B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T THÀNH PH H CHÍ MINH
--------------------------
LƯƠNG HUNH ANH THƯ
PHÁT TRIN SN PHM DCH V NGÂN HÀNG
TI NGÂN HÀNG NÔNG NGHIP VÀ
PHÁT TRIN NÔNG THÔN TNH NINH THUN
Chuyên ngành : KINH T TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
Mã s : 60.31.12
LUN VĂN THC SĨ KINH T
NGƯỜI HƯỚNG DN KHOA HC
TIN SĨ LI TIN DĨNH
TP. H CHÍ MINH – NĂM 2010
LI CAM ĐOAN
Kính gi: Ban Giám Hiu Trường Đại Hc Kinh Tế TP. H Chí Minh
Tôi tên là Lương Hunh Anh Thư, là tác gi ca Lun văn thc sĩ:
“PHÁT TRIN SN PHM DCH V NGÂN HÀNG TI NGÂN HÀNG NÔNG
NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN TNH NINH THUN
Tôi xin cam đoan s liu trong bài viết này là chính xác và trung thc, đã được
tôi thu thp, tng hp t nhng ngun đáng tin cy.
Tôi xin cam đoan lun văn này là đề tài nghiên cu ca bn thân tôi, không sao
chép t bt c tài liu nào.
Người thc hin lun văn
Lương Hunh Anh Thư
Cao Hc Khóa 16
Khoa Tài Chính Ngân Hàng
Trường Đại Hc Kinh tế Tp. H Chí Minh.
DANH MC CÁC T VIT TT
Tiếng
Vit
ACB
:
Ngân
hàng
thương
mi
c
phn
Á
Châu
Agribank
:
Ngân
hàng
Nông
nghip
Phát
trin
Nông
thôn
Vit
Nam
BIDV
:
Ngân
hàng
Đầu
tư
Phát
trin
Vit
Nam
BHXH : Bo him xã hi
CSTT
:
Chính
sách
tin
t
CBTD : Cán b tín dng
CBCNV : Cán b công nhân viên
DVNH: : Dch v ngân hàng
Dthu : Doanh thu
EAB
:
Ngân
hàng
Thương
mi
c
phn
Đông
Á
GTGT : Giá tr gia tăng
KBNN
:
Kho
bc
nhà
nước
NH : Ngân hàng
NHNo :
Ngân
hàng
Nông
nghip
Phát
trin
Nông
thôn
NHĐT : Ngân hàng Đầu Tư và Phát Trin
NHCT : Ngân hàng Công Thương
NHNN : Ngân hàng nhà nước
NHTM
:
Ngân
hàng
Thương
mi
NHTM
CP
:
Ngân
hàng
Thương
mi
c
phn
NHTM
QD
:
Ngân
hàng
Thương
mi
Quc
Doanh
Sacombank
:
Ngân
hàng
thương
mi
c
phn
Sài
Gòn
Thương
Tín
SPDV : Sn phm dch v
TCTC
:
T
chc
tài
chính
TCKT : T chc kinh tế
TCTD
:
T
chc
tín
dng
TGTK : Tin gi tiết kim
UBND : y ban nhân dân
VCB
:
Ngân
hàng
Ngoi
thương
Vit
Nam
Tiếng
Anh
ATM
:
Máy
rút
tin
t
động
CAR
:
H
s
an
toàn
vn
FDI
:
Vn
đầu
tư
trc
tiếp
ROA
:
Sut
sinh
li
trên
tng
tài
sn
ROE
:
Sut
sinh
li
trên
vn
ch
s
hu
WB
:
Ngân
hàng
Thế
gii
WTO
:
T
chc
Thương
mi
Thế
gii.
DANH MC CÁC BNG
Bng 2.1 Ngun vn huy động h thng NH tnh Ninh Thun t 2005- 2008.
Bng 2.2 Hot động tín dng h thng NH tnh Ninh Thun t 2005- 2008.
Bng 2.3 Hot động dch v h thng NH tnh Ninh Thun t 2005- 2008.
Bng 2.4
Ngun vn huy động ca NHNo tnh Ninh Thun t 2005- 2008
theo tính cht ngun huy động.
Bng 2.5
Ngun vn huy động ca NHNo tnh Ninh Thun t 2005- 2008
theo cơ cu ngun huy động ni, ngoi t.
Bng 2.6
Ngun vn huy động ca NHNo tnh Ninh Thun t 2005- 2008 cơ
cu ngun theo thi gian huy động.
Bng 2.7 Dư n phân theo thi hn ca NHNo Ninh Thun t 2005- 2008.
Bng 2.8
Dư n phân theo thành phn kinh tế ca NHNo Ninh Thun t
2005- 2008.
Bng 2.9
Doanh thu t hot động tín dng ca NHNo Ninh Thun t 2005-
2008.
Bng 2.10
Doanh thu dch v ca NHNo tnh Ninh Thun và h thng
NHTM Ninh Thun t 2005- 2008.
Bng 2.11 Doanh thu dch v ca NHNo tnh Ninh Thun t 2005- 2008.
Bng 2.12
Doanh thu dch v ngân qu ca NHTMNN tnh Ninh Thun t
2005- 2008.
Bng 2.13
Doanh thu dch v Bo lãnh và tài tr thương mi ca NHTMNN
tnh Ninh Thun t 2005- 2008.
Bng 2.14 Doanh s dch v thanh toán quc tế và kinh doanh ngoi t