113
K THUT TP MẠNH CƠ NG PHN HI SINH HC
(BIOFEEDBACK)
I. ĐẠI CƢƠNG
Tập Biofeedback phương pháp da vào c phn hi sinh hc đưc ghi li khi
người bnh thc hin bài tp. Phn hi sinh hc th nh nh (biểu đồ, đồ th, âm
thanh, nh phương pháp y ngưi bnh hc cách kim soát ch đng các i
tp của mình đồng thi bác th đánh giá kh năng thực hin s tiến b ca
người bnh.
II. CH ĐỊNH
Tăng cường sc mạnh tứ chi chống teo cơ: do nằm bất động, sau m
chân thương chỉnh hình, bệnh xương khớp, sau tổn thương thần kinh như tai biến mch
n o, Parkinson, sơ cứng rải rác, sơ cột bên teo cơ, bệnh lý thn kinh ngoại biên…
Tp mạnh các nhóm cơ nuốt.
Tp mạnh cơ sàn chậu: sau sinh, són tiu gng sc, sau phu thut sàn chu.
Tp trong vt lý tr liu hô hp.
Ri lon thần kinh cơ: loạn trương lực cơ, rối loạn thăng bằng, tư thế…
III. CHNG CH ĐỊNH
Người bnh không hp tác.
Không có kh năng hiểu.
Bnh toàn thân cấp chưa kiểm soát được.
IV. CHUN B
1. Ngƣời thực hiện
Bác sĩ chuyên khoa phc hi chức năng và k thut viên phc hi chức năng.
2. Chun b máy tp Biofeedback
Tùy theo mục đích chỉ định cn tp Biofeedback s chun b người
bnh và máy khác nhau.
Máy Biofeedback cho chi.
Máy tp Biofeedback dùng tp nut, tập nhóm cơ sàn chậu.
Máy tập Biofeedback thăng bằng.
114
3. Ngƣời bnh
Là phn rt quan trọng để đạt được hiu qu ca bài tp Biofeedback.
Người bnh được gii thích mục đích hiểu được bn cht ca tp
Biofeedback.
Người bnh được gii thích k hiểu được các tín hiu hin th: bng hình
ảnh như đồ thị, âm thanh… tương xng vi các cu trúc gii phu hoạt động chc
năng ca phn chi th được tp luyn. d khi nut, đin cc ghi lại điện cơ sinh
ra do các tham gia vào qtrình nuốt, điện đưc hin th bng âm thanh, mc
độ ca âm thanh được chia theo đ cao ca biu đồ trên màn hình. Khi nut yếu âm
thanh nh độ cao ca biểu đồ thp. K thut viên yêu cu nut gng sức, làm vic
nhiều hơn, mạnh hơn thì âm thanh thu được to hơn độ cao ca biểu đồ tăng đến mc
mong mun.
Người bnh cần được tp th.
4. Các máy tp Biofeedback
loại máy đơn trị liu hoặc đa tr liu vi nhiu phn mm Biofeedback ng
dng (máy tập sàn chậu, máy mạnh chi trên/ chi dưới, y tp nut, máy tập thư
giãn, giảm đau, máy tập s dng trong tâm thần điều tr các ri lon lo âu, s h i…).
V. TIN HÀNH
c 1. Cài đặt các chương trình tập Biofeedback theo ch định,
Biofeedback điện cơ.
Biofeedback tư thế.
Biofeedback lực cơ.
Biofeedback tm vận động khp.
Biofeedback nhit.
Biofeedback điện n o đồ.
c 2. Cài đặt các thông s ca người bnh vào máy, cài đặt thời gian điều tr.
c 3. Lp đt điện cc có dây dn hoc không cn dây dẫn tùy theo vùng điều tr.
c 4. Bật máy để người bnh bắt đầu điều tr
d : Tập biofeedback để tăng cường sc mạnh sàn chậu trong điu tr són
tiu gng sc người cao tui hoc ph n sau sinh.
Gii thích mục đích và bài tp.
Kết nối điện cực âm đạo vi máy.
115
Cài đặt thông s vào máy.
Tp th.
Lực sàn chậu được th hin bng tín hiu hình nh hay âm thanh mà người
bnh có th nhìn/nghe khi co cơ và khi thư giãn.
Bắt đầu thc hin bài tp Kegel theo dõi các tín hiệu máy để điều chnh
ờng độ tp mong mun.
Thi gian tp: t 15 - 30 phút/bui tp.
VI. THEO DÕI
Tùy theo mục đích của bài tp s các ch s theo dõi phù hợp để đánh giá tiến
trin của người bnh.
VII. X TRÍ TAI BIN
Hầu như không có tai biến hay tác dng ph trong quá trình luyn tp.