"9 ĩ
'i
Ý.
Ì M * mJ
m
TRƯỜNG
ĐI
HỌC NGOẠI
THƯƠNG
a
KHOA
KỈNH
T VÀ
KINH
DOANH
QUỐC TÊ
CHUYÊN NGÀNH
KINH
T
Đi
NGOAI
***
KHÓA
LUẬN
TỐT
NGHIỆP
Đ
tài:
N
Đ
PHẮT
TRIỂN CÔNG
NGHIỆP PH TR
NHẰM
THU
T FDI
CỦA
TRUNG
QUỐC VÀ
I
HỌC KINH NGHIỆM CHO
VIỆT
NAM
Sinh
viên
thực
hiện
Lạp
Khóa
Giáo viênạng dẫn
Nguyễn
Thúy
Hạnh
Nhật
2
-
K45C
-
KTNT
45
ThS.
Nguyễn
Quang
Hiệp
THƯ
VÉ N
í-
Lv/055
lo
lo AO
Hà
Nội,
tháng
5m 2010
MỤC LỤC
DANH
MỤC
BẢNG
BIỂU
DANH
MỤC
VIẾT
TẤT
LỜI MỞ ĐẦU Ì
CHƯƠNG ì. TỔNG QUAN VỀ FDI VÀ CỒNG NGHIỆP PHỤ TRỢ ....4
ì. Tông quan vê FDI 4
1. Khái niệm 4
m
•\
r m '? \
2. Vai
trò
của nguồn vòn FDI
đôi với
sự phát
triền
củaớc nhận đàu
tư.
2. L FDI là nguôn vòn bô sung quan trọng vào tông đâu tư xã hội 6
2.2. Chuyên giao công nghệ 7
23. Tạo việc làm và phát triển nguồn nhân lực 7
2A. Chuyển dịch cẩu kỉnh tế theoớng tích cực 8
2.5. FDI góp phân tích cực vào các cản cân lớn của nên kinh tê 9
r r r 9 r
2.6.
Củng mở
rộng
quan hệ hợp
tác
quốc
tê,
đây mạnh
tiên trình
hội nhp vào nên kinh tê khu vực và thê giới 9
3. Các nhân tô ảnhởng tới khả năng thu hút FDI của một quác gia
10
3.1. Khung chính sách vê FDI củaớc nhn đâu tư lo
r r r
3.2.
Các
yêu của
môi
trường kỉnh
li
r r
3.3.
Các
yêu tô tạo thun lợi trong kinh doanh
12
li. Tông quan vê công nghiệp phụ trợ 13
L Khái niệm 75
•>
r r
L L
Theo
quan
diêm
của một
ớc
trên thê giới
13
1.2. Theo quan diêm của Việt Nam 16
2. Đặc điềm của ngành công nghiệp phụ trợ 18
2.1.
Công
nghiệp
phụ
trợ đòi hỏi nhiêu
vòn hơn công
nghiệp láp
ráp
nhưng vẫn có thể khai thác hiệu quả bởi các doanh nghiệp vừa và nhỏ
18
r
2.2.
CNPTphủ
rộng trong các ngành chê tạo
19
23. CNPT có quan hệ tương hô với FDI 20
3. Vai trò của ngành công nghiệp phụ trợ 21
SA. CNPT đây mạnh quả trình chuyên môn hóa 21
ì r
3.2.
CNPT
thúc
đây ứng dụng
công nghệ hiện đại trong sản xuất
21
3.3. Cải thiện cẩu lao động theoớng tích cỉc 22
SA. Tạo tiên đê cho phát triển bên vững 23
4. Các nhân tô ảnhởng tơi sỉ phát triền của ngành công nghiệp phụ trợ.
23
4.1. Qui mô câu 23
4.2. Thông tin 24
4.3. Tiêu chuân chátợng 24
4.4. Nguồn nhân lỉc 25
4.5. Chính sách của Chỉnh Phủ 25
HI. Tác động của ngành công nghiệp phụ trợ tói việc thu hút FDI 26
/. Sỉ phát triền của ngành CNPT tạo điêu kiện cho các doanh nghiệp
FDI tiêp cận với nguồn nguyên liệu và linh phụ kiện rẻ9 tại cho 26
•?
2. CNPT
phát triền
giúp các doanh
nghiệp trong
ớc tham
gia
vào
chuôi giá trị toàn câu 27
3. CNPT nội địa phát trìên tiêp tục tạo đà thu hút vòn đâu tư của các
doanh nghiệp phụ trợớc ngoài 28
CHƯƠNG li. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỀN CÔNG NGHIỆP PHỤ
TRỢ NHẰM THU HÚT FDI CỦA TRUNG 30
ì. Khái quát về tình hình thu hút FDI của Trung Quốc 30
2
li.
Thực
trạng
phát triên công
nghiệp
ph
tr
của
Trung
Quôc 35
L Nguyên nhân thúc đây Trung Quốc
tiên
hành phát
triền
công nghiệp
phụ
trợ.
35
LI.
Nguyên nhân
khách
quan 35
1.2.
Nguyên nhân
chủ
quan 36
2.
Sự hình thành phát
triền
ngành CNPT Trung Quôc 37
2.1.
Sự
hình thành và phát triên
ngành CNPT
Trung
Quốc 37
2.1. ỉ. Giai
đoạn
khai (Trước
năm
1978)
37
9 r
2.1.2. Giai
đoạn hình
thành
phát Mên (Từ sau năm ỉ978 đèn
những năm đâu
thê kỷ XXI)
38
2.7.3. Giai
đoạn
tảng trưởng
mạnh
(từ
năm 2001
trở lại đây)
40
2.2.
Thực trạng
phát triền
CNPT
của Trung
Quác một
ngành 43
2.2.1.
Ngành CNPT
ô
43
2.2.2.
Ngành CNPT xe máy 46
2.2.3.
Ngành CNPT
dệt
may 49
2.2.4.
Ngành CNPTđiện
tử
51
3. Chính sách phát
triên
ngành CNPT của Trung Qụôc 53
3.
L
Cải tạo phát triển các doanh
phụ
trậ nội địa
54
3.2.
Tạo dựng môi trường pháp
bình
đăng 55
3.3.
Ưu
đãi về thuế
56
3.3. ỉ. Thuê thu
nhập
doanh nghiệp
56
3.3.2.
Thuế
xuất
nhập
khẩu
57
SÀ. Ưu
đãi về tài chính
tín
dụng 57
3.4.1.
trậ về tài chỉnh
57
3.4.2.
trậ
đảm bảo
tín
dụng 59
3.5.
Hỗ
trậ kỹ thuật
59
3.5.
L
Chính sách
hỗ
trậ về công nghệ
60
3.5.2.
trậ đê phát triền
nguồn nhân
lực chátậng cao
61
3.6. Chính sách phát triển thị trường
62