intTypePromotion=1
ADSENSE

Lao động và tiếp cận việc làm - BÁO CÁO #8: Thị trường lao động, Việc làm, và Đô thị hoá ở Việt Nam đến năm 2020: Học hỏi từ kinh nghiệm quốc tế (Dự án 00050577: Hỗ trợ Xây dựng Chiến lược Phát triển Kinh tế - Xã hội Việt Nam, giai đoạn 2011 – 2020)

Chia sẻ: Kloi Roong Kloi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:161

42
lượt xem
7
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung báo cáo trình bày tổng quan về tăng trưởng kinh tế, lao động và đô thị hóa, viễn cảnh khu vực và toàn cầu về phát triển, lao động và đô thị hóa, kinh nghiệm của Việt Nam và so sánh với các nước láng giềng, mô phỏng chính sách tăng trưởng, dịch chuyển và phúc lợi kinh tế, đề xuất những khuyến nghị về chính sách lao động và đô thị hóa từ nay tới năm 2020.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Lao động và tiếp cận việc làm - BÁO CÁO #8: Thị trường lao động, Việc làm, và Đô thị hoá ở Việt Nam đến năm 2020: Học hỏi từ kinh nghiệm quốc tế (Dự án 00050577: Hỗ trợ Xây dựng Chiến lược Phát triển Kinh tế - Xã hội Việt Nam, giai đoạn 2011 – 2020)

T H Á N G 1 2 Nă M 2 0 0 9<br /> <br /> Lao Động và Tiếp Cận Việc Làm<br /> BÁO CÁO #8: Thị trường lao động, Việc làm, và Đô thị hoá ở<br /> <br /> Việt Nam đến năm 2020: Học hỏi từ kinh nghiệm quốc tế<br /> Dự ÁN 00050577: Hỗ trợ Xây dựng Chiến lược Phát triển<br /> Kinh tế - Xã hội Việt Nam, giai đoạn 2011-2020<br /> Ian Coxhead<br /> <br /> •<br /> <br /> Diệp Phan<br /> <br /> •<br /> <br /> Đinh Vũ Trang Ngân<br /> <br /> •<br /> <br /> Kim N. B. Ninh<br /> <br /> Lao<br /> <br /> ng và Ti p C n Vi c Làm<br /> <br /> Báo cáo #8: Th trư ng lao<br /> <br /> ng, Vi c làm, và ô th hoá<br /> <br /> Vi t Nam<br /> <br /> n năm 2020: H c h i t kinh nghi m qu c t<br /> <br /> D án 00050577: H tr Xây d ng Chi n lư c Phát tri n<br /> Kinh t - Xã h i Vi t Nam, giai o n 2011 – 2020<br /> <br /> Ian Coxhead ● Di p Phan ● inh Vũ Trang Ngân ● Kim N. B. Ninh<br /> <br /> Tháng 12 năm 2009<br /> <br /> M CL C<br /> TÓM T T ......................................................................................................................................................i<br /> M<br /> <br /> U.....................................................................................................................................................17<br /> Quy mô và các m c tiêu nghiên c u..........................................................................................................................................17<br /> Các đi u kho n tham chi u ...........................................................................................................................................................17<br /> Ghi chú v so sánh tương quan các nư c ...................................................................................................................................3<br /> L i c m ơn ...............................................................................................................................................................................................4<br /> <br /> 1. TĂNG TRƯ NG KINH T , LAO<br /> <br /> NG VÀ Ô TH HÓA: T NG QUAN ......................................5<br /> <br /> 1.1. T m quan tr ng c a th trư ng lao đ ng...........................................................................................................................5<br /> 1.2. Tăng trư ng, ti n lương, vi c làm và di cư .....................................................................................................................10<br /> <br /> 2. VI N C NH KHU V C VÀ TOÀN C U V PHÁT TRI N, LAO<br /> <br /> NG, VÀ Ô TH HOÁ.......14<br /> <br /> 2.1 So sánh v kinh nghi m phát tri n trong khu v c.......................................................................................................14<br /> <br /> 2.1.1 NIEs (Xingapo, H ng Công, ài Loan, Hàn Qu c)............................................................. 20<br /> 2.1.2 ông Nam Á (Malaixia, In ônêxia, Thái Lan) .................................................................... 26<br /> 2.1.3. Trung Qu c ......................................................................................................................... 36<br /> 2.1.4 n<br /> <br /> ................................................................................................................................... 47<br /> <br /> 2.2. Nh ng bài h c rút ra t vi c phân tích mang tính so sánh.....................................................................................49<br /> 2.3 Nh ng xu th hi n t i trong khu v c và toàn c u mang............................................................................................53<br /> <br /> 2.3.1. S tr i d y c a “Trung Qu c và n<br /> <br /> ” ............................................................................ 54<br /> <br /> 2.3.2 Tác<br /> <br /> i v i thương m i và vi c làm ................................ 55<br /> <br /> 2.3.3.<br /> <br /> ng c a Trung Qu c và n<br /> <br /> i phó v i s c ép toàn c u: bài h c t In ônêxia? ........................................................... 57<br /> <br /> 3. KINH NGHI M C A VI T NAM VÀ VÀ SO SÁNH V I CÁC NƯ C LÁNG GI NG .................60<br /> 3.1. Tăng trư ng kinh t , thay đ i cơ c u, đói nghèo và b t bình đ ng ......................................................................60<br /> 3.2. Tình hình th trư ng lao đ ng c a Vi t Nam.................................................................................................................64<br /> 3.3. Đô th hoá.....................................................................................................................................................................................81<br /> 3.4. Đánh giá........................................................................................................................................................................................85<br /> 3.5 Đánh giá ngu n l c s n có và hư ng t i tương lai: chính sách lao đ ng và các v n đ v th ch .........86<br /> <br /> 3.5.1. Khung kh ........................................................................................................................... 86<br /> 3.5.2. Các chính sách v th trư ng lao<br /> <br /> ng ................................................................................ 90<br /> <br /> 4. TĂNG TRƯ NG, D CH CHUY N VÀ PHÚC L I KINH T : MÔ PH NG CHÍNH SÁCH ...........95<br /> 4.1. Mô hình mô ph ng...................................................................................................................................................................95<br /> 4.2. Th nghi m v chính sách ....................................................................................................................................................98<br /> 4.3. K t qu ..........................................................................................................................................................................................98<br /> 4.4. Th o lu n................................................................................................................................................................................... 104<br /> <br /> 5. KHUY N NGH V CHÍNH SÁCH LAO<br /> <br /> NG VÀ Ô TH HOÁ T<br /> <br /> NAY T I NĂM 2020....105<br /> <br /> 5.1. Chi n lư c trung h n: H tr tăng vi c làm ................................................................................................................ 105<br /> 5.2. Chi n lư c dài h n: Phát tri n k năng và xây d ng các thành ph ................................................................. 110<br /> <br /> TÀI LI U THAM KH O.........................................................................................................................115<br /> <br /> B NG<br /> B ng 1: Cơ c u l c lư ng lao ng chia theo trình<br /> giáo d c ............................................ 32<br /> B ng 2: Các ch s giáo d c i v i các n n kinh t châu Á có t c<br /> tăng trư ng nhanh..... 34<br /> B ng 3: Cơ c u tăng dân s thành th Trung Qu c, 1950-2000 .......................................... 44<br /> B ng 4: Vi t Nam: các ch s ói nghèo và b t bình ng .................................................... 62<br /> B ng 5: Cơ c u s n lư ng và cơ c u vi c làm (%)................................................................ 64<br /> B ng 6: Tăng trư ng vi c làm Vi t Nam ........................................................................... 65<br /> B ng 7: Tăng vi c làm c a Vi t Nam theo ngành 2000-08 .................................................. 68<br /> B ng 8: L c lư ng lao ng c a Vi t Nam l n và ang tăng lên .......................................... 69<br /> B ng 9: T l tham gia l c lư ng lao ng Vi t Nam ang gi m i (%) ............................... 70<br /> B ng 10: S năm n trư ng trung bình c a dân s trong<br /> tu i lao ng........................... 71<br /> B ng 11: T tr ng lao ng có tay ngh Vi t Nam ............................................................ 72<br /> B ng 12: B t bình ng v giáo d c Vi t Nam (H s Gini v s năm n trư ng)............ 72<br /> B ng 13: Vi c làm hư ng lương t i Vi t Nam ang tăng lên ................................................ 79<br /> B ng 14: Tăng lương theo trình<br /> giáo d c......................................................................... 79<br /> B ng 15: T c<br /> và m c<br /> ô th hoá m t s nư c .......................................................... 82<br /> B ng 16: Ngư i dân di n ăng ký t m trú ng n h n KT4 theo tu i và trình<br /> giáo d c, Tp.<br /> H Chí Minh, 2004 .............................................................................................................. 84<br /> B ng 17: Tác ng c a tăng trư ng v n cho s n xu t hàng xu t kh u t i kinh t vĩ mô (%<br /> thay i)............................................................................................................................... 99<br /> B ng 18: Tác ng c a tăng trư ng v n cho s n xu t hàng xu t kh u t i ti n lương và vi c<br /> làm trong s n xu t hàng xu t kh u (% thay i) ................................................................. 101<br /> B ng 19: Tác ng c a tăng trư ng v n cho s n xu t hàng xu t kh u t i nghèo ói và phân<br /> ph i thu nh p ..................................................................................................................... 103<br /> <br /> BI U<br /> Bi u<br /> 1: GDP bình quân u ngư i (USD, theo giá năm 2000) m t s n n kinh t trong<br /> khu v c................................................................................................................................ 16<br /> Bi u<br /> 2: H s ph thu c theo tu i (dân s trong<br /> tu i lao ng/t ng dân s ) ........... 17<br /> Bi u<br /> 3: Năng su t lao ng th c bình quân qua các th p k (USD, theo giá năm 2000)... 17<br /> Bi u<br /> 4: Tăng năng su t lao ng th c (năm 1984=100) ................................................. 18<br /> Bi u<br /> 5: Giá tr gia tăng c a nông nghi p (% GDP) ......................................................... 18<br /> Bi u<br /> 6: T l ô th hoá (% dân s ) ................................................................................. 19<br /> Bi u<br /> 7: NIEs: Tăng trư ng GDP bình quân u ngư i (USD, theo giá c<br /> nh 2000) ...... 20<br /> Bi u<br /> 8: NIEs: Tăng năng su t lao ng (Năm 2000 = 1) ................................................. 21<br /> Bi u<br /> 9: ông Nam Á: tăng trư ng GDP bình quân u ngư i (USD, theo giá năm 2000) 27<br /> Bi u<br /> 10: ông Nam Á: T tr ng giá tr gia tăng c a ngành ch t o (% GDP) .................. 28<br /> Bi u<br /> 11: ông Nam Á: Tăng năng su t lao ng (Năm 2000 = 1) ................................. 29<br /> Bi u<br /> 12: Trung Qu c và n : Tăng trư ng GDP bình quân u ngư i (2000 USD) .... 38<br /> Bi u<br /> 13: Trung Qu c và n : Tăng năng su t Lao ng (Năm 2000=1)...................... 38<br /> Bi u<br /> 14: Cơ c u GDP và cơ c u vi c làm ........................................................................ 63<br /> Bi u<br /> 15:<br /> co giãn c a vi c làm theo tăng trư ng c a Vi t Nam ................................... 67<br /> Bi u<br /> 16:<br /> co giãn c a vi c làm theo lao ng Vi t Nam theo ngành ......................... 67<br /> Bi u<br /> 17: S năm n trư ng theo nư c............................................................................ 73<br /> Bi u<br /> 18: Các xu th v s năm n trư ng (năm g c theo nư c)...................................... 73<br /> Bi u<br /> 19: Năng su t lao ng theo ngành (tri u VND/lao ng, giá c<br /> nh năm 1994) .... 75<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2