PH N I
M T S QUY Đ NH CHUNG V THU THU NH P DOANH NGHI P
I. Khái ni m, đ c đi m, vai trò c a thu thu nh p doanh nghi p ế
1. Khái ni m
Thu nh p m t ph m trù tr u t ng. Đ hi u v thu nh p, ta th ượ
tìm hi u chung v m t s đ c đi m c a thu nh p:
- Thu nh p luôn luôn g n v i m t ch th nh t đ nh trong n n kinh t , ế
xã h i - th hi n tính s h u c a thu nh p.
- Thông th ng vi c xác đ nh thu nh p c a ch th khác nhau trong môtườ
th i gian nh t đ nh đ c bi u hi n d i hình th c giá tr - hình th c thông ượ ướ
qua đó có th bi t đ c t ng s thu nh p t các ngu n khác nhau c a m t cá ế ượ
nhân hay m t pháp nhân khác.
- Thu nh p đ c hình thành thông qua quá trình phân ph i l n đ u ượ
phân ph i l i thu nh p qu c dân.
Qua các đ c đi m trên, có th đ a ra khái ni m chung v thu nh p: ư
Thu nh p nh ng kho n thu d i d ng ti n t ho c hi n v t c a các ướ
t ch c ho c nhân nh n đ c t các ho t đ ng s n xu t kinh doanh d ch ượ
v , t lao đ ng, t quy n s h u quy n s d ng v tài s n, ti n v n
ho c các kho n thu nh p khác mà xã h i dành cho trong m t th i kỳ nh t đ nh
th ng là m t năm.ườ
Căn c vào tiêu th c khác nhau ng i ta chia ra các lo i thu nh p nh m ườ
đáp ng các yêu c u qu n khác nhau nh thu nh p công ty, thu nh p ư
nhân, thu nh p th ng xuyên, thu nh p không th ng xuyên, thu nh p t lao ườ ườ
đ ng và các thu nh p khác.
Thu thu nh p m t lo i thu tr c thu đánh tr c ti p vào thu nh pế ế ế
th c t c a các t ch c nhân ế . Thu thu nh p g m thu thu nh pế ế
doanh nghi p và thu thu nh p cá nhân. ế
Thu thu nh p doanh nghi p (thu TNDN) m t lo i thu ế ế ế tr c thu
đánh vào thu nh p ch u thu c a ế c sơ s n xu t kinh doanh trong kỳ.
Tuy nhiên, không ph i toàn b thu nh p c a c s s n xu t kinh doanhơ
đ u đ i t ng đi u ch nh c a thu TNDN. Thu TNDN ch đi u ch nh ượ ế ế
ph n thu nh p ch u thu . vi c đánh thu vào lo i thu nh p nào, đánh n ng ế ế
hay đánh nh vào t ng lo i thu nh p là tuỳ thu c vào quan đi m c a m i Nhà
n c v đi u ti t thu nh p qua thu thu nh p, ph thu c vào kh năng qu nướ ế ế
thu , chi phí qu n thu cũng nh m c tiêu c a thu thu nh p ph i đ tế ế ư ế
đ c đ góp ph n th c hi n các chính sách kinh t , chính tr , h i c a m iư ế
qu c gia trong t ng th i kỳ nh t đ nh.
1
2. Đ c đi m thu Thu nh p doanh nghi p ế
- Thu TNDN m t lo i thu tr c thu. Tính ch t tr c thu c a lo i thuế ế ế
này đ c bi u hi n s đ ng nh t gi a đ i t ng n p thu đ i t ngượ ượ ế ượ
ch u thu . ế
- Thu TNDN đánh vào thu nh p ch u thu c a doanh nghi p, b i v yế ế
m c đ ng viên vào NSNN đ i v i lo i thu này ph thu c r t l n vào hi u ế
qu kinh doanh c a doanh nghi p.
3. Vai trò c a thu TNDN ế
3.1 Thu TNDN là kho n thu quan tr ng c a NSNNế
Thu thu nh p doanh nghi p m t trong nh ng lo i thu tr c thu. ế ế
thu thu nh p nhân chi m m t t tr ng l n trong c c u thu Ngân sáchế ế ơ
Nhà n c. các n c phát tri n hai lo i thu ch y u này đã làm cho thuướ ướ ế ế ế
tr c thu chi m t tr ng l n trong t ng thu Ngân sách nhà n c. d nh ế ướ ư
M : thu tr c thu chi m 74,8%, Nh t B n 74%. H u h t các n c thu ế ế ế ướ
nh p qu c dân bình quân đ u ng i th p thì thu gián thu th ng chi m t ườ ế ườ ế
tr ng l n trong t ng s thu ngân sách; d nh : Philipin chi m 60%; Thái ế ư ế
Lan chi m 66%; n Đ 63%; Kênia: 61%; Gana: 65%...ế
Vi t nam, t tr ng thu thu nh p doanh nghi p trong t ng s thu ế
Ngân sách Nhà n c (tr d u thô) năm 2004 là 24%; năm 2005 là 24, 5%, nămướ
2006 là 24,1%.
Tuy nhiên, cùng v i xu h ng tăng tr ng kinh t , quy c a các ho t ướ ưở ế
đ ng kinh t ngày càng đ c m r ng, hi u qu kinh doanh ngày càng cao s ế ượ
t o ra ngu n thu v thu TNDN ngày càng l n cho NSNN. ế
3.2 Thu TNDN là công c quan tr ng c a Nhà n c trong vi c đi uế ướ
ti t vĩ mô n n kinh tế ế
Nói cách khác, thu ph i góp ph n khuy n khích s n xu t, kinh doanhế ế
phát tri n theo đ nh h ng c a Nhà n c trong t ng th i kỳ. ướ ướ
- Nhà n c ban hành m t h th ng pháp lu t v thu thu nh p doanhướ ế
nghi p áp d ng chung cho các c s s n xu t kinh doanh thu c m i thành ơ
ph n kinh t , t o s bình đ ng trong c nh tranh, góp ph n thúc đ y s n xu t ế
phát tri n. Nh v y, v i các doanh nghi p cùng s n xu t m t m t hàng nh ư ư
nhau, cùng bán giá bán trên th tr ng nh nhau, n u c s s n xu t nào càng ườ ư ế ơ
2
h th p đ c giá th nh s n ph m, càng thu đ c nhi u l i nhu n thì càng ượ ượ
phát tri n m nh, và ng c l i thì d d n t i b phá s n. ượ
- Thông qua vi c xác đ nh ph m vi thu thu không thu thu , Nhà n c ế ế ư
th hi n s u đãi c a mình đ i v i m t s đ i t ng trong h i không ư ượ
ph i n p thu ho c th hi n s khuy n khích c a Nhà n c đ i v i vi c ế ế ướ
phát tri n c a m t lĩnh v c m t vùng nào đó.
- Ngoài vi c quy đ nh thu su t chung cho các c s s n xu t, kinh ế ơ
doanh, Nhà n c cũng đ a ra thu su t u đãi đ áp d ng đ i v i t ng ngànhướ ư ế ư
ngh , m t hàng, lĩnh v c th hi n m c đ khuy n khích hay không khuy n ế ế
khích c a N n c đ i v i nh ng ngành ngh , m t hàng, lĩnh v c đó trong ướ
n n kinh t . ế
- Không nh ng ch khuy n khích đ u t b ng vi c đ nh ra m t thu su t ế ư ế
h p lý, thu thu nh p doanh nghi p còn đ c s d ng m t bi n pháp ế ượ
khuy n khích b v n đ u t vào các ngành ngh , m t hàng, các vùng Nhàế ư
n c c n t p trung khuy n khích đ y m nh s n xu t, khai thác ti m năng vướ ế
v n trong dân c c a các nhà đ u t n c ngoài, h tr các doanh nghi p ư ư ướ
kh c ph c khó khăn, r i ro đ phát tri n s n xu t b ng vi c s d ng bi n
pháp mi n, gi m thu thu nh p doanh nghi p theo m c đ khác nhau. ế
3.3 Thu TNDN là m t công c c a Nhà n c th c hi n chính sáchế ướ
công b ng xã h i
M t trong nh ng m c tiêu c a thu thu nh p doanh nghi p đi u ti t ế ế
thu nh p, đ m b o s công b ng trong phân ph i thu nh p h i. Thu thu ế
nh p doanh nghi p đ c áp d ng cho các lo i hình doanh nghi p thu c các ượ
thành ph n kinh t , không nh ng đ m b o bình đ ng công b ng v chi u ế
ngang mà còn c công b ng v chi u d c. V chi u ngang, b t k m t doanh
nghi p nào kinh doanh b t c hình th c nào n u thu nh p ch u thu thì ế ế
ph i n p thu thu nh p doanh nghi p. V chi u d c, cùng m t ngành ngh ế
không phân bi t quy kinh doanh n u thu nh p ch u thu thì đ u ph i ế ế
n p thu thu nh p doanh nghi p. V i m c thu su t th ng nh t, doanh ế ế
3
nghi p nào thu nh p cao thì ph i n p thu nhi u h n (theo s tuy t đ i) ế ơ
doanh nghi p có thu nh p th p.
II. M t s n i dung c b n c a thu TNDN: ơ ế
1. Đ i t ng n p thu : ượ ế
V nguyên chung thì t t c các t ch c, nhân s n xu t kinh doanh
hàng hoá, d ch v thu nh p ch u thu đ u thu c đ i t ng n p thu ế ư ế
TNDN.
Tuy nhiên, đ thu thu thu nh p, các n c chú tr ng đ n vi c phân lo i ế ướ ế
công ty ho t đ ng d i hình th c nào. Các n c do các h th ng pháp lu t ư ướ
hoàn ch nh nên đã quy đ nh c th m t ho t đ ng kinh doanh tr c khi ti n ướ ế
hành ph i th c hi n vi c đăng ho t đ ng theo lu t kinh doanh t ng ươ
ng. Trên c s các quy đ nh v pháp lý, tên g i, ch s h u ho c đ ng ch ơ
s h u, các sáng l p viên… đã đ nh ra 2 hình th c thu thu thu nh p thích ế
h p. Nhìn chung các n c đ u quy đ nh thu nh p c a m t pháp nhân kinh ướ
doanh ph i n p thu thu nh p doanh nghi p. Thu nh p c a th nhân kinh ế
doanh ho c cá nhân không kinh doanh ph i n p thu thu nh p cá nhân. ế
2. C s tính thu hay căn c tính thu : ơ ế ế
Bao g m thu nh p ch u thu và thu su t. ế ế
2.1 Thu nh p ch u thu : ế
2.1.1 Xác đ nh thu nh p ch u thu : ế
- Thu nh p ch u thu ph n thu nh p làm c s đánh thu thu nh p. ế ơ ế
đ c xác đ nh trên c s các kho n thu nh p nh n đ c sau khi đã tr m t sượ ơ ượ
kho n thu nh p và chi phí đ t o ra thu nh p đó.
- Mu n xác đ nh thu nh p ch u thu thu nh p doanh nghi p c n xem xét ế
các v n đ sau:
+ Ngu n g c c a thu nh p.
+ Đ a đi m phát sinh thu nh p th i h n c trú ho c không c trú c a ư ư
ch s h u thu nh p.
Hi n nay trên th gi i hai h th ng c b n đ xác đ nh nghĩa v n p ế ơ
thu thu nh p c a m t doanh nghi p hay nhân t i m t n c nào đó theoế ướ
lu t pháp c a n c đó. Hai h th ng này h th ng xác đ nh nghĩa v thu ướ ế
4
c a m t đ i t ng d a trên n i th ng trú h th ng d a trên ngu n g c ượ ơ ườ
thu nh p.
Đánh thu trên c s th ng trú t c ph i xác đ nh th nào c sế ơ ườ ế ơ
th ng trú thu thu nh p s đ c đi u ch nh trên toàn b thu nh p c aườ ế ượ
doanh nghi p các qu c gia khác nhau không phân bi t lĩnh v c, th i gian
phát sinh. Nói cách khác c s xác đ nh kh năng ch u thu c a m t công ty làơ ế
d a trên khái ni m m t công ty c trú hay không c trú m t n c. M t ư ư ướ
công ty c trú m t n c nghĩa v khai toàn b thu nh p ch u thuư ướ ế
phát sinh trong n c ngoài n c. Còn công ty không c trú, nh ng c ướ ướ ư ư ơ
s th ng trú m t n c ch có nghĩa v kê khai thu nh p phát sinh t i n c ườ ướ ướ
đó.
Ph ng pháp đánh thu d a trên ngu n thu nh p (Đánh thu trên c sươ ế ế ơ
xu t x ) t c ch nh ng thu nh p phát sinh trong lãnh th c a c s s n ơ ơ
xu t kinh doanh đó b đánh thu . ế
Nh v y, vi c đánh thu d a trên ngu n thu nh p s c s tính thuư ế ơ ế
eo h p h n cách đánh thu d a trên tiêu chu n th ng trú khi trên lãnh th 1 ơ ế ườ
qu c gia nào đó có nhi u công ty ho t đ ng kinh doanh c a n c ngoài ướ
+ Tính th ng xuyên hay không th ng xuyên c a vi c phát sinh thuườ ườ
nh p.
- Khi xác đ nh thu nh p ch u thu TNDN c n ph i quán tri t các nguyên ế
t c c b n sau đây: ơ
+ Thu nh p ch u thu thu nh p b ng ti n, t c ch nh ng thu nh p ế
đ c tính ra b ng ti n m i đ a vào thu nh p ch u thu , theo đó thì nh ng thuượ ư ế
nh p d i d ng hi n v t ph i đ c tính thành ti n nh ng thu nh p nh n ướ ư
đ c t các l i ích công c ng không đ c tính vào thu nh p ch u thu .ượ ượ ế
+ Thu nh p ch u thu thu nh p ròng, t c thu nh p nh n đ c sau ế ượ
khi đã tr đi các chi phí h p lý và c n thi t đ t o ra thu nh p đó; ế
+ Thu nh p ch u thu thu nh p th c t . T c ch nh ng thu nh p ế ế
doanh nghi p th c s nh n đ c trong kỳ tính thu m i đ c tính còn nh ng ượ ế ượ
thu nh p đang d ng ti m n thì không đ c tính vào thu nh p ch u thu . ượ ế
d nh ng kho n tr chi t kh u gi m giá cho khách hàng, tr giá hàng b tr ế
l i s đ c kh u tr không đ c tính vào thu nh p ch u thu , ng c l i ượ ượ ế ượ
5