Ly-- Maõ ñeà:509-- 12/7/2011-- Trang 1 / 3
gi¸o dôc
-
®µo t¹o
Trêng THPT AN NHƠN I
§Ò THI H
ỌC KÌ I
KhèI 11 2011
-
n : VẬT LÝ
Hä vµ tªn : ................................................ .....Líp ........... SBD : .
C©u
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
§A
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
A. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
B. tỉ lệ thun với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
C. giảm khi cường độ dòng đin trong mạch tăng.
D. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
2. Biết rằng khi điện trở mạch ngoài ca một nguồn điện tăng từ R1 = 3 () đến R2 = 10,5 () t
hiu điện thế giữa hai cực ca nguồn tăng gấp hai lần. Điện trở trong của nguồn điện đó là:
A. r = 6,75 (). B. r = 10,5 (). C. r = 7 (). D. r = 7,5 ().
3. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của :
A. Các ion dương và các ion âm. B. Các ion âm.
C. Các ion dương, ion âm và electron tự do. D. Các ion dương.
4. Nguyên nhân làm xuất hiện hạt mang điện tự do trong chất điện phân là:
A. do sự trao đổi electron với điện cực B. do schêch lệch nhiệt độ giữa hai điện cực
C. do một nguyên nhân khác D. do sự phân li của các phân tử chất tan trong dung dịch
5. Dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật Ohm khi:
A. các bình điện phân có anot là kim loại mà mui của nó có mặt trong dung dịch đin phân
B. chất điện phân là dung dịch axit hay bazo
C. xảy ra phản ứng phụ hay phảnng thứ cp tại điện cực
D. có quá trình phân li các phân tử chất tan trong dung dịch
6. Một tụ điện có điện dung C=6
F
được tích điện bng một hiệu đện thế 3V. sau đó nối hai bản
t lại với nhau , thời gian điện tích trung hòa là 10-4s . Cường độ dòng điện trung bình chy qua
dây ni trong thời gian đó là: A. 240mA B. 180mA C. 0 D. 600mA
7. Người ta mắc một bộ ba pin giống nhau nối tiếp thì thu được một bộ nguồn có suất điện động
9V và điện trở trong 3. Mỗi pin có suất đin động và điện trở trong là:
A. 9V - 3. B. 9V - 9. C. 3V -3. D. 3V - 1.
8. Đưa vật A mang điện dương tới gần một quả cầu kim loại nhỏ treo bằng một dâythì ta thy
vật A hút quả cầu.Từ kết quả này ta kết lun:
A. qu cầu nhiễm điện do tiếp xúc B. quả cầu mang điện dương.
C. có tương tác giữa vật mang điện và vật không mang điện.
D. qu cầu nhiễm điện do hưởng ứng.
9. Hai điện tích điễm q1=-10-6C q2=10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không
khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là:
A. 0 B. 2,25.105V/m. C. 4,5.106V/m. D. 4,5.105V/m.
10. Hai quả cầu kim loại giống hệt nhau được tích điện được treo bằng hai dây.Thoạt đầu
chúng hút nhau.Sau khi chúng chạm nhau người ta thấy chúng đẩy nhau.Như vậy trước khi va
chạm ta có:
A. cả hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu
B. cả hai quả cầu đều tích điện dương
C. cả hai quả cầu đều tích điện dương
D. cả hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu
Ly-- Maõ ñeà:509-- 12/7/2011-- Trang 2 / 3
B. PHẦN TỰ LUẬN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CHC SINH (3Đ)
Cho mạch điện như hình v
Các nguồn 1 1
9 , 1
V r
2 1
5 , 2
V r
X
R
là biến trở ,
Rp là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4
vi anốt bằng đồng Rp=1
. Đèn Đ(3V-3W) ,
tụ điện có C=2
F
. Biết rằng trong các trường hợp đèn sáng bình thường.
a) K m
- Tính cường độ dòng điện định mức, điện trở của bóng đèn?
- Tính RX và khối lượng đng bám vào ca tốt trong 16 phút 5 giây?
- Tính công suất và hiệu suất của nguồn?
b) K đóng
- Tính điện tích của tụ điện?
- Cho RX ng dần thì điện tích của tụ biến đổi như thế nào?
II PHẦN RIÊNG
Học sinh chỉ được làm một trong hai bài sau
Bài 1: ( 2đ) Theo chương trình chuẩn
Gia hai bản tụ điện phng tích điện trái dấu , bản trên tích đin dương , bản dưới tích điện âm .
Hiệu đin thế giữa hai bản là 200V, khoảng cách giữa hai bản là 2cm. Một hạt bụi có khối lượng
1g nm cân bng ngay giữa hai bản. cho g=10m/s2
a) Tính độ lớn của điện tích , du điện tích của hạt bụi?
b) Đột nhiên hiệu đin thế của hai bản bằng 0 . Tính vận tốc khi hạt bụi vừa chạm bản dưới và
thời gian hạt bụi rơi?
Bài 2: (2đ) Theo chương trình nâng cao
Mt tụ phẳng không khí với hai bn tụ có dng hình tròn có bán kính 60cm, khoảng cách giữa hai
bn là 2mm. Nối tụ vào nguồn điện có hiệu điện thế U=600V.
a) Tính điện dung , điện tích của tụ điện và cường độ điện trường giữa hai bản?
b) Ngắt tụ ra khỏi nguồn, nhúng tvào điện môi lỏng có hằng số điện môi bằng 4 ngập đến
1
3
diện
tích mi bn. Tính điện tích, điện dung của t ?
§¸p ¸n KT HK I LY 11 NAM HOC 11-12
A. trắc nghiệm
TT
M· ®Ò
§¸p ¸n ®óng
1
509
1.C 2.C 3.C 4.D 5.A 6.B
7.D 8.D 9.D 10.D
2 510 1.A 2.C 3.C 4.A 5.C 6.C 7.D 8.C 9.A 10.B
3
511
1.C 2.D 3.A 4.C 5.C 6.D 7.C 8.C 9.A 10.A
4
512
1.D 2.C 3.A 4.B 5.D 6.A 7.B 8.A 9.B 10.B
5 513 1.A 2.B 3.D 4.D 5.A 6.D 7.D 8.D 9.B 10.B
6
514
1.D 2.C 3.C 4.B 5.D 6.A 7.A 8.B 9.
D 10.B
B. PHẦN TỰ LUẬN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CHC SINH (3Đ)
a) K mở :
C
E 1, r1
Rp
Đ
RX
K
E
2
,
Ly-- Maõ ñeà:509-- 12/7/2011-- Trang 3 / 3
1
d1
1 (0,25 ); 3 (0,25 ) (0,25 ) 4 (0,5 )
10,32 (0,25 )
d X
N
I A d R d I d R d
R r
A
m It g d
F n
1
1
. 9 (0,25 ) .100% 88,9%(0,5 )
U
P I W d H d
b) K đóng
2
4 . 8 (0,5 )
AB C C C
U U U V Q CU C d
Khi RX tăng thì RN tăng do đó I giảm
do đó UAB tăng
UC tăng
Điện tích trên tụ tăng
(0,25d)
II PHẦN RIÊNG
Học sinh chỉ được làm một trong hai bài sau
Bài 1: ( 2đ) Theo chương trình chuẩn
a)
4
6
10 / (0,5 )
0 (0,75 )
0 (0,25 )
10
U
E V m d
d
P F F P q d
F E q d
q C
b)
2 0,44 / (0,25 )
0,044( )(0,25 )
v gS m s d
v
t s d
g
Bài 2: () Theo chương trìnhng cao
a)
8
6
5
0,5.10 (0.5 )
4
3.10 ( )(0,25 )
3.10 / (0,25 )
S
C F d
Kd
Q CU C d
U
E V m d
d
b)
1
2
3
(0,25 )
4
S
C d
Kd
2
2
4.3
(0,25 )
4
S
C d
Kd
8
1 2 1 2
2 10 (0,25 )
b
C C C C C C F d
Q không đổi, Q=3.10-6C ( 0,25d)
P
F
E