Ụ Ụ Ụ Ụ M C L C M C L C
Ụ
Ụ
M C L C 1
Ừ Ế
Ụ
Ắ
DANH M C CÁC T VI T T T 4
Ể Ồ
Ụ
DANH M C BI U Đ 5
Ả
Ụ DANH M C B NG 8
Ờ Ở Ầ L I M Đ U 1
ươ
Ch
ng 1 9
Ấ
Ề
Ổ
Ứ
Ề
T NG QUAN V TÌNH HÌNH NGHIÊN C U CÁC V N Đ CÓ LIÊN QUAN
Ậ
Ế
Ề
Đ N Đ TÀI LU N ÁN 9
ậ ượ ệ 1.1.3 Đánh giá các tài li u thu th p đ c 12
ế ụ
ề ầ
ứ
ở
ả
ấ
1.2 Kho ng h cho các v n đ c n ti p t c nghiên c u 15
ứ
ỏ
1.4 Các câu h i nghiên c u 16
ươ
Ch
ng 2 17
Ả
Ể
Ề
Ị
Ị
Ả TR GIÁ H I QUAN VÀ KI M TRA SAU THÔNG QUAN V TR GIÁ H I
QUAN 17
̀
́
ộ ố ấ
ề ơ ả
2.1 M t s v n đ c b n vê tri gia hai quan 18
̣ ̉
ề ể
ề ị
ổ
ả
2.2.T ng quan v ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan 27
ề ị ệ ể ả 2.2.1. Khái ni m ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan 27
ố ượ ủ ể ề ị ạ 2.2.2. Đ i t ả ng và ph m vi c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i
quan. 30
ề ị ộ ể ả 2.2.3. N i dung ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. 31
ệ ụ ượ ử ụ ậ ỹ 2.2.4. Các k thu t nghi p v đ ể c s d ng trong ki m tra sau thông
ề ị ả quan v tr giá h i quan. 34
ề ị ể ả 2.2.5. Quy trình ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan 49
ế
ề ị
ủ
ể
ả
ự ầ 2.3 S c n thi
t khách quan c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan 55
ậ ị ứ ả ậ ị ả 2.3.1 Gian l n tr giá h i quan và các hình th c gian l n qua tr giá h i
quan. 55
ứ ậ ươ ạ ả 2.3.1.2 .Các hình th c gian l n th ị ng m i qua tr giá h i quan 56
ủ ể ề ị ả 2.3.2 Vai trò c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. 61
ầ ố ớ ủ ể ề ị ả 2.3.3. Yêu c u đ i v i c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. 64
ề ị
ủ
ệ
ể
ả
ả
ộ ố 2.4. Kinh nghi m ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan c a H i quan m t s
ướ
ế ớ
n
c trên th gi
i 66
ệ ủ ả ố 2.4.3. Kinh nghi m c a H i quan Hàn Qu c 69
ệ ủ ả 2.4.4 Kinh nghi m c a H i quan Thái Lan 71
ươ
Ch
ng 3 77
Ề
Ị
Ự
Ạ
Ả
Ể
TH C TR NG KI M TRA SAU THÔNG QUAN V TR GIÁ H I QUAN
Ở
Ệ
VI T NAM 77
ề ổ ứ ộ ự ạ ộ ể ộ 3.2.2 Th c tr ng v t ch c b máy và đ i ngũ cán b ki m tra sau
ề ị ả thông quan v tr giá h i quan. 93
ề ươ ệ ụ ể ậ ỹ ự ạ 3.2.4 Th c tr ng v ph ng pháp, k thu t nghi p v ki m tra sau
ề ị ả thông quan v tr giá h i quan. 101
ề ị
ự
ể
ạ
ả
ờ
3.3. Đánh giá th c tr ng ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ở ệ Vi
t Nam th i
gian qua. 108
ả ạ ượ ủ ữ ể ế 3.3.1 Nh ng k t qu đ t đ ề c c a công tác ki m tra sau thông quan v
ị ở ệ ả tr giá h i quan Vi t Nam 108
ế ủ ề ị ữ ạ ả ể 3.3.2 Nh ng h n ch c a công tác ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ở ệ quan Vi t Nam 119
ủ ế ạ ữ 3.3.3 Nguyên nhân c a nh ng h n ch nói trên. 129
ươ
Ch
ng 4 139
́
ƯỜ
́ GIAI PHAP TĂNG C
̀ NG CÔNG TAC KIÊM TRA SAU THÔNG QUAN VÊ
́
̉ ̉
Ở Ệ
TRI GIA HAI QUAN
VI T NAM 139
̣ ̉
ự ệ ể 4.2.1 Quan đi m tr c hi n 152
ườ ẽ ả ề ố ượ ạ ấ ượ 4.3.1. Tăng c ng m nh m c v s l ng và ch t l ộ ng cán b
ặ ệ ề ị ộ ả KTSTQ, đ c bi t là cán b KTSTQ v tr giá h i quan. 155
ế ạ ệ ố ệ ấ ữ ệ ề ị 4.3.2. Có k ho ch nâng c p, ki n toàn h th ng thông tin d li u v tr
ệ ự ệ ể ổ ợ ị ờ ả ề giá h i quan đ h tr k p th i cho vi c th c hi n quy trình KTSTQ v
TGHQ. 162
ườ ữ ự ượ ố ợ ề 4.3.4 Tăng c ng ph i h p công tác gi a l c l ng KTSTQ v TGHQ
ự ượ ả ớ v i các l c l ng trong và ngoài Ngành H i quan. 174
ị ớ ộ ế 4.4.2 Khuy n ngh v i B Tài Chính: 184
ị ớ ổ ụ ả ế 4.4.3 Khuy n ngh v i T ng C c H i Quan: 186
Ậ
Ế
K T LU N 191
Ụ
Ả
Ệ DANH M C TÀI LI U THAM KH O 104
Ừ Ế Ừ Ế
Ụ Ụ
Ắ Ắ
DANH M C CÁC T VI T T T DANH M C CÁC T VI T T T
ệ t
ươ Châu Á Thái Bình D ng
ộ
ễ ệ ễ
ộ ệ ủ
châu Âu
ế tr c ti p n c ngoài
ả ị
ặ ệ ư : Doanh nghi p u tiên đ c bi ế ợ : Di n đàn h p tác Kinh t ố : Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á ợ : Di n đàn h p tác Á Âu ạ ệ : Công nghi p hóa hi n đ i hóa ộ : C ng hòa xã h i ch nghĩa : Doanh nghi pệ : Liên minh kinh t ầ ư ự ế ướ : Đ u t ể : Ki m tra sau thông quan ướ ạ c : Kho b c nhà n cướ : Ngân sách Nhà n ạ ươ : Ngân hàng th ng m i ấ : S n xu t kinh doanh ả : Tr giá H i quan ậ : Thu nh p cá nhân ệ ụ ặ t : Tiêu th đ c bi
ậ
ử Trung tâm x lý thông tin ấ ạ T m nh p Tái xu t ả ổ ứ : T ch c H i quan th gi ươ ổ ứ : T ch c th ế ớ i ế ớ ạ i ng m i th gi AEO APEC ASEAN ASEM CNH HĐH CHXHCN DN EU FDI KTSTQ KBNN NSNN NHTM SXKD TGHQ TNCN TTĐB TTXLTT TN TX WCO WTO
ấ ậ ẩ : Xu t nh p kh u XNK
ạ : Vi ph m hành chính VPHC
Ể Ồ Ể Ồ
Ụ Ụ DANH M C BI U Đ DANH M C BI U Đ
Ụ
Ụ
M C L C 1
Ừ Ế
Ụ
Ắ
DANH M C CÁC T VI T T T 4
Ể Ồ
Ụ
DANH M C BI U Đ 5
Ả
Ụ DANH M C B NG 8
Ờ Ở Ầ L I M Đ U 1
ươ
Ch
ng 1 9
Ấ
Ề
Ổ
Ứ
Ề
T NG QUAN V TÌNH HÌNH NGHIÊN C U CÁC V N Đ CÓ LIÊN QUAN
Ậ
Ế
Ề
Đ N Đ TÀI LU N ÁN 9
ậ ượ ệ 1.1.3 Đánh giá các tài li u thu th p đ c 12
ế ụ
ề ầ
ứ
ở
ả
ấ
1.2 Kho ng h cho các v n đ c n ti p t c nghiên c u 15
ứ
ỏ
1.4 Các câu h i nghiên c u 16
ươ
Ch
ng 2 17
Ả
Ể
Ề
Ị
Ị
Ả TR GIÁ H I QUAN VÀ KI M TRA SAU THÔNG QUAN V TR GIÁ H I
QUAN 17
̀
́
ộ ố ấ
ề ơ ả
2.1 M t s v n đ c b n vê tri gia hai quan 18
̣ ̉
ề ể
ề ị
ổ
ả
2.2.T ng quan v ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan 27
ề ị ệ ể ả 2.2.1. Khái ni m ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan 27
ố ượ ủ ể ề ị ạ 2.2.2. Đ i t ả ng và ph m vi c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i
quan. 30
ề ị ộ ể ả 2.2.3. N i dung ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. 31
ệ ụ ượ ử ụ ậ ỹ 2.2.4. Các k thu t nghi p v đ ể c s d ng trong ki m tra sau thông
ề ị ả quan v tr giá h i quan. 34
ề ị ể ả 2.2.5. Quy trình ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan 49
ế
ề ị
ủ
ể
ả
ự ầ 2.3 S c n thi
t khách quan c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan 55
ậ ị ứ ả ậ ị ả 2.3.1 Gian l n tr giá h i quan và các hình th c gian l n qua tr giá h i
quan. 55
ứ ậ ươ ạ ả 2.3.1.2 .Các hình th c gian l n th ị ng m i qua tr giá h i quan 56
ủ ể ề ị ả 2.3.2 Vai trò c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. 61
ầ ố ớ ủ ể ề ị ả 2.3.3. Yêu c u đ i v i c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. 64
ề ị
ủ
ệ
ể
ả
ả
ộ ố 2.4. Kinh nghi m ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan c a H i quan m t s
ướ
ế ớ
n
c trên th gi
i 66
ệ ủ ả ố 2.4.3. Kinh nghi m c a H i quan Hàn Qu c 69
ệ ủ ả 2.4.4 Kinh nghi m c a H i quan Thái Lan 71
ươ
Ch
ng 3 77
Ề
Ị
Ự
Ạ
Ả
Ể
TH C TR NG KI M TRA SAU THÔNG QUAN V TR GIÁ H I QUAN
Ở
Ệ
VI T NAM 77
ố ệ ủ ệ ả ấ ẩ ậ ẩ ố ị B ng 3.1: S li u th ng kê tr giá xu t kh u, nh p kh u hàng hóa c a Vi t Nam
ạ giai đo n 20062013. 77
ề ổ ứ ộ ự ạ ộ ể ộ 3.2.2 Th c tr ng v t ch c b máy và đ i ngũ cán b ki m tra sau
ề ị ả thông quan v tr giá h i quan. 93
ộ ể ố ệ ả ả ừ B ng 3.2 : B ng s li u cán b ki m tra sau thông quan t 2006 2013 95
ề ươ ệ ụ ể ậ ỹ ự ạ 3.2.4 Th c tr ng v ph ng pháp, k thu t nghi p v ki m tra sau
ề ị ả thông quan v tr giá h i quan. 101
ề ị
ự
ể
ạ
ả
ờ
3.3. Đánh giá th c tr ng ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ở ệ Vi
t Nam th i
gian qua. 108
ả ạ ượ ủ ữ ể ế 3.3.1 Nh ng k t qu đ t đ ề c c a công tác ki m tra sau thông quan v
ị ở ệ ả tr giá h i quan Vi t Nam 108
ợ ố ề ị ủ ả ả ả ổ ừ B ng 3.6. B ng t ng h p s thu NSNN c a KTSTQ v tr giá h i quan t năm
ụ ự ế ệ ả ổ 2010 đ n 2013 do phòng 1 T ng C c H i quan th c hi n 113
ế ả ượ ể ị ị ố B ng 3.7. S thu thu đ ố c qua ki m tra xác đ nh tr giá khâu sau thông quan đ i
ườ ậ ợ ươ ạ ớ v i các tr ng h p gian l n th ng m i qua giá năm 20082013. 113
ế ủ ề ị ữ ạ ả ể 3.3.2 Nh ng h n ch c a công tác ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ở ệ quan Vi t Nam 119
ồ ơ
ự ượ
ể
ể
ị
ị
ng h s chuy n sang l c l
ng ki m tra xác đ nh tr giá khâu sau thông
ồ ượ ử
ể Bi u đ 3.4. S l quan đ
ố ượ c x lý. 123
ự ệ ệ ả ụ B ng 3.10. Th c hi n nhi m v KTSTQ năm 2006 và 2013 121
ủ ế ạ ữ 3.3.3 Nguyên nhân c a nh ng h n ch nói trên. 129
ươ
Ch
ng 4 139
́
ƯỜ
́ GIAI PHAP TĂNG C
̀ NG CÔNG TAC KIÊM TRA SAU THÔNG QUAN VÊ
́
̉ ̉
Ở Ệ
TRI GIA HAI QUAN
VI T NAM 139
̣ ̉
ự ệ ể 4.2.1 Quan đi m tr c hi n 152
ườ ẽ ả ề ố ượ ạ ấ ượ 4.3.1. Tăng c ng m nh m c v s l ng và ch t l ộ ng cán b
ặ ệ ề ị ộ ả KTSTQ, đ c bi t là cán b KTSTQ v tr giá h i quan. 155
ế ạ ệ ố ệ ấ ữ ệ ề ị 4.3.2. Có k ho ch nâng c p, ki n toàn h th ng thông tin d li u v tr
ệ ự ệ ể ổ ợ ị ờ ả ề giá h i quan đ h tr k p th i cho vi c th c hi n quy trình KTSTQ v
TGHQ. 162
ườ ữ ự ượ ố ợ ề 4.3.4 Tăng c ng ph i h p công tác gi a l c l ng KTSTQ v TGHQ
ề
ấ
ng hi u qu tham v n giá trong KTSTQ v TGHQ. 180
ự ượ ả ớ v i các l c l ng trong và ngoài Ngành H i quan. 174
ườ 4.3.5 Tăng c ế
ệ ả ị ớ ộ
ả
ự
ủ
ệ
ụ
ứ ề ị
ơ ế ư ư
ấ ớ ả ậ
ố ớ ườ ổ ứ ớ
ắ
ư
ề
ề
ệ
ệ
ư
ậ ị ệ nguyên t c chung, ch a có quy đ nh c th v đ i t ụ
ị
ợ ng h p ch c đã đ ỉ ừ ư ế ng, th m quy n, đi u ki n ti n ị ứ
ự
ả
ả ủ ư ượ c ầ ượ c ban hành trong th i gian g n đây nh ng m i ch d ng ị ẩ ầ ủ ệ ậ ầ ớ ề ị ả ợ
ườ
ư
ậ
ư ệ ơ ệ ố t ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan c n s m nghiên c u, xây d ng c ng h p tr ng mua tài s n đ i v i tr ư
ng h p gian l n qua ậ
ố ớ ườ ợ
ườ
ả
ẩ
ẩ
ị
ợ ng h p hàng nh p kh u ậ c tr giá ho c doanh nghi p khai báo tr giá hàng hóa nh p kh u quá
ư
ơ
ệ ứ ể ấ ợ
ủ ộ ố
ể ư ệ
ặ ể ắ
ư ậ
ế ở ộ ố ặ
ặ
ng m i qua giá tính thu
ươ ề
ậ ượ
ạ ầ
ả
ố ớ ườ
ệ ể ư
ầ ấ ạ
ậ ệ
ả
ợ
ớ m t s m t hàng ị c đi u đó c n ph i có c s pháp lý quy đ nh rõ ràng, ị ậ ư ng h p gian l n qua tr
ả
Nghiên c u đ xu t v i Chính Ph xây d ng c ch tr ng mua tài s n đ i v i tr gian l n qua tr giá h i quan. Vi c tr ng mua, tr ng d ng tài s n c a cá nhân, t ờ quy đ nh trong các lu t, pháp l nh đ ụ ể ề ố ượ ạ ở l i ể ự hành vi c tr ng mua, tr ng d ng. Vì v y, đ th c hi n đ y đ Hi p đ nh tr giá GATT/WTO, ể ự th c hi n t ố ớ ữ ế ư ch tr ng mua đ i v i nh ng tr ơ ế ụ ị tr giá h i quan. Áp d ng c ch “tr ng mua hàng hóa” trong tr ợ ượ ượ đ c bán phá giá, đ ả ấ th p mà c quan h i quan ch a th có đ căn c đ đ u tranh, thì có th tr ng mua hàng hóa đó theo giá khai báo sau khi đã bù đ p m t s chi phí h p lý cho doanh nghi p. Nh v y m i góp ph n răn đe, ngăn ch n vi c gian l n th ơ ở ẩ hóa xu t, nh p kh u trong. Đ làm đ ụ ư minh b ch vi c tr ng mua, tr ng d ng tr ng mua tài s n đ i v i tr giá H i quan. 185
4.4.2 Khuy n ngh v i B Tài Chính: 184
ị ớ ổ ụ ả ế 4.4.3 Khuy n ngh v i T ng C c H i Quan: 186
Ậ
Ế
K T LU N 191
Ụ
Ả
Ệ DANH M C TÀI LI U THAM KH O 104
Ả Ả
Ụ Ụ DANH M C B NG DANH M C B NG
Ụ
Ụ
M C L C 1
Ừ Ế
Ụ
Ắ
DANH M C CÁC T VI T T T 4
Ể Ồ
Ụ
DANH M C BI U Đ 5
Ả
Ụ DANH M C B NG 8
Ờ Ở Ầ L I M Đ U 1
ươ
Ch
ng 1 9
Ấ
Ề
Ổ
Ứ
Ề
T NG QUAN V TÌNH HÌNH NGHIÊN C U CÁC V N Đ CÓ LIÊN QUAN
Ậ
Ế
Ề
Đ N Đ TÀI LU N ÁN 9
ậ ượ ệ 1.1.3 Đánh giá các tài li u thu th p đ c 12
ế ụ
ề ầ
ứ
ở
ả
ấ
1.2 Kho ng h cho các v n đ c n ti p t c nghiên c u 15
ứ
ỏ
1.4 Các câu h i nghiên c u 16
ươ
Ch
ng 2 17
Ả
Ể
Ề
Ị
Ị
Ả TR GIÁ H I QUAN VÀ KI M TRA SAU THÔNG QUAN V TR GIÁ H I
QUAN 17
̀
́
ộ ố ấ
ề ơ ả
2.1 M t s v n đ c b n vê tri gia hai quan 18
̣ ̉
ề ể
ề ị
ổ
ả
2.2.T ng quan v ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan 27
ề ị ệ ể ả 2.2.1. Khái ni m ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan 27
ố ượ ủ ể ề ị ạ 2.2.2. Đ i t ả ng và ph m vi c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i
quan. 30
ề ị ộ ể ả 2.2.3. N i dung ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. 31
ệ ụ ượ ử ụ ậ ỹ 2.2.4. Các k thu t nghi p v đ ể c s d ng trong ki m tra sau thông
ề ị ả quan v tr giá h i quan. 34
ề ị ể ả 2.2.5. Quy trình ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan 49
ế
ề ị
ủ
ể
ả
ự ầ 2.3 S c n thi
t khách quan c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan 55
ậ ị ứ ả ậ ị ả 2.3.1 Gian l n tr giá h i quan và các hình th c gian l n qua tr giá h i
quan. 55
ứ ậ ươ ạ ả 2.3.1.2 .Các hình th c gian l n th ị ng m i qua tr giá h i quan 56
ủ ể ề ị ả 2.3.2 Vai trò c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. 61
ầ ố ớ ủ ể ề ị ả 2.3.3. Yêu c u đ i v i c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. 64
ề ị
ủ
ể
ệ
ả
ả
ộ ố 2.4. Kinh nghi m ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan c a H i quan m t s
ướ
ế ớ
n
c trên th gi
i 66
ệ ủ ả ố 2.4.3. Kinh nghi m c a H i quan Hàn Qu c 69
ệ ủ ả 2.4.4 Kinh nghi m c a H i quan Thái Lan 71
ươ
Ch
ng 3 77
Ề
Ị
Ự
Ạ
Ả
Ể
TH C TR NG KI M TRA SAU THÔNG QUAN V TR GIÁ H I QUAN
Ở
Ệ
VI T NAM 77
ố ệ ủ ệ ả ẩ ậ ẩ ấ ố ị B ng 3.1: S li u th ng kê tr giá xu t kh u, nh p kh u hàng hóa c a Vi t Nam
ạ giai đo n 20062013. 77
ề ổ ứ ộ ự ạ ộ ể ộ 3.2.2 Th c tr ng v t ch c b máy và đ i ngũ cán b ki m tra sau
ề ị ả thông quan v tr giá h i quan. 93
ộ ể ố ệ ả ả ừ B ng 3.2 : B ng s li u cán b ki m tra sau thông quan t 2006 2013 95
ề ươ ệ ụ ể ậ ỹ ự ạ 3.2.4 Th c tr ng v ph ng pháp, k thu t nghi p v ki m tra sau
ề ị ả thông quan v tr giá h i quan. 101
ề ị
ự
ể
ạ
ả
ờ
3.3. Đánh giá th c tr ng ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ở ệ Vi
t Nam th i
gian qua. 108
ả ạ ượ ủ ữ ể ế 3.3.1 Nh ng k t qu đ t đ ề c c a công tác ki m tra sau thông quan v
ị ở ệ ả tr giá h i quan Vi t Nam 108
ợ ố ề ị ủ ả ả ả ổ ừ B ng 3.6. B ng t ng h p s thu NSNN c a KTSTQ v tr giá h i quan t năm
ụ ự ệ ế ả ổ 2010 đ n 2013 do phòng 1 T ng C c H i quan th c hi n 113
ế ả ượ ể ị ị ố B ng 3.7. S thu thu đ ố c qua ki m tra xác đ nh tr giá khâu sau thông quan đ i
ườ ậ ợ ươ ạ ớ v i các tr ng h p gian l n th ng m i qua giá năm 20082013. 113
ế ủ ề ị ữ ạ ả ể 3.3.2 Nh ng h n ch c a công tác ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ở ệ quan Vi t Nam 119
ự ệ ệ ả ụ B ng 3.10. Th c hi n nhi m v KTSTQ năm 2006 và 2013 121
ủ ế ạ ữ 3.3.3 Nguyên nhân c a nh ng h n ch nói trên. 129
ươ
Ch
ng 4 139
́
ƯỜ
́ GIAI PHAP TĂNG C
̀ NG CÔNG TAC KIÊM TRA SAU THÔNG QUAN VÊ
́
̉ ̉
Ở Ệ
TRI GIA HAI QUAN
VI T NAM 139
̣ ̉
ự ệ ể 4.2.1 Quan đi m tr c hi n 152
ườ ẽ ả ề ố ượ ạ ấ ượ 4.3.1. Tăng c ng m nh m c v s l ng và ch t l ộ ng cán b
ặ ệ ề ị ộ ả KTSTQ, đ c bi t là cán b KTSTQ v tr giá h i quan. 155
ế ạ ệ ố ệ ấ ữ ệ ề ị 4.3.2. Có k ho ch nâng c p, ki n toàn h th ng thông tin d li u v tr
ệ ự ệ ể ổ ợ ị ờ ả ề giá h i quan đ h tr k p th i cho vi c th c hi n quy trình KTSTQ v
TGHQ. 162
ườ ữ ự ượ ố ợ ề 4.3.4 Tăng c ng ph i h p công tác gi a l c l ng KTSTQ v TGHQ
ự ượ ả ớ v i các l c l ng trong và ngoài Ngành H i quan. 174
ị ớ ộ ế 4.4.2 Khuy n ngh v i B Tài Chính: 184
ị ớ ổ ụ ả ế 4.4.3 Khuy n ngh v i T ng C c H i Quan: 186
Ậ
Ế
K T LU N 191
Ụ
Ả
Ệ DANH M C TÀI LI U THAM KH O 104
1
Ờ Ở Ầ Ờ Ở Ầ L I M Đ U L I M Đ U
ế ứ ề ự ầ 1. S c n thi t nghiên c u đ tài.
ả ượ ấ ẩ ẩ ậ ể ả Hàng hóa xu t kh u, nh p kh u ph i đ c ki m tra h i quan đ ể
ể ể ả ấ ẩ ậ thông quan. Ki m tra h i quan đ thông quan hàng hóa xu t kh u, nh p
ệ ụ ế ứ ẩ ả ọ ộ kh u là khâu nghi p v h t s c quan tr ng trong toàn b công tác h i quan.
ể ấ ậ ẩ ọ ị ị Trong đó, ki m tra xác đ nh tr giá hàng hóa xu t, nh p kh u (còn g i là tr ị
ự ế ả ấ ọ ế giá h i quan) là quan tr ng nh t, vì nó liên quan tr c ti p và có tính quy t
ớ ế ả ủ ế ị ư ệ ả ả ị đ nh t i k t qu và hi u qu c a công tác h i quan, cũng nh quy t đ nh
ế ị ế ế ế ấ ả ậ ẩ ẩ ế ế ế đ n k t qu thu thu xu t kh u, thu nh p kh u; nó quy t đ nh đ n k t
ả ạ ộ ả ả ấ ướ qu c nh tranh, b o h s n xu t trong n c.
ậ ế ố ế ơ ộ ề ạ ộ Quá trình h i nh p kinh t qu c t đã t o ra nhi u c h i cho Vi ệ t
ẩ ưở ế ộ ạ ả ố Nam thúc đ y tăng tr ng kinh t và c i thi n ề ệ đ iờ s ng xã h i, t o đi u
ị ườ ệ ậ ẩ ấ ở ộ ki n m r ng th tr ẩ ng xu t kh u, nh p kh u cho hàng hoá …và th c tự ế
ấ ượ ủ ẩ ấ ậ ệ cho th y, l ẩ ng hàng hóa xu t kh u, nh p kh u c a Vi t Nam tăng lên
ả ề ố ượ ấ ượ nhanh chóng c v s l ng và ch t l ng.
ớ ự ủ ươ ạ ộ ạ ể Cùng v i s phát tri n nhanh chóng c a th ng m i, ho t đ ng gian
ươ ứ ạ ế ứ ế ễ ề ạ ạ ổ ậ l n th ng m i cũng di n bi n h t s c ph c t p gây t n h i cho n n kinh
ứ ậ ố ươ ự ạ ả ế t . Trong s các hình th c gian l n th ng m i trong lĩnh v c h i quan,
ươ ạ ả ượ ể ộ ậ gian l n th ị ng m i qua tr giá h i quan đ ế c đánh giá là m t đi m y u
ả ả ở ướ ủ ệ ố c a h th ng qu n lý h i quan các n ể c đang phát tri n nói chung và ở
ệ Vi t Nam nói riêng.
ự ế ủ ả ệ ở ầ ướ Theo kinh nghi m th c t c a h i quan ế h u h t các n c trên th ế
ớ ủ ơ ỉ ừ ệ ế ể ấ ả ị gi i cho th y, n u ch d ng công vi c ki m tra tr giá h i quan c a c quan
ệ ể ẽ ả ặ H i quan trong quá trình thông quan s không th phát hi n và ngăn ch n
ườ ậ ả ả ợ ờ ố ồ ế ượ h t đ c các tr ng h p c ý gian l n đ ng th i không đ m b o đ ượ ự c s
ậ ợ ố ể ự ạ ộ ậ ấ ậ ẩ thu n l i t ệ i đa cho ho t đ ng xu t, nh p kh u. Do v y, đ th c hi n
ủ ụ ứ ệ ả ả ả ch c năng, nhi m v qu n lý c a mình, Ngành H i quan đã ph i tăng
2
ụ ụ ệ ệ ệ ể ằ ườ c ng bi n pháp ki m tra b ng cách áp d ng các bi n pháp nghi p v kéo
ở ộ ố ượ ể ạ ờ ể ể dài th i gian ki m tra, m r ng ph m vi và đ i t ng ki m tra, ki m soát,
ổ ừ ể ể ể chuy n đ i t ứ ki m tra trong thông quan (t c là ki m tra hàng hóa ngay t ạ i
ẩ ướ ể ấ ẩ ặ ậ ẩ ử c a kh u tr c khi cho phép xu t kh u ho c nh p kh u) chuy n sang
ứ ể ki m tra sau thông quan (t c là cho phép hàng hóa thông quan sau đó s ẽ
ồ ơ ả ứ ể ộ ơ ừ ệ ki m tra sâu, r ng h n h s h i quan, ch ng t tài li u có liên quan theo
ắ ấ ả ể ề quy trình ki m tra sau thông quan). V nguyên t c, t ư t c các hàng hoá ch a
ượ ể ạ ẽ ượ ể ạ đ c ki m tra t i khâu trong thông quan s đ c ki m tra t i khâu sau
ữ ườ ể ợ thông quan. Tuy nhiên, cũng có nh ng tr ng h p đã ki m tra thông quan
ờ ề ự ư ệ ệ ấ hàng hóa nh ng có phát hi n có d u hi u nghi ng v tính trung th c, chính
ả ế ụ ệ ể ả ẫ ạ xác trong vi c khai báo h i quan thì v n ph i ti p t c ki m tra t i khâu sau
thông quan.
ự ượ ụ ể ả Cũng theo m c tiêu phát tri n H i quan và l c l ng KTSTQ trong
ế ượ ể ả ệ ế ỷ ệ ể chi n l c phát tri n H i quan Vi t Nam đ n năm 2020 , t ki m tra l
ự ế ướ ế ấ ấ th c t ế hàng hóa đ n 2015 là d i 10% và đ n 2020 ph n đ u đ t d ạ ướ i
ư ượ ứ ấ ậ ẩ ể 7%, t c là có trên 90% hàng hóa xu t, nh p kh u ch a đ c ki m tra khi
ủ ụ ế ệ ể làm th t c thông quan. Hay nói cách khác, đ n năm 2020, vi c ki m tra
ẽ ả ọ ể ả h i quan s căn b n là ki m tra sau thông quan, thì ủ ầ t m quan tr ng c a
ể ệ ể ị ự ki m tra sau thông quan trong lĩnh v c tr giá càng th hi n rõ nét . Do đó,
ụ ể ằ ậ ố ươ ki m tra sau thông quan nh m m c đích ch ng gian l n th ạ ng m i qua trị
ả ạ ộ ộ ả giá h i quan trong công tác qu n lý nhà n ướ là m t ho t đ ng t c ấ ế . t y u
ể ấ ằ ể ả ị Cũng có th th y r ng, v ệ i c chuy n ể công tác ki m tra tr giá h i quan t ừ
ố ớ ự ế ệ ể ạ ử ể ẩ vi c ki m tra tr c ti p đ i v i hàng hóa ngay t i c a kh u, chuy n sang
ủ ế ứ ể ế ệ ừ ổ ủ ơ ị vi c ki m tra gián ti p ch y u qua ch ng t ấ , s sách c a đ n v xu t,
ệ ẩ ậ ả ệ nh p kh u hàng hóa là công vi c mà H i quan Vi ề ư t Nam ch a có nhi u
ề ủ ự ế ệ ẩ ấ ứ kinh nghi m và cũng n ch a nhi u r i ro nh t và th c t ể , công tác ki m
ề ướ ề ị ệ ả tra sau thông quan v tr giá h i quan hi n đang có chi u h ng tăng lên, có
ề ướ ệ ắ ả ấ nhi u v ng m c và hi u qu còn th p.
3
ạ ộ ủ ứ ệ Vi c nghiên c u, đánh giá tình hình ho t đ ng c a công tác KTSTQ
ở ệ ấ ầ ệ ế ể ừ ề ề v TGHQ Vi t nam hi n nay là r t c n thi t, đ t đó đ ra các gi ả i
ạ ượ ữ ế ề ệ ằ ạ ả ơ pháp nh m t o đi u ki n phát huy h n n a các k t qu đã đ t đ ồ c đ ng
ạ ộ ụ ượ ề ị ắ ả ờ th i giúp cho ho t đ ng KTSTQ v tr giá h i quan kh c ph c đ ữ c nh ng
ế ồ ạ ừ ể ầ ạ h n ch t n t i, t ả đó góp ph n cho ngành H i quan phát tri n và đ t đ ạ ượ c
ế ượ ụ các m c tiêu chi n l ặ c đã đ t ra.
ạ ự ứ ề ậ ạ ọ Chính vì v y, nghiên c u sinh đã m nh d n l a ch n đ tài nghiên
ủ ậ ề ị ể ả ở “Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan Vi ệ t ứ c u c a lu n án là:
Nam” .
ứ ủ ụ ậ 2. M c đích nghiên c u c a lu n án.
ụ ứ ậ ằ Nghiên c u lu n án nh m m c đích sau:
ư ầ ệ ố ầ ổ ợ ổ ệ S u t m, t ng h p, h th ng hóa, góp ph n b sung và hoàn thi n
ơ ả ề ị ề ậ ấ ả ề ể thêm các v n đ lý lu n c b n v ki m tra sau thông quan v tr giá h i
quan.
ề ị ự ạ ả ể Đánh giá xác đáng th c tr ng ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ở ệ ồ ạ ể ỉ quan Vi ữ t Nam, ch ra nh ng đi m còn t n t ủ i và làm rõ nguyên nhân c a
ồ ạ ữ nh ng t n t i đó.
ộ ố ả ề ấ ữ ệ ằ ả Đ xu t m t s gi i pháp h u ích nh m nâng cao hi u qu công
ố ớ ị ể ả ở ệ tác ki m tra sau thông quan đ i v i tr giá h i quan Vi ờ t Nam trong th i
gian t i.ớ
ố ượ ứ 3. Đ i t ng nghiên c u.
ố ượ ủ ứ ề ậ ở Đ i t ng nghiên c u c a lu n án là KTSTQ v TGHQ Vi ệ t
Nam.
ứ ạ 4. Ph m vi nghiên c u:
ề ị ể ả ộ N i dung nghiên c u: ồ ứ Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan t n
ạ ườ ị ự ề ủ ộ ớ ỉ t ộ i trong m t môi tr ề ng pháp lý r ng l n và ch u s đi u ch nh c a nhi u
ề ậ ả ạ ộ ỉ ạ văn b n pháp lu t khác nhau. Do ph m vi đi u ch nh r ng nên ph m vi
ộ ệ ố ứ ủ ậ ậ ề ồ nghiên c u c a lu n án không bao g m toàn b h th ng pháp lu t đi u
4
ấ ả ề ị ế ề ấ ỉ ch nh t ả ể t c các v n đ liên quan đ n ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ề ể ủ ế ỉ ậ ữ ộ ị ả quan, mà ch t p trung nh ng n i dung ch y u v ki m tra tr giá h i
ự ệ ề ệ ả ơ quan trong đi u ki n sau thông quan do c quan h i quan th c hi n.
ứ ậ ậ ờ Th i gian nghiên c u: ự ứ Lu n án t p trung nghiên c u đánh giá th c
ề ị ạ ả ừ ể tr ng công tác KTSTQ v tr giá h i quan t ậ ờ năm 2006 (th i đi m khi Lu t
ử ổ ệ ự ơ ở ề ế ả ấ ữ H i quan s a đ i có hi u l c) đ n năm 2013. Trên c s đó, đ xu t nh ng
ả ắ ớ ế ế gi ữ i pháp cho nh ng năm s p t i (đ n 2020 và ti p theo)
ố ệ ụ ụ ứ ể ậ ị Đ a bàn nghiên c u: ứ Đ có s li u ph c v nghiên c u, lu n án s ẽ
ủ ơ ủ ế ứ ề ả ậ t p trung nghiên c u ch y u KTSTQ v TGHQ c a c quan h i quan Vi ệ t
ạ ổ ư ụ ể ả ớ ọ Nam t ộ ộ ố ị i T ng C c H i quan v i m t s đ a bàn tr ng đi m nh Hà N i,
ố ồ ả ồ Thành ph H Chí Minh, Đ ng Nai, H i Phòng…
ươ ứ 5. Ph ng pháp nghiên c u
ậ ươ ứ ử ụ Lu n án s d ng các ph ng pháp nghiên c u sau:
ươ ữ ệ ứ ấ ứ ươ Ph ng pháp nghiên c u d li u th c p: Ph ng pháp này đ ượ c
ệ ố ủ ế ụ ằ ắ ữ ế ậ v n d ng ch y u nh m xem xét, h th ng hóa và tóm t t nh ng k t qu ả
ứ ớ ề ậ nghiên c u có liên quan t i đ tài lu n án.
ươ ệ ố ổ ố Ph ợ ng pháp h th ng hóa, t ng h p và phân tích, th ng kê: Thông
ươ ệ ố ợ qua ph ng pháp này, các thông tin đ n l ơ ẻ ẽ ượ ổ s đ c t ng h p, h th ng hóa
ề ượ ấ ỗ ể và xâu chu i thành các nhóm v n đ ; đ c phân tích, khái quát hóa đ xây
ầ ủ ề ậ ự d ng khung phân tích theo yêu c u c a đ tài lu n án.
ươ ươ ượ ử ụ ể Ph ng pháp so sánh: Ph ng pháp này đ c s d ng đ so sánh,
ậ ả ự ế ự ủ ữ ế ớ ị ố đ i chi u gi a quy đ nh c a pháp lu t h i quan v i th c t ệ th c hi n theo
ầ ủ ề ậ yêu c u c a đ tài lu n án.
ươ ứ ườ ể ợ Ph ng pháp nghiên c u tr ng h p đi n hình: Thông qua nghiên
ườ ể ợ ế ớ ể ứ c u tr ng h p đi n hình ở ộ ố ướ m t s n c trên th gi ọ i đ rút ra bài h c
ệ ệ kinh nghi m cho Vi t Nam.
5
ươ ươ ượ ử ụ ể Ph ng pháp chuyên gia: Ph ng pháp này đ c s d ng đ tham
ủ ệ ế ả ồ ướ ấ v n ý ki n c a các chuyên gia, nhà qu n lý, đ ng nghi p trong n c và
ướ ề ữ ứ ủ ề ấ ậ ộ ngoài n ạ c v nh ng v n đ thu c ph m vi nghiên c u c a lu n án.
ươ ự ứ ệ ề Ngoài các ph ng pháp nghiên c u trên, quá trình th c hi n đ tài
ự ậ ươ ậ ủ ủ lu n án cũng d a trên ph ng pháp lu n c a ch nghĩa Mác – Lê nin, quan
ử ứ ệ ệ ể ậ ạ ứ ậ ị đi m duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s . Bên c nh đó, vi c nghiên c u
ủ ươ ự ậ ủ ả ề đ tài cũng d a trên các ch tr ng, chính sách, pháp lu t c a Đ ng và Nhà
ướ ề ể ế ộ n c v phát tri n kinh t xã h i.
6
ự ễ ủ ọ ậ 6. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a lu n án.
ậ ậ ơ ả ộ ố ấ ề ể ề Lu n án làm sáng t ỏ ượ đ c m t s v n đ lý lu n c b n v ki m tra
ộ ố ế ề ị ư ả ậ ậ sau thông quan v tr giá h i quan. Lu n án đ a ra m t s k t lu n đánh giá
ậ ứ ề ự ễ ầ ạ ậ ọ ệ mang tính khoa h c, góp ph n t o lu n c v lý lu n và th c ti n cho vi c
ề ị ể ả ả qu n lý ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
ự ứ ệ ể ễ ậ Lu n án nghiên c u kinh nghi m th c ti n ki m tra sau thông quan
ộ ố ướ ủ ả ế ớ ộ ố ề ị v tr giá h i quan c a m t s n c trên th gi ọ i và rút ra m t s bài h c
ệ ệ kinh nghi m cho Vi t Nam.
ề ị ự ể ậ ạ ả Lu n án đánh giá th c tr ng ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ở ệ ữ ữ ệ ể ạ ờ quan Vi ặ t Nam th i gian qua, phát hi n nh ng đi m m nh, nh ng m t
ồ ạ ữ ủ ỉ ế ế y u kém và ch ra nguyên nhân c a nh ng t n t i, y u kém đó.
ậ ấ ươ ướ ộ ố ả ề Lu n án đ xu t ph ng h ng và m t s gi ằ ụ ể i pháp c th nh m
ề ị ữ ụ ể ế ắ kh c ph c nh ng y u kém trong công tác ki m tra sau thông quan v tr giá
ế ệ ệ ạ ả ờ ớ ả h i quan hi n nay, trong ti n trình hi n đ i hóa h i quan th i gian t i, phù
ệ ố ế ả ử ụ ạ ớ ợ h p v i thông l qu c t . Các gi ắ i pháp này s d ng trong dài h n và ng n
ế ượ ớ ẽ ể ả ợ ạ h n, phù h p v i chi n l ế c phát tri n H i quan đ n năm 2020, s mang
ấ ộ ứ ậ ươ ự tính ch t đ t phá trong nh n th c trong ph ố ệ ng pháp th c hi n KTSTQ đ i
ở ệ ệ ớ v i TGHQ Vi t Nam hi n nay.
ứ ậ ọ ị ề Lu n án là công trình nghiên c u khoa h c chuyên sâu, có giá tr v lý
ề ể ề ị ự ễ ậ ả ở lu n và th c ti n v ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan Vi ệ t
ề ể ứ ể ế ề ờ ồ Nam, đ ng th i là ti n đ đ phát tri n các nghiên c u ti p theo.
ứ ữ ệ ậ ả ả Lu n án là tài li u tham kh o h u ích cho công tác nghiên c u, gi ng
ườ ạ ọ ứ ệ ệ ả ạ ạ d y t i các tr ng Đ i h c, Vi n nghiên c u và là tài li u tham kh o cho
ố ớ ự ế ạ ả ơ ơ ị ể các c quan ho ch đ nh chính sách xây d ng c ch qu n lý đ i v i ki m
ố ả ề ị ệ ả tra sau thông quan v tr giá h i quan trong b i c nh hi n nay.
7
ứ ủ ệ ế ả ậ ả ồ K t qu nghiên c u c a lu n án là ngu n tài li u tham kh o, h tr ỗ ợ
ụ ụ ể ở ệ cho C c ki m tra sau thông quan, các Chi C c KTSTQ Vi t Nam trong
ệ ụ ề ị ể ả công tác tri n khai nghi p v KTSTQ v tr giá H i quan.
8
ế ấ ủ ậ 7. K t c u c a lu n án.
ở ầ ụ ụ ế ệ ầ ả ậ ộ Ngoài ph n M đ u, K t lu n, Tài li u tham kh o và Ph l c, N i
ượ ế ấ ồ ươ ậ dung lu n án đ c k t c u g m 4 ch ư ng nh sau:
ươ ứ ề ề ấ ổ Ch ng 1: T ng quan v tình hình nghiên c u các v n đ có liên
ế ậ ề quan đ n đ tài lu n án .
ươ ố ớ ị ể ả ị Ch ng 2: Tr giá h i quan và ki m tra sau thông quan đ i v i tr giá
ả h i quan.
ươ ề ị ự ể ạ ả Ch ng 3: Th c tr ng ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan ở
ệ Vi t Nam.
ươ ả ườ ể Ch ng 4: Gi i pháp tăng c ng công tác ki m tra sau thông quan v ề
ị ở ệ ả tr giá h i quan Vi t Nam.
9
ươ ươCh Ch
ng 1 ng 1
Ổ Ổ
Ứ Ứ
Ấ Ấ
Ề Ề
T NG QUAN V TÌNH HÌNH NGHIÊN C U CÁC V N Đ T NG QUAN V TÌNH HÌNH NGHIÊN C U CÁC V N Đ
Ề Ề
Ậ Ậ
Ề Ề
Ế Ế CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁN CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁN
ứ ướ 1.1 Các công trình nghiên c u tr c đây
1.1.1 Các công trình nghiên c u ứ ở ướ n c ngoài
ể ủ ả ả ế ớ ệ ề Theo kh o sát, tìm hi u c a tác gi , trên th gi i hi n nay có nhi u tài
ề ị ể ế ệ ả ữ li u có liên quan đ n ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. Nh ng
ứ ủ ể ế công trình nghiên c u c a các tác gi ả ướ n c ngoài liên quan đ n ki m tra sau
ế ậ ề ị ứ ề ệ ả thông quan v tr giá h i quan mà nghiên c u sinh có đi u ki n ti p c n là:
ASEAN Customs Valuation Guild, ASEAN Secretariat, 2003,
Association of Southeast Asian Nation (2004) ,
The Brussels Denfinition of value and the GATT Valuation Agreement
A comparison, Doc.31480/Rev.1, Valuation Directorate, Brussels,
1985….
ể ậ ố “Colloque international sur l’evaluation en douane” (Tuy n t p qu c
ổ ứ ế ớ ả ả ế ề ị t v đ nh giá h i quan), T ch c H i quan th gi i, 1995.
Asean Post Clearance Audit Manual The Final Draf 2004, Jakarta;
Igara K,
Seminar on Risk Management and Post Entry Audit, 710 June 2005
Shenzhen,
Outline of Valuation and PCA in Japan, Osaka, Customs; TanakaM.
(2006),
Computer Assisted Audit, Asean PCA Trainer 20 February 2006,
ứ ủ ộ ố ệ Các tài li u nghiên c u c a m t s tác gi ả ướ n c ngoài mà NCS đ ượ c
ộ ố ề ậ ữ ệ ế ạ bi ế ở t trên là nh ng tài li u quý, đ c p đ n m t s khía c nh liên quan
10
ươ ậ ứ ụ ỹ ệ ế đ n khái ni m, các ph ấ ng pháp, các k thu t ng d ng mang tính ch t
ụ ố ớ ế ề ệ ệ ầ nghi p v đ i v i KTSTQ v TGHQ. H u h t các tài li u trên đ ượ c
ố ả ứ ự ươ ạ ở ướ nghiên c u trong b i c nh t do hóa th ng m i các n c khác nhau phù
ệ ụ ể ủ ừ ớ ừ ệ ẽ ề ố ợ h p v i t ng đi u ki n c th c a t ng qu c gia, nên s là tài li u có th ể
ứ ổ ể ệ ệ ả ầ ợ ậ ủ tham kh o đ hoàn thi n vi c nghiên c u t ng h p trong ph n lý lu n c a
ậ ề đ tài lu n án này.
ứ ở 1.1.2 Các công trình nghiên c u trong n ướ c
ộ ố ề ọ ấ ứ Ở ệ Vi ộ t Nam, đã có m t s đ tài nghiên c u khoa h c c p ngành, m t
ạ ỹ ứ ự ế ế ố ậ s lu n án ti n sĩ và th c s nghiên c u đ n lĩnh v c KTSTQ và TGHQ
nh :ư
ứ ề ế ể ự Nhóm các công trình nghiên c u tr c ti p và có liên quan v ki m tra
sau thông quan:
ứ ấ ủ ệ ề ả Đ tài nghiên c u c p Ngành: “Hoàn thi n mô hình KTSTQ c a H i
ệ ụ ụ ả ộ ổ quan Vi t Nam” (năm 2005) do C c KTSTQ thu c T ng C c h i quan
ự ệ th c hi n;
ứ ấ ự ự ể ề ẩ ộ Đ tài nghiên c u c p B : “ Xây d ng chu n m c ki m tra sau thông
ụ ự ụ ế ả ổ ệ quan” (năm 2007) do V chính sách thu và T ng C c H i quan th c hi n;
ồ ơ ả ố ớ ự ể ấ ậ ẩ ạ “Ki m tra h s h i quan đ i v i hàng hóa xu t, nh p kh u – Th c tr ng
ả ễ ế ị ươ ề ế và gi i pháp” (năm 2008) do ti n sĩ Nguy n Th Th ng Huy n và ti n sĩ
ệ ườ ủ ệ ễ Nguy n Vi t C ng làm ch nhi m;
ử ụ ứ ệ ệ ề ấ ả ọ ọ Đ tài nghiên c u khoa h c c p H c Vi n: “ S d ng hi u qu các
ạ ộ ụ ế ể ở ệ công c k toán, ki m toán trong ho t đ ng KTSTQ Vi ệ t Nam hi n nay.”
ề ộ ứ ủ ế ầ ặ ậ (năm 2005) c a ti n sĩ Hoàng Tr n H u; trong đó nghiên c u v m t ho c
ộ ố ỹ ụ ể ụ ể ụ ệ ệ ậ m t s k thu t nghi p v ki m tra c th trong nghi p v KTSTQ nh ư
ứ ể ừ ổ ứ ừ ố ế ki m tra ch ng t ể s sách, ki m tra ch ng t thanh toán qu c t …
11
ọ ấ ụ ự ứ ề ề ầ ổ Đ tài nghiên c u khoa h c c p T ng c c: “Xây d ng ph n m m thu
ụ ụ ạ ậ th p, khai thác thông tin ph c v công tác KTSTQ” (năm 2010) do T Th ị
ủ ệ ề Mão ch nhi m đ tài.
ậ ế ế Lu n án ti n sĩ kinh t : “ Mô hình KTSTQ ở ộ ố ướ m t s n c trên th ế
ớ ụ ả ệ ủ ả gi i và kh năng áp d ng cho Vi t Nam” (năm 2008) c a tác gi ầ Tr n Vũ
ể ở ệ ố ả ự Minh; “Ki m tra sau thông quan Vi t Nam trong b i c nh t do hóa
ươ ủ ạ ả ễ th ng m i” (năm 2011) c a tác gi ị Nguy n Th Kim Oanh;..
ậ ả ạ Ngoài ra, các lu n án th c sĩ, các bài báo, bài vi ế ượ t đ c đăng t i trên
ạ ả ộ ọ ư ậ các t p chí chuyên ngành, các bài h i th o khoa h c có liên quan nh lu n
ộ ố ả ạ ườ ạ ộ văn th c sĩ : “M t s gi i pháp tăng c ể ng ho t đ ng ki m tra sau thông
ở ệ ủ ả ạ ị quan Vi t Nam” năm (năm 2007) c a tác gi ọ Ph m Th Bích Ng c;
ả ệ ả ạ ụ ả “Gi i pháp nâng cao hi u qu công tác KTSTQ t ả i C c H i quan Qu ng
ủ ả ễ ấ Ninh”( năm 2012) c a tác gi Nguy n Minh Tu n…
ứ ự ế ề ị ả Nhóm các công trình nghiên c u tr c ti p và có liên quan v tr giá h i quan:
ứ ề ấ ọ ộ ị Xác đ nh l trình ti n t ế ớ i Đ tài nghiên c u khoa h c c p Ngành :“
ự ệ ệ ị ị ả ự th c hi n Hi p đ nh tr giá GATT/WTO và các gi i pháp th c thi ” (năm
ụ ụ ế ể ấ ậ ẩ ả ộ ổ 2000) do C c Ki m tra thu thu xu t nh p kh u thu c T ng c c H i quan
ự ệ th c hi n.
ọ ấ ứ ề ề ọ ọ Ki mể Đ tài nghiên c u khoa h c c p H c Vi n: ệ Đ tài khoa h c “
ế ố ớ ủ ậ ị tra tr giá tính thu đ i v i hàng hóa nh p kh u ẩ ”,( năm 2012) c a Th.s
ươ ệ ễ ạ ọ ọ ị ị Nguy n Th Lan H ng – Th.s Ph m Th Bích Ng c, H c vi n Tài chính;
ả ẩ ở ệ ế ấ ậ ố i pháp ch ng th t thu thu Nh p kh u Vi ố ả t Nam trong b i c nh “Các gi
ế ố ế ươ ệ ọ ậ ộ h i nh p kinh t qu c t năm (2012), ề TS V ng Thu Hi n, H c vi n Tài
chính.
ậ ạ ế ố ớ ả ế Qu n lý giá tính thu đ i v i hàng hóa Lu n văn th c sĩ kinh t “
ẩ ở ẩ ậ ấ ệ ệ ủ ả xu t kh u, nh p kh u Vi t Nam hi n nay ” (năm 2011) c a tác gi Mai
ậ ọ ệ ậ ạ ọ ị ị ả Tr giá h i Th Vân Anh, H c vi n Tài chính; Lu n văn th c sĩ lu t h c “
12
ụ ủ ự ạ ạ ố ọ quan c a WTO, th c tr ng và áp d ng t i Trung Qu c và bài h c kinh
ệ ệ ủ ả ả ọ nghi m cho Vi t Nam ” (năm 2012) c a tác gi Đào Ng c Thành; “Qu n lý
ạ ụ ả ỉ ị ế giá tính thu hàng hóa t ủ ả i C c H i quan t nh Qu ng Tr ” (năm 2012) c a
ả tác gi ọ Đinh Ng c Thanh;..
ả Ngoài ra, các bài báo, bài vi ế ượ t đ c đăng t ạ i trên các t p chí chuyên
ề ậ ế ả ả ộ ọ ị ngành, các bài h i th o khoa h c có liên quan, đ c p đ n tr giá h i quan,
ậ ề ị ể ể ế ư ả ả ộ ọ pháp lu t v tr giá h i quan có th k đ n nh : Bài h i th o khoa h c
ụ ế ể ế ể ị ệ “Ki m tra tr giá tính thu Nghi p v không th thi u trong công tác
ễ ậ ấ ậ ố ị ế ch ng gian l n thu xu t, nh p kh u” ẩ ( năm 2012), Nguy n Th Lan
ươ ệ ọ ừ ậ ị Ngăn ng a gian l n tr giá tính H ng, H c vi n Tài chính, Tr 108 – 112; “
ế ố ớ ấ ậ ạ thu đ i v i hàng hóa xu t nh p kh u ẩ ”, (năm 2013) Lâm Hoàn, T p chí
ứ ả ớ ề ơ ệ ế ậ Gi i thi u v c ch xác nh n tr ướ c Nghiên c u H i quan, Tr20 Tr 32 ; “
ấ ứ ả ố ị ạ mã s , xu t x và tr giá h i quan ”, (năm 2013) Bình Minh; T p chí Nghiên
ả ả ộ ố ấ ề Gi i trình, làm rõ m t s v n đ trong d ự ứ c u H i quan, Tr 5 – Tr 19; “
ử ậ ả ả ả th o Lu t H i quan (s a đ i)” ổ , (năm 2013)Thu Trang, báo H i quan, Tr 4;
….
ậ ượ ệ 1.1.3 Đánh giá các tài li u thu th p đ c
ậ ượ ệ ộ ố ư ể Trong các tài li u thu th p đ c, có th có m t s đánh giá nh sau:
ề ặ ộ ố ứ ế ơ ở V m t lý lu n, ậ m t s nghiên c u, bài vi ậ t đã trình bày c s lý lu n
ư ề ậ ế ệ ề ề v KTSTQ, TGHQ nh đ c p đ n khái ni m v KTSTQ, TGHQ theo
ậ ủ ộ ố ư ậ ố ỳ ị ả quy đ nh pháp lu t c a m t s qu c gia nh Hoa K , Canada, Nh t B n,
ố ệ ộ ố ừ ể Hàn Qu c, ASEAN… và Vi ủ t Nam, c a m t s t đi n và chuyên gia.
ề ậ ứ ệ ệ ạ ế Bên c nh vi c trình bày khái ni m, các nghiên c u còn đ c p đ n
ủ ủ ể ể ố ặ đ c đi m, vai trò c a KTSTQ và TGHQ, theo quan đi m chung c a qu c
ậ ủ ộ ố ậ ố ệ ộ ố ế t , pháp lu t c a m t s qu c gia và pháp lu t Vi t Nam. M t s công
ự ủ ệ ả trình đã phân tích quá trình th c hi n công tác KTSTQ và TGHQ c a H i
ướ ế ớ ư ạ ự quan các n c trên th gi i. Phân tích s thành công cũng nh h n ch ế
ụ ự ệ ệ ở ướ ể trong quá trình th c hi n nghi p v này các n c khác nhau đ rút ra
13
ữ ệ ể ọ ở ự nh ng bài h c trong quá trình th c hi n ki m tra sau thông quan Vi ệ t
Nam .
ế ậ ế Trong lu n án ti n sĩ kinh t : “ Mô hình KTSTQ ở ộ ố ướ m t s n c trên
ế ớ ụ ả ệ ủ ả th gi i và kh năng áp d ng cho Vi t Nam năm 2008” c a tác gi ầ Tr n
ả ữ ề ề ấ ậ Vũ Minh, tác gi ể đã làm rõ nh ng v n đ lý lu n chung v mô hình ki m
ủ ướ ế ớ ệ ồ ờ tra sau thông quan c a các n c trên th gi i và Vi t nam đ ng th i phân
ủ ự ể ố ế tích mô hình ki m tra sau thông quan c a 05 qu c gia và khu v c liên k t
ế ớ ặ ậ ố ố kinh t ủ ừ (Nh t, Hàn Qu c, Trung Qu c, Pháp, ASEAN) v i đ c thù c a t ng
ệ ả ổ ọ mô hình, so sánh t ng quát và rút ra các bài h c kinh nghi m cùng kh năng
ụ ệ ự ể ạ áp d ng cho Vi t Nam; Đánh giá khách quan th c tr ng mô hình ki m tra
ả ệ ữ ế ủ sau thông quan c a H i quan Vi t nam. Phân tích làm rõ rõ nh ng y u kém,
ơ ộ ố ớ ứ ể ấ ậ b t c p và nguyên nhân, làm rõ thách th c và c h i đ i v i mô hình ki m
ủ ả ệ ề ể ấ tra sau thông quan c a H i quan Vi t Nam và đ xu t mô hình ki m tra sau
ặ ớ ệ ể ươ ạ ộ ứ thông quan m i, đ c bi ớ t là đi m m i trong ph ủ ng th c ho t đ ng c a
ấ ả ụ ậ ả ộ ự ệ ề mô hình, đ xu t các gi i pháp kh thi v n d ng và l trình th c hi n cho
ả ệ H i quan Vi t Nam.
ố ả ể ế ậ ự Trong lu n án ti n sĩ: “ Ki m tra sau thông quan trong b i c nh t do
ươ ủ ạ ả ễ ị hóa th ng m i” năm 2011, c a tác gi Nguy n Th Kim Oanh cũng đã làm
ự ầ ề ệ ế ủ ố ả rõ các khái ni m v KTSTQ và s c n thi t c a KTSTQ trong b i c nh t ự
ươ ư ự ạ ạ do hóa th ng m i cũng nh phân tích, đánh giá th c tr ng KTSTQ trong
ự ươ ạ ả ộ ố ư ố ả b i c nh t do hóa th ng m i. Tác gi cũng đã đ a ra m t s các gi ả i
ụ ể ắ ả ư ậ ầ ư pháp kh c ph c, tiêu bi u có các gi i pháp nh : T p trung đ u t ự xây d ng
ỗ ợ ủ ệ ả ả ệ ố h th ng thông tin qu n lý doanh nghi p h tr qu n lý r i ro và KTSTQ,
ườ ử ụ ươ ậ ỹ tăng c ng s d ng các ph ể ng pháp và k thu t ki m tra sau thông quan.
ộ ấ ụ ứ ề ệ ấ ấ ọ ổ Các đ tài nghiên c u c p H c Vi n, c p B , c p T ng c c đ ượ c
ở ộ ố ỹ ụ ệ ậ trình bày trên cũng đã đi vào m t s k thu t trong nghi p v KTSTQ
ư ử ụ ể ể ệ ả ồ ơ ả ụ ế nh s d ng hi u qu các công c k toán, ki m toán, ki m tra h s h i
14
ố ớ ự ề ấ ậ ầ ậ ẩ quan đ i v i hàng hóa xu t, nh p kh u và xây d ng ph n m m thu th p,
ụ ụ khai thác thông tin ph c v công tác KTSTQ.
ạ ỹ ề ứ ư ế ế ầ ậ H u h t các nghiên c u, lu n văn th c s đ u đ a ra ki n ngh v ị ề
ơ ở ệ ệ vi c hoàn thi n c s pháp lý trong công tác KTSTQ và công tác TGHQ.
ủ ế ậ ả ế Theo đó, t p trung ch y u vào 5 nhóm gi ộ i pháp sau: M t là, ki n ngh v ị ề
ề ể ệ ả ị hoàn thi n hành lang pháp lý v ki m tra sau thông quan và tr giá h i quan.
ệ ề ể ị ủ ụ Hai là, Hoàn thi n v quy trình th t c ki m tra sau thông quan và tr giá
ộ ủ ự ứ ộ ả h i quan. Ba là, Nâng cao năng l c trình đ c a cán b công ch c trong quá
ứ ủ ự ụ ệ ệ ố trình th c hi n nghi p v KTSTQ. B n là, Nâng cao ý th c tuân th pháp
ậ ủ ố ượ ị ự ể lu t c a đ i t ng ch u s ki m tra sau thông quan. Năm là, tăng c ườ ng
ố ợ ệ ợ ổ ớ ơ quan h ph i h p, h p tác trao đ i thông tin v i các c quan khác trong và
ề ố ế ữ ấ ấ ộ ngoài ngành. Đây là nh ng v n đ c t y u nh t trong n i dung KTSTQ
ư ề ượ ứ ừ ầ cũng nh KTSTQ v TGHQ đã đ c nghiên c u, làm rõ t ng ph n mà tác
ả ể ế ừ ể ả gi có th k th a đ tham kh o.
ả ạ ậ ỗ Nhìn chung, các gi i pháp trên m i khía c nh khác nhau, đã t p trung
ứ ể ầ ạ ể ờ phân tích đáp ng nhu c u phát tri n KTSTQ và TGHQ t i th i đi m đ ượ c
ề ặ ự ế ệ ứ ề ấ nghiên c u. Tuy nhiên, v n đ đ t ra là th c t vi c KTSTQ v TGHQ
ặ ế ề ể ệ ễ ẫ ấ ạ hi n v n còn nhi u m t y u kém, nh t là tình tr ng chuy n giá di n ra
ổ ế ấ ợ ề ề ặ ế khá ph bi n gây b t l i nhi u m t cho n n kinh t nói chung và cho công
ự ệ ạ ứ tác KTSTQ nói riêng. Vi c nghiên c u làm rõ th c tr ng công tác KTSTQ
ấ ả ể ị ự ả ắ ờ ể ề ề v TGHQ đ đ xu t các gi ụ i pháp xác th c, kh thi đ k p th i kh c ph c
ấ ợ ữ ệ ẫ ấ nh ng b t l ề ờ ự i hi n nay v n là v n đ th i s .
ứ ể ượ ế ư ế Qua nghiên c u và tìm hi u, NCS đ c bi ộ t, cho đ n nay ch a có m t
ủ ấ ứ ế ề ấ ậ ầ ề đ tài nào c p ngành và lu n án ti n sĩ nghiên c u đ y đ v n đ KTSTQ
ả ở ệ ặ ấ ừ ề ị v tr giá h i quan Vi t Nam. M t khác, xu t phát t ể quan đi m cho
ế ừ ừ ừ ứ ọ ớ ằ r ng, nghiên c u khoa h c là v a mang tính k th a, v a mang tính m i,
ế ả ướ các công trình và bài vi ủ t trên đây c a các tác gi trong n c và ngoài n ướ c
ệ ấ ổ ữ ể ả ứ là nh ng tài li u r t b ích đ NCS tham kh o trong quá trình nghiên c u
15
ế ỹ ủ ệ ậ và hoàn thi n lu n án ti n s c a mình.
ế ụ ề ầ ứ ở ả ấ 1.2 Kho ng h cho các v n đ c n ti p t c nghiên c u
ấ ề ữ ệ ố ớ ứ 1.2.1 Nh ng v n đ khác bi t đ i v i các nghiên c u khác
ứ ẽ ề ậ ấ ị Trong nghiên c u lu n án này, NCS s xác đ nh v n đ KTSTQ v ề
ầ ư ữ ệ ề ả ấ TGHQ là c n thi ế ừ t, t đó đ a ra nh ng v n đ căn b n trong vi c nâng cao
ấ ượ ữ ề ớ ch t l ng công tác KTSTQ v TGHQ trong nh ng năm t ư ổ ứ i nh : T ch c
ủ ề ả ộ b máy c a KTSTQ; khung pháp lý cho KTSTQ v TGHQ; Các gi i pháp
ụ ụ ể ệ ề ệ ả ạ ộ nghi p v c th trong KTSTQ v TGHQ; nâng cao hi u qu ho t đ ng
ự ự ể ấ ẩ ả ị tham v n trong khâu ki m tra tr giá h i quan; xây d ng chu n m c trong
ề KTSTQ v TGHQ.
ơ ở ứ ề ề ấ ị ướ Nghiên c u v n đ KTSTQ v TGHQ trên c s bám sát đ nh h ng,
ể ế ề ộ ượ ả ướ ể quan đi m v phát tri n kinh t xã h i đã đ c Đ ng, Nhà n ề c đ ra,
ế ượ ụ ủ ơ ả ệ bám sát nhi m v chi n l c trong công tác KTSTQ c a c quan H i quan,
ừ ị ượ ụ ầ ả ứ ủ t đó xác đ nh đ c yêu c u, m c tiêu, gi ậ i pháp, ý th c tuân th pháp lu t
ế ậ ữ ứ ớ ướ ả h i quan là cách ti p c n sâu, khác v i nh ng nghiên c u tr c đây.
ế ủ ứ ể ạ ể 1.2.2 Đi m m nh và đi m y u c a nghiên c u
ớ ớ ứ ủ ể ế ạ ậ Đi m m nh c a nghiên c u: Đây là cách ti p c n m i v i ngu n s ồ ố
ớ ậ ủ ượ ệ ậ ầ ậ ừ li u m i c p nh t và tính chính xác cao, đ y đ , đ c thu th p t ồ ngu n
ấ ượ ế ượ ể ế ậ đáng tin c y, ch t l ng. Chi n l c phát tri n ngành KTSTQ đ n năm
ề ậ ụ ề ế ả 2020 trong đó đ c p đ n m ng KTSTQ v TGHQ đã có m c tiêu rõ ràng,
ạ ự ầ ắ ề ấ v n đ còn l i là c n có s phân tích, đánh giá sâu s c, chi ti ế ề ự t v th c
ệ ạ ừ ề ả ự ợ ể tr ng phát tri n hi n nay, t đó đ ra các gi i pháp sát th c, phù h p cho
ờ ớ th i gian t i.
ứ ủ ể ề ế ấ ượ Đi m y u c a nghiên c u này: Đây là v n đ đã đ ứ c nghiên c u,
ự ẻ ứ ấ ề song là hai lĩnh v c riêng l , KTSTQ và TGHQ. Nghiên c u v n đ KTSTQ
16
ủ ế ệ ượ ộ ộ ể ớ ề v TGHQ hi n nay ch y u đ ệ c hi u là m t n i dung l n trong nghi p
ư ứ ể ệ ộ ụ v KTSTQ, do đó đ làm rõ n i dung nghiên c u, hi n nay ch a có công
ự ứ ả trình nào nghiên c u và các văn b n pháp quy nào đi sâu vào lĩnh v c này,
ề ố ể ẽ ề ấ ấ ấ do đó s là v n đ khó khăn, nh t là v n đ ch ng chuy n giá.
ứ ớ ủ 1.3 Đóng góp m i c a nghiên c u này
ộ ượ ề ậ ạ ờ ở ầ N i dung này đã đ c đ c p t ụ i M c 6, l ữ i m đ u, theo đó nh ng
ề ặ ớ ủ ự ề ọ ễ đóng góp m i c a đ tài này mang ý nghĩa v m t khoa h c và th c ti n
ư nh sau:
ề ọ 1.3.1 V ý nghĩa khoa h c
ệ ư ầ ổ ợ ừ Thông qua vi c s u t m, t ng h p và phân tích đánh giá t ồ các ngu n
ẽ ệ ố ệ ượ ấ ậ tài li u liên quan s h th ng hóa đ ề ơ ở c các v n đ c s lý lu n v ề
ề KTSTQ v TGHQ.
ự ễ ề 1.3.2 V ý nghĩa th c ti n
ả ằ ượ ề ơ ở ấ ọ ữ Nh ng gi i pháp nh m đ c đ xu t có c s khoa h c trong KTSTQ
ở ệ ẽ ạ ề ệ ệ ả ề v TGHQ Vi t Nam s t o đi u ki n nâng cao hi u qu trong công tác
ả ự ề ả ẽ ủ ướ ả ả ặ ậ KTSTQ, đ m b o s qu n lý ch t ch c a Nhà N c v H i quan. Lu n
ứ ự ệ ả ạ ả án là tài li u tham kh o trong công tác nghiên c u, gi ng d y, xây d ng c ơ
ư ệ ố ề ế ch KTSTQ v TGHQ nói riêng cũng nh h th ng KTSTQ nói chung
ứ ủ ố ả ế ệ ậ ả ồ ệ trong b i c nh hi n nay. K t qu nghiên c u c a lu n án là ngu n tài li u
ỗ ợ ụ ụ ể ả tham kh o, h tr cho C c ki m tra sau thông quan, các Chi C c KTSTQ ở
ệ ệ ụ ề ể Vi t Nam trong công tác tri n khai nghi p v KTSTQ v TGHQ.
ứ ỏ 1.4 Các câu h i nghiên c u
ứ ặ ữ ỏ Nh ng câu h i nghiên c u đ t ra là:
ề ị ể ả ả ị 1.4.1 Tr giá h i quan, ki m tra thông quan v tr giá h i quan và ý nghĩa
ề ủ c a KTSTQ v TGHQ.
ạ ượ ế ữ ệ ệ ả ề 1.4.2 Vi c KTSTQ v TGHQ hi n đã đ t đ ấ c k t qu gì? Nh ng v n
ồ ạ ề đ còn t n t i là gì? Nguyên nhân do đâu?
17
ả ườ ề ớ 1.4.3 Gi i pháp tăng c ng công tác KTSTQ v TGHQ t ộ i đây là gì? M t
ị ể ự ệ ế ả ố s các khuy n ngh đ th c hi n các gi i pháp nêu trên?
ươ ươCh Ch
ng 2 ng 2
Ả Ả
Ể Ể
Ị Ị
TR GIÁ H I QUAN VÀ KI M TRA SAU THÔNG QUAN V TR GIÁ H I QUAN VÀ KI M TRA SAU THÔNG QUAN V
Ề Ề
Ả Ả
Ị Ị
TR GIÁ H I QUAN TR GIÁ H I QUAN
18
̀ ́ ộ ố ấ ề ơ ả ̣ ̉ 2.1 M t s v n đ c b n vê tri gia hai quan
́ ́ ̣ ̣ ̉ 2.1.1 Khai niêm tri gia hai quan.
ế ộ ư ậ ươ ữ ạ Trong xu th h i nh p và giao l u th ầ ng m i toàn c u, nh ng y u t ế ố
ệ ố ủ ế ẩ ậ ấ ẩ ơ ả c b n c a h th ng thu đánh vào hàng hóa xu t kh u, nh p kh u nh ư
ấ ứ ế ể ế ể ẩ ấ ẩ ậ ả ị bi u thu xu t kh u, bi u thu nh p kh u, tr giá h i quan, xu t x hàng
ữ ề ế ậ ộ ở ỏ ọ hóa đã tr thành nh ng n i dung quan tr ng trong th a thu n v thu quan
ươ ữ ạ ớ ố ừ ầ ế ỷ và th ng m i gi a các qu c gia v i nhau. Ngay t ệ đ u th k XX, vi c
ộ ệ ố ự ươ ả ị xây d ng m t h th ng các ph ị ng pháp xác đ nh tr giá h i quan minh
ế ớ ụ ể ạ ấ ố ượ ặ ạ b ch, có th áp d ng th ng nh t trên ph m vi th gi i đã đ c đ t ra nh ư
ầ ấ ế ộ m t yêu c u t t y u.
ế ớ ấ ậ ả ẩ ị Trên th gi ẩ i, tr giá h i quan hàng xu t kh u, hàng nh p kh u
ườ ượ ắ ế ế ẩ ấ ớ ọ ị th ng đ c nh c đ n v i tên g i là tr giá tính thu hàng xu t kh u, hàng
ậ ượ ề ộ ị ẩ nh p kh u và đ c xác đ nh theo nhi u cách khác nhau, tùy thu c vào quy
ủ ể ậ ố ế ỗ ị đ nh lu t pháp c a m i qu c gia. Có th nói t ừ ướ tr c đ n nay đã có khá
ề ị ụ ệ ề ươ ả nhi u quan ni m v tr giá h i quan và cách áp d ng các ph ng pháp khác
ộ ố ề ị ệ ề ả ả ị ị nhau v xác đ nh tr giá h i quan. M t s quan ni m v tr giá h i quan nh ư
sau:
ả ậ ả ị ả Theo các chuyên gia h i quan Nh t B n, thì tr giá h i quan là ch s ỉ ố
ể ệ ị ủ ậ ẩ ẩ ớ ấ th hi n giá tr c a hàng hoá xu t kh u, nh p kh u qua biên gi ặ i, ra ho c
ổ ả ụ ể ả ướ ụ ụ vào lãnh th h i quan, đ ph c v cho m c đích qu n lý nhà n ề ả c v h i
ủ ơ ừ ả ờ ỳ quan c a c quan h i quan theo t ng th i k .
ủ ệ ằ ả ị ị Cũng có quan ni m cho r ng: Tr giá h i quan là tr giá c a hàng hóa
ế ả ị ủ ể ượ dùng đ tính thu h i quan theo giá tr c a hàng hóa đ ằ ị c xác đ nh b ng
ố ượ ự ế ừ ẩ ấ ẩ ấ cách l y s l ặ ng t ng m t hàng th c t ậ xu t kh u, nh p kh u ghi trong
ờ ế ơ ị ủ ả ặ ớ t khai h i quan nhân v i giá tính thu đ n v c a m t hàng đó. [20, tr7].
ự ế ủ ả ậ ấ ẩ ẩ ị Tr giá h i quan là giá th c t c a hàng hóa xu t kh u, nh p kh u hay t rị
ế ả ủ ả ị ị ủ ể giá h i quan là tr giá c a hàng hoá đ đánh thu h i quan theo giá tr c a
ụ ụ ụ ả ị ị hàng hoá đó.[20, tr7]; Tr giá h i quan là tr giá ph c v cho m c đích tính
ế ả ả ố thu h i quan và th ng kê h i quan.[20, tr8]
ướ ộ ế ố ế ị ả ớ Cùng v i xu h ậ ng h i nh p kinh t qu c t , tr giá h i quan cũng tr ở
ố ượ ữ ộ ượ ể ở ẩ thành m t trong nh ng đ i t ng đ ẩ c quy chu n hóa đ tr thành chu n
19
ự ự ề ậ ả ỗ ố ộ ệ m c chung mà m i qu c gia khi tham gia h i nh p đ u ph i th c hi n.
ư ế ả ị ị Cho đ n nay có hai trào l u xác đ nh tr giá h i quan mang tính qu c t ố ế
ượ ử ụ ổ ế ả ả ộ ơ ị ị đ c s d ng r ng rãi h n c , ph bi n là tr giá h i quan theo Đ nh nghĩa
ự ệ ề ệ ả ị ị ị ệ Brussels và tr giá h i quan theo Hi p đ nh th c hi n Đi u 7 Hi p đ nh
ề ươ ọ ắ ạ ị ế chung v thu quan và th ng m i GATT/WTO 1994 (g i t ệ t là Hi p đ nh
ị tr giá GATT/WTO 1994). Trong đó:
ả ị ị ị ườ Đ nh nghĩa Brussells quy đ nh tr giá h i quan là giá thông th ủ ng c a
ượ ị ị hàng hóa đang đ c xác đ nh tr giá, hay nói cách khác là giá mà hàng hóa s ẽ
ượ ể ấ ẩ ấ đ c bán (the price the goods would fetch) ở ướ n ẩ c xu t kh u đ xu t kh u
ướ ệ ạ ề ế ậ ẩ ạ sang n ờ c nh p kh u trong đi u ki n c nh tranh lành m nh có xét đ n th i
ố ượ ị ộ ươ ể gian bán hàng, đ a đi m bán hàng và s l ấ ng, c p đ th ạ ủ ng m i c a giao
ị d ch bán hàng.[20tr16]
ệ ả ị ị ị ị Theo Hi p đ nh tr giá GATT/WTO 1994: Tr giá h i quan là tr giá
ự ế ủ ư ệ ậ ẩ ị ị giao d ch th c t c a hàng hóa nh p kh u và Hi p đ nh đã đ a ra sáu
ươ ả ả ị ị ị ph ậ ng pháp xác đ nh tr giá h i quan. Theo đó, tr giá h i quan hàng nh p
ự ế ẩ ẽ ả kh u là giá th c t đã thanh toán hay s ph i thanh toán (the price actually
ượ ể ế ẩ ướ ậ paid or payable) cho hàng hóa đ ấ c bán đ xu t kh u đ n n ẩ c nh p kh u
ể ạ ấ ớ ị ị và trong ph m vi l n nh t có th thì đó chính là tr giá giao d ch hay m t tr ộ ị
ượ ấ ớ ị ủ ầ ị giá đ c tính toán g n sát nh t v i tr giá giao d ch c a hàng hóa đó. [16,
tr10]
ề ệ ả ị ị ị C Hi p đ nh tr giá GATT/WTO và Đ nh nghĩa Brussells đ u công
ậ ự ồ ạ ủ ự ả ị nh n s t n t i c a giá th c thanh toán. Tuy nhiên, tr giá h i quan theo
ệ ấ ạ ả ị ị ị ả ự ệ Hi p đ nh GATT/WTO nh n m nh vi c xác đ nh tr giá h i quan ph i d a
ủ ế ị ị vào tr giá c a chính lô hàng đang đ nh giá có tính đ n các chi phí liên quan
ể ấ ẩ ị ị ạ ế đ n giao d ch bán hàng đ xu t kh u, còn Đ nh nghĩa Bruxells l i căn c ứ
ườ ủ ượ ề ệ ị vào giá thông th ng c a hàng hóa đó đ ạ c xác đ nh trong đi u ki n c nh
ề ạ ườ ủ ệ ợ ố tranh lành m nh và trong nhi u tr ng h p, giá c a hàng hóa gi ng h t hay
ươ ượ ử ụ ườ ư ậ ở t ng t ự ườ th ng đ c s d ng làm giá thông th ng. Nh v y, đây tr ị
ủ ệ ả ớ ị giá h i quan theo đ nh nghĩa Bruxells v i khái ni m c a giá thông th ườ ng
ượ ư ế ể ộ ị đ c đ a ra theo m t cách có tính lý thuy t và do đó, có th xác đ nh đ ượ c
ự ả ị ế ớ ị ị ngay c khi không có giao d ch th c t ệ . Còn v i Hi p đ nh tr giá
20
ả ị ượ ữ ự ệ GATT/WTO 1994, tr giá h i quan đ ự c d a vào nh ng khái ni m th c
ứ ượ ữ ề ể ệ ị đ nh, do đó khi không đáp ng đ ụ c đi u ki n đ áp d ng vào nh ng giao
ươ ế ị ế ụ ử ụ ị d ch thì ti p t c s d ng các ph ng pháp xác đ nh giá ti p theo đ ượ c
ướ ẫ ế ụ ể ể ể h ộ ng d n m t cách chi ti t, c th . Có th nói đây là đi m khác nhau căn
ề ị ữ ệ ả ả b n gi a hai khái ni m v tr giá h i quan này.
ệ ặ ạ ố ị ị ị Bên c nh đó, m c dù Đ nh nghĩa Bruxells cũng gi ng Hi p đ nh tr giá
ề ậ ớ ế ố ề ư ỉ GATT/WTO đã đ c p t i các y u t ờ đi u ch nh nh giá bán hàng, th i
ố ượ ể ị ộ ươ ấ ư ư ệ ạ gian đ a đi m, s l ng, c p đ th ng m i nh ng ch a tiên li u đ ượ c
ự ế ả ố ể ạ ề ỗ ổ ế h t các tình hu ng x y ra trong th c t , nên còn đ l i nhi u l h ng trong
ụ ễ ệ ệ ấ ớ ị ị ầ vi c áp d ng, d gây tranh ch p. V i Hi p đ nh tr giá GATT/WTO thì h u
ụ ư ượ ượ ủ ể ắ nh đã kh c ph c đ c các nh ị c đi m này c a Đ nh nghĩa Bruxells và
ề ố ứ ệ ầ ị ị ị ố ế đ n nay tr giá theo Hi p đ nh tr giá GATT/WTO đã đ ng đ u v s qu c
ự ệ ế ả ớ ố ị gia th c hi n v i trên 175 qu c gia (tính đ n nay). Cho nên, tr giá h i quan
ủ ế ệ ượ ử ụ theo khái ni m c a GATT/WTO đ n nay đã đ ơ ị c s d ng th nh hành h n
c .ả
ả ẩ ấ ồ ị ị ị ả Tr giá h i quan bao g m tr giá h i quan hàng hóa xu t kh u và tr giá
ụ ậ ả ả ẩ ử ụ H i quan hàng hóa nh p kh u, s d ng cho các m c đích qu n lý Nhà
ướ ề ả ả ị ầ ố ệ ủ n c v h i quan. Tr giá h i quan ề ị là ph n s li u v tr giá c a hàng hoá
ượ ổ ả ư ư ặ ả ả ơ đ c đ a ra ho c đ a vào lãnh th h i quan do c quan h i quan qu n lý
ấ ộ ố ị và toàn b các chi phí phát sinh trong su t quá trình giao d ch và c u thành
ị ủ ẩ ấ ậ ẩ vào giá tr c a hàng hóa xu t kh u, hàng hóa nh p kh u. Do đó, t ấ ả ọ t c m i
ự ế ị ươ ạ ạ ộ chi phí ho t đ ng th c t ế có liên quan đ n giao d ch th ng m i qu c t ố ế
ả ượ ầ ủ ả ả ị ề đ u ph i đ c ph n ánh đ y đ trong tr giá h i quan.
ư ậ ự ế ủ ả ị ị ị Nh v y: Tr giá h i quan là tr giá giao d ch th c t ấ c a hàng hóa xu t
ử ậ ẩ ẩ ẩ ớ ổ ả ặ kh u, nh p kh u qua c a kh u, biên gi i, ra ho c vào lãnh th h i quan,
ướ ề ả ủ ế ệ ả ử ụ dùng cho vi c qu n lý Nhà N c v h i quan, trong đó ch y u là s d ng
ơ ở ế ệ ẩ ẩ ậ ấ ố làm c s cho vi c tính thu và th ng kê hàng hóa xu t kh u, nh p kh u.
́ ́ ́ ắ ươ ̣ ̣ ̉ 2.1.2 Nguyên t c và ph ng phap xac đinh tri gia hai quan
ướ ụ ộ ươ ả ị Tr c khi áp d ng r ng rãi ph ị ng pháp xác đ nh tr giá h i quan theo
ế ớ ệ ả ị ị ồ ạ hi p đ nh Tr giá h i quan GATT /WTO, trên th gi i đã t n t ề i nhi u h ệ
21
ố ươ ộ ố ả ị ị ươ th ng các ph ng pháp xác đ nh tr giá h i quan. M t s ph ổ ng pháp n i
ư ộ tr i nh :
ươ ị ườ ị ươ Ph ng pháp xác đ nh theo Giá th tr ng. Đây là ph ng pháp do Anh
ế ự ế ỷ ầ ị ạ ư đ a ra vào đ u th k XX. Tr giá tính thu d a trên giá buôn bán t i th ị
ườ ướ ệ ố ấ ẩ ượ ạ ướ tr ng n c xu t kh u. H th ng này đ ụ c áp d ng t i các n ộ c thu c
ế ố ướ ị “đ qu c Anh”, Canada, Úc, Nam Phi, New Zealand tr ệ c khi Hi p đ nh Tr ị
ượ ụ giá GATT/WTO đ c áp d ng.
ươ ị ườ ị ươ ự Ph ng pháp xác đ nh theo Giá th tr ợ ng h p lý. T ng t ph ươ ng
ị ườ ạ ơ ư ệ ị pháp giá th tr ng nh ng nó mang tính linh ho t h n trong vi c xác đ nh tr ị
ả ươ ủ ế ượ ụ ở ự giá h i quan. Ph ng pháp này ch y u đ c áp d ng khu v c Thái Bình
ươ ể D ng mà đi n hình là Philippin.
ươ ệ ố ủ ỹ ị Ph ng pháp xác đ nh theo H th ng giá bán c a M . Đây là ph ươ ng
ả ị ượ ố ớ ố ượ ụ ế ạ ị pháp xác đ nh tr giá h i quan đ c áp d ng đ i v i s l ng h n ch các
ậ ẩ ạ ả ẩ ạ ị ạ ự lo i hàng hóa nh p kh u. Tr giá d a trên giá s n ph m c nh tranh t ỹ i M .
ả ấ ướ ế ị ượ ụ Nhà s n xu t trong n ể c gián ti p ki m soát tr giá đ c áp d ng cho hàng
ủ ố ủ ạ ủ hóa c a đ i th c nh tranh c a mình.
ươ ố ể ươ ơ Ph ng pháp dùng giá t i thi u. Theo ph ả ng pháp này, c quan H i
ố ể ấ ả ạ ậ ẩ ư quan đ a ra giá t i thi u cho t t c các lo i hàng hóa nh p kh u mà không
ị ự ế ủ ả ươ ượ ụ ph n ánh giá tr th c t c a hàng hóa đó. Ph ng pháp này đ c áp d ng ở
ề ướ ể nhi u n c đang phát tri n.
ươ ự ế ị ị ươ Ph ng pháp xác đ nh tr giá theo “giá th c t ”: Theo ph ng pháp
ả ị ượ ự ủ ị này, tr giá h i quan đ ậ c xác đ nh d a trên giá bán c a hàng hóa nh p
ẩ ượ ừ ậ ẩ kh u khi đ c bán ở ướ n c nh p kh u tr đi 15%.vv..
ồ ạ ặ ề ươ ị M c dù đã t n t ệ ố i nhi u h th ng các ph ả ị ng pháp xác đ nh tr giá h i
ư ế ệ ả ị ị ươ qun nh ng cho đ n nay, vi c xác đ nh tr giá h i quan theo các ph ng pháp
ệ ả ị ị ượ ướ ị trong Hi p đ nh xác đ nh tr giá h i quan GATT/WTO đ c các n c áp
ệ ả ả ộ ơ ị ị ượ ộ ị ụ d ng r ng rãi h n c . Hi p đ nh xác đ nh tr giá h i quan đ ồ c c ng đ ng
ề ự ủ ệ ệ ề ệ ị ị qu c t ố ế ế ế bi t đ n là Hi p đ nh v th c hi n đi u VII c a Hi p đ nh chung
ế ươ ạ ượ ế ế ệ ớ ị ề v thu quan và th ng m i, hay còn đ c bi t đ n v i cái tên Hi p đ nh
ể ừ ị ị ổ ứ ươ ế ớ ả xác đ nh tr giá h i quan GATT. K t khi t ch c th ạ ng m i th gi i ra
ế ừ ệ ị ị ị ờ đ i thay th GATT năm 1994 thì t ả 1/1/1995, Hi p đ nh xác đ nh tr giá h i
22
ượ ổ ự ủ ệ ề ề ệ ị quan GATT đ ệ c đ i tên thành Hi p đ nh v Th c hi n Đi u VII c a Hi p
ế ề ươ ệ ạ ọ ị ị đ nh chung v Thu quan và Th ng m i, 1994 (hay còn g i là Hi p đ nh
ả ị tr giá h i quan GATT/WTO).
ệ ố ủ ệ ệ ộ ị ị ệ Là m t Hi p đ nh trong h th ng các Hi p đ nh chung c a WTO, Hi p
ể ệ ề ị ụ ả ị đ nh v tr giá h i quan GATT/WTO th hi n m c tiêu chung c a t ủ ổ ứ ch c
ươ ế ớ ự ể ươ ạ th ạ ng m i th gi ằ i, nh m t do hoá và phát tri n th ng m i qu c t ố ế ừ . T
ướ ộ ệ ố ự ế ươ ị đó, h ng đ n xây d ng m t h th ng các ph ả ị ng pháp xác đ nh tr giá h i
ậ ả ạ ấ ố ơ ổ ị ằ quan đ n gi n, th ng nh t, công b ng, minh b ch, n đ nh, trung l p và
ự ế ủ ẩ ậ ị ị ự d a trên tr giá giao d ch th c t ử ụ c a hàng hoá nh p kh u, tránh s d ng
ỳ ệ ữ ả ặ ị nh ng tr giá h i quan có tính áp đ t hay tu ti n.
ư ệ ắ ị ị Theo nguyên t c trên, Hi p đ nh tr giá GATT/WTO đ a ra 6 ph ươ ng
ượ ứ ự ế ệ ả ị ị pháp khác nhau đ c x p theo th t cho vi c xác đ nh tr giá h i quan, đó
là:
ươ ươ ủ ị Ph ng pháp 1: Ph ậ ị ng pháp tr giá giao d ch c a hàng hoá nh p
kh u.ẩ
ươ ươ ủ ậ ị ị Ph ng pháp 2: Ph ẩ ng pháp tr giá giao d ch c a hàng hoá nh p kh u
ệ ố gi ng h t.
ươ ươ ố ớ ị ị Ph ng pháp 3: Ph ậ ng pháp tr giá giao d ch đ i v i hàng hoá nh p
ẩ ươ kh u t ng t ự .
ươ ươ ấ ị Ph ng pháp 4: Ph ừ ng pháp tr giá kh u tr .
ươ ươ ị Ph ng pháp 5: Ph ng pháp tr giá tính toán.
ươ ươ ươ ậ Ph ng pháp 6: Ph ự ng pháp d phòng (ph ng pháp suy lu n).
ệ ằ ẩ ặ ậ ộ ỉ ị Hi p đ nh cũng ch ra r ng không m t nhà nh p kh u ho c m t c ộ ơ
ề ự ỳ ệ ả ọ ươ ị quan qu n lý nào có quy n l a ch n tu ti n ph ng pháp xác đ nh giá mà
ả ự ắ ế ủ ề đ u ph i tuân th theo đúng trình t đã x p s p nói trên. Nói cách khác là
ẩ ậ ị ị ườ ẽ ể đ xác đ nh tr giá hàng hoá nh p kh u, ng ụ ả ắ ầ i ta s ph i b t đ u áp d ng
ứ ự ừ ươ ủ ầ ị ị theo th t t ph ậ ng pháp đ u tiên” Tr giá giao d ch c a hàng hoá nh p
ẩ ỉ ươ ể ộ kh u” và ch khi vì m t lý do nào đó mà ph ng pháp này không th áp
ượ ườ ụ ớ ươ ứ ế ụ d ng đ c thì ng i ta m i áp d ng ph ng pháp th hai và n u ph ươ ng
ứ ụ ượ ả ầ ượ ẽ pháp th hai không áp d ng đ c thì s ph i l n l ụ t áp d ng ph ươ ng
ự ươ ể ố ế ụ pháp ba và ti p t c theo trình t ế cho đ n ph ng pháp cu i cùng đ xác
23
ượ ạ ệ ố ớ ả ắ ỉ ị ị đ nh đ c tr giá h i quan. Nguyên t c này ch ngo i l đ i v i ph ươ ng
ứ ư ươ ừ ấ ị ươ pháp th t ”Ph ng pháp tr giá kh u tr ” và ph ng pháp th ứ
ươ ị ỉ ươ ể năm”Ph ng pháp tr giá tính toán” và ch có 2 ph ng pháp này có th thay
ứ ự ữ ể ỡ ổ ươ ổ ậ ự đ i tr t t cho nhau. S dĩ có th hoán đ i th t gi a ph ng pháp th t ứ ư
ươ ứ ệ ế ị ị và ph ng pháp th năm là vì vi c tính toán, xác đ nh tr giá tính thu theo
ươ ế ự ố ệ ứ ệ ầ ằ hai ph ủ ng pháp này h u h t d a vào các tài li u, s li u, b ng ch ng c a
ệ ệ ườ ế ể ấ doanh nghi p. Khi đó, chính doanh nghi p là ng i bi t rõ nh t có th xác
ị ươ ố ươ ể ề ị đ nh tr giá theo ph ng pháp nào trong s hai ph ng pháp đó, đ đ ngh ị
ụ ả ươ ợ ơ c quan H i quan áp d ng ph ng pháp thích h p.
ươ ủ ậ ẩ ị ị (1) Ph ng pháp tr giá giao d ch c a hàng hoá nh p kh u, là ph ươ ng
ơ ả ầ ượ ụ ế ầ ườ ợ pháp đ u tiên, c b n, đ c áp d ng cho h u h t các tr ng h p hàng hoá
ẩ ậ ươ ượ ủ ệ ị ị nh p kh u. Ph ng pháp này đ ề c quy đ nh trong Đi u 1 c a Hi p đ nh,
là:
ủ ả ậ ẩ ị ị ị Tr giá h i quan c a hàng hoá nh p kh u là tr giá giao d ch, đó là giá
ự ế ữ ẽ ả ượ th c t đã thanh toán hay s ph i thanh toán cho nh ng hàng hoá đ c bán
ế ấ ẩ ướ ậ ẩ ượ ề ỉ ị ể đ xu t kh u đ n n c nh p kh u, đ ủ c đi u ch nh theo các quy đ nh c a
ề ệ ề ớ Đi u 8, v i đi u ki n là:
ườ ế ề ị ạ ể ượ (*) Ng i mua không b h n ch v chuy n nh ặ ử ụ ng ho c s d ng
ạ ừ ế ạ ậ ơ hàng hoá, ngo i tr ẩ các h n ch do lu t pháp hay các c quan có th m
ề ạ ướ ự ị ề ậ ẩ ặ ặ ầ ạ quy n t i n c nh p kh u áp đ t, ho c yêu c u; v khu v c đ a lý t i đó
ể ượ ạ ặ ạ ả ưở hàng hoá có th đ c bán l ế i; ho c h n ch không nh h ể ế ng đáng k đ n
ủ ị tr giá c a hàng hoá.
ạ ộ ụ ộ ộ ố ề ả (*) Ho t đ ng bán hàng, hay giá c , không ph thu c vào m t s đi u
ệ ừ ườ ị ượ ủ ữ ị ki n mà t đó ng ể i ta không th xác đ nh đ c tr giá c a nh ng hàng hoá
ị ị ầ ượ c n đ c xác đ nh tr giá.
ế ụ ạ ượ ặ ử ụ (*) Sau khi ti p t c bán l ể i, chuy n nh ậ ng ho c s d ng hàng nh p
ẩ ườ ấ ứ ộ ề ậ ẩ ả ả kh u, ng ể i nh p kh u không ph i chuy n b t c m t kho n ti n nào t ừ
ạ ượ ự ế ế ườ ừ doanh thu đ t đ c, dù tr c ti p hay gián ti p, cho ng i bán, tr khi
ủ ề ề ả ả ộ ợ ớ ỉ ị kho n đó thu c kho n đi u ch nh phù h p v i các quy đ nh c a đi u 8;
ườ ườ ệ ặ ệ ớ (*) Ng i mua và ng i bán không có quan h đ c bi t v i nhau,
ặ ườ ườ ườ ệ ặ ệ ho c trong tr ợ ng h p ng i mua và ng i bán có quan h đ c bi t thì tr ị
24
ị ượ ấ ậ ả ị ườ ậ giá giao d ch đ c ch p nh n là tr giá h i quan khi ng ẩ i nh p kh u
ứ ượ ỉ ầ ể ấ ớ ộ ị ị ị ch ng minh đ c tr giá đó x p x g n v i m t tr giá ki m tra, xác đ nh
ộ ươ ố ớ ệ ầ ố ằ b ng m t trong năm ph ng pháp đ u tiên đ i v i hàng hóa gi ng h t hay
ươ ự ớ ậ ẩ t ng t v i hàng nh p kh u.
ả ộ ủ ề ề ả ả ồ ỉ Các kho n đi u ch nh c a đi u 8 bao g m các kho n ph i c ng vào
ự ế ủ ẽ ả ậ giá th c t ẩ đã thanh toán hay s ph i thanh toán c a hàng hoá nh p kh u.
ữ ườ ư ư ả ị ượ Đó là nh ng chi phí mà ng i mua ph i gánh ch u nh ng ch a đ c tính
ự ế ẽ ả vào giá th c t ậ đã thanh toán hay s ph i thanh toán cho hàng hoá nh p
ư ẩ kh u nh :
ồ ớ ừ + Chi phí hoa h ng và môi gi ồ i, tr hoa h ng mua hàng;
ứ ề ượ ồ + Chi phí v thùng ch a hàng đ ấ ớ c coi là đ ng nh t v i hàng hoá đang
ượ ụ ụ ạ ộ ả ả ằ ị ị đ c xác đ nh tr giá, nh m ph c v các ho t đ ng cu H i quan;
ậ ệ ể ả + Chi phí đóng gói, k c chi phí v t li u và chi phí nhân công.
ượ ủ ả ổ ợ ị + Tr giá, đ ợ c phân b thích h p, c a các kho n tr ữ giúp là nh ng
ụ ườ ự ế ấ ị hàng hoá và d ch v do ng ễ ế i mua cung c p tr c ti p hay gián ti p, mi n
ể ử ụ ể ặ ả ấ ẩ ả ấ phí ho c gi m giá, đ s d ng trong s n xu t và bán đ xu t kh u các
ư ượ ư ậ ự ế ẩ hàng hóa nh p kh u đó, nh ng ch a đ c tính vào giá th c t đã thanh toán
ẽ ả hay s ph i thanh toán.
ế ề ề ả ấ + Ti n b n quy n và phí gi y phép liên quan đ n hàng hoá đang đ ượ c
ị ườ ả ự ế ế ả ặ ị xác đ nh tr giá do ng ư ộ i mua ph i tr , tr c ti p ho c gián ti p, nh m t
ề ệ ị ượ ị ị đi u ki n cho giao d ch bán hàng hoá đang đ c xác đ nh tr giá, trong
ư ượ ạ ự ế ph m vi các chi phí này ch a đ c tính vào giá th c t đã thanh toán hay s ẽ
ả ph i thanh toán;
ủ ả ị ượ ự ể ấ ứ + Tr giá c a b t c kho n nào đ ế ế c chuy n tr c ti p hay gián ti p
ườ ừ ạ ượ ậ cho ng i bán, trích t doanh thu đ t đ ẩ c sau khi bán hàng nh p kh u
ượ ạ ượ ượ ặ ử ụ đ c bán l i, đ ể c chuy n nh ng ho c s d ng.
ậ ả ẩ ớ ả ặ ị ể ậ ẩ + Chi phí v n t ậ i hàng nh p kh u t i c ng ho c đ a đi m nh p kh u;
ươ ậ ả ệ ỡ ỏ ươ ố + Chi phí b c hàng lên ph ng ti n v n t i, d hàng kh i ph ệ ng ti n
ế ể ậ ậ ậ ả v n t ẩ i và các chi phí làm hàng liên quan đ n v n chuy n hàng nh p kh u
ớ ả ặ ị ể ẩ ậ t i c ng ho c đ a đi m nh p kh u.
ể ả + Chi phí b o hi m.
25
ươ ủ ị ị ị Ngoài ra, trong ph ng pháp xác đ nh tr giá giao d ch c a hàng hoá
ữ ủ ế ẩ ầ ậ ạ ị nh p kh u, c n quan tâm đ n nh ng khía c nh khác nhau c a các giao d ch
ươ ừ ụ ư ế ạ ả ạ ngo i th ng nh khuy n m i gi m giá, thanh toán bù tr , tín d ng tài
chính.
ươ ứ ả ị ị ượ (2) Ph ng pháp xác đ nh tr giá h i quan th hai đ ế ụ c áp d ng n u
ụ ể ượ ươ ấ ươ ị không th áp d ng đ c ph ứ ng pháp th nh t, là ph ng pháp tr giá
ủ ủ ệ ề ệ ế ố ị ị ị giao d ch c a hàng hoá gi ng h t. Theo Đi u 2 c a Hi p đ nh, “N u tr giá
ủ ể ậ ẩ ị ị ả h i quan c a hàng hoá nh p kh u không th xác đ nh theo các quy đ nh t ạ i
ủ ề ả ố ị ị ị Đi u 1 thì tr giá h i quan là tr giá giao d ch c a hàng hoá gi ng h t đ ệ ượ c
ộ ướ ụ ẩ ớ ậ ẩ ấ bán v i m c đích xu t kh u cho cùng m t n ờ c nh p kh u vào cùng th i
ỳ ớ ể ầ ả ị ị đi m hay cùng k v i lô hàng c n ph i xác đ nh tr giá.”
ử ụ ề ặ ấ ươ ặ ị V n đ đ t ra khi s d ng ph ng pháp này là xác đ nh m t hàng
ệ ớ ề ậ ẩ ặ ố ị gi ng h t v i hàng hoá nh p kh u. Đi u 15.2 (a) xác đ nh: “’M t hàng
ề ọ ể ả ữ ệ ạ ố ố gi ng h t’’ là nh ng hàng hoá gi ng nhau v m i khía c nh k c tính
ấ ậ ấ ượ ữ ế ệ ỏ ch t v t lý, ch t l ng và danh ti ng. Nh ng khác bi t nh bên ngoài
ưở ế ệ ệ ặ ố ả không nh h ng đ n vi c coi hàng hoá là m t hàng gi ng h t.”
ủ ể ả ị ị ượ (3) Khi tr giá h i quan c a hàng hoá không th xác đ nh đ c theo
ươ ươ ẽ ượ ụ ph ứ ng pháp th hai thì ph ứ ng pháp th ba s đ c áp d ng, đó là
ươ ủ ị ị ươ ự ươ ph ng pháp tr giá giao d ch c a hàng hoá t ng t . Ph ng pháp này
ượ ị ạ ủ ủ ệ ề ả ị ị đ c quy đ nh t ế i Đi u 3 c a Hi p đ nh: “N u tr giá h i quan c a hàng
ể ậ ẩ ị ượ ị ạ ề hoá nh p kh u không th xác đ nh đ c theo các quy đ nh t i Đi u 1 và
ủ ẽ ề ả ặ ị ị ị ươ Đi u 2 thì tr giá h i quan s là tr giá giao d ch c a m t hàng t ng t ự
ượ ộ ướ ụ ẩ ớ ậ đ ấ c bán v i m c đích xu t kh u cho cùng m t n ẩ c nh p kh u vào cùng
ỳ ớ ể ầ ộ ờ ị ị m t th i đi m hay cùng k v i lô hàng c n xác đ nh tr giá.”
ề ươ ự ữ ố ặ V “M t hàng t ng t ” là nh ng hàng hoá dù không gi ng nhau v ề
ọ ế ư ể ặ ố ượ ừ m i chi ti t nh ng có các đ c đi m gi ng nhau, đ c làm t các nguyên
ự ệ ề ặ ố ậ ệ v t li u gi ng nhau và đi u đó làm cho các m t hàng này th c hi n đ ượ c
ế ẫ ứ ể ể ố ổ ề ặ các ch c năng gi ng nhau và có th chuy n đ i, thay th l n nhau v m t
ươ ấ ượ ạ ự ồ ạ ủ ế ệ th ng m i. Ch t l ng, danh ti ng và s t n t i c a nhãn hi u th ươ ng
ế ố ượ ạ ắ ữ m i là nh ng y u t đ ả c cân nh c trong khi xét xem hàng hoá đó có ph i
ặ ươ ự ề là m t hàng t ng t hay không” (Đi u 15.2 (b)) .
26
ụ ươ ệ ặ ố Trong khi áp d ng hai ph ặ ng pháp hàng m t hàng gi ng h t và m t
ươ ự ế ố ề ố ượ ữ ộ ươ ấ hàng t ng t , nh ng y u t v s l ng hàng hoá và c p đ th ạ ng m i
ả ượ ể ề ấ ố ủ c a hàng hoá đó ph i đ ỉ c xem xét đ đi u ch nh th ng nh t. Đó là vì
ị ươ ề ạ ạ ớ ườ trong các giao d ch th ệ ng m i, v i đi u ki n c nh tranh thông th ng thì
ộ ấ ố ượ ụ ề ả giá c hàng hoá ph thu c r t nhi u vào s l ng hàng hoá trong các giao
ộ ươ ạ ủ ể ậ ị ế ấ ự ấ ị d ch, c p đ th ng m i c a giao d ch đó. Có th nh n bi t r t rõ s khác
ệ ớ ố ượ ữ ố ượ ớ ườ bi t này gi a mua hàng v i s l ng l n và s l ỏ ng nh , ng i mua hàng
ườ ẻ ườ là ng i bán buôn, bán l hay ng i tiêu dùng...
ươ ấ ừ ề ả ị (4) Theo ph ị ng pháp tr giá kh u tr ủ (Đi u 6), tr giá h i quan c a
ẩ ẽ ượ ơ ị ở ứ ậ hàng hoá nh p kh u s đ ứ c xác đ nh căn c vào đ n giá mà m c giá đó,
ệ ậ ẩ ố ươ hàng nh p kh u, hàng gi ng h t hay hàng t ng t ự ượ đ c bán v i s l ớ ố ượ ng
ẩ ủ ể ấ ậ ờ ỳ ộ ớ g p l n nh t, vào cùng th i đi m hay cùng k nh p kh u c a lô hàng đang
ượ ị ị ườ ệ ặ đ c xác đ nh tr giá và bán cho ng i không có quan h đ c bi ệ ớ t v i
ườ ừ ứ ườ ấ ừ ả ng i bán lô hàng. T m c giá đó, ng i ta kh u tr đi các kho n hoa
ợ ế ậ ồ h ng hay l i nhu n và các chi phí chung có liên quan đ n bán hàng t ạ ướ c i n
ậ ả ẩ ậ ể ả ạ nh p kh u; các chi phí v n t i và b o hi m phát sinh trong ph m vi n ướ c
ế ệ ẩ ả ậ ủ ướ ậ ẩ nh p kh u và các kho n thu , l phí c a n c nh p kh u.
ươ ủ ả ị ị ị (5) Ph ng pháp tr giá tính toán quy đ nh tr giá h i quan c a hàng hoá
ẩ ậ ượ ứ ẽ ị ị nh p kh u đ ồ c căn c vào tr giá tính toán. Tr giá tính toán s bao g m
ả các kho n sau:
ậ ệ ặ ặ ẩ ị Giá thành ho c tr giá nguyên v t li u và bán thành ph m ho c các
ử ụ ẩ ậ ấ ả chi phí gia công khác đã s d ng vào s n xu t hàng nh p kh u;
ả ợ ậ Kho n l i nhu n và chi phí chung;
ặ ầ ọ ị ế ề Giá thành ho c tr giá c a m i chi phí khác c n thi ủ t theo Đi u 8.2.
ươ ệ ố ị ị ườ (6) Ph ng pháp cu i cùng quy đ nh trong Hi p đ nh th ọ ng g i là
ươ ự ươ ậ ươ ph ng pháp d phòng, hay ph ng pháp suy lu n. Ph ng pháp này đ ượ c
ạ ư ủ ủ ề ệ ế ả ị ị nêu t i Đi u 7 c a Hi p đ nh, nh sau: “N u tr giá h i quan c a hàng hoá
ể ẩ ậ ị ượ ị ừ ề ế nh p kh u không th xác đ nh đ c theo các quy đ nh t ề Đi u 1 đ n Đi u
ẽ ượ ị ằ ị ươ ả 6 thì tr giá h i quan s đ c xác đ nh b ng các ph ấ ợ ng pháp h p lý, nh t
ủ ệ ắ ớ ớ ị ị ề quán v i các nguyên t c và quy đ nh chung c a Hi p đ nh này và v i Đi u
27
ữ ệ ơ ở ủ ủ ệ ướ VII c a GATT 1994 và trên c s các d li u hi n có c a n ậ c nh p
kh u.” ẩ
ể ể ằ ư ậ ế ể ị ượ ị Nh v y có th hi u r ng, n u không th xác đ nh đ ả c tr giá h i
ủ ươ ị ị ị quan c a hàng hoá theo các ph ị ng pháp tr giá giao d ch, tr giá giao d ch
ệ ươ ự ị ấ ị ố ủ c a hàng hoá gi ng h t, hàng hoá t ng t ừ , tr giá kh u tr hay tr giá tính
ấ ứ ộ ể ử ụ ả ơ ươ toán thì c quan h i quan có th s d ng b t c m t ph ng pháp nào phù
ủ ệ ế ế ắ ả ẫ ớ ố ợ h p v i các nguyên t c chung, d n đ n k t qu cu i cùng c a vi c xác
ể ự ệ ả ị ượ ươ ị đ nh tr giá h i quan. Tuy nhiên, đ th c hi n đ c theo ph ng pháp này
ủ ộ ố ư ả ị ượ ử ụ thì cũng ph i tuân th m t s quy đ nh nh : không đ c s d ng giá bán
ộ ị ướ ấ ẩ ướ ẩ ậ hàng trong n i đ a n c xu t kh u, n ộ c nh p kh u hay giá bán cho m t
ướ ả ướ ậ ượ ử ụ ươ n c không ph i n ẩ c nh p kh u; không đ c s d ng ph ng pháp tính
ớ ươ ệ ị toán khác v i ph ị ng pháp tính toán đã quy đ nh trong Hi p đ nh; không
ượ ử ụ ố ể ặ ả ị ể ị đ c s d ng giá t i thi u hay giá áp đ t, giá gi ả đ nh đ làm tr giá h i
quan.
ệ ố ử ụ ệ ả ị ị ị ị S d ng h th ng xác đ nh tr giá h i quan theo Hi p đ nh Tr giá
ủ ộ ế ứ ả ả ầ ơ GATT/ WTO, c quan H i quan ph i tuân th m t yêu c u h t s c nghiêm
ỉ ượ ặ ứ ữ ị ượ ng t, đó là ch đ ố ệ c căn c vào nh ng s li u khách quan, đ nh l ng đ ượ c
ả ọ ế ủ ặ ị và ph i luôn tôn tr ng các chi ti t c a giao d ch mua bán hàng hoá. M c dù
ờ ề ị ủ ườ ế ơ ậ ẩ có nghi ng v tr giá đã khai báo c a ng ư i nh p kh u nh ng n u c quan
ủ ằ ứ ầ ả ườ ứ ậ ẩ H i quan không có đ y đ b ng ch ng, và ng i nh p kh u ch ng minh
ượ ự ủ ả ơ ị đ c tính xác th c c a tr giá khai báo thì c quan h i quan không có
ạ ỏ ị ủ ả ệ ề quy n lo i b tr giá khai báo. Vi c xác minh c a h i quan khi đó s đ ẽ ượ c
ệ ụ ả ế ự ệ ệ th c hi n thông qua các bi n pháp nghi p v khác và ph i ti n hành sau khi
ả ả ố ữ ả ị đã gi i phóng hàng hoá. Chính quy đ nh này không nh ng đ m b o t c đ ộ
ạ ử ề ự ủ ơ ở ộ ẩ thông quan hàng hoá t i c a kh u mà còn m r ng quy n l c c a c quan
ố ớ ả ả ậ ẩ ả h i quan trong công tác qu n lý h i quan đ i v i hàng hoá nh p kh u sau
ổ ả khi hàng đã vào lãnh th h i quan.
ề ể ề ị ổ ả 2.2.T ng quan v ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ề ị ệ ể ả 2.2.1. Khái ni m ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ụ ể ệ ả ả ộ ố ớ Ki m tra sau thông quan là m t nghi p v qu n lý h i quan đ i v i
ụ ệ ấ ẩ ậ ẩ ượ hàng hoá xu t kh u, nh p kh u đã thông quan. Nghi p v này đ c hình
28
ể ủ ệ ể ọ ớ thành và phát tri n cùng v i vi c hình thành và phát tri n c a khoa h c v ề
ả ượ ầ ướ ổ ộ ủ qu n lý r i ro và đ ế c h u h t các n ổ ứ ả c, vùng lãnh th thu c T ch c h i
ế ớ ổ ứ ươ ế ớ ụ quan th gi i (WCO) và T ch c th ạ ng m i th gi i (WTO) áp d ng.
ự ể ộ ọ ẽ ả Ki m tra sau thông quan không ph i là m t lĩnh v c khoa h c riêng r ,
ụ ượ ắ ể ố ệ ế ạ ộ ộ ậ đ c l p, mà là ho t đ ng nghi p v đ ổ c g n k t trong t ng th m i quan
ạ ộ ố ớ ể ả ộ ấ ệ ủ h c a toàn b ho t đ ng ki m tra giám sát h i quan đ i v i hàng hoá xu t
ậ ẩ ổ ươ ể ạ ằ ẩ kh u, nh p kh u, trao đ i th ng m i nh m ki m tra tính chính xác và
ố ượ ự ạ ộ trung th c các thông tin do các đ i t ấ ng có ho t đ ng kinh doanh xu t,
ớ ơ ể ệ ẩ ậ ả nh p kh u đã khai báo v i c quan H i quan thông qua vi c ki m tra các
ứ ạ ừ ứ ừ ế ứ ch ng t ừ ươ th ng m i, ch ng t ngân hàng, ch ng t k toán...có liên quan
ể ấ ậ ẩ ộ ế đ n hàng hoá xu t, nh p kh u. Hay nói m t cách khác, ki m tra sau thông
ự ố ủ ữ ồ quan là s đ i soát gi a ngu n thông tin do ch hàng khai báo trên b h s ộ ồ ơ
ứ ả ậ ừ ớ ồ ả h i quan v i ngu n thông tin do công ch c h i quan thu th p t ứ các ch ng
ứ ạ ừ ứ ừ ế ị t ừ ươ th ng m i, ch ng t ngân hàng, ch ng t ủ k toán...theo qui đ nh c a
ầ ậ ướ ụ ệ ể ọ ậ pháp lu t. Do v y, đa ph n các n c g i nghi p v này là “Ki m toán sau
ể ặ ả thông quan” (Post Clearance Audid PCA) ho c “Ki m toán h i quan”
ể ạ (Customs Audid CA), Theo đó, ph m vi ki m tra sau thông quan xét v ề
ẹ ắ ặ ỉ ườ ệ ợ m t nguyên t c không ch bó h p trong các tr ng h p khi phát hi n có
ậ ề ả ố ớ ệ ạ ấ ẩ ậ ấ d u hi u vi ph m pháp lu t v h i quan đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p
ẩ ượ ể ề ả ơ kh u đã đ ố ớ c thông quan mà c quan h i quan có quy n ki m tra đ i v i
ấ ả ẩ ấ ậ ẩ ượ t t c hàng hoá xu t kh u, nh p kh u đã đ c thông quan.
ố ớ ồ ơ ả ể ể ủ Ki m tra sau thông quan là ki m tra sâu đ i v i h s h i quan c a
ấ ậ ẩ ượ ẩ hàng hóa xu t kh u, nh p kh u đã đ ể c thông quan. Ki m tra sau thông
ể ự ệ ạ ụ ở ả ể ự quan có th th c hi n t i tr s H i quan cũng có th th c hi n t ệ ạ ụ ở i tr s
ủ ệ ể ệ ầ ộ doanh nghi p tùy theo n i dung và yêu c u c a vi c ki m tra sau thông
ề ự ữ ể ằ ấ quan. Ki m tra sau thông quan nh m làm rõ nh ng nghi v n v s không
ữ ồ ơ ả ệ ợ ớ ự phù h p gi a h s h i quan mà doanh nghi p đã kê khai v i tình hình th c
ố ượ ấ ẩ ẩ ộ ủ ế ủ t ậ c a hàng hóa xu t kh u, nh p kh u. N i dung hay đ i t ể ng c a ki m
ự ụ ề ệ ồ ư ể tra sau thông quan bao g m nhi u lĩnh v c nghi p v chuyên sâu nh ki m
ự ế ế ấ ố ậ tra sau thông quan trong lĩnh v c mã s hàng hóa, thu su t thu nh p
ấ ứ ự ể ẩ ể kh u; ki m tra sau thông quan trong lĩnh v c xu t x hàng hóa; ki m tra
29
ể ự ấ ấ ả sau thông quan trong lĩnh v c gia công, s n xu t xu t kh u; ẩ ki m tra sau
ự ư ể thông quan trong lĩnh v c u đãi đ u t ầ ư ki m tra sau thông quan ; chính sách
ặ ự ể ể ằ ị m t hàng và ki m tra sau thông quan trong lĩnh v c tr giá. Có th nói r ng,
ề ị ể ả ộ ố ự ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan là n i dung then ch t, là lĩnh v c
ấ ủ ể ể ậ ọ quan tr ng nh t c a ki m tra sau thông quan. Chính vì v y, ki m tra xác
ề ị ự ả ộ ị đ nh tính chính xác tính trung th c trong khai báo v tr giá h i quan là n i
ố ế ộ ộ ủ ấ ọ ể dung c t y u và quan tr ng nh t trong toàn b n i dung c a công tác ki m
tra sau thông quan.
ể ở ướ ự ề ể Ki m tra sau thông quan các n ọ c có th có s khác nhau v tên g i
ứ ổ ứ ề ể ặ ố ở ỗ ứ ho c hình th c t ư ch c ki m tra nh ng đ u gi ng nhau ch là ch c năng
ệ ặ ằ ậ ươ ạ ặ ệ nh m ngăn ch n và phát hi n gian l n th ng m i, đ c bi ậ t là gian l n
ươ ổ ứ ị ủ ế ả ạ ả ị th ng m i qua tr giá h i quan. Theo khuy n ngh c a T ch c H i quan
ế ớ ộ ệ ố ủ ạ ể ả th gi i (WCO), m t h th ng ki m tra sau thông quan đ m nh ph i có
ệ ặ ả ậ ươ ạ ặ ệ kh năng ngăn ch n và phát hi n gian l n th ng m i, đ c bi ậ t là gian l n
ả ẩ ậ ị ị ượ qua tr giá h i quan, cho dù tr giá hàng hóa nh p kh u đ ị c xác đ nh theo
ươ ấ ả ọ ạ ộ ự ế ấ ứ b t c ph ng pháp nào. Do t t c m i chi phí ho t đ ng th c t có liên
ế ị ươ ố ế ề ả ượ ạ ả ầ quan đ n giao d ch th ng m i qu c t đ u ph i đ c ph n ánh đ y đ ủ
ụ ủ ả ậ ẩ ẩ ị ủ ấ vào tr giá h i quan c a hàng hóa xu t kh u, nh p kh u nên m c đích c a
ề ị ệ ể ả ả vi c ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan là ph i tìm đ ượ ấ ả c t t c các
ạ ộ ế ẩ ậ ẩ ả ấ chi phí có liên quan đ n ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u hàng hóa đã x y
ự ế ứ ể ể ra trong th c t ự ủ ứ ộ , làm căn c đ ki m tra m c đ chính xác, trung th c c a
ả ầ ặ ọ ị ế ượ ư ộ tr giá h i quan đã khai báo. M t yêu c u đ t ra là m i chi ti c đ a ra t đ
ứ ứ ề ả ằ ứ ề trong quá trình KTSTQ v TGHQ đ u ph i có b ng ch ng, ch ng c rõ
ụ ể ợ ràng, c th và h p pháp [27, tr14]
ề ị ệ ể ế ả Khi nói đ n khái ni m ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ừ ế ệ ề ể ắ ữ ớ cũng là nói đ n khái ni m g n li n v i ki m tra sau thông quan. T nh ng
ề ể ệ ả ị ở khái ni m v ki m tra sau thông quan và tr giá h i quan đã nêu trên, ta có
ể ấ ằ th th y r ng:
ủ ơ ạ ộ ề ị ể ả “Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan là ho t đ ng c a c quan
ố ớ ồ ơ ả ổ ế ứ ể ừ ế ả h i quan ki m tra sâu đ i v i h s h i quan, s k toán, ch ng t k toán
30
ứ ừ ữ ệ ệ ế ấ và các ch ng t ẩ khác, tài li u, d li u liên quan đ n hàng hóa xu t kh u,
ẩ ậ ằ nh p kh u đã thông quan nh m:
ự ề ộ ủ ể ườ a) Ki m tra tính chính xác, trung th c v n i dung c a ng ả i khai h i
ớ ơ ủ ề ả ả ị quan đã khai báo v i c quan h i quan v tr giá h i quan c a hàng hoá
ẩ ẩ ấ ượ ậ xu t kh u, nh p kh u đã đ c thông quan;
ậ ề ủ ệ ẩ ả ị ị ủ b) Th m đ nh vi c tuân th pháp lu t v khai báo tr giá h i quan c a
ườ ủ ụ ả ố ớ ả ng i khai h i quan trong quá trình làm th t c h i quan đ i v i hàng hoá
ẩ ậ ẩ ấ xu t kh u, nh p kh u.”
ư ữ ớ ộ ở ề ị ể V i nh ng n i dung nh nói trên, ki m tra sau thông quan v tr giá
ượ ọ ằ ữ ể ậ ộ ả h i quan còn đ c g i b ng m t thu t ng chuyên môn là ki m tra trên c ơ
ữ ề ệ ộ ụ ố ở ể s ki m toán. KTSTQ v TGHQ là m t trong nh ng khâu nghi p v cu i
ủ ơ ố ớ ủ ụ ả ả cùng trong quy trình th t c h i quan c a c quan H i quan đ i v i hàng
ụ ệ ẩ ấ ẩ ậ ượ hóa xu t kh u, nh p kh u. Nghi p v này đ ể c hình thành và phát tri n
ề ả ủ ả ượ ầ ướ ọ trên n n t ng khoa h c qu n lý r i ro và đ ế c h u h t các n ộ c thu c
WCO và WTO áp d ng.ụ
ố ượ ề ị ủ ể ạ 2.2.2. Đ i t ng và ph m vi c a ki m tra sau thông quan v tr giá
ả h i quan.
ố ượ ề ị ể ả 2.2.2.1 Đ i t ng ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
ướ ố ượ ế ở ố ượ ở Tr c h t, đ i t ng KTSTQ nói đây là đ i t ng kép. B i vì
ề ấ ố ượ ư ể ể ề KTSTQ v v n đ gì cũng là đ i t ệ ng ki m tra, nh : ki m tra toàn di n
ấ ứ ể ề ể ế ể ị ỉ ể hay ch đi sâu ki m tra tr giá, ki m tra xu t x , ki m tra v thu ... Ki m
ứ ữ ữ ề ấ ằ tra nh ng v n đ trên thông qua nh ng b ng ch ng nào cũng là đ i t ố ượ ng
ồ ơ ả ổ ế ư ể ể ể ể ki m tra, nh : ki m tra h s h i quan, ki m tra s k toán, ki m tra các
ừ ể ậ thông tin t ử ụ ư ậ các ngành liên quan... Nói nh v y, đ trong lu n án s d ng
ố ượ ậ ể ượ ể ữ thu t ng “đ i t ng ki m tra sau thông quan” đ ộ c hi u m t cách linh
ạ ơ ho t h n.
ố ượ ứ ể ả Đ i t ề ị ng ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan là các ch ng t ừ
ồ ơ ả ứ ộ ừ ế ổ ế thu c h s h i quan, ch ng t k toán, s k toán, báo cáo tài chính, các
ươ ứ ạ ừ ế ữ ệ d li u th ng m i và các ch ng t ấ khác có liên quan đ n hàng hóa xu t
ậ ẩ ẩ ườ ầ ợ ế ủ ề ể kh u, nh p kh u; trong tr ng h p c n thi ệ t và đ đi u ki n thì ki m tra
ẩ ượ ủ ổ ứ ậ hàng hóa nh p kh u đã đ c thông quan c a các t ch c, cá nhân có liên
31
ạ ộ ự ế ế ế ặ ậ ấ ẩ quan tr c ti p ho c gián ti p đ n ho t đ ng kinh doanh xu t, nh p kh u
ự ế ủ ể ạ ộ ế ấ ẩ hàng hóa. Ch th liên quan tr c ti p đ n ho t đ ng kinh doanh xu t kh u,
ủ ẩ ậ ậ ẩ ẩ ấ ọ nh p kh u hàng hóa còn g i là ch hàng xu t kh u, nh p kh u hàng hóa
ổ ứ ể ế ế ể (có th là t ạ ủ ể ch c, có th là cá nhân). Ch th liên quan gián ti p đ n ho t
ấ ẩ ẩ ệ ậ ộ đ ng kinh doanh xu t kh u, nh p kh u hàng hóa, không phân bi t thành
ầ ế ố ở ữ ư ứ ạ ồ ồ ph n kinh t và hình th c cũng nh ngu n v n s h u, bao g m: các đ i lý
ủ ụ ả ẩ ủ ậ ả ậ ơ ị làm th t c h i quan, các đ n v nh p kh u y thác, các hãng v n t ấ i xu t
ẩ ậ ươ ổ ứ ụ nh p kh u,các ngân hàng th ạ ng m i và t ch c tài chính, tín d ng...
ề ị ể ạ ả 2.2.2.2 Ph m vi ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ề ị ủ ẽ ể ạ ả ộ Ph m vi c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan s tùy thu c
ố ượ ứ ị ế ể vào cách th c xác đ nh đ i t ạ ể ng ki m tra, đó là ki m tra theo k ho ch,
ệ ể ể ẫ ấ ạ ọ ki m tra ch n m u và ki m tra theo d u hi u vi ph m.
ố ớ ườ ế ể ể ạ ợ Đ i v i tr ng h p ki m tra sau thông quan theo k ho ch đ đánh
ậ ủ ự ủ ể ệ ạ ơ ộ giá s tuân th pháp lu t c a doanh nghi p, ph m vi ki m tra r ng h n và
ườ ạ ộ ể ệ ấ ậ ẩ ộ th ng là ki m tra toàn di n ho t đ ng xu t, nh p kh u trong m t giai
ố ớ ườ ạ ể ệ ể ẫ ấ ợ ọ đo n. Đ i v i tr ng h p ki m tra ch n m u, ki m tra theo d u hi u vi
ượ ữ ế ặ ạ ậ ạ ph m đ c ti n hành khi có nh ng thông tin vi ph m pháp lu t ho c có
ấ ị ữ ể ạ ờ ườ ẹ nh ng nghi ng nh t đ nh. Do đó, ph m vi ki m tra th ậ ơ ng h p h n và t p
ữ ệ ệ ấ ấ ạ ạ trung vào nh ng d u hi u vi ph m, trong đó d u hi u vi ph m khai sai tr ị
ủ ế ệ ế ấ ấ ấ giá gây th t thu thu là d u hi u ch y u nh t.
ể ặ ầ ỗ ộ Tùy theo yêu c u đ t ra cho m i cu c ki m tra sau thông quan mà xác
ề ị ệ ể ạ ả ặ ị đ nh ph m vi ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan toàn di n ho c
ủ ề ể ặ ặ ộ ộ ị chuyên sâu trong ki m tra n i dung tr giá c a m t ho c nhi u m t hàng
ẩ ậ nh p kh u.
ề ị ộ ể ả 2.2.3. N i dung ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
ế ớ ệ ướ ể ả ị Hi n nay trên th gi i có hai xu h ộ ng ki m tra tr giá h i quan. M t
ể ể ể ạ ố ướ s n c ki m tra vào giai đo n ki m tra trong thông quan và ki m tra sau
ộ ố ướ ể ậ ạ thông quan. M t s n c khác thì t p trung vào giai đo n ki m tra tr ướ c
ướ ượ ổ ả ậ ẩ khi thông quan (tr c khi hàng hóa đ c nh p kh u vào lãnh th h i quan
ữ ệ ề ị ủ ả ả ơ thì c quan h i quan đã có d li u v tr giá h i quan c a hàng hóa đó) và
ể ể ạ ả ị ệ giai đo n ki m tra sau thông quan. Ki m tra tr giá h i quan là công vi c
32
ế ố ớ ả ệ ể ả ầ c n thi ơ t đ i v i c doanh nghi p và c quan H i quan và có th do ng ườ i
ệ ạ ự ả ệ ặ ả ơ khai h i quan th c hi n t ự i doanh nghi p, ho c do c quan H i quan th c
ự ế ụ ự ệ ệ ệ ả ả hi n trong khi th c hi n nhi m v qu n lý h i quan. Th c t ứ cũng ch ng
ể ằ ả ị ở ạ minh r ng, ki m tra tr giá h i quan khâu sau thông quan đem l ệ i hi u
ệ ề ạ ả ẩ ậ ắ qu cao, t o đi u ki n thông thoáng cho hàng hóa nh p kh u, tránh ùn t c
ạ ử ể ẩ ạ ơ ớ ồ ị t ờ i c a kh u h n so v i ki m tra tr giá trong các giai đo n khác; đ ng th i
ị ạ ể ẹ ể ệ ộ ờ ơ ơ di n ki m tra cũng r ng h n, th i gian ki m tra cũng không b h n h p h n
ạ ớ so v i các giai đo n khác.
ề ị ệ ể ả Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan là vi c rà soát quá trình và
ả ả ả ả ị ị ự ằ ế k t qu xác đ nh tr giá h i quan nh m b o đ m tính chính xác, trung th c
ả ị ủ c a tr giá h i quan .
ố ệ ủ ữ ộ ể ố ệ ế ể Vi c ki m tra có th đ i chi u, so sánh gi a n i dung, s li u c a các
ứ ệ ừ ồ ơ ả ấ ọ tài li u, ch ng t ể trong h s h i quan. Trong đó, quan tr ng nh t là ki m
ờ ể ị ờ ệ ị tra t khai tr giá. Ki m tra t ể khai tr giá là vi c ki m tra các thông tin, d ữ
ệ ườ ệ ế ả ấ ố li u do ng i khai h i quan cung c p, thông qua vi c đ i chi u các thông
ờ ớ ờ ứ ả ừ ữ ệ tin, d li u trên t ị khai tr giá v i t khai h i quan và các ch ng t kèm
ể ổ ị ị theo, chú ý ki m tra khai báo tr giá và t ng tr giá khai báo.
ề ị ể ế ả ầ ố ữ Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan cũng c n đ i chi u gi a
ớ ơ ở ữ ệ ồ ơ ả ủ ơ ệ ả ố ệ s li u, tài li u trong h s h i quan v i c s d li u giá c a c quan H i
ớ ố ệ ổ ế ứ ế ệ ố ừ ế quan, đ i chi u v i s li u, tài li u trong s k toán, ch ng t ủ k toán c a
ệ ừ ể ằ ả doanh nghi p và các thông tin t ả các ngành có liên quan đ nh m b o đ m
ự ủ ả ị tính chính xác, trung th c c a tr giá h i quan .
ề ị ể ả ả ả ơ ả Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan b o đ m cho c quan H i
ư ụ ệ ả ả quan áp d ng hi u qu các chính sách qu n lý, cũng nh thu đúng, thu đ ủ
ộ ề ế ả ở ế ả thu cho Ngân sách. B i vì trong chính sách b o h n n kinh t , b o h ộ
ấ ẽ ạ ả ế ứ ế ệ ấ ẩ ậ ằ b ng các m c thu su t s đ t hi u qu n u hàng hóa xu t kh u, nh p
ượ ả ộ ị ị ẩ kh u đ c xác đ nh tr giá h i quan m t cách chính xác. Ng ượ ạ c l ị i, tr giá
ậ ẽ ộ ằ ệ ả ả h i quan khi có gian l n s làm vô hi u hóa chính sách b o h b ng thu ế
ấ ủ ướ ơ ườ su t c a Nhà n ả c. C quan H i quan là ng ầ ệ i có trách nhi m hàng đ u
ụ ệ ề ả ậ ậ trong nhi m v qu n lý này. Chính vì v y trong đ tài lu n án này s đ ẽ ề
ế ệ ể ị ượ ậ c p đ n vi c ki m tra tr giá sau khi đã đ c thông quan hàng hóa, do c ơ
33
ề ị ự ế ể ệ ả quan H i quan th c hi n, không bàn đ n ki m tra sau thông quan v tr giá
ự ệ ệ ả h i quan do doanh nghi p th c hi n.
ề ị ể ả ượ ự Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan đ ệ c th c hi n thành hai
ướ ạ ơ ể ả ạ ơ ở ậ b ể c: Ki m tra t i c quan H i quan và ki m tra t ẩ i c s nh p kh u,
ợ ậ ủ ế ể ệ ộ đu c t p trung vào vi c ki m tra các n i dung ch y u sau:
ế ệ ế ể ố ể ị Ti n hành ki m tra, đ i chi u tr giá khai báo (thông qua vi c ki m
ớ ơ ở ữ ệ ồ ơ ả ứ ộ ủ ủ ể tra h s h i quan) v i c s d li u đ đánh giá m c đ tuân th c a tr ị
ườ ậ ả ộ ơ giá khai báo. Thông th ẽ ng, c quan H i quan s xác l p m t “ khung” tr ị
ủ ừ ế ạ ấ ặ ơ ị ơ giá c a t ng lo i hàng hóa, n u tr giá khai báo th p h n ho c cao h n
ẽ ế ậ ậ ể ể “khung” thì s ti n hành t p trung ki m tra. Ngoài ra, cũng t p trung ki m
ườ ư ệ ạ ợ ộ ộ ữ tra nh ng tr ả ng h p thu c di n nh y c m nh ng không thu c trong
ị “khung” đã đ nh.
ệ ố ậ ề ự ứ ẩ ả ạ Căn c vào h th ng văn b n quy ph m pháp lu t v chu n m c bao
ụ ậ ả ả ế ể ể ả ị ồ g m c k toán, ki m toán, ngân hàng, b o hi m, d ch v v n t i… đ ể
ể ị ươ ị ả ki m tra tr giá h i quan theo các ph ng pháp đã quy đ nh.
ứ ể ừ ế ậ ị Ki m tra các ch ng t ị liên quan đ n lô hàng b nghi là gian l n tr giá
ứ ả ừ ế ứ ừ thông qua các tài kho n, các ch ng t k toán, ch ng t ngân hàng liên
ể ể ố ượ ừ ề ủ ả quan…đ ki m tra rõ s l ng c a các kho n thanh toán, bù tr ti n hàng
ườ ườ ữ gi a ng i mua và ng i bán.
ể ể ự ệ ấ ả ả ơ ị ả Th c hi n tham v n đ ki m tra tr giá, b o đ m cho c quan H i
ổ ớ ệ ậ ằ ẩ ự ế quan và doanh nghi p nh p kh u tr c ti p trao đ i v i nhau nh m làm sáng
ề ứ ấ ứ ỏ t các nghi v n v m c giá đã khai báo. Vi c ể ệ ki m tra các ch ng t ừ ổ b
ẽ ủ ệ ả ề ứ ế ợ sung, k t h p v i ớ lý l ệ c a doanh nghi p trong vi c gi i trình v m c giá
ế ị ứ ể ấ ậ ỏ ủ khai báo đ ra quy t đ nh bác b hay ch p nh n m c giá khai báo c a
ủ ị ướ ẫ doanh nghi pệ , hay không tuân th theo quy đ nh và h ấ ề ng d n v tham v n
ấ ủ ứ ả ả ỹ ủ ơ c a c quan H i quan và k năng tham v n c a công ch c H i quan.
Ở ủ ụ ề ộ ừ ể ể ấ đây xin nói thêm v n i hàm c a c m t “ tham v n đ ki m tra
ấ ề ộ ể ể ố ị ượ tr giá” đ hi u cho th ng nh t v n i dung và cách làm đ c nêu trong
ể ể ậ ậ ấ ị lu n án này. Trong lu n án này, “ tham v n đ ki m tra tr giá” chính là khi
ự ủ ờ ề ữ ả ơ c quan H i quan có nh ng nghi ng v tính chính xác, trung th c c a tr ị
ỏ ể ữ ả ẩ ơ ị ầ giá khai báo thì c quan h i quan chu n b ra nh ng câu h i đ yêu c u
34
ệ ả ụ ủ ệ ệ ấ ả doanh nghi p gi i trình. Nhi m v c a doanh nghi p là ph i xu t trình
ượ ữ ứ ứ ấ ượ ữ đ c nh ng ch ng c , cung c p đ ơ ở ể ứ c nh ng thông tin làm c s đ ch ng
ữ ự ệ ộ ị ộ minh cho n i dung tr giá mà doanh nghi p đã khai báo. D a trên nh ng n i
ế ệ ấ ả ơ dung do doanh nghi p cung c p, c quan H i quan ti n hành phân tích
ủ ơ ữ ế ả ố ớ ư thông tin, đ i chi u v i nh ng thông tin đã có c a c quan H i quan và đ a
ể ự ề ị ế ậ ấ ố ra k t lu n cu i cùng. Vi c ệ ệ tham v n v tr giá h i quan có th th c hi n ả
ươ ổ ớ ự ứ ế ặ theo ph ng th c hai bên tr c ti p trao đ i v i nhau; ho c theo ph ươ ng
ữ ứ ế ệ ấ ằ ộ ả th c gián ti p tham v n b ng văn b n. Là m t trong nh ng nghi p v c ụ ụ
ề ị ể ể ả ộ th trong toàn b quy trình ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan, “
ể ể ơ ả ủ ấ ắ ị tham v n đ ki m tra tr giá” luôn tuân th các nguyên t c c b n là tôn
ự ế ọ ạ ượ ạ ẳ ằ ằ tr ng th c t , minh b ch, bình đ ng, công b ng nh m đ t đ ụ c m c đích
ố ượ ấ ả ế ạ ộ ế cu i cùng là tìm đ t c các chi ti c t ấ t liên quan đ n ho t đ ng xu t
ự ế ể ể ậ ẩ ẩ ả kh u, nh p kh u hàng hóa đã x y ra trong th c t ứ , đ ki m tra, làm rõ m c
ự ủ ệ ị ấ ộ đ chính xác, trung th c c a tr giá mà doanh nghi p đã khai báo. Tham v n
ỉ ự ệ ở ị ể ể đ ki m tra tr giá không ch th c hi n khâu thông quan hàng hóa, mà nó
ả ượ ủ ế ở ự ề ị ể ph i đ ệ c th c hi n ch y u ả khâu ki m tra sau thông quan v tr giá h i
quan.
ề ươ ả ạ ả ệ ố Tham kh o h th ng thông tin v th ng m i và giá c trên th ị
ườ ử ụ ả ặ ồ tr ng, s d ng các ngu n thông tin tình báo, tùy viên h i quan ho c tùy
ươ ề ể ẽ ạ ồ viên th ng m i, các báo cáo v thanh tra, ki m toán s là ngu n thông tin
ệ ố ự ầ ề ị ể ả góp ph n th c hi n t t công tác ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
ệ ụ ượ ử ụ ể ậ ỹ 2.2.4. Các k thu t nghi p v đ c s d ng trong ki m tra sau thông
ề ị ả quan v tr giá h i quan .
ộ ộ ể ả ấ ọ ị ạ Ki m tra tr giá h i quan là m t n i dung quan tr ng nh t trong ho t
ề ị ể ả ặ ệ ộ đ ng ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan, đ c bi t khi các n ướ c
ề ị ự ệ ệ ả ộ ộ ị ị th c hi n theo Hi p đ nh tr giá h i quan WTO. M t cu c KTSTQ v tr giá
ọ ế ế ượ ể ể ả h i quan có th ki m tra m i chi ti t liên quan đ n lô hàng đang đ ể c ki m
ự ể ể ắ tra, tuy nhiên đ tránh s trùng l p trong quá trình ki m tra trong thông
ụ ố ế ạ ủ ể ầ ậ quan, c n t n d ng t i đa th m nh c a ki m tra sau thông quan, đó là
ứ ự ể ỉ ừ ờ ả ki m tra d a trên không ch các ch ng t kèm theo t khai h i quan mà còn
ả ể ế ở ướ ự ự d a vào k t qu ki m tra các khâu tr c, d a vào các thông tin trong d ữ
35
ệ ủ ơ ả ậ ượ ế ợ ớ li u c a c quan h i quan, các thông tin thu th p đ ể c, k t h p v i ki m
ứ ổ ừ ủ ố ượ ị ể tra các s sách và ch ng t liên quan c a đ i t ng b ki m toán gi ữ ạ l i và
ấ ị ể ừ ộ ờ phát sinh sau m t th i gian nh t đ nh k t khi thông quan.
ế ố ụ ề ề ấ ộ ộ ộ M t cu c KTSTQ v TGHQ ph thu c vào r t nhi u y u t liên
ự ể ậ ọ ỹ quan, trong đó k thu t ki m tra đóng vai trò quan tr ng trong s thành công
ề ị ề ả ậ ỹ ủ ế ủ c a KTSTQ v tr giá h i quan. K thu t trong KTSTQ v TGHQ ch y u
ậ ự ố ượ ử ậ ọ ỹ ỹ là k thu t phân tích và x lý thông tin, k thu t l a ch n đ i t ể ng ki m
ả ỹ ướ ồ ơ ể ể ậ ỹ ậ tra, k thu t kh o sát tr ứ c khi ki m tra, k thu t ki m tra h s và ch ng
ạ ể ể ấ ậ ị t ừ ươ th ng m i. Ngoài ra, ỹ k thu t tham v n đ ki m tra tr giá, ậ ỹ và k thu t
ứ ể ệ ộ xác minh thông tin thông qua vi c ki m tra bên th ba cũng là n i dung quan
ọ ượ ử ụ ề ị ể tr ng, đ ả c s d ng trong quá trình ki m tra sau thông quan v tr giá h i
quan.
ử ậ ỹ 2.2.4.1. K thu t phân tích, x lý thông tin:
ộ ỹ ử ụ ệ ậ ậ ỹ K thu t phân tích, x lý thông tin là m t k thu t nghi p v quan
ề ị ủ ể ậ ả ọ ỹ tr ng c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. K thu t phân tích,
ổ ế ụ ề ố ử x lý thông tin áp d ng ph bi n trong KTSTQ v TGHQ là so sánh, đ i
ữ ế ượ ặ ẩ ớ ộ chi u gi a m t thông tin đ ữ c coi là chu n v i thông tin khác ho c gi a
ớ ượ ả ẩ các thông tin v i nhau. Thông tin đ c coi là chu n trong ngành H i quan là
ừ ữ ệ ủ ụ ề ả ừ ế các thông tin t : danh m c d li u qu n lý r i ro v giá, t ả k t qu phân
ể ạ ả ậ ạ tích phân lo i hàng hóa…đ đánh giá kh năng sai sót, gian l n hay vi ph m
ằ b ng cách:
ứ ứ ệ ế ố ớ So sánh, đ i chi u m c giá do doanh nghi p khai báo v i m c giá
ệ ươ ố ự ơ ở ữ ệ ả hàng hóa gi ng h t, t ng t ữ ệ trong c s d li u thông tin qu n lý d li u
ế ủ ụ ề ả ổ ồ giá tính thu c a T ng C c H i quan (bao g m thông tin v giá khai báo
ủ ề ệ ơ ỉ ả ề ủ c a doanh nghi p và các thông tin v giá đi u ch nh c a các c quan H i
ố ớ ườ ỏ ị ấ ợ quan đ i v i tr ậ ng h p đã tham v n giá và bác b tr giá khai báo); T p
ườ ờ ư ượ ợ ờ ự ấ trung vào các tr ng h p nghi ng ch a đ ệ c đánh d u nghi ng th c hi n
ể ấ ki m tra, tham v n giá trong thông quan;
ữ ệ ế ố ớ So sánh, đ i chi u gi a giá doanh nghi p khai báo v i giá bán hàng
ệ ươ ố ự ệ ượ hóa gi ng h t, t ng t do các doanh nghi p khác khai báo, đã đ c c ơ
ạ ừ ả ấ ậ ườ ộ ợ quan h i quan ch p nh n (lo i tr các tr ấ ệ ng h p thu c di n đã đánh d u
36
ờ ể ự ặ ớ ệ ươ ệ ấ ố ự nghi ng đ th c hi n tham v n); ho c v i giá bán gi ng h t, t ng t trên
ị ườ ộ ị ừ ẩ ậ th tr ng n i đ a, sau khi đã tr các chi phí phát sinh sau nh p kh u;
ữ ệ ế ố ờ So sánh, đ i chi u gi a giá doanh nghi p khai báo trên t ả khai h i
ứ ớ ừ quan v i giá ghi trên ch ng t khác;
ứ ậ ậ ẩ ổ ứ So sánh m c giá nh p kh u thu th p đ ượ ừ c t các t ch c, cá nhân
ướ ứ ặ ấ trong và ngoài n c cung c p ho c m c giá chào bán trên internet (giá
ừ ả invoice dealer) tr đi chi phí đàm phán và các kho n thu t ế ạ ướ i n ấ c xu t
kh u;ẩ
ự ế ể ử ế ầ ị Khi xem xét, x lý thông tin c n xem xét đ n th c t ậ đ nh n đ nh,
ớ ồ ơ ứ ợ ừ ự ế ợ ớ đánh giá phù h p v i h s ch ng t và phù h p v i th c t ừ trong t ng
ườ ợ ụ ể ữ ế ầ ườ ợ tr ng h p c th . Trong đó, c n chú ý đ n nh ng tr ế ng h p giá có y u
ế ấ ượ ể ệ ợ ố t chi ả t kh u, gi m giá đã đ ồ c th hi n trên h p đ ng mua bán hàng hóa;
ệ ặ ố ệ ườ ườ ườ các m i quan h đ c bi ữ t gi a ng i bán và ng i mua; các tr ợ ng h p có
ả ộ ư ề ả ả ả ấ kh năng phát sinh các kho n ph i c ng nh phí b n quy n, phí gi y phép,
ồ ớ phí hoa h ng bán hàng, chi phí môi gi i..
ậ ự ố ượ ọ ỹ 2.2.4.2. K thu t l a ch n đ i t ể ng ki m tra
ố ượ ự ữ ề ộ ướ ọ L a ch n đ i t ng KTSTQ v TGHQ là m t trong nh ng b ầ c đ u
ủ ề ấ ọ tiên c a quy trình KTSTQ v TGHQ và đóng vai trò r t quan tr ng trong c ả
ệ ự ố ượ ự ệ ọ quá trình th c hi n KTSTQ. Vi c l a ch n đúng đ i t ể ng ki m tra s ẽ
ả ơ ế ượ ế ệ giúp c quan H i quan ti ệ t ki m đ ồ ự c ngu n l c, ti ệ t ki m chi phí, hi u
ả ể ở ạ ố ớ ế ẽ ộ ả qu ki m tra cao và k t qu KTSTQ s có tác đ ng tr l i đ i v i toàn b ộ
ủ ơ ữ ệ ư ả ả ẫ ơ ậ ệ ố h th ng d li u qu n lý c a c quan H i quan cao h n nh ng v n thu n
ợ ạ ộ ủ ệ ả ấ l i cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.
ệ ự ố ượ ọ ể ự ề ệ Vi c l a ch n đ i t ng KTSTQ v TGHQ, có th th c hi n trong
ườ ố ượ ợ ọ ố ượ ẫ ọ các tr ư ng h p nh : ch n đ i t ng theo m u, ch n đ i t ấ ng theo d u
ố ượ ệ ạ ọ ể ế ạ ị hi u vi ph m, ch n đ i t ố ng ki m tra theo k ho ch. Khi xác đ nh đ i
ượ ố ượ ụ ề ượ ị t ả ng KTSTQ v TGHQ ph i áp d ng QLRR, và đ i t ng đ c xác đ nh
ượ ố ượ ủ ấ ộ ề ể đ KTSTQ v TGHQ luôn đ c coi là đ i t ộ ng r i ro cao nh t. M t cu c
ượ ế ể ề KTSTQ v TGHQ đ c đánh giá là thành công khi k t thúc ki m tra, công
ả ế ứ ả ậ ượ ố ượ ch c H i quan ph i k t lu n đ c đ i t ề ng KTSTQ v TGHQ đã đ ượ c
ự ự ằ ủ ị xác đ nh th c s n m trong vùng r i ro cao.
37
ậ ả ỹ ướ 2.2.4.3. K thu t kh o sát tr ể c khi ki m tra
ả ướ ể ệ ể Kh o sát tr ơ ộ ề ồ ơ ữ ệ c khi ki m tra là vi c ki m tra s b v h s , d li u
ủ ế ẩ ấ ậ ị và thông tin có liên quan đ n giao d ch xu t nh p kh u c a đ i t ố ượ ng
ề ả ướ ể ằ ị KTSTQ v TGHQ. Kh o sát tr c khi ki m tra nh m xác đ nh và làm rõ
ữ ủ ượ ố ượ ị ể ừ ơ h n nh ng r i ro đ c coi là cao khi xác đ nh đ i t ng KTSTQ, đ t đó
ượ ạ ươ ế ể ị xác đ nh đ c ph m vi và ph ng pháp ki m tra khi ti n hành KTSTQ t ạ i
ụ ở ụ ể ệ ệ ậ ọ ỹ ủ tr s doanh nghi p. Có th nói đây là k thu t nghi p v quan tr ng c a
ủ ế ứ ả ượ ệ ạ ự ụ ở ơ công ch c h i quan và ch y u đ c th c hi n t i tr ả s c quan H i
quan.
ự ệ ậ ả ỹ ướ ứ ả ể Th c hi n k thu t kh o sát tr c khi ki m tra, công ch c h i quan
ữ ệ ệ ể ả ạ ấ ị ạ ph i phân tích d li u và xem xét các d u hi u vi ph m đ xác đ nh ph m
ủ ề ạ ụ ở ệ ậ ỹ vi c a KTSTQ v TGHQ t i tr s doanh nghi p. Trong đó, k thu t phân
ượ ự ồ ơ ề ố ượ ồ ơ ể ị ữ ệ tích d li u đ c d a trên h s v đ i t ng ki m tra và h s giao d ch;
ệ ệ ạ ượ ự ệ ệ ằ ấ vi c xem xét các d u hi u vi ph m đ c th c hi n b ng vi c phân tích h ồ
ơ ả s h i quan.
ứ ể ậ ỹ ừ ổ ế 2.2.4.4. K thu t ki m tra ch ng t , s k toán.
ồ ơ ả ứ ể ạ Ki m tra h s h i quan, ch ng t ừ ươ th ộ ng m i là m t trong các k ỹ
ể ẩ ể ậ ị ượ ộ thu t ki m tra sau thông quan đ th m đ nh đ ự c đ chính xác và xác th c
ờ ố ượ ả ị ể ướ ủ c a các t khai h i quan do đ i t ng b ki m toán khai báo tr c đó, thông
ứ ể ừ ồ ơ ủ ố ượ ị ể qua ki m tra các ch ng t và h s c a đ i t ng b ki m toán liên quan
ớ ứ ể ẩ ấ ẩ ừ ổ ế t ậ i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u. Ki m tra ch ng t ộ , s k toán là m t
ữ ể ậ ộ ỹ trong nh ng n i dung chính trong trong các k thu t ki m tra sau thông
ề ị ề ả ườ ể ệ ợ quan v tr giá h i quan.Trong nhi u tr ng h p, thông qua vi c ki m tra
ừ ổ ế ể ậ ấ ủ ộ ứ ch ng t , s k toán có th nh n bi ế ượ t đ ự c n i dung th c ch t c a giao
ậ ẩ ừ ể ạ ượ ả ị d ch hàng hóa nh p kh u và t đó c ơ quan H i quan có th đ t đ ữ c nh ng
ề ị ủ ụ ể ả ả m c tiêu qu n lý c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
ứ ể ừ a) Ki m tra các ch ng t ộ ồ ơ ả trong b h s h i quan.
ồ ơ ả ể ẩ ể ả ị ị ủ ế ậ Ki m tra h s h i quan đ th m đ nh tr giá h i quan, ch y u t p
ộ ố ứ ừ trung vào m t s ch ng t chính sau đây:
ế ẩ ậ ờ ị T khai tr giá tính thu hàng nh p kh u.
38
ứ ế ẩ ậ ờ ị ừ T khai tr giá tính thu hàng nh p kh u là ch ng t ấ ọ quan tr ng nh t
ộ ồ ơ ụ ẩ ậ ờ ơ ị ả trong b h s nh p kh u. T khai tr giá có tác d ng giúp c quan H i
ể ệ ị ị ờ ị quan xác đ nh chính xác tr giá lô hàng. Vi c ki m tra t ằ khai tr giá nh m
ả ằ ờ ấ ỳ ả ị ệ ả đ m b o r ng vi c tính toán trên t khai tr giá và b t k b ng đính kèm
ố ề ủ ế ổ ị ị ượ nào là đúng, đ và t ng s ti n xác đ nh là tr giá tính thu đã đ c th ể
ệ ờ ậ ẩ ờ hi n chính xác trên t khai hàng hóa nh p kh u ch a. ể ư Ki m tra t khai tr ị
ơ ả ứ ả ả ượ ữ giá h i quan c b n ph i đáp ng đ ộ c nh ng n i dung sau:
ứ ấ ể ư Th nh t: Ki m tra t cách pháp nhân.
ể ư ủ ườ ẩ ứ ấ ẩ Ki m tra t cách pháp nhân c a ng ậ i xu t kh u, nh p kh u t c là
ự ồ ạ ể ự ế ủ ệ ạ ủ ờ ki m tra s t n t i th c t c a doanh nghi p t ể i các th i đi m c a quá
ố ớ ủ ụ ệ ả ư trình làm th t c H i quan. Đ i v i doanh nghi p, t ủ cách pháp nhân c a
ườ ẩ ượ ậ ố ệ ể ệ ệ ằ ố ng i nh p kh u đ c th hi n b ng mã s doanh nghi p, là “s hi u” mà
ệ ượ ơ ế ấ ả doanh nghi p đ ả c c quan qu n lý (Thu , H i quan) c p khi đăng ký kinh
ẩ ấ ậ doanh và đăng ký kinh doanh xu t nh p kh u.
ứ ể ệ ề Th hai: Ki m tra đi u ki n mua bán.
ươ ị ị ươ ẫ ờ Ph ng pháp tr giá giao d ch là ph ử ụ ng pháp s d ng m u t khai tr ị
ỉ ượ ứ ấ ụ ữ ả ị giá th nh t ch đ c áp d ng khi có x y ra giao d ch mua bán gi a ch ủ
ướ ướ ề ượ ệ ể ằ hàng trong n ố c và đ i tác n c ngoài. Đi u này đ c th hi n b ng các
ứ ặ ồ ự ư ơ ợ h p đ ng mua bán (ho c các ch ng t ừ ươ t ng t ấ ặ nh đ n đ t hàng, gi y
ủ ặ ậ ướ xác nh n đ t hàng,…), trong đó nêu rõ ch hàng trong n c là bên mua và
ướ ậ ướ ể ộ ố đ i tác n c ngoài là bên bán lô hàng. Do v y, tr c khi ki m tra n i dung
ộ ồ ơ ể ậ ả ẩ ị ụ ể ủ ờ c th c a t khai tr giá, ph i ki m tra trong b h s nh p kh u có s ự
ồ ồ ạ ủ ợ t n t i c a h p đ ng mua bán (Contract of sale, Contranct of purchase, Sale
contract…) hay không?
ụ ứ ề ệ ể ươ Th ba: Ki m tra các đi u ki n áp d ng ph ng pháp.
ộ ỗ ươ ề ề ả ị ị M i m t ph ệ ng pháp xác đ nh tr giá h i quan đ u có các đi u ki n
ấ ị ủ ệ ề ầ ỏ ỉ ươ nh t đ nh và ch khi th a mãn đ y đ các đi u ki n đó thì ph ng pháp đó
ớ ượ ụ ể ậ ả ị ờ m i đ c áp d ng. Vì v y, khi ki m tra tr giá h i quan thông qua t khai,
ụ ề ế ệ ể ả ị ể ki m tra tr giá ph i ti n hành ki m tra các đi u ki n áp d ng ph ươ ng
pháp.
39
ẳ ươ ủ ị ạ Ch ng h n, theo ph ậ ị ng pháp tr giá giao d ch c a hàng hóa nh p
ỉ ượ ẩ ị ị ứ ả ị ị kh u, tr giá giao d ch ch đ c dùng làm căn c xác đ nh tr giá h i quan
ứ ệ ề ầ ủ ố ế n u đáp ng đ y đ b n đi u ki n:
ề ủ ủ ườ + Ch quy n c a ng ố ớ i mua đ i v i lô hàng;
ả ủ ủ ậ ứ + Tính khách quan c a cách th c xác l p giá c c a lô hàng;
ủ ị ứ + Tính khách quan c a cách th c thanh toán tr giá lô hàng; và
ệ ữ ố ườ ườ + M i quan h gi a ng i mua và ng i bán.
ề ệ ượ ụ ị ờ ị Các đi u ki n này đ c quy đ nh thành các m c trên t khai tr giá.
ế ườ ể ệ ệ ả ặ N u ng ề ề i khai h i quan không khai v đi u ki n này, ho c th hi n trên
ờ ứ ụ ề ệ ằ t khai r ng lô hàng không đáp ng đi u ki n áp d ng thì không đ ượ ử c s
ươ ể ả ị ị ươ d ng ụ ph ng pháp tr giá giao d ch, mà ph i chuy n sang ph ế ế ng pháp k ti p
phù h p.ợ
ứ ư ể ổ ị ị Th t , ki m tra khai báo tr giá và t ng tr giá khai báo.
ự ể ể ả ị ấ Ki m tra tr giá h i quan th c ch t là ki m tra tính chính xác, trung
ự ủ ề ặ ủ ứ ấ ị ể th c c a tr giá đã khai báo, t c là ki m tra v m t “ ch t” c a khai báo.
ữ ể ể ẽ ả ờ ộ ơ ệ Tùy thu c vào th i đi m ki m tra mà c quan H i quan s có nh ng bi n
ệ ụ ầ ế ể ệ pháp nghi p v c n thi t cho vi c ki m tra.
ộ ả ể ẽ ệ Ngoài ra, vi c xem c t b ng giá và thanh toán riêng r và ki m tra so
ờ ả ượ ủ ị ớ sánh v i các t ộ khai khác c a cùng m t giao d ch cũng ph i đ c chú ý
đ n.ế
ả ờ T khai h i quan.
ộ ị ờ ả ợ Xác đ nh n i dung khai báo trên t khai h i quan có h p pháp, h p l ợ ệ
ữ ề ả ả ộ ị theo quy đ nh v khai báo h i quan hay không. Nh ng n i dung đó ph i phù
ớ ộ ứ ủ ừ ố ớ ợ h p v i n i dung c a các ch ng t kèm theo. ụ Đ i v i các m c không thích
ữ ệ ầ ế ơ ề ợ h p cho mã hóa d ki n, c n phân tích chi ti t h n các thông tin v tính
ứ ấ ị ừ ỳ ạ ch t hàng hóa và các k h n giao d ch, các ch ng t ơ ư đi kèm nh hóa đ n
ươ ờ ẩ ậ ị th ạ ng m i và t ế khai tr giá tính thu hàng nh p kh u.
ồ ợ ươ ạ ơ ươ H p đ ng th ng m i, hóa đ n th ạ ng m i
ể ồ ợ ươ ạ ơ ươ ạ ầ ể Khi ki m tra h p đ ng th ng m i, hóa đ n th ng m i c n ki m tra
ủ ế ố ượ ư ộ ề ụ ể c th các n i dung ch y u nh tên hàng, s l ng, ả ệ đi u ki n giá c ,
ươ ứ ệ ể ậ ị ph ề ng th c thanh toán, đ a đi m và đi u ki n giao nh n hàng.v.v. T t c ấ ả
40
ữ ế ế ệ ế ẽ ặ ộ ự nh ng n i dung đó s có liên quan tr c ti p ho c gián ti p đ n vi c xác
ự ệ ậ ấ ấ ấ ặ ị ườ ố ị đ nh tr giá, do v y, s không th ng nh t ho c có d u hi u b t th ề ng đ u
ứ ể ữ ể ộ là m t trong nh ng căn c đ xem xét trong quá trình ki m tra
ậ ả ơ ậ ơ V n t ọ i đ n (còn g i là v n đ n).
ậ ả ơ ẽ ể ị ượ ề ấ Khi ki m tra v n t i đ n s giúp chúng ta xác đ nh đ c 3 v n đ có
ể ế ả ị liên quan đ n ki m tra tr giá h i quan :
ậ ả ế ị Xác đ nh đ ượ ướ c c c phí v n t i (F), các chi phí liên quan đ n v n t ậ ả i
ả ộ ị ế ph i c ng vào tr giá tính thu .
ấ ứ ơ ở ể ệ ả ẩ ị Tham kh o đ xác đ nh xu t x hàng hóa làm c s cho vi c th m tra
ậ ả ướ c c phí v n t i.
ố ượ ả ị ơ ở ủ ạ ể Tham kh o đ xác đ nh s l ng, ch ng lo i hàng hóa làm c s cho
ệ ẩ ị ị ị vi c th m đ nh tr giá giao d ch.
ữ ế ể ầ ậ ơ Do v y, kậ hi ki m tra v n đ n, c n chú ý đ n nh ng tiêu chí liên quan
ậ ả ơ ư ể ậ ả ấ ả trên v n t ế i đ n nh : tên hãng tàu v n chuy n; c ng xu t phát/ c ng x p
ệ ị ướ ậ ả ố ế hàng (liên quan đ n vi c xác đ nh c c phí v n t ế i, phí b c x p hàng hóa
ấ ứ ế ế ệ ả ả ỡ ị và xu t x hàng hóa); c ng đ n/ c ng d hàng (liên quan đ n vi c xác đ nh
ậ ả ế ả ỡ ơ ộ ỉ ướ c c phí v n t ề i, phí x p, d hàng ) kho n đi u ch nh c ng; ngày và n i ký
ệ ế ậ ơ ưở ư phát hành v n đ n (liên quan đ n vi c h ng các chính sách u đãi v ề
ủ ệ ề ế ả ả ấ ố ệ kho n gi m giá, v thu su t…); ký mã hi u c a lô hàng/ s hi u
ố ượ ượ ự ế ố ượ container, s l ệ ng ki n. Xác ị đ nh đ c th c t s l ậ ng hàng hóa nh p
ẩ ọ ượ ướ ậ ả kh u; tr ng l ng, c c phí v n t i…
ừ ả ứ ể ừ ả ầ ậ ể ứ Ch ng t b o hi m. ể Khi ki m tra ch ng t b o hi m, c n t p trung
vào các tiêu chí:
ả ể ộ ộ ị
ủ ợ ờ ị
ư ậ ả ơ ứ ừ (cid:0) Phí b o hi m: Là m t b ph n c u thành lên tr giá tính thu . ế ậ ấ (cid:0) Xác đ nh tính h p lý, xác th c v m t th i gian c a m t s ch ng ộ ố ứ ự ề ặ ừ ả b o i đ n thông qua xét đoán ngày phát hành ch ng t t khác nh v n t
hi m.ể
ấ ứ ứ ấ ậ Gi y ch ng nh n xu t x .( C/O)
ấ ứ ủ ể ệ ấ ậ ẩ Gi y C/O th hi n xu t x c a hàng hóa nh p kh u và là căn c đ ứ ể
ị ừ ướ ượ ưở ế ộ ố ệ xác đ nh hàng hóa t các n c đ c h ng ch đ t ố i hu qu c (MFN),
ế ấ ư ặ ư ặ ệ ể ế ầ ố thu su t u đãi ho c u đãi đ c bi ớ t. Khi ki m tra c n đ i chi u C/O v i
41
ừ ấ ứ ứ ể ị ứ các ch ng t khác đ xác đ nh xu t x hàng hóa, qua đó so sánh m c giá
ữ ướ ủ c a hàng hóa gi a các n c.
ả ế B ng kê chi ti t hàng hóa.
ả ế ứ ả ộ ừ ắ ộ B ng kê chi ti t hàng hóa không ph i là m t ch ng t b t bu c mà
ư ư ụ ầ ạ ạ ữ th tín d ng nào cũng yêu c u nh ng nó l i ghi l ơ ả i nh ng thông tin c b n
ấ ề ố ượ ầ ấ ủ ẩ ạ ậ ủ nh t, đ y đ nh t v s l ậ ng và ch ng lo i hàng hóa nh p kh u. Vì v y,
ứ ế ể ầ ừ ọ khi ki m tra sau thông quan c n quan tâm đ n ch ng t này. M i thông tin
ờ ượ ứ ề trên t kê đóng gói đ ẩ c coi là thông tin chính th c v hàng hóa làm chu n
ứ ế ố ớ ừ ể đ so sánh đ i chi u v i thông tin hàng hóa ghi trên các ch ng t khác,
ủ ủ ế ậ ậ ớ ố ế th m chí đ i chi u v i phi u nh p kho c a ch hàng.
ổ ế ể b) Ki m tra s k toán
ạ ộ ổ ế ệ ả ậ ộ S k toán là tài li u ghi nh n, ph n ánh toàn b ho t đ ng thu chi
ề ệ ủ ể ệ ả ậ ị ti n t ệ c a doanh nghi p. Vì v y, ki m tra tr giá h i quan thông qua vi c
ổ ế ứ ữ ự ễ ể ọ ắ ki m tra s k toán là có căn c khoa h c, pháp lý và th c ti n v ng ch c
ứ ụ ủ ể ổ ừ ế ệ nh t. ấ M c tiêu chính c a vi c ki m tra s sách, ch ng t ằ k toán là nh m
ự ế ạ ộ ế ẩ ậ bi ế ượ t đ c th c t ho t đ ng thanh toán liên quan đ n hàng nh p kh u nh ư
ẽ ề ế ả ặ ồ thanh toán riêng r hay gián ti p, gi m giá, hoa h ng, đ c quy n, phí
ứ ứ ế ể ề ổ nghiên c u và phát tri n, các chi phí v thu khác. S sách, ch ng t ừ ế k
ệ ị ế ủ ọ ơ ị ươ toán li t kê m i giao d ch kinh doanh c a các đ n v k toán t ứ ng ng và
ệ ố ạ ộ ự ủ ề ế ả ạ t o thành h th ng k toán ph n ánh s ho t đ ng c a các dòng ti n ra,
ủ ư ủ ệ ệ ị vào c a doanh nghi p, nh các giao d ch kinh doanh c a toàn doanh nghi p,
ế ẽ ậ ợ ủ c a các phòng, ban, chi nhánh. Do v y, s thích h p n u đ t đ ạ ượ ự ể c s ki m
ố ớ ủ ệ ệ ộ ạ ộ tra toàn di n đ i v i toàn b ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.
ơ ả ự ủ ể ệ ổ ọ Quy trình c b n c a công tác l a ch n ki m tra s sách, tài li u k ế
ễ ướ toán di n ra theo các b ư c nh sau:
ấ ị ể ẩ ứ ụ ữ ả ọ ữ ệ Ch n nh ng m c tài kho n nh t đ nh có th n ch a các d li u
ế ả ừ ả ủ ả ụ ị liên quan đ n tr giá h i quan t danh sách các m c tài kho n c a b n kê tài
ặ ừ ể ả ượ ồ ườ ị ể ấ chính ho c t bi u đ các tài kho n đ c ng i b ki m tra xu t trình.
ệ ể ả ượ ọ Ki m tra xem li u trong danh sách các tài kho n đ ệ c ch n, tài li u
ế ố ấ ệ ồ ồ ngu n và các tài li u có liên quan có bao g m các y u t c u thành nên tr ị
ả giá h i quan hay không.
42
ế ố ị ế ị Xác đ nh rõ các y u t ả đó, n u có, đã bao hàm tr giá khai báo h i
quan hay ch a .ư
ệ ự ư ậ ả ơ ố ị Xác đ nh rõ li u s khai báo sai nh v y là do c ý hay đ n gi n ch ỉ
ườ ơ ấ ủ là s su t c a ng i khai.
ứ ể ổ ừ Trong quá trình ki m tra s sách, ch ng t ế liên quan đ n công tác k ế
ầ ư ằ toán, c n l u ý r ng:
ồ ơ ứ ổ ừ ế ầ ế ả + Các s sách, h s ch ng t k toán không c n thi t ph i ghi chép
ạ ấ ả ọ ạ ộ ủ ạ l t c m i ho t đ ng kinh doanh và tình tr ng tài chính c a doanh i t
nghi p. ệ
ữ ể ế ể ầ ọ ộ + Các đi m c n đ c mà nh ng đi m này liên quan đ n n i dung s ố
ệ ả ạ ồ ơ ứ ổ li u và mô t ghi l i trong s sách và h s ch ng t ừ ấ ứ ộ ố ệ . B t c m t s li u
ả ượ ạ ề ứ ầ ả ậ ị hay mô t nào đ c ghi chép l i đ u ph i có căn c . Vì v y c n xác đ nh
ứ ế ẫ ặ ậ ủ ụ ả xem căn c ghi chép đó có d n đ n gian l n ho c sai sót trong th t c h i
quan hay không.
ấ ườ ữ ố ệ ả ồ ơ ứ ổ + Sự b t th ng gi a s li u và mô t trong s sách, h s ch ng t ừ
ồ ơ ứ ể ầ ả ơ ừ ượ ế k toán. C n ph i ki m tra sâu h n các h s ch ng t đã đ ử c x lý
ấ ớ ệ ế không nh t quán v i thông l k toán chung.
ầ ư ị ấ ụ ề ặ + C n l u ý v các trang b m t, ho c ngày tháng không liên t c. Đây
ố ể ư ệ ể ầ ậ ằ ấ r t có th là đ u m i đ phát hi n ra gian l n va sai sót b ng cách l u ý
ữ ấ ườ ả ộ ượ ể nh ng đi m b t th ng nh ộ ư: M t kho n c ng mang sang đ c ghi chép
ạ ồ ơ ứ ủ ộ ừ ể ờ ờ l ạ ổ i trong m t trang c a lo i s sách và h s ch ng t ki u t ớ r i khác v i
ả ộ ượ ở kho n c ng mang sang đ c chép sang bút toán trang bên, thi u s th t ế ố ứ ự
ộ ộ ồ ơ ậ ự ế ặ ộ ộ ệ trong m t b h s ho c thi u tr t t ngày tháng trong m t b tài li u.
ầ ư ề ả ổ ỉ ố ớ ư + C n l u ý v các mô t b sung. L u ý không ch đ i v i các mô t ả
ộ ả ả ế ằ ghi trong c t mô t mà c các ghi chép ngoài l ề ượ đ c vi t b ng bút chì hay
ự ầ ả ổ ố ể ể ở ầ m c m u. Các mô t ệ b sung này có th tr thành đ u m i đ phát hi n
ậ gian l n và sai sót.
ổ ế ư ổ ể ệ ổ ế ứ Vi c ki m tra s k toán nh s cái và s chi ti t, các ch ng t ừ ố g c
ế ặ ồ ơ ề ơ (g m biên lai, đ n đ t hàng, hoá đ n, séc đã thanh toán, phi u thu ti n,
ố ớ ề ệ ệ ế ể ế ố cu ng l nh phi u) cũng là đi u không th thi u đ i v i nghi p v v ụ ề
ạ ồ ơ ề ị ể ứ ả ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan, vì đó là các lo i h s , ch ng
43
ừ ể ể ọ ượ ọ t mà qua công tác ki m tra có th " đ c" ra đ ị c m i giao d ch kinh doanh
ệ ượ ể ế trong doanh nghi p đang đ c ti n hành ki m tra.
ể ầ ả ầ ị ị C n ki m tra tên tài kho n liên quan trong quá trình th m đ nh tr giá
ả ồ ụ ụ ệ ố ổ ế ph l c 1). bao g m các tài kho n trong ( Theo h th ng ghi s k toán kép,
ề ộ ị ờ ượ ả ấ thông tin v m t giao d ch bao gi cũng đ c ph n ánh ít nh t vào 2 tài
ợ ủ ả ả ượ ố ứ ủ ớ kho n. Bên n c a tài kho n này đ ả c đ i ng v i bên có c a tài kho n
ậ ừ ộ ế ả ệ ầ kia. Do v y vi c c n tìm thông tin t ả m t tài kho n này đ n các tài kho n
ể ệ ấ ậ ọ khác là r t quan tr ng đ phát hi n ra gian l n và sai sót.
ứ ề ắ ị ạ ị V nguyên t c, tr giá mua hàng ghi trên ch ng t ừ ươ th ng m i, tr giá
ế ệ ả ị ả tính thu doanh nghi p đã khai báo h i quan và tr giá ph n ánh trong bút
ế ệ ế ấ ả ớ ị ả toán k toán ph i nh t quán v i nhau. N u phát hi n tr giá khai báo h i
ớ ị ệ ả ầ ả quan khác v i tr giá ghi trong tài kho n thì ph i yêu c u doanh nghi p gi ả i
ứ ứ ằ ừ ế thích, ch ng minh b ng ch ng t k toán.
ứ ể ừ c) Ki m tra ch ng t thanh toán qua ngân hàng.
ứ ệ ể ừ ủ ế ị Vi c ki m tra ch ng t thanh toán qua ngân hàng ch y u là xác đ nh
ứ ủ ủ ư ạ xem các ch ng t ừ ươ th ấ ng m i mà ch hàng xu t trình đã đ ch a, các
ừ ứ ừ ủ ể ầ ứ ch ng t đó có đúng là ch ng t thanh toán c a lô hàng c n ki m tra không.
ộ ứ ầ ừ ượ ấ ậ C n nói thêm là b ch ng t này đ c ngân hàng thanh toán ch p nh n tr ả
ề ượ ấ ỹ ư ủ ể ạ ề ti n đ u đã đ ệ ụ c ki m tra r t k , nh ng m c đích và ph m vi c a vi c
ư ệ ứ ể ể ố ki m tra đó không hoàn toàn gi ng nh vi c ki m tra ch ng t ừ ươ th ạ ng m i
ự ế ể ể ủ c a ki m tra sau thông quan. N u ngân hàng ki m tra tính xác th c, h p l ợ ệ
ứ ừ ể ả ề ụ ủ ể ủ c a ch ng t đ tr ti n, thì m c đích c a ki m tra sau thông quan là tìm ra
ể ị ườ ể ẩ ẩ ấ ị ị tr giá đã chuy n thanh toán cho ng ả i xu t kh u đ th m đ nh tr giá h i
quan.
ạ ấ ụ ệ ề ề ỉ ạ ử ụ Trong nghi p v ngân hàng có s d ng nhi u lo i n ch , nhi u lo i
ừ ề ể ế ướ ể ứ ch ng t ệ liên quan đ n vi c chuy n ti n ra n c ngoài đ thanh toán cho lô
ậ ồ ẩ hàng nh p kh u, bao g m:
ề ậ ấ ậ ả ị + Gi y đ ngh ký h u/ b o lãnh nh n hàng.
ử ụ ư ụ ệ ươ ứ ứ ừ + Đi n th tín d ng s d ng trong ph ụ ng th c tín d ng ch ng t .
ề ủ ệ ườ ậ ẩ ể + L nh chuy n ti n c a ng i nh p kh u.
44
ệ ề ả ể + Đi n chuy n ti n cho ng ườ ưở i h ẫ ng không ph i là ngân hàng (m u
MT100 và MT 103).
ề ủ ể ệ + Đi n chuy n ti n c a ngân hàng cho ngân hàng (MT 202).
ổ ạ ế ủ + S h ch toán chi ti t c a ngân hàng.
ể ế ả + Phi u chuy n kho n.
ả ả + B ng sao kê tài kho n.
ề ả ộ ướ ể ượ M t kho n ti n thanh toán ra n c ngoài có th đ c ghi nh n ậ ở 7
ứ ạ ố ừ ể ừ ườ ề ợ ộ trong s 8 lo i ch ng t k trên, tr tr ể ả ng h p m t kho n ti n đã chuy n
ủ ề ệ ể ể ườ ụ ưở theo đi n chuy n ti n c a ngân hàng chuy n cho ng i th h ng thì s ẽ
ủ ể ệ ể ề không chuy n theo đi n chuy n ti n c a ngân hàng cho ngân hàng và
ể ầ ng ượ ạ c l ề ị i. Khi ki m tra sau thông quan v tr giá, c n phân tích nhóm thông
ủ ế ứ ờ ừ ể ố ị tin ch y u là: Th i gian phát hành ch ng t đ xác đ nh m i quan h ệ
ươ ề ờ ồ ơ ớ ỉ ị ườ t ng tác v th i gian v i các h s khác; đ a ch ng ề ể i chuy n ti n/
ườ ề ể ậ ậ ế ị ng i nh n ti n đ nh n bi ố ề t các bên tham gia giao d ch thanh toán; s ti n
ể ẩ ự ự ể ể ể ị ị th c chuy n và lý do chuy n đ th m đ nh tr giá th c chuy n cho hàng hóa
ế ộ ề ế ẩ ậ ố ớ ị nh p kh u, có đ i chi u v i các quy đ nh v ch đ thanh toán ghi trong
ồ ợ h p đ ng.
ấ ề ả ậ ậ ị Gi y đ ngh ký h u/ b o lãnh nh n hàng :
ể ầ ả ố ề ị Khi ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan c n đ i soát tính
ề ấ ặ ờ ệ ố ể ế nh t quán v các thông tin: Th i gian, đ c bi ờ t đ i chi u th i đi m thanh
ể ậ ậ ả ờ ờ ể toán L/C sau th i đi m ngân hàng ký h u/b o lãnh nh n hàng, th i đi m
ố ề ậ ậ ơ ơ ề ị nh n hàng. Thông s v v n đ n, v tr giá và lý do thanh toán trên đ n xin
ứ ậ ớ ư ạ ệ ký h u v i các ch ng t ừ ươ th ng m i khác l u gi ữ ạ t i doanh nghi p đ ể
ấ ủ ứ ẳ ạ ố ị ừ ư ị kh ng đ nh tính th ng nh t c a lo i ch ng t cũng nh xác đ nh đ ượ ố c s
ề ườ ấ ậ ườ ti n mà ng i mua ch p nh n thanh toán cho ng i bán.
ử ụ ụ ư ệ ươ ứ ứ ừ ụ ng th c tín d ng ch ng t : Đi n th tín d ng s d ng trong ph
ễ ệ ộ ị Theo quy đ nh c a ủ Hi p h i vi n thông Tài chính liên ngân hàng th ế
ệ ẫ ượ ử ụ ươ ứ gi ữ iớ (SWIFT), nh ng m u đi n đ c s d ng trong ph ụ ng th c tín d ng
ừ ồ ư ụ ộ ứ ch ng t g m: MT 700: Th tín d ng (L/C có n i dung dài không quá
ụ ư ự ế ầ ố 10000 ký t ); MT 701: ph n ti p n i khi th tín d ng có trên 10000 ký t ự ;
ụ ư ư ệ ề ậ ỉ MT 707: Đi u ch nh th tín d ng; MT 730: đi n xác báo đã nh n th tín
45
ử ủ ề ụ d ng c a ngân hàng phát hành g i ngân hàng đòi ti n; MT 734: đi n t ệ ừ
ứ ố ừ ử ủ ề ch i ch ng t sai sót c a ngân hàng phát hành g i ngân hàng đòi ti n và MT
ụ ư ề ể ệ 202: đi n chuy n ti n thanh toán th tín d ng.
ệ ệ ẫ ẫ ẫ ắ Trong các m u đi n trên thì m u MT 700, MT202 là các m u đi n b t
ọ ườ ộ ư ụ ệ ẫ ợ bu c trong m i tr ng h p thanh toán theo th tín d ng. các m u đi n còn
ạ ượ ử ụ ừ ườ ề ợ l ỳ c s d ng tu theo t ng tr i đ ả ng h p. Khi KTSTQ v TGHQ ph i
ệ ế ể ẫ ấ ầ ệ phân tích xét đoán đ yêu c u doanh nghi p xu t trình h t các m u đi n
ươ ọ ộ ư ụ ứ ề ỉ ượ trong ph ng th c này. M i n i dung đi u ch nh th tín d ng đ c ghi
ậ ở ẫ ể ệ ầ ả nh n ệ m u đi n MT 707, khi ki m tra L/C ph i yêu c u doanh nghi p
ể ể ệ ẫ ấ ẫ ề xu t trình m u MT 707, thay vì ki m tra m u MT 700. Đi n chuy n ti n
ậ ố ề ự ế ườ ấ MT 202 ghi nh n s ti n th c t ể đã chuy n cho ng ẩ i xu t kh u và đây là
ừ ể ể ủ ọ ị ứ ch ng t quan tr ng đ ki m tra tr giá c a lô hàng.
ủ ộ ở ị ủ ườ Các n i dung chính c a L/C nêu ỉ trên là ch th c a ng ở i m L/C
ườ ậ ườ ụ ưở ườ ẩ ấ (ng ẩ i nh p kh u) mà ng i th h ng (ng i xu t kh u) có nghĩa v ụ
ơ ở ể ứ ề ệ ả ph i tuân theo vô đi u ki n. Đây là c s đ xét đoán các ch ng t ừ ươ ng th
ứ ạ ề ả ạ ữ m i khác, nh ng ch ng t ừ ươ th ệ ủ ng m i không tho mãn các đi u ki n c a
ứ ừ ủ ả L/C không ph i là ch ng t c a lô hàng.
ể ệ ề L nh chuy n ti n (Payment order/Applicatipn for remittance)
ứ ừ ầ ế ề ể ố ướ ữ Ngoài nh ng ch ng t c n thi t, mu n chuy n ti n ra n c ngoài thì
ườ ả ậ ệ ỉ ậ ể ề ẩ ậ ộ ng ệ i nh p kh u bu c ph i l p l nh chuy n ti n. Ngân hàng ch l p đi n
ề ể ậ ượ ặ chuy n ti n MT100/MT103 ho c MT202 sau khi đã nh n đ ệ c l nh
ạ ệ ủ ề ể ườ ể ậ ẩ ệ chuy n ti n/ L nh chi ngo i t c a ng ề ệ i nh p kh u. L nh chuy n ti n
ư ấ ẫ ố ộ ọ ơ ả ủ không có m u th ng nh t cho m i ngân hàng, nh ng n i dung c b n c a
ề ở ể ệ ể ệ l nh chuy n ti n ề các ngân hàng không có gì khác nhau. L nh chuy n ti n
ả ủ ườ ắ ề ừ ẩ ậ ậ là văn b n c a ng i nh p kh u l p ra cho ngân hàng c t ti n t ả tài kho n
ể ể ả ướ ể ủ c a mình đ chuy n tr cho n c ngoài. Khi ki m tra sau thông quan v tr ề ị
ữ ầ giá, c n quan tâm nh ng thông tin sau:
ườ ệ ề ể ườ ậ ệ ể ề Ng i ra l nh chuy n ti n, ng i nh n l nh chuy n ti n. Thông
ườ ườ ệ ề ể ườ ậ ẩ ườ th ng, ng i ra l nh chuy n ti n là ng i nh p kh u, ng ậ ệ i nh n l nh
ề ể ườ ấ ẩ chuy n ti n là ng i xu t kh u.
46
ị ủ ư ể ề ả ờ ờ ợ ớ ỉ Th i gian: Th i gian chuy n ti n ph i phù h p v i ch th c a th tín
ặ ợ ồ ươ ả ươ ạ ứ ớ ờ ụ d ng ho c h p đ ng th ng m i và ph i t ng ng v i các th i gian ghi
ứ trên các ch ng t ừ ươ th ạ ng m i khác.
ố ề ư ụ ự ề ể ế ể S ti n th c chuy n: N u là chuy n ti n theo th tín d ng thì s ố
ứ ự ề ể ừ ợ ả ợ ti n th c chuy n ph i h p lý, và có ch ng t h p pháp, không đ ượ ượ c v t
ố ề ứ quá s ti n ghi trên ch ng t ừ .
ề ể ả ặ ơ Lý do chuy n ti n: Thanh toán cho kho n chi phí nào ho c hóa đ n
ụ ư ể ệ ể ề ả ả ộ nào, chuy n tr theo th tín d ng nào ph i ghi rõ. L nh chuy n ti n là m t
ứ ừ ơ ả ể ả ị ữ trong nh ng ch ng t ị c b n đ xác đ nh tr giá h i quan.
ề ệ ườ ưở i h ả ng không ph i là ngân hàng ể Đi n chuy n ti n cho ng :
ụ ề ệ ể ướ Nghi p v chuy n ti n ra n c ngoài cho ng ườ ưở i h ả ng không ph i
ệ ể ề ể là ngân hàng đ thanh toán cho các L nh chuy n ti n (Payment order) do
ệ ể ậ ạ ẫ ề khách hàng l p. Ngân hàng chuy n ti n d ng này theo m u đi n MT 100 và
ủ MT 103 Customer transfer c a SWIFT.
ể ườ ệ ệ ể ề ằ ợ Ki m tra các tr ể ng h p chuy n ti n b ng đi n theo L nh chuy n
ủ ề ầ ố ệ ti n (Payment order) c a doanh nghi p (Telegraphic tranfer TTR) c n đ i
ề ố ề ố ệ ấ ả ư soát tính nh t quán v s ti n và lý do chi tr qua các kênh s li u nh :
ạ ệ ệ ề ể ệ ặ *) L nh chi ngo i t ho c L nh chuy n ti n (Ordering of payment):
ủ ế ầ ệ L nh này có 3 thông tin ch y u c n quan tâm là:
ố ề ầ ờ ệ + Th i gian yêu c u, s ti n và nguyên t ầ yêu c u chi.
ườ ụ ưở ế ề ể + Ng i th h ng và ngân hàng chuy n ti n đ n.
ư ụ ả ặ ợ ồ ơ + Lý do chi tr cho các hóa đ n/ h p đ ng ho c th tín d ng nào.
ổ ạ ế ủ t c a ngân hàng S h ch toán chi ti
ổ ạ ế ủ ụ ổ ọ S h ch toán chi ti ấ t c a ngân hàng còn g i là s ph ngân hàng/ gi y
ề ử ụ ố ư ổ ạ báo s d khách hàng. Các ngân hàng đ u s d ng s h ch toán chi ti ế ể t đ
ự ế ủ ộ ậ ố ề ghi nh n s ti n th c t ệ đã thu chi qua ngân hàng c a m t doanh nghi p.
ườ ượ ậ ỳ ị ườ Có tr ợ ổ ng h p s này đ c l p theo đ nh k , cũng có tr ng h p đ ợ ượ ậ c l p
ổ ạ ị ớ ụ ể ệ ỗ sau m i nghi p v phát sinh có giá tr l n. Khi ki m tra s h ch toán ch ỉ
ố ề ể ế ợ ầ c n quan tâm đ n phát sinh n và phát sinh có đ xác minh s ti n mình
ố ệ ổ ạ ượ ệ ớ ầ c n tìm. Các s li u trong s h ch toán đ c quan h v i nhau theo công
ứ th c sau:
47
ư ầ ợ ỳ ư ố ỳ D đ u k + Phát sinh có – Phát sinh n = D cu i k .
ế ể ả Phi u chuy n kho n
ứ ữ ể ế ả ộ ừ Phi u chuy n kho n là m t trong nh ng ch ng t ậ ngân hàng ghi nh n
ự ế ề ặ ậ ố ề s ti n th c t ẩ đã thu ho c đã chi (thanh toán ti n mua hàng nh p kh u
ự ế ề ừ ệ ể ộ theo L/C). Trên th c t , doanh nghi p có th huy đ ng ti n t ề nhi u tài
ề ừ ướ ể ả ả ộ ợ kho n khác nhau đ thanh toán cho m t kho n n , ti n t n c ngoài
ể ượ ể ấ ả ả ề chuy n v cũng đ ề c chuy n sang ít nh t là 2 tài kho n là tài kho n ti n
ả ạ ữ ế ể ể ậ ầ ẫ ử g i và tài kho n t m gi ả . Vì v y, đ tránh nh m l n phi u chuy n kho n
ượ ế ợ ứ ế ể ố ớ ừ ầ c n đ c ki m tra đ i chi u k t h p v i các ch ng t ể ế khác. Phi u chuy n
ượ ị ể ể ứ ữ ằ ộ ả kho n đ c coi là m t trong nh ng b ng ch ng có giá tr đ ki m tra sau
ố ề ề ị ự ế ằ ẩ ị ẩ ậ thông quan v tr giá nh m th m đ nh s ti n th c t nhà nh p kh u đã
ể ả ấ ẩ chuy n tr cho nhà xu t kh u.
ả ả B ng sao kê tài kho n (Account Statement)
ả ả ượ ở ự ấ B ng sao kê tài kho n đ c dùng ậ các ngân hàng, th c ch t là nh t
ủ ệ ượ ụ ký thu chi qua ngân hàng c a doanh nghi p đ c ghi chép liên t c trong
ấ ị ự ượ ả ộ ờ ể m t kho ng th i gian nh t đ nh. L c l ng ki m tra sau thông quan th ườ ng
ầ ả ả ấ ả ộ ờ yêu c u ngân hàng cung c p b ng sao kê tài kho n trong m t kho ng th i
ấ ị ườ ướ ờ gian nh t đ nh nào đó (th ặ ng là 15 ho c 30 ngày tr ể c và sau th i đi m
ể ề ệ ặ đi n chuy n ti n MT 100 ho c MT 202).
ụ ệ ể ả ả Khi ki m tra các nghi p v thu chi trên b ng sao kê tài kho n cũng
ứ ư ừ ữ ệ ề ờ ầ ổ ạ nh các lo i ch ng t và s ngân hàng, c n chú ý các d ki n v th i gian,
ứ ừ ộ ệ ỉ ố ệ s hi u ch ng t ả , n i dung thu chi. Ch doanh nghi p nào có tài kho n
ườ ở ả ớ th ng xuyên ả ngân hàng m i có b n sao kê tài kho n.
ả ự ế ể ả ả ầ Khi ki m tra b n sao kê tài kho n ph i tr c ti p yêu c u ngân hàng
ủ ế ứ ể ộ ợ ố ề ộ sao kê cho mình. Ch y u ki m tra c t ghi N (Debit) t c là c t ghi s ti n
ể ả ườ đã chuy n tr cho ng i bán.
ứ ậ ố ợ ừ ậ ả Khi phân tích đ i soát và t p h p ch ng t ề ghi nh n các kho n ti n
ể ườ ẩ ạ ộ ấ ầ ả ả chuy n tr cho ng i xu t kh u t ể i c t Debit, c n chú ý các kho n chuy n
ệ ề ặ ả ủ ướ ti n theo đi n MT 100 ho c MT 103 tr ạ cho các đ i lý c a n c ngoài
ể ặ ướ ả ượ ộ ho c chuy n ra n ủ c ngoài mà ch hàng không gi i thích đ c n i dung
ế ự ế ườ ể ệ ợ kinh t . Trên th c t , đã có không ít tr ng h p doanh nghi p chuy n 60%
48
ố ạ ể ố ệ ố ề s ti n hàng theo đi n MT 202, s còn l ế i 40% (tr n thu ) chuy n theo
ụ ủ ự ệ ệ ợ đi n MT 100/ MT 103. Nghi p v xét đoán tính xác th c h p lý c a các
ẽ ượ ố ề ệ ả ố ệ kho n thu chi s đ c đ i soát các thông tin ti n t trên 4 kênh s li u sau:
ứ ế ạ ố ườ ẩ ậ ấ Các ch ng t ừ ươ th ng m i, h i phi u do ng i xu t kh u l p.
ứ ề ừ ư Ủ ệ Ti n ghi trên các ch ng t ệ do doanh nghi p phát hành nh : y nhi m
ở ư ụ ụ ư ề ệ ể ầ ầ ả chi, l nh chuy n ti n, yêu c u m th tín d ng, th tín d ng, yêu c u b o
ậ ậ ơ lãnh/ ký h u v n đ n,…
ổ ạ ề ế ấ ợ Ti n ghi trên s h ch toán chi ti ế ấ t, gi y báo n , gi y báo có, phi u
ủ ề ệ ể ả ể chuy n kho n, đi n chuy n ti n,… c a ngân hàng.
ệ ể ả ị Ki m tra tr giá h i quan do doanh nghi p khai báo.
ố ệ ế ấ ớ ớ N u các kênh s li u trên không trùng kh p v i nhau, nh t là khi s ố
ể ề ề ả ặ ả ả ơ ị ơ ti n chuy n tr nhi u h n ho c ít h n tr giá khai báo h i quan thì ph i yêu
ệ ả ầ c u doanh nghi p gi i thích.
ườ ấ ầ ợ ế ệ ấ Tr ng h p xét th y c n thi ộ t, nghi v n doanh nghi p thanh toán m t
ể ố ư ụ ế ể ầ ầ ộ ph n qua th tín d ng, m t ph n chuy n qua MT100 đ tr n thu thì yêu
ế ố ề ộ ả ể ầ c u ngân hàng in riêng cho m t b ng kê trong đó ghi h t s ti n đã chuy n
ướ ủ ể ệ ả ờ ra n ộ c ngoài c a doanh nghi p trong m t kho ng th i gian nào đó. Đ xác
ồ ơ ả ả ầ ờ ỹ ư ị đ nh kho ng th i gian ph i in, c n xem xét k các h s có liên quan nh :
ợ ươ ụ ư ể ạ ờ ờ ồ H p đ ng th ể ng m i, th tín d ng, th i đi m giao hàng, th i đi m thanh
ề ệ toán, đi u ki n thanh toán,… Chú ý:
ự ế ể ở ả ở ệ ộ ề Trong th c t , m t doanh nghi p có th m tài kho n nhi u ngân
ệ ể ậ ầ ầ hàng. Vì v y, khi ki m tra sau thông quan c n yêu c u doanh nghi p khai
ệ ả ở ị ệ báo rõ các ngân hàng mà doanh nghi p có quan h giao d ch m tài kho n.
ố ề ụ ứ ư ằ Cũng chú ý r ng s ti n ghi trên th tín d ng và các ch ng t ừ ươ ng th
ố ề ố ề ể ể ạ ứ m i là s ti n có th chuy n (Tranferrable sum), s ti n ghi trên các ch ng
ừ ủ ố ề ự ế ư t c a ngân hàng là s ti n th c t ể ể ngân hàng đã chuy n. Nh ng khi ki m
ể ẩ ự ế ị ẽ ả tra sau thông quan đ th m đ nh giá th c t đã thanh toán hay s ph i thanh
ề ậ ẩ ả ả toán cho hàng hóa nh p kh u thì ba kho n ti n này không ph i lúc nào cũng
ấ ớ ố ề ự ế ể ả ả ả ồ đ ng nh t v i nhau và đ tìm ra s ti n th c t ẽ đã tr hay s ph i tr cho
ể ừ ậ ẩ ạ ở ồ ơ ả ồ ơ hàng hóa nh p kh u thì không th d ng l h s h i quan, h s thanh i
49
ớ ồ ơ ế ế ợ ủ ể ả toán qua ngân hàng mà ph i ki m tra k t h p v i h s k toán c a doanh
nghi p.ệ
ề ị ể ả 2.2.5. Quy trình ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ữ ể ị Quy trình ki m tra sau thông quan là nh ng quy đ nh mang tính h ướ ng
ụ ủ ệ ề ả ượ ở ẫ d n c a ngành h i quan v nghi p v KTSTQ đ ổ c ban hành b i T ng
ư ụ ể ể ả ẩ C c H i quan. Có th nói quy trình ki m tra sau thông quan nh là c m
ụ ệ ề ể ườ nang v nghi p v ki m tra sau thông quan, quy trình này th ng xuyên
ượ ệ ầ ằ ả đ ứ c đánh giá và hoàn thi n nh m đáp ng các yêu c u mà ngành H i quan
ệ ụ ả ủ ế ộ ượ ặ đ t ra cho nghi p v KTSTQ. K t qu c a cu c KTSTQ đ c coi là nhanh
ầ ớ ậ ộ ẩ hay ch m, là chính xác hay không chính xác, ph n l n tùy thu c vào chu n
ủ ướ ệ ượ ự ệ ầ đ u vào c a quy trình, các b c công vi c đ c th c hi n trong quy trình
ấ ừ ể ề ệ ệ KTSTQ. Xu t phát t khái ni m v quy trình, khái ni m v ề ki m tra sau
ể ể ệ ể thông quan có th hi u khái ni m quy trình ki m tra sau thông quan v tr ề ị
ả giá h i quan ư nh sau:
ề ự ướ Quy trình KTSTQ v TGHQ là trình t các b ệ c công vi c mà công
ể ự ứ ự ệ ể ệ ả ả ệ ch c h i quan ph i th c hi n đ th c hi n nghi p v ụ ki m tra sau thông
ề ị ả ậ ả ủ ị quan v tr giá h i quan ộ theo quy đ nh c a pháp lu t h i quan. Hay nói m t
ề ự ệ cách khác, quy trình KTSTQ v TGHQ là trình t các thao tác nghi p v ụ
ứ ả ể ế ự ề ệ ả mà công ch c h i quan ph i th c hi n đ ti n hành KTSTQ v TGHQ theo
ị ướ ẩ ủ ơ quy đ nh c a c quan nhà n ề c có th m quy n.
ủ ủ ầ ộ ố ộ N i dung c a quy trình KTSTQ là ph n c t lõi c a quy trình, n i
ượ dung này đ ể ệ ụ ể ư c th hi n c th nh sau:
ự ướ ệ M t làộ , Xác đ nhị trình t các b c công vi c (các khâu) mà công
ứ ả ế ệ ả ệ ụ ự ch c h i quan ph i th c hi n khi ti n hành nghi p v KTSTQ.
ụ ể ệ ộ Hai là, Xác đ nhị ứ ả ừ trách nhi m c th cho t ng cán b , công ch c h i
ừ ướ ừ ệ ụ ự ệ quan ở t ng b c, t ng khâu khi th c hi n nghi p v KTSTQ .
ứ ả ướ ụ ệ ẫ Ba là, H ng d n các thao tác nghi p v cho công ch c h i quan ở
ướ ừ ệ ụ ể ừ t ng b c, t ng khâu công vi c c th trong quá trình KTSTQ .
ụ ể ố ớ ệ ấ Quy trình nghi p v ki m tra sau thông quan đ i v i hàng hóa xu t
ậ ẩ ẩ ậ ồ ố ử ế kh u, nh p kh u g m ba quy trình ti p n i nhau: Quy trình thu th p, x lý
ố ớ ể ấ ẩ thông tin; Quy trình ki m tra sau thông quan đ i v i hàng hóa xu t kh u,
50
ế ị ồ ơ ẩ ậ ậ nh p kh u; Quy trình l p h s và ban hành quy t đ nh hành chính trong
ể ệ vi c ki m tra sau thông quan.
ụ ể ể ầ ỗ ờ ộ M i quy trình c th là m t ph n không th tách r i trong quy trình
ụ ể ụ ệ ệ ượ nghi p v ki m tra sau thông quan. Quy trình nghi p v KTSTQ đ c áp
ấ ả ố ượ ự ộ ụ d ng chung cho t t c các lĩnh v c, các đ i t ề ể ng, các n i dung v ki m
ư ề ề ố tra sau thông quan nh ; KTSTQ v TGHQ, KTSTQ v mã s hàng hóa,
ề ả ế ề ế ấ ậ ấ ấ ẩ KTSTQ v thu su t thu nh p kh u, KTSTQ v s n xu t hàng xu t
ấ ứ ầ ư ề ư ề ẩ kh u, KTSTQ v xu t x hàng hóa, KTSTQ v u đãi đ u t , KTSTQ v ề
ự ệ ề ặ ậ ỉ ư th c hi n chính sách m t hàng…Nh ng trong đ tài lu n án này ch đi sâu
ề phân tích quy trình KTSTQ v TGHQ.
ướ ủ ừ ể ế ộ Tr ạ c h t, n i dung c a t ng giai đo n trong quy trình ki m tra sau
ả ề ị thông quan v tr giá h i quan.
ử ạ ậ a) Giai đo n thu th p và x lý thông tin.
ạ ộ ử ậ ườ Thu th p, phân tích x lý thông tin là ho t đ ng th ủ ng xuyên c a
ề ị ể ả ự ệ ệ nghi p v ụ ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan , d a trên vi c áp
ụ ụ ụ ứ ủ ệ ả ạ ộ ụ d ng qu n lý r i ro và ng d ng công ngh thông tin ph c v ho t đ ng
ụ ử ể ậ ủ ki m tra sau thông quan. M c đích c a thu th p, phân tích x lý thông tin là
ụ ụ ệ ệ ả ấ ố ạ ộ ự ả đ m b o th ng nh t trong vi c th c hi n TTXLTT ph c v ho t đ ng
ề ệ ằ ậ ấ ẩ ạ ồ ơ KTSTQ v TGHQ nh m phân lo i h s , doanh nghi p xu t nh p kh u
ế ị ượ ố ượ ề ặ ạ ể ậ đ l p k ho ch, xác đ nh đ c đ i t ng KTSTQ v TGHQ ho c phân
ư ệ ể ạ ệ lo i doanh nghi p vào di n theo dõi, ch a ki m tra.
ứ ả ự ậ ả ệ Công ch c h i quan ph i th c hi n thu th p, khai thác thông tin làm
ệ ủ ơ ở ệ ị ấ ơ ở c s cho vi c phân tích, xác đ nh d u hi u r i ro trên c s các thông tin,
ư ừ ệ ố ả ồ ơ ừ trong và ngoài ngành H i quan nh t h s t ữ ệ ử h th ng x lý d li u
ệ ử ừ ụ ả ệ ừ ế đi n t , thông tin t các khâu nghi p v h i quan và t ả ủ k t qu c a các
ể ộ ừ ơ ơ ộ ị cu c ki m tra sau thông quan; t phía các B , ngành, c quan, đ n v nh ư
ề ừ ệ ế ạ ộ Thu , Công an, Kho B c, Ngân Hàng, các hi p h i ngành ngh ; t các
ạ ồ ơ ồ ơ ứ ủ ể ệ ấ doanh nghi p cung c p..v.. đ phân lo i h s theo ba m c: h s có r i ro
ể ế ụ ồ ơ ư ồ ơ ầ ủ cao; h s c n theo dõi đ ti p t c đánh giá r i ro và h s ch a có thông
ứ ả ả ế tin. Công ch c h i quan cũng ph i ti n hành các phân tích thông tin trong
ố ượ ệ ề ằ ồ ơ ể ư h s đ đ a vào đ i t ố ng KTSTQ v TGHQ b ng vi c so sánh, đ i
51
ữ ệ ứ ế ế chi u các thông tin, d li u liên quan đ n m c giá, các chi phí phát sinh,
ả ộ ệ ả ả các kh năng phát sinh các kho n ph i c ng vào mà doanh nghi p khai báo,
ườ ờ ư ượ ợ ấ ậ t p trung vào các tr ng h p nghi ng ch a đ ờ ự c đánh d u, nghi ng th c
ể ệ ấ hi n ki m tra, tham v n giá trong thông quan..
ố ớ ề ị ể ạ ả b) Giai đo n ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan đ i v i hàng hóa
ẩ ẩ ậ ấ xu t kh u, nh p kh u.
ữ ủ ụ ạ ị ị M c đích c a nh ng quy đ nh trong giai đo n này là quy đ nh trình
ự ủ ụ ướ ố ớ ồ ơ ể ế t , th t c, các b c ti n hành ki m tra sau thông quan đ i v i h s , hàng
ẩ ậ ẩ ấ ượ ừ hóa xu t kh u, nh p kh u đã đ c thông quan, t ị khi xác đ nh đ i t ố ượ ng
ụ ệ ể ế ả ế ượ ụ ki m tra, đ n khi v vi c gi i quy t xong. Quy trình đ ố ớ c áp d ng đ i v i
ạ ộ ề ị ể ả ồ ướ ho t đ ng ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan, g m hai b ố c n i
ể ế ạ ụ ở ơ ể ạ ụ ở ti p nhau: ki m tra t ả i tr s c quan H i quan, ki m tra t i tr s doanh
nghi pệ
ể ạ ụ ở ả ượ ự ệ Ki m tra sau thông quan t s h i quan đ i tr c th c hi n theo
ủ ừ ừ ệ ạ ặ ơ ị ị ế k ho ch đã xác đ nh cho t ng khâu công vi c, c a t ng đ n v ho c khi có
ậ ề ế ệ ạ ấ ậ ả thông tin, d u hi u vi ph m pháp lu t h i quan, pháp lu t v thu liên quan
ể ẩ ấ ậ ẩ ế đ n hàng hóa xu t kh u, nh p kh u. Ki m tra sau thông quan t ạ ụ ở ơ i tr s c
ượ ệ ụ ể ự ệ ả quan h i quan đ c th c hi n thông qua công vi c c th sau:
ố ượ ể ạ ị Xác đ nh đ i t ng và ph m vi ki m tra.
ứ ế ả ậ Căn c vào k t qu thu th p, phân tích thông tin v đ i t ề ố ượ ng
ể ự ể ể ệ ấ ậ ẩ ki m tra đ th c hi n ki m tra v ẩ ề hàng hóa xu t kh u, nh p kh u và tr ị
ộ ả ủ ể ệ giá khai báo c a doanh nghi p.Trong quá trình ki m tra, cán b h i quan có
ể ử ụ ụ ệ ệ ằ ầ ả ấ th s d ng nghi p v tham v n nh m yêu c u doanh nghi p gi i thích
ờ ề ị ể ứ ứ ư ữ ằ ằ ữ nh ng nghi ng v tr giá và đ a ra nh ng b ng ch ng đ ch ng minh r ng
ố ề ự ế ị ẽ ả ổ tr giá khai báo là t ng s ti n th c t đã thanh toán hay s ph i thanh toán
ậ ẩ cho hàng hóa nh p kh u.
ả ể ử ể ế ế ạ ụ ở ơ X lý k t qu ki m tra. K t thúc ki m tra t ả s c quan h i i tr
ệ ế ả ả ộ quan, nhân viên h i quan ph i có trách nhi m báo cáo n i dung, k t qu ả
ộ ườ ể ể ủ c a cu c ki m tra lên ng ế ị i đã ký quy t đ nh ki m tra.
ể ạ ệ ượ ế Ki m tra sau thông quan t i doanh nghi p đ c ti n hành trong
ườ ế ể ể ể ạ ẫ ợ ọ ữ nh ng tr ng h p : ki m tra theo k ho ch, ki m tra ch n m u, ki m tra
52
ậ ề ệ ế ệ ấ ạ ậ ề ả khi có d u hi u doanh nghi p vi ph m pháp lu t v thu , pháp lu t v h i
ườ ế ừ ể ể ợ quan. Ngoài ra còn có tr ng h p chuy n ti p t ki m tra sau thông quan
ạ ụ ở ả ứ ế ể t i tr s h i quan. T c là, sau khi k t thúc ki m tra sau thông quan t ạ ụ i tr
ờ ị ể ẫ ả ơ ở ả s h i quan mà c quan h i quan v n có lý do đ nghi ng tr giá khai báo,
ồ ơ ả ả ế ổ ế ứ ể ầ c n ph i ti n hành ki m tra sâu h s h i quan, s k toán và ch ng t ừ
ự ế ủ ệ ẳ ằ ị ị thanh toán c a doanh nghi p nh m kh ng đ nh tr giá th c t thanh toán thì
ể ạ ụ ở ể ẽ ế ụ s ti p t c ki m tra t s doanh nghi p. ệ Ki m tra sau thông quan t i tr ạ i
ụ ở ệ ượ ệ ụ ể ự ệ tr s doanh nghi p đ c th c hi n thông qua các công vi c c th sau:
ố ượ ể ạ ạ ệ ị Xác đ nh đ i t ng, ph m vi ki m tra t i doanh nghi p.
ị ể ế ị ể ẩ Chu n b ki m tra và ban hành quy t đ nh ki m tra: Đây là b ướ c
ệ ể ể ự ế ự ể ế ả ạ kh o sát đ xây d ng k ho ch, d ki n công vi c đ ki m tra chi ti ế ạ t t i
doanh nghi p.ệ
ự ể ệ ể ạ Th c hi n ki m tra. Trong quá trình ki m tra t ệ i doanh nghi p,
ứ ể ầ ả ế ề ị công ch c h i quan c n ki m tra làm rõ các thông tin chi ti t v tr giá
ứ ừ ổ ế ủ ứ ệ ể thông qua các ch ng t , s k toánc a doanh nghi p. Nghiên c u, ki m tra
ầ ư ữ ể ậ ẩ ặ ị ả ỹ ồ ơ k h s nh p kh u, c n l u ý nh ng đ c đi m trong khai báo tr giá h i
quan.
ấ ử ả ể ể ề ế Báo cáo k t qu ki m tra, đ xu t x lý. Sau khi ki m tra h s ồ ơ
ổ ế ứ ừ ủ ứ ế ả h i quan, s k toán, ch ng t ứ ể ế ầ thanh toán, n u có đ y đ ch ng c đ k t
ớ ưở ự ệ ề ệ ấ ậ ể lu n v n đ thì th c hi n vi c báo cáo v i tr ng đoàn thanh tra đ ban
ệ ậ ế ị ự ị ồ ơ ư hành các quy t đ nh hành chính theo quy đ nh, và th c hi n l p h s l u
tr .ữ
ạ ậ ế ị ồ ơ c) Giai đo n l p h s và ban hành quy t đ nh hành chính trong
ề ị ể ệ ả vi c ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
ồ ơ ư ệ ậ ữ ế ị Vi c l p h s l u tr và ban hành các quy t đ nh hành chính đ ượ c
ủ ự ệ ấ ậ ố ị ả th c hi n th ng nh t và tuân theo các quy đ nh c a pháp lu t, các biên b n
ượ ể ệ ượ ủ ừ ệ ườ ừ đ c ban hành th hi n rõ đ c trách nhi m c a t ng ng i, t ng khâu
ụ ệ ề ệ công vi c trong quá trình tham gia v vi c KTSTQ v TGHQ.
ồ ơ ề ị ể ả Các h s trong quá trình ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ạ ụ ở ơ ả ượ ậ ư t i tr s c quan h i quan đ c l p nh :
ề ế ấ Phi u đ xu t
53
ả ủ ệ ả B n gi i trình c a doanh nghi p
ệ Tài li u xác minh
ữ ệ ệ ệ ả ạ ể Biên b n làm vi c gi a nhóm ki m tra và đ i di n doanh nghi p
ể ế ậ ả ạ ụ ở ơ ả B n k t lu n ki m tra sau thông quan t i tr s c quan h i quan.
ồ ơ ề ị ả ể Các h s trong quá trình ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ạ ụ ở ệ ượ ậ ư quan t i tr s doanh nghi p đ c l p nh :
ữ ệ ể ả ặ ố ớ + Biên b n làm vi c gi a đoàn ki m tra v i giám đ c ho c ng ườ i
ượ ố ủ ủ ệ ề ượ ể ể đ c giám đ c y quy n c a doanh nghi p đ c ki m tra đ công b ố
ế ị ể quy t đ nh ki m tra sau thông quan.
ệ ủ ể ả + Biên b n làm vi c c a thành viên/nhóm thành viên đoàn ki m tra
ệ ệ ớ ạ v i đ i di n doanh nghi p
ả ể ủ ế + Báo cáo k t qu ki m tra hàng ngày c a thành viên/nhóm thành
ớ ưở ể viên v i Tr ng đoàn ki m tra
ữ ệ ả ưở ớ ạ ệ ể + Biên b n làm vi c gi a tr ẩ ng đoàn ki m tra v i đ i di n có th m
ề ủ ệ quy n c a doanh nghi p
ả ủ ệ ả + B n gi i trình c a doanh nghi p
ệ ể + Tài li u xác minh trong quá trình ki m tra
ể ế ả ậ ạ ụ ở ệ + B n k t lu n ki m tra sau thông quan t i tr s doanh nghi p
ự ả ạ ả + Biên b n vi ph m hành chính trong lĩnh v c h i quan
ế ị ượ ể Các quy t đ nh hành chính đ c ban hành trong quá trình ki m tra sau
ề ị ư ả thông quan v tr giá h i quan nh :
ế ị ấ ị ế Quy t đ nh n đ nh thu
ử ạ ế ị ạ Quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính
ạ ề Tóm l i, ban hành quy trình KTSTQ nói chung và KTSTQ v TGHQ
ữ ệ ả ị nói riêng là quy đ nh nh ng công vi c ph i làm và trình t ự ướ tr ủ c sau c a
ẽ ủ ệ ấ ủ ữ ằ ặ ả ầ ả nh ng công vi c y, nh m đ m b o tính đ y đ , lôgic, ch t ch c a công
ề ị ể ả ữ tác ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. Tuy nhiên, cũng có nh ng
ễ ế ệ ả ẫ ị công vi c mà n u không quy đ nh thì nó v n ph i di n ra theo đúng trình t ự
ấ ở ự ắ ộ ự ữ ế ớ y b i s g n k t v i nhau m t cách t nhiên và khách quan gi a các khâu
ả ủ ệ ướ ệ ở ề ế công vi c, vì k t qu c a khâu tr ề c luôn là ti n đ cho công vi c khâu
ệ ở ế ả ự ả ủ ế ế ti p sau và công vi c khâu ti p sau ph i d a vào k t qu c a công vi c ệ ở
54
ướ ụ ư ỉ ị ượ ố ượ ể khâu tr c.Ví d nh ch sau khi xác đ nh đ c đ i t ng ki m tra sau
ể ệ ả ị ớ ế thông quan là tr giá h i quan thì m i ti n hành vi c ki m tra sau thông quan
ả ự ệ ả ề ề ị v tr giá h i quan. Vi c KTSTQ v TGHQ cũng ph i d a vào các thông
ữ ệ ở ố ượ ự ọ ể tin, d li u đã có khâu l a ch n đ i t ng ki m tra sau thông quan. Cũng
ư ậ ề ệ ỉ ớ ậ nh v y, ch sau khi đã làm xong công vi c KTSTQ v TGHQ thì m i l p
ư ề ế ề ế ị các quy t đ nh hành chính v KTSTQ v TGHQ nh báo cáo k t qu ả
ề ề ế ậ ạ ậ ả KTSTQ v TGHQ, k t lu n KTSTQ v TGHQ, l p biên b n vi ph m hành
ự ả Ở ệ ậ ồ ơ chính trong lĩnh v c h i quan... khâu công vi c l p h s và ban hành các
ế ị ươ ế ả ả quy t đ nh này đ ứ ng nhiên cũng ph i căn c vào k t qu công vi c ệ ở
ề khâu KTSTQ v TGHQ.
ư ậ ừ ề ấ ọ ộ Nh v y, v n đ quan tr ng là n i dung và cách làm trong t ng khâu
ượ ướ ẫ ế ẩ ệ công vi c có đ ị c quy đ nh và h ng d n chi ti t mang tính tiêu chu n hóa
ớ ượ ấ ượ ủ thì m i nâng cao đ c ch t l ng c a KTSTQ nói chung, KTSTQ v ề
ự ả ể ấ ớ TGHQ nói riêng. Cũng có th th y, không riêng gì lĩnh v c h i quan mà v i
ứ ư ự ế ể các lĩnh v c công tác khác nh thanh tra, ki m tra thu , ch ng khoán, kho
ự ữ ươ ự ữ ự ạ b c, d tr ...cũng có tình hình t ng t . Trong nh ng lĩnh v c công tác này
ụ ể ủ ề ể ầ cũng đã ban hành đ y đ v quy trình thanh tra, ki m tra khá c th , các b ộ
ủ ự ứ ệ ậ ệ ph n ch c năng cũng tuân th th c hi n các khâu công vi c theo đúng trình
ự ủ ả ạ ượ ế ẫ ấ ấ ộ t ư c a quy trình, nh ng k t qu đ t đ c v n r t th p vì n i dung và cách
ư ủ ư ừ ệ ế làm trong t ng khâu công vi c đã làm ch a đúng, ch a đ nên k t qu ả
ữ ệ ư ụ ề ế ệ không cao.Ví d , thanh tra thu nh ng không có d li u v doanh nghi p,
ế ể ố ủ ơ ữ ệ ề ế không có ngân hàng d li u v thông tin c a c quan thu đ đ i chi u, so
ự ệ ả ượ ủ ề ả ầ sánh, tham kh o nên không th c hi n đ c yêu c u v qu n lý r i ro và
ủ ệ ấ ậ ả ố cu i cùng ph i ch p nh n theo khai báo c a doanh nghi p. Ng ượ ạ c l i trong
ộ ố ư ế ự ề ệ ể ị m t s lĩnh v c nh k toán, ki m toán, ngoài vi c quy đ nh v các quy
ủ ụ ẽ ặ ị ướ ẫ trình th t c khá ch t ch còn có quy đ nh và h ng d n chi ti ế ề ộ t v n i
ệ ụ ể ừ ẩ ự dung và cách làm mang tính chu n m c cho t ng công vi c c th nh th ư ế
ế ả ậ ố ả nào là giá g c, th nào là tài s n, doanh thu, chi phí...cách ghi nh n tài s n
ể ả ệ ậ ả ố ự theo giá g c, cách ghi nh n doanh thu, chi phí... đ b o đ m cho vi c th c
ứ ầ ủ ế ể ệ ấ ố hi n có căn c , đ y đ và th ng nh t. Công tác k toán, ki m toán đ ượ c
ự ữ ự ữ ệ ẩ ẳ ị th c hi n theo nh ng chu n m c quy đ nh chung ch ng nh ng giúp cho
55
ự ệ ệ ệ ấ ố vi c th c hi n th ng nh t trong các doanh nghi p mà còn giúp các ngành
ư ể ả liên quan (nh thanh tra, ngân hàng, tài chính, b o hi m...) có căn c đ ứ ể
ạ ộ ế ể ế ể ả ủ giám sát, ki m tra, ki m soát ho t đ ng k toán, k t qu kinh doanh c a
ể ể ệ ị ượ ứ ộ ậ doanh nghi p, qua đó có th hi u và xác đ nh đ c m c đ tin c y vào các
ủ ệ ế ả ế báo cáo k t qu công tác k toán c a doanh nghi p.
ế ủ ể ự ầ 2.3 S c n thi ề ị t khách quan c a ki m tra sau thông quan v tr
ả giá h i quan
ứ ậ ả ậ ị ị 2.3.1 Gian l n tr giá h i quan và các hình th c gian l n qua tr
ả giá h i quan.
ậ ả ả ậ ộ ơ ị ị 2.3.1.1 Gian l n tr giá h i quan và đ ng c gian l n tr giá h i quan .
ươ ự ả ạ ậ ậ Gian l n th ằ ng m i trong lĩnh v c h i quan là hành vi gian l n nh m
ủ ơ ể ẩ ệ ể ả ặ ố ố ả tr n tránh vi c ki m soát c a c quan h i quan đ l n tr n ho c làm gi m
ả ộ ế ả ấ ướ ả th p các kho n thu và các kho n thu khác ph i n p cho Nhà n ệ c. Vi c
ậ ị ươ ự ạ ả ệ xác đ nh khái ni m gian l n th ng m i trong lĩnh v c h i quan đã đ ượ c
ố ế ả ồ ợ ổ ứ ả ộ h i đ ng h p tác H i quan qu c t , nay là t ch c H i quan qu c t ố ế
ề ầ ế ể ả ậ ầ ớ ợ (WCO) th o lu n nhi u l n. Đ phù h p v i xu th toàn c u hóa, th ươ ng
ố ế ầ ứ ạ ậ ươ m i qu c t ố ế ạ ộ , t ị i h i ngh qu c t ề ố l n th 5 v ch ng gian l n th ạ ng m i
ệ ậ ạ ự ả ỉ trong lĩnh v c h i quan do WCO tri u t p t i Brussels, B ngày 9/10/1995
ấ ư ộ ị ư ậ ố ươ đã th ng nh t đ a ra m t đ nh nghĩa nh sau: "Gian l n th ạ ng m i trong
ự ề ả ạ ả ặ lĩnh v c h i quan là hành vi vi ph m các đi u kho n pháp qui ho c pháp
ặ ố ậ ả ế ả ằ ố ố ộ lu t h i quan nh m tr n tránh ho c c ý tr n tránh n p thu h i quan, phí
ố ớ ệ ể ả ươ và các kho n thu khác đ i v i vi c di chuy n hàng hóa th ặ ạ ng m i ho c
ả ợ ấ ụ ấ ệ ậ ậ ặ ị nh n và có ý đ nh nh n vi c hoàn tr tr c p ho c ph c p cho hàng hóa
ố ượ ộ ạ ượ ạ ượ ợ ặ không thu c đ i t ặ ng đó ho c đ t đ ố c ho c c ý đ t đ c l i th ế
ươ ậ ụ ạ ạ ấ ợ ạ ắ th ng m i b t h p pháp gây h i cho các nguyên t c và t p t c c nh tranh
ươ ạ th ng m i chân chính".
ố ế ầ ứ ề ậ ộ ố ươ ạ ị H i ngh Qu c t l n th 5 v ch ng gian l n th ng m i do WCO
ứ ề ư ề ậ ươ ạ ậ cũng đ a ra nhi u hình th c v gian l n th ư ng m i nh : gian l n th ươ ng
ấ ứ ạ ậ ươ ạ ố ị m i qua xu t x hàng hóa, gian l n th ng m i qua xác đ nh mã s HS,
ươ ố ượ ạ ượ ậ ậ gian l n th ng m i qua s l ọ ng, tr ng l ng hàng hóa, gian l n th ươ ng
56
ứ ạ ậ ị ươ ạ ố m i qua tr giá…Trong s các hình th c gian l n th ự ng m i trong lĩnh v c
ậ ươ ạ ả ượ ả h i quan, gian l n th ị ng m i qua tr giá h i quan đ ộ c đánh giá là m t
ế ủ ệ ố ể ả ả ở ướ ể đi m y u c a h th ng qu n lý h i quan các n c đang phát tri n. Gian
ươ ệ ạ ả ị ậ l n th ệ ng m i qua tr giá h i quan là vi c doanh nghi p khai báo không
ự ế ủ ẽ chính xác giá th c t ả đã thanh toán hay s ph i thanh toán c a hàng hoá
ể ượ ẩ ẩ ấ ưở ợ ậ xu t kh u, nh p kh u đ đ c h ữ ng nh ng l i ích không chính đáng.
ư ọ ậ ạ ậ ỗ Cũng nh m i hành vi gian l n hay hành vi vi ph m pháp lu t, m i hành vi
ộ ộ ề ả ơ ộ ơ ộ ề đ u có m t đ ng c hay nhi u đ ng c khác nhau. Xét theo góc đ qu n lý
ơ ủ ế ẩ ậ ộ ị ủ ả c a h i quan thì đ ng c ch y u thúc đ y các hành vi gian l n qua tr giá
ủ ố ợ ả ả h i quan là ch hàng mu n thu l ự i riêng cho b n thân mình, không th c
ụ ố ớ ầ ủ ệ ướ hi n đ y đ nghĩa v đ i v i ngân sách nhà n ư c nh :
ế ả ố ệ ả ộ Tr n tránh các kho n thu và l phí ph i n p.
ặ ạ ị ấ ữ ế ặ ậ ậ Nh p nh ng m t hàng đang b c m ho c h n ch nh p
ứ ể ế ấ ồ ờ ố ố Kê khai sai ngu n g c xu t x đ ki m l i hay tr n tránh các
ươ ươ ệ ch ng trình th ạ ặ ng m i đ c bi t.
ể ế ụ ị ườ ể ế ạ ặ Đ ti p t c duy trì c nh tranh ho c đ chi m lĩnh th tr ng nói
ứ ạ ế ệ riêng có s c c nh tranh quy t li t.
ư ậ ậ ươ ạ ị Nh v y: Gian l n th ả ng m i qua tr giá h i quan là hành vi gian
ả ẩ ằ ẩ ậ ấ ẩ ồ ậ l n các lu ng s n ph m xu t kh u, nh p kh u b ng cách khai không chính
ự ế ặ ấ ớ ơ ơ ị ị xác tr giá giao d ch, cao h n ho c th p h n so v i giá th c t đã thanh toán
ể ố ủ ự ẽ ể ả ả hay s ph i thanh toán, đ tr n tránh s qu n lý, ki m soát c a nhà n ướ c
ưở ợ ừ ữ ậ ằ nh m h ng l nh ng hành vi gian l n đó. i t
ậ ậ ậ ộ ơ ộ ị ị ả Nh n rõ n i dung gian l n tr giá h i quan và đ ng c gian l n tr giá
ệ ẽ ậ ả ố ị ừ ả h i quan s giúp cho vi c phòng ng a và ch ng gian l n tr giá h i quan
ơ ả ạ ế đ t k t qu cao h n.
ứ ậ ươ ạ ả 2.3.1.2 .Các hình th c gian l n th ị ng m i qua tr giá h i quan
ứ ề ậ ươ ạ ả ổ ế Các hình th c ph bi n v gian l n th ị ng m i qua tr giá h i quan
nh :ư
ả ấ ơ ớ ị ự ế đã thanh toán
Khai báo tr giá h i quan th p h n so v i giá th c t ẽ ả hay s ph i thanh toán.
57
ự ế ả ơ ớ ị Khai báo tr giá h i quan cao h n so v i giá th c t đã thanh toán hay
ả ẽ s ph i thanh toán.
ả ơ ưở ế ả ị Khai báo sai trên hóa đ n gây nh h ng đ n tr giá h i quan.
ự ế ả ấ ơ ớ ị * Khai báo tr giá H i quan th p h n so v i giá th c t đã thanh toán hay
ả ẽ s ph i thanh toán
ự ế ả ấ ớ ơ ị Khai báo tr giá h i quan th p h n so v i giá th c t đã thanh toán hay
ổ ế ứ ả ậ ấ ẽ s ph i thanh toán là hình th c gian l n ph bi n nh t, hành vi này có th ể
ự ề ệ ộ ư th c hi n vì m t trong nhi u lý do nh :
ể ả ả ộ ữ ế ố ườ ế ợ + Đ gi m s thu ph i n p trong nh ng tr ng h p thu và thu ế
ấ ượ ố ớ ị ị ướ su t đ c xác đ nh theo tr giá hàng hóa. Đ i v i các n ụ c áp d ng h ệ
ổ ế ứ ế ậ ấ ố th ng tính thu theo giá thì hình th c gian l n này là ph bi n nh t vì khi
ế ấ ụ ế ế ộ ố ị ả ộ ẽ thu và thu su t ph thu c vào tr giá hàng hóa thì s thu ph i n p s ít
ườ ộ ế ấ ơ ơ h n khi ng ị i n p thu khai báo tr giá th p h n th c t ự ế .
ữ ườ ự ợ ệ ữ ậ + Trong nh ng tr ng h p có s phân bi ứ ẩ t gi a nh p kh u chính th c
ứ ứ ậ ẩ ậ ả và nh p kh u không chính th c. Hình th c gian l n này x y ra khi các n ướ c
ự ệ ứ ữ ậ ẩ ậ ẩ có s phân bi ứ t gi a nh p kh u chính th c và nh p kh u không chính th c
ử ụ ể ả ụ ậ ị ự d a trên giá tr hay m c đích s d ng và gian l n có th x y ra khi lô hàng
ẩ ấ ậ ượ ị ể ể ượ ẩ nh p kh u có nghi v n đ ứ c chu n b đ đáp ng các tiêu chí đ đ c coi
ư ế ứ ả là lô hàng không chính th c. Vì nh th , có kh năng tránh đ ượ ự ể c s ki m
ả ệ ủ ơ soát và phát hi n c a c quan H i quan.
ườ ể ạ ạ ạ ợ ườ + Trong tr ng h p đ vi ph m các h n ng ch. Trong tr ợ ng h p có
ố ớ ố ượ ạ ệ ố ủ ượ ặ ạ h n ng ch ho c đ i v i s l ng tuy t đ i c a hàng hóa đ ậ c phép nh p
ế ấ ị ả ặ ẩ ưở ở ố ượ ậ kh u ho c khi thu su t b nh h ng b i s l ẩ ng hàng hóa nh p kh u
ẽ ạ ề ế ế ậ ẩ ậ ơ ị (thu lũy ti n theo tr giá nh p kh u) s t o nguy c gian l n. Đi u này là
ị ượ ử ụ ể ạ ị hoàn toàn đúng khi tr giá hàng hóa đ ạ c s d ng đ xác đ nh h n ng ch.
ẽ ệ ấ ị ợ ề ạ ạ ặ ượ ạ ạ Vi c khai th p tr giá s có l i v h n ng ch ho c tránh đ c h n ng ch.
ộ ố ườ ể ượ ưở ợ ế ấ ứ + Trong m t s tr ng h p, có th đ c h ậ ng m c thu su t thu n
ợ ơ ế ấ ụ ể ệ ạ ộ ị l i h n khi vi c phân lo i và thu su t có th ph thu c vào tr giá hàng
hóa.
58
ươ ể ả ứ ả ị Các ph ng th c gian l n ậ có th x y ra khi khai báo tr giá h i quan
ự ế ấ ơ ớ ẽ ể ả th p h n so v i giá th c t đã thanh toán hay s ph i thanh toán đi n hình
nh : ư
ậ ơ ườ ẽ ậ ấ ẩ ơ (i) L p hóa đ n kép: Ng i xu t kh u s l p hai hóa đ n, trong đó
ấ ẽ ả ấ ơ ơ ơ ị hóa đ n ghi tr giá th p s xu t trình cho c quan H i quan, hóa đ n ghi tr ị
ượ ẩ ứ ừ giá cao đ ậ c nhà nh p kh u gi ữ ạ l i làm ch ng t thanh toán.
ậ ơ ả ử ụ ơ ơ (ii) L p hóa đ n gi : S d ng hóa đ n không đúng, hóa đ n này ghi s ố
ượ ự ế ặ ấ ơ ị l ng và/ho c tr giá th p h n th c t
ừ ể ệ ầ ơ (iii) Thanh toán t ng ph n: Trong đó hóa đ n không th hi n các
ả ướ ư ả ặ kho n đã thanh toán tr ả c đó ho c các kho n thanh toán khác nh kho n
ườ ầ ủ ứ ườ ị thanh toán cho ng i th ba theo yêu c u c a ng ổ i bán vào t ng tr giá mà
ỉ ạ ầ ả ố ươ ứ ố ề ch ghi s ti n còn l i l n cu i ph i thanh toán. Ph ng th c này th ườ ng
ượ ử ụ ượ ướ ề ặ ả ộ đ c s d ng khi hàng hóa đ ặ ọ c đ t c c tr ộ c m t kho n ti n, ho c m t
ệ ượ ầ ấ ừ ườ ph n nguyên li u đ c cung c p t ng ứ i th ba.
ặ ả ợ ị ả (iv) Không tính ho c không khai báo tr giá các kho n tr giúp, phí b n
ổ ế ệ ề ả ấ ấ ị quy n, phí gi y phép là r t ph bi n. Theo quy đ nh, doanh nghi p ph i có
ủ ụ ữ ệ ả trách nhi m khai báo nh ng chi phí này trong khi làm th t c H i quan,
ợ ụ ữ ệ ệ ườ ấ ư nh ng l i d ng vi c phát hi n ra nh ng chi phí này th ng r t khó khăn
ệ ườ ặ ấ nên doanh nghi p th ơ ng không khai ho c có khai báo thì cũng th p h n
ự ế ả th c t ph i thanh toán.
ệ ặ ồ (v) Không khai báo chi phí hoa h ng bán hàng ho c doanh nghi p khai
ồ ồ ồ hoa h ng bán hàng thành hoa h ng mua hàng, vì hoa h ng mua hàng không
ề ả ộ ị ỉ ế ph i đi u ch nh c ng vào tr giá tính thu .
ậ ả ặ ấ ỡ ố (vi) Không khai ho c khai th p chi phí v n t i, b c hàng, d hàng,
ệ ể ế ể ậ ẩ ậ chuy n hàng liên quan đ n vi c v n chuy n hàng nh p kh u. Doanh
ườ ộ ị ậ ệ nghi p th ậ ể ng khai thành chi phí v n chuy n n i đ a phát sinh sau khi nh p
kh u.ẩ
ề ố ệ ặ ệ ặ (vii) Không khai báo v m i quan h đ c bi t ho c có khai thì doanh
ệ ặ ố ắ ứ ệ ằ ố ệ nghi p cũng c g ng ch ng minh r ng m i quan h đ c bi ả t không nh
ưở ệ ế ị h ị ng đ n vi c xác đ nh tr giá hàng hóa.
59
ế ả ị ươ ị ị (viii) N u xác đ nh tr giá h i quan theo ph ng pháp tr giá tính toán
ố ệ ẽ ệ ề ệ ấ ả ấ ấ thì doanh nghi p cũng s cung c p sai l ch s li u v chi phí s n xu t l y
ừ ả ấ ườ ơ t ặ nhà s n xu t m t hàng đó. Vì th ề ả ng thì c quan H i quan ít có đi u
ệ ả ấ ố ệ ủ ki n xác minh s li u c a nhà s n xu t.
ả ơ ườ ậ ẩ (ix) Mô t sai hàng hóa ghi trên hóa đ n, nghĩa là ng i nh p kh u có
ể ứ ấ ượ ằ ấ ủ th ch ng minh giá th p c a hàng hóa có ch t l ng A b ng cách khai báo
ấ ượ ơ ặ trên hóa đ n là hàng hóa đó có ch t l ng B. Ho c khai báo hàng hóa hoàn
ệ ờ ạ ồ ỉ ộ ch nh thành các d ng linh ki n r i, không đ ng b .
ự ế ả ơ ớ ị * Khai báo tr giá h i quan cao h n so v i giá th c t đã thanh toán hay s ẽ
ả ph i thanh toán.
ườ ấ ớ ợ ơ ị ố Đa s các tr ng h p khai báo tr giá sai là khai th p h n so v i giá
ự ế ẽ ả ả th c t đã thanh toán hay s ph i thanh toán, tuy nhiên cũng có kh năng
ự ế ơ ớ ữ ườ khai báo giá cao h n so v i th c t , trong nh ng tr ợ ng h p sau:
ế ể ị ượ + Khi giao d ch liên quan đ n giá chuy n nh ế ộ ị ng và khi thu n i đ a
ả ộ ậ ợ ế ộ ậ ơ mà các công ty, t p đoàn ph i n p theo l i nhu n cao h n thu n p theo l ợ i
ấ ẩ ả ị ượ ộ nhu n ậ ở ướ n c xu t kh u thì tr giá h i quan đ c khai tăng m t cách gi ả
ế ộ ị ả ộ ở ướ ể ả ố ậ ẩ ạ t o đ gi m s thu n i đ a ph i n p n c nh p kh u. Do đó trong các
ườ ể ợ ượ ệ ặ ữ tr ng h p giá chuy n nh ng gi a các công ty có quan h đ c bi ệ ớ t v i
ả ị ượ ộ ả ạ ể ả ố nhau thì tr giá h i quan đ c khai tăng m t cách gi t o đ gi m s thu ế
ạ ộ ả ộ ể ộ ị n i đ a ph i n p (ho t đ ng chuy n giá).
ế ấ ấ ị ượ ơ + Khi hàng hóa có thu su t th p thì tr giá đ ự c khai báo cao h n th c
ế ấ ố ớ ị ượ ơ ế t , và đ i v i hàng có thu su t cao thì tr giá đ ự ấ c khai báo th p h n th c
ề ậ ạ ộ ế t ẩ . Nghĩa là trong m t lô hàng nh p kh u có nhi u lo i hàng hóa khác nhau
ứ ế ấ ườ ẽ ậ ẩ ị và có m c thu su t khác nhau, ng i nh p kh u s khai báo tr giá cao
ự ế ố ớ ế ấ ặ ấ ườ ẫ ơ h n th c t đ i v i m t hàng có thu su t th p, ng ậ i bán hàng v n nh n
ố ề ư ế ộ ườ ẩ ẽ ậ ủ ổ đ t ng s ti n bán hàng nh ng khi n p thu thì ng ả i nh p kh u s ph i
ế ơ ế ủ ế ộ n p ít thu h n (ch y u là thu gián thu).
ầ ư ể ệ ầ ố ị + Doanh nghi p khai tăng tr giá đ tăng ph n góp v n đ u t , có l ợ i
ầ ư ướ ệ ạ ậ cho bên đ u t n c ngoài, gây thi t h i cho bên nh n đ u t ầ ư .
ể ạ ạ ấ ơ ị ị + Khai tr giá cao h n đ tránh các h n ng ch, thay vì khai th p tr giá
ườ ợ ớ ạ ạ trong tr ng h p khi có các gi ề ạ i h n v h n ng ch.
60
ụ ế ể ả ố ố ề + C ý ngăn c n hay né tránh đi u tra đ tránh áp d ng thu ch ng
ộ ố ườ ế ụ ệ ấ ợ phá giá hay thu ph thu. Vì trong m t s tr ng h p, vi c khai giá th p có
ạ ộ ể ẫ ế ề ế ể ờ th gây nghi ng và có th d n đ n ho t đ ng đi u tra, và đôi khi k t qu ả
ả ộ ớ ẽ ẫ ế ề ả ộ ơ ế các các cu c đi u tra này s d n đ n các kho n thu ph i n p l n h n.
ữ ườ ụ ấ ạ ộ ợ + Trong nh ng tr ế ng h p phân lo i và thu su t ph thu c vào tr ị
ậ ấ ị ị ế ấ giá hàng hóa. Tr giá càng cao, thu su t càng th p. Do v y, khai tr giá cao
ự ế ể ậ ụ ợ ế ấ ế ề ẫ ơ h n th c t đ t n d ng l ề i th v thu su t, đi u này v n đúng vì “thi ệ t
ấ ơ ợ ượ ế ấ ấ ị thòi” do khai tr giá th p h n “l i ích” thu đ ế c do thu su t th p và k t
ả ố ậ ị ế ẫ ấ ố ơ ả ộ qu cu i cùng là s thu ph i n p v n th p h n lu t đ nh.
ể ả ả ị ứ Các hình th c gian l n ậ có th x y ra khi khai báo tr giá h i quan cao
ự ế ư ẽ ể ả ớ ơ h n so v i giá th c t đã thanh toán hay s ph i thanh toán đi n hình nh :
ậ ơ ườ ẽ ậ ấ ẩ ơ (i) L p hóa đ n kép: Ng i xu t kh u s l p hai hóa đ n, trong đó
ẽ ấ ả ơ ơ ơ ị hóa đ n ghi tr giá cao s xu t trình cho c quan H i quan, hóa đ n ghi tr ị
ấ ượ ẩ ứ ừ giá th p đ ậ c nhà nh p kh u gi ữ ạ l i làm ch ng t thanh toán.
ậ ơ ả ử ụ ơ ơ (ii) L p hóa đ n gi : S d ng hóa đ n không đúng, hóa đ n này ghi s ố
ượ ự ế ặ ơ ị l ng và/ho c tr giá cao h n th c t
ể ề ả ợ ị ấ ả (iii) Có th khai báo tr giá các kho n tr giúp, phí b n quy n, phí gi y
ự ế ớ ụ ồ ớ phép, chi phí hoa h ng bán ..vv không đúng v i th c t v i m c đích làm
ị ị tăng tr giá giao d ch.
ị ủ ụ ệ ặ ằ ầ (iv) Khai tăng giá tr c a linh ki n ph tùng đ u vào b ng ho c cao
ị ủ ả ẩ ậ ẩ ặ ỉ ậ ơ h n giá tr c a s n ph m hoàn ch nh nh p kh u kinh doanh ho c nh p
ệ ế ẩ ộ ộ ộ ế ồ kh u b linh ki n không đ ng b , thi u m t vài chi ti t, gây khó khăn cho
ả ị ị ế ệ ơ c quan h i quan trong vi c xác đ nh tr giá tính thu
ợ ụ ế ể ề ạ ả ị (vi) L i d ng quy đ nh v hàng khuy n m i, hàng b o hành đ gian
ế ể ế ể ợ ữ ị ậ l n thu đ khai tăng tr giá tính thu đ có l ữ i trong nh ng nh ng tr ườ ng
ể ợ h p chuy n giá.v.v
ế ị ươ ị ị (vii) N u xác đ nh tr giá theo ph ng pháp tr giá tính toán thì doanh
ấ ấ ừ ố ệ ẽ ệ ề ệ ấ ả nghi p cũng s cung c p sai l ch s li u v chi phí s n xu t l y t nhà
ệ ề ặ ấ ơ ả ả s n xu t m t hàng đó. Vì c quan H i quan không có đi u ki n xác minh
ấ ả ố ệ ủ s li u c a nhà s n xu t.
61
ả ơ ườ ậ ẩ (viii) Mô t sai hàng hóa ghi trên hóa đ n, nghĩa là ng i nh p kh u có
ể ứ ấ ượ ủ ằ th ch ng minh giá cao c a hàng hóa có ch t l ng A b ng cách khai báo
ấ ượ ơ trên hóa đ n là hàng hóa đó có ch t l ng B.
ả ơ ưở ế ả ị * Khai báo sai trên hóa đ n gây nh h ng đ n tr giá h i quan.
ể ả ơ ưở ế ị Khai báo sai trên hóa đ n có th nh h ng đ n tr giá hàng hóa, ví d ụ
ữ ườ ổ ế ư ợ ả ấ ượ trong nh ng tr ng h p ph bi n nh miêu t hàng hóa có ch t l ng A là
ấ ượ ạ ạ ườ ặ có ch t l ng B; khai báo kim lo i quý là kim lo i th ng ho c không ch ỉ
ươ ệ ệ rõ th ng hi u và nhãn hi u hàng hóa.
ể ỗ ợ ệ ơ ị Vi c khai báo sai trên hóa đ n có th h tr cho hành vi khai báo tr giá
ự ế ụ ể ặ ấ ơ ươ ổ ế ứ ị th p ho c khai tr giá cao h n th c t . C th có các ph ư ng th c ph bi n nh :
ề ố ượ ơ ọ ượ + Khai sai trên hóa đ n v s l ng hay tr ng l ẫ ng hàng hóa d n
ự ế ớ ị ế đ n tr giá không đúng v i th c t .
ề ụ ử ụ ủ ố + Khai sai v m c đích s d ng cu i cùng c a hàng hóa trong tr ườ ng
ế ấ ử ụ ế ị ụ ụ ố ợ h p m c đích s d ng cu i cùng quy t đ nh thu su t áp d ng.
ụ ế ặ ạ ằ ị ạ + Khai báo sai tr giá nh m tránh h n ng ch ho c tránh thu ph thu,
ế ố ữ ế ể ạ ộ thu ch ng phá giá ..đ tránh n p nh ng lo i thu này.
ị ườ ư ằ ộ ạ + Khai sai nh m đ a m t lo i hàng hóa nào đó vào th tr ng n ướ c
ậ ườ ị ớ ạ ậ ợ ẩ nh p kh u trong tr ng h p hàng hóa đó b gi ặ ấ i h n ho c c m nh p.
ề ể ạ ổ + Khai báo sai v hàng hóa đ thay đ i phân lo i hàng hóa và thu ế
su t.ấ
ả ấ ướ ườ ợ + Khai báo là hàng s n xu t trong n c trong tr ng h p hàng hóa đó
ế ả ị không ph i ch u thu .[57][59]
ề ị ủ ể ả 2.3.2 Vai trò c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
ố ớ ả ọ ấ ả 2.3.2.1 Là khâu quan tr ng trong qu n lý h i quan đ i v i hàng hóa xu t
ẩ ậ nh p kh u.
ề ị ể ả ộ ế Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan là m t khâu công tác h t
ố ớ ả ả ấ ậ ọ ẩ ứ s c quan tr ng trong qu n lý h i quan đ i v i hàng hóa xu t, nh p kh u.
ự ứ ệ ả ướ ố ớ ệ Nó th c hi n ch c năng qu n lý Nhà n c đ i v i vi c thông quan hàng
ở ử ầ ậ ợ ớ ộ ế ố ế ặ ệ hóa, phù h p v i yêu c u m c a, h i nh p kinh t qu c t đ c bi t trong
ườ ẩ ự ấ ẩ ậ ự ự ộ ế ơ c ch ng i xu t kh u, nh p kh u t tính, t khai, t ế n p thu thì khâu
ệ ấ ề ị ể ả ọ ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan là vi c r t quan tr ng vì: không
62
ư ể ể ả ớ ế ấ ẩ ki m tra coi nh không qu n lý; có ki m tra m i bi ậ t xu t nh p kh u có
ữ ủ ự ự ệ ệ ị ướ ề th c hi n và có th c hi n đúng nh ng quy đ nh c a Nhà n c v khai báo
ậ ả ủ ể ặ ả h i quan, tuân th pháp lu t h i quan hay không. M t khác, qua ki m tra
ự ư ữ ể ệ ệ ặ ớ ợ ị ư m i phát hi n nh ng đi m quy đ nh ch a phù h p ho c th c hi n ch a
ử ổ ữ ề ệ ả ậ ổ th t đúng v khai báo h i quan, giúp cho vi c b sung s a đ i nh ng quy
ề ị ự ệ ệ ấ ỉ ị đ nh và ch n ch nh trong vi c th c hi n. C th : ả ụ ể KTSTQ v tr giá h i
ế ủ ữ ụ ắ ạ ả quan góp ph n ầ kh c ph c nh ng h n ch c a chính sách qu n lý giá tính
ả ặ ậ ẩ ấ ơ thuế, chính sách qu n lý m t hàng xu t kh u, nh p kh u ẩ , giúp cho c quan
ướ ự ượ ứ ặ ớ ợ nhà n c xây d ng đ c các chính sách m t hàng phù h p v i m c thu ế
ấ ợ ệ ạ ứ ả ả ị su t h p lý, đáp ng mô hình qu n lý tr giá h i quan hi n đ i theo xu h ướ ng
ế ớ ủ c a th gi i.
ế ạ ế ầ ấ ậ ố ươ 2.3.2.2. Góp ph n ch ng th t thu thu , h n ch gian l n th ạ ng m i trong
ạ ộ ẩ ậ ấ ẩ ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u hàng hóa.
ề ị ể ể ả ụ ữ Có th nói, ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan là công c h u
ủ ệ ệ ả ả ả ơ hi u trong vi c nâng cao kh năng qu n lý c a c quan h i quan, ngăn
ậ ươ ạ ả ế ả ả ồ ch n ặ các gian l n th ng m i, đ m b o ngu n thu thu h i quan cho Ngân sách
nhà n c.ướ
ộ ố ướ ố ớ ồ ừ ế ẩ Đ i v i m t s n ể c đang phát tri n, ngu n thu t ậ thu nh p kh u là
ệ ố ộ ộ ế ế ể ậ ố m t b ph n không th thi u trong h th ng thu qu c gia, góp m t t ộ ỷ ệ l
ỏ ướ ể không nh trong ngân sách Nhà n c. Qua ki m tra sau thông quan v tr ề ị
ẽ ả ượ ế ầ ả giá h i quan s truy thu đ ấ c các kho n thu đã th t thoát, góp ph n không
ệ ế ấ ỏ ố nh trong vi c ch ng th t thu thu .
ả ộ ạ Bên c nh đó, k ề ị ể i m tra sau thông quan v tr giá h i quan là m t trong
ấ ể ề ị ữ ữ ệ ệ ệ ậ ả nh ng bi n pháp h u hi u nh t đ phát hi n gian l n v tr giá h i quan,
ỗ ạ ộ ể ả ệ ạ ấ ữ và nh ng l ẩ i vi ph m có th x y ra khi doanh nghi p ho t đ ng xu t kh u,
ề ị ể ẩ ậ ậ ạ nh p kh u. ẩ Do v y, đ y m nh công tác ki m tra sau thông quan v tr giá
ế ượ ẽ ạ ầ ệ ạ ố ả h i quan, s góp ph n h n ch đ c tình tr ng các doanh nghi p c tình
ụ ế ế ằ ậ ố ị ị khai sai tr giá nh m m c đích tr n thu , vì th mà gian l n qua tr giá đ ượ c
ế ầ ạ h n ch d n.
63
ủ ứ ự ứ ậ ả ậ ả 2.3.2.3 Nâng cao nh n th c, ý th c tuân th pháp lu t, b o đ m s công
ủ ườ ẩ ậ ướ ẳ ằ b ng bình đ ng c a ng ấ i kinh doanh xu t nh p kh u tr ậ c pháp lu t.
ạ ộ ẩ ế ố ể ạ Thúc đ y ho t đ ng kinh t đ i ngo i phát tri n.
ể ừ ệ ụ ệ ệ ị ị K t khi Vi ị t Nam áp d ng Hi p đ nh Tr giá GATT thì vi c xác đ nh
ộ ề ỉ ế ệ ế ả ơ ị tr giá tính thu là thu c v phía doanh nghi p, c quan h i quan ch ti n hành
ơ ở ủ ệ ệ ể ki m tra trên c s khai báo c a doanh nghi p. Doanh nghi p có quy n t ề ự
ự ự ị ệ ướ ậ ề ủ khai, t tính và t ch u trách nhi m tr ạ c pháp lu t v hành vi c a mình, t o
ủ ụ ể ề ệ ạ ả đi u ki n minh b ch hóa chính sách, gi m thi u th t c hành chính. Do đó
ư ể ệ ả ị vi c ki m tra tr giá h i quan trong quá trình thông quan cũng nh quá trình sau
ả ượ ự ủ ủ ệ thông quan đã qu n lý đ c s tuân th c a doanh nghi p trong khai báo,
ủ ộ ứ ệ ệ ồ nâng cao ý th c và trách nhi m c a c ng đ ng doanh nghi p, g ả ầ óp ph n đ m
ậ ả ự ệ ả ỉ ệ ả b o th c hi n nghiêm ch nh và có hi u qu pháp lu t h i quan và các văn
ậ ả b n pháp lu t khác có liên quan.
ể ề ị ụ ả 2.3.2.4 Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan là công c văn minh,
ợ ớ ệ ạ ệ ố ế hi n đ i phù h p v i thông l qu c t .
ề ị ể ả ả ả Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan đ m b o hàng hóa thông
ạ ộ ủ ầ ớ ươ ạ ạ ạ quan nhanh chóng v i yêu c u c a ho t đ ng th ng m i, t o ph m vi
ấ ộ ế ỏ ề ị ế ể ầ ạ ạ ậ ki m tra r t r ng góp ph n h n ch b sót, h n ch gian l n v tr giá
ậ ụ ệ ứ ụ ế ả ả ủ ố ợ thông qua vi c ng d ng có tính ph i h p và v n d ng k t qu qu n lý r i
ề ị ể ả ầ ả ườ ro. Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan yêu c u ph i tăng c ng ch ỉ
ề ả ứ ứ ế ả ộ ề ạ đ o, nâng cao trình đ và ki n th c cho công ch c h i quan v c chi u
ữ ề ề ả ả ỏ ộ r ng và chi u sâu, KTSTQ v TGHQ đòi h i ph i tích lũy c nh ng kinh
ữ ệ ệ ượ ậ ậ ạ nghi m và ngân hàng các d li u luôn đ ộ c c p nh t m t cách đa d ng,
ả ượ ỏ ươ ệ ạ phong phú, đòi h i ph i đ ị c trang b các ph ệ ng ti n hi n đ i và kh ả
ệ ế ề ả ồ năng làm vi c chuyên nghi p. ấ ệ K t qu KTSTQ v TGHQ là ngu n cung c p
ữ ề ệ ọ ườ ể ả quan tr ng nh ng thông tin v doanh nghi p và ng i khai h i quan, đ xây
ơ ở ữ ệ ề ườ ụ ụ ả ấ ẩ ậ ẩ ự d ng c s d li u v ng i xu t kh u, nh p kh u ph c v công tác qu n lý
ươ ự ừ ừ ả ộ ỹ ả h i quan theo ph ậ ng pháp k thu t qu n lý r i ủ ro..…Đó v a là đ ng l c v a là
ể ế ớ ệ ạ ụ ả m c tiêu đ ti n t i hi n đ i hóa công tác h i quan.
64
ầ ố ớ ủ ề ị ể ả 2.3.3. Yêu c u đ i v i c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
ề ị ự ể ả ộ Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan là m t lĩnh v c chuyên
ụ ủ ơ ề ị ệ ể ả môn nghi p v c a c quan h i quan. Ki m tra sau thông quan v tr giá
ự ể ẩ ị ủ ệ ả h i quan là ki m tra, th m đ nh vi c khai báo chính xác, trung th c c a
ườ ề ị ả ẩ ẩ ằ ậ ng ố ấ i khai h i quan v tr giá hàng xu t kh u, nh p kh u, nh m ch ng
ậ ậ ươ ủ ệ ạ ế gian l n thu , gian l n th ng m i; qua đó, đánh giá vi c tuân th pháp
ậ ề ủ ụ ả ả ị ố lu t v khai báo tr giá h i quan trong quá trình làm th t c h i quan đ i
ư ậ ấ ẩ ẩ ậ ớ ọ ớ v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u. V i vai trò quan tr ng nh v y, nên
ố ớ ư ề ầ ặ yêu c u đ t ra đ i v i KTSTQ v TGHQ nh sau:
ầ ề ề ị ự ể ẩ ự 2.3.3.1 Yêu c u v xây d ng chu n m c ki m tra sau thông quan v tr giá
ả h i quan.
ướ ự ữ ế ẩ ị ướ ẫ Tr c h t, chu n m c là nh ng quy đ nh và h ề ng d n v cách làm
ự ệ ệ ệ ả ằ ộ ộ ấ ả m t công vi c nào đó nh m đ m b o cho vi c th c hi n m t cách nh t
ể ạ ượ ế ự ự ể ả ẩ quán trong toàn ngành đ đ t đ c k t qu . Xây d ng chu n m c ki m tra
ề ị ầ ả ọ ợ ố sau thông quan v tr giá h i quan cho phù h p là yêu c u quan tr ng đ i
ề ị ể ả ớ v i ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
ể ệ ệ ố ự ề ệ ẩ ự Vi c xây d ng h th ng chu n m c KTSTQ v TGHQ th hi n uy
ệ ự ướ ấ ượ ệ ả ự l c và hi u l c KTSTQ, là th c đo ch t l ạ ộ ng và hi u qu ho t đ ng
ừ ả ừ ạ ậ ợ ể ừ ề ệ ả KTSTQ v a đ m b o tính logic, v a t o đi u ki n thu n l i đ v a nâng
ể ệ ả ượ ậ ả ạ cao hi u qu và ki m soát đ ủ c hành vi vi ph m pháp lu t h i quan c a
ườ ả ườ ề ị ể ả ng i khai h i quan và ng i ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
ế ượ ự ự ệ ề ệ ệ ạ Thông qua đó, h n ch đ c s tùy ti n trong vi c th c hi n các quy n và
ủ ể ụ ủ ệ ấ ẩ ậ nghĩa v c a các ch th tham gia quan h xu t nh p kh u hàng hóa.
ả ề ứ ạ ộ ứ ả ầ ề ộ 2.3.3.2 Yêu c u v đào t o đ i ngũ cán b công ch c h i quan c v đ c và
tài.
ể ặ ộ ệ Cán b làm công tác ki m tra sau thông quan đ c bi ữ t là nh ng cán b ộ
ề ể ả ượ ả ị ạ chuyên sâu v ki m tra tr giá h i quan ph i đ ộ c đào t o m t cách chuyên
ệ ặ ệ ữ ả ị nghi p và chuyên sâu.Trong đó, đ c bi ế t ph i chú ý trang b nh ng ki n
ề ươ ứ ỹ ể ả ạ th c, k năng v th ng m i, ngân hàng, b o hi m , các chuyên môn
ệ ụ ề ế ể ề ể ấ ỹ ể ể nghi p v v k toán, ki m toán, các k năng v tham v n đ có th ki m
ủ ể ủ ộ tra m t cách chính xác các thông tin khai báo c a các ch th tham gia vào
65
ạ ộ ự ệ ệ ấ ậ ẩ ậ ệ ho t đ ng xu t nh p kh u, phát hi n các gian l n , th c hi n có hi u qu ả
ề ộ các cu c KTSTQ v TGHQ.
ữ ệ ề ị ự ề ầ 2.3.3.3 Yêu c u v xây d ng ngân hàng thông tin d li u v tr giá, xây
ơ ở ữ ệ ụ ụ ệ ố ề ự d ng h th ng c s d li u ph c v KTSTQ v TGHQ.
ề ị ự ự ị ữ ệ Xây d ng ngân hàng thông tin d li u v tr giá giao d ch, xây d ng h ệ
ơ ở ữ ệ ụ ệ ả ố ụ th ng c s d li u ph c v KTSTQ, đ m b o ả cho vi c phân tích, sàng
ờ ị ươ ề ầ ậ ọ l c thông tin k p th i, chính xác. Ch ng trình ph n m m thu th p khai thác
ữ ệ ậ ả ự ử ầ ậ thông tin ph i d a trên mô hình x lý d ki u t p trung, các yêu c u c p
ậ ổ nh t, khai thác trao đ i thông tin.
ệ ố ữ ệ ụ ụ ề ồ H th ng d li u ph c v cho công tác KTSTQ v TGHQ bao g m:
ơ ở ữ ệ ơ ở ữ ệ ề ệ ề ẩ C s d li u v doanh nghi p; c s d li u chu n hóa v tên hàng, mã
ế ọ ế ế ố ụ ỗ ợ hàng; công c h tr công tác chi ấ t l c thông tin, đ i chi u, tìm ki m d u
ụ ụ ể ệ ạ ưạ ặ ọ hi u vi ph m đ ph c v cho công tác l ệ ch n m t hàng, doanh nghi p
ể ọ ọ tr ng tâm, tr ng đi m..vv
ề ự ệ ế ậ ậ ơ V lâu dài, ậ c nầ xây d ng c ch pháp lý cho vi c thu th p, c p nh t,
ệ ố ồ phân tích, đánh giá các thông tin t ự ừ các ngu n khác vào h th ng, xây d ng
ế ẩ ị ừ ả ơ ướ ổ ứ ơ c ch th m đ nh giá t các c quan qu n lý nhà n c, các t ch c trung
ứ ẩ ị ơ ế ợ ỗ ợ ự ậ l p có ch c năng th m đ nh giá ấ ; Xây d ng c ch h p tác, h tr cung c p
ữ ả ướ ơ ở ể ế ớ ố thông tin gi a H i quan các n c làm c s đ so sánh, đ i chi u v i tr ị
ạ ầ ệ ố ỉ ố ự ụ giá khai báo. Bên c nh đó, c n x ây d ng và áp d ng h th ng ch s đo
ườ ạ ộ ả l ể ng trong ho t đ ng ki m tra sau thông quan ề ị v tr giá h i quan ể đ không
ử ừ ậ ỹ ng ng nâng cao k năng thu th p và x lý thông tin .
ố ợ ẽ ớ ề ầ ặ ơ ơ ị 2.3.3.4 Yêu c u v ph i h p ch t ch v i các c quan, đ n v có liên quan
ự ề ệ trong quá trình th c hi n KTSTQ v TGHQ .
ố ợ ữ ẽ ệ ặ ơ ổ ị ệ Vi c ph i h p ch t ch trong vi c trao đ i thông tin g a các đ n v
ư ề ể liên quan trong quá trình ki m tra sau thông quan v TGHQ nh biên phòng,
ủ ế ả ạ ố ỉ ả ch hàng, H i quan các t nh, thành ph , Thu , Kho b c, Ngân hàng , H i
ướ ạ ứ ướ ế ệ quan các n c, Đ i s quán các n ấ ầ c..là r t c n thi t giúp cho vi c xác
ể ế ả ộ ộ ơ ị ị đ nh chính xác tr giá H i quan trong m t cu c ki m tra. Các c ch trong
ố ế ợ ẽ ẽ ệ ặ ạ ữ ệ vi c ph i k t h p ch t ch s mang l ộ ả i nh ng hi u qu cao trong m t
ố ượ ể ộ ấ cu c ki m tra, v n đ c xem là r t khó khăn .
66
ề ị ủ ệ ể ả ả 2.4. Kinh nghi m ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan c a H i
ộ ố ướ ế ớ quan m t s n c trên th gi i
ự ể ề ề ớ ộ Ki m tra sau thông quan v TGHQ là m t lĩnh v c m i, có nhi u khó
ệ ư ệ ệ ớ ỏ ấ khăn, đòi h i r t cao mà Vi ế t Nam còn ch a có kinh nghi m. V i vi c ti p
ướ ể ứ ừ ữ ọ ậ c n công tác KTSTQ các n c đ nghiên c u, t đó có nh ng bài h c kinh
ề ị ẽ ệ ả ả nghi m trong công tác KTSTQ v tr giá h i quan s giúp tác gi ữ rút ra nh ng
ế ể ủ ự ề ở ọ ầ bài h c c n thi t cho s phát tri n c a công tác KTSTQ v TGHQ Vi ệ t
ể ọ ệ ỏ ố ọ ự Nam hi n nay. Và trong quá trình l a ch n các qu c gia đ h c h i kinh
ệ ả ẽ ơ ế ệ ề ọ ố ế nghi m, tác gi s chú tr ng h n đ n các qu c gia có đi u ki n kinh t cũng
ứ ả ư ộ ở ộ ươ ớ ồ ủ nh trình đ chung c a công ch c h i quan góc đ t ng đ ng v i Vi ệ t
Nam.
ệ ủ ậ ả ả 2.4.1. Kinh nghi m c a H i quan Nh t B n
ự ủ ể ậ ả ậ ả ộ ộ B ph n ki m tra sau thông quan c a H i quan Nh t B n tr c thu c
ụ ể ể ậ ẩ ả ộ V ki m tra sau nh p kh u và ki m soát h i quan vùng và là ậ b ph n đóng
ể ệ ả ọ ị ị ừ vai trò quan tr ng trong vi c ki m tra xác đ nh tr giá H i quan. Ngay t khi
ệ ậ ả ị ị ừ ậ gia nh p Hi p đ nh Tr giá H i quan GATT/WTO t ả năm 1981, Nh t B n
ủ ệ ẽ ặ ộ ị ươ đã tuân th Hi p đ nh m t cách ch t ch , theo đó, trong các ph ng pháp
ủ ế ả ẩ ậ ả ậ ị ị ị xác đ nh tr giá h i quan hàng nh p kh u vào Nh t B n ch y u xác đ nh
ươ ị ị theo ph ng pháp tr giá giao d ch.[16]
ề ị ủ ể ả ả Công tác ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan c a H i quan
ậ ả ơ ả ư ữ ặ ư Nh t B n có nh ng nét đ c tr ng c b n nh :
ượ ượ ụ ể ị ề c KTSTQ v TGHQ đ c quy đ nh c th chi ti t ề Quy n đ ế : Nh ngữ
ề ủ ả ượ ế quy n c a nhân viên H i quan đ c phép ti n hành trong quá trình KTSTQ
ư ề ươ ị nói chung cũng nh KTSTQ v TGHQ nói riêng đ ậ c quy đ nh trong Lu t
ụ ề ả ậ ả ấ ấ ườ ậ H i quan Nh t B n. Ví d : Quy n ch t v n ng ẩ i nh p kh u (doanh
ề ệ ượ ế ệ ậ ổ nghi p) ; quy n đ c phúc t p các s sách và tài li u liên quan đ n hàng
ề ặ ậ ẩ ượ ể ượ ị hoá nh p kh u ho c quy n đ c ki m tra hàng hoá đ c quy đ nh t ạ i
ề ả ậ ậ ả ườ ườ ạ Đi u 105 Lu t H i quan Nh t B n. Hay trong tr ợ ng h p ng ệ i đ i di n
ữ ệ ể ậ ị cho doanh nghi p ki m tra khi b KTSTQ có nh ng hành vi gian l n trong
ự ậ ặ ặ ả ở khai báo, ho c khai báo không đúng s th t, ho c c n tr ả nhân viên h i
67
ấ ỳ ụ ế ệ ộ ố ố quan ti n hành nhi m v , hay có b t k hành đ ng ch ng đ i nào, s b ẽ ị
ậ ả ề ạ ạ ậ ả ph t vi ph m hành chính Đi u 114 Lu t H i quan Nh t B n.
ươ ề ề ị ể Ph ng pháp KTSTQ v TGHQ: ả Ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ậ ả ự ủ ả ươ ủ ả quan c a H i quan Nh t B n cũng d a trên ph ậ ng pháp qu n lý r i ro, t p
ố ượ ữ ụ ư ả trung vào nh ng đ i t ậ ng có kh năng gian l n cao ví d nh các tr ườ ng
ệ ượ ộ ế ệ ể ố ị ợ h p mà s thu chênh l ch b phát hi n v t tr i. Trong quá trình ki m tra,
ệ ầ ữ ả ầ ỉ ế ế nhân viên h i quan ch yêu c u nh ng tài li u c n thi t, khuy n khích ng ườ i
ẩ ư ể ả ế ắ ứ ả ậ ớ nh p kh u đ a ra b n khai chính xác đ gi m b t m c thu b t bu c c a h ộ ủ ọ
ả ủ ệ ể ả ờ ồ đ ng th i làm gi m chi phí và tăng hi u qu c a quá trình ki m tra.
ứ ể ấ ỏ ừ ụ ượ ệ ỹ Ph ng v n và ki m tra ch ng t là hai k năng nghi p v đ c nhân
ả ử ụ ủ ế ể ả ậ viên H i quan Nh t B n s d ng ch y u trong quá trình ki m tra. Trong
ố ượ ấ ỏ ườ ữ ậ ẩ đó, đ i t ng chính trong ph ng v n là ng i nh p kh u và nh ng ng ườ i
ậ ẩ ậ ườ ự ế ố ượ ậ ẩ nh n hàng nh p kh u (ng i nh p kh u th c t ) và đ i t ạ ụ ng ph là đ i
ả ườ ậ ể ườ ậ ạ lý h i quan, đ i lý kho bãi, ng i v n chuy n, ng ẩ i mua sau nh p kh u,
ữ ườ ướ công ty con và nh ng ng i có liên quan khác. ế Khi ti n hành b ể c ki m tra
ẽ ậ ệ ể ả ạ t i doanh nghi p, nhân viên H i quan s t p trung vào ki m tra ứ các ch ng t ừ
ủ ế ư ờ ứ ấ ẩ ậ ẩ ậ ơ ch y u nh t ấ khai xu t kh u, nh p kh u, hóa đ n, ch ng nh n xu t
ứ ừ ậ ả ơ ế ể ợ ồ ứ x …các ch ng t ậ liên quan đ n v n chuy n: v n t ả i đ n, h p đ ng b o
ể ợ ồ ợ ợ ồ ợ ồ hi m…, h p đ ng (h p đ ng mua hàng và bán hàng, h p đ ng tr giúp k ỹ
ề ệ ậ ấ ặ ợ ồ ướ ẫ ồ thu t, h p đ ng v hoa h ng, gi y đ t hàng, tài li u h ng d n gia công,
ư ả ấ ươ ứ ạ ừ ư báo cáo s n xu t, th tín th ng m i…); các ch ng t thanh toán (th tín
ế ệ ể ướ ổ ế ụ ấ ợ ụ d ng, đi n chuy n ti n ra n c ngoài, gi y ghi n / tín d ng..) s k toán
ổ ế ứ ừ ể ổ ợ ổ ị (s k toán t ng h p, s ph k ụ ế toán, ch ng t …) đ làm rõ tr giá giao
ố ượ ị ượ ủ d ch c a đ i t ng đang đ ể c ki m tra.
ủ ệ ể ậ ộ ị Phân đ nh rõ trách nhi m c a b ph n ki m tra sau thông quan và b ộ
ự ả ậ ả ị ph n tr giá h i quan trong lĩnh v c qu n lý giá.
ủ ệ ể ả ậ ả ậ ộ ị H i quan Nh t B n phân đ nh rõ trách nhi m c a b ph n ki m tra
ự ậ ả ả ộ ị sau thông quan và b ph n tr giá h i quan trong lĩnh v c qu n lý giá hàng
ứ ộ ướ ệ ẫ ả ị ị hóa. M t bên là nghiên c u, h ộ ng d n vi c xác đ nh tr giá h i quan, m t
ườ ự ế ể ế ả ả ị ị bên là ng i tr c ti p ki m tra k t qu xác đ nh tr giá h i quan. Trong
ộ ố ườ ể ế ả ả ợ ị ị m t s tr ng h p, đ có k t qu xác đ nh tr giá h i quan cho hàng hóa
68
ườ ộ ẽ ấ ộ ị ủ ế ể ợ trong tr ng h p ki m tra, cán b s l y ý ki n c a cán b tr giá ở ộ b
ề ị ậ ả ả ộ ph n trong thông quan và cán b KTSTQ v tr giá h i quan ph i có trách
ử ụ ệ ươ ả ị ị nhi m s d ng đúng ph ủ ng pháp và xác đ nh đúng tr giá h i quan c a
ứ ế ộ ị ủ ự ả ị hàng hóa d a trên căn c k t qu xác đ nh c a cán b tr giá trong khâu
ể ố ớ ế ủ ể ế ế ả ị thông quan đã chuy n đ n đ đ i chi u v i k t qu xác đ nh c a doanh
ừ ủ ư ề ế ậ ậ ệ nghi p, t đó đ a ra k t lu n v tính chính xác c a khai báo. Do v y, nhân
ậ ả ấ ứ ế ế ả ọ viên h i quan Nh t B n r t chú tr ng đ n ki n th c, chuyên môn sâu trong
ể ả ự ự ữ ế ế ề ị ự nhi u lĩnh v c k c nh ng lĩnh v c liên quan tr c ti p đ n xác đ nh tr ị
ư ế ậ ả ể ể ả ả giá h i quan nh k toán, ki m toán, ngân hàng, b o hi m, v n t i...[16]
[35]
ệ ủ ả 2.4.2 Kinh nghi m c a H i quan Indonesia
ướ ệ ề ố ế Indonesia là n c trong kh i ASEAN, có đi u ki n kinh t và trình đ ộ
ứ ủ ả ươ ớ ồ ệ chung c a công ch c H i quan là t ng đ ng v i Vi t Nam và là n ướ c
ề ươ ề ố ệ ủ đi u ph i viên c a ASEAN v ch ủ ả ng trình KTSTQ. Kinh nghi m c a h i
ấ ầ ề ượ ứ quan Indonesia trong KTSTQ v TGHQ cũng r t c n đ c nghiên c u và
ệ ủ ệ ệ ề ọ ỏ h c h i trong đi u ki n c a Vi t Nam hi n nay.
ừ ự ế ủ ể ấ ằ ệ ả T th c t c a H i quan Indonesia, có th th y r ng vi c khai báo tr ị
ự ả ả ộ ủ ụ giá h i quan trong quá trình làm th t c h i quan m t cánh trung th c ch ỉ
ự ự ụ ệ ể ả th c s có hi u qu khi áp d ng ki m tra sau thông quan.[67]
ự ệ ể ệ ầ ờ ổ ị Trong th i gian đ u chuy n đ i sang th c hi n Hi p đ nh
ả ị ượ ạ GATT/WTO, đã làm cho tr giá h i quan đ c khai báo t ả i Indonesia gi m
ị ả ớ ướ ế ổ ố ố ố ể ừ xu ng và t ng s thu cũng b gi m xu ng so v i tr ư c, nh ng k t khi
ượ ư ố ủ ụ ệ ị KTSTQ đ c áp d ng, tr giá khai báo c a doanh nghi p cũng nh s thu
ề ể ế ầ ả ọ ố thu tăng d n lên và đi u quan tr ng là Indonesia có th qu n lý, ch ng
ự ệ ệ ậ ị ị gian l n khi th c hi n Hi p đ nh tr giá GATT thông qua KTSTQ v ề
ể ấ ư ậ ữ ư ữ ặ ơ ả TGHQ. Có nh ng thành công nh v y có th th y nh ng đ c tr ng c b n
ư ả ủ c a H i quan Indonesia nh :
ử ụ ướ ề ể ẫ ị S d ng sách h ả ng d n v tr giá h i quan và ki m tra
sau thông quan:
ự ề ả ố H i quan Indonesia có vai trò đi u ph i trong lĩnh v c KTSTQ và xác
ả ả ị ướ ị đ nh tr giá h i quan. H i quan Indonesia đã hoàn thành sách h ẫ ng d n v ề
69
ự ề ẩ ấ ộ KTSTQ có tính chu n m c chung trong KTSTQ. Trong đó có r t nhi u n i
ượ ả ướ ự ế ế dung đã đ c h i quan các n ụ c ASEAN áp d ng trên th c t . Đ n nay đã
ủ ứ ề ả ướ ượ ạ có nhi u công ch c h i quan c a các n c thành viên đ c đào t o v ề
ươ ố ớ ệ ả ị ị KTSTQ theo ch ủ ng trình này. Đ i v i vi c xác đ nh tr giá h i quan c a
ượ ả ướ ử ụ ả h i quan ASEAN cũng đã đ c h i quan các n ữ c s d ng. Đây là nh ng
ủ ả ự ế ể ộ ợ ờ ti n b đáng k trong quá trình h p tác c a h i quan khu v c th i gian qua.
ơ ở ữ ệ ụ ụ ự Xây d ng c s d li u giá ph c v KTSTQ:
ơ ở ữ ệ ề ị ả ậ ạ ụ ả ổ C s d li u v tr giá h i quan t p trung t i T ng c c H i quan
ấ ươ ạ ổ ụ ụ ả ỹ Indonesia (c p trung ậ ả ng). T i T ng c c H i quan có C c K thu t h i
ụ ụ ạ ả ả ị ị quan, trong đó có Phân c c tr giá h i quan. T i Phân c c tr giá h i quan có
ộ ượ ề ị ậ ọ ị m t Phòng (đ ệ c tin h c hoá) ch u trách nhi m thu th p thông tin v tr giá
ượ ậ ừ ề ẳ ồ ả h i quan. Thông tin đ c thu th p t nhi u ngu n khác nhau, ch ng h n t ạ ừ
ả ỳ ạ ậ ả ỉ 4 tu viên h i quan Indonesia ở ướ n c ngoài t i Nh t B n, B , Singapore,
ậ ừ ồ ủ ể H ng Kông; thu th p t Internet; ki m tra giá c a hàng hoá trên th tr ị ườ ng
ố ế ị ị ở ử ượ ụ ề qu c t ; tr giá giao d ch ẩ c a kh u cũng đ ả ề ổ c truy n v T ng c c H i
ơ ở ữ ệ ể ư ử ế quan… Sau đó, ti n hành x lý thông tin đó đ đ a vào c s d li u.[16]
[67]
ệ ả ố ủ 2.4.3. Kinh nghi m c a H i quan Hàn Qu c
ố ơ ứ ế ả ả ộ ổ Là m t trong s c quan h i quan tiên ti n trong T ch c H i quan
ế ớ ả ả ọ ố th gi i (WCO), h i quan Hàn Qu c luôn chú tr ng vào công tác c i cách
ụ ả ữ ệ ả ươ quy trình qu n lý nghi p v h i quan. Nh ng ph ng pháp KTSTQ cũng
ủ ả ề ị ố ượ ư ả nh KTSTQ v tr giá h i quan c a h i quan Hàn Qu c đ ấ c đánh giá r t
ế ớ ọ ỏ ẫ ả ề ơ cao, là hình m u cho nhi u c quan h i quan trên th gi i h c h i.
ể ể Trong công tác ki m tra sau thông quan nói chung và ki m tra sau
ể ấ ề ị ể ả ổ ậ thông quan v tr giá h i quan nói riêng, có th th y rõ các đi m n i b t
ố ư ủ ả c a h i quan Hàn qu c nh :
ề ạ ươ ể ả ử ụ S d ng linh ho t nhi u ph ng pháp ki m tra: ố H i quan Hàn Qu c
ề ươ ư ể ể ế ợ k t h p nhi u ph ng pháp ki m tra trong quá trình KTSTQ nh ki m tra
ể ệ ế ạ ạ ộ ị ể giao d ch, ki m tra có k ho ch và ki m tra toàn di n m t cách linh ho t..
ươ ứ ể ượ ế Ph ng pháp ki m tra t c thì đ c ti n hành ngay khi hàng hóa đ ượ c
ề ị ữ ệ ậ ấ ấ thông quan t p trung vào nh ng lô hàng có d u hi u nghi v n v tr giá.
70
ậ ả ẩ ạ ồ ơ ẩ Nhân viên h i quan t p trung xem xét, th m tra l ệ i h s , tài li u, th m tra
ề ị ị ị ữ làm rõ tr giá giao d ch và thông báo cho nhóm nhân viên giao d ch v nh ng
ườ ư ể ầ ợ ươ ứ ể tr ng h p c n ki m tra cũng nh ph ng th c ki m tra. Sau đó, nhóm
ể ị ườ ượ ị ẽ ế nhân viên giao d ch s ti n hành ki m tra các tr ợ ng h p đ ỉ c ch đ nh
ệ ố ệ ử ừ ế ặ ậ ả theo t ng m t hàng và nh p k t qu vào h th ng đi n t .
ươ ứ ể ố ạ Bên c nh ph ế ả ng pháp ki m tra t c thì, h i quan Hàn Qu c cũng ti n
ươ ế ể ạ hành các ph ư ể ng pháp ki m tra nh ki m tra có k ho ch ữ ố ớ đ i v i nh ng
ệ ậ ượ ứ ộ ủ doanh nghi p không tin c y, đ c coi có m c đ r i ro cao trong vi c c ệ ố
ế ặ ấ ố ướ ẫ ự ệ tình tr n thu ho c không ch p hành h ng d n t nguy n tuân th v tr ủ ề ị
ả ươ ụ ệ ể ướ giá h i quan. Ph ng pháp ki m tra toàn di n là m c tiêu h ế ủ ng đ n c a
ả ố ươ ự ế ể ngành H i quan Hàn Qu c trong t ng lai. Th c t ệ , ki m tra toàn di n
ằ ế ậ ộ ệ ố ể ị ướ ươ ụ nh m m c đích thi t l p m t h th ng ki m tra “đ nh h ng t ng lai”
ệ ế ộ ả ơ ả ừ ạ ơ ớ v i vi c quan tâm đ n m t “gi i pháp c b n” h n là tr ng ph t các doanh
ủ ụ ả ệ ạ ạ nghi p và các đ i lý làm th t c h i quan vi ph m.[16][35]
ử ự ạ ộ ụ Xây d ng m t Trung tâm x lý phân tích thông tin trên m ng ph c
ề ữ ệ ả ớ ợ ụ v cho công tác KTSTQ v TGHQ : V i kh năng tích h p d li u thông
ế ấ ỷ ạ ệ ố ị ừ quan, kh u tr thu quan, t giá h i đoái, giao d ch ngo i t ,...trung tâm x ử
ề ị ụ ụ ộ ệ lý phân tích thông tin ph c v cho vi c phân tích thông tin v tr giá m t
ệ ố ả ơ ứ ệ ố ớ ụ cách có hi u qu h n. H th ng này đã thích ng t t v i công c tính toán
ọ ườ ử ụ ạ ộ ệ tin h c cho ng i s d ng trong ho t đ ng. Khi các doanh nghi p không tin
ượ ủ ụ ế ể ạ ọ ậ c y đ ế c ch n là m c tiêu c a ki m tra có k ho ch, thông qua chuy n
ả ớ ủ ể kh o sát t ậ i các công ty c a nhóm nhân viên ki m tra thông tin nhà nh p
ữ ệ ữ ệ ẩ ươ ư ạ kh u và xem xét d li u thông quan, d li u th ng m i cũng nh tài
ủ ả ườ ệ ế ả ợ kho n c a các công ty. Trong tr ng h p n u h i quan phát hi n b t c ấ ứ
ụ ệ ẽ ượ ệ ạ ị ề ể ế ơ ấ d u hi u vi ph m nào, v vi c s đ c chuy n đ n đ n v đi u tra.
ự ự ọ ậ ả ủ ệ Chú tr ng nâng cao s t nguy n tuân th pháp lu t h i quan :
ự ế ẩ ủ ạ ộ ấ ậ Trong th c t ệ , ho t đ ng khai báo xu t nh p kh u c a doanh nghi p
ễ ả ự ộ ươ ớ ơ v i c quan h i quan di n ra hoàn toàn t đ ng thông qua ph ệ ệ ng ti n đi n
ử ữ ữ ề ả ẫ t . Nh ng đi u kho n khai báo và m u đ n t ơ ừ ượ ư đ ệ ố c l u tr trong h th ng
ữ ệ ữ ượ ử ụ ệ và nh ng d li u này đ c s d ng trong vi c phân tích thông tin qua công
ọ ườ ử ụ ụ c tính toán tin h c cho ng ủ ả i s d ng. Nhóm phân tích thông tin c a h i
71
ữ ườ ể ệ ớ quan nh ng ng i có trách nhi m ki m tra thông tin liên quan t i KTSTQ
ộ ậ ừ ữ ố ệ ử ụ ụ ộ m t cách đ c l p t ề nh ng s li u phân tích đi u tra s d ng công c tính
ườ ử ụ ệ ạ ị ọ toán tin h c cho ng i s d ng xem xét vi c phân lo i hàng hoá, tr giá tính
ế ộ ị ợ ệ ừ ế ấ thu n i đ a và kh u tr thu có h p l hay không. Ngoài ra, các nhân viên
ử ụ ươ ể ậ ẩ ị ả h i quan còn s d ng ph ng pháp phân tích giá nh p kh u đ xác đ nh
ộ ủ ứ ả ạ ộ ẩ ậ m c đ r i ro cao, khai báo gi trong ho t đ ng khai báo nh p kh u và
ừ ứ ch ng t khai báo.
ệ ườ ế ợ Thông qua vi c phân tích thông tin, trong tr ng h p n u khai báo có
ứ ộ ủ ượ ự ể ọ m c đ r i ro cao đ c l a ch n ki m tra, nhóm phân tích thông tin thông
ệ ớ ụ ả ằ ướ ẫ ự báo các vi c t i c c h i quan có liên quan nh m h ng d n t ệ nguy n tuân
ủ ự ả ẩ ạ ả ộ ố ố th và t khai báo. H i quan Hàn Qu c còn so n th o m t cu n c m nang
ướ ẫ ự ủ ệ ự ấ ấ ả h ng d n t nguy n tuân th và t khai báo cung c p cho t ữ t c nh ng
ủ ụ ả ữ ậ ẩ ạ ằ nhà nh p kh u và nh ng nhà đ i lý làm th t c h i quan nh m tăng c ườ ng
ự ủ ủ ệ ậ ộ đ chính xác trong khai báo và t ẩ nguy n tuân th c a các nhà nh p kh u,
ườ ố ử ụ ạ ươ ng ả i khai báo. Bên c nh đó, h i quan Hàn qu c s d ng ph ng pháp
ẩ ậ ả ả ậ qu n lý nhà nh p kh u tin c y nh m t n l c ư ộ ổ ự trong cung cách qu n lý là
ự ự ấ ủ ụ ộ ộ ph thu c vào s t ớ ệ ch p hành c a doanh nghi p. Nói m t cách khác, v i
ạ ộ ế ự ủ ạ ả ố ỗ ự n l c h n ch s tham gia c a h i quan trong ho t đ ng thông quan đ i
ữ ệ ậ ượ ả ớ v i nh ng “doanh nghi p tin c y” đ c h i quan đánh giá m c đ t ứ ộ ự ấ ch p
ể ậ ự ả ồ ố hành cao, H i quan Hàn Qu c có th t p trung ngu n nhân l c và ph ươ ng
ệ ủ ệ ượ ậ ti n c a mình vào các “doanh nghi p không đ c tin c y’’.[16] [67]
ệ ả ủ 2.4.4 Kinh nghi m c a H i quan Thái Lan
ụ ệ ả ượ ủ Nghi p v KTSTQ c a h i quan Thái Lan đ ậ c thành l p tháng 10
ủ ả ụ ồ năm 2002. C c KTSTQ c a h i quan Thái Lan có g m 4 phòng: Phòng hành
ế ậ ả ợ ồ chính ti p nh n công văn, qu n lý hành chính, h p đ ng và h tr ỗ ợ ề đi u
ạ ộ ữ ệ ể ố ớ ơ ị ph i ho t đ ng v i các đ n v khác; Phòng phân tích d li u và ki m tra t ờ
ạ ờ ế ậ ứ ấ ẩ ậ ẩ khai ti p nh n và phân lo i t khai xu t kh u, nh p kh u và các ch ng t ừ
ể ế ệ liên quan do các phòng chuy n đ n.Trong đó, đáng chú ý là phòng nghi p
ự ứ ệ ạ ụ ể v ki m toán 1 và 2 có ch c năng phân lo i công ty, th c hi n KTSTQ v ề
ư ố ứ ế ể ừ ế ậ ạ TGHQ cũng nh đ i chi u ki m tra ch ng t liên quan, l p k ho ch và
ướ đánh giá tình hình tr c khi KTSTQ.
72
ả ậ ộ H i quan Thái Lan t p trung cho chính sách cán b :
ủ ể ả ị Theo quy đ nh c a H i quan Thái Lan, nhân viên ki m tra sau thông
ả ắ ủ ụ ữ ế ậ ươ quan, ph i n m v ng pháp lu t, quy trình th t c liên quan đ n th ạ ng m i
ố ế ụ ỹ ệ ế ể ậ ắ ậ ỹ qu c t ; k thu t nghi p v , k thu t ki m toán, nguyên t c k toán
ấ ị ữ ệ ả ạ ộ ệ chung, công ngh thông tin và ph i có trình đ ngo i ng nh t đ nh. Vi c
ể ộ ượ ệ ẽ ặ ợ ị luân chuy n cán b cũng đ c quy đ nh ch t ch , ngoài vi c phù h p chính
ự ủ ứ ụ ệ ệ ề ả sách qu n lý nhân l c c a ngành thì đáp ng đi u ki n nghi p v khi luân
ế ố ầ ể ượ ắ chuy n là y u t đ u tiên đ c cân nh c.
ươ ể ể Ch ng trình :“Ki m tra sau thông quan thông qua ki m toán t ự
ệ nguy n (PCA VA)”
ể ừ ụ ả ươ K t tháng 42004, h i quan Thái Lan áp d ng ch ể ng trình “ Ki m
ể ự ệ ớ tra sau thông quan thông qua ki m toán t nguy n ( PCA VA) v i hình
ộ ự ụ ử ứ ể ắ ủ th c m t d án đi m. Nguyên t c c a PCA VA là C c KTSTQ g i th ư
ồ ơ ố ệ ộ ư ể ị ả c nh báo cho m t doanh nghi p có h s t t nh ng có th đang b nghi ng ờ
ế ể ự ể ậ ự ủ ố ệ ề v gian l n giá tính thu đ t ki m tra và t ộ nguy n n p đ s thu ế
ệ ế chênh l ch. N u không có tr ả ờ l ả i trong vòng 30 ngày, các nhân viên h i
ẽ ể ệ ượ ự ộ quan s ki m toán doanh nghi p. Đây đ c coi là m t cách tích c c đ ể
ệ ự ế ệ ề ả ỉ khuy n khích doanh nghi p t nguy n đi u ch nh khai báo h i quan và
ấ ố ậ ị ch p hành t ủ t quy đ nh c a pháp lu t.
ố ượ ế ằ ả ơ Cũng nh m khuy n kích đ i t ng KTSTQ, c quan h i quan cho
ọ ượ ề ề ỉ ướ ắ ầ phép h đ c quy n đi u ch nh sai sót tr c khi b t đ u KTSTQ và đ ượ c
ưở ư ế ề ấ ắ ờ ị h ủ ng u đãi v hoàn thu trong th i gian ng n nh t. Theo quy đ nh c a
ố ượ ả ậ ề ấ Lu t H i quan Thái Lan, đ i t ng v KTSTQ không ch p hành các quy
ị ứ ề ừ ẽ ặ ị ẩ ị đ nh v chu n b ch ng t ả ho c khai sai s ph i ch u các hình ph t t ạ ươ ng
ứ ủ ự ế ệ ệ ng. Khi ti n hành KTSTQ, vi c tìm ra nguyên nhân c a s chênh l ch
ữ ồ ơ ấ ầ ố ế ả gi a h s và s thu th c t ế ự ế ượ ộ đ c n p là r t c n thi t. h i quan Thái Lan
ữ ử ế ệ ề ệ ộ ế có nhi u bi n pháp x lý nh ng doanh nghi p không n p thu theo k t
ậ ủ ư ưỡ ư ụ ệ ủ ụ ế lu n c a đoàn KTSTQ nh c ng ch làm th t c, đ a v vi c ra “Tòa án
ươ ề ế trung ng v thu ”.
ạ ộ ế ộ ệ Toàn b thông tin liên quan đ n ho t đ ng KTSTQ và doanh nghi p
ượ ư ủ ủ ơ ữ ả đ ộ ơ ở ữ ệ c l u tr trong máy ch c a c quan h i quan trong m t c s d li u
73
ứ ủ ụ ụ ệ ố ữ ệ ị ị tra c u c a Ngành. ả H th ng thông tin d li u ph c v xác đ nh tr giá h i
ả ồ ồ ừ quan c a ủ h i quan Thái Lan g m các ngu n hình thành t giá khai báo trên
ờ ẩ ấ ả ồ ị ơ hóa đ n, trên t khai tr giá, ngu n internet, sách báo, n ph m qu ng cáo,
ồ ừ ả ả b ng giá chào hàng, ngu n thông tin t ặ các văn phòng tình báo h i quan đ t
ượ ậ ừ ồ t ạ ướ i n c ngoài …[ 37]. Thông tin đ c thu th p t các ngu n bên ngoài
ư ừ ơ ệ ế ừ ạ ộ nh t c quan Thu , doanh nghi p ( t ạ báo cáo ho t đ ng, niên giám ho t
ề ượ ử ụ ữ ả ả ơ ị ộ đ ng…) đ u đ ả c s d ng cho qu n lý h i quan. Gi a các đ n v trong h i
ườ ỳ ể ệ ẻ ổ ị quan Thái Lan cũng th ng có các bu i làm vi c đ nh k đ chia s kinh
ệ ụ ố ợ ệ nghi m và ph i h p trong công tác nghi p v .[16][35]
ộ ố ề ị ọ ể ệ 2.4.5. M t s bài h c kinh nghi m cho ki m tra sau thông quan v tr giá
ủ ả ả ệ h i quan c a H i quan Vi t Nam
ạ ộ ề ị ư ủ ả Ho t đ ng KTSTQ cũng nh KTSTQ v tr giá h i quan c a các n ướ c
ế ớ ấ ự ạ ỳ trong khu v c và trên th gi ề i r t đa d ng và phong phú. Tu theo các đi u
ề ị ệ ế ộ ườ ệ ả ki n v đ a lý, kinh t , xã h i, con ng ặ i và đ c bi ầ t là yêu c u qu n lý
ế ủ ạ ộ ữ ể ặ ố ỗ kinh t c a m i qu c gia đ có nh ng ho t đ ng đ c thù. Ch n l c t ọ ọ ừ
ự ế ủ ộ ố ướ ộ ố ả ọ ệ kinh nghi m th c t c a m t s n c, m t s bài h c cho H i quan Vi ệ t
ư Nam nh sau:
ệ ố ộ ạ ậ ợ ự ậ ồ Xây d ng h th ng pháp lu t liên quan đ ng b , t o thu n l i cho
ạ ộ ề ạ ộ ự ủ ễ ho t đ ng KTSTQ v TGHQ: Th c ti n ho t đ ng KTSTQ c a các n ướ c
ế ớ ấ ằ ủ ệ ả trên th gi ạ ộ i cho th y r ng hi u qu ho t đ ng c a công tác KTSTQ ch ỉ
ượ ộ ầ ủ ệ ố ậ ồ ủ ị có đ c khi h th ng các quy đ nh c a pháp lu t đ ng b , đ y đ và đ ượ c
ị ế ự ề ể ẩ quy đ nh chi ti ế t mang tính chu n m c trong KTSTQ v TGHQ. Đ khuy n
ự ủ ậ ả ậ ả ướ khích tính t tuân th pháp lu t, Lu t H i quan và các văn b n h ẫ ng d n
ủ ơ ụ ể ệ ả ả ị ph i quy đ nh c th trách nhi m c a c quan h i quan trong vi c t ệ ư ấ v n,
ữ ấ ầ ế ề ế ả cung c p nh ng thông tin c n thi t có liên quan đ n h i quan, quy n đ ượ c
ự ề ị ử ạ ệ ặ ỉ t ả đi u ch nh sai sót trong vi c khai h i quan mà không b x ph t ho c ch ỉ
ẹ ế ạ ầ ướ ề ậ ở ế ậ ơ ế ự ị b ph t nh . H u h t các n c đ c p ề trên đ u thi t l p c ch t khai,
ự ả ắ ớ ợ ộ ủ ệ t ế ệ tính và n p thu hi u qu g n v i l i ích c a các doanh nghi p.
ộ ơ ế ữ ể ể ự ệ ệ ả ả Vi c xây d ng và duy trì m t c ch h u hi u đ ki m soát, b o đ m
ậ ề ả ủ ủ ự ệ ầ ị vi c th c thi nghiêm minh, đ y đ các quy đ nh c a pháp lu t v h i quan
ạ ộ ề ọ trong ho t đ ng KTSTQ v TGHQ đóng vai trò vô cùng quan tr ng. C ơ
74
ữ ụ ế ệ ế ả ơ ch này cho phép c quan h i quan áp d ng nh ng bi n pháp và ch tài phù
ể ự ư ự ế ẩ ạ ả ề ợ h p mang tính chu n m c đ th c thi k t qu KTSTQ nh ph t ti n,
ệ ả ả ả ị phong to tài kho n, t ch thu kê biên tài s n, và các bi n pháp khác. T ổ
ậ ề ả ổ ế ứ ề ạ ch c đào t o và tuyên truy n ph bi n pháp lu t v h i quan nói chung và
ệ ố ả ồ ờ ố ự KTSTQ nói riêng, đ ng th i xây d ng m i quan h đ i tác H i quan
ế ứ ế ị ệ ệ ả ả ọ Doanh nghi p có ý nghĩa h t s c quan tr ng quy t đ nh hi u qu qu n lý
ả H i quan.
ả ả ự ệ ậ ạ ả Bên c nh đó, lu t pháp ph i đ m b o xây d ng quy trình nghi p v ụ
ả ả ế ố ẽ ế ế ặ ả ấ ố ph i đ m b o ch t ch , th ng nh t; n u thi u y u t này thì KTSTQ v ề
ể TGHQ khó có th phát huy đ ượ . c
ệ ụ ạ ọ ộ ể cán b ki m tra sau thông Coi tr ng công tác đào t o nghi p v cho
ề quan v TGHQ:
ế ị ấ ượ ế ấ ộ ệ Công tác cán b có tính ch t quy t đ nh đ n ch t l ng và hi u qu ả
ạ ộ ữ ủ ư ộ ướ ủ c a ho t đ ng KTSTQ. M t trong nh ng u tiên c a các n ấ c là ch t
ượ ố ượ ộ ố ớ ề ầ ộ l ng và s l ng cán b KTSTQ. Yêu c u v trình đ đ i v i các nhân
ề ườ ơ ộ viên chuyên trách KTSTQ v TGHQ th ậ ớ ng cao h n so v i các b ph n
ả ượ ứ ế ậ ả ị ụ ể ọ khác. C th h ph i đ ề c trang b ki n th c v pháp lu t h i quan,
ể ế ắ ỹ ươ ạ ậ nguyên t c k toán, k thu t ki m toán, ngân hàng, th ng m i qu c t ố ế ,
ữ ặ ệ ạ ệ ế ả công ngh thông tin, ngo i ng , đ c bi t quan tâm đ n liêm chính h i quan.
ố ớ ề ị ả ầ ộ ứ ộ Đ i v i KTSTQ v tr giá h i quan, c n có đ i ngũ cán b công ch c làm
ệ ụ ự ắ ề ế ể ặ công tác giá hi u sâu v chuyên môn, nghi p v , có s g n k t ch t ch t ẽ ừ
ươ ố ị ươ ườ ấ c p trung ng xu ng đ a ph ng, th ố ổ ng xuyên trao đ i thông tin, ph i
ụ ệ ế ằ ậ ặ ạ ế ợ k t h p nghi p v nh m ngăn ch n tình tr ng gian l n liên quan đ n tr ị
giá.
ậ ướ ạ ạ ế ề Chính vì v y, các n c đ u quan tâm đ n công tác đ o t o cho nhân
ộ ớ ả ố ộ ừ ụ ể ả ồ ố viên h i quan, bao g m c s cán b m i tuy n d ng, s cán b t các b ộ
ể ậ ộ ố ở ộ ậ ph n khác chuy n sang và s cán b đang làm ệ b ph n KTSTQ. Vi c
ộ ượ ư ự ữ ệ ơ ị ể luân chuy n cán b đ ệ ố c u tiên th c hi n gi a các đ n v trong h th ng
ụ ư ữ ệ ơ ị ị và sau đó là gi a các đ n v nghi p v nh : thông quan hàng hoá, tr giá,
ề ậ ố đi u tra ch ng buôn l u…
75
Ứ ụ ệ ươ ủ ng d ng công ngh thông tin và ph ả ng pháp qu n lý r i ro; h ệ
ơ ở ữ ệ ụ ụ ề ố ượ th ng thông tin c s d li u ph c v cho KTSTQ v TGHQ đ ậ c c p
ậ ầ ủ ẻ ị ờ nh t đ y đ , chia s k p th i:
ế ớ ế ả ơ ậ ả ư Các c quan h i quan tiên ti n trên th gi i nh Nh t B n, Singapore,
ố ề ự ệ ả ướ ề ặ ả Hàn Qu c đ u th c hi n qu n lý nhà n ơ ở ộ c v m t h i quan trên c s m t
ự ạ ệ ế ớ ồ ả ệ ố h th ng hành chính vô cùng hi u qu . V i ngu n nhân l c h n ch và đã
ượ ọ ự ủ ệ ả ắ ả ả đ ứ c tinh gi n, h th c hi n qu n lý trên nguyên t c qu n lý r i ro và ng
ạ ầ ề ệ ớ ế ộ ệ ố ụ d ng công ngh thông tin v i m t h th ng h t ng v thông tin tiên ti n,
ệ ượ ầ ế ộ ự ộ ế cho phép h u h t các công vi c đ c ti n hành m t cách t ệ đ ng hoá. Vi c
ố ượ ơ ở ứ ệ ọ ự l a ch n đ i t ụ ng KTSTQ trên c s ng d ng công ngh thông tin và
ươ ủ ủ ả ướ ph ng pháp qu n lý r i ro c a các n ệ ữ c nói trên là nh ng kinh nghi m
ệ ệ ả ạ ả quý cho h i quan Vi t Nam trong quá trình hi n đ i hoá và c i cách hành
ể ể ệ ố ữ ệ ự ạ ị chính. Đ ki m tra tr giá, c n ầ t o d ng h th ng thông tin d li u giá t ừ
ơ ở ự ể ề ồ ọ nhi u ngu n khác nhau trên c s phân tích, l a ch n thông tin đ làm c ơ
ơ ở ữ ệ ể ệ ộ ồ ở s cho vi c ki m tra so sánh giá khai báo, đ ng b hóa c s d li u, cung
ấ c p cho toàn ngành, trong quá trình thông quan và sau thông quan.
ố ợ ề ị ể ọ Coi tr ng công tác ph i h p trong ki m tra sau thông quan v tr giá
ả H i quan:
ố ợ ệ ấ ọ Vi c ph i h p trong ngành và ngoài ngành có vai trò r t quan tr ng
ự ệ ệ ề ệ ả ể trong vi c th c hi n có hi u qu công tác KTSTQ v TGHQ . Đ công tác
ạ ế ả ố ể ầ ố ế ợ ặ ị ki m tra ph n tr giá đ t k t qu t t ngoài vi c ệ ph i k t h p ch t ch ẽ
ữ ề ố ậ gi a các khâu trong thông quan, sau thông quan và đi u tra ch ng buôn l u
ẻ ằ ớ ướ ả ẫ nh m chia s thông tin v i nhau và cùng nhau h ụ ng d n, C c H i quan
ươ ự ệ ệ ấ ố ơ ị đ a ph ng th c hi n các bi n pháp ch ng khai báo giá th p… ả C quan h i
ử ụ ồ ơ ề ế ả ẩ ữ ệ ậ quan còn ph i có th m quy n ti p c n và s d ng các h s , các d li u
ươ ạ ề ạ ộ ị th ng m i v ho t đ ng mua, bán hàng hóa, giao d ch ngo i t ạ ệ ậ , v n
ủ ể ẩ ậ chuy n hàng hoá, bán hàng hoá sau khi nh p kh u có liên quan c a các
ệ ừ ể ả ơ ơ doanh nghi p t ế ộ ị ngân hàng, c quan thu n i đ a, c quan b o hi m, c ơ
ị ườ ư ơ ơ ả quan qu n lý th tr ng, c quan công an, cũng nh các c quan khác có
liên quan.
76
ố ợ ị ứ ữ ệ ả ơ Ngoài ra, vi c ph i h p gi a các đ n v ch c năng trong qu n lý nhà
ướ ơ ượ ể ệ ư ị n c, c quan chuyên môn còn đ c th hi n nh : Công tác giám đ nh,
ư ệ ứ ể ẩ ị đánh giá, ki m tra các tiêu chu n, đ nh m c…cũng nh vi c h tr ỗ ợ ự l c
ượ ươ ệ ỹ ườ ế l ng và ph ậ ng ti n k thu t trong các tr ợ ầ ng h p c n thi t.
ạ ư ộ ề ươ ậ Tóm l i, nh n i dung tiêu đ đã nêu, Ch ệ ố ng 2 lu n án đã h th ng
ề ể ề ị ề ậ ấ ả hóa các v n đ lý lu n v ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan, vai
ề ị ủ ể ầ ả trò và yêu c u c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan trong công
ứ ệ ệ ạ ả ằ ặ ộ ệ cu c hi n đ i hóa h i quan. M t khác, b ng vi c nghiên c u kinh nghi m
ộ ố ướ ụ ể ủ ể ả ị ki m tra sau thông quan c a m t s n c c th , tác gi ậ có nh n đ nh đ ể
ữ ệ ẽ ệ ọ ộ rút ra bài h c kinh nghi m và nh ng kinh nghi m này s là m t trong
ế ố ể ậ ệ ư ụ ữ ả nh ng y u t đ v n d ng trong vi c đ a ra các gi ằ i pháp nh m nâng cao
ề ị ệ ể ả ả ở ệ hi u qu công tác ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan Vi t Nam
ớ ữ trong nh ng năm t i.
77
ươ ươCh Ch
ng 3 ng 3
Ự Ự
Ạ Ạ
Ể Ể
Ề Ề
Ị Ị TH C TR NG KI M TRA SAU THÔNG QUAN V TR TH C TR NG KI M TRA SAU THÔNG QUAN V TR
Ở Ệ Ở Ệ
Ả Ả GIÁ H I QUAN GIÁ H I QUAN
VI T NAM VI T NAM
ấ ẩ ẩ ậ ậ ươ 3.1 Tình hình xu t kh u, nh p kh u hàng hóa và gian l n th ạ ng m i
ả ị qua tr giá h i quan ủ c a Vi t ạ ệ Nam giai đo n 20062013.
ạ ộ ủ ậ ẩ ệ ấ 3.1.1 Khái quát ho t đ ng xu t nh p kh u hàng hóa c a Vi t Nam.
ạ ộ ờ ỳ ủ ậ ẩ ấ Th i k 2006 2013, ho t đ ng xu t nh p kh u hàng hóa c a Vi ệ t
ậ ợ ừ ứ ớ ữ ữ ừ Nam v a có nh ng thu n l i v a có nh ng khó khăn, thách th c l n. Sau
ủ ả ế ươ kh ng ho ng tài chính Châu Á 19971998, kinh t và th ạ ng m i th gi ế ớ i
ụ ưở ệ ộ ỉ ị liên t c tăng tr ế ng cao đ n 2006. Vi ế t Nam ch ch u tác đ ng gián ti p
ủ ế ẫ ưở ế ươ ả ủ c a kh ng ho ng nên kinh t v n tăng tr ng cao. Kinh t vĩ mô t ố ng đ i
ổ ầ ư ị ơ ở ườ ấ n đ nh và đ u t ạ tăng cao… đã t o c s tăng c ẩ ng quy mô xu t kh u
ệ ẩ ầ ậ ậ ẩ ả s n ph m và tăng nhu c u nh p kh u nguyên, nhiên v t li u, máy móc
ế ị ệ thi t b và công ngh .
ố ệ ố ả ậ ẩ ẩ ấ ị ủ B ng 3.1: S li u th ng kê tr giá xu t kh u, nh p kh u hàng hóa c a
ệ Vi ạ t Nam giai đo n 20062013.
ổ ị ị
Năm
ị T ng tr giá XNK ệ ( tri u USD) 84.717 ỷ ệ T l tăng/ ả gi m qua các năm (%) 12,2 ấ Tr giá xu t kh uẩ ệ ( tri u USD) 39.826 ậ Tr giá nh p kh uẩ ệ ( tri u USD) 44.891 2006
111.244 13,1 48.561 62.682 2007
143.399 12,8 62.685 80.714 2008
127.045 8,8 57.096 69.949 2009
157.075 12,3 72.274 84.801 2010
203.656 12,9 96.906 106.750 2011
228.310 11,2 114.529 113.780 2012
78
2013 264.260 11,5 132.135 132.125
ụ ụ ả ổ ố Ngu nồ : C c Th ng kê T ng C c H i Quan
ố ế ộ ệ ế ệ ấ ộ ị ậ H i nh p qu c t ngày càng sâu r ng, nh t là vi c ký k t Hi p đ nh
ươ ệ ậ ỹ ổ ươ ế ạ th ạ ng m i Vi t – M (BTA), gia nh p t ứ ch c th ng m i th gi ớ i
ự ươ ạ ự ở (WTO), tham gia các khu v c th ng m i t ữ do (FTA)… đã m ra nh ng
ờ ơ ậ ợ ớ ườ ố ế ể th i c , thu n l ề i l n v môi tr ng kinh doanh qu c t cho phát tri n th ị
ườ ạ ộ ủ ể ẩ ấ ấ ẩ ệ tr ng xu t kh u, phát tri n ho t đ ng xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam.
ủ ấ ả ấ ẩ ậ ẩ ị B ng 3.1 cho th y tr giá xu t kh u, nh p kh u hàng hóa c a Vi ệ t
ạ ể ấ ị Nam giai đo n 20062013 tăng nhanh qua các năm. Có th th y, tr giá hàng
ậ ấ ẩ ặ ệ ờ hóa xu t, nh p kh u tăng qua các năm và đ c bi ể t vào th i đi m năm 2007
ệ ứ ở ứ ổ ươ ự ệ s ki n Vi t Nam chính th c tr thành thành viên T ch c Th ạ ng m i
ế ớ ự ể ấ ạ ố ộ th gi i (WTO) đánh d u m t m c phát tri n trong lĩnh v c ngo i th ươ ng
ệ ự ẩ ấ ậ ị ưở ủ c a Vi t Nam, tr giá hàng hóa xu t nh p kh u đã có s tăng tr ng v ượ t
b c. ậ
ố ệ ủ ấ ố ổ ứ Qua s li u th ng kê cho th y, sau 6 năm là thành viên c a T ch c
ươ ế ớ ạ ệ ứ ở Th ng m i Th gi i (WTO) ( Vi t Nam chính th c tr thành thành
ươ ạ ổ ứ viên T ch c Th ng m i th gi ế ớ vào ngày 11/01/2007), kim ng chạ i
ủ ẩ ậ ấ ệ ẩ xu t kh u, nh p kh u hàng hóa c a Vi ạ t Nam trong năm 2013 đã đ t
ả ự ớ ế ủ ệ ệ ấ ơ ầ 264.260 tri u USD, cao g p h n 3 l n so v i k t qu th c hi n c a năm
ư ế ạ ậ ấ ẩ ổ ị ệ 2006. N u nh năm 2007, t ng giá tr xu t nh p kh u đ t 111.244 tri u
ứ ế ệ ứ ở USD thì đ n năm 2013 t c là sau 6 năm Vi t Nam chính th c tr thành
ổ ứ ươ ế ớ ạ ổ ị , t ng tr giá hàng hóa thành viên T ch c Th ng m i th gi i (WTO)
ẩ ủ ả ướ ậ ấ ệ ạ xu t, nh p kh u c a c n ớ c đã đ t 264.260 tri u USD, tăng 237% so v i
năm 2006.
ố ưở ẩ ấ ậ ộ T c đ tăng tr ng xu t, nh p kh u bình quân giai đo n ạ 20062013
ả ẩ ạ ậ ổ kho ng 10,7% . Trong đó, t ng kim ng ch nh p kh u hàng hóa năm 2006 là
ệ ệ ệ 44.891 tri u USD, năm 2010 là 84.801 tri u USD và 2011 là 106.750 tri u
ế ế ệ ế USD thì đ n năm 2013 đã tăng đ n 132.125 tri u USD. Đ n năm 2013,
ả ướ ạ ấ ậ ẩ ệ ổ t ng kim ng ch xu t, nh p kh u hàng hoá c n c đ t ạ 264.26 tri u USD,
79
ệ ấ ẩ ạ ớ tăng 11,5 % so v i năm 2012, trong đó: xu t kh u đ t 132.135 tri u USD,
ệ ậ ẩ ạ và nh p kh u đ t 132.125 tri u USD.
ơ ấ ể ậ ẩ ạ ế C c u hàng hóa nh p kh u giai đo n 20062013 đã có chuy n bi n
ướ ỷ ọ ậ ệ ầ ậ ẩ theo h ng tăng t tr ng nhóm hàng c n nh p kh u là nguyên v t li u và
ế ị ả ỷ ọ ể ầ ầ ạ máy móc thi t b , gi m t tr ng nhóm hàng c n ki m soát và c n h n ch ế
ụ ể ừ ẩ ậ ạ nh p kh u là hàng tiêu dùng các lo i. C th t ế năm 2007 đ n năm 2011,
ơ ấ ế ầ ậ ẩ ậ ẩ ơ ấ c c u nhóm hàng c n nh p kh u chi m 8183% trong c c u nh p kh u
ạ ướ ơ ấ ả ướ c n c, trong khi các giai đo n tr ầ c năm 2006, c c u nhóm hàng c n
ế ẩ ả ậ ậ ẩ ỉ nh p kh u ch chi m kho ng 7580%. Hai nhóm hàng nh p kh u còn l ạ i
ế ỉ ỷ ọ ấ ạ ậ ẩ ổ ch chi m t ặ tr ng th p 1719% trong t ng kim ng ch nh p kh u. Do đ c
ể ế ờ ỳ ể ế ặ ổ ề đi m n n kinh t ầ th i k đang chuy n đ i, h u h t các m t hàng nguyên
ế ế ấ ặ ượ ậ ẩ ấ ị ậ ệ v t li u, máy móc thi t nh p kh u là ch u thu su t th p ho c đ ễ c mi n
ệ ế ả ị ưở ố ậ ư ế ế thu , nên vi c khai báo tr giá ít nh h ng đ n tr n l u thu , nh ng nó l ạ i
ể ầ ặ ắ ị ở ủ là đ u vào đ làm tăng tr giá c a các m t hàng gia công l p ráp trong
ướ ụ ể ẫ ầ ạ ậ ẩ n c. C th , năm 2012 và 2013, d n đ u kim ng ch nh p kh u c a c ủ ả
ướ ặ ế ị ụ ụ n c trong năm 2013 là m t hàng máy móc, thi ụ t b d ng c và ph tùng
ầ ỷ ế ớ ớ ị v i tr giá g n 18,7 t ặ USD, tăng 16,5% so v i năm 2012; ti p theo là m t
ệ ử ả ẩ ạ ỷ hàng máy vi tính, s n ph m đi n t ệ và linh ki n đ t 17,7 t USD, tăng
ạ ạ ả ớ ỷ 16,5% so v i năm 2012; V i các lo i đ t 8,4 t ớ USD, tăng 19,3% so v i
ệ ệ ạ ạ ạ ỷ năm 2012; đi n tho i các lo i và linh ki n đ t 8,05 t USD, tăng 59,6% so
ạ ạ ầ ỷ ả ầ ớ v i năm 2012; xăng d u các lo i đ t g n 7 t ớ ạ USD, gi m m nh 22% so v i
ẩ ừ ậ ế ặ năm 2012…Các m t hàng nh p kh u t năm 2006 đ n năm 2013 có kim
ế ạ ớ ỷ ọ ư ứ ệ ng ch l n và chi m t tr ng cao nh : th c ăn gia súc và nguyên li u, xăng
ệ ạ ấ ả ẩ ấ ượ ầ d u các lo i, hóa ch t nguyên li u và s n ph m hóa ch t, d ẩ c ph m và
ệ ố ừ ấ ẻ ệ nguyên li u, phân bón, thu c tr ệ sâu và nguyên li u, ch t d o nguyên li u
ệ ẩ ả ấ ạ ả ẩ ỗ ừ ấ và s n ph m, g nguyên li u, gi y các lo i và s n ph m t gi y, bông,
ụ ệ ệ ạ ườ ả ợ v i, s i, nguyên ph li u d t may da, thép, phôi thép, kim lo i th ng khác,
ệ ư ệ ế ị ụ đi n t , máy tính và linh ki n, máy móc thi t b ph tùng….
80
̀ơ T khai
̣ ̉ Nhâp khâu
̉ ́ Xuâ t khâu
ể ồ ố ượ ờ ả Bi u đ 3.1: S l ng t khai h i quan 20062013
ụ ụ ả ổ ố Ngu n ồ : C c th ng kê T ng C c H i Quan
ớ ự ẩ ạ ạ ậ ấ ẽ ủ Cùng v i s gia tăng m nh m c a kim ng ch xu t nh p kh u, s ố
ượ ờ ớ ố ộ ừ ả l ng t khai h i quan cũng không ng ng tăng v i t c đ cao qua các năm.
ố ượ ờ ụ ấ ẩ ậ ươ S l ng t ẩ khai xu t kh u, nh p kh u hàng hóa vì m c đích th ạ ng m i
ữ ầ ơ ướ trong nh ng năm g n đây tăng lên nhanh, năm sau cao h n năm tr ế c: n u
ố ờ ổ ạ ấ ẩ ả năm 2006, t ng s t ậ khai hàng hóa xu t nh p kh u đã đ t kho ng 2,5
ệ ờ ố ượ ờ ạ ấ ậ ẩ tri u t khai thì năm 2013, s l ng t khai xu t nh p kh u đã đ t 5,9
ệ ờ ờ ệ ờ ấ ạ ẩ ờ tri u t khai khai xu t kh u đ t 2,88 tri u t và t ậ khai nh p . Trong đó, t
ệ ờ ạ ẩ ầ ượ ớ kh u đ t 3,04 tri u t , tăng l n l t 14,9% và 15,1% so v i năm 2012. S ố
ờ ủ ụ ự ệ ấ ẩ ậ ả t ẩ khai hàng hóa xu t kh u, nh p kh u th c hi n th t c h i quan theo
ươ ệ ử ứ ệ ờ ế ổ ph ng th c đi n t trong năm 2013 là 5,53 tri u t , chi m 93,4%, t ng s ố
ờ ả ạ ớ t khai h i quan, tăng m nh 26,3% so v i năm 2012.
ạ ể ả ờ ố ơ ể ấ Có th th y, t i th i đi m cu i 2006, có kho ng h n 28.400 doanh
ạ ộ ệ ờ ệ ấ ẩ ả ớ ậ nghi p có ho t đ ng xu t nh p kh u v i kho ng 2,5 tri u t ấ khai xu t
ạ ộ ệ ẩ ậ ạ ơ ấ nh p kh u thì năm 2013, đã có h n 6 v n doanh nghi p ho t đ ng xu t
ệ ờ ẩ ậ ự ế ấ ậ ớ ơ nh p kh u v i h n 5,9 tri u t ế ẩ khai xu t, nh p kh u. Theo d ki n đ n
ẩ ẽ ạ ấ ạ ậ ỷ ố ượ năm 2020, kim ng ch xu t nh p kh u s đ t trên 400 t USD; s l ng t ờ
ệ ờ ả ệ ỏ ạ khai h i quan đ t trên 10 tri u t khai, đòi h i vi c thông quan hàng hóa
ổ ơ ả ữ ể ẽ ả ả ứ ủ c a ngành H i quan s ph i có nh ng thay đ i c b n. Do đó, đ đáp ng
ụ ể ệ ạ ả nhi m v ki m tra giám sát h i quan, t o thu n l ậ ợ thông quan nhanh i
81
ứ ậ ấ ẩ ồ ờ ượ ươ chóng các lô hàng xu t nh p kh u, đ ng th i đáp ng đ c ph ứ ng th c
ừ ệ ả ạ ả ậ ươ ạ qu n lý h i quan hi n đ i, ngăn ng a các gian l n th ng m i đã và đang
ề ầ ấ ế ố ớ ệ ặ đ t ra nhi u yêu c u c p thi ả t đ i v i H i quan Vi t Nam nói chung và
ự ượ l c l ng KTSTQ nói riêng.
ậ ươ ạ ả 3.1.2 Gian l n th ị ng m i qua tr giá h i quan ở ệ Vi t Nam.
ớ ự ủ ươ ạ ộ ạ ể Cùng v i s phát tri n nhanh chóng c a th ng m i, ho t đ ng gian
ươ ứ ạ ế ứ ạ ớ ễ ế ạ ổ ậ l n th ề ng m i cũng di n bi n h t s c ph c t p gây t n h i l n cho n n
ế ệ ậ ộ ươ kinh t Vi ữ t Nam. M t trong nh ng hành vi gian l n th ạ ng m i đang
ượ ệ ấ ậ ả ị đ ậ c quan tâm nh t hi n nay là gian l n qua tr giá h i quan. Gian l n
ươ ả ạ ở ệ ế th ị ng m i qua tr giá h i quan Vi ứ ạ ễ t Nam ngày càng di n bi n ph c t p,
ị ẩ ệ ấ ư ngày càng tinh vi và ch a có d u hi u b đ y lùi.
ướ ự ư ệ ệ ả ị ị Tr c đây, khi ch a th c hi n Hi p đ nh tr giá H i quan
ệ ử ụ ả ố ể ể ả GATT/WTO, Vi t Nam s d ng b ng giá t i thi u, b ng giá ki m tra đ ể
ụ ủ ế ậ ố ươ ạ ả ị làm công c ch y u ch ng gian l n th ng m i, khai qua tr giá h i quan
ự ấ ơ ế ư ị th p h n tr giá th c t . Theo đó, thông t 08/2002/ TT BTC ngày
ụ ủ ặ ộ ộ ặ ữ 23/01/2002 c a B Tài Chính thì nh ng m t hàng thu c danh m c m t
ướ ủ ụ ế ả ẩ ậ hàng Nhà n c qu n lý giá tính thu , khi làm th t c nh p kh u có giá
ẩ ấ ậ ơ ạ ả ố ể ị ạ ị nh p kh u th p h n giá t i b ng giá t ả i thi u thì ph i xác đ nh l i tr giá
ả ố ữ ể ặ ả h i quan theo b ng giá t ụ i thi u. Nh ng m t hàng không có trong danh m c
ả ả ợ ồ ị ị qu n lý thì xác đ nh tr giá h i quan theo giá ghi trên h p đ ng và không
ấ ơ ạ ả ư ậ ế ể ớ ị th p h n 80% giá t i b ng giá ki m tra (n u có). Nh v y, v i quy đ nh
ế ệ ẩ ậ ơ ố trên, n u các doanh nghi p nh p kh u hàng hóa có giá cao h n giá t ể i thi u
ệ ẽ ể ấ ơ ặ ằ hay giá ki m tra thì doanh nghi p s tìm cách khai báo th p h n ho c b ng
ố ể ả ả ộ ể ể ế giá t ớ ố i thi u/ giá ki m tra đ gi m b t s thu ph i n p vào Ngân sách
ướ ệ ế ẩ ớ Nhà n ấ ự ự ậ c. Còn n u doanh nghi p th c s nh p kh u hàng hóa v i giá th p
ố ả ộ ứ ệ ể ẫ ơ h n giá t i thi u thì doanh nghi p v n ph i n p thêm theo m c giá quy
ế ư ư ậ ệ ượ ế ộ ị đ nh. Nh v y, vi c đánh thu ch a bám sát đ c tình hình bi n đ ng giá
ị ườ ậ ẩ ấ xu t, nh p kh u trên th tr ng.
ế ả ơ ố ộ ộ ể ơ ở ữ Rõ ràng, c ch qu n lý theo giá t i thi u đã b c l nh ng s h và
ở ắ ạ ề ệ ấ ấ ợ b t h p lý, vô hình chung tr thành t m lá ch n t o đi u ki n cho các
ự ệ ằ ả ậ ị doanh nghi p không trung th c, gian l n qua tr giá h i quan nh m có l ợ i
82
ệ ệ ạ ướ ượ ạ ơ ế cho doanh nghi p và gây thi t h i cho Nhà N c, và ng i c ch này c l
ở ố ớ ạ ộ ủ ữ ả cũng tr thành rào c n đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a nh ng doanh
ự ệ nghi p trung th c.
ừ ệ ệ ố ủ ự ệ ả ị ị ệ T vi c th c hi n h th ng xác đ nh tr giá h i quan c a Vi t Nam
ướ ệ ố ủ ế ự ả ố ể ể tr c kia d a ch y u vào h th ng b ng giá t i thi u đ làm công c ch ụ ủ
ậ ố ươ ạ ề ị ụ ủ ầ ế y u ch ng gian l n th ệ ng m i v tr giá thì sau khi áp d ng đ y đ Hi p
ệ ề ả ị ị ị ị đ nh tr giá GATT/WTO, khi trách nhi m v xác đ nh tr giá h i quan ph ụ
ộ ấ ớ ườ ụ ủ ơ ệ ả ả thu c r t l n vào ng i khai h i quan thì nhi m v c a c quan H i quan
ậ ố ươ ạ ả ạ trong ch ng gian l n th ị ng m i qua tr giá h i quan l i càng khó khăn
ờ ế ơ h n bao gi h t.
ươ ệ ị ị ị ườ ớ V i ph ả ng pháp xác đ nh tr giá h i quan theo Hi p đ nh, ng ậ i nh p
ượ ự ủ ị ị ự ẩ kh u đ c phép t ế xác đ nh tr giá tính thu cho hàng hóa c a mình, t xác
ả ộ ế ế ế ế ẩ ố ồ ị ậ ị đ nh s thu ph i n p (g m thu nh p kh u, thu giá tr gia tăng, thu tiêu
ệ ớ ơ ủ ụ ể ả ụ ặ th đ c bi t…), sau đó khai báo v i c quan H i quan đ làm th t c thông
ố ớ ơ ủ ụ ả ậ ẩ quan hàng hóa. Đ i v i c quan H i quan, khi làm th t c nh p kh u cho
ộ ả ỉ ể ố ị ấ ớ hàng hóa, cán b h i quan ch ki m tra tr giá khai báo có th ng nh t v i
ừ ủ ứ ể ợ ứ các ch ng t kèm theo không, và ki m tra tính h p pháp c a các ch ng t ừ
ế ị ướ ắ ị theo quy đ nh, Sau đó, n u không có v ng m c, tr giá khai báo s đ ẽ ượ c
ộ ả ẽ ế ậ ấ ầ ờ ệ ch p nh n. Còn n u cán b h i quan nghi ng , thì s yêu c u doanh nghi p
ứ ứ ằ ấ ị xu t trình thêm các b ng ch ng, ch ng minh cho tr giá đã khai báo.
ư ậ ụ ệ ả ị ị ị ị Nh v y, khi áp d ng xác đ nh tr giá h i quan theo Hi p đ nh xác đ nh
ị ườ ề ự ậ ẩ ố ớ ủ ấ tr giá GATT/WTO, ng i nh p kh u có quy n t ch r t cao đ i v i tr ị
ư ệ ả ể giá h i quan. Nh ng đây cũng là đi m mà các doanh nghi p không trung
ể ậ ự ụ ằ ị th c có th v n d ng nh m khai báo tr giá không chính xác.
ụ ệ ấ ướ ậ ươ ạ Qua công tác ả nghi p v cho th y xu h ng gian l n th ị ng m i qua tr giá h i quan
ờ ở ệ ứ ạ ế ứ ộ ố ễ ế th i gian qua Vi t Nam di n bi n h t s c ph c t p. M t s hành vi gian
ề ả ượ ữ ệ ị ậ l n v khai báo tr giá h i quan đã đ c phát hi n trong nh ng năm qua
ư nh sau:
ị ự ủ ấ ơ ả ậ ẩ ị *) Khai báo tr giá h i quan th p h n giá tr th c c a hàng hóa nh p kh u.
ườ ợ ườ ố ớ ệ ả ậ Tr ng h p này th ẩ ng x y ra đ i v i các doanh nghi p nh p kh u
ươ ổ ế ư ệ ị ạ hàng hóa th ng hi u n i ti ng, giá tr cao nh ng l i khai báo lô hàng đó
83
ủ ụ ả ấ ớ ị v i tr giá th p, sau đó khi hoàn thành th t c h i quan, thông quan hàng hóa
ị ườ ệ ể ị ộ ị ẽ ắ s g n nhãn hi u có giá tr cao đ bán trên th tr ng n i đ a. Doanh
ủ ế ệ ậ ặ ớ ờ nghi p ch y u gian l n v i các m t hàng tiêu dùng cá nhân mang tính th i
ủ ư ầ ươ ệ trang nh : Túi xách, giày dép, qu n áo c a các th ấ ổ ế ng hi u n i ti ng xu t
ư ệ ứ ừ x t ặ Pháp, Ý, …nh ng khai báo hàng hóa đó không có nhãn hi u, ho c
ươ ệ ẩ ậ ị ắ ạ t m g n th ng hi u không có giá tr lên hàng hóa nh p kh u.
ủ ề ố ượ ầ ượ ấ ứ Khai báo không đ y đ v s l ọ ng, tr ng l ng, xu t x hàng hóa,
ữ ả ấ ị ườ ổ ế ợ ả làm gi m th p tr giá h i quan cũng là nh ng tr ng h p ph bi n trong
ờ ườ ẩ ủ ệ ậ ợ th i gian qua. Trong tr ng h p này, các doanh nghi p nh p kh u c a Vi ệ t
ườ ấ ứ ấ ượ ẩ ấ Nam th ng khai báo xu t x hàng hóa có ph m c p, ch t l ấ ng th p, tr ị
ấ ứ ừ ấ ự ế ư ố ẩ giá th p, xu t x t Trung qu c nh ng th c t ậ hàng hóa nh p kh u đó có
ấ ứ ậ ả ẩ ấ ơ ơ ị xu t x Nh t b n, có ph m c p cao h n, tr giá cao h n. Ngoài ra, l ợ ụ i d ng
ệ ề ế ả ị ườ ấ ạ quy đ nh v hàng khuy n m i, gi m giá, doanh nghi p th ng khai th p tr ị
ằ ấ ừ ả ả ị giá b ng cách kh u tr ế các kho n gi m giá không đúng quy đ nh, khuy n
ộ ố ỏ ị ế ạ ặ ả ả ộ m i ra kh i tr giá tính thu ho c không khai báo m t s kho n ph i c ng
ư ể ề ả ả ị vào tr giá nh phí b o hi m, phí b n quy n…
ộ ố ệ ợ ụ ả Ngoài ra, m t s doanh nghi p đã l ệ i d ng chính sách qu n lý hi n
ố ớ ế ằ ả ẩ ỏ hành đ i v i hàng hóa là s n ph m nguyên chi c b ng cách chia nh hàng
ẩ ừ ờ ừ ậ ẩ ầ ầ ậ ặ ề hóa nh p kh u, tách r i t ng ph n ho c nh p kh u t ng ph n qua nhi u
ị ả ệ ẩ ậ ặ ộ ố ầ ơ đ n v H i quan trên toàn qu c ho c doanh nghi p nh p kh u m t ph n,
ầ ạ ệ ậ ph n còn l ả i nh p qua doanh nghi p khác, gây khó khăn cho công tác qu n
ư ặ ủ ệ ả ạ ơ ụ lý giá c a c quan H i quan. Ví d nh m t hàng xe đ p đi n nguyên
ủ ơ ế ế ả ơ ở ữ ệ chi c có giá tham chi u trong c s d li u giá c a c quan h i quan, thay
ế ệ ẽ ế ậ ẩ ấ ị vì doanh nghi p nh p kh u nguyên chi c thì s ch u ngay thu su t cao,
ế ế ệ ệ ờ ạ doanh nghi p đã tháo r i chi c xe đ p đi n nguyên chi c thành hai hay
ề ầ ổ ẩ ạ ứ ị ả ề ơ ạ nhi u ph n và t ậ ch c nh p kh u t i nhi u đ n v h i quan t ờ i các th i
ằ ượ ự ể ủ ả ử ạ gian khác nhau nh m tránh đ c s ki m tra, x lý c a h i quan t i khâu
ậ ượ ộ ố ượ ế ớ thông quan và gian l n đ c m t s l ề ng l n ti n thu …
ị ự ủ ả ị ậ ơ *) Khai báo tr giá h i quan cao h n giá tr th c c a hàng hóa nh p
kh u.ẩ
84
ươ ạ ả ướ ứ ể ậ Gian l n th ị ng m i qua tr giá h i quan d i hình th c chuy n giá
ữ ả ườ ả ợ cũng x y ra khá ph bi n. ổ ế Nh ng tr ị ng h p khai báo tr giá h i quan cao
ủ ự ậ ẩ ị ở ệ ờ ơ h n tr giá th c nh p kh u c a hàng hóa Vi t Nam trong th i gian qua
ữ ệ ề ậ ẩ ậ ậ t p trung nhi u vào nh ng doanh nghi p nh p kh u hàng hóa nguyên v t
ệ ầ ư ướ ứ ế ậ ố li u, máy móc thi ế ị ướ t b d i hình th c ti p nh n v n đ u t n c ngoài
ư ố nh các công ty đa qu c gia, công ty con, chi nhánh công ty…Khi đó, doanh
ự ệ ấ ậ ặ ộ ơ ị ượ ế nghi p ch p nh n n p thu cao h n tr giá th c ho c đ ễ c mi n thu ế
ợ ượ ậ ư nh ng đ ượ ưở c h ng l i ích khác sau khi hàng hóa đ ẩ c nh p kh u. Đó là c ơ
ớ ư ả ả ơ ướ quan H i quan, v i t cách là c quan qu n lý Nhà n c, đã vô tình xác
ự ế ậ ẩ ơ ị ờ ậ ệ ậ nh n tr giá hàng hóa nh p kh u cao h n th c t , nh v y doanh nghi p có
ố ố ư ị ệ ự ặ ơ ố ơ ở c s xác đ nh s v n đ a vào Vi t Nam cao h n v n th c ho c khai báo
ự ế ể ộ ả ơ ơ ừ ấ giá thành s n xu t cao h n th c t ế ấ đ n p thu th p h n, và t đó, doanh
ầ ớ ề ề ệ ở ể nghi p có quy n chuy n ph n l n ti n lãi thu đ ượ ừ c t kinh doanh trong
ướ ướ n c ra n c ngoài. .
ệ ệ ướ ậ Trong tình hình hi n nay, doanh nghi p luôn có xu h ng gian l n và
ẽ ở ử ụ ủ ữ ế ạ ậ ư ề tìm ki m nh ng k h , s d ng nhi u th đo n gian l n giá tinh vi nh :
ự ế ấ ả ợ ụ ề ị khai th p giá th c t ph i thanh toán, l ế i d ng quy đ nh v hàng khuy n
ể ả ấ ạ ừ ỏ ị ế ả ặ m i, gi m giá đ kh u tr kho n này ra kh i tr giá tính thu ho c không
ả ộ ộ ố ư ể ề ả ả ả khai báo m t s kho n ph i c ng nh phí b o hi m, phí b n quy n… đ ể
ề ị ậ ậ ố ươ ạ ị gian l n v tr giá. Công tác ch ng gian l n th ả ng m i qua tr giá h i
ở ệ ư ể ủ ế ự ữ ụ ệ quan Vi t Nam ch y u d a vào nh ng công tác nghi p v nh ki m tra
ể ấ ằ ị ị ị ị tr giá khai báo, tham v n và xác đ nh tr giá, nh m ki m soát tr giá giao
ườ ấ ẩ ậ ẩ ả ả ằ ị d ch do ng i xu t kh u, nh p kh u khai báo, đ m b o công b ng, bình
ế ữ ụ ộ ệ ậ ố ẳ đ ng trong nghĩa v n p thu gi a các doanh nghi p. Do v y, ch ng gian
ả ấ ậ ẩ ấ ị ề ấ ậ l n qua tr giá h i quan hàng xu t nh p kh u đã và đang là v n đ c p
ạ ộ ả ả ấ ậ ẩ ủ ả bách c a ngành H i quan. Đ ể đ m b o ho t đ ng xu t nh p kh u hàng
ư ệ ề ệ ễ ể hoá di n ra thông su t ố trong đi u ki n nh hi n nay thì c ông tác ki m tra
ề ị ả ở ộ ọ sau thông quan v tr giá h i quan ố tr thành m t khâu quan tr ng, then ch t
ệ ệ ườ ậ ợ ươ ạ trong vi c phát hi n ra các tr ng h p gian l n th ố ớ ng m i qua giá đ i v i
ấ hàng hoá xu t kh u, ẩ . ẩ nh p kh u ậ
85
ạ ộ ề ị ự ể ạ ả 3.2 Th c tr ng ho t đ ng ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ở ệ Vi t Nam.
ề ơ ở ự ạ ề ị ả ể 3.2.1 Th c tr ng v c s pháp lý ki m tra sau thông quan v tr giá h i
quan.
ủ ả ơ ở ề ả ệ ề ị C s pháp lý v KTSTQ v tr giá h i quan c a h i quan Vi t Nam
ượ ể ệ ậ ề ả đ c th hi n thông qua các văn b n pháp lu t v KTSTQ và TGHQ trong
ủ ả ệ ợ ớ ị ể quá trình phát tri n c a H i quan Vi ệ Nam phù h p v i các Hi p đ nh, t
ệ ướ hi p ế c đã ký k t.
ạ ộ ượ ị ạ ậ ả Ho t đ ng KTSTQ đang đ c quy đ nh t ậ i Lu t H i quan, Lu t
ế ả ị ẫ ị Qu n lý thu , Ngh đ nh 154, và các Thông t ư ướ h ng d n ban hành. Khi
ề ị ự ụ ủ ệ ệ ệ ả th c hi n nghi p v KTSTQ v tr giá h i quan, ngoài vi c tuân th các
ộ ự ự ệ ể ả ộ ị quy đ nh trong lĩnh v c KTSTQ, cán b th c hi n cu c ki m tra ph i tuân
ệ ụ ị ủ ế ề ả ả ỉ ề ơ ả th theo các văn b n đi u ch nh đ n nghi p v tr giá h i quan. V c b n,
ượ ả ị ơ ở ệ ố h th ng c s pháp lý đ ệ ố c quy đ nh trong h th ng văn b n sau:
ạ ướ ử ổ ệ ự ậ ả c khi Lu t H i quan s a đ i 2005 có hi u l c. *) Giai đo n tr
ề ệ ụ V nghi p v KTSTQ:
ướ ạ ộ ủ ả ị Tr ề c năm 1990, ngành H i quan ho t đ ng theo quy đ nh c a đi u
ệ ả ệ ả l ả H i quan năm 1960. Sau năm 1990, ngành H i quan có pháp l nh H i
ả ượ ự ướ ế ệ quan. Pháp l nh H i quan đ c xây d ng và ban hành tr c Hi n Pháp
ủ ế ướ ự ệ ả ề ả năm 1992 và ch y u d a trên kinh nghi m qu n lý Nhà N c v H i
ề ộ ươ ả ậ ớ quan nên nhi u n i dung không t ng thích v i các văn b n pháp lu t khác.
ụ ể ệ ế ậ ầ ầ ượ ị Đề c p đ n nghi p v ki m tra sau thông quan l n đ u tiên đ c quy đ nh
ạ ề ố ị ị ị t i Đi u 10 Ngh đ nh s 16/1999/NĐCP ngày 27/03/1999 quy đ nh v th ề ủ
ả ệ ượ ọ ụ t c h i quan, giám sát và l ả phí h i quan đ ể c g i là “ ki m tra sau gi ả i
ụ ể ớ ị phóng hàng” v i quy đ nh c th sau đây:
ư ệ ệ ữ ồ ơ ả ủ ữ “ Doanh nghi p có trách nhi m l u gi h s h i quan c a nh ng lô
ả ể ừ ả hàng đã gi ờ ạ i phóng trong th i h n là 5 năm k t ngày gi i phóng hàng và
ộ ồ ơ ứ ệ ấ ổ ừ có trách nhi m xu t trình b h s cùng s sách, ch ng t liên quan khác
ả ầ ả ơ ơ cho c quan h i quan khi c quan h i quan có yêu c u.
ồ ơ ả ể ả ơ ệ C quan h i quan thông qua vi c ki m tra h s h i quan l u t ư ạ ơ i c
ệ ệ ả ặ ồ quan h i quan ho c qua các ngu n tin khác, mà phát hi n có sai l ch v s ề ố
86
ả ộ ủ ệ ế ượ ể thu ph i n p c a doanh nghi p, thì đ c phép ki m tra h s l u ồ ơ ư ở
ứ ệ ổ ừ ế doanh nghi p cùng các s sách, ch ng t khác có liên quan đ n lô hàng đã
ượ ả đ c gi i phóng”[10,tr 3]
ứ ủ ề ạ ả ỉ ự Trong giai đo n này, quy n KTSTQ c a công ch c H i quan ch th c
ứ ả ề ố ự ế ệ ệ ả ộ ệ hi n khi công ch c h i quan phát hi n có s sai l ch v s thu ph i n p
ệ ủ c a doanh nghi p.
ệ ự ầ ứ ậ ả ớ ụ Khi Lu t H i quan năm 2001 có hi u l c, cùng v i yêu c u ng d ng
ươ ủ ể ả ẩ ấ ậ ph ng pháp qu n lý r i ro trong ki m tra hàng hóa xu t nh p kh u cũng
ề ướ ư ệ ầ ố ế ự nh yêu c u th c hi n các đi u c qu c t ế ủ , cam k t c a Nhà n ướ c
ệ ệ ướ ự CHXHCN Vi ả t Nam và H i quan Vi ớ t Nam v i các n c trong khu v c và
ổ ế ớ ứ ầ các t ch c trên th gi ế i (WCO, WTO, ASEAN, APEC) và yêu c u ti p
ụ ể ề ả ụ ệ ế ậ ỹ ươ ậ c n k thu t nghi p v tiên ti n v H i quan c th là dùng ph ng pháp
ơ ở ế ố ể ể ấ ọ ổ ợ ki m tra xác su t, tr ng đi m trên c s phân tích, t ng h p các y u t có
ể ế ị ươ ế ạ liên quan đ n giao d ch, chu chuy n hàng hoá th ạ ng m i, h n ch các
ư ượ ệ ự ể ả bi n pháp và l u l ệ ng ph i ki m tra trong quá trình thông quan, th c hi n
ư ể ể ề ể ắ ả ậ ậ nguyên t c “gi m ti n ki m” “tăng h u ki m”. Nh ng h u ki m không
ể ệ ả ả ọ ọ ệ tràn lan mà có tr ng tâm, tr ng đi m, có hi u qu , H i quan Vi ớ t Nam m i
ệ ụ ể ạ ộ ứ ể chính th c tri n khai ho t đ ng nghi p v ki m tra sau thông quan.
ư ủ ộ Thông t 96/2003/TTBTC ngày 10/10/2003 c a B Tài chính đ ượ c
ướ ẫ ị ị ố ban hành h ng d n thi hành Ngh đ nh s 102/2001/NĐCP ngày
ủ ủ ị ế ề ể 31/12/2001 c a Chính ph quy đ nh chi ti ố t v ki m tra sau thông quan đ i
ỉ ượ ư ấ ẩ ậ ẩ ớ v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u, nh ng trong đó KTSTQ ch đ ế c ti n
ậ ề ả ố ớ ệ ệ ấ ạ hành khi phát hi n có d u hi u vi ph m pháp lu t v h i quan đ i v i hàng
ẩ ẩ ấ ượ ể ậ xu t kh u, nh p kh u đã đ c thông quan. Tuy nhiên khi tri n khai công
ứ ả ặ ấ ề ở ỉ tác KTSTQ, công ch c h i quan đã g p r t nhi u khó khăn b i vì ch khi có
ậ ủ ố ượ ề ấ ứ ứ ạ ệ ch ng c rõ ràng v d u hi u vi ph m pháp lu t c a đ i t ng KTSTQ thì
ớ ượ ế công tác KTSTQ m i đ c ti n hành.
ề ị ả V tr giá h i quan:
ệ ế ấ ẩ ậ ẩ ượ ự Ở ệ Vi t Nam, vi c tính thu xu t kh u, nh p kh u đ ệ c th c hi n
ệ ố ả ấ ị ị ị ẩ trên tr giá hàng hóa. H th ng xác đ nh tr giá h i quan hàng hoá xu t kh u,
87
ẩ ậ ượ ự ậ ả ạ ề nh p kh u đ c v n hành d a trên các văn b n pháp quy t ậ i Đi u 7 Lu t
ộ ướ ế ế ậ ấ ẩ ẩ ố ệ Thu xu t kh u, thu nh p kh u do Qu c h i n c CHXHCN Vi t Nam
ị ban hành năm 1993 quy đ nh:
ơ ở ị ế “C s đ nh giá tính thu :
ố ớ ấ ẩ ạ ử ấ ẩ ợ ồ Đ i v i hàng xu t kh u, là giá bán t i c a kh u xu t, theo h p đ ng;
ố ớ ậ ẩ ạ ử ể ả ẩ Đ i v i hàng nh p kh u là giá mua t ậ ậ i c a kh u nh p k c phí v n
ả ể ả ợ ồ t i, phí b o hi m theo h p đ ng;
ườ ấ ậ ẩ ợ ươ Trong tr ẩ ng h p hàng xu t kh u, nh p kh u theo ph ứ ng th c khác
ặ ấ ợ ồ ớ ho c giá ghi trên h p đ ng quá th p so v i giá mua bán th c t ự ế ạ ử t i c a
ộ ồ ộ ưở ế ẩ ị kh u thì giá tính thu là giá do H i đ ng B tr ng quy đ nh;”[39, tr5]
ủ ủ ề ị ị Đi u 7 Ngh đ nh 54/CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 c a Chính ph quy
ế ế ế ậ ấ ẩ ậ ẩ ướ ị đ nh chi ti t thi hành Lu t thu xu t kh u, thu nh p kh u h ẫ ng d n:
ế ố ớ ủ ậ ẩ “Giá tính thu đ i v i hàng nh p kh u là giá mua c a khách hàng t ạ ử i c a
ậ ả ậ ả ẩ ể ả ồ kh u nh p bao g m c chi phí v n t ợ i (F) và phí b o hi m (I) theo h p
ứ ợ ớ ừ ế ệ ồ đ ng mua hàng phù h p v i các ch ng t khác có liên quan đ n vi c mua
ố ớ ườ ấ ợ ồ hàng.” Tuy nhiên, đ i v i các tr ợ ng h p giá ghi trên h p đ ng quá th p so
ự ế ố ể ạ ử ẩ ấ ặ ớ v i giá mua, bán th c t t i thi u t ẩ i c a kh u ho c hàng hoá xu t kh u,
ậ ươ ứ ả ẩ nh p kh u theo ph ng th c khác không ph i là mua bán, không thanh toán
ế ố ể ạ ử ẩ qua ngân hàng thì giá tính thu là giá mua, bán t i thi u t i c a kh u. B ộ
ủ ộ ươ ả ạ ổ Tài chính ch trì cùng B Th ụ ng m i và T ng c c H i quan căn c ứ
ắ ị ị ế ể nguyên t c xác đ nh giá tính thu đ quy đ nh giá mua bán, giá bán t ố i
thi u.ể
ạ ư T i Thông t 82/1997/TTBTC ngày 11/11/1997; thông t ư
ủ ộ ướ ẫ 92/1999/TTBTC ngày 24/7/1999 c a B Tài chính h ng d n áp giá tính
ế ạ ồ ợ ươ ộ ố ả ỉ thu theo h p đ ng ngo i th ng theo đó ch qu n lý m t s nhóm hàng
ướ ả ố ể ị ạ ả nhà n ả c qu n lý giá, ph i áp giá theo giá t i thi u quy đ nh t i b ng giá,
ủ ề ệ ế ượ các nhóm hàng khác n u đ đi u ki n đ ự ế c áp giá tính thu theo giá th c
ắ ủ ồ ợ ị ế t ghi trên h p đ ng mua bán (theo nguyên t c c a tr giá GATT/WTO) .
ạ ừ ệ ự ế ử ổ ậ ả khi Lu t H i quan s a đ i 2005 có hi u l c đ n nay. *) Giai đo n t
88
ả ậ ổ ượ ụ ắ ử Lu t H i quan s a đ i năm 2005 đ c ban hành đã kh c ph c đ ượ c
ủ ậ ả ượ ử ổ khó khăn trên c a công tác KTSTQ. Theo Lu t H i quan đ c s a đ i, b ổ
ấ ả ộ ể ượ sung năm 2005 t t c n i dung ki m tra sau thông quan đ ề ị c quy đ nh Đi u
ỉ ườ ể ợ ồ 32, trong đó ch rõ các tr ng h p ki m tra sau thông quan bao g m: Khi
ự ệ ế ệ ấ ạ ả ể phát hi n có d u hi u vi ph m và ki m tra d a vào k t qu phân tích thông
ừ ơ ở ữ ệ ờ ạ ể ồ ờ ị tin t c s d li u, th i h n ki m tra là 5 năm đ ng th i cũng quy đ nh
ưở ế ị ụ ể ề ả ẩ ỉ ụ C c tr ng C c H i quan t nh có th m quy n quy t đ nh ki m tra sau
ườ ầ ợ ế ụ ổ ưở ụ ả ổ thông quan, tr ng h p c n thi t, T ng c c tr ng T ng c c H i quan ra
ế ị ể quy t đ nh ki m tra sau thông quan.
ạ ị ướ ẫ ậ ả ị ị ị T i Ngh đ nh h ng d n Lu t H i quan theo Ngh đ nh 154/2005/NĐ
ạ ộ ể ượ CP ngày 15/12/2005, ho t đ ng ki m tra sau thông quan đ c chi ti ế ạ t t i
ề ề ồ ườ ể ề ợ ộ 08 đi u bao g m: Đi u 64: Các tr ng h p ki m tra; Đi u 65 : N i dung
ể ề ươ ể ề ề ẩ ki m tra; Đi u 66: ph ế ng pháp ki m tra; Đi u 67: Th m quy n quy t
ờ ạ ử ể ề ề ế ả ể ể ị đ nh ki m tra; Đi u 68: Th i h n ki m tra; Đi u 69: X lý k t qu ki m
ụ ủ ề ề ể tra; Đi u 70: Quy n và nghĩa v c a ng ườ ượ i đ ề ề c ki m tra; Đi u 71: Quy n
ị ượ ơ ể ề ị ụ ủ và nghĩa v c a đ n v đ c ki m tra. Trong đó Đi u 64 đã quy đ nh c ụ
ể ế ườ ể ợ ể th , chi ti t các tr ng h p ki m tra sau thông quan là:
ậ ả ệ ạ ị ấ Ki m tra khi có d u ả ạ ặ hi u vi ph m pháp lu t h i quan ho c xác đ nh có kh năng vi ph m pháp
ủ ơ ậ ả ự ế ả ả lu t h i quan d a trên k t qu phân tích thông tin c a c quan h i quan;
ậ ả ứ ủ ế ể ể ạ ộ Ki m tra theo k ho ch đ đánh giá m c đ tuân th pháp lu t h i quan
ườ ế ị ả ả ủ c a ng ơ ở ể ơ i khai h i quan … Đây là c s đ c quan h i quan quy t đ nh
ố ớ ố ượ ế ti n hành KTSTQ đ i v i các đ i t ể ng ki m tra.
ừ ế ả ướ ụ ề ệ ẫ T năm 2005 đ n nay, các văn b n h ng d n nghi p v v KTSTQ
ờ ỳ ừ ự ệ ổ ổ ể ầ theo t ng th i k đã có s thay đ i đ d n hoàn thi n khuôn kh pháp lý
ụ ể ể ki m tra sau thông quan. C th :
ộ ư Ngày 15/12/2005 B Tài Chính ban hành thông t 114/2005/TTBTC
ề ể ố ớ ẫ ấ ề ướ v h ẩ ng d n v ki m tra sau thông quan đ i v i hàng hóa xu t kh u,
ẩ ậ ư ạ ộ ủ ạ ượ nh p kh u. Trong thông t này ph m vi c a ho t đ ng KTSTQ đ c m ở
ụ ể ộ r ng, c th :
ệ ụ ể ơ ạ ộ “ Ki m tra sau thông quan là ho t đ ng nghi p v do c quan chuyên
ự ủ ệ ả ằ ẩ ị trách c a ngành H i quan th c hi n nh m th m đ nh tính chính xác, trung
89
ự ủ ố ớ ệ ả ấ ẩ ậ ẩ th c c a vi c khai h i quan đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u đó đã
ượ ậ ủ ủ ứ ộ ườ đ c thông quan và đánh giá m c đ tuân th pháp lu t c a ng i khai
ơ ở ủ ụ ứ ệ ả ộ ư ả h i quan làm c s xem xét m c đ u tiên trong vi c làm th t c h i
ử ế ể ả ạ quan, ki m tra giám sát h i quan và x lý vi ph m (n u có)”.[4, tr5]
ư ủ ộ Thông t 79/2009/TTBTC ngày 20/4/2009 c a B Tài chính h ướ ng
ề ủ ụ ế ể ả ẩ ấ ả ẫ d n v th t c h i quan, ki m tra giám sát h i quan, thu xu t kh u và
ế ố ớ ả ậ ẩ ẩ ộ ấ qu n lý thu đ i v i hàng hóa xu t kh u nh p kh u đã có n i dung h ướ ng
ề ể ạ ươ ế ầ ẫ d n v ki m tra sau thông quan t i Ch ng 1 Ph n VI thay th cho Thông
ư t 114/2005/TTBTC.
ế ư Năm 2010, thay th thông t 79/2009/TT BTC là thông t ư
ủ ầ ộ ớ 194/2010/TTBTC ngày 6/12/2010 c a B Tài Chính trong đó, v i ph n IV,
ư ị ế ề ể thông t quy đ nh khá chi ti ế t v ki m tra sau thông quan, thanh tra thu .
ươ ướ ế ẫ Trong đó, ch ề ng I (H ng d n chung v KTSTQ, thanh tra thu ); ch ươ ng
ụ ể ướ ụ ụ ể ẫ II (H ng đ n c th , m c 1: ki m tra sau thông quan, m c 2: thanh tra
ụ ế ổ ứ ế ể ế ậ thu , m c 3: t ch c k t lu n ki m tra sau thông quan, thanh tra thu ; Theo
ụ ươ ế ị ủ ể ả đó , áp d ng ph ệ ng pháp qu n lý r i ro trong KTSTQ đ quy t đ nh vi c
ể ể ể ặ ướ ể ể ặ ki m tra ho c không ki m tra, ki m tra tr c ho c ki m tra sau, ki m tra
ế ệ ể ể ạ ấ ặ ẫ ọ ạ theo k ho ch, ki m tra ch n m u ho c ki m tra theo d u hi u vi ph m
ậ ố ớ ố ượ pháp lu t đ i v i đ i t ể ng ki m tra.
ư ề ủ ụ ể ả ị Thông t 128/2013/TTBTC quy đ nh v th t c h i quan, ki m tra
ế ế ả ẩ ẩ ấ ả ậ ế ố giám sát H i quan; thu xu t kh u, thu nh p kh u và qu n lý thu đ i
ế ấ ẩ ậ ẩ ư ớ v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u đã thay th cho thông t 194/2010 TT
ư ượ BTC ngày 06/12/2010. Thông t 128/2013/ TT BTC đ ề ả c xem là n n t ng
ạ ộ ệ ể ể ờ ủ c a ho t đ ng ki m tra sau thông quan trong th i đi m hi n nay, đây là c ơ
ụ ể ế ấ ừ ề ị ở s pháp lý c th , chi ti t nh t (t đi u 139147), mang tính đ nh h ướ ng
ủ ự ượ ạ ộ ể cho ho t đ ng c a l c l ng ki m tra sau thông quan.
ụ ể ế ệ ả Ngoài ra, còn có các văn b n liên quan đ n nghi p v ki m tra sau
ư thông quan đã ban hành trong các năm nh sau:
ế ị ượ ộ Quy t đ nh 33/2006/QĐBTC đ c B Tài chính ban hành 06/06/2006
ố ứ ụ ủ ụ ệ ủ c ng c ch c năng nhi m v c a C c KTSTQ.
90
ượ ờ Quy trình KTSTQ đã đ ế c ban hành trong th i gian qua theo các quy t
ụ ử ư ế ả ổ ị ị đ nh nh : Quy t đ nh 1564/TCHQ/QĐ/KTSTQ c a T ng c c H i quan
ế ị ụ ủ ả ổ ngày 2/12/2003; Quy t đ nh 621/QĐTCHQ c a T ng c c H i quan ngày
ế ị ề ệ 29/3/2006; Quy t đ nh 1383/QĐTCHQ ngày 14/7/2009 v quy trình nghi p
ể ế ẩ ẩ ấ ậ ổ ụ ụ v KTSTQ, ki m tra thu hàng hóa xu t kh u, nh p kh u doT ng c c
ưở ụ ả ế ị ế ổ tr ệ ự ữ ng T ng c c h i quan ban hành. Nh ng quy t đ nh này đã h t hi u l c
ượ ế ằ ế ị và đ ề ệ c thay th b ng Quy t đ nh 3550/QĐTCHQ ngày 1/1/2013 v vi c
ố ớ ụ ệ ẩ ấ ậ ban hành quy trình nghi p v KTSTQ đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p
kh u.ẩ
ể ườ ụ ổ ưở ổ Ngoài ra, đ tăng c ng công tác KTSTQ, T ng C c tr ụ ng t ng c c
ề ệ ả ỉ ị H i quan đã ban hành Ch th 800/CT – TCHQ 01/03/2006 v vi c tăng
ố ớ ậ ấ ẩ ườ c ng công tác KTSTQ đ i v i hàng hóa xu t nh p kh u.
ề ị ả V tr giá h i quan:
ừ ượ ệ ạ ộ ồ T năm 2005, đ c xem là giai đo n hoàn thi n, đ ng b toàn b h ộ ệ
ố ướ ế ẫ ị ả th ng văn b n pháp quy h ị ng d n công tác xác đ nh tr giá tính thu theo
ệ ị ừ ậ ế ị ị Hi p đ nh tr giá GATT (t ị Lu t đ n Ngh đ nh, Thông t ư ướ h ẫ ng d n),
ấ ự ể ạ ờ ổ ồ đ ng th i đây cùng là giai đo n đánh d u s chuy n đ i hoàn toàn c a h ủ ệ
ệ ố ệ ố ố ị ị ị ị ị th ng xác đ nh tr giá qu c gia sang h th ng xác đ nh tr giá theo Hi p đ nh
ị tr giá GATT.
ệ ố ị ị Vi c ban hành ủ Ngh đ nh s 40/2007/NĐCP ngày 16/03/2007 c a
ề ệ ố ớ ủ ả ị ị ị ấ Chính ph quy đ nh v vi c xác đ nh tr giá h i quan đ i v i hàng hóa xu t
ộ ướ ẩ ự ế ệ ệ ị ậ kh u, nh p kh u ẩ , là m t b c ti n dài trong quá trình th c hi n Hi p đ nh
ề ả ạ ị ươ ố ị Tr giá H i quan GATT/WTO. T i đi u 7 ch ị ng II, Ngh đ nh s 40/14,
2007/NĐ CP, nêu rõ:
ế ủ ậ ẩ ị ị ị “ Tr giá tính thu c a hàng hoá nh p kh u là tr giá giao d ch.
ị ườ ự ế ị Tr giá giao d ch là giá mà ng i mua th c t đã thanh toán hay s ẽ
ả ượ ẩ ớ ệ ph i thanh toán cho hàng hoá đ ể ấ c bán đ xu t kh u t i Vi t Nam, sau khi
ượ ề ỉ ị ạ ề ị đã đ c đi u ch nh theo quy đ nh t ị i Đi u 13 Ngh đ nh này.”[14, tr5]
ấ ụ ể ị ị ị ươ ị Ngh đ nh cũng đã quy đ nh r t c th 6 ph ng pháp xác đ nh giá tính
ủ ẽ ế ả ả ặ ộ ị ủ thu theo đúng n i dung và đ m b o tuân th ch t ch các quy đ nh c a
ệ ị ị ả Hi p đ nh tr giá H i quan GATT/WTO.
91
ể ướ ẫ ố ị ị Đ h ủ ng d n Ngh đ nh s 40/2007/NĐCP ngày 16/03/2007 c a
ủ ộ ư ố Chính ph , B Tài Chính đã ban hành thông t s 205/2010/TTBTC ngày
ủ ộ ư ế ừ ữ ộ 15/12/2010 c a B Tài chính . Thông t này đã k th a nh ng n i dung
ạ ư ử ổ ổ chính t i Thông t 40/2008/TTBTC ngày 21/5/2008 và s a đ i, b sung
ộ ố ộ ự ế ớ ợ ả ể m t s n i dung đ phù h p v i th c t công tác qu n lý giá. Thông t ư
ượ ơ ở ủ ụ ự đ ầ ủ ệ ắ c xây d ng trên c s các nguyên t c: tuân th và áp d ng đ y đ Hi p
ủ ả ố ị ị ị ị đ nh Tr giá H i quan GATT/WTO và tuân th Ngh đ nh s 40/2007/NĐ
ư ệ ị CP ngày 16/03/2007 thông t này đã nêu rõ ế ố vi c xác đ nh giá tính thu đ i
ắ ủ ự ề ệ ệ ậ ẩ ị ớ v i hàng hoá nh p kh u theo nguyên t c c a Hi p đ nh th c hi n Đi u 7
ề ế ệ ị ươ Hi p đ nh chung v thu quan và th ạ . ng m i
ề ề ạ ố T i Đi u 3 và Đi u 10, thông t ư s 205/2010/TTBTC cũng nêu rõ
ư ắ ả ị ị nguyên t c xác đ nh tr giá h i quan nh sau:
ố ớ ị ằ ọ ố ị ả a, Đ i v i tr giá h i quan nh m m c ố ụ th ng kê (g i là tr giá th ng kê )
ượ ắ ị đ c xác đ nh theo nguyên t c sau:
ố ớ ố ượ ộ ế ố ị ị + Đ i v i hàng hoá thu c đ i t ng ch u thu , tr giá th ng kê là tr ị
giá tính thu .ế
ộ ố ượ ố ớ ế ị + Đ i v i hàng hoá thu c đ i t ng không ch u thu , hàng hoá đ ượ c
ế ế ễ ễ ố ị ườ ị mi n thu , xét mi n thu thì tr giá th ng kê là tr giá do ng ả i khai h i
ắ quan khai báo theo nguyên t c sau:
ố ớ ẩ ậ ạ ử ậ ầ ẩ * Đ i v i hàng hoá nh p kh u, là giá bán t i c a kh u nh p đ u tiên
(giá CIF, giá DAF);
ố ớ ẩ ấ * Đ i v i hàng hoá xu t kh u, là giá bán th c t ự ế ạ ử t ấ ẩ i c a kh u xu t
(giá FOB, giá DAF).
ế ố ớ ố ớ ả ằ ị ụ b) Đ i v i tr giá h i quan nh m m c đích tính thu đ i v i hàng hóa
ế ượ ậ ẩ ẩ ấ ọ ị xu t kh u, nh p kh u (sau đây g i là tr giá tính thu ) đ ị c xác đ nh theo
ươ ắ nguyên t c và ph ng pháp sau:
ế ố ớ ề ắ ẩ ấ V nguyên t c: Giá tính thu đ i v i hàng hoá xu t kh u là giá bán
ẩ ấ ả ồ th c t ự ế ạ ử t ể i c a kh u xu t (giá FOB, giá DAF) không bao g m phí b o hi m
ố ế ậ ả ố ế ứ ợ ừ qu c t (I) và phí v n t i qu c t ớ (F) phù h p v i các ch ng t có liên
quan.
92
ế ố ớ ơ ở ắ ấ ị ẩ Trên c s nguyên t c xác đ nh giá tính thu đ i v i hàng xu t kh u
ươ ẩ ấ ị nêu trên thì ph ng pháp xác đ nh giá bán th c t ự ế ạ ử t i c a kh u xu t là giá
ứ ặ ồ ợ ị bán ghi trên h p đ ng mua bán hàng hoá ho c các hình th c có giá tr pháp
ươ ươ ồ ợ ơ ươ ứ ạ ừ lý t ng đ ng h p đ ng, hoá đ n th ng m i và các ch ng t có liên
ợ ớ ự ủ ẩ ấ quan c a lô hàng phù h p v i hàng hoá th c xu t kh u… [6, tr7, tr8]
ầ ư ố Đ u năm 2014 , thông t s 29/2014/TTBTC ngày 22/2/2014 đã đ ượ c
ề ệ ử ổ ộ ố ề ớ ộ ủ ổ ban hành v i n i dung v vi c s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t ư
ố s 205/2010/TT BTC.
ơ ở ế ề ả ị ị Liên quan đ n c s pháp lý v xác đ nh tr giá h i quan, còn có các
ế ị ả ố văn b n kèm theo nh : ủ ư Quy t đ nh s 1102/QĐBTC ngày 21/05/2008 c a
ộ ưở ề ệ ử ụ ự ả ộ B tr ơ ở ữ ệ ng B Tài chính v vi c xây d ng, qu n lý, s d ng c s d li u
ế ị ệ ạ ậ giá: Quy t đ nh này t o khung pháp lý cho vi c thu th p thông tin ph c v ụ ụ
ể ấ ế ị ố cho công tác ki m tra, tham v n giá; Quy t đ nh s 30/2008/QĐBTC ngày
ờ ề ệ 21/05/2008 v vi c ban hành t ậ ế ố ớ khai giá tính thu đ i v i hàng hóa nh p
ẩ ướ ẫ ế ị ẫ ờ ư ị kh u và h ng d n khai báo. Quy t đ nh này đ a ra m u t khai tr giá
ố ớ ữ ẩ ậ ộ ệ chung dành cho hàng hóa nh p kh u đ i v i nh ng hàng hóa thu c di n
ả ờ ị ư ố ph i khai báo t khai tr giá theo Thông t s 40/2008/TTBTC ngày
ủ ộ ế ị ố 21/05/2008 c a B Tài chính và Quy t đ nh s 103/QĐTCHQ ngày
ề ệ ủ ụ ể ả ổ 24/01/2011 c a T ng c c H i quan v vi c ban hành Quy trình ki m tra,
ế ố ớ ấ ẩ ấ ị ị ậ tham v n và xác đ nh tr giá tính thu đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p
ủ ụ ả ẩ kh u trong quá trình làm th t c h i quan.
ủ ế ữ ể ạ ả Bên c nh nh ng văn b n ch y u nêu trên, công tác ki m tra sau thông
ậ ặ ề ị ủ ề ề ả ả quan v tr giá h i quan còn ph i tuân th nhi u đi u Lu t đ c thù khác
ế ế ế ậ ả ả ậ ấ ư liên quan đ n công tác h i quan nh Lu t qu n lý thu , Lu t thu xu t
ụ ặ ế ẩ ậ ẩ ệ ươ ậ kh u, nh p kh u, Lu t Thu tiêu th đ c bi ậ t, Lu t Th ậ ạ ng M i, Lu t
ủ ư ề ả ậ ầ ấ ả ơ Hàng H i, Lu t Đ u T ….vv và r t nhi u các văn b n c a các c quan
ố ớ ướ ứ ấ ả ộ ậ B /Ngành có ch c năng qu n lý Nhà N c đ i v i hàng hóa xu t, nh p
ẩ ư ế ị ủ ề ặ ư kh u nh : Thông t , quy t đ nh đi u hành chính sách m t hàng c a B ộ
ươ ế ệ ể ộ Công Th ộ ng, B Y t , B Nông Nghi p và phát tri n Nông Thôn, B ộ
ề Thông Tin và Truy n Thông….
93
ệ ố ự ế ả ị Trên đây là h th ng văn b n quy đ nh liên quan đ n lĩnh v c KTSTQ
ư ượ ệ ố ả ị ề ị v tr giá h i quan. Các quy đ nh trên tuy ch a đ c h th ng rõ ràng trong
ư ủ ơ ở ạ ộ ư ể ể ả ộ m t văn b n nh ng có th coi nh đ c s pháp lý đ ho t đ ng KTSTQ
ả ượ ự ệ ề ị v tr giá h i quan đ c th c hi n.
ề ổ ứ ộ ộ ể ộ ự ạ 3.2.2 Th c tr ng v t ch c b máy và đ i ngũ cán b ki m tra sau
ả ề ị thông quan v tr giá h i quan.
ề ổ ứ ộ 3.2.2.1 V t ch c b máy.
ạ ộ ủ ừ ệ ứ ượ T 1/1/2002 ho t đ ng KTSTQ c a Vi t Nam chính th c đ ể c tri n
ướ ứ ộ ừ ổ khai, b c đ u ầ đã hình thành đ ượ ổ c t ch c b máy KTSTQ t ụ T ng C c
ị ươ ề ổ ứ ộ ủ ự ượ ể ế đ n các đ a ph ng. V t ch c b máy c a l c l ng ki m tra sau thông
ự ượ ề ị ể quan nói chung và l c l ng ki m tra sau thông quan v tr giá nói riêng
ạ ừ ể ượ ạ trong giai đo n t 2006 2013 có th đ c phân thành hai giai đo n nh ư
sau:
ừ ế a) T tháng 6/ 2006 đ n tháng 5/2010:
ể ừ ế ị ố K t ủ khi các Quy t đ nh s 33/2006/QĐBTC ngày 06/06/2006 c a
ộ ưở ề ứ ụ ề ệ ạ ộ ị B tr ng B Tài chính quy đ nh v ch c năng, nhi m v , quy n h n, c ơ
ế ị ụ ụ ả ộ ấ ổ ứ ủ c u t ổ ch c c a C c KTSTQ thu c T ng c c H i quan và Quy t đ nh s ố
ộ ưở ủ ộ 34/2006/QĐBTC ngày 06/06/2006 c a B tr ề ệ ng B Tài chính v vi c
ự ụ ụ ậ ả ộ ố ỉ ệ thành l p Chi c c KTSTQ tr c thu c C c H i quan t nh, thành ph có hi u
ạ ướ ề ổ ứ ộ ể ả ự l c thi hành, đã t o b c chuy n căn b n v t ch c b máy KTSTQ. Theo
ị ở ấ ươ ụ ứ ạ quy đ nh này, c p Trung ng có C c KTSTQ đ ượ ổ c t ch c l i theo
ướ ự ừ ậ h ử ồ ng chuyên sâu cho t ng lĩnh v c, g m 07 phòng: Phòng thu th p, x lý
ụ ể ệ ả ị ể thông tin; phòng ki m tra tr giá h i quan (phòng nghi p v 1); phòng ki m
ụ ệ ế ấ ố ố tra mã s và thu su t hàng hoá (phòng nghi p v 2); phòng KTSTQ đ i
ụ ệ ả ấ ẩ ấ ớ v i hàng gia công và s n xu t xu t kh u (phòng nghi p v 3); phòng
ự ể ươ ụ ệ ạ ệ ki m tra th c hi n chính sách th ng m i (phòng nghi p v 4); phòng
ệ ế ạ ổ ợ ( Sơ ụ KTSTQ phía Nam (phòng nghi p v 5) và phòng k ho ch t ng h p
ừ ạ ộ ồ đ 3.1 PL1). ậ ệ ố T giai đo n này, trong h th ng KTSTQ đã có b ph n
ề chuyên trách KTSTQ v TGHQ.
Ở ấ ươ ơ ấ ổ ụ ả ỉ ị c p đ a ph ỉ ng, C c H i quan t nh, liên t nh c c u t ứ ch c bao
ụ ụ ươ ươ ơ ồ (S đ 3.1 ồ g m Chi c c KTSTQ và Phòng, Chi c c và t ng đ ng.
94
PL1).
ừ ế b) T tháng 5/2010 đ n nay:
ừ ổ ủ ứ ộ T tháng 5/2010, t ch c b máy c a KTSTQ đã thay đ i v i c ổ ớ ơ
ụ ủ ụ ứ ệ ấ ổ ứ c u t ch c và ch c năng, nhi m v c a các phòng trong C c KTSTQ bao
ể ả ả ổ ợ ị ồ g m b y phòng: Phòng t ng h p; Phòng ki m tra tr giá h i quan (phòng
ế ấ ể ể ấ ậ ố ẩ ki m tra 1); Phòng ki m tra mã s và thu su t hàng hoá xu t nh p kh u
ố ớ ể ậ ấ ẩ (phòng ki m tra 2); Phòng KTSTQ đ i v i hàng hóa hóa xu t, nh p kh u
ể ạ ấ ẩ ả ấ theo lo i hình gia công và s n xu t xu t kh u (phòng ki m tra 3); Phòng
ự ể ươ ạ ệ ki m tra th c hi n chính sách th ể ng m i (phòng ki m tra 4); phòng
ử ể ậ KTSTQ phía Nam ( phòng ki m tra 5) và phòng thu th p x lý thông tin
ơ ồ Ở ấ ươ ụ ả ỉ (S đ 3.2 PL1 ). ị c p đ a ph ỉ ng, C c H i quan t nh, liên t nh c c u t ơ ấ ổ
ụ ứ ụ ồ ươ ươ ch c bao g m Chi c c KTSTQ và Phòng, Chi c c và t ng đ ng. c pỞ ấ
ụ ượ ổ ứ ư ổ ộ ộ ồ Chi c c KTSTQ đ ợ ch c bao g m các đ i: Đ i tham m u t ng h p, c t
ử ể ả ộ ộ ị ộ Đ i phân tích x lý thông tin; Đ i ki m tra tr giá h i quan và các đ i
ể ự ộ ộ ượ ế ị ki m tra. Các đ i tr c thu c đ ậ c thành l p theo Quy t đ nh s ố
ộ ưở ủ ộ 34/2006/QĐBTC ngày 06/06/2006 và c a B tr ế ng B Tài chính và quy t
ụ ưở ả ị ươ ụ ể ủ ị đ nh c th c a C c tr ng H i quan đ a ph ng.
ệ ổ ứ ạ ớ ộ ạ ươ V i vi c t ch c l i b máy KTSTQ t ị i các đ a ph ng theo mô hình
ử ụ ể ả ả ẩ ị ề Chi c c KTSTQ, đ m b o th m quy n trong ki m tra, x lý theo quy đ nh;
ừ ự ụ ể ệ ả ơ ả đ m b o chuyên sâu h n trong t ng lĩnh v c nghi p v . Phòng ki m tra tr ị
ả ượ ế ị ậ giá h i quan đ c thành l p theo quy t đ nh 33/2006 QĐ BT ngày 6/6/
ộ ưở ộ ố ủ 2006 c a B tr ế ị ng B Tài Chính và Quy t đ nh s 1177QQĐ TCHQ
ụ ổ ưở ế ị ụ ả ổ ủ ngày 4/7/2006 c a T ng c c tr ng T ng c c H i quan. Quy t đ nh s ố
ụ ệ ề ạ ị 1252/ QĐ – TCHQ ngày 16/6/2010 quy đ nh nhi m v , quy n h n và c ơ
ấ ộ ấ ổ c u t ứ ủ ch c c a p ể hòng ki m tra ị tr giá ổ ả h i quan PKT1 (thu c C p T ng
ụ ụ ư ưở ụ ư ổ ưở C c) nh sau: Giúp C c tr ng tham m u cho T ng c c tr ụ ổ ng T ng c c
ử ổ ự ự ặ ả ả ạ H i quan xây d ng ho c tham gia xây d ng s a đ i các văn b n quy ph m
ả ướ ậ ế ẫ ị pháp lu t, các văn b n h ể ề ị ng d n, các quy đ nh v tr giá tính thu và ki m
ề ị ổ ứ ử ậ ợ ổ tra v tr giá tính thu ; ế T ch c thu th p, t ng h p, phân tích, x lý thông
ế ể ề ị ụ ụ ể ủ tin v tr giá tính thu đ ph c v công tác ki m tra sau thông quan c a
95
ự ượ ụ ố ợ ự ỉ ạ C c và ch đ o toàn l c l ớ ả ệ ng KTSTQ; Th c hi n và ph i h p v i h i
ươ ề ị ự ệ ẩ ấ ậ ị quan đ a ph ẩ ng th c hi n KTSTQ v tr giá hàng xu t kh u, nh p kh u;
ẩ ủ ộ ố ệ ấ ậ Theo dõi tình hình xu t, nh p kh u c a m t s doanh nghi p và t ệ ự h c hi n
ồ ưỡ ụ ệ ạ ứ ể ế ỹ ị nhi m v đào t o, b i d ng các ki n th c, k năng ki m tra tr giá tính
ệ ố ạ ấ ứ ể ế ị thu cho công ch c trong h th ng ki m tra sau thông quan. ..T i c p đ a
ươ ụ ề ả ậ ỉ ph ụ ố ệ ng là C c H i quan t nh, thành ph hi n nay đ u đã thành l p Chi c c
ủ ừ ị ươ ộ ụ KTSTQ. Trong các chi c c KTSTQ c a t ng đ a ph ể ng có các đ i ki m
ự ế ể ả ộ ề ị tra trong đó có đ i ki m tra v tr giá h i quan, tuy nhiên th c t ề ụ nhi u c c
ố ệ ộ ả ả ặ ỉ ậ H i quan t nh, thành ph hi n nay không có phòng ho c đ i đ m nh n
ề ị ề ể ả chuyên trách v ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
ề ộ ề ộ 3.2.2.2. V đ i ngũ cán b KTSTQ v TGHQ.
ự ượ ầ ậ ớ ớ Ngày đ u m i thành l p, l c l ng KTSTQ m i hình thành, đang tìm
ướ ư ụ ể ự ượ ư ỏ h ng đi, cách làm cũng ch a c th do đó l c l ng m ng, ch a có s ự
ụ ể ự ượ ư ệ ị phân đ nh c th trong công vi c nên ch a có l c l ng chuyên trách v ề
ề ị ừ ể ả ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan. T năm 2006, KTSTQ b ướ c
ạ ộ ạ ượ ể ấ ị ữ ế ầ đ u đã tri n khai ho t đ ng, đ t đ ả c nh ng k t qu nh t đ nh, l c l ự ượ ng
ầ ộ ề ị cán b chuyên trách v tr giá cũng d n tăng lên.
ụ ể ố ượ ư ộ C th , s l ng cán b KTSTQ các năm nh sau:
ộ ể ố ệ ả ả ừ B ng 3.2 : B ng s li u cán b ki m tra sau thông quan t 2006 2013
ơ ị ườ Đ n v tính: Ng i
96
Năm
TT Đ n vơ ị 2006 2007 2008 2009 2010 2011
2012 Đ nế QII/2 013
T lỷ ệ tăng bình quân qua các năm
1 35 47 65 80 98 108 111
34% 38% 23% 23% 10% 3% 22%
ỉ
2 308 338 365 374 420 580 593
10% 8% 2% 12% 38% 2% 12%
3 7 10 17 15 18 18 17
tăng
ộ ụ C c KTSTQ ỷ ệ T l tăng ừ qua t ng năm Chi c cụ KTSTQ thu cộ ụ C c HQ t nh, thành phố ỷ ệ T l tăng ừ qua t ng năm Phòng KTSTQ về TGHQ ỷ ệ T l ừ qua t ng năm C ng (1+2) 1,4% 1,7% 0.9% 1,2% 1.0% 0,9% 704 385 518 688 454 430 343
ụ ụ ể ả ổ Ngu nồ : C c ki m tra sau thông quan T ng C c H i quan
ố ệ ế ủ ụ ụ ấ Qua s li u trên cho th y, biên ch c a C c KTSTQ liên t c tăng
ừ ố ượ ế ộ trong các năm t 2006 đ n 2012. S l ng cán b làm công tác KTSTQ t ừ
ụ ả ổ ị ươ ế ườ T ng c c H i quan và các đ a ph ng đ n nay là 704 ng ế i, chi m t ỷ ệ l
ụ ể ứ ộ ổ ố 5,6 % trên t ng s cán b công ch c toàn ngành, c th :
ứ ế ộ ố Năm 2006 s cán b công ch c KTSTQ: 343 chi m t ỷ ệ l : 4,2 %; Năm
ế ế 2007 chi m t ỷ ệ l : 4.65 %; Năm 2008 chi m t ỷ ệ l ế 5.18 %; Năm 2009 chi m
ế ế t ỷ ệ l : 5%; Năm 2010 chi m t ỷ ệ l : 5,56%; Năm 2011 chi m t ỷ ệ l : 6,7 %;
ế ầ ể ấ ừ Năm 2012 (8 tháng đ u năm) chi m t ỷ ệ l : 7%. Có th th y, t năm 2006
ạ ụ ế đ n nay, t ỷ ệ l tăng bình quân t ạ i C c KTSTQ qua các năm trong giai đo n
ạ ụ này là 22% và t i các Chi c c KTSTQ là 12%., trong đó, năm 2011, đã có
ế ể ạ ớ chuy n bi n và tăng m nh so v i năm 2010 (38%). Năm 2011 và năm 2013
97
ầ ượ ả ộ toàn ngành H i quan đã có l n l t là 688 và 704 cán b làm công tác
ị ố ụ ặ ổ ỉ ỉ ị KTSTQ. M c dù T ng c c đã ban hành 02 Ch th (Ch th s 800/CT
ị ố ỉ TCHQ ngày 01/3/2006 và Ch th s 568/CTTCHQ ngày 09/02/2011), t ạ i
ự ượ ề ế ỉ ị ầ ố hai Ch th này đ u yêu c u s biên ch dành cho l c l ả ng KTSTQ ph i
ế ủ ừ ư ế ố ơ ố ị ạ đ t 10% s biên ch c a t ng đ n v và toàn ngành, nh ng đ n nay s biên
ỉ ạ ơ ế ớ ạ ụ ụ ổ ch m i ch đ t h n 50%. Trong đó, t ế ộ i c c KTSTQ thu c T ng C c, đ n
ườ ề ể ả ị ỉ nay, ch có 17 ng i chuyên v ki m tra tr giá h i quan.
ề ị ả ộ ạ ụ Cán b làm công tác KTSTQ v tr giá h i quan t i C c KTSTQ và
ụ ị ươ ủ ế các Chi c c KTSTQ đ a ph ứ ng ch y u là công ch c làm công tác KTSTQ
ệ ượ ể ừ ụ ể ề ụ ể ồ kiêm nhi m, đ c tuy n d ng, đi u chuy n t ớ hai ngu n: tuy n d ng m i
ể ừ ể ề ụ ộ ệ ậ và đi u chuy n, luân chuy n t các Phòng ban, Chi c c b ph n nghi p v ụ
khác.
ố ượ ề ị ứ S l ng công ch c làm công tác KTSTQ v tr giá chuyên trách ở ấ c p
ươ ụ ể ố ệ ệ ố ị đ a ph ng hi n nay không c th và không có s li u th ng kê rõ ràng, mà
ượ ể ệ ố ượ ủ ự ượ ố ượ s l ng đ c th hi n trong s l ng chung c a l c l ng KTSTQ đã
ở ạ ấ ươ ể ị phân tích trên. Còn t i c p Trung ng, t ạ hòng ki m tra i p tr giá h iả
ố ượ ụ ấ ổ ụ ể ề quan PKT1 (C p T ng C c), s l ự ộ ng c th v cán b chuyên trách th c
ề ế ệ ấ ổ ị ụ ể hi n KTSTQ v TGHQ trong các năm chi m r t ít, không n đ nh. C th :
ườ ườ ườ năm 2006 có 7 ng i; năm 2007 có 10 ng i; năm 2008 có 17 ng i; năm
ườ ườ ườ 2009 có 15 ng i, năm 2010 có 18 ng i; năm 2011có 18 ng i; năm 2012
ườ ế ơ và năm 2013 có 17 ng i v i t ớ ỷ ệ ữ l n chi m h n 50%.
ể ộ ượ Công tác luân chuy n cán b làm công tác KTSTQ cũng đ ể c tri n
ị ế ắ ể ộ ị ị khai theo quy đ nh ả trong quy ch b t bu c ph i luân chuy n v trí theo đ nh
ủ ể ả ả ồ ộ ị ỳ k theo quy đ nh c a ngành H i quan bao g m c luân chuy n cán b theo
ệ ể ấ ộ ị ấ tính ch t công vi c và luân chuy n cán b theo đ a bàn công tác. Tính ch t
ữ ứ ủ ề ế ệ ặ đ c thù c a công tác KTSTQ v TGHQ ngoài nh ng ki n th c nghi p v ụ
ườ ề ế ể thông th ng còn c n ầ có tính chuyên sâu v k toán, ki m toán, ngân hàng,
ươ ệ ể ưở ạ ngo i th ng..v..v. nên vi c luân chuy n cán b ả ộ đã nh h ng không nh ỏ
ớ ủ ự ượ ệ ổ ả ở ả ấ t ị i vi c n đ nh c a l c l ề ị ng KTSTQ v tr giá h i quan ổ c c p T ng
ụ ụ ả ấ C c và c c p chi c c.
98
ể ị ỉ ủ Theo Báo cáo tri n khai Ch th 568/CTTCHQ ngày 09/02/2011 c a
ừ ứ ộ TCHQ, t ế năm 2006 đ n 2010 đã ể có 349 cán b công ch c KTSTQ chuy n
ế ơ ị ỷ ệ ấ ế ổ ỉ ạ đi đ n v khác, chi m t x p x 90% t ng biên ch KTSTQ t l ờ i th i
ị ạ ị ể ơ ươ ể ừ đi m năm 2010, trong đó 17 đ n v t i đ a ph ng đã luân chuy n t 100%
ứ ấ ộ ồ ở cán b công ch c KTSTQ tr lên, cao nh t là Đ ng Nai đã luân chuy n t ể ớ i
ầ ớ ộ ạ ị ươ ượ 250% (25/10). Ph n l n cán b KTSTQ t i các đ a ph ng đ c luân
ể ừ ụ ụ ệ ả ộ chuy n t ậ các Phòng ban, Chi c c, b ph n nghi p v khác, do đã tr i qua
ụ ả ề ệ ệ các nghi p v h i quan khác nhau nên có ít nhi u kinh nghi m và do tính
ự ụ ệ ể ệ ấ ơ ị ch t nghi p v yêu c u. ệ ầ Đi n hình là các đ n v : Ngh An đã th c hi n
ể ạ ằ ơ ồ luân chuy n 100%, L ng S n 94%, TP HCM 83%, Cao B ng 80%, Đ ng
ườ ờ ạ ơ ấ ắ ỉ ị Nai 70%... Ng i có th i gian công tác t i đ n v KTSTQ ng n nh t ch là
ế ầ ơ ị ườ ỉ ề ướ 1 tháng. H u h t các đ n v có ng i ch v KTSTQ d i 1 năm đã luân
ụ ể ỉ ườ ể ướ chuy n (ch có 5 C c không có ng i luân chuy n d i 1 năm) [49]
ụ ừ ề ệ ấ ụ Trong v n đ chuyên môn nghi p v , t ả ổ năm 2006, T ng C c H i
ạ ạ ề ậ ạ ộ ấ quan đã t p trung cho v n đ đào t o và đào t o l ứ i cho đ i ngũ công ch c
ặ ệ ệ ụ ế làm công tác KTSTQ, trong đó đ c bi t quan tâm đ n nghi p v chuyên sâu
ả ơ ừ ụ ề ị v tr giá h i quan. Trong h n 05 năm t năm 2008 2012, C c KTSTQ đã
ượ ồ ưỡ ơ ọ ụ ệ ạ đào t o đ c h n 531 khóa h c và b i d ứ ng nghi p v cho công ch c
ụ ề ề ệ ả h i quan làm công tác KTSTQ v TGHQ v các nghi p v chuyên sâu
ư ế ứ ứ ạ ừ nh k toán, ch ng t ừ ươ th ng m i, ch ng t ệ ể thanh toán, ki m tra phát hi n
ứ ch ng t ừ ả gi ệ ụ ề , nghi p v đi u tra.
ế ể ờ ạ ấ ụ ổ Đ n th i đi m năm 2013, t ứ ụ i c p T ng C c , C c KTSTQ đáp ng
ộ ạ ọ ộ ề 100% cán b làm công tác KTSTQ v TGHQ có trình đ đ i h c, 100% có
ộ ế ổ ậ ượ ổ ậ ứ ế ươ trình đ k toán ph c p, 100% đ c ph c p ki n th c th ạ ng m i,
ố ế ạ ự ứ ch ng t ừ ươ th ng m i, thanh toán qu c t ữ , tuy nhiên, nh ng lĩnh v c nh ư
ụ ề ạ ấ ể ệ ẫ ấ ki m toán, nghi p v đi u tra… thì v n còn đ t t ạ ỷ ệ ấ l r t th p. T i c p chi
ụ ỷ ệ ế ấ ả ơ ỉ C c, t l này th p h n, ch chi m kho ng 80%, trong đó t ỷ ệ l ể ụ tuy n d ng
ứ ề ế ầ ộ ề cán b KTSTQ đáp ng yêu c u v chuyên ngành v tài chính, k toán,
ư ể ỷ ệ ố ứ ộ ki m toán còn ch a cao. Trong các năm, t s cán b công ch c KTSTQ l
ụ ụ ệ ạ ộ ề ề v TGHQ có trình đ thành th o v các nghi p v chuyên môn ph c v ụ
ề ị ự ể ả ổ ưở cho công tác ki m tra v tr giá cũng có s thay đ i, làm nh h ế ng đ n
99
ủ ứ ụ ệ ộ ộ nghi p v chuyên môn trong công tác c a các cán b công ch c mà m t
ề ậ ở ộ ư ự ể ầ ph n nguyên nhân là do s luân chuy n cán b nh đã đ c p trên.
ớ ướ ủ ể ờ ớ V i xu h ng phát tri n c a KTSTQ trong th i gian t ể ấ i, có th th y
ố ượ ấ ượ ộ ể ứ ủ ầ ằ r ng, s l ng và ch t l ng cán b đ đáp ng yêu c u c a công tác
ề ị ệ ạ ạ ắ ớ KTSTQ v tr giá trong giai đo n hi n t ữ i và trong nh ng năm s p t i là
ề ấ ữ ấ ộ ế ủ ự ượ m t trong nh ng v n đ c p thi ọ t và quan tr ng c a l c l ng KTSTQ nói
ự ượ ề chung và l c l ng KTSTQ v TGHQ nói riêng.
ự ạ ề ị ể ề ả 3.2.3 Th c tr ng v quy trình ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
ữ ụ ệ ể ộ Ki m tra sau thông quan là m t trong nh ng nghi p v chuyên môn
ủ ế ủ ể ả ổ ch y u c a ngành H i quan. Quy trình ki m tra sau thông quan do T ng
ụ ả ị ướ ộ ộ ự ệ ẫ C c H i quan quy đ nh và h ng d n th c hi n trong n i b Ngành đ ể
ả ự ỉ ạ ậ ấ ề ụ ệ ố ả đ m b o s ch đ o t p trung th ng nh t v chuyên môn nghi p v trong
ự ệ ả ượ ử ổ ổ th c hi n chính sách h i quan. Quy trình KTSTQ đ c s a đ i, b sung
ườ ể ả ặ ợ ớ th ng xuyên cho phù h p v i tình hình, đ c đi m công tác h i quan trong
ờ ỳ th i k .
ề ơ ả ề ị ủ ể ả Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan v c b n tuân th quy
ượ ạ ộ ụ ệ ị trình KTSTQ đã đ c quy đ nh. Nghi p v KTSTQ đi vào ho t đ ng t ừ
ứ ế ượ ướ năm 2002, đ n năm 2003 quy trình KTSTQ chính th c đ c h ẫ ng d n
ự ế ệ ị ủ th c hi n theo Quy t đ nh 1564/TCHQ/QĐ/KTSTQ ngày 2/12/2003 c a
ụ ế ả ổ ờ ượ ể T ng c c H i quan. Đ n th i đi m năm 2006, quy trình KTSTQ đ c thay
ướ ẫ ạ ế ị ủ ụ ố ổ ổ đ i theo h ng d n t ả i Quy t đ nh s 621/QĐTCHQ c a T ng c c H i
ị ượ quan ngày 29/3/2006. Theo quy đ nh này, Quy trình KTSTQ đ c tách bi ệ t
ạ ụ ở ơ ả ở b i hai quy trình riêng là: Quy trình KTSTQ t i tr s c quan h i quan và
ạ ụ ở ơ ị ượ ể Quy trình KTSTQ t i tr s đ n v đ ổ c ki m tra. Năm 2009, T ng
ụ ả ẫ C c h i quan ban hành Quy trình KTSTQ đ ượ ướ c h ự ng d n th c hi n t ệ ạ i
ế ị ụ ủ ả ố ổ Quy t đ nh s 1383/QĐTCHQ ngày 14/7/2009 c a T ng C c H i quan.
ề ị ể ẽ ả ồ Trong quy trình này, ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan s bao g m
ụ ể ạ 3 giai đo n, c th :
ụ ử ệ ậ ạ ố ớ Giai đo n thu th p, x lý thông tin trong nghi p v KTSTQ đ i v i
ư ệ ệ ạ ấ ạ ấ ạ ố ớ lo i có d u hi u vi ph m và đ i v i lo i ch a có d u hi u vi ph m ạ . Quy
100
ượ ự ệ ự ế ử ậ trình KTSTQ đ c th c hi n theo trình t : ti n hành thu th p x lý thông
ố ớ ườ ệ ạ ấ ợ ướ ữ ạ tin đ i v i tr ng h p có d u hi u vi ph m tr c ( nh ng vi ph m v tr ề ị
ử ậ ố ớ giá, các chi phí phát sinh…), sau đó là thu th p x lý thông tin đ i v i
ườ ư ệ ạ ợ ườ ậ ợ tr ấ ng h p ch a có d u hi u vi ph m (đ ây là tr ng h p thu th p thông tin
ụ ụ ế ệ ể ằ ạ ph c v cho vi c ki m tra sau thông quan có k ho ch không nh m trên
ể ể ủ ế ủ ự ệ ậ ấ ậ ấ d u hi u gian l n mà ch y u đ ki m tra xác su t s tuân th pháp lu t
ệ ủ c a doanh nghi p)
ố ớ ạ ẩ ấ ẩ ậ Giai đo n KTSTQ đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u.
́ ơ ở ậ ượ ̉ ̣ Trên c s kêt qua thu thâp thông tin đã thu th p đ ộ ả c, cán b h i
̀ ́ ̣ ở ơ ̣ ở ̣ ̉ ̣ ̣ quan đê xuât KTSTQ tai tru s c quan hai quan hoăc tai tru s doanh
́ ̣ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ nghiêp; Lâp kê hoach KTSTQ, KTSTQ tai tru s doanh nghiêp theo trình t ự ,
ủ ụ th t c đã ban hành.
ạ ậ ế ị ồ ơ ự Giai đo n l p h s và ban hành quy t đ nh hành chính trong lĩnh v c
ố ớ ồ ơ ư ệ ậ ữ KTSTQ đ i v i hàng hóa XK, NK. Vi c l p h s l u tr và ban hành các
ế ị ượ ự ệ ấ ố ị quy t đ nh hành chính đ c th c hi n th ng nh t và tuân theo các quy đ nh
ậ ả ượ ể ệ ượ ủ c a pháp lu t, các biên b n đ c ban hành th hi n rõ đ ệ c trách nhi m
ườ ừ ệ ủ ừ c a t ng ng ụ ệ i, t ng khâu công vi c trong quá trình tham gia v vi c
ề KTSTQ v TGHQ.
ủ ủ ệ ế ị Cũng theo quy đ nh hi n hành c a quy trình KTSTQ, k t thúc c a quy
ả ể ử ế ề ớ ứ trình KTSTQ v TGHQ là cách x lý k t qu ki m tra v i các hình th c
sau đây.
ế ả ả Truy thu thu và các kho n ph i thu khác.
ố ượ ế ả ị ả Hoàn thu và hoàn các kho n ph i hoàn khác cho đ i t ng ch u KTSTQ
ề v TGHQ.
ứ ử ệ ạ ặ ự ố ớ X lý vi ph m hành chính ho c truy c u trách nhi m hình s đ i v i
ừ ề ị ườ ố ượ đ i t ng ch u KTSTQ v TGHQ tùy theo t ng tr ợ ụ ể ng h p c th .
ệ ử ứ ả ế ả ả Qua đó, công ch c h i quan ph i theo dõi vi c x lý k t qu KTSTQ
ơ ở ữ ệ ủ ậ ể ậ đ c p nh t vào c s d li u c a ngành.
ể ế ờ ướ ề ẫ ệ Đ n th i đi m hi n nay, Quy trình h ố ớ ng d n v KTSTQ đ i v i
ấ ẩ ậ ượ ế ị hàng hóa xu t, nh p kh u đ c TCHQ ban hành theo Quy t đ nh
101
ệ ự 3550/QĐTCHQ ngày 1/1/2013 đang có hi u l c thi hành. Theo đó, bên
đã
ự ế ừ ộ ở ữ ệ ạ c nh s k th a n i dung nh ng quy trình tr ướ quy trình hi n nay c,
ự ự ề ề ệ ạ ẩ ị ệ quy đ nh s phân chia quy n h n và th m quy n trong vi c th c hi n
ạ ụ ệ ạ ổ ứ KTSTQ t ư t i do nh nghi p. Ví d nh : ự ch c th c hi n ệ KTSTQ t i trạ ụ
ấ ố ạ sở doanh nghi p ệ trong ph m vi toàn qu c đ i v i ế ố ớ các v n đ liên quan đ n ề
ự ệ ệ ạ ặ ấ ậ ẩ vi c th c hi n chính sách, các lo i hình, m t hàng xu t nh p kh u có đ ộ
ự ứ ổ ạ ệ ủ r i ro cao ; T ch c th c hi n ệ KTSTQ t i tr ớ ụ ở doanh nghi p v i s
ượ ư ể ệ ấ các doanh nghi pệ đã đ c ki m tra sau thông quan, nh ng có d u hi u vi
ụ ự ế ể ầ ạ ổ ệ ph m c n ti p t c th c hi n ki m tra sau thông quan ự ứ ; T ch c th c
ạ ạ ấ ớ ộ hi nệ KTSTQ t i tr ẩ ụ ở các doanh nghi pệ l n có ho t đ ng xu t kh u, s
ẩ ạ ậ ề ị nh p kh u t i nhi u đ a ph ươ . ng
ẩ ượ ụ ổ ị ưở ề Th m quy n cũng đ ố ớ c quy đ nh đ i v i T ng c c tr ẽ ng, s có
ế ị ề ổ ứ ạ ụ ở ệ ớ ấ quy n quy t đ nh, t ch c KTSTQ t i tr s doanh nghi p v i v ề n đ mà
ươ ự ệ ố ườ ợ ị đ a ph ng th c hi n không th ng nh t ấ ho c cặ ác tr ể ng h p ki m tra theo
ữ ườ ẩ ợ chuyên đề và nh ng tr ị ng h p khác theo quy đ nh. Th m quy n c a ề ủ C cụ
ưở ụ ả ỉ ị ổ ứ tr ng C c H i quan t nh, thành ph ế ố là quy t đ nh, t ự ch c th c
ố ớ ườ ở ợ hi nệ KTSTQ t i trạ ụ s doanh nghi p ệ đ i v i tr ể ng h p ki m tra theo k ế
ặ ụ ả ỉ ho chạ ho c theo chuyên đ ề t i ạ C c H i quan t nh, thành ph ố đó. Ngoài ra, Chi
ưở ự ụ c c tr ng Chi c c ế ị ụ KTSTQ quy t đ nh, th c hi n ệ KTSTQ t ạ ụ ở doanh s i tr
ả ượ ố ớ ườ ể ợ ị nghi p ệ theo đ a bàn qu n lý đ c phân công đ i v i tr ng h p ki m tra
ấ ườ ể ợ ệ theo d u hi u vi ph m. ạ Tr ng h p ki m tra doanh nghi p ệ không thu cộ
ả ạ ị ượ ụ ả ố ph m vi đ a bàn qu n lý đ c phân công, ỉ C c H i quan t nh, thành ph báo
ị ự ụ ệ ể ả ổ ơ cáo T ng c c H i quan xem xét phân công đ n v th c hi n ki m tra.
ề ươ ệ ụ ể ậ ỹ ự ạ 3.2.4 Th c tr ng v ph ng pháp, k thu t nghi p v ki m tra sau
ả ề ị thông quan v tr giá h i quan.
ể ự ệ ệ ề ừ Đ th c hi n công vi c KTSTQ v TGHQ, ngay t ể khi tri n khai
ứ ả ự ụ ệ ệ ươ ỹ nghi p v này công ch c h i quan đã th c hi n các ph ậ ng pháp, k thu t
ư ệ ươ ụ ể ệ ươ ả ụ nghi p v nh : ph ng pháp nghi p v ki m toán, ph ng pháp qu n lý
ươ ử ươ ọ ủ r i ro, ph ng pháp phân tích và x lý thông tin, ph ố ự ng pháp l a ch n đ i
ượ ể ậ ả ỹ ướ ể ể ậ ỹ t ng ki m tra, k thu t kh o sát tr c khi ki m tra và k thu t ki m tra
ừ ồ ơ ứ h s ch ng t ….
102
ươ ụ ệ ỹ ượ Các ph ậ ng pháp và k thu t nghi p v này đ ứ c công ch c KTSTQ
ệ ụ ự ự ề ệ ệ ộ th c hi n trong toàn b quá trình th c hi n nghi p v KTSTQ v TGHQ và
ứ ụ ộ ượ ộ ướ ệ m c đ áp d ng đ c tùy thu c theo các b ụ c nghi p v KTSTQ đ ượ c
ướ ẫ ạ h ng d n t i quy trình KTSTQ.
ươ ử 3.4.2.1 Ph ng pháp phân tích và x lý thông tin.
ươ ụ ử ụ ể Ph ng pháp phân tích và x lý thông tin ph c v công tác ki m tra
ạ ồ ơ ệ ằ ậ ẩ ấ ẩ sau thông quan nh m phân lo i h s , doanh nghi p xu t kh u, nh p kh u
ế ị ượ ố ượ ề ặ ạ ể ậ đ l p k ho ch, xác đ nh đ c đ i t ng KTSTQ v TGHQ ho c phân
ư ể ệ ệ ạ ươ lo i doanh nghi p vào di n theo dõi, ch a ki m tra. Ph ng pháp phân tích,
ổ ế ụ ế ố ữ ử x lý thông tin áp d ng ph bi n trong KTSTQ là so sánh, đ i chi u gi a
ộ ượ ạ ụ ữ ệ ư ủ ả ẩ m t thông tin đ c t m coi là chu n nh danh m c d li u qu n lý r i ro
ụ ả ạ ủ ế ả ổ ớ ề v giá, k t qu phân lo i c a T ng C c h i quan… v i các thông tin khác,
ố ớ ữ ế ặ ớ ố ư ho c gi a các thông tin v i nhau nh so sánh, đ i chi u đ i v i lô hàng
ạ ủ ủ ệ ệ cùng lo i c a doanh nghi p hay lô hàng c a chính doanh nghi p đang đ ượ c
ẩ ạ ư ậ ẩ ấ ậ ể ờ thu th p thông tin, nh ng xu t kh u, nh p kh u t i các th i đi m khác
nhau.
ế ị ủ ố ổ ụ Theo quy t đ nh s 3350/QĐ TCHQ ngày 1/11/2013 c a T ng C c
ả ầ ậ ử ể ệ ả h i quan, đ phân tích, x lý thông tin có hi u qu c n t p trung vào các
ư ồ ụ ụ ngu n tin ph c v KTSTQ nh :
ệ ố ả ậ ồ ử Ngu n thông tin trong Ngành H i quan t p trung vào H th ng x lý
ệ ử ả ệ ố ả ờ ữ ệ d li u đi n t H i quan; H th ng thông tin qu n lý t ệ ố khai; H th ng
ệ ố ữ ệ ả ả ế thông tin qu n lý d li u giá tính thu ( GTT01); H th ng thông tin qu n
ệ ố ệ ố ủ ế ả ế lý r i ro; H th ng thông tin qu n lý k toán thu (KT559); H th ng thông
ụ ụ ủ ệ ả ả tin qu n lý doanh nghi p ph c v KTSTQ và qu n lý r i ro (STQ 01) và
ả ừ ụ ả ự ệ ệ ế các k t qu t ể các khâu nghi p v h i quan trong quá trình th c hi n ki m
ự ế ư ể ả ể tra, giám sát h i quan nh khâu ki m tra th c t hàng hóa, khâu ki m soát
ấ ồ ơ h s , khâu tham v n giá…
ả ồ ượ ấ ừ Ngu n thông tin ngoài Ngành H i quan đ c cung c p t ộ các B ,
ư ế ạ ơ ơ ị Ngành, c quan, đ n v khác nh Thu , công an, Kho b c, Ngân hàng…
ặ ừ ổ ế ớ ứ ả ướ ư ho c t ả T ch c H i quan th gi i và H i quan các n c cũng nh các
ị ườ ệ ấ doanh nghi p cung c p; th tr ng…
103
ứ ử ế ầ ố Khi phân tích, x lý thông tin c n so sánh, đ i chi u m c giá do doanh
ệ ươ ứ ệ ớ ố ự nghi p khai báo v i m c giá hàng hóa gi ng h t, t ng t trong c s d ơ ở ữ
ữ ệ ế ủ ụ ệ ả ả ổ li u thông tin qu n lý d li u giá tính thu c a T ng c c h i quan, bao
ủ ề ệ ề ồ g m thông tin v giá khai báo c a doanh nghi p và các thông tin v giá
ố ớ ườ ủ ề ả ơ ỉ ấ ợ đi u ch nh c a các c quan h i quan đ i v i tr ng h p đã tham v n và
ỏ ị ế ệ ặ ố bác b tr giá khai báo. Ho c so sánh, đ i chi u giá doanh nghi p khai báo
ệ ươ ứ ố ự ệ ớ v i m c giá hàng hóa gi ng h t, t ng t do các doanh nghi p khác khai
ưọ ữ ế ấ ậ ặ ơ ố báo, đã đ c c quan ch p nh n; ho c so sánh, đ i chi u gi a giá doanh
ệ ươ ệ ớ ố ự nghi p khai báo v i giá bán hàng hóa gi ng h t, t ng t trên th tr ị ườ ng
ừ ậ ẩ ộ ộ ị n i đ a, sau khi tr đi chi phía phát sinh sau nh p kh u. Ngoài ra, cán b làm
ư ế ề ờ công tác KTSTQ v TGHQ cũng l u ý đ n giá ghi trong t ả khai h i quan,
ợ ồ ươ ị ườ ạ ạ ừ trong h p đ ng th ng m i, trên th tr ng, m ng internet, t các t ổ ứ ch c
ướ ự ế ấ trong và ngoài n c cung c p khi so sánh, phân tích. Th c t ấ cho th y, các
ệ ấ ậ ẩ ặ ả ặ doanh nghi p xu t nh p kh u các m t hàng các m t hàng có kh năng phát
ả ộ ư ủ ề ả ấ ặ ả sinh các kho n ph i c ng nh phí b n quy n, phí gi y phép, c a các m t
ế ị ễ ề ệ ầ ậ ẩ hàng thi t b vi n thông, ph n m m, các doanh nghi p nh p kh u linh
ệ ệ ả ấ ướ ể ắ ắ ki n, nguyên li u, đ l p r p s n xu t trong n ồ c; phí hoa h ng, các chi
ậ ả ự ế ế ế ậ ẩ phí v n t i có liên quan tr c ti p đ n hàng hóa nh p kh u cho đ n khi hàng
ượ ế ử ể ậ ậ ầ ượ hóa đã đ ẩ c v n chuy n đ n c a kh u nh p đ u tiên, luôn đ c chú ý khi
ử phân tích, x lý thông tin.
ơ ở ử ậ ượ Trên c s phân tích, x lý các thông tin đã thu th p đ c, cán b ộ
ấ ố ượ ể ề ề ậ ả ế KTSTQ v TGHQ l p báo cáo k t qu TTXLTT đ đ xu t đ i t ư ng đ a
ề ạ ụ ở ệ ạ ụ ở ả vào KTSTQ v TGHQ t i tr s doanh nghi p hay t i tr s h i quan.
ủ ả ỹ ậ 3.4.2.2 K thu t qu n lý r i ro.
ụ ủ ệ ả ậ ả ơ ỹ C quan h i quan áp d ng các bi n pháp, k thu t qu n lý r i ro trong
ệ ụ ả ạ ộ ừ ệ ằ ặ ị ho t đ ng nghi p v h i quan, nh m phòng ng a, phát hi n, ngăn ch n k p
ố ớ ạ ấ ờ ậ ậ ả th i các hành vi vi ph m pháp lu t h i quan đ i v i hàng hóa xu t nh p
ẩ ươ ậ ả ệ ế ấ ậ ả ồ ờ kh u, ph ng ti n v n t ạ i xu t nh p c nh, đ ng th i khuy n khích t o
ậ ợ ố ớ ậ ả ủ ươ thu n l i tuân th pháp lu t h i quan đ i v i hàng hóa, ph ậ ệ ng ti n v n
ả ủ ậ ả ỹ ượ ử ụ ờ t i nói trên.C ác k thu t qu n lý r i ro đ c s d ng trong th i gian qua đã
ạ ệ ả ậ ươ ạ ề ị ả ầ góp ph n mang l i hi u qu trong gian l n th ng m i v tr giá h i quan.
104
ệ ẩ ậ ợ ụ ạ ạ Vi c đ y m nh và nâng cao áp d ng QLRR đã t o thu n l ạ i cho ho t
ấ ậ ẩ ỷ ệ ể ự ế ồ ộ đ ng xu t nh p kh u hàng hóa, t ki m tra th c t l ỏ hàng hóa (lu ng đ )
ố ượ ả ấ ố ậ đã gi m 1,2%, s l ệ ng doanh nghi p ch p hành t t pháp lu t tăng 6,8%.
ủ ụ ằ ử ụ ủ Các quy trình phân tích r i ro, s d ng các th t c b ng máy tính cho phép
ộ ố ượ ớ phân tích m t s l ử ụ ng l n các thông tin và s d ng các tiêu chí hài hòa đ ể
ạ ộ ể ế ơ ở ể ể ki m soát hàng hóa và các ho t đ ng kinh t ệ , là c s đ ki m soát hi u
ả ả ưở ạ ộ ế ươ ố ế ợ ạ qu mà không nh h ng đ n ho t đ ng th ng m i qu c t h p pháp.
ạ ố ượ ề ậ ả ỹ Trong phân lo i đ i t ủ ng KTSTQ v TGHQ, k thu t qu n lý r i
ượ ế ư ứ ụ ả ộ ro đ c ti n hành ệ ố thông qua các n i dung nh qu n lý, ng d ng h th ng
ữ ệ ấ ẩ ậ ẩ thông tin d li u liên quan hàng hóa xu t kh u, nh p kh u; Đánh giá tuân
ậ ả ộ ủ ứ ủ ế ậ ạ ế th pháp lu t h i quan, pháp lu t thu , đánh giá x p h ng m c đ r i ro
ườ ủ ự ệ ấ ẩ ậ ẩ ị ố ớ đ i v i ng i th c hi n xu t kh u, nh p kh u; phân tích r i ro, xác đ nh
ạ ộ ấ ả ể ấ ậ ẩ ậ ả ọ ẩ tr ng đi m trong ho t đ ng xu t kh u, nh p kh u, xu t c nh, nh p c nh.
ồ ơ ủ ố ớ ệ ể ả ọ Qu n lý h s r i ro đ i v i doanh nghi p tr ng đi m và các đ i t ố ượ ng
ậ ả ủ ả ậ ơ ỹ khác có nguy c không tuân th pháp lu t h i quan..Các k thu t qu n lý
ượ ự ệ ể ầ ợ ộ ủ r i ro đ ầ c th c hi n phù h p theo yêu c u c u cu c ki m tra KTSTQ v ề
ạ ụ ở ả ụ ở ệ TGHQ t i tr s h i quan và tr s doanh nghi p. Ví d : ụ KTSTQ về
ượ ế ạ ụ ở ả ơ ở ự TGHQ đ c ti n hành t ạ ồ ơ i tr s h i quan d a trên c s phân lo i h s ,
ứ ủ ứ ấ ậ ẩ ầ ứ ủ hàng hóa xu t nh p kh u theo 3 m c r i ro: M c 1: r i ro cao, M c 2: C n
ể ế ụ ứ ư ủ theo dõi đ ti p t c đánh giá r i ro, M c 3 ch a có thông tin.
ể ấ ằ ữ ế ể ặ ả ạ Có th th y r ng, m c dù đã có nh ng k t qu đáng k trong ho t
ư ụ ủ ệ ậ ẫ ỹ ộ đ ng KTSTQ, nh ng ề ả vi c áp d ng k thu t qu n lý r i ro v n còn nhi u
ữ ế ậ ộ ử ạ h n ch mà m t trong nh ng nguyên nhân đó là công tác thu th p, x lý
ồ ẩ ụ ủ ạ ả thông tin còn phân tán, ch ng chéo. Đ để y m nh áp d ng qu n lý r i ro
ạ ộ ể ệ ấ trong ho t đ ng ki m tra sau thông quan c n ậ ầ nâng c p, v n hành hi u qu ả
ụ ụ ạ ộ ể ệ ố h th ng thông tin ph c v ho t đ ng ki m tra sau thông quan (STQ01); và
ạ ồ ơ ả ự ệ ộ xây d ng b tiêu chí phân lo i h s h i quan, doanh nghi p theo tiêu chí
ố ượ ủ ả ị ể ể ộ ể qu n lý r i ro đ xác đ nh đ i t ng ki m tra, n i dung ki m tra, ph ươ ng
ự ể ệ ấ ố ố pháp ki m tra th c hi n th ng nh t trên toàn qu c.
ệ ụ ể ứ ậ ỹ ừ ổ ế 3.4.2.3 K thu t nghi p v ki m tra ch ng t , s k toán.
ự ế ộ ả ề ộ ộ Trong trình t ti n hành m t cu c KTSTQ v TGHQ cán b h i quan
105
ả ử ụ ữ ươ ụ ệ ậ ỹ ở ẽ s ph i s d ng nh ng ph ng pháp, k thu t nghi p v đã nêu trên,
ể ươ ồ ơ ứ ể ậ ỹ tuy nhiên có th nói ph ng pháp và k thu t ki m tra h s ch ng t ừ ụ , c
ứ ể ể ậ ỹ ứ ể ạ ừ th là k thu t ki m tra ch ng t ừ ươ th ng m i, ki m tra ch ng t ngân
ứ ể ừ ổ ữ ế ậ ộ ỹ hàng, ki m tra ch ng t ể s sách k toán là m t trong nh ng k thu t ki m
ự ủ ờ ể ẩ ộ ị tra sau thông quan đ th m đ nh đ chính xác và xác th c c a t ả khai h i
ứ ể ừ ồ ơ ủ ố ượ ể quan thông qua ki m tra ch ng t và h s c a đ i t ng ki m toán liên
ứ ế ẩ ổ ừ ầ ể ồ ậ quan đ n hàng hóa nh p kh u. S sách ch ng t c n ki m tra bao g m các
ừ ằ ấ ờ ữ ệ ệ ử ố ượ ị ể ậ ứ ch ng t b ng gi y t và d li u đi n t do đ i t ng b ki m tra l p ra,
ứ ổ ị khách hàng và các bên th ba trong quá trình giao d ch ngoài các s sách k ế
ư toán l u gi ữ .
ự ế ệ ươ ị ị ươ Trên th c t hi n nay, ph ng pháp xác đ nh tr giá theo ph ng pháp
ủ ẩ ậ ị ị ượ ử ụ ổ ế tr giá giao d ch c a hàng hóa nh p kh u (PP1) đ ơ c s d ng ph bi n h n
ế ổ ượ ờ ẩ ậ ả c , chi m trên 95% t ng l ng t khai hàng hóa nh p kh u. Nên trong quá
ồ ơ ả ứ ả ủ ế ể ể ộ trình ki m tra h s h i quan, cán b công ch c h i quan ch y u ki m tra
ươ ư ế ầ ặ theo ph ể ng pháp này. N u nh trong thông quan, yêu c u đ t ra khi ki m
ờ ỉ ừ ị ạ ở ự ố ứ ữ ấ tra t khai tr giá ch d ng l s th ng nh t gi a khai báo và ch ng t i ừ đi
ự ể ấ ị ể kèm thì trong khâu sau thông quan, ki m tra tr giá th c ch t là ki m tra tính
ự ủ ề ặ ứ ể ị ấ chính xác, trung th c c a tr giá đã khai báo, t c là ki m tra v m t “ch t”
ề ị ể ả ủ c a khai báo. Do đó, ki m tra v tr giá h i quan trong khâu thông quan s ẽ
ấ ượ ệ ả ơ ạ đ t ch t l ng và hi u qu cao h n.
ộ ể ạ ơ ơ ở ả ậ T i c quan h i quan, cán b ki m tra trên c s thông tin thu th p
ượ ẽ ế ị ể ị đ ậ c s quy t đ nh có hay không đi sâu vào ki m tra tr giá hàng hóa nh p
ệ ể ẩ ờ ứ ị ừ ượ ư kh u. Vi c ki m tra t khai tr giá là ch ng t ấ c l u ý nh t trong quá đ
ộ ả ề ư ể ể trình ki m tra. Theo đó, cán b h i quan ki m tra v t cách pháp nhân,
ề ề ụ ệ ể ề ệ ể ể ki m tra v đi u ki n mua bán, ki m tra các đi u ki n áp d ng, ki m tra
ư ổ ị ị ạ ụ khai báo tr giá và t ng tr giá khai báo ( nh đã trình bày t i m c 2.1.2).Trên
ứ ế ớ ừ ộ ồ ơ ế ợ ớ ơ ở ố c s đ i chi u v i các ch ng t khác trong b h s , k t h p v i các
ộ ể ữ ệ ủ ệ ả ằ ồ ổ ụ ngu n d li u hi n có c a T ng C c H i quan, cán b ki m tra b ng kh ả
ụ ủ ữ ủ ệ ệ ẽ năng nghi p v c a mình s phát hi n, khoanh vùng r i ro nh ng tr ườ ng
ả ậ ờ ườ ầ ợ ế ể ợ h p nghi ng có kh năng gian l n. Trong tr ng h p c n thi t đ làm rõ
ề ị ế ệ ả ầ ơ ẽ ơ h n v tr giá, c quan H i quan s yêu c u doanh nghi p đ n đ gi ể ả i
106
ả ờ ỏ ề ị trình, tr l i câu h i v tr giá đã khai báo.
ạ ụ ở ủ ệ ề ị ể T i tr s doanh nghi p, tuân th theo các quy đ nh v công tác ki m
ộ ể ẽ ế ể tra sau thông quan, cán b ki m tra s ti n hành ki m tra toàn b h s ộ ồ ơ
ẩ ủ ờ ỳ ấ ị ạ ậ ầ ể nh p kh u c a lo i hàng hóa c n ki m tra, trong th i k nh t đ nh, tùy theo
ạ ượ ị ụ ậ ể ph m vi ki m tra đã đ c xác đ nh t ừ ướ tr ẩ c. Tùy theo m c đích nh p kh u
ộ ể ẽ ự ữ ế ổ ọ ủ c a lô hàng, cán b ki m tra s l a ch n nh ng s sách k toán liên quan
ườ ế ả ể ể đ ki m tra. Thông th ậ ng các tài kho n có liên quan đ n các lô hàng nh p
ủ ế ề ề ẩ ả ặ ử kh u ch y u là các tài kho n sau: TK111 (Ti n m t); TK 112( Ti n g i
ệ ệ ậ ngân hàng); TK152( Nguyên li u, v t li u); TK156 (Hàng hóa); TK
ủ ả ả ả ườ 131(Ph i thu c a khách hàng); TK 331( Ph i tr cho ng i bán);
TK611( Mua hàng)…
ụ ể Ví d 1: Ki m tra chi phí thu mua hàng hóa thông qua TK 1562: Tài
ự ệ ế ế ả ả ả ậ kho n này ph n ánh các kho n chi phí liên quan tr c ti p đ n vi c nh p
ượ ư ế ể ẩ ậ ả ố kh u hàng hóa nh chi phí b c x p, v n chuy n,.. Đ c ph n ánh qua các
ả ợ tài kho n: N TK 1562 và Có TK111, TK 112, TK 331…
ườ ự ứ ề ả ợ ả Tài kho n 1562 th ng ch a đ ng nhi u kho n chi không h p lý v ề
ứ ứ ừ ư ộ ế ủ ị hình th c ch ng t cũng nh n i dung kinh t ả . Ch hàng khai tr giá h i
ự ế ể ố ư ể ế ấ ả ơ quan th p h n th c t ặ đ tr n thu , nh ng m t khác đ tránh kho n thu ế
ể ể ủ ệ ệ ậ ả ớ thu nh p doanh nghi p ch hàng không th đ kho n chênh l ch quá l n
ự ế ữ ố ớ ị ườ ữ gi a giá v n hàng bán v i giá bán hàng th c t trên th tr ng. Vì nh ng lý
ự ế ế ả ề ế ề ầ ả ạ do th c t ố này mà h u h t kho n ti n tr n thu h i quan đ u h ch toán
ả ố ỹ ọ ứ ể vào TK 1562. Khi ki m tra sau thông quan ph i đ i soát k m i ch ng t ừ
ặ ệ ị ớ ư ữ ả ộ ố g c và đ c bi t chú ý nh ng kho n chi có giá tr l n nh ng có n i dung
ế ứ ữ ả ừ ợ ợ ệ kinh t không rõ ràng, nh ng kho n chi không có ch ng t h p lý, h p l .
ụ ể ố Ví d 2: Ki m tra giá v n hàng bán ra qua TK 632:
ề ắ ả ố ồ V nguyên t c giá v n hàng bán ra bao g m 3 kho n:
+ Giá mua hàng hóa.
+ Chi phí thu mua hàng hóa.
ả ộ ế ướ ả + Thu và các kho n ph i n p Nhà n c.
ượ ả ả Ba kho n này đ c ph n ánh trong hai TK 1561 và TK 1562.
107
ể ả ị ườ Ki m tra phân tích giá mua hàng (tr giá h i quan) trong tr ợ ng h p
ầ ướ ệ ẩ ố ề này c n đ phòng xu h ọ ng doanh nghi p tìm m i cách đ y giá g c lên đ ể
ứ ế ậ ầ ầ ả ợ ố ố ị tr n thu thu nh p và h p th c hóa ph n tr giá h i quan đã tr n. C n chú ý
ụ ữ ủ ả ấ ị ả tính nh t quán c a kho n m c tr giá mua hàng gi a TK 1561 và tài kho n
ế ệ ệ ệ ầ ả ả này, n u có ch nh l ch ph i yêu c u doanh nghi p gi i thích.
ầ ư ế ằ ầ ườ ả ợ ị Cũng c n l u ý r ng, h u h t tr ng h p khai báo tr giá h i quan
ự ế ấ ế ề ầ ượ ế ướ ơ th p h n th c t , “ph n còn thi u” đ u đ c bi n t ng vào các TK 1561,
ặ ườ ả ợ 1562 ho c TK 632. Tr ớ ư ng h p khó khăn quá m i đ a sang chi phí qu n lý
ệ ặ doanh nghi p (TK 642) ho c chi phí bán hàng (TK 641)…
ứ ạ ừ ư ươ ạ Bên c nh đó, các ch ng t ngân hàng, các th tín th ng m i liên quan
ạ ộ ủ ệ ấ ậ ẩ ế đ n ho t đ ng xu t nh p kh u hàng hóa c a doanh nghi p cũng đ ượ c
ể ể ộ ầ ủ ki m tra theo yêu c u c a cu c ki m tra.
ả ủ ư ế ệ ế ế ể ầ ậ ố ẽ K t qu c a vi c ki m tra này s góp ph n đ a đ n k t lu n cu i
ữ ứ ủ ộ ộ ở ừ ề cùng c a m t cu c KTSTQ v TGHQ. B i vì, nh ng ch ng t liên quan
ồ ơ ố ừ ề ấ ậ ẩ ồ ế đ n h s xu t nh p kh u đ u có ngu n g c t ặ đó, chúng liên quan ch t
ệ ủ ẽ ớ ữ ữ ế ể ậ ậ ầ ch v i nhau. N u có nh ng gian l n và bi u hi n c a nh ng gian l n h u
ữ ữ ự ấ ố ớ ế ề h t đ u do s không th ng nh t và ăn kh p gi a nh ng thông tin liên quan
ộ ố ượ ấ ẩ ậ ẩ ủ c a cùng m t đ i t ng hàng hóa xu t kh u, nh p kh u.
ế ặ ấ ả ị ộ M t khác, do tính ch t liên quan đ n tr giá h i quan, c án b làm công
ố ợ ụ ề ế ả ấ ớ ậ tác KTSTQ v TGHQ còn ph i ph i h p v i C c thu thu xu t, nh p
ị ụ ế ế ấ ậ ẩ ộ ổ kh u, pẩ hòng tr giá ụ tính thu thu c C c thu xu t nh p kh u (T ng C c
ả ự ự ế ệ ả ị H i quan) ệ là phòng tr c ti p th c hi n vi c qu n lý công tác tr giá trong
ể ả ả ơ ơ ị ụ toàn Ngành H i quan và các đ n v trong, ngoài c quan H i quan đ ph c
ể ươ ệ ậ ỹ ụ v cho quá trình ki m tra thông qua các ph ng pháp, k thu t nghi p v ụ
ể ể ấ ỹ ị ị ị ậ như ki m tra tr giá khai báo, k thu t tham v n đ xác đ nh tr giá trong
ể quá trình ki m tra sau thông quan.
ệ ộ ươ ụ ệ ậ ỹ ự N i dung th c hi n các ph ng pháp, k thu t nghi p v KTSTQ v ề
ượ ủ ư ướ TGHQ đ ộ c đ a vào trong n i dung c a các b c trong quy trình KTSTQ
ướ ẫ ụ ể ứ ộ ụ ươ mà không có h ng d n c th m c đ áp d ng các ph ệ ng pháp nghi p
ừ ướ ứ ả ệ ủ ộ ụ v trong t ng b c công vi c c a cu c KTSTQ, do đó công ch c h i quan
ậ ươ ụ ệ ề ả ụ khi v n d ng các ph ng pháp nghi p v KTSTQ v TGHQ ph i tùy
108
ệ ượ ụ ệ ộ thu c vào nhi m v , công vi c đ c giao.
ề ị ự ể ạ ả ở 3.3. Đánh giá th c tr ng ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ệ Vi ờ t Nam th i gian qua.
ả ạ ượ ủ ữ ể ế 3.3.1 Nh ng k t qu đ t đ ề c c a công tác ki m tra sau thông quan v
ị ả tr giá h i quan ở ệ Vi t Nam
ự ệ ề ậ ờ ả Qua th i gian 10 năm th c hi n KTSTQ v TGHQ theo Lu t H i
ủ ướ ủ ự ệ ể ị ị quan và tri n khai th c hi n các Ngh đ nh c a Chính ph h ẫ ng d n xác
ế ố ớ ẩ ấ ậ ẩ ị ị ị ị đ nh tr giá tính thu đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u (Ngh đ nh s ố
ố 60/2002/NĐCP ngày 06/6/2002; s 155/2005/NĐCP ngày 15/12/2005 và s ố
ề ị ả 40/2007/NĐCP ngày 16/3/2007) công tác KTSTQ v tr giá h i quan b ướ c
ạ ộ ố ế ả ệ ế ầ đ u đã đem l i m t s k t qu đáng khích l . Cho đ n nay, công tác
ề ị ổ ớ ệ KTSTQ nói chung và KTSTQ v tr giá đã và đang đ i m i và hoàn thi n
ạ ượ ể ế ữ ế ả ả không ng ngừ và đã đ t đ c nh ng k t qu đáng k , k t qu này đ ượ c
ộ đánh giá theo các n i dung sau đây:
ố ộ ề ị ổ ả 3.3.1.1 T ng s cu c KTSTQ v tr giá h i quan tăng lên hàng năm, đáp
ứ ộ ầ ầ ườ ố ậ ươ ng m t ph n yêu c u tăng c ng ch ng gian l n th ạ ng m i trong
ạ ộ ậ ẩ ấ ho t đ ng xu t nh p kh u.
ạ ộ ệ ạ ẩ ấ ậ ớ ơ ừ V i h n 6 v n doanh nghi p ho t đ ng xu t nh p kh u, t năm 2012
ố ơ ệ ờ ổ ả ế đ n năm 2013, trong t ng s h n 5 tri u t ấ khai h i quan hàng hóa xu t
ẩ ậ ẩ ồ ớ kh u nh p kh u thì t ỷ ệ l ồ ủ ụ phân lu ng khi làm th t c thông quan v i lu ng
ơ ồ ồ ơ ỏ đ là h n 11,5%, lu ng vàng là h n 25,2%, lu ng xanh là 63,3%. Trong
ườ ồ ơ ả ủ ố ợ ượ ồ tr ng h p, h s h i quan c a s hàng hóa đ c phân vào lu ng vàng,
ỏ ồ ượ ủ ể ấ ầ lu ng đ đã đ c ki m tra đ y đ , không có sai sót thì ít nh t cũng có
ồ ơ ả ệ ờ ả ơ ả ổ 63,3% h s h i quan (kho ng h n tri u t khai h i quan trong t ng s ố
ệ ờ ệ ờ ả ả ơ h n 4,8 tri u t khai h i quan c năm 2011 và 5,92 tri u t khai năm 2013)
ượ ể ả ể ể ả ầ ầ c n đ ố c ki m tra sau khi thông quan đ đ m b o yêu c u ki m tra đ i
ự ế ư ứ ả ớ v i hàng hóa thông quan. Nh ng trên th c t , do s c ép ph i thông quan
ố ồ ơ ượ ể nhanh hàng hóa, s h s đã đ c ki m tra khi thông quan cũng ch a đ ư ượ c
ủ ể ế ầ ế ả ượ ớ ầ ki m tra đ y đ , chi ti ẫ t nên v n c n thi t ph i đ c KTSTQ v i m t t ộ ỷ
ấ ị ụ ả ớ ổ ị ệ l nh t đ nh. V i tình hình đó, năm 2011, năm T ng c c H i quan xác đ nh
109
ể ấ ướ ặ là “Năm ki m tra sau thông quan” đã đánh d u b ố ớ ớ c ngo t m i đ i v i
ữ ự ượ l c l ộ ng KTSTQ, và đây chính là m t trong nh ng th i c đ s l ờ ơ ể ố ượ ng
ừ ể ả ộ ề ị các cu c ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan không ng ng gia tăng
ự ề trong s gia tăng chung v quy mô KTSTQ.
ự ề ộ ố ượ ể ệ S gia tăng s cu c KTSTQ v TGHQ đ c th hi n thông qua s ố
ề ố ệ ạ ố ộ xem B ngả li u th ng kê chung v s cu c KTSTQ giai đo n 20062013 (
3.3)
ố ộ ự ượ ủ ể ả B ng 3.3. S cu c ki m tra sau thông quan c a toàn l c l ng KTSTQ
ạ giai đo n 2006 – 2013
ĐVT: Cu cộ
2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013
ổ 513 628 682 783 904 2059 2014 2431
ỉ Ch tiêu ố T ng s ộ cu c KTSTQ ố ộ S cu c
484 591 641 746 869 1912 1752 2046
cượ ệ ạ i
KTSTQ đ ự th c hi n t ụ ở tr s quan ả H i quan ố ộ S cu c
29 37 41 37 35 147 262 385 cượ ạ i
KTSTQ đ ệ ự th c hi n t ụ ở tr s DN
ụ ụ ể ả ổ Ngu nồ : C c ki m tra sau thông quan T ng c c H i quan
ố ệ ả ấ ố ộ ổ Qua b ng s li u trên cho th y, t ng s cu c KTSTQ tăng lên hàng
ể ả ạ ụ ở ư ệ ạ ơ năm k c KTSTQ t i tr s doanh nghi p cũng nh KTSTQ t i c quan
ự ệ ế ộ ượ ộ ố ả h i quan. N u năm 2007, s cu c KTSTQ th c hi n đ c là 628 cu c thì
ư ậ ộ ộ ố ế đ n năm 2013 đã là 2.431 cu c, nh v y sau 7 năm, s cu c KTSTQ đã
ố ạ ơ ả ầ tăng lên g n 4 l n. ộ ầ S cu c KTSTQ t i c quan h i quan tăng lên đáng k ể
ữ ầ ớ ộ ộ trong nh ng năm g n đây, v i năm 2008 là 641 cu c, năm 2009 là 746 cu c
ể ộ ộ và năm 2010 là 869 cu c thì năm 2013 đã tăng lên 2.046 cu c ki m tra. S ố
ộ ạ ụ ở ề ướ ư ể cu c ki m tra t ệ i tr s doanh nghi p cũng có chi u h ớ ng tăng nh ng v i
ả ộ ể ố ộ ấ (xem b ng 3.3 ố s cu c còn th p, ). Trong đó, năm 2011, s cu c ki m tra
110
ạ ụ ở ằ ộ ớ sau thông quan t i tr s doanh nghi p ệ là 147 cu c, b ng 431% so v i năm
ộ ộ ớ ụ 2010 (35 cu c). Năm 2012 là 262 cu c, tăng 78% so v i năm 2010. Các c c
ả ị ươ ạ ượ ỷ ệ ươ ả ộ H i quan đ a ph ng Hà N i, Qu ng Ninh, Bình D ng đ t v t t l trên
ớ ế ể ạ ộ ố ơ ị 100% so v i k ho ch đăng ký. Các đ n v có s cu c ki m tra t ạ ụ ở i tr s
ệ ượ ậ ộ ấ ầ doanh nghi p tăng v ả t b c trong năm 2011 là: Hà N i g p 13 l n, H i
ạ ấ ầ ấ ầ ạ ấ ẵ ầ ơ Phòng g p 12 l n, Long An đ t g p 7 l n, Đà N ng g p 6 l n, L ng S n
ự ư ệ ấ ầ ầ ơ ố ị ệ ấ g p 4 l n, Ngh An g p 3 l n... Cũng còn s ít đ n v ch a th c hi n
ể ạ ụ ở ệ ế ướ ki m tra t ư i tr s doanh nghi p nh Cà Mau, Hu , Bình Ph c, Gia Lai,
ả Qu ng Ngãi…
ố ộ ề ị ủ ể ả ả B ng 3.4. S cu c ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan c a
ừ Phòng1 TCHQ t năm 20102013
ĐVT: Cu cộ
ố ộ S cu c 2010 2011 2012 2013
ố ộ ổ T ng s cu c KTSTQ 2059 2014 2431 904
ố ộ ề S cu c KTSTQ v TGHQ 264 286 302 174
4 3 8 5 ệ ạ ự ề ố ộ S cu c KTSTQ v TGHQ ượ đ i Phòng 1 c th c hi n t
ụ ụ ể ả ổ Ngu n:ồ C c ki m tra sau thông quan T ng c c H i quan
ụ ụ ạ ả ộ ố ỉ ư T i Chi C c KTSTQ thu c các C c H i quan t nh, thành ph ch a
ố ượ ụ ể ề ố ề ị ề ả ộ th ng kê riêng đ c c th v s cu c v KTSTQ v tr giá h i quan, còn
ạ ề ị ụ ả ố ộ ộ t ổ i phòng KTSTQ v tr giá thu c T ng c c H i quan, s cu c KTSTQ v ề
ị ượ ụ ể ư ố tr giá th ng kê đ c c th nh sau :
ạ ộ ừ ể ể ớ ố ệ T năm 20062010: Đã tri n khai ho t đ ng ki m tra v i s li u
ố ượ ư ế ả ớ ộ th ng kê đ c nh sau: N ậ ăm 2010 có 174 cu c v i 11 b n k t lu n
ụ ể ệ ạ ố KTSTQ do lãnh đ o C c phê duy t chuy n v , ổ ề trong đó t ng s các v ụ
ả ộ ỏ ị ụ ả ị bác b tr giá khai báo là 2, các kho n ph i c ng vào tr giá là có 4 v , các
ề ị ụ ụ ể v ki m tra v tr giá chung là 5 v .
ụ ừ ổ ỉ ị T năm 20112012: Sau khi T ng c c HQ ban hành Ch th 568/CT
ề ườ ể ể ấ TCHQ v tăng c ng công tác KTSTQ, c ó th th y công tác ki m tra sau
111
ề ị ả ạ ượ ể ể thông quan v tr giá h i quan đã t o đ ế c chuy n bi n đáng k . C thụ ể
ệ ơ ỉ ị ố ộ ự sau h n 1 năm th c hi n Ch th 568: ề s cu c KTSTQ v TGHQ trong năm
ụ ể ể ộ 2012 là 264 cu c. Trong năm 2011, phòng ki m tra 1 C c ki m tra sau
ụ ế ả ạ ậ ệ ề thông quan có 78 b n k t lu n v KTSTQ do lãnh đ o C c phê duy t
ả ộ ỏ ị ụ ề ể ả ổ chuy n v , trong đó t ng các v bác b tr giá là 4, các kho n ph i c ng là
ụ ể ề ị ụ ụ có 25 v , các v ki m tra v tr giá chung là 49 v . Năm 2012, s v ố ụ
ụ ể ề ị ụ KTSTQ v tr giá là 286 v và năm 2013 tăng 302 v ki m tra sau thông
ề ị ụ ả ổ ổ ợ ế B ngả quan v tr giá h i quan do Phòng t ng h p C c KTSTQ t ng k t. (
3.4)
ệ ụ ề ầ 3.3.1.2 KTSTQ v TGHQ đã góp ph n tăng thu trong nhi m v thu
ố ừ ề ạ NSNN. S thu t KTSTQ v TGHQ tăng m nh qua các năm.
ự ượ ụ ự ệ ệ ề Th c hi n nhi m v thu NSNN l c l ng KTSTQ v TGHQ đã
ữ ả ố ộ ố ề ế ạ ượ đ t đ c nh ng s thu kh quan qua các cu c KTSTQ. S ti n thu thu
ươ ớ ố ượ ứ ủ ộ ượ đ c cũng tăng lên t ng ng v i s l ng tăng lên c a các cu c KTSTQ
ạ ừ ố ề v TGHQ tăng lên trong các năm. Giai đo n t 2006 2013, s thu NSNN
ự ượ ở ệ ượ ể ệ ể ồ ủ c a toàn l c l ng KTSTQ Vi t Nam đ c th hi n qua Bi u đ 3.2 và
ả ướ B ng 3.5 d i đây:
ể ồ ủ ế ả ạ Bi u đ 3.2 K t qu thu NSNN c a KTSTQ ở ệ Vi t Nam giai đo n 2006
2013
ụ ụ ể ả ổ Ngu n:ồ C c Ki m tra sau thông quan T ng c c H i quan
ả ề ố ủ ự ượ ớ ế ở ệ V i k t qu v s thu c a l c l ng KTSTQ Vi ề t Nam tăng đ u
112
ế ạ ố hàng năm, trong giai đo n 2006 2013, s thu truy thu trung bình là 580,7
ỷ ồ ấ ầ ặ ớ ệ ữ ầ t đ ng cao g p 11 l n so v i năm 2002, đ c bi t trong nh ng năm g n đây
ữ ế ầ ớ ơ ớ ể ề ố s thu truy thu tăng lên cao h n nhi u so v i nh ng năm đ u m i tri n
ụ ệ ỷ ồ khai nghi p v KTSTQ : năm 2008 truy thu 212,3 t đ ng, năm 2009 truy
ỷ ồ ỷ ồ thu 344,5 t đ ng, năm 2010 truy thu 280,2 t đ ng ; năm 2011 truy thu
ỷ ồ ố ế 475,8 t đ ng. trong đó theo báo cáo s thu đã thu trong 5 năm
ầ ượ ỷ ồ ỷ ồ (2008,2009,2010,2011, 2012) l n l t là:, 196,8 t đ ng, 277,2 t đ ng,
ỷ ồ ỷ ồ ỷ ồ ư ể ố ố 265,6 t đ ng, 413,7 t đ ng, 512,2 t đ ng. S thu trên ch a k s thu do
ể ệ ạ ả ử ự ượ l c l ng ki m tra sau thông quan phát hi n giao l ẩ i h i quan các c a kh u
ư ố ượ thu ch a th ng kê đ c.
ế ừ ạ ớ ố So v i năm 2010, năm 2011, Hà Giang đ t s thu thu t công tác
ộ ạ ả ạ ạ KTSTQ là 159%, Hà N i đ t 416%, Vũng Tàu đ t 291%, H i Phòng đ t
ế ạ ạ ầ ầ ầ ấ ố 184%, Thanh Hóa đ t 10 l n, Hu đ t 26 l n, Lào Cai g p 13 l n … S thu
ứ ủ ạ ạ ớ ủ c a KTSTQ tăng m nh và đ t m c cao c a năm 2012 so v i năm 2011, c ụ
ụ ề ề ể ả ị ươ ứ ấ ạ th có nhi u Chi c c KTSTQ H i quan nhi u đ a ph ng đ t m c r t cao
ằ ướ ạ ạ ồ ạ là: Cao B ng đ t 572%, Bình Ph ủ c đ t 391%, Đ ng Tháp đ t 634%,c a
ộ ạ ạ ả ạ ự ượ l c l ứ ng KTSTQ tăng m nh và đ t m c Hà N i đ t 201%, Qu ng Ngãi
ế ầ ấ ầ (g p 10 l n), Thanh Hóa 844%, Hu (21 l n)..vv
ả ố ừ B ng 3.5 . S thu NSNN qua KTSTQ t năm 20062013
ỷ ồ Đv:t đ ng
2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013
90,0 190,0 212,3 344,5 280,2 475,8 1.643,7 1.373, 0
70,0 100,0 196,8 277,2 265,6 413,7 881,3 1.407,0
ụ ụ ể ả ổ ế S thuố truy thu S thuố ế đã thu Ngu n:ồ C c Ki m tra sau thông quan T ng c c H i quan
ủ ự ượ ả ố ế ả ồ K t qu s thu NSNN c a l c l ng KTSTQ có bao g m c KTSTQ
ụ ụ ề ấ ả ố ộ ề v TGHQ vì r t nhi u trong s chi c c KTSTQ thu c C c H i quan các
ư ả ả ả ị ỉ t nh , TP nh Hà Tĩnh, Qu ng Ninh, Qu ng Bình, Qu ng Tr ..vv.. không có
ế ề ề ậ ả ộ ỉ ộ đ i/ b ph n chuyên trách v KTSTQ v TGHQ mà ch tính k t qu chung
ề ậ ở ư ế (nh đã đ c p ph n c c u t ch c) ủ c a KTSTQ ầ ơ ấ ổ ứ . K t qu c th v s ả ụ ể ề ố
113
ề ị ủ ả thu NSNN c a KTSTQ v tr giá h i quan có đ ượ ừ c t Phòng 1 th hi n c ể ệ ụ
ể ư ả (B ng 3.6) th nh sau
ợ ố ề ị ủ ổ ả ả ả B ng 3.6. B ng t ng h p s thu NSNN c a KTSTQ v tr giá h i quan
ừ ụ ả ự ổ ệ ế t năm 2010 đ n 2013 do phòng 1 T ng C c H i quan th c hi n
Năm
2010 2011 2012 2013 ể ố ộ S cu c ki m tra (cu c)ộ 174 264 286 302 ố ả S ph i thu ỷ ồ ( t đ ng) 55,23 67,564 93, 275 98,474 ố S đã thu ỷ ồ ( t đ ng) 55,23 55,344 93, 275 98,474 ố ư S ch a thu ỷ ồ ( t đ ng) 0 12,22 0 0
ụ ụ ả ổ Ngu nồ : Phòng 1 C c KTSTQ T ng C c H i quan
ế ả ượ ể ị ố B ng 3.7. S thu thu đ ị c qua ki m tra xác đ nh tr giá khâu sau
ố ớ ườ ợ ậ ươ ạ thông quan đ i v i các tr ng h p gian l n th ng m i qua giá năm
20082013.
ố ượ ỷ ồ ớ Năm ế S thu thu đ c (t đ ng) Năm sau so v i năm tr ướ c
2008 40 100.00%
2009 41 102.50%
2010 55 134.14%
2011 67 121.81%
2012 93 138.8%
2013 98 105.37%
ố ộ ầ ỗ T c đ tăng trung bình m i năm g n 24%
ụ ụ ể ả ổ Ngu n:ồ C c ki m tra sau thông quan – T ng c c H i Quan
ổ ượ ệ ạ ự ồ ố Trong t ng s thu NSNN đ c th c hi n t ả ề i Phòng 1 bao g m c ti n
ụ ể ư ế ề ạ ạ ả ố thu và ti n ph t vi ph m hành chính. C th , nh năm 2011, s ph i thu
ỷ ồ ố ề ế ỷ ồ NSNN là 67,6 t ồ đ ng, trong đó bao g m s ti n thu là 55,3 t đ ng ; năm
ả ố ỷ ồ ố ề ồ 2012: s ph i thu NSNN là 93,3 t ế đ ng, trong đó bao g m s ti n thu là
̀ ́ ̀ ̀ ỷ ồ ố ị ỷ ồ ̣ 92,5 t ấ đ ng; và năm 2013: S tiên n đ nh thuê, tiên phat la 98,5 t đ ng,
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ằ trong đo tiên thuê la 95,8 ty đông, tiên phat VPHC la 2,7 ty đông, b ng
̀ ́ ầ ỳ ỷ ồ ̉ ̀ 2.984,06% cùng k năm 2012 la g n 3,3 ty đông. Trong đo: 66,6 t đ ng s ố
114
ừ ụ ộ ị ể ế ầ ố ổ thu t xăng d u TNTX chuy n tiêu th n i đ a, chi m 67,63% t ng s tiêǹ
ấ ế ị n đ nh thu .
ế ự ế ố ượ ế ấ ổ ố ị S thu th c t đã thu đ c trên t ng s thu n đ nh sau khi KTSTQ
ạ ỷ ệ ỷ ệ ự ề v TGHQ đ t t l khá cao qua các năm. T l ổ th c thu vào NSNN /T ng
ạ ầ ế ị ủ ấ ị ỷ ệ ự ố s quy t đ nh n đ nh c a KTSTQ đ t g n 82% năm 2011 thì t th c thu l
ế ị ủ ề ấ ố ổ ị vào NSNN /T ng s quy t đ nh n đ nh c a KTSTQ v TGHQ năm 2012
ế ề ầ ả %.( B ng 3.6) ế và 2013 là 100% và h u h t các năm đ u lên đ n 100
ự ế ệ ự ế ị Th c t hi n nay, ư trong tr giá tính thu khi giá th c thanh toán ch a
ể ượ ế ừ ố ề ị ả ki m soát đ c thì s thu thu t công tác KTSTQ v tr giá h i quan ch ủ
ả ộ ệ ả ả ờ ế y u là nh phát hi n các kho n ph i c ng và các kho n ph i tr , ả ừ ví dụ
ả ộ ư ề ề ệ ể ả ả nh phát hi n và ki m tra v phí b n quy n và các kho n ph i c ng vào
ả ị ỷ ồ tr giá h i quan năm 2009: đã truy thu 73,54 t ổ đ ng cho NSNN trong t ng
ỷ ồ ớ ố ế ị ỷ ồ ố s 79 t đ ng quy t đ nh truy thu. Năm 2010 v i s thu là 41,5 t đ ng truy
ề ề ả ộ ế ấ ả thu phí b n quy n và các kho n c ng vào giá. Chuyên đ chi ả t kh u gi m
ớ ố ế ấ ặ ậ ẩ ị ỷ ồ giá m t hàng ô tô nh p kh u năm 2010 v i s thu n đ nh 12 t đ ng…
ụ ỷ ồ ề ừ Công tác KTSTQ v TGHQ cũng đã truy thu hàng ch c t đ ng t các
ố ề ế ị ư ụ ử ạ ạ quy t đ nh x lý vi ph m hành chính, ví d nh năm 2011s ti n ph t là
ỷ ồ ỷ ồ ̉ ơ h n 14 t đ ng, năm 2012 là 0,5 t đ ng và năm 2013 là 2,7 ty..vv.. và có
ể ấ ờ ế ả ủ ự ệ ệ ế ả ầ ộ th th y, k t qu tăng lên m t ph n là nh k t qu c a vi c th c hi n Ch ỉ
ủ ụ ổ ưở ụ ổ th ị 568/CTTCHQ ngày 09/02/2011 c a T ng c c tr ả ng T ng c c H i
ườ ể ề quan v Tăng c ng công tác ki m tra sau thông quan, l y ấ năm 2011 là
ể “Năm ki m tra sau thông quan” .
ự ề ệ ộ Th c hi n thành công các cu c KTSTQ v TGHQ và truy thu đ ượ ố c s
ộ ố ụ ể ư ề ế ổ ti n thu cho NSNN, n i lên m t s v đi n hình nh KTSTQ t ạ ụ ở i tr s
ế ớ ố ề ố ớ ế ị ệ ấ ị doanh nghi p đ i v i công ty T, ra quy t đ nh n đ nh thu v i s ti n lên
ỷ ồ ầ ậ ế ị ấ ổ ị ầ ế đ n g n 3 t đ ng, hay công ty c ph n t p đoàn H, ra quy t đ nh n đ nh
ế ớ ố ề ỷ ồ ộ thu v i s ti n trên 2 t đ ng v.v,.. ế Các cu c KTSTQ đã ban hành quy t
ế ấ ị ạ ế ư ụ ả ị đ nh n đ nh thu năm 2013 cũng mang l i k t qu cao nh v Công ty
ế ấ ị ỷ ồ ố ề ạ TNHH S.Vi, n đ nh thu 18, 8 t ạ đ ng trong đó có s ti n ph t vi ph m
ỷ ồ ế ơ ấ ổ ị hành chính trên 2 t đ ng; T ng công ty CTCP…, n đ nh thu h n 68 t ỷ
ố ề ệ ạ ồ ạ ồ đ ng trong đó có s ti n ph t vi ph m hành chính 53 tri u đ ng..vv..[ 52]
115
ữ ả ớ ổ ổ ớ ệ V i nh ng thay đ i trong chính sách qu n lý, đ i m i công ngh ,
ề ể ươ ố ộ ề ồ công tác KTSTQ v TGHQ đã tri n khai t ắ ng đ i r ng kh p, đ ng đ u và
ệ ả ạ ị ươ ụ ế ầ ạ đ t hi u qu cao t i các đ a ph ị ng. H u h t các C c KTSTQ đ a
ươ ạ ỉ ệ ề ụ ệ ượ ph ng đ u đ t t l hoàn thành nhi m v thu NSNN đ ả c giao kho ng
ụ ỉ ườ ạ ế ả ế 70% đ n 90%. Các chi c c KTSTQ các t nh th ng đ t k t qu cao trong
ề ộ công tác KTSTQ nói chung và KTSTQ v TGHQ nói riêng, thu n p ngân
ề ỷ ồ sách nhi u t đ ng, đóng góp chung trong thành qu c a l c l ả ủ ự ượ ng
ụ ư ụ ả ộ ồ ớ KTSTQ nh : Chi c c KTSTQ thu c C c H i quan TP H chí Minh v i
ạ ố ữ ỷ ỷ nh ng năm đ t s thu cao ; năm 2009 là 54,2 t ; năm 2010 là 65,9 t ; năm
ỷ ỷ ồ ụ ộ 2011 là 82,4 t và năm 2012 là 113,8 t ụ đ ng… Chi c c KTSTQ thu c C c
ả ỷ ồ ỷ H i quan Vũng Tàu năm 2011 là 6,8 t đ ng; năm 2012 là 8,2 t ụ ; Chi c c
ụ ả ộ ồ ỷ KTSTQ thu c C c H i quan Đ ng nai năm 2009 là 15,5 t ; năm 2010 là
ỷ ỷ ỷ ồ 40,3 t ; năm 2011 là 50,5 t và năm 2012 là 281,4 t đ ng.v.v [ 52]. Năm
ặ ộ ệ ư ượ ữ 2013 là m t năm đ c bi t khó khăn, nh ng v t qua nh ng khó khăn đó,
ộ ố ơ ỉ ệ ị ỉ ượ m t s đ n v đã hoàn thành và có t l hoàn thành ch tiêu đ c giao cao
ư ế ả ồ nh : Thanh Hóa 107,99%, Qu ng Bình 94,45%, Cà Mau, Hu , Đ ng Tháp
trên 70%…
ệ ự ượ ừ ữ ể ặ Đ c bi t, nh ng năm v a qua, l c l ề ng KTSTQ đã tri n khai nhi u
ề ố ớ ạ ặ ộ ọ ể cu c KTSTQ theo chuyên đ đ i v i các lo i hình: M t hàng tr ng đi m
ề ể ầ ạ ậ ấ ố ầ (chuyên đ ki m tra các đ u m i kinh doanh t m nh p tái xu t xăng, d u,
ự ủ ả ặ khoáng s n…); các lĩnh v c, m t hàng có r i ro cao (thi ế ị ệ ử t b đi n t ệ , đi n
ế ấ ư ệ ặ ố ị ạ l nh, tr giá hàng hi u nh Gucci, Milano, mã s , thu su t m t hàng linh
ệ ử ệ ệ ạ ế ả ki n ô tô, xe máy, linh ki n đi n t ...) và đã đ t k t qu cao. Thông qua
ữ ệ ả ố ị ể ế KTSTQ tr giá đã phát hi n ra nh ng kho ng tr ng trong chính sách đ ki n
ị ử ổ ệ ổ ngh s a đ i, b sung, hoàn thi n.
ự ệ ề ả ả ạ ệ 3.3.1.3 KTSTQ v TGHQ đ m b o th c hi n theo quy trình và đ t hi u
ả ướ ầ ươ ố ố qu b c đ u t ng đ i t t.
ồ ơ ụ ủ ậ ấ ả ọ Phúc t p h s là khâu r t quan tr ng khi áp d ng qu n lý r i ro và là
ướ ở ầ ự ủ ề ệ ệ b ậ c m đ u c a KTSTQ v TGHQ. Nhìn chung, vi c th c hi n phúc t p
ố ớ ươ ề ế ố ồ ơ h s trong công tác KTSTQ đ i v i TGHQ đã t ầ ng đ i có n n p, g n
ượ ậ ượ ố ồ ơ 100% s h s đã đ c phúc t p sau khi hàng hóa đã đ c thông quan;
116
ấ ượ ậ ượ ơ ướ ầ ố ữ ch t l ng phúc t p đã đ c nâng cao h n tr c: nh ng yêu c u t ể i thi u
ư ủ ồ ơ ồ ơ ợ ệ ề ồ ơ ể ố ớ đ i v i ki m tra h s (nh đ h s , h s h p l ứ v hình th c) đã đáp
ứ ượ ễ ấ ữ ề ầ ượ ng đ c yêu c u đ ra, nh ng sai sót d th y đã đ ữ ệ c phát hi n và s a
ồ ơ ả ữ ữ ậ ờ ị ch a k p th i. Công tác phúc t p h s h i quan trong nh ng năm qua đã
ụ ỷ ồ ướ ự ệ truy thu hàng ch c t đ ng vào ngân sách nhà n c.Th c hi n theo các quy
ụ ướ ệ ề ấ ự ế ề ể ẫ trình nghi p v h ng d n v KTSTQ đi tr c ti p ki m tra v v n đ tr ề ị
ơ ả ả ượ ướ ả giá h i quan c b n qua các th i k ờ ỳ đ ự c xây d ng theo h ng c i cách hành
ệ ủ ự ệ ả ạ ả ơ ơ chính, minh b ch, đ n gi n cho th c hi n c a doanh nghi p và c quan h i quan
ạ ộ ư ề ầ góp ph n đ a ho t đ ng phúc t p ậ trong công tác KTSTQ v TGHQ theo
ộ ướ h ệ ng ngày m t chuyên sâu, chuyên nghi p.
ậ ồ ơ ừ ế ả ả B ng 3.8. K t qu công tác phúc t p h s t 2008 2013
ố ờ S t ả khai ph i S t khai đã s Năm
2008 2009 2010 2011 2012 2013 ố ờ phúc t pậ 3.295.567 3.723.821 3.435.051 4.024.821 5.362.704 5.452.343
phúc t pậ 3.557.338 3.962.552 3.687.830 4.328.622 5.641.961 5.759.203 ể ụ ạ ỷ ệ ố Đ t t l ( %) 92% 93,98 93,15 92,98%. 95% 94,1% ả ụ ổ Ngu n:ồ C c ki m tra sau thông quan – T ng c c H i Quan
ừ ế ả ủ ồ ơ ả ấ ậ T k t qu c a công tác phúc t p h s , theo b ng 3.8, ta th y:
ậ ộ ổ Năm 2009, công tác KTSTQ đã phúc t p 3.723.821 b trong t ng s ố
ộ ờ ạ ỷ ệ ệ 3.962.552 b t khai, đ t t l ậ 93,98%. Qua phúc t p đã phát hi n 114,75
ỷ ồ ố ị ằ ộ ươ t ớ đ ng b ng 128,88% so v i năm 2008. M t s đ a ph ng đã làm t ố t
ư ụ ồ ơ ậ ả ố ồ ớ công tác phúc t p h s và có s truy thu l n nh C c H i quan Đ ng Nai
ỷ ồ ụ ả đã truy thu 89,25 t ồ đ ng, C c H i quan TP H Chí Minh đã truy thu 5,95
ỷ ồ ụ ả ộ ỷ ồ t đ ng, C c H i quan Hà N i đã truy thu 1,71 t đ ng ..vv
ố ừ ố ờ ư ổ Năm 2011, s thu t ậ phúc t p h s ồ ơ nh sau: T ng s t khai
ậ ờ ạ 4.328.622, đã phúc t p 4.024.821 t khai, đ t 92,98%. Qua công tác phúc
ế ị ỷ ồ ượ ỷ ồ ậ t p đã ra quy t đ nh truy thu 47,5 t đ ng, đã thu đ c 42,5 t đ ng vào
ả ơ ớ ị ố ngân sách. Trong đó 2 đ n v có s thu l n là: Qu ng Nam là 20,5 t ỷ ồ đ ng
ố ồ ỷ ồ và thành ph H Chí Minh 12,8 t đ ng.
ạ ỷ ệ ậ ầ ượ ạ Năm 2012 , năm 2013 đ t t l phúc t p l n l t đ t 95%, 94.1%
117
ụ ệ ệ ế ệ ệ ạ ấ ạ ớ v i vi c phát hi n vi ph m lên đ n 810 v , phát hi n có d u hi u vi ph m
ụ ấ ị ỷ ồ ệ là 501 v , n đ nh tăng thu ế 49,5 t đ ng trong năm 2012 và phát hi n vi
ụ ấ ụ ế ệ ệ ạ ấ ạ ị ph m lên đ n 633 v , phát hi n có d u hi u vi ph m là 832 v , n đ nh
ầ ỷ ồ tăng thu ế g n 54 t đ ng.
ể ấ ằ ư ậ ồ ơ ượ Nh v y có th th y r ng, ầ g n 100% h s đã đ ậ c phúc t p sau khi
ượ ệ ượ ề hàng hóa đã đ c thông quan, do đó đã phát hi n đ ạ ụ c nhi u v vi ph m,
ấ ạ ừ ụ ỷ ồ ỷ ồ ệ và có d u hi u vi ph m t đó truy thu hàng ch c t đ ng t đ ng cho ngân
ấ ượ ậ ượ ơ ướ sách nhà n c.ướ Ch t l ng phúc t p đã đ c nâng cao h n tr ữ c: nh ng
ầ ố ố ớ ồ ơ ể ể yêu c u t i thi u đ i v i ki m tra h s (nh đ h s , h s h p l ư ủ ồ ơ ồ ơ ợ ệ ề v
ứ ứ ượ ễ ấ ữ ượ ệ hình th c) đã đáp ng đ c, nh ng sai sót d th y đã đ c phát hi n, đã
ượ ụ ể ệ ừ ế ậ ậ truy thu đ c thu qua phúc t p, c th năm 2006 phúc t p phát hi n t đó
ế ị ơ ỷ ế ậ quy t đ nh truy thu h n 28 t ế , thì đ n năm 2011 đã phúc t p và ra quy t
ỷ ồ ượ ỷ ồ ị đ nh truy thu 55,07 t đ ng, đã thu đ c 52,32 t đ ng vào ngân sách. Tuy
ạ ả ư ậ ế nhiên, bên c nh k t qu nói trên, c ấ ượ h t l ẫ ng phúc t p v n ch a th t s ậ ự
ứ ệ ệ ả ấ ả ầ ủ hi u qu trong vi c đáp ng yêu c u c a tình hình, nh t là kh năng phát
ứ ấ ợ ứ ệ ạ ậ ộ hi n các ch ng c b t h p lý và gian l n trong khai báo giá, m t tình tr ng,
ổ ế ệ ậ ị theo nh n đ nh là khá ph bi n hi n nay.
ề ị ể ả 3.3.1.4 Ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan đã đánh giá đ ượ c
ậ ủ ủ ệ vi c tuân th pháp lu t c a các doanh nghi p ầ ệ , góp ph n cũng c c ố ơ
ả ở ữ ệ ủ ơ s d li u c a c quan h i quan.
ạ ộ ự ề ả ỉ KTSTQ v TGHQ là ho t đ ng tích c c không ch cho h i quan mà
ệ ả ả ườ ủ ả ừ cho c doanh nghi p; v a giúp h i quan tăng c ng qu n lý, thu đ và
ỏ ọ ủ ệ ồ ồ ờ tránh b l t các ngu n thu c a NSNN đ ng th i giúp doanh nghi p nâng
ự ế ứ ủ ậ ủ cao ý th c tuân th pháp lu t. Trên th c t ứ , nâng cao ý th c tuân th pháp
ậ ủ ủ ệ ượ ặ ụ lu t c a doanh nghi p là m c đích chính c a KTSTQ, đ c đ t trên c ả
ủ ụ ế ề ệ ớ ướ m c đích thu thu cho NSNN. Tuy nhiên, v i đi u ki n c a n ệ c ta hi n
ồ ừ ề nay thì ngu n thu t KTSTQ trong đó có KTSTQ v TGHQ v n r t đ ẫ ấ ượ c
ữ ầ ặ ọ ệ ắ ầ ừ coi tr ng . Trong nh ng năm g n đây, đ c bi t là b t đ u t năm 2011
ể ượ ấ “Năm Ki m tra sau thông quan” đ c đánh giá là r t thành công, t o đ ạ ượ c
ế ể ượ ậ ạ ộ ạ ấ ạ ộ chuy n bi n v t b c, t o m t cú hích r t m nh vào ho t đ ng KTSTQ
ớ ố ừ ề ạ ả trong toàn ngành H i quan v i s thu t KTSTQ v TGHQ tăng m nh thì
118
ậ ả ứ ủ ạ bên c nh đó tiêu chí nâng cao ý th c tuân th pháp lu t h i quan cũng đ ượ c
ơ ọ ướ chú tr ng h n tr c.
ự ượ ằ ự ế ề ạ H ng năm, l c l ệ ề ng KTSTQ v TGHQ đ u có k ho ch th c hi n
ậ ủ ủ ể ế ệ ạ KTSTQ đ đánh giá tuân th pháp lu t c a doanh nghi p trong k ho ch
ủ ế ạ ượ ơ ể chung c a KTSTQ. Ki m tra theo k ho ch đ ể ả c c quan H i quan ki m
ạ ụ ở ế ệ ạ ượ ừ ị tra t i tr s doanh nghi p theo k ho ch đ c xác đ nh trong t ng năm.
ố ượ ỗ ị ượ ể ề M i năm đ u có s l ệ ng doanh nghi p xác đ nh đ ệ c ki m tra và vi c
ả ự ấ ị ữ ủ ụ ể ổ ả ki m tra này ph i d a trên nh ng tiêu chí nh t đ nh c a T ng C c H i
quan ban hành.
ự ế ệ ổ ể Qua th c t , có th th y ố ể ấ t ng s doanh nghi p đ ượ ki m tra, đánh c
ủ ự ậ ả ạ giá s tuân th pháp lu t tăng m nh theo các năm. C th ụ ể (B ng 3.9 ):
ậ ả ủ ệ ế ả ả B ng3.9. K t qu đánh giá doanh nghi p tuân th pháp lu t H i quan
ừ t năm 20092013
ậ ả ủ ế ả Năm K t qu đánh giá tuân th pháp lu t h i quan.
ộ T ng c ng doanh T tố Ch a t ư ố t Trung bình c đánh giá
185 284 540 1.196 869 144 234 228 290 618 234 182 539 844 840
ụ ổ ổ ệ ượ nghi p đ 563 700 1.307 2.330 2.327 ả ụ 2009 2010 2011 2012 2013 Ngu nồ : C c KTSTQ T ng C c H i quan.
ự ượ ế ả ấ K t qu cho th y: Trong năm 2011, toàn l c l ể ng KTSTQ đã ki m
ượ ệ ằ ớ tra, đánh giá đ c 1.307 doanh nghi p, b ng 186% so v i năm 2010. Năm
ố ượ ệ ượ ủ 2012 và 2013 s l ng doanh nghi p đ c đánh giá tuân th cũng tăng
ố ượ ế ạ ộ ể ệ cao , th hi n s l ằ ng cu c KTSTQ theo k ho ch tăng cao theo h ng
ố ệ ổ ợ ượ ể năm. Năm 2013, theo s li u t ng h p đ c, đã ki m tra 2.327 doanh
ệ ệ ấ ố ệ nghi p, trong đó 869 doanh nghi p ch p hành t t, 840 doanh nghi p vi
ư ậ ệ ạ ỉ ừ ph m, 618 doanh nghi p trung bình. Nh v y, ch xét trong ba năm, t năm
ệ ế ố ượ ệ ổ 2010 đ n năm 2013, t ng s doanh nghi p đ c đánh giá vi c tuân th ủ
ậ ả ớ ộ pháp lu t h i quan đã tăng 178% ( năm 2013 so v i năm 2010), đây là m t
119
ố ệ ể ả ấ ậ ủ ế k t qu đáng k trong s li u báo cáo tình hình ch p hành pháp lu t c a
ế ệ ả ổ doanh nghi p trong báo cáo t ng k t ngành H i Quan.
ạ ạ ươ ể ụ T i các chi c c KTSTQ đi ph ng, ki m tra sau thông quan t ạ ụ i tr
ể ể ậ ả ự ủ ệ ở s doanh nghi p đ ki m tra s tuân th pháp lu t h i quan có xu h ướ ng
ị ớ tăng qua các năm. So sánh năm 2012 v i 2010, cho th y ấ : Bình Đ nh tăng
ầ ả ầ ấ ấ ầ ấ g p 12 l n, Qu ng Ngãi tăng g p 8 l n, Thanh Hóa tăng g p 23 l n, Hu ế
ấ ầ ầ ơ ơ ị ị ầ tăng g p 8 l n; các đ n v Long An, Hà Tĩnh tăng 7 l n; các đ n v C n
ị ả ầ ầ ơ ộ ơ Th , Tây Ninh tăng 6 l n, Hà N i tăng 4 l n. Các đ n v H i Phòng, H ồ
ươ ệ ố ượ ể ượ Chí Minh, Bình D ng s doanh nghi p đ c ki m tra đánh giá đ c tăng
ơ ị ượ ệ trên 150%. Có đ n v năm 2010 không đánh giá đ c doanh nghi p nào thì
ệ ố ự ư ầ ị năm 2013 đã th c hi n t ả t công tác này nh Qu ng Tr tăng 31 l n.
ự ể ệ ế ằ ạ ằ Vi c ki m tra theo k ho ch h ng năm nh m đánh giá s tuân th ủ
ự ế ậ ề ượ ọ pháp lu t cho th y ấ th c t công tác KTSTQ v TGHQ đã đ c chú tr ng,
ả ượ ấ ượ ủ ậ ph n ánh đ c ch t l ng đánh giá tuân th pháp lu t trong l c l ự ượ ng
ề KTSTQ nói chung và KTSTQ v TGHQ nói riêng. ạ ộ Thông qua ho t đ ng
ự ượ ủ ậ ề đánh giá tuân th pháp lu t trong l c l ng KTSTQ v TGHQ, đã xây
ượ ứ ề ộ ộ ộ ả ế ế ự d ng đ c m t đ i ngũ cán b h i quan có ki n th c v KTSTQ, k toán,
ữ ể ả ắ ồ ờ ệ ki m toán, thanh tra h i quan.v.v, đ ng th i n m v ng chuyên môn nghi p
ể ệ ộ ả ự ề ụ v trong lĩnh v c KTSTQ v TGHQ, th hi n trình đ , b n lĩnh ngày càng
ụ ụ ế ệ ẩ ấ ỉ cao khi n doanh nghi p “tâm ph c, kh u ph c” ch p hành nghiêm ch nh
ế ị ử ả ơ ề ẳ ị ủ các quy t đ nh x lý c a c quan H i quan. Đi u đó, càng kh ng đ nh :
ỉ ầ ữ ề ể Ki m tra sau thông quan v TGHQ thành công, không ch c n nh ng n ỗ
ứ ủ ả ơ ộ ự ừ l c t ủ ầ phía c quan H i quan, mà còn c n ý th c tuân th và c ng tác c a
doanh nghi p. ệ
ế ủ ề ị ữ ể ạ 3.3.2 Nh ng h n ch c a công tác ki m tra sau thông quan v tr giá
ả h i quan ở ệ Vi t Nam
ề ị ự ệ ờ Qua th i gian 10 năm th c hi n KTSTQ, công tác KTSTQ v tr giá
ướ ầ ạ ộ ố ế ả ệ ả h i quan b c đ u đã đem l i m t s k t qu đáng khích l . Tuy nhiên,
ữ ề ế ạ ở ệ ả bên c nh nh ng k t qu mà KTSTQ v TGHQ Vi t Nam đã đ t đ ạ ượ c
ộ ộ ẫ ờ ề ế ể ạ trong th i gian qua, v n còn b c l ế nhi u h n ch , trong đó có th nói đ n
ế ơ ả ữ ạ nh ng h n ch c b n sau:
120
ụ ặ ớ ệ ề ầ 3.3.2.1 KTSTQ v TGHQ so v i yêu c u và nhi m v đ t ra đ t đ ạ ượ c
ấ ả ề ố ượ ấ ượ còn th p c v s l ng và ch t l ng.
ề ố ượ ạ ế ể ệ ố ả ấ Đ t k t qu th p v s l ộ ng th hi n là s cu c KTSTQ so v i s ớ ố
ể ệ ả ầ ấ ấ ạ doanh nghi p c n ph i ki m tra sau thông quan còn r t th p (0,4%); Đ t
ả ấ ấ ượ ề ơ ố ộ ế k t qu th p v ch t l ệ ng là h n 10% s cu c KTSTQ không phát hi n
ượ ề ạ ườ ủ ậ ấ ả ợ đ c vi ph m, nhi u tr ị ng h p ph i ch p nh n tr giá khai báo c a doanh
ầ ớ ệ ườ ể ậ ợ nghi p và ph n l n các tr ng h p gian l n qua chuy n giá là ch a đ ư ượ c
ả ụ ể ư ệ ể ế ki m tra, phát hi n có k t qu . C th nh sau:
ư ạ ể ấ ế ằ Nh đã phân tích t i ph n ầ 3.3.1, có th th y r ng, đ n năm 2011,
ớ ặ ụ ả ạ ằ ẩ ổ T ng C c H i quan m i đ t thành “năm KTSTQ” nh m đ y m nh KTSTQ
ậ ề ầ ấ ộ là quá ch m. S ố ượ l ng cu c KTSTQ v TGHQ trong m y năm g n đây tuy
ố ộ ủ ổ ư ề ộ ấ ố có tăng nh ng t c đ tăng c a t ng s các cu c KTSTQ v TGHQ còn r t
ể ả ệ ư ầ ủ ượ ề ị ộ ố th pấ , k c vi c th ng kê ch a đ y đ đ ể c các cu c ki m tra v tr giá
ạ ụ ị ươ ổ ố ả h i quan t ả i các C c H i quan đ a ph ng, thì ộ t ng s cu c KTSTQ v ề
ớ ố ộ ủ ị ợ TGHQ trong các năm qua không phù h p v i t c đ gia tăng c a giá tr kim
ủ ờ ậ ấ ạ ố ộ ả ộ ố ẩ ng ch xu t nh p kh u, t c đ tăng c a t ủ khai h i quan, t c đ tăng c a
ươ ồ ể ạ (xem bi u đ 3.3) ậ gian l n th ng m i
ố ộ ể ưở ạ ậ ẩ Bi u đ ồ 3.3. So sánh t c đ tăng tr ẩ ấ ng kim ng ch xu t kh u, nh p kh u
ề ố ộ ớ ố ộ gia tăng s cu c KTSTQ v TGHQ v i t c đ
ụ ụ ổ ả Ngu n:ồ C c KTSTQ, T ng C c H i quan
121
ế ạ ể ả ạ ờ ố ơ ỉ N u t ệ i th i đi m cu i 2006, ch có kho ng h n 2 v n doanh nghi p
ạ ộ ệ ờ ấ ậ ẩ ả ớ ậ ấ có ho t đ ng xu t nh p kh u v i kho ng 2,3 tri u t ẩ khai xu t nh p kh u
ạ ộ ệ ế ạ ầ ấ thì đ n năm 2013 đã có g n 6 v n doanh nghi p tham gia ho t đ ng xu t
ệ ờ ẩ ậ ỉ ế ả ớ nh p kh u v i 5,9 tri u t khai h i quan mà năm 2013 ch ti n hành đ ượ c
ư ậ ể ể ộ ố ộ 2.431 cu c ki m tra sau thông quan. Nh v y, s cu c ki m tra sau thông
ệ ượ ể ộ ự quan đã th c hi n đ ề c năm 2013 (năm có nhi u cu c ki m tra sau thông
ế ấ ầ ệ ả ổ ỉ quan nh t) ch chi m g n t ỷ ệ l ố kho ng 0,4% t ng s doanh nghi p kinh
ậ ấ ẩ ượ ứ ể doanh xu t nh p kh u đ ệ c ki m tra . Có nghĩa là c 1000 doanh nghi p
ệ ượ ấ ậ ẩ ỉ ể tham gia xu t nh p kh u thì ch có 4 doanh nghi p đ c ki m tra sau thông
ộ ố ượ ư ứ ư ấ ầ ượ ầ quan, m t s l ng còn th p và g n nh ch a đáp ng đ c yêu c u v ề
ề ố ệ ề ệ ế ể ể ộ ki m tra trong đi u ki n hi n nay. Và n u xét riêng v s cu c ki m tra
ề ị ấ ả ơ ữ (B ng 3.10) ả sau thông quan v tr giá h i quan thì còn th p h n n a
ệ ụ ự ệ ả B ng 3.10. Th c hi n nhi m v KTSTQ năm 2006 và 2013
ỉ Ch tiêu 2006 2013
ệ ố S doanh nghi p tham gia 20.000 60.000 XNK ( doanh nghi p)ệ
ố ờ ờ S t khai XK, NK (t khai) 2.319.000 5.920.000
ố ộ ộ S cu c KTSTQ (cu c) 513 2.431
ố ộ ố S cu c KTSTQ/S doanh 0,2% 0,4% ệ nghi p XNK
ủ ụ ả ổ ợ ổ ụ Ngu n ồ : T ng h p báo cáo c a C c KTSTQ và T ng C c H i quan.
ế ỷ ệ ế ể ồ N u xét đ n t l phân lu ng hàng hóa trong quá trình ki m tra trong
ể ờ ố thông quan trong 3 năm 2006, 2012, 2013 cho th yấ : T i ạ th i đi m cu i
ệ ả ớ ờ ấ ậ ố 2006, v i kho ng 2,3 tri u t ẩ khai xu t nh p kh u, trong s đó, có
ả ờ ư ộ ồ ỉ ờ kho ng 76% t ồ khai thu c lu ng xanh, lu ng vàng nh ng ch 48% t khai
ộ ồ ượ ủ ể ả ả h i quan thu c lu ng xanh là đ ệ ố c ki m tra qua h th ng qu n lý r i ro.
122
ủ ụ ồ ổ ố Năm 2012, t ỷ ệ l phân lu ng khi làm th t c thông quan trong t ng s 5,8
ờ ả ồ ỏ ơ ồ ệ tri u t ơ khai h i quan thì lu ng đ là h n 11,5%, lu ng vàng là h n
ồ ố ượ ờ 25,3%, lu ng xanh là 63,3%. Và trong năm 2013, s l ng t ấ khai xu t
ụ ẩ ậ ươ ả ướ ạ ệ ờ ạ nh p kh u vì m c đích th ng m i trong c n c đã đ t 5,92 tri u t khai
ẩ ậ ẩ ấ ượ ồ xu t kh u, nh p kh u; trong đó t ỷ ệ l 60.2% đ c phân vào lu ng xanh,
ư ậ ồ ỏ ồ 29,6% phân vào lu ng vàng và 10,3% phân vào lu ng đ . Nh v y, s ố
ượ ờ ả ề ố ượ ấ ớ ả ả l ng t khai h i quan còn ph i KTSTQ là r t l n (xét c v s l ng và
ỷ ọ t tr ng).
ả ế ố ượ ỏ ồ ồ ớ V i gi thi t là s hàng hóa đ c phân vào lu ng vàng, lu ng đ nêu
ượ ủ ể ầ ị ấ trên đã đ c ki m tra tr giá đ y đ , không có sai sót thì ít nh t cũng có
ố ờ ả ầ ượ ể ậ ơ h n 60% s t khai h i quan c n đ ộ c chuy n sang b ph n KTSTQ đ ể
ể ả ể ể ả ớ ượ ả ả ki m tra m i có th đ m b o h i quan đã ki m soát đ c tình hình qu n lý
ậ ồ ự ế ặ ể ẩ (Bi u đ 3.3) ấ hàng hóa xu t, nh p kh u. M c dù trên th c t , không ch ỉ
ồ ộ ồ các các lô hàng thu c lu ng xanh mà còn bao g m các lô hàng thu c
ỏ ồ ượ ư ể ấ ộ lu ngồ ệ vàng, lu ng đ đã đ c ki m tra trong thông quan nh ng có d u hi u nghi
ờ ề ồ ơ ề ứ ộ ố ượ ấ ồ ng v h s , v m c giá khai báo, thu c đ i t ng tham v n bao g m c ả
ườ ỏ ị ặ ợ ườ ấ ợ các tr ng h p đã bác b tr giá khai báo ho c các tr ậ ng h p ch p nh n
ể ấ ậ ộ ị ị tr giá khai báo sau tham v n .vv.. thì b ph n ki m tra tr giá sau thông
ộ ủ ứ ế ể ẫ ạ ơ ở quan v n ti n hành ki m tra trên c s phân lo i, đánh giá m c đ r i ro
ố ượ ề ấ ờ ả ố ớ đ i v i các lô hàng đó. Đi u đó cho th y kh i l ng t khai h i quan trên
ự ế ầ ơ ấ ề ề th c t c n KTSTQ v TGHQ còn cao h n r t nhi u.
123
ể ồ ố ượ ồ ơ ự ượ ể ể ị Bi u đ 3.4. S l ng h s chuy n sang l c l ng ki m tra xác đ nh
ị ượ ử tr giá khâu sau thông quan đ c x lý.
ế ấ ụ ụ ẩ ả ổ ậ Ngu n:ồ C c thu xu t nh p kh u – T ng c c H i quan
ể ừ ấ ố ụ ả ố ồ ơ Theo th ng kê, s h s nghi v n chuy n t các chi c c h i quan
ụ ề ấ ậ ẩ ả ộ ị ậ ổ và phòng tr giá xu t nh p kh u (T ng c c H i quan) v cho b ph n
ế ả ấ ấ ị KTSTQ có kho ng 90% là nghi v n khai báo th p tr giá tính thu hàng
ầ ớ ạ ư ế ẩ ậ ấ ị ả ể nh p kh u, nh ng k t qu ki m tra sau đó ph n l n l ậ i ch p nh n tr giá
ủ ệ ề ế ế ẫ khai báo c a doanh nghi p mà do nhi u nguyên nhân d n đ n k t qu ả
ứ ượ ư ứ ầ ị ư KTSTQ ch a đáp ng đ ự c yêu c u, ch a ch ng minh, làm rõ tr giá th c
ớ ỷ ệ ố ụ ồ ơ ể ậ ộ ị s v h s do b ph n tr giá ki m tra trong thông l thanh toán. V i t
ự ượ ể ử ể ộ ể quan chuy n sang l c l ng ki m tra sau thông quan đ x lý dao đ ng t ừ
ế ể 32% 40%. Tuy nhiên đ n nay, công tác ki m tra khâu sau thông quan v ề
ệ ượ ư ả ẫ ị ườ ầ ớ tr giá h i quan ph n l n v n ch a ki m ể tra, phát hi n đ c các tr ợ ng h p
ươ ể ồ bi u đ 3.4). ậ gian l n th ạ ớ ề ị ng m i l n v tr giá. (
ể ấ ằ ố ộ ề ị ả Có th th y r ng, s cu c KTSTQ v tr giá h i quan còn quá ít và
ỉ ượ ủ ế ể ấ ạ ch đ ệ c ki m tra ch y u theo d u hi u vi ph m, KTSTQ theo chuyên
ế ố ữ ể ế ạ ặ ề đ , KTSTQ theo k ho ch m c dù có nh ng chuy n bi n t t trong
ấ ượ ư ữ ầ ạ nh ng năm g n đây nh ng ch t l ư ng ch a cao. Bên c nh đó, s l ố ượ ng
ộ ể ạ ụ ở các cu c ki m tra t ệ ấ i tr s doanh nghi p r t ít, trong khi s l ố ượ ng
ạ ơ ả ố ư ề ế ả KTSTQ t i c quan h i quan thì nhi u nh ng k t qu cu i cùng không
ả ố ệ ố ố ộ ạ ụ ở ơ Theo s li u th ng kê, s cu c KTSTQ t ả s c quan h i i tr kh quan.
ừ ế ộ ổ ố ộ quan t năm 2007 2013 là 8.557 cu c, chi m 90% t ng s cu c KTSTQ;
ạ ụ ở ệ ế ỷ ệ ấ ỏ ớ ộ KTSTQ t i tr s doanh nghi p chi m t ế r t nh v i 944 cu c chi m l
ả ổ ố ộ ỷ ệ ỏ ị ả kho ng 10% t ng s cu c KTSTQ. T l ệ ế bác b tr giá, k t qu phát hi n
ể ạ ộ ữ ấ ấ ra vi ph m sau các các cu c ki m tra trong nh ng năm qua còn r t th p. Ví
ố ộ ể ể ổ ụ ư ừ d nh t năm 20032012 , sau khi ki m tra t ng s cu c ki m tra là 8.485
ệ ượ ộ ộ ỉ ế ạ cu c thì ch có 2.956 cu c là phát hi n đ c vi ph m, chi m 34.8%.[5]
ượ ụ ế ể ả ị Chi n ế l c phát tri n H i quan đ n năm 2020 đã xác đ nh m c tiêu
ạ ộ ủ ế ủ ể ệ ch y u c a ho t đ ng ki m tra sau thông quan ể ế đ n năm 2020 vi c ki m
ể ẽ ả ả ỷ ệ ể tra h i quan s căn b n là ki m tra sau thông quan v i tớ ự ki m tra th c l
124
ướ ạ ướ ế ấ ấ ế t ế hàng hóa đ n 2015 là d i 10% và đ n 2020 ph n đ u đ t d ứ i 7%, t c
ư ề ấ ậ ẩ ượ ể là có nhi u lô hàng hóa xu t, nh p kh u ch a đ c ki m tra sâu khi làm
ứ ớ ủ ụ ự ượ ẽ ộ th t c thông quan, thì s là m t thách th c l n cho toàn l c l ng KTSTQ
ắ ớ ư ề ờ cũng nh KTSTQ v TGHQ trong th i gian s p t i.
ề ạ ế ệ ề ặ 3.3.2.2. KTSTQ v TGHQ còn nhi u h n ch trong vi c ngăn ch n gian
ươ ạ ả ậ l n th ị ng m i qua tr giá h i quan.
ề ế ệ ề ạ ặ ậ KTSTQ v TGHQ còn nhi u h n ch trong vi c ngăn ch n gian l n
ươ ứ ạ ả ằ ị ề ệ ậ th ng m i qua tr giá h i quan, b ng ch ng là g ian l n v giá hi n nay
ổ ế ứ ạ ị ẩ ư ệ ấ ẫ ấ v n r t ph bi n, ph c t p và ch a có d u hi u b đ y lùi.
ự ế ế ấ ậ ẩ ượ Trên th c t , hàng nh p kh u có thu su t cao thì đ ệ c doanh nghi p
ế ấ ấ ặ ẩ ấ ớ ượ ậ khai v i giá th p ho c hàng nh p kh u có thu su t th p thì đ ớ c khai v i
ữ ườ ự ấ ợ ơ ơ ị ặ giá cao, ho c nh ng tr ng h p ghi giá hóa đ n th p h n tr giá th c và
ụ ư ủ ầ ả ả ỉ ả ề không khai báo đ y đ các kho n đi u ch nh giá ví d nh các kho n ph i
ộ ị ư ề ể ả ậ ặ ị ộ c ng trong tr giá, nh phí b n quy n, phí v n chuy n ch ng n i đ a... luôn
ướ ổ ế ủ ệ ậ ị là xu h ệ ng gian l n qua tr giá ph bi n hi n nay c a các doanh nghi p
ẩ ặ ậ ượ ệ ậ ẩ ớ nh p kh u. V i m t hàng r u vang nh p kh u, các doanh nghi p khai
ư ự ấ ấ ả ớ ị báo v i giá là 1,8 eur/chai nh ng th c ch t qua tham v n h i quan, xác đ nh
ự ế ị ộ ố ặ ấ ầ tr giá th c t ớ là 5,8 eur/chai (g p 3 l n so v i khai báo). M t s m t hàng
ấ ứ ừ ậ ướ ư ứ ỹ ỉ ẩ tiêu dùng nh p kh u khác xu t x t các n c nh Đ c, M , B cũng b ị
ề ầ ệ ệ ấ ấ ố ị khai th p tr giá xu ng r t nhi u l n. Ngoài vi c doanh nghi p khai báo tên
ộ ố ườ ệ ầ ợ hàng không đúng thì m t s tr ng h p, doanh nghi p khai tên hàng g n so
ơ ở ữ ệ ủ ơ ư ả ớ v i tên hàng có trong c s d li u giá c a c quan h i quan, nh ng l ạ i
ấ ợ ư ấ ả ộ ơ khai báo giá th p m t cách b t h p lý nh ng c quan H i quan không có
ứ ể ổ ứ ủ ể ế ế ố ầ đ y đ thông tin đ so sánh, đ i chi u, thi u căn c đ t ấ ch c tham v n,
ấ ợ ộ ố ỏ ị ủ ệ ấ bác b tr giá khai báo th p, b t h p lý c a doanh nghi p. M t s doanh
ẩ ấ ệ ệ ậ ẩ ậ ấ ố nghi p nh p kh u c tình khai giá nguyên li u nh p kh u r t th p và ch ỉ
ư ả ẻ ổ ố ơ qua quá trình gia công đ n gi n nh đóng gói bán l , b sung thêm s thành
ư ươ ầ ế ả ể ạ ệ ả ầ ẩ ph n nh h ầ ng li u đ t o ra s n ph m thay th s n ph m chính c n
ụ ệ ẩ ậ ả ả ấ ụ nh p kh u. Ví d , tháng 12013, C c H i quan H i Phòng phát hi n d u
ẩ ừ ộ ệ ệ ấ ậ ơ ấ hi u nghi v n khai th p h n giá nh p kh u t ậ m t doanh nghi p nh p
ẩ ữ ở ờ ự ữ ậ ẩ ổ ộ kh u s a m 13 t ặ ẩ khai nh p kh u “Th c ph m b sung s a b t”. M t
125
ữ ự ẩ ổ ộ ẻ hàng “Th c ph m b sung s a b t dùng cho tr em IMPERIAL DREAM
ề ượ ạ XO1”/XO2/XO3/XO4 đ u đ ộ c khai giá 4,9 USD/h p (lo i 400 g), trong
ữ ệ ủ ơ ố ớ ả ặ khi đó, giá trong d li u c a c quan h i quan đ i v i các m t hàng này là
ữ ụ ặ ả ả ộ ớ 7 USD 8 USD/h p. Cũng v i m t hàng s a, Chi c c H i quan C ng Sài
ự ệ ườ ữ ộ ậ ợ Gòn khu v c I cũng phát hi n tr ng h p gian l n khai báo s a b t thành
ưỡ ố ớ ờ ả ẩ ả s n ph m dinh d ng đ i v i lô hàng khai báo trên t ả khai h i quan là s n
ẩ ưỡ ự ậ ẻ ệ ồ ố ph m dinh d ng có ngu n g c th c v t dùng cho tr em nhãn hi u Pfizer
ẻ ộ ự ư ầ ấ ị tr giá g n 30.000 USD nh ng th c ch t là s a ữ b t dành cho tr em S26 Gold
ơ ấ ị ơ ầ có giá tr h n 109.000 USD, cao h n g p ba l n…
ự ế ứ ấ ơ ơ Khai báo giá th p h n hay cao h n m c giá th c t thanh toán, ngoài
ể ượ ử ụ ế ệ ậ ẩ ố ộ vi c tr n thu nh p kh u, nó còn có th đ ư c s d ng nh là m t công c ụ
ể ố ợ ạ ộ ự ử ệ ề ậ ặ ể đ di chuy n v n, l ố i nhu n ho c th c hi n các ho t đ ng r a ti n, tr n
ủ ự ể ả ướ ể tránh s qu n lý, ki m soát c a nhà n ụ c. Ví d nh ư chuy n giá trong
ạ ệ ữ ộ ườ ể ợ ắ ắ ngành l p r p ôtô t i Vi t Nam là m t trong nh ng tr ng h p đi n hình.
ủ ể ệ ượ ự ừ Vi cệ chuy n giá ô tô c a các doanh nghi p FDI đ ệ c th c hi n ngay t khi
ầ ư ệ ầ ư ệ ắ ầ b t đ u đ u t vào Vi t Nam. Trong quá trình đ u t vào Vi t Nam, nhà
ữ ậ ớ ế ị ệ ệ ạ ầ ư đ u t là nh ng t p đoàn l n, có máy móc thi t b công ngh hi n đ i nên
ồ ự ằ ố ệ ẽ ế s ti n hành góp v n b ng ngu n l c này. Trong khi đó, phía Vi t Nam
ự ể ẩ ư ủ ạ ị ế ị ệ ệ ạ ch a đ năng l c đ th m đ nh giá các lo i thi t b công ngh hi n đ i nên
ườ ướ ị ự ế ơ ị th ị ố ng b đ i tác n c ngoài đ nh giá cao h n giá tr th c t ệ ị . Vi c đ nh giá
ị ố ẽ ế ề ả ấ cao s nâng giá tr v n góp trong liên doanh và chi m l y quy n qu n tr ị
ầ ư ừ ộ ượ ượ công ty. T đó, giúp cho nhà đ u t ể chuy n m t l ề ng ti n ng ở c tr ra
ẹ ừ ầ ư ấ cho công ty m ngay t lúc đ u t và thông qua chi phí kh u hao hàng năm.
ầ ư ư ệ ả ố ị Ngoài vi c nâng giá tr tài s n v n góp liên doanh khi đ a vào đ u t , nhà
ố ớ ệ ị ể ạ ộ ầ ư đ u t còn chuy n giá thông qua vi c đ nh giá cao đ i v i m t lo i chi phí
ỷ ọ ố ị ấ ả ớ ị ế chi m t ể tr ng l n do kh u hao giá tr tài s n c đ nh vô hình là chuy n
ề ề ệ ệ ả ị ậ giao công ngh và thu phí ti n b n quy n; khai báo tr giá linh ki n nh p
ế ẽ ẩ ả ợ ộ kh u cao s khi n cho chi phí đ i lên, làm giá thành tăng, gi m l ậ i nhu n,
ế ệ ệ ả ậ ộ qua đó các doanh nghi p ô tô gi m n p thu thu nh p doanh nghi p, trong
ẹ ẫ ề ệ ớ khi công ty m v n có lãi l n v bán linh ki n…
126
ướ ề ị ệ ở ậ ấ ỉ ế N u tr c kia, hành vi gian l n v tr giá ch xu t hi n ậ hàng nh p
ố ớ ề ị ầ ẩ ậ ả ặ ờ kh u thì th i gian g n đây, gian l n v tr giá h i quan đ i v i m t hàng
ự ẩ ấ ữ ề ậ ộ xu t kh u có s gia tăng. M t trong nh ng nguyên nhân v gian l n qua tr ị
ế ấ ự ề ề ế ấ ẩ ỉ ấ giá hàng xu t kh u gia tăng là do có s đi u ch nh v thu su t thu xu t
ố ớ ẩ ượ ưở ế ộ ố ặ kh u đ i v i m t s m t hàng. Thay vì đ c h ặ ấ ng thu su t 0% ho c
ế ấ ư ẩ ủ ế ấ ặ ượ thu su t u đãi thì thu xu t kh u c a các m t hàng này cũng đ c tăng
ụ ể ả ộ ả lên. Tháng 3/2009, Đ i ki m soát h i quan (C c H i quan Tp.HCM) đã
ứ ệ ệ ấ ẩ ớ ỉ ằ phát hi n 2 doanh nghi p khai giá hàng xu t kh u v i m c giá ch b ng
ị ườ ạ ụ ơ ị ả ầ ự 1/20 giá th c trên th tr ng. Năm 2009, t i C c H i quan C n Th , tr giá
ủ ấ ượ ớ ị ẩ ả h i quan xu t kh u c a cát vàng đ ứ c khai báo v i m c tr giá khác nhau
ự ủ ấ ấ ặ ị là 3,39USD / t n, 67 USD/ t n, trong khi tr giá th c c a m t hàng cát vàng
ự ế ẩ ấ ơ ế ấ ầ xu t kh u sang Campuchia cao h n th c t khai báo g p 5 đ n 6 l n…
ố ớ ề ị ả ấ ẩ ậ ẩ Công tác KTSTQ v tr giá h i quan đ i v i hàng xu t kh u, nh p kh u
ứ ạ ủ ạ ậ ẩ ở ơ đang tr nên ph c t p h n khi ch ng lo i hàng hoá nh p kh u ngày càng đa
ẩ ươ ứ ậ ự ệ ạ d ng, các m c giá cho hàng hoá nh p kh u t ng t khác bi ấ ớ t nhau r t l n
ư ị ượ ệ ở ự ề ấ cũng nh các giao d ch mua bán đ c th c hi n ộ nhi u c p đ khác nhau
ề ệ ề ề ầ ầ ớ v i nhi u đi u ki n bán hàng khác nhau. Ph n nhi u thông tin c n có cho
ề ị ả ẵ ượ KTSTQ v tr giá h i quan là không có s n do chúng đ ấ c các nhà cung c p
ữ ủ ụ ệ ể ế ấ ơ ắ n m gi . Ví d , vi c ti n hành ki m tra chéo hoá đ n xu t ra c a bên bán
ủ ệ ấ ẩ ậ ớ ơ (doanh nghi p xu t kh u) v i hoá đ n nh p vào c a bên mua (doanh
ể ự ệ ệ ậ ẩ ượ ế ượ nghi p nh p kh u) là không th th c hi n đ c hay n u đ ả c ph i qua
ủ ụ ấ ứ ạ ườ ệ ệ ấ các quy trình, th t c r t ph c t p, r m rà. Khi phát hi n d u hi u gian
ế ườ ả ế ề ậ l n thu qua giá, thông th ng KTSTQ v TGHQ ph i ti n hành xác minh,
ứ ừ ứ ậ ề ồ ở ế ự ợ ệ ầ thu th p ch ng c t nhi u ngu n mà đó c n đ n s h p tác hi u qu ả
ữ ề ả ả ơ ơ ườ ậ ủ c a nhi u c quan h u quan. H u qu là c quan H i quan th ộ ng bu c
ự ế ư ấ ậ ả ị ị ph i ch p nh n giá khai báo nh là tr giá giao d ch th c t ầ ớ cho ph n l n
ề ị ể ậ ẩ ạ ệ hàng hóa nh p kh u. Bên c nh đó, vi c ki m tra sau thông quan v tr giá
ữ ườ ư ư ể ợ ố ớ ả h i quan đ i v i nh ng tr ế ầ ng h p chuy n giá h u nh là ch a có k t
qu .ả
127
ố ượ ư ạ ậ ẩ ớ Kh i l ng và kim ng ch hàng hóa nh p kh u ngày càng l n nh ng thanh
ổ ế ử ụ ề ệ ề ẫ ặ ặ toán ph bi n v n dùng ti n m t ho c doanh nghi p s d ng nhi u tài
ử ụ ể ả ậ ụ ơ kho n đ thanh toán, s d ng hoá đ n không đáng tin c y, không áp d ng
ự ế ế ẩ ị ỉ ổ các chu n m c k toán và ghi chép s sách k toán, không có đ a ch kinh
ố ị ặ ườ ữ ệ ổ doanh c đ nh ho c th ề ng thay đ i tên doanh nghi p. Trong nh ng đi u
ư ậ ự ụ ể ể ệ ấ ị ki n nh v y, r t khó đ áp d ng ki m soát tr giá d a trên KTSTQ v ề
TGHQ.
ự ự ư ự ố ề ấ ầ 3.3.2. 3 KTSTQ v TGHQ ch a th c s góp ph n tích c c ch ng th t
thu NSNN.
ề ậ ở ủ ế ự ể ấ ư KTSTQ nh đã đ c p trên th c ch t và ch y u là ki m tra v tr ề ị
ụ ể ố ệ ề ể ố ư ề ả giá h i quan, nh ng đ th ng kê c th s li u v KTSTQ v TGHQ
ụ ị ươ ố ệ ả ủ c a các C c H i quan đ a ph ng thì hi n nay không th ng kê c th ụ ể
ụ ả ụ ổ ể ỉ ượ đ c, ch có phòng 1 C c Ki m tra sau thông quan (T ng c c H i quan)
ế ố ượ ể ề , th mậ ố ệ là có s li u chi ti ấ t, cho th y kh i l ng ki m tra không nhi u
́ ạ ề ị ̣ chí t i phòng 1 là phòng chuyên trách KTSTQ v tr giá thì sô cuôc KTSTQ
̃ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ự ả ̃ ư ư ̣ ̉ ̣ ̣ đa th c hiên ch a phai hoan toan la nh ng cuôc KTSTQ vê tri gia h i quan.
ữ ế ệ ẫ ộ Đây cũng là m t trong nh ng nguyên nhân d n đ n vi c đánh giá công
ư ượ ế ề tác KTSTQ v TGHQ cho đ n nay ch a đ c chính xác.
ố ượ ệ ệ ượ ấ ố Hi n nay, s l ng doanh nghi p đ ạ c c p mã s có tham gia ho t
ẩ ấ ậ ượ ố ộ ưở ộ đ ng xu t nh p kh u đ c gia tăng hàng năm, t c đ tăng tr ng bình
ự ạ ẩ ậ ạ ấ quân 20% và d báo năm 2020, kim ng ch xu t nh p kh u đ t trên 400 t ỷ
ớ ố ượ ờ ệ ờ ả USD, v i s l ng t ạ khai h i quan đ t trên 10 tri u t ố ệ khai. Theo s li u
ế ả ợ ừ ấ ố ế ộ ổ t ng h p k t qu KTSTQ t năm 2003 đ n nay cho th y s cu c KTSTQ
ầ ỉ ệ ả ổ ể đã ki m tra ế ch chi m g n t ỷ ệ l ố kho ng 0,4% t ng s doanh nghi p kinh
ề ấ ấ ậ ẩ ấ doanh xu t nh p kh u, do đó, th t thu NSNN là đi u r t rõ ràng trong tình
ậ ươ ư ệ ạ ả ấ ị ị hình gian l n th ng m i qua tr giá h i quan ch a có d u hi u b ngăn
ch n.ặ
128
ả ả ư ề ề 3.3.2.4. KTSTQ v TGHQ ch a đóng góp nhi u vào đ m b o tính công
ữ ệ ạ ạ ấ ằ b ng, c nh tranh lành m nh gi a các doanh nghi p tham gia xu t,
ậ ẩ nh p kh u.
ủ ụ ữ ệ ề ạ ằ ộ ậ M t trong nh ng m c tiêu c a KTSTQ là nh m t o đi u ki n thu n
ợ ữ ệ ẳ ằ ạ l i và công b ng, bình đ ng trong c nh tranh gi a các doanh nghi p. Công
ẳ ở ượ ữ ể ệ ấ ằ b ng, bình đ ng đây đ c hi u là gi a doanh nghi p ch p hành nghiêm
ủ ệ ậ ấ ị các quy đ nh c a pháp lu t và doanh nghi p không ch p hành nghiêm các
ủ ẽ ế ả ướ ể ạ quy đ nhị . K t qu đánh giá c a KTSTQ s là th ố c đo đ phân lo i hai đ i
ượ ả ạ ự ệ ấ ằ t ng trên, tr l i s công b ng cho các doanh nghi p ch p hành đúng
ử ữ ủ ậ ạ ờ ị ứ ồ nh ng quy đ nh c a pháp lu t, đ ng th i có hình th c x ph t các doanh
ữ ế ệ ạ ậ ạ ấ ố ủ nghi p có vi ph m, có nh ng th đo n gian l n, tr n thu , gây th t thu
ướ ề ấ ạ ộ ố ngân sách nhà n ắ c. Do s cu c KTSTQ v TGHQ còn đ t th p nên ch c
ề ề ệ ắ ạ ị ch n còn khá nhi u doanh nghi p vi ph m v khai báo tr giá không trung
ư ị ử ự ư ư ể ạ ệ th c, nh ng do ch a ki m tra phát hi n nên còn ch a b x ph t theo quy
ị đ nh.
ấ ả ể ượ ể ạ ụ ở ơ ộ T t c các cu c ki m tra dù đ c ki m tra t ả s c quan H i i tr
ạ ụ ở ệ ề ầ ặ quan hay t ậ i tr s doanh nghi p đ u góp ph n ngăn ch n hành vi gian l n
ứ ủ ế ệ ấ ậ ủ ti p theo c a doanh nghi p và nâng cao ý th c ch p hành pháp lu t c a
ạ ộ ệ ề ạ ụ ở ơ doanh nghi p. Tuy nhiên, ho t đ ng KTSTQ v TGHQ t i tr s c quan
ế ả ỷ ệ ớ ể ơ ạ ụ ở ệ H i quan đang chi m t l n h n ki m tra t l ộ i tr s doanh nghi p là m t
ữ ế ể ẫ ả ộ ệ trong nh ng nguyên nhân d n đ n hi u qu các cu c ki m tra sau thông
ề ư quan v giá ch a cao. Vi c ể ệ ki m tra ộ sau thông quan m t cách toàn đi n t ệ ừ
ứ ế ả ổ ừ ế khai báo h i quan đ n các s sách, ch ng t k toán, ứ ch ng t ừ ươ th ạ ng m i
ẽ ạ ữ ế ả ậ .. t i ạ tr s ụ ở doanh nghi pệ s giúp đem l ơ i nh ng k t qu đáng tin c y h n
ộ ố ượ ể ộ ớ ệ ỏ ượ cho cu c ki m tra. V i m t s l ng nh doanh nghi p đ ể c ki m tra
ủ ế ừ ể ậ ờ trong th i gian v a qua mà ch y u là t p trung ki m tra t ạ ụ ở ả s H i i tr
ả ủ ế ế ạ ề quan nên k t qu c a KTSTQ v TGHQ còn h n ch trong vi c ệ nâng cao
ự ấ ườ ạ tính t giác ch p hành pháp lu t ậ và t oạ môi tr ẳ ng c nh tranh bình đ ng
ệ . ủ c a doanh nghi p
129
ủ ữ ế ạ 3.3.3 Nguyên nhân c a nh ng h n ch nói trên.
ở ấ ằ ề Qua phân tích ạ ộ trên cho th y r ng, ho t đ ng KTSTQ v TGHQ
ộ ộ ệ ề ế ề ạ ấ ự trong quá trình th c hi n còn b c l nhi u h n ch . Có r t nhi u nguyên
ổ ậ ữ ữ ế ế ạ ẫ nhân d n đ n nh ng h n ch trên, trong đó n i b t nh ng nguyên nhân sau:
ứ ấ ư ứ ộ ề ầ Th nh t: Nhìn chung, cán b KTSTQ v TGHQ ch a đáp ng đ y
ấ ượ ầ ủ ớ ề ủ ả ề ố ượ đ c v s l ng và ch t l ng so v i yêu c u c a KTSTQ v TGHQ
ắ ớ ệ trong tình hình hi n nay và s p t i.
ặ ổ ứ ộ ở ệ ượ M c dù t ch c b máy KTSTQ Vi t Nam đã đ ổ ự c xây d ng và n
ứ ả ề ộ ị đ nh, đ i ngũ công ch c h i quan làm công tác KTSTQ v TGHQ đã đ ượ c
ố ượ ạ ữ ề quan tâm đào t o, s l ng KTSTQ v TGHQ tăng lên trong nh ng năm
ư ự ứ ư ồ ượ ầ g n đây, nh ng nhìn chung ngu n nhân l c ch a đáp ng đ ầ c yêu c u
ệ ạ ề ờ ắ ớ cho KTSTQ v TGHQ trong th i gian hi n t i và s p t i.
ự ệ ơ ị ỉ ộ Theo báo cáo: “Đánh giá h n m t năm th c hi n ch th 568/ CT
ụ ủ ổ ưở ụ ề ổ TCHQ ngày 09/02/2011 c a T ng C c tr ả ng T ng c c H i quan v Tăng
ể ườ c ng công tác ki m tra sau thông quan” cho th y: ế ấ đ n năm 2011, toàn
ế ả ộ ổ ngành H i quan đã có 688 cán b làm công tác KTSTQ chi m 6,8% t ng
ế ự ượ ề ặ ầ ỉ biên ch l c l ị ng toàn Ngành. M c dù theo yêu c u đ ra trong Ch th ,
ự ượ ế ả ạ ố ố s biên ch dành cho l c l ế ủ ừ ng KTSTQ ph i đ t 10% s biên ch c a t ng
ư ậ ế ị ỉ ạ ơ ớ ố ơ đ n v và toàn ngành. Nh v y, v i s biên ch theo báo cáo ch đ t h n
ị ạ ố ượ ỉ ị 50% t ỷ ệ l quy đ nh t i Ch th 568/CTTCHQ. S l ộ ng cán b chuyên
ạ ề ị ư ể trách t i phòng 1 phòng ki m tra sau thông quan v tr giá nh đã nêu ở
ụ ấ ố ượ ộ ờ m c 3.2.2.2, cũng cho th y s l ấ ng cán b trong th i gian qua là quá th p
ệ ủ ầ ớ so v i yêu c u công vi c c a KTSTQ.
ấ ượ ề ệ ặ ạ ứ ụ M c dù hi n nay v ch t l ng, t i C c KTSTQ đã đáp ng 100%
ộ ạ ọ ụ ấ ả ộ trình đ đ i h c, c p chi C c, t ỷ ệ l ố này kho ng 80% s cán b làm công
ứ ể ề ộ ạ ọ tác KTSTQ v TGHQ có trình đ đ i h c, tuy nhiên đ đáp ng chuyên
ề ể ứ ề ể ạ ỹ môn v ki m toán, các k năng ki m tra v ch ng t ừ ươ th ứ ng m i, ch ng
ừ ứ ệ ể ừ ả ể ụ t thanh toán, ki m tra phát hi n ch ng t ệ ụ đ ph c v trong vi c gi
130
ề ẫ ấ ấ ừ ấ KTSTQ v TGHQ thì v n còn r t th p mà nguyên nhân xu t phát t hai lý
do sau:
ụ ể ả ả ầ ạ * Do khâu tuy n d ng và đào t o không đ m b o đ y đ ch t l ủ ấ ượ ng
ề ầ ệ ụ theo yêu c u nghi p v KTSTQ v TGHQ.
ụ ủ ệ Tính chuyên sâu trong chuyên môn nghi p v c a công tác KTSTQ v ề
ượ ầ ấ ự ấ TGHQ đ c xem là lĩnh v c r t khó và có yêu c u r t cao. Tuy nhiên, m tộ
ứ ề ả ố ượ s l ng công ch c h i quan làm công tác KTSTQ v TGHQ tăng hàng
ủ ế ụ ữ ể ớ ườ ư năm ch y u là do tuy n d ng m i, đó là nh ng ng i ch a có kinh
ề ề ệ ể ố nghi m v KTSTQ v TGHQ. Thêm vào đó, v ụ ệ i c tuy n d ng, b trí cán
ộ b lãnh đ o, ộ ạ và cán b làm công tác KTSTQ v tr ề ị giá có m t s tr ộ ố ườ ng
ượ ứ ề ế ợ h p ch a ư đúng chuyên môn, ch a ư đ c đào t o ầ ạ đ y đ ủ ki n th c v kinh
ế ể ặ ạ ặ ế t , tài chính k toán , ki m toán ho c ngo i th ươ nên đã g p khó khăn ng
ử ệ ả ủ ể ỗ trong kh năng x lý nghi p v ộ ụ c a m i cu c ki m tra và ộ là m t trong
ủ ế ấ ượ ữ ả ủ ể ộ nh ng nguyên nhân ch y u làm gi m ch t l ng c a các cu c ki m tra
ề ị ể ấ ả sau thông quan, nh t là ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan .
ư ế ể ơ ộ ợ ệ * Do c ch luân chuy n cán b còn ch a h p lý. ể Vi c luân chuy n
ủ ặ ộ cán b không mang tính k th a ế ừ mà còn mang n ng tính ch quan , máy
ộ ằ ộ ả ị ứ móc, c ng nh c ắ . Theo quy đ nh, cán b h i quan là cán b n m trong quy
ế ắ ể ế ả ằ ạ ộ ỳ ị ị ệ ch b t bu c ph i luân chuy n v trí theo đ nh k nh m h n ch các hi n
ượ ự ả ủ ặ t ng tiêu c c x y ra. Tuy nhiên, do đ c thù c a công tác KTSTQ v tr ề ị giá
ệ ể ộ ầ c n có tính chuyên sâu nên vi c luân chuy n cán ả b làm công tác giá ph i
ế ừ ể ả ụ ầ ả yêu c u tính k th a đ đ m b o ch t l ệ ấ ượ về nghi p v chuyên môn. ng
ậ ặ ạ ươ ề ộ ể M c dù v y, t ị i các đ a ph ng nhi u cán b đang làm công tác ki m tra tr ị
ứ ượ ư ầ ộ ờ giá có trình độ chuyên môn, đáp ng đ c yêu c u, nh ng sau m t th i gian
ể ế ả ậ ộ ng nắ đã ph i chuy n sang các b ph n khác theo quy ch chung , mà không
ế ừ ủ ế ệ tính đ n tính k th a và tính chuyên sâu c a công vi c ệ , cá bi ữ t có nh ng
ườ ợ ạ ụ tr ộ ng h p cán b đang làm t ả ỉ ớ ề i C c KTSTQ ch m i v 1 năm thì đã ph i
ể ệ ặ ơ luân chuy n đi n i khác ho c sang công vi c khác.
ộ ố ữ ề ạ ộ M t s cán b làm công tác KTSTQ v TGHQ còn có nh ng h n ch ế
ự ễ ệ ấ ậ ậ ế ề ỹ v k năng, kinh nghi m th c ti n và nh t là thông tin c p nh t còn thi u.
ề ể ệ ấ ượ Đi u này đ ượ th hi n qua ch t l c ng các ủ ụ cu cộ tham v n; ấ làm th t c
131
ả ế ế ự ủ ụ ụ ươ gi i quy t khi u n i; ự ạ th c hi n ệ trình t th t c áp d ng các ph ng pháp
ế ề ấ ị ộ xác đ nh giá tính thu ;... còn r t nhi u sai sót ả ệ …Ngoài ra, vi c cán b ph i
ủ ờ ứ ử ể ệ kiêm nhi m, không đ th i gian đ nghiên c u x lý các ệ công vi c trong
ự ị lĩnh v c xác đ nh giá tính thu ế.
ụ ạ ả ị ươ ệ ự T i các C c H i quan đ a ph ng, vi c t ạ đào t o cán b ộ chuyên về
ộ ộ ụ ế ế ạ ộ ố ể ki m tra tr ạ ị giá trong n i b còn y u, đa s ph thu c k ho ch đào t o
ệ ử ư ứ ụ ổ ộ ọ ủ c a T ng c c, vi c c cán b đi h c còn mang tính hình th c ch a đúng
ự ế ơ ộ ố ượ đ i t ng tr c ti p làm công tác KTSTQ v tr ư ề ị giá. C ch đãi ng ch a ế
ế ộ ượ ứ ả khuy n khích và đ ng viên đ c công ch c h i quan làm công tác KTSTQ
ứ ả ư ể ế ể ợ ề v TGHQ, ch a phù h p đ có th khuy n khích công ch c h i quan hoàn
ấ ắ ụ ệ thành xu t s c nhi m v .
ộ ộ ứ ế ở ừ ề ệ Th hai: Còn b c l ạ nhi u h n ch t ng khâu công vi c trong
ề ị ự ể ệ ả quá trình th c hi n quy trình ki m tra sau thông quan v tr giá h i
quan.
ệ ượ ị ạ Quy trình KTSTQ hi n hành đ c quy đ nh t i QĐ 3350/QĐ – TCHQ
ế ngày 1/1/2013 thay th cho QĐ 1383/ QĐTCHQngày 14/07/2009 và QĐ
ụ ủ ự ả ổ ệ 2579/QĐTCHQ ngày 05/12/2010 c a T ng c c H i quan. Khi th c hi n
ề ơ ả ứ ự ệ ả ả quy trình, v c b n công ch c H i quan ph i th c hi n qua các khâu công
vi c:ệ
ậ ừ ơ ở ữ ệ ồ ơ ả Thu th p thông tin t các c s d li u trong h s h i quan và các
ồ ngu n thông tin khác
T ng h p phân tích thông tin đ l a ch n đ i t
ể ự ố ượ ợ ổ ọ ể ng ki m tra (qua
ệ ế ặ ạ ấ d u hi u ho c theo k ho ch);
ạ ụ ở ả ể Ki m tra t i tr s h i quan;
ố ượ ủ ụ ơ ị ả ầ Yêu c u đ i t ng và đ n v làm th t c thông quan gi i trình v ề
ề ư ủ ế ữ ế ế ấ ấ ấ ộ nh ng v n đ ch a rõ, nghi v n (ch y u là nghi v n n p thi u thu );
ố ượ ế ả ượ ể ế ấ N u đ i t ng gi i trình rõ đ c các nghi v n thì k t thúc ki m tra,
ụ ụ ồ ơ ả ậ ơ ở ữ ệ ư l u h s , nh p thông tin vào c s d li u ph c v cho quá trình qu n lý
ế ả ậ ố ti p theo (c cho khâu thông quan, ch ng buôn l u, KTSTQ);
ả ự ế ế ẫ ả ế N u gi ệ i trình v n không rõ thì th c hi n xác minh. N u k t qu xác
ượ ồ ơ ư ế ể ấ minh đã làm rõ đ ậ c các nghi v n thì k t thúc ki m tra, l u h s , nh p
132
ơ ở ữ ệ ụ ụ ế ả ả thông tin vào c s d li u ph c v cho quá trình qu n lý ti p theo (c cho
ậ ố khâu thông quan, ch ng buôn l u, KTSTQ);
ả ả ế ượ ả ế N u k t qu gi i trình, xác minh không làm rõ đ c các kho n thu ế
ế ị ế ế ệ ấ ộ còn thi u thì ra quy t đ nh truy thu. N u doanh nghi p ch p hành n p thu ế
ơ ở ữ ệ ư ồ ơ ệ ể ế ậ ế thì k t thúc vi c ki m tra, l u h s , nh p thông tin vào c s d li u; n u
ế ị ệ ấ ế ị doanh nghi p không ch p hành quy t đ nh truy thu thì quy t đ nh KTSTQ
ạ ụ ở ệ t i tr s doanh nghi p .
̀ ộ ự ụ ở ự ệ ệ ệ ̣ Th c hi n KTSTQ tai tr s doanh nghi p, cán b th c hi n đê nghi
́ ̀ ́ ơ ̉ ư ̣ ̣ ̣ ̀ doanh nghiêp cung câp, xuât trinh hô s hai quan l u tai doanh nghiêp, sô k ̉ ế
́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ơ ̣ toán, ch ng t ̀ ̉ ự ư kê toan, hô s thanh toan va cac tai liêu co liên quan đê th c
̣ ̉ hiên kiêm tra
ư ậ ớ ượ ề ấ ấ Nh v y, v i tóm l c quy trình trên cũng cho th y hai v n đ quan
ế ị ề ị ủ ự ể ọ ộ ộ ả tr ng có th quy t đ nh s thành công c a m t cu c KTSTQ v tr giá h i
quan. Đó là:
ề ử ể ế ấ ộ *) V n đ x lý thông tin liên quan đ n cu c KTSTQ đang ki m tra.
ệ ườ ắ ầ ừ Theo quy trình hi n hành thì KTSTQ th ng b t đ u t KTSTQ t ạ ụ i tr
ơ ở ự ỉ ở ả s h i quan d a trên c s phân tích thông tin. Ch khi KTSTQ t ạ ụ ở i tr s
ẳ ị ượ ế ậ ả h i quan không kh ng đ nh đ ế c k t lu n thì ti n hành KTSTQ t ạ ụ ở i tr s
ư ậ ệ ắ ượ ủ ử ầ doanh nghi p. Nh v y, n m đ c đ y đ thông tin và x lý thông tin là
ế ị ự ủ ể ọ ộ ộ ế ố y u t quan tr ng quy t đ nh s thành công c a m t cu c ki m tra sau
ề ị ả ồ thông quan v tr giá H i quan. Trong quy trình cũng nêu rõ các ngu n thông
ụ ụ ạ ộ ư ể ư ơ ở ư tin đ ph c v cho ho t đ ng KTSTQ nh : Thông tin t ̃ ̀ ̣ ủ c s d liêu c a
ệ ố ữ ệ ử ả ồ ̉ ̣ ̉ ệ ố Tông cuc Hai quan (bao g m h th ng x lý d li u H i quan, h th ng
ả ờ ữ ệ ệ ả ố thông tin qu n lý t khai; h th ng thông tin qu n lý d li u giá tính
ệ ố ệ ố ủ ế ế ả thu ( GTT01); h th ng thông tin qu n lý r i ro; h th ng thông tin k toán
ế ồ ừ ệ thu (KT559).v.v.). Ngoài ra còn ngu n thông tin t các khâu nghi p v ụ
ư ế ấ ả ậ ị ố khác nh khâu tham v n giá, khâu ch ng buôn l u, k t qu giám đ nh hàng
ặ ừ ộ ơ ơ ị ướ ướ hóa… ho c t các B , ngành, c quan, đ n v trong n c và n c ngoài.
ườ ề ị ể ế ợ ọ ơ Tr ậ ng h p ki m tra v tr giá, thu th p thông tin chú tr ng h n đ n h ệ
ữ ệ ả ặ ố ế th ng qu n lý d li u giá tính thu (GTT01); giá bán các m t hàng t ươ ng
ự ể ậ ứ ệ ạ ố t ố , gi ng h t; các m c giá chào bán trên m ng internet… đ t p trung đ i
133
ệ ự ệ ế ằ ớ chi u, so sánh v i giá doanh nghi p đã khai báo nh m phát hi n s khai sai
ờ ư ậ ủ ế ả ặ khác trong t khai h i quan. Nh v y, n u thông tin không đ , ho c không
ẽ ậ ả ưở ữ ế ướ ế đáng tin c y s gây nh h ng đ n nh ng b ủ c ti p theo c a quy trình,
ư ế ế ệ ả ậ th m chí đ a đ n k t qu sai l ch .
ể ấ ằ ệ ố ữ ệ ệ ậ Có th th y r ng, h th ng thông tin d li u giá và vi c thu th p, khai
ử ụ ữ ụ ụ ả ả ổ ữ ệ thác, qu n lý và s d ng thông tin d li u gi a T ng c c và C c H i quan
ươ ụ ể ấ ấ ố ọ ị đ a ph ng và các Chi c c là đi m then ch t nh t, quan tr ng nh t có tính
ế ị ể ệ ị ị ị ị quy t đ nh trong công tác ki m tra, xác đ nh tr giá theo Hi p đ nh Tr giá
ư ế ệ ả H i quan GATT/WTO. Tuy nhiên cho đ n nay, công vi c đó ch a ph c v ụ ụ
ề ị ệ ả ả ể ắ ự đ c l c và hi u qu cho công tác ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ế ả ạ ệ quan. Hi n nay, ữ ệ ệ ố h th ng thông tin qu n lý d li u giá tính thu giai đo n 1
ọ ắ ượ ụ ủ ự ệ ầ (g i t t là GTT01) đ c xây d ng theo yêu c u nghi p v c a công tác
ế ố ớ ả ấ ẩ ậ ẩ ị ệ ố qu n lý tr giá tính thu đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u. H th ng
ế ươ ỗ ợ ụ ằ này đã thay th ch ể ng trình GTT22 nh m m c tiêu h tr công tác ki m
ả ươ ả ị ị ươ ả tra, xác đ nh tr giá h i quan, và đ m b o t ớ ng thích v i các ch ng trình
ứ ệ ử ủ ệ ố ụ ả ng d ng trong mô hình h i quan đi n t c a toàn ngành. H th ng này
́ ̀ ́ ượ ượ ứ ̉ đ c đánh giá là ́ ư đap ng đ c yêu câu quan ly nh : ữ ệ ư cho phép tra c u d li u
ừ ả ố ớ t năm 2010 tr ở ạ l ớ ế i đây v i k t qu t i đa lên t i 100.000 dòng hàng và
ấ ở ả ứ ệ ầ ố m c giá trong 1 l n tra c u ứ , giao di n màn hình th ng nh t c ba c p; ấ câp̣
́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̀ ́ nhât thông tin cac nguôn khac va ́ danh muc quan ly rui ro câp Tông cuc va câp
ự ượ ệ ̣ ̣ ̣ cuc; t đông truyêǹ nhân tránh đ ấ c vi c th t thoát d ể ế ố ớ ữ li uệ ; có th k t n i v i
ệ ố h th ng thông quan ự ộ t đ ng ệ ố VNACCS….Song h th ng GTT01 cũng còn
ấ ị ữ ề ế ả ạ ặ g p ph i nh ng h n ch nh t đ nh nh : ậ ư các thông tin v hàng hóa nh p
ề ứ ộ ố ặ ứ ủ ẩ ị kh u, v m c giá xác đ nh sau tham v n ấ , m c giá c a m t s m t hàng
̃ ệ ươ ẩ ậ ố ơ ở ư ệ ố ̣ nh p kh u gi ng h t/ t ng t ́ ự chuy n ể vào h th ng c s d liêu gia
ư ị ưở ủ ế ộ ầ ch a đ y đ , ủ ch a ư k p th i ờ ; đã làm nh ả h ng đ n đ chính xác c a d ữ
ử ụ li uệ khi s d ng.
ố ớ ậ ừ ữ ướ ướ ồ Đ i v i nh ng ngu n thông tin thu th p t trong n c và n c ngoài
ấ ạ ế ư ả ơ cũng r t h n ch do n gành H i quan ch a xây d ng ự đ ế cượ c ch mua tin
ừ ổ ứ ố ế ề ẩ ị ườ t các t ch c qu c t ể v th m đ nh giá đ xác minh trong tr ợ ầ ng h p c n
ữ ệ ậ thi ặ t. ế M t khác, v ệ i c thu th p thông tin, d li u giá ch ỉ đ cượ thu th pậ
134
ự ụ ả ự thông tin theo s v , gi ế ụ ệ i quy t v vi c mà ch aư xây d ng quy ch đ t ế ể ổ
ệ ố ể ề ặ ổ ừ ch c ứ h th ng phân lo i ạ thông tin t ng th cho nhi u m t hàng, t ề nhi u
ị ườ ồ ộ ị ngu n thông tin khác nhau trên th tr ư ng n i đ a cũng nh thông tin trên th ị
ườ tr ng th gi ế ớ . i
Nh v y, ệ ư ậ vi c thi u ế nh ng ữ thông tin quan tr ng ọ đã khi n ế cán bộ
ể ể ế ị ki m tra sau thông quan không có thông tin đ ti n hành xác đ nh chính xác
ả ủ ấ ẩ ị tr giá h i quan c a hàng xu t kh u, ậ ẩ nh p kh u.
ụ ệ ể ộ ỹ *) Trình đ chuyên môn và k năng nghi p v trong quá trình ki m tra
ặ ệ ể ạ ụ ở ệ sau thông quan, đ c bi ạ t là giai đo n ki m tra t i tr s doanh nghi p là
ề ạ ế còn nhi u h n ch .
ớ ộ ượ ư ệ V i m t quy trình KTSTQ đã đ ờ c ban hành nh hi n nay, trong th i
ị ớ ườ ợ gian quy đ nh là 02 ngày làm vi cệ đối v i tr ng h p KTSTQ t ạ ụ ở ơ i tr s c
ườ ế ụ ể ợ ả quan h i quan ; tr ng h p ti p t c ki m tra t ạ ụ ở doanh nghi pệ , cơ i tr s
ế ị ể ả ạ ụ ở quan h i quan ban hành quy t đ nh ki m tra t i tr s doanh nghi p ệ trong
ố ể ừ ế ể ạ ụ ở ơ th i h n ờ ạ t i đa 30 ngày k t ngày k t thúc ki m tra t ả i tr s c quan h i
ề ấ ư ề ở ộ ố ộ quan . V v n đ này, nh đã phân tích trên, m t s cán b làm công tác
ề ị ư ủ ữ ứ ế ả ầ ứ KTSTQ v tr giá h i quan ch a đáp ng đ y đ nh ng ki n th c và kinh
ự ế ể ệ ạ ươ nghi m trong các lĩnh v c k toán, ki m toán, ngân hàng, ngo i th ng…,
ộ ố ườ ầ ủ ị ự ư ẩ ợ ờ ị m t s tr ng h p ch a có s chu n b thông tin đ y đ , k p th i thì không
ạ ế ể ế ả ố ộ ậ th ti n hành thành công cu c KTSTQ đ t k t qu t t. Cũng vì v y, cho
ự ế ề ầ ấ ậ ộ nên trong th c t , ph n nhi u là cán b KTSTQ ch p nh n giá mà doanh
ệ nghi p đã khai báo.
ư ệ ượ ế ạ *) Quy trình KTSTQ hi n nay ch a ban hành đ c k ho ch đánh giá
ệ ủ ả ự ệ ươ ế ố các k t qu th c hi n c a quy trình theo m i quan h t ữ ế ng thích gi a y u
ế ố ầ ủ ố ầ t đ u vào và y u t đ u ra c a quy trình.
ế ố ầ ề Y u t đ u vào là ố ượ đ i t ng KTSTQ (theo các chuyên đ ; theo k ế
ả ầ ệ ế ế ấ ạ ạ ố ho ch; theo d u hi u vi ph m…) và k t qu đ u ra là s thu truy thu
ượ ả ủ ự ư ế ệ đ ế c. Do đó, n u nh có s so sánh và đánh giá hi u qu c a các quy t
ề ớ ế ị ế ạ ị đ nh KTSTQ theo chuyên đ v i các quy t đ nh KTSTQ theo k ho ch,
ử ự ể ẫ ọ ị theo ch n m u, theo phân tích và x lý thông tin đ xây d ng đ nh h ướ ng
ổ ượ ệ ị ở ệ cho vi c xác đ nh đ i t ng KTSTQ hàng năm, KTSTQ Vi t Nam s bi ẽ ế t
135
ượ ả ủ ế ị ố ượ ệ ị ị đ c hi u qu c a các quy t đ nh xác đ nh đ i t ng ch u KTSTQ, đ t ể ừ
ị ướ ượ ơ đó có đ nh h ị ng xác đ nh đ i t ố ượ KTSTQ sau này đ ng c sát đúng h n .
ự ệ ự ư ứ ẩ Th ba: Ch a có chu n m c KTSTQ cho nên trong th c hi n là
ố ệ ấ ầ ặ ỏ khó th ng nh t; khó tránh kh i tùy ti n và không đ t yêu c u.
ướ ự ữ ế ẩ ị ướ ẫ Tr c h t, chu n m c là nh ng quy đ nh và h ề ng d n v cách làm
ự ệ ệ ệ ả ằ ộ ộ ấ ả m t công vi c nào đó nh m đ m b o cho vi c th c hi n m t cách nh t
ể ạ ượ ữ ế ả ị quán trong toàn ngành đ đ t đ c k t qu . Đó là nh ng quy đ nh v ề
ạ ứ ạ ộ ệ ề ệ ề ắ ự ố ớ nguyên t c ho t đ ng, đi u ki n và đ o đ c ngh nghi p, năng l c đ i v i
ụ ử ề ệ ể ả ị ố ki m tra viên h i quan; quy đ nh v nghi p v KTSTQ và x lý các m i
ạ ộ ể ệ ả quan h phát sinh trong ho t đ ng KTSTQ… mà ki m tra viên ph i tuân
ạ ộ ủ ế th khi ti n hành ho t đ ng KTSTQ…
ự ế ệ ố ứ ụ ề ấ Trên th c t ẩ , đã có nghiên c u và có đ xu t áp d ng h th ng chu n
ự ượ ự ệ ế ể ả m c KTSTQ trong l c l ng H i quan, song đ n nay vi c tri n khai và áp
ẫ ỏ ả ờ ệ ụ d ng v n còn b ngõ. Trong th i gian dài, H i quan Vi ớ t Nam đã quen v i
ươ ứ ể ệ ị ph ng th c ki m soát đánh giá công vi c theo đ nh tính, ít theo đ nhị
ượ ữ ệ ướ ạ ầ ớ ượ l ng, các d li u d i d ng s ố li uệ ph n l n đ c dùng khi làm báo cáo
ề ế ỉ ướ ư ắ ệ và cũng ch thiên v k t qu ả tr c m t ế ắ mà ch a g n v i vi c đánh giá k t ớ
ả ướ ế ự ẩ qu h ụ ng đ n các m c tiêu lâu dài d a trên các chu n m c. ự Do v y,ậ
ệ ẫ ự ữ ế ệ ẩ ả ộ ậ nh ng chu n m c đánh giá hi u qu công vi c v n đang ti n hành đ c l p
ạ ộ ẽ ớ ụ ể ệ ế ặ ắ ộ không g n k t ch t ch v i ki m soát ho t đ ng nghi p v là m t trong
ế ự ế ữ ề ẫ nh ng nguyên nhân d n đ n s y u kém trong công tác KTSTQ v TGHQ.
ứ ư ơ ế ố ế ợ ề Th t : C ch ph i k t h p trong quá trình KTSTQ v TGHQ ở
ư ố ạ ả ph m vi trong và ngoài ngành H i quan còn ch a t t.
ố ế ợ ự ề ệ ế ơ Trong quá trình th c hi n KTSTQ v TGHQ, c ch ph i k t h p đ ể
ấ ọ ỗ ợ h tr chuyên môn , chuyên sâu khi KTSTQ là r t quan tr ng. Trên th c t ự ế ,
ệ ủ ụ ế ả ổ ơ ự d a trên quy ch làm vi c c a T ng c c H i quan, các đ n v ị trong quá
ụ ự ệ ệ ố ợ ươ ự ố trình th c hi n nghi p v KTSTQ đã có s ph i h p t ự ng đ i tích c c
ụ ượ ứ ệ ả theo ch c năng, nhi m v đ c giao , tuy nhiên trong các văn b n h ướ ng
ụ ể ố ợ ể ệ ư ệ ẫ ố ỏ ẫ d n ch a th hi n c th , m i quan h ph i h p v n còn b ngõ. Th ể
hi n: ệ
ệ ố ả a.M i quan h trong ộ ộ ngành H i quan: n i b
136
ố ế ợ ỉ ạ ủ ụ ự ề ặ ổ M c dù có s ch đ o chung c a T ng c c v ph i k t h p trong
ị ớ ự ượ ố ợ ữ ư ự ơ toàn ngành nh ng s ph i h p gi a các đ n v v i l c l ư ng KTSTQ ch a
ệ ố ự ụ ư ệ ệ ả ế có hi u qu rõ r t, ch a mang tính h th ng, mà còn mang tính s v , thi u
ụ ể ư ố ệ ữ ự ồ s đ ng b . ộ C th nh m ể i quan h gi a khâu ki m tra trong thông quan
ể ượ ọ và khâu ki m tra sau thông quan đ c đánh giá là quan tr ng và th ườ ng
ố ợ ế ế ẫ ồ ộ ữ xuyên thì trên th c tự ế đ n nay v n ch a có quy ch ph i h p đ ng b gi a ư
ể ể ậ ậ ộ ộ b ph n ki m tra trong thông quan và b ph n ki m tra sau thông quan;
ữ ữ ụ ế ể ấ ậ ẩ ụ ụ gi a C c Thu xu t nh p kh u và C c Ki m tra sau thông quan; gi a C c
ể ụ ề ệ ậ ố Ki m tra sau thông quan và C c Đi u tra ch ng buôn l u trong vi c ch ỉ
ố ớ ữ ự ể ế ạ ạ đ o, xây d ng k ho ch ki m tra sau thông quan đ i v i nh ng lô hàng có
ệ ậ ươ ứ ạ ữ ể ạ ặ ị ấ d u hi u gian l n th ng m i cao, nh ng đ a bàn ph c t p ho c đ xác
ữ ủ ạ ậ ươ ủ ạ minh làm rõ nh ng th đo n gian l n th ữ ng m i, c a nh ng nhóm hàng,
ụ ệ ổ ộ ứ ạ ữ ể ặ ấ ọ m t hàng tr ng đi m và nh ng v vi c n i c m có tính ch t ph c t p .
ả ố b.M i quan h ệ ngoài ngành H i quan:
ự ế ụ ả ờ ổ Trên th c t , trong th i gian qua, T ng C c H i quan đã có các Quy
ố ợ ụ ữ ế ả ổ ớ ơ ị ch ph i h p công tác gi a T ng c c H i quan v i các đ n v ngoài Ngành
ế ớ ướ ế ố ợ thông qua các quy ch ph i h p v i Ngân hàng Nhà n ạ c, Thu , Kho b c ,
ư ộ ư ị B công An… nh Thông t liên t ch 102/2010/TTLTBTCNHNN ngày
ủ ộ ướ ướ 04/7/2012 c a liên B Tài chính Ngân hàng Nhà n ề ệ ẫ c H ng d n v vi c
ữ ơ ế ấ ả ổ ổ trao đ i, cung c p thông tin gi a c quan qu n lý thu và các t ứ ch c tín
ế ố ợ ố ụ d ng; Quy ch ph i h p s 3012/QCPH/TCHQTCCS ngày 22/06/2003
ụ ữ ụ ả ả ổ ộ ổ ộ gi a T ng c c H i quan B Tài chính và T ng c c C nh sát B Công
ế ị ộ ưở ủ ố an.; Quy t đ nh s 1081/QĐBTC ngày 6/4/2004 c a B tr ộ ng B Tài
ố ợ ữ ề ế ế ả ạ ơ chính v quy ch ph i h p gi a 3 c quan Thu , H i quan, Kho b c Nhà
ướ ố ợ ữ ữ ế ề n c….Tuy nhiên, ả ị nh ng Quy ch này quy đ nh v ph i h p gi a H i
ỉ ậ ế ớ ơ ơ ị quan v i các đ n v : Ngân hàng, công an, c quan thu ,…ch t p trung v ề
ố ợ ư ế ậ ộ ố ố ậ các n i dung ph i h p ch ng gian l n thu , ch ng buôn l u, …, ch a có
ố ợ ự ượ ề ị quy đ nh riêng v ph i h p cho l c l ng KTSTQ nên gây khó khăn khi
ố ợ ụ ể ế ể ẫ ệ ệ ầ c n ph i h p đ tri n khai các nghi p v KTSTQ d n đ n trách nhi m
ủ ề ế ạ ấ ơ ổ ị ụ ợ h p tác c a các đ n v còn nhi u h n ch , cung c p thông tin trao đ i ph c
ư ư ề ệ ậ ả ụ v cho công tác KTSTQ v TGHQ còn ch m, ch a hi u qu . Ch a có cơ
137
ố ế ợ ỗ ợ ệ ế ch ph i k t h p trong vi c h tr chuyên môn, chuyên sâu khi KTSTQ
ụ ư ể ế ế ầ c n đ n, ví d nh : ki m toán viên, thanh tra viên, các chuyên gia…thì đ n
ố ế ợ ự ư ề ệ ế ẫ ấ ơ nay v n ch a có. Trong th c hi n c ch ph i k t h p v cung c p thông
ữ ộ ổ ụ ư ứ tin gi a B Tài chính và các t ch c tín d ng, ngân hàng ch a phát huy
ượ ư ủ ụ ệ ế ỗ ị đ c tác d ng và trách nhi m c a m i bên. Ch a có quy đ nh rõ ch tài x ử
ạ ườ ự ệ ấ ợ ộ ph t trong tr ng h p m t trong hai bên không th c hi n cung c p thông
ư ữ ề ề ị ệ tin. Chính nh ng đi u ch a quy đ nh rõ này đã gây nhi u khó khăn cho vi c
ủ ở ệ xác minh thông tin c a KTSTQ Vi t Nam.
ớ ổ ứ ế ớ ả ố c. M i quan h ệ v i T ch c H i quan th gi i (WCO) và các t ổ ứ ch c
ế ớ khác trên th gi i.
ị ủ ấ ậ ẩ ẩ Đ ể xác minh tr giá ồ c a hàng hóa xu t kh u, nh p kh u thì các ngu n
ữ ệ ừ ướ ổ ứ ế ớ thông tin, d li u t các n c, các t ch c trên th gi i, trong đó có WCO
ế ư ể ả ấ ầ là r t c n thi ế . Đ n nay, n t ẫ gành H i quan v n ch a tri n khai đ cượ c chơ ế
ố ợ ướ ệ ị ớ ả ph i h p v i h i quan các n c trong vi c xác minh tr giá trong tr ườ ng
ơ ở ạ ướ ự ư ặ ấ ợ h p nghi ng ờ tr ị giá và ch a xây d ng c s t i n ẩ c xu t kh u ho c có
ớ ơ ế ợ ề ạ ướ ẩ ấ ơ c ch h p tác v i c quan có th m quy n t i n ể ấ ẩ c xu t kh u đ l y
ề ườ ệ ả ề ấ ẩ thông tin v ng i xu t kh u, v chi phí nguyên li u s n xu t ấ hàng xu tấ
ơ ế ừ ổ ứ kh u. Cẩ ư h a xây d ng ự đ cượ c ch mua tin t các t ch c qu c t ố ế ề ẩ v th m
ư ụ ủ ổ ỹ ị đ nh giá nh SGS ầ T ng công ty giám sát c a Th y S là công ty hàng đ u
ế ớ ớ ơ ứ ự ể ẩ ậ th gi ị i trong lĩnh v c ki m tra, th m đ nh và ch ng nh n v i h n 70.000
ệ ạ ị nhân viên làm vi c t ơ ở i 1.350 văn phòng, c s giám đ nh trên th gi ế ớ để i
ườ ầ ợ ế ế ệ xác minh trong tr ng h p c n thi ế t. Chính vi c thi u thông tin đã khi n
ệ ề ả ặ ị ậ ơ c quan H i quan g p nhi u lúng túng trong vi c xác đ nh hành vi gian l n
ệ ặ ườ ệ ằ ợ ủ c a doanh nghi p ho c tr ứ ng h p đã có b ng ch ng doanh nghi p khai
ể ố ể ế ế ấ ị th p giá đ tr n thu cũng không có thông tin đ ti n hành xác đ nh chính
ủ ậ ẩ ị xác tr giá c a hàng nh p kh u.
ứ ể ể ấ ả ị Th năm: ư Công tác tham v n đ ki m tra tr giá h i quan ch a
ọ ề ượ đ c chú tr ng trong công tác KTSTQ v TGHQ.
ể ừ ệ ế ấ ị ở K t năm 2006 đ n nay, vi c tham v n tr giá ả h i quan đã tr thành
ơ ả ủ ả ệ m t ộ trong nh ng ữ nghi p v ả ệ ụ h i quan c b n c a H i quan Vi t nam.
138
ờ ề ị Khi có nghi ng v tr giá khai báo trong quá trình thông quan, v iớ
ụ ưở ả ậ ủ ự ấ s ch p thu n c a Chi c c tr ng H i quan, c ứ ả ông ch c h i quan đ ượ ổ c t
ể ể ứ ấ ả ị ề ơ ả ấ ị ch c tham v n đ ki m tra tr giá h i quan. Tham v n tr giá, v c b n là
ủ ự ẩ ị ị tìm cách xác minh th m đ nh tính trung th c, chính xác c a tr giá khai báo.
ườ ợ ị ượ ằ ị Trong tr ng h p xác đ nh đ ự c r ng, tr giá khai báo là không trung th c,
ự ế ươ ả ự ạ ả không ph n ánh đúng th c t th ng m i, không ph i giá th c thanh toán
ứ ể ả ộ ơ ủ c a hàng hóa đó, mà là m t m c giá khác thì c quan h i quan có th bác
ầ ườ ả ị ạ ặ ỏ ị b tr giá khai báo, yêu c u ng i khai h i quan xác đ nh l i ho c công
ứ ự ồ ấ ứ ệ ị ị ả ch c H i quan t ậ xác đ nh r i n đ nh m c giá cho doanh nghi p. Do v y,
ứ ế ệ ẽ ứ ế ả m c thu thu đ ượ ừ c t doanh nghi p s không ph i là m c thu mà doanh
ế ệ ả ả ố ầ nghi p đã tính toán khi khai báo ban đ u. Đó ph i là s thu ph n ánh chính
ụ ề ơ ế ủ ố ớ ệ xác h n nghĩa v v kinh t c a doanh nghi p đ i v i ngân sách nhà n ướ c
ậ ẩ ạ ề khi tham gia kinh doanh nh p kh u hàng hóa. Bên c nh đó, trong nhi u
ườ ệ ấ ợ ườ ể ợ tr ng h p, tham v n giá giúp phát hi n các tr ng h p chuy n giá cu ả
ặ ổ ứ ộ ố ế ử ế ạ ố các công ty đa qu c gia ho c các t ch c t i ph m r a ti n qu c t ớ . V i
ế ứ ư ậ ư ướ ả ọ vai trò h t s c quan tr ng nh v y, nh ng tr c đây, các văn b n h ướ ng
ủ ế ậ ề ấ ấ ẫ d n v n đ tham v n giá ch y u t p trung trong khâu thông quan, c th ụ ể
ế ị ủ ụ ả ố ổ là Quy t đ nh s 103/QĐTCHQ ngày 24/01/2011 c a T ng c c H i quan
ể ấ ị ế ố ề ệ v vi c ban hành Quy trình ki m tra, tham v n, xác đ nh giá tính thu đ i
ấ ẩ ậ ẩ ấ ị ế ề ớ v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u cũng quy đ nh r t chi ti ấ t v tham v n
ướ ủ ế ể ớ ượ ớ giá. V i xu h ậ ng ch y u là “ h u ki m” v i 90% l ậ ng hàng hóa nh p
ẩ ẽ ữ ệ ả ầ ấ kh u s ph i KTSTQ trong nh ng năm g n đây, thì vi c tham v n giá ch ỉ
ở ộ ạ ế ậ t p trung khâu thông quan đã là m t h n ch trong công tác KTSTQ nói
ề ề ấ chung và KTSTQ v TGHQ nói riêng. Công tác tham v n v giá trong quá
ệ ạ ớ ỷ ệ ệ trình thông quan hi n nay cũng không mang l ả i hi u qu cao v i t l bác
ấ ừ ấ ổ ố ỏ b sau khi tham v n t 10% 12% trên t ng s các lô hàng tham v n còn
ạ ấ ậ ấ ố ớ ị l i, đa s là ch p nh n tr giá khai báo đã gây th t thu l n cho ngân sách,
ả ể ộ ấ ề ị ứ ề ệ ả làm gi m hi u qu ki m tra v tr giá đang là m t v n đ thách th c cho
công tác KTSTQ.
ạ ươ ượ ố ả ủ ể Tóm l i, ch ng 3 đã nêu lên đ c b i c nh c a công tác ki m tra sau
ề ị ả ằ ạ thông quan v tr giá h i quan giai đo n 2006 2013 b ng cách đánh giá toàn
139
ố ệ ữ ủ ự ề ệ ạ ả ớ di n th c tr ng c a KTSTQ v TGHQ. V i nh ng s li u qua kh o sát,
ố ừ ổ ụ ư ụ ế ả ả ả th ng kê t T ng C c H i quan, C c KTSTQ đ m b o đ a đ n cái nhìn
ề ứ ề ệ toàn di n v b c tranh KTSTQ v TGHQ ở ướ n ữ c ta trong nh ng năm qua.
ượ ữ ủ ữ ế ạ ạ Qua đó, rút ra đ c nh ng h n ch và nguyên nhân c a nh ng h n ch ế
ơ ở ề ự ể ấ ả ỡ trong lĩnh v c này; đ làm c s đ xu t các gi i pháp, tháo g khó khăn,
ứ ể ệ ề ể ề ầ ạ t o đi u ki n đ phát tri n công tác KTSTQ v TGHQ đáp ng yêu c u
ươ ệ ả ẳ ạ ậ ị theo ph ng pháp qu n lý hi n đ i. Lu n án cũng đã kh ng đ nh: KTSTQ
ự ề ặ ộ ẻ ề v TGHQ là m t lĩnh v c còn non tr , và đang g p nhi u khó khăn trong
ố ả ủ ự ệ ể ệ ệ ầ ả vi c th c hi n. Trong b i c nh và yêu c u c a vi c phát tri n ngành H i
ướ ệ ệ ạ ả ể ắ quan theo h ng hi n đ i hóa thì vi c tìm ra các gi ụ i pháp đ kh c ph c
ự ữ ề ệ ả nh ng khó khăn, nâng cao hi u qu trong lĩnh v c KTSTQ v TGHQ là
ấ ầ ệ ế vi c làm r t c n thi t.
ươ ươCh Ch
ng 4 ng 4
̉ ̉
ƯỜ ƯỜ
̉ ̉
́ ́ GIAI PHAP TĂNG C GIAI PHAP TĂNG C
́ ́ NG CÔNG TAC KIÊM TRA NG CÔNG TAC KIÊM TRA
̣ ̉
̀ ̀
́ ́
Ở Ệ Ở Ệ
̣ ̉
SAU THÔNG QUAN VÊ TRI GIA HAI QUAN SAU THÔNG QUAN VÊ TRI GIA HAI QUAN
VI T NAM VI T NAM
140
ố ế ề ả ơ ộ ữ ế 4.1. Các cam k t qu c t ứ ố v h i quan và nh ng c h i, thách th c đ i
ề ị ả ớ ể v i ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan ở ệ Vi t Nam.
ố ế ề ả ế ệ 4.1.1 Các cam k t qu c t v h i quan mà Vi ụ ự t Nam có nghĩa v th c
hi nệ
ệ ề ổ ủ ế ớ ứ ư Vi t Nam đã là thành viên c a nhi u t ch c th gi i nh WTO,
ả ệ ượ ướ WCO, APEC, ASEAN, ASEM… H i quan Vi t Nam đ c Nhà n c giao
ạ ộ ụ ể ệ ấ ấ ậ ậ ẩ ả nhi m v ki m tra ho t đ ng xu t nh p kh u hàng hóa, xu t nh p c nh
ươ ậ ả ệ ủ ổ ứ ế ớ ệ ph ng ti n v n t i. Là thành viên c a các t ch c trên th gi i, Vi t Nam
ố ớ ự ề ệ ế ả ộ ứ ị ph i cam k t th c hi n nhi u quy đ nh đ i v i m t thành viên chính th c
ở ử ế ư ủ ổ ứ c a t ế ề ả ch c. Trong đó, các cam k t v gi m thu , u đãi m c a th tr ị ườ ng
ố ế ề ả ế ấ ộ ọ đóng m t vai trò r t quan tr ng. Các cam k t qu c t v h i quan mà Vi ệ t
ụ ự ạ ộ ề ệ ậ ấ ắ ớ ẩ Nam có nghĩa v th c hi n luôn g n li n v i ho t đ ng xu t nh p kh u
ề ị ể ả ầ hàng hóa, trong đó yêu c u v ề ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ố ế ề ả ệ ủ ế đóng vai trò ch y u. Các cam k t ế qu c t v h i quan mà Vi t Nam có
ụ ự ể ệ ắ nghĩa v th c hi n có th tóm t ư t nh sau:
ế 4.1.1.1 Cam k t trong WTO
ủ ủ ầ ừ Sau khi là thành viên đ y đ c a WTO ( t ngày 12/01/2007), Vi ệ t
ự ế ệ ệ ớ Nam có trách nhi m th c hi n các cam k t liên quan t ự ả i lĩnh v c h i quan,
ự ế ề ổ trong đó có lĩnh v c KTSTQ v TGHQ. Các cam k t trong khuôn kh WTO
ế ẩ ậ ấ ệ ự ệ ả liên quan đ n hàng hóa xu t nh p kh u mà Vi t nam ph i th c hi n là:
ề ị ả ệ ủ ề ủ ế V tr giá h i quan: ệ t Nam cam k t tuân th đi u VII c a Hi p Vi
ọ ắ ủ ệ ệ ị ị ị đ nh GATT 1994 c a WTO (g i t t hi p đ nh ACV). Theo đó, vi c xác đ nh
ơ ở ị ẽ ự ớ ấ ả ả ị ị tr giá h i quan s d a trên c s tr giá giao d ch v i t t c các hàng hóa có
ấ ứ ừ ướ ề ệ ệ xu t x t các n c thành viên WTO. V phí và l phí, Vi ế t Nam cam k t
ạ ệ ự ượ ụ ị các lo i phí và l phí th c thu không v ủ t quá chi phí c a d ch v cung
ng.ứ
141
ề ủ ụ ả ệ ế ẽ ỗ ợ V th t c h i quan: Vi ệ ơ t Nam cam k t s h tr cao trong vi c đ n
ủ ụ ả ủ ề ả gi n và hài hòa hóa th t c h i quan theo Đi u VIII c a GATT/WTO. Liên
ề ự ữ ế ị ệ ả ị quan đ n nh ng quy đ nh v t ề do quá c nh theo Đi u V Hi p đ nh GATT.
ề ể ở ữ ệ ạ ề ệ ả ớ ộ V ki m soát vi c b o h quy n s h u trí tu t i biên gi i: Vi ệ t
ơ ả ủ ệ ả ợ ớ ị ị Nam đã có văn b n pháp lý c b n phù h p v i các quy đ nh c a Hi p đ nh
ể ự ủ ệ ầ ị ệ ệ TRIPS. Tuy nhiên đ th c hi n đ y đ Hi p đ nh TRIPS, Vi t Nam cam
ộ ố ể ủ ở ữ ề ủ ư ượ ế ẽ ổ k t s b sung m t s đi m nh quy n c a ch s h u đ ể c phép ki m
ữ ị ữ ề ả ả ẩ tra nh ng hàng hóa b ngăn gi ủ ộ và h i quan ph i có th m quy n ch đ ng
ủ ấ ỉ ệ ế ệ ầ ấ cho đình ch vi c thông quan hàng hóa n u có d u hi u đ y đ c u thành
ề ở ữ ệ ừ ạ ệ hành vi vi ph m quy n s h u trí tu t phía doanh nghi p.
ế ệ ế ề ạ ệ ế ả V khi u n i, khi u ki n hành chính: Vi t Nam ph i cam k t các
ị ế ề ạ ự ả ụ ế quy đ nh chi ti t, minh b ch v trình t ủ ụ , th t c gi ế i quy t các v khi u
ử ụ ả ủ ụ ệ ế ế ạ n i hành chính, không s d ng và gi i quy t các th t c khi u ki n theo
ủ ướ ạ ư ả mô hình “ gia đình ch nghĩa” d i d ng công văn cũng nh văn b n, ban
hành chính sách.
ề ạ ệ ủ ế ầ V minh b ch hóa chính sách: Vi ự t Nam cam k t th c thi đ y đ các
ạ ề ệ ề ệ ị ị ị quy đ nh t i đi u X Hi p đ nh GATT 1994, Đi u III Hi p đ nh GATT 1994
ủ ề ầ ạ ự và các yêu c u khác c a WTO v minh b ch hóa chính sách. Trong lĩnh v c
ệ ế ẽ ạ ể ấ ỏ ả h i quan, Vi t Nam cam k t s t o các đi m h i đáp và cung c p thông tin
ể ệ ệ ậ ộ cho các doanh nghi p, hi p h i, cá nhân liên quan, thành l p các đi m cung
ả ờ ầ ủ ự ấ c p thông tin và tr l i các yêu c u c a các thành viên trong lĩnh v c này.
ế ề ệ ư ế V các cam k t khác: ế t Nam ch a có các cam k t liên quan đ n Vi
ướ ệ ị giám đ nh tr ề ố c khi giao hàng. V ch ng bán phá giá, Vi t Nam cam k t s ế ẽ
ố ợ ự ả ớ ướ ẩ ấ ị tích c c ph i h p v i H i quan các n ả c xu t kh u xác minh tr giá h i
ế ả ề ả ấ quan. Cam k t đ m b o quy n kinh doanh, trong đó có kinh doanh xu t
ệ ẩ ậ ướ ở ử ị ườ nh p kh u cho các doanh nghi p n c ngoài, m c a th tr ấ ng, cung c p
142
ậ ả ụ ụ ể ậ ị ị ạ các d ch v chuy n phát nhanh, d ch v giao nh n v n t i, đ i lý làm th ủ
ụ ư ấ ụ ả ề ả ị ị ị ụ ả t c h i quan, d ch v t v n pháp lý v h i quan, d ch v b o lãnh, d ch v ụ
ế ẽ ử ế ể ễ ả ạ ế kho b o thu , kho ngo i quan, c a hàng mi n thu s phát tri n. Cam k t
ủ ụ ấ ố ớ ạ ộ ữ ả ả ế ề ơ v đ n gi n hóa nh ng th t c c p phép ho t đ ng đ i v i kho b o thu ,
ề ạ ứ ử ế ễ ạ ấ ỉ kho ngo i quan, c a hàng mi n thu , c p ch ng ch hành ngh đ i lý làm
ủ ụ ả th t c h i quan.v.v..
ế 4.1.1.2 Cam k t trong WCO
ự ủ ệ ệ ệ ị ị ớ Là thành viên c a WCO, cùng v i vi c th c hi n hi p đ nh tr giá
ố ớ ề ậ ấ ả ẩ ị ị GATT v xác đ nh tr giá h i quan đ i v i hàng hóa xu t, nh p kh u theo
ế ủ ệ ụ ự ệ ướ cam k t c a WTO, Vi t Nam còn có nghĩa v th c hi n Công c Kyoto
ướ ề ạ ả ề ủ ụ v th t c h i quan, Công ấ c HS v phân lo i , áp mã hàng hóa xu t,
ẩ ậ ệ ướ ừ nh p kh u. Vi ứ t Nam chính th c tham gia công c Kyoto t năm 1997,
ướ ử ổ ướ ừ Công c Kyoto s a đ i 1999 và tham gia Công c HS t năm 1998. Đây
ướ ố ế ạ ộ ẽ ớ ủ ặ ơ là công c qu c t ả liên quan ch t ch v i ho t đ ng c a c quan h i
ướ ế ớ ự ế ủ quan c a các n c trên th gi i. Th c hiên các cam k t trong Công ướ c
ướ ặ ầ Kyoto và Công ố c HS đ t ra yêu c u các qu c gia thành viên có nghĩa v ụ
ề ơ ủ ự ệ ả ấ ố ị tuân th , th c hi n đúng và th ng nh t các quy đ nh v đ n gi n hóa th ủ
ụ ủ ữ ụ ả t c h i quan. Trong WCO, ngoài nh ng nghĩa v c a thành viên WCO, các
ướ ướ ả n c thành viên là bên tham gia các công ả c do WCO qu n lý ph i tuân
ố ớ ừ ủ ị th các quy đ nh đ i v i t ng công ướ ụ ể c c th .
ủ ệ ế ị ự ệ ế Là thành viên c a WCO, Vi t Nam cam k t th c hi n các quy t đ nh
ế ạ ấ ậ ẩ có liên quan đ n phân lo i, áp mã hàng hóa xu t, nh p kh u đã đ ượ ủ c y
ố ớ ủ ậ ỹ ướ ệ ban k thu t HS c a WCO thông qua. Đ i v i công c Kyoto, Vi t Nam
ủ Ủ ế ị ự ủ ụ ệ ấ ề có nghĩa v tuân th và th c hi n các quy t đ nh c a y ban các v n đ và
ậ ợ ươ ố ớ ệ ạ ị ị ệ ạ t o thu n l i cho th ng m i. Đ i v i Hi p đ nh tr giá GATT, Vi t Nam
ế ị ụ ượ Ủ ậ ỹ ị ủ có nghĩa v tuân th các quy t đ nh đã đ ủ c y ban k thu t tr giá c a
143
ố ả ừ ườ WCO và WTO thông qua. T năm 2006, trong b i c nh tăng c ng an ninh
ụ ớ ủ ố ố ẩ ự và ch ng kh ng b , WCO đã xây đ ng công c m i là Khung tiêu chu n
ậ ợ ạ ươ ầ ạ ề v an ninh và t o thu n l i cho th ng m i toàn c u. (SAFE Framworks
ụ ầ ủ of Standards to Scure and Facilitate Global Trade). M c tiêu đ u tiên c a
ẩ ế ậ ộ ộ ẩ khung tiêu chu n là thi ề t l p m t b tiêu chu n cho an ninh và dây chuy n
ươ ể ạ ạ ầ ộ ườ th ng m i và t o thu n l ậ ợ ở ấ i c p d toàn c u đ tăng c ắ ự ng s ch c
ể ự ể ắ ướ ế ẫ ch n và có th d báo, chuy n các h ng d n liên quan đ n an ninh sang
ự ể ệ ể ẩ ạ ộ ợ các tiêu chu n có th tri n khai th c hi n m t cách linh ho t và phù h p
ự ệ ễ ầ ườ ế ớ v i th c ti n. H u h t các bi n pháp tăng c ng an ninh trong Khung tiêu
ượ ủ ụ ự ự ệ ả ạ ẩ chu n đ c xây d ng d a trên th t c h i quan hi n đ i theo các h ướ ng
ọ ữ ệ ủ ề ệ ế ị ẫ d n, khuy n ngh và văn ki n liên quan c a WCO. M i d li u đ u đ ượ c
ể ễ ữ ự ẩ ộ ổ xây d ng theo m t chu n chung và có th d dàng trao đ i gi a các n ướ c
thành viên.
ế 4.1.1.3 Cam k t trong ASEAN.
ệ ướ Hi n nay, các n c thành viên ASEAN đang trong quá trình ti n t ế ớ i
ậ ồ ộ ế ệ ấ ậ ố thành l p C ng đ ng kinh t chung. Vì v y, vi c th ng nh t các tiêu chí
ạ ố ớ ẩ ấ ọ ậ phân lo i đ i v i hàng hoá xu t, nh p kh u đóng vai trò quan tr ng trong
ớ ố ả ữ ề ậ ồ ế ộ h i nh p v i b i c nh ASEAN bao g m nh ng n n kinh t ứ ộ có m c đ phát
ự ế ể ệ tri n chênh l ch, khác nhau. Trên th c t ế ề ả , các cam k t v h i quan trong
ụ ượ ệ ề ể ệ ASEAN mang tính chuyên sâu v nghi p v đ c th hi n thông qua
ươ ổ ề ế ế ượ ạ ộ Ch ng trình hành đ ng trong khuôn kh v k ho ch chi n l c phát
ự ế ể ả ạ ồ ạ tri n H i quan 20052010. K ho ch này bao g m 15 lĩnh v c: Phân lo i
ấ ứ ị ả ị ị ự hàng hoá; Xác đ nh giá tr h i quan; Xác đ nh xu t x hàng hoá; Xây d ng
ệ ử ứ ụ ả ằ ả h i quan đi n t ạ ASEAN và ng d ng CNTT trong h i quan nh m t o
ậ ợ ươ ể ạ ả ả thu n l i th ng m i và ki m soát h i quan; Thông quan h i quan; Quá
ể ể ạ ả ả ả c nh h i quan; T m qu n; Ki m tra sau thông quan; Ki m soát và h tr ỗ ợ
144
ể ệ ả ả ạ ồ ả ẫ l n nhau; C i cách và hi n đ i hoá h i quan; Phát tri n và qu n lý ngu n
ự ả ố ế ợ ả nhân l c h i quan; H p tác qu c t ệ ố ớ và h i quan ASEAN; Quan h đ i v i
ệ ế ả ộ ồ các bên có liên quan đ n H i quan và C ng đ ng doanh nghi p ... M t s ộ ố
ượ ổ ợ ề ấ v n đ đang đ ư c quan tâm trong khuôn kh h p tác ASEAN nh :
ị ả ệ ị ị ướ ệ Xác đ nh giá tr h i quan theo Hi p đ nh ACV: Tr c tiên, Vi t Nam
ố ớ ấ ả ấ ứ ụ ệ ị áp d ng Hi p đ nh ACV đ i v i t t c hàng hoá có xu t x ASEAN, đ ượ c
ẩ ậ ồ ợ ươ ụ ạ nh p kh u theo h p đ ng th ủ ng m i và trong danh m c hàng hoá c a
ệ ệ ự ể ự ệ ế ệ ị Vi ề ư t Nam đ th c hi n Hi p đ nh v u đãi thu quan có hi u l c chung.
ể ự ệ ấ Ki m tra sau thông quan: ệ Đây th c ch t là bi n pháp nghi p v h ụ ỗ
ệ ự ự ệ ệ ả ợ ướ ệ tr cho th c hi n hi u qu và hi u l c các Công ị c, Hi p đ nh qu c t ố ế
ư ướ ệ ề ạ ị ị ề ả v h i quan nh Công c HS v phân lo i hàng hoá, Hi p đ nh tr giá v ề
ủ ụ ự ế ể ị xác đ nh giá tính thu . Đ hài hoá th t c, ASEAN đã xây d ng sách h ướ ng
ề ọ ộ ướ ẫ ẫ d n v KTSTQ, trong đó có n i dung quan tr ng h ng d n các ph ươ ng
ụ ệ ố ị pháp áp d ng, kinh nghi m trong công tác xác đ nh mã s hàng hoá theo HS
ướ ả ể đ các n c thành viên ASEAN tham kh o.
ụ ể ế ả ơ Đ n gi n hoá danh m c bi u thu Hài hoà ASEAN: ế Cho đ n nay,
ướ ế ủ ướ ụ ế ể các n c ASEAN đã ti n hành áp d ng các bi u thu c a n c mình cho
ụ ụ ế ả ơ hàng hóa ASEAN theo Danh m c đ n gi n hoá Danh m c thu quan hài
ọ ắ ụ hoà ASEAN, g i t t là Danh m c AHTN (Asean Harmonzied Tarif
ụ ự ế ệ ả Nomenclature). ASEAN cam k t th c hi n danh m c AHTN theo phiên b n
ệ ụ ụ HS 2007 và ATHN theo HS2012. Vi t Nam áp d ng Danh m c AHTN cho
ạ ố ả ươ c th ng m i trong và ngoài kh i ASEAN.
ấ ứ ấ ứ ự ắ Xu t x hàng hoá : ASEAN đã xây d ng các quy t c xu t x dành
ươ ệ ự ự ế ả ắ cho ch ng trình c t gi m thu quan có hi u l c chung cho khu v c m ậụ
ự ấ ứ ệ ắ ị ị d ch t do ASEAN, đang đàm phán vi c xác đ nh quy t c xu t x ASEAN
ướ ả Ấ ư ậ ố ố ộ ố ớ v i các n c đ i tác nh Trung Qu c, Hàn Qu c, Nh t B n, n Đ , New
145
ề ệ ụ ứ ả ậ ấ ậ Zealand, ASEAN cũng đang th o lu n v vi c áp d ng ch ng nh n xu t
ữ ổ ướ ứ ệ ử x đi n t cho hàng hoá trao đ i gi a các n c thành viên ASEAN và đang
ứ ả ướ ố ươ ệ ở ộ nghiên c u m r ng cho c các n c là đ i tác song ph ủ ng c a Vi t Nam
và ASEAN.
ả ờ ự ẫ ả T khai h i quan ASEAN: H i quan ASEAN đang xây d ng m u T ờ
ể ố ụ ả ấ ả khai h i quan áp d ng chung đ th ng nh t trong ASEAN. Năm 2006, H i
ệ ư ư ụ ể ậ ượ quan Vi t Nam cho áp d ng thí đi m nh ng ch a nh n đ ế c ý ki n đóng
ừ ệ ệ ồ ộ ướ góp t phía c ng đ ng doanh nghi p. Hi n nay, các n c thành viên
ế ụ ể ố ẫ ả ấ ậ ASEAN v n đang ti p t c th o lu n đ th ng nh t các tiêu chí trong t ờ
ả ộ ướ ướ ả khai h i quan chung ASEAN. M t nhóm n c có xu h ng gi m tiêu chí
ờ ả trong t ộ khai h i quan chung ASEAN (Singapore, Thái Lan, Malaysia); m t
ủ ụ ề ầ ị ờ ố ướ s n c khác đ ngh áp d ng đ y đ các tiêu chí theo t ủ ẫ khai m u c a
ộ ế ờ ướ ồ C ng đ ng Kinh t Châu Âu (T khai DAU). Do đó, các n c ASEAN
ệ ờ ể đang xem xét đ hoàn thi n t khai này.
ế ộ ử ơ ề ượ ị C ch m t c a ASEAN : Đi u này đ c quy đ nh trong Công ướ c
ự ự ự ử ệ ề ổ ị ệ Kyoto s a đ i. ASEAN đã xây d ng Hi p đ nh v xây d ng và th c hi n
ư ỹ ậ ồ ị ị ơ ế ộ ử c ch m t c a ASEAN và Ngh đ nh th k thu t. ASEAN6 (g m 6 n ướ c
ẽ ự ệ Malaysia, Singapore, Thái Lan, Philippines, Indonesia, Brunei s th c hi n
ồ ướ ệ vào năm 2008 và ASEAN4 (g m 4 n c Vi t Nam, Lào, Campuchia,
ể ự ự ệ ệ ệ Mianma) th c hi n vào năm 2012. Tuy nhiên, đ th c hi n có hi u qu ả
ư ệ ị ị ệ ầ ự ợ ị Hi p đ nh và Ngh đ nh th nói trên, Vi ự ủ t Nam c n s h p tác tích c c c a
ấ ả ể ể ự ệ ế ộ t t c các B , ngành đ tri n khai th c hi n cam k t.
ế 4.1.1.4 Cam k t trong APEC .
ổ ợ ự ả ộ ọ H i quan là m t trong lĩnh v c quan tr ng trong khuôn kh h p tác
ề ợ ự ễ ấ ấ ộ APEC. Th c ch t, đây là m t di n đàn nên các v n đ h p tác kinh t ế ớ m i
ở ứ ủ ể ấ ướ ỉ ừ ch d ng ộ m c th p do trình đ phát tri n c a các n ệ c quá chênh l ch.
146
ệ ậ ấ ấ ạ ố ậ Tuy v y, vi c th ng nh t trong cách phân lo i, áp mã hàng hoá xu t , nh p
ụ ụ ả ẩ ả ể ọ ầ kh u ph c v nhu c u b o đ m an ninh l ạ ấ ượ i r t đ c coi tr ng. Ti u ban
ủ ụ ả ự ạ ỷ th t c h i quan, trong đó có U ban xây d ng các tiêu chí phân lo i, áp mã
ạ ộ ự ậ ẩ ấ ấ ố hàng hoá xu t, nh p kh u chính xác và th ng nh t ho t đ ng d a trên 5
ậ ợ ệ ạ ấ ả ố ơ ắ nguyên t c: thu n l i, trách nhi m, th ng nh t, minh b ch và đ n gi n hoá,
ậ ợ ự ệ ằ ạ ươ ạ ả ụ nh m th c hi n m c tiêu t o thu n l i cho th ng m i, gi m chi phí giao
ủ ụ ệ ả ả ơ ồ ờ ị d ch thông qua vi c đ n gi n hoá và hài hoà th t c h i quan, đ ng th i,
ả ươ ự ạ ả đ m b o an ninh th ng m i trong khu v c.
ạ ộ ủ ụ ế ể ả ủ Cho đ n nay, các ho t đ ng c a Ti u ban th t c h i quan đ ượ c
ự ệ ệ ế ằ ạ ộ đánh giá thông qua vi c th c hi n 16 n i dung n m trong k ho ch hành
ự ả ể ậ ượ ế ộ đ ng t p th trong lĩnh v c h i quan, đ ề c các n n kinh t thành viên xây
ả ự ế ư ế ụ ề ệ ằ ự d ng b ng vi c đ ra các m c tiêu cũng nh k t qu d ki n đ t đ ạ ượ c,
ệ ồ ướ ả ự bao g m: th c hi n Công ề c HS v mô t và mã hoá hàng hoá; tăng
ả ơ ườ c ng thông tin cho công chúng; đ n gi n hoá và hài hoà hoá trên c s ơ ở
ướ ươ ấ ờ ạ ự ệ ệ ị ị Công c Kyoto; th ng m i phi gi y t ủ ; th c hi n Hi p đ nh tr giá c a
ự ề ệ ệ ệ ả ị ị ự WTO; th c hi n Hi p đ nh TRIPS; th c hi n các đi u kho n kháng ngh rõ
ệ ố ạ ướ ự ệ ậ ẩ ràng; th c hi n H th ng phân lo i tr ữ ệ c khi nh p kh u; hài hoà d li u
ươ ạ ả ệ ạ ố th ng m i trong APEC; đ i tho i h i quan – doanh nghi p.
ế 4.1.1.5 Cam k t trong ASEM.
ề ơ ả ư ế ẩ ằ ạ V c b n, ASEM đ a ra các sáng ki n nh m thúc đ y các ho t
ướ ụ ườ ả ợ ơ ộ đ ng h ng vào m c tiêu chung là tăng c ng h p tác c quan h i quan
ủ ế ụ ữ ằ ả ơ gi a Châu Âu và Châu Á. M c đích ch y u là nh m đ n gi n hoá và hài
ủ ụ ả ườ ể ề ố hoà hoá th t c h i quan, tăng c ậ ng ki m soát và đi u tra ch ng buôn l u
ử ề ạ ộ ặ ổ ộ (ma tuý, vũ khí và ho t đ ng r a ti n), trao đ i thông tin, c ng tác ch t ch ẽ
ữ ả ớ ươ ạ ượ ằ ữ ả gi a h i quan và gi i doanh th ng nh m đ t đ ệ c nh ng hi u qu cao
ậ ợ ủ ự ả ạ ợ ỹ trong c hai lĩnh v c tuân th và thu n l ậ i, tr giúp k thu t và đào t o cán
147
ệ ụ ế ủ ự ổ ộ b , trao đ i chuyên gia trog lĩnh v c nghi p v . Sáng ki n c a ASEM đ ượ c
ệ ề ủ ụ ả ạ ộ ổ ứ t ch c thành 3 ho t đ ng chính, đó là: nhóm làm vi c v th t c h i quan;
ệ ể ề ả ả ả ộ nhóm làm vi c v ki m soát h i quan và h i th o h i quan và doanh
ề ơ ủ ệ ả ọ ạ ộ ủ ụ ả nghi p v đ n gi n và hài hoà th t c h i quan. Tr ng tâm c a ho t đ ng
ề ả ự ệ ế ể ạ ộ ạ ợ h p tác ASEM v h i quan là tri n khai th c hi n k ho ch hành đ ng t o
ậ ợ ươ ạ ộ ạ ạ ộ ồ thu n l i cho th ng m i, bao g m m t lo t các ho t đ ng, trong đó có 9
ả ạ ộ ủ ế ả ả gi i pháp kh thi chính liên quan đ n ho t đ ng c a ngành H i quan là:
ườ ụ ự ế ể ế + Tăng c ng s liên k t và hài hoà danh m c bi u thu theo tiêu
ẩ chu n WCO.
ề ị ự ệ ệ ị + Th c hi n Hi p đ nh v tr giá WTO.
ườ ế ạ ậ ượ + Tăng c ng tính minh b ch thông qua ti p c n đ c các c s d ơ ở ữ
ỉ ẫ ụ ủ ề ế ế ể ệ li u c a các thành viên ASEM v thu , danh m c bi u thu , ch d n v ề
ấ ứ ủ ụ ậ ệ ả ế ắ ị thu , quy trình và th t c XNK, quy t c xu t x , lu t l h i quan. Xác đ nh
ự ể ệ ả ỏ các rào c n và xây d ng các bi n pháp đ xoá b chúng.
ổ ứ ộ ữ ả ệ ả + T ch c h i th o gi a h i quan và doanh nghi p v i s t ớ ự ư ấ ủ v n c a
ủ ề ệ ễ ấ ồ Di n đàn doanh nghi p Á – Âu bao g m các v n đ phân tích r i ro, trao
ệ ử ệ ố ứ ả ờ ổ ữ ệ đ i d li u đi n t , h th ng ch ng t ừ ệ ử đi n t , gi m th i gian thông quan.
ướ ử ổ ể ơ ả ẩ Coi Công ủ ụ ả c Kyoto s a đ i là tiêu chu n đ đ n gi n, hài hoà th t c h i
ộ ử ụ ệ ề ể ố quan. Áp d ng ki m tra m t c a cho các đ i tác ASEM trong đi u ki n cho
phép.
ổ ế ệ ả ạ ệ + C i thi n tính minh b ch qua vi c ph bi n, làm rõ các quy trình
ủ ụ ả ầ ủ ệ th t c h i quan theo yêu c u c a doanh nghi p.
ợ ủ ế + Khai thác các l i th chung c a các thành viên ASEM trong WCO
và WTO.
ỗ ợ ỹ ạ ằ ậ ồ ợ ề ặ + Xem xét các ngu n tài tr nh m h tr k thu t và đào t o v m t
ủ ụ ả ệ ụ ệ nghi p v , th t c h i quan, đóng góp kinh nghi m cho ASEM.
148
ắ ứ ử ự ộ ườ ả + Xây d ng b Quy t c ng x , tăng c ng tính liêm chính h i quan.
[67]
ơ ộ ề ị ứ ộ ế 4.1.2 Các c h i và thách th c, tác đ ng đ n công tác KTSTQ v tr giá
ố ế ự ế ả ệ h i quan trong th c hi n các cam k t qu c t .
ơ ộ 4.1.2.1 Các c h i:
ở ố ế ớ ủ ứ ề ổ Sau khi tr thành thành viên c a nhi u T ch c qu c t l n, liên
ả ướ ơ ộ ề ả minh h i quan các n c, ngành H i Quan đã có nhi u c h i không nh ỏ
nh :ư
ệ ệ ệ ề ộ ơ Có đi u ki n tham gia sâu r ng h n trong vi c hoàn thi n các
ươ ề ị ư ể ả ph ổ ng pháp ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan cũng nh trao đ i
ủ ệ ớ ướ ả kinh nghi m c a mình v i các n ề c thành viên. Ngành H i quan có đi u
ậ ợ ơ ệ ườ ạ ộ ự ủ ki n thu n l i h n tăng c ệ ng năng l c ho t đ ng c a mình trong vi c
ớ ả ướ ự ạ ợ h p tác v i h i quan các n c trong khu v c thông qua các khóa đào t o và
ề ị ự ệ ệ ẽ ậ ả ổ ỗ ợ ỹ h tr k thu t. Th c hi n KTSTQ v tr giá h i quan s giúp vi c trao đ i
ễ ậ ơ ố ố ề thông tin d dàng h n cho công tác đi u tra ch ng buôn l u và ch ng gian
ươ ổ ố ệ ư ệ ạ ạ ố ươ ậ l n th ng m i, cũng nh vi c trao đ i s li u th ng kê ngo i th ớ ng v i
ậ ộ đ tin c y cao.
ệ ả ớ ướ Vi c tham gia các Liên minh H i quan v i các n ự c trong khu v c
ế ớ ạ ự ợ ơ ộ ở ộ ả ớ và trên th gi i t o c h i m r ng và nâng cao s h p tác v i H i quan
ướ ự ệ ế ệ ơ các n ạ c thành viên ASEAN, WTO trong vi c th c hi n c ch phân lo i
ố ế ấ ẩ ố ầ ợ chung, th ng nh t theo tiêu chu n qu c t ệ , góp ph n h p tác trong vi c
ậ ươ ạ ố ấ đ u tranh ch ng gian l n th ng m i.
ậ ế ố ế ự ầ ủ ộ Do yêu c u c a h i nh p kinh t qu c t ệ và s nghi p CNHHĐH
ả ậ ượ ự ấ ớ ủ ả ấ ướ đ t n c, ngành H i quan đã nh n đ c s quan tâm r t l n c a Đ ng và
ộ ả ố ớ ướ ệ ả ạ ả Nhà N c đ i v i công cu c c i cách, hi n đ i hóa h i quan. Ngành H i
149
ể ổ ớ ế ị ớ ụ ụ ế quan có th đ i m i trang thi ệ t b v i các công ngh tiên ti n ph c v cho
ề ị ể ả công tác ki m tra sau thông quan v tr giá H i quan.
ướ ủ ệ ử ự Nhà n c đang trong quá trình xây d ng Chính ph đi n t và
ủ ư ữ ả ộ ủ ể ự ngành H i quan là m t trong nh ng ngành u tiên c a Chính Ph đ th c
ự ữ ề ệ ả ả ộ hi n c i cách hành chính, gi m tiêu c c phi n hà. M t trong nh ng khâu
ữ ể ả ầ ả ấ ố ự quan trong góp ph n gi m thi u s không th ng nh t gi a H i quan
ẽ ề ế ệ ả ắ Doanh nghi p liên quan đ n KTSTQ v TGHQ do đó s giúp h i quan b t
ạ ủ ả ữ ả ớ ướ ự ệ ị k p v i nh ng c i cách, hi n đ i c a h i quan các n c trong khu v c.
ướ ư ể ế ả Nhà n c u tiên cho ngành H i quan cùng ngành thu thí đi m c ơ
ệ ế ề ế ạ ch khoán biên ch , khoán chi phí hành chính t o đi u ki n nâng cao thu
ứ ồ ậ ủ ệ ề ể ả ộ ờ ạ nh p c a cán b công ch c đ ng th i t o đi u ki n đ ngành H i quan thu
ấ ượ ự ồ ụ ụ ạ ộ ủ hút ngu n nhân l c ch t l ặ ng cao ph c v các ho t đ ng c a ngành, đ c
ệ ề ệ ỏ ự bi ờ t có đi u ki n m i chuyên gia gi i trong các lĩnh v c khác nhau vào làm
ặ ộ ể ự ớ ơ ệ ố ệ ả ể vi c ho c c ng tác v i c quan h i quan đ th c hi n t t công tác ki m tra
ề ị ả sau thông quan v tr giá h i quan .
ơ ộ ự ữ ẽ ệ ể ộ Các c h i trên s có nh ng tác đ ng tích c c trong vi c phát tri n
ề ả ẩ ệ ừ ổ ngành H i quan thúc đ y n n tài chính Vi ớ t Nam không ng ng đ i m i.
ứ ấ ớ ơ ộ ẫ ề ạ ả ỏ Bên c nh các c h i v n còn nhi u thách th c r t l n, đòi h i ph i có
ể ượ ế ớ ứ quy t tâm l n đ v t qua các thách th c.
4.1.2.2 Thách th cứ
ả ệ ự ệ ệ ệ ả ạ H i quan Vi ậ t Nam th c hi n vi c c i cách, hi n đ i hóa ch m
ướ ế ớ ệ ậ ộ ơ h n các n ự c trong khu v c và trên th gi i nên vi c h i nh p theo cam
ẽ ặ ả ướ ữ ỏ ệ ế k t s đ t ngành H i quan tr ứ c nh ng thách th c không nh . Vi t Nam
ướ ắ ị ố ộ ớ ướ ướ ệ ể là n c đi sau nên khó b t k p t c đ v i các n c đi tr c. Vi c tri n khai
ố ế ể ứ ự ươ ư ụ ạ ị ế các cam k t qu c t đ đáp ng t do hóa th ng m i nh áp d ng tr giá
ề ở ữ ệ ố ớ ự ậ ấ GATT, th c thi quy n s h u trí tu đ i v i hàng hóa xu t nh p kh u t ẩ ạ i
150
ớ ự ự ế ề ữ ủ ệ biên gi ấ ứ i, tuân th các cam k t v xu t x …th c s là nh ng nhi m v ụ
ố ớ ề ị ả khó khăn đ i v i ngành H i quan nói chung và KTSTQ v tr giá nói riêng
ủ ề ả Công tác c a ngành H i quan nói chung, KTSTQ v TGHQ nói
ẽ ế ự ặ ư ộ ề riêng có liên quan ch t ch đ n nhi u lĩnh v c công tác khác nh n i,
ươ ạ ờ ị ạ ngo i th ng, ngân hàng, an ninh, ngo i giao, du l ch…Trong th i gian qua,
ậ ề ả ệ ố ặ ượ ử ổ ể m c dù h th ng pháp lu t v h i quan đã đ ổ c s a đ i, b sung đ đáp
ứ ậ ự ươ ệ ố ạ ầ ủ ộ ng yêu c u c a h i nh p, t do hóa th ng m i, tuy nhiên h th ng pháp
ệ ế ự ồ ộ ữ ệ ả ậ lu t Vi ộ ấ t Nam hi n nay còn thi u s đ ng b gi a các văn b n, m t v n
ở ự ế ề ả ề ượ đ đ c ban hành nhi u văn b n khác nhau nên khó theo dõi. Th c t khi
ớ ộ ộ ự ệ ả ậ ớ ữ th c hi n các văn b n pháp lu t m i ban hành, m i b c l ế rõ nh ng khi m
ả ế ụ ề ế ộ ỉ ứ ổ khuy t và ph i ti p t c đi u ch nh, b sung. Rõ ràng đây là m t thách th c
ề ị ư ả ỏ không nh cho KTSTQ cũng nh KTSTQ v tr giá h i quan.
ư ề ề ẫ ầ ổ ớ ả ị N n hành chính v n ch a theo k p yêu c u đ i m i, nhi u rào c n
ươ ạ ẫ ự ạ ươ ế ạ th ng m i v n còn duy trì, s minh b ch trong th ng m i tuy có ti n b ộ
ố ế ủ ư ư ẫ ộ ị ộ ớ nh ng v n ch a theo k p v i trình đ chung c a qu c t ậ . H i nh p kinh t ế
ố ế ế ớ ộ ẫ ụ ữ ầ qu c t ộ trong m t th gi i toàn c u hóa, tính ph thu c l n nhau gi a các
ướ ẽ ị ườ ủ ộ ướ ẽ ộ n ự ế c s tăng lên. S bi n đ ng c a th tr ng các n ế c s tác đ ng đ n
ị ườ ướ ả ỏ th tr ng trong n ắ c, đòi h i chúng ta ph i có chính sách vĩ mô đúng đ n,
ự ự ơ ế ả có năng l c d báo và phân tích tình hình, c ch qu n lý ph i t o c s đ ả ạ ơ ở ể
ế ự ủ ả ứ ự ữ ế ả ạ ề n n kinh t có kh năng ph n ng tích c c, h n ch tiêu c c c a nh ng tác
ừ ị ườ ế ớ ề ị ả ộ đ ng t phía th tr ng th gi ẫ i. Công tác KTSTQ v tr giá h i quan v n
ề ủ ụ ẽ ặ ố ộ ể ủ còn n ng v th t c hành chính nên s khó theo kip t c đ phát tri n c a
ấ ướ đ t n c.
ể ẫ ả ấ ẩ ậ ẩ ị Ki m soát tr giá h i quan hàng hóa xu t kh u, nh p kh u v n là
ộ ấ ố ủ ứ ề ả ộ m t v n đ khó khăn, nh c nh i c a ngành H i quan và B Tài Chính.
151
ớ ự ủ ươ ạ ộ ạ ể Cùng v i s phát tri n nhanh chóng c a th ng m i, ho t đ ng gian
ươ ứ ạ ế ứ ạ ớ ế ễ ạ ổ ậ l n th ề ng m i cũng di n bi n h t s c ph c t p gây t n h i l n cho n n
ế ệ ề ộ kinh t Vi t Nam nói riêng và n n kinh t ế ế ớ th gi i nói chung. M t trong
ữ ậ ươ ạ ượ ệ nh ng hành vi gian l n th ng m i đang đ ấ c quan tâm nh t hi n nay là
ậ ớ ị ợ ụ ụ ệ ị ả gian l n qua tr giá h i quan v i tình hình l i d ng vi c áp d ng tr giá tính
ể ố ề ế ệ ế ở ị thu (theo đi u 7 Hi p đ nh GATT/WTO) đ tr n thu ngày càng tr nên
ố ớ ể ệ ạ ấ ẩ ả đáng lo ng i. Do đó, vi c ki m tra h i quan đ i v i hàng hóa xu t kh u,
ư ẩ ậ ằ nh p kh u trong quá trình thông quan cũng nh sau thông quan nh m ngăn
ạ ộ ậ ặ ươ ậ ạ ị ch n ho t đ ng gian l n th ng m i nói chung và gian l n qua tr giá tính
ế ứ ầ ế ế ấ ướ ể ạ thu nói riêng, là h t s c c n thi t trong giai đo n phát tri n đ t n ệ c hi n
ữ ệ ệ ằ ộ ọ ự ụ nay. Đây là m t trong nh ng nhi m v quan tr ng hi n nay nh m xây d ng
ệ ạ ả ệ ế ậ ộ và hi n đ i hoá ngành h i quan Vi ủ t Nam, trong ti n trình h i nh p c a
ướ ớ ả ế ớ ả h i quan trong n c v i h i quan th gi i .
ứ ầ ộ ộ ộ ả ư ậ ậ ủ ề ố ẫ M t b ph n cán b h i quan v n ch a nh n th c đ y đ v b i
ụ ượ ệ ẫ ả c nh tình hình và nhi m v đ c giao nên v n còn gây khó khăn cho doanh
ự ề ề ệ ệ ườ ẫ ệ nghi p trong vi c th c hi n KTSTQ v giá, nhi u ng i v n gi ữ ư t duy
ủ ề ề ả ố ạ ể qu n lý th công truy n th ng nên có nhi u khi l ữ i không am hi u nh ng
ộ ớ ể ệ ế ị ti n b m i trong vi c ki m tra tr giá trong quá trình KTSTQ.
ư ứ ả ỏ Các thách th c trên đòi h i ngành H i quan cũng nh công tác ki mể
ề ị ả ầ ự ự ả tra sau thông quan v tr giá h i quan ph i có tinh th n t l c, t ự ườ c ng, ý
ươ ụ ủ ừ ụ ể ệ ắ chí v n lên, kh c ph c khó khăn đ hoàn thành nhi m v c a t ng cán
ứ ả ộ b , công ch c trong ngành H i quan.
ể ươ ướ ự ệ ể 4.2. Quan đi m và ph ng h ng th c hi n ki m tra sau thông quan
ả ạ ệ ờ ớ ề ị v tr giá h i quan t i Vi t Nam trong th i gian t i.
152
ự ệ ể 4.2.1 Quan đi m tr c hi n
ủ ộ ự ả ả ộ Ngành H i quan đang tích c c ch đ ng trong công cu c c i cách
ủ ụ ệ ạ ươ ụ hi n đ i hóa Ngành. Các quy trình, th t c và ph ng pháp áp d ng th ủ
ề ị ể ả ủ công trong ki m tra sau thông quan v tr giá H i quan th công đang đ ượ c
ọ ỹ ế ứ ế ở ụ ậ thay th b i các quy trình tiên ti n, ng d ng khoa h c k thu t, công ngh ệ
ố ế ậ ộ ể ự ề ấ ộ thông tin, h i nh p qu c t ệ theo nhi u c p đ khác nhau. Đ th c hi n
ể ụ ủ ụ ề ệ m c tiêu c a ngành v nghi p v KTSTQ cũng nh ư ki m tra sau thông
ề ị ả ầ ệ ộ ố ể quan v tr giá h i quan , c n quán tri t m t s quan đi m sau:
ệ ơ ở ự Quan đi m 1ể : Hoàn thi n c s pháp lý trên hai lĩnh v c : KTSTQ và
ướ ấ ề ộ ữ ả ố TGHQ theo h ng th ng nh t v n i dung trong văn b n gi a các Ngành,
ể ự ẽ ạ ề ị ề ệ ấ ả ố ệ các c p s t o đi u ki n đ th c hi n KTSTQ v tr giá h i quan th ng
ấ ớ ừ ạ ứ ậ ầ ả ố ồ ậ ờ nh t v i lu t pháp qu c gia đ ng th i ph i đáp ng yêu c u v a t o thu n
ợ ươ ố ế ạ ứ ậ ộ ế l i cho th ng m i qu c t ầ , đáp ng yêu c u h i nh p kinh t qu c t ố ế ,
ố ế ừ ả ủ ắ ả ả ố tuân th các quy t c pháp lý qu c gia và qu c t ặ v a đ n b o qu n lý ch t
ẽ ấ ậ ẩ ậ ố ị ch hàng hóa xu t, nh p kh u theo đúng quy đ nh pháp lu t qu c gia v ề
ự ả ấ ẩ th c hi n ậ ệ chính sách qu n lý xu t, nh p kh u, chính sách giá, chính
ế ủ ướ sách thu c a Nhà N c.
ể ệ ổ ứ ệ ạ Quan đi m 2: Hoàn thi n mô hình t ch c KTSTQ hi n đ i và
ồ ự ệ ọ ướ chuyên nghi p. Chú tr ng phát huy ngu n l c trong và ngoài n c trong đó
ự ủ ế ố ả ế ị ấ ồ ế ố y u t nôi l c c a Ngành H i quan là y u t ờ quy t đ nh nh t, đ ng th i
ỗ ợ ủ ộ ủ ự ợ ế ợ ệ ồ ớ tranh th s h p tác, h tr c a c ng đ ng doanh nghi p k t h p v i xem
ọ ậ ủ ệ ả ả ướ xét tham kh o, h c t p kinh nghi m c a H i quan các n c.
ể ươ ệ ỹ Quan đi m 3: ệ Hoàn thi n các ph ụ ự ậ ng pháp k thu t nghi p v d a
ươ ệ ố ệ ệ ả trên ph ạ ằ ng pháp qu n lý doanh nghi p b ng h th ng thông tin hi n đ i,
ể ề ả ợ ồ tích h p nhi u ngu n thông tin trong và ngoài ngành H i quan đ có th ể
153
ạ ọ ị ượ ố ượ ể ự ể ọ phân lo i, sàng l c, xác đ nh đ c các đ i t ệ ng tr ng đi m đ th c hi n
ề ị ể ả ế ả ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan có k t qu cao.
ể ứ ề ậ Quan đi m 4: Nâng cao nh n th c trong toàn ngành v KTSTQ.
ạ ộ ạ ộ ể ẽ ế ố ị ả Ho t đ ng KTSTQ s chi m v trí then ch t trong ho t đ ng ki m tra h i
ệ ạ ộ ề ị ả ầ quan Vi t Nam, trong đó ho t đ ng KTSTQ v tr giá h i quan c n đ ượ c
ồ ự ể ả ứ ậ ế ầ ư đ u t , nghiên c u t p trung ngu n l c đ gi ạ i quy t tình tr ng khó khăn
ư ệ ể ề ố nh hi n nay v ch ng chuy n giá.
ể ệ ụ ề ị ệ Quan đi m 5: ả Hoàn thi n quy trình, nghi p v KTSTQ v tr giá h i
ướ ễ ự ễ ể ơ ở ự ệ ẩ quan theo h ng quy chu n, d hi u, d th c hi n, d a trên c s phân
ủ ượ ủ ệ ầ ả tích r i ro và đ ầ c đánh giá hi u qu theo đ u vào, đ u ra c a quy trình
ự ẩ ệ theo các chu n m c và thông l qu c t ố ế .
ươ ướ ệ 4.2.2 Ph ng h ự ng th c hi n
ừ ệ ạ ả ờ ả Th i gian v a qua, công tác c i cách, hi n đ i hóa h i quan đ ượ c
ủ ả ặ ộ ệ Chính ph , B Tài chính và Ngành H i quan đ c bi ọ t coi tr ng và đ ượ c
ế ượ ạ ể ả ệ ế ẩ đ y m nh. Chi n l c phát tri n H i quan Vi t Nam đ n năm 2020 đã
ượ ự ụ ả ớ ổ ị ệ đ c xác đ nh v i m c tiêu t ng quát là: “Xây d ng H i quan Vi t Nam
ủ ụ ủ ế ệ ạ ầ ả ạ ơ ơ hi n đ i, có c ch , chính sách đ y đ , minh b ch, th t c h i quan đ n
ố ế ự ạ ẩ ả ề ả ụ gi n, hài hòa đ t chu n m c qu c t ứ , trên n n t ng ng d ng công ngh ệ
ữ ệ ậ ụ ử ộ ươ ứ ả thông tin, x lý d li u t p trung và áp d ng r ng rãi ph ng th c qu n lý
ộ ươ ươ ướ ự ế ạ ủ r i ro, đ t trình đ t ng đ ớ ng v i các n c tiên ti n trong khu v c Đông
ự ượ ự ệ ả ạ Nam Á. Xây d ng l c l ộ ng H i quan đ t trình đ chuyên nghi p, chuyên
ế ị ỹ ệ ự ạ ộ ệ ệ ạ ậ sâu có trang thi t b , k thu t hi n đ i, ho t đ ng có hi u l c, hi u qu ả
ậ ợ ạ ộ ươ ạ ợ ầ ạ góp ph n t o thu n l i cho các ho t đ ng th ể ng m i h p pháp, phát tri n
ầ ư ướ ị ả ả ố du l ch, thu hút đ u t n c ngoài, đ m b o an ninh qu c gia, an toàn xã
ệ ợ ướ ụ ợ ề ả ộ h i, b o v l ủ i ích c a nhà n c, quy n và nghĩa v h p pháp c a t ủ ổ ứ ch c,
ế ượ ể ả ệ cá nhân”. Trong đó, chi n l c phát tri n H i quan Vi ế t Nam đ n năm
154
ể ự ượ ị ể ụ 2020 đã xác đ nh m c tiêu phát tri n l c l ng Ki m tra sau thông quan là:
ạ ộ ể ế ạ ộ “Đ n năm 2020, ho t đ ng ki m tra sau thông quan đ t trình đ chuyên
ả ự ệ ệ ươ ủ ả ớ nghi p, chuyên sâu, hi u qu d a trên ph ng pháp qu n lý r i ro v i quy
ụ ượ ệ ơ ở ứ ụ ệ ẩ trình nghi p v đ c chu n hóa trên c s ng d ng công ngh thông tin
ử ế ệ ớ ế ợ k t h p v i các bi n pháp ch tài, x lý nghiêm minh”.
ế ượ ư ế ể ả ơ ở Trên c s Chi n l c phát tri n H i quan đ n năm 2020 nh nói
ệ ế ệ ể ạ ả ộ ạ trên, B Tài chính đã phê duy t K ho ch c i cách, phát tri n và hi n đ i
ế ị ả ạ ố hóa h i quan giai đo n 2011 2015 theo Quy t đ nh s 1514/QĐBTC ngày
ị ướ ể ự ượ 22/6/2011. Theo đó đ nh h ng phát tri n l c l ế ng KTSTQ đ n năm 2015
ụ ể ề ạ ụ ể ể ế đ đ n 2020 đ t m c tiêu đ ra, c th : “Công tác ki m tra sau thông quan
ề ơ ả ạ ộ ệ ạ ệ ộ ế đ n năm 2015 v c b n đ t trình đ chuyên nghi p, ho t đ ng có hi u
ả ự ủ ụ ệ ắ ụ ể ả qu , d a trên nguyên t c áp d ng qu n lý r i ro; quy trình nghi p v ki m
ượ ơ ở ứ ụ ệ ẩ tra sau thông quan đ c chu n hóa trên c s ng d ng công ngh thông
ạ ượ ệ ể ấ ậ ẩ ượ tin; phân lo i đ c các doanh nghi p xu t, nh p kh u; ki m soát đ c các
ủ ệ ặ ạ ẩ ậ ấ doanh nghi p, lo i hình, m t hàng xu t, nh p kh u có r i ro cao”
ụ ả ụ ọ ủ ệ ề ổ ừ Bám sát nhi m v tr ng tâm c a T ng c c h i quan đ ra trong t ng
ụ ể ư ệ ự ệ ế ạ ả ạ năm, c th nh hi n đ i hóa và c i cách hành chính, th c hi n k ho ch
ự ượ ự ủ ả ạ thu ngân sách c a toàn nghành, xây d ng l c l ng h i quan trong s ch…
ệ ụ ể ề ị ể ả ể đ tri n khai các công vi c c th trong công tác KTSTQ v tr giá h i
quan.
ạ ố ượ ự ể ệ ọ Phân lo i đ i t ng ki m tra, l a ch n doanh nghi p KTSTQ theo
ướ ể ể ở ộ ặ ạ ấ ậ ẩ h ng m r ng m t hàng , lo i hình xu t , nh p kh u đ ki m tra ngày
ơ ị ặ ẩ ượ ạ ị càng sát h n tr giá giao d ch. Ngăn ch n, đ y lùi, đ ậ c tình tr ng gian l n,
ế ế ể ế ệ ố ố ị ả tr n thu qua vi c khai sai tr giá tính thu và ch ng chuy n giá có k t qu .
ụ ượ ệ ủ ế ử ụ ệ ẩ Các nghi p v đ c chu n hoá, ch y u s d ng công ngh thông
ơ ở ữ ệ ươ ự ố ầ ủ ẵ ậ tin và d a trên các c s d li u t ậ ng đ i đ y đ , s n sàng và c p nh t.
155
ườ ế ị ứ ụ ể Tăng c ng trang thi ạ ộ ệ t b , ng d ng công ngh thông tin đ ho t đ ng
ề ị ệ ả ả ấ KTSTQ v tr giá h i quan có hi u qu nh t.
ự ượ ượ ả ầ ậ L c l ng KTSTQ đ c thành l p năm 2003, tr i qua g n 10 năm
ạ ộ ả ướ ữ ế ầ ệ ho t đ ng đã có nh ng k t qu b c đ u đáng khích l ư nh có đ ượ ổ c t
ự ứ ộ ỉ ượ ệ ố ch c b máy khá hoàn ch nh, xây d ng đ ề ơ ở c h th ng c s pháp lý n n
ể ạ ượ ộ ộ ạ ộ ả t ng đ ho t đ ng, đào t o đ c đ i ngũ cán b có chuyên môn, chuyên
ề ự ượ ệ ộ sâu, chuyên nghi p. Theo đó, v l c l ộ ng đ i ngũ cán b KTSTQ chuyên
ượ ể ậ ơ ọ ề ị v tr giá cũng đ c chú tr ng đ nâng cao h n n a ứ ữ trình đ nh n th c ộ
ề ị ả ượ ả ộ ộ ủ c a cán b KTSTQ v tr giá h i quan, đ i ngũ này ph i đ ầ ạ c đào t o đ y
ụ ệ ầ ỹ ủ đ các chuyên môn theo yêu c u nghi p v , có các k năng chuyên sâu v ề
ố ượ ự ể ổ ị KTSTQ và am hi u lĩnh v c tr giá. B sung s l ộ ng cán b và chuyên
ề ệ ộ ộ ầ nghi p hóa đ i ngũ cán b làm công tác KTSTQ v TGHQ theo yêu c u,
ụ ặ ệ nhi m v đ t ra.
ườ ể ướ ị ầ Ngoài ra c n tăng c ng công tác theo dõi đ a bàn đ h ẫ ng d n, ch ỉ
ề ị ự ệ ệ ể ả ạ đ o, ki m tra vi c th c hi n KTSTQ v tr giá h i quan. Trong công tác
ề ị ầ ả ề ể ấ ỡ KTSTQ v tr giá c n tìm các gi i pháp đ tháo g các v n đ đang có
ề ủ ể ệ ấ ố nhi u r i ro, nh t là vi c ch ng chuy n giá.
ả ườ ề ị ể 4.3. Gi i pháp tăng c ng công tác ki m tra sau thông quan v tr giá
ả h i quan ở ệ Vi t Nam .
ườ ả ề ố ượ ề ằ Nh m tăng c ng công tác KTSTQ v TGHQ c v s l ấ ng và ch t
ượ ắ ớ ụ ứ ầ ờ ề ấ l ệ ng, đáp ng yêu c u nhi m v trong th i gian s p t ộ i, xin đ xu t m t
ủ ế ố ả s gi i pháp ch y u sau:
ườ ẽ ả ề ố ượ ạ ấ ượ 4.3.1. Tăng c ng m nh m c v s l ng và ch t l ng cán b ộ
ặ ệ ề ị ộ ả KTSTQ, đ c bi t là cán b KTSTQ v tr giá h i quan.
ề ị ể ể Ki m tra sau thông quan nói chung, ki m tra sau thông quan v tr giá
ụ ọ ủ ế ệ ả ả h i quan nói riêng là nhi m v tr ng tâm, chính y u c a Ngành h i quan
156
ự ượ ư ộ ể ế ớ ệ nh ng hi n nay, l c l ng cán b ki m tra sau thông quan m i chi m 6,8%
ệ ấ ầ ộ ớ ự ượ l c l ụ ặ ng cán b toàn ngành là còn quá th p so v i yêu c u, nhi m v đ t
ệ ố ượ ề ộ ỏ ặ ra. Đ c bi t là s l ng cán b KTSTQ v TGHQ còn quá m ng. Đ đ mể ả
ố ố ờ ể ổ ả ỷ ệ ổ b o t l t ng s ng ườ làm công tác KTSTQ ki m tra trên t ng s t i khai
ấ ậ ấ ổ ậ xu t, nh p kh u ố ẩ và t ng s doanh nghi p ệ xu t, nh p kh u ẩ tăng theo t ngừ
ể ả ể ả ả ả ỳ năm và đ đ m b o chu k kho ng 5 năm ph i ki m tra đ ượ 01 (m t)ộ l nầ c
ầ ộ ườ ẽ ả ề ố ượ ạ ố ớ (m t) doanh nghi p đ i v i 1 ệ , c n tăng c ng m nh m c v s l ng và
ấ ượ ộ ồ ự ượ ờ ch t l ng cán b , đ ng th i chuyên môn hóa cho l c l ng KTSTQ v ề
TGHQ theo cách sau:
ề ố ượ ệ ố ự ượ ế ầ ng: V s l Vi c b trí biên ch cho l c l ng KTSTQ c n đ ượ c
ự ụ ể ạ ờ ớ ầ ấ ệ th c hi n theo ế k ho ch c th , trong th i gian t i c n tăng ít nh t trên
ề ộ ớ 20% so v i biên ch ế cán b ộ toàn ngành, trong đó cán b KTSTQ v TGHQ
ổ ố ộ ế ầ c n chi m 50% trong t ng s cán b KTSTQ , c thụ ể:
ụ ố ỉ + Nhóm các C c HQ t nh, thành ph có quy mô v đ i t ề ố ượ qu nả ng
ệ ở lý l n t ớ ừ 400 doanh nghi p tr lên ị trên đ a bàn ( ụ ví d nh ư TP.HCM, Hà
ươ ả ẵ ộ ồ N i, H i Phòng, Bình D ng, Đ ng Nai, Đà N ng) đ n ế năm 2015 ph i bả ố
ố ụ ế ế ổ trí t i thi u ể kho ngả 20% t ng biên ch cho Chi c c KTSTQ, đ n năm 2020
ả ạ ố ụ ế ổ ph i đ t t i thi u ể kho ngả 30% t ng biên ch cho Chi C c KTSTQ.
ừ ả ả ơ ị ừ ướ + Các đ n v có quy mô qu n lý v a (qu n lý t 200 d i 400
ế ả ố ả doanh nghi pệ ) đ n năm 2020 ph i b trí kho ng ế 30% biên ch cho KTSTQ
ả ạ ả ơ ị (L ng S n, Long An, Qu ng Ninh, Qu ng Tr , Tây Ninh, Thanh Hoá, Bà
ị ị R aVũng Tàu, Bình Đ nh),
ơ ề ố ượ ỏ ị + Các đ n v có quy mô v đ i t ả ng qu n lý ơ ủ ế nh (ch y u các đ n
ớ ộ ố ơ ị ở ớ ị ở v biên gi i Tây Nam, m t s đ n v biên gi ắ i phía Tây và phía B c)
ế ấ ấ ố ự ượ ph n đ u đ n 2020 b trí đ ượ ố c t ể i thi u 15% l c l ộ ng cán b cho b ộ
ậ ph n KTSTQ.
157
ố ượ ị ượ ề ộ Quá trình tăng s l ng cán b KTSTQ đ ngh đ c chia làm 2
giai đo n:ạ
ạ ướ ắ ầ ự ệ ị ỉ Giai đo n 1: Tr ụ c m t c n th c hi n m c tiêu theo Ch th 568
ư ố ự ượ ộ TCHQ ngày 922011 là đ a s cán b KTSTQ lên 10% l c l ng toàn
ngành.
ệ ượ ể ố ượ ự ệ ề ằ ổ Vi c b sung đ c th c hi n b ng cách đi u chuy n s l ng cán
ủ ộ ụ ử ụ ộ ộ b trong n i bô c a Ngành , ví d : s d ng ngay s ố cán b đã làm vi c ệ ở
ệ ể ể khâu trong thông quan hi n nay đ chuy n sang khâu KTSTQ ế ắ (do s p x p
ạ ố ượ ệ ộ ể ệ l i công vi c: m t kh i l ng công vi c chuy n cho sau thông quan) , và sử
ộ ố ề ộ ố ụ d ng m t s cán b làm trong các công tác liên quan đi u tra ch ng buôn
ự ượ ệ ộ ừ ậ ộ ổ ậ l u…Vi c b sung l c l ng cán b t ể ả hai b ph n này đã có th đ m
ư ề ị ỉ ộ ả ố b o s cán b KTSTQ theo t ỷ ệ l 10% nh Ch th 568 đã đ ra.
ế ụ ạ Giai đo n 2: Ti p t c nâng t ỷ ệ ự ượ l c l l ng toàn ngành lên trên 20% .
ự ượ ượ ổ L c l ng này nên đ c b sung t ừ hai ngu n: ồ
ế ừ ổ ụ ồ ừ ố + B sung biên ch t ể ngu n tuy n d ng m i ớ t s sinh viên các
ườ ạ ọ ơ ả ứ ữ ế ạ tr ế ng đ i h c đã qua đào t o c b n nh ng ki n th c liên quan đ n
ệ ụ ề ị ả ế nghi p v KTSTQ v tr giá h i quan . Chú ý đ n sinh viên trong các tr ườ ng
ạ ọ ư ề ế Đ i h c có chuyên môn liên quan đ n KTSTQ v TGHQ nh Khoa Thu ế
ệ ả ạ ạ ọ ọ ươ &H i Quan (H c Vi n Tài Chính), Đ i H c Ngo i Th ậ ạ ọ ng, Đ i h c Lu t,
ạ ươ ạ ọ ế ạ ố ọ ố ọ Đ i h c th ạ ng m i, Đ i h c Kinh t qu c dân, Đ i h c qu c gia…
ữ ượ ả ượ ụ ể ầ Nh ng sinh viên sau khi đ c tuy n d ng c n ph i đ ạ c đào t o chuyên
ệ ả ệ ớ ọ ậ ế ợ môn, nghi p v t ụ ạ ườ i tr ng H i quan Vi ự t Nam k t h p v i h c t p, th c
ờ ộ ướ ậ t p nghiên c u ứ ở ướ n c ngoài trong m t th i gian tr c khi vào làm vi c t ệ ạ i
ề ị v trí KTSTQ v TGHQ.
158
ộ ừ + Tính chung toàn ngành, l tộ rình tăng cán b KTSTQ qua t ng năm
ể ố t i thi u ph i đ t t ả ạ ỷ ệ Năm 2014: 14%; Năm 2015: 1517%; Năm 2016: l :
20%; Năm 2017: 24%; Năm 2018: 26%; Năm 2019: 28%; Năm 2020: 30%.
ề ấ ượ ng: V ch t l
ế ừ ụ ồ Đ i v i ố ớ biên ch t ể ngu n tuy n d ng m i ớ : C n nầ âng s l ố ượ ng
ạ ọ ứ ụ ể ỷ ệ ố tuy n d ng công ch c có trình đ ở ộ đ i h c tr lên, tăng t t l ạ ệ t nghi p đ i
ố ệ ế ọ h c chính quy t t nghi p chuyên ngành kinh t ể ế : Tài chính, K toán, ki m
ạ ươ ệ ỹ toán, ngân hàng, ngo i th ậ ng; chuyên ngành k thu t: công ngh thông tin,
ự ộ ệ ắ công ngh l p ráp, t đ ng,…
ụ ế ệ ề ạ Đáp ngứ yêu c u ầ đi u ki n ề ệ đã qua đào t o v nghi p v k toán,
ụ ể ạ ươ ứ ạ ệ ki m toán, nghi p v ngo i th ầ ng. Bên c nh đó c n đáp ng trình đ ộ về
ấ ị ạ ể ả ụ ệ ữ ngo i ng , tin h c ọ nh t đ nh đ đ m b o ả hoàn thành nhi m v theo yêu
ờ ỳ ộ ệ ậ ầ c u công vi c trong th i k h i nh p.
ố ộ ộ ể ạ C n ầ b trí cán b lãnh đ o, cán b làm công tác ki m tra sau thông
ề ị ả ượ ạ quan v tr giá h i quan đúng chuyên môn, đ ộ ế c đào t o, có trình đ ki n
ứ ề ế ế ạ ươ ả th c v kinh t , tài chính k toán và ngo i th ng để có kh năng x lý ử t tố
ố ớ ị ạ ầ ư ạ nghi p vệ ụ chuyên môn. Đ i v i v trí lãnh đ o c n đ ứ a vào quy ho ch ch c
ữ ự ệ ạ ổ ộ danh lãnh đ o và xem xét b nhi m nh ng cán b có năng l c làm vi c t ệ ố t,
ườ ụ ụ ệ ộ ạ t o môi tr ng làm vi c cho cán b KTSTQ an tâm công tác, ph c v lâu
dài.
ề ế ộ ể : V ch đ luân chuy n
ủ ặ ả Do đ c thù c a công tác KTSTQ về tr ị giá h i quan ầ c n có tính
ấ ượ ả ủ chuyên sâu trong nghi p vệ ả ụ nên để đ m b o ch t l ng c a công tác
ệ ế ầ ạ KTSTQ v trề ị giá , c n có k ho ch rõ ràng, hi u qu , ế ừ ả mang tính k th a
159
ể ệ ầ ợ ộ ớ trong quá trình luân chuy n cán b phù h p v i yêu c u công vi c, trình đ ộ
ố ớ ữ ạ ộ chuyên môn tránh lãng phí trong đào t o đ i v i nh ng cán b đã có kinh
ư ệ ạ ể ệ nghi m lâu năm nh ng l i chuy n sang làm công vi c khác. C n xầ ây d ngự
ề ị ể ể ế riêng quy ch luân chuy n cán b ả ộ ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ơ ở ủ ắ quan riêng, trên c s tuân th các nguyên t c sau:
ể ể ỉ ị ệ ệ + Ch luân chuy n v trí làm vi c, không luân chuy n công vi c
ở ả ượ ề ụ chuyên môn. (Thí d đang làm KTSTQ H i Phòng đ ể c chuy n v Hà
ư ẫ ộ N i nh ng v n làm công tác KTSTQ)
ế ừ ả ả ệ + Vi c luân chuy n ả ể cán b ộ ph i đ m b o tính k th a, không làm
ặ ả ạ ưở ế gián đo n ho c nh h ệ ng đ n công vi c chuyên môn. Tránh tình tr ngạ
ộ ầ ẽ ẫ ế ố ể ế ộ luân chuy n h t s cán b KTSTQ ngay m t l n s d n đ n khó khăn cho
ữ ườ ớ ượ ể ớ nh ng ng i m i đ c chuy n t i.
ộ ượ ổ + Cán b đang làm công tác KTSTQ v tr ề ị giá nên đ ơ ị c n đ nh n i
ờ ừ ể ế công tác trong th i gian t 3 đ n 5 năm. Cán b ộ ki m tra sau thông quan v ề
ị ụ ệ ể ộ ả tr giá h i quan ẽ ượ s đ ậ c luân chuy n sang b ph n nghi p v khác trong
ụ ả ở ạ ệ ờ quy trình nghi p v h i quan và th i gian tr l i làm công tác KTSTQ về
ả tr ị giá h i quan có th ể là 01 năm.
ề ạ ấ ậ V công tác đào t o, t p hu n nâng cao nghi p v ệ ụ:
ề ể ầ ộ ả ạ ự ượ ồ C n tri n khai đ ng b nhi u gi i pháp đào t o l c l ng KTSTQ
ướ ả ề ị v tr giá h i quan theo h ệ ng chuyên nghi p, chuyên sâu:
ạ ậ ạ ộ ồ ộ ế T p trung đào t o đ i ngũ cán b KTSTQ, bao g m đào t o các ki n
ứ ơ ả ự ượ ộ ộ ạ ậ th c c b n cho toàn l c l ng, đào t o chuyên sâu cho m t b ph n đ ể
ạ ộ ụ ệ ả ạ ố làm nòng c t trong ho t đ ng nghi p v và đào t o chuyên gia, gi ng viên
ạ ạ ở ủ ơ ể đ đào t o l i cho các cán b ộ ộ các b ph n ị ậ khác c a đ n v .
160
ề ế ơ ả ứ ế ạ ộ ồ + N i dung đào t o c b n g m các ki n th c v k toán, th ươ ng
ụ ệ ế ề ạ ọ ạ m i, thanh toán, đi u tra, thanh tra thu , nghi p v KTSTQ, tin h c, ngo i
ng . ữ
ạ ạ ộ ồ ế + N i dung đào t o chuyên sâu, đào t o chuyên gia g m các ki n
ư ư ở ụ ệ ộ th c ứ chuyên sâu nh trên nh ng trình đ cao và các nghi p v khác như
ệ ệ ể ị ỹ ki m toán, giám đ nh tài li u, công ngh thông tin , k năng tham v n ấ …
ệ ự ề ị ể Vi c đào t o ạ và t đào t o ạ cán b ộ ki m tra sau thông quan v tr giá
ả ụ ủ ế ạ ạ ậ ậ ổ H i quan theo k ho ch đào t o c a T ng c c, h c t p, ữ ọ ậ c p nh t nh ng
ổ ườ ề ạ ộ thay đ i th ng xuyên v chính sách, ch đ . ơ ả ế ộ N i dung đào t o c b n
ề ế ế ươ ề ạ ứ ồ g m các ki n th c v k toán, th ng m i, thanh toán, đi u tra, thanh tra
ứ ụ ế ệ ạ ọ ươ thu , nghi p v KTSTQ, tin h c, ngo i ng . ữ Nghiên c u ph ng pháp và
ủ ề ệ ướ ự ư kinh nghi m KTSTQ v TGHQ c a các n c trong khu v c cũng nh trên
ế ớ ể ứ ượ ề ể ữ ệ ầ th gi i đ đáp ng đ ữ c nh ng yêu c u v ki m tra, phát hi n nh ng
ươ ề ị ể ạ ậ gian l n th ả ng m i trong quá trình ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ặ ệ ề ố ệ ể quan, đ c bi . t là kinh nghi m v ch ng chuy n giá
ươ ệ ạ ầ ượ ế ộ + Ch ng trình đào t o: ạ Vi c đào t o c n đ c ti n hành m t cách
ứ ạ ợ h p lý, th c d ng ự ụ . Có hai hình th c đào t o:
ạ ơ ệ ườ ụ ơ ộ * Đào t o ạ ngay t i n i làm vi c (ng i ph trách nhóm, đ i, đ n v ị
ự ế ướ ệ ẫ ướ ề … tr c ti p h ụ ng d n nghi p v cho nhân viên d ứ i quy n). Hình th c
ầ ạ ạ ả ế ượ đào t o “c m tay ch vi c” ệ ỉ ệ sẽ đ t hi u qu cao và ti ệ t ki m đ c chi phí
ụ ứ ả ỉ (ch áp d ng cho công ch c H i quan) .
ạ ậ ạ ộ ề ạ ậ ấ * Đào t o t p trung: Ho t đ ng đào t o, t p hu n, truy n bá ki nế
ượ ế ạ ộ ơ ở ể ạ ạ th c ứ đ c ti n hành t ặ ị i m t c s đào t o ho c đ a đi m đào t o do nhà t ổ
ố ớ ứ ạ ạ ị ỉ ổ ứ ch c đào t o ch đ nh. Đ i v i lo i hình này khi t ạ ch c các khoá đào t o
ộ ầ c n chú ý các n i dung sau:
161
ả ế ể ầ ạ ộ ế Ph i ti n hành phân tích nhu c u đào t o đ tìm ra n i dung ki n
ứ ừ ạ ợ th c thích h p cho t ng khoá đào t o.
ự ế ạ ạ ạ ạ Xây d ng k ho ch đào t o (đào t o cho ai? t ỗ ờ i đâu? th i gian m i
ả khoá? gi ng viên? kinh phí…)
ệ ạ ỗ Đánh giá, rút kinh nghi m sau m i khoá đào t o.
ữ ầ ạ ạ ọ Trong quá trình đào t o, c n chú tr ng đào t o theo nh ng chuyên đ ề,
ụ ể chuyên sâu c th :
ề ề ươ ạ Chuyên đ v các hình th c ứ ch ng ố ậ gian l n th ổ ế ng m i ph bi n
ệ ạ ậ ấ ế ứ ệ qua giá trong giai đo n hi n nay, d u hi u nh n bi t các hình th c này và
ệ ố . bi n pháp phòng, ch ng
ề ề ể ủ ệ ị Chuyên đ v ki m tra tr giá khai báo c a doanh nghi p và các kinh
ể ệ ấ ồ ị nghi mệ phát hi n gian l n ậ và tham v n trong ki m tra tr giá bao g m :
ể ệ ể ờ ị Ki m tra h s ả ồ ơ h i quan , tài li u khai báo và ki m tra t khai tr giá khai
báo.
ẩ ấ ồ ề ề Chuyên đ v tham v n ứ ấ bao g m : Chu n b tham v n; cách th c ị
ấ ấ ấ ấ ả ộ ế ứ tham v n; n i dung tham v n; hình th c tham v n; biên b n tham v n; k t
ấ ậ lu n sau tham v n .
ươ ị ị ề ề Chuyên đ v các ph ng pháp xác đ nh tr giá sau thông quan, trình
ự ụ ươ ử ụ ể ồ ị ạ t áp d ng các ph ng pháp; ngu n thông tin s d ng đ xác đ nh l i giá,
ứ ị ạ cách th c xác đ nh l i giá .
ề ề ệ ố ữ ệ Chuyên đ v h th ng thông tin d li u bao g m ồ ồ ngu n và cách
ệ ố ử ụ ậ ậ ậ th c tứ hu th p, c p nh t, khai thác và s d ng h th ng thông tin d li u ữ ệ về
giá tính thuế...
ư ứ ổ ế ế ệ Ngoài các hình th c đào t o ạ nh nói trên, ứ vi c ph bi n ki n th c
ứ ộ ể ự ạ ờ ơ ệ ả còn có th th c hi n thông qua hình th c h i th o, so n t ẩ r i, c m nang
ứ ị ả ổ tra c u, s tay tr giá h i quan …
162
ế ạ ệ ố ệ ấ ữ ệ ề 4.3.2. Có k ho ch nâng c p, ki n toàn h th ng thông tin d li u v
ể ổ ợ ị ự ờ ệ ệ ả ị tr giá h i quan đ h tr k p th i cho vi c th c hi n quy trình KTSTQ
. ề v TGHQ
ơ ở ữ ệ ự ả ệ ố Xây d ng, qu n lý, khai thác h th ng c s d li u thông tin v tr ề ị
ụ ệ ả ớ ươ ủ ượ giá h i quan, cùng v i vi c áp d ng ph ả ng pháp qu n lý r i ro, đ c xem
ể ự ữ ả ẩ ộ là m t trong nh ng tiêu chu n căn b n đ th c thi quy trình KTSTQ v ề
ệ ố ả ụ ạ ả ả ộ ệ TGHQ m t cách kh d ng và đ t hi u qu cao. Qu n lý h th ng thông tin
ề ươ ượ ử ụ ể ậ ữ ệ d li u v TGHQ là các ph ng pháp đ c s d ng đ thu th p, phân
ề ố ượ ử ạ ự ể ề lo i, x lý các thông tin v đ i t ng ki m tra ti m năng. Th c hi n t ệ ố t
ẽ ợ ữ ệ ề ệ ả ố ể vi c qu n lý d li u thông tin v TGHQ s tr giúp t t cho ki m tra viên
ọ ượ ố ượ ự ể ợ ề ả h i quan KTSTQ v TGHQ l a ch n đ c đ i t ng ki m tra thích h p và
ậ ợ ề ằ ẩ ỉ ị ạ t o thu n l i cho công tác chu n b KTSTQ v TGHQ nh m giúp ch ra
ữ ể ạ ướ ề ế nh ng vi ph m có th , ngay tr ệ c khi ti n hành KTSTQ v TGHQ. Vi c
ữ ệ ệ ả ấ ả ằ qu n lý d li u thông tinTGHQ b ng máy tính là có hi u qu nh t.
ư ầ ố ớ ư ữ ặ ơ ị ả Tuy nhiên, đ i v i nh ng đ n v h i quan ch a có ho c ch a đ y đ ủ
ơ ở ữ ệ ượ ả ầ ằ ế ậ ệ ố h th ng c s d li u đ c qu n lý b ng máy tính thì c n thi t l p c ơ
ệ ố ấ ờ ướ ế ả ằ ơ ở ữ ệ ch qu n lý h th ng c s d li u và thông tin b ng gi y t tr c khi áp
ệ ố ử ả ằ ằ ụ d ng h th ng qu n lý b ng máy tính. X lý thông tin b ng máy tính s ẽ
ể ạ ệ ế ả ượ ự không th đ t hi u qu cao n u không đ ộ ơ ế ề ả c d a trên m t c ch n n t ng
ư ậ nh v y.
ể ấ ằ ượ ộ ệ ố ữ ệ ề ị Có th th y r ng, có đ c m t h th ng thông tin d li u v tr giá
ậ ẽ ậ ờ ạ ự ệ ệ ả ầ ủ ị đ y đ , k p th i và c p nh t s mang l ệ i hi u qu cao trong vi c th c hi n
ừ ậ ố ươ ạ ề KTSTQ v TGHQ, t đó góp ph n ầ ch ng gian l n th ng m i qua giá.
ộ ế ệ ậ ầ ạ ấ ố Mu n v y, c n có m t k ho ch và quy trình nâng c p và ki n toàn h ệ
ữ ệ ề ố th ng thông tin d li u v TGHQ.
ượ ự ệ ộ Quá trình này đ c th c hi n theo 3 n i dung sau:
163
ề ươ ứ ự ữ ệ ề ị ấ Xây d ng đ c ng d li u thông tin v tr giá và quy Th nh t:
ữ ệ ề ị ậ ậ ậ ậ ả ợ trình thu th p, t p h p, c p nh t các d li u thông tin v tr giá h i quan.
ướ ầ ồ ị ừ Tr c m t, ắ c n ầ xác đ nh rõ các ngu n thông tin c n có t trong
ể ả ệ Ngành và ngoài Ngành h i quan đ giúp ệ ố hoàn thi n h th ng thông tin d ữ
ổ ừ ư ề ồ li uệ . Trên c sơ ở đó, b sung t nhi u ngu n thông tin khác nhau nh trong
ả ừ ộ ị ộ ộ n i b Ngành h i quan, thông tin t ơ các b ngành, đ n v , thông tin thu
ậ ừ ị ườ ủ ể ố ế ị th p t Internet; ki m tra giá c a hàng hoá trên th tr ng qu c t ; tr giá
ị ở ử ượ ề ổ ụ ề ả giao d ch ẩ c a kh u cũng đ c truy n v T ng c c H i quan và thông tin
ấ ả ở ỳ cung c p b i các tu viên h i quan ở ướ n ụ ể c ngoài....C th :
ộ ộ ồ Trong n i b : Các ngu n thông tin đ ượ ấ ừ c l y t ồ ơ ả các h s h i quan,
ặ ệ ờ ề ị ả ả trong đó đ c bi t chú ý các t khai v tr giá h i quan, các biên b n, các
ể ả ử ể ị ậ quy t ế đ nh x lý qua công tác ki m tra sau thông quan, k c phúc t p
ờ ế ả ả ạ ệ t khai h i quan, các báo cáo k t qu thanh tra t i doanh nghi p, báo
ả ể ế ạ ệ cáo k t qu ki m toán t i doanh nghi p.
ừ Ngoài ngành: Chú ý các thông tin t ể các báo cáo ki m toán, các báo
ể ế ế cáo ki m tra, thanh tra, các báo cáo quy t toán thu ...
ậ ừ ậ ồ Ngoài ra, thông tin còn c p nh t t ệ các ngu n tài li u thông qua các
ủ ả ộ ộ ế cu c h i th o, báo chí, các báo cáo công tác c a Ngành có liên quan đ n
ề KTSTQ v TGHQ, giá chào bán trên Internet...
ầ ẩ ươ ự ể C n kh n tr ấ ủ ng xây d ng các bài toán ki m tra tính xác xu t c a
ệ ứ ề ị ụ ể ầ ả ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan thông qua vi c ng d ng ph n
ự ụ ề ầ ả m m máy tính. C c KTSTQ c n xây d ng các tiêu chí qu n lý riêng đ ể
ế ể ẫ ả ủ máy tính có th so sánh ng u nhiên các k t qu thông quan các lô hàng c a
ữ ệ ặ ớ ủ doanh nghi p kinh doanh cùng m t hàng v i nhau, gi a các lô hàng c a
ệ ộ ủ cùng m t doanh nghi p… So sánh trên máy tính các báo cáo tài chính c a
164
ự ươ ọ ể ệ doanh nghi p d a trên ph ấ ng pháp mô hình toán h c đ tìm ra nhanh nh t
ệ ạ ấ d u hi u vi ph m.
ấ ượ ơ ở ậ ữ ệ Nâng cao ch t l ng thông tin d li u giá trên c s t p trung hoàn
ữ ệ ủ ệ ả ả ậ ỹ ộ thi n và nâng cao k năng c a cán b nh p d li u máy tính đ m b o các
ủ ậ ừ ồ ờ ế ố y u t thông tin c a hàng hoá nh p máy t ngu n t ậ khai hàng hoá nh p
ờ ủ ị ế ể ượ ữ ẩ kh u, t ầ khai tr giá đ y đ , chí ti t, có th so sánh đ c gi a các lo i ạ trị
ầ ả ớ ồ ộ giá hàng hoá v i nhau theo đúng n i dung yêu c u qu n lý. Đ ng th i t ờ ổ
ứ ượ ổ ợ ị ệ ố ch c đ c h th ng thông tin b tr k p th i ờ như giá chào bán trên Intenet,
ị ườ ấ ẩ ấ ơ giá bán th tr ả ng, giá do nhà xu t kh u cung c p, giá do các c quan qu n
ể ử ổ ấ ẩ ổ ị ườ lý, th m đ nh giá cung c p,…đ s a đ i, b sung th ng xuyên , xây d ngự
ụ ượ ữ ệ ấ ừ ữ ệ Danh m c d li u giá đã đ ổ c in ra gi y và B sung d li u giá t các
ồ ươ ệ ử ệ ượ ngu n khác trên ch ữ ệ ng trình d li u giá đi n t . Hoàn thi n đ c quy
ả ả ố trình truy c p,ậ khai thác các thông tin này, đ m b o tính chính xác và th ng
ử ụ ấ ồ nh t trong khai thác và s d ng các ngu n thông tin giá khác nhau.
ậ ườ ữ ệ ả ị C p nh t ậ th ng xuyên các d li u thông tin tr giá h i quan tiêu chí
ạ ượ ứ ộ ậ ủ ồ ụ ể đ ể phân lo i, đánh giá đ c th c m c đ tin c y c a các ngu n thông tin
ộ ủ ứ ụ ể ồ theo m c đ r i ro . C th , đó là các ngu n thông tin theo các tiêu chí về
ề ệ ặ ẩ ậ doanh nghi p, tiêu chí v nhóm hàng , m t hàng nh p kh u, tiêu chí v th ề ị
ườ ề ứ ẩ ấ ụ ể ộ ố tr ng xu t kh u và tiêu chí v m c giá khai báo. M t s nét c th nh ư
sau:
ố ớ ề Đ i v i tiêu chí v doanh nghi p ầ ậ ệ : C n c p nh t c ề ạ ậ ác thông tin v lo i
ệ ả ấ ấ ố hình doanh nghi p, v n kinh doanh, quy mô s n xu t, tình hình ch p hành
ậ ủ pháp lu t c a doanh nghi p ệ …
ứ ộ ấ ủ ệ ườ V mề c đ ch p hành pháp lu t ậ c a doanh nghi p, ng ả i khai h i
ậ ố ấ ư ạ quan nên phân chia thành lo iạ ch p hành pháp lu t t t (ch a vi ph m pháp
ậ ề ả ạ ườ ị ử ạ ạ lu t v H i quan); Lo i th ề ầ ng xuyên vi ph m, đã b x ph t nhi u l n;
165
ủ ể ặ ạ ạ ạ ả ọ Lo i ít vi ph m ho c vi ph m không nghiêm tr ng đ qu n lý r i ro có
ọ ể ọ tr ng tâm, tr ng đi m.
ể ệ ạ ả ơ Lo i hình doanh nghi p c quan h i quan có th phân chia doanh
ư ệ ệ ạ ổ nghi p thành các lo i nh Doanh nghi p nhà n ướ (các T ng Công ty, các c
ệ ệ ậ ầ ổ ệ T p đoàn); doanh nghi p TNHH; Doanh nghi p c ph n; Doanh nghi p
ầ ư ướ ệ ố liên doanh; và Doanh nghi p 100% v n đ u t n c ngoài.
ề ể ố Ngành ngh kinh doanh, v n kinh doanh: Có th phân chia doanh
ư ệ ệ ạ ớ ố nghi p thành các lo i nh Doanh nghi p có quy mô l n (theo tiêu chí: v n,
ưở ệ ệ ấ ỏ nhà x ng, đ t đai,…); Doanh nghi p có quy mô nh và Doanh nghi p có
quy mô trung bình.
ủ ủ ặ ậ Tiêu chí r i ro c a nhóm hàng, m t hàng nh p kh u ẩ : Theo nhóm tiêu
ể ạ ậ ặ ạ ẩ chí này, có th phân lo i các nhóm hàng, m t hàng có kim ng ch nh p kh u
ế ấ ế ả ớ ị ượ ạ ớ l n, tr giá l n, thu su t cao, có kh năng bi n đ ng ộ , đ c phân lo i vào
ủ ặ ượ ạ nhóm hàng r i ro cao, các m t hàng khác đ c phân lo i vào nhóm hàng có
ấ ộ ủ đ r i ro th p.
ề ị ườ Tiêu chí v th tr ấ ng xu t kh u ẩ : Theo nhóm tiêu chí này, hàng hoá
ẩ ậ ượ ứ ộ ủ ị ườ ủ ạ nh p kh u đ c phân lo i theo m c đ r i ro c a th tr ấ ng xu t kh u ( ẩ ví
ẩ ừ ị ườ ậ ố dụ: hàng hoá nh p kh u t th tr ự ng Trung Qu c, Đài Loan, khu v c
ộ ủ ề ậ ươ ạ Asean có đ r i ro cao v gian l n th ng m i qua giá, ng ượ ạ c l i hàng hoá
ẩ ừ ị ườ ậ ấ ơ ỹ nh p kh u t th tr ộ ủ ng EU; M có đ r i ro th p h n,…
ề ứ Tiêu chí v m c giá khai báo :
ứ ể Theo nhóm tiêu chí này có th phân chia m c giá khai báo thành 03
ạ ậ ạ ạ ậ ấ ạ ộ ộ ờ lo i là lo i có đ tin c y cao, lo i có đ tin c y th p và lo i nghi ng .
ụ ả ấ ổ ề T ng c c H i quan cung c p các trang ộ ố ặ Website v giá m t s m t
ạ ả ế ể ẩ ậ ọ ể ả hàng nh y c m, tr ng đi m có liên quan đ n các lô hàng nh p kh u đ h i
ị ươ ứ quan các đ a ph ng tra c u.
166
ố ổ ứ ộ ự ề ả ậ ộ Cũng c t ch c b máy v nhân s cho b ph n qu n lý ứ Th hai:
ả ệ ố ứ ệ ể ệ ậ ả d ữ li u thông tin đ đáp ng kh năng v n hành hi u qu h th ng thông tin
ữ ệ d li u.
ầ ườ ự ượ ố ệ ố ể ủ C n tăng c ng l c l ữ ệ ng đ c ng c h th ng thông tin d li u,
ể ị ồ ướ ấ ạ ể ệ ị ữ ệ phân lu ng d li u đ đ nh h ng vi c ki m tra tr giá, tham v n t i các
ụ ả ị ươ ườ ự ế C c H i quan đ a ph ng, tăng c ể ng công tác ki m tra th c t , công tác
ạ ề ị đào t o chuyên sâu v tr giá trong toàn Ngành.
ầ ư ầ ủ ồ ạ ầ Bên c nh đó, c n đ u t ộ ệ ố đ y đ , đ ng b h th ng máy tính và các
ụ ụ ợ ị ể ấ ả trang thi tế b thích h p ph c v công tác ki m tra tr ị giá cho t ơ t c các đ n
ế ậ ụ ả ườ ị ả v H i quan trong ngành, đ n t n các Chi c c H i quan .Tăng c ng trang
ế ị ươ ệ ệ ậ ỹ thi t b , máy móc, ph ng ti n k thu t, công ngh thông tin nh : đ u t ư ầ ư
ứ ệ ả thêm máy phát hi n ch ng t ừ ả gi , máy ghi âm, máy nh, máy quay.. đ ể
ạ ộ ệ ề ả ả ạ ả đ m b o ho t đ ng KTSTQ v TGHQ đ t hi u qu cao nh t. ấ
ự ượ ậ ấ ả ề T p hu n ngay cho l c l ng KTSTQ c v quy trình, cách Th ba:ứ
ậ ổ ự ứ ệ ệ ề ợ th c th c hi n trong vi c thu th p t ng h p thông tin v TGHQ.
ấ ượ ơ ở ậ ữ ệ Nâng cao ch t l ng thông tin d li u giá trên c s t p trung hoàn
ữ ệ ủ ệ ả ậ ả ỹ ộ thi n và nâng cao k năng c a cán b nh p d li u máy tính đ m b o các
ủ ậ ừ ồ ờ ế ố y u t thông tin c a hàng hoá nh p máy t ngu n t ậ khai hàng hoá nh p
ờ ủ ầ ị ế ể ượ ữ ẩ kh u, t khai tr giá đ y đ , ch i ti t, có th so sánh đ c gi a các lo i ạ trị
ủ ầ ả ớ ộ giá c a các lo i ạ hàng hoá v i nhau theo đúng n i dung yêu c u qu n lý .
ố ớ ừ ắ ộ ị ỉ ặ Quy đ nh mang tính b t bu c và đ t thành ch tiêu đ i v i t ng cán b ộ ở
ữ ệ ề ậ ậ ộ ị ệ ừ t ng b ph n KTSTQ v TGHQ. Vi c thu th p d li u thông tin tr giá
ỳ ừ ể ề ấ ậ ợ ổ ị theo đ nh k , t ng tháng, quý đ cung c p v trung tâm t ng h p nh p vào
ự ể ể ưở ạ ệ ố h th ng. Luôn có s ki m tra đ th ng ph t nghiêm minh, tránh tình
ặ ơ ệ ạ ộ ệ ậ ấ tr ng cán b tùy ti n ho c l là trong vi c thu th p, cung c p thông tin d ữ
ư ậ ề ị ệ ớ ỉ ượ ệ ố ữ ệ ị li u v tr giá. Ch có nh v y m i mong có đ c h th ng d li u tr giá
167
ụ ụ ả ạ ị ữ ệ d li u tr giá h i quan phong phú và đa d ng, ph c v cho công tác
ề ệ ạ ả KTSTQ v TGHQ đ t hi u qu .
ự ụ ự ể ẩ 4.3.3 Xây d ng và áp d ng chu n m c ki m tra sau thông quan v tr ề ị
ả giá h i quan.
ụ ề ắ ầ ạ ộ ẫ C n kh c ph c ngay tình tr ng là cán b KTSTQ v TGHQ tuy v n
ủ ự ệ ướ ệ ự ủ ầ th c hi n đ y đ các b c công vi c theo đúng trình t c a quy trình
ừ ư ộ ị ướ ệ ạ KTSTQ quy đ nh nh ng n i dung trong t ng b c công vi c l i không có
ấ ượ ị ờ ợ ế ệ ặ ẩ ộ ch t l ế ng ho c n i dung chu n b h i h t do thi u trách nhi m, thi u
ữ ệ ậ ầ ồ ố ế ả ngu n thông tin d li u. Mu n v y, c n thi ụ ự t ph i xây d ng và áp d ng
ự ề ẩ chu n m c KTSTQ v TGHQ.
ướ ơ ả ữ ự ế ẩ ộ ỏ Tr c h t, chu n m c là nh ng n i dung c b n mà đòi h i các bên
ể ự ủ ể ả ộ ượ hi u đúng và t ả giác tuân th đ đ m b o m t quá trình nào đó đ ự c th c
ả ừ ộ ệ ệ ắ ẩ ộ ộ hi n m t cách đúng đ n và hi u qu ; t ự m t góc nhìn xã h i, chu n m c
ấ ợ ứ ể ể ộ ợ chính là th c đo đ đánh giá m t hành vi có th là h p lý hay b t h p lý.
ự ừ ẩ ướ ậ T góc nhìn pháp lu t, chu n m c là th ấ ợ c đo hành vi h p pháp hay b t
ở ậ ấ ả ự ủ ờ ố ộ ề ợ h p pháp. B i v y, trong t ầ t c các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i đ u c n
ự ể ề ệ ẩ ấ ả có chu n m c, nh t là trong đi u ki n qu n lý và phát tri n kinh t ế ở ướ c n
ệ ta hi n nay.
ữ ự ể ề ẩ ị Chu n m c ki m tra sau thông quan v TGHQ là nh ng quy đ nh và
ướ ể ệ ẫ ắ ị h ng d n mang tính nguyên t c trong ki m tra vi c xác đ nh tính chính
ự ủ ủ ụ ệ ả ố ớ ị xác, trung th c c a vi c khai báo tr giá và làm th t c h i quan đ i v i
ữ ấ ậ ẩ ị ướ ẫ hàng hóa xu t nh p kh u. Đó là nh ng quy đ nh và h ng d n mang tính
ả ạ ượ ủ ừ ề ộ ệ ắ ầ nguyên t c v n i dung c n ph i đ t đ c c a t ng khâu công vi c trong
ề ộ ướ ế quy trình KTSTQ v TGHQ. Nói cách khác, n i dung các b c ti n hành
ề ầ ượ ẩ trong quy trình KTSTQ v TGHQ c n đ ệ ố c quy chu n hóa thành h th ng
ự ể ẩ ế ự ư ệ ơ chu n m c đ các bên liên quan bi t và th c hi n, cũng nh các c quan
168
ậ ử ụ ư ệ ể ả ơ ữ h u quan nh thanh tra, ki m tra, c quan b o v pháp lu t s d ng trong
ư ể ố ớ ụ ủ ự ệ ệ ạ vi c th c thi nhi m v c a mình, cũng nh ki m tra giám sát đ i v i ho t
ệ ố ự ể ệ ề ẩ ự ộ đ ng KTSTQ v TGHQ. Vi c xây d ng h th ng chu n m c ki m tra sau
ệ ố ẽ ạ ề ả ả thông quan v TGHQ đ m b o tính logic, h th ng s t o thu n l ậ ợ ể ừ i đ v a
ố ớ ệ ả ả ả ẩ ậ ấ ừ nâng cao hi u qu qu n lý h i quan đ i v i hàng hóa xu t, nh p kh u, v a
ể ượ ủ ườ ạ ả ki m soát đ c hành vi c a ng ậ ả i khai h i quan vi ph m pháp lu t h i
ế ượ ự ự ệ ệ ệ ạ quan. Thông qua đó, h n ch đ c s tùy ti n trong vi c th c hi n các
ủ ể ụ ủ ệ ề ậ ẩ ấ quy n và nghĩa v c a các ch th tham gia quan h xu t nh p kh u hàng
ự ể ẩ ở ụ ể ử hóa. B i vì, chu n m c ki m tra sau thông quan chính là công c đ x lý
ủ ể ủ ệ ạ ậ ẩ ấ sai ph m c a các ch th khi tham gia quan h xu t nh p kh u hàng hóa
ự ể ự ứ ả ứ ệ ẩ ứ đó. Công ch c h i quan thì căn c vào chu n m c đ th c hi n theo ch c
ượ ệ ườ ứ ả trách đ c giao; doanh nghi p và ng ẩ i khai h i quan thì căn c vào chu n
ự ể ứ ả ủ ề ệ m c đ giám sát vi c KTSTQ v TGHQ c a công ch c h i quan. Hai bên
ứ ể ừ ủ ữ ẽ ậ ị ứ ộ ề đ u có nh ng căn c đ xác đ nh m c đ tuân th pháp lu t. T đó, s làm
ạ ế ề ạ ả ơ cho KTSTQ v TGHQ ngày càng minh b ch và đ t k t qu cao h n. Ngoài
ủ ế ế ề ẩ ả ự ra, n u tuân th theo đúng chu n m c thì k t qu KTSTQ v TGHQ s ẽ
ả ượ ự ả đ m b o đ c tính trung th c và khách quan.
ả ự ự ự ự ệ ẩ Xây d ng và th c hi n các chu n m c KTSTQ ph i d a trên c s ơ ở
ố ế ự ế ẩ ế ả chu n m c, cam k t qu c t ệ ạ ộ có liên quan đ n ho t đ ng H i quan. Vi c
ự ự ề ẩ ườ ậ ộ xây d ng chu n m c KTSTQ v TGHQ th ng t p trung vào 6 n i dung
ủ ế ch y u sau:
ự ẩ 4.3.3.1 Nhóm chu n m c chung :
ề ả ữ ự ẩ ộ ị Nhóm chu n m c chung: quy đ nh nh ng n i dung làm n n t ng cho
ạ ộ ự ể ẩ ề ho t đ ng ki m tra sau thông quan v TGHQ; Nhóm chu n m c chung bao
ủ ế ề ổ ư ữ ể ộ ị ồ g m nh ng n i dung ch y u nh : Các quy đ nh v t ng th các nguyên
ơ ả ề ơ ề ầ ả ắ ộ ắ t c c b n, các yêu c u có tính b t bu c v c quan h i quan, v đoàn
169
ự ề ề ể ệ ả KTSTQ v TGHQ, v các ki m tra viên h i quan, th c hi n KTSTQ v ề
ố ượ ố ượ ề TGHQ, v các đ i t ng KTSTQ và các đ i t ế ng có liên quan đ n
ề ề ươ ứ ề ề ề KTSTQ v TGHQ, v ph ế ng th c v KTSTQ v TGHQ, v các cam k t
ố ế ủ ề ỹ ề ỹ ủ ệ ả ậ qu c t ả ph i tuân th , v k thu t qu n lý r i ro, v k năng nghi p v ụ
ề KTSTQ v TGHQ…
ự ư ụ ể ề ầ ả ộ ệ Ví d nh : N i dung v yêu c u mà ki m tra viên ph i th c hi n
ề ư trong KTSTQ v TGHQ nh :
ả ử ụ ụ ệ ể ợ ớ Ki m tra viên ph i s d ng chuyên môn, nghi p v phù h p v i
ứ ạ ự ủ ứ ề ệ ệ ộ ộ ụ ớ m c đ ph c t p c a cu c KTSTQ v TGHQ; th c hi n nhi m v v i
ọ tr ng trách cao.
ủ ữ ể ả ẩ ứ Ki m tra viên h i quan ngoài nh ng tiêu chu n chung c a công ch c
ứ ữ ả ầ ỹ ế ạ ế ả h i quan ph i có nh ng ki n th c và k năng c n thi t đã qua đào t o v ề
ậ ề ể ậ ề ế ế ể pháp lu t v thu , k toán, ki m toán và pháp lu t v ki m tra, thanh tra.
ự ể ể ư ể ả Ki m tra viên ph i có năng l c đ ki m tra, đánh giá và đ a ra các
ự ứ ệ ệ ế ằ ị ki n ngh , b ng ch ng xác đáng trong quá trình th c hi n nhi m v ụ
ề KTSTQ v TGHQ.
ụ ộ ậ ự ự ệ ể ả ạ Ki m tra viên ph i có năng l c th c thi nhi m v đ c l p, sáng t o
ứ ạ ứ ả ớ ố ọ và có kh năng ng phó v i m i tình hu ng ph c t p phát sinh trong quá
ể trình ki m tra..
ự ề ệ ố ử ụ ẩ ự 4.3.3.2 Nhóm chu n m c v xây d ng và s d ng h th ng thông tin,
ơ ở ữ ệ c s d li u.
ủ ế ư ữ ự ẩ ồ ộ Nhóm chu n m c này bao g m nh ng n i dung ch y u nh : Xây
ơ ở ữ ệ ệ ố ề ị ả ả ự d ng, qu n lý, khai thác h th ng thông tin, c s d li u v tr giá h i
ư ở ề ầ ậ ọ ị quan (nh đã phân tích ả ph n trên). Các quy đ nh v tính th n tr ng và b o
ề ế ậ ạ ộ m t thông tin có liên quan đ n ho t đ ng KTSTQ v TGHQ và liên quan
ạ ộ ệ ủ ế đ n ho t đ ng c a doanh nghi p.
170
ụ ư Ví d nh :
ả ử ụ ả ủ ế ể ể ộ Ki m tra viên ph i s d ng các k t qu c a cu c ki m tra sau
ướ ủ ể ể ộ thông quan tr ộ ậ c đó, c a các cu c thanh tra, ki m tra, ki m toán đ c l p..
ọ ọ ử ụ ể ể ả ả Ki m tra viên h i quan ph i xem xét, ki m tra, s d ng có ch n l c khi có
ứ ể ứ ế ả ằ ượ ị ủ ứ đ ch ng c đ ch ng minh r ng, k t qu đó đã đ c xác đ nh khi đã đánh
ủ ủ ự ề ệ ẩ giá tính tuân th c a các bên có liên quan, các chu n m c ngh nghi p liên
ử ụ ứ ể ằ ả ả ị quan; khi s d ng b ng ch ng này, ki m tra viên h i quan ph i ch u trách
ư ự ề ế ể ệ ậ nhi m v tính xác th c khi đ a ra k t lu n ki m tra sau thông quan.
ệ ệ ể ả ộ ậ ộ ự Ki m tra viên ph i có thái đ th c hi n công vi c m t cách th n
ả ọ ữ ậ ề ụ ệ ậ ố tr ng, ph i gi ậ bí m t qu c gia, bí m t v nghi p v Ngành và bí m t
ệ ủ ố ượ ề ượ ngh nghi p c a đ i t ng đ ề c KTSTQ v TGHQ…
ự ề ự ệ ụ ẩ ậ ỹ 4.3.3.3 Nhóm chu n m c v th c hành k thu t nghi p v KTSTQ v ề
TGHQ.
ủ ế ư ữ ự ẩ ồ ị ệ ộ Nhóm chu n m c g m nh ng n i dung ch y u nh quy đ nh vi c
ề ế ạ ạ ụ ở ơ ậ l p k ho ch KTSTQ v TGHQ t ả i tr s c quan h i quan và KTSTQ v ề
ạ ụ ở ụ ế ệ ả ạ ị TGHQ t i tr s doanh nghi p. Trong k ho ch ph i xác đ nh rõ m c tiêu,
ạ ươ ự ự ệ ờ ộ n i dung, ph m vi, ph ệ ng pháp th c hi n, th i gian và nhân s cho vi c
ể ệ ề ề ị ả ủ ệ ố KTSTQ v TGHQ. Quy đ nh v tính ki m tra tính hi u qu c a h th ng
ộ ộ ẽ ớ ể ặ ề ki m soát n i b có liên quan ch t ch t ư ệ ố i KTSTQ v TGHQ nh h th ng
ộ ộ ệ ố ể ể ể ế k toán, h th ng ki m soát, ki m soát n i b , tình hình ki m tra, thanh tra
ẩ ủ ơ ố ớ ứ ậ ấ ạ ộ ủ ơ c a c quan ch c năng đ i v i ho t đ ng xu t nh p kh u c a đ n v đ ị ượ c
ứ ự ề ể ả ằ ki m tra sau thông quan v TGHQ. B ng ch ng ph i rõ ràng, d a trên c ơ
ứ ừ ậ ượ ạ ắ ả ở ồ ơ s h s , ch ng t thu th p đ ằ ế c, phân lo i, x p s p qu n lý các b ng
ừ ứ ệ ố ế ừ ể ậ ch ng theo t ng m i quan h kinh t ệ ạ , t ng nhóm sai ph m đ thu n ti n
ề ề ệ ậ ấ cho vi c tham v n và l p báo cáo v KTSTQ v TGHQ.
ụ ư Ví d nh :
171
ề ể ự ự ệ ệ ẩ ả ủ ự Xây d ng và th c hi n chu n m c v ki m tra tính hi u qu c a
ộ ộ ự ế ể ự ẩ ệ ố h th ng ki m soát n i b . Trên th c t , chu n m c này trong quá trình
ự ư ự ự ệ ặ ẩ ờ ệ th c hi n th i gian qua ch a th c hi n, m c dù chu n m c này đóng vai
ể ả ọ ượ ộ trò quan tr ng giúp ki m tra viên h i quan đánh giá đ c đ tin c y c a h ậ ủ ệ
ộ ộ ự ủ ể ề ể ố ằ th ng ki m soát n i b ; d đoán và đ phòng các r i ro ki m soát nh m
ụ ể ự ế ể ự ể ế ạ ợ ớ xây d ng k ho ch ki m tra c th , phù h p v i th c t ậ ki m tra. Th m
ự ệ ể ậ ượ ế chí, khi th c hi n KTSTQ, n u ki m tra viên thu th p đ ằ c các b ng
ệ ự ủ ệ ố ề ự ứ ể ộ ch ng v s kém hi u l c c a m t khâu trong h th ng ki m soát n i b ộ ộ
ầ ả ớ ưở ế ể đ so sánh v i đánh giá ban đ u mà nh h ng đáng k đ n ậ ể ế các k t lu n
ề ỉ ạ ế ạ ợ ả KTSTQ thì ph i đi u ch nh l ể i theo k ho ch ki m tra cho phù h p.
ứ ộ ủ ự ề ứ ề ẩ 4.3.3.4 Nhóm chu n m c v đánh giá m c đ r i ro v ý th c tuân
ậ ủ ủ ệ th pháp lu t c a doanh nghi p.
ủ ế ư ự ẩ ồ ộ ị ữ Nhóm chu n m c này g m có nh ng n i dung ch y u nh quy đ nh
ể ả ộ ủ ứ ổ ả ki m tra viên h i quan ph i có ướ ượ c l ng m c đ r i roc cho t ng th ể
ể ề ể ộ ọ ị ị ề ộ cu c KTSTQ v TGHQ đ xác đ nh tr ng tâm ki m tra. Quy đ nh v n i
ẩ ủ ế ả ấ ậ dung phân tích tình hình và k t qu kinh doanh xu t nh p kh u c a doanh
ệ ượ ề ọ ể ề ị nghi p đ ả ả ẫ c ki m tra. Quy đ nh v ch n m u KTSTQ v TGHQ ph i đ m
ệ ạ ượ ề ể ể ổ ể ả b o tính tiêu bi u, đ i di n đ ị c cho t ng th . Quy đ nh v ki m tra đánh
ấ ượ ủ ủ ề ầ ộ ộ giá ch t l ắ ng c a cu c KTSTQ v TGHQ m t cách đ y đ , đúng đ n,
ượ ả ề ộ ữ ươ ể tránh đ c nh ng sai sót c v n i dung và ph ng pháp ki m tra
ụ ể ệ ủ ụ ư ẫ ầ ọ ị Ví d nh : Quy đ nh c th vi c ch n m u c n tuân th các yêu
ầ c u sau:
ệ ự ả ủ ứ ứ ế ể ả ọ Ph i căn c vào k t qu c a vi c l a ch n hình th c ki m tra ở
ụ ủ ứ ề ộ khâu thông quan; căn c vào m c tiêu hay n i dung c a KTSTQ v TGHQ
ự ể ẫ ọ ị ể đ xác đ nh, l a ch n m u ki m tra.
172
ứ ứ ả ấ ố ố ị ậ Ph i xác đ nh tiêu th c đánh giá các sai s và m c sai s ch p nh n
ượ ơ ở ư ủ ữ ế ề ậ ồ đ ờ c làm c s đ a ra nh ng k t lu n c a KTSTQ v TGHQ, đ ng th i
ủ ủ ể ả ẫ ượ ả ọ ph i phân tích r i ro có th gây ra c a m u đ c ch n, kh năng phát sinh
ự ế ươ ữ ủ ể ả các sai sót và d ki n các ph ng án gi m thi u nh ng r i ro do ph ươ ng
ẫ ọ ạ pháp ch n m u mang l i…
ự ề ụ ữ ẩ ủ 4.3.3.5 Nh ng chu n m c v đánh giá chính xác nghĩa v tài chính c a
ố ớ ướ ệ doanh nghi p đ i v i Nhà N c.
ủ ế ữ ư ự ẩ ộ ồ ị Nhóm chu n m c này g m có nh ng n i dung ch y u nh : quy đ nh
ậ ề ủ ả ề ể v ki m tra, đánh giá tình hình và kh năng tuân th pháp lu t v khai báo
ủ ả ị ườ ề ứ ộ ị tr giá h i quan c a ng i khai hai quan. Quy đ nh v m c đ đánh giá v ề
ụ ể ừ ứ ủ ậ ộ ị m c đ tuân th pháp lu t và các quy đ nh c th trong t ng khâu công
ề ể ề ệ ị vi c trong quy trình KTSTQ v TGHQ. Quy đ nh v ki m tra, phân tích các
ệ ượ ề ủ báo cáo tài chính c a doanh nghi p đ c KTSTQ v TGHQ.
ụ ư Ví d nh :
ề ể ủ ự ẩ ơ Chu n m c v ki m tra, phân tích các báo cáo tài chính c a đ n v đ ị ượ c
ự ự ệ ể ề ẩ ả KTSTQ v TGHQ thì ki m tra viên h i quan khi th c hi n chu n m c này
ph i ả
ế ậ ươ ậ ỹ Bi ụ t v n d ng các ph ng pháp, k thu t phân tích báo cáo tài chính
ớ ặ ủ ụ ể ấ ợ ộ ạ phù h p v i đ c đi m, tính ch t, ph m vi, m c tiêu c a cu c KTSTQ v ề
TGHQ.
ữ ệ ệ ế ặ ấ ộ ườ ể Khi phát hi n nh ng sai l ch ho c bi n đ ng b t th ng, ki m tra viên
ả ế ứ ể ề ậ ằ ả h i quan ph i ti n hành đi u tra, thu th p thêm các b ng ch ng đ làm rõ
ứ ộ ệ ạ nguyên nhân sai l ch và tính toán m c đ vi ph m…
ự ự ệ ể ế ệ ẩ 4.3.3.6 Nhóm chu n m c báo cáo và ki m tra vi c th c hi n các ki n ngh ị
ề ủ c a KTSTQ v TGHQ.
173
ủ ứ ự ề ẩ ầ ộ ị Nhóm chu n m c này c n quy đ nh v hình th c và n i dung c a báo
ả ả ự ề ả ẩ ộ cáo KTSTQ v TGHQ. Nhóm chu n m c này ph i đ m b o n i dung, s ố
ả ự ế ệ ả ậ ữ li u trong báo cáo ph i chính xác, ý ki n nh n xét ph i d a trên nh ng
ứ ề ồ ờ ầ ậ ằ b ng ch ng KTSTQ v TGHQ tin c y và chính xác; đ ng th i yêu c u
ờ ạ ả ậ ế ể ạ ờ ị ượ ki m tra viên ph i l p k p th i, đúng th i h n theo k ho ch đã đ c phê
ủ ế ữ ư ự ệ ẩ ồ ộ duy t. nhóm chu n m c này g m có nh ng n i dung ch y u nh : quy
ề ệ ề ậ ề ế ả ị ị đ nh v l p báo cáo k t qu KTSTQ v TGHQ. Quy đ nh v vi c theo dõi,
ử ự ế ệ ệ ế ề ể ậ ả ki m tra vi c th c hi n k t lu n và x lý k t qu KTSTQ v TGHQ.
ụ ư ự ả ượ ụ ể ủ ữ ị ẩ Ví d nh : Chu n m c ph i nêu đ c nh ng quy đ nh c th c a báo cáo
ề ư KTSTQ v TGHQ nh :
ố ệ ề ộ ả ả Đ n b o tính chính xác v n i dung và s li u trong báo cáo. Các ý
ả ự ứ ề ế ậ ả ằ ữ ki n nh n xét ph i ph i d a trên nh ng b ng ch ng KTSTQ v TGHQ.
ả ượ ộ ữ ộ N i dung báo cáo ph i đ ủ ế c trình bày theo nh ng n i dung ch y u
ư ắ ề ơ ở ậ ề ấ nh : Tóm t t v c s pháp lý, tình hình ch p hành pháp lu t v thu , v ế ề
ủ ơ ổ ế ị ượ ủ ẩ ự ả h i quan; tuân th các chu n m c ghi s k toán c a đ n v đ ể c ki m tra.
..
ự ự ự ệ ề ẩ ế ứ Xây d ng và th c hi n chu n m c KTSQ v TGHQ là h t s c
ế ậ ợ ự ệ ầ c n thi ề t và có nhi u thu n l ệ i trong vi c th c hi n nâng cao ch t l ấ ượ ng
ở ệ ữ ư ớ ở ề KTSTQ v TGHQ Vi t Nam. V i nh ng lý do nh đã phân tích các
ự ụ ự ề ầ ẩ ph n nêu trên, xây d ng và áp d ng chu n m c KTSTQ v TGHQ nh đ ư ề
ề ơ ả ớ ộ ệ ấ xu t, khác v c b n so v i n i dung và quy trình KTSTQ hi n hành ở ỗ ch :
ộ ộ ả ộ ỉ ị N i dung và quy trình KTSTQ ch là quy đ nh trong n i b Ngành h i quan,
ư ượ ủ ư ư ầ ộ n i dung ch a đ y đ , ch a đ ạ c công khai minh b ch nên ch a là c s ơ ở
ữ ư ứ ệ ệ ự pháp lý, ch a là căn c cho vi c th c hi n và giám sát gi a các bên liên
ề quan trong KTSTQ v TGHQ.
174
ườ ữ ự ượ ố ợ ề 4.3.4 Tăng c ng ph i h p công tác gi a l c l ng KTSTQ v TGHQ
ự ượ ả ớ v i các l c l ng trong và ngoài Ngành H i quan.
ườ ề ợ ớ a) Tăng c ng h p tác ph i ố k t h p ế ợ KTSTQ v TGHQ ự v i các l c
ộ ộ ả ượ l ng trong n i b Ngành H i quan.
ụ ề ệ ể ộ ọ Ki m tra sau thông quan v TGHQ là m t nghi p v quan tr ng
ờ ớ ư ệ ể ướ ụ không tách r i v i các nghi p v liên quan khác nh : ki m tra tr c thông
ồ ơ ả ể ậ ả ữ ệ quan, ki m tra trong thông quan, phúc t p h s h i quan, qu n lý d li u
ố ợ ề ị ề ậ ả ố ặ thông tin v tr giá, đi u tra ch ng buôn l u… cho nên ph i ph i h p ch t
ẽ ớ ự ượ ự ệ ch v i các l c l ng trên trong quá trình th c hi n.
ấ ừ ữ ố ế ợ ơ ế ế ạ Xu t phát t nh ng h n ch trong c ch ph i k t h p trong KTSTQ
ở ệ ố ế ợ ơ ế ờ ề v TGHQ Vi t Nam th i gian qua, c ch ph i k t h p trong KTSTQ v ề
ộ ộ ầ ượ ữ ệ TGHQ trong n i b Ngành c n đ c hoàn thi n theo nh ng chú ý sau đây:
ố ế ợ ự ệ ấ ổ + Xây d ng quy trình ph i k t h p trong vi c cung c p, trao đ i
ụ ả ữ ơ ộ ổ ị ư thông tin gi a các đ n v thu c T ng c c h i quan. Trong đó, l u ý t ổ ứ ch c
ố ế ợ ụ ệ ấ ạ ổ ớ ơ ậ t p hu n đào t o trao đ i nghi p v , ph i k t h p v i các đ n v ị trong
ụ ụ ổ ề ị ả T ng C c ụ có liên quan ph c v KTSTQ v tr giá h i quan . C nầ xây d ngự
ố ợ ự ượ ữ ẽ ệ ặ ố ể ị m i quan h ph i h p ch t ch gi a các l c l ng ki m tra tr giá t ạ i
ệ ố ố khâu trong thông quan và khâu sau thông quan do đây là m i quan h ph i
ế ừ ả ộ ợ h p khép kín trong toàn b quy trình qu n lý giá tính thu t khâu trong
ụ ế ể ằ ượ thông quan đ n khâu sau thông quan nh m m c tiêu ki m soát đ ị c tr giá
ệ ượ ặ ặ ậ ươ ạ khai báo, ng n ch n các hi n t ng gian l n th ng m i.
ớ ụ ố ợ ệ ả ơ ị + Ph i h p v i C c công ngh thông tin và các đ n v qu n lý c s ơ ở
ả ộ ổ ụ ể ả ữ ệ d li u thông tin thu c T ng C c đ đ m b o khai thác thông tin trên các
ệ ạ ổ ụ ệ ụ ụ ấ ơ ở ữ ệ c s d li u hi n có t i T ng C c ph c v vi c cung c p thông tin cho
ặ ệ ế ự ượ l c l ng KTSTQ, đ c bi t là các thông tin liên quan đ n các đ i t ố ượ ng
ế ấ ư ặ ệ đ ượ ưở c h ng thu su t u đãi đ c bi t ASEAN, ACFTA, AKFTA..
175
ố ợ ụ ớ ố ướ ệ + Ph i h p v i C c Công ngh thông tin và th ng kê Nhà n c v ề
ự ề ể ệ ầ ạ ả ả h i quan đ hoàn thi n xây d ng ph n m m “qu n lý danh b doanh
ụ ệ ệ ằ ạ nghi p trên máy tính” nh m m c đích: Phân lo i doanh nghi p trên toàn
ể ạ ặ ấ ố ọ ự qu c theo nhóm, phân lo i m t hàng tr ng đi m, cung c p thông tin và l a
ố ượ ệ ệ ọ ị ế ạ ch n doanh nghi p cho vi c xác đ nh đ i t ng KTSTQ theo k ho ch.
ụ ụ ố ợ ủ ệ ả ớ + Ph i h p v i Ban qu n lý r i ro hoàn thi n tiêu chí ph c v công
ủ ả tác qu n lý r i ro trong KTSTQ.
ườ ề ợ b) Tăng c ng h p tác ph i ố k t h p ế ợ KTSTQ v TGHQ ớ v i các
ả ự ượ l c l ng ngoài Ngành H i quan.
ợ ộ Th ứ nh t: ấ H p tác v i ớ các B , Ngành liên quan.
ự ế ự ư ấ ẫ Th c t công tác ề KTSTQ v TGHQ ố cho th y v n ch a có s ph i
ả ữ ệ ệ ộ ồ ơ ợ h p đ ng b , hi u qu gi a các c quan có liên quan trong vi c xác minh
ự ủ ể ậ ị tính trung th c c a tr giá khai báo hàng nh p kh u. ẩ Đ công tác KTSTQ v ề
ộ ố ệ ầ ậ ả ơ ự ệ ệ TGHQ hi u qu h n, c n t p trung th c hi n m t s bi n pháp sau:
ứ ữ ự ượ ế Nghiên c u xây ự d ng các ố ợ cơ ch ph i h p gi a l c l ng KTSTQ
ư ụ ụ ế ả ơ ộ ổ ớ v i các c quan trong B Tài Chính nh C c qu n lý giá, T ng c c Thu :
ế ụ ớ ổ ố ợ ư ụ ế ả + Ph i h p v i T ng C c thu , C c qu n lý giá đ a ra các ch tài
ể ệ ấ ả ố ồ ậ trong vi c đ u tranh ch ng gian l n qua giá, bao g m c chuy n giá.
ữ ể ế ầ ắ ị ị ạ C n quy đ nh nh ng ch tài nghiêm kh c đ xác đ nh l i giá trong
ườ ể ợ tr ng h p chuy n giá.
ứ ữ ự ượ ố ợ ế Nghiên c u xây ự d ng các Quy ch ph i h p gi a l c l ng KTSTQ
ư ể ạ ơ ộ ớ v i các c quan trong ngoài B nh Ngân hàng, Ki m toán, kho b c, công
ố ợ ự ẽ ượ ự ể ồ an..vv.. S ph i h p này s tránh đ ủ c s ch ng chéo trong ki m tra c a
ơ ở ư ạ ướ ả ơ các c quan qu n lý Nhà N c cũng nh t o ra c s pháp lý thu n l ậ ợ i
ề ố ượ ử ậ ị trong quá trình thu th p và x lý thông tin v đ i t ng ch u KTSTQ v tr ề ị
ả ượ ạ ệ ả giá h i quan đ c chính xác, đem l i hi u qu cao.
176
ố ợ ể ư ệ ế ả ớ + Ph i h p v i Ngân hàng đ đ a ra các quy ch trong vi c qu n lý
ệ ẽ ặ ủ ch t ch thanh toán qua ngân hàng c a các doanh nghi p và các cá nhân có
ạ ộ ể ư ứ ế ậ ấ ẩ liên quan đ n ho t đ ng xu t nh p kh u. Nghiên c u đ đ a tiêu chí trên
ờ ệ ử ệ ể ầ ậ ấ ẩ t khai đi n t yêu c u doanh nghi p xu t nh p kh u có th kê khai các tài
ượ ệ ể ế ả kho n đ c dùng đ thanh toán cho lô hàng và ch tài trách nhi m khi c ơ
ệ ả quan H i quan phát hi n có sai sót.
ể ể ả ổ ố ợ + Ph i h p v i ướ ớ T ng Ki m toán Nhà N c và Ki m toán h i quan
ướ ế ừ ự ể ể ẩ ả ộ các n ự c đ xây d ng B chu n m c Ki m toán h i quan đ t đó giúp
ứ ả ị ướ ơ cho công ch c h i quan có đ nh h ng rõ ràng h n trong quá trình KTSTQ
ư ả ươ ể ế ả ề ị v tr giá h i quan nh : ph ử ng pháp ki m tra và x lý k t qu KTSTQ .
ế ế ộ ố ế ợ ế Ti n đ n, t rình B Tài chính ban hành quy ch ph i k t h p trong
ấ ậ ổ ị ị ả công tác trao đ i, cung c p thông tin các Lu t, Ngh đ nh và các văn b n
ướ ữ ẫ ơ h ị ng d n gi a các đ n v trong và ngoài Ngành .
ợ ộ ồ Th ứ hai, h p tác ệ : v iớ c ng đ ng doanh nghi p
ệ ể ệ ề ắ Hi n nay, p ầ ớ h n l n các doanh nghi p đã hi u và n m rõ quy n và
ụ ủ ự ệ ươ ị ị nghĩa v c a mình th c hi n đúng các ph ng pháp xác đ nh tr giá , quy
ủ ả ị trình KTSTQ theo quy đ nh c a các văn b n pháp quy. Trong các cu cộ
ề ị ệ ớ ơ ự ợ KTSTQ v tr giá, c ác doanh nghi p cũng đã tích c c h p tác v i c quan
ố ệ ệ ả ấ ị ị ằ ệ H i quan trong vi c cung c p tài li u, s li u trong xác đ nh tr giá nh m
ề ợ ủ ộ ộ ệ ậ ọ ả b o v quy n l ẫ i c a chính h .Tuy nhiên v n còn m t b ph n doanh
ư ể ệ ươ ặ nghi p ch a am hi u các ph ị ng pháp xác đ nh giá tính thu ứ ế, ho c ý th c
ộ ộ ư ấ ậ ch p hành pháp lu t ch a cao ho c ậ ớ ặ còn m t b ph n l n doanh nghi p l ệ ợ i
ủ ự ụ ể ị ấ d ng s thông thoáng c a chính sách áp giá đ khai báo tr giá th p
ằ ố nh m tr n thu ế.
177
ủ ạ ậ ế Xét trên khía c nh tuân th pháp lu t, có hai nguyên nhân khi n
ủ ể ệ ế ầ ủ ố doanh nghi p không tuân th là do không hi u bi t đ y đ và c tình tìm
ậ ụ ở ủ ể cách t n d ng các khe h c a pháp lu t ậ đ gian l n ậ .
ầ ậ Do v y, c n:
ườ ữ ơ ướ ẫ + Tăng c ng h n n a công tác h ng d n, công ạ tác đào t o, tuyên
ổ ế ệ ề ị ị ế truy n, ph bi n Hi p đ nh Tr giá ệ ả h i quan GATT/WTO đ n doanh nghi p
ề ươ ầ ư ự ớ ằ b ng nhi u ph ng pháp khác nhau trong đó c n u tiên s m xây d ng c ơ
ố ợ ế ấ ơ ờ ị ch ph i h p, cung c p thông tin k p th i cho các c quan báo chí (kênh
ề ờ ề Invest TV Đài truy n hình VN, Truy n hình VTC, Th i báo Tài chính, Báo
ổ ế ạ ượ ể ề ả H i quan...) đ công tác tuyên truy n, ph bi n đào t o đ ệ c hi u qu ả;
ự ế ể ệ ỏ + Xây d ng các tiêu chí đ cùng doanh nghi p đàm phán, ký k t th a
ắ ợ ệ ố ậ ợ ồ ủ ế thu n h p tác. H th ng tiêu chí ch y u bao g m nguyên t c h p tác; cách
ứ ợ ủ ế ệ ầ ạ ớ ớ th c h p tác; các yêu c u v i doanh nghi p (ch y u là minh b ch hóa v i
ạ ộ ề ả ấ ẩ ậ ỳ ị ấ ơ c quan h i quan v ho t đ ng xu t nh p kh u, cung c p đ nh k cho c ơ
ố ệ ề ế ề ấ ẩ ậ ợ quan các s li u v xu t nh p kh u, v thu ); các l ệ i ích doanh nghi p
ư ư ư ệ ệ đ ượ ưở c h ng nh ch a đ a vào di n KTSTQ, khi phát hi n sai sót thì ch ủ
ệ ự ả ụ ắ ộ ế y u cho doanh nghi p t gi ứ i trình, kh c ph c. Đây cũng là m t hình th c
ạ ướ ể ậ ể ồ phân lo i tr ự c đ t p trung ngu n l c cho ki m tra các đ i t ố ượ ng
ự ầ ế ệ ề khác.Trong quá trình th c hi n ệ c n chú ý đ n vi c tuyên truy n cũng nh ư
ờ ả ữ ướ ắ ộ ồ ị k p th i gi i đáp nh ng v ng m c phát sinh trong c ng đ ng doanh
nghi p.ệ
ủ ệ ố ầ ố ớ + Đ i v i các doanh nghi p c tình không tuân th thì ữ c n có nh ng
ệ ạ ệ bi n pháp m nh ậ nh : ư Công khai các doanh nghi p có hành vi gian l n
ươ ị ơ ạ ệ th ng m i đã b c quan ả h i quan phát hi n trên trên Website c a ủ h iả
ả ẩ ạ ề ị ả quan, trên báo H i quan ; Đ y m nh KTSTQ v tr giá h i quan t ạ ụ ở i tr s
ệ ườ ừ ế ượ ạ ậ ừ doanh nghi p th ng xuyên vi ph m ạ , t đó h n ch đ c gian l n t xa,
178
ậ ủ ứ ấ ặ ắ ị tăng ý th c ch p hành pháp lu t c a doanh nghi p ệ ; th t ch t các quy đ nh
ệ ậ ả ể ệ trong vi c thành l p và gi i th doanh nghi p …
ẩ ạ ề + Đ y m nh tuyên truy n cho các doanh nghi p ệ thông qua các hình
ư ổ ứ ị ố ứ ấ ộ th c nh t ế ớ ạ ậ ch c các các h i ngh đ i tho i, t p hu n chính sách thu m i
ỡ ị ằ ờ ướ ệ ắ nh m tháo g k p th i khó khăn, v ầ ng m c cho doanh nghi p, góp ph n
ườ ầ ư ả ế ệ ả c i thi n môi tr ng đ u t ệ ự , nâng cao hi u l c qu n lý thu
ố ượ ạ ể Bên c nh đó, ki m tra, rà soát s l ệ ng doanh nghi p đăng ký kinh
ể ờ ị ườ ự ế ợ ệ doanh đ phát hi n k p th i các tr ng h p th c t ư có kinh doanh nh ng
ế ể ư ệ ả không đăng ký kinh doanh, không đăng ký thu đ đ a vào di n qu n lý.
ệ ạ ờ ố ắ ị ắ ỉ Giám sát và n m b t k p th i s doanh nghi p t m ngh kinh doanh, s ố
ỏ ố ừ ệ ạ ộ ả ể ả doanh nghi p ng ng ho t đ ng (b tr n, gi i th , phá s n), doanh
ạ ộ ệ nghi p đang ho t đ ng…
ứ ườ ợ Th ba: Tăng c ng h p tác qu c t ố ế .
ườ ố ợ ả ơ ệ Th ữ ng xuyên ph i h p gi a c quan H i quan Vi t Nam v i c ớ ơ
ả ướ ẽ quan H i quan các n ự c trong khu v c và trên th gi ơ ộ ố ơ t h n i ế ớ s là c h i t
ủ ệ ề ả ỏ ướ ể ọ đ h c h i kinh nghi m KTSTQ v TGHQ c a h i quan các n c cũng
ư ự ậ ừ ủ ợ ỹ ả ơ ữ nh s tranh th nh ng tr giúp k thu t t phía các c quan h i quan các
ướ ệ ố ề ị ể ệ n c trong quá trình hoàn thi n h th ng ki m tra sau thông quan v tr giá
ở ệ ầ ả h i quan Vi t Nam trên tinh th n:
ố ế ự ệ ầ ở ẳ ợ Th c hi n h p tác qu c t ẫ ở trên tinh th n c i m , bình đ ng mà v n
ị ượ ụ ệ ả ủ ươ ệ ả đ n b o nhi m v chính tr đ c giao theo đúng ch tr ng “ Vi t Nam
ớ ấ ả ạ ố ướ ả ệ ầ mu n làm b n v i t t c các n c”. H i quan Vi ế ụ ư t Nam c n ti p t c đ a
ề ề ệ ợ ợ ị ộ n i dung h p tác v KTSTQ v TGHQ trong các Hi p đ nh h p tác h tr ỗ ợ
ả ệ ẽ ế ụ trong công tác H i quan mà Vi ế ớ t Nam đã, đang và s ti p t c ký k t v i
ề ổ ứ ố ế ươ nhi u t ch c qu c t trong t ng lai.
ủ ệ ả ướ ấ ố Tham kh o kinh nghi m c a các n c trong đ u tranh ch ng gian
179
ụ ệ ề ộ ị ọ ị ậ l n v giá khi áp d ng Hi p đ nh tr giá GATT thông qua các cu c h p
ườ ậ ề ủ ỹ ỷ ị ị th ng niên c a U ban k thu t v xác đ nh tr giá ả h i quan.
ủ ộ ườ ố ế ế ự ế ợ Ch đ ng tăng c ng h p tác qu c t , ti n hành th c t ả kh o sát
ộ ố ướ ộ ố ủ ề ế m t s mô hình KTSTQ v TGHQ c a m t s n c tiên ti n trên th gi ế ớ i
ư ệ ậ ả ằ ổ ỹ nh Nh t B n, M , Pháp…nh m trao đ i thông tin và kinh nghi m, tranh
ủ ự ỗ ợ ề ự ạ ộ th s h tr v đào t o nhân l c cho các cán b làm công tác KTSTQ v ề
ạ ộ ế ệ ầ ớ ệ TGHQ. Công vi c này c n ti n hành song song v i các ho t đ ng nghi p
ủ ề ạ ộ ụ v khác trong quá trình ho t đ ng c a KTSTQ v TGHQ.
ệ ừ ề ị ậ ơ ế Hi n nay c ch xác minh t ẩ thông tin v tr giá lô hàng nh p kh u
ả ầ ả ấ ệ ế ề ể ấ ạ đ t hi u qu r t th p. Đ công tác KTSTQ v TGHQ có k t qu c n x ây
ố ợ ế ả ơ ướ ự d ng c ch ph i h p v i ớ h i quan các n ệ ệ c thông qua vi c ký các Hi p
ấ ả ệ ị đ nh cung c p thông tin gi a ữ h i quan các n ả ướ . Khi H i quan Vi c t Nam
ề ị ủ ề ẩ ậ ộ ầ c n xác minh thông tin v tr giá c a m t lô hàng nh p kh u thì đ ngh ị h iả
ướ ố ợ ủ ạ ờ quan n c b n ph i h p xác minh giá c a lô hàng đó ghi trên t ấ khai xu t
ẩ ạ ướ ấ ẩ ườ ấ ẩ kh u t i n c xu t kh u vì thông th ng hàng hoá xu t kh u th ườ ng
ượ ế ờ ẽ ấ ả đ ị c hoàn thu nên tr giá khai báo trên t ẩ khai xu t kh u s ph n ánh
ự ế ủ ướ ề ạ đúng giá th c t c a hàng hoá. Ng ượ ạ c l i, khi ả h i quan n c b n đ ngh ị
ị ấ ị ả ệ ẽ ế xác minh tr giá h i quan cho lô hàng nh t đ nh , Vi t Nam s tìm ki m tr ị
ờ ẩ ạ ệ ể ệ ể ấ ợ giá trên t ấ khai xu t kh u t i Vi t nam đ cung c p. Đ vi c h p tác đem
ạ ả ướ ệ ắ ậ ữ ướ ữ ổ l i hi u qu , tr c m t t p trung vào nh ng n c, nh ng vùng lãnh th có
ẩ ả ạ ả ậ hàng hoá nh p kh u vào Vi ớ ệ Nam v i ớ kim ng ch l n, có kh năng x y ra t
ươ ẩ ừ ậ ướ ậ gian l n th ạ ng m i cao ( ví dụ: Hàng hoá nh p kh u t các n c Asean,
ố Trung Qu c, Đài Loan,…) .
ạ ộ ẩ ạ ả ở ướ ủ Đ y m nh ho t đ ng c a các tùy viên h i quan các n ạ c. Ho t
ụ ữ ữ ầ ắ ợ ồ ộ đ ng này c n nh ng chính sách và kinh phí phù h p, kh c ph c nh ng t n
ạ ệ ờ ướ t ả i không hi u qu trong th i gian tr c đây.
180
ơ ế ự ổ ứ ẩ ị ị Xây d ng c ch mua tin qua các t ậ ch c th m đ nh tr giá trung l p
ộ ố ườ ủ ư ể ặ ợ ị nh : SGS,… đ xác minh tr giá khai báo c a m t s tr ng h p đ c bi ệ t,
ậ ụ ể ế ể ể ố ầ ủ c n c ng c thông tin đ có k t lu n c th trong quá trình ki m tra, tham
ự ế ệ ơ ủ ộ v n.ấ Vi c xây d ng c ch mua tin nh m ồ ằ ch đ ng xác minh các ngu n
ế ậ ặ ươ ạ ừ ị thông tin có liên quan đ n tr giá, ngăn ch n gian l n th ng m i t xa, rút
ề ế ể ể ắ ờ ệ ng n th i gian ki m tra, ki m soát hàng hoá khi v đ n Vi ợ t Nam, phù h p
ủ ệ ả ậ ạ ộ ả ớ ế v i ti n trình h i nh p, c i cách và hi n đ i hoá c a Ngành H i quan .
ộ ố ướ ủ ệ ế ớ Kinh nghi m c a m t s n c trên th gi ự ề ệ i và trong khu v c v vi c
ả ấ ạ ướ ố ướ ặ ệ ử ạ c đ i di n h i quan ở ướ n c ngoài, nh t là t i các n c ho c kh i n c có
ệ ươ ố ạ ớ ớ ệ ấ ầ ọ m i quan h th ng m i l n v i Vi t nam là r t quan tr ng và c n thi ế t,
ủ ụ ả ữ ủ ả ắ ừ v a giúp cho H i quan n m v ng các th t c h i quan c a các n ướ c pậ c,
ự ữ ệ ệ ậ ộ ớ ị nh t nh ng n i dung m i phát sinh trong quá trình th c hi n Hi p đ nh tr ị
ừ ướ ổ giá GATT t các n ồ c thành viên và b sung ngu n thông tin trong quá trình
ể ấ ị ị ừ ắ ượ ki m tra tr giá, tham v n và xác đ nh giá ..vv, v a n m đ c thông tin
ệ ướ ệ ươ ệ doanh nghi p n c ngoài có quan h th ạ ớ ng m i v i Vi t Nam .
ườ ề ệ ả ấ ng hi u qu tham v n giá trong KTSTQ v TGHQ. 4.3.5 Tăng c
ự ế ở ệ ề ị ệ ấ ượ Trong th c t Vi t Nam hi n nay, tham v n v tr giá đ c ch ỉ
ượ ủ ụ ả ọ đ ủ c chú tr ng trong khâu thông quan c a quá trình làm th t c h i quan và
ủ ệ ả ấ ướ hi u qu tham v n không cao. Theo mô hình chung c a các n ể c phát tri n
ề ể ụ ậ ộ ơ ị thì b ph n KTSTQ là đ n v ph trách v ki m tra tính chính xác, trung
ờ ề ị ự ủ ế ấ ị th c c a tr giá khai báo, và ti n hành tham v n khi có nghi ng v tr giá
ữ ậ ộ ả ỗ ợ khai báo. Vì v y, m t trong nh ng gi i pháp h tr công tác KTSTQ v tr ề ị
ả ả ườ ệ ả ấ ị giá h i quan là ph i tăng c ả ng hi u qu công tác tham v n tr giá h i
ầ ả ư ế quan. C n ti n hành các gi i pháp nh :
ề ạ ả ả ị ị Minh b ch hóa các văn b n pháp quy v xác đ nh tr giá h i quan.
ủ ạ ả ươ ể ệ ở ươ Tính minh b ch c a văn b n pháp quy đ c th hi n hai ph ệ ng di n là
181
ự ế ụ ự ế ả ả ị ề kh năng áp d ng tr c ti p đi u kho n quy đ nh vào th c t và tính liên
ữ ả ậ ậ ố ớ ệ ố thông gi a các văn b n pháp lu t có liên quan. Do v y, đ i v i h th ng
ả ướ ả ượ ể ố ượ ả ậ văn b n pháp lu t và văn b n d ậ ầ i lu t c n đ c gi m thi u s l ng văn
ướ ụ ự ế ế ề ế ẫ ậ ả ả b n h ự ng d n, ti n đ n kh năng tr c ti p áp d ng đi u lu t vào th c
ầ ổ ứ ụ ả ộ ổ ị ị xác đ nh tr giá. B Tài Chính và T ng C c H i quan c n t ch c rà soát l ạ i
ộ ệ ố ế ả ả ị ị ể ự toàn b h th ng văn b n liên quan đ n xác đ nh tr giá h i quan đ th c
ử ệ ợ ỉ ổ hi n ch nh s a, b sung phù h p.
ự ấ ả ị ướ Xây d ng quy trình tham v n tr giá h i quan theo h ạ ệ ng hi n đ i
ữ ể ằ ạ ạ ấ ị ị hóa b ng cách phân đ nh r ch ròi gi a hai lo i hình là tham v n đ xác đ nh
ị ư ấ ể ể ể ấ ả ị ả tr giá h i quan (t v n) và tham v n đ ki m tra tr giá h i quan (ki m tra
ạ ộ ể ẽ ị sau thông quan). Mô hình tách hai ho t đ ng xác đ nh và ki m tra s giúp
ệ ụ ể ậ ừ ậ ả ồ ộ b ph n h i quan chuyên trách t ng khâu nghi p v có th t p trung ngu n
ệ ệ ể ề ả ầ ự ủ l c c a mình đ nâng cao hi u qu công vi c. Trong đó, c n đ cao vai trò
ề ợ ệ ọ ị ụ quan tr ng, quy đ nh trách nhi m, quy n l i, nghĩa v trong quá trình tham
ể ể ự ả ở ị ấ v n đ ki m tra tr giá h i quan, b i vì trong khi áp l c hàng hóa thông quan
ứ ả ơ ngày càng nhanh h n, công ch c h i quan trong khâu thông quan không th ể
ể ể ủ ấ ộ ủ ờ đ th i gian và cũng không đ thông tin đ ki m tra hay tham v n m t cách
ả ế ể ậ ẽ ờ bài b n, chi ti ể ề t mà khâu KTSTQ s có nhi u th i gian đ t p trung ki m
ọ ọ ứ ể ậ ố ơ tra, t p trung ki m ch ng và ch n l c thông tin t t h n.
ụ ủ ộ ệ ầ ả ộ ộ C n nâng cao trình đ nghi p v c a đ i ngũ cán b qu n lý tham
ườ ổ ứ ươ ạ ạ ấ v n giá. Th ng xuyên t ch c các ch ạ ng trình đào t o và đào t o l i cho
ứ ặ ệ ự ự ộ ộ đ i ngũ công ch c d c bi ứ t là xây d ng năng l c cho đ i ngũ công ch c
ụ ể ề ị ệ ề ể ị ả ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan v nghi p v ki m đ nh, k ỹ
ể ệ ể ấ ồ ị ồ ơ năng tham v n bao g m: Ki m tra h s , tài li u khai báo và ki m tra tr giá
ẩ ấ ấ ấ ộ ị ứ khai báo, chu n b tham v n, cách th c tham v n, n i dung tham v n, hình
ứ ế ả ấ ậ ấ th c tham v n, biên b n tham v n, k t lu n sau tham v ấn.
182
ệ ố ể ả ự ả ả ữ Xây d ng h th ng qu n lý thông tin chung đ đ n b o nh ng
ườ ử ụ ụ ể ệ ả ậ ng ấ i làm nhi m v qu n lý giá, tham v n giá có th truy c p và s d ng,
ề ườ ủ ả ở ọ khai thác thông tin v hàng hóa, ng i khai h i quan, ch hàng, m i khía
ế ả ượ ể ậ ấ ộ ầ ạ c nh c n thi t. B ph n ki m tra sau thông quan các c p ph i đ c trang
ề ả ậ ấ ả ồ ợ ị b quy n và kh năng truy c p vào t t c các ngu n thông tin h p pháp liên
ạ ộ ệ ế ượ ủ ấ ầ quan đ n ho t đ ng doanh nghi p; đ c cung c p thông tin đ y đ qua
ủ ơ ở ữ ệ ủ ả kênh thông tin c a c s d li u giá, thông tin qu n lý r i ro, thông tin tình
ả ượ ử ữ ư ả ằ báo h i quan, l u ý các thông tin này ph i đ c x lý b ng nh ng công c ụ
ệ ậ ạ hi n đ i, cho pháp truy c p nhanh và chính xác.
ươ ơ ở ữ ệ ề ề ả ầ Nâng cao ch ng trình ph n m m v qu n lý c s d li u giá
ướ ế ợ ớ ươ ữ ệ ả theo h ự ng tích h p tr c ti p v i ch ủ ng trình qu n lý d li u chung c a
ự ế ơ ở ữ ệ ể ệ ệ toàn Ngành. Trên th c t ạ , c s d li u giá hi n nay còn th hi n hai h n
ế ơ ả ế ệ ậ ớ ệ ố ứ ch c b n là thi u tính phong phú và bi t l p v i h th ng đa ch c năng
ể ế ớ ệ ử ụ ủ c a Ngành. Đ ti n t i áp d ng thông quan đi n t ấ cho hàng hóa xu t,
ự ẩ ậ ượ ộ ệ ố ể ả ầ nh p kh u, c n xây d ng đ ả c m t h th ng thông tin chung đ đ m b o
ườ ử ụ ụ ể ệ ả ậ ng ấ i làm nhi m v qu n lý giá, tham v n giá có th truy c p, s d ng và
ề ườ ủ ả khai thác thông tin v hàng hóa, ng i khai h i quan, ch hàng… ở ọ m i
ạ ầ ế khía c nh c n thi t.
ộ ố ế ị 4.4. M t s khuy n ngh :
ị ớ ế ủ 4.4.1. Khuy n ngh v i Chính ph :
(cid:0) ơ ấ ổ ắ ứ ủ ệ ố ả ơ ế C n ầ s p x p c c u t ch c c a h th ng c quan H i quan,
ể ổ ư ế ả ự trong đó u tiên tăng biên ch cho ngành h i quan đ b sung thêm l c
ừ ệ ằ ạ ầ ợ ớ ượ l ng KTSTQ nh m phù h p v i yêu c u công vi c, t ng giai đo n phát
ể ả tri n ngành H i quan .
ổ ứ ủ ệ ố ả ơ ổ ứ Mô hình t ch c c a h th ng c quan H i quan t ch c theo khu
ụ ệ ầ ộ ị ớ ự v c, theo yêu c u công vi c, không ph thu c vào đ a gi ủ i hành chính c a
ướ ự ế ệ ủ ệ ượ ả ỉ t nh là xu h ng c a th c t hi n nay. Mô hình này hi n đã đ c h i quan
183
ướ ế ớ ư ụ ể ệ ả ả các n c trên th gi i áp d ng và tri n khai có hi u qu nh : H i quan
ậ ả ố ỳ Pháp, Hoa K , Nh t B n, Thái Lan, Malaysia, Hàn Qu c… ế ệ ắ . Vi c s p x p
ổ ứ ự ủ ơ ả ầ ệ ố h th ng t ệ ch c theo khu v c c a c quan H i quan theo yêu c u nhi m
ầ ổ ứ ệ ổ ứ ả ụ ứ v ch không ph i theo yêu c u t ch c hành chính. Vi c t ch c theo mô
ẽ ườ ượ ủ ấ ự ả hình này s tăng c ng đ ổ ề c năng l c qu n lý, đi u hành c a c p T ng
ớ ầ ể ả ả ầ ớ ợ ố ả ụ c c H i quan, gi m b t đ u m i trung gian đ phù h p v i yêu c u c i
ớ ệ ố ệ ắ ụ ở ệ ạ ẩ cách, hi n đ i hóa. Tiêu chu n hóa tr s làm vi c g n v i h th ng c s ơ ở
ệ ệ ấ ạ ặ ệ ồ ậ v t ch t và công ngh thông tin hi n đ i. Đ c bi t, ngu n nhân l c s ự ẽ
ượ ấ ượ ệ ơ đ c chuyên nghi p và nâng cao ch t l ng h n trong đó có l c l ự ượ ng
ế ủ ả ượ ạ ị KTSTQ. Biên ch c a ngành H i quan đ ổ c xác đ nh trong ph m vi t ng
ế ượ ơ ướ ề ẩ ộ ố s biên ch đ c c quan nhà n c có th m quy n giao cho B Tài chính.
ộ ưở ế ả ộ ỉ B tr ợ ng B Tài chính giao ch tiêu biên ch cho ngành H i quan phù h p
ụ ượ ứ ệ ủ ộ ơ ở ị ớ v i ch c năng, nhi m v đ c giao theo quy đ nh trên c s ch đ ng t ổ
ử ụ ứ ế ả ắ ộ ộ ch c, s p x p b máy qu n lý và s d ng lao đ ng theo đúng ch tr ủ ươ ng
ế ủ ả ướ ề ạ tinh gi n biên ch c a Nhà n ầ c. Bên c nh có c n có đ xu t ấ thí đi mể
ụ ụ ứ ự ệ ể ấ ạ ổ th c hi n thi tuy n các ch c danh lãnh đ o c p T ng C c, C c… Tuy
ụ ả ả ấ ộ ị nhiên, làm sao đ m b o tính ch t chuyên sâu và không ph thu c vào đ a
ớ ự ầ ầ ả ả gi i hành chính thì ngành H i quan c n ph i xây d ng c th , ụ ể c n có l ộ
ể ẽ ự ệ ợ ế trình th c hi n thích h p trong 5 đ n 10 năm, có th s làm thí đi m ể ở ộ m t
ị ơ vài đ n v .
ỗ ợ ế ố ợ ỉ ạ ể ộ (cid:0) Ch đ o các B , Ngành ph i h p, h tr đ n công tác ki m tra sau
ề ị ể ả thông quan nói chung và ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan nói
riêng.
ủ ầ ữ ự ẩ ạ ộ ố ợ Chính ph c n c y m nh s ph i h p gi a các B , Ngành có liên
ế ể ả ộ ề ị quan đ n ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan, trong đó có các n i
dung nh :ư
184
ố ợ ỉ ạ ộ ộ ớ ẩ ứ + Ch đ o B Tài Chính nghiên c u, ph i h p v i B Công an đ y
ố ợ ự ạ ậ ươ ự ả ạ m nh s ph i h p trong gian l n th ố ng m i trong lĩnh v c h i quan, tr n
ệ ố ế ế ộ ệ ậ l u thu …Giao cho B Tài chính ki n toàn h th ng k toán công và k ế
ự ở ự ể ụ ể ả ệ toán doanh nghi p đ th c s tr thành công c qu n lý ki m soát
ạ ộ ho t đ ng kinh t ế .
ố ợ ỉ ạ ộ ổ ớ ụ ả + Ch đ o B Tài chính, T ng C c h i quan, ph i h p v i Ngân hàng
ướ ả ệ ệ ể ể ệ nhà n ả c trong vi c nâng cao hi u qu vi c ki m tra, ki m soát các kho n
ế ớ ề ả ặ ầ ằ ị ị giao d ch thanh toán; gi m d n các giao d ch b ng ti n m t, ti n t ấ i ch m
ữ ề ặ ị ổ ứ ươ ạ ứ d t các giao d ch ti n m t gi a các t ch c th ng m i.
ố ợ ỉ ạ ộ ớ ươ ỗ ợ ệ + Ch đ o ph i h p v i B Công Th ng trong vi c h tr và ph ổ
ươ ề ứ ủ ệ ạ ị ậ ộ c p r ng rãi trên các ph ng ti n đ i chúng v m c giá giao d ch c a các
ủ ế ậ ặ ẩ ệ ớ ố ượ ớ ở m t hàng ch y u nh p kh u vào Vi t Nam v i s l ng l n các th ị
ườ ự ớ tr ng l n và khu v c.
ể ỗ ợ ộ ố ợ ỉ ạ ạ ộ ớ + Ch đ o ph i h p v i B Ngo i giao đ h tr B tài chính t ổ
ứ ượ ướ ạ ệ ả ch c đ ạ c m ng l i đ i di n h i quan t ạ ướ i n c ngoài.
ộ ế ị ớ 4.4.2 Khuy n ngh v i B Tài Chính:
ệ ố ừ ệ ả ộ (cid:0) B Tài Chính không ng ng hoàn thi n h th ng văn b n h ướ ng
ề ẫ d n KTSTQ v TGHQ.
ầ ườ ạ ộ ữ ế ắ ơ C n tăng c ủ ng h n n a nguyên t c pháp ch trong ho t đ ng c a
ề ằ ứ KTSTQ nói chung và KTSTQ v TGHQ nói riêng. Nh m nâng cao ý th c
ử ổ ừ ủ ậ ầ ả ộ tuân th pháp lu t, B Tài chính c n ph i không ng ng rà soát, s a đ i, b ổ
. B Tài ộ
ạ ộ ế ề ậ ị sung các quy đ nh v pháp lu t liên quan đ n ho t đ ng KTSTQ
chính và T ng c c H i quan c n t ụ ầ ổ ứ ộ ệ ố ch c và xây d ng l i toàn b h th ng ạ ự ả ổ
ng d n áp d ng trong n i b Ngành H i quan v các ph v n b n h ă ả ướ ộ ộ ụ ề ẫ ả ươ ng
pháp xác nh tr giá h i quan, các quy trình xác nh tr giá, các quy trình đị đị ả ị ị
tham v n tr giá , v.v… Trên c s Lu t H i Quan s a ơ ở ử đổ ắ ệ ự i s p có hi u l c ấ ậ ả ị
185
, B Tài chính và T ng c c H i
vào n m 2015 ă ầ
ả quan c n xem xét ban hành
ụ
ổ
ộ
ng d n c th v : q các v n b n h ă ả ướ ụ ể ề uy trình tham v n tr giá h i ẫ
ả quan;
ấ
ị
quy trình ki m tra tr giá h i quan; và nh ng quy trình nghi p v khác
có
ữ ụ ệ ể ả ị
liên quan
n l nh v c ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
đế ĩ
ề ị
ự
ể
ả
B sung
y
ổ
đầ đủ ẩ
th m quy n v x ph t vi ph m hành chính ạ
ề ử
ề
ạ
ng KTSTQ v TGHQ ngành H i quan trong pháp l nh x
c a l c l ủ ự ượ
ệ
ề
ả
ử
lý vi ph m hành chính và quy nh c th th m quy n trong x lý vi
ụ ể ẩ
đị
ử
ề
ạ
ph m v tr giá h i quan.
ề ị
ả
ạ
Đồ
ng th i, ph i có ch tài x lý nghiêm ế
ử
ả
ờ
nh ng hành vi gian l n v tr gá h i quan. ậ
ề ị
ữ
ả
ơ ế ư ứ ề ấ ớ ự ả ủ Nghiên c u đ xu t v i Chính Ph xây d ng c ch tr ng mua tài s n
ườ ậ ả ợ ị ư ệ ố ớ đ i v i tr ng h p gian l n qua tr giá h i quan. ư Vi c tr ng mua, tr ng
ủ ả ổ ứ ượ ậ ị ụ d ng tài s n c a cá nhân, t ch c đã đ c quy đ nh trong các lu t, pháp
ượ ỉ ừ ư ớ ờ ệ l nh đ ầ c ban hành trong th i gian g n đây nh ng m i ch d ng l ạ ở i
ụ ể ề ố ượ ư ắ ị ẩ nguyên t c chung, ch a có quy đ nh c th v đ i t ề ng, th m quy n,
ư ụ ư ệ ệ ề ế ự ệ đi u ki n ti n hành vi c tr ng mua, tr ng d ng. Vì v y, đậ ầ ể th c hi n đ y
ệ ố ự ủ ệ ị ị ể đ Hi p đ nh tr giá GATT/WTO, th c hi n t t ki m tra sau thông quan
ề ị ả ầ ớ ế ư ứ ự ơ v tr giá h i quan ố c n s m nghiên c u, xây d ng c ch tr ng mua đ i
ườ ố ớ ườ ư ả ợ ậ ợ ữ ớ v i nh ng tr ng h p tr ng mua tài s n đ i v i tr ng h p gian l n qua
ị ư ụ ế ơ ườ ả tr giá h i quan. Áp d ng c ch “tr ng mua hàng hóa” trong tr ợ ng h p
ẩ ượ ượ ợ ệ ậ hàng nh p kh u đ c bán phá giá, đ c tr giá ho c ặ doanh nghi p khai
ư ể ậ ả ẩ ơ ị ấ báo tr giá hàng hóa nh p kh u quá th p mà c quan h i quan ch a th có
ứ ể ấ ể ư ủ đ căn c đ đ u tranh, thì có th tr ng mua hàng hóa đó theo giá khai báo
ộ ố ắ ợ sau khi đã bù đ p m t s chi phí h p lý cho doanh nghi p. ớ ệ Nh v y m i ư ậ
ệ ậ ặ ươ ạ góp ph n ầ răn đe, ngăn ch n vi c gian l n th ng m i qua giá tính thu ế ở
ộ ố ặ ể ấ ậ ẩ ượ ề m t s m t hàng hóa xu t, nh p kh u trong. Đ làm đ ầ c đi u đó c n
186
ơ ở ệ ả ạ ị ph i có c s pháp lý quy đ nh rõ ràng, minh b ch vi c tr ng ư mua, tr ngư
ụ ư ả ố ớ ườ ậ ợ ị d ng tr ng mua tài s n đ i v i tr ả ng h p gian l n qua tr giá H i
quan.
ườ ề ơ ở ậ ỉ ạ ấ ươ (cid:0) Tăng c ng ch đ o v c s v t ch t, ch ộ ng trình hành đ ng
ề cho công tác KTSTQ v TGHQ.
ầ ộ ườ ề ơ ở ậ ỉ ạ ấ B Tài Chính c n tăng c ng ch đ o v c s v t ch t, ch ươ ng
ố ớ ả ộ trình hành đ ng đ i v i ngành h i quan nói chung và KTSTQ nói riêng. C hú
ấ ượ ế ọ ươ ủ ụ ả ự ệ tr ng đ n nâng cao ch t l ng các ch ng trình th c hi n th t c h i quan
ệ ử ệ ố ệ ệ ả ả ộ đi n t ạ ; h th ng VNACCS/VCIS m t cách hi u qu ; tăng hi u qu ho t
ủ ể ả ể ộ đ ng qu n lý r i ro; nhanh chóng tri n khai công tác ki m tra sau thông
ố ớ ệ ử ả ạ ủ ụ quan đ i v i th t c h i quan đi n t ả ộ . Bên c nh đó, B Tài chính ph i
ị ơ ở ậ ế ả ấ ươ ệ ộ ả đ m b o kinh phí và ti n đ trang b c s v t ch t, ph ng ti n, trang b ị
Trang bị
ạ ộ ụ ủ ụ ụ ệ ệ ạ ả hi n đ i ph c v ho t đ ng nghi p v c a Ngành H i quan.
ươ ệ ấ ế ị ỹ ụ ỗ ợ ậ ph ơ ở ậ ng ti n, c s v t ch t, thi t b k thu t, vũ khí, công c h tr , thi ế t
ố ớ ừ ạ ộ ụ ủ ệ ệ ị b công ngh thông tin đ i v i t ng ho t đ ng nghi p v c a Ngành cũng
ượ ể ậ ế ề ạ ầ ấ ị đã đ ẩ c rà soát, xác đ nh nhu c u đ l p k ho ch, đ án trình c p có th m
ề ệ quy n phê duy t.
ị ớ ụ ổ ế ả 4.4.3 Khuy n ngh v i T ng C c H i Quan:
ự ệ ả ẩ ạ ạ (cid:0) Đ y m nh c i cách hành chính, hi n đ i hóa trong lĩnh v c h i ả
quan.
ố ả ủ ụ ể ả ộ Trong b i c nh tri n khai công cu c c i cách th t c hành chính
ụ ệ ệ ả ả ả ạ ổ ị hi n nay, T ng c c H i quan xác đ nh c i cách, hi n đ i hóa H i quan là
ể ễ ộ ộ ộ m t đòi h i t ỏ ấ ế ừ ự t y u t ậ ủ ế th c ti n phát tri n kinh t xã h i và h i nh p c a
ấ ồ ừ ự ồ ự ủ ả ạ ấ ướ đ t n ờ c, đ ng th i xu t phát t th c tr ng, ngu n l c qu n lý c a ngành
ủ ụ ự ả ả ả ọ ươ H i quan. Tr ng tâm là c i cách th t c h i quan d a trên ph ng pháp
ệ ả ạ ả ướ ủ ự ẩ ệ qu n lý h i quan hi n đ i theo h ng tuân th các chu n m c, thông l và
187
ố ế ứ ụ ệ ạ ể ự ế cam k t qu c t ẽ , ng d ng m nh m công ngh thông tin. ệ Đ th c hi n
ủ ụ ệ ầ ả ạ ố ả t t c i cách th t c hành chính, hi n đ i hóa h i quan c n:
ầ ư ậ ệ ạ ụ ở T p trung đ u t , hi n đ i hóa các tr s làm vi c, ệ đ u tầ ư các
ế ị ỹ ụ ỗ ợ ạ ầ ứ ề ậ trang thi ụ t b k thu t, công c h tr ; h t ng truy n thông và ng d ng
ụ ụ ạ ộ ệ ả ặ ơ công ngh thông tin ph c v cho các m t ho t đ ng c quan h i quan .
ẩ ạ ợ ươ ươ ẻ ằ Đ y m nh h p tác song ph ng và đa ph ng nh m chia s kinh
ề ả ệ ệ ạ ươ ệ ả ậ ỹ nghi m v c i cách, hi n đ i hóa, ph ạ ng pháp, k thu t qu n lý hi n đ i
ả hóa h i quan.
ỗ ợ ỹ ự ệ ế ậ ợ ộ Tìm ki m, v n đ ng các d án h tr ậ k thu t, vi n tr không
ạ ủ ổ ố ế ứ ướ ụ ụ hoàn l i c a các t ch c qu c t và các n ả c ph c v cho quá trình c i
ệ ể ạ cách, phát tri n và hi n đ i hóa ngành.
ế ượ ầ ạ ể ụ ồ ưỡ ạ Bên c nh đó, c n có chi n l c tuy n d ng, đào t o, b i d ng cán
ế ố ả ườ ữ ề ề ộ ộ ệ b hi u qu . Y u t con ng i là m t trong nh ng ti n đ quan trong cho
ự ả ủ ả ệ ạ ậ ố ự s thành công c a c i cách, hi n đ i hóa lĩnh v c h i quan. Mu n v y, bên
ồ ưỡ ạ ụ ổ ệ ả ạ c nh đào t o, b i d ng chuyên môn, nghi p v , T ng cũng h i quan cũng
ữ ế ơ ộ ưở ầ c n có nh ng chính sách, c ch đãi ng khen th ng cho l c l ự ượ ng
ỹ ỗ ợ ề ậ ằ KTSTQ v TGHQ. Nên thành l p các qu h tr ụ ể KTSTQ đ nh m m c
ụ ụ ề đích ph c v cho công tác KTSTQ nói chung và KTSTQ v TGHQ nói riêng
ụ ụ ư ề nh : mua tin ph c v cho công tác KTSTQ v TGHQ, mua các trang thi ế ị t b
ụ ụ ề ệ ạ ưở hi n đ i ph c v cho công tác KTSTQ v TGHQ, th ng các cá nhân trong
ệ ề ợ ố và ngoài Ngành có thành tích trong vi c ph i h p KTSTQ v TGHQ…
ế ộ ư ờ ớ ồ ị ưở ụ ể ổ Đ ng th i v i quy đ nh ch đ u đãi, khen th ụ ả ng c th , T ng C c h i
ắ ố ớ ỷ ậ ữ ữ ả ị ộ ả quan ph i có nh ng quy đ nh k lu t nghiêm kh c đ i v i nh ng cán b h i
ề ậ ổ ạ quan làm công tác KTSTQ v TGHQ có hành vi trái pháp lu t, gây t n h i
ự ấ ế ớ ệ ệ ể ặ cho doanh nghi p ho c có hành vi tiêu c c c u k t v i doanh nghi p đ làm
ế ề ệ ả sai l ch k t qu KTSTQ v TGHQ.
ự ự ể ẩ (cid:0) Xây d ng chu n m c ki m tra sau thông quan.
188
ự ự ụ ể ả ẩ ầ ổ T ng c c H i quan c n nhanh chóng xây d ng chu n m c ki m tra
ủ ơ ự ề ệ ỏ sau thông quan. Đi u đó đòi h i quá trình th c hi n KTSTQ c a c quan
ượ ự ự ế ẩ ớ ươ ả h i quan đ ơ ở c ti n hành d a trên c s các chu n m c, v i ph ng pháp
ự ế ả ậ ả ọ ti p c n khoa h c, đ m b o tính chính xác, trung th c và khách quan. H ệ
ơ ở ầ ự ể ẩ ố ế ể th ng chu n m c ki m tra sau thông quan là c s c n thi t đ các bên có
ự ủ ự ụ ệ ệ ả ẩ liên quan có nghĩa v ph i th c hi n. Vi c tuân th các chu n m c trong
ụ ự ệ ệ ả ả ượ quá trình th c hi n nhi m v KTSTQ đ m b o cho quá trình này đ ế c ti n
ủ ủ ả ậ ọ ị ả hành khách quan, khoa h c, tuân th các quy đ nh c a pháp lu t, đ m b o
ơ ở ế ả ậ ộ cho k t qu KTSTQ có đ chính xác cao, có c s pháp lý tin c y, ph c v ụ ụ
ệ ố ủ ả ệ ể ả ủ cho vi c đánh giá tính tuân th , đ m b o h th ng thanh tra, ki m tra c a
ả ơ ướ ự ề ẩ ơ c quan h i quan và c quan Nhà n c khác có th m quy n th c thi có
ạ ộ ệ ả ậ ấ ả ồ ẩ ủ ở hi u qu , tránh ch ng chéo gây c n tr cho ho t đ ng xu t nh p kh u c a
doanh nghi p.ệ
ườ ề ạ ỹ (cid:0) Tăng c ng đào t o k năng KTSTQ v TGHQ, trong đó chú
ề ế ệ ậ ọ ỹ ươ ạ ể tr ng k năng v k toán, ki m toán, phát hi n gian l n th ng m i.
ế ệ ả ậ ị ứ N u các doanh nghi p có hành vi gian l n tr giá h i quan qua ch ng
ứ ạ ừ ọ ẽ ỉ ử ắ t ừ ươ th ng m i và ch ng t ứ ắ ngân hàng thì ch c ch n h s ch nh s a ch ng
ừ ế ể ạ ứ ề ặ ồ t k toán đ t o ra ngu n ti n m t thanh toán không chính th c cho bên
ề ứ ể ế ả ừ ệ ớ mua. Vì th ph i có am hi u v ch ng t ể trên m i có th phát hi n ra đ ượ c
ủ ữ ệ ậ ỹ nh ng hành vi gian l n c a doanh nghi p, do dó, nâng cao các k năng
ứ ể ừ ề ế ể ỹ ki m tra ch ng t trong đó k năng v k toán, ki m toán luôn ph i đ ả ượ c
ệ ề ạ ộ ự quan tâm đào t o cho cán b th c hi n KTSTQ v TGHQ.
ế ụ ữ ứ ể ệ ầ ạ Bên c nh đó, c n ti p t c ki m tra phát hi n nh ng hình th c vi
ậ ạ ươ ự ạ ả ị ph m gian l n th ng m i trong lĩnh v c khai báo tr giá h i quan, trong đó
ể ả ồ ể . bao g m c hành vi chuy n giá Ở ệ Vi ễ t Nam, các hành vi chuy n giá di n
ạ ươ ạ ộ ứ ạ ố ượ ra khá đa d ng và t ng đ i ph c t p. Ho t đ ng này đ c các doanh
ầ ư ướ ệ ệ ấ ố nghi p nh t là doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài và các nhà đ u t ầ ư
189
ể ả ụ ộ ế ợ ụ ộ ổ ử ụ s d ng đ gi m nghĩa v n p thu , gia tăng l ể i ích c c b . Xét t ng th ,
ủ ữ ệ ể ạ ả chuy n giá không nh ng t o ra r i ro cho doanh nghi p mà còn nh h ưở ng
ườ ả ưở ế ả ế đ n môi tr ng kinh doanh, nh h ề ng đ n chính sách qu n lý và đi u
ế ủ ủ ế ộ ề hành n n kinh t c a Chính ph . Vì th , chuy n ầ ể giá là ho t đ ng c n ạ
ượ ặ ả ơ ả ph i đ c ngăn ch n. Chính vì v yậ , c quan H i quan ph i t ả ăng
ố ớ ể ể ả ố ị ườ c ng công tác ki m tra, ki m soát đ i v i tr giá tài s n góp v n là máy
ế ị ừ ệ ể ề ể ẩ ậ ạ móc, thi t b nh p kh u đ ngăn ng a tình tr ng chuy n ti n qua vi c khai
ư ệ ậ ẩ ố ị tăng tr giá v n góp là các hàng hoá nh p kh u nh hi n nay. Trên c sơ ở
ế ầ ữ ệ ệ ẩ ươ ạ ủ thông tin d li u hi n có c a ngành thu , c n kh n tr ng rà soát l i các
ệ ậ ế doanh nghi p FDI, các t p đoàn kinh t kinh doanh đa ngành, đa lĩnh v c đ ự ể
ứ ệ ế ầ ố ị ệ xác đ nh các đ u m i doanh nghi p là các bên liên k t, làm căn c cho vi c
ự ế ế ể ạ ạ ầ ộ ị xây d ng k ho ch, xác đ nh rõ ph m vi c n ti n hành các cu c ki m tra,
ể ầ ồ ộ ọ ộ ủ ọ thanh tra đ ng b , có tr ng tâm, tr ng đi m theo n i dung yêu c u c a
ề ể ể ẩ ạ ố chuyên đ ch ng chuy n giá. Đ y m nh công tác thanh tra, ki m tra các
ạ ộ ể ể ọ ho t đ ng chuy n giá, trong đó chú tr ng công tác ki m tra sau thông quan.
(cid:0) ế ộ ụ ả ỉ 4.3.4.2. Hoàn ch nh ch đ và áp d ng thành công qu n lý Doanh
ệ ệ ư nghi p u tiên ặ đ c bi t.
ệ ư ệ ươ Khái ni m doanh nghi p u tiên và ch ệ ư ng trình doanh nghi p u
ậ ợ ề ề ắ ẩ ạ ớ tiên g n li n v i khung tiêu chu n v an ninh, t o thu n l i cho th ươ ng
ạ ượ ộ ầ m i toàn c u trên đã đ ữ c WCO thông qua năm 2005. M t trong nh ng
ụ ủ ẩ ườ ự ợ ữ m c tiêu c a Khung tiêu chu n WCO là tăng c ả ng s h p tác gi a H i
ệ ồ ờ ộ ố ố quan – Doanh nghi p. Đ ng th i, m t trong b n nhân t ủ chính c a Khung
ư ữ ệ ẩ ỉ ả tiêu chu n là ch ra nh ng u đãi H i quan dành cho các doanh nghi p đáp
ứ ượ ầ ố ể ủ ứ ề ấ ng đ c yêu c u t i thi u c a an ninh dây chuy n cung ng và ch p hành
ậ ả ệ ư ặ ệ ố t t pháp lu t h i quan. Theo đó, doanh nghi p u tiên đ c bi t (AEO
ượ ị Authorized Economic Operator) đ ộ c đ nh nghĩa là m t bên tham gia vào
ạ ộ ư ả ể ho t đ ng l u chuy n hàng hóa qu c t ố ế ượ ơ , đ ậ c c quan H i quan công nh n
190
ữ ủ ẩ ặ ẩ tuân theo nh ng tiêu ữ chu n c a WCO ho c nh ng tiêu chu n an ninh dây
ứ ề ươ ươ chuy n cung ng t ng đ ng.
ể ộ ươ ệ Tri n khai AEO hi n nay đang là m t ch ầ ủ ả ng trình hàng đ u c a h i
ề ướ ế ộ ụ ỉ ươ quan nhi u n c. Hoàn ch nh ch đ và áp d ng thành công ch ng trình”
ặ ệ ẽ ệ ả ệ ư Doanh nghi p u tiên đ c bi ả t” s nâng cao hi u qu công tác qu n lý nhà
ướ ề ả ạ ậ ợ ươ ạ n c v H i quan, t o thu n l i th ế ng m i và khuy n khích doanh
ệ ố ữ ậ ả ố ấ nghi p ch p hành t ệ ố t pháp lu t m i quan h đ i tác gi a H i quan và
ệ ượ ể ọ doanh nghi p càng ngày càng đ c coi tr ng và phát tri n.
ệ ầ ọ ị Xác đ nh đây là công vi c lâu dài, có t m quan tr ng trong công tác
ề ị ể ả ụ ầ ổ ki m tra sau thông quan v tr giá H i quan ả , T ng C c H i quan c n có
ữ ả ị ướ ụ ể ể ế ụ ể ươ nh ng gi i pháp và đ nh h ng c th đ ti p t c tri n khai ch ng trình
ố ế ự ẩ ớ ợ ủ ề ệ ặ AEO phù h p v i các chu n m c qu c t và đi u ki n đ c thù c a Vi ệ t
ế ộ ố ử ư ạ ề ệ ợ nam. Qua đó, có ch đ đ i x phù h p nh t o đi u ki n cho doanh
ệ ố ậ ượ ồ ự ố ớ ể ấ nghi p ch p hành t t, t p trung đ ữ c ngu n l c ki m tra đ i v i nh ng
ề ủ ậ ạ ả ố ố ượ đ i t ế ng có nhi u r i ro cao có kh năng vi ph m, gian l n, tr n thu …
ệ ầ ạ ả ậ ậ ộ Bên c nh đó, c n có b ph n chuyên trách đ m nhi m v n hành ch ươ ng
ư ệ ụ ạ ả ộ ổ ờ trình này, không làm m t cách t m th i nh hi n nay. T ng c c H i quan
ậ ấ ố ộ ở ị ươ ầ c n b trí các b ph n chuyên trách c p phòng, đ a ph ng, tùy theo s ố
ượ ậ ấ ặ ổ ự ộ l ể ng và quy mô các AEO đ thành l p c p đ i ho c t ụ ộ tr c thu c chi c c
ứ ụ ể ệ ự ổ ứ ộ ể KTSTQ. Nghiên c u c th vi c xây d ng t ự ch c b máy tri n khai, th c
ế ộ ứ ệ ươ ủ hi n ch đ này. Nghiên c u ch ng trình AEO c a các n ướ ể ừ c đ t đó tìm
ụ ữ ả ọ ệ ệ ra nh ng bài h c kinh nghi m áp d ng cho H i quan Vi t Nam…
191
Ậ Ậ
Ế Ế
K T LU N K T LU N
ữ ể ộ ộ ọ Ki m tra sau thông quan là m t trong nh ng n i dung tr ng tâm
ề ị ể ể ả ủ c a công tác h i quan. Trong ki m tra sau thông quan thì ki m tra v tr giá
ủ ế ề ị ể ọ ấ ả h i quan là ch y u và quan tr ng nh t. Ki m tra sau thông quan v tr giá
ố ộ ụ ệ ệ ặ ọ ẩ ả h i quan là công c quan tr ng s m t trong vi c phát hi n, ngăn ch n, đ y
ạ ộ ậ ươ ạ ặ ệ ể ố lùi các ho t đ ng gian l n th ng m i, đ c bi t là ch ng chuy n giá.
ệ ề ể ố ớ Đ i v i Vi t nam, vì nhi u lý do, công tác ki m tra sau thông quan
ề ị ể ả ượ nói chung và ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan đang đ ặ c đ t ra
ả ề ố ượ ấ ấ ượ ư ệ ế ứ h t s c c p bách c v s l ng và ch t l ệ ng công vi c, nh ng vi c
ạ ế ự ể ệ ả ấ ờ tri n khai th c hi n trong th i gian qua đ t k t qu còn th p. Chính vì
ề ị ứ ề ậ ả ể ậ v y, nghiên c u đ tài lu n án: “Ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ở ệ ộ ố ế ằ ố ườ quan Vi t Nam”, mong mu n góp m t s ý ki n nh m tăng c ệ ng hi u
ề ị ư ể ả ả ầ qu công tác ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan cũng nh góp ph n
ộ ả ớ ủ ệ ạ ả ổ trong công cu c c i cách, hi n đ i hóa và đ i m i c a Ngành H i quan.
ệ ố ể ề ề ệ ậ ậ ấ Lu n án đã h th ng hóa các v n đ lý lu n v khái ni m ki m tra
ề ị ể ả ậ ỹ sau thông quan v tr giá h i quan, các quy trình, k thu t ki m tra sau
ề ị ủ ể ầ ả thông quan; vai trò và yêu c u c a ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ố ế ệ ờ ồ ể quan. Đ ng th i, qua kinh nghi m qu c t trong ki m tra sau thông quan
ộ ố ướ ộ ố ể ậ ậ ọ ủ c a m t s n c đi n hình, lu n án rút ra m t s nh n xét và bài h c làm
ấ ả ở ơ ở ế ể ầ ề ơ ở c s cho đ xu t các gi i pháp ph n ti p theo. Trên c s quan đi m v ề
ề ự ề ậ ạ ể KTSTQ v TGHQ đã trình bày, lu n án đi sâu phân tích v th c tr ng ki m
ề ị ả ở ệ ư ế ả tra sau thông quan v tr giá h i quan Vi ả t Nam, đ m b o đ a đ n cái
ề ị ể ệ ả nhìn toàn di n trong công tác ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan
ệ ả ồ ạ ủ hi n nay. Qua đó, tác gi ữ rút ra nh ng t n t ữ i và nguyên nhân c a nh ng
ơ ở ế ệ ề ể ạ ạ ỡ ồ ạ t n t i, h n ch đó; làm c s tháo g khó khăn, t o đi u ki n đ nâng cao
ấ ượ ề ị ể ả ch t l ng công tác ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan.
192
ứ ữ ể ế ớ ượ ả ạ ề ấ ạ V i nh ng ki n th c tìm hi u đ c, tác gi ộ m nh d n đ xu t m t
ườ ề ị ể ố ả s gi i pháp tăng c ả ng công tác ki m tra sau thông quan v tr giá h i
ữ ệ ả ậ ế quan hi n nay và c nh ng năm ti p theo, trong đó t p trung vào các gi ả i
ấ ượ ố ượ ề ộ ả ế ề pháp v ch t l ng và s l ng cán b KTSTQ v TGHQ; C i ti n h ệ
ố ườ ợ ướ ơ ở ữ ệ th ng c s d li u giá và tăng c ng h p tác trong n c và qu c t ố ế trong
ề ị ự ả lĩnh v c KTSTQ v tr giá h i quan…
ể ự ệ ả ể ề ấ Đ th c hi n các gi ờ ề i pháp đ xu t trong đ tài không th tách r i
ỉ ạ ự ế ệ ườ ờ ị ự s quan tâm, ch đ o th c hi n kiên quy t, th ồ ng xuyên, k p th i và đ ng
ướ ủ ả ộ ộ ừ b t ẩ ơ Chính Ph , các B , Ngành và c quan qu n lý Nhà N c có th m
ố ế ề ả ụ ề ể ả ự ỗ ợ ủ quy n k c s h tr c a qu c t .v.v. Các gi ầ ấ i pháp đ xu t áp d ng c n
ượ ườ ừ ề ậ ằ ậ ỉ đ c th ổ ng xuyên c p nh t, đi u ch nh, b sung nh m không ng ng hoàn
ẽ ủ ự ứ ể ệ ạ ươ thi n, đáp ng s phát tri n nhanh chóng và m nh m c a th ạ ng m i
ế ậ ộ ế ố ế ủ ệ trong ti n trình h i nh p kinh t qu c t c a Vi t Nam.
ề ị ể ả ự Tuy nhiên, ki m tra sau thông quan v tr giá h i quan là lĩnh v c
ồ ạ ớ ề ấ ậ ề ấ ặ ệ m i, và đang còn t n t i nhi u v n đ b t c p. Đ c bi ạ t trong giai đo n
ự ệ ề ệ ệ ượ ướ ế hi n nay, vi c th c hi n KTSTQ v TGHQ đang đ c h ng đ n trong
ủ ụ ả ệ ử ự ệ ệ ề ề ề ấ vi c th c hi n th t c h i quan đi n t , thì v n đ v KTSTQ v TGHQ
ỏ ớ ứ ữ ế ẫ v n là câu h i l n cho nh ng nghiên c u ti p theo. Trong quá trình nghiên
ặ ả ề ự ố ắ ẽ ậ ứ c u, m c dù tác gi đã có nhi u s c g ng, song lu n án s không tránh
ữ ế ế ế ạ ỏ ả ấ ượ kh i nh ng h n ch , khi m khuy t. Tác gi r t mong đ ơ c các c quan,
ể ượ ự ị ử ậ ỉ ơ đ n v , cá nhân góp ý xây d ng chân thành đ đ c ch nh s a lu n án có
ấ ượ ơ ch t l ng cao h n./.
193
Ụ Ụ
Ả Ả
Ệ Ệ
DANH M C TÀI LI U THAM KH O DANH M C TÀI LI U THAM KH O
ế ệ Ti ng Vi t:
ư ệ ướ ẫ ị 1. Ban Th ký Asean (2004), Tài li u h ả ị ng d n xác đ nh tr giá h i
quan Asean.
ộ ố ị ị 2. B tài chính (2001), Ngh đ nh s 102/2001/NĐCP ngày 31/12/2001
ị ế ề ể ủ ủ c a Chính ph quy đ nh chi ti t v ki m tra sau thông quan
ẩ ậ ẩ ấ ố ớ đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u.
ộ ư 3. B tài chính (2003), Thông t 96/2003/TTBTC ngày 10/10/2003
ộ ượ ướ ẫ ủ c a B Tài chính đ c ban hành h ng d n thi hành Ngh ị
ủ ố ủ ị đ nh s 102/2001/NĐCP ngày 31/12/2001 c a Chính ph
ộ ư 4. B tài chính (2005), Thông t 114/2005/TTBTC ngày 15/12/2005
ề ể ố ớ ẫ ề ướ v h ng d n v ki m tra sau thông quan đ i v i hàng hóa
ẩ ấ ẩ ậ xu t kh u, nh p kh u.
ế ượ ộ ể ạ 5. .B tài chính (2004), Chi n l ệ c phát tri n và hi n đ i hóa ngành
ế ả ầ H i quan đ n năm 2010 và t m nhìn 2020,
ộ 6. B Tài Chính (2010), Thông t ư ố s 205/2010/TTBTC ngày
̀ ́ ướ ẫ ị ị ̉ ̣ 15/12/2010 cua Bô Tai chinh h ng d n Ngh đ nh s ố
ề ệ ả ị ị ị ố 40/2007/NĐCP quy đ nh v vi c xác đ nh tr giá h i quan đ i
ậ ẩ ẩ ấ ớ v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u
ộ ị ị 7. B Tài Chính (20 05), Ngh đ nh 154/2005/NDCP ngày 15/12/2005
ị ế ộ ố ề ủ ậ ủ ủ c a Chính ph quy đ nh chi ti ả t m t s đi u c a Lu t H i
ề ủ ụ ả ể ả quan v th t c h i quan, ki m tra giám sát h i quan.
ộ ư ố 8. B Tài Chính (20 13), Thông t s 194/2010/TTBTC ngày 6/12/2010
ộ ướ ề ủ ụ ả ể ẫ ủ c a B Tài Chính h ng d n v th t c h i quan và ki m tra
ố ớ ả ẩ ấ ậ ẩ giám sát h i quan đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u
ế ộ ố ị 9. B Tài Chính (2008), Quy t đ nh s 1102/2008/QĐBTC ngày
́ ̀ ̣ ưở ự ̉ ̣ 21/5/2008 cua Bô tr ề ệ ng Bô Tai chinh v vi c xây d ng c s ơ ở
ữ ệ d li u giá.
ế ộ ị ố 10. B Tài Chính (2008), Quy t đ nh s 30/2008/QĐBTC ngày
ờ ế ị ề ệ 21/5/2008 v vi c ban hành t khai tr giá tính thu hàng hóa
ậ ướ ẫ ẩ nh p kh u và h ng d n khai báo.
ộ 11. B Tài Chính (2012), Thông t ư ố s 182/2012/TTBTC ngày
ề ệ ử ủ ộ ổ ổ ̉ 25/10/2012 c a B Tài chính v vi c s a đ i, b sung điêm 1,
́ ́ ́ ́ ̃ ụ ơ ̣ ̣ M c I h ́ ươ ng dân khai bao tri gia tinh thuê trên t ̀ khai tri gia ́
̀ ̀ ế ị ố ban hanh kem theo Quy t đ nh s 30/2008/QĐBTC ngày
21/5/2008.
ụ ụ ề ế ấ ậ ả ẩ ổ 12. C c thu xu t nh p kh u – T ng c c H i quan (2011), Đ tài “
ệ ơ ở ữ ệ ế Hoàn thi n c s d li u giá tính thu ”.
ủ ướ ệ ị ị 13. Chính ph n c CHXHCN Vi t Nam ( 1999), Ngh đ nh s ố
ề ủ ụ ả ị 16/1999/NĐCP ngày 27/03/1999 quy đ nh v th t c h i quan,
ệ giám sát và l ả phí h i quan.
ủ ướ ệ ị ị 14. Chính ph n c CHXHCN Vi t Nam (2007), Ngh đ nh s ố
ủ ủ ị 40/2007/NĐCP ngày 16/3/2007 c a Chính ph quy đ nh v ề
ố ớ ệ ả ấ ị ị ẩ vi c xác đ nh tr giá h i quan đ i v i hàng hoá xu t kh u,
ẩ ậ nh p kh u.
ủ ướ ệ ị ị 15. Chính ph n c CHXHCN Vi t Nam (2010), Ngh đ nh s ố
ủ ủ ị 87/2010/NĐCP ngày 13/8/2010 c a Chính ph quy đ nh chi
ế ộ ố ề ủ ế ấ ế ẩ ti ậ ậ t thi hành m t s đi u c a Lu t Thu xu t kh u, thu nh p
kh u.ẩ
ề ườ ể ổ 16. Đ án tăng c ụ ng công tác ki m tra sau thông quan, T ng c c
ả H i quan (2006 )
ự ự ể ẩ ọ 17. Đào Ng c Xuân, Xây d ng chu n m c ki m tra sau thông quan,
ộ ộ ứ ề ọ ấ Đ tài nghiên c u khoa h c c p B , B Tài chính.(2007)
ọ ấ ự ự ứ ề ẩ ộ ể 18. Đ tài nghiên c u khoa h c c p B Xây d ng chu n m c Ki m
tra sau thông quan.
ủ ủ ệ ả ả ả 19. . H i quan New Zealand (2012), C i thi n tính tuân th c a H i
quan New Zealand www.customs.govt.nz.
ề ế ệ ị ươ ế ạ 20. Hi p đ nh chung v thu quan và th ng m i (GATT) K t qu ả
ề ệ ố ươ ạ vòng đàm phán Uruguay v h th ng th ng m i đa biên –
ố NXB Th ng kê năm 2000
ề ệ ị ươ ệ ự ư ế 21. Hi p đ nh v ch ng trình u đãi thu quan có hi u l c chung
ư ử ổ ử ổ ổ ị ị ệ (CEPT) đã s a đ i và b sung theo Ngh đ nh th s a đ i hi p
ề ươ ệ ự ư ế ị đ nh v ch ng trình u đãi thu quan có hi u l c chung cho
ươ ạ ự ự khu v c Th ng m i t do ASEAN (AFTA) ngày 15/12/1995
Ủ ề ợ ố ế ố ế y bán Qu c gia v h p tác kinh t qu c t
ệ ụ ể ườ ệ ệ ả 22. Hoàng Vi t C ng, Nâng cao hi u qu nghi p v ki m tra sau
ố ớ ố ế ạ ộ thông quan đ i v i ho t đ ng thanh toán qu c t qua ngân
hàng
ụ ế ệ ậ ầ ả ử ụ 23. Hoàng Tr n H u,( 2005), S d ng hi u qu các công c k toán,
ạ ộ ể ể ki m toán trong ho t đ ng ki m tra sau thông quan ở ệ Vi t Nam
ệ ộ hi n nay, Nà N i,
ệ ả ọ ị 24. H c vi n tài chính, (2009) Giáo trình tr giá h i quan.
ự ượ ả ậ ỹ ả ả 25. Lu t H i quan M , (2003), L c l ng H i quan và B o v B ệ ờ
ể ỳ bi n Hoa K
ậ ả ả 26. Lu t H i quan New Zealand, (2005), H i quan New Zealand
ệ ệ ả ậ ả ậ ộ ậ 27. Lu t H i quan Nh t B n, (2000), Hi p h i Doanh nghi p Nh t
B n ả
ế ả ủ ệ ậ ả ậ ộ 28. Lu t Thu H i quan c a Nh t B n, (2000), Hi p h i Doanh
ậ ả ệ nghi p Nh t B n
ơ ở ự ế ễ ậ ộ 29. Mai Th Huyên (2002), C s lý lu n th c ti n n i dung và tác
ệ ụ ể ệ ụ ể nghi p c th nghi p v ki m tra sau thông quan trong ngành
ả H i quan.
ủ ứ ự ả ả ụ 30. Nghiên c u h i quan : “Áp d ng qu n lý r i ro trong lĩnh v c tri
ủ ệ ả ả giá h i quan – Kinh nghi m c a H i quan Indonesia”,
ạ ộ ệ ễ ả ị 31. Nguy n Th An Giang, (2008) Nâng cao hi u qu ho t đ ng tham
ể ả ị ị ạ ấ v n trong khâu ki m tra xác đ nh tr giá h i quan t ụ i các c c
ị ươ ả h i quan đ a ph ng
ị ươ ể ễ 32. Nguy n Th Th ề ng Huy n,(2008) ố ồ ơ ả Ki m tra h s h i quan đ i
ự ẩ ạ ậ ấ ả ớ v i hàng hoá xu t, nh p kh u th c tr ng và gi i pháp , Đ tàiề
ộ ộ ứ ọ ấ nghiên c u khoa h c c p B , B Tài chính.
ễ ế ồ ả ệ ả 33. Nguy n Vi t H ng (2004), Các gi i pháp nâng cao hi u qu công
ứ ệ ể ầ tác ki m tra sau thông quan đáp ng yêu c u nhi m v K ụ ế
ệ ể ả ạ ạ ả ạ ho ch c i cách pháp tri n và hi n đ i hoá h i quan giai đo n
ọ ấ ứ ề ổ ụ 20042006 Đ tài nghiên c u khoa h c c p ngành, T ng c c
ả H i quan.
ả ể ễ ệ 34. Nguy n Văn Bình, (2007), Nâng cao hi u qu ki m tra sau thông
ố ớ ạ ấ ẩ ậ quan đ i v i hàng hóa xu t nh p kh u theo lo i hình gia công,
ọ ấ ứ ụ ề ả ổ Đ tài nghiên c u khoa h c c p ngành, T ng c c H i quan
ể ễ ị ở 35. Nguy n Th Kim Oanh (20011), Ki m tra sau thông quan Vi ệ t
ố ả ự ươ ế ạ Nam trong b i c nh t do hóa th ậ ng m i – Lu n án ti n sĩ
ể ạ 36. Ph m Vũ Minh, (2007), Mô hình ki m tra sau thông quan ở ộ ố m t s
ướ ế ớ ụ ả ệ n c trên th gi i và kh năng áp d ng cho Vi ậ t Nam, Lu n
ế án ti n sĩ.
ươ ệ ả 37. Ph ng Linh (2001), “ ự Kinh nghi m H i quan Thái Lan khi th c
ệ ệ ả ị ị ạ hi n Hi p đ nh Tr giá H i quan GATT/WTO ả ”, T p chí H i
ố quan s 4, tr10.
38.
ữ ệ ạ ọ ộ ụ ể 39. Ph m Ng c H u, Nghi p v ki m tra sau thông quan , Hà N i,
4/2003
ứ ề ạ ả ọ ị 40. Ph m Th Bích Ng c & Thái Bùi H i An, Đ tài nghiên c u khoa
̣ ư ặ ệ ủ ệ ọ h c Doanh nghiêp u tiên đ c bi t Kinh nghi m c a các
ướ ệ ọ ệ n c và bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam”
ả ộ ố ố ậ 41. Qu c h i khóa 10 (2001), Lu t H i quan s 29/2001/QH10 ngày
29/6/2001.
ố ế ế ậ ậ ẩ ấ ộ 42. Qu c h i khóa 11 ( ẩ 1993), Lu t Thu xu t kh u, thu nh p kh u
ố ộ ướ ệ do Qu c h i n c CHXHCN Vi t Nam
ộ ố ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ử 43. Qu c h i khóa 11 (2005), Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a
ả ậ ố Lu t H i quan s 42/2005/QH11 ngày 14/6/2005.
ế ế ẩ ậ ấ ộ ố ẩ ậ 44. Qu c h i khóa 11 (2005), Lu t Thu xu t kh u, thu nh p kh u
ố s 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005.
́ ́ ́ ộ ố ̣ ̉ 45. Qu c h i khóa 11 (2006), Luât Quan ly thuê sô 78/2006/QH11
̀ ngay 29/11/2006.
́ ̀ ̣ ử ố ộ ̉ ̉ ̣ ̉ 46. Qu c h i khóa 13 (2012), Luât s a đôi, bô sung môt sô điêu cua
́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ Luât Quan ly thuê sô 21/2012/QH13 ngay 20/11/2012.
́ ố ộ ươ ạ ̣ 47. Qu c h i khóa 11 (2005), Luât Th ̀ ng m i sô 36/2005/QH11ngay
14/06/2005.
ụ ả ổ ướ 48. T ng c c H i quan,(2003), Công ộ ử ổ c Kyoto s a đ i, Hà N i
ả ổ ệ ể ỉ ị ụ 49. T ng c c H i quan ự : Báo cáo tri n khai th c hi n Ch th 568/CT
TCHQ
ả ổ ế ả ổ ụ 50. T ng C c H i quan , Báo các t ng k t công tác ngành H i quan
năm 2003,2004,2005,2006,2007,2008, 2009, 2010,2011,2012,2013
ụ ả ổ T ng c c H i quan.
ả ổ ổ ụ 51. T ng C c H i quan , ế Báo các t ng k t công tác năm
2003,2004,2005,2006,2007,2008, 2009, 2010,2011, 2012,2013
ụ ể C c ki m tra sau thông quan.
ả ổ ế ổ ụ 52. T ng C c H i quan , Báo các t ng k t công tác năm
2006,2007,2008, 2009, 2010,2011, 2012,2013 Phòng 1 C cụ
ể ki m tra sau thông quan.
ụ ả ổ ế ị ố 53. T ng C c H i quan (2013) ề ệ , Quy t đ nh s 621/QĐTCHQ v vi c
ồ ơ ả ậ ể ban hành Quy trình phúc t p h s h i quan và Quy trình Ki m
ố ớ ậ ấ ẩ ẩ tra sau thông quan đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u.
ụ ả ổ ị 54. T ng C c H i quan (20 ế 09), Quy t đ nh 1383/QĐTCHQ ngày
ệ ụ ể ề 14/7/2009 v ban hành Quy trình nghi p v ki m tra sau thông
ể ấ ẩ ậ ế ố ớ quan, quy trình ki m tra thu đ i v i hàng hóa xu t kh u nh p
kh u.ẩ
ụ ả ổ ị 55. T ng C c H i quan (2013) ế , Quy t đ nh 3550/QĐTCHQ ngày
ệ ụ ể ề 1/1/2013 v ban hành Quy trình nghi p v ki m tra sau thông
ể ấ ẩ ậ ế ố ớ quan, quy trình ki m tra thu đ i v i hàng hóa xu t kh u nh p
kh u.ẩ
ụ ả ả ả ậ ổ ị ệ 56. T ng c c H i quan , T p bài gi ng Tr giá H i quan Vi t Nam,
ồ ưỡ ạ ả 2006, Trung tâm đào t o B i d ứ ng Công ch c H i quan,
ả ổ ủ ệ ệ ả ạ ụ 57. T ng c c H i quan , Tài li u gi ng d y c a nhóm làm vi c v ề
ể Ki m tra sau thông quan.
ả ổ ệ ớ ụ 58. T ng c c H i quan ệ ụ ả , (2006),Tài li u dùng cho l p nghi p v H i
ủ ề ể ổ ợ quan t ng h p, chuyên đ Ki m tra sau thông quan c a Trung
ồ ưỡ ứ ả ạ tâm đào t o b i d ng công ch c h i quan.
ế ớ ứ ổ ổ ị ả 59. T ch c H i quan Th gi ể i,(2000),S tay Ki m tra xác đ nh Tr ị
ế ớ ủ ả ả ổ ứ giá H i quan c a T ch c H i quan Th gi i.
ế ớ ứ ổ ị ị ả 60. T ch c H i quan Th gi i,(1998), Giáo trình xác đ nh Tr giá
ổ ứ ế ớ ủ ả ả H i quan c a T ch c H i quan Th gi i.
ế ớ ứ ổ ổ ị ả 61. T ch c H i quan Th gi ể i,(2010), S tay Ki m tra xác đ nh Tr ị
ế ớ ủ ả ả ổ ứ giá H i quan c a T ch c H i quan Th gi i.
ố ổ ấ ẩ ậ ố ụ 62. T ng c c th ng kê (2012)– NXB Th ng Kê, Xu t nh p kh u hàng
hoá (International Merchandise Trade Viet Nam
ổ ứ ả ế ớ ề ố ậ ổ 63. T ch c h i quan th gi i (2010), S tay v ch ng gian l n th ươ ng
m i. ạ
ổ ứ ả ế ớ ề ể ổ ị 64. T ch c h i quan th gi i (2010), S tay v ki m tra tr giá.
ự ề ạ ậ ầ ị 65. T Th Mão (2008), Xây d ng ph n m n thu th p, khai thác thông
ụ ụ ể tin ph c v công tác ki m tra sau thông quan.
ố ế ụ ợ ướ ụ ẫ ả ổ 66. V h p tác qu c t T ng c c H i quan (2008), H ng d n xác
ị ả ị đ nh tr giá H i quan ASEAN.
67. Website: WTO.org
Customs.gov.vn
ổ ứ ủ http://www.aseansec.org/14302.htm Trang Web c a T ch c Asean,
ế Ti ng Anh:
1. Mark Siegrist (2000), Report on the preparation Requirement for the
implementation of WTO/ GATT valuation in Vietnam.
2. New Zealand Customs Service (2002), Customs post entry audit for
Lao, Myanmar, Vietnam.
3. Alan Hall (2002) Strengthening the Capacity of Vietnam customs,
Report on project implemetation during phase1 and recommendation possible
– project phase 2 UNDP – Funded Project VIE/97/059.
4. WCO(2000)Commercial fraud enforcement techniques; Risk
management, Profiling and Selectivity; Commercial Fraud; Investigative
Procedures; Post – clearance Audit.
5. ASEAN PCA Manual (2004).

