Ờ L I CAM ĐOAN
ự ậ ạ ả ệ Tôi xin cam đoan khóa lu n “ th c tr ng và gi ả ả i pháp năng cao hi u qu s n
ấ ạ ầ ư ầ ệ ế ị xu t kinh danh t ổ i công ty c ph n đ u t nông nghi p Yên Đ nh” là k t qu ả
ự ậ ố ứ ờ nghiên c u trong th i gian th c t p t ệ ủ t nghi p c a tôi.
ố ệ ứ ế ả ằ ự Tôi xin cam đoan r ng, s li u và k t qu nghiên c u trong báo cáo th c
ư ề ượ ử ụ ệ ộ ọ ị ể ả ự ậ t p này là trung th c và ch a h đ c s d ng đ b o v m t h c v nào.
ộ ự ự ệ ệ ằ ỡ ự ậ Tôi xin cam đoan r ng, m i s giúp đ cho vi c th c hi n báo cáo th c t p
ượ ả ơ ề ượ ẫ này đã đ c c m n và các thông tin trích d n trong bài báo cáo này đ u đ c ch ỉ
ố ồ rõ ngu n g c.
Vinh, ngày tháng năm 2017
Tác giả
ị ị ế Tr nh Th Ánh Tuy t
1
2
Ờ Ả Ơ L I C M N
ự ậ ự ệ ề ậ ờ ố Trong th i gian th c hi n đ tài th c t p cu i khóa, tôi đã nh n đ ượ ự c s
ỡ ậ ủ ầ ầ ồ ộ ổ ầ giúp đ t n tình c a các th y cô giáo, các đ ng chí cán b công ty c ph n đ u
ệ ạ ư t ị nông nghi p Yên Đ nh, gia đình và b n bè.
ướ ế ỏ ế ơ ắ ớ Tr c h t tôi xin bày t lòng bi t n sâu s c t ị ươ ễ i Th.S Nguy n Th H ng
ườ ậ ướ ỉ ả ẫ ố Giang, ng i đã t n tình h ỡ ng d n, ch b o giúp đ tôi trong su t quá trình
ứ ề nghiên c u đ tài.
ả ơ ủ ệ ầ Tôi xin chân thành c m n Ban ch nhi m khoa, các th y giáo, cô giáo
ư ể ầ ườ ạ ọ Khoa Nông – Lâm Ng , cùng toàn th các th y cô giáo tr ng Đ i h c Vinh đã
ậ ợ ề ệ ậ ả ạ ạ ỡ ố luôn t n tâm gi ng d y, t o đi u ki n thu n l i giúp đ tôi trong su t quá trình
ứ ọ ậ h c t p và nghiên c u.
ả ơ ạ ầ ộ ổ Tôi xin chân thành c m n ban lãnh đ o và cán b công ty c ph n đ u t ầ ư
ậ ợ ệ ề ệ ạ ị ế nông nghi p Yên Đ nh đã t o đi u ki n thu n l ạ i cho tôi hoàn thành k ho ch
ự ậ th c t p.
ử ờ ả ơ ắ ớ ố ườ ạ Cu i cùng, tôi xin g i l i c m n sâu s c t i gia đình, ng i thân, b n bè
ậ ợ ệ ạ ọ ỡ ệ ờ ồ ề đã t o m i đi u ki n thu n l ộ i, giúp đ và đ ng viên khích l tôi, đ ng th i có
ự ế ệ ề các ý ki n đóng góp quý báu trong quá trình th c hi n và hoàn thành đ tài.
ế ứ ố ắ ề ệ ặ ư M c dù đã h t s c c g ng nh ng do đi u ki n không cho phép và trình
ữ ề ế ế ạ ỏ ấ ộ đ chuyên môn còn h n ch nên đ tài không tránh kh i nh ng thi u sót, r t
ượ ể ề ủ ế ầ ượ mong đ c các th y cô giáo đóng góp ý ki n đ đ tài c a tôi đ ệ c hoàn thi n
h n.ơ
ả ơ Xin chân thành c m n !
Vinh, ngày tháng năm 2017
Tác giả
ị ị ế Tr nh Th Ánh Tuy t
3
M Đ UỞ Ầ
ọ ề 1. Lý do ch n đ tài
ế ộ ề ậ ế ố ổ ớ ủ ả Trong xu th h i nh p n n kinh t ườ Đ ng l i đ i m i c a Đ ng và nhà
ề ế ề ầ ị ướ ướ n ể c là phát tri n n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n theo đ nh h ộ ng xã h i
ế ị ườ ủ ậ ộ ơ ự ủ ả ướ ch nghĩa, v n đ ng theo c ch th tr ng có s qu n lý c a Nhà n c. Ch ủ
ươ ể ủ ớ ự ữ ự ể ế ạ tr ề ng đó đã t o ra nh ng chuy n bi n tích c c cùng v i s phát tri n c a nhi u
ề ư ấ ướ ự ữ ề ể ộ lĩnh v c khác, chúng ta đã có nh ng ti n đ đ a đ t n ờ c chuy n sang m t th i
ấ ướ ừ ệ ạ ớ ờ ướ ộ ậ ệ kì m i th i kì công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c, t ng b ớ c h i nh p v i
ế ớ ự các n ướ ở c khu v c và trên th gi i.
ế ị ườ ớ ơ ệ ấ ả ệ ả ấ V i c ch th tr ng hi n nay, t t c các doanh nghi p s n xu t kinh
ả ạ ụ ợ ố doanh (SXKD ) ph i đ t m c tiêu kinh doanh có l ậ i nhu n và t i đa hoá l ợ i
ả ặ ể ạ ả ả ụ ệ ệ ậ ấ nhu n. Đ đ t m c tiêu này thì các doanh nghi p ph i đ t hi u qu s n xu t
ả ả ụ ệ ệ ấ kinh doanh và nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh là nhi m v quan tâm hàng
ể ả ư ế ệ ấ ả ầ đ u. Nh ng làm th nào đ s n xu t kinh doanh ngày càng có hi u qu đang là
ố ớ ệ ả ộ ị m t bài toán khó đ i v i các nhà qu n tr doanh nghi p.
ố ớ ầ ư ầ ổ ệ ị Đ i v i Công ty c ph n đ u t nông nghi p Yên đ nh,Thanh Hóa nói
ạ ượ ệ ệ ả ả ệ riêng và các Doanh nghi p khác nói chung, thì vi c đ t đ ấ c hi u qu s n xu t
ả ả ệ ấ ở ọ kinh doanh và nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh càng tr nên quan tr ng
ờ ế ả ế ấ ữ ề ệ ỉ ơ h n bao gi h t. Gi ệ i quy t v n đ này doanh nghi p không nh ng ch có bi n
ắ ơ ộ ồ ự ả ắ ử ụ ệ ả ắ pháp s d ng ngu n l c bên trong hi u qu mà còn ph i n m b t ch c c h i và
ơ ộ ể ấ ữ ệ ậ ố ị ờ ư đ a ra nh ng bi n pháp đ i phó k p th i, th m chí có th l y đó là c h i cho
ệ ả ứ ượ ầ ệ ậ ả ấ ọ vi c s n xu t kinh doanh. Nh n th c đ ủ c t m quan tr ng c a hi u qu SXKD,
ả ế ượ ữ ạ ổ ố ớ v i mong mu n tìm ra và gi i quy t đ c nh ng khó khăn t ầ i Công ty c ph n
ệ ờ ị ầ ư đ u t ể ơ ộ ể ự nông nghi p Yên đ nh,Thanh Hóa. Trong th i gian tìm hi u s b đ th c
ề ọ ả ả ả ệ ấ ự ậ t p thì em đã l a ch n đ tài: i pháp nâng cao hi u qu s n xu t kinh “gi
ạ ổ ầ ầ ư ệ ị ể ế t doanh t i Công ty c ph n đ u t nông nghi p Yên đ nh,Thanh Hóa ” đ vi
ự ậ ố báo cáo th c t p t ệ ủ t nghi p c a mình.
ứ ự ể ễ ể ậ Trong quá trình tìm hi u, nghiên c u lý lu n và th c ti n đ hoàn thành đ ề
ớ ự ố ắ ủ ả ượ ự ỡ ệ ủ tài, v i s c g ng c a b n thân và đ c s quan tâm giúp đ nhi t tình c a cô
4
ướ ị ươ ễ ầ ộ giáo h ng d n và các th y cô giáo b môn, ẫ Ths.Nghuy n Th H ng Giang
ầ ư ể ầ ổ ệ ị ậ t p th các bác, các anh, các ch trong Công ty c ph n đ u t nông nghi p Yên
ậ ấ ư ữ ế ỏ ị đ nh,Thanh Hóa, nh ng không tránh kh i nh ng thi u sót. Vì v y r t mong đ ượ c
ế ủ ầ ấ ả ọ ườ ể ể ự s đóng góp ý ki n c a các th y cô giáo và t t c m i ng i đ tôi có th hoàn
ệ ơ thi n h n trong công tác sau này.
ụ ứ 2. M c tiêu nghiên c u
ụ 1.2.1 M c tiêu chung
ợ ạ ể ầ ư ầ Đánh giá tình hình phát tri n chăn nuôi l n t ổ i công ty c ph n đ u t nông
ệ ị ừ ề ấ ả ể ằ nghi p Yên Đ nh t đó đ xu t các gi ầ i pháp nh m góp ph n phát tri n ngành
ợ ở ờ ớ chăn nuôi l n công ty trong th i gian t i.
ụ ể ụ 1.2.2 M c tiêu c th
ệ ố ơ ở ự ễ ề ể ầ ậ Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v phát tri n chăn nuôi
l n.ợ
ợ ạ ể ầ ư ầ Đánh giá tình hình phát tri n chăn nuôi l n t ổ i công ty c ph n đ u t nông
ệ ị nghi p Yên Đ nh.
ế ố ả ưở ế ự ợ ạ Phân tích các y u t nh h ể ng đ n s phát tri n chăn nuôi l n t i công ty.
ề ấ ươ ướ ữ ả ể ằ Đ xu t ph ng h ng và nh ng gi i pháp nh m phát tri n ngành chăn
ầ ư ể ệ ả ầ ợ ổ ị nuôi l n đ nâng cao hi u qu cho công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p Yên Đ nh
ủ ề 1.3. Ý nghĩa c a đ tài
ọ ậ ứ ọ 1.3.1 Ý nghĩa trong h c t p và nghiên c u khoa h c
ự ậ ố ế ậ ệ ề ệ Quá trình th c t p t ớ t nghi p giúp cho sinh viên có đi u ki n ti p c n v i
ự ế ứ ỹ ủ ữ ế ố th c t , giúp sinh viên c ng c thêm nh ng ki n th c k năng đã đ ượ ọ ồ c h c đ ng
ơ ộ ậ ụ ờ th i có c h i v n d ng vào th c t ự ế .
ứ ề ằ ự ủ ộ Nghiên c u đ tài nh m phát huy cao tính t ọ ậ giác, ch đ ng h c t p,
ứ ủ ầ ạ ọ ỏ nghiên c u c a sinh viên. Nâng cao tinh th n tìm tòi, h c h i, sáng t o và kh ả
ụ ứ ế ậ ổ ợ ị năng v n d ng ki n th c vào t ng h p, phân tích, đánh giá, tình hình và đ nh
ưở ự ế ệ ướ h ữ ng nh ng ý t ề ng trong đi u ki n th c t .
ộ ố ế ứ ề ệ ố ổ ể B sung và h th ng hoá m t s ki n th c v chăn nuôi và phát tri n
ế ế ố ả ưở ế ự ể ế kinh t chăn nuôi , các y u t nh h ng đ n s phát tri n kinh t chăn nuôi.
5
ể ả ỗ ượ ự ế ậ ờ Đây là kho ng th i gian đ cho m i sinh đ c th c t ế ụ v n d ng ki n
ọ ượ ứ ự ứ ề ệ ệ ạ th c đã h c đ ấ ọ c vào lĩnh v c nghiên c u khoa h c, t o đi u ki n cho vi c xu t
ưở ứ ọ ữ phát nh ng ý t ng nghiên c u khoa h c sau này.
ự ễ 1.3.2. Ý nghĩa trong th c ti n
ứ ừ ề ơ ở ề ế ẽ ấ ả K t qu nghiên c u t ị đ tài s là c s cho các c p chính quy n đ a
ươ ầ ư ư ế ị ữ ớ ướ ớ ể ph ng, các nhà đ u t đ a ra nh ng quy t đ nh m i, h ự ng đi m i đ xây d ng
ể ạ ị ị ợ ế k ho ch phát tri n quy mô chăn nuôi l n trên đ a bàn xã Đ nh Long nói riêng
ư ệ ị cũng nh huy n Yên Đ nh nói chung.
ộ ố ả ư ụ ể ể ế Đ a ra m t s gi ằ i pháp c th nh m phát tri n kinh t chăn nuôi l n t ợ ạ i
ầ ư ầ ổ ữ ệ ớ công ty c ph n đ u t ị nông nghi p Yên Đ nh trong nh ng năm t ầ i, góp ph n
ả ờ ố ế ệ ể ế gi i quy t vi c làm nâng cao đ i s ng cho nhân dân, phát tri n kinh t ộ xã h i
ươ ủ ị c a đ a ph ng.
6
ươ Ơ Ở Ự Ễ Ch Ậ ng 1. C S LÝ LU N VÀ TH C TI N
ơ ở ậ 1.1 C s lý lu n
1.1.1 khái ni mệ
1.1.1.1 Chăn nuôi và Chăn nuôi l nợ
ệ • Khái ni m chăn nuôi
ủ ệ ệ ạ ộ ớ ọ Chăn nuôi là m t ngành quan tr ng c a nông nghi p hi n đ i, nuôi l n
ể ả ứ ự ư ữ ẩ ẩ ả ấ ộ ậ v t nuôi đ s n xu t nh ng s n ph m nh : th c ph m, lông, và s c lao đ ng.
ả ẩ ừ ấ ợ ụ ụ ờ ố ậ S n ph m t ằ chăn nuôi nh m cung c p l i nhu n và ph c v cho đ i s ng sinh
ạ ủ ườ ệ ề ề ấ ờ ho t c a con ng i. Chăn nuôi xu t hi n lâu đ i trong nhi u n n văn hóa k t ể ừ
ườ ượ ư ắ ị ị khi loài ng ể i chuy n đ i t ổ ừ ố ố l i s ng săn b n hái l m sang đ nh canh đ nh c .
ủ Vai trò c a chăn nuôi
ự ứ ữ ấ ẩ ị (cid:0) Cung c p th c ph m (th t, tr ng, s a)
(cid:0) Cung c p phân bón ấ
ấ ứ (cid:0) Cung c p s c kéo
ệ ệ ấ ọ (cid:0) Cung c p nguyên li u cho các ngành công nghi p,y h c...
ấ ấ ồ (cid:0) Cung c p ngu n hàng xu t kh u ẩ
ậ ụ ế ệ ẩ (cid:0) T n d ng ph ph m cho các ngành công nghi p, nông nghi p ệ
ạ ộ ự ề ắ ớ ọ (cid:0) G n v i nhi u ho t đ ng văn hóa: ch i trâu, đua ng a... Các lĩnh v c ự
chăn nuôi chính
ừ ừ ự ạ (cid:0) Chăn nuôi gia súc (Trâu, bò, dê, c u, l a, ng a, l c đà...), chăn nuôi bò
s aữ
(cid:0) Nuôi l n ợ
(cid:0) Chăn nuôi gia c mầ
ậ (cid:0) Chăn nuôi các loài v t khác
Chăn nuôi l nợ
ự ệ Nuôi l nợ hay nuôi heo là vi c th c hành chăn nuôi các gi ngố l nợ để
ả ẩ ừ ợ ế ứ ợ ộ l yấ th t l n ị ợ và các s n ph m t l n. Chăn nuôi l n là m t ngành h t s c quan
7
ộ ố ượ ấ ọ ấ ớ ị ủ ỷ ườ tr ng, nó cung c p m t s l ng r t l n th t cho b a ănữ c a hàng t ng i trên
ự ẩ ấ ộ ế ế ể ấ ợ trái đ t và là m t lo i ạ th c ph m thi ị ủ ế t y u, l n nuôi ch y u dùng đ l y th t.
ể Phát tri n chăn nuôi l n ợ
ế ơ ề ố ượ ự ề ả ơ ể Phát tri n kinh t đ n gi n là s tăng lên nhi u h n v s l ấ ng và ch t
ự ể ả ẩ ộ ượ l ng s n ph m (Mai Thanh Cúc và c ng s , 2005). Trong đó phát tri n trong
ủ ự ổ ủ ệ ậ ộ ố chăn nuôi là m t quá trình c a s thay đ i c a con gi ng, v t nuôi, vi c khai thác
ử ụ ướ ầ ư ướ ủ ể ệ và s d ng tài nguyên, h ng đ u t , h ng phát tri n c a công ngh và k ỹ
ậ ả ấ thu t trong quá trình s n xu t chăn nuôi.
ề ặ ố ượ ự ể ớ ơ ấ ế ộ ng v i c c u ti n b , ợ Phát tri n chăn nuôi l n là s tăng lên v m t s l
ể ớ ợ ế ể ộ ầ phù h p v i yêu c u phát tri n kinh t xã h i nói chung và phát tri n nông
ứ ủ ệ ầ ố ộ ọ nghi p nói riêng, đáp ng nhu c u ngày càng cao c a xã h i (Võ Tr ng H t và
ự ớ ể ườ ườ ộ c ng s , 2000). Khi nói t i phát tri n chăn nuôi, ng i ta th ế ng quan tâm đ n
ố ượ ấ ượ ứ ổ ứ ươ ạ khía c nh: s l ng, ch t l ng, hình th c t ch c chăn nuôi và ph ứ ng th c
chăn nuôi.
ủ ợ ị 1.1.2 V trí và vai trò c a chăn nuôi l n
ị a.V trí
ầ ợ ị ướ Chăn nuôi l n có v trí hàng đ u trong ngành chăn nuôi n ự c ta. S hình
ề ớ ớ ồ ướ ẳ ị ợ thành s m ngh nuôi l n cùng v i tr ng lúa n c đã cho chúng ta kh ng đ nh
ụ ị ợ ữ ề ế ệ ầ ợ ị ngh nuôi l n có v trí hàng đ u. Không nh ng th , vi c tiêu th th t l n trong
ữ ủ ườ ấ ổ ế ị ợ ượ các b a ăn hàng ngày c a con ng i r t ph bi n. Ngoài ra th t l n đ c coi là
ị ễ ớ ấ ả ố ượ ự ạ ẩ ộ ợ ườ m t lo i th c ph m có mùi v d thích h p v i t t c các đ i t ng (ng i già,
ặ ữ ị ợ ệ ượ ẻ ẹ tr , nam ho c n ). Nói cách khác, th t l n nh mùi và không gây ra hi n t ng d ị
ứ ổ ậ ủ ị ợ ị ợ ư ự ể ả ẩ ng do th c ph m là u đi m n i b t c a th t l n. Ph i chăng, th t l n là món ăn
ư ị ớ ợ ọ ườ ẩ a thích và h p kh u v v i m i ng i.
b. Vai trò
ệ ố ả ấ ợ ọ ệ Chăn nuôi l n có vai trò quan tr ng trong h th ng s n xu t nông nghi p,
ợ ồ ướ ệ ầ ấ ợ ọ chăn nuôi l n và tr ng lúa n ớ c là hai h p ph n quan tr ng và xu t hi n s m
ệ ở ấ ả ấ ệ ộ ố nh t trong s n xu t nông nghi p Vi ợ t Nam. Nói chung l n có m t s vai trò
8
ư ổ ậ n i b t nh sau:
ấ ẩ ợ ị ưỡ ự Chăn nuôi l n cung c p th c ph m có giá tr dinh d ng cao cho con
ườ ạ ị ng i, 1g th t heo n c = 367Kcal, 22% protein.
ế ế ệ ệ ệ ấ ợ Chăn nuôi l n cung c p nguyên li u cho công nghi p ch bi n. Hi n nay
ế ế ị ợ ệ ệ ị th t l n là nguyên li u chính cho các công nghi p ch bi n th t xông khói (bacon)
ị ộ ủ ề ố ị ườ ệ th t h p, th t heo xay, các món ăn truy n th ng c a ng i Vi ạ ư t Nam nh giò n c,
ỡ ừ ị ợ giò m cũng làm t th t l n…
ấ ợ ồ ợ ộ Chăn nuôi l n cung c p phân bón cho cây tr ng, phân l n là m t trong
ơ ố ữ ữ ồ ể ả ạ ủ ấ ộ nh ng ngu n phân h u c t ặ t, có th c i t o và nâng cao đ phì c a đ t, đ c
ệ ể ả ệ ấ ộ ợ ộ bi ị t là đ t nông nghi p. M t con l n th t trong m t ngày đêm có th th i 2,5 –
ướ ứ ượ ơ 4kg phân, ngoài ra còn n c tiêu có ch a hàm l ng Nit và Phôt pho cao.
ầ ữ ữ ữ ằ ồ ợ Chăn nuôi l n góp ph n gi ậ v ng cân b ng sinh thái gi a cây tr ng, v t
ườ ứ ề ườ ợ nuôi và con ng i. Trong các nghiên c u v môi tr ậ ệ ng nông nghi p, l n là v t
ế ượ ủ ệ ể ầ ọ ộ nuôi quan tr ng và là m t thành ph n không th thi u đ c c a h sinh thái nông
ệ ạ ợ ố ở ườ ể ạ nghi p. Chăn nuôi l n có th t o ra các lo i gi ng heo nuôi các v ả n cây c nh
ầ ạ ả ố hay các gi ng heo nuôi c trong nhà góp ph n làm tăng thêm đa d ng sinh thái t ự
nhiên.
ể ạ ệ ợ ồ ọ Chăn nuôi l n có th t o ra ngu n nguyên li u cho y h c trong công ngh ệ
ọ ợ ượ ụ ụ ụ ể ả ọ sinh h c y h c, l n đã đ c nhân b n gen (cloning) đ ph c v cho m c đích
ứ ỏ ườ nâng cao s c kh e cho con ng i.
ợ ộ Chăn nuôi l n làm tăng tính an ninh cho các h gia đình nông dân trong các
ạ ộ ộ ồ ờ ợ ỉ ho t đ ng xã h i và chi tiêu trong gia đ nh. Đ ng th i thông qua chăn nuôi l n,
ườ ầ ư ể ạ ộ ọ ng i nông dân có th an tâm đ u t cho con cái h c hành và ho t đ ng văn hóa
ỗ ướ ỏ ư khác nh cúng gi i h i, ma chay, đình đám. , c
ư ể ượ ể ậ ợ ườ L n là v t nuôi có th coi nh bi u t ắ ng may m n cho ng i Á Đông
ạ ộ ưỡ ư ầ ổ ợ ở ố trong các ho t đ ng tín ng ng nh “c m tinh tu i h i” hay Trung Qu c có
ể ượ ệ ủ ự ắ ớ ị ợ quan ni m l n là bi u t ẩ ng c a s may m n đ u năm m i Âm l ch…
ể ị ợ ứ ể ở ỏ Tuy nhiên, đ th t l n tr thành món ăn có th nâng cao s c kh e cho con
ườ ề ọ ọ ố ưỡ ng i, đi u quan tr ng là quá trình ch n gi ng và nuôi d ợ ng chăm sóc, đàn l n
9
ứ ề ầ ấ ả ạ ỏ ph i luôn luôn kh e m nh, s c đ kháng cao và thành ph n các ch t dinh d ưỡ ng
ấ ượ ị ố ọ ị tích lũy vào th t có ch t l ng t t và có giá tr sinh h c.
ơ ở ự ễ 1.2 C s th c ti n
ế ớ ợ ể 1.2.1 Phát tri n chăn nuôi l n th t ị ở ộ ố ướ m t s n c trên Th Gi i
ị ạ ể ợ ố ủ i Trung Qu c Theo báo cáo tháng 9/2015 c a Phát tri n chăn nuôi l n th t t
ệ ệ ươ ạ ừ ỷ ướ Vi n Chính sách nông nghi p và th ng m i (IATP), t ậ vài th p k tr c Chính
ấ ở ủ ệ ố ướ ể ế ph Trung Qu c đã tính đ n vi c thuê hay mua đ t các n c đang phát tri n đ ể
ạ ộ ư ồ ế ệ ằ ả ọ ự ti n hành ho t đ ng nông nghi p nh tr ng tr t và chăn nuôi nh m gi m áp l c
ể ượ ế ậ ẩ ọ ộ ể ế ả nh p kh u. N u ph i ch n m t bi u t ng cho quá trình phát tri n kinh t chóng
ả ố ặ ở ờ ệ ạ ữ ứ ặ ố m t và nh ng thách th c Trung Qu c ph i đ i m t ể th i đi m hi n t i, thì đó
ủ ề ả ậ ợ ố ố ướ ph i là l n loài v t nuôi truy n th ng c a Trung Qu c. Do đó, n c này đã phát
ị ợ ớ ế ớ ể ứ ể ệ ấ ầ tri n ngành công nghi p th t l n l n nh t th gi i đ đáp ng nhu c u tiêu dùng
ớ ư ụ ầ ộ ổ ồ ủ c a gi i trung l u ngày càng gia tăng trong xã h i. Nhu c u tiêu th kh ng l và
ị ợ ụ ữ ẩ ả ấ ộ ơ ữ liên t c tăng chính là đ ng c thúc đ y 17 gia tăng s n xu t th t l n. Gi a nh ng
ụ ạ ạ ố ỉ ộ năm 1970 giai đo n cách m ng xanh, m t công dân Trung Qu c ch tiêu th 8 kg
ị ợ ị ợ ể ườ ỹ ỉ th t l n/năm thì nay có th ăn 93 kg th t l n/năm. Trong khi đó, ng i M ch tiêu
ị ợ ố ượ ụ ợ ạ ố ứ th 27 kg th t l n/năm. Năm 2014, s l ng l n nuôi t ầ i Trung Qu c đ ng đ u
ế ớ ỷ ệ ệ ạ ầ ưở ị ợ ạ ủ th gi i, đ t 723 tri u đ u con. T l tăng tr ng c a ngành th t l n t i Trung
ơ ố ị ị Ướ ớ ị ợ ẽ Qu c luôn cao h n th t gà và th t bò. c tính t ế i năm 2022, th t l n s chi m
ả ượ ả ổ ẻ ị ườ kho ng 63% t ng s n l ị ng th t bán l trên th tr ố ng Trung Qu c. Tuy nhiên,
ể ượ ả ố ữ ề ấ ặ ố ợ l n cũng đang là bi u t ng cho nh ng v n đ mà Trung Qu c ph i đ i m t, đó
ươ ự ị ợ ủ ị ườ ấ là an ninh l ể ng th c. Đ duy trì đ ượ ượ c l ng th t l n đ cung c p cho th tr ng,
ộ ượ ẩ ậ ố ẩ ầ ớ ả Trung Qu c đang ph i nh p kh u m t l ế ng l n các nhu y u ph m c n thi ế t
ừ ợ ượ ủ ậ ẩ cho ngành chăn nuôi l n. T năm 2010, l ậ ng nh p kh u đ u nành c a Trung
ị ườ ế ổ ố ự ậ ơ Qu c đã chi m h n 50% t ng th tr ủ ầ ng đ u nành toàn c u. Theo d báo c a
ố ẽ ệ ấ ộ ồ ế ả ậ ẩ ố ỹ H i đ ng ngũ c c M , Trung Qu c s ph i nh p kh u 19 đ n 32 tri u t n ngô
ự ữ ầ ế ượ ế ỏ ỹ ố vào năm 2022. N u M có kho d tr d u m chi n l c thì Trung Qu c có d ự
ữ ị ợ ươ ế ượ ủ ự ố tr th t l n t ạ i và đông l nh chi n l c. Chính ph Trung Qu c đã xây d ng k ế
ự ữ ị ợ ừ ạ ả ị ệ ạ ệ ho ch d tr th t l n t ệ khi x y ra d ch b nh tai xanh gây thi t h i hàng tri u con
10
ọ ấ ườ ự ữ ị ợ ợ l n và làm giá th t l n tăng v t b t th ế ố ng vào năm 2006. Gi ng các d tr chi n
ự ữ ị ợ ượ ụ ằ ổ ượ l c khác, d tr th t l n đ c coi là công c bình n giá bán b ng cách mua vào
ị ườ ể ấ ố khi giá leo thang và bán ra th tr ng khi giá xu ng th p. Đ không b t ị ụ ạ t l i trên
ị ợ ế ớ ặ ả ệ ậ ẩ ố ấ ch ng đua s n xu t th t l n trên th gi i, Trung Qu c nh p kh u 73 tri u USD
ợ ừ ể ả ệ ấ ậ ỗ tinh l n t ố Anh m i năm đ c i thi n con gi ng và năng su t. Trong vài th p k ỷ
ệ ướ ế ẽ ể ổ ộ ớ t i, ngành nông nghi p n c này cũng cam k t s chuy n đ i toàn b mô hình
ủ ế ạ ộ ố ớ nuôi nông h sang trang tr i quy mô l n. Chính ph Trung Qu c khuy n khích
ệ ạ ủ ụ ậ ằ các doanh nghi p mua l ỗ ợ i và sáp nh p b ng các h tr tài chính và th t c giúp
ệ ướ ọ ỏ ề ớ doanh nghi p ra n c ngoài h c h i cách đi u hành mô hình m i này. Năm ngoái,
ữ ậ ỉ ạ ụ v sáp nh p gi a Shuangui và Smithfield không ch mang l ố i cho Trung Qu c
ươ ị ợ ớ ấ ướ ệ ắ ỹ ộ m t th ng hi u 18 th t l n l n nh t n ắ c M mà còn giúp Shuangui n m b t
ứ ủ ệ ậ ườ ấ ỹ ườ t ợ ng t n cách th c nuôi l n công nghi p c a ng ả i M . Tuy nhiên, ch t th i
ổ ồ ộ ệ ủ c a ngành công nghi p chăn nuôi kh ng l ạ này cũng đang t o thành m t trong
ấ ủ ạ ạ ớ ữ ễ ấ ườ ở nh ng v n n n l n nh t c a n n ô nhi m môi tr ng ố Trung Qu c. Cái giá đ ể
ạ ộ ứ ạ ủ ư ổ ộ ộ ị ộ duy trì n đ nh và ho t đ ng c a m t xã h i đông dân và ph c t p nh xã h i
ế ố ỏ Trung Qu c vì th không nh chút nào.
ợ ể 1.2.2 Phát tri n chăn nuôi l n th t ị ở ệ Vi t Nam
ệ ả ượ ệ ệ ổ ợ Vi t Nam hi n có t ng đàn l n trên 27 tri u con. S n l ị ợ ủ ng th t l n c a
ệ ế ớ ứ ứ ệ ẫ ặ Vi t Nam đ ng th sáu th gi i. Song, Vi t Nam v n không có m t trong top 20
ế ớ ầ ấ ẩ ố ị ợ ở ệ qu c gia xu t kh u th t hàng đ u th gi i do quy mô chăn nuôi l n Vi t Nam có
ỏ ẻ ừ ặ ừ ậ ợ ị ớ t i 80% là chăn nuôi nh l (t 12 nái, ho c t 1020 l n th t). Vì v y, ngành chăn
ệ ề ấ ượ ứ ả ượ ẩ ấ ợ ủ nuôi l n c a Vi t Nam khó đáp ng v ch t l ng và s n l ố ng, ph m ch t gi ng
ấ ượ ư ầ ứ ủ ư ệ ố ị kém, ch t l ả ng th c ăn kém, phòng ch ng d ch ch a đ y đ và ch a hi u qu ,
ị ườ ế thi u thông tin th tr ỗ ợ ng và chính sách h tr (Cao Tân, 2016).
ố ượ ả ợ B ng 2.1 S l ng l n phân theo vùng
ơ ị Đ n v : Nghìn con
STT 14/13(%) 15/14(%) BQ (%)
Vùng 2013 2014 2015
1 ả ướ c
2 C n ĐBSH 26.264 6.759 26.761 6.824 27.750 7.061 101.892 100.961 103.695 103.473 102.789 102.209
11
352,6 371,1 390,4 105.397 105.121 105.259
3 Hà Nam Trung du và
6.328 6.626 6.841 104.709 103.244 103.974
4 m.n phía B cắ BTB và DH
5 6 7 5.207 1.742 2.890 3.470 5.367 1.797 3.093 3.589 102.118 101.161 104.786 96.522 103.072 103.157 107.024 103.429 102.594 102.154 105.899 99.916
5.099 1.722 2.758 3.595 ố ổ m.Trung Tây Nguyên ĐNB ĐBSCL ụ ồ Ngu n: T ng c c Th ng kê 2015
ả ướ ổ ờ ợ ự ưở Th i gian qua t ng đàn l n trên c n c luôn có s tăng tr ổ ng, t ng đàn
ả ướ ừ ệ ệ ợ l n c n c t ố 26,26 tri u con năm 2013 tăng lên 27,75 tri u con năm 2015, t c
ể ấ ợ ả ộ đ tăng bình quân 3 năm là 2.79%. Qua b ng trên ta có th th y chăn nuôi l n đã
ả ướ ướ phát tri n ể ở ấ ả t t c các vùng trong c n c quy ợ mô đàn l n có xu h ng tăng
ự ự ộ ố ư ư ể ố ộ ợ nh ng t c đ , t c đ phát tri n bình quân 3 năm đàn l n ch a th c s cao. Dù
ế ẫ ợ ỷ ệ ớ ơ ấ ậ v y đàn l n v n chi m t l n trong c c u đàn gia súc. l
ợ ở ự ỉ ệ ữ ế ầ ỉ Tình hình chăn nuôi l n các t nh cũng có s khác bi t, h u h t nh ng t nh
ố ượ ầ ớ ậ ầ ợ ề ở ở ỉ ỉ có s l ng đ u l nnhi u ph n l n t p trung ắ các t nh phía B c b i vì các t nh
ợ ữ ể ấ ạ ợ ồ ữ này phát tri n m nh l n s a và l n choai xu t chu ng. Hà Nam cũng có nh ng
ế ớ ớ ố ễ ể ộ ướ b ậ c chuy n bi n l n v i t c đ tăng bình quân 3 năm là 5,26%. D dàng nh n
ượ ế ợ ữ ộ ị ấ th y đ ị c chăn nuôi l n th t đang chi m gi ọ m t v trí quan tr ng trong nghành
ệ ệ nông nghi p hi n nay.
ợ ạ ể ổ ầ ầ ư 1.2.3.Qúa trình phát tri n chăn nuôi l n t i công ty c ph n đ u t nông
ệ ị nghi p Yên Đ nh.
ạ ợ ị ượ ự ừ ế Trang tr i l n Yên Đ nh đ c xây d ng t tháng 2 năm 1972 đ n tháng 7
ử ụ ụ ủ ư ứ ệ ạ ợ ố ị năm 1975 d a vào s d ng. Ch c năng nhi m v c a tr i gi ng l n Yên Đ nh là
ố ỷ ể ả ầ ấ ợ ợ ợ chăn nuôi l n nái gi ng ố đ s n xu t ra con l n gi ng cái thu n và l n lai F1
ệ ấ ớ ị ị cung c p cho nhân dân trên đ a bàn huy n Yên Đ nh, v i quy mô 200 nái.
ổ ố ườ ả ồ T ng s CNVCLĐ là 20 ng ạ ễ i, do đ ng chí Nguy n Văn T o làm tr i
ưở tr ng.
ộ ố ủ ệ ệ ớ ị ệ ậ Năm 1977 huy n Yên Đ nh sáp nh p v i m t s xã c a huy n Thi u
ạ ợ ệ ệ ệ ậ ậ ạ Hóa thành l p huy n Thi u Yên. Theo đó tr i l n Thi u Hóa sáp nh p vào tr i
12
ệ ấ ổ ố ổ ợ ố ị ạ ợ l n gi ng Yên Đ nh và đ i tên thành tr i gi ng l n c p II Thi u Yên, t ng s ố
ườ ụ ả ứ ệ ấ ợ CNVCLĐ có 40 ng ố i. Ch c năng và nhi m v s n xu t kinh doanh l n gi ng
ủ ợ ỷ ể ả ạ ớ v i quy mô c a tr i là 200 l n nái ợ ấ và móng cái, s n xu t và chuy n giao l n
ợ ạ ị ấ ị ị ầ ậ h u b thu n và l n l ệ i F1 nuôi th t cung c p cho nhân dân trên đ a bàn huy n
ệ ỉ Thi u Yên và trong T nh.
ế ị ự ệ ỉ Th c hi n quy t đ nh UBND t nh Thanh Hóa ngày 10 tháng 3 năm 1993
ệ ợ ạ ợ ể ệ ấ ố ố ệ ề v chuy n Tr i l n gi ng c p II Thi u Yên thành Xí nghi p l n gi ng Thi u
ụ ứ ệ ệ ả ấ ợ Yên, Xí nghi p có nhi m v và ch c năng s n xu t nhân giiongs l n móng cái
ạ ớ ạ ầ ợ thu n và chăn nuôi l n nái ngo i v i quy mô 100 móng cái và 100 nái ngo i, hàng
ữ ấ ả ợ ợ ị năm s n xu t ra 800 con l n HBXG và 1.500 con l n cai s a nuôi th t, doanh thu
ỷ ỷ ồ ể ả ậ ấ ơ ỹ ị ạ ượ ừ đ t đ c t 1,1 t 1,2 t đ ng, đ n v có s n xu t và chuy n giao k thu t chăn
ạ ướ ợ ệ ệ ạ ị nuôi l n ngo i h ng n c cho nhân dân trên đ a bàn huy n Thi u Yên nói riêng
ớ ổ ệ ậ ố ỉ ườ và các huy n lân c n trong t nh v i t ng s CNVCLĐ là 28 ng ồ i, do đ ng chí
ị ươ ố Tr nh Xuân L ng làm giám đ c.
ự ệ ố ị ị Th c hi n theo Ngh đ nh s 44/1998/NĐCP ngày 29 tháng 6 năm 1998
ủ ề ệ ướ ầ ổ ể ủ c a chính ph v chuy n doanh nghi p nhà n c thành công ty c ph n. Ngày
ạ ộ ồ ạ ộ ầ ạ ộ ế ổ 12 tháng 11 năm 2002 Đ i h i đ ng c đông ti n hành đ i h i. Đ i h i l n th ứ
ề ẹ ấ ầ ư ầ ấ ấ ổ nh t đã thông qua Đi u l và nh t trí l y tên là Công ty c ph n đ u t nông
ớ ố ố ề ệ ệ ổ ị ỷ ồ nghi p Yên Đ nh, Công ty có 27 c đông v i s v n đi u l là 2,6 t đ ng. Tong
ố ướ ệ ồ ố ồ đó v n nhà n ủ c là 2.082.000.000 đ ng, v n c a CNVCLĐ là 518 tri u đ ng,
ướ ệ ố ổ ỉ tháng 10 năm 2012 nhà n c thoái v n hi n nay ch còn 22 c đông
ụ ứ ệ ể ợ Công ty có nhi m v và ch c năng là duy trì và phát tri n đàn l n nái
ế ị ủ ạ ợ ỉ ngo i 100 con và 50 l n nái móng cái theo quy t đ nh 388/UBTH c a UBND t nh
Thanh Hóa.
ứ ề ả ấ ổ ạ Quy mô s n xu t và hình th c kinh doanh có nhi u thay đ i, đàn nái ngo i
ư ế ệ ổ ỏ ừ t ợ 100 con đ a lên 150 con (b SXKD l n M.Cái). Cho đ n hi n nay t ng đàn là
ả ấ 350 con nái sinh s n c p ông bà.
ấ ượ ợ ượ ừ ướ ấ Ch t l ng đàn l n đ c t ng b c nâng cao, hàng năm snar xu t ra 500
ữ ấ ợ ị ợ 1600 con l n HBXG và 20003500 con l n cai s a nuôi th t, cung c p cho nhân
13
ệ ệ ỉ ỉ ị ị dân trên đ a bàn huy n Yên Đ nh, các huy n trong t nh và các t nh thành trong c ả
ấ ượ ợ ủ ố ượ ị ườ ướ n c, ch t l n l n gi ng c a Công ty có uy tín, đ c th tr ậ ấ ng ch p nh n,
ạ ừ ỷ ồ ỷ ồ ừ ế doanh thu đ t t 1,2 t đ ng – 2,1 t đ ng. T năm 1994 đ n năm 2011 SXKD
ạ ượ ể ừ luôn phát tri n quy mô đàn nái ngo i đ c tăng t 150 con năm 1994 lên 350 con
ấ ả ợ ợ ữ vào năm 2011, hàng năm s n xu t ra 2500 con l n HBXG và 4200 con l n cai s a
ạ ừ ị ỷ ỷ ồ ậ ủ nuôi th t, doanh thu đ t t 2,1 t 13,7 t ộ đ ng, thu nh p c a công nhân lao đ ng
ơ ướ ề ợ ế ộ ượ ả ả năm sau cao h n năm tr c, các ch đ quy n l n luôn đ c đ m b o.
ủ ệ ớ ở ỉ ị Công ty đã cùng v i các s , ban ngành c a huy n Yên Đ nh và T nh Thanh
ụ ự ệ ặ ầ ạ ợ ơ ị ể Hóa th c hi n m c tiêu n c hóa đàn l n. Yêu c u đ t ra cho đ n v là: phát tri n
ữ ế ổ ọ ộ chăn nuôi không nh ng làm thay đ i quy trình chăn nuôi theo ti n b khoa h c mà
ệ ấ ượ ự ệ ẩ ạ ị ả ặ ph i đ c bi t quan tâm ch t l ng th c ph m s ch, an toàn d ch b nh theo tiêu
ẩ chu n vietgap.
ỷ ướ ế ể ậ ộ ớ Ti n b trong công tác chuy n giao so v i th p k tr ư c đây là đã đ a
ị ươ ừ ứ ậ chăn nuôi đ a ph ng t ụ hình th c chăn nuôi t n d ng lên chăn nuôi bán công
ệ ệ ậ ạ ớ nghi p và công nghi p 100%. Hình thành khu trang tr i chăn nuôi t p trung v i
ớ ừ quy mô v a và l n.
ữ ủ ườ ượ ộ ưở Thành tích c a CBCN và nh ng ng ộ i lao đ ng đã đ c B tr ng B ộ
ệ ủ ủ ệ ệ ỉ ỉ nông nghi p, T nh y, UBND t nh Thanh Hóa và Huy n y, UBND Huy n Yên
ề ề ấ ặ ằ ị Đ nh t ng nhi u b ng khen và gi y khen vì có nhi u thành tích trong phong trào
ụ ế ậ ả ấ ọ ộ áp d ng các ti n b khoa h c kycc thu t vào s n xu t chăn nuôi.
ọ ệ 1.2.4 Bài h c kinh nghi m
ợ ướ Thông qua tình hình chăn nuôi l n trong và ngoài n ộ ể c ta có th rút ra m t
ự ể ọ ợ ố s bài h c cho s phát tri n chăn nuôi l n :
ươ ỗ ợ ủ ủ ộ ớ Các ch ng trình h tr , chính sách c a chính ph tác đ ng l n trong
ể ầ ợ ườ ơ ữ ẩ ạ ươ phát tri n chăn nuôi l n nên c n tăng c ng và đ y m nh h n n a. Ch ng trình
ỗ ợ ị ườ ố ầ ầ ỗ ợ ỗ ợ ậ h tr t p trung vào h tr vay v n, h tr th tr ng đ u vào và đ u ra, h tr ỗ ợ
ườ ự ệ ậ ợ ỹ ị tăng c ả ng k thu t năng l c chăn nuôi l n th t có hi u qu
14
ủ ộ ầ ư ợ ướ ệ ạ ạ Ch đ ng đ u t chăn nuôi l n theo h ầ ng công nghi p, m nh d n đ u
ơ ở ạ ầ ự ọ ố ố ự ế ộ ư t xây d ng c s h t ng, ch n mua gi ng t ụ t, tích c c áp d ng ti n b khoa
ệ ầ ể ể ệ ề ả ể ư ọ h c là đi u ki n c n đ có th đ a xã phát tri n nhanh và hi u qu
ế ự ể ồ ạ ư ể ạ ợ ấ Phát tri n chăn nuôi l n nh ng h n ch s phát tri n ể t, m t ki m
ệ ớ ụ ạ ệ ả ế soát Áp d ng mô hình công ngh m i đem l i hi u qu kinh t cao
ủ ự ệ Tuân th các khâu trong quy trình chăm sóc, th c hi n nghiêm các yêu
ỹ ậ ầ c u k thu t chăn nuôi
ệ ố ự ệ ệ ị Th c hi n t t các bi n pháp phòng tránh d ch b nh
ự ọ ỏ ấ ủ ệ ả Tích c c h c h i kinh nghi m s n xu t c a các mô hình chăn nuôi có quy
ớ ỉ mô l n trong và ngoài t nh
ườ ế ấ ườ Tăng c ữ ộ ả ng liên k t gi a h s n xu t và ng i mua
ầ ư ầ ả ả ệ ể Đ u t ấ đ u vào đ nâng cao hi u qu s n xu t
ệ ả ệ ể ớ ườ Phát tri n song hành v i vi c b o v môi tr ng xunh quanh.
15
ươ Ố ƯỢ Ộ ƯƠ Ứ Ch ng 2. Đ I T NG, N I DUNG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ố ượ ứ ạ 2.1. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ 2.1.1. Đ i t ng nghiên c u
ạ ộ ầ ư ủ ầ ả ấ ổ Ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p
ị Yên Đ nh.
ứ ạ 2.1.2. Ph m vi nghiên c u
ề ạ 2.1.2.1. Ph m vi v không gian
ầ ư ự ệ ầ ổ ị ệ ệ Th c hi n trên đ a bàn công ty c ph n đ u t nông nghi p nghi p Yên
ị Đ nh.
ề ờ ạ 2.1.2.2. Ph m vi v th i gian
ề ượ ệ ừ ự Đ tài đ c th c hi n t ế 13/02/2017 đ n 09/04/2017.
ố ệ ố ệ ứ S li u nghiên c u là s li u trong các năm 20112015.
ị ứ ể 2.1.2.3. Đ a đi m nghiên c u
ứ ạ ế ề ầ ư ầ ệ Đ tài ti n hành nghiên c u t ổ i công ty c ph n đ u t nông nghi p Yên
ị Đ nh.
ứ ộ 2.2. N i dung nghiên c u
ơ ượ ề ặ ầ ư ủ ể ầ ổ ị c v đ c đi m c a công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p Yên Đ nh. S l
ả ề ệ ợ ủ ệ Đánh giá hi u qu v vi c chăn nuôi l n c a công ty.
ậ ợ ữ ế ố ả ưở ớ Phân tích nh ng thu n l i, khó khăn và các y u t nh h ng t i quá trình
ủ ấ ả s n xu t kinh doanh c a công ty.
ộ ố ả ề ấ ể ằ ả Đ xu t m t s gi i pháp nh m giúp công ty nâng cao hi u qu chăn nuôi
ấ ầ ợ l n, góp ph n nâng cao năng su t.
ươ ứ 2.3 Ph ng pháp nghiên c u:
ươ ự ế ề ự ậ Ph ả ng pháp kh o sát th c t ờ đi u tra: Trong quá trình th c t p và th i
gian
ạ ộ ề ế ề ả ậ ủ làm chuyên đ ti p c n, kh o sát đi u tra quá trình ho t đ ng kinh doanh c a
Công ty.
16
ươ ử ụ ợ ư ệ ố ệ ậ Ph ổ ng pháp phân tích, t ng h p: S d ng t li u, s li u thu th p đ ể
ự ạ ấ ộ phân tích, đánh giá m t cách chính sác th c tr ng v hi u ả ả ề ệ qu s n xu t kinh
ủ doanh c a công ty.
ươ ố ệ 2.3.1 Ph ử ng pháp x lý s li u
ả ề ử ế ổ ợ ổ ợ ỉ T ng h p và x lý thông tin: t ng h p k t qu đi u tra theo ch tiêu phân
tích.
ơ ở ữ ệ ố ệ ự ự ệ ề ầ Xây d ng c s d li u: th c hi n trên ph n m m phân tích s li u ph ổ
ế bi n excel.
ươ ố ệ 2.3.2 Ph ng pháp phân tích s li u
ươ ả ố ng pháp th ng kê mô t Ph
ả ả ụ ế ế ệ ả ả ấ Phân tích k t qu s n xu t, k t qu tiêu th , đánh giá hi u qu chăn nuôi
ầ ư ầ ổ ế ệ ộ ị ợ ủ l n c a công ty c ph n đ u t nông nghi p Yên Đ nh, phân tích bi n đ ng trong
ố ươ ợ ỉ ố ố ệ ố ố ằ ơ ấ c c u đàn l n b ng các ch tiêu s t ng đ i, s tuy t đ i và s bình quân.
ươ ng pháp so sánh Ph
ươ ỉ ươ ố Đây là ph ng pháp tính toán các ch tiêu t ệ ố ng đ i, tuy t đ i só sánh qua
ờ ỳ ể ể ủ ệ ượ ộ ờ các th i k đ đánh giá đ ng thái phát tri n c a hi n t ng theo th i gian, không
ừ ệ ượ ủ gian t ậ đó tìm ra quy lu t chung c a hi n t ng.
ươ ượ ử ụ ề ỉ Ph ng pháp này đ c s d ng trong đ tài dùng so sánh các ch tiêu s ố
ố ố ể ấ ệ ố ượ ự ươ t ng đ i, s tuy t đ i qua các năm đ th y đ ể c s phát tri n v c s l ề ả ố ượ ng
ấ ượ ợ ở ầ ư ầ ệ và ch t l ng trong chăn nuôi l n ổ công ty c ph n đ u t nông nghi p Yên
ị Đ nh.
ậ ụ ố ớ ợ ậ 2.3.3 V n d ng phân tích ma tr n SWOT đ i v i chăn nuôi l n
ế ợ ữ ự ậ ậ ớ Ma tr n SWOT là ma tr n k t h p gi a phân tích và d báo bên trong v i
ứ ề ợ ị bên ngoài v tình hình chăn nuôi l n trên đ a bàn nghiên c u. Đây là phân tích
ể ế ề ể ạ ằ ổ ơ ộ ị đ nh tính nh m có cách nhìn t ng quát v các đi m m nh, đi m y u, c h i,
ứ thách th c trong chăn nuôi.
17
ớ ế ậ ừ ự ề ậ ậ ộ ạ ủ Xây d ng ma tr n thu n chi u v i ti p c n t bên trong (n i t i c a công
ở ầ ẽ ượ ủ ể ậ ắ ầ ể ạ ty), đi m kh i đ u c a ma tr n s đ c b t đ u băng S (đi m m nh) và W
ớ ế ế ố ể ế ồ ộ ườ ụ ể (đi m y u); r i m i đ n các y u t thu c môi tr ng bên ngoài, c th là O (c ơ
ơ ở ể ả ủ ứ ế ổ ợ ộ h i) và T (thách th c). K t qu c a quá trình phân tích t ng h p là c s đ xây
ươ ướ ủ ế ể ự d ng ph ng h ng phát tri n chăn nuôi ch y u.
18
ậ ả B ng 2.5. Ma tr n SWOT
ườ Môi tr ng bên ngoài
ơ ộ ứ C h i (O) Thách th c (T) Phân tích
ộ ộ N i b trong ể ể ố ợ ố ợ ố ợ ố ợ ạ Đi m m nh (S) ế Đi m y u (W) Ph i h p (S/O) Ph i h p (W/O) Ph i h p (S/T) Ph i h p (W/T) công ty
ả ồ (Ngu n: Giáo trình Marketing căn b n, ĐHV)
ế ợ ủ ậ Các k t h p c a ma tr n SWOT:
ượ ừ ự ế ợ ơ ộ ữ ặ ạ ố ợ Ph i h p S/O: thu đ s k t h p gi a các m t m nh và c h i ch c t ủ
ế y u trong chăn nuôi.
ự ế ợ ơ ộ ẵ ố ợ ữ ữ ớ ể ữ Ph i h p W/O: là s k t h p gi a nh ng c h i s n có v i nh ng đi m
ự ế ợ ể ậ ữ ợ ự ế ủ y u c a chăn nuôi l n. S k t h p này giúp cho nh ng công ty có th t n d ng
ơ ộ ể ữ ụ ế ể ắ nh ng c h i đ kh c ph c các đi m y u.
ế ạ ố ợ ữ ậ ằ ể ả Ph i h p S/T: nh m t n dũng nh ng th m nh trong chăn nuôi đ gi m
ữ ứ ủ ượ ừ ự ế ợ ữ ặ ạ ớ nh ng r i ro thách th c, thu đ s k t h p các m t m nh v i nh ng thách c t
ự ế ợ ứ ủ ệ ợ ợ ượ th c c a chăn nuôi l n. S k t h p này giúp cho vi c chăn nuôi l n v t qua
ậ ụ ơ ằ ữ ữ ể ạ ượ đ c nh ng nguy c b ng cách t n d ng nh ng đi m m nh.
ặ ế ố ợ ố ợ ơ ủ ự ợ Ph i h p W/T: là s ph i h p các m t y u và nguy c c a chăn nuôi l n
ế ớ ứ ố ề ể ằ ơ ạ sao cho h n ch t i m c t ể ả i thi u các nguy c có th x y ra, b ng cách đ ra các
ế ượ ả ể chi n l c và gi i pháp phát tri n.
ệ ố ứ ỉ 2.4. H th ng các ch tiêu nghiên c u
ủ ả ả ỉ ế 2.4.1. Các ch tiêu ph n ánh k t qu chăn nuôi c a công ty
ấ ủ ị ả ị ả ẩ ổ ộ T ng giá tr s n xu t c a công ty: GO là toàn b giá tr s n ph m do h ộ
ượ ủ ề ẩ ả ằ ổ ị làm ra, đ c tính b ng t ng c a các s n ph m làm ra quy v giá tr .
ị ả ấ Trong đó: GO là giá tr s n xu t
ủ ả ả ẩ ơ Pi là đ n giá s n xuât bình quân c a s n ph m i
ả ượ ả ẩ Qi là s n l ng s n ph m i
ố ượ ả ẩ n là s l ng s n ph m
19
ứ ẩ ả i là s n ph m th i
ộ ữ ụ ụ ỉ Ch tiêu chi phí trung gian (IC) là toàn b nh ng chi phí ph c v quá trình
ủ ế ồ ộ ị chăn nuôi c a công ty (không bao g m giá tr lao đ ng, thu , chi phí tài chính,
ả ấ ả ồ kh u hao tài s n). Trong chăn nuôi chi phí trung gian bao g m các kho n chi phí
ư ệ ố ứ nguyên li u nh : th c ăn, thu c thú y…
Trong đó: Ci là chi phí th iứ
ữ ầ ả ị ệ Giá tr gia tăng: VA là chênh l ch gi a GO và IC, ph n ánh ph n giá tr ị
ạ ộ ộ ỳ ủ ế ả ớ m i tăng thêm do k t qu ho t đ ng chăn nuôi c a công ty trong m t k . Giá tr ị
ượ ứ gia tăng đ c tính theo công th c:
VA = GO – IC
ầ ậ ỗ ợ ạ ủ ị Thu nh p h n h p (MI): là ph n còn l i c a giá tr gia tăng sau khi đã
ị ả ự ế ấ ả ấ ơ ồ kh u hao TSCĐ, thu . Bao g m các kho n th c mà đ n v s n xu t có đ ượ c
ệ ợ ệ ầ ậ không phân bi t đó là l i nhu n hay ph n thu do chênh l ch.
MI = VA – (D + T)
ị Trong đó: VA: giá tr tăng thêm
ấ ầ ị D: Là ph n giá tr kh u hao TSCĐ là chi phí phân b ố
ộ (công lao đ ng thuê ngoà)
ệ ế T: là thu nông nghi p
ậ ợ L i nhu n (Pr)
TPr = GO – TC
ị ả ổ ấ Trong đó: GO: t ng giá tr s n xu t
ả ổ ấ TC: là t ng chi phí s n xu t
ấ ộ (Chi phí trung gian IC, kh u hao TSCĐ, công lao đ ng, chi phí khác)
ủ ệ ấ ả ỉ ả ả Các ch tiêu ph n ánh hi u qu s n xu t kinh doanh c a công ty:
ả ử ụ ệ Hi u qu s d ng chi phí trung gian
ị ả ấ ồ + Giá tr s n xu t / đ ng chi phí trung gian (GO/IC)
ồ ị + Giá tr gia tăng / đ ng chi phí trung gian (VA/IC)
20
ậ ợ ỗ ồ + Thu nh p h n h p / đ ng chi phí trung gian (MI/IC)
ệ ế ả ả ỉ ế 2.4.2. Các ch tiêu đánh giá k t qu và hi u qu kinh t
ỷ ấ ị ả ấ ỷ ố ữ + T su t giá tr s n xu t theo chi phí (GO/IC): là t ị ả s gi a giá tr s n
ấ ượ ấ ớ ộ ơ xu t thu đ ủ ị ả c tính bình quân trên m t đ n v s n xu t v i chi phí trung gian c a
ỳ ả ấ ộ m t chu k s n xu t.
ỷ ấ ị ượ + T su t giá tr tăng thêm theo chi phí (VA/IC): đ ằ c tính b ng giá tr ị
ả ấ ỏ ị ộ ơ tăng thêm tính bình quân trên m t đ n v chi phí b ra trong s n xu t.
ỷ ấ ằ ậ ỗ ợ ị + T su t thu nh p h n h p theo chi phí (MI/IC): tính b ng giá tr thu
ậ ỗ ợ ị ộ ơ nh p h n h p trên m t đ n v chi phí trung gian.
ổ ầ ầ ư ủ ể ặ ị 2.5. Đ c đi m c a công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p Yên Đ nh
ớ ệ 2.5.1. Gi i thi u chung
ầ ư ệ ầ ổ ị Tên doanh nghi p: Công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p Yên Đ nh.
ố ị Giám đ c công ty: Lê Th Nam
ị ỉ ị ỉ ị ệ Đ a ch : xã Đ nh Long – huy n Yên Đ nh – t nh Thanh Hóa
ệ ạ Đi n tho i: 02373.510.235
ầ ạ ổ ệ Lo i hình doanh nghi p: Công ty c ph n
ế ố Mã s thu : 28004585862
ể ạ ệ T i ngân hàng: Ngân hàng nông nghi p và phát tri n nông thôn huyên Yên
ị ỉ Đ nh t nh Thanh Hóa.
ầ ư ỉ ạ ấ ố ở Gi y phép kinh doanh s : 2603000054 do s ké ho ch đ u t t nh Thanh
ấ Hóa c p ngày 27/06/2006
ề ệ ổ ố T ng v n đi u l : 2.600.000.000 VNĐ
ầ ư ầ ệ ị ụ ở ổ Công ty c ph n đ u t nông nghi p Yên Đ nh có tr s chính đóng t ạ i
ố ộ ệ ầ ỉ ị ị ị đ a bàn xã Đ nh Long – huy n Yên Đ nh – t nh Thanh Hóa, g n qu c l 45, phía
ị ấ ề ằ ổ ị ị ệ tây giáp xã Đ nh Liên, n m cách th tr n Yên Đ nh 2km v phía đông. T ng di n
ử ụ ơ ả ư ấ ấ ạ tích s d ng đ t là 4,9 ha, trong đó có 2 ha đ t xây d ng c b n còn l i 2,9 ha là
ồ ấ ồ đ t tr ng lúa, ao h .
21
ớ ố ố ề ệ ổ ỷ ồ Công ty có 27 c đông v i s v n đi u l là 2,6 t đ ng.
ứ ề ệ ụ 2.5.2 Ch c năng nhi m v , ngành ngh kinh doanh
ứ ệ ụ 2.5.2.1 Ch c năng nhi m v
ụ ứ ể ệ ợ Công ty có nhi m v và ch c năng là duy trì và phát tri n đàn l n nái
ế ể ấ ả ạ ọ ộ ế ngo i ông bà 350 con, chuy n giao ti n b khoa h c trong s n xu t theo quy t
ủ ế ồ ợ ỉ ữ ị đ nh 388/UBTH c a UBND t nh Thanh Hóa, và h p đ ng ký k t hàng năm gi a
ầ ư ầ ổ ệ ỉ ệ ị công ty c ph n đ u t ở nông nghi p Yên Đ nh và s nông nghi p t nh Thanh Hóa
ừ ế ạ ậ ợ ứ cung ng t ị ố 2100 đ n 2500 con l n h u b gi ng ngo i cho bà con trong tĩnh.
ị ướ ấ ẩ ả ợ ị ườ ạ ố ượ ợ Xu t bán s n ph m l n choai và l n th t h ng n c ra th tr ng, s l ng hàng
ừ ọ ượ ừ ấ năm t 40005000 con, tr ng l ng t 360400 nghìn t n/năm.
ề 2.5.2.2 Ngành ngh kinh doanh
ầ ư ầ ệ ệ ộ ị ổ Công ty c ph n đ u t ạ nông nghi p yên đ nh là m t doanh nghi p ho t
ủ ế ự ự ệ ậ ợ ộ đ ng trong lĩnh v c nông nghi p, t p trung ch y u vào lĩnh v c chăn nuôi l n
ị ườ ứ ẩ ạ ả ố ẩ ả ậ ợ ị gi ng ngo i cung ng s n ph n ra th tr ấ ng các s n ph m l n h u b xu t
ứ ữ ợ ố ợ ị ị ượ ầ gi ng, l n cai s a nuôi th t, l n th t, đáp ng đ ả c nhu c u khách hàng. S n
ủ ế ị ườ ủ ẩ ố ỉ ph m c a công ty phân ph i ch y u là th tr ng trong t nh Thanh Hóa, và các
ả ướ ệ ị ườ ệ ỉ t nh thành trong c n ặ c, đ c bi t là th tr ố ớ ả ị ng huy n Yên Đ nh đ i v i s n
ố ớ ả ụ ẩ ẩ ố ợ ợ ị ươ ph m là l n gi ng, đ i v i s n ph m l n th t tiêu th qua th ng lái ra th ị
ườ ẵ ộ tr ng Hà N i, Đà N ng,...
ầ ư ầ ệ ề ị ổ Công ty c ph n đ u t nông nghi p yên đ nh đăng ký nghành ngh kinh
doanh:
ậ ả ấ ố ồ S n xu t gi ng cây tr ng v t nuôi.
ậ ư ả ệ Kinh doanh nông s n, v t t nông nghi p.
ế ế ứ Ch bi n th c ăn gia súc.
ơ ấ ổ ứ ộ ả 2.5.3 C c u t ch c b máy qu n lý
ơ ấ ổ ứ ộ ả 2.5.3.1 C c u t ch c b máy qu n lý
ơ ồ ộ ư ủ ể ả Có th khái quát s đ b máy qu n lý c a công ty nh sau:
22
23
ủ ộ ả S đơ ồ 1: B máy qu n lý c a công ty
HĐQT
ố ề Giám đ c đ u hành
Phó giám đ cố
Phòng TCHCLĐ ề ươ
ti n l
ng
ế Phòng k toán, tài vụ
Tổ chăn nuôi
Tổ cơ khí
Tổ b oả vệ
Tổ tr ngồ tr tọ
ể ổ ứ 2.5.3.2. T ch c đoàn th
ổ ứ ế ả ả ổ ố T ch a Đ ng có 10 Đ ng viên chi m t ỷ ệ l 52,6% trong t ng s cán b ộ
ộ ự ệ ộ ỷ công nhân viên trong công ty, là chi b tr c thu c Huy n U Yên Đinh.
ứ ổ ộ T ch c Công đoàn có 26 đoàn viên trong đó đoàn viên là cán b công
ỉ nhân viên trong công ty là 19, đoàn viên ngh công tác tham gia BHXH là 6 ng ườ i.
ạ ộ ủ ề ượ ệ ị Ho t đ ng c a công đoàn nhi u năm qua đ c huy n đoàn Yên Đ nh đánh giá là
ạ ơ ở ữ công đoàn c s v ng m nh.
24
ả ồ ộ ạ ộ Chi đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh có 11 đoàn viên. Ho t đ ng
ế ủ ị ự ộ ầ ỉ ạ ủ ự ấ ủ c a chi đoàn ch u s lãnh ch đ o tr c ti p c a chi y, chi b v công đoàn c p
trên.
ơ ở ạ ầ 2.5.4. C s h t ng
ệ ố ạ ồ H th ng chu ng tr i, nhà kho
ầ ư ầ ệ ị ượ ổ Công ty c ph n đ u t nông nghi p Yên Đ nh – Thanh Hóa đ c thành
ơ ở ậ ấ ượ ự ế ậ l p năm 1972. C s v t ch t đ ồ c thiets k và xây d ng theo mô hình chu ng
ế ượ ướ ự ấ ạ k54. Đ n năm 1994 đ c nhà n c nâng c p xây d ng l ả ụ i theo m c tiêu s n
ấ ợ ướ ạ ố ồ ổ xu t nuôi l n h ng n c và t ng s dãy chu ng nuôi là 9 dãy và 3 dãy nhà kho
ế ế ứ ệ ự ữ d tr nguyên li u, ch bi n th c ăn gia súc trong đó:
ệ ố ạ ả ồ B ng 2.6. H th ng chu ng tr i, nhà kho.
ố ượ ệ S l ng Di n tích ồ ẫ TT D y chu ng
ẫ ẫ ẫ ẫ ẫ
1 2 3 4 5 6 7 9 10 D y chuång nu«i lîn ®ùc D y chuång nu«i lîn chê phèi vµ n¸i chöa D y chuång nu«i lîn n¸i nu«i con D y chuång nu«i lîn hËu bÞ xuÊt gièng D y chuång nu«i lîn thÞt D yẫ chuång nu«i lîn hËu bÞ thay ®µn Kho dù tr÷ nguyªn liÖu thøc ¨n Nhµ phèi chÕ thøc ¨n gia súc Nhµ ®Æt m¸y nghiÒn thøc ¨n gia súc
(d y)ẫ 01 02 01 02 02 01 01 01 01 ồ (m2) 180 700 350 350 720 720 130 128 128 ạ ế (Ngu n: phòng k ho ch)
2.5.5 Công tác thú y
ệ ề ườ ầ ấ ẩ Qua đi u tra các b nh th ng x y ra vào các năm g n đây cho th y:
ệ ề ễ ẩ ợ ớ ổ ị B nh truy n nhi m: Không có d ch l n x y ra trên t ng đàn l n, tuy nhiên
ườ ệ ắ ươ ị ả ẫ ợ l n v n th ng m c các b nh phó th ng hàn, d ch t ế , lép to chi m 23%.
ạ ử ệ ệ ộ ộ ủ ả ủ ế B nh n i khoa: Ch y u b nh do viêm n i m c t cung c a nái sinh s n là
ệ ế ẩ chính, các b nh khác x y ra lác đác chi m t ỷ ệ l 57%.
25
ủ ế ẻ ỷ ệ ệ ệ ạ ộ B nh n i ngo i ký sinh trùng: Ch y u là b nh gh , t l ấ giun sán th p
ổ ế chi m t ỷ ệ l 10% trên t ng đàn.
ề ệ ệ ị ễ ệ ằ Qua đi u tra phòng b nh và v sinh d ch t : Phòng b nh b ng vaxin cho
ẽ ằ ặ ạ ấ ộ ủ ế th y công ty có m t quy trình tiêm phòng ch t ch b ng các lo i vaxin ch y u
ư nh sau:
ị + Vaccin d ch t ả .
ụ ế ụ ấ + Vaccin t huy t trùng (t d u).
ở ồ + Vaccin l m m long móng.
+ Vaccin hô h p.ấ
+ Vaccin lép tô.
+ Vaccin tai xanh.
ệ ế ể ẩ ằ ớ Phòng b nh b ng t y u , cách ly, ki m soát môi gi ề i trung gian truy n
ợ ố ố ị ỳ ằ ệ b nh: Công ty đã có nhà cách ly l n m riêng, phun thu c sát trùng đ nh k b ng
ố ố ạ ộ ố ở ầ ồ các lo i thu c t ừ t, nuôi mèo phòng ng a chu t, có h vôi các đ u chu ng ngăn
ừ ớ ề ệ ng a môi gi i trung gian truy n b nh.
ả ở ợ ẹ ệ ậ ỏ Tuy v y cũng không tránh kh i các b nh tiêu ch y l n con theo m và
ữ ữ ệ ậ ấ ị ợ l n sau cai s a, b nh hô h p trên đàn cai s a, đàn h u b ,... tuy nhiên đã đ ượ c
ố ớ ề ệ ệ ạ ả ộ ị đi u tr có hi u qu cao. Đ i v i các b nh n i ngo i ký sinh trùng cũng đã đ ượ c
ố ử x lý t t.
ầ ư ạ ể ử ự ầ Bên c nh đó công ty còn đ u t và xây d ng 2 h m bioga đ x lý môi
ườ ừ ạ ả ả ế ượ ả ấ ồ ợ tr ng do ngu n ch t th i c i đàn l n th i ra, v a h n ch đ c môi trung gian
ừ ậ ụ ệ ề ể ệ truy n b nh, v a t n d ng đ ượ ượ c l ạ ng khí biogas đ ch y máy phát đi n, làm
ượ ấ ả ả gi m đ c chi phí trong s n xu t kinh doanh.
ủ ế ề ạ ộ ữ ủ ể ặ ả ấ 2.5.5 Nh ng đ c đi m ch y u v ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công
ổ ầ ầ ư ị ty c ph n đ u t ệ nông nghi p yên đ nh
ề ả ẩ ặ ể 2.5.5.1. Đ c đi m v s n ph m
ặ ự ề ợ ể ả ẩ ố ố ọ ợ ậ S n ph m v l n gi ng dùng đ gây nái ho c đ c gi ng (g i là l n h u
ỷ ệ ọ ượ ị ể ỉ ạ ấ ậ ị b ): T l ch n đ c cái h u b đ xu t bán trung bình ch đ t 2025% so v i s ớ ố
ợ ự ậ ể ả ẩ ấ ả ố ợ ị ọ ợ l n đ nuôi trong đàn. S n ph m l n cái và l n đ c h u b xu t gi ng ph i ch n
26
ử ồ ơ ồ ơ ấ ạ ị ị ọ l c theo các giai đo n và có h s lý l ch theo dõi, khi xu t bán g i h s lý l ch
ườ ẻ ố ố ở ệ cho ng i mua (có đánh s tai theo th tai và s xăm ấ góc tai). Vi c nuôi và xu t
ợ ố ượ ủ ỉ ứ ậ ơ bán l n gi ng đ c các c quan ch c năng c a t nh công nh n.
ấ ượ ề ấ ẩ ả ẩ ợ ả S n ph m là l n choai xu t kh u: V ch t l ng đ m b o t ả ỷ ệ ạ ừ n c t l
ổ ạ ấ ọ ượ 5558%, khi xu t bán lúc 90120 ngày tu i đ t tr ng l ng 4252 kg/con. Yêu
ế ế ề ọ ượ ấ ấ ướ ầ ủ c u c a nhà ch bi n v tr ng l ng th p không th p d i 42kg và không cao
ơ h n 52kg.
ề ưỡ ả ử ụ ộ ỗ ấ ượ ạ ợ + V nuôi d ng: Ph i s d ng b t h n h p đ t ch t l ng, không có
ấ ọ ch t kích thích tăng tr ng.
ẻ ở ề ợ ị ử ụ ừ ả + V thú y: L n không b gh l , xây sát, ph i ng ng s d ng kháng sinh
ướ ấ ồ và vacxin tr c khi xu t chu ng theo qui trình.
ề ố ượ ấ ố ể ừ ở + V s l ỗ ầ ng: M i l n xu t t i thi u t 90 con tr lên.
ổ ạ ọ ấ ả ẩ ợ ị ượ S n ph m l n th t: Xu t bán lúc 120150 ngày tu i đ t tr ng l ng 60
ỷ ệ ạ ạ ừ ử ụ ị ệ ừ ợ 120kg, t n c đ t t l 5355%, l n không b b nh, d ng s d ng vacxin và
ố ướ ướ ẫ ủ ấ thu c kháng sinh tr c 1015 ngày theo h ng d n c a nhà cung c p. S l ố ượ ng
ế ấ ừ ỗ ợ l n khi xu t m i chuy n xe có t 60100 con.
ề ỹ ể ậ ặ ệ 2.5.5.2. Đ c đi m v k thu t công ngh
ợ Chăn nuôi l n theo quy trình cao:
ậ ạ ề ố ử ụ ộ ỹ ế ẩ ố ợ ồ + V gi ng: S d ng gi ng l n ti n b k thu t đ t tiêu chu n, có ngu n
ượ ậ ừ ơ ở ố ư ạ ớ ố ố g c rõ ràng, đ c nh p t các c s gi ng l n tiên cây nh tr i heo gi ng kim
ươ ứ ợ ụ ạ ố ươ long Bình d ng, Tr i heo gi ng trung tâm nghiên c u l n Th y Ph ạ ng, Tr i
ầ ậ ắ ố ồ ố ế ố heo gi ng thu n thành b c ninh, heo gi ng cipi có ngu n g c thái lan,...H u h t
ơ ở ố ụ ỵ ừ ướ ậ ố ề ả ấ ề các c s gi ng này đ u nh p gi ng c k t n c ngoài v s n xu t heo Ông
ả bà có kh năng sinh s n t ả ố ỷ ệ t, t l nác cao.
ệ ủ ề ứ ử ụ ứ ấ + V th c ăn: S d ng th c ăn công nghi p c a các nhà cung c p uy tín và
ử ụ ả ợ ứ ừ ạ ạ ỗ ưở giá c h p lý. S d ng m i lo i th c ăn cho t ng giai đo n sinh tr ng và phát
ệ ạ ả ướ ể ứ ả ấ ợ tri n phù h p. Hi n t i c n c có trên 150 nhà máy s n xu t th c ăn công
ầ ư ệ ầ ổ ự ệ ọ ượ nghi p. Công ty c ph n đ u t ị nông nghi p yên đ nh đã l a ch n đ c 2 nhà
ỉ ọ ượ ấ ấ ỗ ộ ố ạ ả ộ ỗ ẩ ợ ả ả s n xu t, m i nhà s n xu t ch ch n đ c m t s lo i s n ph m b t h n h p:
27
ụ ậ ợ ỗ Ví d : Công ty Cipi Thái lan cám h n h p nái 566,567s, cám t p ăn 550s,
ữ ỗ ợ ợ ợ ợ ỗ ợ ỗ cám h n h p cho l n cai s a 551, cám h n h p cho l n choai 552s, cám h n h p
ợ ị cho l n th t 553s.
ọ ượ ử ụ ứ ợ ừ Công ty Proconco, ch n đ c th c ăn s d ng cho l n con t 2260 ngày
ứ ử ố ổ tu i, mã s C14 và th c ăn cho nái ch a C18A…
ề ệ ể ử ụ ạ + V thú y: Tiêm phòng tri ứ t đ , s d ng các lo i vacxin tiêm phòng ng
ứ ế ệ ạ ẩ ạ ổ ỗ ợ ộ ớ v i các giai đo n (l a tu i) m i lo i vacxin phù h p. T y u tiêu đ c v sinh
ạ ị ồ ỳ chu ng tr i đ nh k .
ề ưỡ ự ệ ỹ + V chăm sóc nuôi d ậ ng: Th c hi n chăn nuôi theo quy trình k thu t.
ể ự ệ ệ ợ Đ th c hi n chăn nuôi l n theo quy trình công ngh cao, các C«ng ty đã đ u t ầ ư
ế ị ư ử ồ ợ ờ ố trang thi t b chuyên dùng nh : Chu ng nuôi l n nái ch a và ch ph i, khung
ữ ả ợ ồ ợ ổ nuôi l n nái sinh s n riêng, l ng nuôi l n sau cai s a 2260 ngày tu i có máng ăn
ố ự ộ ệ ố ấ và máng u ng t đ ng, h th ng cung c p và phân ph i n ố ướ ự ộ c t ệ ố đ ng, h th ng
ầ ả ấ ử x lý phân và ch t th i qua h m bioga…
ử ụ ủ ủ ể ệ ặ ộ ỗ Đ c đi m c a chăn nuôi công ngh cao là ít s d ng lao đ ng th công, m i lao
ể ặ ợ ợ ợ ị ộ đ ng có th chăn nuôi hàng trăm l n nái, ho c hàng ngàn l n choai và l n th t. Vì
ạ ơ ả ở ả ộ ườ ấ ẳ ậ v y lao đ ng ph i qua đào t o c b n các tr ạ ọ ng trung c p, cao đ ng, đ i h c
ự ễ ả ấ ạ và đào t o qua th c ti n s n xu t.
ậ ệ ử ụ ứ ể ề ặ 2.5.5.3. Đ c đi m v cung ng và s d ng nguyên v t li u
ủ ả ộ ỗ ủ ế ứ ệ ầ ấ ồ ợ Đ u vào c a s n xu t ch y u là nguyên li u th c ăn g m b t h n h p,
ủ ể ệ ạ ặ ố ổ ồ ị thu c thu y các lo i. Đ c đi m c a chăn nuôi công nghi p là n đ nh ngu n cung
ố ượ ề ả ả ầ ờ ấ ượ ấ c p đ m b o yêu c u v đúng th i gian, s l ng, ch t l ẩ ả ng, …s n ph m
ự ế ạ ạ ấ ấ ố ượ đ c nhà phân ph i cung c p tr c ti p ho c thông qua đ i lý c p 1.
ừ ữ ậ ợ ể ấ ặ ứ ả ả ồ T nh ng đ c đi m trên cho th y: Thu n l i ngu n th c ăn đ m b o.
ả ầ ị ộ ề Khó khăn: giá c đ u vào b đ i lên trong kinh doanh do qua nhi u khâu trung
ị ườ ế ả ưở ế gian, khi th tr ứ ng khan hi m giá th c tăng lên làm nh h ả ng đ n giá thành s n
ấ ả ẩ xu t s n ph m.
ề ị ườ ể ặ ẩ 2.5.5.4. Đ c đi m v th tr ụ ả ng tiêu th s n ph m
ị ườ ủ ế ụ ả ẩ Th tr ng tiêu th s n ph m ch y u:
28
ố ớ ợ ủ ệ ạ ố ị ị Đ i v i l n Gi ng: Các ch trang tr i trên đ a bàn trong huy n Yên đ nh
ứ ể ệ ỉ và các huy n khác trong T nh mua đ thay đàn, hàng năm công ty cung ng đ ượ c
ị ọ ế ậ ợ ượ ế ạ ừ t 2100 đ n 2500 con l n h u b , tr ng l ng bình quân đ t 50 đ n 60 kg/ con.
ố ớ ợ ể ấ ủ ế Đ i v i l n choai(4055kg): Ch y u dùng đ cung c p cho các nhà ch ế
ế ấ ẩ ấ ồ ẩ bi n xu t kh u đi H ng Kong và Đài Loan thông qua các nhà chuyên xu t kh u
ệ ạ ở ả ế ế ạ t i H i Phòng. Hi n t i Thanh Hóa có Công ty ch bi n Hoa Mai.
ố ớ ợ ế ấ ả ẵ ộ ị Đ i v i l n th t( 85 120kg): Xu t đi Hu , Hà N i, Đà N ng, H i Phòng
ươ ờ ỳ ấ ố thông qua các th ng lái, có th i k xu t đi Trung Qu c.
ổ ậ ủ ụ ả ụ ể ầ ẩ ặ ộ Đ c đi m n i b t c a tiêu th s n ph m ph thu c theo nhu c u th ị
ườ ậ ả ầ ồ ợ ổ ị tr ầ ng, giá c tuân theo quy lu t Cung C u, không ký h p đ ng n đ nh đ u ra.
ề ặ ộ ể 2.5.5.5. Đ c đi m v lao đ ng
ổ ố ộ ườ T ng s cán b công nhân viên trong công ty là 19 ng i, trong đó trình đ ộ
ườ ấ ườ ố ạ ọ đ i h c 5 ng ế i chi m t ỷ ệ l 26,3%, trung c p 8 ng ế i chi m t ỷ ệ l 42%, s còn
ư ề ạ ổ ạ l ộ i là công nhân lành ngh và lao đ ng ph thông ch a qua đào t o.
ủ ế ủ ự ể ễ ạ ặ ộ ổ ả Đ c đi m c a lao đ ng ph thông ph i đào t o qua th c ti n ch y u là k ỹ
năng và kinh nghi m.ệ
ề ặ ư ớ ợ ể ệ ắ ậ V m t u đi m: Có trách nhi m cao, g n bó v i l i ích và thu nh p.
ề ượ ế ư ể ế ượ ị ườ V nh c đi m: Thi u t duy chi n l c, phân tích th tr ả ế ng và c i ti n
ớ ệ ổ đ i m i công ngh .
ề ơ ở ậ ể ặ ấ 2.5.5.6. Đ c đi m v c s v t ch t
ơ ở ậ ấ ượ ộ ừ ị ồ ạ ồ C s v t ch t đ c trang b đ ng b . T chu ng tr i, trang thi ế ị t b
ứ ấ ả ả ượ ệ ả đ m b o cho s n xu t đáp ng đ c công ngh chăn nuôi theo quy trình k ỹ
ơ ở ậ ủ ụ ụ ệ ể ấ ậ ặ ố thu t. Đ c đi m c a h th ng c s v t ch t ph c v cho chăn nuôi công
ự ộ ả ử ụ ộ ố ủ ộ ệ nghi p bán t đ ng (còn m t s khâu ph i s d ng lao đ ng th công).
ơ ở ậ ậ ệ ậ ệ ự ể ấ ạ V t li u đ xây d ng c s v t ch t: Khai thác v t li u mua t ỗ i ch ,
ướ ộ ề ở ứ ộ ử ụ ắ ậ ấ ả s n xu t trong n c vì v y đ b n ờ m c đ trung bình, th i gian s d ng ng n.
ệ ử ụ ệ ả ấ ồ ớ ồ Ngu n đi n s d ng cho s n xu t cùng chung v i ngu n đi n trong thôn
ệ ự ộ ộ ễ ị ệ d b l ộ thu c, các h đã mua m t máy phát đi n d phòng.
29
ự ệ ệ ạ ả ấ ở ồ B ng 2.7. Di n tích đ t xây d ng công s làm vi c, chu ng tr i, nhà kho, nhà
ế ế ch bi n.
Số Di n ệ Ghi ưở ệ ố TT H th ng nhà x ng ngượ l Tích chú
(d y)ẫ 01
ố
ố ị
ở ệ ố ẫ ẫ ẫ ẫ ẫ ẫ
ệ Công s làm vi c ạ ồ H th ng chu ng tr i ồ ợ ự D y chu ng nuôi l n đ c ồ ợ ữ ờ D y chu ng nuôi l n ch ph i và nái ch a ồ ợ D y chu ng nuôi l n nái nuôi con ồ ấ ậ ợ D y chu ng nuôi l n h u b xu t gi ng ợ ồ ị D y chu ng nuôi l n th t ồ ị ợ h u b thay đàn ậ D y chu ng nuôi l n ồ D yẫ chu ng cách ly 01 02 01 02 02 01 01
ệ ố
ệ I II 1 2 3 4 5 6 7 III H th ng kho và nhà ch bi n 10
ự ữ ố ặ ứ ế ế ứ Kho d tr nguyên li u th c ăn ế ứ Nhà ph i ch th c ăn gia súc ề Nhà đ t máy nghi n th c ăn gia súc 01 01 01
ạ ồ (m2) 220 3.100 180 700 350 350 720 720 80 356 130 126 100 ế (Ngu n: Phòng k ho ch công ty)
ự ệ ể ệ ệ ể ở ự Di n tích đ xây d ng công s làm vi c: 220m2, di n tích đ xây d ng
ạ ủ ồ ế ế ự ệ chu ng tr i c a công ty là: 3100 m
2 , di n tích xây d ng kho nhà ch bi n: 356
ạ ấ ồ ệ ố ử ọ ướ ả ắ ọ ố m2. s còn l ồ i là đ t tr ng tr t, ao h và h th ng x lý n c th i l ng l c tr ướ c
ư ể ễ ườ ướ ệ ồ khi đ a ra kênh đ tránh ô nhi m môi tr ng n c. Di n tích chu ng tr i đ ạ ượ c
ế ế ư ẫ ấ thi ố t k theo m u th ng nh t nh nhau.
ơ ở ậ ặ ằ ấ ủ ự ả ấ Qua b ng 1 cho th y m t b ng xây d ng và c s v t ch t c a Công ty
ầ ư ự ệ ệ ị ầ ổ c ph n đ u t nông nghi p Yên Đ nh cho phép th c hi n quy trình chăn nuôi
ệ ả ọ ợ ả Công nghi p đ m b o khoa h c và h p lý.
ề ố ể ặ 2.5.5.7. Đ c đi m v v n
ầ ư ố ầ ư ự ố ả V n đ u t ơ ả cho xây d ng c b n và v n đ u t ấ cho quá trình s n xu t
ụ ể ở ả c th b ng sau:
30
ồ ố ơ ấ ầ ư ả ể ờ B ng 2.8. C c u ngu n v n đ u t (Giá th i đi m 2014)
Ghi chú
ĐVT Tri uệ T ng sổ ố 10.047,2
ổ ơ ấ ầ ư TT 1 2
Tri uệ Tri uệ 3.047 7000,2
ầ ư 3 ộ N i Dung ầ ư ố T ng v n đ u t ố C c u v n đ u t ố ố ị V n c đ nh: ố ư ộ V n l u đ ng: ố ồ Ngu n v n đ u t :
có
Tri uệ Tri uệ 4500 1500,2
4
ố ự V n t ố V n vay ố ơ ấ C c u v n vay: ươ ạ NH th ng m i ộ Huy đ ng khác
895 605,2 ồ ế Tri uệ Tri uệ (Ngu n: Phòng k toán công ty)
ấ ổ ầ ư ả ố ờ B ng 2: Cho th y t ng v n đ u t ủ ể giá thành th i đi m năm 2014 c a
ố ố ị ầ ư ơ ở ậ ệ ấ ồ ồ C«ng ty là 10.047.2 tri u đ ng, v n c đ nh bao g m đ u t c s v t ch t, trang
ế ị ẻ ứ ố ị ệ ế ợ ố ồ ổ thi t b và l n nái tính đ n lúc đ l a 1: T ng v n c đ nh 3047 tri u đ ng,
ầ ư ố ế chi m t ỷ ệ l ớ ổ 30,3% so v i t ng v n đ u t .
ố ự ệ ế ố ổ ồ ồ Ngu n v n l ố u ®éng : V n t có t ng s 4500 tri u đ ng, chi m t ỷ ệ l
ầ ư ố ự ố ầ ư ơ ở ậ ấ ớ ổ 64,28% so v i t ng v n đ u t , v n t ủ ế có ch y u đ u t vào c s v t ch t ban
ả ố ị ạ ấ ầ đ u, h ch toán vào kh u hao tài s n c đ nh.
ầ ư ế ậ ố ơ ấ ả ả ồ K t lu n: V n đ u t ố và c c u các ngu n v n đ m b o cho vi c t ệ ổ
ứ ả ứ ượ ầ ợ ấ ch c s n xu t đáp ng đ ớ c nhu c u và phù h p v i chăn nuôi theo quy trình
Công nghi pệ
ề ể ạ ặ 2.5.5.8. Đ c đi m v ho ch toán kinh doanh.
ầ ư ầ ổ ứ ở ữ ệ ị Công ty c ph n đ u t ố nông nghi p Yên Đ nh, hình th c s h u v n:
ế ộ ự ấ ầ ổ ợ ố ả Công ty c ph n; lĩnh v c kinh doanh: s n xu t chăn nuôi l n gi ng; ch đ áp
ệ ừ ụ ứ ứ ế ỏ ỉ ổ ụ d ng: Doanh nghi p v a và nh ; hình th c áp d ng k toán: Ch ng ch ghi s .
ộ ơ ở ầ ầ ủ ả ả ầ ấ ớ Yêu c u c a s n xu t chăn nuôi m t c s c n ph i ghi chép ban đ u v i
ố ổ ỗ ộ ầ ộ ộ các n i dung, m i n i dung c n m t cu n s ghi chép:
ế ả ạ ấ K ho ch s n su t năm.
ộ ổ ợ ế S theo dõi bi n đ ng đàn l n.
ậ ấ ổ S theo dõi xu t nh p v t t ậ ư .
31
ả ẩ ổ ấ S theo dõi xu t bán s n ph m.
ề ặ ổ S theo dõi thu chi ti n m t.
ế ả Báo cáo quy t toán tài chình, 6 tháng, c năm, trong báo cáo tài chính
ể ệ ượ ả ph i th hi n đ ụ c các m c sau:
ố ế ả + B ng cân đ i k toán.
ư ể + Báo cáo l u chuy n ti n t ề ệ .
ế + Thuy t minh báo cáo tài chính.
B¶ng c©n ®èi kÕ to¸n.
ệ ậ Vi c ghi chép c p nh p s li u ậ ố ệ cu¶ c«ng ty đ y đ . ầ ủ
ạ ượ ạ ả ẩ ở ừ Phân tích và ho ch toán đ c giá thành các lo i s n ph m ạ ả t ng giai đo n s n
xu t.ấ
ậ ượ ế ế ấ ả ạ ạ ố Công ty l p đ c k ho ch s n xu t kinh doanh và k ho ch v n hàng
ủ ế ế ả ầ ộ ổ năm m t cách đ y đ . K t qu hàng năm cã b¸o c¸o t ng k t và phân tích đ ượ c
ấ ế ả ộ ệ ể ả ọ ằ hi u qu m t cách chính xác đ rút ra bài h c cho năm s n xu t ti p theo nh m
ụ ắ ượ ể ạ kh c ph c nh ế c đi m và h n ch .
32
ươ Ứ Ả Ậ Ả Ế Ch ng 3. K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
ự ạ ả ấ ạ ổ ầ ầ ư 3.1. Th c tr ng s n xu t kinh doanh t i công ty c ph n đ u t nông
ệ ị nghi p yên đ nh
ơ ấ ợ 3.1.1. C c u đàn l n
ơ ấ ợ ừ ượ ở C c u đàn l n công ty t ế năm 2014 đ n năm 2016 đ ệ c s nông nghi p
ồ ợ ỉ ứ Thanh Hóa giao ch tiêu năn 20142016 là 350 nái ông bà và h n đ ng cung ng
ậ ấ ẩ ả ợ ị ợ cho bà con nông dân trong tình là 2100 con l n h u b cái, xu t bán s n ph m l n
ị ướ ợ ị ườ ạ ố ươ ừ choai và l n th t h ng n c ra th tr ng, s l ng hàng năm t 40005000 con,
ượ ừ ấ ọ tr ng l ng t 360400 nghìn t n/ năm.
ế ầ ớ ở ữ ứ ợ ồ ệ Căn c và h p đ ng ký k t đ u năm gi a công ty v i s nông nghi p
ự ượ ơ ấ ề ố ượ ợ Thanh Hóa. Công ty đã xây d ng đ ợ c c c u đàn l n h p lý v s l ấ ng, ch t
ầ ủ ứ ợ ợ ồ ượ l ng đàn l n, cung ng đ y đ cho bà con nông dân theo h p đ ng.
ơ ấ ợ ạ ả ể ờ B ng 3.1. C c u đàn l n t i th i đi m 30/12/2016
Số Tr ngọ
ạ ợ TT Lo i l n ĐVT ngượ l ngượ l Ghi chú
(con) (kg)
L n đ c ợ ự làm vi cệ 1 10 2.500 con
ợ L n nái ông bà sinh s nả 2 350 70.000 con
ậ ị L n ợ h u b thay đàn 3 80 8.800 con
ợ ẹ L n con theo m 4 830 2.490 con
ợ ữ L n cai s a 5 1650 16.500 con
ấ ậ ợ ố ị L n h u b xu t gi ng 6 251 10.040 con
ợ 7 ị L n th t 2100 157.500 con
T ngổ 4.431 267.830
ậ ồ ỷ (Ngu n: Phòng k thu t công ty)
33
ấ ả 3.1.2. Tình hình s n xu t kinh doanh năm 20142016
ả ấ ả ừ B ng 3.2. Tình hình s n xu t kinh doanh t năm 20142016:
Năm
ộ TT N i dung ĐVT 2014 2015 2016
ậ ố ị Cái h u b bán gi ng: Con 1.615 1.841 1.920
ượ 1 ọ Tr ng l ng: T nấ 40.375 47.866 46.080
ể ố ợ ị ố ề S ti n: L n bán gi ng đ nuôi th t: Tri uệ Con 2745.5 1.132 3398.5 1.250 3686.4 1.600
ượ 2 ọ Tr ng l ng: T nấ 28.89 31.250 57.220
ấ ợ ị ố ề S ti n: L n choai, th t xu t bán: Tri uệ Con 652.42 2.041 1093.750 2.350 2002.700 2.920
ượ 3 ọ Tr ng l ng: T nấ 156.05 164.50 192.0
ẩ ổ ố ề S ti n ả T ng s n ph m bán trong năm Tri uệ Con 2700 4.788 4935 5.441 5376 6.440
ượ 4 ọ Tr ng l ng: T nấ 225.315 221.79 224
ố ề S ti n Tri uệ 11065.1
6097.9 ồ 9427.2 ế (Ngu n: Phòng k toán công ty)
ề ố ượ ấ ầ ợ ọ ượ ấ Trong b¶ng 6 cho th y: V s l ng đ u l n, tr ng l ồ ng xu t chu ng
ấ ề ố ầ ổ ị qua các năm không n đ nh. Năm 2016 là năm cao nh t v s đ u con, năm 2015
ấ ề ọ ượ ấ ồ ố ầ s đ u con ®¹t nh ng l ư ạ thÊp nh t v tr ng l i ng xu t chu ng.
ế ệ ả ả ợ ạ ổ ầ i công ty c ph n * K t qu và hi u qu chăn nuôi l n năm 20142016 t
ị ầ ư đ u t ệ nông nghi p Yên Đ nh
34
ế ệ ả ả ợ ạ ả B ng 3.3. K t qu và hi u qu chăn nuôi l n năm 20142016 t i công ty c ổ
ầ ư ầ ị ph n đ u t ệ nông nghi p Yên Đ nh
TT ỉ Ch tiêu
ổ ĐVT Tr.đ 2014 6.192,378 2015 11.100,95 2016 13.723,820 I T ng GTSX (GO)
ứ
Tr.đ Tr.đ Tr.đ Tr.đ Tr.đ 5.247,815 3840,5 736,015 671,3 344,563 0 8.576,289 6166,5 1202,489 1207,3 2.524,661 10.488,248 7131,1 1555,148 1802 3235,572 II 1 2 3 III Chi phí trung gian (IC) ố Chi phí thu c th c ăn Chi phí thú y Chi phí khác ị Giá tr gia tăng (VA)
ấ
Tr.đ Tr.đ Tr.đ 150 194,563 73,750 150 2.374,661 129,086 150 3.085,572 119,700 VI V VI Kh u hao TSCĐ (A) ậ ỗ ợ Thu nh p h n h p (MI) ộ Chi phí thuê lao đ ng (L)
Ng iườ 25 22 19 ộ ố ổ T ng s lao đ ng:
Ng iườ 21 21 19 ự ế ả ộ ấ Lao đ ng tr c ti p s n xu t
Tr.đ 2,950 3,370 4,580 ươ ng bình quân
ậ Tr.đ 720,813 2,245,575 2.965,872 L ợ L i nhu n (Pr) VII
ệ VIII ả Hi u qu tính/IC
L nầ 1,308 GO/IC 1,179 1,294
L nầ 0,308 VA/IC 0,059 0,294
L nầ 0,294 MI/IC 0,033 0,277
ụ ế ồ (Ngu n: Phòng k toán tài v công ty)
ạ ủ ừ ợ Nhìn chung tình hình chăn nuôi l n nái ngo i c a công ty đã và đang t ng
ệ ả ề ố ượ ấ ượ ẫ ầ ướ ả b c c i thi n c v s l ng l n ch t l ng, doanh thu tăng d n qua các năm,
ươ ướ ớ ừ t năm 2014 – 2016 doanh thu tăng: 7.531.442.000đ t ng ng v i 121,6%.
ư ả ấ ộ ạ Đ a ngành chăn nuôi thành m t ngành s n xu t hàng hóa mang l ồ i ngu n thu
ậ nh p chính cho công ty.
ả ủ ệ ấ ấ ả Năm 2016 là năn s n xu t hi u qu c a công ty nh t so vs các năm còn
ị ườ ầ ả ụ ị ợ ơ ạ l ẩ i do giá bán s n ph m cao, nhu c u th tr ng tiêu th th t l n h i sang trung
ố ớ ế ế ẩ ẫ ợ qu c l n d n đ n khan hi m hàng hóa nên đ y giá l n lên cao. Còn năm 2014 là
ợ ấ ở ẽ ấ ậ ấ ị năm thu l i nh n th p nh t b i l ể ệ do d ch tai xanh x t hi n, công ty không ki m
35
ượ ề ố ượ ệ ấ ẫ ị ạ ợ soát đ ế c d ch b nh d n đ n m t mát v s l ố ng bên c nh đó giá l n xu ng
ấ ợ ậ ủ ệ ấ ấ th p làm cho l i nhu n c a doanh nghi p r t th p.
ả ử ụ ệ ậ ỗ ợ ỉ ộ Hi u qu s d ng chi phí trung gian: Ch tiêu thu nh p h n h p trên m t
ấ ớ ủ ầ ỏ ớ ồ đ ng chi phí c a công ty năm 2016 là l n nh t v i 1,308 l n, có nghĩa là b ra
ộ ồ ấ ẽ ả ượ ồ ỗ ợ m t đ ng chi phí s n xu t s thu đ ậ c 1,308 đ ng thu nh p h n h p. Năm 2014
ả ử ụ ấ ớ ệ ầ ỏ ỏ hi u qu s d ng chi phí trung gian là nh nh t v i 1,179 l n, có nghĩa khi b ra
ộ ồ ỉ ượ ề ồ ỗ ợ m t đ ng chi phí thì công ty ch thu đ ậ c 1,179 đ ng thu nh p h n h p, đi u này
ự ế ả đã ph n ánh đúng th c t ủ chăn nuôi c a công ty.
ả ả ệ ấ 3.1.3. Phân tích hi u qu s n xu t kinh doanh
ả ả ệ ấ 3.1.3.1. Phân tích hi u qu s n xu t
ừ ế ả ả ệ ấ ả ấ ấ T k t qu s n xu t kinh doanh trên cho th y hi u qu cao nh t là năm
ủ ệ ạ ậ ổ ồ ỷ ấ ậ 2016, t ng thu nh p c a C«ng ty đ t 11065.1 tri u đ ng, t su t thu nh p trên
ố ượ ầ ấ ạ doanh thu đ t 13,84%, s l ng đ u con bán ra là cao nh t 6440 con. Năm 2015,
ư ạ ổ ọ ượ ấ ồ ạ ố ầ s đ u con bán ra đ t : 5.441 con nh ng t ng tr ng l ng xu t chu ng l i thÊp
ỷ ấ ậ ậ ấ ấ ố nh t: 221.7 t n, Công ty không có thu nh p. T su t thu nh p trên doanh s thu
ấ ề ủ v c a năm 2014 lµ thÊp nh t.
ủ ế ừ ế ề ấ ầ ả T phân tích k t qu trên cho th y: chi phí ch y u (đ u vào) là ti n mua
ứ ệ ế th c ăn chăn nuôi năm 2014 là 4140.5 tri u, chi m t ỷ ệ l 80,9%, năm 2015: 6866.5
ệ ế ệ ế ứ tri u chi m t ỷ ệ l 82,%, năm 2011: 7531.1 tri u chi m t ỷ ệ l 79,%, giá th c ăn các
ạ ủ ơ ẩ ạ các lo i c a năm 2016 cao h n năm 2015, ng ượ ạ c l ả i giá bán s n ph m l i cao
ế ể ặ ờ ị ơ ơ h n năm 2016, có th i đi m giá th t h i lên đ n 54.000đ/kg m t khác do th ị
ườ ụ ị ợ ố ớ ế ế ẫ ơ tr ế ng tiêu th th t l n h i sang Trung Qu c l n d n đ n khan hi m hàng hi m
ị ơ ậ ẩ ợ ạ ậ hàng hóa đ y giá th t h i lên cao. Do v y mà l ấ i nhu n năm 2016 đ t cao nh t
trong các năm.
36
ả ỉ ế ỹ ậ ệ 3.1.3.2. Phân tích hi u qu ch tiêu kinh t k thu t.
ả ỉ ế ỹ ự ệ ạ ậ B ng 3.4. Các ch tiêu kinh t k thu t th c hi n giai đo n (2014 2016)
So sánh So sánh Năm ỉ TT Các ch tiêu ĐVT
2014 2015 2016 2015/2014 % 2016/2015 %
ố ặ S nái có m t con 295 341 348 46 15,6 7 2,05 1
Lứa ổ 2.11 622 2.09 716 2.15 769 (0,02) 94 (0,9) 15,1 0,06 53 2,9 7,4 2 3
B/Q ố ứ ể S l a đ /nái/năm ổ ố ổ ẻ T ng s đ ố ổ con đ T ng s ể Con 5.909 6.730 7.536 821 13,9 806 0,12 4
ố nuôi Bình quân s con Con 9.5 9.4 9.8 (0,1) (1,05) 0,4 4,2 5 ổ
ể đ nuôi/ Bình quân số Ngày 25.2 25 24.9 (0,2) (0,8) (0,1) (0,4) 6
ngày cai s a/ữ ổ Bình quân s ố Con 8.7 8.6 8.9 (0,1) (1,1) 0,3 3,5 7
con cai s a/ữ ổ Bình quân kh iố Kg 158 162,2 178 4,2 2,6 15,8 9,7 8 ượ ng 60 ngày/
ọ L B/Q tr ng l ổ ượ ng
60 Kg 18.23 18.85 20 0,62 3,4 1,15 6,1 9
ả ổ ngày tu i/con Kho ng cách 2 Ngày 149 151 145 2 1,3 (6) (4) 10
l a đứ ẻ Tiªu tèn thøc ¨n /1 11 kg tăng tr ngọ
ừ T 2260 ngày 11.1 Kg 1.15 1.3 1.2 0,15 13 (0,1) (7,7)
tu iổ Tõ 6190 ngày 11.2 Kg 1.8 1.7 1.6 (0,1) (5,6) (0,1) (5,9)
11.3 11.4 tu iổ ừ T 91120 ngày ừ T 121150 ngày Kg Kg 2.6 3.5 2.55 3.4 2.4 3.2 (0,15) (0,2) (5,9) (5,9)
(0,05) (0,1) ồ (1,92) (2,6) (Ngu n: Phòng Kû thuËt công ty)
ố ệ ấ ả Qua s li u b ng trên cho th y:
37
ỉ ế ỷ ậ ủ ạ ượ ị Các ch tiêu kinh t , k thu t c a các năm tuy đ t và v t đ nh m c s ứ ở
ư ồ ề ở ư ệ ỉ nông nghi p giao khoán nh ng ch a đ ng đ u các năm, năm 2016 các ch tiêu
ể ấ ớ ượ ị ạ đ t cao nh t so v i các năm là do công ty đã ki m soát đ ệ c tình hình d ch b nh
trên đàn l n.ợ
ặ ầ ỉ Ch tiêu đàn nái có m t bình quân/năm tăng d n năm 2015 tăng so năm
ươ ứ ệ 2014 là 46 con, t ở ng ng tăng 15,6%, đó là do s nông nghi p giao khoán cho
ư ủ ố ượ ị ự ệ ơ công ty thêm 50 con nái Ông bà, tuy nhiên đ n v th c hi n ch a đ s l ầ ng đ u
ặ ợ ồ ớ ổ ố con theo h p đ ng. Năm 2016 so v i năm 2015 t ng s nái có m t bình quân tăng
ươ ứ ầ ạ ớ ỉ 7 con, t ng ng v i 2,5% và g n đ t ch tiêu giao.
ố ứ ứ ươ ẻ ả ỉ ứ Ch tiêu s l a đ /nái/năm, năm 2015/2014 gi m 0,2 l a t ớ ng ng v i
ố ớ ợ ẻ ứ ơ ị 0,9% là do năm 2010 đ n v tăng thêm đàn nái 46 con đ i v i l n đ l a 1 kh ả
ơ ả ư ổ ẻ ứ ả ở ớ ị năng sinh s n ch a n đ nh, nái đ l a 2 tr đi m i là nái c b n. Năm 2016 so
ố ứ ẻ ứ ươ ứ ố ớ v i năm 2015 s l a đ /nái/năm tăng 0,06 l a t ng ng 2,9% là do s nái tăng
ả ổ ẻ ứ ả ở ơ ị măm 2015 đã đ l a 2 tr đi nên kh năng sinh s n n đ nh h n.
ể ố ỉ ổ ố ổ Ch tiêu bình quân s con đ nuôi/ , bình quân s con cai/ , bình quân
ố ượ ổ ề ướ ừ ế kh i l ng cai/con/ , ... đ u có su h ng tăng t năm 2014 đ n năm 2016, tuy
ầ ả ơ ộ ỉ ưở ấ nhiên năm 2015 các ch tiêu này th p h n là do m t ph n là do nh h ủ ng c a nái
ặ ả ưở ủ ậ ố ị ẻ ứ đ l a 1, m t khác là do nh h ớ ệ ng c a tình hình d ch b nh do nh p gi ng m i
ưở ủ ệ ị ị ả ề v và nh h ự ng c a tình hính d ch b nh tai xanh trên đ a bàn, công ty đã th c
ệ ố ể ự ộ ị hi n t t công tác phòng d ch tuy nhiên không sao có th th c m t cách nghiêm
ặ ượ ủ ầ ộ ở ể ậ ố ng t đ c do đ i ng công nhân đa ph n là không khu t p th mà s ng cùng
ể ấ ọ ấ gia đình bên ngoài đây là nguyên nhân r t quan tr ng r t khó ki m soát trong khâu
ệ ợ ị phòng d ch b nh cho đàn l n.
ẩ ở ứ ứ ả ố ạ ủ ợ M c tiêu t n th c ăn cho 1kg s n ph m ữ 4 giai đo n c a đàn l n cai s a
ư ử ụ ề ợ ồ ồ ị ấ và l n th t qua các năm không đ ng đ u là do công ty ch a s d ng đ ng nh t
ử ụ ứ ứ ủ ề ề ạ ả ạ ộ m t lo i th c ăn mà còn s d ng nhi u lo i th c ăn khác nhau c a nhi u h ng.
ứ ứ ố ướ ế ả ầ Tuy nhiên nhìn vào m c tiêu t n th c ăn có su h ng gi m d n, đây là k t qu ả
ừ ự ọ ượ ố ợ ợ ủ ớ đáng m ng vì Công ty đã l a ch n đ ứ c th c ăn t t h p v i đàn l n c a công ty
38
ứ ầ ầ ả ọ ộ chi phí th c ăn gi m d n/ m t kg tăng tr ng, góp ph n đem l ạ ợ i l ậ i nhu n cho
công ty.
ố ả ưở ả ả ệ ế 3.2. Các nhân t nh h ấ ng đ n hi u qu s n xu t kinh doanh cña doanh
nghi pệ
ố 3.2.1. Nhóm nhân t ệ bên trong doanh nghi p
ố ố 3.2.1.1. Nhân t v n
ượ ướ ạ ộ ễ ả ấ ố V n đ c hình thành tr c khi di n ra ho t đ ng s n xu t kinh doanh và
ẽ ượ ế ụ ỳ ả ủ ấ ổ ố ỗ nó s đ ệ c ti p t c b sung sau m i chu k s n xu t, v n c a doanh nghi p
ể ị ấ ấ ố ả ồ ơ ớ không th b m t đi vì đ ng nghĩa v i m t v n là nguy c phá s n. T i b t k ạ ấ ỳ
ệ ầ ầ ả ấ ộ ọ ả ề m t doanh nghi p nào, 3 v n đ quan tr ng đ u tiên c n ph i gi ế i quy t là: Th ứ
ấ ị ượ ầ ư ụ ạ ượ nh t, xác đ nh đ c m c tiêu cho đ u t ứ dài h n. Th hai, tìm đ ồ c ngu n tài tr ợ
ầ ư ư ậ ế ị ư ứ ợ cho đ u t đó. Th ba, đ a ra các quy t đ nh tài chính cho h p lý. Nh v y, các
ạ ộ ế ề ề ắ ọ ớ ố ề ấ v n đ quan tr ng này đ u g n li n v i ho t đ ng liên quan đ n v n.
ố ườ ự ượ ộ 3.2.1.2. Nhân t con ng i (L c l ng lao đ ng)
ọ ỹ ự ượ ệ ậ ở Khoa h c k thu t, công ngh ngày càng tr thành l c l ự ộ ng lao đ ng tr c
ế ể ụ ế ệ ế ề ệ ả ậ ỹ ti p, áp d ng k thu t tiên ti n là đi u ki n tiên quy t đ tăng hi u qu SXKD
ấ ằ ứ ệ ầ ấ ố trong doanh nghi p. Tuy nhiên, c n th y r ng: Th nh t, máy móc dù t ế i tân đ n
ườ ế ạ ủ ế ạ ộ đâu cũng do con ng ự i ch t o. N u không có s lao đ ng sáng t o c a con
ườ ẽ ể ế ị ứ ế ị ng i s không th có các máy móc thi t b đó. Th hai, máy móc thi t b có
ạ ế ộ ổ ứ ỹ ệ ả ợ ớ hi n đ i đ n đâu thì cũng ph i phù h p v i trình đ t ậ ch c k thu t, trình đ s ộ ử
ủ ườ ự ế ộ ộ ử ụ ụ d ng máy móc c a ng i lao đ ng. Th c t ừ , do trình đ s d ng kém nên v a
ạ ạ ộ ừ ố ử ữ ề ạ ấ không đem l ế i năng su t cao, v a t n kém ti n b c cho ho t đ ng s a ch a, k t
ả ả ệ ấ ấ ụ c c là hi u qu s n xu t kinh doanh th p.
ồ ưỡ ệ ạ Chăm lo vi c đào t o, b i d ủ ộ ộ ng và nâng cao trình đ chuyên môn c a đ i
ộ ượ ầ ủ ụ ệ ệ ệ ngũ lao đ ng đ ự c coi là nhi m v hàng đ u c a doanh nghi p hi n nay và th c
ị ườ ữ ệ ạ ấ ế ớ ữ ế t cho th y nh ng doanh nghi p m nh trên th tr ng th gi i là nh ng doanh
ệ ộ ộ ệ ộ nghi p có đ i ngũ lao đ ng có trình đ chuyên môn cao, có tác phong làm vi c
ọ ỷ ậ khoa h c và k lu t nghiêm minh.
39
ố ể ơ ở ậ ấ ỹ ộ ỹ ụ ứ ế ậ 3.2.1.3. Nhân t ậ phát tri n c s v t ch t k thu t và ng d ng ti n b k thu t,
công nghệ
ơ ở ậ ự ả ấ ỹ ậ ủ ệ ả ấ C s v t ch t k thu t c a doanh nghi p ph n ánh năng l c s n xu t
ậ ủ ộ ế ệ ệ ộ ọ ơ ở ậ ỹ hi n có và trình đ ti n b khoa h c k thu t c a doanh nghi p đó. C s v t
ả ố ị ả ố ị ấ ỹ ậ ọ ọ ặ ch t k thu t hay còn g i là tài s n c đ nh hay còn g i là tài s n c đ nh mà đ c
ệ ế ị ả ề ấ ầ ọ ế ể bi t là máy móc thi ệ t b s n xu t, là đi u ki n quan tr ng và c n thi t đ tăng
ả ấ ạ ả ấ ộ ả ượ s n l ả ng, tăng năng su t lao đ ng, gi m chi phí s n xu t, h giá thành s n
ệ ử ụ ở ậ ẩ ấ ờ ph m... B i v y vi c s d ng tri ệ ể ề ố ượ t đ v s l ng, th i gian, công su t máy
ế ị ả ể ơ ở ậ ố ị ứ ả ấ móc thi ấ t b s n xu t và tài s n c đ nh khác hay t c là phát tri n c s v t ch t
ế ứ ấ ả ậ ọ ệ ế ỹ k thu t có ý nghĩa h t s c quan tr ng đ n quá trình s n xu t kinh doanh và hi u
ả ả ấ qu s n xu t kinh doanh.
ự ệ ệ ớ ổ ộ ố Công ngh và đ i m i công ngh là đ ng l c, là nhân t ẩ ự thúc đ y s phát
ế ố ể ệ ệ ớ ổ ệ tri n trong các doanh nghi p. Đ i m i công ngh là y u t ơ ả là bi n pháp c b n
ữ ế ị ể ệ ắ ợ ạ gi vai trò quy t đ nh đ doanh nghi p giành th ng l i trong c nh tranh: Công
ệ ớ ệ ạ ẽ ậ ậ ộ ngh l c h u s tiêu hao nguyên v t li u l n, chi phí nhân công và lao đ ng
ề ậ nhi u, do v y giá thành tăng.
ư ủ ư ứ ệ ầ ầ ặ Căn c vào các đ c tr ng c a công ngh cũng nh nhu c u c n thi ế ủ t c a
ấ ủ ổ ệ ổ ụ ệ ớ ớ ọ vi c đ i m i công ngh thì m c đính chính và quan tr ng nh t c a đ i m i công
ệ ệ ể ệ ạ ằ ả ngh là nh m đ t hi u qu cao, duy trì và phát tri n doanh nghi p ngày càng
ả ậ ệ ầ ụ ạ ổ ớ ữ v ng m nh. M c đích đ i m i công ngh c n ph i t p trung:
ứ ạ ấ ượ ề ệ ả + Tăng s c c nh tranh cho doanh nghi p v ch t l ẩ ng s n ph m thông qua
ế ượ ả ị ườ ẩ chi n l c s n ph m trên th tr ng.
ệ ệ ả ạ ấ ộ + Tăng năng su t lao đ ng t o ra hi u qu cao cho các doanh nghi p.
ợ ạ ượ ạ ậ ả ấ ấ ạ + T o ra l i nhu n siêu ng ch đ t đ c năng su t cao trong s n xu t kinh
doanh.
ệ ố ự ầ ủ ươ ủ ướ ề + Góp ph n th c hi n t t ch tr ả ng c a Đ ng và nhà n ệ c v Công nghi p
ệ ệ ạ ợ ớ ướ hoá Hi n đ i hoá trong các doanh nghi p phù h p v i xu h ng chung c a c ủ ả
c.ướ n
40
ậ ệ ự ữ ử ụ ứ ượ ưở 3.2.1.4. Cung ng, s d ng và d tr nguyên v t li u, năng l ả ng nh h ng
ả ả ệ ấ ế đ n hi u qu s n xu t kinh doanh
ạ ộ ủ ệ ả ấ ố ế Mu n cho các ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p ti n
ượ ề ụ ả ặ ườ ả ả ạ hành đ c đ u đ n, liên t c ph i th ng xuyên đ m b o cho nó các lo i nguyên
ự ủ ề ố ượ ờ ề ờ ề ị ậ ệ v t li u, năng l c đ v s l ẩ ng, k p th i v th i gian, đúng v quy cách ph m
ề ắ ấ ấ ộ ch t, đó là v n đ b t bu c.
ệ ả ậ ệ ấ ầ ả ượ Doanh nghi p s n xu t c n ph i có nguyên v t li u, năng l ớ ồ ng m i t n
ậ ệ ả ậ ả ượ ấ ạ ượ t i đ c. Vì v y , đ m b o nguyên v t li u, năng l ả ng cho s n xu t là t ấ ế t y u
ủ ề ả ề ệ ấ ộ ộ khách quan, m t đi u ki n chung c a n n s n xu t xã h i.
ả ử ụ ậ ệ ạ ặ ầ ế ệ M t khác, c n ph i s d ng các lo i nguyên v t li u ti ợ t ki m, h p lý và
ườ ậ ệ ượ ự ữ ể ả th ng xuyên có nguyên v t li u, năng l ng d tr ả đ đ m b o cho SXKD
ụ ớ ượ ủ ệ ệ ả ư ậ liên t c. Có nh v y m i nâng cao đ c hi u qu SXKD c a doanh nghi p.
ệ ố ử ổ 3.2.1.5. H th ng trao đ i và x lý thông tin.
ượ ố ượ ủ ề ộ Thông tin đ c coi là đ i t ng lao đ ng c a các nhà SXKD và n n kinh
ệ ượ ế ể ạ ượ ế ị ườ t th tr ng hi n nay, đ ề c coi là n n kinh t thông tin hoá. Đ đ t đ ệ c hi u
ề ệ ệ ạ ả qu cao trong SXKD giúp doanh nghi p thành công trong đi u ki n c nh tranh,
ề ị ườ ầ ấ ệ ườ ề các doanh nghi p c n r t nhi u thông tinh chính xác v th tr ề ng v ng i tiêu
ườ ề ả dùng, ng ệ ố ầ i bán, thông tin v tình hình nhu c u hàng hoá, giá c , công ngh , đ i
ấ ầ ủ ạ ế ề ệ th c nh tranh... Ngoài ra, doanh nghi p còn r t c n đ n các thông tin v kinh
ệ ệ ở ướ ấ ạ ủ nghi m thành công hay th t b i c a các doanh nghi p khác trong n ố c và qu c
ế ề ổ ế ủ ế ầ t , c n bi t các thông tin v thay đ i trong các chính sách kinh t c a Nhà n ướ c
ướ và các n c khác có liên quan.
ự ế ủ ệ ả ộ ỏ ầ Nhu c u th c t c a doanh nghi p ngày càng cao đòi h i xã h i ph i phát
ệ ố ứ ề ể ằ ạ ụ tri n m nh h th ng thông tin liên t c b ng nhi u hình th c khác nhau, t ừ ệ vi c
ề ể ể ế ệ ề ạ ộ phát tri n báo chí, truy n thanh, truy n hình đ n vi c phát tri n các ho t đ ng
ễ ế ế ế ườ ư b u chính vi n thông. Trong SXKD n u bi t mình, bi t ng ấ i và nh t là bi ế t
ệ ợ ủ ạ ể ể ẽ ố ượ đ c các đ i th c nh tranh, thì s có chính sách đ phát tri n quan h h p tác
ẽ ỗ ợ ặ ủ ề ch t ch , h tr ệ nhau trong SXKD . Kinh nghi m thành công c a nhi u doanh
ắ ượ ệ ắ ầ ế ế ử ấ nghi p cho th y n m ch c đ c các thông tin c n thi t và bi t x lý các thông
41
ộ ế ố ắ ờ ị ế ứ ề ộ tin đó k p th i đúng đ n trong SXKD là m t y u t ệ , m t đi u ki n h t s c quan
ủ ệ ệ ả ọ ị tr ng c a công tác qu n tr doanh nghi p hi n nay.
ộ ổ ứ ả ệ ấ ả ị 3.2.1.6. Trình đ t ộ ch c s n xu t và trình đ qu n tr doanh nghi p.
ố ớ ệ ể ặ ọ Trong SXKD , đ i v i m i doanh nghi p có đ c đi m SXKD cũng nh ư
ố ệ ả ọ ị quy mô khác nhau, nhân t qu n tr doanh nghi p đóng vai trò quan tr ng trong
ạ ộ ệ ế ệ ả ả ả ị ệ vi c nâng cao hi u qu và k t qu ho t đ ng SXKD . Qu n tr doanh nghi p
ộ ướ ế ệ ệ ệ ạ ọ ị hi n đ i luôn chú tr ng đ n vi c xác đ nh cho doanh nghi p m t h ng đi đúng
ế ượ ị ể trong SXKD , xác đ nh đúng chi n l c kinh doanh và phát tri n. Chi n l ế ượ c
ơ ở ầ ệ ể ạ ệ ặ SXKD và phát tri n doanh nghi p là c s đ u tiên đem l ả i hi u qu ho c phi
ấ ạ ủ ề ệ ệ ả hi u qu , thành công hay th t b i c a doanh nghi p trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng.
ố ở ự ự ề ặ ộ Các nhân t đã phân tích ế trên đ u tác đ ng tích c c ho c tiêu c c đ n
ị ủ ộ ạ ộ ệ ế ả ả ả ả hi u qu và k t qu SXKD . Thông qua các ho t đ ng qu n tr c a b máy qu n
ị ả ệ ả ộ ị ưở ủ ố tr doanh nghi p và đ i ngũ các nhà qu n tr , nh h ng c a các nhân t này tu ỳ
ộ ấ ớ ộ ổ ạ ộ ủ ứ ả ộ thu c r t l n vào trình đ t ấ ch c ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a b máy
ệ ả ị qu n tr doanh nghi p.
ệ ặ ả ị ệ ệ ạ ằ Nhà qu n tr doanh nghi p đ c bi ẩ t là lãnh đ o doanh nghi p b ng ph m
ế ị ủ ấ ậ ấ ọ ch t và tài năng c a mình, có vai trò quan tr ng b c nh t, có ý nghĩa quy t đ nh
ộ ổ ứ ủ ệ ạ ộ ố ớ đ i v i vi c duy trì thành đ t cho m t t ệ ch c c a m t công ty. Trong các nhi m
ườ ế ả ạ ộ ụ v hoàn thành, ng ệ ệ i cán b lãnh đ o doanh nghi p ph i chú ý đ n các nhi m
ụ ủ ế v ch y u là:
ự ế ể ấ ậ ộ ộ ớ ố ấ ố + Xây d ng t p th thành m t kh i th ng nh t, đoàn k t, năng đ ng v i ch t
ượ l ng cao.
ể ướ ụ ụ ề ộ ắ ậ + Dìu d t t p th d i quy n, hoàn thành m c đích và m c tiêu m t cách
ấ ỳ ộ ắ ổ ệ ệ ả ị ế ề ữ v ng ch c n đ nh. B t k m t doanh nghi p nào có hi u qu kinh t đ u ph ụ
ộ ớ ổ ơ ấ ứ ứ ể ậ ộ ị ế ề thu c l n vào t ả ch c b máy c c u qu n tr , nh n th c, hi u bi ấ t v ch t
ộ ủ ộ ụ ả ị ị ượ l ả ng và trình đ c a đ i ngũ các nhà qu n tr , kh năng xác đ nh các m c tiêu,
ươ ướ ợ ữ ủ ệ ấ ph ng h ng SXKD có l ạ i nh t cho doanh nghi p c a nh ng nhà lãnh đ o
doanh nghi p.ệ
42
ố 3.2.2. Nhóm nhân t ệ . bên ngoài doanh nghi p
ườ 3.2.2.1. Môi tr ng kinh doanh.
ấ ứ ộ ạ ộ ệ ộ ườ B t c m t doanh nghi p nào cũng ho t đ ng trong m t môi tr ng kinh
ườ ủ ạ ồ ố ấ ị doanh nh t đ nh. Môi tr ng kinh doanh bao g m: Đ i th c nh tranh,th tr ị ườ ng
ướ ườ ố ế ơ ấ ậ kinh doanh trong n c, môi tr ng kinh doanh qu c t , c c u ngành, t p quán,
ấ ả ứ ữ ủ ư ậ ố m c thu nh p bình quân c a dân c ... T t c nh ng nhân t ạ ộ đó tác đ ng m nh
ẽ ế ủ ệ ệ ả m đ n hi u qu SXKD c a doanh nghi p.
ầ ư ệ ầ ổ ệ ề Hi n nay, Công ty c ph n đ u t nông nghi p nói riêng và trong n n kinh
ị ườ ớ ư ườ ự ế ướ t n c ta nói chung, th tr ng v i t cách là môi tr ế ng kinh doanh tr c ti p
ở ủ ạ ớ ơ ớ còn đang ầ trong tình tr ng s khai, không đ y đ , không ăn kh p v i nhau. Môi
ườ ờ ố ế ủ ệ ạ ệ tr ng đ i s ng kinh t c a công ty và các doanh nghi p hi n t ế i còn thi u
ề ưỡ ế ố ự ể ườ ấ ấ nhi u ch t dinh d ng cho s phát tri n. Các y u t trong môi tr ư ng y ch a
ồ ạ ầ ộ ể ể ể ự ợ h p thành m t qu n th đ d a vào nhau cùng t n t i và phát tri n.
ườ ự 3.2.2.2. Môi tr ng t nhiên.
ữ ồ ố ờ ế ụ ậ Bao g m nh ng nhân t ư chính nh : th i ti t, khí h u, mùa v , tài nguyên
ả ế ự ế ệ ề ế ộ ị ị ả ủ thiên nhiên, v trí đ a lý... đ u tác đ ng tr c ti p đ n hi u qu , k t qu c a
ầ ư ủ ầ ổ ị SXKD c a Công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p Yên đ nh.
ữ ậ ố ả ưở Nhân t ố ờ ế th i ti ụ t, khí h u, mùa v là nh ng nhân t nh h ấ ớ ng r t l n
ủ ệ ế ế ầ ặ ộ ệ ế đ n quy trình, ti n đ SXKD c a h u h t các doanh nghi p, đ c bi t là doanh
ệ ả ữ ệ ề ạ ấ ớ ợ nghi p s n xu t kinh doanh chăn nuôi l n ngo i, V i nh ng đi u ki n th i ti ờ ế t,
ấ ị ụ ả ậ ả khí h u và mùa v nh t đ nh thì các Công Ty ph i có gi ợ ụ ể i pháp c th phù h p
ế ố ề ệ ấ ổ ẽ ổ ị ị ớ v i đi u ki n đó. Và khi y u t ạ ộ này không n đ nh s làm m t n đ nh ho t đ ng
ả ưở ự ế ệ ế ả SXKD và nh h ng tr c ti p đ n hi u qu SXKD .
ố ố ủ ế ả ưở Nhân t tài nguyên thiên nhiên: Nhân t này ch y u nh h ế ng đ n các
ạ ộ ự ệ ế doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c khai thác tài nguyên thiên nhiên. N u
ầ ư ầ ổ ệ ố ự ệ ị Công ty c ph n đ u t nông nghi p Yên Đ nh th c hi n t t công tác d tr ự ữ
ớ ữ ượ ậ ệ ấ ượ ớ ố ẽ ả ưở nguyên, nhiên v t li u v i tr l ng l n và có ch t l ng t t s nh h ng tích
ủ ệ ế ả ộ ự c c và tác đ ng đ n hi u qu SXKD c a Công ty.
43
ố ị ầ ư ầ ổ ị ệ ị Nhân t v trí đ a lý: Công ty c ph n đ u t ằ nông nghi p yên đ nh n m
ố ộ ố ậ ợ ế ợ ế ủ cách qu c l 45: 500m đây là nhân t thu n l ộ i tác đ ng đ n l i th c a Công ty
ạ ộ ủ ư ế ặ ộ mà còn tác đ ng đ n các m t khác trong ho t đ ng SXKD c a Công ty nh : giao
ệ ế ể ả ặ ấ ả ậ ộ dich, v n chuy n, s n xu t... Các m t này cũng tác đ ng đ n hi u qu SXKD
ộ ươ ứ ở ự b i s tác đ ng lên các chi phí t ng ng.
ơ ở ạ ầ 3.2.2.3. C s h t ng.
ế ố ơ ở ạ ầ ư ệ ố ộ ườ Các y u t thu c c s h t ng nh : h th ng đ ng giao thông, h ệ
ệ ạ ố ướ ữ ề ố ạ ộ th ng thông tin liên l c, đi c n c,... đ u là nh ng nhân t tác đ ng m nh m ẽ
ầ ư ủ ệ ầ ả ổ ị ế đ n hi u qu SXKD c a Công ty. Công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p yên đ nh
ạ ộ ở ị ệ ố ậ ợ ư ho t đ ng SXKD v trí có h th ng giao thông thu n l i, dân c đông đúc và
ậ ợ ể ệ ẽ ề ề ả ộ có trình đ dân trí cao s có nhi u đi u ki n thu n l ấ ể i đ phát tri n s n xu t,
ố ộ ụ ả ả ẩ ầ tăng t c đ tiêu th s n ph m, tăng doanh thu, gi m chi phí,... và do đó góp ph n
ơ ở ạ ủ ệ ệ ệ ả ồ ạ nâng cao hi u qu SXKD c a doanh nghi p. Hi n nay c s h chu ng tr i
ể ủ ự ệ ấ ố ồ ớ chăn nuôi đang xu ng c p đ ng nghĩa v i vi c kìm hãm s phát tri n c a doanh
ệ ế ấ ẫ ả ệ nghi p d n đ n hi u qu SXKD th p.
44
ườ ạ 3.2.2.4. Môi tr ng c nh tranh .
ầ ư ầ ệ ị ổ Công ty c ph n đ u t nông nghi p yên đ nh nói chung và các công ty
ứ ạ ướ ữ chăn nuôi khác, trang tr i chăn nuôi khác... đang đ ng tr c nh ng khó khăn thách
ể ồ ạ ứ ạ ớ ị ự th c, đó là s phát tri n ớ t các trang tr i chăn nuôi v i quy mô l n trên đ a bàn
ấ ượ ề ẩ ả ả ả ỉ t nh Thanh Hóa, s n ph m s n ra nhi u, tuy nhiên ch t l ẩ ng s n ph m không
ư ề ấ ả ố ượ ầ ổ ị ồ đ ng đ u, s n xu t còn manh mu n, ch a tìm đ ậ ạ c đ u ra n đ nh. Vì v y c nh
ượ ể ủ ề ẩ ự ự ộ ị tranh đ c xác đ nh là đ ng l c thúc đ y s phát tri n c a n n kinh t ế ị ườ ng th tr
ầ ố ơ ả ắ ơ ệ ớ v i nguyên t c “ ai hoàn thi n h n, tho mãn nhu c u t ả ơ ệ t h n và hi u qu h n
ườ ẽ ồ ạ ẽ ắ ể ẳ ạ ng i đó s th ng, s t n t i và phát tri n”. Duy trì c nh tranh bình đ ng và
ệ ủ ủ ừ ệ ề ậ ở đúng lu t là công vi c c a Chính ph . Trong đi u ki n đó v a m ra c h i đ ơ ộ ể
ế ạ ạ ộ ủ ệ ầ ạ ừ Công ty ki n t o ho t đ ng c a mình, v a yêu c u doanh nghi p, trang tr i chăn
ả ươ ướ ể ượ ệ ầ ủ ố nuôi ph i v n lên phía tr c đ “ v t qua đ i th ”. Các doanh nghi p c n xác
ế ượ ạ ế ượ ạ ả ộ ị đ nh cho mình m t chi n l c c nh tranh hoàn h o. Chi n l ầ c c nh tranh c n
ả ượ ế ố ả ưở ủ ườ ạ ph n ánh đ c các y u t nh h ng c a môi tr ng c nh tranh bao quanh
doanh nghi p.ệ
ườ 3.2.2.5. Môi tr ng kinh t ế .
ườ ế ả ộ ố ưở Môi tr ng kinh t ế ướ tr c h t ph n ánh qua t c đ tăng tr ng kinh t ế
ề ơ ấ ế ơ ấ ể ạ ấ ẫ chung v c c u ngành kinh t , c c u vùng. Nó có th t o ra tính h p d n v ề
ị ườ ứ ề ủ ạ ả th tr ng và s c mua khác nhau. Khi n n kinh t ế ở vào giai đo n kh ng ho ng,
ư ế ườ ả ắ ỷ ệ ạ t l l m phát cũng nh thu khoá tăng thì ng ộ i tiêu dùng bu c ph i đ n đo đ ể
ế ị ề ấ ắ ra các quy t đ nh mua s m. Nhi u hành vi mua săm mang tính ch t “không tích
ả ưở ế ả ả ấ ớ ự ẽ ễ c c s di n ra” nh h ẩ ệ ng l n đ n các doanh nghi p s n xu t các s n ph m
ụ ụ ườ ả ưở ế ề ầ ph c v ng i tiêu dùng. Do đó làm nh h ả ng đ n nhu c u v nhãn mác s n
ph m.ẩ
ờ ỳ ụ ồ ưở ệ ề Khi n n kinh t ế ở ạ tr l i th i k ph c h i và tăng tr ắ ng. Vi c mua s m
ở ạ ộ ở ồ ỳ ị ị ậ ấ t p n p tr l ữ i làm cho nh p đ và chu k kinh doanh tr nên ph n th nh. Nh ng
ườ ấ ượ ẽ ậ ỏ ụ ở ứ ị ng i có thu nh p cao s đòi h i ch t l ng hàng hoá và d ch v ơ m c cao h n,
ườ ặ ấ ỉ ơ ỏ ượ ầ “con ng i không ch đ n thu n ăn no m c m” mà đòi h i đ ặ c “ăn ngon m c
ạ ả ọ ầ ề ẩ ế ệ ờ ẹ đ p”. H c n nhi u lo i s n ph m tiêu dùng cho phép ti t ki m th i gian và hình
ế ố ứ ẫ ở ố ớ ọ ườ th c bao bì m u mã tr thành y u t quan tr ng đ i v i ng i mua.
45
ệ ậ ấ ọ Vi c tiêu dùng mang tính v t ch t không còn đóng vai trò quan tr ng,
ầ ẽ ỏ ượ ầ ư ớ ơ ấ ệ ả ị vi c tho mãn các giá tr văn hoá tinh th n s đòi h i đ v i c c u, t c đ u t ỷ
ữ ề ớ ơ ọ ỉ ở ệ ư tr ng l n h n trong nh ng u tiên v ch tiêu. Tuy nhiên, Vi ế ẫ t Nam v n ti p
ộ ộ ỏ ầ ư ậ ấ ậ ớ ụ t c duy trì m t b ph n không nh t ng l p dân c có thu nh p th p, do đó đòi
ấ ượ ư ặ ệ ư ề ỏ h i ch t l ng hàng hoá ch a cao đ c bi ả t là dân c nông thôn. Đi u đó đã nh
ỏ ớ ệ ủ ả ề ẫ ầ ẩ ả ưở h ng không nh t ẩ i nhu c u v m u mã, nhãn hi u c a s n ph m. S n ph m
ụ ụ ườ ề ặ ự ể hàng hoá ph c v ng ấ i tiêu dùng có phát tri n kéo theo s nâng cao v m t ch t
ố ượ ủ ả ộ ấ ứ ụ ề ẫ ẩ ượ l ng, s l ề ng, hình th c m u mã c a s n ph m đi u đó ph thu c r t nhi u
ể ủ ề ự vào s phát tri n c a n n kinh t ế .
ế ố ể ằ ậ ế ả ưở ấ ớ ế Chính vì v y, có th nói r ng y u t kinh t nh h ng r t l n đ n môi
ườ ủ ề ả ẩ ấ ế tr ầ ng kinh doanh c a Công ty, nhu c u v hàng hoá s n ph m th p, ti ệ t ki m
ủ ườ ấ ế ẽ ẫ ế ả ẩ chi tiêu c a ng i dân t t y u s d n đ n các s n ph m hàng hóa nói chung và
ị ợ ị ế ộ ầ ủ ườ ế ố ị ế th t l n nói riêng b đ ng, nhu c u c a ng i tiêu dùng b các y u t kinh t tác
ể ể ế ủ ọ ế ố ứ ả ộ đ ng làm gi m s c mua c a h . Ngoài ra, còn có th k đ n các y u t ộ tác đ ng
ư ưở ề ệ ệ nh tăng tr ng kinh t ế ỷ ệ ấ l th t nghi p, chính sách tài chính ti n t , t .
ạ ườ ế ưở ấ ớ ế ệ ả Tóm l i, môi tr ng kinh t ả có nh h ng r t l n đ n hi u qu SXKD
ủ c a Công ty.
ườ 3.2.2.6. Môi tr ệ ng công ngh .
ướ ể ệ ậ ọ ỹ Xu h ứ ng phát tri n khoa h c k thu t công ngh và tình hình cung ng
ế ớ ệ ậ ọ ỹ ướ ả khoa h c k thu t, công ngh trên th gi ư i cũng nh trong n c nh h ưở ng
ấ ượ ự ế ế ấ ứ ả ẩ ả ưở ế ệ tr c ti p đ n năng su t, ch t l ng s n ph m, t c là nh h ng đ n hi u qu ả
ự ế ế ớ ệ ấ ứ ủ ả s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.Th c t th gi ế ự ế i đã ch ng ki n s bi n
ự ủ ề ệ ả ậ ấ ổ đ i công ngh làm kh ng ho ng th m chí còn làm m t đi nhi u lĩnh v c kinh
ư ữ ự ệ ể ặ ấ ớ ơ doanh nh ng xu t hi n nh ng lĩnh v c kinh doanh m i ho c làm phát tri n h n
ữ ự nh ng lĩnh v c đã có.
ầ ư ầ ớ ệ ạ ồ ị ổ V i công ty c ph n đ u t nông nghi p yên đ nh chu ng tr i chăn nuôi
ủ ế ể ạ ạ ạ ậ ồ ở ồ còn l c h u ch y u là chu ng tr i chăn nuôi h , chu ng tr i dùng đ chăn nuôi
ủ ế ụ ệ ậ ầ ả ẩ ồ ch y u là chu ng tr t. Do v y công ty c n áp d ng các s n ph m công ngh ệ
ể ả ư ằ ả ả ấ ớ ồ ệ ộ m i vào s n xu t nh chăn nuôi b ng chu ng kín đ đ m b o nhi ồ t đ chu ng
46
ờ ế ế ộ ị ử ụ ậ ồ nuôi, không b tác đ ng đ n th i ti t khí h u bên ngoài. S d ng chu ng nuôi
ệ ố ồ ồ ế ượ ệ ồ ổ ằ b ng h th ng chu ng l ng, ti ệ t ki m đ ớ c di n tích chu ng nuôi. Đ i m i
ệ ạ ấ ượ ệ công ngh trong chăn nuôi đem l ấ i năng su t ch t l ả ơ ng hi u qu h n. Đó là c ơ
ầ ư ố ệ ạ ợ ớ ộ ố ớ h i đ i v i các Công ty có v n đ u t cho các lo i công ngh phù h p v i trình
ế ệ ộ đ chăn nuôi tiên ti n hi n nay.
47
ả ả ệ ấ 3.3. Đánh giá hi u qu s n xu t kinh doanh
ả ạ ượ ữ ế ả 3.3.1. Nh ng k t qu đ t đ ấ c trong s n xu t kinh doanh
ầ ư ầ ệ ế ế ổ Công ty c ph n đ u t nông nghi p yên đ nhị đã bi ộ t liên k t trong m t
ạ ệ ự ể ệ ầ ộ khu v c đ hình thành hi p h i chăn nuôi và các trang tr i v tinh g n công ty,
ố ợ ạ ấ ấ hàng năm xu t bán bình quân s l n trên 3000 con các lo i, năm cao nh t là 4220
ọ ượ ấ ấ ươ ươ ớ ượ con, tr ng l ng xu t bán trên 200 t n/năm, so sánh t ng đ ng v i l ả ng s n
ủ ệ ạ ẩ ph m hàng hóa c a năm 2010 trên 20 trang tr i chăn nuôi trong huy n.
ấ ượ ậ ả ấ Công ty s n xu t kinh doanh có thu nh p (có lãi): do ch t l ng và s ố
ứ ẩ ả ượ ị ế ị ườ ầ ậ ượ l ng s n ph m hàng hóa đáp ng đ c nhu c u th hi u th tr ng, vì v y đã
ượ ả ấ ừ ế duy trì đ c s n xu t chăn nuôi t năm 1975 đ n nay.
ầ ư ữ ư ậ ặ ỗ M c dù năm 2008 có thu nh p âm (l ) nh ng C«ng ty đã đ u t ữ s a ch a
ế ế ị ớ ố ố ẩ ồ ớ l n và thay th trang thi ị ơ ở ậ ệ t b v i s v n trên 600 tri u đ ng, chu n b c s v t
ấ ạ ế ch t t o đà cho các năm ti p theo.
ồ ạ ế ữ 3.3.2. Nh ng t n t ặ ạ i và m t h n ch
ề ủ 3.3.2.1. V ch quan
ư ể ấ ặ ả ạ Công ty ch a đa d ng hóa các m t hàng s n xu t, kinh doanh đ có thêm
ổ ợ ữ ặ ậ ồ ngu n thu nh p h tr cho chăn nuôi trong nh ng năm g p khó khăn.
ế ừ ủ ế ư ệ ả ẩ ộ ị ớ Công ty ch a có đ i ng ti p th g i thi u s n ph m đ n t ng khách
ị ế ị ườ ể ả ạ hàng đ nâng v th kinh doanh và kh năng c nh tranh trên th tr ng
ư ổ ứ ứ ạ ỗ ể ả Công ty ch a t ế ế ch c ch bi n th c ăn t ả i ch đ gi m giá thành s n
ổ ứ ị ự ụ ả ế ẩ ế ổ ị ẩ ph m, t ợ ch c tiêu th s n ph m l n th t tr c ti p ra các lò gi t m trên đ a bàn
ố ớ ư ả ẳ ố ộ các thành ph l n nh : thành ph Thanh Hóa, Hà N i, H i Phòng, đà n ng...
ị ả ẩ nâng cao giá tr s n ph m hàng hóa.
ề 3.3.2.2. V khách quan
ặ ằ ầ ư ệ ầ ổ ệ ủ Do m t b ng di n tích c a Công ty c ph n đ u t nông nghi p yên
ị đ nh.
ớ ạ ở ộ ẹ ể có gi ả i h n (quá h p) không cho phép công ty phát tri n m r ng quy mô s n
ầ ư ấ ệ ồ xu t kinh doanh đ u t thêm di n tích chu ng nuôi.
48
ơ ộ ứ ể ế ể ạ ậ 3.4. Phân tích ma tr n SWOT (đi m m nh, đi m y u, c h i, thách th c)
ủ c a công ty
ể ạ ế ể Đi m m nh (Strengths) Đi m y u (Weaknesses)
ị ươ ề ề ơ ở ậ ấ ượ S1: Đ a ph ng có ti m năng v chăn W1: C s v t ch t đã đ ấ c nâng c p
ợ ợ ứ ư ẫ ượ nuôi l n nên coi chăn nuôi l n là ngành ư nh ng v n ch a đáp ng đ ầ c yêu c u
ọ ệ ệ ể ạ ề mũi nh n và có nhi u chính sách h tr ỗ ợ chuy n giao công ngh hi n đ i.
ư ể ị ộ ệ nh : chính sách phát tri n nông nghi p, W2: Còn b đ ng khâu giá nguyên
ế ộ ứ ệ ấ ầ chính sách xã h i hoá khuy n nông, li u đ u vào, nh t là th c ăn chăn nuôi
ụ ấ ả ầ ẩ ả chính sách tín d ng trong s n xu t. ặ W3: Đ u ra cho s n ph m còn g p
ạ ộ ạ ậ ề ị S2: Là lo i đ ng v t ăn t p và ch u nhi u khó khăn.
ổ ố ư ộ ự đ ng kham kh t t. W4: Ch a có đ i ngũ marketing cho
ể ợ ộ ẩ ậ S3: L n là đ ng v t có th thích nghi ủ ả s n ph m c a công ty.
ề ậ ớ ạ ư ậ ố t ệ t v i đi u ki n khí h u t ị i đ a ộ ỹ W5: Cán b k thu t ch a đ ượ c
ươ ầ ư ể ườ ậ ổ ph ng nên đ u t phát tri n chăn nuôi th ấ ng xuyên t p hu n trao đ i chuyên
ạ ệ ả ế ẽ s mang l i hi u qu kinh t cao. môn.
ợ ạ ấ ố S4: Chăn nuôi l n mang l ệ i hi u qu ả W6: Vay v n ngân hàng r t khó khăn
ả ố ấ kinh t caoế do không có tài s n c ch p.
ủ ự ả ườ S5: Năng l c qu n lý c a ng ề i đi u
hành công ty cao.
ệ ố ự S6: Công tác thú y th c hi n t ạ t, h n
ấ ề ị ế ứ ệ ấ ch m c th p nh t v d ch b nh.
ự ử ố ệ S7: Xây d ng h th ng x lý n ướ c
ệ ả ả ầ th i qua 2 h m bioga b o v môi
ườ tr ng.
ườ ộ S8: Ng ệ i lao đ ng có kinh nghi m
ị chăn nuôi lâu năm và ch u khó, nhi ệ t
ấ ả ạ ạ tình, m nh d n trong s n xu t. Ham
ỏ ớ ế ọ h c h i, quan tâm t ộ i ti n b KHKT
ấ ầ ớ ớ ả m i quen d n v i s n xu t hàng hoá.
49
ủ ồ ộ ị S9: Ngu n lao đ ng c a đ a ph ươ ng
ồ d i dào.
ơ ộ C h i (Opportunities) ứ Thách th c (Threats)
ị ợ ự ẩ ẫ ộ O1: Th t l n v n là th c ph m ch ủ ợ T1: Chăn nuôi l n là m t ngành có
ườ ữ ạ ế y u và th ng xuyên trong b a ăn gia tính c nh tranh cao.
ườ ệ ắ ệ đình ng i Vi t Nam nói chung và ậ T2: Khí h u kh c nghi t, mùa hè thì
ườ ạ ấ ạ ng ự i tiêu dùng khu v c Đông Nam Á. ấ r t nóng mùa đông l ễ i r t l nh, di n
ạ ế ườ ự O2: Công ty đang trong giai đo n th c bi ấ t th t th ng.
ệ ề ợ ị ườ ả ắ ắ ể hi n đ án phát tri n đàn l n quy mô T3: Kh năng n m b t th tr ng còn
ớ ự ậ l n.ớ ch m so v i s thay đ i c a c ch th ổ ủ ơ ế ị
ả ề ệ ế ấ ườ ặ ớ ẫ O3: Gi i quy t v n đ vi c làm cho tr ả ố ng, và v n ph i đ i m t v i nguy
ộ ộ ậ ườ ộ ớ m t b ph n ng i lao đ ng có công ơ ụ ậ c t t h u so v i các công ty khác.
ả ị ườ ấ ệ ăn vi c làm. T4: Giá c th tr ng b p bênh, giá
ể ế ị ợ ụ ế ơ ớ O4: Nâng cao hi u bi t và kinh ộ ộ th t l n h i bi n đ ng l n, ph thu c
ệ ề ươ ị ươ nghi m cho công nhân. nhi u vào th ng lái( hay b th ng lái
ượ ề ả ưở ế ề O5: Phát huy đ c ti m năng, th ế ép giá) cũng nh h ệ ng nhi u đ n vi c
ủ ị ạ ươ ề ữ ể ợ m nh c a đ a ph ng. phát tri n chăn nuôi l n b n v ng
ủ ể ợ ạ ị O6: Phát tri n đàn l n c a công ty ệ T5: Tình tr ng thiên tai, d ch b nh
ướ ớ ả ấ ứ ạ ế ễ giúp h ng t i s n xu t hàng hoá theo di n bi n ph c t p.
ướ ị ườ ủ ướ h ng th tr ng. T7: Chính sách c a Nhà n c th ườ ng
ố ớ ướ ệ ố ổ O7: Đ i v i Nhà n ệ c hoàn thi n ế thay đ i qua các năm, h th ng khuy n
ượ đ ạ c chính sách, t o lòng tin cho ặ nông, và công ty g p khó khăn trong
ườ ơ ộ ạ ệ ắ ị ổ CBKN và ng i dân, t o c h i trao ữ vi c b t k p nh ng thay đ i đó.
ệ ạ ả ộ ả ẩ ạ ả ị ổ đ i, hoàn thi n b máy qu n lý, t o ra T8: S n ph m ph i ch u c nh tranh
ề ể ạ ơ
ớ v i nhi u n i khác ổ ợ ố ệ ề ồ ẽ ạ ự s phát tri n đa d ng và m nh m . (Ngu n: t ng h p s li u đi u tra năm
2016)
50
ự ế ợ ượ ữ ợ S k t h p S1O5: Phát huy đ ề c nh ng ti m năng, l ị ế ủ i th c a đ a
ươ ể ầ ợ ở ủ ọ ph ng đ chăn nuôi l n d n tr ị ọ thành ngành mũi nh n, quan tr ng c a đ a
ươ ớ ự ỗ ợ ủ ư ể ph ng. V i s h tr c a các chính sách nh : chính sách phát tri n nông
ụ ế ệ ả ộ ấ nghi p, chính sách xã h i hoá khuy n nông, chính sách tín d ng trong s n xu t.
ơ ộ ủ ữ ự ữ ể ẵ ạ ắ ắ ị N m b t nhanh nh ng c h i, d a trên nh ng đi m m nh s n có c a đ a
ươ ợ ạ ể ể ph ng đ phát tri n ngành chăn nuôi nói chung và chăn nuôi l n t i công ty c ổ
ầ ư ầ ề ữ ệ ộ ị ph n đ u t nông nghi p Yên Đ nh nói riêng m t cách b n v ng.
ự ế ợ ự ư ượ ộ S k t h p W1O7: Công ty ch a xây d ng đ c đ i ngũ marketing cho
ủ ế ủ ẩ ườ ự ị ườ ế ả s n ph m c a mình ch y u là ng i mua t tìm đ m công ty, mà th tr ị ng th t
ị ườ ự ề ậ ầ ợ l n đang là th tr ng ti m năng. Vì v y công ty c n xây d ng cho mình m t t ộ ổ
ể ả ủ ẩ ượ ươ ế ế marketing đ s n ph m c a công ty đ c nhiêu th ng lái bi t đ n.
ự ế ợ ệ ị S k t h p S3T2: Thanh Hóa nói chung, xã Đ nh Long – huy n Yên
ờ ế ị ậ ấ ặ ư ắ ệ ờ ế Đ nh nói riêng có th i ti t khí h u r t đ c tr ng và kh c nghi t. Th i ti ễ t di n
ế ấ ứ ạ ấ ạ ạ ấ ợ ộ bi n r t ph c t p mùa đông r t l nh,mùa hè l ậ i r t nóng. L n là loài đ ng v t
ượ ổ ố ượ ờ ế ậ ắ ị ch u đ c kham kh t ị t, ch u đ c th i ti t khí h u kh c nghi ệ ở t ố ự đây. S ph i
ự ọ ượ ớ ặ ể ậ ợ ợ h p này giúp cho công ty l a ch n đ ậ c v t nuôi phù h p v i đ c đi m khí h u
ươ ể ố ằ ả ủ ạ ạ ị t i đ a ph ng, nh m gi m thi u t i đa r i ro trong chăn nuôi, đem l ể i hi u qu ả
ế kinh t cao.
ự ế ợ ả ủ ị ườ ấ ổ ị S k t h p W3T4: Giá c c a th tr ng b p bênh, không n đ nh, ph ụ
ộ ươ ị ươ ộ thu c vào th ng nhân (hay b th ữ ng nhân ép giá). Đó là m t trong nh ng
ế ề ả ặ ẫ ầ ự ố ợ ẩ nguyên nhân d n đ n đ u ra cho s n ph m còn g p nhi u khó khăn. S ph i h p
ắ ượ ứ ề ầ ữ ả ẩ này giúp cho công ty n m rõ đ c nh ng thách th c v đ u ra cho s n ph m, hay
ị ườ ả ế ủ ụ ữ ể ể ả ắ giá c trên th tr ng đ kh c ph c nh ng đi m y u c a chính b n thân công ty,
ủ ả ầ ẩ ượ ậ ợ ơ giúp cho đ u ra c a s n ph m đ c thu n l i h n.
51
3.5 Mét sè gi¶i ph¸p n©ng cao hiÖu qu¶ s¶n xuÊt kinh doanh t¹i C«ng ty
cæ phÇn ®Çu t n«ng nghiÖp Yªn §Þnh
ị ướ ổ ầ ầ ư ể ủ ệ 3.5.1. Đ nh h ng pháp tri n c a Công ty c ph n đ u t nông nghi p Yên
Đ nhị
ạ ớ ủ ụ ể 3.5.1.1. M c tiêu phát tri n SXKD trong giai đo n t i c a công ty
- T¨ng cêng c«ng t¸c tiÕp thi, qu¶ng b¸ s¶n phÈm ®Ó n©ng th ngươ
ệ ố hi u gi ng.
ấ ượ ệ ả ẩ Hoàn thi n và nâng cao ch t l ng s n ph m.
ầ ư ệ ố ề ả ứ ấ Đ u t h th ng dây chuy n s n xu t th c ăn.
ổ ứ ự ế ổ ị ợ ị ạ ế T ch c liên k t xây d ng lò gi t m th t l n an toàn (Th t s ch).
ườ ả ổ ứ Tăng c ng công tác qu n lý, t ch c.
ị ườ ẽ ặ ạ ể ệ ả H ch toán ch t ch , bám sát th tr ng đ nâng cao hi u qu .
ậ ườ ể ả ộ ộ Nâng cao thu nh p cho ng ả i lao đ ng, đóng b o hi m xã h i và b o
ể ế ề ợ ư ổ hi m y t khi tu i già có quy n l i h u trí.
ắ ế ị ả ự ẩ ả ế ổ Mua s m trang thi t b b o qu n th c ph m khi gi t m và xe ô tô
ể ủ ộ ậ ư ể ậ ẩ ả đ ch đ ng trong khâu v n chuy n v t t và s n ph m.
ị ướ ầ ư ể ầ ệ 3.5.1.2. Đ nh h ng phát tri n SXKD c a ổ ủ Công ty c ph n đ u t nông nghi p
yên đ nhị .
ấ ướ ở ầ ủ ế ỷ ữ ả Đ t n c ta đang nh ng năm đ u c a th k 21, Đ ng và nhà n ướ c
ể ẫ ắ ướ ạ ộ ệ đang d n d t toàn dân phát tri n theo h ng công nghi p hóa ho t đ ng theo
ế ị ườ ủ ự ả ướ ị ướ ộ ơ c ch th tr ng có s qu n lý c a nhà n c theo đ nh h ng xã h i ch ủ
ế ượ ứ ụ ổ ị ế nghĩa. Căn c vào các m c tiêu n đ nh chi n l ể c phát tri n kinh t ộ xã h i
ướ ướ ề ầ ủ c a n c ta và xu h ng toàn c u hóa n n kinh t ế ế ớ th gi ư ệ i nh hi n nay
ả ướ ươ ướ ể ế ố ạ đ ng và nhà n ỉ c đã ch rõ: Ph ng h ng phát tri n kinh t ờ đ i ngo i th i
ủ ỳ ệ ế ụ ạ ộ ở ộ ạ k 1996 – 2010 c a vi t nam là ti p t c m r ng ho t đ ng ngo i th ươ ng
ướ ạ ươ ự ậ ế theo h ng đa d ng hóa đa ph ộ ng hóa tích c c h i nh p vào kinh t khu
ế ớ ự ậ ấ ậ ấ ậ v c và th gi ộ i. Tuy nhiên, khi ch p nh n h i nh p cũng là ch p nh n xu
ướ ờ ơ ừ ừ ạ ắ ợ h ứ ng h p tác trong c nh tranh gay g t. đây v a là th i c v a là thách th c
52
ệ ỏ ệ ế ả ả đòi h i các doanh nghi p vi t nam ph i tìm ki m các gi ợ i pháp thích h p
ệ ằ ườ ả ả ủ ệ ấ nh m hoàn thi n tăng c ng hi u qu s n xu t kinh doanh c a mình.
ứ ượ ậ ầ ư ầ ị Nh n th c đ ề c đi u đó ổ Công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p yên đ nh
ộ ị ị ướ đã xác đ nh cho mình m t đ nh h ụ ể ư ng c th nh sau:
ể ươ ệ ố ị ỉ Phát tri n th ng hi u gi ng trong đ a bàn t nh Thanh Hóa và trong
ả ướ c n c.
ấ ướ ả ớ ự ự ụ ẩ ẩ ạ S n xu t h ng t i th c ph m an toàn (Th c ph m s ch) ph c v ụ
ướ ẩ ầ cho nhu c u trong n ấ c và xu t kh u.
ộ ố ả ả ả ủ ệ ấ 3.5.2. M t s gi i pháp nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a công
ơ ế ị ườ ty trong c ch th tr ệ ng hi n nay
ấ ộ 3.5.2.1. Nâng cao năng su t lao đ ng
ề ặ ử ụ ự ế ệ ộ ầ Hi n nay v m t s d ng lao đ ng trên th c t ổ Công ty c ph n đ u t ầ ư
ệ ậ ố ố ộ ỷ ạ nông nghi p yên đ ị nh ngoài s lao đ ng có chuyên môn k thu t, s còn l i là
ư ư ế ế ả ạ ằ ổ ộ ớ lao đ ng ph thông ch a qua đào t o, nh m gi m b t chi phí, th nh ng n u ch ỉ
ư ậ ụ ể ộ ậ t n d ng lao đ ng trong gia đình nh v y thì không th chuyên môn hóa và khai
ạ ộ ở ộ ầ ả ộ ộ thác m r ng các ho t đ ng, mà chúng ta c n ph i thuê khoán lao đ ng m t cách
ố ộ ạ ộ ở ộ ư ứ ế ụ ể c th và có chuyên môn hóa, m r ng các ho t đ ng nh ph i tr n th c ăn, k t
ạ ộ ệ ậ ở ộ ụ ế ộ ợ h p m r ng các ho t đ ng khác, thay th cách làm vi c t n d ng lao đ ng
ư ệ ệ không chuyên nghi p nh hi n nay.
ổ ớ ệ 3.5.2.2. Đ i m i công ngh
ữ ư ệ ệ ặ Trong nh ng năm qua m c dù công ngh đã hoàn thi n, nh ng C«ng ty
ố ắ ữ ệ ệ ả ẫ ế ị ớ ể nuôi v n luôn c g ng tìm tòi c i thi n nh ng công ngh thi t b m i đ phù
ệ ừ ệ ả ầ ớ ướ ệ ạ ữ ợ h p v i yêu c u hi n nay và c i thi n t ng b ậ c nh ng công ngh l c h u
ạ ữ ệ ệ ằ ả không mang l ỹ ạ ế i hi u qu cao, b ng cách thay th nh ng công ngh đã cũ k l c
ế ả ờ ế ậ h u và đ n th i gian ph i thay th .
ộ ấ ề ữ ả ầ ớ ổ M t v n đ n a mà Công ty c n ph i quan tâm là đ i m i công ngh ệ
ỉ ế ị ớ ả ổ ớ ườ không ch có thay máy móc thi t b m i mà còn ph i đ i m i con ng ớ ổ i, đ i m i
ổ ớ ư ứ ổ ị ườ ế ậ ạ ậ ủ thông tin, t ch c và đ i m i t duy ti p c n th tr ng. T o l p và c ng c ố
ứ ứ ệ ớ ộ ỹ ơ ở ụ ế ậ quan h v i các c s nghiên c u, ng d ng các ti n b k thu t và công ngh ệ
53
ộ ủ ạ ơ ở ậ ề ấ ờ ồ ị theo chi u sâu. đ ng th i trang b cho mình c s v t ch t, cán b đ m nh đ ể
ể ườ ả ế ấ ủ ớ ả ử ụ ư ợ có th th ng xuyên c i ti n và đ a vào s d ng phù h p v i s n xu t c a C«ng
ty.
ả ử ụ ố ệ 3.5.2.3. Nâng cao hi u qu s d ng v n.
ả ử ụ ố ượ ụ ệ ố ộ ỉ Hi u qu s d ng v n không ch ph thu c vào kh i l ủ ng quy mô c a
ộ ấ ớ ơ ấ ượ ư ụ ố ố v n đ a vào SXKD mà còn ph thu c r t l n vào c c u l ng v n đó. Tùy
ể ộ ế ủ ừ ừ ệ ừ ặ thu c vào đ c đi m kinh t c a t ng ngành, t ng doanh nghi p mà t đó xác
ơ ấ ố ợ ố ư ị đ nh c c u v n cho h p lý và t i u.
ầ ư ự ừ ầ ạ ổ ị ủ T phân tích th c tr ng c a Công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p yên đ nh
ơ ấ ư ệ ấ ượ ầ ư ố ợ ố cho th y c c u v n hi n nay ch a đ c h p lý, v n đ u t ớ vào TSCĐ là l n
ả ớ ờ ủ ấ ớ ơ ơ h n so v i TSLĐ, kh năng sinh l ậ i c a TSCĐ th p h n so v i TSLĐ. Vì v y
ụ ể ố ư ổ ố ả ộ ộ ợ ầ c n ph i phân b v n m t cách có h p lý, c th là tăng thêm v n l u đ ng đ ể
ự ữ ả ứ ệ ấ ầ ự ầ ư đ u t vào mua các nguyên li u đ u vào d tr , s n xu t th c ăn t ế ế ch bi n,
ứ ệ ợ ừ ạ ố không ký n và mua nguyên li u th c ăn t ự Đ i lý và nhà phân ph i mà mua tr c
ế ừ ấ ể ả ả ượ ti p t nhà s n xu t đ gi m đ c giá thành.
ườ ạ ộ 3.5.2.4. Tăng c ng ho t đ ng marketing .
ị ườ ứ ơ ở ứ ư ệ ả Nghiên c u th tr ng trên c s các tài li u nghiên c u nh các b n tin
ế ươ ặ ạ ệ ơ ở ứ ọ kinh t , th ng m i... và đ c bi t quan tr ng là nghiên c u trên c s thăm dò
ự ế ứ ụ ị th c t . Căn c vào các thông tin t ừ ị ườ th tr ng m c tiêu, khách hàng, xác đ nh
ị ườ ứ ố ư ấ m c giá bán ra th tr ng t i u nh t.
ế ượ ứ ự ế ượ ể Nghiên c u xây d ng chi n l c phát tri n và chi n l c Marketing
ụ ạ ủ c a Công ty và c m trang tr i.
ệ ụ ằ ỗ ợ ự ệ ẩ ụ Th c hi n các nghi p v nh m h tr thúc đ y tiêu th .
ự ườ ế ả 3.5.2.5. Xây d ng môi tr ơ ị ng văn hoá quy ch qu n lý trong Đ n v .
ả ự ố ấ ề ụ ả ộ ộ ẩ Đ m b o s th ng nh t v m c tiêu hành đ ng, có chung m t chu n
ị ơ ả ự ạ ủ ứ ể ấ ộ ọ m c đ o đ c trong đó giá tr c b n nh t là tôn tr ng, ng h phát tri n con
ng i.ườ
ạ ủ ế ẩ ầ ả Thúc đ y phát huy sáng ki n, tinh th n và kh năng sáng t o c a các
thành viên trong Công ty.
54
ạ ườ ệ ệ ươ ợ ẫ T o môi tr ng làm vi c thân thi n, t ng tr l n nhau, cùng nhau
phát tri n.ể
ườ ể ị ướ ả ắ Th ng xuyên giao ban đ bàn các đ nh h ng và gi ặ i pháp, th t ch t
ệ ề ế ả ơ ộ ị quan h , đ ra n i quy, quy ch qu n lý trong đ n v ,…
55
Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 1. K t lu n
ố ớ ự ồ ạ ệ ả ọ Hi u qu SXKD đóng vai trò quan tr ng đ i v i s t n t ể i và phát tri n
ế ị ườ ệ ơ ạ ượ ệ ả ủ c a doanh nghi p trong c ch th tr ng. Đ t đ c hi u qu SXKD và
ớ ạ ượ ệ ụ ả nâng cao hi u qu SXKD m i đ t đ ố c m c tiêu cu i cùng là thu đ ượ ợ i c l
ỹ ố ở ộ ừ ế ể ậ ấ ớ nhu n cao nh t. T đó, m i có th tích lu v n, ti n hành m r ng quy mô
ủ ệ SXKD c a doanh nghi p.
ợ ủ ơ ấ ữ ừ ầ Trong nh ng năm g n đây, c c u đàn l n c a công ty không ng ng tăng
ả ề ố ượ ấ ượ ớ ố ộ ổ ố ộ ị lên c v s l ng và ch t l ủ ng v i t c đ n đ nh. T c đ tăng bình quân c a
ổ t ng đàn trong 3 năm 20142016 khá cao.
ầ ư ờ ộ ầ ổ ệ Sau m t th i gian th c t p t ự ậ ạ Công ty c ph n đ u t i nông nghi p yên
ư ữ ượ ạ ộ ề ế ể ị đ nh, ngoài nh ng u, nh ả c đi m v k t qu ho t đ ng SXKD. Công ty cổ
ầ ư ầ ệ ị ữ ả ầ ớ ph n đ u t nông nghi p yên đ ậ nh đã tr i qua nh ng năm đ u m i thành l p
ặ g p không ít khó khăn, cha nhËn thøc ®óng vai trß vµ vÞ trÝ cña ngµnh
ệ ộ ứ ư ọ ch¨n nu«i, ch a đ u t ầ ư đúng m c v v n ề ố , khoa h c công ngh , đ i ngò c¸n bé
ố ượ khoa häc kü thuËt phôc vô cho ch¨n nu«i thó y cßn máng, s l ng công nhân
ư ượ ế ạ ch a đ c đào t o chi m đa s ố, chÊt lîng s¶n phÈm ch¨n nu«i cha thùc sù trë
thµnh s¶n phÈm hµng ho¸, cha b¾t kÞp c¬ chÕ thÞ trêng, cha t¬ng xøng víi
tiÒm n¨ng vµ lîi thÕ cña ®Þa ph¬ng.
ự ặ ơ Tuy nhiên, sau h n 40 năm xây d ng và phát tri n, ể Công ty đã g t hái
ượ ư ả ỗ ứ ự ể ề ẩ đ c nhi u thành t u đáng k nh : S n ph m đã và đang có ch đ ng trên
ị ườ ượ ấ ượ ặ ỉ th tr ng, đ c khách hàng trong và ngoài t nh đ t hàng, cung c p l ị ng th t
ấ ượ ữ ẩ ạ ố ạ s ch và nh ng con gi ng đ t tiêu chu n ch t l ng.
ế 2. §Ò xuÊt ki n ngh ị
ố ớ 2.1. Đ i v i công ty
ầ ư ầ ệ ị ớ ề ầ ổ Công ty c ph n đ u t nông nghi p yên đ ị nh c n đ ngh v i các c ơ
ấ ể ượ ụ ứ ấ ế ả ố quan ch c năng c p trích l c đ t đ đ ủ ơ c vay v n theo c ch qu n lý c a
nhà n c.ướ
56
ự ươ ị ế ơ ể ệ Xây d ng th ị ng hi u đ nâng cao v th đ n v .
ị ườ ễ ế ể ệ Theo dõi sát di n bi n tình hình th tr ố ng đ có bi n pháp cân đ i
ơ ế ề ử ầ ị ờ cung c u, x lý k p th i các c ch v giá.
ế ế ấ ớ ầ ư ả ắ ế ị ậ G n s n xu t v i ch bi n, đ u t trang thi ể ư t b v n chuy n l u
thông hàng hóa.
ệ ườ ề ữ ể ả Quan tâm b o v môi tr ng sinh thái, phát tri n chăn nuôi b n v ng.
ụ ế ệ ầ ớ ộ ọ ổ Công ty c n đ i m i công ngh , áp d ng các ti n b khoa h c tiên
ấ ượ ế ả ẩ ả ấ ể ti n và s n xu t đ nâng cao ch t l ng s n ph m
ố ớ 2.2. Đ i v i nhà n ướ c
ướ ữ ệ ầ ặ ơ Nhà n ế c c n quan tâm h n n a đ n ngành nông nghi p, đ c bi ệ t
ấ ấ ớ ố ố ư ngành chăn nuôi, có chính sách vay v n u đãi, vay v n v i lãi su t th p và
ể ể ầ ạ ơ ế t o c ch , chính sách kích c u thông thoáng đ ngành chăn nuôi phát tri n.
ướ ề ố ể ầ ậ Nhà n ơ ở ố c c n có chính sách v gi ng v t nuôi đ các c s gi ng
ạ ạ ậ ố ấ ượ ố m nh d n nh p gi ng t ố ừ ướ n t t ể ả ạ c ngoài đ c i t o ch t l ợ ng đàn gi ng l n
ạ ướ ấ ượ ứ ẩ ả ầ ngo i trong n c, nâng cao ch t l ng s n ph m đáp ng nhu c u tiêu dùng
ướ ẩ trong n ấ c và xu t kh u.
57
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ệ ị ứ ề ẩ Nghiên c u ch n đoán và đi u tr m t s ị ộ ố 1. Võ Th Kim Hu (2000),
ế ậ ườ ạ ọ ộ ộ b nhệ ...., Lu n án ti n sĩ Y khoa, tr ng Đ i h c Y Hà n i, Hà N i.
ầ ư ầ ị Báo cáo tài chính c aủ ổ 2. Công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p yên đ nh,
công ty năm 2014.
ầ ư ầ ị Báo cáo tài chính c aủ ổ 3. Công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p yên đ nh,
công ty năm 2015.
ầ ư ầ ị Báo cáo tài chính c aủ ổ 4. Công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p yên đ nh,
công ty năm 2016.
ầ ư ầ ị Báo cáo tài chính c aủ ổ 5. Công ty c ph n đ u t ệ nông nghi p yên đ nh,
ạ công ty giai đo n 20102013.

