
M t s kinh nghi m trong vi c huy đng ngu n v n xây d ng c s v t ch t tr ng Ti u h c Y Ngôngộ ố ệ ệ ộ ồ ố ự ơ ở ậ ấ ườ ể ọ
I. PH N M ĐUẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Vi c xây d ng c s v t ch t t i các tr ng không ch trăn tr c a riêng nhàệ ự ơ ở ậ ấ ạ ườ ỉ ở ủ
tr ng mà là c a các c p các ngành. Trong th i gian qua, ngành giáo d c huy nườ ủ ấ ờ ụ ệ
Krông Ana phát tri n v m i m t, là lá c đu trong công tác giáo d c c a t nh. Đcể ề ọ ặ ờ ầ ụ ủ ỉ ặ
bi t là vi c xây d ng c s v t ch t các tr ng h c đc quan tâm hàng đu. Vì thệ ệ ự ơ ở ậ ấ ườ ọ ượ ầ ế
hi n nay t t c các tr ng trên đa bàn đc xây d ng khang trang góp ph n nângệ ấ ả ườ ị ượ ự ầ
cao ch t l ng giáo d c, nâng cao t l tr ng đt chu n qu c gia trong nh ng nămấ ượ ụ ỷ ệ ườ ạ ẩ ố ữ
qua.
Trong giai đo n hi n nay, đt n c chúng ta nói chung, huy n Krông Ana nóiạ ệ ấ ướ ệ
riêng đang còn g p nhi u khó khăn v kinh t , vi c chi ngân sách đ đu t cho giáoặ ề ề ế ệ ể ầ ư
d c cũng ph i h n ch đ đm b o kìm ch l m phát, n đnh n n kinh t n cụ ả ạ ế ể ả ả ế ạ ổ ị ề ế ướ
nhà. Vì th đòi h i nhà tr ng ph i năng đng, nh y bén trong vi c huy đng m iế ỏ ườ ả ộ ạ ệ ộ ọ
ngu n l c có th đ xây d ng c s v t ch t.ồ ự ể ể ự ơ ở ậ ấ
Đc công tác lâu năm t i m t tr ng vùng sâu, vùng xa, vùng đc bi t khóượ ạ ộ ườ ặ ệ
khăn c a huy n, b n thân nh n th y r ng vi c huy đng đ xây d ng tr ng l p ủ ệ ả ậ ấ ằ ệ ộ ể ự ườ ớ ở
vùng thu n l i đã khó, tr ng có nhi u h c sinh dân t c thi u s l i càng khóậ ợ ở ưườ ề ọ ộ ể ố ạ
khăn g p b i b i đi s ng nhân dân nghèo nàn, l c h u không có đi u ki n đóng gópấ ộ ở ờ ố ạ ậ ề ệ
xây d ng tr ng. ự ườ
Đúc rút t nh ng kinh nghi m và k t qu đt đc nh ng năm v a qua khi cònừ ữ ệ ế ả ạ ượ ữ ừ
là cán b qu n lý c a tr ng Ti u h c Y Ngông nên b n thân tôi ch n đ tài ộ ả ủ ườ ể ọ ả ọ ề “M tộ
s kinh nghi m xây d ng c s v t ch t tr ng Ti u h c Y Ngông”ố ệ ự ơ ở ậ ấ ườ ể ọ nh m chia sằ ẻ
kinh nghi m nh c a mình trong huy đng m i ngu n l c xây d ng c s v t ch tệ ỏ ủ ộ ọ ồ ự ự ơ ở ậ ấ
nhà tr ng.ườ
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài ụ ệ ụ ủ ề
- Đ tài nh m đa ra m t s kinh nghi m trong công tác tham m u, huy đngề ằ ư ộ ố ệ ư ộ
ngu n l c đ xây d ng c s v t ch t góp ph n nâng cao hi u qu giáo d c.ồ ự ể ự ơ ở ậ ấ ầ ệ ả ụ
- Tác đng đn ý th c, trách nhi m c a nhân dân trong vi c ph i h p v i nhàộ ế ứ ệ ủ ệ ố ợ ớ
tr ng; t o s quan tâm c a toàn xã h i đn công tác giáo d c.ườ ạ ự ủ ộ ế ụ
- Hoàn thành nhi m v mà Ngành giao phó trong vi c xây d ng tr ng ti u h cệ ụ ệ ự ườ ể ọ
Y Ngông đt chu n trong th i gian t i.ạ ẩ ờ ớ
3. Đi t ng nghiên c uố ượ ứ
M t s bi n pháp, gi i pháp huy đng đ xây d ng c s v t ch t tr ngộ ố ệ ả ộ ể ự ơ ở ậ ấ ở ườ
vùng khó khăn.
4. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ
M t s bi n pháp huy đng m i ngu n l c đ xây d ng c s v t ch t, phòngộ ố ệ ộ ọ ồ ự ể ự ơ ở ậ ấ
h c t i tr ng Ti u h c Y Ngông giai đo n t năm h c 2008- 2009 đn nay. ọ ạ ườ ể ọ ạ ừ ọ ế
5. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ
Ng i th c hi n: Võ Văn Tính - ườ ự ệ 1 - Đn v : Tr ng TH Tr n Qu c To nơ ị ườ ầ ố ả

M t s kinh nghi m trong vi c huy đng ngu n v n xây d ng c s v t ch t tr ng Ti u h c Y Ngôngộ ố ệ ệ ộ ồ ố ự ơ ở ậ ấ ườ ể ọ
- Ph ng pháp nghiên c u tài li u.ươ ứ ệ
- Ph ng pháp đi u tra.ươ ề
- Ph ng pháp quan sát.ươ
- Ph ng pháp ki m tra, đánh giá.ươ ể
- Ph ng pháp t ng k t kinh nghi m.ươ ổ ế ệ
II. PH N N I DUNGẦ Ộ
1. C s lý lu nơ ở ậ
Nh chúng ta đã bi t, đ đt đc hi u qu cao trong công tác giáo d c c a nhàư ế ể ạ ượ ệ ả ụ ủ
tr ng, đi u đu tiên ph i nói đn đó là c s v t ch t. C s v t ch t tr ng h cườ ề ầ ả ế ơ ở ậ ấ ơ ở ậ ấ ườ ọ
có vai trò r t quan tr ng, là y u t tác đng tr c ti p đn quá trình giáo d c, gópấ ọ ế ố ộ ự ế ế ụ
ph n vào quy t đnh ch t l ng giáo d c c a nhà tr ng. N u c s v t ch t thi uầ ế ị ấ ượ ụ ủ ườ ế ơ ở ậ ấ ế
th n, không đm b o ph c v cho công tác d y h c thì nh h ng r t l n đn ch tố ả ả ụ ụ ạ ọ ả ưở ấ ớ ế ấ
l ng và hi u qu c a công tác giáo d c.ượ ệ ả ủ ụ
Đng và Nhà n c luôn đt Giáo d c là qu c sách hàng đu, xem đu t choả ướ ặ ụ ố ầ ầ ư
giáo d c là đu t có hi u quụ ầ ư ệ ả nh t. Chính vì th trong các văn b n c a Đng, Nhàấ ế ả ủ ả
n c, c a Ngành đu đ c p v vi c quy đnh và đu t c s v t ch t tr ng h c.ướ ủ ề ề ấ ề ệ ị ầ ư ơ ở ậ ấ ườ ọ
Như Thông t 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 c a B Giáo d c và Đào t o vư ủ ộ ụ ạ ề
vi c Ban hành Đi u l tr ng ti u h c; Thông t s 59/2012/TT- BGD ĐT ngàyệ ề ệ ườ ể ọ ư ố
28/12/2012 c a BGD ĐT ban hành quy đnh v tiêu chu n đánh giá, công nh nủ ị ề ẩ ậ
tr ng ti u h c đt m c ch t l ng t i thi u, tr ng ti u h c đt chu n qu c gia;ườ ể ọ ạ ứ ấ ượ ố ể ườ ể ọ ạ ẩ ố
Công văn s 3839/BGD ĐT- CSVCTBTH ngày 30/7/2015 c a BGDĐT V/v Đánh giáố ủ
tình hình và rà soát th c tr ng nhu c u đu t c s v t ch t, thi t b tr ng h c choự ạ ầ ầ ư ơ ở ậ ấ ế ị ườ ọ
giáo d c m m non và giáo d c ph thông giai đo n 2016- 2020; các văn b n c aụ ầ ụ ổ ạ ả ủ
T nh, c a Huy n v vi c đu t CSVC nhà tr ng; S ch đo c a Phòng Giáo d cỉ ủ ệ ề ệ ầ ư ườ ự ỉ ạ ủ ụ
v vi c xây d ng c s v t ch t tr ng h c trong ph ng h ng nhi m v nămề ệ ự ơ ở ậ ấ ườ ọ ươ ướ ệ ụ
h c t năm 2010- 2011 đn 2015- 2016...Đi u đó cho th y r ng s ch đo c a cácọ ừ ế ề ấ ằ ự ỉ ạ ủ
c p rât coi tr ng vi c nâng cao ch t l ng gi ng d y đi đôi v i phát tri n, xây d ngấ ọ ệ ấ ượ ả ạ ớ ể ự
c s v t ch t nhà tr ng.ơ ở ậ ấ ườ
2. Th c tr ngự ạ
2.1. Thu n l i và khó khănậ ợ
* Thu n l i:ậ ợ
- Tr ng ti u h c Y Ngông sau khi thành l p năm 2008, đc s quan tâm c aườ ể ọ ậ ượ ự ủ
U ban nhân dân huy n, s ch đo sát sao c a Phòng Giáo d c và Đào t o, các c pỷ ệ ự ỉ ạ ủ ụ ạ ấ
y đng, chính quy n đa ph ng trong vi c xây d ng c s v t ch t, h tr kinhủ ả ề ị ươ ệ ự ơ ở ậ ấ ỗ ợ
phí mua s m trang thi t b d y h c cũng nh ngu n nhân l c ph c v cho công tácắ ế ị ạ ọ ư ồ ự ụ ụ
giáo d c c a nhà tr ng.ụ ủ ườ
- Các t ch c xã h i luôn dành s đng c m, chia s và giúp đ nhà tr ng vổ ứ ộ ự ồ ả ẻ ỡ ườ ề
m i m t đ v t qua nh ng khó khăn trong công tác giáo d c.ọ ặ ể ượ ữ ụ
Ng i th c hi n: Võ Văn Tính - ườ ự ệ 2 - Đn v : Tr ng TH Tr n Qu c To nơ ị ườ ầ ố ả

M t s kinh nghi m trong vi c huy đng ngu n v n xây d ng c s v t ch t tr ng Ti u h c Y Ngôngộ ố ệ ệ ộ ồ ố ự ơ ở ậ ấ ườ ể ọ
* Khó khăn:
Tr ng là m t tr ng m i thành l p l i n m trên đa bàn vùng sâu, vùng xa,ườ ộ ườ ớ ậ ạ ằ ị
vùng đng bào dân t c thi u s , có 3 đi m tr ng cách xa nhau. Phân hi u buônồ ộ ể ố ể ườ ệ
Krông cách tr ng chính đn 7 km. Hàng năm, h c sinh dân t c thi u s chi m đnườ ế ọ ộ ể ố ế ế
98- 99% t l h c sinh toàn tr ng. Trình đ dân trí còn th p. Đi s ng nhân dân chỉ ệ ọ ườ ộ ấ ờ ố ủ
y u còn d a vào các chính sách h tr c a Đng và Nhà n c. H c sinh thu c di nế ự ỗ ợ ủ ả ướ ọ ộ ệ
đói nghèo chi m t l khá cao nên vi c huy đng cha m h c sinh đóng góp đ xâyế ỉ ệ ệ ộ ẹ ọ ể
d ng, tu s a c s v t ch t là không th th c hi n.ự ủ ơ ở ậ ấ ể ự ệ
Th i gian đu m i thành l p, h th ng phòng h c thi u th n nhi u, nhà tr ngờ ầ ớ ậ ệ ố ọ ế ố ề ườ
ph i m n nhà c ng đng thôn buôn đ d y h c. Ch ng trình ch th c hi n d yả ượ ộ ồ ể ạ ọ ươ ỉ ự ệ ạ
h c 5 bu i/tu n. Vì thi u phòng h c nên không th m l p h c 2 bu i/ ngày, khôngọ ổ ầ ế ọ ể ở ớ ọ ổ
m đc l p h c ti ng Anh, Tin h c.v.v.. ở ượ ớ ọ ế ọ
2.2. Thành công, h n chạ ế
* Thành công:
- Th i gian qua, t s c g ng c a b n thân cũng nh toàn th cán b viên ch c,ờ ừ ự ố ắ ủ ả ư ể ộ ứ
nhà tr ng đã đc các c p, các ngành, các t ch c cá nhân h tr xây d ng nhi uườ ượ ấ ổ ứ ỗ ợ ự ề
phòng h c, phòng ch c năng ph c v công tác d y h c.ọ ứ ụ ụ ạ ọ
- Cha m h c sinh đã có nh ng đóng góp thi t th c, ph i h p v i nhà tr ngẹ ọ ữ ế ự ố ợ ớ ườ
trong công tác giáo d c.ụ
- Xóa b tình tr ng thi u phòng h c ph i h c t m, h c nh trong th i gian qua;ỏ ạ ế ọ ả ọ ạ ọ ờ ờ
m đc l p h c 8- 9 bu i/ tu n; m thêm l p d y h c ti ng Anh, Tin h c góp ph nở ượ ớ ọ ổ ầ ở ớ ạ ọ ế ọ ầ
nâng cao ch t l ng giáo d c ngang t m v i các tr ng vùng thu n l i.ấ ượ ụ ầ ớ ườ ậ ợ
- Tr ng l p khang trang s ch đp, thu hút h c sinh đn tr ng, môi tr ngườ ớ ạ ẹ ọ ế ườ ườ
h c t p thân thi n, khăc ph c tình tr ng h c sinh b h c, duy trì sĩ s .ọ ạ ệ ụ ạ ọ ỏ ọ ố
* H n ch :ạ ế
- M t vài gi i pháp mà đ tài đa ra ch th c hi n đc t i nh ng tr ng khóộ ả ề ư ỉ ự ệ ượ ạ ữ ườ
khăn, h n ch khi v n d ng vào các tr ng vùng thu n l i.ạ ế ậ ụ ườ ậ ợ
2.3. M t m nh, m t y uặ ạ ặ ế
* M t m nhặ ạ
- Vi c tham m u, huy đng đ xây d ng c s v t ch t t i tr ng Ti u h c Yệ ư ộ ể ự ơ ở ậ ấ ạ ườ ể ọ
Ngông đc s quan tâm sâu s c c a các c p, các ngành; s chia s giúp đ c a cácượ ự ắ ủ ấ ự ẻ ỡ ủ
t ch c cá nhân t thi n xã h i; có tác đng m nh m đn tích c c đn ý th c tráchổ ứ ừ ệ ộ ộ ạ ẽ ế ự ế ứ
nhi m c a chính quy n đa ph ng, các b c cha m h c sinh , trong vi c ph i h pệ ủ ề ị ươ ậ ẹ ọ ệ ố ợ
cùng nhà tr ng xây d ng c s v t ch t, t o d ng c nh quan môi tr ng, góp ph nườ ự ơ ở ậ ấ ạ ự ả ườ ầ
nâng cao ch t l ng giáo d c;ấ ượ ụ
- Đi ngũ cán b , viên ch c trong nhà tr ng có trách nhi m cao h n, luôn đemộ ộ ứ ườ ệ ơ
h t tâm huy t c a mình xây d ng tr ng l p, bi t t o d ng m t môi tr ng h c t pế ế ủ ự ườ ớ ế ạ ự ộ ườ ọ ậ
thân thi n, g n gũi v i các em.ệ ầ ớ
* M t y uặ ế
Ng i th c hi n: Võ Văn Tính - ườ ự ệ 3 - Đn v : Tr ng TH Tr n Qu c To nơ ị ườ ầ ố ả

M t s kinh nghi m trong vi c huy đng ngu n v n xây d ng c s v t ch t tr ng Ti u h c Y Ngôngộ ố ệ ệ ộ ồ ố ự ơ ở ậ ấ ườ ể ọ
Đi s ng nhân dân còn nghèo nên vi c v n đng đóng góp h tr xây d ng cờ ố ệ ậ ộ ỗ ợ ự ơ
s v t ch t cho nhà tr ng đt ch a cao.ở ậ ấ ườ ạ ư
2.4. Các nguyên nhân, các y u t tác đngế ố ộ
* Nguyên nhân c a thành côngủ
- Là m t tr ng vùng đc bi t khó khăn nên đc s quan tâm sâu s c c a cácộ ườ ặ ệ ượ ự ắ ủ
c p chính quy n, c a Phòng Giáo d c và đào t o. ấ ề ủ ụ ạ
- Tr ng đc mang tên ng i con c a dân t c Tây Nguyên có nhi u công laoườ ượ ườ ủ ộ ề
đóng góp cho đt n c nên đc nhi u t ch c cá nhân quan tâm.ấ ướ ượ ề ổ ứ
- B n thân đã có nhi u n l c cùng nhà tr ng luôn t n d ng m i th i c thu nả ề ỗ ự ườ ậ ụ ọ ờ ơ ậ
l i đ kêu g i các t ch c, cá nhân trong vi c h tr nhà tr ng trong vi c xây d ngợ ể ọ ổ ứ ệ ỗ ợ ườ ệ ự
c s v t ch t.ơ ở ậ ấ
* Nguyên nhân c a h n chủ ạ ế
- Đt n c đang trong th i đi m kìm ch l m phát nên ph i th c hi n ti tấ ướ ờ ể ế ạ ả ự ệ ế
ki m, vi c h tr ngân sách đ đu t xây d ng tr ng l p đã c t gi m.ệ ệ ỗ ợ ể ầ ư ự ườ ớ ắ ả
- M t s cha m h c sinh do đi u ki n kinh t khó khăn, nh n th c ch a caoộ ố ẹ ọ ề ệ ế ậ ứ ư
nên ch a quan đóng góp đ xây d ng c s v t ch t cho nhà tr ng. ư ể ự ơ ở ậ ấ ườ
2.5. Phân tích, đánh giá th c tr ng mà đ tài đt ra ự ạ ề ặ
T năm 2008, tr ng ti u h c Y ngông đc chia tách ra t tr ng ti u h cừ ườ ể ọ ượ ừ ườ ể ọ
Hoàng Văn Th . Ban đu, c s v t ch t nhà tr ng còn t m b . Toàn tr ng ch cóụ ầ ơ ở ậ ấ ườ ạ ợ ườ ỉ
7 phòng h c xây d ng t năm 1985 đã cũ nát. Tr i m a n c d t h c sinh không thọ ự ừ ờ ư ướ ộ ọ ể
ng i h c. C s v t ch t không đm b o d n đn nhà tr ng ph i t ch c h c 3 ca/ồ ọ ơ ở ậ ấ ả ả ẫ ế ườ ả ổ ứ ọ
ngày, không m đc l p 2 bu i/ ngày. Hàng năm nhà tr ng ph i m n t m nhàở ượ ớ ổ ườ ả ượ ạ
c ng đng thôn buôn đ d y h c. Vì th mà ch t l ng giáo d c hàng năm đt th p.ộ ồ ể ạ ọ ế ấ ượ ụ ạ ấ
T l h c sinh b h c, đi h c không chuyên c n tăng cao.ỷ ệ ọ ỏ ọ ọ ầ
Đn nay, tr ng đã đy đ phòng h c, c s v t ch t đm b o đt chu n,ế ườ ầ ủ ọ ơ ở ậ ấ ả ả ạ ẩ
ph c v cho công tác d y h c. Sau khi c s v t ch t đc c ng c , xây d ng khangụ ụ ạ ọ ơ ở ậ ấ ượ ủ ố ự
trang đã xóa b đc tình tr ng h c ca 3, m đc l p h c 2 bu i/ ngày, l p h cỏ ượ ạ ọ ở ượ ớ ọ ổ ớ ọ
ti ng Anh, Tin h c...Đc bi t là không có h c sinh nào b h c, t l đi h c chuyênế ọ ặ ệ ọ ỏ ọ ỷ ệ ọ
c n đc tăng lên. Tr ng l p khang trang đã thu hút h c sinh đn tr ng nên ch tầ ượ ườ ớ ọ ế ườ ấ
l ng giáo d c đc nâng lên rõ r t.ượ ụ ượ ệ
T đó cho th y r ng th c tr ng trong công tác giáo d c, vi c phát tri n quy môừ ấ ằ ự ạ ụ ệ ể
tr ng l p, xây d ng c s v t ch t là r t c n thi t đ nâng cao ch t l ng giáoườ ớ ự ơ ở ậ ấ ấ ầ ế ể ấ ượ
d c.ụ
3. Gi i pháp, bi n phápả ệ
3.1. M c tiêu c a gi i pháp, bi n phápụ ủ ả ệ
- Đa ra các bi n pháp, gi i pháp t t nh t nh m huy đng m i ngu n l c, các tư ệ ả ố ấ ằ ộ ọ ồ ự ổ
ch c xã h i cùng chung tay góp s c k t h p v i nhà tr ng th c hi n t t vi cứ ộ ứ ế ợ ớ ườ ự ệ ố ệ
XDCSVC tr ng h c nh m nâng cao ch t l ng giáo d c h c sinh, đc bi t là h cườ ọ ằ ấ ượ ụ ọ ặ ệ ọ
sinh dân t c thi u s .ộ ể ố
Ng i th c hi n: Võ Văn Tính - ườ ự ệ 4 - Đn v : Tr ng TH Tr n Qu c To nơ ị ườ ầ ố ả

M t s kinh nghi m trong vi c huy đng ngu n v n xây d ng c s v t ch t tr ng Ti u h c Y Ngôngộ ố ệ ệ ộ ồ ố ự ơ ở ậ ấ ườ ể ọ
- Làm thay đi nh n th c, nâng cao vai trò, trách nhi m c a cha m h c sinh,ổ ậ ứ ệ ủ ẹ ọ
chính quy n đa ph ng trong vi c ph i h p nâng cao ch t l ng giáo d c.ề ị ươ ệ ố ợ ấ ượ ụ
3.2. N i dung, cách th c hi n, k t qu đt đc t các gi i pháp, bi n phápộ ự ệ ế ả ạ ượ ừ ả ệ
a) Tham m u v i các c p, tranh th m i ngu n v n u tiên đu t cho vùng dânư ớ ấ ủ ọ ồ ố ư ầ ư
t c thi u s .ộ ể ố
Tuy so v i ban đu khi m i thành l p tr ng, c s v t ch t đã có nhi u kh iớ ầ ớ ậ ườ ơ ở ậ ấ ề ở
s c song phòng h c v n còn thi u không đáp ng đc nhu c u phát tri n s l ngắ ọ ẫ ế ứ ượ ầ ể ố ượ
h c sinh hàng năm. Vi c ph i xây d ng thêm phòng h c là r t c n thi t. Đc bi tọ ệ ả ự ọ ấ ầ ế ượ ế
phòng Dân t c huy n có ch tr ng đu t cho các buôn vùng khó khăn. B n thânộ ệ ủ ươ ầ ư ả
tham m u v i Phòng Giáo d c, UBND xã và phòng Dân t c chuy n ngu n đ đu tư ớ ụ ộ ể ồ ể ầ ư
xây d ng cho tr ng 5 phòng h c, khuôn viên t i 2 phân hi u buôn Kmăn và buônự ườ ọ ạ ệ
Krông v i t ng s ti n g n 1,6 t đng.ớ ổ ố ề ầ ỷ ồ
b) Ph i h p v i chính quy n đa ph ng, nhân dân trên đa bànố ợ ớ ề ị ươ ị
Tuy tr ng n m trên đa bàn vùng sâu, vùng xa song không đ di n tích đt đườ ằ ị ủ ệ ấ ể
xây d ng phòng h c. B n thân đã trình U ban nhân dân xã, xin ch tr ng h p dânự ọ ả ỷ ủ ươ ọ
các thôn buôn đ bàn b c vi c giúp đ hi n đt c a buôn đ xây d ng tr ng. Banể ạ ệ ỡ ế ấ ủ ể ự ườ
đu vi c v n đng g p nhi u khó khăn v i đa s ý ki n nhân dân cho r ng vi c xâyầ ệ ậ ộ ặ ề ớ ố ế ằ ệ
d ng tr ng là c a nhà tr ng nên đa s ý ki n không nh t trí. Qua s kiên trì, b nự ườ ủ ườ ố ế ấ ự ả
thân đã tác đng, nh vào uy tín c a tr ng buôn và Ban đi di n cha m h c sinhộ ờ ủ ưở ạ ệ ẹ ọ
nhà tr ng và thuy t ph c đc nhân dân hi n 2000mườ ế ụ ượ ế 2 đt đ xây 5 phòng h c t i 2ấ ể ọ ạ
đi m tr ng buôn Krang và buôn Kmăn. K t qu đt đc đây là nh s ph i h pể ườ ế ả ạ ượ ở ờ ự ố ợ
t t gi a nhà tr ng v i chính quy n, thôn buôn. ố ữ ườ ớ ề
c) N i dung và cách th c th c hi n công tác xã h i hoá ộ ứ ự ệ ộ
Xác đnh rõ m c tiêu và nhi m v trong vi c xây d ng và phát tri n c a nhàị ụ ệ ụ ệ ự ể ủ
tr ng trong th i gian t i, t th c ti n khó khăn, b n thân tôi đã t ch c nhi u cu cườ ờ ớ ừ ự ễ ả ổ ứ ề ộ
h p chi b , Ban giám hi u, h i đng s ph m, Ban đi di n cha m h c sinh đ đaọ ộ ệ ộ ồ ư ạ ạ ệ ẹ ọ ể ư
ra nh ng ý ki n và gi i pháp đ th c hi n m c tiêu k ho ch. Sau khi th ng nh tữ ế ả ể ự ệ ụ ế ạ ố ấ
nhu c u v xây d ng c s v t ch t, nhà tr ng xây d ng k ho ch v n đng các tầ ề ự ơ ở ậ ấ ườ ự ế ạ ậ ộ ổ
ch c cá nhân tài tr . ứ ợ
Mu n th c hi n t t vi c này c n có các bi n pháp sau:ố ự ệ ố ệ ầ ệ
- B c 1. Th c hi n tính dân ch , công khai:ướ ự ệ ủ
Bàn b c th ng nh t các n i dung trong các cu c h p nh h p chi b đa raạ ố ấ ộ ộ ọ ư ọ ộ ư
ngh quy t lãnh đo chung, h p các đoàn th nh công đoàn, chi đoàn đ t o s đngị ế ạ ọ ể ư ể ạ ự ồ
thu n và nh t trí cao, ti p đn là h p h i đng s ph m đ bàn b c, tìm ra các sángậ ấ ế ế ọ ộ ồ ư ạ ể ạ
ki n c a CBVC. ế ủ
- B c 2. Tìm ki m nhà tài tr có kh năng th c hi n nhu c u c a tr ng.ướ ế ợ ả ự ệ ầ ủ ườ
n i dung này là quan tr ng nh t. B i khi tìm nhà tài tr c n ph i d đoán cácỞ ộ ọ ấ ở ợ ầ ả ự
t ch c, cá nhân có th giúp đ nhà tr ng không? ( V năng l c tài chính, m i quanổ ứ ể ỡ ườ ề ự ố
Ng i th c hi n: Võ Văn Tính - ườ ự ệ 5 - Đn v : Tr ng TH Tr n Qu c To nơ ị ườ ầ ố ả

