thích nghi nhanh chóng và đ t hi u qu cao
ư ề ạ ẫ ộ nh ng bên c nh đó v n còn khá nhi u nông h lúng túng và khó khăn trong
ớ ố ả ứ ả ệ ấ ổ ợ quá trình thay đ i hình th c s n xu t phù h p v i b i c nh nông nghi p đô
th .ị
ể ế ộ ệ ướ Th tứ ư, phát tri n kinh t h nông nghi p theo h ị ng đô th cũng đem
ạ ỏ ề ặ ệ ả ườ ư ả ế ệ l i hi u qu không nh v m t môi tr ộ ng, xã h i nh gi i quy t vi c làm,
ả ạ ườ ị ể ả ạ ả c i t o c nh quan, gi m thi u chi phí sinh ho t cho ng i dân vùng đô th , …
ể ệ ế ộ ố ả ệ Th nămứ , vi c phát tri n kinh t h nông nghi p trong b i c nh đô th ị
ế ố ả ấ ộ ở ị ưở ứ ậ ộ cũng ch u tác đ ng x u b i các y u t nh h ề ng: nh n th c, trình đ , đi u
ề ệ ệ ấ ế ủ ổ ủ ộ ự ị ườ ị ki n đ t đai, đi u ki n kinh t c a h , s thay đ i c a th tr ng và đ nh
ướ ề ể ị ươ h ệ ủ ng phát tri n nông nghi p c a chính quy n đ a ph ng.
ứ ộ ả ằ Th sáuứ , nghiên c u đã chi ra m t vài gi ệ i pháp nh m nâng cao hi u
ể ả ế ộ ố ượ ệ ị ề qu phát tri n kinh t h nông nghi p trên đ a bàn thành ph đ ấ c đ xu t:
ả ả ả ề ế Gi ề ấ i pháp v đ t đai, gi ề ố i pháp v v n vay, gi i pháp v khuy n nông, gi ả i
ề ị ườ ả ộ pháp v th tr ng, gi ề i pháp v lao đ ng.
ị ế 5.2 Ki n ngh
ứ ủ ứ ệ ế ề ể ả ả K t qu nghiên c u c a đ tài có th làm căn c cho hi u qu phát
ể ế ướ ố ả ệ ị ị tri n kinh t ộ nông h theo h ng nông nghi p đô th trong b i c nh đô th hóa
ự ụ ụ ụ ể ệ nhanh hi n nay, ph c v cho công tác xây d ng m c tiêu phát tri n KTXH
ố ặ ệ ươ ơ ấ ể ế ệ thành ph , đ c bi t ch ị ng trình chuy n d ch c c u kinh t nông nghi p các
ế ạ ậ ố ị ả giai đo n ti p theo trên đ a bàn thành ph Vĩnh Yên. Vì v y, tác gi có m t s ộ ố
ị ề đ ngh sau:
ỉ ố ầ 1. T nh Vĩnh Phúc nói chung và thành ph Vĩnh Yên nói riêng, c n tăng
106
ườ ỗ ợ ầ ứ ể ọ c ng h tr đ u vào cho công tác nghiên c u, chuy n giao khoa h c k ỹ
ấ ượ ậ ậ ấ ố ồ ố thu t gi ng cây tr ng, v t nuôi năng su t cao, ch t l ng t ề ợ t, phù h p đi u
ố ả ạ ự ủ ệ ấ ớ ơ ở ạ ầ ki n sinh thái c a thành ph , c i t o, nâng c p, xây d ng m i c s h t ng
ụ ụ ế ế ệ ấ ả ả ph c v cho s n xu t nông nghi p, ch bi n nông s n,…
ể ệ ầ ồ ố ộ 2. Ngành nông nghi p thành ph Vĩnh Yên c n tri n khai đ ng b các
ả ượ ề ấ ướ ể gi i pháp đã đ c đ xu t, giúp các nông h t ộ ừng b ơ ấ ị c chuy n d ch c c u
ồ ướ ệ ồ ị ạ ệ ả cây tr ng theo h ng nông nghi p đô th , cây tr ng mang l i hi u qu kinh t ế
ơ ở ề ế ộ ị ướ ủ ể cao trên c s ti m năng kinh t h và đ nh h ng phát tri n KTXH c a thành
ph .ố
ố ớ ứ ậ ộ ủ ộ ố ầ 3. Đ i v i các nông h thành ph c n nâng cao nh n th c, ch đ ng
ứ ả ế ậ ấ ọ ỏ tìm tòi h c h i nâng cao ki n th c s n xu t, tìm cách nâng cao thu nh p và
ứ ủ ả ấ ộ ổ ậ ờ ố đ i s ng. Các nông h nên thay đ i nh n th c c a mình trong s n xu t nông
ệ ướ ệ ị ạ ệ ả ế nghi p theo h ng nông nghi p đô th mang l i hi u qu kinh t cao; bên
ủ ộ ộ ạ ộ ự ạ c nh đó các nông h cũng nên tích c c ch đ ng tham gia các ho t đ ng
ế ượ ươ ổ ủ ộ ứ ế ề khuy n nông đ ị c đ a ph ng t ấ ch c, ch đ ng dóng góp ý ki n, đ xu t
107
nhu c u.ầ
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ộ ồ ế ố ố ị ủ 1. Ngh quy t s 30/2011/NQHĐND c a H i đ ng nhân đân thành ph Vĩnh
ề ươ ơ ấ ể ế Yên v ch ị ng trình chuy n d ch c c u kinh t ệ nông nghi p theo h ướ ng
ệ ị ị ố nông nghi p đô th trên đ a bàn thành ph .
ề ệ ạ ị ị 2. Ngh đ nh 72/2001/NĐ/CP ngày 05 tháng 10 năm 2001 v vi c phân lo i đô
ấ ị ị ả th và c p qu n lý đô th .
ố ố 3. Niên giám th ng kê thành ph Vĩnh Yên năm 2012, 2013.
ề ệ ế ị ế ị ẩ ố ề 4. Quy t đ nh s : 09/2011/QĐTTg v Quy t đ nh v vi c ban hành chu n h ộ
ộ ậ ụ ủ ạ nghèo, h c n nghèo áp d ng cho giai đo n 2011 – 2015 c a Th T ủ ướ ng
Chính Ph .ủ
ụ ệ ệ ế ổ ế ộ ủ ự 5. Báo cáo t ng k t th c hi n nhi m v kinh t xã h i c a UBND thành ph ố
Vĩnh Yên qua các năm 2012, 2013, 2014.
ự ế ệ ả ươ ơ ấ ể 6. Báo cáo k t qu 3 năm th c hi n ch ị ng trình chuy n d ch c c u kinh t ế
ướ ệ ố ị ệ nông nghi p theo h ị ng nông nghi p đô th trên đ a bàn thành ph Vĩnh Yên
ạ giai đo n 2011 – 2014.
ủ ổ ươ ế ớ ự 7. Báo cáo c a FAO: T ng quan tình hình l ng th c th gi i 2008.
ụ ụ ủ ướ ệ ế ị 8. Ph l c c a ngân hàng nhà n c Vi t Nam ban hành kèm theo quy t đ nh
499A TDNH ngày 02/09/1993.
ệ ị ự ể ạ ế Báo cáo đánh giá th c tr ng phát tri n kinh t nông h ộ 9. Lê Th Hu , 2011, “
ạ ệ ơ ỉ t i xã Hoa S n huy n Krong Bong t nh Đăk Lăk ”.
ưở ị ệ ệ ậ ạ ườ “Nh n d ng nông nghi p đô th Vi t Nam”, 10. Lê Văn Tr ng, Tr ạ ng đ i
108
ứ ồ ọ h c H ng Đ c.
ư ộ ố ả ệ ế M t s gi ể i pháp phát tri n nông nghi p 11. Võ Nh Chánh (2015), Bài vi t:
ệ ệ ướ ệ ị huy n Đi n Bàn theo h ng nông nghi p đô th , sinh thái . Ngu n ồ
http://dbrt.org.vn /kinhte/1758mtsgiiphapphattrinngongnghiphuynin
ậ bantheohngnongnghipothsinhthai, truy c p ngày 15/2/2015.
ầ ệ ạ ị ướ “Đánh giá hi n tr ng và đ nh h ể ng phát tri n ị 12. Tr n Th Liên (2012),
ề ữ ở ậ ộ ạ ỹ ậ ệ nông nghi p b n v ng qu n Hà Đông, Hà N i”. Lu n văn th c s , Tr ườ ng
ạ ọ ạ ọ ự ọ ố ộ Đ i h c Khoa h c T nhiên. Đ i h c Qu c gia Hà N i.
ự ề ạ ị 13. GS. TS. Tô Xuân Dân &THS. Ph m Th Thanh Bình, “Xây d ng n n nông
ệ ị ở ủ ề ả nghi p đô th ấ th đô v n đ và gi i pháp”.
ứ ố ớ ế ộ h nông dân tr ướ ấ c v n 14. Lê Xuân Đình (2005), “Thách th c đ i v i kinh t
ề ữ ể ậ ộ ế ề đ phát tri n b n v ng và h i nh p kinh t ố ế qu c t ”.
ươ ươ ứ ự ế ị ổ Đô th hóa vùng ven đô – Nghiên c u s bi n đ i 15. Tr ng Hoàng Tr ng, “
ế ườ ể ợ ộ kinh t ộ xã h i qua tr ng h p xã Bà Đi m (Hóc Môn) và Vĩnh L c A (Bình
ạ ọ ọ ộ Chánh)”, Đ i h c Khoa h c xã h i và nhân văn.
ầ ậ ự ể ạ ế ộ “Th c tr ng phát tri n kinh t h nông dân trên 16. Tr n Minh Thu n (2008),
109
ệ ỗ ỉ ị đ a bàn xã Êa Nu i, huy n Buôn Đôn, t nh Đăk – Lăk” .
Ụ Ụ PH L C
ỏ ề
ộ
ệ
Câu h i đi u tra h nông nghi p
Ủ Ộ Ủ I.THÔNG TIN CHUNG C A CH H
ổ 1. Tên :…………………………………..….2.Tu i: ……………………
ớ 3. Gi i tính: Nam (N ) ữ 4. Dân t c:ộ
ộ ọ ấ 5. Trình đ h c v n …………………..
ơ ư ườ 6. N i c trú: Thôn ……………….xã/ph ng…………..
Ộ II. THÔNG TIN CHUNG C A HỦ
ẩ ố ố ộ 6. S kh u: ……………………………S lao đ ng:
ệ ố ộ Trong đ lao đ ng nông nghi p: ……….
ạ ộ ệ ạ ả ấ 7. Lo i h theo lo i hình s n xu t nông nghi p
ộ ồ ộ ộ H tr ng H chăn nuôi H kiêm : ………..
ề ệ ế ộ 8. Đi u ki n kinh t h :
ộ ậ Nghèo TB( h c n nghèo) Khá và giàu
ệ ố ượ ộ ướ ủ ậ ươ ng v t nuôi c a h tr c và sau ch ng trình
ồ 9 Di n tích gieo tr ng, s l ị ệ nông nghi p đô th ?
ố ượ ủ ộ ậ ồ ệ ả B ng 1: Di n tích gieo tr ng, s l ng v t nuôi c a h
ỉ Ch tiêu
ố ượ
ơ
Sau ơ Đ n giá
S l
ng
Đ n giá
ng ự ng th c
ồ
ọ Tr ng tr t
Chăn nuôi
cướ Tr ố ượ S l ươ Cây l Cây rau đ uậ Cây hoa Cây lâu năm L nợ Gia c mầ Trâu bò
110
ơ ị Đ n v tính: ha, con
Gia súc khác ậ ừ
ộ ướ ủ ệ ươ 10. Thu nh p t ệ nông nghi p c a h tr ự c và sau th c hi n ch ng trình
ị ệ nông nghi p đô th ?
ậ ừ ả ệ ủ ộ B ng 2: Thu nh p t nông nghi p c a h
ĐVT: 1000đ
ỉ Ch tiêu
ố ượ ơ S l ng Đ n giá Sau ơ Đ n giá
ng ự ng th c
ồ ọ Tr ng tr t
cướ Tr ố ượ S l ươ Cây l Cây rau đ uậ Cây hoa Cây lâu năm
Chăn nuôi L nợ
ươ ng, làm thuê
Gia c mầ Trâu bò Gia súc khác L Kinh doanh
ạ ủ ộ ệ ấ ả Thu ngu nồ khác 11. Chi phí s n xu t nông nghi p, chi phí sinh ho t c a h năm 2012?
ủ ộ ả B ng 3: Chi phí cho c a h gia đình
ộ ộ H nghèo H TBộ H khá, giàu
ồ
ọ Tr ng tr t Chăn nuôi Chi cho lt, tp Chi cho giáo d c, yụ
111
tế Chi khác
ạ ủ ộ ệ ấ ả 12. Chi phí s n xu t nông nghi p, chi phí sinh ho t c a h năm 2014?
ệ ủ ộ ạ ộ ả ả ấ B ng 4: Chi phí cho ho t đ ng s n xu t nông nghi p c a h gia đình
ĐVT: 1000 đ ngồ
ậ C n nghèo Khá ỉ Ch tiêu Nghèo
T ngổ
Chi cho cây hàng năm Gi ngố
Mua v t tậ ư
Công lao đ ngộ
T ngổ
Chi cho cây lâu năm Gi ngố
Mua v t tậ ư
Công lao đ ngộ
Chi cho CN T ngổ
Gi ngố
Th c ănứ
Chi phí khác
Chi hd khác Chi cho lt, tp
ụ ế Chi cho giáo d c, y t
112
Chi khác
ủ ộ ướ ộ ươ ệ 13. Tình hình lao đ ng c a h tr c và sau ch ị ng trình nông nghi p đô th ?
ủ ộ ướ ộ ể Bi u 5: Tình hình lao đ ng c a h tr c và sau
ố ượ ườ ỉ Ch tiêu S l ng (ng i)
Tr cướ Sau
ủ ộ ổ ộ T ng lao đ ng c a h
ộ ệ Lao đ ng nông nghi p
ộ ệ Lao đ ng phi nông nghi p
ố ườ ệ S ng i không có vi c làm
ố ườ S ng ệ i có vi c làm
ặ ấ ả 14. Ông/bà có g p khó khăn trong s n xu t không?
Có Không
ế 14a. N u CÓ thì là khó khăn gì?
Ghi rõ:
ặ ườ ư ế 14b. Khi g p khó khăn Ông/bà th ng làm nh th nào?
ậ ấ Ch p nh n
ỡ ừ ậ Nh n giúp đ t bên ngoài
ượ ộ 15. H có đ ố c vay v n không?
Có Không
ố ề ế ồ ừ 15a. N u có s ti n vay là bao nhiêu? Ngu n vay t đâu?
113
ố ề ơ S ti n vay:………………………….. N i vay:…………………………..
ộ ươ ị ủ ệ ố 16. H có tham gia vào ch ng trình nông nghi p đô th c a thành ph không?
Có Không
sao không?
ạ T i ……………………………………………………………………
ượ ỗ ợ ữ c h tr nh ng gì t ng trình?
ừ ươ ộ 16a. H đã đ ch ……………………………………………………………………………………
ượ ỗ ợ c h tr vì sao? 16b. Không đ
……………………………………………………………………………………
ượ ế 17. Ông/bà có đ c tham gia đóng góp ý ki n không? Có Không
ế 17a. N u ế CÓ ông/bà đã đóng góp ý ki n gì?
……………………………………………………………………………………
ư ế ề ậ ươ ệ ể ng trình phát tri n nông nghi p đô
18. Ông/bà nh n xét nh th nào v ch th ?ị
R t t ấ ố t
T tố
ậ ượ ạ ấ T m ch p nh n đ c
Không t tố
ấ R t không t ố t
ệ ệ ể ị 19. Vi c phát tri n nông nghi p đô th đã đem l ạ ợ i l i ích gì cho gia đình?
114
…………………………………………….........................................................
Ả Ệ Ỉ Ộ III. CH TIÊU ĐÁNH GIÁ HI U QU XÃ H I
ệ ả ộ 20. Hi u qu xã h i
ả Kh năng,
ỉ TT Ch tiêu đánh giá ứ ộ ứ m c đ đáp ng (x)
Có Không
ầ ủ ộ ứ ả 1 Kh năng đáp ng nhu c u c a h gia đình
ẩ ự ự ng th c, th c ph m
ệ 2
ứ ầ ộ
ộ
về ươ L ặ ề Ti n m t ầ Nhu c u khác ộ ứ ộ M c đ thu hút lao đ ng nông nghi p ả Kh năng đáp ng nhu c u lao đ ng gia đình Lao đ ng thuê ngoài Khác
ệ ả ỉ ườ IV. Ch tiêu đánh giá hi u qu môi tr ng
ợ ệ ệ 21. Gia đình có nhà v sinh h p v sinh không?
Có Không
ướ ả ừ ượ ư ế ử c th i t chăn nuôi đ c gia đình x lý nh th nào?
ế ệ ố 22. H th ng n (n u có)
ướ Vào rãnh thoát n ợ ỏ ạ c nh (t m b )
ồ ươ Thoát ra sông, h m ng
ệ ố ướ H th ng thoát n c chung
115
ử ụ ệ S d ng làm nguyên li u BIOGAS
ả ượ ư ế ử 23. Rác th i đ c gia đình x lý nh th nào?
ườ ế ậ Ng i thu gom đ n t n nhà
ơ ổ ị Gia đình đ rác đúng n i quy đ nh
ươ ổ ồ Đ ra m ng, h
ổ ườ Đ ra đ ng
ừ ỏ ố ố ượ 24. V thu c tr sâu, thu c BVTV đ ử c gia đình s lý ra sao?
ơ ị ỏ Gia đình thu gom b đúng n i quy đ nh
ươ ứ ồ V t ra m ng, h
ứ ạ V t t ộ i ru ng
ề ạ ườ ệ ng hi n nay so
ự ệ ệ ị ư ế 25. Ông bà đánh giá nh th nào v tình tr ng môi tr ớ ướ v i tr c khi th c hi n nông nghi p đô th ?
ườ Môi tr ng t ố ơ t h n
ườ ư Môi tr ng nh cũ
ườ ễ ị Môi tr ng b ô nhi m
ị ề ấ ủ ế ườ V. Ki n ngh , đ xu t c a ng i dân
ệ ể ấ ả ng lai ông bà có phát tri n s n xu t nông nghi p theo h ướ ng
ể ị ươ 26. Trong t ớ ề ắ g n li n v i phát tri n đô th không?
Có Không
t ạ i sao?
116
Không ……………………………………………………………………
ế ể ệ ệ ả ị ướ ng đô
27. Các ki n ngh nâng cao hi u qu phát tri n nông nghi p theo h th ?ị
ườ ơ ở ạ ầ ệ ố Tăng c ng h th ng c s h t ng
ầ ư ố Đ u t phân bón, gi ng
ế ế ư Khuy n nông, khuy n ng
ế ị Ki n ngh khác…………………………………………………………
ả ơ Xin chân thành c m n gia đình!
Vĩnh Yên, ngày…….. tháng……. năm 2015
ấ ườ ượ i đ ỏ c ph ng
Phòng v n viên Ng v nấ
117
ọ ọ (ký và ghi rõ h tên) (ký và ghi rõ h tên)
ế ộ Phi u dành cho cán b
ề ộ I. Thông tin chung v cán b
ộ ổ 1. Tên cán b ...................................... 2.Tu i: ……………
ộ ớ ứ ụ 3. Dân t c................ 4. Gi i tính......... 5. Ch c v ...................
ị ườ ố ỉ 6. Đ a ch : xã/ph ng........................... thành ph ……………..
ề ự ư ế ạ ế ở ị ươ đ a ph ng? 7. Ông/bà đánh giá nh th nào v th c tr ng kinh t
ơ ấ ế ư ế C c u kinh t nh th nào?...............................................................................
.............................................................................................................................
ự ể ế ộ ượ ng trình – d án phát tri n kinh t h nào đã và đang đ ể c tri n
ươ 8. Các ch ạ ị khai t ươ i đ a ph ng?
ủ ủ C a chính ph ......................................................................................................
ủ ổ ứ C a các t ch c khác..........................................................................................
..........................................................................................................................
ể ế ộ ệ ể h nông nghi p nào đã và đang tri n
ươ 9. Có các ho t đ ng phát tri n kinh t ị khai đ a ph ạ ộ ng ?
................................................................................................................................. .................................................................................................................................
ươ ể ế ộ ệ Trong ch ng phát tri n kinh t ị h nông nghi p đôth :
................................................................................................................................. .................................................................................................................................
118
ạ ộ ị ươ ự ộ Ho t đ ng do đ a ph ng t phát đ ng:
................................................................................................................................. .................................................................................................................................
ơ ở ạ ầ ữ ượ ự ở ị ươ c xây d ng đ a ph ng? 10. Nh ng c s h t ng nào đã và đang đ
................................................................................................................................. .................................................................................................................................
ữ ể ặ ế ộ i dân g p nh ng khó khăn gì trong phát tri n kinh t ệ h nông nghi p
ườ 11. Ng ị ớ ắ g n v i đô th ?
.................................................................................................................................
ị ề ươ ế ể ể ng đã làm gì đ khuy n khích phát tri n kinh t
ế ộ 12. Chính quy n đ a ph h ? ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
ả ế ể ế ộ ệ ị ươ 13. Gi ị ể i pháp, ki n ngh đ phát tri n kinh t h nông nghi p đ a ph ng?
................................................................................................................................. .................................................................................................................................
Vĩnh Yên, ngày…….. tháng……. năm 2015
ả ơ Xin chân thành c m n ông/bà!
ấ ườ ượ i đ ỏ c ph ng
Phòng v n viên Ng v nấ
119
ọ ọ (ký và ghi rõ h tên) (ký và ghi rõ h tên)
120

