ĐỀ TÀI KINH DOANH QUC T
K HOCH THÂM NHP ĐỒ G
NI THT VÀO TH TRƯỜNG
NHT BN
Nhóm thc hin : Nhóm 1 – K08402A
GVHD : Cô Phm T Mai
Danh sách nhóm :
1. Đoàn Thu Hường K084020141
2. Nguyn Ngc Huyn K084020265
3. Phm Ngc Hin K084020134
4. Đinh Th Dip Linh K084020149
5. Nguyn Tn Lam K084020145
6. Nguyn Tn Lc K084020151
TP. H Chí Minh, ngày 28 tháng 11 năm 2010
2
MC LC
CHƯƠNG I: GII THIU ..................................................................................................... 3
I. Gii thiu v doanh nghip và sn phm ........................................................................................................ 3
1.1. Công ty c phn kĩ ngh g Trường Thành: ................................................................................................. 3
1.2. Sn phm đưa ra thâm nhp th trường: Đồ g ni tht ............................................................................ 4
1.3. Th trường d định .......................................................................................................................................... 4
II. Gii thiu tng quan v th trường đồ g Nht Bn ...................................................................................... 4
2.1. Tim năng ca th trường đồ g Nht Bn ................................................................................................... 4
2.2. Quy mô th trường đồ g Nht Bn. .............................................................................................................. 5
2.3. Các kênh phân phi hàng đồ g nhp khu ca Nht Bn ......................................................................... 5
2.4. Ngun nhp khu đồ g ca Nht Bn .......................................................................................................... 6
III. Nhng định chếđòi hi ca th trường đồ g Nht .............................................................................. 6
3.1. Các quy định pháp lut và th tc khi nhp khu...................................................................................... 6
3.2. Các quy định pháp lut khi kinh doanh đồ g ............................................................................................. 6
IV. Chính sách thuế quan ................................................................................................................................... 7
V. S thích ca người tiêu dùng Nht Bn đối vi sn phm g ....................................................................... 7
CHƯƠNG II. PHÂN TÍCH SWOT ........................................................................................ 9
CHƯƠNG III. K HOCH THÂM NHP TH TRƯỜNG: ........................................................ 10
I. Chiến lược phát trin sn phm (chiến lược sn phm thích nghi).................................................................. 10
1.1. Sn Phm ....................................................................................................................................................... 10
1.1.1. Mô t sn phm .......................................................................................................................................... 10
1.1.2. Nhng sn phm ca ca công ty s mang li nhiu li ích không ng cho khách hàng như : ......... 10
1.1.3. Li thế ca sn phm g Trường Thành so vi các sn phm g cnh tranh khác: .......................... 10
1.1.4. Yếu ti trường nh hưởng ti vic la chn sn phm thích nghi : ............................................... 11
1.2. Các quy định pháp lý và văn hóa Nht nh hưởng ti vic ghi nhãn và đóng gói sn phm. ........... 11
1.2.1. Văn hóa ca người Nht đối vi vic đóng gói và ghi nhãn ................................................................... 11
1.2.2. Quy định pháp lý nh hưởng ti vic đóng gói và ghi nhãn .................................................................. 12
1.3. Ni dung ca chiến lược phát trin sn phm ......................................................................................... 13
1.3.1.Vic làm c th ca chiến lược phát trin sn phm ............................................................................... 13
II. Chiến lược phân phi ........................................................................................................................................... 15
2.1. Đánh giá các yếu t cơ s h tng ............................................................................................................. 15
2.2. Nhng rào cn có th hn chế vic phân phi sn phm ti quc gia đã chn .................................... 15
2.3. H thng kênh phân phi Nht Bn ...................................................................................................... 15
2.4. La chn kênh phân phi: ......................................................................................................................... 16
2.4.1. Cơ s ca chiến lược phân phi ................................................................................................................ 16
2.4.2. La chn kênh phân phi : ........................................................................................................................ 16
III. Chiếc lược xúc tiến. ............................................................................................................................................. 17
3.1. Mc tiêu c th cho thông tin xúc tiến sn phm ca doanh nghip ti th trường Nht Bn ........ 17
3.2. Các yếu t môi trường kinh doanh có th nh hưởng đến thông đip và các hot động thông tin
xúc tiến sn phm ca doanh nghip. ................................................................................................................. 17
3.3. Nhng vic làm c thlp lun: .......................................................................................................... 1 7
3.3.1. Cơ s ca chiến lược xúc tiến : ................................................................................................................. 17
3.3.2. Ni dung ca chiến lược xúc tiến ............................................................................................................. 18
IV. Chiến lược giá: ..................................................................................................................................................... 20
4.1 Nhng yếu t môi trường kinh tế nh hưởng đến quyết định v giá: .............................................. 20
4.2. Các bước c th để xác định giá thành sn phm và các chi phí có liên quan: .............................. 21
V. T chc thc hin và ước tính chi phí thc hin ............................................................................................... 21
3
Chương I: Gii thiu
I. Gii thiu v doanh nghip và sn phm
1.1. Công ty c phn kĩ ngh g Trường Thành:
Năm 1993, Tp Đoàn Trường Thành được khi ngun t mt xưởng
sơ chế nh ti vùng cao nguyên ho lánh tnh DakLak. Hơn mười năm sau, xưởng đã
phát trin thành Tp Đoàn Trường Thành hùng mnh vi 7 nhà máy chính có tng
din tích hơn 340.000m2 hoàn toàn được xây dng mi, theo đúng tiêu chun Châu
Âu: 02 ti Dak Lak, 02 ti Bình Dương, 02 ti Th Đức - TP. HCM, 01 ti Sekong –
Lào vi máy móc, trang thiết b hin đại đưc nhp t Ý, Đức, Nht, Đài Loan.
Khi đim vi s công nhân ban đầu là 30 người, nay Tp Đoàn Trường
Thành đã to dng được đội ngũ hơn 4.500 công nhân lành ngh, chuyên nghip và
trên 500 cán b nhân viên gián tiếp mà đa phn rt tr, có trình độ t Đại hc tr lên
vi tác phong chuyên nghip, năng động và ham hc hi.
T chuyên sn xut sn phm sơ chế nay Trường Thành đã tr thành mt trong
nhng nhà tiên phong ti Vit Nam trong 3 dòng mc chính là furniture trong nhà,
furniture ngoài tri và ván sàn g vi rt nhiu mu bàn ghế, t, giường, k, ... kiu
dáng phong phú, kết cu vng chc, cht lượng tuyt ho đáp ng hu hết các th
trường quan trng như: Anh, Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Phn Lan, Đan Mch, Hy Lp,
Úc, Newzealand, M… k c th trường khó tính nht là Nht Bn.
Xut phát t nn sn xut nh, ch bán nguyên liu thô nay Tp Đoàn đã khng
định mình bng vic bán sn phm hoàn thin, bán công dng đa năng và tin ích
tuyt ho vi tc độ tăng trưởng bình quân trên 40% mi năm.
Toàn b quy trình sn xut khép kín t khâu x, luc, ngâm tm, sy, phôi, định
hình, lp ráp, hoàn thin đến đóng gói đều theo h thng tiêu chun ca Châu Âu và
Nht Bn. Đồng thi được kim soát nghiêm ngt bi Ban Giám Đốc khi sn xut
cùng đội ngũ Kim soát Cht lượng (QC) chuyên nghip đầy kinh nghim và tinh
thn trách nhim. H thng CoC và ISO 9001:2000 được thiết lp và vn hành tt c
các nhà máy đã giúp t chc luôn to ra nhng sn phm cht lượng cao, mu mã phù
hp vi các th trường trên toàn cu.
Bên cnh đó, Trường Thành cũng là mt trong nhng doanh nghip tiên phong
đầu tư mnh ngun nhân lc cho công tác hun luyn Chuyên viên Đánh giá Cht
lượng (Auditor) ni b: Tp Đoàn đã mi T chc SGS và BVQI đến đào to, đánh
giá và cp chng nhn cho đội ngũ cán b nhân viên ca Tp Đoàn. Tính đến thi
đim hin nay Trường Thành đã có đội ngũ hùng hu trên 42 Đánh giá viên ni b
chuyên nghip.
4
Công ty đã đạt rt nhiu thành tích đáng k t lúc hot động ti nay như: Gii
thưởng Sao Bch Kim cht lượng quc tế 2007, gii thưởng Sao Vàng quc tế 2006,
Cúp vàng cht lượng quc tế” & “Huy chương vàng qun lý cht lượng toàn cu
2005”…
1.2. Sn phm đưa ra thâm nhp th trường: Đồ g ni tht
Trong thi gian ti công ty d định đưa ra th trường Nht Bn dòng sn phm ni
tht vi mu mã và kiu dáng mi mang phong cách truyn thng Nht Bn. Vi k
vng s thâm nhp, m rng và gi vng được th phn ti th trường Nht Bn.
Dòng sn phm kết hp nhiu tính năng s dng, kích thước, kiu dáng đa dng
phù hp vi tng không gian trong mi gia đình Nht Bn, và đa dng tính năng s
dng.Cùng nhng Gam màu trm mang đậm phong cách truyn thng Nht Bn. Ha
tiết đơn gin nhưng sang trng, thích hp vi th hiếu thm m ca người Nht. Bên
cnh đó, công ty còn phát trin các kiu đồ g m (tùy chn bc da hay bc vi, có
nm hay không nm), khách hàng có th tùy ý sang to them để phù hp vi phong
cách thm m ca bn thân. Qua s nghiên cu k lưỡng v thi hiếu người tiêu dùng
Nht Bn và s đầu tư s sáng to, n lc ca toàn th công ty, dòng sn phm mi
này ha hn s đánh trúng vào th hiếu khách hàng Nht Bn.
1.3. Th trường d định
Th trường công ty d định tung ra sn phm đầu tiên là Kyoto và sau đó s m
rng sang nơi khác. Bi Kyoto là thành ph c ca Nht mang đậm nét truyn thng.
Vì vy nhng đồ g ni tht mang hơi hướng văn hóa đậm nét c xưa đây s phù
hp vi th hiếu ca người dân nơi đây, và dòng sn phm mi ca công ty là mt đồ
g như vy. Ngoài ra, Kyoto là thành phmt độ dân s và thu nhp bình quân đầu
người thp hơn Tokyo. Vì vy dòng sn phm ca công ty s có li thế đây do dòng
sn phm mi ca công ty vi mc giá c cnh tranh s chiếm được ưu thế hơn, phù
hp vi khách hàng có thu nhp va và thp.
II. Gii thiu tng quan v th trường đồ g Nht Bn
2.1. Tim năng ca th trường đồ g Nht Bn
Th trường Nht có đim mnh là nơi tiêu th tt (c nhng mt hàng không tên
tui ca nước ngoài cũng bán rt chy), đồng thi là khách hàng sòng phng.
Vi tng GDP năm 2008 đạt 4,9 t USD, tính theo đầu người là 34100
USD/người (xếp hng th 24 - nhng nước có thu nhp GDP/ đầu người cao nht trên
thế gii) (ngun: wikimedia.org). Nhu cu nhp khu sn phm g ca Nht Bn
nhng năm gn đây khong 5.2 t USD/ năm, mc tiêu dùng đối vi sn phm đồ g
ca người Nht là khong 1000 USD/h/tháng, Hin Nht Bn có khong 50 triu h
(trung bình mi h t 2-4 người gm: 2 v chng, 2 v chng + 1 con và 2 v chng
+ 2 con). (ngun: www.taichinhvietnam.com). Như vy, vi nhu cu này hàng năm,
5
Nht Bn là mt trong nhng th trường nhp khu ln ca thế gii nói chung và đối
vi các doanh nghip sn xut và xut khu mt hàng đồ g Vit Nam sang Nht nói
riêng.
Năm 2008, tng kim ngch xut khu sn phm g Vit Nam sang th trường
Nht Bn đạt 366 triu USD (ngun: www.vinanet.vn), tăng 21,7% so vi cùng k
năm 2007, do nh hưởng ca cuc khng hong kinh tế gây nhiu khó khăn cho Nht,
nhưng kim ngch nhp khu đồ g ca Vit Nam vn tăng(dù khiêm tn hơn), điu
này đã cho thy qu tht đây là mt th trường rt ln và đầy tim năng.
Note : s dĩ nhóm chn báo cáo s liu năm 2008 bi đó là năm khng hong tài
chính tin t, và Nht chu nh hưởng nng, nên la chn để làm rõ rng th trường
này tht s có tim năng ngay c khi chu khng hong.
2.2. Quy mô th trường đồ g Nht Bn.
Nht Bn là th trường m vi quy mô dân s gn 128 triu ngui (năm 2009),
nhưng li là nước có nn công nghip phát trin mnh và đứng hàng đầu thế gii.
Người Nht có mc sng và thu nhp bình quân đầu người thuc hng cao trên thế
gii.
Do đặc đim v địa lý, Nht Bn là mt trong s nhng nước rt hiếm v tài
nguyên thiên nhiên, ngoi tr ngun hi sn, do đó hu hết các sn phm gia dng,
trang trí ni, ngoi tht đều phi nhp khu. Xu hướng tiêu dùng và sính đồ ngoi ca
người Nht Bn ngày càng gia tăng và sc tiêu th ca th trường này rt ln. Bên
cnh đó, Nht Bn là th trường tiêu th sn phm g ln trên thế gii, đặc bit trong
xã hi công nghip vi mc độ rt cao như hin nay, người Nht ngày càng có nhu
cu s dng đồ vt bng cht liu g thay thế cho vt liu bng st, nhôm...(ngun:
www.itpc.hochiminhcity.gov.vn).
V cơ cu mt hàng đồ g nhp khu ca Nht Bn khá đa dng gm có mt hàng
ghế g, đồ g s dng trong văn phòng, đồ g s dng nhà bếp, đồ g s dng trong
phòng ng…nhp khu t nhiu nước khác nhau như: M, Ý, Đức… Nhng năm gn
đây, Nht đã chuyn hướng tăng mnh nhp khu t Trung Quc, Đài Loan và mt s
nước Đông Nam Á như: Malaysia, Thái Lan và Vit Nam… Sn phm g xut khu
ca Vit Nam xut sang th trường Nht Bn cũng kđa dng gm nhiu chng loa
khác nhau và sn phm g Vit Nam đã được người tiêu dùng Nht Bn tín nhim, ưa
thích và đánh giá cao v mt cht lượng.
2.3. Các kênh phân phi hàng đồ g nhp khu ca Nht Bn
Hin ti, Nht Bn có khong trên 6.290 ca hàng chuyên bán đồ g, trong đó
khong 6.000 ca hàng dng va và nh, vi din tích bán hàng nh hơn 1.500 m2,
290 ca hàng còn li là các ca hàng ln có din tích hơn 1.500 m2 (ngun:
www.ecvn.com).
Sn phm g Vit Nam xut khu vào th trường Nht Bn được phân phi theo
ba kênh:
(a) Nhà xut khu – Nhà nhp khu – Nhà bán l
(b) Nhà xut khu – Nhà thiết kế và lp ráp Nht – Nhà bán l